Bảng giá đất Xã Quỳnh Sơn, Nghệ An từ 01/01/2026
255 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Sơn là 20.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 1A, đoạn Nguyễn Văn Phương (thửa số 11, tờ bản đồ số 52) đến Vũ Tư Thế (thửa số 121, tờ bản đồ số 52)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (252 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Khu tái định cư V. Các khu dân cư các Thôn | Khu tái định cư Đồng cao thôn 5 Quỳnh Mỹ - Lô số: 01, 09, 08, 17, 25, 33, 40, 41, XÃ QUỲNH SƠN Mục 40 | 3.000.000 |
| Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 18. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Lâm | Trần Xuân Thăng (thửa số 46, tờ bản đồ số 43) - Đặng Ngọc Tấn (Thửa số 4, tờ bản đồ số 43) XÃ QUỲNH SƠN Mục 18.1 | 1.000.000 |
| Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 14. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Lâm | Nguyễn Đình Duyên (Thửa số 30, tờ bản đồ số 37) - Hồ Sỹ Xuân (thửa số 13, tờ bản đồ số 36) XÃ QUỲNH SƠN Mục 14.2 | 1.500.000 |
| Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 14. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Lâm | Hồ Bá Sơn (thửa số 48, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Tốt (thửa số 15, tờ bản đồ số 36) XÃ QUỲNH SƠN Mục 14.1 | 1.500.000 |
| Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 15. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Lâm | Đào Văn Truyền (Thửa số 133, tờ bản đồ số 40) - Bùi Văn Quân (thửa số 119, tờ bản đồ số 45) XÃ QUỲNH SƠN Mục 15.1 | 1.800.000 |
| Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 16. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Lâm | Hồ Tiến Cường (thửa số 127, tờ bản đồ số 39) - Hồ Ngọc Tám (thửa số 33, tờ bản đồ số 44) XÃ QUỲNH SƠN Mục 16.1 | 1.500.000 |
| Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 15. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Lâm | Hồ Bá Trạch (Thửa số 76, tờ bản đồ số 40) - Hồ Sỹ Sơn (thửa số 41, tờ bản đồ số 40) XÃ QUỲNH SƠN Mục 15.4 | 1.500.000 |
| Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 15. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Lâm | Hồ Hữu Hải (thửa số 70, tờ bản đồ số 40) - Hồ Sỹ Sáng (Thửa số 12, tờ bản đồ số 40) XÃ QUỲNH SƠN Mục 15.3 | 1.500.000 |
| Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 15. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Lâm | Hồ Bá Mão (Thửa số 136, tờ bản đồ số 40) - Hồ Hữu Đại (thửa số 90, tờ bản đồ số 45) XÃ QUỲNH SƠN Mục 15.2 | 1.500.000 |
| Đương Bắt, Quỳnh Hoa cũ) III. Đường liên xã | Từ đất bà Nguyễn Thị Hường (thửa số 151, tờ bản đồ số 132) - Đến đất Võ Văn Hải (Thửa số 488, tờ bản đồ số 132) XÃ QUỲNH SƠN Mục 19 | 5.000.000 |
| Đương Phụ Nữ, Quỳnh Hoa cũ) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Hồ Kỳ (thửa số 07, tờ bản đồ số 143) - Từ nhà bà Diện (Thửa số 446, tờ bản đồ số 143) XÃ QUỲNH SƠN Mục 18 | 5.000.000 |
| Đương liên xã Phụ Nữ, Quỳnh Hoa cũ) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Võ Văn Minh (thửa số 08, tờ bản đồ số 146) - Từ nhà ông Võ Văn Trung (thửa số 120, tờ bản đồ số 146) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | UBND xã (Thửa số số 124, tờ bản đồ số 41) - Đường tàu (Thửa số số 1096, tờ bản đồ số 18) XÃ QUỲNH SƠN Mục 45 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | Đập Bàu xã (thửa số 53, tờ bản đồ số 44) - Giáp Diễn Lâm (Thửa số 57, tờ bản đồ số 13) XÃ QUỲNH SƠN Mục 53 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | Nhà Văn hóa xóm 9 (Thửa số 32, tờ bản đồ số 29) - Xóm 11 (Thửa số 963, tờ bản đồ số 4) XÃ QUỲNH SƠN Mục 51 | 3.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | Ngã ba xóm 4 (Thửa số 31, tờ bản đồ số 39) - Giáp Đập Bàu xã (Thửa số 19, tờ bản đồ số 44) XÃ QUỲNH SƠN Mục 52 | 2.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | Đường Cao tốc Bắc - Nam (thửa số 87, tờ bản đồ số 39) - Ngã ba xóm 8 (Thửa số 126, tờ bản đồ số 31) XÃ QUỲNH SƠN Mục 49 | 3.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | Đường Quốc lộ 48B (xóm 10) (Thửa số 38, tờ bản đồ số 25) - Giáp xã Ngọc Sơn (thửa số 6, tờ bản đồ số 19) XÃ QUỲNH SƠN Mục 50 | 3.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | Ngã ba xóm 7 (Thửa số 102, tờ bản đồ số 13) - Ngọc Sơn (thửa số 72, tờ bản đồ số 07) XÃ QUỲNH SƠN Mục 54 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | Đồng Láng (thửa số 262, tờ bản đồ số 18) - Quốc lộ 1A (thửa số 138, tờ bản đồ số 51) XÃ QUỲNH SƠN Mục 46 | 6.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | UBND xã (thửa số 106, tờ bản đồ số 40) - Đường Cao tốc Bắc - Nam (Thửa số 709, tờ bản đồ số 10) XÃ QUỲNH SƠN Mục 48 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường liên xã | UBND xã (Thửa số 98, tờ bản đồ số 40) - Quốc lộ 48B (Thửa số 174, tờ bản đồ số 05) XÃ QUỲNH SƠN Mục 47 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã (Cửa Lõm) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Võ Hùng (thửa số 83, tờ bản đồ số 149) - Đến nhà ông Lê Đức Thuận (thửa số 137, tờ bản đồ số 149) XÃ QUỲNH SƠN Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã (Phụ Nữ) III. Đường liên xã | Từ nhà Nguyễn San (thửa số 2, 8, 9, tờ bản đồ số 150) - Đến nhà Lê Trường Kỳ (Thửa số 15, tờ bản đồ số 150) XÃ QUỲNH SƠN Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã (Trường Nghề) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Phạm Lợi (thửa số 09, tờ bản đồ số 149) - Đến nhà Lê Thị Chiến (Thửa số 43, tờ bản đồ số 149) XÃ QUỲNH SƠN Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã Cửa lõm III. Đường liên xã | Từ nhà Lê Lâm (Thửa số 01, tờ bản đồ số 151) - Đến nhà Nguyễn Kiệm (thửa số 145, tờ bản đồ số 151) XÃ QUỲNH SƠN Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã Phụ Nữ, Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | Từ nhà Lê Quang (Thửa số 17, tờ bản đồ số 149) - Đến nhà Lê Thị Hải (thửa số 68, tờ bản đồ số 149) XÃ QUỲNH SƠN Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã Quỳnh Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | Từ nhà ông Chu Văn Ngọc (thửa số 99, tờ bản đồ số 144) - Từ nhà ông Trần Văn Lưu (Thửa số 124, tờ bản đồ số 144) XÃ QUỲNH SƠN Mục 13 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã Thạch Hoa III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thửa số 01, tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Hồ Kỳ (thửa số 438, tờ bản đồ số 143) XÃ QUỲNH SƠN Mục 14 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã đường chính, Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | Từ Trần Thị Hán (thửa số 17, tờ bản đồ số 147) - Đến Đào Văn Yên (Thửa số 126, tờ bản