Bảng giá đất Phường Cửa Lò, Nghệ An từ 01/01/2026
829 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Cửa Lò là 70.000.000 đồng/m² (Đường Bình Minh, đoạn Đường Nguyễn Thức Tự Từ thửa đất 08, tờ bản đồ số 01 đến Đường Hoài Thanh Đến thửa số 65, tờ bản đồ số 12), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường Dọc số V (Trần Nhân Tông) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Từ thửa đất số 652 tờ bản đồ 17 - Từ thửa đất số 625 tờ bản đồ 17 (Sửa thành tờ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.14 | 12.000.000 |
| Bám đường Dọc số V (Trần Nhân Tông) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ thửa đất số 913 tờ bản đồ 18 - Đến thửa đất số 928 tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.30 | 12.000.000 |
| Bám đường QH 10m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Từ thửa đất số 644 tờ bản đồ 17 - Từ thửa đất số 403 tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.13 | 10.000.000 |
| Bám đường QH 12m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Đến Khu quy hoạch TĐC, tờ bản đồ 45 - Đến Khu quy hoạch TĐC, tờ bản đồ 45 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.6 | 12.000.000 |
| Bám đường QH 13m (lối 2 NSC) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Từ thửa đất số 538 tờ bản đồ 17 - Đến thửa đất số 699 tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.2 | 10.000.000 |
| Bám đường QH 30 (Sân Golf) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ khu dân cư Nguyễn Sinh Cung - Đến Khu dân cư Nguyễn Sinh Cung PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.19 | 12.000.000 |
| Bám đường QH 30m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ thửa đất số 1092 tờ bản đồ 45 và các thửa bám đường 30 m (Khu TĐC) - Đến thửa đất số 667 tờ bản đồ 44 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.5 | 14.000.000 |
| Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 11m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Các thửa bám đường QH 12m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 12m, tờ bản đồ số 48 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 14.000.000 |
| Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 12m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Các thửa bám đường QH 12m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 12m, tờ bản đồ số 48 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 15.000.000 |
| Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 13m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Các thửa bám đường QH 13m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 13m, tờ bản đồ số 48 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 16.000.000 |
| Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 14m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Các thửa bám đường QH 14m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 14m, tờ bản đồ số 48 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 17.000.000 |
| Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 24m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Các thửa bám đường QH 24m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 24m, tờ bản đồ số 48 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 20.000.000 |
| Bảo Khánh Hamico-Đường Minh Mạng (Ngang số 19) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Các thửa 347, tờ bản đồ 48 - Các thửa 305, tờ bản đồ 48 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 25.000.000 |
| Các Ngõ còn lại đường Nguyễn Sinh Cung V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Khu dân cư - Khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Các Ngõ còn lại đường Nguyễn Sinh Cung V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Khu dân cư - Khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Các Ngõ còn lại đường Nguyễn Sinh Cung V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. KHỐI TRẦN PHÚ | Khu dân cư - Khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.1 | 8.000.000 |
| Các Ngõ còn lại đường Nguyễn Sinh Cung V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Khu dân cư - Khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Các Ngõ thuộc đường Lê Thánh Tông V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Trong khu dân cư - Trong khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Các Ngõ thuộc đường Nguyễn Trọng Thường V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | tờ bản đồ 10 - tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.12 | 6.400.000 |
| Các Ngõ thuộc đường Đinh Văn Chấp V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Trong khu dân cư - Trong khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.9 | 6.400.000 |
| Các ngõ 05, 07, 11, 15,17 đường Cao Huy Tuân (Rộng 7- 12 m) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Đoàn Kết | Từ thửa số 502, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 362, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.2 | 8.000.000 |
| Các ngõ 6, 8, 12, 14, 16 đường Cao Huy Tuân (Rộng 7-12 m) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Đoàn Kết | Từ thửa số 635, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 313, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.3 | 12.000.000 |
| Các ngõ 6, 8, 12, 14, 16 đường Cao Huy Tuân (Rộng 7-12 m) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Đoàn Kết | Từ thửa số 635, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 313, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.7 | 8.000.000 |
| Các ngõ 9,10 đường Cao Huy Tuân (Rộng 18m) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Đoàn Kết | Từ thửa số 325, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) đến thửa 507, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 584, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) đến thửa 679, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.6 | 12.000.000 |
| Các ngõ của Đường Lê Thánh Tông V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ khu dân cư - Đến khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.2 | 6.400.000 |
| Các ngõ của đường Lê Thánh Tông V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Khu dân cư - khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.29 | 6.500.000 |
| Các ngõ khu dân cư V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Đường Ngô Quảng đến đường Hoàng Văn Tâm thuộc tờ bản đồ số 4 - Đường Bình Minh đến đường Nguyễn Huệ thuộc tờ bản đồ số 11 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.15 | 8.000.000 |
| Các ngõ thuộc đường Hoàng Đan V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Trong khu dân cư - Trong khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.2 | 6.500.000 |
| Các ngõ thuộc đường Hoàng Đan V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Trong khu dân cư - Trong khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.14 | 6.500.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Thị Phúc V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Đến khu dân cư - Đến khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10 | 6.400.000 |
| Các ngõ đường Tiên Nữ V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Đến khu dân cư - Đến khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.11 | 6.400.000 |
| Các ngõ đường Đỗ Bá công đạo V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Đến khu dân cư - Đến khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9 | 6.400.000 |
| Các thửa còn lại trong hẽm, trong góc, ngõ cụt IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | Đầu Tờ bản đồ 59 (Tờ bản đồ 02 cũ) - Đến cuối tờ bản đồ 59 (Tờ bản đồ 02 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.4 | 8.000.000 |
| Các thửa còn lại trong hẽm, trong góc, ngõ cụt IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | thuộc tờ bản đồ 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - Thuộc tờ bản đồ 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.3 | 7.000.000 |
| Các thửa còn lại trong hẽm, trong góc, ngõ cụt IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | Tờ bản đồ 61 (Tờ bản đồ 04 cũ) - Tờ bản đồ 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.11 | 7.000.000 |
| Các thửa còn lại trong hẽm, trong góc, ngõ cụt IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | Đầu Tờ bản đồ 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) - Đến cuối tờ bản đồ 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10 | 7.000.000 |
| Các thửa còn lại trong hẽm, trong góc, ngõ cụt IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | thuộc tờ bản đồ 62) (Tờ bản đồ 05 cũ) - Thuộc tờ bản đồ 62 (Tờ bản đồ 05 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.5 | 7.000.000 |
| Các thửa còn lại trong hẽm, trong góc, ngõ cụt IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | Đầu Tờ bản đồ 60) (Tờ bản đồ 03 cũ) - Đến cuối tờ bản đồ 60) (Tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.6 | 7.000.000 |
| Các thửa còn lại trong trong hẽm, trong góc, ngõ cụt IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | Đầu Tờ bản đồ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - Cuối Tờ bản đồ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.9 | 7.000.000 |
| Các vị trí khác (Trừ tờ bản đồ 14) V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 | Trong khu dân cư - Trong khu dân cư PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.6 | 9.000.000 |
| Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.18 | 7.000.000 |
| Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.20 | 7.000.000 |
| Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Đoàn Kết | tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.8 | 7.000.000 |
| Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) và tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.11 | 7.000.000 |
| Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Thành Công | tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ số 4 cũ) và tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) và tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.8 | 7.000.000 |
| Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | tờ bản đồ số 7 và tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.12 | 7.000.000 |
| Các vị trí khác thuộc tờ bản đồ 14 V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 | Trong khu dân cư - Trong khu dân cư PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.7 | 8.000.000 |
| Các đường QH còn lại V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Từ đường Trần Văn Cung đến đường Ngô Quảng, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 4 - Từ đường Mai Thúc Loan đến đường Nguyễn Huệ, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 11 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.10 | 12.000.000 |
| Các đường QH còn lại V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Từ đường Trần Văn Cung đến đường Ngô Quảng, tờ bản đồ số 4 - Từ đường Bình Minh đến đường Mai Thúc Loan, tờ bản đồ số 4 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.9 | 14.000.000 |
| Hoàng Nguyên Cát I. Đường Tỉnh Lộ | Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến thửa 59, tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 20.000.000 |
| Hoàng Nguyên Cát I. Đường Tỉnh Lộ | Từ Thửa 470, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến thửa 441, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 20.000.000 |
| Hoàng Nguyên Cát I. Đường Tỉnh Lộ | từ thửa 330, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến thửa 434, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 20.000.000 |
