Bảng giá đất Xã Nghi Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026

499 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghi Lộc30.000.000 đồng/m² (Đường quy hoạch 35m, đoạn Từ lô số 2 đến Đến lô số 6, tờ bản đồ 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường nội xóm (Trong khu dân cư)
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Xóm Đông Nam
Các thửa còn lại tờ bản đồ 47,48 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 47,48
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1.6
2.500.000
Đường nội xóm (Trong khu dân cư)
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Hoa Tây
Các thửa còn lại tờ bản đồ 46,47 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 46,47
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
2.400.000
Đường nội xóm (Trong khu dân cư)
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Xóm Trung Bắc
Các thửa còn lại tờ bản đồ 47,48 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 47,48
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.2.4
2.500.000
Đường nội xóm (Trong khu dân cư)
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.7. Xóm Đức Thành
Các thửa còn lại tờ bản đồ 46,53,54 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 46,53,54
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.7.2
2.400.000
Đường nội xóm (Trong khu dân cư)
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Xóm Thượng Thọ
Các thửa còn lại tờ bản đồ 34,42,46 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 34,42,46
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.4.2
2.400.000
Đường nội xóm (Trong khu dân cư)
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.8. Xóm Ngọc Đường
Các thửa còn lại tờ bản đồ 53,54 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 53,54
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
2.400.000
Đường nội xóm (Trong khu dân cư)
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.6. Xóm Trung Thành
Các thửa còn lại tờ bản đồ 42,53 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 42,53
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.6.2
2.400.000
Đường nội xóm và các thửa còn lại trong khu dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6
Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ 9, 13, 17
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 5.12
7.000.000
Đường nội xóm và các thửa còn lại trong khu dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6
Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ 11, 12, 15, 16
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 5.13
3.000.000
Đường nội xóm và các thửa còn lại trong khu dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quán Hành 5
Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư (thuộc tờ bản đồ 17, 18, 21, 22)
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 4.6
6.000.000
Đường quy hoạch 10m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A97 - Lô số A107
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.14
6.000.000
Đường quy hoạch 10m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A108 - Lô số A116
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.15
6.000.000
Đường quy hoạch 10m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A19 - Lô A65
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
11.000.000
Đường quy hoạch 10m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A62 - Lô số A64
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.10
6.000.000
Đường quy hoạch 10m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A89 - Lô số A91
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2 13
6.000.000
Đường quy hoạch 10m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A79 - Lô số A88
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.12
6.000.000
Đường quy hoạch 10m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A119 - Lô số A120
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.16
6.000.000
Đường quy hoạch 10m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A72 - Lô số A78
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.11
6.000.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A32 - Lõ số A38
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.5
6.500.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A49 - Lô số A58
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.6
6.500.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5247/QĐ-UBND ngày 5/11/2021)
Lô số 38 - Lô số 54
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 1.4
9.000.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A66 - Lô A72
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
9.000.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A90 - Lô A92
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
9.000.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A59 - Lô số A61
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.8
6.500.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A65 - Lô số A71
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.9
6.500.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5247/QĐ-UBND ngày 5/11/2021)
Lô số 21 - Lô số 37
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 1.3
9.000.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A93
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
9.000.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A76 - Lô A88
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
9.000.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A38 - Lô A55
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
9.000.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A13 - Lô số A24
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.4
6.500.000
Đường quy hoạch 12m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A92 - Lô số A96
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.7
6.500.000
Đường quy hoạch 15 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 2. Chia lô đất ở để đấu giá tại xóm Quán Hành 1 (khối 1, thị trấn Quán Hành cũ) được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt bản vẽ quy
Từ lô số 1, tờ bản đồ 6 - Đến lô số 2, tờ bản đồ 6
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.4
22.000.000
Đường quy hoạch 15m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 3. Các khu tái định cư đường 35m được UBND tỉnh phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4700/QĐ-UBND.CN
Lô số 5
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 3.4
21.000.000
Đường quy hoạch 15m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A1 - Lô A18
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
9.000.000