đồ số 147) XÃ QUỲNH SƠN Mục 9 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã đường chính, Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | Từ nhà ông Võ Lợi (Thửa số 01, tờ bản đồ số 146) - Đến nhà ông Võ Hà (thửa số 213, tờ bản đồ số 146) XÃ QUỲNH SƠN Mục 10 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã đường chính, Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | Từ nhà ông Hồ Vân Hoàng (thửa số 12, 13, tờ bản đồ số 145 - Từ nhà ông Lê Ngọc Hùng (thửa số 220, 221, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã đường chính, Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nhữ Thìn (thửa số 20, tờ bản đồ số 143) - Từ nhà Hồ Phú (thửa số 262, tờ bản đồ số 143) XÃ QUỲNH SƠN Mục 16 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã đường chính, Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | Từ nhà bà Hồ Thị Hường (Thửa số 05, tờ bản đồ số 143) - Từ nhà Hồ Cát (Thửa số 261, tờ bản đồ số 143) XÃ QUỲNH SƠN Mục 15 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã đường chính, Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | (thửa số 01, tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hồ Sinh (thửa số 54, tờ bản đồ số 140) XÃ QUỲNH SƠN Mục 7 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã đường chính, Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | Từ nhà ông Đào Thông (thửa số 77, tờ bản đồ số 148) - Đến nhà ông Trần Thị Hán (thửa số 86, tờ bản đồ số 148) XÃ QUỲNH SƠN Mục 8 | 5.000.000 |
| Đường Liên xã đường chính, Quỳnh Hoa cũ III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Phương (thửa số 03, tờ bản đồ số 141) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân (thửa số 360, tờ bản đồ số 141) XÃ QUỲNH SƠN Mục 6 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ | Nguyễn Văn Phương (thửa số 11, tờ bản đồ số 52) - Vũ Tư Thế (thửa số 121, tờ bản đồ số 52) XÃ QUỲNH SƠN Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ | Trần Vĩnh Thuyết (Thửa số 142, tờ bản đồ số 51) - Vũ Văn Đồng (thửa số 173, tờ bản đồ số 5) XÃ QUỲNH SƠN Mục 2 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Đất ông Hồ Khắc Hân (thửa số 15, tờ bản đồ số 41) - Đất ông Nguyễn Văn Công (Thửa số 39, tờ bản đồ số 41) XÃ QUỲNH SƠN Mục 15 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Từ nhà bà Võ Thị Thủy (thửa số 01, tờ bản đồ số 169 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thiệu (thửa số 150, tờ bản đồ số 169 XÃ QUỲNH SƠN Mục 8 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Nguyễn Văn Mao (thửa số 377, tờ bản đồ số 157 - Đến nhà ông Ngô Quang Mạnh (thửa số 849, tờ bản đồ số 157 XÃ QUỲNH SƠN Mục 7 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Nguyễn Duy Năm (thửa số 01, tờ bản đồ số 178) - Đến nhà ông Dương Văn Phúc (thửa số 58, tờ bản đồ số 178) XÃ QUỲNH SƠN Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Từ nhà bà Bùi Thị Thành (thửa số 20, tờ bản đồ số 172 - Đến nhà ông Hoàng Văn Phúc (Thửa số 143, tờ bản đồ số 172 XÃ QUỲNH SƠN Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Trần Huy Thông (thửa số 06, tờ bản đồ số 167 - Đến nhà ông Hồ Văn Kiều (thửa số 264, tờ bản đồ số 167 XÃ QUỲNH SƠN Mục 9 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Đất ông Hồ Khắc Hoan (thửa số 115, tờ bản đồ số 37) - Đất ông Lê Văn Anh (Thửa số 145, tờ bản đồ số 37) XÃ QUỲNH SƠN Mục 17 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Đất ông Kiều Quốc Cường (Thửa số 7, tờ bản đồ số 33) - Đất ông Đào Văn Cầm (thửa số 87, tờ bản đồ số 33) XÃ QUỲNH SƠN Mục 18 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Đất ông Hồ Khắc Bảy (Thửa số 82, tờ bản đồ số 38) - Đất ông Nguyễn Văn Học (Thửa số 72, tờ bản đồ số 38) XÃ QUỲNH SƠN Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Đất ông Vũ Đình Đức (thửa số 103, tờ bản đồ số 49) - Đất ông Trần Ngọc Liêu (Thửa số 122, tờ bản đồ số 49) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Lương Thế Mạnh (Thửa số 52, tờ bản đồ số 177 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Phùng (thửa số 354, tờ bản đồ số 177 XÃ QUỲNH SƠN Mục 5 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Nguyễn Thế Sơn (thửa số 166, tờ bản đồ số 5) XÃ QUỲNH SƠN Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Đất ông Phạm Ngọc Năm (thửa số 8, tờ bản đồ số 42) - Đất ông Trần Văn Hoàn (thửa số 14, tờ bản đồ số 42) XÃ QUỲNH SƠN Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Bảo (Thửa số 71, tờ bản đồ số 154 - Đến nhà ông Ngô Quang Thân (thửa số 264, tờ bản đồ số 154 XÃ QUỲNH SƠN Mục 10 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Đất ông Lê Sỹ Hoàng (thửa số 1, tờ bản đồ số 21) - Đất ông Hồ Văn Thành (thửa số 163, tờ bản đồ số 21) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. Đường Quốc lộ | Đất bà Nguyễn Thị Hoạt (thửa số 89, tờ bản đồ số 45) - Đất ông Vũ Văn Quang (thửa số 110, tờ bản đồ số 45) XÃ QUỲNH SƠN Mục 13 | 5.000.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 32. Khu vực dân cư Thôn 4 Ngọc Sơn | Đất HTX NN Đại Sơn (Thửa số 67, tờ bản đồ số 44) - Đất ông Nguyễn Văn Dần (Thửa số 93, tờ bản đồ số 44) XÃ QUỲNH SƠN Mục 32.1 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 29. Khu vực dân cư Thôn 1 Ngọc Sơn | Đất nhà Lê Văn Ngụ (thửa số 296, 4, 295, 26, 25, 48, 58, 59, 60, 68, 285, 81, 92 và 107 và 293, tơ 41) - Đến nhà ông Hồ Khắc Chiến (thửa số 107 và 293, tờ 41) XÃ QUỲNH SƠN Mục 29.2 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 22. Khu vực dân cư Thôn 10 Quỳnh Lâm | Lê Văn Cảnh (thửa số 164, tờ bản đồ số 24) - Vũ Ngọc Hân (thửa số 207, tờ bản đồ số 24) XÃ QUỲNH SƠN Mục 22.2 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 36. Khu vực dân cư Thôn 8 Ngọc Sơn | Đất bà Nhữ Thị Dụng (thửa số 110, tờ bản đồ số 23) - Đất ông Mai Văn Tới (thửa số 884, tờ bản đồ số 23) XÃ QUỲNH SƠN Mục 36.2 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 27. Khu vực dân cư Thôn 15 Quỳnh Lâm | Trần Đức Sáng (thửa số 94, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thuần (Thửa số 2, tờ bản đồ số 46) XÃ QUỲNH SƠN Mục 27.1 | 1.800.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 29. Khu vực dân cư Thôn 1 Ngọc Sơn | Đất bà Tô Thị Dựa (Thửa số 55, tờ bản đồ số 127) - Trường Mầm Non (Thửa số 69, tờ bản đồ số 127) XÃ QUỲNH SƠN Mục 29.5 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 36. Khu vực dân cư Thôn 8 Ngọc Sơn | Đất ông Hồ Vĩnh Tuấn (thửa số 425, tờ bản đồ số 20) - Đất ông Hồ Vĩnh Tiến (Thửa số 421, tờ bản đồ số 20) XÃ QUỲNH SƠN Mục 36.3 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 29. Khu vực dân cư Thôn 1 Ngọc Sơn | Đất bà Phạm Thị Lan (Thửa số 11, tờ bản đồ số 121) - Đất ông Hồ Khắc Tùng (Thửa số 34, tờ bản đồ số 121) XÃ QUỲNH SƠN Mục 29.7 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 26. Khu vực dân cư Thôn 14 Quỳnh Lâm | Phạm Hữu Châu (Thửa số 25, tờ bản đồ số 50) - Đậu Văn Bình (Thửa số 160, tờ bản đồ số 50) XÃ QUỲNH SƠN Mục 26.2 | 1.800.