Bảng giá đất Xã Hải Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
671 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hải Châu là 12.000.000 đồng/m² (Chợ Đình - Diễn Hoàng, đoạn Lê Văn Khang, xóm Lập Thành (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 124) đến Trương Văn Dinh, xóm Lập Thành (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 124)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 24 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 24 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Đình II. Đường xã | (từ thửa số 219, tờ bản đồ số 124) - (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 124) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3 | 6.500.000 |
| Chợ Đình - Diễn Hoàng II. Đường xã | Lê Văn Khang, xóm Lập Thành (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 124) - Trương Văn Dinh, xóm Lập Thành (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 124) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2 | 12.000.000 |
| Diễn Hoàng - Diễn Mỹ- Diễn Hùng ( Đường 259) I. Đường huyện | Trần Quốc Toan, xóm Sào Nam (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 121) - Đậu Ngọc Thậm, xóm Sào Nam (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 121) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 13 | 5.000.000 |
| Diễn Hoàng- Diễn Mỹ- Diễn Hùng ( Đường 259) I. Đường huyện | Đậu Ngọc Đường, xóm Sào Nam (từ thửa số 193, tờ bản đồ số 120) - Trần Cầm xóm Sào Nam (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 120) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 12 | 5.000.000 |
| Diễn Hoàng- Diễn Mỹ- Diễn Hùng ( Đường 259) I. Đường huyện | Hồ Văn Sơn, xóm Sào Nam (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 118) - Trần Huy Hiệp xóm Sào Nam (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 118) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 11 | 5.000.000 |
| Diễn Phong- Diễn Mỹ- Diễn Hải ( Đường 254) I. Đường huyện | Lê Ngọc Phương, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 132) (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Văn Quang, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 297, tờ bản đồ số 132) (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 9 | 5.000.000 |
| Diễn Phong- Diễn Mỹ- Diễn Hải ( Đường 254) I. Đường huyện | Hoàng Ngọc Vững, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 135); Hoàng Văn Hoá, xóm Vạn Thọ ( từ thửa 388, tờ bản đồ 80) - Nguyễn Văn Châu, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 135); Cầu Ông Thính, xóm Vạn Thọ (đến thửa 393, tờ bản đồ 80) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 10 | 7.000.000 |
| Khu du lịch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trục đường khu du lịch dịch vụ (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 1) - (Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 5) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.7 | 5.000.000 |
| Khu du lịch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trục đường khu du lịch dịch vụ (Từ thửa số 774, tờ bản đồ số 1) - (Từ thửa số 661, tờ bản đồ số 2) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.6 | 5.000.000 |
| Khu du lịch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Khuê (Từ thửa số74, tờ bản đồ số 12) - (Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 12) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.5 | 5.000.000 |
| Khu du lịch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trục đường khu du lịch dịch vụ (Từ thửa số 1438, tờ bản đồ số 4) - (Từ thửa số 647, tờ bản đồ số 5) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.8 | 5.000.000 |
| Khu du lịch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trục đường khu du lịch dịch vụ (Từ thửa số 1444, 88, tờ bản đồ số 4) - (Từ thửa số 659, tờ bản đồ số 5) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.9 | 5.000.000 |
| Khu đất Nhà Thành (xã Diễn Hùng củ) I. XÃ DIỄN HÙNG (CŨ) / 2. Quyết định số 1587/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu) | 720 - (tờ bản đồ số số 9 nay là 31) Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Khu đất Nhà Thánh (xã Diễn Hùng củ) I. XÃ DIỄN HÙNG (CŨ) / 2. Quyết định số 1587/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu) | 718 - (tờ bản đồ số số 9 nay là 31) Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Khu đất Nhà Thánh (xã Diễn Hùng củ) I. XÃ DIỄN HÙNG (CŨ) / 2. Quyết định số 1587/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu) | 716 - (tờ bản đồ số số 9 nay là 31) Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Khu đất Nhà Thánh (xã Diễn Hùng củ) I. XÃ DIỄN HÙNG (CŨ) / 2. Quyết định số 1587/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu) | 719 - (tờ bản đồ số số 9 nay là 31) Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 2.2 | 3.000.000 |
| NVH xóm Phúc Thọ- Đàm Thắm II. Đường xã | Hoàng Như Nghiêm, xóm Đông Mỹ ( (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 130) - Trương Đình Chương, xóm Đông Mỹ ( (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 130) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 12 | 4.000.000 |
| Ngã Tư Chợ Đình- D Hoàng II. Đường xã | Vũ Thị Hà, xóm Lập Thành (từ thửa số 614, tờ bản đồ số 75) - Đi Diễn Hoàng (đến thửa số 704, tờ bản đồ số 75) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1 | 12.000.000 |
| Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ II. Đường xã | Hoàng Như Bách, xóm Mỹ Thượng ( (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 124) - Đậu Văn Nghiêm, xóm Mỹ Thượng ( (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 124) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 13 | 12.000.000 |
| Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ II. Đường xã | NguyễnThị Mười, xóm Lập Thành (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 128) - Vũ Đình Anh, xóm Đông Mỹ (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 128) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 14 | 12.000.000 |
| Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ II. Đường xã | Nguyễn Văn Xuyên, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Văn Cần, xóm Vạn Thọ ( đến thửa số 253, tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 17 | 8.000.000 |
| Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ II. Đường xã | Vũ Thị Lễ, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 131) - Phạm Việt Trung, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 131) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 16 | 9.000.000 |
| Ngã Tư Chợ Đình- xóm Vạn Thọ II. Đường xã | Trương Thị Tâm, xóm Đông Mỹ (từ thửa số 415, tờ bản đồ số 130) - Ngô Xuân Toàn, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 410, tờ bản đồ số 130) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 15 | 9.000.000 |
| Nhà máy May - Diễn Phong II. Đường xã | Trịnh Văn Loan, xóm Phúc Thọ (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 126) - Trần Thị Thanh, xóm Phúc Thọ (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 126) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 11 | 4.000.000 |
| Nhà máy May -Diễn Phong II. Đường xã | Nguyễn Thành Trung, xóm Phúc Thọ (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 122) - Nguyễn Văn Luận, xóm Phúc Thọ (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 122) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 9 | 4.000.000 |
| Nhà máy May -Diễn Phong II. Đường xã | Phạm Thị Ba, xóm Phúc Thọ (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 126) - Nguyễn Hữu Thành, xóm Phúc Thọ (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 126) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 10 | 4.000.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà bà Lê Thị Nhẫn Thôn Cự Nại (Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Phan Văn Ngọc, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 110, tờ bản đồ số 49) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.4 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Vũ Phỉ, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 54, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Văn Năm, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 03, tờ bản đồ số 35) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.4 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Trần Mạnh Hiếu, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 48) - Đất ở bà Hoàng Thị Lực, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 48) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.7 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Trần Đông, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 39) - Đất ở Trần Xuân Quyền, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 162, tờ bản đồ số 39) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.9 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà ông Phạm Minh Tấn, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Vũ Châu Loan, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 42) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.2 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Lê Văn Thuận, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 205, tờ bản đồ số 49) - Nhà bà Phan Thị Hường, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 53) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.6 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà bà Phạm Thị Hòa, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 74, tờ bản đồ số 40) - Đất ở Trần Thị Thảo, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 69, tờ bản đồ số 39) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.10 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Hoàng Đàn, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 114, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Ngô Thanh Liêm, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 49) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.1 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Trần Quốc Chinh, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 44, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Sáu, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 02, tờ bản đồ số 35) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.5 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà Thờ Họ Lê, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 52) - Đất ở ông Lê Văn Vinh, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 54) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.10 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Đất ở bà Trần Thị Han, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 138, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Khanh, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 97, tờ bản đồ số 35) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.1 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà bà Trần Thị Liệp, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Trần Hòa, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 160, tờ bản đồ số 39) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.8 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Trần Xuân Phú, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 63, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Nguyễn Văn Tám, xã Diễn Hoàng. (Đến thửa số 155; 156, tờ bản đồ số 35) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.3 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Phan Văn Oanh, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 126, tờ bản đồ số 49) - Nhà bà Trần Thị Dân, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 179, tờ bản đồ số 49) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.11 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà ông Phạm Dân, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 52, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Hoàng Thị Phượng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 46) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.3 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà ông Ngô Duy Khải, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Bùi Huy Nguyệt, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 50) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.6 | 1.000.