Bảng giá đất Xã Na Loi, Nghệ An từ 01/01/2026
37 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Na Loi là 300.000 đồng/m² (Dọc tuyến đường liên xã Na Loi - Keng Đu, đoạn Từ bản Na Loi, Na Khương đến đến bản Huồi Viêng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 114 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 114 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bản Huồi Xàn IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí | Từ hộ Chích Văn Mương - đến đồi Huồi Xàn, đường Huồi Ức XÃ NA LOI Mục 4 | 200.000 |
| Bản Noọng Hán IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí | Từ hộ Gia Bá Cu - đến đồi (Mò Lu) XÃ NA LOI Mục 3 | 150.000 |
| Bản Phà Nội IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí | Từ hộ Lầu Gà Nênh - đến nhà Lầu Bùa Trừ XÃ NA LOI Mục 5 | 150.000 |
| Bản Phà Tả IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí | Từ hộ Xồng Chứ Ca - đến khu vực bố trí dân cư (bãi bằng đồi tre) XÃ NA LOI Mục 2 | 120.000 |
| Bản Đồn Boọng IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí | Từ ngã ba Đường liên xã - đến khu vực bố trí dân cư (Đồi Sam Sung) XÃ NA LOI Mục 1 | 200.000 |
| Dọc tuyến đường liên xã Na Loi - Keng Đu IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí | Từ bản Na Loi, Na Khương - đến bản Huồi Viêng XÃ NA LOI Mục 6 | 300.000 |
| Tuyến đường nội bản còn lại II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Bản Huồi Khư (chưa có bản đồ địa chính) | Đầu bản - Cuối bản XÃ NA LOI Mục 9.2 | 120.000 |
| Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng I. Đường liên xã (trước đây là đường huyện) | Từ hộ Gìa Bá Lầu (Từ thửa đất 81, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Y Chia (Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 11) XÃ NA LOI Mục 5 | 300.000 |
| Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng I. Đường liên xã (trước đây là đường huyện) | Từ hộ Gìa Pà Chớ (Từ thửa đất 35, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Tổng Phía (Đến thửa ố 84, tờ bản đồ số 11) XÃ NA LOI Mục 6 | 240.000 |
| Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng I. Đường liên xã (trước đây là đường huyện) | Từ Hộ Gìa Vả Lỳ (Từ thửa đất 1, tờ bản đồ số 13) - đến hộ Gia Bá Dì (Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 13) XÃ NA LOI Mục 7 | 250.000 |
| Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi I. Đường liên xã (trước đây là đường huyện) | Đầu bản (Từ thửa đất 9, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11) XÃ NA LOI Mục 3 | 300.000 |
| Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi I. Đường liên xã (trước đây là đường huyện) | Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 11,14 XÃ NA LOI Mục 4 | 200.000 |
| Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Đồn Boọng I. Đường liên xã (trước đây là đường huyện) | Đầu bản (Từ thửa đất 16, tờ bản đồ số 17) - Cuối bản (Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 16) XÃ NA LOI Mục 1 | 250.000 |
| Đường Huổi Tụ - Keng Đu qua bản Đồn Boọng I. Đường liên xã (trước đây là đường huyện) | Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 16,17 XÃ NA LOI Mục 2 | 200.000 |
| Đường nội bản Huồi Xàn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Bản Huồi Xàn | Các thửa còn lại không bám đường XÃ NA LOI Mục 2.2 | 120.000 |
| Đường nội bản Huồi Xàn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Bản Huồi Xàn | Từ Trường TH Na Loi (điểm Huồi Xàn) thửa số 64, tờ bản đồ số 5 - Hộ Cụt Văn Khút (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 5) XÃ NA LOI Mục 2.1 | 200.000 |
| Đường nội bản Na II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Bản Na Khướng | Các thửa còn lại không bám đường XÃ NA LOI Mục 4.2 | 120.000 |
