Bảng giá đất Xã Bình Minh, Nghệ An từ 01/01/2026

418 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Minh15.000.000 đồng/m² (Đoạn đường 538E, Tờ bản đồ 68 Đoạn từ ngã 3 chợ Tân Thành đến rộc rắn xóm Thị tứ; gồm các thửa: 233 ; 254; 2 55; 50; 51; 43; 42; 37; 36; 33; 32; 263; 264; 313; 314; 22; 244; 245; 15; 10; 225; 226; 6; 2; 1; 3; 247; 246; 8; 297; 298; 16; 17; 24; 307; 30; 224; 223; 38; 39; 44; 45; 268; 52; 74; 235; 30; 224; 223; 38; 39; 44 ; 45; 268; 52; 74; 235;), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 46
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 46
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Dãy 2 xóm Thị TứTờ bản đồ 24 từ đồng Mõ 1 Đến mỏ 4, xóm Thị Tứ, Mõ 1 thửa đất số: 1111; 1089; 1090; 1091; 1092; 1093; 1093; 094; 1095 Mõ II thửa đất số: 1096; 1112; 1110; 1099; 1113; 1087; 1102; 1103; 1104; 1105; 1106; 1107; 1108 Mõ III thửa đất số: 1768; 1770; 1771; 1172; 1773; 1774; 1775; 1776; 1777; 1778; 1779; 1780; 1781 Mõ IV thửa đất số: 1782; 1783; 1784; 1785; 1786; 1787; 1788; 1789; 1790; 1791; 1792; 1793; 1794; 1795; 1796; 1797
Mục 127
4.000.000
Sau Nhà Công An
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Sau lưng Nhà Công An quy hoạch 2015 từ thửa số 16.17.18.19.20.21Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành) - đến thửa 22 Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.12
2.000.000
Tong đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Đào Quang Trung thửa đất số 92; 93; 2; 108; 75; 60 tờ bản đồ 24 - Đến nhà ông Bùi Trọng Tùng thửa đất số 62 tờ bản đồ 24
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.14
1.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Trần Văn Song thửa đất số 555; 691; 692; 690; 689; 688; 546; 676; 675; 674; 563; 552; 683; 682; 538; 543; 561; 888; 889; 572; 894; 895; 552; 563 tờ bản đồ 105 - Đến nhà ông Bùi Trọng Ban thửa đất số 596 tờ bản đồ 105
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.3
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Hà Danh Bình thửa đất số 468; 393; 430; 429; 357; 391; 329; 356; 328; 272; 351; 250; 326; 299; 226; 1677; 1678; 1732; 1731; 1733; 1722; 1723; 1724; 225; 184; 147; 165; 146; 107; 145; 120; 91; 74; 667; 59; 205; 251; 1725; 1726; 1667; 2353; 2354; 2350; 2351; 2352; 2348; 2349; 2364; 2363 tờ bản đồ 24 - Đến nhà ông Hoàng Văn Quý thửa đất số 31 tờ bản đồ 24
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.13
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Lưu thửa đất số 273; 272; 271; 274; 280; 289; 297; 996; 620; 997; 288; 296; 304; 303; 309; 310; 311 tờ bản đồ 23 - Đến nhà ông Bùi Trọng Thời thửa đất số 304 tờ bản đồ 23
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.11
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Lê Văn Thảo thửa đất số 686; 685; 682; 681 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Tăng Ngọc Dự thửa đất số 683 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.6
1.500.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Trần Văn Quyết thửa đất số 38; 33; 8; 54; 55; 77; 101; 35; 102; 56; 103; 707; 708; 137; 80; 105; 106; 123; 138; 139; 171; 158; 172; 192; 140; 141; 159; 173; 694; 695; 183; 194; 195; 208; 203; 209; 218; 234; 728; 729; 727; 245; 249; 256; 1011; 1012; 1013; 1014; 260; 261; 265; 269; 264; 268; 137; 1022; 1023 tờ bản đồ 117 - Đến nhà ông Bùi Trọng Lô thửa đất số 263 tờ bản đồ 117
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.10
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Nguyễn Bá Hải thửa đất số 5; 31; 992; 991; 52; 634; 1020; 1021 tờ bản đồ 117 - Đến nhà ông Bùi Trọng Yên thửa đất 52 tờ bản đồ 117
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.9
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Tăng Ngọc Tam thửa đất số 17; 63; 134; 135; 148; 656 tờ bản đồ 106 - Đến nhà ông Trần Văn Long thửa đất số 657 tờ bản đồ 106
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.14
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Trương Văn Đạo thửa đất số 54; 44; 533; 534; 535; 21; 492; 524; 525; 523; 522; 521; 520; 20; 8; 480; 481; 13 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng thửa đất số 3 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.9
3.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà bà Trần Văn Tịnh thửa đất số 154; 168; 181; 640; 641; tờ bản đồ 117 - Đến nhà ông Hà Danh Trung thửa đất 642; tờ bản đồ 117
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.20
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa đất số 725; 724; 702; 700; 577; 689; 688; 681; 708; 709; 590; 591; 593 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Tăng Ngọc Tám thửa đất số 614 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.4
3.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Hà Danh Toàn thửa đất số 203; 2340; 1730; 1727; 1728; 1729; 271; 2341; 2342; 2343; 2358; 2362 tờ bản đồ 24 - Đén nhà ông Bùi Trọng Bính thửa đất số 2344 tờ bản đồ 24
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.15
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà bà Thái Thị Thới thửa đất số 1123; 334; 372; 333; 1109; 1096; 1097; 1098; 1099; 1108; 1107; 1229; 172; 1228; 141; 171; 115; 84; 114; 83; 1105; 1106; 83; 443 tờ bản đồ 31 - Đến nhà ông Trần Văn Kiên thửa đất số 1224 tờ bản đồ số 31
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.17
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Huỳnh thửa đất số 577; 546; 547; 481; 578; 579; 618 tờ bản đồ 117 - Đến nhà Đào Quang Niên thửa đất số 617 tờ bản đồ 117
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.12
2.000.000
Trục đường chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà bà Trần Thị Hoàn thửa đất số 49; 24; 71; 25; 98; 119 tờ bản đồ 117 - Đến nhà ông Trần Văn Biểu thửa đất 134 tờ bản đồ 117
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.19
2.000.000
Trục đường chính xóm đi NVH
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Trần Đình Dương thửa đất số 468; 493 tờ bản đồ 96 - Đến nhà ông Trần Đình Kế thửa đất số 467 tờ bản đồ 96
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.15
2.000.000
Tuyến tỉnh lộ 538E
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà Bà Hà Thị Lương từ thửa số 1567, 984, 967, 1224, 443, Tờ bản đồ số 131 - đến Ông Nhà Ông Thâm Đến thửa 96 tờ bản đồ số 131
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4
4.000.000
Tuyến đường Thọ Mã đi 22
I. Đường tỉnh lộ
Từ Cầu Máng từ thửa số 1127, 1095, 36, 35, 34, 18, 19; Tờ bản đồ số 129 (Tờ bản đồ số 9 củ Tiến Thành) - đến Ông Trường Đến thửa 20 tờ bản đồ số Tờ bản đồ số 129 (Tờ bản đồ 29 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6
5.000.000
Tuyến đường Thọ Mã đi 22
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà Ông Thắng Minh từ thửa số 121; Tờ bản đồ số 91 (Tờ tờ bản đồ 8 củ Tiến Thành). - đến Ông Lợi Đến thửa 290; Tờ bản đồ số 8 (Tờ tờ bản đồ 8 củ Tiến Thành).
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1
5.000.000
Tuyến đường Thọ Mã đi 22
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà Ông Chính từ thửa số 1450, 1531, 1530, 1232, 1515, 1514, 1513, 1114, 2076, 2075; Tờ 16 - đến Ông Thành Đến thửa 818, tờ bản đồ số 16
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4
3.000.000
Tuyến đường Thọ Mã đi 22
I. Đường tỉnh lộ
Từ Cầu Máng từ thửa số 01, 35,36,37,2143, 2144, 2145, 2146, 2147, 2148, 2149, 1501, 1502, 1503, 219, 357, 405, 431, 538, 1378, 1379, 794, 818, 863, 2138, 2137, 1401, 1214; Tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ số 30 củ Tiến Thành) - đến Ông Hồ Văn Phi Đến thửa 1468, 1469, 1284, 1467, 1466, 1465, 1464, 680, 2155, 2154, 2153, 2152, 1499, 1498, 1497, 1496, 1412, 1410, 455, 406, 1448, 1447, 1508, 1507, 304, 273, 220, 164, 121, 99, 70,69,68, 39, 38, 3,4,5 Tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ số 30 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7
4.000.000
Tuyến đường Thọ Mã đi 22
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà ông Đức Thanh từ thửa số 883, 884, 1530, 925, 924, 870, 897, 878, 877, 898, 930, 782, 751, 869, 908, 907, 1064, 1063, 905, 670, 1026, 1023, 1024, 1025, 940 , 939, 1005, 1004, 510, 451, 1028, 1027, 1085, 1092, 934, 935, 936, 1000, 1001, 117, 1128, 1129, 566, 584, 902, 1072, 1073, 657, 658, 671, 672, 673, 674, 683, 684, 690, 691, 705, 721, 1434, 781, 795, 789, 918, 804, 806, 807, 909, 818; Tờ bản đồ số 103; (Tờ 15 củ Tiến Thành) - đến Ông Tùng đi Khe Ông Ba Đến thửa 1095 Tờ bản đồ số 103; (Tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3
4.000.000
Tuyến đường Thọ Mã đi 22
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà Ông Bùi Huy Hạnh từ thửa số 2, 142; 2330 - 2351, 1623, 1619, 1620, 1621, 1377, 1376, 1375,1571, 1570, 1569, 1566, 1565, 1564, 1563, 1562, 1561, 1158, 1132, 1580, 1581, 921, 1541, 1540, 1539, 833, 1607, 1606, 1507, 761, 1506, 1505, 1504, 2357, 2356, 700, 657, 640; Tờ bản đồ số 22 - đến Ông Thịnh Đến thửa 79, 125, 179, 178, 225, 226, 264, 305, 338, 339, 1471, 376, Lô số 1 đến lô số 10; Lô số 1 đến lô số 8 tờ bản đồ số 22
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5
5.000.000
Tuyến đường Thọ Mã đi 22
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà Ông Trần Đình Vọ từ thửa số 816, 804, 811, 819, 824, 900, 901, 934, 935, 846, 899, 898, 896, 895, 894, 893, 892, 897, 873, 882, 881, 880, 887, 886, 885, 830; Tờ bản đồ số 92 (Tờ tờ bản đồ 9 củ Tiến Thành) - đến Ông Bùi Huy Khả Đến thửa 827; Tờ bản đồ số 92 (Tờ tờ bản đồ 9 củ Tiến Thành),
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2
5.000.000
Tuyến đường Thọ Mã đi 22 dong 2
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà Cô Hòa từ thửa số 1084 - đến Ông Hà Đến thửa 1061, 1009 Tờ bản đồ số 116 (Tờ bản đồ số 22 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8
1.500.000
Tỉnh lộ 538
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà anh Hải (từ thửa số 477, 471, 472, 373, 73, 97, 114, 263, 467 Tờ bản đồ số 83 - đến nhà A Trần Đình Phước 370, 467 tờ bản đồ số 83
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1
3.000.000
ông Bình Huế di xóm TânTờ bản đồ 49 Đoạn từ ngã 3 ông Bình Huế Đến nhà bà Hoàng Thị Lân xóm Tân Vĩnh.
Mục 56
3.000.000
ông Bình Huế di xóm TânTờ bản đồ 40 Đoạn từ nhà ông Trần Ngọc An Đến nhà Hoàng Thị Lan, xóm Tân Vĩnh. .
Mục 58
3.000.000
Đoạn từ ngã 3 Ông Bình Huế đến trạm điện số 1Tờ bản đồ 60 66; 67; 68; 72; 73; 81; 95; 96; 65; 87; 86; 82; 70; 71; 6; 7; 15; 16; 10 ; 11;
Mục 7
7.000.000
Đoạn đường 538ETờ bản đồ 68 Đoạn từ nhà ông Trần Văn Huyên (Hàm)Đến ngã 3 chợ Tân Thành, thửa đất số: 70; lô1 (301); lô 2 (306); lô 3 (302); lô 4 (305); 71 72; 77; 78; 79; 213 ; 214; 287; 108; 109; 110; 111; 112; 113;
Mục 19
12.000.000
Đoạn đường 538ETờ bản đồ 68 Đoạn từ ngã 3 chợ Tân Thành đến rộc rắn xóm Thị tứ; gồm các thửa: 233 ; 254; 2 55; 50; 51; 43; 42; 37; 36; 33; 32; 263; 264; 313; 314; 22; 244; 245; 15; 10; 225; 226; 6; 2; 1; 3; 247; 246; 8; 297; 298; 16; 17; 24; 307; 30; 224; 223; 38; 39; 44; 45; 268; 52; 74; 235; 30; 224; 223; 38; 39; 44 ; 45; 268; 52; 74; 235;
Mục 20
15.000.000
Đoạn đường 538ETờ bản đồ 68 Đoạn Từ nhà ông Chu Văn Quyết đến nhà ông Nguyễn Đăng Hà, xóm Thị Tứ, thửa đất số: 47; 55; 281; 283; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 118; 119; 242; 243; 250; 251; 256; 257; 75; 76; 92; 93; 94; 95; 98; 99; 100; 276; 277; 102; 103; 104; 105; 291; 292; 107
Mục 18
12.000.000
Đường Nguyên Liệu xóm Cầu Máng
III. Đường xã
Từ nhà Hoàng Ngọc Minh thửa số 581; Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành) - Đến ông Cao Xuân Phục thửa 581, 550, 713, 712, 715, 346, 293, 723, 316, 347, 653, 681, 682, 408, 648, 429, 484, 636, 637, 638; Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4
3.000.000
Đường Nguyên Liệu xóm Cầu Máng
III. Đường xã
Từ nhà Nguyễn Hữu Trường thửa số 1011; Tờ bản đồ số 116 (Tờ 22 cũ Tiến Thành) - đến ông Hà Danh Lịnh thửa 953, 897, 857, 811, 1532, 1573, 1530, 1514, 1529, 643, 541, 427, 294, 167, 1526, 1527, 1516, 1586, 1587, 1588, 1522, 1518, 1519, 762, 1341; Tờ bản đồ số 116 (Tờ 22 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3
2.000.000
Đường QH 11m
IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đập 1 và vùng Đồng Đập 2 xã ĐứcThành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4825/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 12 năm 2021)
Gồm các thửa: 121, 122, 123, 124,125, 126. Tờ bản đồ số 48
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.1
1.000.000
Đường QH 11m
IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đập 1 và vùng Đồng Đập 2 xã ĐứcThành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4825/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 12 năm 2021)
Gồm các thửa: 207,208,209,210,211. Tờ bản đồ số 40
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.3
1.000.000
Đường QH 15m
VI. Khu quy hoạch vùng Đồng cửa xóm Yên Viên UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 323) / 1. Khu Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Tân Thành, huyện Yên Thành (nay xã Bình Minh) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại QĐ số: 384/QĐ-UBND, ngày 13/11/2024
(Lô - 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08), tờ bản đồ số 19 củ (19 mới)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.2
1.500.000
Đường QH 16,5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 4. Khu Quy hoạch vùng Đồng Giêng Hòn Nen, xã Mã Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại QĐ số: 3552/QĐ-UBND, ngày 08/5/2025
(Lô - 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09; 10; 11; 12; 13; 14), tờ bản đồ số 33 củ (133 mới) - (Lô - 15), tờ bản đồ số 33 củ (133 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.700.000
Đường QH 27,5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 3. Khu Quy hoạch vùng Đồng Bụi Núi, xóm Đồng Đức, xã Mã Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại QĐ số: 4908/QĐ-UBND, ngày 08/7/2024
(Lô - 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09), tờ bản đồ số 34 củ (134 mới) - (Lô - 10), tờ bản đồ số 34 củ (134 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
4.500.000
Đường QH 7,5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Quy hoạch vùng Đồng Cửa, xóm Lũy, xã Mã Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại QĐ số: 2602/QĐ-UBND, ngày 04/8/2022
(Lô - 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08), tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - (Lô - 09), tờ bản đồ số 42 củ (149 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
3.000.000
Đường QH 7,5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu Quy hoạch vùng Đồng Cửa xóm Lũy, xã Mã Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại QĐ số: 3552/QĐ-UBND, ngày 08/5/2025
(Lô - 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12), tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - (Lô - 13), tờ bản đồ số 42 củ (149 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.500.000
Đường QH 7,5m
IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đập 1 và vùng Đồng Đập 2 xã ĐứcThành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4825/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 12 năm 2021)
Gồm các thửa: 118, 119, 120. Tờ bản đồ số 48
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.2
1.000.000
Đường QH 7,5m
IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đập 1 và vùng Đồng Đập 2 xã ĐứcThành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4825/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 12 năm 2021)
Gồm các thửa: 201,202,203,204,205,206. Tờ bản đồ số 40
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.4
1.000.000
Đường QH 9,5 m
IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu Quy hoạch vùng Đồng Bục Bục, xóm Đồng Bàu 1, xã Mã Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại QĐ số: 4908/QĐ-UBND, ngày 08/7/2024
(Lô - 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14), tờ bản đồ số 36 củ (140 mới) - (Lô - 15), tờ bản đồ số 36 củ (140 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
4.000.000
Đường QH 9m
VI. Khu quy hoạch vùng Đồng cửa xóm Yên Viên UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 323) / 1. Khu Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Tân Thành, huyện Yên Thành (nay xã Bình Minh) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại QĐ số: 384/QĐ-UBND, ngày 13/11/2024
(Lô - 09, 10,11,12,13,14,15), tờ bản đồ số 19 củ (19 mới)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.1
1.500.000
Đường Trung tâm xã
III. Đường xã
Từ nhà Ông Vỵ thửa số 429; Tờ bản đố số 115 (Tờ 21 cũ Tiến Thành) - đến Bà Thể thửa 430, 431, 432, 433, 21, 93, 476, 477, 478, 416, 145, 149, 159, 153, 164, 426, 474, 475, 170, 442, 444, 445, 182, 187, 194, 204, 242, 273, 453, 454, 361, 260, 243, 205, 195, 189, 195, 455, 456, 177, 464, 463, 462, 169, 423, 422, 143 Tờ bản đố số 115 (Tờ 21 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2
3.000.000
Đường Trung tâm xã
III. Đường xã
Từ nhà ông Yên thửa số 830, 863, 983, 982, 981, 980, 792, 1031, 1049, 1048, 1033, 1034, 1042, 1043, 761; Tờ bản đố số 103 (Tờ 15 cũ Tiến Thành) - Đến nhà Bà Hồng Duệ đến 896, Tờ bản đố số 103 (Tờ 15 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9
3.000.000
Đường Trung tâm xã
III. Đường xã
Từ Nhà Ông Sơn thửa số 170, 229, 230, 231, 136, 137, 173, 219, 220, 187, 188, 224, 225, 216, 197, 198, 202, 210, 218, 199; Tờ bản đố số 128 (Tờ 28 cũ Tiến Thành) - đến Ông Tại thửa 217, 228, 227,228 Tờ bản đố số 128 (Tờ 28 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6
3.000.000
Đường Trung tâm xã
III. Đường xã
Tân Yên B Từ nhà Ông Nhà Ông Diu thửa số 1499, 1498, 1500, 840, 2081, 2082, 1497, 1496, 1495, 2069, 2068, 788, 1533, 2087, 2086, 2088, 1508, 1507, 1506, 1505, 1523, 1524, 1525, 1526, 1527, 682, 620, 549, 2065, 2066, 2067; Tờ bản đồ số 104 (Tờ 16 cũ Tiến Thành) - đến Ông Thắng thửa 457. Tờ bản đồ số 104 (Tờ 16 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1
3.000.000
Đường Trung tâm xã
III. Đường xã
Từ Quán Anh Đại thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 100, 73, 74, 49, 1387, 1391, 1390, 1389, 1388, 1426, 1427, 1428, 1429, 1430, 1431, 1397, 1398, 1399, 1395, 1396; Tờ bản đố số 130 (Tờ 30 cũ Tiến Thành) - đến Quán Ông Tiến thửa 1340, Tờ bản đố số 130 (Tờ 30 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7
5.000.000
Đường Trung tâm xã
III. Đường xã
Từ Nhà Ông Hòe Cầu Mới thửa số 1563,1564; Tờ bản đố số 129 (Tờ 29 cũ Tiến Thành) - đến ông Trường Nhân Tiến thửa 1593, 1592, 1591, 890, 906, 948, 2308, 2309, 1136, 1008, 1016, 1044, 1050, 1056, 1057, 1065, 1615, 1616, 1079, 1074, 1613, 1105, 1104, 1599, 1598, 1597, 1600, 1049, 1061, 1063, 1019, 1013, 1010, 1009, 1566, 1565, 990, 1574, 1573, 2329, 2328, 2327, 2326, 2325, 1652, 1651, 1130, 1129, 1128, 1583, 1582, 862, 873, 810, 811, 1653, 1654, 1655, 863, 874, 2321, 2322, 1576, 1577,1578, 1102, 1575, 1576, 1627, 1628, 1629, 1630, 984, 1004, 2302, 2303, 1147, 1138, 1579, 1580, 1120, 1121, 1122, 2315, 2316, 2317, 1581, 1043, 1015, 1604, 1126, 1125, 1124, 1123, 946 Tờ bản đố số 129 (Tờ 29 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8
4.000.000
Đường Trung tâm xã
III. Đường xã
Từ Nhà Ông Mận xóm Cầu Máng thửa số 565; Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành) - đến Anh Bằng xóm Cửa Thờ thửa 698, 699, 700, 701, 702, 703, 626, 627, 496, 497, 465, 726, 719, 718, 671, 668, 669, 646, 645, 644, 1001, 1000, 998, 335, 336, 326, 319, 656, 650, 649, 623, 310, 311, 305, 691, 692, 693, 321, 367,327, 328, 329, 339, 338, lô15, lô 14, Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5
5.000.000
Đường Trục Chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Đồng Tròn
Từ Nhà Ông Hoàng Danh Linh từ thửa số 1520. 1521. 1522. 1452. 1451. 1450. 1449. 2150. 2151. 2139. 2140. 2141. 2142. 182. 2133. 2131. 2135. 259. 314. 341. 367. 393; Tờ bản đồ số 130 - Đến nhà Ông Hoàng Ngọc Huệ thửa 417. 490. 2131. 2132. 551. 602. 1473. 1474. 1475. 648. 697. 698. 1422. 1423. 791. 810. 1383. 1384. 856. 1365. 1366. 713. 946. 1418. 1417. 945. 912. 1425. 1424. 881. 855. 835. 833. 809. 14. 763. 740. 696. 670. 647. 624. 575. 574; Tờ bản đồ 130
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6.2
2.000.000
Đường Trục Chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Đồng Tròn
Từ Nhà Ông Nguyễn Hữu Long từ thửa số 1029, 1009, 1227, 1127, 899, 889, 876, 1178, 1179, 1180, 901, 1120, 1222, 1136; Tờ bản đồ số 131 - Đến nhà Ô Hoàng Xuân Bối đến thửa1137; Tờ bản đồ số 131
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6.3
2.000.000
Đường Trục chính xóm Cầu Máng
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Cầu Máng
Từ nhà Bà Lai (từ thửa số 460 - Đến nhà Bà Yên đến thửa 461. 995. 1016. 1017. 433. 665. 666. 667.655. 656.464. 1018. 1019. 1003. 564 tờ bản đồ số 23
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.5
3.000.000
Đường Xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Yên A
Từ ông Ông Bùi Huy Đàn từ thửa số 1628; Tờ bản đồ số 116 (tờ 22 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Trần Đình Nhị thửa 1626. 1627. 1625. 1624. 1524. 1522. 1521. 1482. 813. 764. 778. 726. 725. 683. 1612. 1611. 1610. 683; TTờ bản đồ số 116 (tờ 22 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.4
3.000.000
Đường Xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Yên A
Nhà ông Nguyễn Nhân Phượng từ thửa 849 Tờ 103 (tờ 15 củ Tiến Thành) - Đến nhà ông Trần Đình Tư thửa 828, 844; Tờ 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.5
800.000
Đường huyện 237 Tuừ chợ Tân Thành đi Đúc ThànhTờ bản đồ 69 Đoạn từ nhà ông Phan sỹ Quỳnh đến rtạm Viễn thông xóm Thị Tứ. Thửa số: 37, 42; 43; 44; 45; 46; 47; 187; 188; 65; 66; 67; 68; 69; 171; 71; 176; 73.