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 32. Khu vực dân cư Thôn 4 Ngọc Sơn | Đất ông Hồ Trọng Cung (Thửa số 84, tờ bản đồ số 45) - Đất ông Đàm Văn Hoàng (thửa số 96, tờ bản đồ số 45) XÃ QUỲNH SƠN Mục 32.5 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 36. Khu vực dân cư Thôn 8 Ngọc Sơn | Đất ông Bùi Văn Nam (thửa số 31, tờ bản đồ số 61) - Đất ông Mai Văn Đức (Thửa số 81, tờ bản đồ số 61) XÃ QUỲNH SƠN Mục 36.6 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 24. Khu vực dân cư Thôn 12 Quỳnh Lâm | Chu Văn Tiếp (thửa số 263, tờ bản đồ số 50) - Đặng Công Nhiên (thửa số 341, tờ bản đồ số 50) XÃ QUỲNH SƠN Mục 24.3 | 2.200.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 28. Khu vực dân cư Thôn 16 Quỳnh Lâm | Nguyễn Văn Trọng (thửa số 17, tờ bản đồ số 52) - Mai Chiến (Thửa số 66, tờ bản đồ số 52) XÃ QUỲNH SƠN Mục 28.1 | 2.000.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 25. Khu vực dân cơ Thôn 13 Quỳnh Lâm | Lê Văn Tam (thửa số 15, tờ bản đồ số 50) - Đinh Thị Truy (thửa số 32, tờ bản đồ số 51) XÃ QUỲNH SƠN Mục 25.1 | 1.800.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 32. Khu vực dân cư Thôn 4 Ngọc Sơn | Đất ông Phạm Văn Đình (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) - Đất ông Tô Văn Quang (thửa số 34, tờ bản đồ số 47) XÃ QUỲNH SƠN Mục 32.3 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 22. Khu vực dân cư Thôn 10 Quỳnh Lâm | Phan Văn Vĩ (Thửa số 41, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Trọng (Thửa số 37, tờ bản đồ số 31) XÃ QUỲNH SƠN Mục 22.1 | 1.500.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 29. Khu vực dân cư Thôn 1 Ngọc Sơn | Đất ông Vũ Văn Lê (Thửa số 49, tờ bản đồ số 37) - Đất ông Trần Văn Hải (thửa số 51, tờ bản đồ số 37) XÃ QUỲNH SƠN Mục 29.1 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 32. Khu vực dân cư Thôn 4 Ngọc Sơn | Đất ông Hồ Trọng Cung (thửa số 111, tờ bản đồ số 49) - Đất ông Hoàng Quốc Duy (Thửa số 126, tờ bản đồ số 49) XÃ QUỲNH SƠN Mục 32.6 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 36. Khu vực dân cư Thôn 8 Ngọc Sơn | Đất ông Hồ Vĩnh Hoàng (Thửa số 4, tờ bản đồ số 56) - Đất ông Mai Văn Danh (Thửa số 58, tờ bản đồ số 56) XÃ QUỲNH SƠN Mục 36.4 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 36. Khu vực dân cư Thôn 8 Ngọc Sơn | Đất ông Đàm Văn Sửu, Mai Văn Định (Thửa số 5, tờ bản đồ số 59) - Đất ông Mai Văn Hưng (thửa số 113, tờ bản đồ số 59) XÃ QUỲNH SƠN Mục 36.5 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 29. Khu vực dân cư Thôn 1 Ngọc Sơn | Đất ông Trần Văn Lệ (thửa số 59, tờ bản đồ số 38) - Đất ông Đàm Văn Chiến (Thửa số 94, tờ bản đồ số 38) XÃ QUỲNH SƠN Mục 29.3 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 29. Khu vực dân cư Thôn 1 Ngọc Sơn | Đất ông Hồ Bá Canh (Thửa số 90, tờ bản đồ số 118) - Đất ông Hồ Khắc Thuyên (Thửa số 133, tờ bản đồ số 118) XÃ QUỲNH SƠN Mục 29.4 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 32. Khu vực dân cư Thôn 4 Ngọc Sơn | Đất ông Nguyễn Hữu Kỳ (Thửa số 2, tờ bản đồ số 48) - Đất ông Nguyễn Hữu Thống (thửa số 39, tờ bản đồ số 48) XÃ QUỲNH SƠN Mục 32.2 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 32. Khu vực dân cư Thôn 4 Ngọc Sơn | Đất ông Nguyễn Văn Lâm (Thửa số 51, tờ bản đồ số 47) - Đất ông Nguyễn Văn Chiến (Thửa số 76, tờ bản đồ số 47) XÃ QUỲNH SƠN Mục 32.4 | 900.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 26. Khu vực dân cư Thôn 14 Quỳnh Lâm | Nguyễn Văn Nghi (thửa số 143, tờ bản đồ số 50) - Bùi Văn Kính (Thửa số 274, tờ bản đồ số 50) XÃ QUỲNH SƠN Mục 26.3 | 1.800.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 29. Khu vực dân cư Thôn 1 Ngọc Sơn | Đất ông Hồ Khắc Chiến (thửa số 107, tờ bản đồ số 122) - Đất ông Lê Văn Ngụ (thửa số 296, tờ bản đồ số 122) XÃ QUỲNH SƠN Mục 29.6 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 26. Khu vực dân cư Thôn 14 Quỳnh Lâm | Nguyễn Thị Linh (thửa số 244, tờ bản đồ số 46) - Đậu Bá Thanh (thửa số 79, tờ bản đồ số 50) XÃ QUỲNH SƠN Mục 26.1 | 1.800.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 24. Khu vực dân cư Thôn 12 Quỳnh Lâm | Chu Văn Hướng (thửa số 181, tờ bản đồ số 50) - Chu Thị Mến (thửa số 20, tờ bản đồ số 51) XÃ QUỲNH SƠN Mục 24.1 | 2.000.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 25. Khu vực dân cơ Thôn 13 Quỳnh Lâm | Chu Văn Hướng (Thửa số 219, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Đức Nhường (thửa số 23, tờ bản đồ số 47) XÃ QUỲNH SƠN Mục 25.2 | 1.800.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 24. Khu vực dân cư Thôn 12 Quỳnh Lâm | Nguyễn Thị Châu (Thửa số 100, tờ bản đồ số 51) - Chu Trọng Chi (Thửa số 50, tờ bản đồ số 51) XÃ QUỲNH SƠN Mục 24.2 | 2.000.000 |
| Đường Trục chính V. Các khu dân cư các Thôn / 36. Khu vực dân cư Thôn 8 Ngọc Sơn | Đất ông Hồ Văn Ngọc (thửa số 79, tờ bản đồ số 24) - Đất ông Mai Văn Quý (thửa số 76, tờ bản đồ số 24) XÃ QUỲNH SƠN Mục 36.1 | 900.000 |
| Đường Tây Quỳnh Lưu II. Đường Tỉnh lộ | Từ đất Võ Văn Hải (thửa số 08, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà Lê Văn Thắng (thửa số 43, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường Tây Quỳnh Lưu II. Đường Tỉnh lộ | Từ nhà Nhữ Thị Huệ (thửa số 26, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà Nguyễn Văn Cầm (thửa số 475, tờ bản đồ số 127) XÃ QUỲNH SƠN Mục 13 | 5.000.000 |
