Bảng giá đất Phường Cửa Lò, Nghệ An từ 01/01/2026
829 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Cửa Lò là 70.000.000 đồng/m² (Đường Bình Minh, đoạn Đường Nguyễn Thức Tự Từ thửa đất 08, tờ bản đồ số 01 đến Đường Hoài Thanh Đến thửa số 65, tờ bản đồ số 12), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Mai Thúc Loan III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Từ thửa đất 6, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa số 06, tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 32.000.000 |
| Đường Mai Thúc Loan IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 25, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ 07 cũ)) - Đường Nguyễn Thức Tự (Đến thửa số 289, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 36.000.000 |
| Đường Mai Thúc Loan II. Đường nội thị | Đường Nguyễn Cảnh Quế (Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Giáp Nghi Thu (Đến thửa số 345, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 16 | 32.000.000 |
| Đường Mai Thúc Loan III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Từ thửa đất 38, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 168, tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 28.000.000 |
| Đường Mai Thúc Loan II. Đường nội thị | Đường Cửa Xá (Từ thửa số 301, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Đường Nguyễn Cảnh Quế (Đến thửa số 106, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 17 | 32.000.000 |
| Đường Mai Thúc Loan III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Từ thửa đất 178, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 30 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7 | 26.000.000 |
| Đường Mai Thị Lựu IV. Đường Phường | Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (Từ thửa 482 và 487, tờ bản đồ số 150) - Ngã ba Giáp ranh địa bàn phường Nghi Hoà (Đến thửa số 711 và 891, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Mai Thị Lựu IV. Đường Phường | Giáp ranh phường Nghi Hải (Từ thửa 342, tờ bản đồ 138 mới, 19 cũ) - Giáp ranh phường Nghi Hương (Đường 72) (Đến 46, tờ bản đồ 127 mới, 11 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 12 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Quế IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 425, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) - Cách 70m về phía Tây đường Nguyễn Huệ (đến thửa số 672, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 18 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Quế (Ngang số 5) II. Đường nội thị | Đường Nguyễn Sư Hồi (Từ thửa số 55, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Đường Mai Thúc Loan (Đến thửa số 419, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 10 | 28.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Quế (Ngang số 5) II. Đường nội thị | Đường Lê Thái Tông (đường II') (Từ thửa số 192, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Giáp Nghi Thu (Đến thửa số 197, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 13 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Quế (Ngang số 5) II. Đường nội thị | Đường Mai Thúc Loan (Từ thửa số 184, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Đường Lê Thái Tông (đường II') (Đến thửa số 148, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 12 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Quế (Ngang số 5) II. Đường nội thị | Đường Mai Thúc Loan (Từ thửa số 192, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Đường Lê Thái Tông (đường II') (Đến thửa số 192, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 11 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Quế (Ngang số 5) II. Đường nội thị | Đường Bình Minh (Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Đường Nguyễn Sư Hồi (Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 9 | 32.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 98, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 555, tờ bản đồ số 4 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 10 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 55, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 65, tờ bản đồ số 4 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 9 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Nhu III. Đường liên xã | Từ thửa 74,97,98,71,72 tờ 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - Đến thửa 567,568 tờ 68) (Tờ bản đồ 08 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ III. Đường Liên Phường | Khu Tái định cư (tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) - Khu Tái định cư (tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 12 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ II. Đường nội thị | Đường Nguyễn Xí (Từ thửa 363, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Giáp Nghi Thu (Đến thửa số 249, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Đường Nguyễn Thức Tự Từ thửa đất 89, tờ bản đồ số 1 - Đường Nguyễn Sinh Cung Đến thửa số 112, tờ bản đồ số 11 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 10 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 34, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) - Giáp phường Nghi Hương (Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ 20 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ III. Đường Liên Phường | Khu Tái định cư (Lô góc đường Nguyễn Huệ giao đường Lê Khôi - Khu Tái định cư (Lô góc đường Nguyễn Huệ giao đường Quy hoạch) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 11 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Đường Nguyễn Sinh Cung Từ thửa đất 193, tờ bản đồ số 19 - Đường Yết Kiêu Đến thửa số 631, tờ bản đồ số 29 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 11 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Năng Tĩnh IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 43, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) - Đường Hoàng Đan (đến thửa số 591, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 19 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Năng Tĩnh (Ngang số 6) II. Đường nội thị | Đường Nguyễn Sư Hồi (Từ thửa số 421, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Đường Mai Thúc Loan (Đến thửa số 187, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 14 | 32.000.000 |
| Đường Nguyễn Năng Tĩnh (Ngang số 6) II. Đường nội thị | Đường Mai Thúc Loan (Từ thửa số 199, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Đường Lê Thái Tông (đường II') (Đến thửa số 332, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 15 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Phan Chánh IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 22, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) - Đường Nguyễn Năng Tỉnh (Đến thửa số 423, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 24 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Quý Công III. Đường liên xã | Từ thửa 105,106,87 tờ 60) (Tờ bản đồ 03 cũ) - Đến thủa 594,587,267 tờ 68) (Tờ bản đồ 08 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Cung II. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Đường Nguyễn Huệ Từ thửa đất 191, tờ bản đồ số 19 - Đường Ven Biển Từ thửa đất 527, tờ bản đồ số 17 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Cung II. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Huệ Đến thửa số 112, tờ bản đồ số 11 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 32.000.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Cung II. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Đường Ven Biển Từ thửa đất 385, tờ bản đồ số 16 - Giáp đất Nghi Thạch Từ thửa đất 82, tờ bản đồ số 23 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Sư Hồi II. Đường nội thị | Đường Cửa Xá (Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) - Giáp Nghi Thu (Từ thửa số 405, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 20 | 32.000.000 |