Mục 23
14.000.000
Đường huyện 237 Tuừ chợ Tân Thành đi Đúc ThànhTờ bản đồ 69 Đoạn từ trạm Viễn Thông Đến ngã 3 Phúc Trạch Thửa số: 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 200; 201; 223; 224; 132; 133; 134; 135; 136; 137; 138; 139; 140; 141; 142; 143; 144; 145; 146; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 82; 83; 86; 87; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 96; 97; 98; 99; 100; 101.
Mục 24
9.000.000
Đường huyện 237 Từ chợ Tân Thành đi Đúc ThànhTờ bản đồ 68 Đoạn từ ngã 3 chợ Tân Thành đến Bưu điện xã Tân Thành. Thửa số: 81; 234; 83; 84; 85; 86; 207; 208; 87; 88; 89; 90; 122; 123; 124; 126; 262; 240; 241; 129; 130; 131; 132; 204; 205; 206 .
Mục 21
14.000.000
Đường huyện 237 Từ chợ Tân Thành đi Đúc ThànhTờ bản đồ 70 Đoạn qua Phúc Lộc Từ Thửa đất 165 đến nhà ông Chu Văn Lưu xóm Tân Lộc. Tờ bản dồ số 70 Thửa đất số: 153; 165; 167; 168; 169; 170; 385; 386; 387; 388; 172; 183; 174; 184; 316; 317; 186; 256; 257; 258; 248; 188; 193; 195; 196.
Mục 26
7.000.000
Đường huyện 237 Từ chợ Tân Thành đi Đúc ThànhTờ bản đồ 25 Đoạn Từ nghĩa trang liệt sỹ đi Đức thành Phía Tây xóm Thị Tứ. .: thửa đất số: 742 ; 743; 1016; 1017; 1013; 1014
Mục 27
8.000.000
Đường huyện 237 Từ chợ Tân Thành đi Đúc ThànhTờ bản đồ 68 Đoạn từ bưu điện Tan Thành đến nhà bà Võ Thị Doanh xóm Thị Tứ Thửa số: 133; 134; 135; 137; 138; 258; 259; 139; 211; 212; 149; 150.
Mục 22
14.000.000
Đường huyện 237 Từ chợ Tân Thành đi Đúc ThànhTờ bản đồ 25 Đường trước Nhà thờ Phúc Trạch, xóm Thị Tứ, số lô: 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; 101; 102; 103; 107
Mục 25
7.000.000
Đường huyện 237 Từ chợ Tân Thành đi Đúc ThànhTờ bản đồ 74 Đoạn từ nhà ông Lê Trung Hạnh đến nhà bà Nguyễn Thị Điểm xóm Thị Tứ. Thửa số: 5; 10; 13; 117; 115; 111; 140; 141; 110; 44; 57; 118; 119; 120; 121; 63; 69; 70; 74; 85; 86; 93; 92; 122; 99; 78; 120; 121; 63; 69; 70; 74; 85; 86; 93; 92; 122; 99; 78; 100.
Mục 29
7.000.000
Đường huyện 237 Từ chợ Tân Thành đi Đúc ThànhTờ bản đồ 69 Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ phía Đông đến nhà ông Lê Hồng Thắng xóm Thị Tứ. Thửa số:172; 173; 160; 102; 161; 107; 194; 195; 108; 109; 214; 215; 110; 111; 114.
Mục 28
8.000.000
Đường huyện 237 từ ngã 3 ông Lưu Xuân Cử xóm Tân Triều Đi Tân Sơn dến đường 538 (đường 22 cũ)Tờ bản đồ 45 Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Hữu Thế đến nhà văn hóa xóm Tân Quảng Thửa đất số: 115; 67; 68; 61; 53; 47; 43; 104; 105; 39; 33; 87.
Mục 32
5.000.000
Đường huyện 237 từ ngã 3 ông Lưu Xuân Cử xóm Tân Triều Đi Tân Sơn dến đường 538 (đường 22 cũ)Tờ bản đồ 56 Đoạn Từ nhà anh Nguyễn Văn Thảo đến nhà Ông Nguyễn Hữu Thế xóm Tân Quảng Thửa đất số: 88; 82; 129; 128; 127; 112; 111; 120; 119; 64; 59; 145; 144; 143; 104; 103; 137; 136; 115; 116; 117.
Mục 31
7.000.000
Đường huyện 237 từ ngã 3 ông Lưu Xuân Cử xóm Tân Triều Đi Tân Sơn dến đường 538 (đường 22 cũ)Tờ bản đồ 31 Đoạn từ nhà ông Võ Văn Hoan Đến nhà bà Phan Thị Tư xóm Tân Sơn Thửa đất số; 73, 68, 67, 88, 87, 94, 93, 58, 133, 132, 90, 89, 53 .
Mục 34
3.000.000
Đường huyện 237 từ ngã 3 ông Lưu Xuân Cử xóm Tân Triều Đi Tân Sơn dến đường 538 (đường 22 cũ)Tờ bản đồ 65 Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Luân đến nhà Ông Nguyễn Văn Thể xóm Tân Triều Thửa đất số: 11; 83; 82; 81; 80; 7; 4; 8; 87; 86; 2.
Mục 30
7.000.000
Đường huyện 237 từ ngã 3 ông Lưu Xuân Cử xóm Tân Triều Đi Tân Sơn dến đường 538 (đường 22 cũ)Tờ bản đồ 30 Đoạn từ nhà anh Phan Trọng Thuyết đến nhà ông Phan Đình Phùng xóm Tân Sơn. thửa đất số: 59, 58, 55, 47, 42, 41, 40, 39, 122, 121, 120, 119, 31, 113, 125, 124, 123, 22, 15, 6, 16, 126, 127, 128; ,43, 45, 44, 54 .
Mục 35
2.500.000
Đường huyện 237 từ ngã 3 ông Lưu Xuân Cử xóm Tân Triều Đi Tân Sơn dến đường 538 (đường 22 cũ)Tờ bản đồ 37 Ngã ba ông Bường xóm Tân Quảng đến nhà ông Phạm Trọng Vĩnh xóm Tân Sơn thửa số 65, 66,67, 68, 23, 20, 19, 17, 97, 96, 14, 6, 95, 94, 73, 72, 71 .
Mục 33
4.000.000
Đường liên xã
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục II
6.000.000
Đường liên xã (Tân Nam Đi Thanh Đà)Tờ bản đồ 66 Đoạn từ nhà ông Phan Sỹ Giang đến nhà ông Nguyễn Vĩnh Vận xóm Tân Nam. Thửa đất số: 66, 67, 93, 68, 69; 111; 112; 20, 22, 88, 89, 77, 29, 101, 99, 100;
Mục 46
3.000.000
Đường liên xã (Tân Nam Đi Thanh Đà)Tờ bản đồ 75 Từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà ông Thái Văn Hùng xóm Tân Nam. Thửa đất số 9, 14, 22, 29, 39, 61, 96; 82, 89;
Mục 48
2.500.000
Đường liên xã (Tân Nam Đi Thanh Đà)Tờ bản đồ 71 Đoạn từ nhà ông Thái Văn Tân đến nhà bà Phan Thị Em xóm Tân Nam. Thừa đất số: 93, 106, 105, 104, 103, 68, 64, 53,115, 114, 46, 114; 113, 112, 42, 39, 36, 87, 86, 85, 20, 102, 4, 101, 100; 119; 120; 121.
Mục 47
3.000.000
Đường liên xã 237B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã (Điểm đầu giáp xã Giai Lạc, điểm cuối Đập Bến Lở xóm Đồng Đức)
240, 203, 189, 173, 1604, 1605, 1151, 1152, 1141, 124, 1661 đến 1663, 1121, 1122, 98, 1129, 1131, 84, 64, 53, 1668, 1670, 1147, 1149, 1125, 1636, 1635, 1124, 1123, 1143, 1144, 17, 1623 đến 1625, 1607 đến 1611, 82, 89, 97, 106, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 308, 297, 354, 355, 307, 296, 291, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới).
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.6
3.000.000
Đường liên xã 237B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã (Điểm đầu giáp xã Giai Lạc, điểm cuối Đập Bến Lở xóm Đồng Đức)
287, 284, 280, 522, 524, 273, 268, 261, 257, 247, 248, 244, 238, 231, 232, 186 đến 189, 344, 536, 230, 173, 172, 169, 163, 162, 385, 386, 367, 153, 282, 279, 276, 272, 265, 256, 243, 944, 356, 357, 331, 332, 196, 466 đến 469, 177, 376 đến 379, 389 đến 393, 98, 71, 471 đến 472, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới) - 881, 977, 841, 804, 901 đến 905, 579, tờ bản đồ số 33 củ (133 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.8
3.000.000
Đường liên xã 237B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã (Điểm đầu giáp xã Giai Lạc, điểm cuối Đập Bến Lở xóm Đồng Đức)
432, 418, 406, 615 đến 617, 392, 386, 378, 955 đến 957, 670, 640, 641, 652, 653, 608 đến 610, 305, 285, 577, 267, 250, 634 đến 636, 602, 620, 621, 178, 179, 180, 618, 619, 580 đến 598, 634 đến 636,602, 620, 621, 178, 179, 180, 618, 619, 580 đến 598, tờ bản đồ số 34 củ (134 mới) - Thửa: 208, tờ bản đồ số 27 củ (123 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.10
4.500.000
Đường liên xã 237B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã (Điểm đầu giáp xã Giai Lạc, điểm cuối Đập Bến Lở xóm Đồng Đức)
674, 615, 616, 565, 566, 515, 473, 432, 393, 1127, 1128, 334, 306, 307, 1634, 219, 1939 đến 1941, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 1108 đến 1111, 1084 đến 1090, 1049, 1063 đến 1069, 1060, 1563 đến 1565, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới).
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.4
4.000.000
Đường liên xã 237B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã (Điểm đầu giáp xã Giai Lạc, điểm cuối Đập Bến Lở xóm Đồng Đức)
2, 77,140 đến 146, 55, 152, 246, 247, 158 đến 161, tờ bản đồ số: 41 củ (148 mới) - Thửa: 497, tờ bản đồ số: 37 củ (141 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.2
4.000.000
Đường liên xã 240
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Liên xã (Điểm đầu Đập Chùa Lụi xóm Đồng Bàu 2, Điểm Cuối giáp xã Đông Thành)
1029, 245, 267, 292, 293, 322, 379, 380, 426, 466, 510, 559, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 208, 246, 1080 đến 1083, 295, 1103, 1102, 353, 1158, 1159, 468 đến 471, 511, 512, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.10
5.000.000
Đường liên xã 240
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Liên xã (Điểm đầu Đập Chùa Lụi xóm Đồng Bàu 2, Điểm Cuối giáp xã Đông Thành)
101, 103 đến 108, 259, 260, 114 đến 116, tờ bản đồ số 35 củ (139 mới); 217 đến 219, 261, 262, 1469 đến 1471, 264 đến 266, 303 đến 307, 345 đến 348, 816, 777, 718, 746, 747, 1498, 1499, 1405, 1406, 684 đến 687, 1426, 1427, 1575 đến 1578, 1560 đến 1562, 1531, 1563, 1529, 1530, 1579 đến 1581, 1457 đến 1464, 1431 đến 1440, 1430, 1374 đến 1384, 1395 đến 1398, 1428, 1429, 1426, 1427, 1407 đến 1411, 1364 đến 1373, 1385 đến 1393, 1414 đến 1420, 1394, 626, 1042, 1403, 1465, 1466, 660, 661, 1568 đến 1572, 690, 719, 720, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới). - 241, 237 đến 239, 554, 555, 226 đến 228, 230, 231, 235, 236, 519, tờ bản đồ số 37 củ (141 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.4
7.000.000
Đường liên xã 240
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Liên xã (Điểm đầu Đập Chùa Lụi xóm Đồng Bàu 2, Điểm Cuối giáp xã Đông Thành)
1582, 1583, 1020, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 15, 16, tờ bản đồ số 44 củ (151 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.14
4.000.000
Đường liên xã 240
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Liên xã (Điểm đầu Đập Chùa Lụi xóm Đồng Bàu 2, Điểm Cuối giáp xã Đông Thành)
1170 đến 1173, 606, 664 đến 666, 669, 670, 717 đến 719, 764 đến 766, 804 đến 808, 1569, 1570, 846 đến 848, 887 đến 891, 925 đến 928, 1584 đến 1586, 962, 997, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 1918, 1919, 561 đến 564, 608 đến 611, 613, 614, 671 đến 673, 675, 720, 722, 768 đến 770, 810, 811, 849 đến 851, 892, 893, 1025, 929 đến 931, 963, 964, 998, 999, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.12
7.000.000
Đường liên xã 240
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Liên xã (Điểm đầu Đập Chùa Lụi xóm Đồng Bàu 2, Điểm Cuối giáp xã Đông Thành)
498, 451, 426, 562, 812, 541, 540, 595 đến 597, 579 đến 581, 603, 604, 590 đến 592, 244, 543 đến 546, 242, 246, 260, 565, 566, 294, 320, 576 đến 578, 428, 524, 525, tờ bản đồ số 37 củ (141 mới) - 42, 27, 250, 251, 3, 25, 26, 152, 154, 155, tờ bản đồ số 41 củ (148 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.6
5.000.000
Đường liên xã 240
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Liên xã (Điểm đầu Đập Chùa Lụi xóm Đồng Bàu 2, Điểm Cuối giáp xã Đông Thành)
194, 177, 144, 1118, 566 đến 568, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 133, 159, 176, 207, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.8
4.500.000
Đường liên xã 240
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Liên xã (Điểm đầu Đập Chùa Lụi xóm Đồng Bàu 2, Điểm Cuối giáp xã Đông Thành)
1, 16, 267, 268, 263 đến 265, 78, 98, tờ bản đồ số 35 củ (139 mới) - 332, 334, 68, tờ bản đồ 35 củ (139 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.2
4.000.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Yên A
Từ Nhà Văn hóa xóm (từ thửa số 121; Tờ bản đồ số 116 (tờ 22 củ Tiến Thành) - Đến nhà Bà Chiến đến 77. 78. 1543. 1544; Tờ bản đồ số 116 (tờ 22 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.3
3.000.000
Đường trục chính từ ngã 3 ông Bình Huế di xóm Tân MinhTờ bản đồ 48 Đoạn từ nhà ông thái Hữ Bá Đến nhà bà Trần Thị Minh xóm Tân Vĩnh gồm các thửa: 65; 59; 104; 53; 118; 117; 116; 40; 136; 135; 150; 149; 23; 12; 1; 3 ; 9; 11; 22; 28; 38; 46; 58
Mục 57
3.000.000
Đường trục chính xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Nguyễn Văn Năm thửa đất số 697; 698; 699; 314; 711; 706; 705; 367; 368; 369; 417 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Tạ Văn Tuấn thửa đất số 416 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.1
1.500.000
Đường trục chính đi NVH xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Rộc Lúa
Từ nhà ông Nguyễn Thường Phú thửa đất số 135; 130; 146; 154; 156; 159 tờ bản đồ 105 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lưu thửa đất số 161 tờ bản đồ 105
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.7
1.500.000
Đường trục chính đi xã Tân Thành
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Rộc Lúa
Từ nhà ông Lê Văn Hưng thửa đất số 278; 343; 277; 195; 196; 142; 143; 139; 193; 137; 145; 87; 88; 48; 49; 89; 42; 50; 51; 41; 40; 39; 16; 3; 2; 1; 7; 6; 580; 561; 819; 820; 821; 822; 546; 512; 457; 478; 462; 726; 1200; 1201; 1202; 1205; 1206; 1207; 194; lô 2 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Trần Đình Dũng thửa đất số 4 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.3
1.500.000
Đường trục chính đi xã Tân Thành
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Rộc Lúa
Từ nhà ông Tạ Quốc Vinh thửa đất số 172; 171; 170; 100; 109; 95; 233; 234; 235; 232; 176; 177; 178; 236; 237; 238; 231 tờ bản đồ 94 - Đến nhà Tạ Quốc Hữu thửa đất số 96 tờ bản đồ 94
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.1
1.500.000
Đường tỉnh 53 8E Từ nhà Ông Lạng xóm Tân Vĩnh đến ngã ba ông Bình HuếTờ bản đồ 59 84; 83, 82, 78; 79; 76; 134; 133; 112; 111; 71; 69; 66; 67; 65; 62; 118; 60; 59; 55; 54; 130; 129; 48; 45; 35; 34; 44; 47; 46; 50; 53; 102; 131; 132; 135; 136; 64; 109; 110; 111; 120; 123; 124; 125; 126; 77; 100; 113; 114; 81; 101; 11; 86; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 5; 6; 7; 8; 9; 85; 33; 32; 31; 30; 29; 28; 42; 41; 40; 39; 38; 37; Tờ bản đồ 60 46; 47; 49; 42; 44; 45; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 26; 25; 24; 94; 93; 22; 21; 28; 37; 77; 76; 35;
Mục 6
8.000.000
Đường tỉnh 538ETờ bản đồ 65 Đường tỉnh 538E từ cầu Vệ Riềng đến ngã 3 ông Lưu Xuân Cử xóm Tân Triều. Thửa đất số:111, 75, 101, 12, 102, 14, 13, 99, 100, 18, 84, 85, 35, 66, 67, 108, 109,
Mục 12
6.000.000
Đường tỉnh 538ETờ bản đồ 23 Đường tỉnh 538E ngã 3 xóm Tân Triều đến cầu Bàu Gầm. Thửa đất số: Lô 1, Lô 2, Lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6, thửa 1106, Lô 8, Lô 9, Lô 10, Lô 11, thửa 1057, Lô 13, Lô 14, Lô 15, Lô16, Lô 17, thửa 1092, 1093, 1094, 1095, 1096, 1097, 1098, 1099, 1100, 1101, 1102, 1103, 1104, 1121, 1126, 1128, 1122, 1129, 1118, 1120, 1109, 1116, Lô 9, Thửa 1130, 1110, 1108, 1131, 1111, 1107, 1115, 1134, 1109, 1127, 1117, 1113, 1110, 1112, 1114, 1122, 1123, 1119, 1132, 1133, 1125, 1124, 1143, 1141, 1142, Lô 03, Lô 04, Lô5 và Lô 06
Mục 13
10.000.000
Đường tỉnh 538E đoạn qua xóm Tân Đông đi Diễn LâmTờ bản đồ 52 Đường tỉnh 538E đoạn từ nhà ông Tăng Văn Luyện Đén nhà Ông Võ Thanh Long xóm Tân Đông. Thửa đất số: 163, 164, 67, 86, 69, 70, 178, 179, 145, 180, 181, 50, 51, 186, 187, 188, 52, 152, 153, 154, 155, 53, 54, 55, 56, 175, 176, 183, 185, 58, 59, 253, 254, 60, 61, 62, 159, 160, 63, 119, 65, 66, 78, 79, 84, 83, 102, 104, 104, 105, 106, 107, 108, Tờ bản đồ số 21 1399, 1402, 1403, 1404, 1405, 657, 660, 1401, 1407, 1400, 1410, 1411, 659, 1406, 17, 17, 18, 19, 20, 21,
Mục 11
6.500.000
Đường tỉnh 538E đoạn qua xóm Tân ĐứcTờ bản đồ 50 Đoạn qua xóm Tân Đức từ nhà ông Nguyễn Văn Đổng đến nhà ông Cao Viết Linh. Thửa đất số: 226; 227; 36; 35; 318; 317; 39; 192; 261; 262; 249; 250; 46; 251; 51; 59; 244; 245; 246; 247; 66; 393; 392; 391; 65; 197; 73; 72; 71; 80; 79; 90; 89; 298; 297; 296; 316; 333; 315; 302; 101; 332; 301; 315; 314; 357; 356; 355; 125; 124; 123; 132; 181; 277; 276; 275; 131; 204; 203; 165; 271; 272; 158; 193; 194; 195; 196; 159; 198; 409; 200; 142; 326; 325; 327; 133; 134; 213; 214; 252; 222; 126; 127; 223; 321; 320; 319; 317; 192; 108; 264; 263; 267; 268; 269; 91; 81; 74; 75; 216; 217; 218; 219; 220; 60; 67; 61; 352; 353; 354; 62; 53; 54; 311; 306; 55; 307.
