Bảng giá đất Xã Hải Châu, Nghệ An từ 01/01/2026

671 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hải Châu12.000.000 đồng/m² (Chợ Đình - Diễn Hoàng, đoạn Lê Văn Khang, xóm Lập Thành (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 124) đến Trương Văn Dinh, xóm Lập Thành (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 124)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (271 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường GTNT xóm Phú Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành
Ông Ngô Hồng Bàng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 17) - Ông Bùi Thái Nghĩa (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 17)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.4
1.000.000
Đường GTNT xóm Phú Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành
Bà Dương Thị Ly (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 18) - Nhà văn hoá xóm Phú Thành (đến thửa số 516, tờ bản đồ số 18) Ông Cao Xuân Thành (đến thửa số 516, tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.9
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Bùi Thị Thường (từ thửa số 349 tờ bản đồ số 21) - Ông Đinh Văn Niên (đến thửa số 202 tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.27
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Nguyễn Phúc Vịnh (từ thửa số 180 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Văn Thành (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.9
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Đinh Văn Thắng (từ thửa số 20 tờ bản đồ số 26) - Ông Vũ Bạt (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 26)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.25
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Phạm Minh Phượng (từ thửa số 380 tờ bản đồ số 21) - Ông Phạm Văn Khước (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.12
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Nguyễn Văn Tân (Trạm) (từ thửa số 347 tờ bản đồ số 21) - Ông Phạm Văn Thành (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 26)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.11
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Nguyễn Văn Đương (từ thửa số 07 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 319, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.1
1.500.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Đậu Văn Nhất (từ thửa số 237 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 220 tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.23
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Chu Văn Phan (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 23) - Ông Chu Văn Bình (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.5
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Đinh Văn Thế (từ thửa số 226 tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Lương (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.3
1.500.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Bùi Thái Tuấn (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 23) - Ông Bùi Thái Dũng (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.4
1.500.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông ĐinhVăn Tuấn (từ thửa số 234 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Văn Sang (đến thửa số 279, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.17
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Nguyễn Văn Tuần (từ thửa số 11 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Nhàn (đến thửa số149, tờ bản đồ số 22)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.13
2.000.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Phạm Văn Minh (từ thửa số 119 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Khanh (đến thửa số 362 tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.28
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Đinh Văn Thế (từ thửa số 226 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Văn Thời (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.6
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Phạm Đức Thịnh (từ thửa số 19 tờ bản đồ số 23) - ông Phạm Văn Nam (đến thửa số 53 tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.20
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Phạm Văn Tài (từ thửa số 152 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Trung Kiên (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.15
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Phạm Thanh Hiệp (từ thửa số 91 tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Toàn (đến thửa số 188 tờ bản đồ số 22)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.19
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Đinh Văn Niên (từ thửa số 202 tờ bản đồ số 23) - Ông Ngô Trí Sụm (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.10
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Bùi Thị Thường (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 26) - Ông Bùi Tân (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 26)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.26
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Nguyễn Văn An (từ thửa số 363 tờ bản đồ số 23) - Ông Đinh Văn Lê (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.18
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa số 230 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Ngọc Quế (đến thửa số 321, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.16
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Bùi Thái Dũng (từ thửa số 76 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Văn Sơn (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.2
1.500.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Bùi Thái Tám (từ thửa số 66 tờ bản đồ số 23) - Ông Chu Bình (đến thửa số 147, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.7
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Bà Nguyễn Thị Toàn (từ thửa số 188 tờ bản đồ số 22) Ông Nguyễn Văn Bảy (từ thửa số 226 tờ bản đồ số 22) - Bà Nguyễn Thị Hằng (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 26) Ông Nguyễn Văn Yên (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 26)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.14
4.000.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Nguyễn Như Nhi (từ thửa số 216 tờ bản đồ số 23) - Ông Phạm Phúc Nghị (đến thửa số 161 tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.24
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Bùi Thái Bắc (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Vịnh (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.8
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Bùi Văn Nghi (từ thửa số 81 tờ bản đồ số 22) - Bà Ngô Đức Hiền (đến thửa số 113 tờ bản đồ số 22)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.22
1.200.000
Đường GTNT xóm Thái Thịnh
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Ông Phạm Văn Trường (từ thửa số 88 tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Soa (đến thửa số 144 tờ bản đồ số 22)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.21