| Khu QH bắc ĐH Vạn Xuân V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ thửa đất số 669 tờ bản đồ 17 - Đến thửa đất số 683 tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.33 | 12.000.000 |
| Khu QH thuộc khối Nam Phượng V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Đường QH rộng 12m - tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ 15 cũ) và tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ 21 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.10 | 8.000.000 |
| Lê Thánh Tông (BỎ DO TRÙNG) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | (Từ thửa 66, tờ bản đồ 18) - (Đến thửa 184, tờ bản đồ 02) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.6 | 8.000.000 |
| Lê Văn Miến IV. Đường Phường | Ngã ba đường Sào Nam (Từ thửa 258, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) - Giáp phường Nghi Hương (Đến thửa số 270, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ 24 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 12 | 8.000.000 |
| Lưu Quang Vũ (12m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa 17. tờ bản đồ 12 - Đến thửa 116, tờ bản đồ 12 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 23 | 12.000.000 |
| Lạc Long Quân V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ thửa đất số 332 tờ bản đồ 46 - Đến thửa đất số 1212 tờ bản đồ 45 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.11 | 8.000.000 |
| Lối 2 Đường Lê Văn Miến (Lối 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Các thửa tờ bản đồ 8,9 - Các thửa tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.15 | 12.000.000 |
| Nguyễn Công Chính(15m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Các thửa tờ bản đồ 20 - Các thửa tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 36 | 10.000.000 |
| Nguyễn Thiện Chương (12m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Đinh Hồng Phiến - Nguyễn Duy Trinh PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 8 | 18.000.000 |
| Nguyễn Trọng Thưởng V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Thửa 799, tờ bản đồ 10 - Thửa 567, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.11 | 8.000.000 |
| Ngách 01, ngõ 20 Đường Mai Thị Lựu V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Hòa 3 | Giáp đất (Từ thửa 717, tờ bản đồ 127 mới, 11 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 661, tờ bản đồ 127 mới, 11 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.4 | 8.000.000 |
| Ngách 02, Ngõ 11 Đường Mai Thị Lựu V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Hòa 3 | Giáp đất (Từ thửa 700, tờ bản đồ 127 mới, 11 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 319, tờ bản đồ 127 mới, 11 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.5 | 8.000.000 |
| Ngách 1 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 | Giáp đất (Từ thửa 172, tờ bản đồ 15) - Giáp đất (Đến thửa 180, tờ bản đồ 15) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.2 | 9.000.000 |
| Ngách 1, ngõ 3, đường Hoàng Đan IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Ngõ 03, Hoàng Đan (Thửa 187, tờ bản đồ 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) - Ngõ 05, Hoàng Đan (Thửa 46, tờ bản đồ 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.10 | 10.000.000 |
| Ngách 2 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 | Giáp đất (Từ thửa 468, tờ bản đồ 15) - Giáp đất (Đến thửa 277, tờ bản đồ 131 mới, 15 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.3 | 9.000.000 |
| Ngách 2, ngõ 7, đường Mai Bảng IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với Ngõ 7, đường Mai Bảng(từ thửa số 54 và 649, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Ngõ 17, đường Mai Bảng (Đến thửa 393, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.24 | 9.000.000 |
| Ngách 5, ngõ 3, đường Hoàng Đan IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Ngõ 03, Hoàng Đan (Thửa 03, tờ bản đồ 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) - Nhà Văn hóa khối Thu Thủy 4 (Thửa 142, tờ bản đồ 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.9 | 9.000.000 |
| Ngõ 01 Đường Hoàng Văn Cư V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 429, tờ bản đồ 156 mới,26 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 547, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.17 | 9.000.000 |
| Ngõ 01 Đường Hàng Dừa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 177, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 348, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.14 | 9.000.000 |
| Ngõ 01 Đường Lam Sơn V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 96, tờ bản đồ 142 mới, 21 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 39, tờ bản đồ 142 mới, 21 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.1 | 8.000.000 |
| Ngõ 01 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 172, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 65, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.8 | 8.000.000 |
| Ngõ 01 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa số 53, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Ngõ 01 đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Hải Giang 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 132) - Ngã ba đấu nối với đường Lộc Châu (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 133) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.7 | 9.600.000 |
| Ngõ 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13 đường Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 1368, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 412, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Ngõ 01, đường Bình Minh IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa 20, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 35, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Ngõ 01, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 78, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 116, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.8 | 7.000.000 |
| Ngõ 02 Đường Hàng Dừa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Trường mầm non) (Từ thửa 187, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 179, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.11 | 9.000.000 |
| Ngõ 02 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 178, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 200, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.2 | 8.000.000 |
| Ngõ 02 đường Nguyễn Thân Mến IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 418, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 419, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.12 | 8.000.000 |
| Ngõ 02 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 370, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa 63, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.9 | 7.000.000 |
| Ngõ 02, đường Bình Minh IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa 490, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 53, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Ngõ 02B đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 493, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - thửa số 232, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) giao với ngõ 06 đường Phạm Huy PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.10 | 7.000.000 |
| Ngõ 03 Đường Hàng Dừa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 03, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 401, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.15 | 9.000.000 |
| Ngõ 03 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 345, tờ bản đồ 129 mới, 13 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 343, tờ bản đồ 139 mới, 13 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.9 | 8.000.000 |
| Ngõ 03 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 327, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa số 328, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.11 | 8.000.000 |
| Ngõ 03, đường Bình Minh IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa 346, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 126, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Ngõ 03, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.9 | 7.000.000 |
| Ngõ 04 Đường Hàng Dừa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 187, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 179, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.12 | 9.000.000 |
| Ngõ 04 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 217, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 69, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.3 | 8.000.000 |
| Ngõ 04 đường Nguyễn Thân Mến IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 449, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 475, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.13 | 8.000.000 |
| Ngõ 04, đường Bình Minh IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa 351, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 354, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Ngõ 05 Đường Hoàng Văn Cư V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 | Giáp đất (Từ thửa 97, tờ bản đồ 155 mới, 25 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 294, tờ bản đồ 155 mới, 25 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.6 | 9.000.000 |
| Ngõ 05 Đường Hàng Dừa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 | Giáp đất (Từ thửa 295, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) - Giáp đất (Đầu nối Đường Hoàng Văn Cư)(Đến thửa 213, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Ngõ 05, đường Bình Minh IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa 310, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 202, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Ngõ 05, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 48, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 112, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.10 | 7.000.000 |
| Ngõ 06 Đường Hoàng Văn Cư V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 | Giáp đất (Từ thửa 06, tờ bản đồ 156 mỡi, 26 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 288, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.4 | 9.000.000 |
| Ngõ 06 Đường Hàng Dừa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 358, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 281, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.13 | 9.000.000 |
| Ngõ 06 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 147, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 515, tờ bản đồ 130 mới, 14 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.4 | 8.000.000 |
| Ngõ 06 đường Nguyễn Thân Mến IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 506, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 507, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.14 | 8.000.000 |
| Ngõ 06, đường Bình Minh IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa 80, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa 116, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.7 | 8.000.000 |
| Ngõ 06, đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 509, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - thửa số 19, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) (Giao với ngõ 8 đường Lê Thị Bạch Cát PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.12 | 8.000.000 |
| Ngõ 07 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 236, tờ bản đồ 139 mới, 13 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 157, tờ bản đồ 138 mới, 19 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.10 | 8.000.000 |