Đường quy hoạch 15m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 3. Các khu tái định cư đường 35m được UBND tỉnh phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4700/QĐ-UBND.CN
Lô số 4
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 3.3
22.000.000
Đường quy hoạch 15m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 3. Các khu tái định cư đường 35m được UBND tỉnh phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4700/QĐ-UBND.CN
Lô số 2
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 3.2
18.000.000
Đường quy hoạch 15m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A73 - Lô A75
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
9.000.000
Đường quy hoạch 15m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A117 - Lô số A118
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.17
5.000.000
Đường quy hoạch 18m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A56 - Lô A91
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
9.000.000
Đường quy hoạch 27m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5247/QĐ-UBND ngày 5/11/2021)
Lô số 1 - Lô số 17
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 1.2
13.000.000
Đường quy hoạch 27m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A39 - Lô số A48
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.3
9.000.000
Đường quy hoạch 27m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A1 - Lô số A12
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.1
9.000.000
Đường quy hoạch 27m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 22/02/2022)
Lô số A25 - Lô số A31
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 2.2
9.000.000
Đường quy hoạch 27m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5247/QĐ-UBND ngày 5/11/2021)
Lô số 18 - Lô số 20
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 1.1
13.000.000
Đường quy hoạch 35m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 3. Các khu tái định cư đường 35m được UBND tỉnh phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4700/QĐ-UBND.CN
Từ lô số 2 - Đến lô số 6, tờ bản đồ 10
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 3.1
30.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5247/QĐ-UBND ngày 5/11/2021)
Lô số 56, Lô số 55
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 1.6
5.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch xóm 5 và xóm 6 vị trí 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5247/QĐ-UBND ngày 5/11/2021)
Lô số 57 - Lô số 62
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 1.5
7.500.000
Đường quy hoạch 9 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 2. Chia lô đất ở để đấu giá tại xóm Quán Hành 1 (khối 1, thị trấn Quán Hành cũ) được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt bản vẽ quy
Từ lô số 3, tờ bản đồ 6 - Đến lô số 6, tờ bản đồ 6
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1
19.000.000
Đường quy hoạch 9 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 2. Chia lô đất ở để đấu giá tại xóm Quán Hành 1 (khối 1, thị trấn Quán Hành cũ) được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt bản vẽ quy
Từ lô số 7, tờ bản đồ 6 - Đến lô số 12, tờ bản đồ 6
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.2
18.000.000
Đường quy hoạch 9 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá / 2. Chia lô đất ở để đấu giá tại xóm Quán Hành 1 (khối 1, thị trấn Quán Hành cũ) được UBND huyện Nghi Lộc phê duyệt bản vẽ quy
Từ lô số 13, tờ bản đồ 6 - Đến lô số 17, tờ bản đồ 6
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.3
18.000.000
Đường quy hoạch 9m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô 87
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
7.000.000
Đường quy hoạch 9m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô A91 - Lô A89
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
9.000.000
Đường quy hoạch 9m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch xóm 7 (vị trí 1), xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô 97
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
7.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Xóm Trung Bắc
Từ nhà anh Sỹ - Đến nhà ông Thành
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.2.2
4.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Xóm Thượng Thọ
Từ nhà ông Hòa (Từ thửa số 291,937, tờ bản đồ số 42) - Đến nhà ông Long (Đến thửa số 897,441, tờ bản đồ số 42)
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.4.1
4.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Xóm Trung Bắc
Từ nhà anh Thành - Đến nhà anh An
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.2.3
4.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Xóm Đông Nam
Từ nhà anh Hùng (Từ thửa số 883,923, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà anh Sỹ (Từ thửa số 797,798, tờ bản đồ số 47)
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1.2
5.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Xóm Trung Bắc
Từ nhà anh Linh - Đến nhà ông Hào
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.2.1
4.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Xóm Hậu Hòa
Từ nhà ông Đồng (Từ thửa số 487,985, tờ bản đồ số 42) - Đến nhà anh Bình (Đến thửa số 870,881, tờ bản đồ số 42)
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.5.1
4.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Xóm Đông Nam
Từ nhà anh bà Thanh - Đến nhà ông Trần
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1.4
5.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Xóm Đông Nam
Từ nhà anh Hùng (Từ thửa số 931,966, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Luật (Đến thửa số 1209,1238, tờ bản đồ số 47)
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1.1
5.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.7. Xóm Đức Thành
Từ ông Thuận (Từ thửa số 1487,1175, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà bà Binh (Đến thửa số 1420,1483, tờ bản đồ số 46)
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.7.1
4.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Xóm Đông Nam
Từ nhà anh bà Quýnh (Từ thửa số 1298, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Dung (Đến thửa số 796, tờ bản đồ số 47)
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1.3
5.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.6. Xóm Trung Thành
Từ nhà anh Nguyễn (Từ thửa số 659,1064 tờ bản đồ số 42) - Đến nhà ông Khẩn (Đến thửa số 846,268, tờ bản đồ số 53)
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.6.1
4.000.000
Đường trục chính
II. XÃ NGHI HOA CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Xóm Đông Nam
Từ nhà ông Mai - Đến nhà anh Hữu
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1.5
5.000.000
Đường vào trường Mầm non
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3