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Đất ở của ông Lê Quang Khải. (Từ thửa số 686, tờ bản đồ số 31) - Đất ở của bà Trần Thị Hiền. (Từ thửa số 697, tờ bản đồ số 31) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.12 | 2.500.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Phan Văn Hào, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 137, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Hoàng Đức Thọ, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 48, tờ bản đồ số 53) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.3 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Trần Văn Khương. (Từ thửa số 213, tờ bản đồ số 35) - Ao ông Trần Văn Khương. (Hùng Nghĩa) (Đến thửa số 150, tờ bản đồ số 35) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Lê Văn Sử, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Phan Văn Quế, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 53) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.5 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Trần Đình Tự, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 81, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Trần Thị Nhung, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 54) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.2 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Đất ở bà Phạm Thị Phê, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 78, tờ bản đồ số 46) - Đất ở bà Nguyễn Thị Diệp, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 45) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.7 | 2.000.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 1. Thôn Hùng Phong | Nhà ông Trần Hinh, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 40) - Nhà bà Trần Thị Phượng, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 187, tờ bản đồ số 40) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.1 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Trần Quốc Lạn, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Trần Xuân Hà, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 39) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.11 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ở bà Lê Thị Quý, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 119, tờ bản đồ số 54) - Nhà ở bà Lê Thị Quý, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 54) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.9 | 2.500.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà ông Cao Thúy, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 09, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Trần Văn Dụng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 46) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.1 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà ông Bùi Huy Hùng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 45) - Nhà bà Phan Thị Hạnh, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 49) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.5 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Trần Quang Trung. (Từ thửa số 204, tờ bản đồ số 35) - Ao ông Trần Xuân Hoan. (Hùng Nghĩa) (Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 35) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Đất ở ông Hồ Ngọc Sơn, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 114, tờ bản đồ số 35) - Đất ở bà Trần Thị Liên, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 85, tờ bản đồ số 35) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.2 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà ông Nguyễn Xuân Bỉnh, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Xuân Vượng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 49) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.4 | 1.600.000 |
| Trục đường (Bắc-Nam) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Đinh Xuân Liên, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 53) - Đất ở ông Lê Văn Trung, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 40, tờ bản đồ số 54) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.8 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Đất ở bà Hoàng Thị Loan, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 71, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Phan Văn Chung, Cự Nại (Từ thửa số 56, tờ bản đồ số 54) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.16 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Phan Hồng Văn, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Phan Tuấn, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 54) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.15 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà ông Trần Sỹ Trường, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 79, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Hoàng Lân, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 54) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.14 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Trần Quang, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Đức Linh, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 84, tờ bản đồ số 35) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.13 | 2.000.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại | Nhà bà Lê Thị Nhất, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 48) - Đường Nhựa giáp ranh xã Diễn Mỹ XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.13 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà ông Ngô Xuân Sáng, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 83, tờ bản đồ số 42) - Sông Nhà Lê XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.11 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Đất ở của ông Nguyễn Thống, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 26, tờ bản đồ số 42) - Sông Nhà Lê XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.9 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Nguyễn Lạp, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Xuân Hiếu, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 78, tờ bản đồ số 35) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.16 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 1. Thôn Hùng Phong | Nhà ông Trần Văn Dinh, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 37) - Nhà bà Nguyễn Thị Tình, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 01, tờ bản đồ số 37) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.5 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà ông Phạm Ninh, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 09, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Trần Ngọc Minh, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 08, tờ bản đồ số 51) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.13 | 1.000.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà bà Lê Thị Thu, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 46) - Sông Nhà Lê XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.12 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Trần Quốc Đoan, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trần Xuân Phiên, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 39) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.12 | 2.000.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Trần Đường, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 35) - Đến Sông Nhà Lê. XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.17 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Cao Nhường, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 91, tờ bản đồ số 39) - Đến Sông Nhà Lê. XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.15 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Nhà ông Cao Nên, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 114, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Cao Xuân Lê, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 42) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.10 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông - Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa | Nhà ông Ngô Văn Thư, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 39) - Đến Nghĩa trang, Thôn Hùng Nghĩa. XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.14 | 1.600.000 |
| Trục đường (Đông – Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ | Đất ở ông Cao Thanh Thảo, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Sông Nhà Lê XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.8 | 1.600.000 |
| Tuyến đường 9m. III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) | Từ lô L-10 XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.4 | 8.000.000 |
| Tuyến đường 9m. III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) | Từ lô L-11 XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.5 | 7.000.000 |
| Tuyến đường 9m. III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) | Từ lô L-01 - Lô L-04 XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.2 | 6.500.000 |
| Tuyến đường 9m. III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) | Từ L-20 - L-21 XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.1 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 9m. III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 6: Xóm 13 ( nay là xóm Sào Nam) và vị trí 1: xóm 2 (nay là xóm Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ. (theo Quyết định số 3711, ngày 30 tháng 10 năm 2019) | Từ lô L-05 - Lô L-09 XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.3 | 7.000.000 |
| Vùng Bờ Quang Hoàng La Trung V. XÃ DIỄN HOÀNG (CŨ) / 1. Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hoàng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu) | Lô số CL 01 - Lô số CL07 Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Vùng Rộc Lũy Xóm Phú Yên V. XÃ DIỄN HOÀNG (CŨ) / 1. Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hoàng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu) | Lô số CL 01 - Lô số CL09 Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Vùng Rộc Vông Hà Trung V. XÃ DIỄN HOÀNG (CŨ) / 1. Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hoàng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu) | Lô số CL 01 - Lô số CL07 Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành II. Đường xã | Lê Thị Năng, xóm Sào Nam (xóm 12 cũ) (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 125) - Trần Bá Quyết, xóm Sào Nam ( xóm 12 cũ) (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 125) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5 | 6.500.000 |
| Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành II. Đường xã | Trần Quang Lực, xóm Lập Thành ( xóm 11 cũ) (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 125) - Trương Văn Long, xóm Lập Thành ( xóm 11 cũ) (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 125) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6 | 7.000.000 |
| Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành II. Đường xã | Trần Sỹ Hải, xóm Sào Nam ( 13 cũ) (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 120) - Trần Kim Đồng, xóm Sào Nam ( 12 cũ) (đến thửa số 129, 138 tờ bản đồ số 120) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4 | 6.500.000 |
| Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành II. Đường xã | Phạm Văn Lam, xóm Lập Thành ( xóm 11 cũ) (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 124) - Trương Văn Long, xóm Lập Thành ( xóm 11 cũ) (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 124) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7 | 7.000.000 |
| Xóm 13 cũ - xóm Lập Thành II. Đường xã | Đậu Ngọc Thanh, xóm Lập Thành (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 121) - Phan Minh Đức, xóm Lập (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 121) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8 | 7.000.000 |
| Xóm 3, xã Diễn Hải (cũ)- Đường QH 11m II. XÃ DIỄN HẢI (CŨ) / 1. Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hải, Huyện Diễn Châu; Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / 2025 về việc điều chỉnh mặt bằng QH chia lô (nay là xã Hải Châu) | S-72; S-73 Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Xóm 3, xã Diễn Hải (cũ)- Đường QH 12 m II. XÃ DIỄN HẢI (CŨ) / 1. Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hải, Huyện Diễn Châu; Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / 2025 về việc điều chỉnh mặt bằng QH chia lô (nay là xã Hải Châu) | S-71 Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Xóm 3, xã Diễn Hải (cũ)- Đường QH 24m II. XÃ DIỄN HẢI (CŨ) / 1. Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hải, Huyện Diễn Châu; Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / 2025 về việc điều chỉnh mặt bằng QH chia lô (nay là xã Hải Châu) | S-68; S-69; S-70 Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Xóm Vạn Thọ-Cầu Ông Nhậm II. Đường xã | Ngô Thị Xuân, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 133) - Nguyễn Văn Tâm, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 133) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 19 | 6.500.000 |
| Xóm Vạn Thọ-Cầu Ông Nhậm II. Đường xã | Ngô Quy, xóm Vạn Thọ (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 132) - Phan Hữu Vơn, xóm Vạn Thọ (đến thửa số 344, tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 18 | 6.500.000 |
| Xóm Xuân Châu IV. Quyết định số 2775/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Diễn Kim, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu) | Lô số CL-35 Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư Mục 1 | 4.500.000 |
| ĐX1 II. Đường xã | Ông Oanh (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 109) - Trạm bơm (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 109) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5 | 1.200.000 |
| ĐX1 II. Đường xã | Nhà Văn Hoá (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 115) - Trường cấp 2 (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 115) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7 | 1.200.000 |
| ĐX1 II. Đường xã | Nhà Văn Hoá (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 115) - Trường cấp 2 (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 115) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6 | 2.500.000 |
| ĐX3 II. Đường xã | Vườn hoa (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 107) - Mạnh Hoà (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 107) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3 | 2.800.000 |
| ĐX3 II. Đường xã | Vườn hoa (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 103) - Mạnh Hoà (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 103) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1 | 2.800.000 |
| ĐX3 II. Đường xã | Vườn hoa (từ thửa số 1040, tờ bản đồ số 60) - Mạnh Hoà (đến thửa số 1403, tờ bản đồ số 60) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4 | 2.800.000 |
| ĐX3 II. Đường xã | Vườn hoa (từ thửa số 801, tờ bản đồ số 60) - Mạnh Hoà (đến thửa số 1140, tờ bản đồ số 60) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2 | 2.800.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Đất ờ ông Phạm Văn Trường, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 848, tờ bản đồ số 29) - Đất ở bà Trần Thị Ty, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 853, tờ bản đồ số 29) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.10 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà bà Phạm Thị Lệ Thủy, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Hoàng Thị Lực, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 53) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.12 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà ông Trần Xuân Hải, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 172, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Trần Xuân Vinh, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 124, tờ bản đồ số 39) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Đất ở bà Trần Thị Tuyết. (Từ thửa số 29, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Cao Xuân Lợi, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 62, tờ bản đồ số 46) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.7 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà ở ông Trần Hào, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 190, tờ bản đồ số 49) - Đất ở ông Lê Thái, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 53) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.13 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà ông Vũ Chung, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Trần Quang Mai, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 37) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà ông Cao Xuân Tân, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Cao Lâm, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 49) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.8 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà ông Phạm Minh Cảnh, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Trần Bá Quyền, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 46) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.6 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Chợ Giai (Đất ở ông Nguyễn Hữu Tuấn). (Từ thửa số 701, tờ bản đồ số 26) - Đất ở ông Trần Quốc Chinh (Từ thửa số 694, tờ bản đồ số 26) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Đất ở ông Nguyễn Văn Thủy, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 439, tờ bản đồ số 32) - Nhà ở ông Vũ Đình Cư, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 706, tờ bản đồ số 31) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.11 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà ông Trần Văn Thư, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 144, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Cao Đương, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 99, tờ bản đồ số 39) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.4 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Đất ở Nguyễn Văn Khương, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 876, tờ bản đồ số 29) - Đất ở ông Trần Ngọc Hoàng, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 897, tờ bản đồ số 29) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.9 | 2.500.000 |
| Đường 250 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà ông Mai Đình Dũng, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Lê Văn Thắm, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 54) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.14 | 2.500.000 |
| Đường 250 Đoạn qua Diễn Hùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu (Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 38) - Lê Thị Ca (Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 32) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Từ Hoàng Ngọc Lũy (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 09) - Phan Văn Thuyên (Đến thửa số 161, tờ bản đồ số 9) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.33 | 5.000.000 |
| Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Lê Hồng Ngọc (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 18) - Lê Quang (Đến thửa số 41, tờ bản đồ số 18) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.41 | 5.000.000 |
| Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Trần Quốc Toàn (Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 4) - Nguyễn Tý (Đến thửa số 239, tờ bản đồ số 4) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.36 | 5.000.000 |
| Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nguyễn Hồng Sâm (Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 12) - Bùi Văn Trung (Đến thửa số 191, tờ bản đồ số 12) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.37 | 5.000.000 |
| Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Bùi Văn Trung (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 14) - Ngô Văn Thuyết (Đến thửa số 197, tờ bản đồ số 14) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.38 | 5.000.000 |
| Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Bùi Thị Thường (Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 17) - Nhà Văn Hóa Xóm 5 (Đến thửa số 246, tờ bản đồ số 17) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.39 | 5.000.000 |
| Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Ngã tư chợ Đức Thịnh (Từ thửa số 316, tờ bản đồ số 7) - Lê Thị Hiền (Đến thửa số 358, tờ bản đồ số 7) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.40 | 5.000.000 |
| Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Từ Ngô Trí Hậu (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 10) - Lê Thị Danh (Đến thửa số 219, tờ bản đồ số 10) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.34 | 5.000.000 |