Mục 9
6.500.000
Đường tỉnh 538E đoạn qua xóm Tân Đức và Tân ĐôngTờ bản đồ 51 Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Thắng xóm Tân Đức đến nhà ông Thái Bá Ninh xóm Tân Đông. Thửa đất số: 9; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 243; 10; 290; 291; 261; 262; 11; 263; 264; 12; 203; 204; 13; 14; 232; 233; 200; 201; 202; 179; 23; 24; 218; 219; 220; 31; 247; 248; 32; 33; 240; 241; 242; 34; 231; 288; 289; 330; 26; 27; 195; 196; 189; 190; 29; 308; 309; 310; 61; 60; 268; 267; 266; 265; 59; 58; 57; 56; 55; 54; 246; 245,199; 198; 197; 52; 59; 186; 50; 49; 48; 192; 191; 47; 46; 45; 44; 43; 37; 42; 212; 213; 214; 36; 211; 210; 35.
Mục 10
6.500.000
Đường tỉnh 538E đoạn từ nhà ông Nga lực đến trường tiểu học số 1Tờ 49 162; 161; 298; 301; 300; 135; 136; 137; 127; 149;
Mục 8
7.000.000
Đường tỉnh lộ 538
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà Ông Đặng Văn Quang (từ thửa số 1030, 1035, 1016, 1024, 1032, 188, 1022, 1011, 1009, 1029, 1005, 1012; Tờ bản đồ số 87 - đến Ông Lê Văn Tùng 1034, 1010, 570 tờ bản đồ số 05
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2
3.000.000
Đường tỉnh lộ 538
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà Ông Nguyễn Trọng Thư từ thửa số 284, 283, 293, 286, 282, 289; Tờ bản đồ số 08 - đến Ông Nguyễn Sỹ Trung đến thửa số 289 tờ bản đồ 08
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3
3.000.000
Đường tỉnh lộ 538-Khu vực Đồng NôngTừ thửa số 1 tờ bản đồ số 1 - vùng QH đất ở cho CNV QP
Mục 2
3.000.000
Đường tỉnh lộ 538-Khu vực Đồng NôngTờ số 8 xóm Tân Sơn Đoạn giáp đường 538. Thửa đất số: 14; 140; 139; 138; 1437; 36; 54; 97; 169; 375. Đoạn giáp mặt đường 237. thửa đất số: 618; 745; 666; 796; 714; 775; 804. Đất ở trong xóm Thửa đất số; 695; 1045; 1123; 50; 107; 383.
Mục 3
3.000.000
Đường tỉnh lộ 538-Khu vực Đồng NôngTừ chân Truông Tràng - Giáp xã Tiến Thành
Mục 1
3.000.000
Đường tỉnh lộ 538-Khu vực Đồng NôngTờ số 8 xóm Tân SƠN Đất ở trong xóm Thửa đất số; 695; 1045; 1123; 50; 107; 383
Mục 4
1.500.000
Đường tỉnh lộ 538-Khu vực Đồng NôngTờ số 7 xóm Tân Sơn Thửa đất số:3; 9; 12; 16; 15.
Mục 5
3.000.000
Đường tỉnh lộ 538ETờ bản đồ 67 Từ nga 3 Ông Lê Đức Thành đến ngã 3 Đến ngã 4 trường THCS xóm Thị Tứ. Thửa đất số: 73; 74; 75; 76; 78; 83; 84; 85; 185; 186; 183; 86; 87 ; 88; 89; 130; 131; 132; 133; 199; 200; 190; 191; 128; 129; 162; 127; 126; 152
Mục 16
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538ETờ bản đồ 66 Đoạn từ cầu Bàu Gầm Đến nhà ông Phan Sỹ Giang xóm Thị Tứ, Thửa đất số: 2; 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 3; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 7; 65; 72; 78; 79;
Mục 14
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538ETờ bản đồ 67 Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Quang Đến nhà ông Nguyễn Viết Thanh (xóm Thị Tứ), , Thửa đất số: 90; 91; 92; 93; 94; 95 ; 96 ; 97; 98; 99; 101; 102; 103; 104; 105; 135; 136; 137 ; 138 ; 139 ; 140; 141; 142; 143; 154; 156; 158; 168 ; 169; 227; 144; 146; 153; 219; 220; 174; 175 ; 176
Mục 17
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh 538E (Điểm đầu giáp xã Giai Lạc, Điểm Cuối xóm Cửa Thờ xã Bình Minh).
296, 263, 264, 231, 203, 204, 178, 179, 147, 146, 124 đến 126, 93, 92, 41, 42, 373, 335, 297, 298, 265, 232, 233, 205, 180, 1071 đến 1075, 1082 đến 1085, tờ bản đồ số: 31 củ (131 mới) - 1659 đến 276, 1667, 1660, 1661, tờ bản đồ số: 24 củ (118 mới).
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.6
4.000.000
Đường tỉnh lộ 538E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh 538E (Điểm đầu giáp xã Giai Lạc, Điểm Cuối xóm Cửa Thờ xã Bình Minh).
166,1595 đến 1598, 69, 1473 đến 1476, 1445, 9, tờ bản đồ số: 36 củ (140 mới) - 1141, 1144, 1117, 1118, 538, 1105, 407 tờ bản đồ số: 31 củ (131 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.4
2.500.000
Đường tỉnh lộ 538E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh 538E (Điểm đầu giáp xã Giai Lạc, Điểm Cuối xóm Cửa Thờ xã Bình Minh).
326 đến 330, tờ bản đồ số: 35 củ (139 mới) - 192, 1496, 1497, 349, 267, tờ bản đồ số: 36 củ (140 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.2
4.000.000
Đường tỉnh lộ 538ETờ bản đồ 23 từ Ngã 3 Lưu xuân cử đến cầu Bàu Gâm xóm Tân Triều Phía bắc đường: lô1; lô 2; lô3; lô 4; lô 5; lô 6; lô 7; lô 8; lô 9; lô 10; lô 11; lô 12; lô 13; lô 14; lô 15; lô 16; lô 17; lô 18; lô 19; lô 20; lô 21; lô 22; lô 23; lô 24; lô 25; lô 26; lô 27; lô 28; lô 29; lô30 Thửa 1121 Phía nam đường: lô 1; lô 7; lô 9; lô 19; lô 22; lô 23; Thửa:1128; 1122; 1129; 1118; 1120; 1116; 1130; 1110; 1108; 1131; 1111; 1107; 1115; 1134; 1109; 1113; 1112; 1114; 1117; 1123; 1119; 1132; 1133; 1125; 1124; 1141; 1142 ; 1143; 109
Mục 129
8.000.000
Đường tỉnh lộ 538E xóm Thị TứTờ bản đồ 67 Đoạng từ nhà ông Hoàng Ngọc Long Đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Đăng Sơn; , Thửa đất số: 47; 48; 59; 60; 61; 62; 121; 122, 63, 64,; 65; 66; 165; 166; 68; 69; 70; 71; 72; 107; 108; 109; 229; 167; 166; 112; 113; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 123; 172; 173; 161
Mục 15
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xóm Cửa Thờ
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà ông Hoàng Danh Biểu thửa đất số 2335; 2336; 2337; 2338; 2339; 1692; Tờ bản đồ số 118 (Tờ tờ bản đồ 24 củ Tiến Thành). - Đến nhà ông Hà Danh Lục 1716; Tờ bản đồ số 118 (Tờ tờ bản đồ 24 củ Tiến Thành).
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 10
4.000.000
Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xóm Cửa Thờ
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà bà Bùi Thị Chỉnh thửa đất số 188; 1669; 1670; 229; 275; 300; 331; 332; 1686; 1687; 1691; 1692; 1652 tờ bản đồ 118 - Đến nhà ông Trần Văn Triều 396 tờ bản đồ 118
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6
4.000.000
Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xóm Yên Viên
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà bà Tăng Thị Bính thửa đất số 129; 149; Tờ bản đồ số 118 (Tờ tờ bản đồ 24 củ Tiến Thành) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Oanh thửa đất số 169; Tờ bản đồ số 118 (Tờ tờ bản đồ 24 củ Tiến Thành).
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 13
6.000.000
Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xóm Yên Viên
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà bà Tăng Thị Bính thửa đất số 129; 149 tờ bản đồ 24 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Oanh thửa đất số 169 tờ bản đồ 24
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9
4.000.000
Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xóm Yên Viên
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà ông Đặng Xuân Hồng thửa đất số 33; 63; 46; 1684; 1685; 94; 128; 198; 1671; 1688; 1689; 1690; 625; Tờ bản đồ số 118 (Tờ tờ bản đồ 24 củ Tiến Thành). - Đến nhà ông Trần Đình Úy thửa đất số 228; Tờ bản đồ số 118 (Tờ tờ bản đồ 24 củ Tiến Thành).
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 12
3.000.000
Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xóm Yên Viên
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà ông Võ Văn Trường thửa đất số 625; 600; 563; 564; 547; 518; 493; 477; 462; 655; 654; 432; 399; 370; 353; 336; 321; 300; 279; 249; 239; 232; 221; 650; 649; 208; 203; 196; 192; 193; 182; 183; 169; 158; 151; Lô 1; Lô 2; Lô 3; 653; 651; 652; 96; Tờ bản đồ số 106 (Tờ tờ bản đồ 18 củ Tiến Thành). - Đến nhà ông Trần Văn Tiến Lô 4 Tờ bản đồ số 106 (Tờ tờ bản đồ 18 củ Tiến Thành).
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 11
3.000.000
Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xóm Yên Viên
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà bà Tăng Thị Xuân thửa đất số 483; 484; 485; 486; 516; 517; 518; 519; 532; 45; 46; 488; 489; 70; 79; 93; 101; 117; 481; 145; 158; 191; 192; 203; 219; 231; 247 tờ bản đồ 13 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương thửa đất số 268 tờ bản đồ 13
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5
4.000.000
Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xóm Yên Viên
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà ông Đặng Xuân Hồng thửa đất số 33; 46; 1684; 1685; 94; 128; 198; 1671; 1688; 1689; 1690 tờ bản đồ 114 - Đến nhà ông Trần Đình Úy thửa đất số 228 tờ bản đồ 118
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8
4.000.000
Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xóm Yên Viên
I. Đường tỉnh lộ
Từ nhà ông Võ Văn Trường thửa đất số 625; 600; 563; 564; 547; 518; 493; 477; 462; 655; 654; 432; 399; 370; 353; 336; 321; 300; 279; 249; 239; 232; 221; 650; 649; 208; 203; 196; 192; 193; 182; 183; 169; 158; 151; Lô 1; Lô 2; Lô 3; 653; 651; 652; 96 tờ bản đồ 106 - Đến nhà ông Trần Văn Tiến Lô 4 tờ bản đồ106
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7
4.000.000
Đường vào trung tâm xã đoạn xóm Cửa Thờ
III. Đường xã
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Quân thửa đất số 321; 329; 328; 327; 339; 338; Lô 15; Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành) - Đến nhà ông Trần Văn Lợi Lô 14; Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 10
5.000.000
Đường vào trung tâm xã đoạn xóm Cửa Thờ
III. Đường xã
Từ nhà ông Hà Danh Tường thửa đất số 691; 692; 693; 305; 311; 623; 650; 319; 326; 336; 335; 643; 644; 645 Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành) - Đến nhà ông Ngô Tiến Cơ thửa đất số 646 tờ bản đồ 23Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 11
5.000.000
Đường vào trung tâm xã đoạn xóm Cửa Thờ
III. Đường xã
Từ nhà ông Bùi Trọng Thông thửa đất số 1683; 1682; 1681; 1680; 1679; 1673; 1672; 1671; 1674; 1676; Tờ bản đố số 118 (Tờ 24 cũ Tiến Thành) - Đến nhà ông Trần Văn Lập thửa đất số 1675; Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 12
6.000.000
Đường vào trung tâm xã đoạn xóm Rộc Lúa
III. Đường xã
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Cảnh thửa đất số 31; 81; 414; Tờ bản đố số 105 (Tờ 17 cũ Tiến Thành) - 661 Trần Văn Ngọ; Tờ bản đố số 105 (Tờ 17 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 15
2.000.000
Đường vào trung tâm xã đoạn xóm Rộc Lúa
III. Đường xã
Từ nhà ông Hà Danh Hiếu thửa đất số 330; 358; 394; 432; 469; 499; 392; 395 ; Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành) - Đến nhà ông Hà Danh Tường thửa đất số 1677; Tờ bản đố số 117 (Tờ 23 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 13
6.000.000
Đường vào trung tâm xã đoạn xóm Rộc Lúa
III. Đường xã
Nguyễn Hữu Long 580; 561; 717; 716; 715; 718; 546; 478; 462; 457; 442; 411; 412; 413; 420; 415; 726; 320; 316; 312; 235 Tờ bản đố số 95 (Tờ 12 cũ Tiến Thành) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Khoa thửa đất số 234; Tờ bản đố số 95 (Tờ 12 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 17
3.000.000
Đường vào trung tâm xã đoạn xóm Rộc Lúa
III. Đường xã
Từ nhà ông Trương Ngọc Đại thửa đất số 69; 92; 114; 116; 131; 132; 130; 465; 466; 490; Tờ bản đố số 96 (Tờ 13 cũ Tiến Thành) - Đến nhà bà Tăng Thị Sửu thửa đất số 491; Tờ bản đố số 96 (Tờ 13 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 14
3.000.000
Đường vào trung tâm xã đoạn xóm Rộc Lúa
III. Đường xã
Từ nhà ông Phan Văn Chính thửa đất số 313; 315; 371; 710; 712; 713; 714; 703; 704; 459; 475; 499; 524; 721; 720; 719; 718; 498; 694; 729; 730; Tờ bản đố số 95 (Tờ 12 cũ Tiến Thành) - Đến nhà ông Mã Văn Hoài thửa đất số 549 Tờ bản đố số 95 (Tờ 12 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 16
3.000.000
Đường xãTờ bản đồ 46 xóm Tân Minh, Thửa đất số: 101; 102; 87; 88
Mục 82
3.000.000
Đường xãTờ bản đồ 47 xóm Tân Minh, Thửa đất số: 12; 69; 70; 27; 34; 39; 43; 45; 47; 79; 80; 81; 98; 97; 100; 101; 90 ; 1; 67; 68; 3; 6; 7; 114; 115; 116
Mục 83
3.000.000
Đường xãTờ bản đồ 39 xóm Tân Minh, Thửa đất số: 71; 72; 4; 84; 94; 95; 51; 73; 74; 62; 128; 129; 130; 131; 132; 134; 133; 114; 126; 127; 110; 115; 25; 26; 34; 121; 63; 46
Mục 72
3.000.000
Đường xãTờ bản đồ 67 Đoạn từ xưởng gỗ anh Sinh Đến cầu Bình Minh, xóm Thị lô số 6; lô 5; lô 4; lô 3; lô 1; thửa đất số 215; 170; 198; 19; 27; 34; 42; 54; lô 24; lô 26; lô 27 (192); lô 28 (193); lô 29 (194); lô 30 (197); lô 31; lô 32 (195); lô 33; lô 34; lô 35; lô 36
Mục 111
7.000.000
Đường xãTờ baản đồ 68 Đoạn từ giáp nhà 7 tầng đễn cổng phụ chợ Tân Thành xóm Thị Tứ Thửa đất số: 121; 125; 144; 146; 147; 184; 185; 188; 189; 190; 191; 192; 193; 194
Mục 36
13.000.000
Đường xãTờ bản đồ 56 Từ nga3 đường 237 đến nhà văn hóa xóm Tân Triều. gồm các thửa: 133; 134; 171; 172; 62; 69; 118; 159; 160; 161; 162; 189; 68; 67; 101; 102; 66
Mục 98
1.500.000
Đường xãTờ bản đồ 19. Từ cầu tràn Bà Tiếu đến đến giáp nhà ông Phạm Văn Chính, xóm Tân Minh, Thửa đất số: 1346; 1347; 1345; 1341; 1342; 1343
Mục 128
4.000.000
Đường xãTờ bản đồ 38 xóm Tân Minh, Thửa đất số: 12; 14; 16; 17; 18; 21; 50; 51; 23; 26 ; 28; 29; 59; 60; 61; 32; 34; 35; 120; 43; 44
Mục 71
3.000.000
Đường xã (Tân Lộc)Tờ bản đồ 70 Nhà ông Nguyễn Văn Nhu đến nhà văn hóa xóm Tân Lộc thửa đất số:332; 362; 361; 360; 250; 329; 109; 99; 76; 69; 334; 69; 68; 67; 246; 247; 86; 98; 108; 255; 281; 138; 148; 161; 229.
