Bảng giá đất Xã Thiên Nhẫn, Nghệ An từ 01/01/2026

1004 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thiên Nhẫn7.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15A, đoạn Từ lô 01 đến đến lô 11), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 57
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 57
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Lối 1
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 1. Vùng Đấu giá đất ở Khai Bạng năm 2022 (xóm Đông Thọ)
từ thửa số 1205 tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 1212 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1.1
2.000.000
Lối 2
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 1. Vùng Đấu giá đất ở Khai Bạng năm 2022 (xóm Đông Thọ)
từ thửa số 1440 tờ bản đồ số 9 - đến thửa số 1443 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1.2
2.000.000
Ngã ba xóm 12 - Vực Máu
III. Đường Liên Xã
Võ Đình Thi (thửa số 380, tờ bản đồ số 31) - Phùng Hóa (đến thửa số 279, tờ bản đồ số 31)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33
800.000
Ngã ba xóm 12 - Vực Máu
III. Đường Liên Xã
Hà Văn Hoàng (thửa số 1274, tờ bản đồ số 30) - Phạm Viết Đào (đến thửa số 1318, tờ bản đồ số 30)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34
800.000
Tuyến 1 đường 7 m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 3. Vùng Đấu giá đất ở Đồng Đất Vườn năm 2020 (xóm Phú Xuân)
từ thửa số 891 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 899 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 3.1
2.000.000
Tuyến 1 đường 8 m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 2. Vùng đấu giá đất ở Cửa Ao (năm 2022) xóm Thọ Toán
từ thửa số 769 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 784 tờ bản đồ số 53
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 2.1
2.000.000
Tuyến 2 đường 6 m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 7. Vùng đấu giá cửa ông Cớt
từ lô số 8, tờ bản đồ số 42 - đến thửa số 15 tờ bản đồ số 42
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 7.2
2.000.000
Tuyến 2 đường 6 m
III. Đường Liên Xã
(từ lô số 8, tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 15 tờ bản đồ số 42)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 20
2.000.000
Tuyến 2 đường 6, 5 m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 2. Vùng đấu giá đất ở Cửa Ao (năm 2022) xóm Thọ Toán
từ thửa số 768 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 783 tờ bản đồ số 53
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 2.2
1.500.000
Tuyến 2 đường 7 m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 3. Vùng Đấu giá đất ở Đồng Đất Vườn năm 2020 (xóm Phú Xuân)
từ thửa số 900 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 908 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 3.2
2.000.000
Tuyến 2 đường 8 m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 4. Vùng Đấu giá Trọt Trường
từ thửa số 242 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 248 tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4.2
2.000.000
Tuyến 3 đường 7 m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 3. Vùng Đấu giá đất ở Đồng Đất Vườn năm 2020 (xóm Phú Xuân)
từ thửa số 909 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 917 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 3.3
2.000.000
Tuyến 3 đường 8 m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 4. Vùng Đấu giá Trọt Trường
từ thửa số 235 tờ bản đồ số 241 - đến thửa số 254 tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4.3
2.000.000
Tuyến đường số 1, quy hoạch 7 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 10 - Lô số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5.3
4.000.000
Tuyến đường số 1, quy hoạch 7 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Lô số 01, 02
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5.2
4.000.000
Tuyến đường số 4, quy hoạch 9m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 03 đến lô số 09 - Từ lô số 18 đến lô số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5.4
4.000.000
Tuyến đường số 5, quy hoạch 9m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 29 - Lô số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5.5
4.000.000
Vùng đấu giá đất ở Ao Bà Cát
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
từ lô số 1, tờ bản đồ số 16 - lô số 5, tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 6
1.500.000
Vùng đấu giá đất ở Ông Vang
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất)
từ thửa số 357 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 359 tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5
2.000.000
Đường Công Nga
III. Đường Liên Xã
Anh Đồng Tuyết (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 52) - Võ Mùi (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 52)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 22
1.000.000
Đường DA 01
II. Đường huyện
Bùi Thị Mận (thửa số 01, tờ bản đồ số 47) - Sỹ Đước (thửa số 134, tờ bản đồ số 47)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31
1.000.000
Đường DA 22
II. Đường huyện
Nguyễn Trọng Hùng (thửa số 6, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Văn Thành (thửa số 147, tờ bản đồ số 68)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34
1.000.000
Đường DA 22
II. Đường huyện
Chợ Ngang (thửa số 85, tờ bản đồ số 56) - Anh Sơn Khoan (thửa số 149, tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32
2.000.000
Đường DA 22
II. Đường huyện
Lưu Văn Quang (thửa số 25, tờ bản đồ số 62) - Lưu Văn Tiến (thửa số 81, tờ bản đồ số 62)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33
1.500.000
Đường DA 22
II. Đường huyện
Anh Đạt Phúc (thửa số 25, tờ bản đồ số 75) - Anh Linh Hợi (thửa số 44, tờ bản đồ số 75)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 36
1.000.000
Đường DA 22
II. Đường huyện
Hồ Đình Lý (thửa số 17, tờ bản đồ số 74) - Lê Sỹ Đạo (thửa số 35, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 37
1.000.000
Đường DA 22
II. Đường huyện
Phạm Văn Vinh (thửa số 69, tờ bản đồ số 73) - Phan Lĩnh (thửa số 39, tờ bản đồ số 73)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 38
1.000.000
Đường DA 22
II. Đường huyện
Anh Chiến Quỳnh (thửa số 4, tờ bản đồ số 76) - Đặng Duy Khánh (thửa số 25, tờ bản đồ số 76)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35
1.000.000
Đường DA 22
II. Đường huyện
Hà Văn Sỹ (thửa số 931, tờ bản đồ số 35) - Lê Thanh Phương - Khe su (thửa số 879, tờ bản đồ số 35)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 39
1.000.000
Đường DA 22
II. Đường huyện
Lê Thanh Phương - Khe su (thửa số 879, tờ bản đồ số 35) - Nguyễn Thiện Hùng - Khe su (thửa số 938, tờ bản đồ số 35)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 40
800.000
Đường DH 18
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Vùng Đồng Chăm, xóm Quảng Xá, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn
lô 1, 2, 3, 5
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
4.000.000
Đường DH 20
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
Lô số 1, 2, 5, 6, 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1.1
5.000.000
Đường DH 20
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
Lô số 3, 4, 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1.2
5.000.000
Đường DH 20 (chợ Rồng xuống xóm Trung Cần)
II. Đường huyện
Ốt anh Lê Quốc Hoàn (từ thửa số 90 , tờ bản đồ số 34) - đến xóm Trung Cần (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 21
5.000.000
Đường DH 20 từ xóm Vụng Chùa
II. Đường huyện
Từ sân vận động xóm 9 cũ (thửa số 49, tờ bản đồ 42) - Đến thửa số 155, tờ bản đồ số 42)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 22
4.000.000
Đường Dự án Ngập lũ 22
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 48 - Lô số 65
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5.1
5.000.000
Đường Dự án Ngập lũ 22
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Tại vùng đất Cột mèo xóm 9 Khánh Sơn 2, xã Khánh Sơn nay xóm 8 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 1 - Lô số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
5.000.000
Đường KPC ĐH18
II. Đường huyện
Xóm Quảng Xá (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 15) - Xóm Quảng Xá (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 12
3.000.000
Đường KPC ĐH18
II. Đường huyện
Nhà ông Phúc (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 63) - Nhà bà Hằng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 63)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 17
4.000.000
Đường KPC ĐH18
II. Đường huyện
Xóm Quảng Xá (từ thửa số 310, tờ bản đồ số 16) - Xóm Quảng Xá (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 13
4.000.000
Đường KPC ĐH18
II. Đường huyện
Từ Cầu Côi (từ thửa số 848, tờ bản đồ số 5) - đến thửa số 197, tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 14
4.000.000
Đường KPC ĐH18
II. Đường huyện
Xóm Dương Phổ (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 62 - Xóm Phượng Kiều (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 62
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 16
4.000.000
Đường KPC ĐH18
II. Đường huyện
Xóm Đông Xuân (từ thửa số 71, tờ bản đồ 12) - Xóm Đông Xuân (thửa số 67, tờ bản đồ 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 11
3.000.000
Đường KPC ĐH18
II. Đường huyện
Xóm Dương Phổ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 61 - Xóm Dương Phổ (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 61
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 15
4.000.000
Đường Nhà Thánh - Bạt Ngàn
III. Đường Liên Xã
Lê Sỹ Quang (thửa số 277, tờ bản đồ số 54) - Nguyễn Thiện Việt (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28
1.000.000
Đường Nhà Thánh - Bạt Ngàn
III. Đường Liên Xã
Võ Văn Vinh (thửa số 15, tờ bản đồ số 60) - Trần Thị Tứ (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27
1.000.000