| Ngõ 07 đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Hải Giang 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 143) - Ngã ba đấu nối với đường Lộc Châu (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 143) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.8 | 9.600.000 |
| Ngõ 07 đường Ven Sông Lam (46 C) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Hải Giang 2 | Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (từ thửa 210, tờ bản đồ 152) - Ngã ba đấu nối với đường hẻm (đến thửa số 248, tờ bản đồ số 143) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.4 | 9.600.000 |
| Ngõ 07, 08, 09, 10, 11, 11, 12, 13 đường Bình Minh IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Ngõ 08 Đường Hoàng Văn Cư V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 | Giáp đất (Từ thửa 516, tờ bản đồ 147 mới, 23 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 327, tờ bản đồ 147 mới, 23 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.5 | 9.000.000 |
| Ngõ 08 Đường Hàng Dừa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 | Giáp đất (Từ thửa 100, tờ bản đồ 148 mới,24 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 93, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 08 Đường Song Ngư V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 | Giáp đất (Từ thửa 520, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 678, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.8 | 9.000.000 |
| Ngõ 08 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 242, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 521, tờ bản đồ 130 mới, 14 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.5 | 8.000.000 |
| Ngõ 08 đường Nguyễn Thân Mến IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 535, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 534, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.15 | 8.000.000 |
| Ngõ 08 đường Ven Sông Lam (46 C) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Hải Giang 2 | Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (từ thửa 138, tờ bản đồ 152) - Ngã ba đấu nối với ngõ 19 đường Phạm Nguyễn Du (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 152) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.5 | 9.600.000 |
| Ngõ 08, đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 949, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.13 | 8.000.000 |
| Ngõ 09 Đường Hoàng Văn Cư V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 | Giáp đất (Từ thửa 499, tờ bản đồ 147 mới, 23 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 502, tờ bản đồ 147 mới, 23 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.7 | 9.000.000 |
| Ngõ 09 Đường Hàng Dừa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 | Giáp đất (Từ thửa 507, tờ bản đồ 147 mới, 23 cũ) - Giáp đất (Đầu nối Đường Hoàng Văn Cư) (Đến thửa 129, tờ bản đồ 147 mới, 23 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.3 | 9.000.000 |
| Ngõ 09 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 145, tờ bản đồ 139 mới, 13 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 408, tờ bản đồ 139 mới, 13 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.11 | 8.000.000 |
| Ngõ 09 đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Hải Giang 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 143) - Ngã ba đấu nối với đường Lộc Châu (đến thửa số 801, tờ bản đồ số 143) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.9 | 9.600.000 |
| Ngõ 09 đường Ven Sông Lam (46 C) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (từ thửa 417, tờ bản đồ 157) - Khu dân cư (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 162) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.2 | 9.600.000 |
| Ngõ 09, đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 190, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Ngõ 1, đường Cao Huy Tuân IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 589, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 242, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.4 | 7.000.000 |
| Ngõ 10 A đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Lam Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) và Ngõ Số 10 (từ thửa 706, tờ bản đồ 141) - Giáp ranh với địa bàn phường Nghi Hoà (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 141) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.1 | 9.600.000 |
| Ngõ 10 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp ranh phường Nghi Hải (Từ thửa 121, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 197, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.13 | 8.000.000 |
| Ngõ 10 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 459, tờ bản đồ 130 mới, 14 cũ) - Hội quán Hải Bằng I (Đến thửa 283, tờ bản đồ 130 mới, 14 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.6 | 8.000.000 |
| Ngõ 10 đường Phạm Nguyễn Du IV. Đường Phường | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (Từ thửa 340 và 232, tờ bản đồ số 141) - Giáp ranh địa bàn phường Nghi Hoà (Đến thửa số 707, tờ bản đồ số 141) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 12.000.000 |
| Ngõ 10 đường Ven Sông Lam (46 C) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (từ thửa 124, tờ bản đồ 162) - Nhà thờ Giáo họ (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 162) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.6 | 9.600.000 |
| Ngõ 10, 12,14, 16, 16 B, 18 đường Nguyễn Thân Mến IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 535, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 806, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.16 | 8.000.000 |
| Ngõ 10, Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 248, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.17 | 8.000.000 |
| Ngõ 10, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 883, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 884, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.3 | 8.000.000 |
| Ngõ 11 Đường song Ngư (Đường Song Lộc nghi Hải) V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Hòa 3 | Giáp đất (Từ thửa 367, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) - Trường tiểu học Nghi Hoà (Đến thửa 324, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.6 | 8.000.000 |
| Ngõ 11, đường Mai Bảng IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Mai Bảng (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Ngách 2, ngõ 7, đường Mai Bảng (Đến thửa 625 và 57, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.19 | 9.000.000 |
| Ngõ 11, đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 191, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 238, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.4 | 8.000.000 |
| Ngõ 12 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 360, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 358, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.6 | 8.000.000 |
| Ngõ 12 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Lam Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 294, tờ bản đồ 141) - Giáp ranh với địa bàn phường Nghi Hoà (đến thửa số 436, tờ bản đồ số 141) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.2 | 9.600.000 |
| Ngõ 12, Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Thành Công | Từ thửa số 339, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 130, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.1 | 8.000.000 |
| Ngõ 12, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 1285, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 829, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.4 | 8.000.000 |
| Ngõ 13 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 239, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.5 | 8.000.000 |
| Ngõ 13, đường Mai Bảng IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Mai Bảng (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Ngách 2, ngõ 7, đường Mai Bảng (Đến thửa 532, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.20 | 9.000.000 |
| Ngõ 14 A đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Lam Thanh | Ngã ba đấu nối với ngõ 14 đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 14, tờ bản đồ 151) - Khu dân cư (đến thửa số 419, tờ bản đồ số 141) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.6 | 9.600.000 |
| Ngõ 14 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 254, tờ bản đồ 129 mới, 13 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 237, tờ bản đồ 129 mới, 13 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.7 | 8.000.000 |
| Ngõ 14 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 455, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 394, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Ngõ 14 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Lam Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa141, tờ bản đồ 151) - Trường THCS Hải Hoà (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 151) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.5 | 9.600.000 |
| Ngõ 14, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 875, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 828, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.5 | 8.000.000 |
| Ngõ 15 Đường Trương Văn Lĩnh V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Giáp đất (Từ thửa 520, tờ bản đồ 120 mới, 05 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 34, tờ bản đồ 120 mới, 05 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.12 | 8.000.000 |
| Ngõ 15 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Hải Giang 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 186, tờ bản đồ 143) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 703, tờ bản đồ số 143) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 15, 17, 19, 21 Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Thành Công | Từ thửa số 1128, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 457, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.2 | 8.000.000 |
| Ngõ 15, đường Mai Bảng IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Mai Bảng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Ngách 2, ngõ 7, đường Mai Bảng (Đến thửa 549, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.21 | 9.000.000 |
| Ngõ 16 Đường Mai Thị Lựu V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Hòa 3 | Giáp đất (Từ thửa 354, tờ bản đồ 128 mới, 12 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 675, tờ bản đồ 127 mới,11 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Ngõ 16 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 541, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 549, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.8 | 8.000.000 |
| Ngõ 16 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 136, tờ bản đồ 151) - Khu dân cư (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 151) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.2 | 9.600.000 |
| Ngõ 16, Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Thành Công | Từ thửa số 372, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 1112, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.3 | 8.000.000 |
| Ngõ 16, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 866,tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 1150, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.6 | 8.000.000 |
| Ngõ 17 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Hải Giang 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 242, tờ bản đồ 143) - Ngã ba đấu nối với đường hẻm (đến thửa số 717, tờ bản đồ số 143) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.2 | 9.600.000 |