Mục 40
3.000.000
Đường xã (Tân Nam)Tờ bản đồ 73 Từ nhà ông Hà Văn Khoa Đến nhà ông Đoàn Văn Phương xóm Tân Nam. thửa đất số 1, 123, 124, 9, 14, 23, 32, 39, 92, 93, 53,102, 143, 145, 137, 106, 157, 158, 10, 86, 96, 18, 27, 38, 40, 52, 59, 61, 65, 68, 69, 71, 74, 73, 153, 154, 85
Mục 42
3.000.000
Đường xã (Tân Nam)Tờ bản đồ 68 Từ nhà ông Đặng Viết Quán Đến nhà bà Nguyễn Thị Hường xóm Tân Nam. thửa đất số 118, 140, 299, 300, 154, 157, 309, 310, 289, 290, 284, 285, 174, 278, 279, 221,220, 202, 201, 217, 216, 165, 293, 294, 160, 303; 304; 152, 108, 119;
Mục 41
3.000.000
Đường xã (Tân Nhân)Tờ bản đồ 49 Nhà ông Đặng Trọng Hoành đến nhà văn hóa xóm Tân Nhân; Thửa đất số: 131, 126, 319; 164, 163, 102, 282, 77, 87, 76;
Mục 39
3.000.000
Đường xã (Tân Đông)Tờ bản đồ 52 Xóm Tân Đông từ nhà Trần Van Sơn Đến nhà văn hóa xóm Tân Đông. thửa đất số 184, 182, 172,
Mục 37
3.000.000
Đường xã (Tân Đức)Tờ bản đồ 51 Nhà bà Nguyễn Thị Chuyên đến nhà ông Lê Quang Xứng xóm Tân Đức . . Thửa đất số 294, 295, 216, 217, 91, 113,255, 250, 302; 303; 140, 152, 158; 122; 205; 237; 286; 283; 282; 74
Mục 38
3.000.000
Đường xã 01
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Liên Thôn Tuyến Đồng Nhân - Cầu Mịch (Điểm đầu giáp đường 237B, điểm Cuối Cầu Mịch xóm Đồng Nhân
537 đến 540, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới) - 718 đến 721, 366, 393, 1287 đến 1289, tờ bản đồ số 39 củ (143 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
3.000.000
Đường xã 02
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Liên Thôn Tuyến Đồng Nhân - Thanh Đà (Điểm Đầu Ngã ba Đồng Bái xóm Đồng Nhân, Điểm Cuối Đập Khe Bai)
51, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới) - 307,297, 938, 937, 611 đến 614, 280, 276, 275, 271, 1625 đến 1627, 1639, 1026 đến 1028, 961, 1035, 1034, 979 đến 981, 281, 272, 250, tờ bản đồ số 33 củ (133 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.2
2.500.000
Đường xã 02
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Liên Thôn Tuyến Đồng Nhân - Thanh Đà (Điểm Đầu Ngã ba Đồng Bái xóm Đồng Nhân, Điểm Cuối Đập Khe Bai)
235,1088, 1089, 182, 139, 87, 59, 158, 184, 1135, 1136, 221, tờ bản đồ số 33 củ (133 mới); Thửa 1334 đến 1342, tờ bản đồ số 26 củ (120 mới). - 18, 318, 383, tờ bản đồ số 32 củ (132 mới); Thửa 1115, 1112, 1106, 1573, 1574, 1091, 1077, 462 đến 464, tờ bản đồ số 25 củ (119 mới).
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.4
3.000.000
Đường xã 03
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Liên Thôn Tuyến Đồng Bàu 1 - Đồng Nhân (Điểm Đầu Nhà Anh Ngôn xóm Đồng Bàu 1, Điểm Cuối Nhà Anh Đồng)
384, 469, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới) - 523, 664, 665, 175, 182, 189, 801 đến 804, 207, 211, 216, 218, 219, 234, 634, 635, 589, 834, 572 đến, 574, 214, 616, tờ bản đồ số 37 củ (141 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6.2
2.500.000
Đường xã 03
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Liên Thôn Tuyến Đồng Bàu 1 - Đồng Nhân (Điểm Đầu Nhà Anh Ngôn xóm Đồng Bàu 1, Điểm Cuối Nhà Anh Đồng)
3, 57, 961 đến 963, 959, 960, 73 đến 76, 60, 441 đến 443, 78, 93, 94, 333 đến 335, 105, 111, 532, 533, 421 đến 423, 329, 330, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới) - 337, 338, 529 đến 531, 405 đến 407, 554, 83, 365, 366, 66, 65, 345, 346, 413, 414, 430 đến 432, 49, 946 đến 956, 350 đến 352, 337 đến 342, 553 đến 555, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6.4
3.000.000
Đường xã 05
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Liên Thôn Tuyến Đá Dựng - Tỉnh lộ 538E (Điểm Đầu Nhà Anh Đoàn xóm Đá dựng, Điểm Cuối anh chiến Đá Dựng)
987, 949, 920, 892, 1111 đến 1113, 796, 770, 754, 736, 709, tờ bản đồ số 31 củ (131 mới) - 848, 1094, 1093, 1127, 1128, 1170 đến 1172, 847, 1125, 1126, 1121, 753, 1109, 1108, 646, 1153, 1154, 1052, 515, 1106, tờ bản đồ số 31 củ (131 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
3.000.000
Đường xã 06
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Liên Thôn Tuyến Ngã tư giếng Thùng - Đền Thánh Mẫu (Điểm Đầu Nhà ông Lung, Điểm Cuối Nhà Anh Duệ).
803, 844, 1944 đến 1946, 986, 988, 923, 882, 845, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 5, 21, 64, 84, 976, 977, 97, 122, 1477, 1478, 197, 6, 27, 68, 123, 985, 986, 224, 248, 247, 287, 981 đến 984, 356, 383, 417, 453, 966 đến 970, 959, 960, 953, 89, 972, 997 đến 999, tờ bản đồ số 44 củ (151 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
2.500.000
Đường xã 07
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Liên Thôn Tuyến giáp ĐH. 237B - NVH xóm Hòn Nen (Điểm Đầu nhà anh Đường Đồng Đức, Điểm Cuối Nhà anh Hà xóm
951, 950, 154, 132, tờ bản đồ số 34 củ (134 mới) - 1638, 1637, 1125, 1126, 1062 đến 1064, 1059, 1060, 1143, 1142, 194, 193, 179, 180, 962, 192, 178, 177, 939, 1017 đến 1019, 170 đến 175, 1006, 1007, 165 đến 168, 1145, 1146, 949, 948, 1129, 1023 đến 1025, 1138 đến 1140, 999, 1615, 1616, 1085, 1113, 1084, 1074, 1083, 1082, 1081, 1114, 1117, 1080, 1079, 1108, 1078, 1090, 1076, 1114 đến 1116, 1077, 1107, 1159 đến 1163, 914 đến 926, 158, tờ bản đồ số 33 củ (133 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
Đường xã 08
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Liên Thôn Tuyến nhà Anh Thuận xóm Đồng Bàu 1 - Đập Chùa Lụi (Điểm Đầu nhà Anh Thuận Đồng Bàu 1 , Điểm Cuối Nhà
211, 1602 đến 1608, 1500, 1501, 335 đến 337, 296, 2392, 2393, 1508, 1477, 209, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới) - 1154, 153, 1639, 1640, 1413, 150, 148, 149, 1564 đến 1566, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
3.000.000
Đường xã 09
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Liên Thôn Tuyến Giáp đường ĐH.240 - Giáo xứ Hòa Bình (Điểm Đầu ông Thứ xóm Lũy, Điểm Cuối Nhà bà Hòa xóm Lũy)
557, 600, 1052, 709, 796, 797, 875, 917, 978, 1008, 1009, 979, 954, 876, 840, 1139, 1140, 1618, 1819, 661, 603, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 1, 17, 37, tờ bản đồ số 44 củ (151 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.500.000
Đường xã phía tây Phúc TrạchTờ bản đồ 69 Từ ngã 3 nhà bà Hoàng Thị Tâm Đến nhà ông Lê Văn Long xóm Thị Tứ; Thửa đất số: 50; 220; 221; 222; 151; 216; 217; 192; 193; 154; 155; 212; 213; 159; 160; 161; 174; 175 ; 241; 242; 243; 21; 9; 148; 149; 150
Mục 113
3.000.000
Đường xã từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hợi đi nhà văn hóa xóm Tân MinhTờ bản đồ 47 Từ nhà ông Phan Xuân Thanh Đến nhà ông Nguyễn Đình Trọng xóm Tân Minh . Thửa đất số: 59; 53; 48; 90; 89; 86; 85; 75; 40; 96; 95; 31; 28; 24; 21; 16; 10 ; 84 ; 83; 82 ; 25; 72; 73; 74; 38 ; 93 ; 94; 65; 91; 92; 49; 77; 78; 56; 62
Mục 52
3.000.000
Đường xã từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hợi đi nhà văn hóa xóm Tân MinhTờ bản đồ 58 Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Thân Đến nhà ông Đào Quang Công; xóm Tân Minh, . Thửa đất số; 115; 114; 61; 50; 49; 45; 42; 108; 107; 37; 34; 32; 28; 17; 103; 102; 120; 119; 2; 96; 97; 12; 98; 99; 100; 79 ; 80; 81; 82; 83,
Mục 51
3.000.000
Đường xã từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hợi đi nhà văn hóa xóm Tân MinhTờ bản đồ 39 Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mưu Đến nhà ông Phạm Sinh Viên xóm Tân Minh. Thửa đất số: 47; 82; 81; 43; 37; 32; 31; 60; 59; 27; 21; 53; 52; 56; 55; 54; 6; 64; 65; 66; 67; 7; 11; 12; 50; 61; 63; 24; 28; 68; 77; 78; 33; 35; 36; 39; 41
Mục 53
3.000.000
Đường xã từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hợi đi nhà văn hóa xóm Tân MinhTờ bản đồ 58 Đoạn từ nhà ông Võ Ngọc Hữu đến nhà ông Võ Ngọc Thủy xóm Thị Tứ. Thửa đất số: 66; 89; 68.
Mục 50
7.000.000
Đường xã từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hợi đi nhà văn hóa xóm Tân MinhTờ bản đồ 67 Đoạn từ nhà ông Tăng Bá Phúc đến nhà ông Phạm Trọng Tuân xóm Thị Tứ. Thửa số 56, 57, 45, 46, 37, 29, 30, 22, 13, 14, 66, 67, 68, 1, 187, 188, 189, 8, 10, 180, 181, 20, 209, 210, 43, 384; 385; 21, 28, 35;
Mục 49
7.000.000
Đường xã từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hợi đi nhà văn hóa xóm Tân MinhTờ bản đồ 32 Đoạn từ nhà ông Trần Duy Khai Đến nhà bà Phan Thị Mai xóm Tân Minh. Thửa đất số: 116; 115; 91; 84; 81; 139; 138; 137; 73
Mục 55
2.500.000
Đường xã từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hợi đi nhà văn hóa xóm Tân MinhTờ bản đồ 38 Đoạn từ cầu ông Đoàn Đến nhà ông Pham Xuân Tương xóm Tân Minh. Thửa đất số: 3; 13; 46; 58; 57
Mục 54
2.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Đồng Tròn
Từ Nhà Ông Đào Tiến Nghị thửa số 894. 893. 892. 891. 949. 951. 1020. 2158; Tờ bản đồ số 130 - Đến nhà Nguyễn Hữu Quý đến thửa 2159; Tờ bản đồ 130
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6.1
1.000.000
Đường xómTờ bản đổ 29 Xóm Tân Minh Thửa đất số: 76; 75; 105; 106; 107; 57; 72; 73; 17; 93; 111; 112; 113; 109; 104; 117; 79; 116; 110; 100; 91; 92; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 90; 3.
Mục 60
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 37 xóm Tân Quảng, Thửa đất số: 58; 74; 75; 106; 107; 41; 39; 36; 135; 136; 137; 101; 102; 103; 61; 62; 63; 69; 70; 46; 131; 132
Mục 70
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Trần Văn Tiến thửa đất số 147; 166; 156; 167; 168; 180; 179; 190; 191 tờ bản đồ 18 - Đến nhà ông Chu Văn Vệ thửa đất số 181 tờ bản đồ 18
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.13
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Từ nhà bà Thành thửa số 938, 937, 548, 524, 500, 444, 471, 391, 1105, 1121, 1117, 1116, 1129, 1120, 1121, 1105, 202; Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Đồng đến 201, Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.6
800.000
Đường xómTờ bản đồ 75 xóm Tân Nam; Thửa đất số: 8; 176; 177; 8; 13; 104; 2; 171; 172; 173; 174; 175; 26; 41; 145; 182; 183; 147; 148; 30; 35; 52; 97; 70 ; 87; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 92; 95; 84;
Mục 121
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 63 xóm Tân Đông, Thửa đất số: 10; 11; 14; 15; 131; 132; 18; 143; 144; 145; 112; 113 114; 115; 116; 117; 118; 23; 134; 135; 136; 164; 24; 32; 38; 37 ; 105; 106; 107; 33; 40 ; 99; 100; 55; 31; 44; 148; 149; 150; 48; 102; 103 ; 104; 108; 109; 110; 76; 146; 57; 58; 70; 75; 56; 154; 155; 156 ; 157 ; 142; 81; 72; 98; 151; 152; 153; 128; 129; 111; 112; 113; 92; 94; 95; 97
Mục 107
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 73 xóm Tân Nam ; Thửa đất số: 5; 17; 102; 135; 105; 159; 4; 12; 16; 87; 97; 112; 113; 24; 27; 28; 29; 12
Mục 118
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 65 xóm Tân Triều, Thửa đất số: 1; 85; 6; 23; 17; 21; 23; 91; 92; 93; 31; 215; 216; 217; 218; 219; 89; 90 ; 29; 94 ; 95; 96; 74
Mục 109
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Cầu Máng
Từ Nhà Ông Trường (từ thửa số 1015; Tờ bản đồ số 23 - Đến nhà Ông Đại 994. 993. 12. 13. 633. 432. 383. 654. 652. 651. 722. 284. 285. 283. 277. 282; Tờ bản đồ 23
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.2
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Yên A
Từ ông Lê Văn Thắng (từ thửa số 138; Tờ 115 (tờ 21 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Lê Văn Vinh đến 441; 440; 439; 116; 415; 414; 413; 412; 411; 70; 115; 91; 136; 90; 126; 106; 107; 420; 421; 104; 20; 4; 3. 2; 1; 103; 174; 424; 425 Tờ 115 (tờ 21 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.6
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Từ nhà Bà Tân thửa số 875, 757, 770, 771, 749, 748, 995, 996, 997, 730, 874, 686, 700, 1068, 1067, 1066, 1065, 1069; Tờ 103 - Đến nhà Ông Tuất đến 655, tờ bản đồ số 103
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.4
900.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà bà Trần Thị Cường thửa đất số 600; 599 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Trần Đình Tiến thửa đất số 597 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.7
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ: 57 xóm Tân Quảng, Thửa đất số: 58 ; 59; 6; 10; 15; 103; 104; 105; 106; 90; 2; 70; 71; 83; 84; 85; 76; 77; 62; 98; 99; 17; 64; 65; 66; 95; 97; 23; 67 ; 68; 69; 100; 101; 102; 56; 57; 96; 72; 73; 74; 75; 38; 80; 81; 82; 34; 43; 35; 36; 41; 40; 46; 47; 44; 45; 48; 107; 108; 109; 78; 79; 51; 52
Mục 100
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 31 Xóm Tân Sơn Thửa đất số: 184; 185; 186; 187; 103; 116; 141; 104; 142; 22; 157; 158; 159 ; 160; 161; 33; 162; 163; 164; 165; 166; 151; 152; 153; 42; 43; 48; 49; 95; 96; 97; 98; 134
Mục 62
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 45 xóm Tân Quảng, Thửa đất số: 37; 80 ; 81; 82; 83; 92; 93; 97; 56; 62; 44 ; 57; 58; 50; 132; 133; 90; 123; 124; 125; 102; 103; 27; 23; 21; 20; 19; 18; 17; 136 ; 135; 134; 128; 129; 130; 107; 108; 109; 110; 126; 127; 112; 113 ; 140; 141; 79; 3; 4; 88; 89; 5; 10; 13; 15
Mục 80
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 51 xóm Tân Đông, Thửa đất số: 87; 70
Mục 92
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nhân Tiến
Từ nhà ông Hiên thửa 31. 38. 52. 222. 221. 189. 195; Tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ông Cảnh thửa 195; Tờ bản đồ số 28
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.7
800.000
Đường xómTờ bản đồ 68. Đất ở Nông thôn xóm Thị Tứ, thửa đất số: 260; 151; 9; 12; 18; 19; 20; 274; 275; 270; 271; 175; 172; 178; 229; 230; 231; 179.
Mục 112
4.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tây Bắc Tiến
Đầu xóm Tây Bắc Tiến (từ thửa số 920, 243, 424, 919, 910, 920, 914, 910, 909; Tờ bản đồ số 92 - đến 912 , tờ bản đồ số 92
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.5
500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tây Bắc Tiến
Đầu xóm Tây Bắc Tiến (từ thửa số 232, 474, 345; Tờ bản đồ số 83 (Tờ 1 cũ Tiến Thành) - Cuối 345, Tờ bản đồ số 83 (Tờ 1 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.1
500.000
Đường xómTờ bản đồ 34 xóm Tân Vĩnh, Thửa đất số: 2; 27; 28; 8; 25; 26; 29; 15; 30; 31; 32; 22; 23; 20; 39; 40; 41; 16; 33; 34; 35; 9; 3.