Đường Quốc lộ 15 A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thừa số 51 tờ bản đồ số 196) - (tù thửa số 77 tờ bản đồ số 196)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 101 tờ bản đồ số 196) - (từ thửa số 123 tờ bản đồ số 196)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 61 tờ bản đồ số 204) - (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 205)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 6. Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018
Từ lô 01 - đến lô 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
7.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 7 tờ bản đồ số 217) - (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 217)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 38
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Nguyễn Trọng Hòa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 148) - Phạm Thành (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 148)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 7
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 2 tờ bản đồ số 195) - (từ thửa số 225 tờ bản đồ số 195)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 26
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Đặng Văn Lan (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 173) - Nguyễn Đình Linh (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 173)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 15
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Bùi Thị Ất (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 139) - Trần Lam (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 139)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 2
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 241 tờ bản đồ số 217) - (từ thửa số 304 tờ bản đồ số 217)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 39
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Nguyễn Văn Phượng (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 144) - Phạm Viết Xuân (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 144)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 6
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 1 tờ bản đồ số 113) - (từ thửa số 159 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 36
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Phạm Văn Đào (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 156) - Phạm Ngọc Minh (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 156)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 10
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 6 tờ bản đồ số 217) - (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 217)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 37
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Phạm Viết Lữ (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 105) - Phạm Văn Thành (đến thửa số 381, tờ bản đồ số 105)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 13
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Phạm Văn Mận (từ thửa số 1288, tờ bản đồ số 101) - Phạm Viết Khoa (đến thửa số 1250, tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 11
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 2 tờ bản đồ số 204) - (từ thửa số 169 tờ bản đồ số 204)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Phạm Nượng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 140) - Nguyễn Thị Chân (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 140)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 3
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 15 tờ bản đồ số 177) - (từ thửa số 23 tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 18
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 3 tờ bản đồ số 204) - (từ thửa số 158 tờ bản đồ số 204)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Tô Bá Thiếp (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 141) - Hà Quang Phượng (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 141)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 11 tờ bản đồ số 195) - (tử thửa số 196 tờ bản đồ số 195)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 247 tờ bản đồ số 217) - (từ thửa số 323 tờ bản đồ số 217)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 40
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 2 tờ bản đồ số 183) - (từ thửa số 75 tờ bản đồ số 183)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 19
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Nguyễn Xuân Lý (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 149) - Phạm Hùng (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 149)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 8
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 11 tờ bản đồ số 43) - (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 43)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 22
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 2 tờ bản đồ số 221) - (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 221)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 41
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Phạm Văn Chương (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 163) - Phạm Viết Lữ (đến thửa số 06, tớ bản đồ số 163)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 12
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 6 tờ bản đồ số 113) - (từ thửa số 177 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35
3.000.000
Đường Quốc lộ 15APhạm Viết Tâm (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 138) - Phạm Nam Trịnh (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 138)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục l
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Hồ Thị Thanh (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 155) - Phạm Ngọc Minh (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 155)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 9
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 14 tờ bản đồ số 189) - (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 189)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 20
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 59 tờ bản đồ số 196) - (từ thửa số 86 tờ bản đồ số 196)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Cây xăng Linh Chi Hùng xóm 12 (tờ bản đồ số 112) - Nguyễn Đức Phúc (đến thửa số 869, tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 16
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 2 tờ bản đồ số 195) - (từ thửa số 55 tờ bản đồ số 195)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 23
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 1 tờ bản đồ số 183) - (từ thủa số 43 tờ bản đồ số 183)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 21
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 38 tờ bản đồ số 203) - (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 203)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 55 tờ bản đồ số 195) - (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 195)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 25
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Phạm Viết Châu (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 142) - Tô Bá Lời (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 142)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
Ngô Văn Khôi (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 168) - Ngô Văn Tài (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 168)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 14
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. Đường Quốc lộ 15A
(từ thửa số 94 tờ bản đồ số 196) - (từ thửa số 124 tờ bản đồ số 196)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29
3.500.000
Đường cơ đê 5 Nam
II. Đường huyện
Võ Văn An (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 53) - Đặng Văn Nhật (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 25
1.500.000
Đường cơ đê 5 Nam
II. Đường huyện
Tô Bá Thái (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 47)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 23
1.500.000
Đường cơ đê 5 Nam
II. Đường huyện
Nguyễn Trọng Thi (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 56) - Nguyễn Văn Nhật (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28
1.500.000
Đường cơ đê 5 Nam
II. Đường huyện
Đặng Văn Nhuần (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 55) - Nguyễn Thị Việt (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27
1.500.000
Đường cơ đê 5 Nam
II. Đường huyện
Trần Trung Toàn (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 24) - Trần Văn Sơn (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 24)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29
1.500.000
Đường cơ đê 5 Nam
II. Đường huyện
Phạm Văn Vinh (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 48) - Phạm Thế Minh (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 48)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24
2.000.000
Đường cơ đê 5 Nam
II. Đường huyện
Trần Văn Hán (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 54) - Đặng Văn Vinh (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 26
1.500.000
Đường cơ đê 5 Nam
II. Đường huyện
Huấn Hạnh (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 48) - Dương Hi (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 48)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30
1.500.000
Đường liên hương 2 HTX
III. Đường Liên Xã
Nguyễn Văn Chung (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 53) - Nguyễn Trọng Tâm (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 23
1.000.000
Đường liên hương xóm 9
III. Đường Liên Xã
Đặng Văn Quế (thửa số 29, tờ bản đồ số 63) - Nguyễn Thanh Lâm (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 63)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24
600.000
Đường liên hương xóm 9
III. Đường Liên Xã
Nguyễn Văn Quý (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 68) - Lưu Hồng Thảo (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 68)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 26
