Bảng giá đất Xã Hữu Kiệm, Nghệ An từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hữu Kiệm4.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ, đoạn Giáp Thị trấn (Từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 47) đến Giáp Na Lượng 1 (Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 48)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 111
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 111
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Bản Na - Noọng Ó
IV. Đường Liên bản
Ngã 3 bản Na (thửa số 61, tờ bản đồ 13) - Đất ông Vi Văn Chôm (thửa số 2, tờ bản đồ 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
250.000
Bản Xốp Thặp, Hữu Lập - Bản Lưu Hòa, xã Chiêu Lưu
III. Đường xã
Ngã ba Xốp Thặp (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 19) - Đất ông Kha Khăm Phu (thửa số 1, tờ bản đồ 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 6
500.000
Các tuyến đường nội bản còn lại
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 6. Bản Noọng Ó
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Noọng Ó
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 6.2
120.000
Hữu Lập - Bảo Nam
III. Đường xã
Đầu bản Xốp Nhị (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 2, tờ bản đồ 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
1.500.000
Hữu Lập - Bảo Nam
III. Đường xã
Đầu bản Xốp Thặp (từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Xốp Thặp (thửa số 3, tờ bản đồ 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5
600.000
Hữu Lập - Bảo Nam
III. Đường xã
Đầu bản Na (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản Na (thửa số 6, tờ bản đồ 18)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4
800.000
Hữu Lập - Bảo Nam
III. Đường xã
Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 1, tờ Bản đồ 15) - Cuối bản Xốp Thạng (thửa số 34, tờ bản đồ 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
1.000.000
Ngã ba Cầu Xốp Nhị đến khối 4 thị xã Mường Xén
III. Đường xã
Ngã ba Cầu Xốp Nhị (thửa số 21, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Mường Xén (thửa số 4)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
2.000.000
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Bà
I. Đường Quốc lộ 7
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 13
600.000
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Hòm
I. Đường Quốc lộ 7
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 11
2.000.000
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Na Lượng 2
I. Đường Quốc lộ 7
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 6
2.500.000
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ
I. Đường Quốc lộ 7
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
1.500.000
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ
I. Đường Quốc lộ 7
Giáp Thị trấn (Từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 47) - Giáp Na Lượng 1 (Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 48)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
4.000.000
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1
I. Đường Quốc lộ 7
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4
1.500.000
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1
I. Đường Quốc lộ 7
Đầu bản (Từ Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 50) - Cuối bản (đến Thửa đất số 190, tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
3.500.000
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Bà
I. Đường Quốc lộ 7
Đầu bản(từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 58) - Cuối bản(từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 59)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 12
1.500.000
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Hòm
I. Đường Quốc lộ 7
Đầu bản Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 55) - Cuối bản đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 10
2.000.000
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chao
I. Đường Quốc lộ 7
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 9
1.500.000
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo
I. Đường Quốc lộ 7
Trung tâm Cai nghiện (Thửa 32, tờ bản đồ số 54) - Vi Văn Á (thửa đất 46, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8
2.000.000
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo
I. Đường Quốc lộ 7
Đầu bản La Văn Cường (Thửa 26, tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Nguyễn Thị Tâm (Thửa số 114, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 7
3.000.000
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Lượng 2
I. Đường Quốc lộ 7
Đầu bản (Từ Thửa đất số 84, tờ bản đồ số 51) - Cuối bản(đến Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5
3.500.000
Đường liên bản Huồi Thợ
II. Đường xã
Đầu bản (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ 62) - Cuối bản(từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
200.000
Đường liên bản Huồi Thợ
II. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
150.000
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1
II. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4
150.000
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1
II. Đường xã
Đầu bản(thửa số 1, tờ bản đồ số 59) - Cuối bản (thửa số 55, tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
200.000
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2
II. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 6
150.000
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2
II. Đường xã
Đầu bản, (thửa đất số 4, tờ bản đồ 61) - Cuối bản,(thửa số 60, tờ bản đồ 63)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5
150.000
Đường liên xã Nam Tiến 1
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 7. Đường xã
Đầu bản (Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 43) - Cuối bản (Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 7.1
300.000
Đường liên xã Nam Tiến 1
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 7. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 7.2
250.000
Đường liên xã Nam Tiến 2
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 7. Đường xã