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Phạm Văn Hậu (từ thửa số 144 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Huân (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.35
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Bùi Văn Cường (Từ thửa số 84, tờ bản đồ số 18) - Ông Nguyễn Thanh Huy (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 19)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.6
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Phúc Hồng (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Văn Hảo (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.16
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Ngô Văn Sâm (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 18) - Ông Bùi Văn Cường (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.5
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Bà Lê Thị Kim Oanh (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 23) - Ông Trương Văn Lói (Thái Thịnh) (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.25
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 21) - Bà Bùi Thị Tác (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.14
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Văn Chiến (từ thửa số 58 tờ bản đồ số 21) Ông Lê Thành Lộc (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Văn Hảo (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.13
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Bùi Hữu Nho (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Văn Thưởng (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 19)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.7
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Nhà Thờ Họ Chu (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Thái Trường (đến thửa số 336, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.30
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Bà Phạm Thị Dung (từ thửa số 217 tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Thái Linh (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 20)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.39
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Phạm Văn Sơn (từ thửa số 190 tờ bản đồ số 21) - Nhà thờ họ Phạm (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.36
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Vũ Văn Sơn (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 18) - Ông Nguyễn Xuân Hồng (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.10
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Trường (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Văn Tuấn (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.20
1.500.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 277 tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Thái Bình (đến thửa số 303, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.40
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Bà Lê Thị Oanh (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 23) - Bà Lê Thị Trâm (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.22
1.500.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 277 tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Thái Bình (Kim Liên) (đến thửa số 303, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.37
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Phúc Thuân (từ thửa số 125, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Văn Ngọc (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 19)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.8
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Chu Văn Vũ (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Trâm (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.28
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Trương Văn Sơn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 18) - Ông Ngô Trí Trường (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.9
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Bùi Thái Linh (từ thửa số 86 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Khắc Long (đến thửa số 249, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.38
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Chu Minh Khuê (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Quốc Trọng (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.32
1.500.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Lê Văn Tân (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 21) Ông Bùi Văn Hảo (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 18) - Ông Lê Thanh Minh (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.11
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Thị Năm (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Văn Tuấn (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.19
1.500.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Bà Nguyễn Thị Tuy (từ thửa số 259, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Ngọc Chuân (từ thửa số 289, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.27
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Chu Văn Khuyên (từ thửa số 100 tờ bản đồ số 21) - Bà Bùi Thị Sương (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.34
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Tấn Dương (từ thửa số 386, tờ bản đồ số 21) - Ông Bùi Văn Dương (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.18
4.000.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Trương Thanh Long (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 21) - Ông Ngô Trí Triều (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.17
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Văn Ánh (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 21) - Ông Chu Văn Hùng (đến thửa số 378, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.29
2.000.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Trọng (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Văn Hoà (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 19)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.3
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Bưu Điện xã Diễn Kim (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.41
4.000.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Ngô Văn Sinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Thi (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 19)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.1
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Ngô Vọng (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 18) - Ông Bùi Văn Tỵ (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 19)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.4
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Bà Nguyễn Thị Thiệm (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 21) - Bà Nguyễn Thị Năm (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.23
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Chu Minh Đức (từ thửa số 322, tờ bản đồ số 23) - Ông Bùi Thái Sơn (đến thửa số 406, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.26
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Nguyễn Hồng Cừ (từ thửa số 93 tờ bản đồ số 18) - Ông Nguyễn Văn Nhân (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.12