600.000
Đường liên hương xóm 9
III. Đường Liên Xã
Nguyễn Văn Hùng (thửa số 15, tờ bản đồ số 64) - Trần Văn Thanh (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 25
600.000
Đường liên hương xóm 9 - 10-11
III. Đường Liên Xã
Lê Đức Sơn (thửa số 29, tờ bản đồ số 72) - Lê Đức Hòe (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 72)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30
1.000.000
Đường liên hương xóm 9 - 10-11
III. Đường Liên Xã
Nguyễn Văn Thìn (thửa số 146, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Trọng Thắng (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 68)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29
1.000.000
Đường liên hương xóm 9 - 10-11
III. Đường Liên Xã
Tạ Quang Quý (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 70) - Phạm Thành Đồng (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32
800.000
Đường liên hương xóm 9 - 10-11
III. Đường Liên Xã
Nguyễn Văn Bính (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 71) - Nguyễn Trọng Thanh (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 71)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31
1.000.000
Đường liên xã
III. Đường Liên Xã
Dốc nhà văn hóa xóm 14 cũ (từ thửa 113, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Minh Đức (đến thửa 118, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 11
2.000.000
Đường liên xóm
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018
Lô số 1 tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 8.3
3.000.000
Đường liên xóm
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 4. Vùng Đấu giá Trọt Trường
từ thửa số 249 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 254 tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4.1
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Nhà ông Nguyễn Như Bình (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Nguyễn Thanh Thắng (đến thửa số 210 tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 14
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Cơ đê Năm Nam (từ thửa 223, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lê Văn Bá (từ thửa 180, tờ bản đồ số 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5
3.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Nhà ông Phan Trọng Thịnh (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Lê Ngọc Phúc (đến thửa số 223, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 12
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Nhà bà Nguyễn Thị Hợi (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Lê Văn Tiến (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 58)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 17
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Từ nhà ông Nguyễn Minh Châu ( (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 32) - ông Nguyễn Văn Hải (đến thửa số 275 tờ bản đồ số 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Nhà anh Tùng (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Nguyễn Văn Hà từ thửa số 6, tờ bản đồ số 35)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 6
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Nhà ông Từ Đức Lĩnh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 59) - Nhà bà Ngụy Thị Hưng (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 16
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 180, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Trần Khắc Lợi (đến thửa số 64 tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 15
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Ngã ba ông Được (từ thửa số 7, tờ bản đồ 34) - nhà ông Trần Mậu Thỉ (đến thửa 80, tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 3
5.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Nhà ông Đặng Văn Sáng (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 65) - Nhà Ông Vũ Đình Quý (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 69)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 18
2.000.000
Đường liên xóm
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Vùng xen giắm xóm Trung Cần
Lô số 1 tờ bản đồ số 36
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
3.500.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Đài tưởng niệm Nam Trung (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Bá Khương (đến thửa 367 , tờ bản đồ số 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 7
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Từ nhà ông Lê Quang Hồ (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Xuân Tùng (đến thửa 147 , tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 10
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Từ Ngân hàng 5 Nam (thửa số 226, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa số 253, tờ bản đồ số 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4
2.500.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Đặng Xuân Kiều (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 13
1.500.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Nhà ông Lê Công Doãn (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 39) - Nhà bà Nguyễn Thị An (đến thửa 43 , tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 8
2.000.000
Đường liên xóm
III. Đường Liên Xã
Từ cơ đê Năm Nam (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 40) - Nhà bà Nguyễn Thị Bảy (đến thửa 75 , tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 9
2.000.000
Đường liên xóm (tuyến 1)
III. Đường Liên Xã
(từ lô số 1 tờ bản đồ số 42) - (Ốt ông Cớt, lô số 7 tờ bản đồ số 42)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 19
4.000.000
Đường liên xóm (tuyến 1)
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 7. Vùng đấu giá cửa ông Cớt
từ lô số 1 tờ bản đồ số 42 - Ốt ông Cớt, lô số 7 tờ bản đồ số 42
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 7.1
4.000.000
Đường liên xóm khu vực chợ Rồng
III. Đường Liên Xã
Quầy thuốc Diệu San (từ thửa 76, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba anh Nhâm (đến thửa 229, tờ bản đồ số 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 2
5.000.000
Đường quy hoạch dọc
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
Lô số 10, 11, 14, 15, 22, 23, 26, 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1.4
4.000.000
Đường quy hoạch dọc
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
Lô số 9, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1.3
4.000.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 37 tờ bản đồ số 192 - Thửa số 42 tờ bản đồ số 192
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.35
450.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 1 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 42 tờ bản đồ số 181
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.4
450.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 38 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 49 tờ bản đồ số.197
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.38
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 5 tờ bản đồ số 192 - Thửa số 79 tờ bản đồ số 192
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.33
450.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 2 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 43 tờ bản đồ số.200
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.33
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 6 tờ bản đồ số 203 - Thửa số 80 tờ bản đồ số 203
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.22
500.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 20 tờ bản đồ số 179 - Thửa số 31 tờ bản đồ số 179
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.2
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 20 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 196
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.52
500.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 52 tờ bản đồ số 180 - Thửa số 76 tờ bản đồ số 180
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.8
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 47 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 52 tờ bản đồ số 195
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.73
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 13 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 81 tờ bản đồ số 196
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.2
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 1 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 42 tờ bản đồ số 181
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.2
450.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 69 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 78 tờ bản đồ số 195
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.74
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 80 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 100 tờ bản đồ số 199
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.22
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 121 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 100 tờ bản đồ số 196
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.3
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 1 tờ bản đồ số 188 - Thửa số 153 tờ bản đồ số 188
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.31
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số12 tờ bản đồ số 192 - Thửa số 78 tờ bản đồ số 192
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.34
450.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 79 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 80 tờ bản đồ số 196
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.1
3.000.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 2 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 196
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.51
500.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 21 tờ bản đồ số 202 - Thửa số 22 tờ bản đồ số 202