Đầu bản (Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 40) - Cuối bản (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 7.3
300.000
Đường liên xã Nam Tiến 2
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 7. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 7.4
250.000
Đường liên xã Thảo Đi
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 7. Đường xã
Đầu bản (Từ thửa số 27, tờ Bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 1, tờ bản đồ số 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 7.5
300.000
Đường liên xã Thảo Đi
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 7. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 7.6
250.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 3. Bản Na
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
180.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 2. Xốp Thạng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thạng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
200.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 2. Xốp Thạng
Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.3
200.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 2. Xốp Thạng
Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.1
200.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 4. Bản Xốp Thặp
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thặp
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
150.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 4. Bản Xốp Thặp
Nhà Kha Bún Hiêng (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha May Pắn (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4.2
150.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 3. Bản Na
Nhà Vi Văn Hùng (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 13) - Nhà Vĩ Văn Phương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
180.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 4. Bản Xốp Thặp
Nhà Kha Văn Mằn (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 19) - Nhà Lương Văn Ma (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4.1
150.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 1. Xốp Nhị
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nhị
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
350.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 1. Xốp Nhị
Nhà Nguyễn Hữu Châu (thửa đất số 31, tờ bản đồ số - Nhà Chỉnh Văn Soan (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 23)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.1
350.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 2. Xốp Thạng
Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.2
200.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 4. Bản Xốp Thặp
Nhà Kha Khăm Phu (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha Văn Khăm (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4.3
150.000
Đường nội bản
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 1. Xốp Nhị
Nhà Lo Văn Phiển (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 24) - Nhà Văn Hóa (thửa đất số 1, tờ Bản đồ số 24)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.2
350.000
Đường nội bản còn lại
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 5. Bản Chà Lắn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lắn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5.2
120.000
Đường trục chính
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 6. Bản Noọng Ó
Đầu bản Noọng Ó (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 3) - Cuối bản Noọng Ó (thửa số 13, tờ bản đồ số 3)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 6.1
150.000
Đường trục chính
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 5. Bản Chà Lắn
Đầu bản Chả Lắn (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản Chà Lắn (thửa số 22, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5.1
150.000
Đường trục chính bản Huồi Hốc
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.6
200.000
Đường trục chính bản Huồi Hốc
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Đầu bản, tờ bản đồ số 10 - Cuối bản, tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.5
250.000
Đường trục chính bản Huồi Lau
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.14
200.000
Đường trục chính bản Huồi Lau
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Đầu bản, tờ bản đồ số 8 - Cuối bản, tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.13
250.000
Đường trục chính bản Hín Pèn
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Đầu bản, tờ bản đồ số 18 - Cuối bản, tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.1
250.000
Đường trục chính bản Hín Pèn
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.2
200.000
Đường trục chính bản Khe Nạp
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.10
200.000
Đường trục chính bản Khe Nạp
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Đầu bản, tờ bản đồ số 5 - Cuối bản, tờ bản đồ số 5
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.9
250.000
Đường trục chính bản Lưu Tân
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.4
200.000
Đường trục chính bản Lưu Tân
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Đầu bản, tờ bản đồ số 14 - Cuối bản, tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.3
250.000
Đường trục chính bản Phía Khoáng
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.8
200.000
Đường trục chính bản Phía Khoáng
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Đầu bản, tờ bản đồ số 6 - Cuối bản, tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.7
250.000
Đường trục chính bản Xa Lồng
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Các thửa không bám đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.12
200.000
Đường trục chính bản Xa Lồng
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Đầu bản, tờ bản đồ số 4 - Cuối bản, tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8.11
250.000
V. Các tuyến đường còn lại (Nội bản) / 8. Đường xã
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Kiệm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.