| Đường nội bản Na Khướng II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Bản Na Khướng | Từ nhà Kha Văn Kiên, thửa số 37, tờ bản đồ số 11 - đến Hộ Vi Văn Bính thửa số 2, tờ bản đồ số 7 XÃ NA LOI Mục 4.1 | 200.000 |
| Đường nội bản Na Loi II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Bản Na Loi | Từ nhà Lữ Văn Huấn, thửa số 64, tờ bản đồ số 13 - đến Hộ Lương Văn Bình thửa số 56, tờ bản đồ số 12 XÃ NA LOI Mục 3.1 | 200.000 |
| Đường nội bản Na Loi II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Bản Na Loi | Các thửa còn lại không bám đường XÃ NA LOI Mục 3.2 | 120.000 |
| Đường nội bản Noọng II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Bản Nọng Hán | Từ hộ Lỳ Chứ Ca (thửa đất 43, tờ bản đồ số 5) - đến hộ Lỳ Bá Của (thửa số 9, tờ bản đồ số 5) XÃ NA LOI Mục 8.3 | 150.000 |
| Đường nội bản Noọng II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Bản Nọng Hán | Từ hộ Gia Bá Tùng (thửa đất 52, tờ bản đồ số 6) - đến hộ Lỳ Chá Công (thửa số 4, tờ bản đồ số 6) XÃ NA LOI Mục 8.2 | 150.000 |
| Đường nội bản Noọng II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Bản Nọng Hán | Từ hộ Hờ Bá Thái (thửa đất 22, tờ bản đồ số 7) - đến hộ Lỳ Bá Công (thửa số 14, tờ bản đồ số 7) XÃ NA LOI Mục 8.1 | 150.000 |
| Đường nội bản Noọng II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Bản Nọng Hán | Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 7, 6, 5 XÃ NA LOI Mục 8.4 | 120.000 |
| Đường nội bản Phà Lếch Phay II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Bản Phà Lếch Phay | Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 10, 12 XÃ NA LOI Mục 5.3 | 120.000 |
| Đường nội bản Phà Lếch Phay II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Bản Phà Lếch Phay | Từ hộ Gia Bá Lánh (thửa đất 26, tờ bản đồ số 10) - đến hộ Lỳ Tồng Lỉa (thửa số 1, tờ bản đồ số 10) XÃ NA LOI Mục 5.1 | 200.000 |
| Đường nội bản Phà Lếch Phay II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Bản Phà Lếch Phay | Từ hộ Gìa Bá Giờ (thửa đất 64, tờ bản đồ số 10) - đến hộ Và Y Đơ (thửa số 43, tờ bản đồ số 12) XÃ NA LOI Mục 5.2 | 200.000 |
| Đường nội bản Phà Nọi II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Bản Phà Nọi | Các thửa còn lại không bám đường XÃ NA LOI Mục 7.2 | 120.000 |
| Đường nội bản Phà Nọi II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Bản Phà Nọi | Từ hộ Lầu Y Mỹ (thửa đất 27 tờ bản đồ 8) - đến hộ Lầu Bá Chểnh thửa số 33 tờ bản đồ số 8) XÃ NA LOI Mục 7.1 | 150.000 |
| Đường nội bản Phà Tả II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Bản Phà Tả | Từ hộ Gìa Bá Rùa (thửa đất 58, tờ bản đồ số 9) - đến hộ Xồng Gà Vừ thửa số 4 và xồng Nềnh Thông thửa số 35, tờ bản đồ số 9) XÃ NA LOI Mục 6.1 | 200.000 |
| Đường nội bản Phà Tả II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Bản Phà Tả | Các thửa còn lại không bám đường XÃ NA LOI Mục 6.2 | 120.000 |
| Đường nội bản Piêng Lau II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Bản Piêng Lau | Các thửa còn lại không bám đường XÃ NA LOI Mục 1.2 | 120.000 |
| Đường nội bản Piêng Lau II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Bản Piêng Lau | Từ nhà Lương Văn Xáo từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4 - Hộ Lương Văn Thén (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 4; thửa số 5, tờ bản đồ số 6; thửa số 1 tờ bản đồ số 8) XÃ NA LOI Mục 1.1 | 200.000 |
| Đường trục chính nội bản Huồi Khơ II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Bản Huồi Khư (chưa có bản đồ địa chính) | Đầu bản - Cuối bản XÃ NA LOI Mục 9.1 | 150.000 |
II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Na Loi XÃ NA LOI Mục 10 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.