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.11
350.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 2 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 34 tờ bản đồ số 181
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.3
450.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17
Thửa số 15 tờ bản đồ số 203 - Thửa số 104 tờ bản đồ số 203
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31.1
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 58 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 35 tờ bản đồ số 194
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.52
500.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Đầu xóm 1 (Thửa số 1 tờ bản đồ số 199) - Thửa số 65 tờ bản đồ số 199
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.21
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 2 tờ bản đồ số 201 - Thửa số 21 tờ bản đồ số 201
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.9
400.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 2 tờ bản đồ số 188 - Thửa số 90 tờ bản đồ số 188
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.30
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 28 tờ bản đồ số 180 - Thửa số 72 tờ bản đồ số 180
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.9
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 63 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 99 tờ bản đồ số.198
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.1
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 2 tờ bản đồ số 178 - Thửa số 21 tờ bản đồ số 178
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.5
450.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 77 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 58 tờ bản đồ số 196
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.50
500.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 5 tờ bản đồ số 179 - Thửa số 44 tờ bản đồ số 179
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.1
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 17 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 195
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.72
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 42 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 72 tờ bản đồ số 194
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.53
500.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 44 tờ bản đồ số 180 - Thửa số 25 tờ bản đồ số 180
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.10
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 50 tờ bản đồ số 188 - Thửa số 225 tờ bản đồ số 188
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.32
600.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 24 tờ bản đồ số 202 - Thửa số 29 tờ bản đồ số 202
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.12
350.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 2 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 34 tờ bản đồ số 181
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.1
450.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 45 tờ bản đồ số 192 - Thửa số 89 tờ bản đồ số 192
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.36
450.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm Vụng Chùa (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 40) - đến xóm Vụng Chùa (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 6
3.000.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm De Đình (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 34) - đến xóm Tân Hoa (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 3
3.000.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm De Đình (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 33) - đến xóm De Đình (đến thửa số 102 tờ bản đồ số 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 2
3.000.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm Phượng Kiều (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 60) - Từ xóm Phượng Kiều (từ thửa số 19, tờ bản đồ 62)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 10
4.000.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm Phú Xuân (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Từ xóm Phú Xuân (từ thửa số 21, tờ bản đồ 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 8
4.000.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm Phú Xuân (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 58) - Từ xóm Phú Xuân (từ thửa số 116, tờ bản đồ 58)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 9
4.000.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm Vụng Chùa (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 41) - đến xóm Quang Thái (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 7
3.000.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm Tân Hoa (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 36) - đến xóm Trung Cần (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4
3.000.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm Trung Chính (từ thửa số 1 tờ bản đồ số (32) - đến xóm De Đình (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1
3.000.000
Đường ven đê năm nam đường ĐH 17
II. Đường huyện
Từ xóm Trung Cần (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 37) - đến xóm Quang Thái (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 37)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5
3.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 25. Khu vực dân cư xóm 11
Bùi Văn Sơn (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 99) - Đặng Văn Pháp (đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 25.7
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 243 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 270 tờ bản đồ số 217
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.19
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 186 tờ bản đồ số 188 - Thửa số 187 tờ bản đồ số 188
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.44
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17
Thửa số36 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 70 tờ bản đồ số 212
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31.15
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9
Nguyễn Văn Huệ (đến thửa đất số 39, tờ bản đồ số 165) - Nguyễn Văn Thế (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 165)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 23.18
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 48 tờ bản đồ số 187 - Thửa số 94 tờ bản đồ số 187
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.19
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 65 tờ bản đồ số 183 - Thửa số 151 tờ bản đồ số 183
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.8
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 25. Khu vực dân cư xóm 11
Tô Bá Nhâm (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69) - Hồ Tâm (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 69)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 25.8
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 87 tờ bản đồ số 186 - Thửa số 102 tờ bản đồ số 186
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.30
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15
Thửa số 116 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 162 tờ bản đồ số 195
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29.21
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 83 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 88 tờ bản đồ số 190
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.47
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 46 tờ bản đồ số 214 - Thửa số 55 tờ bản đồ số 214
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.27
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Phượng Kiều
Nhà bà Cháu (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 62) - Nhà bà Cháu (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 62)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 11.13
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 36 tờ bản đồ số 205 - Thửa số 37 tờ bản đồ số 205
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.57
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29.32
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Duy Tân
Nhà ông Từ Đức Công (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Từ Đức Hiển (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 9.8
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Thái
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Thái
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 6.13
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 43 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 65 tờ bản đồ số 204
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.30
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 290 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 268 tờ bản đồ số 217
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.29
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9
Nguyễn Văn Hiển (đến thửa đất số 7, tờ bản đồ số 166) - Nguyễn Trọng Hùng (đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 166)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 23.10
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 51 tờ bản đồ số 192 - Thửa số 65 tờ bản đồ số 192
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.45
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 7 tờ bản đồ số 220 - Thửa số 53 tờ bản đồ số 220
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.38
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Quảng Xá
Ngã ba ông Lạp (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Võ Nhỏ (đến thửa số 272, tờ bản đồ số 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 8.13
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9