| Đường Nguyễn Sư Hồi IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 09, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ 07 cũ)) - Giáp phường Nghi Hương (Đến thửa số 26, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ 14 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Sư Hồi II. Đường nội thị | Đường Ngang số 3 (Từ thửa số 578, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Đường Cửa Xá (Từ thửa số 26, tờ bản đồ số 87) (tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 19 | 32.000.000 |
| Đường Nguyễn Sư Hồi III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Từ thửa đất 10, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa số 238, tờ bản đồ số 11 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 8 | 32.000.000 |
| Đường Nguyễn Thân Mến III. Đường Liên Phường | Từ thửa 79, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - thửa 33, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Thân Mến III. Đường Liên Phường | Từ thửa 144, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến thửa 78, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Thân Mến III. Đường Liên Phường | Từ thửa 900, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) (Giao đường Yên Lương) - đến thửa 226, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) (Giao với đường Lê Thị Bạch Cát) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Phúc V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Từ thửa đất số 24 tờ bản đồ 16 - Đến thửa đất số 478 tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.7 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Xuân V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. KHỐI TRẦN PHÚ | Từ thửa đất số 699 tờ bản đồ 15 - Đến thửa đất số 512 tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.5 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thức Tự III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Đường Nguyễn Sư Hồi Từ thửa đất 7, tờ bản đồ số 1 - Đường Mai Thúc Loan Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 3 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 14 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Thức Tự III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Đường Mai Thúc Loan Từ thửa đất 5, tờ bản đồ số 3 - Đường Nguyễn Huệ Đến thửa số 162, tờ bản đồ số 3 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 15 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Thức Tự IV. Đường Phường | Đường Nguyễn Sư Hồi Từ thửa đất 24, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ 14 cũ) - Đường Mai Thúc Loan Đến thửa số 329, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 8 | 28.000.000 |
| Đường Nguyễn Thức Tự IV. Đường Phường | Đường Mai Thúc Loan Từ thửa đất 305, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ) - Đường Nguyễn Huệ Đến thửa số 36, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ 20 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 9 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Thức Đường IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 163, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 86, tờ bản đồ số 10 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 12 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Thức Đường IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 251, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 148, tờ bản đồ số 4 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 11 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Khang V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Hải Giang 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phan Thị Mỹ Dung (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 144) - Đấu nối với đường Lam Giang (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 144) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.4 | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Thưởng V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Từ thửa đất số 601 tờ bản đồ 16 - Đến thửa đất số 576 tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.4 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Thưởng V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | tờ bản đồ 16 - tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.5 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Đạt V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. KHỐI TRẦN PHÚ | Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ 7 - Đến thửa đất số 70 tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.7 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Tài Tuyến (QH 12) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Khu QH xóm 2 (Từ thửa 624, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2 (Đến thửa 826, tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.5 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí I. Đường Tỉnh lộ | Đường Lan Châu (Từ thửa số 08, tờ bản đồ số 79) (Tờ bản đồ 01 cũ) - Ngõ 05, đường Nguyễn Xí (Đến thửa số 25, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí I. Đường Tỉnh lộ | Trường Tiểu học (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 79) (Tờ bản đồ 01 cũ) - Đường Lan Châu (Đến thửa số 08, tờ bản đồ số 79) (Tờ bản đồ 01 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí I. Đường Tỉnh lộ | Ngõ 05, đường Nguyễn Xí (Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Giáp đường Bình Minh (Đến thửa số 05, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí (Đường ngang số 1) I. Đường Tỉnh Lộ | Từ thửa 114, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến thửa 130, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 64.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí (Đường ngang số 1) I. Đường Tỉnh Lộ | Từ thửa 111, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Thửa 117, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 64.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Hồ V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Sào Nam (Thửa 166, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) - Đường Hoàng Đan (Đến thửa số 308, tờ bản đồ đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.30 | 6.400.000 |
| Đường Ngô Quảng IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 12, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 803, tờ bản đồ số 10 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 18 | 22.000.000 |
| Đường Ngô Quảng IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 251, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 21, tờ bản đồ số 11 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 17 | 28.000.000 |
| Đường Nhựa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 303, tờ bản đồ đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) - Đường Lan Châu (Đến thửa số 14, tờ bản đồ đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.24 | 6.400.000 |
| Đường Nhựa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Mai Thúc Loan (Thửa 263, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - Đến đường Lê Thái Tông (Thửa 286, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường Nhựa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 257, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - Đến đường Dương Thịnh (Thửa 201, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.8 | 12.000.000 |