Mục 66
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 70, xóm Tân Lộc, Thửa đất số: 35; 45; 53; 61; 60; 72 ; 80; 90; 91; 102; 112; 123; 131; 123; 140; 154; 176; 177; 178; 113; 282; 283; 306; 307; 204; 208; 103; 206; 207; 93; 82; 467; 468; 469; 73; 456; 457; 54; 389; 380; 381; 441; 442; 443; 47 ; 46; 434; 435; 436; 39; 124; 133; 142; 250; 251; 396; 397; 259; 260; 261; 156; 173; 452; 453; 315; 228; 278; 279; 473; 474; 158; 347; 348; 349 ; 350; 214; 215; 145; 157; 223; 222; 143; 268; 269; 270; 126; 135; 115; 116; 117; 322; 323; 324; 379; 380; 381; 382; 383; 384; 370; 371; 372; 373; 95; 96; 84; 94; 300; 298; 299; 202; 203; 204; 240; 241; 351; 352; 353; 354; 428; 429; 430; 201; 48; 40; 25; 26; 209; 210; 211; 293; 294; 295; 296; 297; 226; 227; 335; 336; 337; 338; 339; 340; 27; 11; 5; 218; 219 ; 423; 424; 13; 20; 224; 225; 410; 411; 412; 41; 49; 55; 86; 97; 107 ; 253; 254; 458; 459; 437; 438; 220; 221; 217; 164; 398; 400; 302; 301; 152; 230; 231; 232; 147; 274; 275; 276; 277; 421; 422; 392; 393; 394; 395; 88; 89; 304 ; 305; 272; 273; 70; 470; 471; 472; 308; 309; 310; 50; 56 ; 57; 265; 266; 267; 237; 238; 239; 43; 291; 292; 21; 199; 318; 319; 320; 321 ; 283; 284; 415 ; 416; 413; 414; 282; 311; 312; 313 ; 285; 286; 287; 23; 24; 32; 288; 289; 290; 44; 405; 406; 407; 58; 59; 470; 471; 472; 308; 309; 310; 89; 304; 305
Mục 115
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 64 xóm Tân Triều, Thửa đất số: 58; 59; 9; 10; 55; 56; 57; 39
Mục 108
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 77 Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Thành Đến nhà ông Trần Đình kỷ xóm Tân Nam . Thửa đất số: 88; 89; 43, 2, 3, 6, 50, 51, 83, 15, 111, 44, 113, 114, 115, 22, 91, 92, 93, 29, 72, 73, 52, 53, 54, 55, 56, 40, 76, 75, 107, 106, 96, 95, 94, 26, 23, 49, 48, 105, 104, 103, 14, 13, 11, 86, 85, 84, 80, 79, 78, 77;
Mục 44
2.000.000
Đường xómTờ bản đồ 42 xóm Tân Nhân, Thửa đất số: 46; 47; 16; 17 ; 20; 21; 23; 24; 26; 3; 4; 6; 10; 12; 13; 18; 41; 29; 22; 50; 296; 297; 48; 49;
Mục 76
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 40 xóm Tân Vĩnh, Thửa đất số: 158; 6; 7; 180; 181; 182; 21; 160; 161; 23; 26; 27; 28; 11; 12; 24; 25; 14; 29; 130; 131; 31; 33; 183; 184; 186; 111; 112; 42; 138; 139; 140 ; 5; 3 ; 4; 8; 13; 15; 92; 93; 101; 102; 162; 163; 164; 168; 169; 40; 44; 46; 114; 115; 116; 64; 70; 96; 117; 118; 73; 119; 120; 87; 189; 190; 51; 56 ; 55; 50; 200; 201; 202; 203; 157; 173; 174; 175; 72; 76; 75; 81; 82; 83; 105; 106; 107
Mục 73
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa đất số 723; 722; 701; 563; 550; 548; 551; 525; 696; 798; 799; 785; 786 tờ bản đồ 95 - Đến nhà bà Bùi Thị Lợi thửa đất số 695 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.3
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Trần Văn Thể thửa đất số 643; 642; 641; 586 tờ bản đồ 17 - Đến nhà bà Tạ Thị Lý thửa đất số 568 tờ bản đồ 17
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.1
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa đất số 61; 78; 88; 98; 110; 124 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Vũ Tuấn Ngọc thửa đất số 154 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.11
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ 53 xóm Tân Đông, Thửa đất số: 18; 6 ; 83; 19; 85; 86; 97; 98; 87; 88; 89; 27; 28; 41; 29; 80; 81; 82; 31; 114; 115; 116; 15; 32; 90; 16; 38; 121; 122; 123; 40; 41; 108; 109; 56; 55; 54; 52; 105; 104 ; 46; 94 ; 95; 96; 110; 111; 112; 124; 125; 126
Mục 94
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Hoàng Văn Hân thửa đất số 444; 446; 460 567 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sáu thửa đất số 445 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.2
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ 43 xóm Tân Nhân, Thửa đất số: 9; 4.
Mục 77
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Từ nhà Ông Quang thửa số 394, 367, 344, 89Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành) - Đến ông Tùng đến 204 Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.8
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nhân Tiến
Từ Nhà Ông Nho (từ thửa số 2310. 2311. 1085. 1150. 1151. 1154.1145; Tờ 129 (tờ 29 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Mận đến 1060. 1063. 1076. 1042. 1053. 1018. 1030. 1048. 1059. 1053. 1066. 1071. 1075. Tờ 129 (tờ 29 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.4
800.000
Đường xómTờ bản đồ 33 xóm Tân Minh, Thửa đất số: 1; 7; 10; 11; 12; 50; 51; 14; 46; 15; 71; 72; 54; 55; 75; 76; 62; 21; 22; 47; 48; 49; 26; 27; 162; 163; 74; 33; 82; 83; 84; 58; 59; 63; 64; 67; 68; 69; 70; 43; 44; 37; 102; 101; 103; 104; 105; 106; 107; 88 ; 90; 91
Mục 65
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ Nhà Ông Trần Văn Trương từ thửa số 1223. 372. 334. 333. 1109. 1108. 1107. 1099. 1097. 1098. 1096. 1229; 1104; 1105; 1106; 1224; 443; 1229 tờ bản đồ 31 - Đến nhà Ông Hà Danh Thắng đến 1228. 172. 171. 141. 113. 84. 83. 1106. 1105 tờ bản đồ 31
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.18
2.000.000
Đường xómTờ bản đồ 60 xóm Tân Vĩnh, Thửa đất số: 80
Mục 103
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Tăng Ngọc Thịnh thửa đất số 486; 485; 484; 483; 482 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Tăng Ngọc Thịnh thửa đất số 487. tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.10
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Yên A
Ngõ Xóm Tân Yên A thửa số 805. 759. 597. 650. 527. 429. 530. 298. 186. 56. 261. 393. 364. 325. 79. 737. 1504. 661. 1503. 1512. 1511. 2077. 2078. 2079. 2080. 2070. 940; Tờ bản đồ số 104 (tờ 16 củ Tiến Thành) - đến 941. 1028. 1007. 1037. 835. 2083. 2084. 2085. 1509. 1510 tờ bản đồ số 16Tờ bản đồ số 104 (tờ 16 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.2
800.000
Đường xómTờ bản đồ 48 xóm Tân Nhân, Thửa đất số: 14
Mục 85
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 44 xóm Tân Triều, Thửa đất số: 72; 73; 74; 103; 104; 105 ; 106; 107; 108; 67
Mục 79
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Yên A
Đầu xóm Ngõ Xóm ông Bùi Huy Quyên (từ thửa số 1002. 1035. 1036. 1037. 103. 118. 119. 998. Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành) - Đến nhà Trần Đình Minh đến 996. 1126. 1127. 921. 18. 60. 234 ; tờ bản đồ số 15Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.1
800.000
Đường xómTờ bản đồ: 56 xóm Tân Quảng, Thửa đất số: 4; 5; 62; 174; 175; 176; 148; 149; 150; 2; 125; 126; 9; 15; 16
Mục 99
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 44 xóm Tân Quảng, Thửa đất số: 99; 100; 101; 60; 61; 93; 94; 95; 62; 63; 91; 92; 14; 16; 17; 96; 97; 98; 55; 56; 52; 53; 54; 40; 65; 64; 36; 57; 58; 59; 84; 85; 86
Mục 78
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Từ ông Phạm Văn Tài thửa số 642, 630, 654, 640, 625, 988, 989, 987, 986, 985, 984, 594, 593, 592, 1101, 1430, 1429, 1428, 1100, 1099, 1098; Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Bùi Huy Huyên đến 591, Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.5
400.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà bà Phạm Thị Em thửa đất số 547; 540; 556; 533; 567; 568; 586; 641; 642; 643; 627; 628 tờ bản đồ 105 - Đến nhà ông Đinh Trọng Định thửa đất số 567 tờ bản đồ 105
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.2
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nhân Tiến
Từ thửa số 391; Tờ bản đồ số 21 - Đến thửa 446. 447. 448. 449. 345. 454. 652. 653. 654. 655. 392. 389. 384. 419. 418. 417. 336. 351; Tờ bản đồ số 21
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.8
800.000
Đường xómTờ bản đồ 51 xóm Tân Nhân, Thửa đất số: 226; 227; 228; 231; 232
Mục 90
1.500.000
Đường xómtờ bản đồ 41 xóm Tân Vĩnh, Thửa đất số: 185; 186; 187; 159; 1; 7; 6; 9; 16; 13; 3; 259; 260; 8; 135; 136; 137; 11; 17; 19; 24; 171; 167; 168; 169; 270; 271; 26; 27; 29; 34; 45; 118; 119; 65; 85; 86; 264; 265; 266; 117; 40; 51; 154; 155; 156; 272; 58; 122; 119; 152; 153; 141; 121
Mục 74
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 66 xóm Tân Nam, Thửa đất số: 12; 115; 116; 15; 119; 120; 110; 19; 24; 27; 33; 121; 122; 123; 94; 95
Mục 110
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nhân Tiến
Từ Nhà Ông Phùng (từ thửa số 773. 732. 1605. 1606. 1607. 1558. 1559. 136; 1560 Tờ bản đồ số 130 (tờ 29 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Chấn đến 2305. 2306. 2307. 812. 813. 843. 864. 814. 815. 847. 866. 2323. 2319. 2320. 877. 911. 878. 932.1624. 1625. 1626. 1131. 1133. 1132. 1635. 1637 1638. 985. 2313. 2314. 1666. 1665. 1664. 980. 1669. 1668. 1667. 1585. 1586. 1588. 1589. 1658. 1659. 974.1621. 1622. 1129. 889. 872. 859. 888. 884; Tờ bản đồ số 130 tờ 29 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.5
800.000
Đường xómTờ bản đồ 29 Xóm Tân Sơn Thửa đất số: 64; 63; 41; 115; 114; 71; 13; 8; 3; 5; 101; 102; 14; 20; 67; 27; 28; 29; 43; 53; 60
Mục 59
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Từ Nhà Ông Ngợi thửa số 564, 508,1131, 1130, 449, 415, 1104, 1103, 1102, 725, 310, 342, 366, 899, 900, 416, 450, 479, 9Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)1, 992, 993, 1069; Tờ bản đồ số 15 - Đến Đập Bàn Vàng đến 1070; Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.7
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ 50 xóm Tân Đức, Thửa đất số: 117; 259; 260; 166; 280; 281; 282; 283; 284; 215; 144; 161; 167; 168; 174; 253; 258; 459; 460; 461; 170; 129; 130; 131; 171; 274; 275; 278; 279; 235; 236; 176; 343; 344; 345 ; 141; 130; 122
Mục 89
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 31 xóm Tân Minh Thửa đất số: 10; 5; 6; 11; 7; 99; 100; 101; 102; 126; 127; 28; 30; 26; 32; 137; 138; 139; 140; 34; 36; 38; 79; 41; 145; 146; 104; 105; 130; 46; 172; 173; 174; 131; 175; 176; 55; 177 ; 62; 70; 74
Mục 63
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
từ thửa số 877, 878, 906, 905, 806, 875, 917, 918, 919, 932, 836, 915, 866, 835; Tờ bản đồ số92 - đến 844; Tờ bản đồ số 92
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.3
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Trần Văn Niên thửa đất số 686 tờ bản đồ 105 - Đến nhà ông Trần Văn Niên thửa đất số 687 tờ bản đồ 105
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.6
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Từ nhà ông Lạc thửa số 1002. 1035. 1036. 1037. 103. 118. 119. 998; Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Nga đến 996. 1126. 1127. 921. 18. 60. 234; Tờ bản đồ số 15
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.10
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Đồng Tròn
Từ thửa số1102.1103. 1225. 1226; Tờ bản đồ số 131 - Đến thửa 1134; Tờ bản đồ 131
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6.5
800.000
Đường xómTờ bản đồ 60 xóm Tân Nhân, Thửa đất số: 33; 34; 17; 84; 2
Mục 104
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nhân Tiến
Từ Nhà Ông Nguyễn Quốc Viên (từ thửa số 1418; Tờ 116 (tờ 22 củ Tiến Thành) - Đến nhà Nguyễn Văn Quả thửa 1380. 1304. 4444. 1112. 1088; Tờ 116 (tờ 22 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.3
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
(từ thửa số 51, 552, 551, 550, 123, 93, 179, 259, 167, 197, 282, 384, 259, 333; Tờ bản đồ số 93 - đến 127, tờ bản đồ số 93
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.1
800.000
Đường xómTờ bản đồ 52 xóm Tân Đông, Thửa đất số: 88; 100; 40; 131; 174; 13 ; 42; 161; 43; 125; 149; 150; 126; 22; 123; 124; 33; 34; 23; 1; 7; 8; 110; 2; 3; 9; 14; 25; 156; 157; 158; 114; 113; 111; 416; 417; 418; 10; 151; 15; 27; 159; 126; 127; 133; 11; 16; 413; 414; 415; 64; 118; 151; 46; 383; 384; 388; 401; 402; 403; 92; 93; 425; 404; 422; 424; 147; 148; 109; 86
Mục 93
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 46 xóm Tân Quảng, Thửa đất số: 9; 113; 114; 115; 142; 145; 146; 43; 35; 123; 124; 125; 3; 4; 10; 83; 84; 12; 14; 15; 82; 23; 109; 110; 111; 112; 25; 103; 104; 105; 25; 126; 127; 36; 174; 175; 176; 30; 128; 129; 130; 131; 186; 187; 188; 46; 189; 190; 191; 47; 150; 151; 152; 153; 155; 156; 157; 177; 178; 179; 56; 58; 63; 61; 168; 169; 170; 171; 70; 136; 137; 138; 154; 81; 94; 95; 195; 196; 197 ; 198; 183; 184; 185; 164; 165; 166; 163; 158; 159
Mục 81
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 76 xóm Tân Nam Thửa đất số: 42 ; 43; 50; 51; 46; 47; 48; 49; 25; 26; 27; 31; 32; 33; 20.
Mục 122
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nhân Tiến
Từ Nhà Phiệt từ thửa số 370; Tờ 115 (tờ 21 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Hướng đến 386. 387. 395. 369. 356. 313. 485. 484. 404. 405. 364; Tờ 115 (tờ 21 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.2
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Đồng Tròn
Từ thửa số40. 576. 577. 646. 1402. 1403. 1405. 1404. 1406. 763. 854. 879. 878. 944. 1004. 974. 1005. 1048. 1090; Tờ bản đồ số 130 - Đến thửa 1049. 1006. 34; Tờ bản đồ 130
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6.4
800.000
Đường xómTờ bản đồ 62 xóm Tân Đức, (Hòn dù) Thửa đất số: 32; 33; 34; 43; 149; 150; 151; 152; 122; 123; 124; 145; 146; 114; 153; 154; 155; 6; 81; 82; 62; 67 ; 68; 106; 107; 108; 133; 134; 64; 138; 139; 140; 59; 118; 119; 66; 90; 91; 92; 49; 41; 36; 44; 110; 111; 112; 115; 116; 117; 88; 89; 77; 135; 136; 137; 127; 128; 129 ; 130; 131; 132; 164; 165; 166; 167; 168; 22; 147; 148; 85; 86; 150; 47; 31; 103; 104; 30; 142; 143; 144; 13; 14; 15; 16; 17 ; 93 ; 94; 95; 7; 3.