Nguyễn Văn Hữu (đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 162) - Đặng Văn Bình (đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 162)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 23.5
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Duy Tân
Giếng làng xóm Duy Tân (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Trần Thanh Hoài (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 9.3
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9
Nguyễn Đình Quế (đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 162) - Nguyễn Trọng Quảng (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 162)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 23.3
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư xóm Dương Phổ
Ngã ba ông Dần (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 64) - Nhà thờ họ Hoàng (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 13.3
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư xóm 7
Nguyễn Đình Luyện (đến thửa đất số 59, tờ bản đồ số 153) - Nguyễn Văn Thuyên (đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 153)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 21.6
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 102 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 148 tờ bản đồ số 200
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.60
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 1 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 23 tờ bản đồ số 216
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.37
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 72 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 87 tờ bản đồ số 204
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.41
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư xóm Thọ Toán
Ngã ba ông Cảnh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 70) - ngã ba ông Tân (thửa số 75, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 14.7
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 66 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 68 tờ bản đồ số 190
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.45
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 1 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 19 tờ bản đồ số 207
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.70
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 74 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 59 tờ bản đồ số 194
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.70
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.77
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 21 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 181
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.7
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Quảng Xá
Nhà ông Võ Đình Lâm (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Võ Đình Nam (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 16)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 8.11
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần
Nhà ông Hồ Văn Bình (từ thửa số 183, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Hồng Mai (đến thửa 363 , tờ bản đồ số 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4.5
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 87 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 88 tờ bản đồ số 196
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.4
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 238 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 348 tờ bản đồ số 216
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.12
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 211 tờ bản đồ số 78 - Thửa số 208 tờ bản đồ số 78
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.91
300.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15
Thửa số 151 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 170 tờ bản đồ số 195
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29.23
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 16.12
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 33 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 35 tờ bản đồ số 197
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.43
400.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 26. Khu vực dân cư xóm 12
Nguyễn Thị Châu (đến thửa đất số 1137, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Lê Phương (đến thửa đất số 1112, tờ bản đồ số 104)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 26.13
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 73 tờ bản đồ số 179 - Thửa số 69 tờ bản đồ số 179
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.7
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 35 tờ bản đồ số 182 - Thửa số 40 tờ bản đồ số 182
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.20
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 34 tờ bản đồ số 214 - Thửa số 53 tờ bản đồ số 214
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.23
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư xóm Dương Phổ
Ngã ba ông Hành (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Hùng (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 13.4
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần
Nhà ông Hồ Văn Thực (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Nguyễn Nhân Vinh (đến thửa 356 , tờ bản đồ số 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4.4
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Thái
Nhà ông Nguyễn Văn Cúc (từ thửa 26, tờ bản đồ số 41) - Nhà bà Lê Thị Mai (đến thửa 16, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 6.12
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Hoa
Nhà bà Tưởng Thị Mai Nhung (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lê Văn Nhân (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 3.3
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư xóm 8
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 22.16
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm 2
Phạm Viết Mai (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 85) - Trần Văn Tình (đến thửa đất số 149, tờ bản đồ số 85)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 16.3
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 60 tờ bản đồ số 180 - Thửa số 65 tờ bản đồ số 180
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.12
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số33 tờ bản đồ số 202 - Thửa số 51 tờ bản đồ số 202
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.18
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm 2
Nguyễn Thiện Thuyết (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 90) - Ngô Viết Mạnh (đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 16.10
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 134 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 130 tờ bản đồ số 198
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.19
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 12 tờ bản đồ số 187 - Thửa số 31 tờ bản đồ số 187
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.17
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư xóm Thọ Toán
Ngã ba ông Thạch (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Hóa (thửa số 102, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 14.6
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 54 tờ bản đồ số 191 - Thửa số 55 tờ bản đồ số 191
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.68
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 3 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 8 tờ bản đồ số 199
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.23
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 10 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 194
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.58
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 98 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 98 tờ bản đồ số 199
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.29
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 8 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 14 tờ bản đồ số 204
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.29
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư xóm Dương Phổ
Ngã ba ông Vỹ (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 64) - Nhà thờ họ Trần bá (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 13.7
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 9 tờ bản đồ số 202 - Thửa số 15 tờ bản đồ số 202
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.16
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15
Thửa số 88 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 218 tờ bản đồ số 195
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29.19
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 24 tờ bản đồ số 218 - Thửa số 19 tờ bản đồ số 218
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.35
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 1 tờ bản đồ số 184 - Thửa số 2 tờ bản đồ số 184
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.13
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư xóm 10
Đặng Văn Hóa (đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 163) - Đặng Văn Vinh (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 163)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24.12
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15
Thửa số 93 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 74 tờ bản đồ số 195
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29.9
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 9 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 26 tờ bản đồ số 196
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.54
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Phượng Kiều
Nhà ông Bàng (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 62) - Nhà bà Thanh (đến thửa số 57 tờ bản đồ số 63)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 11.12