| Đường Nhựa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 19, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ 20 cũ)) - (Đến thửa số 286, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.9 | 12.000.000 |
| Đường Nhựa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Mai Thúc Loan (Thửa 303, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - (Đến thửa số 09, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ 20 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.7 | 12.000.000 |
| Đường Nhựa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 32, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ 20 cũ)) - Đến đường Dương Thịnh (Thửa 279, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.10 | 12.000.000 |
| Đường Nhựa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Ngã ba đường Bình Minh (Từ thửa 418, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - Ngã tư đường Mai Thúc Loan (Từ thửa 103, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.3 | 24.000.000 |
| Đường Nhựa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 27, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - (Đến thửa số 160, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.1 | 16.000.000 |
| Đường Phan Thị Mỹ Dung V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. Khối Hải Giang 1 | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa số 32 và 256, tờ bản đồ số 132) - Cây xăng dầu (đến thửa số 318 và 323, tờ bản đồ số 144) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường Phùng phúc Kiều IV. Đường Phường | Từ đường Sào Nam (Thửa 472, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ)) - Đường Thu Lũng (Đến thửa số 297, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 26 | 7.000.000 |
| Đường Phùng phúc Kiều IV. Đường Phường | Đường Thu Lũng (Từ thửa số 431, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) - Đường Lý Thái Tổ (QL 46) (Đến thửa số 459, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ 15 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 27 | 6.400.000 |
| Đường Phạm Huy IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 11, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - (Đến thửa số 151, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Huy III. Đường liên xã | Giáp tờ bản đồ 05 cũ (Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Giáp Nghi Thu (Từ thửa số 347, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Huy III. Đường Liên Phường | Đường Thục An Dương Vương Từ thửa 29, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa 275, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Huy III. Đường liên xã | Giáp tờ bản đồ 02 cũ (Đến thửa số 25, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) - Giáp tờ bản đồ 08 cũ (Đến thửa số 495, tờ bản đồ số 85) (tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Huy III. Đường Liên Phường | Từ thửa 34, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa 383, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Huy III. Đường liên xã | Đường Nguyễn Xí (Từ thửa 19, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) - Giáp tờ bản đồ 05 cũ (Đến thửa số 269, tờ bản đồ số 80) (tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Huy III. Đường Liên Phường | Từ thửa 38, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Đến thửa 151, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Nguyễn Du (535) II. Đường Tỉnh Lộ | Cầu trắng (Từ thửa số 652, tờ bản đồ số 143) - Ngõ 41 (Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 157) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Nguyễn Du (535) II. Đường Tỉnh Lộ | Vòng xuyến Cửa Hội (Từ thửa số 07, tờ bản đồ số 133) - Cầu trắng (Từ thửa số 652, tờ bản đồ số 143) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Phạm Nguyễn Du (Đường 535) II. Đường Tỉnh | Giáp đất (Cầu trắng) (Từ thửa 44, tờ bản đồ số 142 mới, 21 cũ) - Giáp đất (Chợ Mai Trang) (Đến thửa 87, tờ bản đồ số 131 mới, 27 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 15.000.000 |
| Đường Phạm Nguyễn Du (Đường 535) II. Đường Tỉnh | Giáp đất (Vòng xuyên Cửa Hội) (Từ thửa 261, tờ bản đồ số 131 mới, 15 cũ) - Giáp đất (Cầu Trắng) (Đến thửa 80, tờ bản đồ số 142 mới, 21 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 18.500.000 |
| Đường Phạm Văn Tước III. Đường liên xã | Từ thửa 12,13,36 tờ 59) (Tờ bản đồ 02 cũ) - Đến thửa 432,449,365 tờ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 8 | 12.000.000 |
| Đường Phạm Đức Dụ III. Đường liên xã | Từ thửa 98,109,879,111,112 tờ 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - Đến thửa 211,213,629 tờ 68) (Tờ bản đồ 08 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5 | 12.000.000 |
| Đường QH (Đường Cửa Xá) V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 422, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) - (Đến Thửa 428, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.23 | 6.400.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 22) - Giáp đất (Đến lô 16) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.4 | 15.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 / 2.11. Khu QH TĐC Đường ngang số 20 vị trí số IV | Từ thửa 615, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ - Đến thửa 616, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.11.3 | 11.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Các thửa từ đường Nguyễn Thức Tự đến đường Trần Văn Cung, tờ bản đồ số 3 - Các thửa từ đường Mai Thúc Loan đến đường Nguyễn Huệ, tờ bản đồ số 3 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường QH 10 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu QH chía lô đất ở đường 21-22 khối Nghi Hòa 5 | Giáp đất (Từ thửa 526, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 564, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.1 | 11.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Khu QH xóm 2-4 (780, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (636, tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.5 | 12.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Khu QH xóm 2-4 (771, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (762, tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.7 | 12.000.000 |
| Đường QH 10 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 414, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ - Đến thửa 421 và thửa 706 tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Đường QH 10 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 559, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ - Đến thửa 391, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 53) - Giáp đất (Đến lô 57) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.15 | 15.000.000 |
| Đường QH 10 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu QH chía lô đất ở đường 21-22 khối Nghi Hòa 5 | Giáp đất (Từ thửa 548, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 456, tờ bản đồ 131 mới, 15 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.2 | 11.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Khu QH xóm 2-4 (798, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (793, tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.8 | 12.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.11. Khu QH chia lô đất ở phía Tây 40 A | Giáp đất (Từ thửa 298, tờ bản đồ 131 mới, 15 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 127, tờ bản đồ 131 mới, 15 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.11.1 | 9.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 / 2.11. Khu QH TĐC Đường ngang số 20 vị trí số IV | Từ thửa 593, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ - Đến thửa 594, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.11.2 | 11.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 30) - Giáp đất (Đến lô 50) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.16 | 15.000.000 |