2.000.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Bà Phạm Thị Hường (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 23) - Bà Lê Thị Trâm (Thái Thịnh) (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 23)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.21
1.500.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Chu Tụng (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 21) - Ông Đào Văn Phòng (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 20)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.33
1.500.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Bà Nguyễn Thị Huê (từ thửa số 206, tờ bản đồ số 21) - Ông Phạm Văn Hùng (đến thửa số 256, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.24
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Ngô Trí Trường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 18) - Ông Trương Văn Phương (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.2
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Ông Phạm Văn Sơn (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 21) - Nhà thờ họ Phạm (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.31
1.200.000
Đường GTNT xóm Xuân Châu
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Nhà văn hoá Hoàng Châu cũ (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Phúc Hồng (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 21)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.15
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Ngô Trí Hoàng (từ thửa số 278, tờ bản đồ số 17) - Ông Nguyễn Chúc (đến thửa số 254, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.19
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Đinh Ngọc Thân (từ thửa số 506, tờ bản đồ số 03 ) - Ông Lê Quốc Doanh (đến thửa số 504, tờ bản đồ số 03)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.1
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Trương Đức Thịnh (từ thửa số 145, tờ bản đồ số16 ) - Ông Trương Kim Đương (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.13
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Nguyễn Đình Phùng (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 16) - Ông Hoàng Đình Phúc (đến thửa số 122 tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.26
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Đinh Viết Lương (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 03 ) - Bà Bùi THị Hương (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 03)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.2
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Bà Hồ Thị Như (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 16) - Ông Bùi Sơn Ninh (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.23
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Hoàng Văn Tám (từ thửa số 189, tờ bản đồ số16 ) - Ông Vũ Bá Chung (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 17)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.6
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Bùi Hữu Thung (từ thửa số 188, tờ bản đồ số16 ) - Ông Ngô Văn Tiến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 17)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.9
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Nhà thờ Họ Lê (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 16) - Ông Bùi Sơn Đông (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.24
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Bùi Văn Hiền (từ thửa số 223, tờ bản đồ số 16) - Ông Nguyễn Văn Trụ (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.21
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Nguyễn Đình Phùng (từ thửa số 217, tờ bản đồ số16 ) - Ông Hoàng Đình Phúc (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.5
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Hoàng Công Quyền (từ thửa số 12, tờ bản đồ số17 ) - Ông Lê Văn Lẫm (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.8
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Bà Bùi Thị Lan (từ thửa số 149, tờ bản đồ số16 ) - Ông Hoàng Đình Phúc (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.10
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Nguyễn Văn Tuyến (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 18) - Ông Bùi Xuân Mãn (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.17
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Nhà Bùi Văn Hiền (từ thửa số 223, tờ bản đồ số 16 ) - Ông Nguyễn Văn Thuỷ (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.4
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Hoàng Văn Hải (từ thửa số 54, tờ bản đồ số17 ) - Ông Nguyễn Quốc Khánh (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 17)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.7
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Chu Văn Anh (từ thửa số 503, tờ bản đồ số 03) - Ông Bùi Thái Luân (đến thửa số 56 tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.31
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Bà Trương Thị Đỡ (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 16) - Bà Bùi Thị Lý (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.25
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Trương Đức Vinh (từ thửa số 161, tờ bản đồ số 16) - Ông Trương Văn Quế (đến thửa số 95 tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.29
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Nguyễn Văn Tuyến (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 18) - Ông Hồ Văn Toàn (đến thửa số 275, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.18
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Bùi Văn Phúc (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 16) - Ông Bùi Văn Liêm (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.22
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông TRương Văn Hà (từ thửa số 209, tờ bản đồ số16 ) - Ông TRương Đức Dũng (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.11
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Ngô Trí Thiết (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 16) - Ông Nguyễn Văn Tuyến (đến thửa số 56 tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.32
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Nguyễn Đình Phú (từ thửa số 180, tờ bản đồ số16 ) - Ông Hoàng Văn Đề (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.12
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Nguyễn Văn Quyết (từ thửa số 250, tờ bản đồ số 16) - Ông Bùi Văn Liêm (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.20
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 71, tờ bản đồ số16 ) - Ông Bùi Thái Sơn (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.14
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Hoàng Đình Sửu (từ thửa số 238, tờ bản đồ số 16) - Ông Ngô Đức Mạnh (đến thửa số 08 tờ bản đồ số 17)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.27
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Nhà Thờ họ Lê (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 16 ) - Ông Bùi Sơn Đông (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.3
