Bảng giá đất Xã Châu Hồng, Nghệ An từ 01/01/2026
92 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Châu Hồng là 1.500.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 532, đoạn Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 16 (Đường địa giới hành chính xã Châu Hồng và Châu Thành) đến Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 97 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 97 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Khu đất bố trí tái định cư đã giao đất IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Thửa đất 108 tờ bản đồ số 40 - Thửa số 8 tờ bản đồ số 41 Xã Châu Hồng Mục 1 | 220.000 |
| Trục đường chính II. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon) | Từ nhà Lương Văn Sơn (Thửa 63, tờ bản đồ 83) - Nhà Lộc Văn Thành (Thửa 35, tờ bản đồ 83) Xã Châu Hồng Mục 19.3 | 250.000 |
| Trục đường chính II. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon) | Từ nhà ông Lương Văn Hải (Thửa 17, tờ bản đồ 91) - Đến nhà Vy Văn Chúng (Thửa số 10, tờ bản đồ 50) Xã Châu Hồng Mục 19.4 | 250.000 |
| Trục đường chính II. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Tiến Thành | Từ nhà Lang Văn Hùng (Bản Loi) (Từ thửa 88, tờ bản đồ 97) - Đen nhà Lương Văn Biển (Bản Cướm) (Đến thửa 72, tờ bản đồ 99) Xã Châu Hồng Mục 16.1 | 250.000 |
| Trục đường chính II. Các khu dân cư các xóm / 18. Bản Cô | Từ nhà Lương Xuân Kính (thửa 97, tờ bản đồ 92) - Đến nhà Lô Văn Minh (thửa 27, tờ bản đồ 92) Xã Châu Hồng Mục 18.3 | 250.000 |
| Trục đường chính II. Các khu dân cư các xóm / 18. Bản Cô | Từ nhà Ngân Văn Chung (Thửa 115), thửa 98, 90, 53 của tờ bản đồ 93 - Đến nhà Hà Văn Thái (Thửa 43, tờ bản đồ 93) Xã Châu Hồng Mục 18.2 | 250.000 |
| Trục đường chính II. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon) | Từ nhà Hà văn Hình (Thửa 26, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Lương Văn Thắng (Thửa 103, tờ bản đồ 44) Xã Châu Hồng Mục 19.1 | 250.000 |
| Trục đường chính II. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon) | Từ nhà ông Hà Vịnh Long (thửa 98, tờ bản đồ 83) - nhà ông Vi Văn Tiến (Thửa 94, tờ bản đồ 83) Xã Châu Hồng Mục 19.2 | 250.000 |
| Trục đường chính II. Các khu dân cư các xóm / 13. Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm) | Từ nhà Lương Văn Mười (Ngã 3 Việt Đức) (Từ thửa 210, tờ bản đồ 78) - Đến nhà Trần Văn Khanh (Na Pu Tâu) (Thửa số 1, tờ bản đồ 78) Xã Châu Hồng Mục 13.1 | 250.000 |
| Trục đường chính (Bản Àng) II. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Trung Thành | Từ nhà Vi Xuân Điển (bản ảng) (Từ thửa 37, tờ bản đồ 97) - đến nhà Lo Văn Chương (bản ảng) (đến thửa 9, tờ bản đồ 94) Xã Châu Hồng Mục 17.2 | 250.000 |
| Trục đường chính (Na xiếm) II. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Trung Thành | Từ nhà Lô Văn Thái (Na Xiếm) (Từ thửa 70, tờ bản đồ 94) - đến nhà Quang Văn Cả (Na Xiếm) (Đến thửa 42 tờ bản đồ 94) Xã Châu Hồng Mục 17.1 | 250.000 |
| Trục đường chính Liên xóm Bản Cải Chăm Hiêng II. Các khu dân cư các xóm / 15. Xóm Chăm Hiêng | Từ nhà Lương Văn Hà (đầu cầu Chăm Hiêng) (Từ thửa 38, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Hà Văn Sinh (Chăm Hiêng) (Đến thửa 65, tờ bản đồ 75) Xã Châu Hồng Mục 15.1 | 250.000 |
| Trục đường chính xóm II. Các khu dân cư các xóm / 14. Bản Cải | từ nhà Lương Văn Kính (Bản cải) (từ thửa 101, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Ngân Văn Tuyết (bản Cải) (Đến thửa 42, tờ bản đồ 105) Xã Châu Hồng Mục 14.1 | 250.000 |
| Đường liên xóm Bản Cô - Tiến Thành II. Các khu dân cư các xóm / 18. Bản Cô | Từ nhà Vi Văn Xuân (thửa 102, tờ bản đồ 96), Tiến Thành - Đến Thửa 68,48, 1, tờ bản đồ 93(Lo Văn Khang) xóm Bản Cô Xã Châu Hồng Mục 18.1 | 250.000 |
| Đường trục chính (Bản Hỉa) II. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Trung Thành | Từ nhà Vi Văn Thành (Từ thửa 288, tờ bản đồ 98) - Đến nhà Lương Văn Tú (đến thửa 22, tờ bản đồ 100) Xã Châu Hồng Mục 17.4 | 250.000 |
| Đường trục chính Bân Na Hiêng II. Các khu dân cư các xóm / 3. Bản Na Hiêng | Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến nhà ông Vi Xuân Sơn (đến thửa 113, tờ bản đồ 19) Xã Châu Hồng Mục 3.1 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Công II. Các khu dân cư các xóm / 2. Bản Công | (Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Trần Văn Tiến, (đến thửa 17, tờ bản đồ 30) Xã Châu Hồng Mục 2.3 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Công II. Các khu dân cư các xóm / 2. Bản Công | (Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Vi Văn Thành, (đến thửa 40, tờ bản đồ 26) Xã Châu Hồng Mục 2.2 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Công II. Các khu dân cư các xóm / 2. Bản Công | Từ cổng Chào Bản Công (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - (Đến ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) Xã Châu Hồng Mục 2.1 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Công II. Các khu dân cư các xóm / 2. Bản Công | (Từ ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Văn Văn Quang, (đến thửa 34, tờ bản đồ 26) Xã Châu Hồng Mục 2.4 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Huống II. Các khu dân cư các xóm / 7. Bản Huống | (Từ cổng chào Bản Huống nhà ông Lương Văn Hải Bản Huống thửa số 100, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Trương Văn Đài thửa số 15, tờ bản đồ số 18) Xã Châu Hồng Mục 7.2 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Huống II. Các khu dân cư các xóm / 7. Bản Huống | (Từ cầu nhà ông Lô Văn Kiểm Bản Phảy thửa số 120, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà văn hóa cũ Bản Huống thửa số 120, tờ bản đồ số 18) Xã Châu Hồng Mục 7.1 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Hy II. Các khu dân cư các xóm / 8. Bản Hy | (Tù cổng chào nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Hy thửa số 571, tờ bản đồ số 7) - (Đến nhà ông Hà Văn Đông thửa số 448, tờ bản đồ số 6) Xã Châu Hồng Mục 8.1 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Lộc Tiến 1 II. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Lộc Tiến | Cổng Chào Na Biêng đến (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 53) - đến Nhà ông Võ Văn Cường (đến thửa 77 tờ bản đồ 88) Xã Châu Hồng Mục 10.1 | 220.000 |
| Đường trục chính Bản Lộc Tiến 2 II. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Lộc Tiến | Nhà ông Lê Văn Chiến giáp xóm Hợp Tiến (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 89) - đến Nhà ông Vi xuân Hiện, giáp xóm Bản Cáng (đến thửa 142, tờ bản đồ 89) Xã Châu Hồng Mục 10.2 | 220.000 |
| Đường trục chính Bản Na Hiêng II. Các khu dân cư các xóm / 3. Bản Na Hiêng | Từ cổng chào Bản Na Hiêng (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã Na Noong thửa số 29, tờ bản đồ số 22) Xã Châu Hồng Mục 3.5 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Na Hiêng II. Các khu dân cư các xóm / 3. Bản Na Hiêng | Từ nhà ông Kim Văn Hường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26) Xã Châu Hồng Mục 3.4 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Na Hiêng II. Các khu dân cư các xóm / 3. Bản Na Hiêng | Từ ngã nhà ông Nguyễn Tất Tinh (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 22) - (Đến ngã nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thửa số 2, tờ bản đồ số 25) Xã Châu Hồng Mục 3.3 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Na Hiêng II. Các khu dân cư các xóm / 3. Bản Na Hiêng | Từ nhà ông Lương Văn Tầm (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Lê Văn Ngọc Na Noong thửa số 13, tờ bản đồ số 23) Xã Châu Hồng Mục 3.6 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Na Hiêng II. Các khu dân cư các xóm / 3. Bản Na Hiêng | Từ ngã nhà ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 20) - (Đền ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26) Xã Châu Hồng Mục 3.2 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Na Hiêng II. Các khu dân cư các xóm / 3. Bản Na Hiêng | Từ nhà ông Lô Văn Đại (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Trương Văn Chiến Na Hiêng thửa số 13, tờ bản đồ số 23) Xã Châu Hồng Mục 3.7 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Na Noong II. Các khu dân cư các xóm / 4. Bản Na Noong | Từ hội trường Na Noong (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 20 đồng Na Tâu) - (Đến nhà ông Vi Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 48, tờ bản đồ số 21) Xã Châu Hồng Mục 4.2 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Na Noong II. Các khu dân cư các xóm / 4. Bản Na Noong | (từ thửa số 364, tờ bản đồ số 7 đồng Na Tậu) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) Xã Châu Hồng Mục 4.1 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Ngọc II. Các khu dân cư các xóm / 5. Bản Ngọc | (Từ nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng Bản Ngọc thửa số 41, tờ bản đồ số 21) Xã Châu Hồng Mục 5.3 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Ngọc II. Các khu dân cư các xóm / 5. Bản Ngọc | (Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17) Xã Châu Hồng Mục 5.2 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Ngọc II. Các khu dân cư các xóm / 5. Bản Ngọc | (Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17) Xã Châu Hồng Mục 5.1 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Phảy II. Các khu dân cư các xóm / 6. Bản Phảy | (Từ ngã ba nhà ông Sầm Văn Lâm Bản Phảy thửa số 34, tờ bản đồ số 19) - (Đến ngã ba Bản Ngọc thửa số 77, tờ bản đồ số 3) Xã Châu Hồng Mục 6.2 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Phảy II. Các khu dân cư các xóm / 6. Bản Phảy | (Từ cổng chào Bản Na Noong nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Na Noong thửa số 8, tờ bản đồ số 22) - (Đến nhà ông Lê Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 61, tờ bản đồ số 3) Xã Châu Hồng Mục 6.1 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Phảy II. Các khu dân cư các xóm / 6. Bản Phảy | (Từ ngã ba nhà ông Vi Văn Thuận Bản Phảy thửa số 140, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Lương Văn Trung thửa số 38, tờ bản đồ số 19) Xã Châu Hồng Mục 6.3 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Pòong II. Các khu dân cư các xóm / 1. Bản Pòong | Nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 25) Xã Châu Hồng Mục 1.3 | 300.000 |