| Đường QH 10 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 08) - Giáp đất (Đến lô 11) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.3 | 15.000.000 |
| Đường QH 10 và đường QH 11 m (Đường bán nguyệt) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Từ đường Ngô Quảng (từ thửa 23 đến thửa 30, tờ bản đồ số 4) - Đến đường Hoàng Văn Tâm (từ thửa 316 đến thửa 38, tờ bản đồ số 4) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.13 | 12.000.000 |
| Đường QH 10-11 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ đường Trịnh Công Sơn - Đến đường Yết Kiêu PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.16 | 12.000.000 |
| Đường QH 10.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.11. Khu QH chia lô đất ở phía Tây 40 A | Giáp đất (Từ thửa 328, tờ bản đồ 131 mới, 15 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 323, tờ bản đồ 131 mới, 15 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.11.4 | 9.000.000 |
| Đường QH 10m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ đường Đặng Thái Thuyến Đến đường Hoài Thanh - Từ đường Mai Thúc Loan đến đường Nguyễn Huệ PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.12 | 8.000.000 |
| Đường QH 10m IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Đoàn Kết | Từ thửa số 618, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - đến thửa số 646, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.4 | 8.000.000 |
| Đường QH 10m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Ngã ba đường Lê Thái Tông (từ thửa số 355, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) - Cách 70m về phía tây đường Nguyễn Huệ (đến thửa số 631, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Đường QH 10m IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Đoàn Kết | Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ số 10 cũ) - đến thửa số 719, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.5 | 8.000.000 |
| Đường QH 10m (Khu QH đường ngang số 5-7) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đát | Đường ngang số 4 (Cửa Xá) (Từ thửa số 135 tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Giáp Nghi Thu (Từ thửa số 360, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường QH 11 m (BỎ) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ đường Đặng Thái Thuyến, tờ bản đồ - Đến đường Hoài Thanh PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.9 | 14.000.000 |
| Đường QH 11 m (Lối 2 đường Bình Minh) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Đường Ngô Quảng (từ thửa 254, tờ bản đồ số 4) - Đến đường Hoàng Văn Tâm (từ thửa 260, tờ bản đồ số 4) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.12 | 15.000.000 |
| Đường QH 11,5 m (Khu QH Nam trường Mầm Non) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | (Từ thửa 669, tờ bản đồ 17) - (Đến thửa 683, tờ bản đồ 17) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.37 | 10.000.000 |
| Đường QH 11,5m-12m (Sân Golf) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ khu dân cư Nguyễn Sinh Cung - Đến Khu dân cư Nguyễn Sinh Cung PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.20 | 8.000.000 |
| Đường QH 11-11.5 m (Lối 2 đường Bình Minh) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ đường Đặng Thái Thuyến Thửa 19, tờ bản đồ 12 - Đến đường Dã Tượng Thửa 83, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.10 | 14.000.000 |
| Đường QH 11.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ thửa 176, tờ bản đồ số 12 - Từ thửa 192, tờ bản đồ số 12 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.13 | 12.000.000 |
| Đường QH 11.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.9. Khu QH chia lô đất ở 19-20 | Giáp đất (Từ thửa 361, tờ bản đồ 121 mới, 06 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 228, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9.5 | 9.000.000 |
| Đường QH 11.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.10. Khu QH chia lô đất ở 20-21 | Giáp đất (Từ thửa 302, tờ bản đồ 07) - Giáp đất (Đến thửa 296, tờ bản đồ 07) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10.3 | 11.000.000 |
| Đường QH 11.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.9. Khu QH chia lô đất ở 19-20 | Giáp đất (Từ thửa 376, tờ bản đồ 06) - Giáp đất (Đến thửa 232, tờ bản đồ 07) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9.6 | 9.000.000 |
| Đường QH 11.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.10. Khu QH chia lô đất ở 20-21 | Giáp đất (Từ thửa 275, tờ bản đồ 07) - Giáp đất (Đến thửa 289, tờ bản đồ 07) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10.2 | 11.000.000 |
| Đường QH 11.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.9. Khu QH chia lô đất ở 19-20 | Giáp đất (Từ thửa 37, tờ bản đồ 116 mới, 01 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 169, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9.4 | 9.000.000 |
| Đường QH 11.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.9. Khu QH chia lô đất ở 19-20 | Giáp đất (Từ thửa 391, tờ bản đồ 121 mới, 06 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 410, tờ bản đồ 06) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9.7 | 9.000.000 |
| Đường QH 11.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.10. Khu QH chia lô đất ở 20-21 | Giáp đất (Từ thửa 74, tờ bản đồ 116 mới, 01 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 200, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10.1 | 11.000.000 |
| Đường QH 11.5 m (Lối 2 đường Bình Minh) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 18, tờ bản đồ số 01 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.1 | 15.000.000 |
| Đường QH 11m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ đường Dã Tượng - Đến đường Hoàng Khanh PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.14 | 12.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Khu QH xóm 2-4 (785, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (813, tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.6 | 12.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.10. Khu QH chia lô đất ở 20-21 | Giáp đất (Từ thửa 322, tờ bản đồ 07) - Giáp đất (Đến thửa 353, tờ bản đồ 07) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10.5 | 11.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.10. Khu QH chia lô đất ở 20-21 | Giáp đất (Từ thửa 336, tờ bản đồ 07) - Giáp đất (Đến thửa 371, tờ bản đồ 07) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10.6 | 11.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Khu QH xóm 2-4 (626, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (826, tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.4 | 12.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.10. Khu QH chia lô đất ở 20-21 | Giáp đất (Từ thửa 322, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 340, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10.8 | 11.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.11. Khu QH chia lô đất ở phía Tây 40 A | Giáp đất (Từ thửa 305, tờ bản đồ 15) - Giáp đất (Đến thửa 326, tờ bản đồ 15) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.11.2 | 9.000.000 |
| Đường QH 12 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.10. Khu QH chia lô đất ở 20-21 | Giáp đất (Từ thửa 413, tờ bản đồ 07) - Giáp đất (Đến thửa 515, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10.4 | 11.000.000 |