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Bà Nguyễn Thị Luân (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 16) - Ông Nguyễn Quốc Khánh (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 17)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.28
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Lê Hồng Đăng (từ thửa số 69, tờ bản đồ số16 ) - Bà Nguyễn Thị Luân (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.15
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Bà Bùi Thị Lan (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 16) - Ông Ngô Văn Toà (Phú Thành (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 17)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.30
1.200.000
Đường GTNT xóm Đại Thành
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Ông Chu Văn Anh (từ thửa số 503, tờ bản đồ số 03) - Ông Đinh Viết Tính (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 16)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.16
1.200.000
Đường Nhựa
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Lập Thành
Võ Hồng Sơn (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 128) - Nguyễn Ngọc Bính (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 128)
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.1
4.500.000
Đường Nhựa
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Mỹ
Vũ Văn Tịch (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 127) - Lê Văn Trung (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 127)
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.6
2.500.000
Đường Nhựa
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Lập Thành
(từ thửa số 42, tờ bản đồ số 125) - (đến thửa số 704, tờ bản đồ số 125)
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.8
1.500.000
Đường Nhựa
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Lập Thành
Đinh Vân (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 128) - Nhà Thờ Họ Trương (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 128)
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.2
1.500.000
Đường QH10m
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hà Đông / 9.4. Khu quy hoạch chia lô Bụi Vang xóm Hà Đông tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 3934/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu
Lô số CL10 - Lô số CL18
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 9.4.2
5.000.000
Đường QH14m
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hà Trung / 7.4. Khu quy hoạch chia lô Cây Bứa xóm Hà Trung tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 1725/QĐ- UBND ngày 14/6/2022 về việc phê duyệt điều chỉnh Mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu
Lô số CL01 - Lô số CL08
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
5.000.000
Đường QH27.5m
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đông Giai / 2.7. Khu quy hoạch chia lô Ao Lấp xóm Đông Giai tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 3934/QĐ-UBND ngày 28/12/2028 về việc phê duyệt Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu
Lô số CL01 - Lô số CL21
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
6.000.000
Đường QH8m
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hà Đông / 9.4. Khu quy hoạch chia lô Bụi Vang xóm Hà Đông tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 3934/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu
Lô số CL01 - Lô số CL09
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 9.4.1
5.000.000
Đường Quốc Lộ ven biển
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ ven Biển đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải, huyện Diễn Châu
Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu (Từ thửa số 08, tở bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu. (Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 21)
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.1
6.000.000
Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 7. Xóm 4, xóm 5 / 7.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5
Từ thửa số 223, 233 tờ bản đồ số 17 - Từ thửa số 335, 324 tờ bản đồ số 18
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
Đường huyện 250
I. Đường huyện
Ông Lê Văn Duẩn (Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 22) - Ông Bùi Sỹ Chiến (đến thửa số 518, tờ bản đồ số 07)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5
6.000.000
Đường huyện 250
I. Đường huyện
Ông Ngô Văn Đông (Từ thửa số 536 (gốc 508, tờ bản đồ số 03) - Ông Bùi Ngọc Minh (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1
6.000.000
Đường huyện 250
I. Đường huyện
Ông Đào Nhật Linh (Từ thửa số 202, tờ bản đồ số 22) - Ông Bùi Văn Sơn (đến thửa số 540, tờ bản đồ số 07)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6
6.000.000
Đường huyện 250
I. Đường huyện
Ông Lê Đình Thuân (Từ thửa số 437 tờ bản đồ số 03) - Ông Ngô Trí Dung (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 18)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2
6.000.000
Đường huyện 250
I. Đường huyện
Ông Bùi Ngọc Minh (Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 18) - Ông Lê Văn Duẩn (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 22)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3
6.000.000
Đường huyện 250
I. Đường huyện
Ông Ngô Trí Dung (Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 18) - Ông Đào Huy Cường (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 22)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4
6.000.000
Đường huyện 260
I. Đường huyện
Ông Phạm Văn Thinh (Từ thửa số 138, tờ bản đồ số 21) Ông Bùi Thái Hiền (Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 21) - Bà Nguyễn Thị Dương (đến thửa số 705, tờ bản đồ số 04)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 7
6.000.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hà Trung
Ông Trạch (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 117) - Ông Biên (đến thửa 24, tờ bản đồ số 117)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 7.1
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phú Yên
Ông Cường (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 59) - Ông Thọ (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 59)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.2
1.500.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thanh Nam
Bà Miện (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 114) - Ông Uý (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 113)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 8.2
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hoàng La Trung
Ông Gia (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 111) - Ông Uynh (đến thửa 141, tờ bản đồ số 111)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.7
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hoàng La Đông
Bà Phán (từ thửa số 235, tờ bản đồ số 70) - Chùa Đông (đến thửa 217, tờ bản đồ số 70)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6.2
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phú Yên
Ông Dụng (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 59) - Ông Cường (đến thửa 292, tờ bản đồ số 59)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.3