| Đường Tây Quỳnh Lưu II. Đường Tỉnh lộ | Từ nhà Nguyễn Văn Hải (Thửa số 27, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà Lê Thị Hoa (Hiền) (Thửa số 266, tờ bản đồ số 124) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Từ nhà ông Hồ Đình Chung (Thửa số 05, tờ bản đồ số 165) - Đến nhà ông Trần Đức Thắng (thửa số 122, tờ bản đồ số 165) XÃ QUỲNH SƠN Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Từ nhà ông Trần Văn Quân (Thửa số 20, tờ bản đồ số 164) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa số 148, tờ bản đồ số 164) XÃ QUỲNH SƠN Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Từ nhà ông Ngô Quang Hùng (Thửa số 60, tờ bản đồ số 167) - Đến nhà ông Nguyễn Vân Thuần (thửa số 248, tờ bản đồ số 167) XÃ QUỲNH SƠN Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Từ nhà Bà Nguyễn Thị Ngãi (thửa số 03, tờ bản đồ số 166) - Đến nhà ông Dương Văn Tam (thửa số 132, tờ bản đồ số 166) XÃ QUỲNH SƠN Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Tù đất ông Lê Trung Tín (thửa số 78, tờ bản đồ số 126) - Đến giáp đất Quỳnh Mỹ cũ (Thửa số 227, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH SƠN Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Từ nhà ông Lê Văn Thao (thửa số 03, tờ bản đồ số 168) - Đến nhà ông Hồ Quang Minh (thửa số 43, tờ bản đồ số 168) XÃ QUỲNH SƠN Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Từ nghĩa trang liệt sỹ (Thửa số 10, tờ bản đồ số 149) - Đến nhà Nguyễn Lan (Thửa số 81, tờ bản đồ số 149) XÃ QUỲNH SƠN Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Từ nhà Nhữ Ngọc (thửa số 01, tờ bản đồ số 145) - Đến nhà Nguyễn Bình (Thửa số 189, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH SƠN Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Từ đất bà Nhữ Thị Lan (Thửa số 59, tờ bản đồ số 142) - Đến đất ông Lê Văn Thắng (thửa số 194, tờ bản đồ số 142) XÃ QUỲNH SƠN Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D II. Đường Tỉnh lộ | Từ nhà ông Hồ Lợi (Thửa số 58, tờ bản đồ số 150) - Đến nhà ông Võ Ngọc Hoàng (Thửa số 159, tờ bản đồ số 150) XÃ QUỲNH SƠN Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Trần Văn Lợi (Thửa số 109, tờ bản đồ số 64) - Đất ông Nguyễn Đình Vỵ (Thửa số 207, tờ bản đồ số 64) XÃ QUỲNH SƠN Mục 33 | 1.800.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Trần Văn Đức (Thửa số 321, tờ bản đồ số 21) - Đất ông Hồ Hữu Thái (Thửa số 331, tờ bản đồ số 21) XÃ QUỲNH SƠN Mục 44 | 15.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Lê Ánh Hồng (thửa số 10, tờ bản đồ số 65) - Đất ông Trần Văn Quyền (thửa số 35, tờ bản đồ số 65) XÃ QUỲNH SƠN Mục 34 | 1.800.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Tô Văn Định (thửa số 84, tờ bản đồ số 46) - Đất ông Hồ Văn Diện (thửa số 91, tờ bản đồ số 46) XÃ QUỲNH SƠN Mục 27 | 1.500.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Hồ Trọng Kiên (thửa số 59, tờ bản đồ số 49) - Đất bà Trần Thị Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 49) XÃ QUỲNH SƠN Mục 42 | 15.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Hồ Đình Yên (Thửa số 3, tờ bản đồ số 60) - Đất ông Nguyễn Xuân Biên (thửa số 163, tờ bản đồ số 60) XÃ QUỲNH SƠN Mục 32 | 2.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất bà Trần Thị Thanh (Thửa số 33, tờ bản đồ số 48) - Đất ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 38, tờ bản đồ số 48) XÃ QUỲNH SƠN Mục 41 | 15.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Đặng Văn Thành (thửa số 9, tờ bản đồ số 16) - Đất UBND xã (Thửa số 11, tờ bản đồ số 16) XÃ QUỲNH SƠN Mục 21 | 1.200.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Đặng Văn Lượng (Thửa số 203, tờ bản đồ số 22) - Đất ông Trần Văn Sơn (thửa số 269, tờ bản đồ số 22) XÃ QUỲNH SƠN Mục 29 | 1.800.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất bà Nguyễn Thị Thanh (Thửa số 4, tờ bản đồ số 54) - Đất ông Trần Văn Tiến (Thửa số 271, tờ bản đồ số 54) XÃ QUỲNH SƠN Mục 30 | 1.800.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Đàm Ngọc Hòe (Thửa số 112, tờ bản đồ số 9) - Đất ông Đào Văn Công (Thửa số 214, tờ bản đồ số 9) XÃ QUỲNH SƠN Mục 22 | 1.500.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Hồ Hữu Đa (thửa số 57, tờ bản đồ số 47) - Đất ông Nguyễn Văn Sơn (Thửa số 93, tờ bản đồ số 47) XÃ QUỲNH SƠN Mục 40 | 15.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất nhà văn hóa thôn 2 (Thửa số 46, tờ bản đồ số 36) - Đất bà Hồ Thị Luân (Thửa số 92, tờ bản đồ số 36) XÃ QUỲNH SƠN Mục 23 | 1.500.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Đào Văn Hào (thửa số 38, tờ bản đồ số 33) - Đất ông Đào Văn Bắc (thửa số 81, tờ bản đồ số 33) XÃ QUỲNH SƠN Mục 24 | 1.500.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Hồ Vĩnh Bộc (thửa số 2, tờ bản đồ số 64) - Đất ông Hồ Đức Mạn (Thửa số 224, tờ bản đồ số 64) XÃ QUỲNH SƠN Mục 37 | 15.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Nguyễn Duy Ninh (thửa số 26, tờ bản đồ số 61) - Đất ông Nguyễn Văn Thắng (Thửa số 63, tờ bản đồ số 61) XÃ QUỲNH SƠN Mục 36 | 15.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Nguyễn Xuân Kiên (thửa số 490, tờ bản đồ số 27) - Đất ông Hà Thế Tuấn (Thửa số 499, tờ bản đồ số 27) XÃ QUỲNH SƠN Mục 31 | 2.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất UBND xã (thửa số 7, tờ bản đồ số 43) - Đất ông Tô Văn Dự (Thửa số 89, tờ bản đồ số 43) XÃ QUỲNH SƠN Mục 26 | 1.500.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Hồ Văn Bang (thửa số 34, tờ bản đồ số 46) - Đất ông Tô Văn Định (thửa số 87, tờ bản đồ số 46) XÃ QUỲNH SƠN Mục 39 | 15.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất bà Đậu Thị Nho (thửa số 7, tờ bản đồ số 68) - Đất ông Đậu Văn Vững (Thửa số 156, tờ bản đồ số 68) XÃ QUỲNH SƠN Mục 35 | 1.800.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Hồ Văn Tụy (thửa số 3, tờ bản đồ số 50) - Đất bà Nguyễn Thị Long (Thửa số 65, tờ bản đồ số 50) XÃ QUỲNH SƠN Mục 28 | 1.500.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất bà Dương Thị Hà (Thửa số 3, tờ bản đồ số 20) - Đất ông Tô Văn Tiến (thửa số 482, tờ bản đồ số 20) XÃ QUỲNH SƠN Mục 43 | 15.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Nguyễn Trung Sửu (thửa số 154, tờ bản đồ số 19) - Đất ông Ngô Xuân Tuất (thửa số 183, tờ bản đồ số 19) XÃ QUỲNH SƠN Mục 38 | 15.000.000 |
| Đường huyện III. Đường liên xã | Đất ông Nguyễn Đức Hường (thửa số 3, tờ bản đồ số 39) - Đất bà Đào Thị Hương (thửa số 32, tờ bản đồ số 39) XÃ QUỲNH SƠN Mục 25 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 4. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Hoa | Từ nhà Phan Thanh Kỳ (Thửa số 01, tờ bản đồ số 138) - Đến ông Nguyễn Phương (Thửa số 55, tờ bản đồ số 138) XÃ QUỲNH SƠN Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 9. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Trần Văn Trọng (thửa số 05, tờ bản đồ số 172) - Đến nhà ông Đào Văn lành (thửa số 27, tờ bản đồ số 172) XÃ QUỲNH SƠN Mục 9.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 2. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Hoa | Lô 2 Đất ở Bắc đường Thanh niên, tờ bản đồ số 142 - Từ thửa 39 đến thửa 145, tờ bản đồ số 142 XÃ QUỲNH SƠN Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 5. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Hoa | Từ nhà bà Trần Thị Xoan (thửa số 03, tờ bản đồ số 127 - Đến ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa số 487, tờ bản đồ số 127) XÃ QUỲNH SƠN Mục 5.4 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 12. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Mỹ | Từ nhà Nguyễn Thị Hải (thửa số 129, tờ bản đồ số 177) - Đến nhà ông Võ Văn Thành (thửa số 235, tờ bản đồ số 177) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12.1 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 13. Khu vực dân cư Thôn 1 Quỳnh Lâm | Hồ Bá Thuật (Thửa số 153, tờ bản đồ số 41) - Hồ Văn Đa (thửa số 2, tờ bản đồ số 41) XÃ QUỲNH SƠN Mục 13.3 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 2. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Hoa | Từ nhà Lê Văn Nghĩa (thửa số 03, tờ bản đồ số 146) - Đến ông Võ Thanh Tùng (thửa số 123, tờ bản đồ số 146) XÃ QUỲNH SƠN Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 10. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Nguyễn Thái Đức (Thửa số 11, tờ bản đồ số 175) - Đến nhà Trần Đình Lục (thửa số 245, tờ bản đồ số 175) XÃ QUỲNH SƠN Mục 10.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 5. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Hoa | Từ nhà Nguyễn Văn Quang (thửa số 96, tờ bản đồ số 123) - đến ông Hoàng Đình Sơn (Thửa số 167, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH SƠN Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 11. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Nguyễn Anh Sơn (Thửa số 11, tờ bản đồ số 174) - Đến nhà ông Lương Thế Trình (Thửa số 113, tờ bản đồ số 174) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11.3 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 1. Khu vực dân cư thôn 1 Quỳnh Hoa | Từ nhà bà Võ Thị Tú (Thửa số 03, tờ bản đồ số 150) - Đến ông Nguyễn Văn Minh (thửa số 124, tờ bản đồ số 150) XÃ QUỲNH SƠN Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 12. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Nguyễn Đình Linh (thửa số 10, tờ bản đồ số 177) - Đến nhà ông Chu Văn Kim (thửa số 405, tờ bản đồ số 177) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12.4 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 2. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Hoa | Từ nhà ông Hồ Văn Sơn (thửa số 08, tờ bản đồ số 145) - đến ông Nguyễn Văn Binh (Thửa số 211, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH SƠN Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 6. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Hoa | Từ nhà ông Trần Văn Quý (thửa số 05, tờ bản đồ số 144) - đến ông Nguyễn Thị Chiến (Thửa số 127, tờ bản đồ số 144) XÃ QUỲNH SƠN Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 12. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Chu Văn Minh (thửa số 27, tờ bản đồ số 173) - Đến nhà ông Nguyễn Kiên Cường (thửa số 72, tờ bản đồ số 173) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12.6 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 11. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Lương Thế Định (Thửa số 128, tờ bản đồ số 170) - Đến nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa số 112, tờ bản đồ số 170) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 9. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Mỹ | Từ nhà bà Lương Thị Hồng (thửa số 128, tờ bản đồ số 177) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hải (Thửa số 235, tờ bản đồ số 177) XÃ QUỲNH SƠN Mục 9.4 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 4. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Hoa | Từ nhà bà Nguyễn Thị Dậu (Thửa số 05, tờ bản đồ số 141) - đến ông Lê Đình Tiến (Thửa số 190, tờ bản đồ số 141) XÃ QUỲNH SƠN Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 1. Khu vực dân cư thôn 1 Quỳnh Hoa | Từ nhà ông Phạm Thái (Thửa số 02, tờ bản đồ số 151) - đến ông Trần Thông (thửa số 98, tờ bản đồ số 151) XÃ QUỲNH SƠN Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 5. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Hoa | Từ nhà bà Nguyễn Văn Thiệu (Thửa số 01, tờ bản đồ số 145) - đến ông Nguyễn Văn Tuất (thửa số 31, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH SƠN Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 5. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Hoa | Từ nhà bà Vũ Thị Hà (thửa số 01, tờ bản đồ số 126) - Đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (thửa số 209, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH SƠN Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 12. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Trương Đức Tục (thửa số 03, tờ bản đồ số 177) - Đến nhà ông Chu Văn Kim (Thửa số 328, tờ bản đồ số 177) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12.3 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 6. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Hoa | Từ nhà Đào Xuân Thông (thửa số 9, tờ bản đồ số 148) - Đến Trần Văn Chức (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) XÃ QUỲNH SƠN Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 11. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hóa (Thửa số 27, tờ bản đồ số 173) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Tiến (Thửa số 78, tờ bản đồ số 173) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11.4 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 7. Khu vực dân cư Thôn 1 Quỳnh Mỹ | Từ nhà bà Trần Thị Hoa (Thửa số 44, tờ bản đồ số 163) - Đến ông Nguyễn Chánh Tín (Thửa số 197, tờ bản đồ số 163) XÃ QUỲNH SƠN Mục 7.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 1. Khu vực dân cư thôn 1 Quỳnh Hoa | Từ nhà ông Lê Văn Quang (Thửa số 151, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Nguyễn Ngọc Lan (thửa số 176, tờ bản đồ số 136) XÃ QUỲNH SƠN Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 9. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Mỹ | Từ nhà Bà Nguyễn Thị Nhàn (thửa số 28, tờ bản đồ số 172) - Đến nhà bà Hồ Thị Thỉnh (Thửa số 133, tờ bản đồ số 172) XÃ QUỲNH SƠN Mục 9.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 9. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Nguyễn Quang Thiên (thửa số 06, tờ bản đồ số 176) - Đến nhà ông Hồ Đăng Đôi (thửa số 69, tờ bản đồ số 176) XÃ QUỲNH SƠN Mục 9.3 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 1. Khu vực dân cư thôn 1 Quỳnh Hoa | Từ nhà ông Lê Văn Thừa (thửa số 06, tờ bản đồ số 149) - Đến ông Nguyễn Văn Tuấn (Thửa số 142, tờ bản đồ số 149) XÃ QUỲNH SƠN Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 7. Khu vực dân cư Thôn 1 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Trần Văn Nghĩa (thửa số 06, tờ bản đồ số 163) - Đến ông Trần Đức Dũng (Thửa số 50, tờ bản đồ số 163) XÃ QUỲNH SƠN Mục 7.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 3. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Hoa | Từ nhà Bùi Văn Vinh (thửa số 11, tờ bản đồ số 140) - Đến ông Nguyễn Xuân Diện (Thửa số 44, tờ bản đồ số 140) XÃ QUỲNH SƠN Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 12. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Hồ Sỹ Vinh (thửa số 166, tờ bản đồ số 177) - Đến nhà bà Tăng Thị Trang (Thửa số 340, tờ bản đồ số 177) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12.2 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 3. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Hoa | Từ nhà ông Võ Văn Hòa (thửa số 02, tờ bản đồ số 143) - đến ông Vũ Xuân Long (thửa số 272, tờ bản đồ số 143) XÃ QUỲNH SƠN Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 11. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Đinh Văn Dũng (thửa số 06, tờ bản đồ số 170) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa số 245, tờ bản đồ số 170) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 8. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Mỹ | Từ nhà bà Bùi Thị Sữu (Thửa số 22, tờ bản đồ số 167) - Đến ông Hoàng Văn Phú (Thửa số 78, tờ bản đồ số 167) XÃ QUỲNH SƠN Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 13. Khu vực dân cư Thôn 1 Quỳnh Lâm | Hồ Sỹ Kim (Thửa số 122, tờ bản đồ số 41) - Hồ Sỹ Tuấn (thửa số 53, tờ bản đồ số 41) XÃ QUỲNH SƠN Mục 13.2 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 7. Khu vực dân cư Thôn 1 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Trần Tô Liêm (Thửa số 82, tờ bản đồ số 163) - Đến ông Hồ Cường (thửa số 175, tờ bản đồ số 163) XÃ QUỲNH SƠN Mục 7.3 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 12. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Nguyễn Đình Kê (thửa số 29, tờ bản đồ số 177) - Đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (Thửa số 360, tờ bản đồ số 177) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12.5 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 3. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Hoa | Thửa số 94, tờ bản đồ số 133, do ông Đoàn Văn Thảo sử dụng XÃ QUỲNH SƠN Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 10. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Nguyễn Anh Sơn (thửa số 15, tờ bản đồ số 175) - Đến nhà bà Hồ Thị Sáu (thửa số 214, tờ bản đồ số 175) XÃ QUỲNH SƠN Mục 10.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 11. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Mỹ | Đất ông Chu Văn Dư (thửa số 29, tờ bản đồ 167 (tờ 22 cũ) - Đất Lê Đăng Diện (Thửa số 78 tờ bản đồ số 174 (tờ 25 cũ) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11.5 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 13. Khu vực dân cư Thôn 1 Quỳnh Lâm | Đậu Thị Hằng (Thửa số 153, tờ bản đồ số 41) - Hồ Sỹ Tuấn (Thửa số 74, tờ bản đồ số 41) XÃ QUỲNH SƠN Mục 13.1 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 11. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Mỹ | Đất ông Chu Văn Tài (thửa số 01, tờ bản đồ số 167 (tờ 22 cũ) - Đất bà Chu Thị Toàn (thửa số 48, tờ bản đồ số 167 (tờ 22 cũ) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11.6 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 6. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Hoa | Từ nhà Chu Văn Mậu (Thửa số 01, tờ bản đồ số 147) - đến ông Trần Văn Hồng (thửa số 135, tờ bản đồ số 147) XÃ QUỲNH SƠN Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 4. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Hoa | Từ nhà Phan Quyên (thửa số 54, tờ bản đồ số 128 - Đến ông Nguyễn Văn Quân (thửa số 157, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH SƠN Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 4. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Hoa | Từ nhà Nguyễn Văn Quân (Thửa số 08, tờ bản đồ số 149) - (thửa số 99, tờ bản đồ số 149) XÃ QUỲNH SƠN Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 3. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Hoa | Từ nhà Nhữ Văn Thành (thửa số 65, tờ bản đồ số 142) - Đến ông Võ Văn Đức (thửa số 172, tờ bản đồ số 142) XÃ QUỲNH SƠN Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 8. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thế (Thửa số 66, tờ bản đồ số 167) - Đến ông Võ Sỹ Đức (Thửa số 238, tờ bản đồ số 167) XÃ QUỲNH SƠN Mục 8.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 8. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Mỹ | Từ nhà ông Hồ Văn Tạo (Thửa số 02, tờ bản đồ số 168) - Đến nhà ông Hồ Hữu Ước (Thửa số 38, tờ bản đồ số 168) XÃ QUỲNH SƠN Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Đường liên xã, Quỳnh Hoa cũ) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Phương (thửa số 03, 23, tờ bản đồ số 141) - Đến 55, 146 (thửa số 57, tờ bản đồ số 141) XÃ QUỲNH SƠN Mục 17 | 5.000.000 |
| Đường nội thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 9. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Mỹ | Các thửa số còn lại thuộc khu dân cư thôn tờ bản đồ số 176, 177 XÃ QUỲNH SƠN Mục 9.5 | 850.000 |
| Đường nội thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 12. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Mỹ | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư thôn (tờ bản đồ số 173, tờ 177) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12.7 | 850.000 |
| Đường nội thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 9. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Mỹ | Đất ông Nguyễn Quang Thiên (thửa số 06, tờ bản đồ 174 (tờ 25 cũ) - Đất ông Nguyễn Bá Nghĩa (thửa số 40 tờ bản đồ số 174 (tờ 25 cũ) XÃ QUỲNH SƠN Mục 9.6 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 9. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Mỹ | Đất ông Võ Thế Trung (Thửa số 02 tờ bản đồ số 174 (tờ 25 cũ) - ông Bùi Trọng Thủy (Thửa số 42 tờ bản đồ số 174 (tờ 25 cũ) XÃ QUỲNH SƠN Mục 9.7 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 9. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Mỹ | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư thôn tờ bản đồ số 157, 172 XÃ QUỲNH SƠN Mục 9.8 | 850.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 39. Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn | Đất ông Hồ Đình La (thửa 7 tờ bản đồ số 171) - Đất ông Hoàng Văn Việt (thửa 47 tờ bản đồ số 171) XÃ QUỲNH SƠN Mục 39.2 | 1.000.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 31. Khu vực dân cư Thôn 3 Ngọc Sơn | Đất ông Lê Văn Lộc (thửa số 83, tờ bản đồ số 83) - Đất ông Lê Đậu Hiền (thửa số 196, tờ bản đồ số 83) XÃ QUỲNH SƠN Mục 31.1 | 1.200.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 38. Khu vực dân cư Thôn 10 Ngọc Sơn | Đất ông Trần Ngọc Bình (thửa số 13, tờ bản đồ số 178) - Đất bà Phạm Thị Hồng (Thửa số 138, tờ bản đồ số 178) XÃ QUỲNH SƠN Mục 38.2 | 1.200.