| Đường QH 12 m (Ngõ 07 Đường Hoàng Văn Cư) V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 / 2.10. Khu QH chia lô đất ở xen ghép khối Tây Nam (khu đấu giá số 3) | Từ thửa 464, tờ bản đồ 147 mới, 23 cũ - Giáp đất Nghi Xuân (Đến thửa 257, tờ bản đồ 155 mới, 25 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) | 9.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | từ thửa số 276,277,272,273 tờ bản đồ 59 (Tờ bản đồ 02 cũ) - đến thửa số 302,303,295,296,297 tờ bản đồ số 60 (Tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.9 | 12.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | từ thửa số 203,205,207,209 tờ bản đồ 60 (Tờ bản đồ 03 cũ) - đến thửa số 217,218 tờ bản đồ số 60 (Tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.10 | 12.000.000 |
| Đường QH 14 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 12) - Giáp đất (Đến lô 15) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.5 | 16.000.000 |
| Đường QH 14 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 62) - Giáp đất (Đến lô 74) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.6 | 16.000.000 |
| Đường QH 15 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu QH chía lô đất ở đường 21-22 khối Nghi Hòa 5 | Giáp đất (Từ thửa 565, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 380, tờ bản đồ 131 mới, 15 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.3 | 12.000.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Khu QH xóm 2 (Từ thửa 661, tờ bản đồ 17) - Khu QH xóm 2 (Đến thửa 549, tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.4 | 12.000.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 17) - Giáp đất (Đến lô 23) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.12 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 82) - Giáp đất (Đến lô 94) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.9 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 81) - Giáp đất (Đến lô 93) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.8 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 100) - Giáp đất (Đến lô 112) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.10 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 59) - Giáp đất (Đến lô 99) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.13 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.9. Khu QH chia lô đất ở 19-20 | Giáp đất (Đường dọc số II) (Từ thửa 23, tờ bản đồ 116 mới, 01 cũ) - Giáp đất (Đường dọc số III) (Đến thửa 385, tờ bản đồ 121 mới, 06 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9.2 | 11.000.000 |
| Đường QH 15 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 637, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ - Đến thửa 652, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 29) - Giáp đất (Đến lô 49) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.2 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 63) - Giáp đất (Đến lô 75) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.7 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 436, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ - Đến thửa 612, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.9 | 12.000.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 02) - Giáp đất (Đến lô 26) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.1 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 51) - Giáp đất (Đến lô 58) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.14 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Thửa 340, tờ bản đồ 02 - Thửa 349, tờ bản đồ 02 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.10 | 14.000.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 101) - Giáp đất (Đến lô 113) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.11 | 16.500.000 |
| Đường QH 15 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Khu QH xóm 2-4 (661, tờ bản đồ 17) - Khu QH xóm 2-4 (549, tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.3 | 12.000.000 |
| Đường QH 15,0 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 435 tờ 148 mới, 24 cũ - Đến thửa 444 tờ 148 mới, 24 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.13 | 12.000.000 |
| Đường QH 15,0 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 623 tờ 137 mới, 18 cũ - Đến thửa 431 tờ 148 mới, 24 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.12 | 12.000.000 |
| Đường QH 15.0 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.9. Khu QH chia lô đất ở 19-20 | Giáp đất (Từ thửa 167, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 415, tờ bản đồ 121 mới, 06 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9.8 | 11.000.000 |
| Đường QH 15m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 429, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ - Đến thửa 428, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường QH 15m (Khu Qh Kho đông lạnh Nghi Tân) IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | từ thửa số 238,239,235,236 tờ bản đồ 59 (Tờ bản đồ 02 cũ) - đến thửa số 226,227,286,298 tờ bản đồ số 60 (Tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.8 | 13.000.000 |
| Đường QH 16,5 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu QH chía lô đất ở đường 21-22 khối Nghi Hòa 5 | Giáp đất (Từ thửa 393, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 488, tờ bản đồ 122 mới, 7 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.4 | 12.500.000 |
| Đường QH 16.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.9. Khu QH chia lô đất ở 19-20 | Giáp đất (Đường Bình Minh) (Từ thửa 48, tờ bản đồ 116 mới, 01 cũ) - Giáp đất (Đường dọc số II) (Đến thửa 213, tờ bản đồ 122 mới, 07 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9.1 | 15.000.000 |
| Đường QH 16.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.10. Khu QH chia lô đất ở 20-21 | Giáp đất (Từ thửa 373, tờ bản đồ 07) - Giáp đất (Đến thửa 385, tờ bản đồ 07) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.10.7 | 12.500.000 |
| Đường QH 16m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ đường Trịnh Công Sơn - Đến đường Yết Kiêu PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.15 | 14.000.000 |
| Đường QH 16m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Đường Bình Minh (từ thửa 120, tờ bản đồ số 4) - Đường 12m (từ thửa 154, tờ bản đồ số 4) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.11 | 14.000.000 |
| Đường QH 18 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 441, thửa 543 tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ - Đến thửa 619 thửa 630 tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.8 | 13.000.000 |
| Đường QH 18,0 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 436 tờ 148 mới, 24 cũ - Đến thửa 446 tờ 148 mới, 24 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.14 | 13.000.000 |
| Đường QH 18,0 m VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 448 tờ 148 mới, 24 cũ - Đến thửa 454 tờ 148 mới, 24 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.15 | 13.000.000 |
| Đường QH 18m (Khu Qh Kho đông lạnh Nghi Tân) IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | từ thửa số 209,210,211 tờ bản đồ 59 (Tờ bản đồ 02 cũ) - đến thửa số 171,172 tờ bản đồ số 02 và đến thửa 265,266,267 tờ bản đồ số 60 (Tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.7 | 14.000.000 |
| Đường QH 20 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Khu QH xóm 2-4 (644, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (815-tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.2 | 13.000.000 |