Mục 106
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Hồ Văn Thắng thửa đất số 628 tờ bản đồ 105 - Đến nhà ông Hà Danh Cầu thửa đất số 627 tờ bản đồ 105
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.8
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ 77 xóm Tân Nam, thửa đất số: 87; 97; 98; 99; 81; 32; 33; 39; 38; 45; 46; 47
Mục 123
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 51 xóm Tân Đức, Thửa đất số: 121; 75 ; 92; 187; 76; 101; 115; 124; 304; 392; 393; 159; 249; 250; 251; 143; 355; 356; 357; 358; 359; 360; 238; 239; 280; 281; 102; 117; 336 ; 337; 126; 338 ; 351; 352; 353; 354; 155; 326; 327; 328; 305; 306; 307; 171; 270; 271; 273; 274; 275; 193; 194; 128; 137; 258; 260; 261; 348; 349; 350; 148; 320; 321 ; 322; 344; 345; 330; 331; 332; 156; 223; 224 ; 225; 234; 235; 166; 161; 162; 174
Mục 91
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà bà Phạm Thị Chỉnh thửa đất số182; 1704; 1703; 1668 tờ bản đồ 24 - Đến nhà ông Trần Văn Thái thửa đất số 125 tờ bản đồ 24
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.16
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ 73 xóm Thị Tứ; Thửa đất số: 8; 82; 155; 156; 22; 21; 79; 80; 81; 36; 146; 147; 148; 149; 128; 129; 130; 98; 99; 43; 76; 77; 78; 100; 101; 107; 108; 56; 172; 173; 109; 63; 66; 67; 164; 165; 166; 167
Mục 119
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Rộc Lúa
Từ nhà ông Vũ Văn Hưng thửa đất số 141; 194; 85; 19; 45; 1241; 1240; 1239; 1238 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Vũ Văn Đức thửa đất số 20 tờ bản đồ95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.5
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tây Bắc Tiến
Các thứa trong xóm 292, 101; Tờ bản đồ số 91 - Các thứa trong xóm ; Tờ bản đồ số 91
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.4
500.000
Đường xómTờ bản đồ 49 xóm Tân Vĩnh, Thửa đất số: 117; 115; 302; 304; 305 54; 66; 64; 73; 94; 408; 409; 108; 104; 18; 6; 23; 302; 303; 304; 305
Mục 86
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 30 Xóm Tân Sơn Thửa đất số: 78; 48; 56; 101; 102; 100; 99; 63; 105; 106 ; 107; 108; 138; 139; 89; 88; 110; 72; 109; 62; 29; 20; 17; 12; 9; 5; 3; 114; 115; 116; 8; 161; 162; 163; 164; 19; 18; 27; 28; 35; 36; 333; 334; 141; 142
Mục 61
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 78 xóm Tân Nam; Thửa đất số: 8
Mục 124
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Cầu Máng
(từ thửa số 1221 - Đến thửa 1222. 1133. 1134.1085.856. 810. 1572. 1508. 1509. 717. 1510. 2355. 2354. 2353. 659. 642. 1615. 1614. 1613. 641. 1545. 1546. 1547. 477. 425. 1548. 1549. 1550.1536. 1537. 1538. 660. 661. 1601. 1602. 1603 tờ bản đồ số 22
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.4
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Cầu Máng
Từ Nhà Ông Thái Khắc Hồng thửa số 437.384; Tờ bản đồ 23 - Đến nhà Ông Hoàng Danh Thắng đến thửa 1010. 1009. 1008. 660. 661. 662. 324. 308. 294. 278. 270. 325. 351. 362. 386. 716. 670. 725. 717. 366. 353; Tờ bản đồ 23
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.3
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ 74 xóm Thị Tứ xóm Thị Tứ; Thửa đất số: 146; 147; 148; 38; 47; 59; 60; 64; 48; 40; 41; 32; 33; 162; 163; 19; 125; 126; 156; 157; 158; 132; 133; 134; 135; 88; 89; 90; 4; 34; 50; 62; 55; 71; 131; 130; 129; 68; 84; 94; 79; 101; 102; 71; 87; 123
Mục 120
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 35 xóm Tân Vĩnh, Thửa đất số: 20; 21; 22; 23; 24; 17; 16; 6; 3; 1
Mục 67
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ thửa đất số 478; lô 22; Lô 23; Lô 24; Lô 25; Lô 26; Lô 27; Lô 28; Lô 29; Lô 30; Lô 31; Lô 32; Lô 33; Lô 34; Lô 35 tờ bản đồ 95 - Đến thửa số 774 đến 781; 1208 đến 1231; tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.12
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ 41 xóm Tân Nhân, Thửa đất số: 109; 262; 263; 133; 106; 80; 124; 255; 256; 257; 258; 75; 130; 131; 129; 81; 142; 143; 144; 100; 93; 109; 111; 112
Mục 75
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Rộc Lúa
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Duân thửa đất số 7; 644; 651; 650; 188; 216; 92; 101; 345; 499; 663; 661; 81; 877; 878; 31; 414 tờ bản đồ 105 - Đến nhà ông Trần Văn Ngự thửa đất số 483 tờ bản đồ 105
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.6
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Rộc Lúa
Từ nhà ông Tạ Quốc Thắng thửa đất số 134 tờ bản đồ 94 - Đến nhà ông Lê Văn Ty thửa đất số 89 tờ bản đồ 94
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.2
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Từ ông Nhân 701, 2078, 2080,2077, 2079, 1511, 1512, 737, 163, 1504, 661, 700, 631, 630; Tờ 104 - Đến anh Đức Thổn thửa 603; Tờ bản đồ số 104
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.2
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Các thửa đất năm trong xóm (từ thửa số 893. 892. 911. 922Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành) - đến thửa 588. 638 1055. 1056. 1057. 1058. 1040. 1041. 895; Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.11
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Rộc Lúa
Từ nhà ông Tạ Quốc Đông thửa đất số 374; 375; 363; 322; 184; 343; 344; 773; 1195; 1196; 413; 420; 748; 184; 415; 1182; 1183; 1184; 1185; 316; 810; 1203; 1204; 235; 768; 769; 770; 771; 772 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lượng thửa đất số 148 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.4
800.000
Đường xómTờ bản đồ 32 Xóm Tân Minh Thửa đất số: 143; 159; 160; 110; 30; 111; 118; 119; 61; 63; 74; 77; 177; 178; 88 ; 93; 92; 96; 186; 187; 188 ; 85; 89; 200; 117; 1; 2; 3; 130; 131; 129; 10; 17; 166; 167; 168; 169; 26; 125; 126; 148; 149; 32; 40; 161; 162; 163; 105; 46; 47; 50; 59; 70; 189; 190; 191; 172; 173; 174; 71; 76; 87; 127; 128
Mục 64
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Trần Văn Ổn thửa đất số 673; 672; 671; 678; 677; 884 tờ bản đồ 105 - Đến nhà ông Thái Khắc Nghịa thửa đất số 885 tờ bản đồ 105
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.4
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tây Bắc Tiến
Đầu xóm Tây Bắc Tiến (từ thửa số 30; Tờ bản đồ số 83 (Tờ 4 cũ Tiến Thành) - Tờ bản đồ số 83 (Tờ 4 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.2
500.000
Đường xómTờ bản đồ 78 Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Châu đến giáp Đức Thành xóm Tân Nam. thửa đất số 26, 27, 28, 29; 22, 29, 22, 30, 31, 15, 19, 32, 33;
Mục 45
2.000.000
Đường xómTờ bản đồ 36 xóm Tân sơn, Thửa đất số: 49; 51; 52; 6; 1; 4; 7; 60; 61; 9; 11; 12; 56; 57; 53 ; 54; 55; 58; 59; 23; 21; 18
Mục 68
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 50 xóm Tân Nhân, Thửa đất số: 11; 12; 13; 285; 286; 341; 342; 1; 290; 291; 3; 29; 30; 47; 48; 56; 57; 63; 68; 399; 400; 401; 402; 403; 411; 412; 413; 414; 415; 25; 26; 232; 233; 234; 14; 15; 16; 21; 22; 230; 231; 9; 10; 23; 17; 18; 19 ; 4; 447; 448; 449
Mục 88
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 61 xóm Tân Đức, Thửa đất số: 1; 9; 16; 22; 23; 86; 87; 88; 59; 60; 61; 25; 2; 37; 38; 43; 66; 67; 27; 28; 10; 68; 69; 90; 91; 44; 92; 93 ; 82; 83; 62; 63; 39; 75; 76; 77; 39; 11; 96; 97; 98; 5; 94; 95; 7; 8; 13; 14; 19; 20; 33; 34; 70; 32; 41; 48; 50; 52
Mục 105
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nhân Tiến
Từ nhà Ông Kỳ thửa số 257; Tờ bản đồ số; Tờ 115 (tờ 21 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Hồng thửa 220. 203. 197. 198. 202. 649. 648. 647. 191. 192 . 200. 199. 408. 409. 265. 468. 469. 470. 429. 435. 436. 437; Tờ 115 (tờ 21 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.1
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Trần Văn Thân thửa đất số 595; 560; 640; 639; 571; 594; 876; 593; 542; 559; 686; 687; 890; 891; 892; 893; 590 tờ bản đồ 105 - Đến nhà ông Bùi Văn Đại thửa đất số 592 tờ bản đồ 105
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.7
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ 71 Xóm Tân Năm thửa đất số: 2; 81; 24; 15; 97; 98; 14; 99; 138; 139; 140; 84; 33; 134; 135; 136; 137; 41; 113; 45; 128; 129; 59; 66; 56; 65; 78; 92; 130; 131; 132; 133; 90; 94; 95
Mục 116
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Cầu Máng
Từ Nhà Ông Định (từ thửa số 296; Tờ 22 - Đến nhà Ông Long đến 259. 297. 298. 174. 221. tờ bản đồ 22
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.1
800.000
Đường xómTờ bản dồ 59 xóm Tân Vĩnh, Thửa đất số: 1; 2; 140; 144; 145; 11; 43
Mục 102
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 58 xóm Tân Minh, Thửa đất số: 109; 110; 111; 112; 113; 121; 122; 24; 76; 31; 1; 129; 15; 26; 10; 36; 39; 43; 116; 131; 132; 133
Mục 101
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 69, xóm Thị Tứ (Phúc Trạch); thửa đất số: 51; 202; 203; 204; 208; 209; 41; 152; 223; 39; 24; 33; 237; 238; 239; 55; 179; 180; 36; 25; 125; 22; 205; 206; 207; 18; 14; 164; 163; 8; 190; 191; 181; 182; 186; 210; 211; 229; 230; 231; 156; 157; 235; 236; 244; 162; 165; 166; 167
Mục 114
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 54 xóm Tan Triều Thửa đất số: 12; 17; 18; 28; 29; 21.
Mục 95
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 49 xóm Tân Nhân, Thửa đất số: 271; 272; 30; 40; 44; 49; 268; 269; 56; 313; 314; 169; 74; 96; 279; 280; 281; 4; 5; 293; 294; 2; 8; 25; 26; 31; 3; 265; 266; 291; 292; 16; 13; 15; 20; 21; 28; 19; 27; 330; 331; 332; 36; 37; 43; 41; 42; 32; 33; 45; 46; 50; 51; 309; 310; 69; 59; 60; 65; 62; 70; 78; 71; 165; 166; 167; 245; 277; 278; 410; 411; 412; 413; 414; 63; 256; 80; 88; 89; 97; 98; 174; 175; 257; 258; 259; 103; 275; 311; 312; 120 ; 127; 118; 122; 134; 146; 161; 162 ; 133; 121; 132; 114;
Mục 87
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 37 xóm Tân Minh, Thửa đất số: 2; 10; 11
Mục 69
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 72 xóm Tân Nam; Thửa đất số: 52; 68; 15; 14; 12; 13; 20; 22; 66; 69; 67; 70; 89; 90; 91; 92; 27; 62; 63; 64; 65; 30; 74; 75; 76; 33; 93; 94; 95; 34; 37; 38; 57; 58; 59; 40; 86; 87; 88 ; 78; 7 9; 80; 81; 83; 60; 61; 55; 56;
Mục 117
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nhân Tiến
Từ Nhà bà Nguyên thửa số 1380. 1381. 1382. 766. 814. 815. 876. 1054; Tờ bản đồ số 130 tờ 29 củ Tiến Thành) - Đến nhà Ông Nguyễn Văn Lưu đến 1096; Tờ bản đồ số 130 tờ 29 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.6
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Từ nhà Ông Việt thửa số1084, 1083, 99, 98, 77, 136, 135; Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành) - Đến nhà Bà Phương đến 116 tờ bản đồ số 15 Tờ bản đồ số 103 (tờ 15 củ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.9
800.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Từ nhà ông Trần Văn Diện thửa đất số 537 tờ bản đồ 105 - Đến nhà ông Trần Văn Quang thửa đất số 542 tờ bản đồ 105
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.5
1.000.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tây Bắc Tiến
Đầu xóm Tây Bắc Tiến (từ thửa số 1036, 1017, 1020, 1030; 1031, 1001, 1008, 1014,527, 883, 239, 162, 26, 416, 660, 818, 965, 968, 1037, 1014, 1007, 1028, 1020, 912 , 188, 370, 85, 968 ; Tờ bản đồ số 87 (Tờ 5 cũ Tiến Thành) - đến 1028, 1068, Tờ bản đồ số 87 (Tờ 5 cũ Tiến Thành)
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.3
500.000
Đường xómTờ bản đồ 56 xóm Tân Triều, thửa đất số: 16; 17; 18; 156; 157; 186; 191; 187; 190; 192; 107; 108; 154; 155; 105; 106; 98; 99; 25; 33; 34; 165; 166; 167; 168; 170; 152; 195 ; 196; 197; 198; 110; 100; 36; 177; 178; 179; 180; 181; 136; 137; 138; 121; 122; 123; 44; 141; 142; 46; 47; 51; 146; 147; 56; 57; 58; 124; 125; 163; 164; 188; 79; 199; 200; 81; 86
Mục 97
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Trần Đình Tiến thửa đất số 582; 727; 728; 581; 586 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Hoàng Văn Quý thửa đất số 567 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.5
1.000.000
Đường xómTờ bản đồ 48 xóm Tân Vĩnh, Thửa đất số: 2; 7; 171; 172; 173; 25; 36; 32; 47; 162; 163; 128; 129; 130; 55 ; 119; 120; 121; 164; 165; 166; 167; 83 ; 89; 85; 86; 92 ; 168; 169; 170; 90; 131; 132; 133; 134; 94; 124; 93; 125; 126; 96; 97; 99 ; 52; 57; 19; 24
Mục 84
1.500.000
Đường xómTờ bản đồ 55 xóm Tân Triều, Thửa đất số: 1; 3; 7; 6; 14; 298; 299; 15; 16; 17; 205; 206; 18; 12; 27; 212; 213; 214; 53; 27; 25; 35; 239; 240; 32; 47 ; 247; 248; 249; 250; 274; 275; 78; 200; 201; 94; 95; 12; 48; 17; 59; 18; 28; 29; 21; 50; 51; 60; 216; 217; 68; 69; 70; 80; 291; 292; 97; 227; 228; 283; 284; 132; 297; 300; 301; 131; 269; 144; 270; 96; 129; 152; 157; 207; 208; 158; 166; 220; 171; 221; 222; 176; 178; 245; 246; 146; 147; 148; 149; 259; 117; 276; 277; 258; 162; 260; 154; 266; 267; 168; 223; 224; 278; 281; 282; 108; 230; 233; 232; 195; 196; 197; 124; 125; 287; 288; 209; 210; 211; 127; 254; 255; 256
Mục 96
1.500.000
Đường xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Từ nhà ông Phan Thành Trung thửa đất số 616; 657 tờ bản đồ 95 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Niên thửa đất số 671 tờ bản đồ 95
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.8
1.000.000
Đường xóm (Tân Nam)Tờ bản đồ 76 Từ nhà ông Huỳnh Sơn Thảo đến nhà bà Nguyễn Thị Nhung xóm Tân Nam Thửa đất số 34, 35, 36. 37, 38, 44; 45; 3, 4, 7, 8, 9, 43, 12, 23, 14, 24, 28, 25, 30, 19, 21, 39, 40, 41;
Mục 43
3.000.000
Đất ở vùng trung฀tâm Thị TứTờ bản đồ 25 Đồng cửa hàng xóm Thị Tứ. Thửa đất số 740; 741; 1015; 1011; 1012; 744; 734; 736; 738; Lô 100; lô 104; lô 105; lô 106;
Mục 125
4.000.000
Đất ở vùng trung฀tâm Thị TứTờ bản đồ 24 Đồng cửa hàng xóm Thị Tứ. Thửa đất số: 1038; 1024; 1027; 1025; lô 78; 1039; 1040; 1041; 1042; 1043; 1044; 1032; 1033; 1034; 1035; 1036; 1037; 1026; 1027; 1028; 1029; 1030; 1031; 725; 719; lô 65; lô 66; lô 67; lô 69; lô70; lô 49; lô 50; lô 51; lô 52; lô 53; lô 54.
Mục 126
4.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 1. XÓM CHÙA SƠN
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chùa Sơn
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.5
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 3. XÓM ĐÌNH: / 3.1. Đường Trục Chính
275, 232, 1909, 1910, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 1030, 214, 253, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Liên Thôn Tuyến Đồng Bàu 1 - Cầu Bàu Sung (Điểm Đầu Nhà Anh Điển xóm Đồng Bàu 1, Điểm Cuối Bàu Sung xóm Thanh / 7.3. Đường xã 04
2030, 2031, 1101, 1084, 1093, 2044, 1085, 1547 đến 1549, 1086, 1072, 1010, 995, 965, 1576, 894, 871, 852, 798, 1562 đến 1564, 701, 655, 596, 1140, 1139, 543, 2045 đến 2049, 1457 đến 1459, 1454, 2032 đến 2035, 598, 627, 1446, 1493, 1494, 1496, 1569 đến 1571, 1505, 1506, 18, 1460, 1461, 50, 106, 140, 171, 230, 262, 294, 328, 327, 359, 1135, 1137, 497, 1120 đến 1129, 1525 đến 1527, 1030 đến 1033, 1468, 1469, 1450, 1471 đến 1476, 1514 đến 1519, 1538, 1520 đến 1524, 1537, 1021, 1022, 1031, 1059, 1068 đến 1071, 1139, 1140, 1446, 1447, 1460, 1461, 1496, tờ bản đồ số 25 củ (119 mới) - 1671, 1658, tờ bản đồ số 24 củ (118 mới); 1382, 1327, 1670, 1669, 1441, 1443 đến 1445, 1131, 1483 đến 1486, 1438, 1437, 1300, 1446, 1473, 1474, 1448, 1439, 1440, 1050, 1018, 956, tờ bản đồ số 19 củ (107 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.1. Đường liên xã
thửa đất số 39, 40, 41, 48, 49, 55, 56, 15, 23, 67, 34 , tờ bản đồ số 155 (Tờ bản đồ số 30 cũ) thửa số 50, 51, 6, 103, 104, 79, 80, 81, 82, 20, 44, 101, 102, 23, 49, 74, 75, 110, 111, 112, , 90, 30, 124, 125, 126, 86, 87, 88, 39, 73, 42, 43, , tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ 35 cũ). thửa đất số 373, 374, 254, 253, 252, 282, 283, 284, 285, 286, 201, 377, 378, 210, 221, 220, 227, 228, 224, 259, 260, 261, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ 10 củ) - thửa đất số 220, 221, 223, 224, 247, 249, 248, 278, 276, 277, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 9) thửa đất số 271, 287, 288, 301, Lô 03, Lô 04, Lô 05, lô 06, Lô 07, Lô 08, Lô 09, Lô 10, Lô 11, Lô 13 tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ số 4 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.8. Đường liên xã
Gồm các thửa 31, 32, 8, 30, 12, 36, 37, 38, 33, 34, 41, 42, 43, 44 , tờ bản đồ số 169 (tờ bản đồ số 44 củ); (thửa đất số 378, 379, 80, 30, 27, 26, 24, 271, 272, 273, 351, 352, 353, 226, 281, 282, 283, 20, 19, 244, 245, 17, 392, 393, 394, 395, 16, 14, 15, 220, 43,42, 41, 47, 46, 45, 64, 63, 62, 65, 66, 81, 80, 79, 83, 84, 98, 99, 202, 100, 110,tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ) - Gồm các thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 39, 40, 45, 35, 36, 37, 3, ,51, 52, 53, 54, 55,5, 56, 57, 58,tờ bản đồ số 169 (tờ bản đồ số 44 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.1. Đường trục chính
Gồm các thửa số 112, 32, 129, 130, 31, 33, 34, 52, 53, 133, 134, 135, 30, 35, 45, 54, 70, 69, 73, 67, 68, 55, 56, 73, 67, 56, 120, 119, 43, 42, 28, 23, 17, 9, 6, 7, 8, 113, 13, 16, 15, 14, 19, 18, 21, 20, 24, 36, 26, 170, 169, 168, 167, 37, 147, 148, 39, 60, 152, 151, 64, 161, 162, 58, 65, 131, 132, 176, 177, 82, 68, 136, 137, 124, 125, 126, 86, 85, 87, 88, 140, 141, 142, 143, 144, 101, 100, 99, 91, 95, 92, 93, 155, 156, 171, 172, 173, 174, 175, 79 , tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 66 củ) - Gồm các thửa số 3, 4, 38, 39, 6, 5, 8, 9, 10, 48, 49, 50, 51, 14, 35, 36, 37, 13, 46, 47, 40, 41, 42, 22, 23,18, 19, 20, 25, 32, tờ bản đồ 190 (tờ bản đồ số 65 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.6. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửa: 313, 314, 312, 309, 310, 311, 341, 342, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ) - Gồm các thửa 355, 356, 277, 177, 162, 274, 233, 218, 176, 189, 193, 190, 219, 174, 192, 280, 391, 290, 186, 181, 182, 389, 388, 179, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 4. XÓM CHÙA: / 4.2. Đường ngõ, khu dân cư
