Bảng giá đất Xã Nghi Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026
499 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghi Lộc là 30.000.000 đồng/m² (Đường quy hoạch 35m, đoạn Từ lô số 2 đến Đến lô số 6, tờ bản đồ 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bắc đường tránh Vinh (Quốc Lộ 1A) II. XÃ NGHI HOA CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ | Giáp ranh địa phận xã Nghi Long (đối diện Chợ Nông Sản) (Từ thửa số 289, tờ bản đồ 48) - Ngã tư đường tránh Vinh (Quốc lộ 1A) (Đến thửa số 974,1023, tờ bản đồ số 47) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1.1 | 16.000.000 |
| Bắc, Nam đường Quốc Lộ 48E II. XÃ NGHI HOA CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ | Chợ Quán, xã Nghi Hoa (Từ thửa số 482,1429, tờ bản đồ số 46) - Hết địa phận xã Nghi Hoa giáp ranh xã Nghi Phương (Đến thửa số 302,262, tờ bản đồ số 34) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1.3 | 12.000.000 |
| Bắc, Nam đường Quốc Lộ 48E II. XÃ NGHI HOA CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ | Ngã tư đường tránh Vinh (Quốc Lộ 1A) (Từ thửa số 965,1024, tờ bản đồ số 47) - Chợ Quán, xã Nghi Hoa (Đến thửa số 481,542, tờ bản đồ số 46) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1.2 | 13.000.000 |
| Chợ Nghi Vạn đi xã Nghi Diên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | Xóm Phúc Sơn (Từ Thửa đất số 142, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) - Xóm Thịnh Lạc (Đến Thửa đất số 340, tờ bản đồ số 57(tờ số 02 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 49 (7 cũ), 50 (8 cũ), 61 (12 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 3.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 10 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 51 (9 cũ), 52 (10 cũ), 62 (13 cũ), 63 (14 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 1.600.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 50 (8 cũ), 61 (12 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 3.600.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 50 (8 cũ), 51 (9 cũ), 61 (12 cũ), 62 (13 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 43 (4 cũ), 50 (8 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 2.400.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 43 (4 cũ), 44 (5 cũ), 50 (8 cũ), 51 (9 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 6 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 43 (4 cũ), 44 (5 cũ), 50 (8 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 2.400.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 7 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 37 (1 cũ), 38 (2 cũ), 44 (5 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 8 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 38 (2 cũ), 39 (3 cũ), 44 (5 cũ), 45 (6 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, đường ngõ thuộc xóm 9 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 44 (5 cũ), 45 (6 cũ), 51 (9 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 2.400.000 |
| Khu dân cư (Phía Bắc - phía Tây thương nghiệp cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 6, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 8, tờ bản đồ 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.8 | 12.500.000 |
| Khu dân cư (Phía Bắc - phía Tây thương nghiệp cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 10, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 24, tờ bản đồ 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.9 | 10.000.000 |
| Khu dân cư (Phía Bắc - phía Tây thương nghiệp cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 477, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 500, tờ bản đồ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.7 | 12.500.000 |
| Khu dân cư phía Bắc và phía Đông trụ sở UBND xã Nghi Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 435, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 451, tờ bản đồ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.10 | 11.500.000 |
| Khu dân cư phía Bắc và phía Đông trụ sở UBND xã Nghi Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 1, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 20, tờ bản đồ 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.12 | 11.500.000 |
| Khu dân cư phía Bắc và phía Đông trụ sở UBND xã Nghi Lộc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 474, tờ bản đồ 10 Từ thửa 492, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 471, tờ bản đồ 10 Đến thửa 525, tờ bản đồ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.11 | 11.500.000 |
| Khu dân cư phía Nam trường THPT Nguyễn Duy Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 475, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 484, tờ bản đồ 18 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.14 | 9.500.000 |
| Khu dân cư phía Nam trường THPT Nguyễn Duy Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 462, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 472, tờ bản đồ 18 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.15 | 9.500.000 |
| Khu dân cư xóm Kim Liên và các thửa còn lại bám đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Kim Liên thuộc tờ bản đồ 05, 09 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 6.7 | 7.000.000 |
| Khu dân cư xóm Quán Hành 4 (phía Nam Bưu Điện) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 79, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 246, tờ bản đồ 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.13 | 10.000.000 |
| Khu dân cư xóm Quán Hành 6 (Phía Bắc công an xã Nghi Lộc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Thửa 410, tờ bản đồ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.7 | 11.500.000 |
| Khu dân cư xóm Quán Hành 6 (Phía Bắc công an xã Nghi Lộc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Thửa 303, 304, 305, tờ bản đồ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.8 | 8.000.000 |
| Khu dân cư xóm Quán Hành 6 (Phía Bắc công an xã Nghi Lộc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Từ thửa số 319, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 334, tờ bản đồ số 9 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.6 | 11.500.000 |
| Khu dân cư đấu giá đất năm 2024 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Từ thửa đất số: 597, tờ bản đồ 13 - Đến thửa đất số: 533, tờ bản đồ 17 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.9 | 7.500.000 |
| Khu dân cư đấu giá đất năm 2024 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Từ thửa đất số: 591, tờ bản đồ 13 - Đến thửa đất số: 583, tờ bản đồ 13 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.10 | 8.000.000 |
| Khu dân cư đấu giá đất năm 2024 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Từ thửa đất số: 594, tờ bản đồ 13 - Đến thửa đất số: 595, tờ bản đồ 13 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.11 | 8.000.000 |
| Ngã tư Nghi Diên - Nghi Hoa I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường xã | Ông Nguyễn Quang Mỹ (Từ Thửa đất số 1326, tờ bản đồ số 27) - Ông Nguyễn Văn Hạnh (Đến Thửa đất số 316, tờ bản đồ số 24) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2.5 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 10m (các thửa còn lại trong khu đấu giá trước cổng trường tiểu học) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu vực đấu giá xóm 5 | (từ thửa số 1863 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - (đến thửa số 1544 tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 2.5 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 10m (các thửa còn lại trong khu đấu giá trước cổng trường tiểu học) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu vực đấu giá xóm 5 | (từ thửa số 1865 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - (đến thửa số 1699 tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 10m (các thửa còn lại trong khu đấu giá trước cổng trường tiểu học) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu vực đấu giá xóm 5 | (từ thửa số 1549 tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) - (đến thửa số 1555 tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 2.4 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 12m (đường trước cổng trường tiểu học) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu vực đấu giá xóm 5 | (từ thửa số 1866 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - (đến thửa số 1698 tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Tuyến đường 18m (bám đường trung tâm xã) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu vực đấu giá xóm 5 | (từ thửa số 1855 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - (đến thửa số 1855 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 2.1 | 12.500.000 |
| Tuyến đường 18m (dãy đấu giá Tây trường Mầm non, bám đường trung tâm xã) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu vực đấu giá xóm 5, 9 | (từ thửa số 1420 tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) - (đến thửa số 1746 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 3.1 | 12.500.000 |
| Tuyến đường 4 m (sau ks Bảo Sơn) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu vực đấu giá xóm 2 | (từ thửa số 451 tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - (đến thửa số 593 tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Tuyến đường 4 m (sau ks Bảo Sơn) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu vực đấu giá xóm 2 | (từ thửa số 447 tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - (đến thửa số 626 tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Tuyến đường 7m (các thửa còn lại trong khu đấu giá Tây trường mầm non) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu vực đấu giá xóm 5, 9 | (từ thửa số 1410 tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) - (đến thửa số 1734,1735,1736, 1737 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 7m (cạnh ks Bảo Sơn) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu vực đấu giá xóm 2 | (từ thửa số 423 tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - (đến thửa số 372 tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Tuyến đường 7m (cạnh ks Bảo Sơn) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu vực đấu giá xóm 2 | (từ thửa số 1278 tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - (đến thửa số 1283 tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Tuyến đường 8m (các thửa trong khu đấu giá đối diện Trung tâm Chính trị) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu vực đấu giá xóm 5, 9 | (từ thửa số 1501 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - (đến thửa số 1513 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 3.3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường 8m (các thửa trong khu đấu giá đối diện Trung tâm Chính trị) bám 2 bên đường V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu vực đấu giá xóm 5, 9 | (từ thửa số 1519 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - (đến thửa số 1526 tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 3.4 | 3.