| Đường trục chính Bản Pòong II. Các khu dân cư các xóm / 1. Bản Pòong | Nhà ông Lê Văn Thơ (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Đến cổng chào bản Công (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 11) Xã Châu Hồng Mục 1.4 | 300.000 |
| Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 1 II. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hợp Tiến | Từ ngã 5, nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Trương Văn Thái (đến thửa 169, tờ bản đồ 84) Xã Châu Hồng Mục 11.1 | 220.000 |
| Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 2 II. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hợp Tiến | Tù ngã 5 xã nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - nhà ông Quang Văn Xuân (đến thửa (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 85) Xã Châu Hồng Mục 11.2 | 220.000 |
| Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 3 II. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hợp Tiến | Từ nhà ông Trương Văn Trung (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Vi Thị Hồng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 84) Xã Châu Hồng Mục 11.3 | 220.000 |
| Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 4 II. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hợp Tiến | nhà ông Quang Văn Linh (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 41) - đến nhà bà Nguyễn Thị Châm (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 86) Xã Châu Hồng Mục 11.4 | 200.000 |
| Đường trục chính xóm Bản Cáng 1 II. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Bản Cáng | Nhà bà Hoàng Kim Uyên (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Gửi (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 89) Xã Châu Hồng Mục 9.1 | 220.000 |
| Đường trục chính xóm Bản Cáng 2 II. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Bản Cáng | Nhà bà Lang Thị Sách (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lang Văn Đăng (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 54) Xã Châu Hồng Mục 9.2 | 220.000 |
| Đường trục chính xóm Bản Cáng 3 II. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Bản Cáng | Nhà ông Vi Văn Tịnh (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Dũng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 90) Xã Châu Hồng Mục 9.3 | 220.000 |
| Đường trục chính xóm Phúc Tiến 1 II. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Phúc Tiến | Từ Cổng Chào Na Buốm (Từ thửa 32, tờ bản đồ 90) - đến nhà ông Lô Văn Tám (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 86) Xã Châu Hồng Mục 12.1 | 220.000 |
| Đường trục chính xóm Phúc Tiến 2 II. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Phúc Tiến | từ nhà ông Quang Văn Đông (từ thửa 211, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Quang Văn Báo (đến thửa 77, tờ bản đồ số 86) Xã Châu Hồng Mục 12.2 | 220.000 |
| Đường trục chính xóm Phúc Tiến 3 II. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Phúc Tiến | Từ ngã Năm (Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lô Văn Tuấn (đến thửa 29, tờ bản đồ số 90) Xã Châu Hồng Mục 12.3 | 220.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 II. Đường tỉnh lộ 532 | Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) Xã Châu Hồng Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 II. Đường tỉnh lộ 532 | Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53, (quán Mong Xanh, Bản Lộc Tiến, đối diện Khu vực phụ trợ Cty CPKS Nghệ An:) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 49 (nhà ông Lô Văn Luyến Bản Phúc Tiến) Xã Châu Hồng Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 II. Đường tỉnh lộ 532 | Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Ranh giới xã Châu Hồng và xã Châu Tiến) Xã Châu Hồng Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 II. Đường tỉnh lộ 532 | Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15 (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng) - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) Xã Châu Hồng Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 II. Đường tỉnh lộ 532 | Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 16 (Đường địa giới hành chính xã Châu Hồng và Châu Thành) - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng) Xã Châu Hồng Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 II. Đường tỉnh lộ 532 | Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà ông Tình Hồng Bản Na Hiêng) Xã Châu Hồng Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 II. Đường tỉnh lộ 532 | Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà Ông Tình Hồng Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng) Xã Châu Hồng Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 II. Đường tỉnh lộ 532 | Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng) Xã Châu Hồng Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 II. Đường tỉnh lộ 532 | Ngã 3 Piêng Căm, xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Châu Hồng, Quỳ Hợp (Nhà ông Hà Văn Cường) Xã Châu Hồng Mục 9 | 1.200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 8. Bản Hy | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hy Xã Châu Hồng Mục 8.2 | 250.