| Ngõ 17, đường Mai Bảng IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngách 2, ngõ 7, đường Mai Bảng (Đến thửa 394 và 482, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (Đến thửa 343, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.23 | 9.000.000 |
| Ngõ 17, đường Mai Bảng IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Mai Bảng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Ngách 2, ngõ 7, đường Mai Bảng (Đến thửa 483, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.22 | 9.000.000 |
| Ngõ 18 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 542, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 569, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Ngõ 18 đường Phạm Nguyễn Du IV. Đường Phường | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (Từ thửa 405 và 161, tờ bản đồ số 151) - Giáp ranh địa bàn phường Nghi Hoà (Đến thửa số 99, tờ bản đồ số 139) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 12.000.000 |
| Ngõ 18, Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Thành Công | Từ thửa số 922, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 239, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.4 | 8.000.000 |
| Ngõ 18, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 812, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 726, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.7 | 8.000.000 |
| Ngõ 19 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Hải Giang 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 529, tờ bản đồ 141) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 152) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.3 | 12.000.000 |
| Ngõ 2 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 | Giáp đất (Từ thửa 257, tờ bản đồ 131 mới, 15 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 219, tờ bản đồ 15) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 2 đường Hoàng Nguyên Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Đoàn Kết | Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Từ thửa số 223, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.1 | 8.000.000 |
| Ngõ 2, Lê Thị Bạch Cát (Đoạn 1) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 180, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - thửa số 456, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) (Giao với Ngõ 06, đường Phạm Huy) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.18 | 8.000.000 |
| Ngõ 2, Lê Thị Bạch Cát (Đoạn 2) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 227, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa số 84, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.19 | 7.000.000 |
| Ngõ 2, đường Cao Huy Tuân IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 896, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 61, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.5 | 7.000.000 |
| Ngõ 2, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 200, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến thửa số 131, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.17 | 8.000.000 |
| Ngõ 20 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 241, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Từ thửa số 1045, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.10 | 8.000.000 |
| Ngõ 20 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 144, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 139) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.5 | 9.600.000 |
| Ngõ 20, 22 đường Nguyễn Thân Mến IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 882, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Từ thửa số 127, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Ngõ 20, Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Thành Công | Từ thửa số 402, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 239, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.5 | 8.000.000 |
| Ngõ 20, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 134, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Giao ngõ 4 đường Yên Lương PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.8 | 8.000.000 |
| Ngõ 21 A đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Lam Thanh | Ngã ba đấu nối với Ngõ 21 đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 439, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 539, tờ bản đồ số 151) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.4 | 9.600.000 |
| Ngõ 21 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Lam Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 47, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 152) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.3 | 9.600.000 |
| Ngõ 22 đường Phạm Huy IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Bình Minh | Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Từ thửa số 224, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.11 | 8.000.000 |
| Ngõ 22 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 866, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 604, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.6 | 9.600.000 |
| Ngõ 22, Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Thành Công | Từ thửa số 430, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 10, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ số 4 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.6 | 8.000.000 |
| Ngõ 22, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 120, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9 | 8.000.000 |
| Ngõ 23 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 512, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46C) (đến thửa số 540, tờ bản đồ số 151) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.1 | 9.600.000 |
| Ngõ 236 Đường Nguyễn Sinh Cung V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. KHỐI TRẦN PHÚ | Từ thửa đất số 84 tờ bản đồ 24 - Đến thửa đất số 676 tờ bản đồ 15 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.3 | 10.000.000 |
| Ngõ 24 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Hòa 3 | Đường Tiên Dung Công Chúa (Từ thửa 161, tờ bản đồ 138 mới, 19 cũ) - Giáp đất Nghi Hải (Đến thửa 296, tờ bản đồ 138 mới, 19 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Ngõ 24 đường Nguyễn Thân Mến IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 88, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Từ thửa số 183, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Ngõ 24 đường Phạm Nguyễn Du IV. Đường Phường | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (Từ thửa 165, tờ bản đồ số 150) - Giáp ranh địa bàn phường Nghi Hoà (Đến thửa số 108, tờ bản đồ số 139) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 12.000.000 |
| Ngõ 24, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 175, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 172, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10 | 7.000.000 |
| Ngõ 25 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 242, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 475, tờ bản đồ số 151) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.3 | 9.600.000 |
| Ngõ 26 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Triều Tân | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 684, tờ bản đồ 150) - Giáp ranh với địa bàn phường Nghi Hoà (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.1 | 9.600.000 |
| Ngõ 27 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa429, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 320, tờ bản đồ số 151) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.4 | 9.600.000 |
| Ngõ 275 Đường Nguyễn Sinh Cung V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. KHỐI TRẦN PHÚ | Từ thửa đất số 165 tờ bản đồ 24 - Đến thửa đất số 634 tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.4 | 6.400.000 |
| Ngõ 28 A đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Triều Tân | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 368, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 829, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.3 | 9.600.000 |
| Ngõ 28 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Triều Tân | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 345, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.2 | 9.600.000 |
| Ngõ 29 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Thanh | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 247, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 333, tờ bản đồ số 151) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.7 | 9.600.000 |
| Ngõ 3, đường Cao Huy Tuân IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 869, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 264, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.6 | 7.000.000 |
| Ngõ 30 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Triều Tân | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 365, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với ngõ 32 đường Phạm Nguyễn Du (535) (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.4 | 9.600.000 |
| Ngõ 31 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Bình Quang | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 701, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Mai Thị Lựu (đến thửa số 461, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.1 | 9.600.000 |
| Ngõ 32 đường Phạm Nguyễn Du IV. Đường Phường | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (Từ thửa 247, tờ bản đồ số 10 và thửa số 747, tờ bản đồ số 150) - Giáp ranh địa bàn phường Nghi Hoà (Đến thửa số 32, tờ bản đồ số 10 và thửa 815, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 12.000.000 |
| Ngõ 33 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Bình Quang | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 326, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 478, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.2 | 9.600.000 |
| Ngõ 35 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Bình Quang | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 445, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 535, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.3 | 9.600.000 |
| Ngõ 37 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Bình Quang | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 225, tờ bản đồ 149) - Khu dân cư (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 158) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.4 | 9.600.000 |
| Ngõ 38 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 338, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 209, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.7 | 9.000.000 |
| Ngõ 39 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Bình Quang | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 194, tờ bản đồ 157) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 385, tờ bản đồ số 157) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.5 | 9.600.000 |
| Ngõ 4, Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 266, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.14 | 8.000.000 |
| Ngõ 4, đường Cao Huy Tuân IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 771, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.7 | 7.000.000 |
| Ngõ 4, đường Cao Huy Tuân IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 171, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Ngõ 4, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 1267, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Giao ngõ 20 đường Yên Lương PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Ngõ 40 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 392, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 394, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.8 | 9.000.000 |