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Bà Nguyễn Thị Hồng (Từ Thửa đất số 408, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Quốc Bình (Đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Toàn Thắng | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Toàn Thắng thuộc tờ bản đồ số 29,30,33, 35 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Ông Nguyễn Hữu Luật (Từ Thửa đất số 758, tờ bản đồ số 29) - Ông Phan Hữu Sửu (Đến Thửa đất số 703, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Giáo xứ Tân Yên (Từ Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 29) - Bà Nguyễn Thị Yên (Đến Thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Ông Nguyễn Công Hiến (Từ Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Tài (Đến thửa đất số 84, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Toàn Thắng | Ông Nguyễn Hữu Minh (Từ Thửa đất số 1055, tờ bản đồ số 29) - Ông Phan Công Biên (Đến thửa đất số 934, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Ông Nguyễn Văn Trung (Từ Thửa đất số 757, tờ bản đồ số 29) - Giáo xứ Tân Yên (Đến Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Văn Thách (Từ Thửa đất số 1045, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Mưu (Đến thửa đất số 1049, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Văn Khôi (Từ Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Hạnh (Đến Thửa đất số 425, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Toàn Thắng | Ông Phan Công Tiến (Từ Thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 29) - Bà Nguyễn Thị Tân (Đến thửa đất số 1294, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Toàn Thắng | Ông Nguyễn Cảnh Đạt (Từ Thửa đất số 1000, tờ bản đồ số 30) - Ông Phạm Đình Hiển (Đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Ông Nguyễn Quốc Trường (Từ Thửa đất số 405, tờ bản đồ số 35) - Ông Nguyễn Hữu Thường (Đến thửa đất số 513, tờ bản đồ số 33) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Bà Đậu Thị Sen (Từ Thửa đất số 484, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Thanh Hợi (Đến thửa đất số 419, tờ bản đồ số 23) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Ông Nguyễn Văn Khiêm (Từ Thửa đất số 563, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Nghĩa (Đến thửa đất số 535, tờ bản đồ số 23) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Ông Nguyễn Cảnh Huệ (Từ Thửa đất số 536, tờ bản đồ số 35) - Ông Nguyễn Quốc Liệu (Đến thửa đất số 570, tờ bản đồ số 35) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Bà Hoàng Thị Nhiên (Từ Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 35) - Ông Nguyễn Cảnh Vinh (Đến thửa đất số 303, tờ bản đồ số 35) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Ông Nguyễn Văn Quang (Từ Thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Trọng An (Đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Văn Nhâm (Từ Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Văn Thái (Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Ông Nguyễn Đình Dung (Từ Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 35) - Ông Nguyễn Cảnh Trạch (Đến Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 35) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.6. Xóm Lạc Hồng | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Lạc Hồng thuộc tờ bản đồ số 23, 24, 26 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Ông Nguyễn Quốc Lộc (Từ Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Quốc Tùng (Đến thửa đất số 1061, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.6. Xóm Lạc Hồng | Ông Nguyễn Văn Phước (Từ Thửa đất số 580, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Quốc Thân (Đến Thửa đất số 584, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.6. Xóm Lạc Hồng | Ông Phan Hữu Tân (Từ Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Sơn (Đến Thửa đất số 389, tờ bản đồ số 23) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Bà Trần Thị Hợi (Từ Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Diện (Đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Giáo họ Thánh Tự (Từ Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Văn Phượng (Đến thửa đất số 202, tờ bản đồ số 28) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Ông Trần Minh Huệ (Từ Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 35) - Ông Hồ Trọng Dũng (Đến Thửa đất số 569, tờ bản đồ số 35) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Ông Nguyễn Văn Khôi (Từ Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Hạnh (Đến thửa đất số 425, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Phượng Sơn thuộc tờ bản đồ số 30, 33, 35 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Cảnh Sơn (Từ Thửa đất số 587, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Tuấn (Đến thửa đất số 707, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Ông Võ Văn Tú (Từ Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 33) - Ông Nguyễn Quốc Duyệt (Đến thửa đất số 1388, tờ bản đồ số 35) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Quyết Thắng thuộc tờ bản đồ số 23, 25, 26 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Ông Nguyễn Văn Tuyến (Từ Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Văn Hảo (Đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 28) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Ông Hồ Thị Tình (Từ Thửa đất số 199, tờ bản đồ số 25) - Ông Nguyễn Văn Tuyến (Đến Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Tiền Phong thuộc tờ bản đồ số 25, 26,28, 29 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Ông Lê Văn Quang (Từ Thửa đất số 120, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Liên (Đến thửa đất số 537, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Bà Nguyễn Thị Minh (Từ Thửa đất số 1490, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Hùng (Đến thửa đất số 1403, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Toàn Thắng | Ông Võ Văn Lộc (Từ Thửa đất số 973, tờ bản đồ số 30) - Ông Phan Công Thịnh (Đến Thửa đất số 04, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Văn Quang (Từ Thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Trọng An (Đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.6. Xóm Lạc Hồng | Ông Phạm Đình Chương (Từ Thửa đất số 583, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Ninh (Đến Thửa đất số 260, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Ông Nguyễn Văn Nông (Từ Thửa đất số 616, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Văn Tuyên (Đến thửa đất số 584, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Ông Hồ Trọng Xuân (Từ Thửa đất số 589, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Hữu Trung (Đến Thửa đất số 708, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Toàn Thắng | Ông Nguyễn Đức Châu (Từ Thửa đất số 1039, tờ bản đồ số 29) - Bà Nguyễn Thị Tân (Đến thửa đất số 1294, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Ông Nguyễn Văn Hảo (Đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 28) - Ông Lê Xuân Minh (Đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 28) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Đức Hồng (Từ Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25) - Ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Ông Phạm Đình Trang (Từ Thửa đất số 561, tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Nhung (Đến thửa đất số 466, tờ bản đồ số 23) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Toàn Thắng | Ông Phan Hữu Thao (Từ Thửa đất số 1263, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Cảnh Chương (Đến Thửa đất số 1200, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Ông Phan Hữu Phú (Từ Thửa đất số 1413, tờ bản đồ số 29) - Ông Võ Văn Ngữ (Đến Thửa đất số 1120, tờ bản đồ số 33) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.6. Xóm Lạc Hồng | Nguyễn Thị Ngọc (Từ Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 26) - Ông Phạm Đình Sơn (Đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Ông Nguyễn Quốc Hà (Từ Thửa đất số 1415, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Hữu Trọng (Đến thửa đất số 404, tờ bản đồ số 33) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Ông Phạm Khắc Hùng (Từ Thửa đất số 204, tờ bản đồ số 26) - Ông Phan Công Khấn (Đến Thửa đất số 178, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Ông Phạm Đình Viên (Từ Thửa đất số 596, tờ bản đồ số 30) - Ông Hồ Trọng Xuân (Đến Thửa đất số 589, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Văn Thung (Từ Thửa đất số 884, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Dũng (Đến thửa đất số 888, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Duy Sơn (Từ Thửa đất số 577, tờ bản đồ số 26) - Bà Nguyễn Thị Nhường (Đến thửa đất số 271, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Ông Nguyễn Quốc Yên (Từ Thửa đất số 607, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Văn Niên (Đến Thửa đất số 604, tờ bản đồ số 28) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Ông Võ Văn Trường (Từ Thửa đất số 346, tờ bản đồ số 33) - Ông Đậu Đình Hóa (Đến thửa đất số 231, tờ bản đồ số 35) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Giáo xứ Tân Yên (Từ Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Văn Quán (Đến thửa đất số 83, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Bà Phan Thị Liệu (Từ Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26) - Ông Phan Công Thịnh (Đến Thửa đất số 177, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Giáo họ Thánh Tự (Từ Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Quốc Nhân (Đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 28) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Ông Phạm Khắc Tuế (Từ Thửa đất số 89, tờ bản đồ số 26) - Ông Phan Công Trí (Đến thửa đất số 508, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Ông Nguyễn Hữu Bình (Từ Thửa đất số 999, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Quốc Khương (Đến thửa đất số 944, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Yên Phúc thuộc tờ bản đồ số 23, 26 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Giáo xứ Tân Yên (Từ Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Văn Lập (Đến Thửa đất số 692, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Trọng Oanh (Từ Thửa đất số 441, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Phúc (Đến thửa đất số 375, tờ bản đồ số 23) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Yên Thịnh thuộc tờ bản đồ số 26, 29,30 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Toàn Thắng | Ông Phan Công Phiên (Từ Thửa đất số 974, tờ bản đồ số 30) - Ông Phan Công Hùng (Đến thửa đất số 08, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Ông Nguyễn Văn Ngà (Từ Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26) - Ông Bùi Đình Hạnh (Đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Đại chủng Viện Vinh Thanh (Từ Thửa đất số 95, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước (Đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 25) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Toàn Thắng | Ông Nguyễn Đức Niêm (Từ Thửa đất số 1035, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Quốc Duyệt (Đến thửa đất số 1388, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Phượng Sơn | Ông Nguyễn Đình Bình (Từ Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35) - Ông Phan Công Dương (Đến thửa đất số 268, tờ bản đồ số 35) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Bà Nguyễn Thị Nhuận (Từ Thửa đất số 1190, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Giáo (Đến thửa đất số 1184, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Quốc Minh (Từ Thửa đất số 140, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Cảnh Nhân (Đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Giáo xứ Tân Yên (Từ Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Quốc Nhân (Đến Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Ông Nguyễn Quốc Trung (Từ Thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Thành (Đến Thửa đất số 293, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Giáo họ Thánh Tự (Từ Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Quốc Diên (Đến thửa đất số 605, tờ bản đồ số 28) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.5. Xóm Tiền Phong | Ông Nguyễn Văn Thắng (Từ Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Ước (Đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 25) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Quốc Ngọc (Từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Nam (Đến thửa đất số 421, tờ bản đồ số 23) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Quang Trung thuộc tờ bản đồ số 26, 27, 30 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.7. Xóm Quyết Thắng | Ông Nguyễn Văn Ngãi (Từ Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Hồng Thái (Đến thửa đất số 374, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Yên Thịnh | Ông Nguyễn Hữu Định (Từ Thửa đất số 783, tờ bản đồ số 29) - Bà Dương Thị Đào (Đến thửa đất số 757, tờ bản đồ số 29) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Quang Trung | Bà Nguyễn Thị Nguyên (Từ Thửa đất số 686, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Cảnh Hòa (Đến thửa đất số 598, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.6. Xóm Lạc Hồng | Bà Nguyễn Thị Dung (Từ Thửa đất số 581, tờ bản đồ số 26) - Bà Ngô Thị Thu (Đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.6. Xóm Lạc Hồng | Nhà văn hóa xóm Lạc Hồng (Từ Thửa đất số 357, tờ bản đồ số 26) - Bà Nguyễn Thị Tâm (Đến Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 2.000.000 |
