Bảng giá đất Xã Bình Minh, Nghệ An từ 01/01/2026
418 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Minh là 15.000.000 đồng/m² (Đoạn đường 538E, Tờ bản đồ 68 Đoạn từ ngã 3 chợ Tân Thành đến rộc rắn xóm Thị tứ; gồm các thửa: 233 ; 254; 2 55; 50; 51; 43; 42; 37; 36; 33; 32; 263; 264; 313; 314; 22; 244; 245; 15; 10; 225; 226; 6; 2; 1; 3; 247; 246; 8; 297; 298; 16; 17; 24; 307; 30; 224; 223; 38; 39; 44; 45; 268; 52; 74; 235; 30; 224; 223; 38; 39; 44 ; 45; 268; 52; 74; 235;), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|
| Gồm các thửa số 3, 4, 60, 61, 62, 55, 56, 57, 9, 91, 92, 93, 58, 59, 13, 16, 12, 17, tờ bản đồ 35 và các thửa số 108, 109, 110, 12, 117, 118, 64, 65, 82, 83, 29, 30, 27, 28, 21, 105 , tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 36 củ) - Gồm các thửa đất số 75, 84, 83, 82, 80, 79, 81, tờ bản đồ số 3 và các thửa đất số 391, 392, 393 , tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ số 4 củ) Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh) | 800.000 |
| 338, 339, 321, 322, 124, 130, 283 đến 285, tờ bản đồ số 35 củ (139 mới) - 283 đến 285, 269 đến 272, 188, tờ bản đồ số 35 củ (139 mới) Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 1.000.000 |
| Gồm các thửa số 1, tờ bản đồ 185 (tờ bản đồ số 60 củ) thửa số 277,tờ bản đồ số 187 (tờ bản đồ số 62) thửa số 144, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 16 củ) thửa số 252, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 10 củ) - Gồm các thửa số 1259, 1255, 1258, 1262, 1253, 1251, 1252, 1254, tờ bản đồ 140 (tờ bản đồ số 15 củ) Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh) | 800.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Đức Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) Mục 6.3 | 800.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đức Thành cũ Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh) Mục III | 800.000 |
| 35, 1672, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 54, 60, 61, 58, tờ bản đồ số 43 củ (150 mới) Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 1.000.000 |
| 110, 116, 129, 114, 154, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới) - 454 đến 456, 115, 439, 374, 147, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới) Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 1.000.000 |
| 1675 đến 1677, 1132, 1133, 712, 711, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 759, 800, 841, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 800.000 |
| Gồm các thửa số 203, 273, 274, 161, 262, 263, 5, 226, 227, 22, 228, 229, tờ bản đồ số 187 (tờ bản đồ số 62 củ) - Gồm các thửa 46, 70, 200, 199, 198, 6, 20, 245, 246, 44, 211, 214, 215, tờ bản đồ số 187 (tờ bản đồ số 62 củ) Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh) | 1.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mã Thành cũ Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) Mục III | 400.000 |
| Gồm các thửa đất số 6, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 101, 102, 103, 5, 21, 23, 20, 24, 107, 108, 109, 56, 57, 41, 104, 105, 106, 42, 59 , tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 2 củ) - Gồm các thửa 105, 106, 42, 59 , tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 2 củ) Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh) | 1.000.000 |
| 301, 260, 189, 188, 1634, 2344 đến 2346, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới). - 102, 797, 798, 128, 623 đến 625, 840, 139, 841 đến 844, 797, 798, 140, 150, 155, 160, 173, 549, 511, 575, 527 530, 253, 536, 538, 539, 201, 584, 832, 632, 633, 835 đến 844tờ bản đồ số 37 củ (141 mới) Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 1.000.000 |
| 163, 162, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) - 178, tờ bản đồ số 42 củ (149 mới) Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 1.000.000 |
| 1574, 1573, 1582, 123, 2366, 25, 52, 1442, 1444, 122, 1421, 1422, 155, tờ bản đồ số 36 củ (140 mới); - 1037, 972, 909, 885, 1134 đến 1136, 1173, 1174, 822, 793, 1132, 1145, 1146, 1114, 1115, 1050, 619, 537, 562, 442, 369, 259, 1086 đến 1091, 1048, 1015, 1695, 1696, 1698, 1699, 1700 đến 1702, 922, 1150, 1708 đến 1171, 808, 794, tờ bản đồ số 31 củ (131 mới); 75, 70, 61, 39, 45, 32, 23, 333 đến 339, 379 đến 382, tờ bản đồ số 32 củ (132 mới). Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 3.000.000 |
| 1157, 1158, 331, 1712 đến 1718 tờ bản đồ số 31 củ (131 mới) - 227, 1167 đến 1169, 1069, 1070, 1176, 1177, tờ bản đồ số 31 củ (131 mới) Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 800.000 |
| 627, 649 đến 651, 185, tờ bản đồ số 34 củ (134 mới) - 665, 666, 637 đến 639, 979, 980, 966, 163, 164, 656, 657, 614, tờ bản đồ số 34 củ (134 mới) Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 1.000.000 |
| 289, 523, 274, 269, 266, 459 đến 462, 245, 239, 271, 429, 473 đến 475, 452, 453, 401, 402, 561 đến 563, 252, 253, 259, 240, 246, 251, 250, 242, 241, 398, 397, 236, 534, 535, 941 đến 943, 444, 445, 213, 214, 218, 219, 216, 217, 226, 210, 211, 203 đến 205, 193 đến 195, 964 đến 966, 525 đến 528, 425 đến 427, 361 đến 364, 17, 18, 940, 347 đến 349, 131, 149, 130, 358 đến 360, 156 đến 158, 165, 541 đến 543, 375, 440, 556 đến 558, 108, 545 đến 547, 326 đến 328, 92, 91, 449 đến 451, tờ bản đồ số 38 củ (142 mới) - 1280 đến 1282, 727 đến 730, 618, 1283 đến 1285, 716, 717, 632, tờ bản đồ số 39 củ (143 mới); Thửa 1121, 1122, 987 đến 989, 333, 932, 306, 862, 940, tờ bản đồ số 33 củ (133 mới) Xã Mã Thành (nay là xã Bình Minh) | 800.000 |
| Gồm các thửa số 125, 126, 127, 128, 129, 161, 146, 145, 147, 148, 168, 138, 139, 140, 144, 19, 138, 139, 22, 26, 25, 141, 56, 122, 123, 124, 153, 154, 155, 156, 157, 46, 64, 65, 60, 57, 58, 74, 75, 109, 108, 110, 111, 7, 159, 158, 160, 121, 120, 98, 93, 130, 11, 132, tờ bản đồ 176 (tờ bản đồ số 51 củ) - Gồm các thửa 76, 77, 82, 106, 107, 104, 105, 88, 90, 112, 113, 78, 81, 103, 79, 69, 71, 72, 172, 173, tờ bản đồ 176 (tờ bản đồ số 51 củ) Xã Đức Thành (nay là xã Bình Minh) | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.