| Ngõ 41 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 382, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 346, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 41 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Bình Quang | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 31, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.6 | 9.600.000 |
| Ngõ 43 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 153, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 466, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Ngõ 43 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Tiếp giáp địa bàn phường Nghi Hoà (từ thửa 374, tờ bản đồ 157) - Ngã ba đấu nối với ngõ Ngõ 09 đường Ven Sông Lam (46C) (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 157) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.1 | 9.600.000 |
| Ngõ 44 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 55, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 222, tờ bản đồ 155 mới, 25 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.9 | 9.000.000 |
| Ngõ 44 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 / 1.19. Khu QH chia lô đất ở khối Tân Diện | Giáp đất (Từ thửa 129, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 273, tờ bản đồ 155 mới, 25 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.19.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 45 A đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Ngã ba đấu nối với Ngõ 45 đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 326, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 62) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.4 | 9.600.000 |
| Ngõ 45 B đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Ngã ba đấu nối với Ngõ 45 A đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 04, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 157) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.5 | 9.600.000 |
| Ngõ 45 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 543, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 38, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Ngõ 45 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Tiếp giáp với địa bàn Nghi Hoà (từ thửa 345, tờ bản đồ 157) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46C): đến thửa số 359, tờ bản đồ số 162 PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.3 | 9.600.000 |
| Ngõ 46 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 79, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 78, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.10 | 9.000.000 |
| Ngõ 47 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 60, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 131, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.4 | 9.000.000 |
| Ngõ 47 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Địa bàn phường Nghi Hoà (từ thửa 87, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 302, tờ bản đồ số 162) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.7 | 9.600.000 |
| Ngõ 49 Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 157, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 107, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.5 | 9.000.000 |
| Ngõ 49 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Địa bàn phường Nghi Hoà (từ thửa 309, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với Ngõ 51 đường Phạm Nguyễn Du (535) (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 162) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.8 | 9.600.000 |
| Ngõ 49A Đường Phạm Nguyễn Du V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 178, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 111, tờ bản đồ 161 mới, 27 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.6 | 9.000.000 |
| Ngõ 51 đường Phạm Nguyễn Du (535) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Địa bàn phường Nghi Hoà (từ thửa 177, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 368, tờ bản đồ số 162) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.9 | 9.600.000 |
| Ngõ 6, Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 304, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 215, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.15 | 8.000.000 |
| Ngõ 6, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. Khối Yên Sơn | Từ thửa số 893, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 791, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Ngõ 7, đường Mai Bảng IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngách 2, ngõ 7, đường Mai Bảng (Đến thửa 134 và 134, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đến hết ngõ (Đến thửa 684, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.17 | 9.000.000 |
| Ngõ 7, đường Mai Bảng IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Mai Bảng (từ thửa số 238 và 343, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Ngách 2, ngõ 7, đường Mai Bảng (Đến thửa 104 và 104, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.16 | 9.000.000 |
| Ngõ 8, Lê Thị Bạch Cát IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Đông Tiến | Từ thửa số 302, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 215, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.16 | 8.000.000 |
| Ngõ 8, đường Yên Lương IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 886, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 746, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.2 | 8.000.000 |
| Ngõ 9, đường Mai Bảng IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Mai Bảng (từ thửa số 341, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Đến hết ngõ (Đến thửa 14, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.18 | 9.000.000 |
| Ngõ Nhà nghỉ Giao thông 4 IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Bình Minh (từ thửa số 332 và 518, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 333 và 519, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.16 | 16.000.000 |
| Ngõ lối 2 Sau khách sạn ToGi IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường ngang số 3 (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 147, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.15 | 10.000.000 |
| Ngõ ngách đường Tố Hữu V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Tờ bản đồ 18,19 - Tờ bản đồ 27,28 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.36 | 6.400.000 |
| Ngõ số 01, đường Hoàng Đan IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Ngã ba đấu nối với đường Hoàng Đan (từ thửa số 195, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 210, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.1 | 8.000.000 |
| Ngõ số 01, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Ngã ba đấu nối với đường Mai Bảng (đến thửa đất số 199, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.5 | 10.000.000 |
| Ngõ số 01, đường Nguyễn Xí IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Nguyễn Xí (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 361, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.12 | 8.000.000 |
| Ngõ số 02, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 79) (tờ bản đồ số 01 cũ) - Ngã ba đấu nối với đường Mai Bảng (đến thửa đất số 79, tờ số 79) (tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.6 | 9.000.000 |
| Ngõ số 03, đường Hoàng Đan IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Ngã tư đấu nối với đường Hoàng Đan (từ thửa số 510, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ tiếp giáp phường Nghi Thu (đến thửa đất số 101 và thửa đất số 150, tờ số 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.2 | 9.000.000 |
| Ngõ số 03, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 482, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.7 | 9.000.000 |
| Ngõ số 03, đường Nguyễn Xí IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Nguyễn Xí (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Ngã tư đấu nối với đường Mai Bảng (đến thửa đất số 137, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.13 | 10.000.000 |
| Ngõ số 04, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 523, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa số 526, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.8 | 8.000.000 |
| Ngõ số 05, đường Hoàng Đan IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Ngã tư đấu nối với đường Hoàng Đan (từ thửa số 49 và thửa số 120, tờ bản đồ số 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) - Đến ngã ba tiếp giáp với ngõ 03 đường Hoàng Đan (đến thửa đất số 152 và thửa đất số 170, tờ số 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.3 | 9.000.000 |
| Ngõ số 05, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 429, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.9 | 9.000.000 |
| Ngõ số 05, đường Nguyễn Xí IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Nguyễn Xí (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Ngã tư đấu nối với đường Mai Bảng (đến thửa đất số 159, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.14 | 10.000.000 |
| Ngõ số 06, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 25, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.10 | 8.000.000 |
| Ngõ số 07, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 426, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.11 | 8.000.000 |
| Ngõ số 07, đường Nguyễn Xí IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Nguyễn Xí (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Ngã tư đấu nối với đường Mai Bảng (đến thửa đất số 345, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Ngõ số 08, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 378, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Huệ (đến thửa đất số 406, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.12 | 9.000.000 |
| Ngõ số 09, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 384, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 304, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.13 | 8.000.000 |
| Ngõ số 09, đường Nguyễn Xí IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Nguyễn Xí (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Nhà thờ Mai Lĩnh (đến thửa đất số 152, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.2 | 10.000.000 |
| Ngõ số 10, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 462, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 55, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.14 | 9.000.000 |
| Ngõ số 11, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 276, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.15 | 9.000.000 |
| Ngõ số 11, đường Nguyễn Xí IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Nguyễn Xí (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 79) (tờ bản đồ số 01 cũ) - Ngã 3 giao với đường Lan Châu (đến thửa đất số 75, tờ số 79) (tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.3 | 12.000.000 |
| Ngõ số 13, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 229, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.4 | 10.000.000 |
| Ngõ số 13, đường Nguyễn Xí IV. Khu vực dân cư / 3. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 3 | Ngã ba đấu nối với đường Nguyễn Xí (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 79) (tờ bản đồ số 01 cũ) - Ngã 3 giao với đường Lan Châu (đến thửa đất số 415, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.4 | 10.000.000 |