| Đường 250 đoạn qua Diễn Hải cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nguyễn Văn Mùi (Từ thửa số 586, tờ bản đồ số 1) - (Đến thửa số 854, tờ bản đồ số 1) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.35 | 5.000.000 |
| Đường 254 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Từ Lê Minh Tiếu (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 13) - Lê Ngọc Minh (Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 13) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.27 | 5.000.000 |
| Đường 254 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Từ Lê Xuân AN (Từ thửa số 237, tờ bản đồ số 7) - Lê Thị Hạnh (Đến thửa số 282, tờ bản đồ số 7) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.29 | 5.000.000 |
| Đường 254 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Từ Nguyễn Sỹ (Từ thửa số 313, tờ bản đồ số 18) - Lê Điện (Đến thửa số 332, tờ bản đồ số 18) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.31 | 5.000.000 |
| Đường 254 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Từ Bùi Hồng Lạc (Từ thửa số 74, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Xuân Thủy (Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 21) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.32 | 5.000.000 |
| Đường 254 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Từ Đào Văn Tuyết (Từ thửa số 247, tờ bản đồ số 17) - Đào Văn Đường (Đến thửa số 268, tờ bản đồ số 17) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.30 | 5.000.000 |
| Đường 254 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Từ Lê Minh Tỵ (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 17) - Lê Văn Xuân (Đến thửa số 182, tờ bản đồ số 17) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.28 | 5.000.000 |
| Đường 254 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Từ Cầu ông thính (Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Văn Hiền (Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 03) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.26 | 5.000.000 |
| Đường 258 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Giáp ranh xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu. (Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Trần Thị Trâm,Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 96, tờ bản đồ số 40) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.15 | 3.000.000 |
| Đường 258 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà bà Hoàng Trung, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Trần Thanh Giang, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 64, tờ bản đồ số 48) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.16 | 2.000.000 |
| Đường 259 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Giáp ranh xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu. (Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 48) - Đất ở của bà Hoàng Thị Thắng, thôn Cự Nại (Đến thửa số 74, tờ bản đồ số 53) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.18 | 3.000.000 |
| Đường 259 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà ông Trần Hữu Chỉnh, Thôn Hùng Phong (Từ thửa số 56, tờ bản đồ số 40) - Nhà ở ông Trần Hữu Liện, thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 36) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.20 | 2.000.000 |
| Đường 259 (Dong 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà ông Trần Thủy, Thôn Hùng Nghĩa. (Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lê Đình Phùng, Thôn Hùng Nghĩa. (Đến thửa số 13, tờ bản đồ số 39) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.19 | 2.000.000 |
| Đường 260 I. Đường huyện | Trương Khắc Đại, Xóm Mỹ Thượng (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 123) - Trần Sỹ Hộ, Xóm Mỹ Thượng (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 123) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường 260 I. Đường huyện | Võ Hồng Sơn, Xóm Lập Thành (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 128) - Nguyễn Ngọc Bính, xóm Lập Thành ( đến thửa 389, tờ bản đồ 128) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường 260 I. Đường huyện | Nguyễn Hồng Hợi, Xóm Lập Thành (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 129) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 129) - Phạm Quang Thơ, Xóm Lập Thành (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 129) (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 129) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8 | 10.000.000 |
| Đường 260 I. Đường huyện | Hoàng Ngọc Đuyên, Xóm Mỹ Thượng (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 124) (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Trương Công Nguyễn, Xóm Lập Thành (đến thửa số 211, tờ bản đồ số 124) (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 124) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường 260 I. Đường huyện | Lê Thị Thanh, Diễn Yên (từ thửa số 847, 873 tờ bản đồ số 74) - Trường DC4, Xóm Mỹ Thượng (đến thửa số 872, 889 tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường 260 I. Đường huyện | Trương Phượng, Xóm Mỹ Thượng (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 123) - Phan Ngọc Anh, Xóm Mỹ Thượng (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 123) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường 260 I. Đường huyện | Phạm Hồng Thanh, Diễn Yên (từ thửa số 861, tờ bản đồ số 74) - Lê Sơn, Xóm Mỹ Thượng (đến thửa số 915, tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường 260 I. Đường huyện | Nguyễn Mạnh Hùng, Xóm Lập Thành (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 125) - Lê Thị Hương, xóm Lập Thành (đến thửa 389, tờ bản đồ 128) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7 | 10.000.000 |
| Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Trần Văn Dương, Xóm 1 (Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 9) - Lê Thị Hương (Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 9) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.23 | 5.000.000 |
| Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Trần Văn Tiến, Xóm 1 (Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 11) - Trần Văn Huân (Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 11) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.25 | 5.000.000 |
| Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Nhà bà Nguyễn Thị Hằng, Xóm 1 (Từ thửa số 885, tờ bản đồ số 01) - Phan Thị Phượng (Đến thửa số 922, tờ bản đồ số 01) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.21 | 5.000.000 |
| Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Lê Thị Lan, Xóm 1 (Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Hoàng Ngọc Châu (Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 10) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.24 | 5.000.000 |
| Đường 260 (Đoạn qua Diễn Hải cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải) | Trần Trung Kiên, Xóm 1 (Từ thửa số 71, tờ bản đồ số 02) - Đậu Quang Trung (Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 01) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.22 | 5.000.000 |
| Đường 6m xóm củ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu. (Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 38) - Nhà ở ông Bùi Ngôn,Thôn Ngọc Mỹ (Đến thửa số 434, tờ bản đồ số 32) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường Cầu Máng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà ông Phạm Hồng Vũ, Thôn Ngọc Mỹ (Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Nguyễn Thị Sen, thôn Ngọc Mỹ (Đến thửa số 10, tờ bản đồ số 45) XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường DH 02 I. Đường huyện | Cầu Đất (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 116) - Cầu Giai (đến thửa số 187 ,tờ bản đồ số 111) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường DH 251 I. Đường huyện | UBND xã (từ thửa số 899, tờ bản đồ số 61) - Đình Kỹ Thuật (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 65) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường DH 251 I. Đường huyện | Hồ Cường (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 114) - Cổng chào (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 67) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường DH 251 I. Đường huyện | Ông Tuyển (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 111) - UBND xã (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 108) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường DH 251 I. Đường huyện | Đình (từ thửa số 1053, tờ bản đồ số 61) - Lê Hoa (đến thửa số 849,tờ bản đồ số 61) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường DH 251 I. Đường huyện | Cầu Giai (từ thửa số 954, tờ bản đồ số 110) - Ông Thuần (đến thửa số 972, tờ bản đồ số 110) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường DH 251 I. Đường huyện | Ông Quỳnh (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 114) - Ông Bách (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 115) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường DH 251 I. Đường huyện | Cầu Giai (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 110) - Ông Thuần (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 110) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường DH 258 I. Đường huyện | Đình Kỹ Thuật (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 104) - Quỳnh Diễn (đến thửa số 24,tờ bản đồ số 104) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường DH 258 I. Đường huyện | Đình Kỹ Thuật (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 104) - Quỳnh Diễn (đến thửa số 33,tờ bản đồ số 104) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 11 | 5.000.000 |
| Đường DH 258 I. Đường huyện | Đình Kỹ Thuật (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 100) - Quỳnh Diễn (đến thửa số 177,tờ bản đồ số 100) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 10 | 5.000.000 |
| Đường DH 258 B I. Đường huyện | Ông Tuyển (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 107) - Diễn Trường (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 107) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 9 | 5.000.000 |