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 7. Bản Huống | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huống Xã Châu Hồng Mục 7.3 | 250.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 13. Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm) | Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 77, 78, 82, 104,106, Xã Châu Hồng Mục 13.2 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon) | Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 43, 44, 45,50,51, 83, 87, 91. Xã Châu Hồng Mục 19.5 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 15. Xóm Chăm Hiêng | Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 79, 80, 102, 103. Xã Châu Hồng Mục 15.2 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Lộc Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lộc Tiến Xã Châu Hồng Mục 10.3 | 220.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Bản Na Hiêng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Hiêng Xã Châu Hồng Mục 3.8 | 300.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Tiến Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiến Thành Xã Châu Hồng Mục 16.3 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Trung Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thành Xã Châu Hồng Mục 17.6 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 18. Bản Cô | Các vị trí còn tại tại tờ bản đồ số: 59, 60, 66, 92, 93, 96. Xã Châu Hồng Mục 18.4 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Phúc Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phúc Tiến Xã Châu Hồng Mục 12.4 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Trung Thành | Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 67, 72, 94, 95, 97,98,100, 101. Xã Châu Hồng Mục 17.5 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Bản Công | Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5,11, 17, 20, 26, 28, 34, 40 Xã Châu Hồng Mục 2.5 | 250.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Tiến Thành | Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 66, 67, 71, 72,96, 97,99, 100. Xã Châu Hồng Mục 16.2 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 14. Bản Cải | Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 77, 80, 81, 103, 104, 105. Xã Châu Hồng Mục 14.2 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Bản Cáng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cáng Xã Châu Hồng Mục 9.4 | 220.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Bản Pòong | Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5, 11, 20, 26, 29, 53, 56, 84, 86, 103 Xã Châu Hồng Mục 1.5 | 250.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hợp Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến Xã Châu Hồng Mục 11.5 | 200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tai xã Châu Hồng Xã Châu Hồng Mục III | 200.000 | |
II. Các khu dân cư các xóm / 18. Bản Cô | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cô Xã Châu Hồng Mục 18.5 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Bản Na Noong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Noong Xã Châu Hồng Mục 4.3 | 250.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 15. Xóm Chăm Hiêng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chăm Hiêng Xã Châu Hồng Mục 15.3 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 14. Bản Cải | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cải Xã Châu Hồng Mục 14.3 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 13. Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm) Xã Châu Hồng Mục 13.3 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Bản Công | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Công Xã Châu Hồng Mục 2.6 | 250.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Bản Phảy | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phảy Xã Châu Hồng Mục 6.4 | 250.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Bản Pòong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòong Xã Châu Hồng Mục 1.6 | 250.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Trung Thành | Từ nhà Lô Minh Dương (cổng chào) (tù thửa 27, tờ bản đồ 97) - Đến nhà Hà Văn Quang (thửa 28, tờ bản đồ 97) Xã Châu Hồng Mục 17.3 | 250.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon) Xã Châu Hồng Mục 19.6 | 200.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Bản Ngọc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ngọc Xã Châu Hồng Mục 5.4 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.