| Đường QH 20m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ thửa đất số 16 tờ bản đồ 12 (Sửa thành 33, tờ bản đồ số 12) - Đến thửa đất số 78 tờ bản đồ 12 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.11 | 14.000.000 |
| Đường QH 30m (Ng Thức Tự) V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Hoàng Đan (Thửa 537, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - (Đến Thửa 548, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.12 | 16.000.000 |
| Đường QH 6 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ đường Trịnh Công Sơn - Đến đường Yết Kiêu PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.17 | 10.000.000 |
| Đường QH 6.5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.11. Khu QH chia lô đất ở phía Tây 40 A | Giáp đất (Từ thửa 309, tờ bản đồ 15) - Giáp đất (Đến thửa 323, tờ bản đồ 15) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.11.3 | 9.000.000 |
| Đường QH 8 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 / 1.19. Khu QH chia lô đất ở khối Tân Diện | Giáp đất (Từ thửa 304, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ - Giáp đất (Đến thửa 299, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.19.3 | 11.000.000 |
| Đường QH 8 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 / 1.19. Khu QH chia lô đất ở khối Tân Diện | Giáp đất (Từ thửa 330, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ - Giáp đất (Đến thửa 418, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.19.2 | 11.000.000 |
| Đường QH 8 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 / 1.19. Khu QH chia lô đất ở khối Tân Diện | Giáp đất (Từ thửa 313, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ - Giáp đất (Đến thửa 294, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.19.7 | 11.000.000 |
| Đường QH 8 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 / 1.19. Khu QH chia lô đất ở khối Tân Diện | Giáp đất (Từ thửa 272, tờ bản đồ 155 mới, 25 cũ - Giáp đất (Đến thửa 288, tờ bản đồ 155 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.19.4 | 11.000.000 |
| Đường QH 8 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 / 1.19. Khu QH chia lô đất ở khối Tân Diện | Giáp đất (Từ thửa 310, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ - Giáp đất (Đến thửa 287, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.19.5 | 11.000.000 |
| Đường QH 8 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. KHỐI Nghi Hòa 1 / 1.19. Khu QH chia lô đất ở khối Tân Diện | Giáp đất (Từ thửa 314, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ - Giáp đất (Đến thửa 298, tờ bản đồ 156 mới, 26 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.19.6 | 11.000.000 |
| Đường QH còn lại 10-12 m V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ đường Đặng Thái Thuyến đến đường Yết Kiêu - Đường Mai Thúc Loan đến đường Nguyễn Huệ PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.18 | 12.000.000 |
| Đường QH rộng 10.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 333, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ) - Đến thửa 423, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.28 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 10.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 165, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - Đến đường Đinh Văn Chất (Thửa 780, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.10 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 10.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Các thửa 172, 173,174, 186, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ số 03 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.11 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 12.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ thửa 602, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - (Đến Thửa 638, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.14 | 16.000.000 |
| Đường QH rộng 12m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 62, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) - (Đến Thửa 173, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.35 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 12m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 74, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - (Đến Thửa 157, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 12m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 74, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) - (Đến Thửa 100, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.34 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 12m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 107, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - (Đến Thửa 17, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 14m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 90, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) - (Đến Thửa 126, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.36 | 10.000.000 |
| Đường QH rộng 14m (Phía Đông mương đường Nguyễn Huệ) V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 332, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ) - Đến thửa 417, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.29 | 10.000.000 |
| Đường QH rộng 15.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Hoàng Đan (Thửa 548, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) - (Đến Thửa 553, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.12 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 15m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 106, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) - (Đến Thửa 165, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.33 | 10.000.000 |
| Đường QH rộng 21m (Đ. Lê Thái Tông) V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 153, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - Đến đường Đinh Văn Chất (Thửa 745, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 40m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Các thửa 153, 154, 155, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 02 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.37 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 40m (đường dọc số IV) V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ thửa 377, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - Giáp phường Nghi Hương (Đến thửa số 405, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.15 | 16.000.000 |
| Đường QH rộng 5.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Các thửa 74, 79, 80, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 7.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 | Từ đường Lê Văn Miến (Thửa 325, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ 24 cũ)) - (Đến Thửa 311, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ 24 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 7.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 / 3.13. Khu QH chia lô đất ở Khối Cát Liễu | Từ đường Lê Văn Miến (Thửa 325, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ 24 cũ)) - (Đến Thửa 311, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ 24 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.13.2 | 10.000.000 |
| Đường QH rộng 7.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 / 3.13. Khu QH chia lô đất ở Khối Cát Liễu | Từ đường Lê Văn Miến (Thửa 303, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ 24 cũ)) - (Đến Thửa 300, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ 24 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.13.1 | 10.000.000 |