| Đường DH 259 I. Đường huyện | Anh Tuệ (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 117) - Ông Khoa (đến thửa số 616, tờ bản đồ số 68) XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 13 | 5.000.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Nguyễn Sỹ Nguyện (từ thửa số 279, tờ bản đồ số 132) - Hoàng Ngọc Quế (đến thửa số 291, tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | ( từ thửa 122 , tờ bản đồ 130) - ( đến thửa 179, tờ bản đồ 130) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.12 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | ( từ thửa 05 , tờ bản đồ 132) - ( đến thửa 387, tờ bản đồ 132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Hoàng Văn Hoá (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 135) - Nguyễn Đình Trung (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 135) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Lập Thành | Nguyễn Mạnh Hùng (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 125) - Phạm Hồng Văn (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 125) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.7 | 4.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Mỹ Thượng | (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 127) - (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 127) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Mỹ | (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 128) - (đến thửa số 349, tờ bản đồ số 128) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Lập Thành | (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 128) - (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 128) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Sào Nam | (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 125) - (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 125) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Sào Nam | (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 118) - (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 118) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Hoàng Văn Hoá (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 80) - Nguyễn Đình Trung (đến thửa số 385, tờ bản đồ số 80) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Sào Nam | (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 119) - (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 119) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Nguyễn Sỹ Nguyện (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 135) - Hoàng Ngọc Quế (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 135) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Lập Thành | (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 124) - (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 124) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.6 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Nguyễn Thị Hạnh (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Văn Thức (đến thửa số 435, tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Phúc Thọ | (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 126) - (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 126) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Hoàng Ngọc Thục (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 132) - Ngô Xuân Lễ (đến thửa số 398, tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Phúc Thọ | (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 126) - (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 126) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Lê Văn Trung ( từ thửa 116, tờ bản đồ 131) - Lò mổ ông Mạnh ( đến thửa 142, tờ bản đồ 131) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.13 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Mỹ Thượng | (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 123) - (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 123) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.4 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Lập Thành | (từ thửa số 04 tờ bản đồ số 124) - (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 124) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Sào Nam | (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 120) - (đến thửa số 235, tờ bản đồ số 120) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.7 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Mỹ | Cao Xuân Doanh ( từ thửa 02, tờ bản đồ 130) - Ngô Thanh Tường ( đến thửa 115, tờ bản đồ 130) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Phúc Thọ | (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 122) - (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 122) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Mỹ Thượng | Nguyễn Hồng Hợi (từ thửa số 873tờ bản đồ số 74) - Trường Diễn Châu 4 (đến thửa số 898, tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.5 | 4.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Sào Nam | (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 120) - (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 120) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.6 | 2.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Mỹ Thượng | Vũ Văn Thung (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 123) - Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 123) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Hoàng Xuân Liên (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 132) - Trần Quốc Tuấn (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Sào Nam | (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 120) - (đến thửa số 283, tờ bản đồ số 120) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Hoàng Văn Hoá (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 134) - Nguyễn Đình Trung (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 134) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Hoàng Ngọc Đuyên ( từ thửa 01, tờ bản đồ 30) - Hoàng Ngọc Tùng ( đến thửa 56, tờ bản đồ 30) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.16 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Mỹ Thượng | (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 128) - (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 128 XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Sào Nam | (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 121) - (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 121) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Mỹ | Hoàng Thị Dong ( từ thửa 10, tờ bản đồ 130) - Vũ Văn Quế ( đến thửa 343, tờ bản đồ 130) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Mỹ | Lê Thị Vinh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 131) - Hoàng Văn Hữu (đến thửa số 285, tờ bản đồ số 131) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Lập Thành | (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 129) - (đến thửa số 325, tờ bản đồ số 129) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Hoàng Ngọc Việt ( từ thửa 01, tờ bản đồ 29) - Đồng Rừng ( đến thửa 23, tờ bản đồ 29) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.15 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Mỹ Thượng | Anh Cường Chuyên (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 124) - Mần Non Vườn Ong (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 124) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.6 | 5.000.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Ngô Xuân Lễ ( từ thửa 01, tờ bản đồ 133) - Nguyễn Văn Thái ( đến thửa 38, tờ bản đồ 133) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.14 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Mỹ | (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 127) - (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 127) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Hồ Thị Hiểu (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Thị Tính (đến thửa số 492, tờ bản đồ số132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Đường GTNT III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ | Chu Đình Sửu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 132) - Hoàng Ngọc (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Bắc Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bắc Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Hợi (thửa đất 27, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Văn Huân (thửa đất 62, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Bắc Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bắc Tiền Tiến | Nguyễn Võ Trợ (Thửa 5, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Dần (Thửa 7, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Bắc Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bắc Tiền Tiến | Bùi Thái Thức (Thửa 74, tờ bản đồ số 26) - Nguyễn Văn Thuân (Thửa 37, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Bắc Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bắc Tiền Tiến | Ông Nguyễn Văn Ban (thửa 9, tờ bản đồ số 25) - Đến Bùi Thị Sen, thửa 63, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Bắc Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bắc Tiền Tiến | Bà Vũ Thị Tuất (thửa đất 484, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Văn Thuận (thửa đất 468, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Bắc Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bắc Tiền Tiến | Ông Chu Văn Tiến (thửa đất 352, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Thị Vinh (thửa đất 350, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Bắc Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bắc Tiền Tiến | Nguyễn Tiến Điều (Thửa 22, tờ bản đồ số 26) - Đến Đinh Văn Tư (Thửa 340, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 8.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Đào Hồng Long (Thửa đất 143, tờ bản đồ số 20) - Đến Cao Xuân Quang, thửa số 5, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.37 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ Nguyễn Thị Tuyền (thửa đất 81, tờ bản đồ số 20) - Đến Nguyễn Văn Minh (thửa đât 140 , tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.15 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Bà Nguyễn Thị Hương (thửa 431, tờ bản đồ số 22) - Đến ông Lê Trường Sơn (thửa đất 399, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.56 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Nguyễn Thị Cường (Thửa đất 170, tờ bản đồ số 20) - Đến Nguyễn Ngọc Ngân (thửa đất 51, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.31 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Ngọc Quyền- xóm Kim Liên (từ thửa đất số 341, tờ bản đồ số 22) - ông Nguyễn Văn Bảy, xóm Kim Liên (Đến thửa đất số 226, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.29 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ Nguyễn Xuân Triều (thửa đât 26, tờ bản đồ số 20) - Đến Đào Xuân Phòng (thửa số 4, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.13 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ Bùi Quang Sơn (thửa 38, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Hồng Châu (thửa đất 73, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.9 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Nguyễn Xuân Thể (thửa đất 136, tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Sỹ Chiến (thửa đất 169, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.22 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Lê Văn Đương (thửa đất 186 tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Thái Linh (thửa đất 85, tờ bản đồ số 20)- Xuân Châu XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.18 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Đào Mạnh Cường (thửa đất 138, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Văn