265, 266, 243, 211, 99, 100, 1130, 85, 72, 54, 1669, 1671, 1150, 1126, 1145, 1146, 1571, 1572, 23, 34, 1679, 1606, 62, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới); 679, 688, 689, 698, 714, 715, 740, 741, 690, 681, 675, 673, 676, 710, 703, tờ bản đồ 39 củ (143 mới); 289, 306, 286, 281, 275, tờ bản đồ 38 củ (142 mới) - 54, 72, 67, 68, 64, 285 đến 287, 85, 86, 78, 79, 288, 289, 82, 83, 74, 92, 84, 282 đến 284, 63, 56, 59, 49, 50, 43, 47, 34, 367 đến 369, 274, 2 đến 4, 11 đến 13, 28, 30, 38, 45, 46, 51 đến 53, 55, 15, 39, 17 đến 20, 40, 371, 372, tờ bản đồ số 43 củ (150 mới);
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 8. XÓM THANH ĐÀ: / 8.1. Đường Trục Chính
390, 358, 1536, 291, 1497, 1498, 1503, 1504, 227, 199, 169, 138, 101, 1533, 1534, 47, tờ bản đồ số 25 củ (119 mới) - 137, 100, 46, tờ bản đồ số 25 củ (119 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.11. Đường liên xã
Gồm các thửa 1429, 1430, 1386, 1387B, 1388A, 1389A, 1390A, 1408, 1409, 1410, 1410, 1411, 1427, 516, 517, 1416, 1428, 1400, 519,520, 523 tờ bản đồ số 134 (Tờ bản đồ số 9 cũ) - Gồm các thửa 4121, 4122, 405, 360, 376, 359, 314, 315, 316, 312, 311, 1431,1432, 277, 276, 248, 249, 247, 223, 224, 221, 220, 1399, 1398, 1397, 1396,1395, Lô 03, Lô 04, Lô 05, Lô 06, Lô 07, Lô 08, Lô 09, Lô 10, Lô 11, Lô 12, Lô 13, 1415, 1414, 1413 tờ bản đồ số 134 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.6. Đường liên xã
Gồm các thửa số 251, 252, 7, 17, 367, 376, 377, 393, 394, 47, 48, 302, 303, 304, 70, 87, 242, 88, 98, 113, 124, 125, 132, 146, 165, 265, 266, 395, 396, 246, 317, 318, 279, 9, 16, 26, 331, 332, 333, 326, 327, 400, 289, 290, 63, 397, 398, 276, 277, 89, 123, 136, 351, 134, 135, 324, 156, 378, 379, 380, 381, 179, 296, 297, 196, 211, 209, 210, 216, 215, 214, 233, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ) - Gồm cácthửa số 173, 369, 370, 294, 293, 274, 275, 214, 359, 360, 209, 158, 210, 142, 143, 144, 153, 214, 241, 242, 243, 57 289, 290, 154, 362, 361, 135, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
7.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.1. Đường trục chính
Gồm các thửa đất số 26, 70, 79, 80, 81, 82, 24, 20, 55, 56, 57, 95, 96, 92, 83, 84, 30, 36, 38, 49, 50, 43, 61, 28, 29, 31, 34, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 53 củ) - Gồm các thửa 53, 54, 61, 62, 63, 60, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 53 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6.7
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.2. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửa số 20, 75, 76, 19, 118, 29, 28, 25, 26, 36, 37, 80, 81, tờ bản đồ số 188 (tờ bản đồ số 63 củ) - Gồm các thửa 82, 34, 40, 41, 67, 68, 96, 97, 63, 64, 77,78, 79, 88, 89, 48, 60, 61,62, 46, 86, 87, 106, 107, 108, tờ bản đồ số 188 (tờ bản đồ số 63 củ) Thửa số 27, tờ bản đồ số 149 (tờ bản đồ số 24 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.10. Đường liên xã
Gồm các thửa đất số 15, 14, 71, 72, 13, 18, 12, 48, 58, 59, 6, 7, 47, 8, 1, 76, 77, 78, 64, 65, 66, 4 , tờ bản đồ số 53 và thửa đất số 112, 113, 114, 115, 140, 141, 121, 122, 158, 159, 139, tờ bản đồ 47; Thửa đất số 22, 23, 24, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 27, 28, 29, 15, 25, 26, 36, 37, 17, 18, 19, tờ bản đồ số 179 (tờ bản đồ số 54 củ) - Thửa đất số 110, 111, 178, 179, 180, 192, 193, 96, 95, 94, 221, 222, 223, 107, 161, 162, 172, 173, 239, 238, 152, 153, 99, tờ bản đồ 47 và thửa đất số 2, 92, 3, 4, 5, 6, 7, 20, 19,18, 17, 16, 15, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 41, 40, 39, 38, 42, 91, 43, 96, 97, 45, 50, 128, 129, 114, 115, 116, 48, 56, 105, 104, 53, 55, 59, 62, 109, 110, 111, 168, 169, 170, 129, 130 , tờ bản đồ 180 (tờ bản đồ số 55 củ); Thửa đất số 105, 106 , tờ bản đồ số 173 (tờ bản đồ số 48 củ) Thửa đất số 18, 19, 39, 40,41, 17, tờ bản đồ số184 (tờ bản đồ số 59 củ) Thửa đất số 25,26, 27, 28, 5, 11, 13, 211, 214, 215, 216, 19, 17, 16, 217, 218, 219, 220 , tờ bản đồ số 144 (tờ bản đồ số 19 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 / 8.1. Đường trục chính
Gồm các thửa đất số 182, 183, 184, 185, 186, 187, 3, 61, 62, 63, 64, 65, 6, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 8, 9, 10, 11, 17, 110, 111, 112, 113, 100,101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 19, 23, 26, 27, 181, 182, 183, 184, 16, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 27 củ) - Gồm các thửa 20,28, 29, 44, 43, 89, 90, 91, 92, 93, 46, 42, 45, 41,40, 25, 37, 36, 35, 34, 33, 32, 31, 30, 47, 38, 39 , tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 27 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 12. XÓM ĐÁ DỰNG:
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đá Dựng
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 12.4
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.1. Đường trục chính
Gồm các thửa số 116, 16, 129, 130, 17, 86, 87, 83, 163, 164, 165, 20, 96, 97, 98, 36, 37, 39, 105, 169, 160, 144, 145, 125, 126, 127, 120, 121, 122, 123, 155, 156, 157, 158, 27, 32, 110, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 56 củ) - Gồm các thửa111, 112, 113, 114, 41, 108, 109, 93, 94, 153, 154, 54, 52, 55, 58, 57, 101, 102, 103, 169, 170, 99, 100, 65, 76, 67, 80,81, 69, 118, 119, 131, 132, 133, 134,tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 56 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.1. Trục đường chính
Gồm các thửa 53, 60, 50, 61, 71, 361, 362, 74, 76, 57, 56, 55, 37 tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ) - Gồm các thửa 13, 14, 27, 370, 371, 372, 275, 319, 320, 68, 171, 170, 169, 168, 176, 152, 167, 177, 154, 155, 147, 148, 149, 150, 151, 172,173,174, 192,193, 194, 191, 190, 213 tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.6
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 2. XÓM LŨY / 2.1. Đường Trục Chính
472, 387, 386, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 355, 354, 327, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.1. Trục đường chính
Gồm các thửa số 2, 291, 5, 280, 281, 266, 267, 363, 24, 32, 329, 364, 33, 23, 1, 17, 19, 20, 18, 21, 35, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ) - Gồm các thửa 38, 49, 51, 37, 59, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ) Thửa 351,532,353 Tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 16 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.6. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửa đất số 9, 41, 42 , tờ bản đồ 54 và thửa đất số 177, 178, 197, 198, 199, 213, 214, 215, 217, 218, 219, 220, 211, 212, 191, 192, 193, 194, 195, 178, 180, 181, 197, 120, 328, 171 , tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 12 củ) - Gồm các thửa đất số 75,79, 80, 81, 82, 83, 84 , tờ bản đồ 3 và các thửa đất số 4, 82, 83, 6, 9, 11, 110, 111, 87, 89, 12, 79, 80, 81, 14, 15, 19, 21, 20, 24, 114, 115, 116, 117, 43, 66, 136, 25, 75, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 165 (tờ bản đồ số 40 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.3. Đường liên xã
Gồm các thửa đất số 311, 312, 316, 314, 359, 376, 360, 405, 1421, 1422, 1425, 1426, 470, 471, 506, 464, 465, 1386, 1387B, 1388A, 1389A, 1390A , tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 9 củ) thửa đất số 16, 28, 29, 38,39,40, 33, 34, 35, 36, 37, 5, 6, 45, 30, 31, 32, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 168 (tờ bản đồ số 43 củ) thửa đất số 54, 74, 127, 75, 55, 120, 121, 57, 31, 33, 38, 69, 70, 71, 61, 62, 48, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 42 củ) - Gồm các thửa đất số 122, 138, 139, 6, 19.18, 20, 21,22, 38, 37, 40, 41, 42, 63, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 50 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 / 10.1. Trục đường chính
Gồm các thửa đất số 6, 16, 24, 17, 15, 90, 91, 92, 93, 94, 115, 116, 117, 118, 119, 4, 8, 52, 3, 9, 2, 14, 13, 110,111, 18, 79, 12, 65, 66, 20, 23, 67, 68, 25, 95, 96, 30, 77, 78, 59, 58 tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 42 củ) - Gồm các thửa106, 107, 108, 109, 46, 112, 114, 113, 11, 64, 65, 76, 101, 102, 103, 34, 60, 63, 72, 73 , tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 42 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.6
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 / 7.1. Đường trục chính
Gồm các thửa 145, 144, 150, 151, 152, 143, 140, 135, 136, 153, 154, 347, 226, 227, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Gồm các thửa 225, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 211, 259, 260, 266, 265, 267, 372, 332, 333, 334, 349, 350, 351, 107, 435, 436, 195, 386, 387, 99, 106, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 / 10.1. Trục đường chính
Gồm các thửa đất số 106, 107, 108, 35, 36, 92, 93, 94, 119, 120, 112, 113, 114, 115, 73, 74, 75, 9, 10, 95, 96, 15, 28, 29, 27, 101, 102, 103, 42, 74, 75, 121, 122, 123, 88, 89, 90, 91, 60, tờ bản đồ số 166 (tờ bản đồ số 41 củ) - Gồm các thửa 81, 82, 79, 80, 46, 48, 49, 54, 99, 100, 36, 21, 77, 71, 104, 105, 83, 84, 49, 58, 55, 97, 63, 85, 86, 87 ,tờ bản đồ số 166 (tờ bản đồ số 41 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 4. XÓM CHÙA:
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chùa
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.3
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 / 9.1. Trục đường chính
Gồm các thửa đất số 115, 160, 159, 65, 67, 73, 66, 85,86, 2, 3, 4, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 7, 81, 83, 84, 82, 111, 112, 113, 114, 13, 108, 109, 110, 143, 144, 145, tờ bản đồ số 156 (tờ bản đồ số 31 củ) - Gồm các thửa 95, 87, 23, 149, 154, 156, 29, 28, 31, 32, 35, 106, 107, 37, 39, 46, 47, 49, 91, 92, 93, 38, 34, 33, 26, 24, 18, 16, 15, 14, tờ bản đồ số 156 (tờ bản đồ số 31 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.2. Đường liên xã
Gồm các thửa đất số 108, 109, 76, 27, 52, 53, 89, 45, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 46, 47, 48, 70, 71, 72, 33, 86, 87, 88, 39, 41, 42, 43 tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ 35 củ) - Gồm các thửa số 81, 82, 16, 43, 28, 29, 38,39, 40, 36, 37, 34, 35, 33, 5, 6, 30, 31, 32, 9, 10, 11, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 38, 119, 97, 98, 99, 100, 21, 22 tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 36 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 / 9.1. Trục đường chính
Thửa đất số 1, 42, 43, 45, 46, 2, 4, 5, 56, 57, 58, 41, 59, 60, 61, 62, 63, 37, 38, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 34 củ) - Gồm các thửa 39, 10, 11, 12, 9, 14, 17, 15, 16, 19, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 34 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.7. Đường liên xã
Gồm các thửa112,114,113,203,122,121,123, 124,30,129,128,131,132,204 tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ) - Gồm các thửa 141,140,139,133,134,14,42,43, 41,47,45,64,65,81,80,79,83,84,98,99,202,100,110 tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
8.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 10. XÓM ĐỒNG BÀU 1:
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bàu 1
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 10.3
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.7
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.5. Đường liên xã
Gồm thửa số 84, 128, 139, 140, 12, 11, 171, 172, 173, 6, 117, 7, 22, 26, 88, 89, 90, 91, 92, 176, 177, 178, 179, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ 56 củ); - thửa số 14, 55, 11, 86, 87, 88, 65, 95, 96 , tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 57 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 12. XÓM ĐÁ DỰNG: / 12.1. Đường Trục Chính
84, 346, 348, 94, 95, 359 đến 362, tờ bản đồ số 32 củ (132 mới) - 90, 92, 351 đến 352, 96, 106, 107, 363, tờ bản đồ số 32 củ (132 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 / 7.5. Các tuyến đường ngõ xóm
thửa đất số 13, 14, 18, 23, 25, 29, 21, 22, 26, 60, 61, 62, 63, 59, 24, tờ bản đồ số 169 (tờ bản đồ số 44 củ) - thửa đất số 14, 10, 47, 57, 58, 3, 4, 99, 100, 101, 102, 23, 68, 69, 70, 71, 72, 6, 50, 51, 52, 53, 18, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 37 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.1. Trục đường chính
Gồm các thửa 126, 399, 300, 301, 96, 321, 322, 323, 316, 317, 121, 122, 139, 134, 138, 145, 349, 348, 347, 317, 163, 162, 181, 264, 311,340 tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ) - Gồm các thửa 223, 227, 228, 229, 230, 231, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 / 7.1. Đường trục chính
Gồm các thửa 339, 340, 117, 116, 100, 105, 115, 366, 367, 268, 104, 111, 213, 214, 123, 128, 314, 315, 431, 432, 113, 418, 82, 81, 83, 79, 80, 84, 95, 96, 97, 197, 209, 309, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Gồm các thửa 310, 94, 289, 290, 401, 275, 405, 406, 274, 91 , tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.1. Đường trục chính
Gồm các thửa đất số 41, 42, 48, 49, 43, 110, 136, 175, 176, 177, 178, 189, 190, 191, 52, 59, 60, 155, 156, 157, 158, 170, 171, 172, 98, 99, 135, 20, 1, 22, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 35, 120, 121, 122, 37, 39, 113, 114, 115, 131, 132, 193, 194, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 173 (tờ bản đồ số 48 củ) - Gồm các thửa 40, 46, 47, 50, 65, 66, 76, 111, 112, 78, 160, 161, 162, 163, 164, 53, 64, 186, 187, 188, 189, 195, 196, 197, 34, 67, 73, 100, 101, 102, 103, 104, 77, 146, 147, 148, 107, 108, 149, 150, 151, 117, 95, 96, 97, 215, 208, 209, 210, 211, 214,217, 213, 216, 212, 201, 118, 119, 121,122, 123, 124, 125, 126, 120 tờ bản đồ số 173 (tờ bản đồ số 48 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.1. Đường trục chính
Gồm các thửa đất số 9, 13, 14, 10, 12, 33, 31, 124, 125, 123, 126, 127, 34, 57, 161, 162, 163, 164, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 63, 65, 68, 171, 172, 173, 174, 175, 70, 165, 166, 167, 99, 136, 137, 138, 139, 140, 146, 147, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 55 củ) - Gồm các thửa 148, 112, 113, 106, 107, 108, 90, 79, 80, 81, 73, 74, 76, 85 , tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 55 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.5
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 / 7.1. Đường trục chính
Gồm các thửa đất số 199, 31, 32, 54, 200, 33, 261, 262, 263, 257, 258, 51, 36, 284, 285, 49, 386, 387, 74, 268, 269, 270, 57, 58, 71, 72, 75, 266, 267, 89, 90, 91, 396, 397, 398, 93, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ) - Gồm các thửa 94, 104, 105, 106, 107, 376, 377, 115, 118, 119, 401, 106, 107, 376, 377, 286, 287, 288, 101, 102, 95, 96, 97, 85, 403, 404, 87, 88, 67, 68, 69, 70, 78, 365, 366, 224, 223, 40, 201, 60, 221, 222, 385, 384, 383, 399, 400, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 11. XÓM ĐỒNG BÀU 2: / 11.3. Đường ngõ, khu dân cư
1498, 1499, 23, 1567, 1412, 105, 220, 171, 1478, 1509, 1624, 1625, 2342, 2343, 1456, 1455, 1018, 1503 đến 1505, 1016, 1085, 1087, 1150 đến 1152, 1181, 1213, 1212, 1507, 1231, 1482, 1479, 1481, 1232, 2358 đến 2360, 815, 847, 879, 911, 1490, 1491, 2363 đến 2365, 1492 đến 1494, 1293, 1294, 1313, 1356, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới) - 37, 61 đến 63, tờ bản đồ số 40; Thửa 243, 813, 359, 639, 640, 472, tờ bản đồ số 37, Thửa 280 đến 282, 286, 287, 88, 273, 274, 102, 335 đến 337, 320, 275 đến 277, 230, 231, 239, 242, 247, 457, tờ bản đồ số 35 củ (139 mới), Thửa 1, 167, tờ bản đồ số 41 củ (148 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 11. XÓM ĐỒNG BÀU 2:
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bàu 2
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 11.4
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.1. Đường trục chính
Gồm các thửa số 232,233, 62, 270, 271, 216, 217, 218, 171, 64, 174, 73, 176, 99, 104, 120, 129, 145, 184, 185, 186, 183, 146, 247, 248, 249, 250, 48, 47, 49, 209, 210, 57, 68, 205, 206, 198, 199, 200, 293, 77, 80, 227, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 58 củ) - Gồm các thửa 228, 229, 224, 225, 234, 88, 106, 124, 203, 204, 125, 283, 284, 154, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 58 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.1. Trục đường chính
Gồm các thửa 401, 402, 403, 54, 77, 78, 336, 337, 338, 339, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ) - Gồm các thửa 315, 86, 216, 101, 104, 106, 107, 103, 109, 110, 111, 112, 274 tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Cầu Máng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cầu Máng
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.6
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 2. XÓM LŨY / 2.3. Đường Trục Chính
452, 499, 526, 537, 429, , tờ bản đồ số 37 củ (141 mới) - 636, 637, 877, 878, 342, tờ bản đồ số 37 củ (141 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tây Bắc Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Bắc Tiến
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.6
500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tiến Thành cũ
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục V
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 7. XÓM HÒN NEN: / 7.2. Đường ngõ, khu dân cư
138, 156, 1010 đến 1012, 1087, 247, 248, 234, 1628, 1629, 283, 287, 1613, 1013 đến 1016, 1617, 1141, 202, 222, 1109, 1110, 1101 đến 1103, 985, 986, 262, 185, 973, 974, 1132 đến 1134, 204, 226, 1633, 1634, 1148 đến 1151, 253, 264, 265, 993, 994, 953 đến 956, 277, 1630 đến 1632, 946, 947, 228, 990 đến 992, 237, 969 đến 972, 189, 965 đến 967, 190, 1008, 1009, 995, 996, 240, 1166, 1167, 927 đến 930, 211 đến 213, 1000 đến 1003, 215, 940, 941, 216, 933, 942, 943, 935, 982, 984, 1065, 1066, 975, 976, 218, 963, 219, 230, 231, 1144, 1061, tờ bản đồ số 33 củ (133 mới) - 1037, 1038, 1507 đến 1509, 1050, 1051, 1060, 1488 đến 1492, 1076, 1510 đến 1513, 1575, 1128 đến 1530, tờ bản đồ số 25; Thửa 325 đến 327, 10, 11, 17, 316, 317, 20 đến 22, 24 đến 26, 29, 31, 33, 36, 41, 42, 38, 328, 329, 46, 47, 44, 314, 315, 319, 342, 343, 50, 51, 55, 59, 60, tờ bản đồ số 32 củ (132 mới); Thửa 1346, 1345, tờ bản đồ số 26 củ (120 mới).