| Tuyến đường từ đường Quốc lộ 48 E đi Trạm Y tế II. Đường liên xã | Đất ông Lương xóm 6 (Từ thửa 1780, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) - Đất bà Dục xóm 6 (đến thửa 1758, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.14 | 10.000.000 |
| Tuyến đường từ đường Quốc lộ 48 E đi Trạm Y tế II. Đường liên xã | Nhà ông Hùng xóm 6 (Từ thửa 432, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) - Đất ông Tính xóm 6 (đến thửa 1647, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.13 | 10.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi Nghi Vạn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | Xóm Thọ Sơn (Thửa đất số 77, tờ bản đồ 90 (tờ 29 cũ)) - xóm Phúc Sơn (thửa đất số 178, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Xóm Phúc Sơn (khu đấu giá Ao Cá phía Bắc) IV. KHU VỰC DÂN CƯ ĐÃ QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Từ thửa đất số 337, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ) - Đến thửa đất số 345, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 4 | 2.500.000 |
| Xóm Phúc Sơn (khu đấu giá Ao Cá phía Nam) IV. KHU VỰC DÂN CƯ ĐÃ QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ) - Đến thửa đất số 329, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2 | 2.500.000 |
| Xóm Phúc Sơn (khu đấu giá Ao Cá phía Nam) IV. KHU VỰC DÂN CƯ ĐÃ QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Từ thửa đất số 330, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ) - Đến thửa đất số 336, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3 | 2.000.000 |
| Xóm Phúc Sơn (từ chợ Nghi Vạn đến cầu Lịch Sử II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường Liên xóm | Nhà ông Nghĩa bà Khai (Thửa đất số 177, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) - Nhà ông Nam bà Mận (Thửa đất số 201, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Xóm Quán Hành 6 III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 1. Chia lô đất ở để đấu giá tại Xóm Quán Hành 6 (Khối 6,thị trấn Quán Hành cũ) được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt bản vẽ quy | Lô A14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1 | 7.200.000 |
| Xóm Quán Hành 7 III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá | Lô A15 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 12 | 7.100.000 |
| Xóm Quán Hành 8 III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 1. Chia lô đất ở để đấu giá tại Xóm Quán Hành 6 (Khối 6,thị trấn Quán Hành cũ) được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt bản vẽ quy | Lô A26 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.3 | 7.100.000 |
| Xóm Thọ Sơn (khu đấu giá Kỳ Dưa) IV. KHU VỰC DÂN CƯ ĐÃ QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Thửa đất số 464 và 473, tờ bản đồ 89 (tờ 28 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 7 | 2.500.000 |
| Xóm Thọ Sơn (khu đấu giá Kỳ Dưa) IV. KHU VỰC DÂN CƯ ĐÃ QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Từ thửa đất số 474, tờ bản đồ 89 (tờ 28 cũ) - Thửa đất số 481, tờ bản đồ 89 (tờ 28 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 6 | 2.000.000 |
| Xóm Thọ Sơn (khu đấu giá Kỳ Dưa) IV. KHU VỰC DÂN CƯ ĐÃ QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Từ thửa đất số 465, tờ bản đồ 89 (tờ 28 cũ) - Thửa đất số 472, tờ bản đồ 89 (tờ 28 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5 | 2.000.000 |
| Xóm Thọ Sơn (trục chính liên xóm sang bệnh viện Phổi) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường Liên xóm | Nhà anh Hòa xóm Thọ Sơn (Thửa đất số 17, tờ bản đồ 83 (tờ 22 cũ)) - Bệnh viện Phổi XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.6 | 2.500.000 |
| Xóm Tân Sơn (từ trục chính sang xóm Lương Đống) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường Liên xóm | Nhà ông Hạ xóm Tân Sơn (Thửa đất số 14, tờ bản đồ 82 (tờ 21 cũ)) - Nhà anh Nguyễn Văn Quân xóm Lương Đống (thửa đất số 146, tờ bản đồ 99 (tờ số 38 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.7 | 2.500.000 |
| Xóm Yên Thịnh ( xã Nghi Diên cũ) I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 3. Các khu quy hoạch đấu giá đã thực hiện giao đất | Từ thửa 3385,tờ bản đồ 29 - Đến thửa 3403,tờ bản đồ 29 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3,1 | 3.500.000 |
| Xóm Đông Nam (xã Nghi Hoa cũ) II. XÃ NGHI HOA CŨ / 4. Các khu quy hoạch đấu giá đã thực hiện giao đất | Từ thửa 500,tờ bản đồ 48 - Đến thửa 515,tờ bản đồ 48 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 4,1 | 3.000.000 |
| Xóm Đông Vạn (khu đấu giá) IV. KHU VỰC DÂN CƯ ĐÃ QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | Từ thửa đất số 1200, tờ bản đồ 65 (tờ 5 cũ) - Đến thửa đất số 1327, tờ bản đồ 66 (tờ 6 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1 | 3.000.000 |
| Xóm Đồng (đoạn trục liên xóm từ Xóm Đồng đi xóm Bắc Bố Sơn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường Liên xóm | Nhà ông Mai Quang Lan xóm Đồng (thửa đất số 572, tờ bản đồ 76 (tờ 15 cũ)) - Nhà ông Hồ Trọng Kính xóm Nam Bố Sơn (Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Xóm Đồng (đoạn trục liên xóm từ Xóm Đồng đi xóm Bắc Bố Sơn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường Liên xóm | Nhà bà Nguyễn Thị Nghi xóm Nam Bố Sơn (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) - Cầu Lịch Sử XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.3 | 2.600.000 |
| xóm Đông Vạn (trục liên xóm Từ cầu Lịch Sử đến xóm Tây Vạn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường Liên xóm | Nhà ông Phạm Đình Thi xóm Đông Vạn (thửa đất số 49, tờ bản đồ 85 (tờ 24 cũ)) - Nhà ông Thái Viết Hiên xóm Tây Vạn (thửa đất số 151, tờ bản đồ 97 (tờ 36 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.5 | 2.400.000 |
| xóm Đông Vạn (trục liên xóm Từ cầu Lịch Sử đến xóm Tây Vạn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường Liên xóm | Nhà ông Trần Văn Khôi xóm Đông Vạn (thửa đất số 226, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) - Nhà ông Thái Viết Xưng (thửa đất số 56, tờ bản đồ 85 (tờ 24 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.4 | 2.600.000 |
| Đoạn đường từ Bắc Bố Sơn đi xã Hưng Đông - TP Vinh (Dọc kênh 16) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường Liên xóm | Từ thửa đất số 1294, tờ bản đồ 74 (tờ số 13 cũ)) - Đất bà Lê Thị Lài (thửa đất số 146, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.9 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ Bắc Bố Sơn đi xã Hưng Đông - TP Vinh (Dọc kênh 16) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường Liên xóm | Nhà ông Lê Văn Hoàng (thửa đất số 145, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ) - Đất ông Lê Văn Hà xóm Bắc Bố Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.8 | 2.600.000 |
| Đường 1A Xăng dầu Nghi Lộc đi Cổng làng xóm 4 cũ II. Đường liên xã | Nhà bà Tâm xóm 2 (Từ thửa 695, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - Nhà ông Dương xóm 2 (đến thửa 734, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Đường 1A Xăng dầu Nghi Lộc đi Cổng làng xóm 4 cũ II. Đường liên xã | Từ xăng dầu Nghi Lộc (Từ thửa 782, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - Nhà ông Hữu xóm 2 (đến thửa 780, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Đường 1A đi Kênh Thọ Sơn II. Đường liên xã | Nhà bà Bích xóm 2 (Từ thửa 1677, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) - Nhà văn hóa xóm 1 (đến thửa 551, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường Hoài Thanh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Từ thửa số 58, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.2 | 7.000.000 |
| Đường Hoài Thanh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quán Hành 5 | Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ 17 - Đến thửa đất số 74, tờ bản đồ 17 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Đường Hoài Thanh (QL 1A đến trường Happy Schol) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa đất số 225, tờ bản đồ 14 - Đến thửa đất số 460, tờ bản đồ 18 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.4 | 15.000.000 |
| Đường Hoàng Phan Thái II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | (Từ thửa 12, tờ bản đồ 10) (Từ thửa 11, tờ bản đồ 10) - (Đến thửa đất số 375, tờ bản đồ 10) (Đến thửa đất số 545, tờ bản đồ 10) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.3 | 19.000.000 |
| Đường Hoàng Phan Thái II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | (Từ thửa 582, tờ bản đồ 6) (Từ thửa 736, tờ bản đồ 6) - (Đến thửa đất số 597, tờ bản đồ 6) (Đến thửa đất số 596, tờ bản đồ 6) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.2 | 19.000.000 |
| Đường Hoàng Phan Thái II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa đất số 454, tờ bản đồ 10 Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ 10 - Đến thửa đất số 83, tờ bản đồ 14 Đến thửa đất số 214, tờ bản đồ 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.1 | 19.000.000 |
| Đường Hoàng Phan Thái (Đoạn qua Xóm Quán Hành 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Thửa 847, 849, 851, tờ bản đồ 06 (khu TĐC đường 35m) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.4 | 19.000.000 |
| Đường Hoàng Phan Thái (Đoạn qua Xóm Quán Hành 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Quán cafe Cõi Riêng (Từ thửa đất số 629, tờ bản đồ 6 (Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ 6 - (Đến thửa đất số 407, tờ bản đồ 6) (Đến thửa đất số 555, tờ bản đồ 6) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.3 | 19.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Tâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 13 Từ thửa số 157, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa số 138, tờ bản đồ số 13 Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 13 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.5 | 7.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Tâm (QL 1 A-Hội trường trung tâm) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 14 Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 14 - Đến thửa đất số 84, tờ bản đồ 14 Đến thửa đất số 260, tờ bản đồ 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.3 | 16.500.000 |
| Đường Hoàng Đan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quán Hành 5 | Từ thửa số 511, tờ bản đồ số 17 Từ thửa số 277, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa số 179, tờ bản đồ số 17 Đến thửa số 230, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 4.4 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Đan (Đường vào Hạt kiểm lâm) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 95, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 62, tờ bản đồ 18 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.5 | 12.500.000 |
| Đường Lê Văn Mến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ thửa 184, tờ bản đồ 09 Từ thửa 466, tờ bản đồ 09 - Đến thửa 359, tờ bản đồ 05 Đến thửa 115, tờ bản đồ 05 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 6.5 | 7.000.000 |
| Đường Lê Văn Mến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quán Hành 5 | Từ thửa số 83, tờ bản đồ số 17 Từ thửa số 71, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 123, tờ bản đồ 21 Đến thửa đất số 81, tờ bản đồ 21 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 4.3 | 6.000.000 |
| Đường Lê Văn Mến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Giao với đường Đặng Thái Thân Từ thửa số 521, tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 452, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 17 Đến thửa số 470, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.4 | 7.000.000 |