Cương (thửa đất 193, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.47 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Bà Bùi Thị Hà (Thửa đất 98, tờ bản đồ số 20) - Đến Chu Tụng (Thửa đất 184, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.5 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Thái Linh (thửa đất 86, tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Thái Thư (thửa 306, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.23 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ Bùi Thái Châu (Thửa đất 8, tờ bản đồ số 22) - Đến Bùi Thị Hà (Thửa đất 98, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Đào Hồng Long (thửa đất 143, tờ bản đồ số 20) - Đến Cao Xuân Quang (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.21 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Bà Nguyễn Thị Tuyền (Thửa 81, tờ bản đồ số 20) - Đến Nguyễn Văn Minh (thửa đất 140, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.34 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Vũ Bá Tư (thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) - Đến Nguyễn Văn Hợi (Thửa đất 48, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.11 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ ông Nguyễn Văn Luận- Xóm Kim Liên (Từ thửa đất số 321, tờ bản đồ số 22) - Đến ông Ngô Đức Hiền- Xóm Kim Liên (Đến thửa đất số 148, tờ bản đồ số 22) Đến XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.26 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Bà Đào Thị Minh (thửa đất 85, tờ bản đồ số 22) - Đến Trần Xuân Vinh (thửa đất 112, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.50 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Trương Văn Tiếp (thửa đất 344, tờ bản đồ số 22) - Đến ông Nguyễn Văn Vinh (thửa đất 268, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.53 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Hà Văn Dũng (Thửa đất 104, tờ bản đồ số 20) - Đến Nhà thờ họ Đào thửa đất số 31, tờ bản đồ số 20 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | ông Nguyễn Đình Đảo, xóm Kim Liên (Đến thửa đất số 227, tờ bản đồ số 22) - Đến Vũ Thanh Hải (thửa 309, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.27 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | ÔngLê Minh Đức (thửa 265, tờ bản đồ số 23) - Đến Lê Minh Đông (thửa 267, tờ bản đồ số23) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.28 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Vũ Văn Lâm (thửa đất 395, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Văn Lai (thửa 274, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.54 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Văn Nghi (thửa đất 81, tờ bản đồ số 22) - Đến Ngô Đức Hiền (thửa đất 113, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.52 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Trần Thị Tình (Thửa đất 150, tờ bản đồ số 20) - Đến Ngô Trí Doanh (Thửa 93, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.30 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Trương Văn Định (thửa 280, tờ bản đồ số 22) - Đến Ngô Trí Tuấn (thửa 151, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ Chu Văn Trì ( thửa đất số 37, tờ bản đồ số 20) - Đến Vũ Văn Hoà, thửa đất 74, tờ bản đồ số 20 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Vũ Bá Tư (thửa 20, tờ bản đồ số 20) - Đến Nguyễn Văn Hợi (thửa 48, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.58 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Thái Lộc (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 20) - Đến Chu Văn Thiệp (Thửa đất 146, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.41 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Thái Linh (thửa đất 85, tờ bản đồ số 20)-Xuân Châu - Đến Trương Văn Sơn (thửa đất 247, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.19 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Nguyễn Chí Trung (thửa đất 175, tờ bản đồ số 22) - Đến Phạm Thị Danh (thửa đất 242, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.46 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Bà Nguyễn Thị Lựu (thửa đất 87, tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Thái Trình (thửa đất 211, tờ bản đồ số 21- Xuân Châu) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.17 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Nguyễn Đình Đào (thửa 227, tờ bản đồ số 22) - Đến Vũ Thanh Hải (thửa 309, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.59 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Lê Văn Tuấn (thửa đất 69, tờ bản đồ số 20) - Đến Phạm Văn Hùng (thửa đất 139, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.16 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Nguyễn Xuân Thể (thửa đất 136, tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Sỹ Chiến (thửa đất 169, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.38 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Thái Bình (thửa đất 303, tờ bản đồ số 21) - Đến Nguyễn Khắc Long (thửa đất 249, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.24 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Ngô Văn Tuyên (thửa 409, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Văn Sơn (thửa đất 310, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.55 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Bà Nguyễn Thị Lựu (thửa đất 87, tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Thị Trúc (thửa đất 216 tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.43 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Trương Công Chuân (thửa đất 86, tờ bản đồ số 22) - Đến Hồ Văn Hùng (thửa đất 182, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.49 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Nguyễn Xuân Triều (thửa đất 26, tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Thị Hường (thửa số 5, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.39 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Thanh Liêm (thửa đất 101, tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Công Duy (thửa đất 185, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.4 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Nguyễn Xuân Giang (Thửa đất 120) - Đến Nguyễn Xuân Triều (thửa đất 411, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.42 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Lê Văn Chiểu (thửa đất 116, tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Thị Lan (thửa 108, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.20 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Ngọc Quân (Thửa 84, tờ bản đồ số 22) - Đến Phạm Văn Trúc (thửa đất 115, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.51 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Vũ Bá Tư (thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) - Đến Lê Xuân Phượn (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.12 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Hoàng Minh Điều (Thửa đất 105, tờ bản đồ số 20) - Đến ông Lê Minh Chiểu (thửa đất 116, tờ bản đồ số 20) đến Hoàng Văn Đông (thửa đất 115, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.36 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Nguyễn Xuân Tiến (Thửa đất 120, tờ bản đồ số 20) - Đến Bùi Thị Lưu (Thửa đất 48, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Lê Văn Tuấn (Thửa đất 67, tờ bản đồ số 20) - Đến Phạm Văn Hùng (Thửa đất 139, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.35 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Bà Chu Thị Loan (thửa đất 176, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Văn Minh (thửa đất 240, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.45 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ Nguyễn Văn Sáu (thửa 75, tờ bản đồ số 20) - Đến Chu Văn Trì ( thửa đất số 37, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ Nguyễn Văn Tam (thửa đất 39, tờ bản đồ số 20) - Đến Chu Văn Thiệp (thửa đất 46, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.14 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Bùi Triều (Thửa đất 23, tờ bản đồ số 20) - Đến ông Phạm Văn Thắng (thửa đất 49, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Kim Trọng (thửa 319, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Văn Bảy (thửa 226, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.25 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Ngô Trí Nhạn (thửa đất 177, tờ bản đồ số 22) - Đến Bùi Văn Thông (thửa đất 223, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.44 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Nguyễn Văn Tam (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 20) - Đến Phạm Thị Hiên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.40 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Hồ Văn Thuận (thửa đất 119, tờ bản đồ số 22) - Đến Trần Thị Tịnh (thửa đất 192, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.48 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Quang Sơn (Thửa đất 38, tờ bản đồ số 20) - Đến Nguyễn Hồng Châu (thửa đất 73, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.33 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Chu Văn Trì (Thửa đất 37, tờ bản đồ số 20) - Đến Vũ Văn Hòa thửa đất 74, tờ bản đồ số 20 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.32 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Kim Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Ông Bùi Triều (thửa 23, tờ 20) - Đến Phạm Văn Thắng (thửa 49, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 6.57 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Vũ Bá Thanh (thửa đất 517, tờ bản đồ số 22) - Đến ông Hoàng Ngọc Vân (thửa đất 441, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.36 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Đào Hồng Tuân (thửa đất 217, tờ bản đồ số 22) - Đến ông Bùi Văn Vinh (thửa đất 299, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.34 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Nguyễn Văn Lương (Thửa đất 128, tờ bản đồ số 20) - Hồ Văn Quyến (Thửa đất 70, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.11 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Trương Thông (thửa đất 490, tờ bản đồ số 22) - Đến Bùi Tam (thửa đất 383, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.41 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Phạm Văn Tuyền (Thửa đất 121, tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Ngọc Ngân ( Thửa đất 51, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.12 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Lê Văn Phượng (thửa đất 385, tờ bản đồ số 22) - Đến Bùi Văn Ca (thửa đất 390, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.37 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Cao Bá Linh (thửa 325, tờ bản đồ số 22) - Đến Đào Văn Hữu (thửa đất 297, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.44 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Phạm Xuân Lộc (thửa đất 288, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Thị