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Thái
Nhà ông Trần Văn Nông (từ thửa 105, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Văn Nhàn (đến thửa30, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 6.9
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư xóm Đông Thọ
Ngã ba ông Võ Huy Chương (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 68) - Nhà anh Hải Tuyến (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 12.8
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 91 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 93 tờ bản đồ số 212
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.12
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 10 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 20 tờ bản đồ số 181
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.10
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 4 tờ bản đồ số 211 - Thửa số 11 tờ bản đồ số 211
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.1
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 237 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 247 tờ bản đồ số 216
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.11
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư xóm 4
Nguyễn Thiện Hợi (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 48) - Lê Xuân Quý (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 48)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 18.5
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 64 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 68 tờ bản đồ số 194
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.61
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần
Nhà ông Đinh Văn Quý (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 39) - Nhà bà Nguyễn Thị Hường (đến thửa 28 , tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4.10
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư xóm 8
Đặng Văn Hùng (đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 160) - Nguyễn Thiện Thắng (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 160)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 22.14
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17
Thửa số161 tờ bản đồ số 203 - Thửa số 142 tờ bản đồ số 203
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31.11
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 160 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 236 tờ bản đồ số 216
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.8
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 23 tờ bản đồ số 189 - Thửa số 44 tờ bản đồ số 189
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.46
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 96 tờ bản đồ số 187 - Thửa số 102 tờ bản đồ số 187
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.20
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 8 tờ bản đồ số 131 - Thửa số 50 tờ bản đồ số 131
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.87
300.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 5 tờ bản đồ số 214 - Thửa số 7 tờ bản đồ số 214
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.22
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 51 tờ bản đồ số 215 - Thửa số 60 tờ bản đồ số 215
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.6
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 26. Khu vực dân cư xóm 12
Nguyễn Thị Châu (đến thửa đất số 1137, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Đình Chút (đến thửa đất số 1114, tờ bản đồ số 104)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 26.12
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17
Thửa số 59 tờ bản đồ số 213 - Thửa số 60 tờ bản đồ số 213
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31.31
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 10 tờ bản đồ số 183 - Thửa số 83 tờ bản đồ số 183
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.25
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 21 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 23 tờ bản đồ số 217
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.45
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư xóm Đông Thọ
Nhà bà Nguyễn Thị Nhâm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 69) - Nhà Ông Bùi Xuân Vịnh (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 69)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 12.4
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Thái
Nhà ông Nguyễn Văn Tiến (từ thửa 608, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Nguyễn Văn Khoát (đến thửa 139 , tờ bản đồ số 37)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 6.2
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 25 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 69 tờ bản đồ số 204
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.49
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Phượng Kiều
Ngã ba ông Hường (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Nguyễn Đình Tố (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 62)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 11.2
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư xóm Phú Xuân
Từ cơ đê dốc ông Sinh (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Trần Bình Trọng (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 10.2
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 187 tờ bản đồ số 213 - Thửa số 180 tờ bản đồ số 213
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.16
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư xóm 6
Nguyễn Mạnh Cường (đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Đình Chiến (đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 151)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 20.2
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 19 tờ bản đồ số 182 - Thửa số 63 tờ bản đồ số 182
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.19
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 170 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 181 tờ bản đồ số 204
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.50
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 156 tờ bản đồ số 188 - Thửa số 222 tờ bản đồ số 188
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.41
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Phượng Kiều
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phượng Kiều
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 11.14
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3
Tô Bá Ý (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 155) - Phạm Xuân Miên (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 155)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 17.9
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư xóm 10
Nguyễn Xuân Trung (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 170) - Nguyễn Văn Hồng (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 170)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24.2
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư xóm 7
Nguyễn Thành Duyệt (đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 153) - Nguyễn Văn Lân (đến thửa đất số 153, tờ bản đồ số 153)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 21.12
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Vụng Chùa
Từ nhà ông Hồ Văn Đàn (từ thửa số 242, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Hồ Văn Quyền (đến thửa 127 , tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5.11
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần
Nhà ông Đinh Văn Tuyên (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Đinh Văn An (đến thửa 101 , tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4.9
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Quảng Xá
Chợ Đình Trung (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Trần Hữu Dực (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 8.7
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 1 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 2 tờ bản đồ số 217
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.42
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 78 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 71 tờ bản đồ số 206
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.55
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 89 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 74 tờ bản đồ số 198
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.14
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 14 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 25 tờ bản đồ số 212
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.79
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 171 tờ bản đồ số 183 - Thửa số 19 tờ bản đồ số 183
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.10
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 43 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 60 tờ bản đồ số 216
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.35
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Khu vực dân cư xóm 5
Nguyễn Thị Châu (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 150) - Lê Văn Đồng (đến thửa đất số 147, tờ bản đồ số 150)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 19.4
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 17 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 36 tờ bản đồ số 181
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.14
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 18 tờ bản đồ số 186 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 186
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.24
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 1 tờ bản đồ số 203 - Thửa số 31 tờ bản đồ số 203
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.26