| Ngõ số 15, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 209, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến ngã ba tiếp giáp với ngõ 03 đường Hoàng Đan (đến thửa đất số 245 và thửa đất số 244, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.5 | 8.000.000 |
| Ngõ số 17, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 450, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến ngã ba tiếp giáp với ngõ 03 đường Hoàng Đan (đến thửa đất số 538, tờ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.6 | 8.000.000 |
| Ngõ số 17, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 225, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Ngõ số 19, đường Lan Châu IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Ngã ba đấu nối với đường Lan Châu (từ thửa số 251, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Đến ngã ba tiếp giáp với nghĩa trang Tây Khánh phường Nghi Thu Đan (đến thửa đất số 81, tờ số 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.7 | 9.000.000 |
| Ngõ số 24, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 219, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Ngõ số 26, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 308, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 249, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Ngõ số 28, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 43, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.4 | 9.000.000 |
| Ngõ số 30, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 44, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.5 | 9.000.000 |
| Ngõ số 32, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 85, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.6 | 9.000.000 |
| Ngõ số 34, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 540, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đến thửa đất số 620 và thửa 99, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.7 | 10.000.000 |
| Ngõ số 34, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Từ thửa số 83, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Ngã ba đấu nối với đường Mai Bảng (đến thửa đất số 184 và thửa 187, tờ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.8 | 9.000.000 |
| Ngõ số 34B, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 246 và thửa 498, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Ngã ba đấu nối với ngõ số 36 đường Phạm Huy (đến thửa đất số 313 và thửa 314, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.9 | 9.000.000 |
| Ngõ số 34C, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 281, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đến hết ngõ (đến thửa đất số 638, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.10 | 9.000.000 |
| Ngõ số 36, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 533 và thửa 313, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Ngã ba đấu nối với khu quy hoạch Nghi Thu (giáp đường trên mương). (đến thửa đất số 320 và thửa 349, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.11 | 10.000.000 |
| Ngõ số 38, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 1. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 376 và thửa 714, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Ngã ba đấu nối với ngách 03, ngõ số 36 đường Phạm Huy. (đến thửa đất số 378 và thửa 379, tờ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Ngõ số 4 Đường Hoàng Văn Cư V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 | Giáp đất (Từ thửa 506, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 528, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.16 | 9.000.000 |
| Ngõ số 40, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 1. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 527, tờ số 85 (tờ 05 cũ) và thửa số 10, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Ngã ba đấu nối với khu quy hoạch Nghi Thu (giáp ngách 03, ngõ số 36 đường Phạm Huy). đến thửa số 499, tờ số 05 và thửa số 289, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Ngõ số 42, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 1. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Ngã ba đấu nối với ngách 02, ngõ số 44 đường Phạm Huy (đến thửa đất số 297, tờ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Ngõ số 44, đường Phạm Huy IV. Khu vực dân cư / 1. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Huy (từ thửa số 311, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Đấu nối với đường Nguyễn Cảnh Quế. (đến thửa đất số 117, tờ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Ngõ số 8 Đường Hàng Dừa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Hòa 3 | Giáp đất (Từ thửa 305, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 270, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.7 | 8.000.000 |
| Ngõ Đường Hoàng Thị Lê V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. KHỐI TRẦN PHÚ | Từ khu dân cư - Đến khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.8 | 6.400.000 |
| Ngõ Đường Nguyễn Trọng Thưởng V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Trong khu dân cư - Trong khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.6 | 6.400.000 |
| Ngõ Đường Nguyễn Trọng Đạt V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. KHỐI TRẦN PHÚ | Từ khu dân cư - Đến khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.9 | 6.400.000 |
| Ngõ đường Hoàng Đình Cầu V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | tờ bản đồ 45, 46 - tờ bản đồ 51 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.12 | 6.400.000 |
| Ngõ đường Lạc Long Quân V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Trong khu dân cư - Trong khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.14 | 6.400.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Xuân V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. KHỐI TRẦN PHÚ | Khu dân cư - Khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.6 | 6.400.000 |
| Ngõ đường Triệu Việt Vương III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Khu dân cư - Khu dân cư PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 13 | 4.600.000 |
| Ngõ đường Trần Can V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Tờ bản đồ 46 - Tờ bản đồ 51, 52 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.9 | 6.400.000 |
| Ngõ đường Trần Chum V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ khu dân cư, tờ bản đồ 46 - Đến khu dân cư, tờ bản đồ 46 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.8 | 6.400.000 |
| Sân Golf (Đường QH 12 m) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17; tờ bản đồ số 38 - 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, tờ bản đồ số 38 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.27 | 15.000.000 |
| Sân Golf (Đường QH 12 m) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Lô góc thửa 75,79 tờ bản đồ 30 - Lô góc thửa 29, 68 tờ bản đồ số 39 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.23 | 46.200.000 |
| Sân Golf (Đường QH 12 m) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Thửa: 16, 17, 18, 19, 22, 39, 40, 41, 42, 71, 72, 73, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 107, 106, 105, 104, 103, 102, 101, 100, 99, 98, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53, 35, 34, 33, 32, 27, 24, 36, 37, 38, 66, 67, 68, 69, 70, 90, 92; tờ bản đồ 30 - Thửa: 31, 32, 33, 34, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 59, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 67, 66, 65, 64, 63, 25, 24, 23, 22, 21, 26, 38, 41, 50, 51, 52, 53, 54, 76, 77; tờ bản đồ 39 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.26 | 17.000.000 |
| Sân Golf (Đường QH 12 m) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Thửa 20, 21, 43, 44, 45, 46, 78, 77, 76, 88, 87, 86 tờ bản đồ số 30 và thửa số 7,8 tờ bản đồ số 31 - 16, 17, 18, 19, 20, 69, 70, 71, 72, 73, 90, 91 tờ bản đồ số 39 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.24 | 42.000.000 |
| Sân Golf (Đường QH 12 m) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Lô góc thửa: 23, 62, 63, 64, 65, 74, 80, 91, 93, 94, 112, 113, 114, 108 tờ bản đồ 30 và thửa 9, tờ bản đồ 31 - Lô góc thửa 30,27, 35,36,37,39,40,28,62, 60,61,74,75,78 tờ bản đồ 39 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.25 | 18.700.000 |
| Sân Golf (Đường QH 24 m) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Lô góc thửa 96,109 tờ bản đồ 30 và thửa 9, tờ bản đồ số 31 - Lô góc thửa 15, 12,11 tờ bản đồ số 39 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.21 | 38.500.000 |
| Sân Golf (Đường QH 24 m) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Thửa 10 tờ bản đồ số 31 và Thửa 97,110,111 tờ bản đồ số 30 - Thửa 14,13,10,9 tờ bản đồ số 39 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.22 | 35.000.000 |
| Thục An Dương Vương II. Đường Nội Thị | Từ thửa số 176, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa 13, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 18.000.000 |
| Trục đường chính V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 | Giáp đất (Từ thửa 63, tờ bản đồ 123 mới, 08 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 216, tờ bản đồ 15) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.4 | 9.000.000 |
| Trục đường chính V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 | Giáp đất (Từ thửa 171, tờ bản đồ 08) - Nhà văn hóa khối 5 (Đến thửa 39, tờ bản đồ 123 mới, 08 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.5 | 9.000.000 |
| Tuyến đường QH 3m (Khu QH chia lô đất ở chợ bến cá Nghi Tân) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | (từ thửa số 372, tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - (đến thửa số 383, tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 9.000.000 |
| Tuyến đường QH 5m (Khu QH chia lô đất ở chợ bến cá Nghi Tân) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | (từ thửa số 364, tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - (đến thửa số 401, tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 10.000.000 |
| Tuyến đường QH 6m (Khu QH chia lô đất ở chợ bến cá Nghi Tân) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - (đến thửa số 379, tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 11.000.000 |
| Tuyến đường QH 7m (Khu QH chia lô đất ở vị trí 1, Nghi Tân - Khu Tập thể Cảng) IV. Khu vực dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 1 | Đầu khôi 1 (từ thửa số 106,107,83,86,88,90 tờ bản đồ 73) (Tờ bản đồ 10 cũ) - (đến thửa số 150,159,133,134,135 tờ bản đồ số 73) (Tờ bản đồ 10 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Tuyến đường QH 7m (Khu QH chia lô đất ở vị trí 2, Nghi Tân) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Nhà thờ Hoàng Văn (từ thửa số 211 tờ bản đồ 74) (Tờ bản đồ 11 cũ) - Sân thể thao trường THCS Nghi Tân (đến thửa số 243, tờ bản đồ số 74) (Tờ bản đồ 11 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 10.000.000 |
| Tuyến đường QH 9m (Khu QH chia lô đất ở chợ bến cá Nghi Tân) IV. Khu vực dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 1 | Đầu khôi 1 (đường kè K1)(từ thửa số 394,395,347,348 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - (đến thửa số 375,376 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường 10m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | từ thửa số 102, tờ bản đồ số 03 từ thửa số 80 và 56, tờ bản đồ số 03 - đến thửa số 242, tờ bản đồ số 03 đến thửa số 85, tờ bản đồ số 04 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Đường 11m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Đường Bình Minh (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 04) - Đến Đường Nguyễn Sư Hồi (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 04) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.8 | 15.000.000 |