Núi (thửa đất 287, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.43 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bà Nguyễn Thị Cựu (thửa đất 411, tờ bản đồ số 22) - Đến Bùi Xuân Cảnh (thửa đất 443, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.39 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | ÔngLê Văn Hoàn (thửa 667, tờ bản đồ số 7) - Ông Ngô Quang Vinh (thửa đất 21, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.20 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Ngô Văn Quân (thửa đất 294, tờ bản đồ số 22) - Đến Bùi Văn Đức (thửa đất 330, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.45 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bà Bùi Thị Thể (, Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 22) - Ông Đào Văn Thuấn (Thử đất 134, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.28 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Trương Văn Nam (thửa 412, tờ bản đồ số 22) - Ông Đinh Văn Khoa (thửa 489, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.24 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Bùi Ngọc Tâm, ( thửa 542, tờ bản đồ số 7) - Ông Đào Văn Hùng (thửa đất 333, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.19 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ngô Hồng Lĩnh (thửa đất 17, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Thị Văn (thửa đất 135, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.5 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bùi Thị Thể (thửa đất 59, tờ bản đồ số 22) - Đào Văn Thuấn (thửa đất 134, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.4 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Bùi Ngọc Long (Thửa đất 170, tờ bản đồ số 22) - Ông Lê Văn Trí (Thửa đất 131, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.27 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Thửa đất 208, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.26 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Ngô Văn Xuân (thửa đất 257, tờ bản đồ số 22) - Đến Lê Văn Thức (thửa đất 257, tờ bản đồ số 22) Đến ông Lê Nhu (thửa 247, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.42 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Đào Mạnh Phương, Thửa đất 125, tờ bản đồ số 20 - Vũ Văn Hoà (Thửa đất 122, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.13 | 1.500.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bà Hoàng Thị Cơ (thửa đất 601, tờ bản đồ số 07) - Đến Phạm Sơn (thửa đất 624, tờ bản đồ số 7) Đến Bùi Văn Phúc (thửa đất 623, tờ bản đồ số 7) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.48 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | ông Trương Văn Khương (Thửa đất số 492, tờ bản đồ số 7) - Bà Trần Thị Hình (Thửa đất 99, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | ông Đào Văn Hợi (thửa đất 166, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Trí Thức (thửa đất 206, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bà Đinh Thị Điều (Thưa đất số 23, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Thị Cường (Thửa đất 170, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ngô Sỹ Văn (thửa đất 167, tờ bản đồ số 22) - Ngô Văn Lương (thửa đất 208, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Ngô Hồng Lĩnh (Thửa đất 17, tờ bản đồ số 22) - Ông Nguyễn Thị Văn (Thửa đất 135, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.29 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Nguyễn Văn Lợi (thửa đất 342, TĐ 22) - ông Ngô Bái thửa đất 459, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.17 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Đào Ngọc Thanh (thửa đất 201, tờ bản đồ số 22) - Đến ông Phạm Văn Tuấn (thửa đất 301, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.33 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Lê Văn Hiển (Thửa đất 256, tờ bản đồ số 22) - Ông Lê Văn Trường, thửa 336, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.23 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Bùi Văn Thỏa (thửa đất 366, tờ bản đồ số 22) - Ông Lê Văn Tiến (thửa đất số 458, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.16 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bùi Văn Giang (Thửa đất 55, tờ bản đồ số 22) - Đến Bùi Văn Vịnh (Thửa đất 92, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.49 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Lê Văn Xuân (thửa đất 597, tờ bản đồ số 7) - Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất 320, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.15 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bùi Văn Liên (Thửa đất 24, tờ bản đồ số 22) - Đến ông Đào Văn Quý (Thửa 91, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.50 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Lê Văn Xuân- Xóm Nam Liên ( Từ thửa 597 , tờ bản đồ số 7) - ông Bùi Văn Cả- Xóm Nam Liên ( thửa đất 340, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.21 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | ông Nguyễn Ngọc Minh- Xóm Nam Liên ( Từ thửa đất số 572, tờ bản đồ số số 7) - Hà Thị Vị- xóm Nam Liên ( đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.14 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Trương Văn Hợi (Từ thửa đất số 291, tờ bản đồ số 22) - Ông Lê Văn Lòn, thửa đất 334, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.22 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bà Đào Kim Oanh (thửa 514. tờ bản đồ số 22) - Đến ông Lê Minh Hải (thửa 302, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.32 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Trương Văn Lương (thửa đất 600, tờ bản đồ số 7) - Đến Bùi Văn Vinh (thửa đất 453, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.47 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bà Ngô Thị Nhi (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Văn Phúc (Thửa đất 124, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.30 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bùi Văn Bằng (Thửa đất 171, tờ bản đồ số 22) - ông Bùi Văn Khoa (Thửa đất 158, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ngô Thị Nhi (thửa đất 14, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Phúc (thửa 124, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Bùi Văn Dự (thửa 343, tờ bản đồ số 22) - Đến Nguyễn Thị Hương (thửa đất 431, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.35 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Hoàng Văn Chinh (thửa đất 422, tờ bản đồ số 22) - Đến Lê Quang (thửa đất 457, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.38 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Trương Văn Nam (thửa đất 412, tờ bản đồ số 22) - Đến Đinh Văn Khoa (thửa đất 489, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.40 | 2.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Trân Thị Tình (thửa 150, tờ bản đồ số 20) - Ngô Trí Doanh (thửa đất 93, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Bùi Ngọc Long (thửa 170, tờ bản đồ số 22) - Lê Văn Trí (thửa 131, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Ngô Văn Cương (thửa đất 174, tờ bản đồ số 22) - Đến Lê Thế Lực (thửa đất 282, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.31 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Đào Văn Hợi (thửa đất 166, tờ bản đồ số 22) - Ông Nguyễn Trí Thức (thửa đất 206, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.25 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Lê Văn Huệ (thửa 653, tờ bản đồ số 7 - Bùi Văn Thuyết (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 7) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.18 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Liên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên | Ông Nguyễn Tùng (thửa đất 414, tờ bản đồ số 22) - Đến Bùi Văn Thái (thửa đất 417, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 5.46 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Nguyễn Thị Thuận (Thửa đất 228, tờ bản đồ số 25) - Đến ông Ngô Minh Khuyên (thửa đất 224, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.24 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Võ Công (thửa đất 39, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Thị Xuân (thửa đất 312, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.41 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Thảo (thửa 65, tờ bản đồ số 24) - Đến Nguyễn Xuân Phu (thửa 74, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.19 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Chiến (thửa đất 35 tờ bản đồ số 24) - Đến Bùi Thái Thắng (thửa đất 87, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.13 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Văn Bình (thửa đất 241, tờ bản đồ số 25) - Đến Nguyễn Văn Phụng (thửa đất 242, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.58 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Văn Thắng (thửa đất 58, tờ bản đồ số 24) - Đến Nguyễn Văn Long (thửa đất 143, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.14 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Hoàng Văn Thanh (thửa 186, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Văn Thắm (thửa đất 58, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.30 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Sân Vận động xóm Tiền Tiến - Đến ông Phạm Phúc Thuần (thửa đất 67, tờ bản đồ số 2 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.37 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Cường (thửa đất 259, tờ bản đồ số 25) - Đến Bùi Văn Hồng (thửa đất 330, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.42 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa đất 209, tờ bản đồ số 25) - Đến Hoàng Văn Mậu (thửa đất 248, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.26 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Chu Văn Tần (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Văn Trí (thửa đất 12, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Phạm Thị Nga (thửa đất 219, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Văn Quyền (thửa đất 218, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.56 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Chu Văn Ngãi (thửa đất 35, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Văn Thái (thửa đất 36, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.47 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Tặng (thửa 99, tờ bản đồ số 25) - Đến Nguyễn Công An (thửa đất 46, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.43 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Phạm Văn Thuận (thửa đất 17, tờ bản đồ số 24) - Đến Bùi Thái Út (thửa đất 88, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.17 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Văn Hồng (thửa đất 330, tờ bản đồ số 23) - Đến Nguyễn Thị Tương (thửa số 7, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.52 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Hoạt (thửa đất 106, tờ bản