1.500.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Tiến
Ông Lan (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 107) - Ông Xuân (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 107)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.4
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hoàng La Trung
Ông Quyền (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 116) - Ông Long (đến thửa 226, tờ bản đồ số 116)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.6
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hoàng La Trung
Chợ chiều (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 116) - Cầu Đông (đến thửa 219, tờ bản đồ số 108)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.5
2.000.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đông Giai
Nhà văn hoá (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 104) - Trần Bình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 104)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.2
2.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hoàng La Đông
Bà Tửu (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 116) - Ông Hùng (đến thửa 28, tờ bản đồ số 116)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6.5
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hoàng La Trung
Chợ chiều (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 112) - Cầu Đông (đến thửa 143, tờ bản đồ số 112)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.3
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hoàng La Trung
Ông Châu (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 112) - Ông Thể (đến thửa 13, tờ bản đồ số 116)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.4
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Tiến
Ông Cường (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 106) - Ông Thọ (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 106)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.3
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Tiến
Cầu Giai (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 110) - Ông Thuần (đến thửa số45, tờ bản đồ số 110)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.1
1.300.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Vũ Viện (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 99) - Vũ Hương (đến thửa 41, tờ bản đồ số 99)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.3
2.000.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Tiến
Ông Bằng (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 107) - Ông Hồng (đến thửa số280, tờ bản đồ số 107)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.7
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Tiến
Bà Hà (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 107) - Ông Trọng (đến thửa số 276, tờ bản đồ số 107)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.5
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Tiến
Bà Hà (từ thửa số 1433, tờ bản đồ số 107) - Ông Trọng (đến thửa số 1480, tờ bản đồ số 107)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.6
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hoàng La Trung
Ông Thành (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 111) - Bà Nghĩa (đến thửa 189, tờ bản đồ số 111)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.8
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Lê Hoá (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 105) - Đàm Lan (đến thửa 36, tờ bản đồ số 105)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.10
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Vũ Túc (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 62) - Nhà thờ (đến thửa 226, tờ bản đồ số 62)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.2
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Tiến
Ông Tuyển (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 102) - Diễn Trường (đến thửa số34, tờ bản đồ số 102)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.2
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Trần Chương (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 101) - Trần Liệu (đến thửa 165, tờ bản đồ số 101)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.6
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đông Giai
Nhà văn hoá (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 100) - Trần Bình (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 100)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.3
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hà Trung
Rộc Vông (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 115) - Rộc Vông (từ thửa số 892, tờ bản đồ số 69)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 7.2
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hoàng La Trung
Chợ chiều (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 108) - Cầu Đông (đến thửa 54, tờ bản đồ số108)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.1
2.000.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Lê Hoá (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 101) - Đàm Lan (đến thửa 117, tờ bản đồ số 101)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.7
3.000.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đông Giai
Nhà văn hoá (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 100) - Trần Bình (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 100)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.1
2.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Tiến
Ông Bằng (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 107) - Ông Hồng (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 107)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.8
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phú Yên
KDC Phú Yên (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 106) - KDC Phú Yên (từ thửa số 1199, tờ bản đồ số 106)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.1
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hoàng La Đông
Bà Kha (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 116) - Ông Phác (đến thửa 222, tờ bản đồ số 116)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6.3
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Lê Hoá (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 101) - Đàm Lan (đến thửa 162, tờ bản đồ số 101)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.8
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Trần Chương (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 101) - Trần Liệu (đến thửa 3, tờ bản đồ số 101)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.5
2.000.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thanh Nam
Hồ Cường (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 114) - Cổng chào (đến thửa số 166, tờ bản đồ số 113)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 8.1
1.500.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hà Đông
Bụi Vang (từ thửa số 302, tờ bản đồ số 114) - Bụi Vang (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 114)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 9.2
1.500.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hoàng La Đông