| Đường Nghi Diên - Nghi Vạn I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường xã | Ông Nguyễn Văn Sơn xóm Quang Trung (Từ Thửa đất số 1758, tờ bản đồ số 29) - Đồng Co xóm Phượng Sơn (Đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 35) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2.4 | 5.000.000 |
| Đường Nghi Diên - Nghi Vạn I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường xã | Ông Phạm Đình Mỹ xóm Lạc Hồng(Từ Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 26) - Bà Nguyễn Thị Vinh, xóm Lạc Hồng (Đến thửa đất số 234, tờ bản đồ số 26) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2.2 | 7.000.000 |
| Đường Nghi Diên - Nghi Vạn I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường xã | Ông Phạm Ngọc Phương xóm Lạc Hồng(Từ Thửa đất số 261, tờ bản đồ số 26) - Bà Hoàng Thị Mân, xóm Quang Trung (Đến Thửa đất số 605, tờ bản đồ số 30) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2.3 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 467, tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 71, tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.8 | 28.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Thửa số 4, tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 614, tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 155, tờ bản đồ số 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.4 | 23.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa số 223, tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 304, tờ bản đồ số 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 16 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 332, tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 378, tờ bản đồ số 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.7 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 226, tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 320, tờ bản đồ số 18 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.11 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 216, tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.10 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 154, tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 205, tờ bản đồ số 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.5 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 3 - đến thửa số 180, tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 250, tờ bản đồ số 3 - đến thửa số 589, tờ bản đồ số 6 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.3 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh (Đường Quốc lộ 1A) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 100, tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.9 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Năng Tĩnh (Đường vào lâm trường) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | (Từ thửa đất số 321, tờ bản đồ 6) (Từ thửa đất số 375, tờ bản đồ 6) - (đến thửa đất số 300, tờ bản đồ 6) (Từ thửa đất số 390, tờ bản đồ 6) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Nhã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | (từ thửa số 135, 136, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.5 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Nhã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 596, tờ bản đồ số 10) - (thửa số 145, tờ bản đồ số 10) (thửa số 167, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.4 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Xân (Từ đường Quán Hành- XĐ đến đường Kim Liên-Huyện đội cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Giao với đường Đặng Thái Thân Từ thửa 222, tờ bản đồ 09 Thửa 252, tờ bản đồ 09 - Đến thửa 513, tờ bản đồ 05 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 6.2 | 11.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Xân (đường ngõ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Thửa 310, 527, tờ bản đồ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 6.3 | 11.500.000 |
| Đường Nguyễn Thức Tự (Kim Liên -Huyện đội cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ thửa 508, tờ bản đồ 05) - Đến thửa 513, tờ bản đồ 05 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 6.4 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thức Tự (Từ huyện đội cũ đi xóm Kim Liên) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | (Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ 6) (Từ thửa đất số 619, tờ bản đồ 6) - (đến thửa đất số 675, tờ bản đồ 6) (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 6) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Trương Khoát II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6 | Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 13 Từ thửa số 450, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa số 461, tờ bản đồ số 13 Đến thửa số 43, tờ bản đồ số 13 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 5.3 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Trương Khoát (QL 1A- trụ sở UBND xã Nghi Lộc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Giao với Quốc Lộ 1A Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ 14 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ 14 Từ thửa đất số 32, tờ bản đồ 14 - Trụ sở UBND huyện Nghi Lộc Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ 14 Đến thửa đất số 51, tờ bản đồ 14 Đến thửa đất số 265, tờ bản đồ 14 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.2 | 19.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Thửa 603, tờ bản đồ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.1 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Công II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quán Hành 5 | Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 21 Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 22 Đến thửa số 12, tờ bản đồ số 22 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 4.5 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Công (đường vào trung tâm y tế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4 | Từ thửa 486, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 473, tờ bản đồ 18 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.6 | 14.000.000 |
| Đường Phạm Nguyễn Du (QL48E) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Công ty Việt Lào Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 3 - đến thửa số 4, tờ bản đồ số 2 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.13 | 16.000.000 |
| Đường QH 9m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 13, xóm 17, xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ) | Lô L42 - Lô L52 XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 10.000.000 |
| Đường QH 9m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 13, xóm 17, xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ) | Lô L31 - Lô L41 XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 10.000.000 |
| Đường QH 9m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 13, xóm 17, xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ) | Lô L11 - Lô L20 XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 10.000.000 |
| Đường QH 9m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 13, xóm 17, xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ) | Lô L21 - Lô L30 XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 10.000.000 |
| Đường QH 9m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 13, xóm 17, xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ) | Lô L53 - Lô L564 XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc | 10.000.000 |
| Đường Quán Hành - Xã Đoài (Kể cả hai bên đường) I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường huyện | Đường tránh Vinh (Từ thửa đất số 289, tờ bản đồ số 27) - Bưu điện văn hóa xã + ông Hân (Đến Thửa đất số 89, tờ bản đồ số 27) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1.1 | 10.000.000 |
| Đường Quán Hành - Xã Đoài (Kể cả hai bên đường) I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường huyện | Tòa giám mục Xã Đoài (Từ Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 26) - Cầu Chợ Cầu (Đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 25) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1.4 | 6.500.000 |
| Đường Quán Hành - Xã Đoài (Kể cả hai bên đường) I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường huyện | Ông Nguyễn Văn Khương (Từ Thửa đất số 1846, tờ bản đồ số 26) - Tòa giám mục Xã Đoài (Đến Thửa đất số 856, tờ bản đồ số 23) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1.3 | 8.500.000 |
| Đường Quán Hành - Xã Đoài (Kể cả hai bên đường) I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường huyện | Ông Phan Công Hưởng (Từ Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 27) - Ông Nguyễn Văn Hương (Đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 27) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.1.2 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Nhà ông Thành (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) - Nhà bà Niêm (đến thửa số 1610, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.3 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Nhà bà Minh xóm 2 (Thửa 925, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.4 | 22.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Đường vào trường dạy nghề (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 50 (tờ 8 cũ)) - Nhà ông Hà xóm 2 (đến thửa số 1215, tờ bản đồ số 50 (tờ 8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.2 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Nhà ông Hùng xóm 2 (thửa 329, tờ bản đồ số 50 (tờ 8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.1 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Thửa đất ông Danh (từ thửa số 494, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) - Nhà ông Vị giáp Nghi Liên (đến thửa số 925, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.5 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E từ ngã ba cầu vượt đến giáp Nghi Long I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Nhà ông Tuấn (Từ thửa 803, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) - Nhà bà Điềm (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.10 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E từ Kênh N2 đến đội thuế cũ I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Kênh N2(Từ thửa 1718, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) - Ngã ba đường vào trạm Y tế(đến thửa số 400, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.7 | 17.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E từ Quốc lộ 1A đến kênh N2 I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Đường sắt Bắc Nam(từ thửa số 510, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) - Kênh N2(đến thửa số 1106, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.6 | 18.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E từ đội thuế cũ đến giáp Nghi Trường I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Ngã ba đường vào trạm Y tế (từ thửa số 349, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) - Giáp Nghi Trường (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.9 | 16.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E từ đội thuế cũ đến giáp Nghi Trường I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 1A và Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi trung cũ | Nhà bà Hiền xóm 6(Từ thửa 299, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) - Giáp Nghi Trường (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.8 | 16.