đồ số 25 - Đến Lê Văn Tuân (thửa đất 128, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.34 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Nguyễn Thị Liệu (thửa 338, tờ bản đồ số 23) - Đến Đinh Văn Tuấn (thửa 356, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.53 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Phạm Văn Bình (thửa 199, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.22 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Sơn (thửa 26, tờ bản đồ số 24) - Đến Ông Nguyễn Ngọc Phương (thửa đất 73, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.16 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Lê Đức Lục (thửa 101, tờ bản đồ số 25) - Đến Lê Văn Lương (thửa đất 47, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.44 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Ngọc Phương (thửa đất 279, tờ bản đồ số 2 - Đến Hoàng Văn Quang (thửa đất 133., tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.36 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Nguyễn Thị Lâm (thửa đất 220, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Hoàn (thửa 234, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.55 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Nguyễn Thị Cương (thửa đất 230, tờ bản đồ số 25) - Đến Lê Văn Hồng (thửa đất 231, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.57 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Lê Văn Cường (thửa đất 203, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Văn Bình (thửa đất 199, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.21 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Văn Linh (thửa 78, tờ bản đồ số 24) - Đến Lê Văn Thế (thửa đất 171, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.20 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Bùi Thị Lý (thửa đất 208, tờ bản đồ số 25) - Đên Lê Quốc Tuấn (thửa đất 249, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.25 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Phạm Lân (thửa đất 247, tờ bản đồ số 25) - Đến Bùi Thái Khánh (thửa đất 235, tờ bản đồ số 25) Đến Nguyễn Văn Tịnh (thửa đất 237, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.59 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Bùi Thị Nga (thửa 2, tờ bản đồ số 24) - Đến Trương Thị Lý (thửa số 3, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Phạm Văn Hồng (thửa đất 81, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Văn Tám (thửa đất 90, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Ngọc Vụ (thửa đất 136, tờ bản đồ số 25) - Đến ông Nguyễn Văn Tý (thửa 153, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.29 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Bùi Thị Trí (thửa đất 20, tờ bản đồ số 24) - Đến Phạm Văn Lộc (thửa đất 86, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.11 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Phạm Văn Lượng (thửa đất 76, tờ bản đồ số 25) - Đến Hoàng Văn Quang (thửa đất 133., tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.35 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Đấu (thửa đất 304, tờ bản đồ số 24) - Đến Bùi Thái Đấu (thửa đất 172, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.18 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Nguyễn Thị Hoa (thửa đất 36, tờ bản đồ số 25) - Đến Đinh Văn Hồng (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.46 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Thảo (thửa đất 65, tờ bản đồ số 24) - Đến Bùi Thái Tám (thửa đất 292, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.15 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Phạm Xuân Bang (thửa đất 91, tờ bản đồ số 25) - Đến Nguyễn Văn Nhị (thửa đất 59, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Phạm Văn Quyển (thửa 212, tờ bản đồ số 25) - Đến Nguyễn Văn Tịnh (thửa 238, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.32 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa đất 209, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Văn Tám (thửa đất 273, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.27 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Ngô Trí Oanh (thửa đất 335, tờ bản đồ số 23) - Đến Bùi Thái Thuật (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.51 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Trương Thị Tùng (thửa đất 16, tờ bản đồ số 25) - Đến Bùi Thái Huân (thửa đất 119, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Phạm Văn Công (thửa đất 54, tờ bản đồ số 25) - Đến Bùi Thái Niên (thửa đất 121, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Phạm Xuân Thường (thửa đất 71, tờ bản đồ số 25) - Đến Lê Văn Xuân (thửa đất 43, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.45 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Phạm Văn Quyển (thửa đất 212, tờ bản đồ số 25) - Đến Hoàng Minh Chừ (thửa đất 236, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.60 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Phúc (thửa số 10, tờ bản đồ số 26) - Đến Nguyễn Thị Lý (thửa 28, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.48 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Phúc Ngà (thửa đất 267, tờ bản đồ số 25) - Đến Nguyễn Phúc Thiệu (thửa đất 134, tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.33 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Đinh Văn Đương (thửa đất 12, tờ bản đồ số 26) - Đến Đinh Văn Châu (thửa đất 359, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.49 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Bùi Thị Khương (thửa 1, tờ bản đồ số 24) - Đến Phạm Văn Danh (thửa đất 17, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Lê Văn Quý (thửa đất 170, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Văn Bính (thửa số 1, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Đào Huy Thường (thửa đất 183, tờ bản đồ số 25) - Đến Phạm Xuân Lĩnh (thửa đất 137, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.28 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Hoàng Văn Minh (thửa 192, tờ bản đồ số 25) - Đến Nguyễn Văn Trường ( thửa 63, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.31 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Phạm Thị Hai (thửa đất 60, tờ bản đồ số 26) - Đến Bùi Văn Yên (thửa đất 49, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.39 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Đinh Văn Hùng (thửa 59, tờ bản đồ số 26) - Đến Lê Văn Lương (thửa 41, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.38 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Lê Văn Bội (thửa đất 299, tờ bản đồ số 25) - Đến Lê Xuân Hòe (thửa đất 181, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.23 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Bùi Thái Chiến (thửa đất 35 tờ bản đồ số 24) - Đến Nguyễn Văn Thống (thửa đất 89, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.12 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Nguyễn Tiến Định (thửa đất 69, tờ bản đồ số 25) - Đến Lê Văn Toại (thửa đất 53, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.40 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Nguyễn Phúc Minh (thửa đất 122, tờ bản đồ số 25) - Đến Nguyễn Văn Danh, thửa đất 46, tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Chu Văn Đức (thửa đất 11, tờ bản đồ số 26) - Đến Chu Văn Sơn (thửa 73, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.50 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Hoàng Văn Minh (thửa đất 192, tờ bản đồ số 25) - Đến Nguyễn Hữu Định (thửa đất 215, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.61 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Ông Phạm Văn Hùng (thửa 290, tờ bản đồ số 23) - Đến Đinh Văn Khánh (thửa 341, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.54 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Tiền Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến | Bà Bùi Thị Phượng (thửa số 9, tờ bản đồ số 24) - Đến Nguyễn Bá Triền (thửa đất 52, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 7.10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Bùi Hạnh (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 19) - Ông Hoàng Văn Hoà (đến thửa số 68 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.16 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Bùi Văn Hồng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số17 ) - Bà Bùi Thị Thiên Hương (đến thửa số 04, tờ bản đồ số19) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Bùi Văn Xương (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 18) - Ông Trương Ngọc Lân (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Nguyễn Văn Lâu (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 18) - Ông Trương Văn Sơn (Xuân Châu) (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Trương Văn Kỳ (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 17) - Ông Ngô Văn Toà (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Trương Văn Sơn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 18) - Ông Ngô Văn Lầu (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.18 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Vũ Bá Chương (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 17) - Ông Hoàng Châu Tuấn (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 19) - Ông Bùi Văn Lô (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.13 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Hoàng Văn Nam (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 19) - Bà Phạm Thị Lý (đến thửa số 34 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.12 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Nguyễn Văn Sinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Thi (đến thửa số 83 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.17 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Hoàng Văn Hải (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 17) - Ông Trương Ngọc Lân (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Vũ Văn Trinh (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 19) - Ông Bùi Văn Thống (đến thửa số 53 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.15 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Hoàng Hùng (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 17) - Ông Bùi Sơn Thương (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Cao Xuân Thành (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 18) - Ông Ngô Đức Tri (đến thửa số 321, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Bùi Thái Duân (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 18) - Ông Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 291 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.11 | 1.200.000 |
| Đường GTNT xóm Phú Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành | Ông Hồ Văn Quý (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 19) - Ông Hoàng Văn Thế (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU) Mục 1.14 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.