| Đường QH rộng 7.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 / 3.12. Khu QH chia lô đất ở Khối Hòa Đình | Thửa 578, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ) - (Đến Thửa 588, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.12.1 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 493, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) - (Đến Thửa 331, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.20 | 6.400.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 414, Tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ 05 cũ) - Đến thửa 484, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) | 6.400.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Thửa 423,434, 435, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.18 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Hoàng Đan (Thửa 525, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) - (Đến Thửa 464, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.14 | 6.400.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 336, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) - (Đến Thửa 366, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.17 | 6.400.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 357, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) - Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 415, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.16 | 6.400.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Hoàng Đan (Thửa 486, 485, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) - Đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 417, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.15 | 6.400.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 558, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) - (Đến Thửa 397, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.18 | 6.400.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Hoàng Đan (Thửa 540, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) - (Đến Thửa 552, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.13 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Thửa 649, 661, 381, 380, 379,650 tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.17 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Các thửa 359, 360, 361, 377, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.19 | 6.400.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Sào Nam (Thửa 317, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) - Đường Nguyễn Năng Tĩnh (Đến thửa số 593, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.23 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 7m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ thửa 382, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - (Đến Thửa 421, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.16 | 8.000.000 |
| Đường QH rộng 9m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 541, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) - (Đến Thửa 435, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.21 | 6.400.000 |
| Đường Quốc Lộ Ven Biển I. Đường Quốc lộ | (từ thửa số 62, 141, tờ bản đồ số 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) - (từ thửa số 206, 370, tờ bản đồ số 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Đường Vạn Lộc) I. Đường Quốc lộ | Giáp đất xã Khánh Hợp (từ thửa số 597,582,595,586, tờ bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) - Giáp đất Cảng Của Lò (đến thửa số 13,35,36 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 24.000.000 |
| Đường Song Ngư IV. Đường Phường | Giáp đất (Từ thửa 14, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ) - Đầu nối Đường ven biển (Đến thửa 425, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 19 | 9.000.000 |
| Đường Song Ngư IV. Đường Phường | Đường Lam Sơn (Từ thửa 289, tờ bản đồ 129 mới, 13 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 06, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 18 | 9.000.000 |
| Đường Song Ngư IV. Đường Phường | Giáp đất (Trụ sở công an) (Từ thửa 453, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 449, tờ bản đồ 147 cũ, 23 mới) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 20 | 9.000.000 |
| Đường Song Ngư VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 411, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ - Đến thửa 397, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Đường Sào Nam II. Đường Tỉnh | Ngã tư đường Nguyễn Huệ (Từ thửa 284, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) - Đường Ven Biển (Thửa 481, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 24.000.000 |
| Đường Sào Nam II. Đường Tỉnh | Ngã ba đường Bình Minh (Từ thửa 144, tờ bản đồ 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - Ngã tư đường Nguyễn Huệ (Từ thửa 224, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 28.000.000 |
| Đường Sào Nam II. Đường Tỉnh | Đường Ven Biển (Thửa 332, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ)) - Ngã tư đường Lý Thái Tổ (Từ thửa 269, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ 21 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 20.000.000 |
| Đường Sơn Thủy III. Đường liên xã | Từ thửa 89,119 tờ 60) (Tờ bản đồ 03 cũ) - Đến thửa 221,223 tờ 68) (Tờ bản đồ 08 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường Thu Lũng IV. Đường Phường | Từ đường Phùng Phúc Kiều (Thửa 590, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) - Giáp xã Khánh Hợp (Đến thửa số 101 (tờ bản đồ 13 cũ), tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 28 | 7.000.000 |
| Đường Thái Bá Du IV. Đường Phường | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 01, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - (Đến thửa số 138, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 20.000.000 |
| Đường Thái Bá Du (Khu QH đường ngang số 5-7) V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đát | Đường Nguyễn Cảnh Quế (đến thửa 135, tờ bản đồ 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Giáp Nghi Thu (Từ thửa số 346, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Tiên Dung Công Chúa IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường Lam Sơn) (Từ thửa 410, tờ bản đồ 130 mới, 14 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 105, tờ bản đồ 138 mới, 19 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 21 | 9.000.000 |
| Đường Tiên Dung Công Chúa IV. Đường Phường | Giáp đất (Từ thửa 117, tờ bản đồ 138 mới, 19 cũ) - Giáp đất (Đến thửa 367, tờ bản đồ 148 mới, 24 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 22 | 9.000.000 |
| Đường Tiên Nữ V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Từ thửa đất số 680 tờ bản đồ 25 - Từ thửa đất số 152 tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.8 | 8.000.000 |
| Đường Triệu Việt Vương III. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG | Từ thửa đất 62, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 635, tờ bản đồ số 15 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 12 | 12.000.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh IV. Đường Phường | Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (Từ thửa 119, tờ bản đồ số 141) - Giáp ranh địa bàn phường Nghi Hoà (Đến thửa số 32, tờ bản đồ số 141) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường Phạm Nguyễn Du) (Từ thửa 96, tờ bản đồ 140 mới, 20 cũ) - Giáp đất phường Nghi Hương (Trạm khuyến nông)(Đến 445, tờ bản đồ 121 mới, 06 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 11 | 9.000.000 |