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi Nghi Long bám 2 bên đường II. Đường liên xã | Đất ông Minh xóm 7(từ thửa 697, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) - Nhà ông Sơn xóm 7(đến thửa 517, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.45 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi Nghi Long bám 2 bên đường II. Đường liên xã | Nhà bà Việt xóm 7 (từ thửa 696, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) - Nhà ông Hưng xóm 7(đến thửa 388, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.43 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi Nghi Long bám 2 bên đường II. Đường liên xã | Nhà ông Việt xóm 7(từ thửa 219, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - Đất bà Dục xóm 7(đến thửa 1971, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.44 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi Nghi Long bám 2 bên đường II. Đường liên xã | Nhà bà Đặng xóm 7 (từ thửa 2001, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - Nhà ông Tân xóm 7 (đến thửa 27, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.42 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi xóm 10 II. Đường liên xã | Nhà ông Định xóm 9(Từ thửa 514, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - Nhà ông Hà xóm 9(đến thửa 2016, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.36 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi xóm 8 bám 2 bên đường II. Đường liên xã | Nhà bà Thủy xóm 8 thửa 260, tờ bản đồ số 44 (5 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.46 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi xóm 8 bám 2 bên đường II. Đường liên xã | Nhà ông Nam xóm 8(từ thửa 482, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) - Nhà ông Giáp xóm 8(đến thửa 285, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.48 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi xóm 8 bám 2 bên đường II. Đường liên xã | Nhà văn hóa xóm 14 cũ(từ thửa 569, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) - Nhà ông Đức xóm 8(đến thửa 787, tờ bản đồ số 38 (2 cũ) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.47 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi xóm 9 II. Đường liên xã | Nhà ông Đấng xóm 9 (Từ thửa 2031, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - Đất ông Huynh xóm 9 (đến thửa 1609, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.35 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi xóm 9 (Đường liên xóm 6 đi xóm 5) II. Đường liên xã | Nhà ông Quỳnh xóm 6 (Từ thửa 1506, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - Đất ông Hạnh xóm 6 (đến thửa 1896, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.37 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi xóm 9 (Đường liên xóm 6 đi xóm 5) II. Đường liên xã | Thửa đất xóm 5 (từ thửa 1515, tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) - Nhà ông Tuất xóm 5 (đến thửa 404, tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.40 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi xóm 9 (Đường liên xóm 6 đi xóm 5) II. Đường liên xã | Ngã tư bưu điện xã (Từ thửa 1680, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - Trường Tiểu học (đến thửa 1692, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.38 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đi xóm 9 (Đường liên xóm 6 đi xóm 5) II. Đường liên xã | Trường Tiểu học (từ thửa 128, tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) - Đất bà Xuân xóm 5 (đến thửa 504, tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.39 | 10.000.000 |
| Đường Trung tâm xã bám 2 bên đường từ ngã tư xóm 9 đến giáp Nghi Trường II. Đường liên xã | Nhà ông Trung xóm 9 (Từ thửa 1649, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - Giáp Nghi Trường (đến thửa 360, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.17 | 10.000.000 |
| Đường Trung tâm xã bám 2 bên đường từ ngã tư xóm 9 đến giáp Nghi Trường II. Đường liên xã | Nhà ông Đạt xóm 9 (Từ thửa 1272, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - Giáp Nghi Trường (đến thửa 373, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.18 | 10.000.000 |
| Đường Trung tâm xã bám 2 bên đường từ nhà ông Vui xóm 4 đến ngã tư Bưu điện xã II. Đường liên xã | Đất bà Thúy xóm 4 (Từ thửa 1513, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - Ngã tư Bưu điện xã (đến thửa 1318, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.15 | 12.500.000 |
| Đường Trung tâm xã bám 2 bên đường từ nhà ông Vui xóm 4 đến ngã tư Bưu điện xã II. Đường liên xã | Nhà ông Minh xóm 4 (Từ thửa 1637, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - Ngã tư vào trường Tiểu học (đến thửa 1862, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.16 | 12.500.000 |
| Đường Trương Vân Lĩnh (Đi nhà thờ Ngọc Liễn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên | Từ thửa 213, tờ bản đồ 09 Từ thửa 212, tờ bản đồ 09 - Đến thửa 508, tờ bản đồ 05 Đến thửa 83, tờ bản đồ 05 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 6.1 | 11.500.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà ông Lê Văn Cừu (Tây đường) (từ thửa số 272, tờ bản đồ số 9) - Giao với đường Nguyễn Đức Công (Bắc đường đi lò gạch) (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.1 | 12.500.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Giao với đường Nguyễn Đức Công (Nam đường đi lò gạch) (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 22) - Giáp đất xã Nghi Trung cũ (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.3 | 10.000.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh (đông đường) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Từ thửa số 300, tờ bản đồ số 9 - đến thửa số 318, tờ bản đồ số 9 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 3.2 | 12.500.000 |
| Đường Trần Văn Quang (Quốc lộ 48E) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A và đường Quốc lộ 48E đoạn qua thị trấn Quán Hành cũ | Từ thửa số 247, tờ bản đồ số 3 - đến thửa số 179, tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.12 | 14.000.000 |
| Đường Tòa giám mục Xã Đoài - Nghi Hoa I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường xã | Cổng tòa giám mục (Từ Thửa đất số 439, tờ bản đồ số 23) - Nghi Hoa (Đến thửa đất số 254, tờ bản đồ số 23) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2.1 | 5.000.000 |
| Đường Võ Đại Huệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | (thửa số 597, tờ bản đồ số 10) - Đến thửa đất số 283, tờ bản đồ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.8 | 12.500.000 |
| Đường Võ Đại Huệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Giao với đường Nguyễn Năng Tĩnh (Từ thửa 372, tờ bản đồ 06) (Từ thửa 363, tờ bản đồ 06) - Đường vào trường mầm non (Đến thửa 625, tờ bản đồ 06) (Từ thửa 538, tờ bản đồ 06) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.5 | 12.500.000 |
| Đường Võ Đại Huệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | (thửa số 42, tờ bản đồ số 10) (thửa số 41, tờ bản đồ số 10) - (thửa số 125, tờ bản đồ số 10) (thửa số 124, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.6 | 12.500.000 |
| Đường Võ Đại Huệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | (thửa số 165, tờ bản đồ số 10) (thửa số 220, tờ bản đồ số 10) - (thửa số 202, tờ bản đồ số 10) (thửa số 303, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.7 | 12.500.000 |
| Đường gom II. Đường liên xã | Nhà ông Giớp xóm 3 (Từ thửa 1313, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) - Nhà ông Hương xóm 3 (đến thửa 823, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.8 | 9.000.000 |
| Đường gom II. Đường liên xã | Nhà ông Thành xóm 4 (Từ thửa 599, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - Nhà thờ họ Lê xóm 4 (đến thửa 551, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.7 | 9.000.000 |
| Đường liên thôn từ xóm 5 sang xóm 3 (trục chính xóm 3) II. Đường liên xã | Từ nhà ông Định (từ thửa số 1791 tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) - đến nhà bà Nho (đến thửa số 1477 tờ bản đồ số 62 (13 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.49 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn từ xóm 5 sang xóm 3 (trục chính xóm 3)bám 2 bên đường II. Đường liên xã | Từ ông Lĩnh (thửa 1607, tờ số 62 (13 cũ)) - đến nhà ô Nam (thửa 130, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.51 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn từ xóm 5 sang xóm 3 (trục chính xóm 3)bám 2 bên đường II. Đường liên xã | Từ ngã 3 (từ thửa số 55. tờ bản đồ số 62 (13 cũ)) - đến nhà ông Hùng (đến thửa số 1526 tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.50 | 3.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Hoa đi Nghi Diên (Đoạn còn lại) II. XÃ NGHI HOA CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường huyện | Từ nhà anh Bảo (Từ thửa số 886, tờ bản đồ số 46) - Đến hết địa phận xã Nghi Hoa giáp ranh xã Nghi Diên (Đến thửa số 695, tờ bản đồ số 53; thửa số 596, tờ bản đồ số 54) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2.2 | 6.500.000 |
| Đường liên xã Nghi Hoa đi Nghi Diên (Đoạn đi qua Chợ Quán) II. XÃ NGHI HOA CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường huyện | Từ ngã ba QL 48E (Từ thửa số 632, 1298, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà anh Bảo (Đến thửa số 885,1294, tờ bản đồ số 46) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2.1 | 10.000.000 |
| Đường liên xã Nghi Hoa đi Nghi Thuận II. XÃ NGHI HOA CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường huyện | Từ ngã tư đường tránh Vinh (Từ thửa số 1263,1195, tờ bản đồ số 47; thửa số 801, tờ bản đồ số 54) - Đến hết địa phận xã Nghi Hoa giáp ranh xã Nghi Thuận (Đến thửa số 04,437, tờ bản đồ số 48) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.2.3 | 6.500.000 |
| Đường liên xã Nghi Hoa đi Nghi Thuận (Đoạn qua xóm Hoa Tây) II. XÃ NGHI HOA CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.3. Đường xã | Từ nhà anh Long (Từ thửa số 659, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Hiền (Đến thửa số 1533, tờ bản đồ số 46) XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) | 6.500.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 48E đi Nghi Thịnh II. Đường liên xã | Nhà bà Lâm xóm 8 (Từ thửa 28, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) - Đất ông Kha xóm 8 (đến thửa 566, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.24 | 5.000.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 48E đi Nghi Thịnh II. Đường liên xã | Đất ở xóm 8 (Từ thửa 550, tờ bản đồ số 39 (3 cũ)) - Giáp Nghi Thịnh (đến thửa 56, tờ bản đồ số 39 (3 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.26 | 5.000.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 48E đi Nghi Thịnh II. Đường liên xã | Nhà bà Oanh xóm 8 (Từ thửa 16, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) - Nhà ông Âu xóm 8 (đến thửa 15, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.25 | 5.000.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 48E đi Nghi Thịnh II. Đường liên xã | Đất ở xóm 8 (Từ thửa 430, tờ bản đồ số 39 (3 cũ)) - Giáp Nghi Thịnh (đến thửa 456, tờ bản đồ số 39 (3 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.27 | 5.000.000 |
| Đường liên xã từ nhà Văn hóa xóm 18 cũ đi Nghi Liên II. Đường liên xã | Nhà ông Vinh xóm 9 (Từ thửa 1440, tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) - Nhà ông Hiến xóm 10 (đến thửa 1586, tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.29 | 4.200.000 |
| Đường liên xã từ nhà Văn hóa xóm 18 cũ đi Nghi Liên II. Đường liên xã | Kênh Thọ Sơn nhà ông Trung (Từ thửa 867, tờ bản đồ số 63 (14 cũ)) - Đất bà Hậu xóm 10 (đến thửa 1254, tờ bản đồ số 63 (14 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.34 | 4.200.000 |
| Đường liên xã từ nhà Văn hóa xóm 18 cũ đi Nghi Liên II. Đường liên xã | Đất ông Ánh con xóm 10 (Từ thửa 1373, tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) - Đất trồng cây ông Liêm (đến thửa 832, tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.30 | 4.200.000 |
| Đường liên xã từ nhà Văn hóa xóm 18 cũ đi Nghi Liên II. Đường liên xã | Đất bà Hạnh xóm 10 (Từ thửa 240, tờ bản đồ số 52 (10 cũ)) - Nhà ông Thiên (đến thửa 266, tờ bản đồ số 52 (10 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.31 | 4.200.000 |