| Đường 11m-13m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | từ thửa số 11, tờ bản đồ số 04 - từ thửa số 45 và thửa 36, tờ bản đồ số 04 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.7 | 14.000.000 |
| Đường 15m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Từ thửa đất 4, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 4 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.3 | 14.000.000 |
| Đường 8.5m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Các thửa còn lại tại tờ số 3 - đến tờ bản đồ số 4 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường Bà Lụa IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 05, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ 07 cũ)) - Ngã ba đường Sào Nam (Đến thửa số 154, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 24.000.000 |
| Đường Bà Lụa II. Đường nội thị | Đường Nguyễn Cảnh Quế (Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Giáp Nghi Thu (Từ thửa số 242, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 22 | 24.000.000 |
| Đường Bà Lụa II. Đường nội thị | Đường Cửa Xá (Từ thửa số 08, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Đường Nguyễn Cảnh Quế (Từ thửa số 384, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 21 | 24.000.000 |
| Đường Bàu Lối IV. Đường Phường | Từ đường Phùng Phúc Kiều (Thửa 387, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) - Đường Lan Châu (Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 31 | 6.400.000 |
| Đường Bê Tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Hoàng Đan (Thửa 579, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - (Đến Thửa 565, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.20 | 8.000.000 |
| Đường Bê Tông rộng 3.5m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ thửa 636, 637, 645, 647, 648, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.28 | 6.400.000 |
| Đường Bê Tông rộng 4.5m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Sào Nam (Thửa 498, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) - (Đến Thửa 471, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.29 | 6.400.000 |
| Đường Bê Tông rộng 5.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Sào Nam (Thửa 57, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - (Đến Thửa 467, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.26 | 6.400.000 |
| Đường Bê Tông rộng 5.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | (từ thửa số 555, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) - (Đến Thửa 663, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.27 | 6.400.000 |
| Đường Bê Tông rộng 5.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Sào Nam (Thửa 458, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) - (Đến Thửa 435, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.25 | 8.000.000 |
| Đường Bê Tông, rộng 5.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Sào Nam (Thửa 04, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - Đường Hoàng Đan (Đến thửa số 632, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.24 | 8.000.000 |
| Đường Bê tông rộng 7.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 224, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - (Đến Thửa 123, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.8 | 8.000.000 |
| Đường Bình Minh II. Đường Nội Thị | Thửa 79, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Thửa 144, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 32.000.000 |
| Đường Bình Minh II. Đường nội thị | Nhà nghỉ giao thông 4 (Đến thửa số 310, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Khách sạn Summer 2 (Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 87) (tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 65.000.000 |
| Đường Bình Minh III. Đường Liên xã | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 03, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ 07 cũ)) - Giáp phường Nghi Hương (Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ 14 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 65.000.000 |
| Đường Bình Minh III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Đường Hoài Thanh Từ thửa đất 74, tờ bản đồ số 12 - Đường Yết Kiêu Đến thửa số 41, tờ bản đồ số 21 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 65.000.000 |
| Đường Bình Minh III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Đường Nguyễn Thức Tự Từ thửa đất 08, tờ bản đồ số 01 - Đường Hoài Thanh Đến thửa số 65, tờ bản đồ số 12 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 70.000.000 |
| Đường Bình Minh II. Đường Nội Thị | Từ thửa 410, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - đến thửa 39, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 24.000.000 |
| Đường Bình Minh III. Đường Nội Thị | Vòng xuyến Cửa Hội (Từ thửa 117, tờ bản đồ số 133) - Cây xăng dầu (Đến thửa số 332, tờ bản đồ số 144) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) | 48.000.000 |
| Đường Bình Minh II. Đường Nội Thị | Thửa góc số 81, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Thửa 68, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 32.000.000 |
| Đường Bình Minh III. Đường huyện | Giáp đất (Từ thửa 47, tờ bản đồ số 116 mới, 01 cũ) - Giáp đất (Vòng xuyến Cửa Hội) (Đến thửa số 132, tờ bản đồ số 131 mới, 15 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 42.000.000 |
| Đường Bình Minh II. Đường Nội Thị | Thửa 145, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Giao đường Cao Huy Tuân PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 32.000.000 |
| Đường Bình Minh II. Đường nội thị | Đường Nguyễn Xí (Từ thửa 06, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Khách sạn Bộ Xây Dựng (Giáp Nghi Thu) (Đến thửa số 192, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 65.000.000 |
| Đường Bình Minh II. Đường Nội Thị | Từ thửa 40, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa 104, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 22.400.000 |
| Đường Cao Huy Tuân (Rộng 18 m) III. Đường Liên Phường | Khu Tái định cư (Lô góc ngõ 6, 8, 10, 12, 14 và lô Góc Ngõ 5, 7, 9, 11, 15 cùng tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) - Khu Tái định cư (Lô góc cuối ngõ 6, 8, 10, 12, 14 và lô Góc cuối ngõ 5, 7, 9, 11, 15 cùng tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 10 | 16.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân (Rộng 18 m) III. Đường Liên Phường | Khu Tái Định Cư (Thửa 632, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) - Đến ngõ 14 (Thửa 338, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 9 | 16.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân (Rộng 18 m) III. Đường Liên Phường | Từ đường Phạm Huy - Khu Tái Định Cư (Thửa 632, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 8 | 16.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân (Rộng 18 m) III. Đường Liên Phường | Từ thửa 145, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Đường Phạm Huy PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7 | 16.000.000 |
| Đường Cửa Xá IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 301, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) - Cách 70m về phía Tây đường Nguyễn Huệ (đến thửa số 619, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 14 | 14.000.000 |
| Đường Cửa Xá (Ngang số 4) II. Đường nội thị | Giáp Nghi Thu (Từ thửa số 54 và 152, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Giáp tờ số 9 (Đến thửa số 254 và 17, tờ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 8 | 16.000.000 |
| Đường Cửa Xá (Ngang số 4) II. Đường nội thị | Đường Bình Minh (Từ thửa số 39, tờ bản đồ số 87) (tờ bản đồ số 06 cũ) - Đường Nguyễn Sư Hồi (Đến thửa số 38, tờ bản đồ số 87) (tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 24.000.000 |
| Đường Cửa Xá (Ngang số 4) II. Đường nội thị | Đường Nguyễn Sư Hồi (Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Giáp tờ bản đồ số 08 cũ (Đến thửa số 394, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7 | 20.000.000 |
| Đường Dã Tượng IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 167, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 213, tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 28 | 10.000.000 |
| Đường Dã Tượng IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 342, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 139, tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 27 | 12.000.000 |
| Đường Dương Thịnh IV. Đường Phường | Từ đường Nguyễn Sư Hồi (Thửa 181, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - Đường Nguyễn Huệ (Từ thửa 293, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 21 | 20.000.000 |
| Đường Hiếu Hạp V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Sào Nam (Thửa 594, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - Giáp phường Nghi Hương (Đến thửa số 440, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.19 | 8.000.000 |
| Đường Hoa Cúc Biển IV. Đường Phường | Giáp đất (Cổng chào Hải Bằng II) (Từ thửa 112,212 tờ bản đồ số 131 mới,15 cũ) - Giáp đất (cuối đường) (Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 131 và thửa 422, tờ bản đồ 130) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 28.500.000 |
| Đường Hoài Thanh IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 81, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 24 | 12.000.000 |
| Đường Hoài Thanh IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 55, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 508, tờ bản đồ số 19 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 25 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Khanh (27m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 12, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 29 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Khắc Doòng IV. Đường Phường | Từ thửa 216, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ)) - (Đến Thửa 321, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 30 | 6.400.000 |
| Đường Hoàng Khắc Doòng V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 / 3.11. Khu QH chia lô đất ở Khối Đông Quyền | Từ thửa 408, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ)) - Đến Thửa 379, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.11.2 | 8.000.000 |
| Đường Hoàng Nguyên Cát II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 398,750,593,594,598 tờ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - Đến thửa 206,163 tờ 74) (Tờ bản đồ 11 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) | 20.000.000 |
| Đường Hoàng Nguyên Cát I. Đường Tỉnh lộ | Đường Nguyễn Xí (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 79) (tờ bản đồ số 01 cũ) - Giáp Khánh Hợp (Đến thửa số 09, tờ bản đồ số 79) (tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 20.000.000 |