Từ thửa 609, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 611, tờ bản đồ 06
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.10
16.500.000
Đường vào trường Mầm non
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3
Từ thửa 600, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 615, tờ bản đồ 06
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.9
16.500.000
Đường vào trường dạy nghề đi khối 5 Quán Hành
II. Đường liên xã
Từ thửa đất số 1277, tờ bản đồ số 50 (8 cũ)) - Đến thửa đất số 448, tờ bản đồ số 50 (8 cũ))
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục 1.3
14.000.000
Đường vào trường mầm non (Xóm Quán Hành 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1
Từ thửa 556, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 836, tờ bản đồ 06
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 1.32
16.500.000
Đường vào trường mầm non (Xóm Quán Hành 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1
Từ thửa 566, tờ bản đồ 06 - Đến thửa 587, tờ bản đồ 06
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 1.33
16.500.000
Đường Đinh Văn Chất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quán Hành 5
Từ thửa đất số 383, tờ bản đồ 17 - Đến thửa đất số 92, tờ bản đồ 21
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 4.1
6.000.000
Đường Đinh Văn Chất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên
Từ thửa 169, tờ bản đồ 09 Từ thửa 556, tờ bản đồ 09 - Đến thửa 501, tờ bản đồ 05 Đến thửa 488, tờ bản đồ 05
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 6.6
7.000.000
Đường Đinh Văn Chất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6
Từ thửa số 540, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 531, tờ bản đồ số 17
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 5.1
7.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 387, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 262, tờ bản đồ số 9
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.8
20.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 426, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 395, tờ bản đồ số 10
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.3
20.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 466, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 427, tờ bản đồ số 10
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1
20.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 261, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 585, tờ bản đồ số 9
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.10
19.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 398, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 404, tờ bản đồ số 10
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.2
20.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 522, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 390, tờ bản đồ số 10
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.5
20.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 542, tờ bản đồ số 10) - Đến thửa số 347, tờ bản đồ số 10
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.6
20.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 339, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 230, tờ bản đồ số 9
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.9
20.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 229, tờ bản đồ số 9) - Đến thửa số 489, tờ bản đồ số 9
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.11
19.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ thửa số 374, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 364, tờ bản đồ số 10
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.4
20.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường tỉnh 542E)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Thửa số 346, 340, 388, 389, tờ bản đồ số 10
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.7
24.000.000
Đường đi Nhà máy may
I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Đường Trục chính
Bà Phan Thị Liên xóm Quang Trung (Từ Thửa đất số 1754, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Sơn xóm Quang Trung (Đến Thửa đất số 467, tờ bản đồ số 30)
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1.1
3.000.000
Đường đi Trại Cam
I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Đường Trục chính
Bà Phạm Mỹ Vân (Từ Thửa đất số 1477, tờ bản đồ số 26) - Ông Đặng Trường Sơn (Đến Thửa đất số 1429, tờ bản đồ số 27)
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.1.2
3.000.000
Đồng Thống xóm Đông Vạn
V. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO
V. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO
XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 1
1.800.000
đường quy hoạch 13 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 13, xóm 17, xã Nghi Lộc (Nghi Trung cũ)
Lô L01 - Lô L10
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
12.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quán Hành 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Hành 6
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 5.14
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quán Hành 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Hành 1
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 1.35
7.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quán Hành 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Hành 3
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 3.16
9.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Vạn cũ
XÃ NGHI VẠN (nay là xã Nghi Lộc)
Mục III
1.500.000
I. XÃ NGHI DIÊN CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.8. Xóm Yên Phúc
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Diên cũ
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2,3
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quán Hành 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Hành 3
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 2.22
10.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Trung cũ
XÃ NGHI TRUNG (nay là xã Nghi Lộc
Mục IV
1.600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Quán Hành 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Hành 5
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 4.7
6.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Kim Liên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Liên
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 6.8
7.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Quán Hành cũ
THỊ TRẤN QUÁN HÀNH (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 7
3.000.000
II. XÃ NGHI HOA CŨ
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Hoa cũ
XÃ DIÊN HOA (nay là xã Nghi Lộc)
Mục 3
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.