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 35. Khu vực dân cư Thôn 7 Ngọc Sơn | Đất Nhà văn hóa thôn 7 (thửa số 128, tờ bản đồ số 54) - Đất ông Trần Nguyên Đức (Thửa số 115, tờ bản đồ số 54) XÃ QUỲNH SƠN Mục 35.1 | 900.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 35. Khu vực dân cư Thôn 7 Ngọc Sơn | Đất ông Trần Văn Ngọc (Thửa số 342, tờ bản đồ số 93) - Đất ông Trần Nguyên Giao (thửa số 845, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH SƠN Mục 35.2 | 1.200.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 34. Khu vực dân cư Thôn 6 Ngọc Sơn | Đất ông Nguyễn Xuân Tình (thửa số 15, tờ bản đồ số 149) - Đất ông Trần Hồng Kỳ (thửa số 68, tờ bản đồ số 149) XÃ QUỲNH SƠN Mục 34.1 | 1.200.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 34. Khu vực dân cư Thôn 6 Ngọc Sơn | Đất ông Trần Ngọc Đức (thửa số 34, tờ bản đồ số 158) - Đất ông Hồ Ngọc Linh (Thửa số 211, tờ bản đồ số 158) XÃ QUỲNH SƠN Mục 34.3 | 1.200.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 39. Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn | Đất ông Hoàng Văn Bính (thửa 5 tờ bản đồ số 170) - Đất ông Nguyễn Đình Dung (thửa 14 tờ bản đồ số 170) XÃ QUỲNH SƠN Mục 39.1 | 1.000.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 38. Khu vực dân cư Thôn 10 Ngọc Sơn | Đất ông Vũ Văn Cường (thửa số 329, tờ bản đồ số 110) - Thôn 7 xã Quỳnh Lâm (thửa số 551, tờ bản đồ số 110) XÃ QUỲNH SƠN Mục 38.3 | 1.200.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 38. Khu vực dân cư Thôn 10 Ngọc Sơn | Đất ông Phạm Ngọc Hải (Thửa số 140, tờ bản đồ số 172) - Đất ông Trần Văn Quyết (Thửa số 187, tờ bản đồ số 172) XÃ QUỲNH SƠN Mục 38.1 | 1.200.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 38. Khu vực dân cư Thôn 10 Ngọc Sơn | Đất ông Nguyễn Văn Việt (Thửa số 1427, tờ bản đồ số 104) - Đất ông Hồ Hữu Đồng (Thửa số 1434, tờ bản đồ số 104) XÃ QUỲNH SƠN Mục 38.4 | 1.200.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 34. Khu vực dân cư Thôn 6 Ngọc Sơn | Đất ông Trần Song Phi (thửa số 23, tờ bản đồ số 159) - Đất ông Phan Văn Định (thửa số 28, tờ bản đồ số 1 59) XÃ QUỲNH SƠN Mục 34.2 | 1.200.000 |
| Đường thôn V. Các khu dân cư các Thôn / 35. Khu vực dân cư Thôn 7 Ngọc Sơn | Đất ông Hồ Đình Nghi (thửa số 24, tờ bản đồ số 150) - Đất ông Trần Trương Toàn (Thửa số 155, tờ bản đồ số 150) XÃ QUỲNH SƠN Mục 35.3 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Hoàng Văn Bính (thửa số 5, tờ bản đồ số 62) - Đất ông Nguyễn Đình Dung (thửa số 14, tờ bản đồ số 62) XÃ QUỲNH SƠN Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Nguyễn Xuân Tình (Thửa số 15, tờ bản đồ số 53) - Đất ông Trần Hồng Kỳ (thửa số 68, tờ bản đồ số 53) XÃ QUỲNH SƠN Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Võ Thế Trung (thửa số 02, tờ bản đồ số 174) (tờ bản đồ số 25 cũ) - Đất bà Trần Thị Vinh (thửa số 42, tờ bản đồ số 174) (tờ bản đồ số 25 cũ) XÃ QUỲNH SƠN Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Phạm Ngọc Hải (thửa số 140, tờ bản đồ số 64) - Đất ông Trần Văn Quyết (Thửa số 187, tờ bản đồ số 64) XÃ QUỲNH SƠN Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Vũ Văn Cường (thửa số 329, tờ bản đồ số 29) - Thôn 7 xã Quỳnh Lâm (Thửa số 551, tờ bản đồ số 29) XÃ QUỲNH SƠN Mục 9 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Lê Văn Lộc (thửa số 83, tờ bản đồ số 19) - Đất ông Lê Đậu Hiền (thửa số 196, tờ bản đồ số 19) XÃ QUỲNH SƠN Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Hồ Đình Nghi (thửa số 24, tờ bản đồ số 54) - Đất ông Trần Trương Toàn (Thửa số 155, tờ bản đồ số 54) XÃ QUỲNH SƠN Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Trần Ngọc Bình (Thửa số 13, tờ bản đồ số 67) - Đất bà Phạm Thị Hồng (Thửa số 138, tờ bản đồ số 67) XÃ QUỲNH SƠN Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Hồ Đình La (thửa số 7, tờ bản đồ số 63) - Đất ông Hoàng Văn Việt (thửa số 47, tờ bản đồ số 63) XÃ QUỲNH SƠN Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Trần Ngọc Đức (thửa số 34, tờ bản đồ số 57) - Đất ông Hồ Ngọc Linh (Thửa số 211, tờ bản đồ số 57) XÃ QUỲNH SƠN Mục 17 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Hồ Khắc Chiến (Thửa số 107, tờ bản đồ số 41) - Đất ông Lê Văn Ngụ (thửa số 296, tờ bản đồ số 41) XÃ QUỲNH SƠN Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất bà Tô Thị Dựa (thửa số 55, tờ bản đồ số 44) - Trường Mầm Non (Thửa số 69, tờ bản đồ số 44) XÃ QUỲNH SƠN Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Hồ Bá Canh (thửa số 90, tờ bản đồ số 37) - Đất ông Hồ Khắc Thuyên (thửa số 133, tờ bản đồ số 37) XÃ QUỲNH SƠN Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Trần Song Phi (thửa số 23, tờ bản đồ số 58) - Đất ông Phan Văn Định (thửa số 28, tờ bản đồ số 58) XÃ QUỲNH SƠN Mục 16 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất bà Phạm Thị Lan (thửa số 11, tờ bản đồ số 40) - Đất ông Hồ Khắc Tùng (thửa số 34, tờ bản đồ số 40) XÃ QUỲNH SƠN Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Nguyễn văn Việt (Thửa số 1427, tờ bản đồ số 26) - Đất ông Hồ Hữu Đồng (thửa số 1434, tờ bản đồ số 26) XÃ QUỲNH SƠN Mục 10 | 1.200.000 |
| Đường trục chính xã IV. Đường xã | Đất ông Trần Văn Ngọc (thửa số 342, tờ bản đồ số 22) - Đất ông Trần Nguyên Giao (Thửa số 845, tờ bản đồ số 22) XÃ QUỲNH SƠN Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường đi bãi rác, Quỳnh Hoa cũ) III. Đường liên xã | Từ đất bà Nguyễn Văn Quang (Thửa số 96, tờ bản đồ số 123) - Đến đất nhà Hồ Văn Diệu (Thửa số 242, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH SƠN Mục 20 | 5.000.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 32. Khu vực dân cư Thôn 4 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 4 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN Mục 32.7 | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 12. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 6 Quỳnh Mỹ XÃ QUỲNH SƠN Mục 12.8 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 5. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Hoa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5 Quỳnh Hoa XÃ QUỲNH SƠN Mục 5.5 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 30. Khu vực dân cư Thôn 2 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 11. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5 Quỳnh Mỹ XÃ QUỲNH SƠN Mục 11.7 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 7. Khu vực dân cư Thôn 1 Quỳnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 1 Quỳnh Mỹ XÃ QUỲNH SƠN Mục 7.4 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 3. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Hoa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 3 Quỳnh Hoa XÃ QUỲNH SƠN Mục 3.5 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 14. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 14.3 | 1.200.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 19. Khu vực dân cư Thôn 7 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 7 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN | 1.000.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 17. Khu vực dân cư Thôn 5 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN | 1.000.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 35. Khu vực dân cư Thôn 7 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 7 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN Mục 35.4 | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 16. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 4 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 16.2 | 1.000.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 22. Khu vực dân cư Thôn 10 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 10 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 22.3 | 1.000.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 25. Khu vực dân cơ Thôn 13 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 13 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 25.3 | 1.500.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 27. Khu vực dân cư Thôn 15 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 15 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 27.2 | 1.500.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 38. Khu vực dân cư Thôn 10 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 10 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN Mục 38.5 | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 24. Khu vực dân cư Thôn 12 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 12 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 24.4 | 1.800.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 20. Khu vực dân cư Thôn 8 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 8 Quỳnh Lâm, xóm XÃ QUỲNH SƠN | 1.000.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 31. Khu vực dân cư Thôn 3 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 3 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN Mục 31.2 | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 39. Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN Mục 39.2 | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 39. Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn | Khu tái định cư Đồng cao thôn 5 Quỳnh Mỹ - Các lô còn lại XÃ QUỲNH SƠN Mục 40.1 | 2.500.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 2. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Hoa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2 Quỳnh Hoa XÃ QUỲNH SƠN Mục 2.4 | 1.500.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 37. Khu vực dân cư Thôn 9 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 9 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN | 750.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Sơn XÃ QUỲNH SƠN Mục III | 750.000 | |
V. Các khu dân cư các Thôn / 39. Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn | Khu vực tái định cư Đồng Phần Trăm thôn 1 Quỳnh Lâm - Lô số: 01, 13, 25 XÃ QUỲNH SƠN Mục 40.2 | 7.500.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 28. Khu vực dân cư Thôn 16 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 16 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 28.2 | 1.500.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 33. Khu vực dân cư Thôn 5 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 34. Khu vực dân cư Thôn 6 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 6 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN Mục 34.4 | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 6. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Hoa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 6 Quỳnh Hoa XÃ QUỲNH SƠN Mục 6.4 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 18. Khu vực dân cư Thôn 6 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 6 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 18.2 | 1.000.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 21. Khu vực dân cư Thôn 9 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 9 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN | 1.000.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 23. Khu vực dân cư Thôn 11 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN | 1.200.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 8. Khu vực dân cư Thôn 2 Quỳnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2 Quỳnh Mỹ XÃ QUỲNH SƠN Mục 8.4 | 1.500.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 10. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 4 Quỳnh Mỹ XÃ QUỲNH SƠN Mục 10.3 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 15. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 3 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 15.5 | 1.200.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 1. Khu vực dân cư thôn 1 Quỳnh Hoa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 1 Quỳnh Hoa XÃ QUỲNH SƠN Mục 1.5 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 29. Khu vực dân cư Thôn 1 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 1 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN Mục 29.8 | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 9. Khu vực dân cư Thôn 3 Quỳnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 3 Quỳnh Mỹ XÃ QUỲNH SƠN Mục 9.9 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 13. Khu vực dân cư Thôn 1 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 1 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 13.4 | 1.500.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 4. Khu vực dân cư Thôn 4 Quỳnh Hoa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 4 Quỳnh Hoa XÃ QUỲNH SƠN Mục 4.5 | 850.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 26. Khu vực dân cư Thôn 14 Quỳnh Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 14 Quỳnh Lâm XÃ QUỲNH SƠN Mục 26.4 | 1.500.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 36. Khu vực dân cư Thôn 8 Ngọc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 8 Ngọc Sơn XÃ QUỲNH SƠN Mục 36.7 | 750.000 |
V. Các khu dân cư các Thôn / 39. Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn | Khu vực tái định cư Đồng Phần Trăm thôn 1 Quỳnh Lâm - Các lô còn lại XÃ QUỲNH SƠN Mục 40.3 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.