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 1 tờ bản đồ số 218 - Thửa số 2 tờ bản đồ số 218
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.30
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 81 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 82 tờ bản đồ số 190
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.39
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư xóm 4
Phạm Văn Đước (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 146) - Phạm Viết Tợi (đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 146)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 18.7
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17
Thửa số 71 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 73 tờ bản đồ số 212
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31.23
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư xóm 4
Phạm Viết Huy (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 145) - Phạm Viết Lai (đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 145)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 18.1
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 24 tờ bản đồ số 177 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 177
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.4
400.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư xóm 6
Đặng Văn Bính (đến thửa đất số 100, tờ bản đồ số 152) - Nguyễn Đình Mai (đến thửa đất số 207, tờ bản đồ số 152)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 20.7
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 240 tờ bản đồ số 71 - Thửa số 225 tờ bản đồ số 71
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.16
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 4 tờ bản đồ số 219 - Thửa số 15 tờ bản đồ số 219
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.37
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Trung Chính
Nhà ông Trần Văn Công (thửa 163, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Phạm Kim Hường (thửa 32, tờ bản đồ số 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1.6
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 26. Khu vực dân cư xóm 12
Lê Thị Hưng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 171) - Lê Khâm (đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 171)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 26.7
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15
Thửa số 75 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 121 tờ bản đồ số 195
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29.11
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 39 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 381 tờ bản đồ số 190
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.42
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư xóm 7
Võ Văn Quý (đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 153) - Nguyễn Văn Toàn (đến thửa đất số 152, tờ bản đồ số 153)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 21.4
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 410 tờ bản đồ số 22 - Thửa số 406 tờ bản đồ số 22
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.88
300.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần
Nhà bà Nguyễn Thị Sâm (từ thửa 175, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Hồ Duy Hiệp (đến thửa 245 , tờ bản đồ số 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 4.8
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư xóm 10
Lê Đức Thi (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 170) - Nguyễn Xuân Sỹ (đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 170)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24.7
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 5 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 9 tờ bản đồ số 181
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.15
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư xóm Dương Phổ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dương Phổ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 13.10
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 45 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 15 tờ bản đồ số 198
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.4
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 33 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 79 tờ bản đồ số 216
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.40
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 18 tờ bản đồ số 184 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 184
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.17
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 168 tờ bản đồ số 213 - Thửa số 171 tờ bản đồ số 213
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.17
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư xóm 1
Đậu Bá Cư (từ thửa đất số 69, tờ bản đồ 116) - Phạm Văn Nguyên (đến thửa đất số 81, tờ bản đồ số 116)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 15.8
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 17 tờ bản đồ số 220 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 220
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.41
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 107 tờ bản đồ số 187 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 187
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.16
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư xóm 8
Nguyễn Trọng Long (đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 160) - Nguyễn Đình Hóa (đến thửa đất số 100, tờ bản đồ số 160)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 22.12
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 66 tờ bản đồ số 186 - Thửa số 101 tờ bản đồ số 186
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.27
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 64 tờ bản đồ số 220 - Thửa số 68 tờ bản đồ số 220
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.48
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm 2
Phạm Văn Nam (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 91) - Hà Văn Thu (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 16.6
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư xóm 4
Nguyễn Thiện Phúc (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 146) - Phạm Thái Sơn (đến thửa đất số 221, tờ bản đồ số 146)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 18.10
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 68 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 79 tờ bản đồ số 204
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.40
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Thái
Nhà ông Nguyễn Văn Bá (từ thửa 125, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Trần Văn Cẩu (đến thửa 39, tờ bản đồ số 38)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 6.7
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 10 tờ bản đồ số 203 - Thửa số 18 tờ bản đồ số 203
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.24
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 32 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 50 tờ bản đồ số 204
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.48
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 13 tờ bản đồ số 205 - Thửa số 19 tờ bản đồ số 205
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.55
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 97 tờ bản đồ số 186 - Thửa số 106 tờ bản đồ số 186
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.31
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 100 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 155 tờ bản đồ số 206
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.62
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3
Hồ Đình Trường (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 155) - Phạm Đức (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 155)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 17.7
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 17.16
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 10 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 20 tờ bản đồ số 181
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.16
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3
Hà Quang Cường (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 147) - Đậu Bá Hòa (đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 147)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 17.1
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm De Đình
Nhà ông Nguyễn Công Thành (thửa số 252, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Đặng Thế Dục (thửa số 129, tờ bản đồ số 33)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 2.4
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 26. Khu vực dân cư xóm 12
Phạm Viết Huynh (đến thửa đất số 1139, tờ bản đồ số 104) - Phạm Vinh (đến thửa đất số 1327, tờ bản đồ số 104)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 26.15
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 6 tờ bản đồ số 208 - Thửa số 10 tờ bản đồ số 208
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.61
300.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 25. Khu vực dân cư xóm 11
Phạm Văn Dung (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 105) - Nguyễn Văn Hải (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 105)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 25.3
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư xóm 10
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24.15
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Duy Tân
Nhà bà Ngụy Thị Tâm (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Phùng Viết Thắng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 59)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 9.12
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Quảng Xá