| Đường Hoàng Nguyên Lệ III. Đường liên xã | Từ thửa 206,320,321 tờ 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - Đến thửa 252,253 tờ 68) (Tờ bản đồ 08 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Thị Lê V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. KHỐI TRẦN PHÚ | Từ thửa đất số 520 tờ bản đồ 37 - Đến thửa đất số 508 tờ bản đồ 53 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.2 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Tạ Thốn IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 84, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - (Đến Thửa 100, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 23 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Tạ Thốn (Ngang số 3) II. Đường nội thị | Đường Bình Minh (Từ thửa số 199, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đường Phạm Huy (Đến thửa số 247 và 253, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 32.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Cư IV. Đường Phường | Hội quán Nhà văn hóa khối 2 (Từ thửa 06, tờ bản đồ 147 mới, 23 cũ) - Đấu nối Đường Lê Chân (Đến thửa 40, tờ bản đồ 135 mới, 16 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 15 | 9.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Cư IV. Đường Phường | Ngã ba đầu nối Đường phạm Nguyễn Du (Từ thửa 173, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) - Ngã ba Đường Song Ngư (Đến thửa 42, tờ bản đồ 147 mới, 23 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 14 | 9.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Tâm IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 227, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 11 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 19 | 26.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Tâm IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 263, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 89, tờ bản đồ số 10 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 20 | 24.000.000 |
| Đường Hoàng Đan III. Đường liên xã | Giáp tờ bản đồ 04 cũ (Đến thửa số 174, tờ bản đồ số 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) - Giáp Nghi Thu (Đến thửa số 96, tờ bản đồ số 89) (tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Đan III. Đường liên xã | Đường Lan Châu (Từ thửa 167, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Giáp tờ bản đồ 07 cũ (Đến thửa số 489, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Đan III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Từ thửa đất 27, tờ bản đồ số 18 - Từ thửa đất 48, tờ bản đồ số 2 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 16.000.000 |
| Đường Hoàng Đan IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 28, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ số 02 cũ)) - Đường Nguyễn Đình Hồ (Đến thửa số 283, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 10 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Đan IV. Đường Phường | Đường Nguyễn Đình Hồ (Đến thửa số 297, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) - Giáp phường Nghi Hương (Đến thửa số 508, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 11 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Đình Cẩu V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ thửa đất số 308 tờ bản đồ 46 - Đến thửa đất số 1200 tờ bản đồ 46 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.10 | 8.000.000 |
| Đường Hàng dừa IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường Phạm Nguyễn Du) (Từ thửa 519, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) - Giáp đất (Đường Lê Chân) (Đến 470, tờ bản đồ 136 cũ, 17 mới) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 13 | 9.000.000 |
| Đường Hòn Mắt V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Hải Giang 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa số 67 và 74, tờ bản đồ số 132) - Ngã ba đấu nối với đường Nguyễn Trọng Khang (đến thửa số79 và 276, tờ bản đồ số 144) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường Lam Giang V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Hải Giang 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa số 80 và 573, tờ bản đồ số 143) - Đấu nối với đường Nguyễn Trọng Khang (Giáp tường rào Hải Đội 2) (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 144) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường Lam Sơn IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường Vinh Cửa Hội) (Từ thửa 38, tờ bản đồ 142 mới, 21 cũ) - Giáp đất (Đường ngang số 20) (Đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 121 mới, 06 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 10 | 11.000.000 |
| Đường Lan Châu V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 117, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) - (Đến Thửa 125, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.32 | 10.000.000 |
| Đường Lan Châu V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Giáp Khu TĐC trọng điểm (Từ thửa 41, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) - (Đến Thửa 04, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.25 | 6.400.000 |
| Đường Lan Châu III. Đường liên xã | Giáp tờ bản đồ 01 cũ (Đến thửa số 03, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Tượng Thánh Giá (Đến thửa số 178, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7 | 13.000.000 |
| Đường Lan Châu IV. Đường Phường | Từ Quốc lộ 46 (Thửa 166, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ 09 cũ) - Đường Ven Biển (Thửa 05, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 32 | 6.400.000 |
| Đường Lan Châu III. Đường liên xã | Đường Nguyễn Xí (Từ thửa 283, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Giáp tờ bản đồ 04 cũ (Đến thửa số 84, tờ bản đồ số 79) (tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 14.000.000 |
| Đường Lan Châu III. Đường liên xã | Tượng Thánh Giá (Đến thửa số 179, tờ bản đồ số84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Giáp Nghi Thu (Đến thửa số 237, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 8 | 12.000.000 |
| Đường Lê Chân IV. Đường Phường | Giáp đất (Từ thửa 456, tờ bản đồ 135 mới, 06 cũ) - Đầu nối Đường Mai Thị Lựu (Đến thửa 428, tờ bản đồ 127 mới, 11 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 16 | 9.000.000 |
| Đường Lê Chân IV. Đường Phường | Ngã tư Đường Mai Thị Lựu (Từ thửa 424, tờ bản đồ 127 mới, 11 cũ) - Giáp đất Nghi Xuân (Đến thửa 63, tờ bản đồ 135 mới, 16 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 17 | 9.000.000 |
| Đường Lê Chân V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 / 4.21. Khu QH tái định cư Đường 20 vị trí số 2 | Giáp đất (Từ thửa 271, tờ bản đồ 128 mới,12 cũ) - Giáp đất (Từ thửa 275, tờ bản đồ 12) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.21.1 | 8.000.000 |
| Đường Lê Lương Bạt IV. Đường Phường | Từ đường Nguyễn Sư Hồi (Thửa 174, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - Đường Nguyễn Huệ (Từ thửa 273, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 20 | 20.000.000 |
| Đường Lê Thái Tông IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 45, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - Ngã tư đường Nguyễn Thức Tự (Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ 20 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 22.000.000 |
| Đường Lê Thái Tông III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Đường Nguyễn Thức Tự Từ thửa đất 49, tờ bản đồ số 3 - Đường Nguyễn Thức Đường Từ thửa đất 502, tờ bản đồ số 3 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 9 | 20.000.000 |
| Đường Lê Thái Tông (đường II') II. Đường nội thị | Trường Mầm non Thu Thủy (Từ thửa số 172, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Giáp Nghi Thu (Từ thửa số 361, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 23 | 20.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Từ thửa đất số 66 tờ bản đồ 18 - Từ thửa đất số 184 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ thửa đất số 520 tờ bản đồ 37 - Đến thửa đất số 508 tờ bản đồ 53 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.1 | 12.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ thửa 603, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - (Đến Thửa 639, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.13 | 16.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ thửa đất số 118 tờ bản đồ 18 - Đến thửa đất số 600 tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.28 | 12.000.000 |
| Đường Lê Thị Bạch Cát III. Đường Liên Phường | Đường Phạm Huy - Đến đường Bình Minh PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 14 | 12.000.000 |
| Đường Lê Thị Bạch Cát III. Đường Liên Phường | Đường Bình Minh (Thửa 1378, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)) - Đến Ngõ 8 (Thửa 339, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 13 | 12.000.000 |
| Đường Lê Văn Lẩm V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 / 3.11. Khu QH chia lô đất ở Khối Đông Quyền | Từ thửa 248, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ)) - Đến Thửa 374, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.11.1 | 8.000.000 |
| Đường Lê Văn Lẩm IV. Đường Phường | Từ thửa 198, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ)) - (Đến Thửa 307, tờ bản đồ số 9) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 29 | 6.400.000 |
| Đường Lê Văn Mến III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Từ thửa đất 402, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa số 114, tờ bản đồ số 8 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 15.000.000 |
| Đường Lý Nam Đế V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ thửa đất số 208 tờ bản đồ 36 - Đến thửa đất số 270 tờ bản đồ 46 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.3 | 12.000.000 |
| Đường Lý Nam Đế V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ thửa đất số 492 tờ bản đồ 17 - Đến thửa đất số 207 tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.31 | 12.000.000 |
| Đường Lý Nam Đế (lối 2) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ thửa đất số 533 tờ bản đồ 18 - Đến thửa đất số 632 tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.32 | 12.000.000 |
| Đường Lý Nam Đế (lối 2) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ thửa đất số 633 tờ bản đồ 36 - Đến thửa đất số 640 tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.4 | 12.000.000 |
| Đường Lý Quốc Sư V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đát | Giáp Nghi Thu (Từ thửa số 200, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Đường Nguyễn Năng Tĩnh (Từ thửa số 249, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường Lý Quốc Sư IV. Đường Phường | (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - Ngã tư đường Nguyễn Cảnh Quế (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 17 | 12.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Quốc lộ 46) I. Đường Quốc lộ | Giáp xã Khánh Hợp Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ) - Giáp xã Nghi Thạch (Đến thửa số 32, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ 26 cũ) Thửa 330, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ 27 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 24.000.000 |
| Đường Lộc Châu V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Hải Giang 1 | Ngã ba đấu nối với đường Bình Minh (từ thửa số 17 và 25, tờ bản đồ số 133) - Ngã ba đấu nối với đường Lam Giang (đến thửa số 130 và 521, tờ bản đồ số 143) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.6 | 9.600.000 |
| Đường Lộc Hải V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Hải Giang 1 | Ngã ba đấu nối với đường Bình Minh (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 133) - Ngã ba đấu nối với đường Lam Giang (đến thửa số 182 và 669, tờ bản đồ số 143) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.5 | 9.600.000 |
| Đường Mai Bảng III. Đường liên xã | Đường Bình Minh (Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Đường Lan Châu (Từ thửa số 198, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 9 | 11.000.000 |
| Đường Mai Thúc Loan II. Đường nội thị | Đường Nguyễn Xí (Từ thửa số 287 và 332, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Đường Mai Bảng (Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 18 | 32.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.