| Đường liên xã từ nhà Văn hóa xóm 18 cũ đi Nghi Liên II. Đường liên xã | Nhà thờ giáo xứ Làng Nam (Từ thửa 1287, tờ bản đồ số 52 (10 cũ)) - Nhà ông Lương xóm 10 (đến thửa 1377, tờ bản đồ số 63 (14 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.33 | 4.200.000 |
| Đường liên xã từ nhà Văn hóa xóm 18 cũ đi Nghi Liên II. Đường liên xã | Nhà bà Thanh xóm 10 (Từ thửa 468, tờ bản đồ số 52 (10 cũ)) - Kênh Thọ Sơn (đến thửa 352, tờ bản đồ số 52 (10 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.32 | 4.200.000 |
| Đường liên xã từ nhà Văn hóa xóm 18 cũ đi Nghi Liên II. Đường liên xã | Nhà Văn hóa xóm 18 cũ (Từ thửa 2308, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) - Cửa ông Hoàng xóm 9 (đến thửa 1491, tờ bản đồ số 44 (5 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.28 | 4.200.000 |
| Đường liên xã từ nhà ông Hưng xóm 9 đến giáp Nghi Ân II. Đường liên xã | Nhà ông Vĩnh xóm 10 (Từ thửa 28, tờ bản đồ số 52 (10 cũ)) - Đất ông Hoài xóm 10 (đến thửa 578, tờ bản đồ số 52 (10 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.21 | 4.500.000 |
| Đường liên xã từ nhà ông Hưng xóm 9 đến giáp Nghi Ân II. Đường liên xã | Nhà ông Sửu xóm 10 (Từ thửa 130, tờ bản đồ số 63 (14 cũ)) - Giáp Nghi Ân(đến thửa 568, tờ bản đồ số 63 (14 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.22 | 4.500.000 |
| Đường liên xã từ nhà ông Hưng xóm 9 đến giáp Nghi Ân II. Đường liên xã | Nhà ông Hưng xóm 9 (Từ thửa 286, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) - Nhà ông Dũng xóm 9 (đến thửa 403, tờ bản đồ số 45 (6 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.19 | 4.500.000 |
| Đường liên xã từ nhà ông Hưng xóm 9 đến giáp Nghi Ân II. Đường liên xã | Nhà ông Dương xóm 10 (Từ thửa 31, tờ bản đồ số 63 (14 cũ)) - Đất ông Bình xóm 10 (đến thửa 1304, tờ bản đồ số 63 (14 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.23 | 4.500.000 |
| Đường liên xã từ nhà ông Hưng xóm 9 đến giáp Nghi Ân II. Đường liên xã | Nhà Thầy Bình xóm 10 (Từ thửa 34, tờ bản đồ số 52 (10 cũ)) - Đất ông Lâm xóm 10 (đến thửa 455, tờ bản đồ số 52 (10 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.20 | 4.500.000 |
| Đường liên xã từ đường Quốc lộ 48 E đi Nghi Liên(Qua xóm 6, 4, 3) II. Đường liên xã | Nhà bà Sơn xóm 3 (Từ thửa 1712, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) - Nhà ông Thường xóm 3 (đến thửa 336, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.11 | 7.500.000 |
| Đường liên xã từ đường Quốc lộ 48 E đi Nghi Liên(Qua xóm 6, 4, 3) II. Đường liên xã | Nhà bà Hạnh xóm 4 (Từ thửa 1567, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - Nhà ông Hùng xóm 3 (đến thửa 1224, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.10 | 7.500.000 |
| Đường liên xã từ đường Quốc lộ 48 E đi Nghi Liên(Qua xóm 6, 4, 3) II. Đường liên xã | Nhà bà Hoa xóm 3 (Từ thửa 1502, tờ bản đồ số 62 (13 cũ)) - Nhà ông Diệu xóm 3 (đến thửa 1428, tờ bản đồ số 62 (13 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.12 | 7.500.000 |
| Đường liên xã từ đường Quốc lộ 48 E đi Nghi Liên(Qua xóm 6, 4, 3) II. Đường liên xã | Nhà ông Tính xóm 6 (Từ thửa 534, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) - Kênh tưới N2 đi cầu Cơn sanh (đến thửa 960, tờ bản đồ số 43 (4 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.9 | 7.500.000 |
| Đường liên xã xóm 1 từ Quán Hành đi Nghi Liên (từ xóm 4 cũ đi xóm 6 cũ) II. Đường liên xã | Nhà ông Hà xóm 4 cũ (Từ thửa 612, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - Nhà bà Huệ xóm 4 cũ (đến thửa 1172, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Đường liên xã xóm 1 từ Quán Hành đi Nghi Liên (từ xóm 4 cũ đi xóm 6 cũ) II. Đường liên xã | Nhà bà Liên xóm 4 cũ (Từ thửa 1740, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) - Nhà ông Lan xóm 6 cũ (đến thửa số 1533, tờ bản đồ số 61 (12 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Đường liên xóm 4 đi xóm 5 II. Đường liên xã | Nhà ờ Cô Huy xóm 4 (từ thửa 600, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - Đất bà Xuân xóm 5 (đến thửa 504, tờ bản đồ số 51 (9 cũ)) XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc Mục 1.41 | 2.500.000 |
| Đường nội khu dân cư Xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực Nam đường tránh vinh đến Bắc đường cầu vượt) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Thửa 87, 75, tờ bản đồ 03 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.10 | 7.500.000 |
| Đường nội khu dân cư Xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực Nam đường tránh vinh đến Bắc đường cầu vượt) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 3 - đến thửa số 74, tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.7 | 7.500.000 |
| Đường nội khu dân cư Xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực Nam đường tránh vinh đến Bắc đường cầu vượt) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa số 106, tờ bản đồ số 3 Từ thửa số 524 tờ bản đồ số 3 - đến thửa số 85, tờ bản đồ số 3 đến thửa số 61, tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.8 | 7.500.000 |
| Đường nội khu dân cư Xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực Nam đường tránh vinh đến Bắc đường cầu vượt) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa số 127, tờ bản đồ số 3 - đến thửa số 40, tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.9 | 7.500.000 |
| Đường nội khu dân cư Xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực Nam đường tránh vinh đến Bắc đường cầu vượt) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 2 - đến thửa số 34, tờ bản đồ số 2 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.6 | 10.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 824, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 780, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.23 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 166, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 180, tờ bản đồ 6 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.18 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 103, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 163, tờ bản đồ 6 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.16 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 138, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 150, tờ bản đồ 6 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.17 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 811, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 236, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.21 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 798, tờ bản đồ 06 Từ thửa 792, tờ bản đồ 06 Từ thửa 795, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 216, tờ bản đồ 06 Đến thửa 794, tờ bản đồ 06 Đến thửa 797, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.20 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Các thửa 164, 165, tờ bản đồ 6 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.19 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Các thửa 828, 833 tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.26 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 816, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 264, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.22 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 830, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 197, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.25 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư Nam đường vào Huyện đội cũ đi xóm Kim Liên đến phía Bắc khu tái định cư) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 777, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 236, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.24 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư phía Nam khu tái định cư đến đường vào trường Mầm non) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 436, 437, 408, 373, 463, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.31 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư phía Nam khu tái định cư đến đường vào trường Mầm non) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 422, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 433, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.28 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư phía Nam khu tái định cư đến đường vào trường Mầm non) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 343, tờ bản đồ 06 Từ thửa 391, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 362, tờ bản đồ 06 Đến thửa 778, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.27 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư phía Nam khu tái định cư đến đường vào trường Mầm non) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 537, tờ bản đồ 06 Từ thửa 457, tờ bản đồ 06 Từ thửa 462, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 487, tờ bản đồ 06 Đến thửa 460, tờ bản đồ 06 Đến thửa 463, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.29 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu dân cư phía Nam khu tái định cư đến đường vào trường Mầm non) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 536, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 563, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.30 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu tái định cư đường 35m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Thửa 846, 848, 850, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.34 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực đấu giá đất năm 2015) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 695, tờ bản đồ 06 Từ thửa 667, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 687, tờ bản đồ 06 Đến thửa 686, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.13 | 10.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực đấu giá đất năm 2015) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 482, tờ bản đồ 03 Từ thửa 484, tờ bản đồ 03 - Đến thửa 442, tờ bản đồ 03 Đến thửa 441, tờ bản đồ 03 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.15 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực đấu giá đất năm 2015) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Từ thửa 674, tờ bản đồ 06 Từ thửa 771, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 665, tờ bản đồ 06 Đến thửa 783, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.14 | 8.800.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực đấu giá đất năm 2015) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Thửa 479, tờ bản đồ 03 Thửa 478, tờ bản đồ 03 - Đến thửa 443, tờ bản đồ 03 Đến thửa 444, tờ bản đồ 03 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.12 | 10.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 1 và các thửa còn lại bám đường nội xóm Quán Hành 1 (Khu vực phía Nam Hạt QLĐB đến Bắc đường Huyện đội cũ đi Kim Liên) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1 | Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư (thuộc tờ bản đồ 03,06) THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 1.11 | 7.500.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa số 69, tờ bản đồ số 10 Từ thửa số 299, tờ bản đồ số 10 Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 253, tờ bản đồ số 10 Đến thửa số 353, tờ bản đồ số 10 Đến thửa số 590, tờ bản đồ số 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.20 | 10.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa số 514, tờ bản đồ số 10 Từ thửa số 315, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 349, tờ bản đồ số 10 Đến thửa số 513, tờ bản đồ số 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.21 | 10.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa số 10, 30, 566, 567, tờ bản đồ số 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.19 | 10.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực cổng sau chợ Quán Hành) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa 278, bản đồ số 10 Từ thửa 326, bản đồ số 10 Từ thửa 270, bản đồ số 10 - Đến thửa số 302, tờ bản đồ số 10 Đến thửa số 329, tờ bản đồ số 10 Đến thửa 276, bản đồ số 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.14 | 12.500.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực phía Nam trạm y tế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa 73, TBĐ 10 Từ thửa 54, TBĐ 10 - Đến thửa 99, TBĐ 10 Đến thửa 123, TBĐ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.11 | 11.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực phía Nam trạm y tế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa 13, TBĐ 10 Từ thửa 33, TBĐ 10 - Đến thửa 18, TBĐ 10 Đến thửa 42, TBĐ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12 | 11.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực phía Nam trạm y tế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Các thửa 203, 204, 221, 240, 239, tờ bản đồ 10 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13 | 11.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực đấu giá phía Tây trường Mầm non) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa 731 , tờ bản đồ 06 - Đến thửa 735 , tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.15 | 11.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực đấu giá phía Tây trường Mầm non) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa 705, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 595, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.17 | 11.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực đấu giá phía Tây trường Mầm non) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa 754, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 770, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.18 | 11.000.000 |