Nhà ông Hoàng Nghĩa Minh (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Hoàng Nghĩa Cường (đến thửa số 279 tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 8.1
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 54 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 47 tờ bản đồ số 206
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.51
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19
Thửa số 1 tờ bản đồ số 219 - Thửa số 5 tờ bản đồ số 219
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 33.36
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 104 tờ bản đồ số 189 - Thửa số 114 tờ bản đồ số 189
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.49
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 99 tờ bản đồ số 188 - Thửa số 112 tờ bản đồ số 188
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.39
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 115 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 92 tờ bản đồ số 206
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.58
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 101 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 156 tờ bản đồ số 206
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.61
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 150 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 113 tờ bản đồ số 194
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.67
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư xóm 10
Đặng Văn Hóa (đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 163) - Nguyễn Thiện Nam (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24.11
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Duy Tân
Ngã ba ông Thiêm (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Trần Văn Tân (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 9.9
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 22 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 35 tờ bản đồ số 196
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.8
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 21 tờ bản đồ số 215 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 215
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.31
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 13 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 92 tờ bản đồ số 216
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.36
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Trung Chính
Nhà ông Nguyên (thửa số 15, tờ bản đồ số 21) ( tờ bản đồ số 5 Nam Trung cũ) - Nhà ông Thiện (thửa số 21, tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1.9
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 108 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 120 tờ bản đồ số 199
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.32
400.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư xóm 8
Đặng Văn Hùng (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 160) - Trần Văn Thanh (đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 160)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 22.11
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 5 tờ bản đồ số 210 - Thửa số 9 tờ bản đồ số 210
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.71
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 1 tờ bản đồ số 210 - Thửa số 4 tờ bản đồ số 210
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.70
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 214 tờ bản đồ số 184 - Thửa số 224 tờ bản đồ số 184
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.21
400.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 74 tờ bản đồ số 186 - Thửa số 102 tờ bản đồ số 186
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.29
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư xóm 7
Nguyễn Trọng Sửu (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 153) - Hoàng Viết Tình (đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 153)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 21.8
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 5 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 12 tờ bản đồ số 207
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.71
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Hoa
Nhà bà Trịnh Thị Đoài (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Hồng Đạt (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 3.5
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 23.20
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 111 tờ bản đồ số 188 - Thửa số 155 tờ bản đồ số 188
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.42
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 25. Khu vực dân cư xóm 11
Nguyễn Quang Hòa (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 99) - Nguyễn Tiến Luật (đến thửa đất số 148, tờ bản đồ số 105)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 25.6
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 16 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 21 tờ bản đồ số 190
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.33
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 64 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 131 tờ bản đồ số 198
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.18
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 17 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 153 tờ bản đồ số 206
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.64
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14
Thửa số 105 tờ bản đồ số 186 - Thửa số 29 tờ bản đồ số 186
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 28.32
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 40 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 190 tờ bản đồ số 204
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.38
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15
Thửa số 81 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 60 tờ bản đồ số 195
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 29.6
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18
Thửa số 1 tờ bản đồ số 211 - Thửa số 9 tờ bản đồ số 211
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 32.2
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 36 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 43 tờ bản đồ số 197
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.44
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư xóm 10
Phạm Văn Thuận (đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 169) - Võ Văn Phú (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 169)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24.8
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư xóm Phú Xuân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Xuân
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 10.6
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư xóm 10
Đặng Thế Sơn (đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 163) - Tạ Quang Thành (đến thửa đất số 56, tờ bản đồ số 163)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 24.14
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 36 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 10 tờ bản đồ số 198
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.6
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư xóm 1
Hồ Đình Phúc (từ thửa đất số 54, tờ bản đồ 116) - Phạm Văn Dị (đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 46)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 15.9
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17
Thửa số 56 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 64 tờ bản đồ số 212
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31.21
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 25. Khu vực dân cư xóm 11
Tô Thành (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 167) - Tạ Quang Hải (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 167)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 25.11
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Trung Chính
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 1.10
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17
Thửa số 5 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 18 tờ bản đồ số 212
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 31.28
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 2 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 44 tờ bản đồ số 190
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 34.29
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 87 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 42 tờ bản đồ số 198
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 35.12
450.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3
Nguyễn Hóa (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49) - Phạm Văn Bính (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 49)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 17.3
600.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 21 tờ bản đồ số 210 - Thửa số 41 tờ bản đồ số 210
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.72
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 8 tờ bản đồ số 182 - Thửa số 18 tờ bản đồ số 182
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.17
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Vụng Chùa
Từ nhà ông Nguyễn Văn Quế (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa 214 , tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 5.10
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13
Thửa số 25 tờ bản đồ số 187 - Thửa số 63 tờ bản đồ số 187
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 27.26
350.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16
Thửa số 1 tờ bản đồ số 202 - Thửa số 10 tờ bản đồ số 202
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN
Mục 30.14
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.