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 / 9.1. Trục đường chính
thửa đất số 1, 2, 3, 4, 8, 11, 61, 62, 63, 17, 57, 58, 59, 60, 68, 33, 53, 54, 93, 94, 100, 101, 30, 50, 51, 52, 91, 92, 98, 99, 25, tờ bản đồ số 155 (tờ bản đồ số 30 củ) - Gồm các thửa 20, 64, 65, 66, 37,38, 42, 43, 44, 45, 46, 9 ,tờ bản đồ số 155 (tờ bản đồ số 30 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cửa Thờ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cửa Thờ
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.21
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 7. XÓM HÒN NEN:
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòn Nen
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.3
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 1. XÓM CHÙA SƠN
924, 958, 989, 1924 đến 1928, 1640, 1911, 1912, 1155, 995, 1929, 1930, 1017, 1024, 1018, 1582, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 978 đến 980, 12, 994, 993, 991, 60, 79, 78, 59, 1473, 8, 7, 28, 29, 58, 89, 98, 1479 đến 1481, 146, 121, 1476, 145, 196, tờ bản đồ số 44 củ (151 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.4
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.1. Đường trục chính
Gồm các thửa đất số 240, 241, 2, 3, 6, 12, 142, 143, 21, 276, 277, 278, 36, 181, 185, 19, 20, 22, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Gồm các thửa182, 183, 184, 230, 231, 232, 233,tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.12. Đường liên xã
Gồm các thửa 206, 155, 156, 167, 166, 169, 168, 183, 184, 185, 198, 197 tờ bản đồ số 45 các thửa 12, 10, 11, 268, 273, 65, 66, 94, 93, 95, 119, 120, 264, 200, 199, 201, 202, 221, 220, 226, 222, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ) - Gồm các thửa 12, 10, 11, 268, 273, 65, 66, 94, 93, 95, 119, 120, 264, 200, 199, 201, 202, 221, 220, 226, 222, 274, 275, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 52 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 3. XÓM ĐÌNH: / 3.4. Đường ngõ, khu dân cư
381 đến 384, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới) - 2, 8, 1680, 1861, 14, 15, 21, 31, 32, 1147, 1148, 1095, 1096, 61, 71, 80, 79, 1922, 1923, 135, 126, 1648 đến 1650, 103, 92, 87, 73, 1674, 1673, 105, 93, 88, 1107, 95, 78, 56, 66, 49 đến 51, 41, 28, 29, 18, 11, 146, 1644 đến 1647, 160, 161, 1100, 1101, 196, 209, 1137, 1138, 1098, 1097, 712, 715, 716, 138, 150, 1587, 1588, 1135, 1136, 164, 183, 151, 165, 184, 197 đến 199, 230, 231, 252, 185, 1577, 1578, 167 đến 170, 152, 139, 140, 1596, 143, 153, 172, 187, 186, 201, 202, 223, 216, đến 218, 234, 235, 1093, 1094, 236, 1633, 256, 1589, 257, 1590, 305, 278, 303, 1658 đến 1660, 358, 390 đến 392, 359, 255, 276, 302, 332, 1931, 1932, 1913 đến 1915, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Rộc Lúa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rộc Lúa
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 7.8
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 10.6
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Yên Viên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Viên
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.16
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 / 10.4. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửa số 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 32, 33, tờ bản đồ 34 và các thửa số 83, 38, 79, 84, 85, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 35 củ) - Gồm các thửa đất số 44, 45, 41, 39, 40 , tờ bản đồ 36 và thửa số 6, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 49 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.2. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửa số 721, 686, 685, 424, tờ bản đồ số 145 (tờ bản đồ số 20 củ) - đến thửa số 2, 4, 41, 42, 43, 6, 10, 11, 38, 39, 40, 30,31, 19, 47,48, 23, 22, 25, 21, 26, 28, tờ bản đồ số 185 (tờ bản đồ số 60 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Yên B
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Yên B
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.13
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 3. XÓM ĐÌNH: / 3.3. Đường Trục Chính
432, 1116, 1117, 1073, 1074, 1077, 1078, 300, 273, 212, 182, 1031, 137, 129, 1579 đến 1581, 111, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 329, 328, 299, 1656, 1657, 228, 227, 211, 210, 181, 180, 147, 136, 1654, 1655, 121, 118, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.1. Đường trục chính
Gồm các thửa188, 132, 133, 134, 45, 42, 147, 148, 149, 125, 126, 247, 248, 56, 159, 36, 234, 235, 236, 269, 270, 64, 53, 65, 119, 266, 267, 268, 66, 70, 120, 77, 69, 93, 213, 214, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Gồm các thửa 215, 216, 314, 315, 262, 263, 62, 265, 123, 124, 137, 138, 139 ,tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.2. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửaTừ thửa số 99, 109, 101, 102, 224, 225, 226, 227, 103, 187, 188, 189, 104, 169, 130, 131, 132, 97, 113, 114, 77, 70, 199, 200, 140, 141, 142, 198, 35, 220, 221, 33, 208, 209, 38, 148, 37, 149, 49, 47, 57, 196, 197, 136, 143, tờ bản đồ số 186 (tờ bả đô số 61 củ) - Gồm các thửa 144, 128, 129, 94, 106, 107, 78, 188, 137, 182, 183, 184, 69, 59, 40, 212, 213, 214, 215, 54, 62, 66, 118, 119, 81, 82, 84, 115, 116, 117, 53, 43, 42, 41, 29, 211, 31, 161, 190, 191, 192, 193, 166, 167, 168, 157, 18, 28, 17, 16, 19, 27, 8, 126, 134, 133, 194, 195, 4, 7, 127, 124, 125, 176, 175, 173, 172, 174, 2, 120, 121, 122, 123, 150, 151, 152, 145, 146, 147, 20, tờ bản đồ số 186 (tờ bả đô số 61 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 12. XÓM ĐÁ DỰNG: / 12.3. Đường ngõ, khu dân cư
1419, 1420, tờ bản đồ số 24 củ (118 mới); 65 đến 69, 74, 77, 78, 376 đến 378, 347, 80, 83, 88, 89, 369, 370, 358, 371 đến 373, 364, 365, 122, 135, 148, 166, 149, 186, 321 đến 324, 136, 152, 167, 150, 188, 211, tờ bản đồ số 32 củ (132 mới); 27, 2368, 2369, 2370, 14, 15, 1619 đến 1623, 11, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới) - 1159, 1160, 405, 1182, 1183, 536, 1712 đến 1718, 1078, 1079, 689, 1131, 732, 1096, 1097, 705, 685, 781, 1123, 1124, 1098, 1133, 884, 1137, 851, 921, 923, 1705 đến 1707, 962, 1051, 1697, 1002, 1038, 1047, 1108, 1119, 1120, 1142, 1143, 834, 846, 1129, 1130, 906, 936, 959, 968, 946, 985, 1033, 971, 1000 đến 1002, 986, tờ bản đồ số 31 củ (131 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 8. XÓM THANH ĐÀ:
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Đà
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 8.3
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.13. Đường xã
Gồm các thửa đất số 21, 24, 174, 173, 1, tờ bản đồ 64 và thửa số 110, 159, 158, 204, 205, 88, 90, 222, 223, 111, 153,154, 93, tờ bản đồ 61; Thửa số 10, 58, 4, 5, 6, 7, 8, 73,74, 114, 115, 116, 24, 18, 22, 71, 31, 32, 65, 66, 102, 103, 104, 105, 83, 84, 85,117, tờ bản đồ số 188 (tờ bản đồ số 63 củ) - Gồm các thửa số 709, 710, 711, 705, 703, 701, 698, 695, 691, 690, 722, 692, 693, 696, 699, 589, 706, 707, tờ bản đồ số 145 (tờ bản đồ số 20 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 / 7.1. Đường trục chính
Gồm các thửa đất số 180, 301, 187, 251, 252 ,253, 176, 375, 376, 377, 378, 158, 369, 370, 371, 373, 402, 403, 404, 209, 210, 142, 374, 231, 232, 233, 316, 317, 221, 222, 316, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Gồm các thửa 317, 388, 389, 390, 287, 288, 416, 417, 149, 293, 146, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 / 8.4. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửa đất số 131, 99, 51, 54, tờ bản đồ số 31 và các thửa đất số 55, 19, 37, 20, 51, 52, 53, 77, 46, 119, 88, 89, 90, 75, 76, 34, 79, 80, 81, 32, 109, 110, 108, 49, 72, 73, 48, 78, 107, 82, 83, 84, 85, 86, 42, 93, 94, 92, 66, 67, 115, 116, 28, 70, 41, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 32 củ) - Gồm các thửa đất số 7, tờ bản đồ số 33 và các thửa đất số 71, 72, 73, 13, 63, 64, 35, 49, 2, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 2 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 1. XÓM CHÙA SƠN
959, 1153, 1154, 1058, 1059, 1016, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 1000 đến 1002, 992, 32, 9, 1474, tờ bản đồ số 44 củ (151 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.2
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.17. Đường xã
Gồm các thửa số 4, 16, 17, 27, 29, 32, 41, 240, 241, 242, 230, 231, 214, 215, 268, 277, 278, 279, 72, 74, 82, 84, 251, 252, 275, 276, 110, 295, 296, 127, 147, 156, 40, 37,38, 39, 195, 196, 197, 211, 212, 45, 56, 58, 59 tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 58 củ) - Gồm các thửa 71, 294, 219, 220, 235, 89, 94, 95, 97, 237, 238, 239, 188, 201, 202, 285, 286, 287, 149, 151, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 58 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 / 8.1. Đường trục chính
Gồm các thửa đất số 335, 88, 352, 353, 77, 240, 241, 383, 384,385, 69, 306, 307, 308, 61, 66, 219, 220, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Gồm các thửa 217, 218, 271, 272, 291, 292, 60, 322, 323, 324, 325, 48, 49, 51, 62,tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.1. Đường trục chính
Gồm các thửa đất số 12, 14, 15, 81, 82, 83, 84, 9, 8, 20, 21, 85, 86, 91, 92, 93, 94, 87, 88, 89, 90, 3, 4, 5, 11 , tờ bản đồ số 153 (tờ Bản đồ số 28 củ) - Gồm các thửa đất số 1253, 1254, 1240, 1241, 1242, 1243, 1244, 1245, 1273, 1274, 1275, 1276, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 6 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 / 10.1. Trục đường chính
thửa đất số 125, 126, 148, 149, 161, 162, 163, 164, 142, 143, 144, 16, 123, 124, 33, 45, 32, 15, 14, 35, 46, 31, 24, 25, 118, 26, 27, 198, 199, 180, 181, 182, 13, 2, 184, 183, 134, 135, 1, 93, 94, 154, 155, 156, 157, 188, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 50 củ) - Gồm các thửa 185, 186, 187, 71, 54, 53, 49, 73, 136, 75, 137, 89, 145, 146, 147, 75, 89, 192, 193, 194, 195, 131, 132, 133, 150, 151, 189, 107, 190, 191, 106, 105, 140, 141, 115, 171, 172, 173, 158, 159, 201, 202, 203, 204 , tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 50 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 9. XÓM YÊN THỊNH:
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Thịnh
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.2
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 / 2.2. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửa 53, 54, 55, 223, 224, 225, 217, 218, 216, 275, 19, 276, 277, 42, 43, 67, 68, 78, 80, 79, 100, 104, 99, 98, 125, 128, tờ bản đồ số 187 (tờ bản đồ số 62 củ) - Gồm các thửa 124, 105, 295, 296, 233, 234, 123, 160, 159, 175, 173, tờ bản đồ số 187 (tờ bản đồ số 62 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 9.5
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 / 10.4. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửa số 442, 262, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 8 củ) Thửa số 357, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 15 củ) - Gồm thửa đất số 234, tờ bản đồ số (tờ bản đồ số 8 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.1. Đường trục chính
Gồm các thửa 195, 196, 203, 204, 33, 37, 17, 27, 26, 24, 274, 275, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Gồm các thửa 127, 128, 129, 130, 131, 274, 275, 164, 165, 166, 46, 57, 117, 186, 187, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.5
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Đồng Tròn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tròn
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 6.6
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.1. Đường trục chính
Gồm các thửa số 22, 56, 57, 58, 59, 61, 37, 39, 97, 98, 30, 34, 67, 8, 9, 18, 16, 17, 68, 69, 70, 83, 84, 85, 62, 63, 64, 26, 27, 31, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 57 củ) - Gồm các thửa 103, 104, 105, 106, 100, 101, 102, 43, 71, 72, 73, 74, 41, 45, 75, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 57 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 8. XÓM THANH ĐÀ: / 8.2. Đường ngõ, khu dân cư
119, 1465 đến 1467, 2037 đến 2039, 109, 1484 đến 1487, 1499 đến 1502, 1565 đến 1568, 1477, 1478, 2040, 2041, 258, 1535, 2051 đến 2055, 2049, tờ bản đồ số 25 củ (119 mới) - 1469 đến 1472, 1302, 1356, 1491, 1492, 1249, 1221, 1127, 1161, 1460 đến 1462, 1449 đến 1452, 1671 đến 1673, 1487 đến 1489, 1677 đến 1679, 1015, 1046, 1068, 1186, 1219, 1680 đến 1685, 1247, 1325, 1380, 1478 đến 1482, 1411, tờ bản đồ số 19 củ (107 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 6. XÓM ĐỒNG ĐỨC: / 6.2. Đường ngõ, khu dân cư
367, 1622 đến 1624, 398, 950 đến 952, 1004, 1005, 1127, 1128, 1021, 1022, 957 đến 959, 1123, 1124, 313, 1152, 1153, 309, 304, tờ bản đồ số 33 củ (133 mới) - 431, 631, 632, 398, 399, 385, 377, 368, 369, 669, 344, 331, 608 đến 612, 332, 660, 661, 177, 122, 139, 626, 664, 135, 140, 141, 658, 659, 123, 124, 606, 607, 143 đến 145, 128, 674, 675, 958 đến 962, 130, 131, 147, 624, 625, 192, 206, 205, 622, 623, 647, 648, 628 đến 630, 310, 327, 335, 343, 683 đến 685, 384, 671 đến 673, 654, 655, 600, 442, 633, 491, 500, 510, 520, 521, 512, 522, 963, 964, 603 đến 605, 541, 543, 547, 643 đến 646, 562, tờ bản đồ số 34 củ (134 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nhân Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nhân Tiến
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 4.9
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 2. XÓM LŨY / 2.4. Đường ngõ, khu dân cư
248, 270, 296, 297, 249, 250, 271, 298, 326, 325, 383, 384, 385, 382, 428, 429, 464, 465, 1637, 1638, 556, 509, 554, 658, 553, 559, 1156, 1157, 597, 596, 654 đến 657, 707, 1063, 1062, 794, 754, 752, 753, 838, 795, 837, 874, 976, 977, 975, 758, 799, 798, 877, 918, 919, 955, 980, 981, 1011, 1012, 983, 984, 956, 920, 879, 1993, 1934, 881, 1060, 1935, 1936, 714, 1051, 761, 42, 55, 58, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 3, 4, 18, 19, 38, tờ bản đồ 44 củ (151 mới); 322, 295, 278, 280, 261, tờ bản đồ số 37 củ (141 mới).
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.9. Đường liên xã
Gồm các thửa đất số 192, 407, 408, 360, 361, 313, 330, 329, 328, 12, 228, 227, 226, 225, 224, 223, 170, 171, 188, 229, 230, 338, 391, 392, 185, 341, 342, 343, 183, 181, 182, 166, 164, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 138, 126, 418, 419, 420, 421, 414, 206, 255, 256, tờ bản đồ số số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Gồm các thửa đất số 41, 40, 83, 84, 62, 63, 94, 95, 96, 54, 55, 56, 59, 60, 61, 24, 81, 82, 26, 73, 74, 93, 89, 90, 27, 29, 30, 31, 32, 37, 36, 35, 49, 48, 43, 44, 65 , tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 37 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.4. Đường liên xã
thửa số 287, 288, 289, 15, 170, 171, 172, 40, 203, 204, 258, 259, 260, 206, 49, 68, 191, 192, 68, 56, 275, 276, 163, 164, 165, 166, 78, 77, 83, 148, 149, 96, 143, 144, 145, 109, 261, 262, 263, 264, 161, 162, 141, 142, 99, 273, 274, 106, 281, 282, 283, 154, 155, 123, 128, 134, 136, 185, 186, 158, 159, 122, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ 64 củ) Thửa số 149,165, 166, 117,118,127, 128, 145, 146, 139 tờ bản đồ 191 (tờ bản đồ 66 củ) - (thửa số 195, 196, 197, 204, 205, 26, 235, 48, 237, 72, 208, 209, 102, 216, 3, 283, 284, 28, 47, 950, 51, 52, 71, 75, 219, 220, 221, 127, 135, 188, 189, 141, 184, 280, 282, 242, 243, 244, 146, 222, 201, 202, 137, 140, 149, 213, 157, 186, 187, 297, 298, 299, 300, 301, 267, 268, 269, 17, 151, 250, 251, 230, 238, 239, 247, 248, 201, 202, 203, tờ bản đồ số 187 (tờ bản đồ 62 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 1.5
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.3
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 / 8.1. Đường trục chính
Gồm các thửa 63, 201, 425, 426, 47, 30, 32, 268, 269, 270, 29, 11, 12, 13, 1, 264, 198, 199, 320, 321, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 35, 34, 277, 278, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Gồm các thửa 279, 44, 42, 43, 44, 258, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 249, 250, 251, 437, 438, 439 tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.15. Đường xã
Gồm các thửa đất số 161, 162, 89, 132, 133, 134, 69, 70, 156, 157, 123, 124, 125, 116, 71, tờ bản đồ số 156 (tờ bản đồ 31 củ) - Gồm các thửa đất số 66, 67, 68, 11, 9, 61, 83, 84, 85, 86, 87, 112, 113, 114, 115, 116, 16, 7, 17, 20, 18, 19, tờ bản đồ 161 (tờ bản dồ số 36 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
2.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Yên A
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Yên A
Xã Tiến Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.7
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 9. XÓM YÊN THỊNH: / 9.1. Đường ngõ, khu dân cư
742, 802, 803, 839, 801, 838, 800, 822, 1540, 1142, 853, 855, 1555, 1556, 1572, 1033, 1103, 1550, 1108, 1020, 1027 đến 1029, 1480 đến 1483, 1046, 1047, 1057, 1058 , tờ bản đồ số 25 củ (119 mới) - 1668 đến 1670, 1455, 1422,1677, 1334, 1284, 1333, 1332, tờ bản đồ số 24 củ (118 mới). Thửa 1101, 1102, tờ bản đồ số 31 củ (131 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 10. XÓM ĐỒNG BÀU 1: / 10.2. Đường ngõ, khu dân cư
1034 đến 1036, tờ bản đồ số 31; 244, 242 đến 245, 288, 289, 384 đến 386, tờ bản đồ số 32 củ (132 mới); 845, 846, 384 đến 386, 794 đến 796, 42, 547, 548, 79, 611 đến 614 28, 820 đến 822, 814 đến 816, 103, 823 đến 826, 130, 136, 635 đến 639, 626, 627, 146, 156, 122, 131, 145, 550, 195, 847 đến 850, 229, 224, 223, 232, 542, tờ bản đồ số 37 củ (141 mới) - 12, 36, 1559, 1560, 1584 đến 1587, 86, 104, 2310 đến 2312, 1588 đến 1594, 37, 49, 63, 1484 đến 1488, 2347 đến 2352, 1599, 1560, 1, 41, 66, 1610 đến 1613, 88, 109, 124, 139, 157, 167, 1583, 2402, 815, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.1. Trục đường chính
thửa đất số 235, 236, 237, 136, 291, 292, 147, 149, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ) - Gồm các thửa 160, 161, 163, 164, 260, 259, 172, 276, 278, 115 tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 3. XÓM ĐÌNH:
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đình
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 3.5
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 11. XÓM ĐỒNG BÀU 2: / 11.1. Đường Trục Chính
954, 598 đến 600, 449, 448, 395, 808 đến 811, 355, 539, 377, 817 đến 819, tờ bản đồ số 37 củ (141 mới) - 1514, 1515, 1251 đến 1253, 1227, 1599 đến 1601, 1451, 1452, 2361, 2362, 1247, 1270, 1489, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.4. Các tuyến đường ngõ xóm
Gồm các thửa đất số 4, 36, 37, 38 , tờ bản đồ 46 và thửa đất số 249, 30, 86, 190 , tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Gồm các thửa đất số 17, 16, 15, 27 , tờ bản đồ 7, thửa đất số 10, 26, 27, 28, 9, 8, 7, 53, 54, 55, 49, 50, 51, 30, 47, 48 , tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ số 29 củ) Thửa đất số 21, 30, 35 , tờ bản đồ số 179 (tờ bản đồ số 54 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 2. XÓM LŨY
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lũy
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 2.6
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Liên Thôn Tuyến Đồng Bàu 1 - Cầu Bàu Sung (Điểm Đầu Nhà Anh Điển xóm Đồng Bàu 1, Điểm Cuối Bàu Sung xóm Thanh / 7.1. Đường xã 04
629, 600, 540, 501, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới) - 663, 662, 630, 601, 574, 1467, 1468, 1399 đến 1401, 383, 382, 2400, 2401, 184, 2408 đến 2410, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
4.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tân Thành cũ
Mục 129
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 7. XÓM HÒN NEN: / 7.1. Đường Trục Chính
1531, 2042, 2043, 2055, 2057, tờ bản đồ số 25 củ (119 mới) - 1052, 1062, 1076, tờ bản đồ số 25 củ (119 mới)
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM: / 5. XÓM ĐỒNG NHÂN:
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Nhân
Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh)
Mục 5.3
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.14. Đường xã
Thửa đất số 207, 208, 7, 8, 9, 138, 139, 199, 3, 262, 263 , tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) Thửa đất số 10, 9, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 3, 27, 26, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 33 củ) - Gồm các thửa đất số 128,130, 167, 166, 165, 135, 136, 137, 96, 43, 44, tờ bản đồ số 156 (tờ bản đồ số 31 củ) Thửa đất số 27, 7, 91, 9, 11, 12, 13, 61, 62, 63, 58, 59, 60, 106, 6, 74, 117, 118, 101, 102, 103, 64, 104, 105, 54, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 32 củ)
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
2.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện / 1.16. Đường xã
Gồm các thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 11, 20, 19, 34, 35, 36, 17, 23, 48, 49, 32, 40, 33, 25, 26, 50, 51, 28, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 64 , tờ bản đồ 39 thửa đất số 61, 62, 63, 50, 51, 52, 5, 66, 67, 8, 74, 75, 10, 13, 64, 65, 12, 69, 70, tờ bản đồ 46 - Gồm các thửa đất số 8, 9, 160, 41, 155, 157, 156, 158, 249, 250, 251, 252, 71, 84, 150, 151 , tờ bản đồ 47 thửa đất số 3, 4, 14, 8, 26, 64, 65, 66, 67 , tờ bản đồ 7
Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh)
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.