| Đường nội khu dân cư xóm Quán Hành 3 và các thửa còn lại bám đường nội xóm (Khu vực đấu giá phía Tây trường Mầm non) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3 | Từ thửa 726, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 730, tờ bản đồ 06 THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.16 | 11.000.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.14. Xóm Đông Vạn | Nhà ông Lê V8n Dương (thửa đất số 57, tờ bản đồ 85 (tờ 24 cũ)) - Nhà ông Hồ Văn Tiết (thửa đất số 01, tờ bản đồ 23) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.14.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.14. Xóm Đông Vạn | Từ Cầu lịch sử - Mỏ đá Rú Bác XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.14.1 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.15. Xóm Tây Vạn | Nhà ông Thái Viết Hùng (thửa đất số 152, tờ bản đồ 97 (tờ 36 cũ)) - Nhà ông Thái Viết Tuyến (thửa đất số 157, tờ bản đồ 97 (tờ 36 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.15.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.3. Xóm Phúc Sơn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Phúc Sơn, thuộc tờ bản đồ số 80, 81, 87, 86, 66 XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.3.7 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.1. Xóm Thịnh Lạc | Nhà ông Nguyễn Viết Nam (thửa số 115, tờ bản đồ 79 (tờ 18 cũ)) - Nhà ông Lê Văn Tam (thửa số 96, tờ bản đồ 79 (tờ 18 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.1.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.1. Xóm Thịnh Lạc | Nhà ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 53, tờ bản đồ 79 (tờ 18 cũ)) - Nhà bà Nguyễn Thị Châu (Tuấn) (Thửa đất số 117, tờ bản đồ 57 (tờ 02 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.1.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.1. Xóm Thịnh Lạc | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Thịnh Lạc (thuộc tờ bản đồ số 57, 79, 80 (tờ 02, 18, 19 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.1.5 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.14. Xóm Đông Vạn | Nhà ông Phan Đình Trung (thửa đất số 01, tờ bản đồ 91 (tờ 30 cũ)) - Nhà ông Phạm Văn Viện (thửa đất số 18, tờ bản đồ 92 (tờ 31 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.14.6 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.7. Xóm Lương Đống | Đất ông Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 303, tờ bản đồ 94 (tờ 33 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Huy Cường (thửa đất số 107, tờ bản đồ 100 (tờ 39 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.7.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.10. Xóm Nam Kỳ La | Nhà ông Trần Phú Tuấn (Thửa đất số 273, tờ bản đồ 103 (tờ 42 cũ)) - Nhà ông Phạm Nhân (Thửa đất số 250, tờ bản đồ 103 (tờ 42 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.10.2 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.9. Xóm Làng | Đất ông Đặng Thiên Trượng (thửa đất số 231, tờ bản đồ 103 (tờ 42 cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Diện (thửa đất số 108, tờ bản đồ 104 (tờ 43 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.9.1 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.8. Xóm Đồng | Nhà ông Trần Xuân Nguyên (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 105 (tờ 44 cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Đức (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 105 (tờ 44 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.8.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.7. Xóm Lương Đống | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Lương Đống, thuộc tờ bản đồ số 94, 95, 99, XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.7.6 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.9. Xóm Làng | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Đồng, thuộc tờ bản đồ số 103, 104, 76 (tức tờ XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.9.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Nhà ông Phạm Văn Lành (Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) - Nhà ông Trần Văn Quy (Thửa đất số 97,tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.15. Xóm Tây Vạn | Nhà ông Trần Văn Đại (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 96 (tờ 35 cũ)) - Khu vực vùng 3/2. - Đất ông Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 170, tờ bản đồ 97 (tờ 36 cũ))- Khu vực vùng 3/2 XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.15.7 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.3. Xóm Phúc Sơn | Nhà ông Lê Hải Ninh (thửa đất số 140, tờ bản đồ 80 (tờ 19 cũ)) - Nhà ông Lê Văn Hợp (thửa đất số 128, tờ bản đồ 80 (tờ 19 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.3.1 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.11. Xóm Bắc Kỳ La | Nhà ông Ngô Xuân Phương (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 102 (tờ 41 cũ)) - Nhà bà Lê Thị Thuận (Thửa đất số 108, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.11.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.6. Xóm Lương Sơn | Nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa đất số 365, tờ bản đồ 89 (tờ 28 cũ)) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhường (thửa đất số 508, tờ bản đồ 94 (tờ 33 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.6.2 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.14. Xóm Đông Vạn | Nhà ông Thái Viết Phiến (thửa đất số 17, tờ bản đồ 85 (tờ 24 cũ)) - Nhà bà Nguyễn Thị Tùng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 85 (tờ 24 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.14.7 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.14. Xóm Đông Vạn | Đất ông Nguyễn Huy Hậu (thửa đất số 196, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Trương Tài (thửa đất số 128, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.14.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Đất ông Lê Văn Tấn (thửa đất số 265, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Hữu Thành (thửa đất số 259, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.10 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.2. Xóm Bắc Sơn | Đất ông Lê Quốc Tuấn (thửa số 03, tờ bản đồ 87 (tờ 26 cũ)) - Nhà ông Phạm Văn Quyền (Thửa đất số 04, tờ bản đồ 81 (tờ 20 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.2.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.2. Xóm Bắc Sơn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Bắc Sơn, thuộc tờ bản đồ số 80, 81, 87 (tức tờ XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.2.6 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Nhà ông Võ Tá Thành (Thửa đất số 873, tờ bản đồ 70 (tờ số 9 cũ)) - Nhà ông Võ Tá Châu (Thửa đất số 1854, tờ bản đồ 70 (tờ số 9 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.7 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.13. Xóm Bắc Bố Sơn | Nhà ông Hồ Trọng Phụ (thửa đất số 31, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) - Nhà ông Phan Văn Luyện (thửa đất số 69, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13.5 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.1. Xóm Thịnh Lạc | Nhà ông Phan Công Phương (Thửa 121, tờ bản đồ 79 (tờ 18 cũ)) - Nhà ông Lê Văn Phú (thửa đất số 114, tờ bản đồ 79 (tờ 18 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.1.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.13. Xóm Bắc Bố Sơn | Nhà ông Nguyễn Văn Tú (thửa đất số 104, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) - Nhà ông Lê Văn Tiếp (thửa đất số 91, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13.1 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.15. Xóm Tây Vạn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Tây Vạn, thuộc tờ bản đồ số 70, 91,92, 96, 97, XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.15.8 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.14. Xóm Đông Vạn | Đất ông Nguyễn Huy Hậu (thửa đất số 196, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Trương Đề (thửa đất số 102, tờ bản đồ 85 (tờ 24 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.14.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.13. Xóm Bắc Bố Sơn | Nhà ông Đặng Đình Thảo (thửa đất số 253, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Trương Lành (thửa đất số 175, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.8. Xóm Đồng | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Đồng, thuộc tờ bản đồ số 103, 104, 76 (tức tờ XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.8.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.7. Xóm Lương Đống | Nhà ông Đặng Xuân Trị (thửa đất số 92, tờ bản đồ 99 (tờ số 38 cũ)) - Nhà ông Võ Trọng Ủy (thửa đất số 98, tờ bản đồ 100 (tờ 39 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.7.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.3. Xóm Phúc Sơn | Nhà ông Nguyễn Huy Ưu (thửa đất số 48, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) - Nhà bà Chế Thị Hiền (thửa đất số 01, tờ bản đồ 87 (tờ 26 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.3.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.13. Xóm Bắc Bố Sơn | Nhà ông Lê Văn Thọ (thửa đất số 319, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Văn Lành (Thửa đất số 377, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13.7 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Nhà Bà Hồ Thị Mậu (Thửa đất số 210, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.6 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.3. Xóm Phúc Sơn | Đất ông Hồ Trọng Hải - Nghiêm (thửa đất số 27, tờ bản đồ 87 (tờ 26 cũ)) - Đất ông Hồ Trọng Hiến (thửa đất số 19, tờ bản đồ 87 (tờ 26 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.3.6 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Nhà ông Lê Viết Tỵ (Thửa đất số 178, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) - Nhà ông Lê Viết Bảy (Thửa đất số 216, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.9. Xóm Làng | Nhà ông Phạm Văn Kính (Thửa đất số 35, tờ bản đồ 104 (tờ 43 cũ)) - Nhà ông Trần Xuân Sương (Thửa đất số 24, tờ bản đồ 104 (tờ 43 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.9.2 | 2.700.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.11. Xóm Bắc Kỳ La | Nhà ông Trần Phú Khôi (Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 102 (tờ 41 cũ)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Mai(Thửa đất số 107, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.11.