Ông Kỳ (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 116) - Ông Kiểu (đến thửa 228, tờ bản đồ số 116)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6.4
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hoàng La Đông
Bà Phán (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 116) - Ông Phước (đến thửa 2, tờ bản đồ số 70)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6.1
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hà Đông
Bụi Vang (từ thửa số 1190, tờ bản đồ số 68) - Bụi Vang (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 68)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 9.1
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đông Giai
Vườn hoa (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 103) - Mạnh Hoà (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 103)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.5
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hoàng La Trung
Chợ chiều (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 112) - Cầu Đông (đến thửa 209, tờ bản đồ số 112)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.2
2.000.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Vũ Viện (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 99) - Vũ Hương (đến thửa 43, tờ bản đồ số 99)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.4
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đông Giai
Nhà văn hoá (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 100) - Trần Bình (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 100)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.4
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Vũ Duy Quý (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Thị Tương (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 98)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.1
1.200.000
Đường khu dân cư xóm
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Lê Hoá (từ thửa số 493, tờ bản đồ số 61) - Đàm Lan (đến thửa 495, tờ bản đồ số 61)
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.9
1.200.000
Đường làng nghề
II. Đường xã
Ông Tân Lưu (Từ thửa số 384, tờ bản đồ số 21) - Anh Đức Hằng (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 25)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2
5.000.000
Đường làng nghề
II. Đường xã
Ông Đào Ngọc Thanh (Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 22) - Ông Phạm Xuân Quận (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 25)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3
5.000.000
Đường quy hoạch 13,5 m
I. XÃ DIỄN HÙNG (CŨ) / 1. Quyết định số 2851/QĐ-UBND ngày 08/09/2023của UBND huyện Diễn Châu về việc phe duyệt mặt bằng chi tiết xây dựng (Tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu)
Lô số CL-18 - Lô số CL-34
Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư
Mục 1.2
7.000.000
Đường quy hoạch 17 m, xóm Phú Thành
III. XÃ DIỄN KIM (CŨ) / 1. Quyết định số 3572/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Diễn Kim, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu)
Lô số CL-01 - Lô số CL-09
Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư
Mục 1.1
6.000.000
Đường quy hoạch 28 m
I. XÃ DIỄN HÙNG (CŨ) / 1. Quyết định số 2851/QĐ-UBND ngày 08/09/2023của UBND huyện Diễn Châu về việc phe duyệt mặt bằng chi tiết xây dựng (Tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu)
Lô số CL-01 - Lô số CL-17
Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư
Mục 1.1
9.000.000
Đường sau làng củ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu. (Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Bùi Huy Nguyệt, Thôn Ngọc Mỹ. (Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 50)
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.4
1.500.000
Đường Đê Biển
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Giáp ranh xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu (Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lê Văn Năm,Thôn Cự Nại (Đến thửa số 415, tờ bản đồ số 32)
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.2
2.000.000
Đường Đê Kim Hải
II. Đường xã
Ông Bùi Sơn Thương (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 17) - Ông Bùi Tân (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 26)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1
5.000.000
Đường đi xã Diễn Vạn
I. Đường huyện
Ông Phạm Văn Thinh (Từ thửa số 138, tờ bản đồ số 21) - Đến Thửa 934, tờ bản đồ số 04
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 8
6.000.000
Đường đê xóm Nam Tiền Tiến
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến
Ông Bùi Văn Thuyết (Thửa 139, tờ bản đồ số 24) - Đến Nguyễn Phúc Ngọc (Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 09)
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 7.62
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 7. Xóm 4, xóm 5 / 7.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5
Từ thửa số 121 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 255 tờ bản đồ số 18
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ) / 5.1. Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển
Từ thửa số 141 tờ bản đồ số 09 - Từ thửa số 26 tờ bản đồ số 9
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
2.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liền huyện (Đoạn đi qua địa bàn xã Hùng Hải)
Nhà ông Trần Chính Hữu, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Lê Thị Thuận, Thôn Cự Nại (Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 53)
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.17
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 43 tờ bản đồ số 21 - Từ thửa số 82, 66 tờ bản đồ số 21
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ) / 5.1. Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển
Từ thửa số 82 tờ bản đồ số 09 - Từ thửa số 05 tờ bản đồ số 9
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.500.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phú Yên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Yên
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.4
1.000.000
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Sào Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sào Nam
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.8
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 1. Thôn Hùng Phong
Nhà ông Trần Vinh, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 09, tờ bản đồ số 37) - Nhà bà Trần Thị Đoàn, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 06, tờ bản đồ số 37)
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.6
1.600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 58 tờ bản đồ số 13 - Từ thửa số 211 tờ bản đồ số 13
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
I. Đường huyện
Ông Bùi Thái Hiền (Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 21) - Đến Thửa 918, tờ bản đồ số 04
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
6.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 175 tờ bản đồ số 17 - Từ thửa số 211 tờ bản đồ số 17
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6.30
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ) / 5.1. Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển
Từ thửa số 52 tờ bản đồ số 11 - Từ thửa số 67 tờ bản đồ số 11
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 131 tờ bản đồ số 14 - Từ thửa số 116 tờ bản đồ số 14
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 16 - Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 16
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ) / 5.1. Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển
Từ thửa số 131 tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 22 tờ bản đồ số 10 - Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 293 tờ bản đồ số 10
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 44 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 18
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 21 - Từ thửa số 73 tờ bản đồ số 21
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 160 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 16 tờ bản đồ số 14 - Từ thửa số 207 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 74 tờ bản đồ số 14
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Nam Tiền Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tiền Tiến
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 7.63
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 7. Xóm 4, xóm 5 / 7.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5
Từ thửa số 203 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 259 tờ bản đồ số 18
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thanh Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Nam
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 8.3
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 17 - Từ thửa số 93 tờ bản đồ số 17
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 1. Thôn Hùng Phong
Nhà ông Trần Tùng, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 16, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Vũ Chinh, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 7, tờ bản đồ số 37)
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.7
1.600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ) / 5.1. Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển
Từ thửa số 52 tờ bản đồ số 10 - Từ thửa số 267 tờ bản đồ số 10
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
2.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Hoàng cũ
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục IV
1.000.000
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Mỹ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Mỹ
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.7
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 144, 177 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 99, 108 tờ bản đồ số 19
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ) / 5.1. Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển
Từ thửa số 34 tờ bản đồ số 11 Từ thửa số 228 tờ bản đồ số 2 - Từ thửa số 6 tờ bản đồ số 11 Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 2
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
2.000.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Liên
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6.60
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 3. Thôn Ngọc Mỹ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Ngọc Mỹ
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.14
1.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Kim cũ
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục IV
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 351 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 149 tờ bản đồ số 18
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 66 tờ bản đồ số 13 - Từ thửa số 84 tờ bản đồ số 13
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 83 tờ bản đồ số 17 - Từ thửa số 135 tờ bản đồ số 17
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 8 tờ bản đồ số 13 - Từ thửa số 88 tờ bản đồ số 13
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 18
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 13 tờ bản đồ số 17 - Từ thửa số 50 tờ bản đồ số 17
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Mỹ cũ
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục IV
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.10
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 204 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 206 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 19 Từ thửa số 48, 106 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 378 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 376 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 19 Từ thửa số 252, tờ bản đồ số 19
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.1. Nhà VH xóm 2- đê biển
Từ thửa số 77 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 15 - Từ thửa số 163 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 122 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 95 tờ bản đồ số 15 - Từ thửa số 54 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 4. Thôn Cự Nại
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Cự Nại
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.17
1.600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ) / 5.1. Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển
Từ thửa số 97 tờ bản đồ số 10 - Từ thửa số 253 tờ bản đồ số 10
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
2.000.000
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Mỹ Thượng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Thượng
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6.7
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 1. Thôn Hùng Phong
Nhà ông Hồ Sỹ Tuấn, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Đình Lộc, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 05, tờ bản đồ số 36)
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.3
1.600.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Tiến
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 275, 276 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 55, 58 tờ bản đồ số 19
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hoàng La Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng La Trung
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.9
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 185 tờ bản đồ số 12 Từ thửa 30 tờ bản đồ số 14 - Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 15 Từ thửa số 9 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ) / 5.1. Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển
Từ thửa số 148 tờ bản đồ số 09 - Từ thửa số 44 tờ bản đồ số 9
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 23, 346 tờ bản đồ số 18 Từ thửa số 102 tờ bản đồ số 21 - Từ thửa số 138, 140 tờ bản đồ số 19, Từ thửa số 13 tờ bản đồ số 21
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hùng Hải cũ
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục III
1.000.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thành
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.19
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 26 tờ bản đồ số 13 - Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 13
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 162, 164 tờ bản đồ số 14 Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 19 - Từ thửa số 1169 tờ bản đồ số 4 đến thửa số 44, 47 tờ bản đồ số 19
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 1. Thôn Hùng Phong
Đất NN. ông Trần Quốc Thương. (Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Trần Thị Niêm,Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 120, tờ bản đồ số 35)
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.4
1.600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 7. Xóm 4, xóm 5 / 7.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5
Từ thửa số 237 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 284 tờ bản đồ số 18
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
V. XÃ DIỄN HOÀNG (CŨ) / 1. Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hoàng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu)
Lô số CL 10 - Lô số CL16
Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư
4.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 6 tờ bản đồ số 21 - Từ thửa số 25 tờ bản đồ số 21
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 155 tờ bản đồ số 15 - Từ thửa số 15 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 302 tờ bản đồ số 15 - Từ thửa số 346 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 173 tờ bản đồ số 15 - Từ thửa số 330 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Nam Liên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Liên
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.51
1.000.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bắc Tiền Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Tiền Tiến
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 8.8
1.000.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đại Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Thành
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.33
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 9, 14 tờ bản đồ số 21 - Từ thửa số 91, 92 tờ bản đồ số 21
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 15 - Từ thửa số 242 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thái Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Thịnh
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 4.29
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 5. Xóm 1 (xóm 1,2 xã Diễn Hải cũ) / 5.1. Đường GTNT xóm 1 (xóm 1.2 cũ), Lăng quang lang đi đê biển
Từ thửa số 146 tờ bản đồ số 09 - Từ thửa số 45 tờ bản đồ số 9
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
2.000.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hoàng La Đông
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng La Đông
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 6.6
1.000.000
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Thọ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Thọ
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.17
1.000.000
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Lập Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lập Thành
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.9
1.000.000
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Phúc Thọ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Thọ
XÃ DIỄN MỸ (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 5.4
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 7. Xóm 4, xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4, xóm 5
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 7.6
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 92 tờ bản đồ số 14 - Từ thửa số 141 tờ bản đồ số 14
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 7. Xóm 4, xóm 5 / 7.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 4, xóm 5
Từ thửa số 240 tờ bản đồ số 17 - Từ thửa số 328 tờ bản đồ số 18
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 2. Thôn Hùng Nghĩa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hùng Nghĩa
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.18
1.600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 1. Thôn Hùng Phong
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hùng Phong
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.8
1.600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 15 - Từ thửa số 35 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Đông
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Đông
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.11
1.000.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đông Giai
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Giai
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 2.6
1.000.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hà Đông
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hà Đông
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 9.3
1.000.000
V. XÃ DIỄN HOÀNG (CŨ) / 1. Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND huyện Diễn Châu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hoàng, Huyện Diễn Châu (nay là xã Hải Châu)
Lô số CL 08 - Lô số CL15
Các khu vực quy hoạch khu dân cư mới xã Hải Châu thực hiện đấu giá, tái định cư
4.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 46 tờ bản đồ số12 - Từ thửa số 8 tờ bản đồ số 12
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 131 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 14 - Từ thửa số 201 tờ bản đồ số 12 Từ thửa số 139 tờ bản đồ số 14
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 83 tờ bản đồ số 13 - Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 13
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6 / 8.1. Đường giao thông Nông thôn xóm 6
Từ thửa số 80, 79 tờ bản đồ số 13 Từ thửa số 9, 11 tờ bản đồ số 17 Từ thửa số 23, 54 tờ bản đồ số 16 Từ thửa số 57 tờ bản đồ số 20 - Từ thửa số 82,92 tờ bản đồ số 13 Từ thửa số 216, 228 tờ bản đồ số 17 Từ thửa số 91 tờ bản đồ số 16 Từ thửa số 141 tờ bản đồ số 20
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 1. Thôn Hùng Phong
Nhà ông Trần Văn Hạnh, Thôn Hùng Phong. (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Trần Đoan, Thôn Hùng Phong. (Đến thửa số 36, tờ bản đồ số 36)
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 1.2
1.600.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hà Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hà Trung
XÃ DIỄN HOÀNG (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 7.3
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 8. Xóm 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 8.13
1.200.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Châu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Châu
XÃ DIỄN KIM (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
Mục 3.42
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 95, 118 tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 138, 148 tờ bản đồ số 18
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 156 tờ bản đồ số 15 - Từ thửa số 125 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN, XÓM XÃ HÙNG HẢI. / 6. Xóm 2 (xóm 2,3 xã Diễn Hải cũ) / 6.2. Đường giao thông Nông thôn xóm 2, xóm 3, xóm 4
Từ thửa số 176 tờ bản đồ số 15 - Từ thửa số 227 tờ bản đồ số 15
XÃ HÙNG HẢI (NAY LÀ XÃ HẢI CHÂU)
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.