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.11. Xóm Bắc Kỳ La | Nhà ông Lê Viết Tân (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 102 (tờ 41 cũ)) - Nhà ông Trần Văn Vinh (thửa đất số 214, tờ bản đồ số 102 (tờ 41 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.11.2 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.4. Xóm Thọ Sơn | Nhà ông Hồ Văn Thái (thửa đất số 285, tờ bản đồ 89 (tờ 28 cũ) - nhà ông Bình (thửa số 01, tờ bản đồ 83 (tờ 22 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.4.1 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.15. Xóm Tây Vạn | Nhà ông Thái Viết Kính (thửa đất số 47, tờ bản đồ 91 (tờ 30 cũ)) - Nhà ông Thái Viết Tuyền(thửa đất số 50, tờ bản đồ 91 (tờ 30 cù)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.15.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.7. Xóm Lương Đống | Nhà ông Võ Trọng Ủy (thửa đất số 98, tờ bản đồ 100 (tờ 39 cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Thiện (thửa đất số 491, tờ bản đồ 94 (tờ 33 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.7.5 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.15. Xóm Tây Vạn | Nhà bà Thái Thị Thành (thửa đất số 104, tờ bản đồ 91 (tờ 30 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Văn Tình (thửa đất số 41, tờ bản đồ 91 (tờ 30 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.15.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.5. Xóm Tân Sơn | Nhà ông Dương Đình Kính (thửa đất số 219, tờ bản đồ 89 (tờ 28 cũ) - Nhà ông Bùi Văn Sơn (Thửa đất số 10, tờ bản đồ 82 (tờ 21 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.5.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.13. Xóm Bắc Bố Sơn | Nhà ông Thái Viết Hồng (thửa đất số 155, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) - Nhà ông Hồ Trọng Kỷ (thửa đất số 167, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.10. Xóm Nam Kỳ La | Nhà ông Trần Xuân Thanh (Thửa đất số 56, tờ bản đồ 103 (tờ 42 cũ)) - Nhà ông Trần Phú Lan (Thửa đất số 132, tờ bản đồ 103 (tờ 42 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.10.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.14. Xóm Đông Vạn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Đông Vạn (thuộc tờ bản đồ số 65,66, 85, 86, XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.14.8 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.8. Xóm Đồng | Nhà ông Trần Xuân Lựu (Thửa đất số 124, tờ bản đồ 104 (tờ 43 cũ) - Nhà ông Trần Xuân Thái (Thửa đất số 63, tờ bản đồ số 105 (tờ 44 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.8.1 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.11. Xóm Bắc Kỳ La | Nhà ông Nguyễn Văn Đường (Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 102 (tờ 41 cũ)) - Nhà ông Trần Văn Phú (Thửa đất số 112, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.11.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Nhà Văn hóa xóm Nam Bố Sơn (Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) - Nhà Bà Hồ Thị Tư (Thửa đất số 193, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.8 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.10. Xóm Nam Kỳ La | Nhà ông Nguyễn Văn Nhương (Thửa đất số 259, tờ bản đồ số 102 (tờ 41 cũ)) - Nhà văn hóa (Thửa đất số 34, tờ bản đồ 103 (tờ 42 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.10.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.6. Xóm Lương Sơn | Nhà ông Hoàng Văn Tràng (Thửa đất số 366, tờ bản đồ 89 (tờ 28 cũ)) - Đất ông Đặng Xuân Tăng (Thửa đất số 256, tờ bản đồ 94 (tờ 33 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.6.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.7. Xóm Lương Đống | Đất ông Phú (thửa đất số 301, tờ bản đồ 94 (tờ 33 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa đất số 282, tờ bản đồ 94 (tờ 33 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.7.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.4. Xóm Thọ Sơn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Thọ Sơn , thuộc tờ bản đồ số 89, 90, 83 (tức tờ XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.4.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Nhà ông Lê Văn Trường (Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) - Nhà ông Đinh Văn Lợi (Thửa đất số 49,tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.2. Xóm Bắc Sơn | Nhà bà Nguyễn Thị Vệ (thửa đất số 65, tờ bản đồ 80 (tờ 19 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Đình Thanh (thửa đất số 63, tờ bản đồ 80 (tờ 19 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.2.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.2. Xóm Bắc Sơn | Nhà văn hóa xóm Bắc Sơn (thửa đất số 86, tờ bản đồ 80 (tờ 19 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Thửa đất số 05, tờ bản đồ 81 (tờ 20 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.2.2 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.15. Xóm Tây Vạn | Nhà ông Thái Doãn Nghị (thửa đất số 83, tờ bản đồ 91 (tờ 30 cũ)) - Nhà ông Thái Viết Chung (thửa đất số 117, tờ bản đồ 97 (tờ 36 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.15.3 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.13. Xóm Bắc Bố Sơn | Nhà ông Hồ Trọng Thảo (thửa đất số 323, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) - Nhà ông Hồ Trọng Phước (thửa đất số 114, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.13. Xóm Bắc Bố Sơn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Bắc Bố Sơn (thuộc tờ bản đồ số 93, 86, 71, 66 XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13.9 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Nam Bố Sơn(thuộc tờ bản đồ số 93, 98, 70, 74 XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.11 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.11. Xóm Bắc Kỳ La | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Bắc Kỳ La thuộc tờ bản đồ số 98, 102 (tức tờ XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.11.5 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.13. Xóm Bắc Bố Sơn | Nhà ông Lê Viết Lợi (thửa đất số 68, tờ bản đồ 71 (tờ 10 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Trọng Khanh (thửa đất số 1176, tờ bản đồ 66 (tờ 6 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13.8 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Nhà ông Lê Văn Phong (Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cữ)) - Nhà ông Lê Văn Lành (Thửa đất số 175,tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.3. Xóm Phúc Sơn | Đất ông Hồ Trọng Tính (thửa đất số 29, tờ bản đồ 87 (tờ 26 cũ)) - Đất ông Hồ Trọng Hồng (thửa đất số 13, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.3.5 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.14. Xóm Đông Vạn | Nhà ông Hoàng Duy Bình (thửa đất số 60, tờ bản đồ 85 (tờ 24 cũ)) - Nhà ông Hồ Văn Chiến (thửa đất số 50, tờ bản đồ 92 (tờ 31 cũ) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.14.5 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.7. Xóm Lương Đống | Đất ông Nguyễn Văn Cường (thửa đất số 392, tờ bản đồ 94 (tờ 33 cũ)) - Đất ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 400, tờ bản đồ 94 (tờ 33 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.7.2 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.13. Xóm Bắc Bố Sơn | Nhà ông Phạm Quang Hào (thửa đất số 10, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) - Nhà ông Hồ Trọng Mai (thửa đất số 293, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.13.6 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.9. Xóm Làng | Nhà ông Trần Xuân Tính (Thửa đất số 129, tờ bản đồ 103 (tờ 42 cũ)) - Nhà bà Trần Thị Bảy (Bà Phương) (Thửa đất số 62, tờ bản đồ 104 (tờ 43 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.9.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.10. Xóm Nam Kỳ La | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Nam Kỳ La, thuộc tờ bản đồ số 102, 103 (tức XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.10.6 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.10. Xóm Nam Kỳ La | Nhà ông Lê Viết Trị (Thửa đất số 130, tờ bản đồ số 102 (tờ 41 cũ)) - Nhà ông Ngô Xuân Phương (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 102 (tờ 41 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.10.5 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Nhà Bà Nguyễn Thị Thưa (Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) - Nhà ông Hồ Trọng Tình (Thửa đất số 181, tờ bản đồ 93 (tờ 32 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.9 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.3. Xóm Phúc Sơn | Nhà bà Nguyễn Thị Phùng (thửa đất số 68, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) - Đất ông Lê Quốc Tuấn (thửa số 03, tờ bản đồ 87 (tờ 26 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.3.3 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.15. Xóm Tây Vạn | Nhà ông Thái Viết Tuyến (thửa đất số 157, tờ bản đồ 97 (tờ 36 cũ)) - Nhà ông Thái Doãn Vinh (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 101 (tờ 40 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.15.5 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.1. Xóm Thịnh Lạc | Nhà ông Phan Công Hiên (Thửa đất số 29, tờ bản đồ 80 (tờ 19 cũ) - Nhà ông Phan Công Phong (Thửa đất số 165, tờ bản đồ 80 (tờ 19 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.1.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.12. Xóm Nam Bố Sơn | Nhà ông Nguyễn Văn Ngoãn (Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) - Nhà ông Lê Viết Vinh (Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 (tờ 37 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.12.5 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.5. Xóm Tân Sơn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Tân Sơn (thuộc tờ bản đồ số 89, 82, 88 (tức tờ XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.5.2 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.2. Xóm Bắc Sơn | Nhà ông Hồ Trọng Nam (thửa đất số 115, tờ bản đồ 80 (tờ 19 cũ)) - Nhà ông Phạm Văn Quyền (Thửa đất số 04, tờ bản đồ 81 (tờ 20 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.2.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.10. Xóm Nam Kỳ La | Nhà ông Trần Xuân Chiến (Thửa đất số 51, tờ bản đồ 103 (tờ 42 cũ)) - Nhà ông Thái Viết Bình (Thửa đất số 114, tờ bản đồ 103 (tờ 42 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.10.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.6. Xóm Lương Sơn | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Lương Sơn, thuộc tờ bản đồ số 89, 94, 99 (tức XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.6.3 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.2. Xóm Bắc Sơn | Nhà ông Hồ Trọng Bình (thửa đất số 7, tờ bản đồ 87 (tờ 26 cũ)) - Nhà ông Phạm Văn Hoàng (thửa đất số 6, tờ bản đồ 81 (tờ 20 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.2.5 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.3. Xóm Phúc Sơn | Đất ông Hồ Trọng Thường (thửa đất số 120, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) - Đất ông Hồ Trọng Lam (thửa đất số 12, tờ bản đồ 86 (tờ 25 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.3.4 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường nội xóm / 2.15. Xóm Tây Vạn | Nhà ông Thái Doãn Nghi (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 101 (tờ 40 cũ)) - Nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 101 (tờ 40 cũ)) XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.15.6 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm (Trong khu dân cư Chợ Quản) II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Xóm Hậu Hòa | Các thửa còn lại tờ bản đồ 46 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 46 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.5.2 | 4.000.000 |
| Đường nội xóm (Trong khu dân cư) II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Xóm Hậu Hòa | Các thửa còn lại tờ bản đồ 42 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 42 XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc) Mục 2.5.3 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.