| Đường Trại Bàng III. Đường liên xã | Từ thửa 91,92,94,95 tờ 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - Đến thửa 399,656,310,396 tờ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 9 | 12.000.000 |
| Đường Trần Can V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ thửa đất số 415 tờ bản đồ 47 - Đến thửa đất số 807 tờ bản đồ 51 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.8 | 12.000.000 |
| Đường Trần Cao Vân IV. Đường Phường | (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - Ngã ba đường Nguyenx Năng Tĩnh (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 16 | 12.000.000 |
| Đường Trần Chum V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Từ thửa đất số 91 tờ bản đồ 46 - Đến thửa đất số 317 tờ bản đồ 46 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.7 | 8.000.000 |
| Đường Trần Văn Cung IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Đường Mai Thúc Loan - Đường Nguyễn Huệ PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7 | 20.000.000 |
| Đường Trần Văn Cung (Bám đường 11m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Đường Nguyễn Sư Hồi (từ thửa số 244, tờ bản đồ số 03) - Đường Nguyễn Huệ (từ thửa số 370, tờ bản đồ số 04) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 16 | 12.000.000 |
| Đường Trần Văn Cung (Bám đường 11m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Đường Bình Minh (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 04) - Đến Đường Nguyễn Sư Hồi (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 04) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 15 | 15.000.000 |
| Đường Trịnh Công Sơn IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 19, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 223, tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 30 | 10.000.000 |
| Đường Trục Chính (Ngõ 159 đường Hoàng Nguyên Cát IV. Khu vực dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 1 | Đầu khôi 1 (từ thửa số 46,64,65,66 tờ bản đồ 74) (Tờ bản đồ 11 cũ) - (đến thửa số 283,284,124 tờ bản đồ số 74) (Tờ bản đồ 11 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.7 | 9.000.000 |
| Đường Trục Chính (Ngõ 183 đường Hoàng Nguyên Cát IV. Khu vực dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 1 | Đầu khôi 1 (từ thửa số 248,250,31 tờ bản đồ 74) (Tờ bản đồ 11 cũ) - (đến thửa số 223,224,229 tờ bản đồ số 74) (Tờ bản đồ 11 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.6 | 9.000.000 |
| Đường Trục Chính (Ngõ 200 đường Hoàng Nguyên Cát IV. Khu vực dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 1 | Đầu khôi 1 (từ trạm y tế) (từ thửa số 206,213 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - (đến thửa số 285,286,294,397 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Đường Trục Chính (Ngõ 209 đường Hoàng Nguyên Cát IV. Khu vực dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 1 | Đầu khôi 1 (từ thửa số 33,35,145 tờ bản đồ 73) (Tờ bản đồ 10 cũ) - (đến thửa số 55,168,61,62 tờ bản đồ số 73) (Tờ bản đồ 10 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.5 | 9.000.000 |
| Đường Trục chính (Ngõ 40, đường Hoàng Nguyên Lễ) IV. Khu vực dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 4 | Đầu khôi 4 (từ thửa số 581,691,582 tờ bản đồ 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - Ngõ 116, đường Vạn Lộc (đến thửa số 686,687,588 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.4 | 8.000.000 |
| Đường Tân Lộc III. Đường liên xã | Từ thửa 02,03,08,09,10 tờ 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - Đến thửa 523.524 tờ 68) (Tờ bản đồ 08 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường Tây Sơn IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 139, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 26 | 12.000.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Sào Nam (Thửa448, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) - (Đến Thửa 332, tờ bản đồ đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.22 | 8.000.000 |
| Đường Tố Hữu V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ thửa đất số 545 tờ bản đồ 18 - Từ thửa đất số 322 tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.35 | 8.000.000 |
| Đường Tố Hữu V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Từ thửa đất số 306 tờ bản đồ 18 - Đến thửa đất số 683 (Sửa thành 541) tờ bản đồ 28 (Sửa thành tờ bản đồ 18) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.34 | 12.000.000 |
| Đường Ven Biển I. Đường Quốc lộ | Giáp xã Khánh Hợp Từ thửa 10, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ 09 cũ) - Ngã tư đường Sào Nam (Đến thửa số 270,303,304, tờ bản đồ 97 (tờ bản đồ 09 cũ); và các thửa còn lại bám đường Ven biển PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 16.000.000 |
| Đường Ven Biển I. Đường Quốc Lộ | Ngã Tư (Từ thửa 206 và Thửa 211, tờ bản đồ số 149) - Trường Tiểu học Nghi Hoà (Đến thửa số 297 và Thửa 342, tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 16.000.000 |
| Đường Ven Sông Lam (46 C) I. Đường Quốc Lộ | Cây xăng dầu (Từ thửa 310, tờ bản đồ số 144) - Ngõ số 51(Đến thửa số 246, tờ bản đồ số 162) PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 20.000.000 |
| Đường Ven biển I. Quốc lộ | Từ thửa số 494 và thửa 510, tờ bản đồ số 127 mới, 11 cũ - Đến thửa số 408 và thửa 409, tờ bản đồ số 148 mới, 24 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 15.000.000 |
| Đường Ven biển I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ | Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 16 - Các thửa thuộc tờ bản đồ 8,16,26,34,35,44,45,51 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) | 15.000.000 |
| Đường Ven biển (đường gom QH 14m) I. Quốc lộ | Thửa 490, tờ bản đồ số 148 mới, 24 cũ - Thửa 490, tờ bản đồ số 148 mới, 24 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 15.000.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng IV. Đường Phường | Từ thửa 444, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) - (Đến Thửa 639, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ 12 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 25 | 7.000.000 |
| Đường Yên Lương III. Đường Liên Phường | Từ thửa 897, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 16 | 12.000.000 |
| Đường Yên Lương III. Đường Liên Phường | Từ thửa 14, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Từ thửa 01, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 15 | 12.000.000 |
| Đường Yết Kiêu IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa 49, tờ bản đồ 21 - Thửa 6, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 31 | 12.000.000 |
| Đường Yết Kiêu IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 630, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 547, tờ bản đồ số 36 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 33 | 10.000.000 |
| Đường Yết Kiêu IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 12, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 161, tờ bản đồ số 29 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 32 | 11.000.000 |
| Đường Yết Kiêu (Sân Golf) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 201, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 121, tờ bản đồ số 30 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 34 | 14.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Từ đường Lý Nam Đế (QL46) (Thửa 13, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ 26 cũ)) - (Đến Thửa 07, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ 26 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.8 | 7.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Từ đường Bàu Lối (Thửa 137, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) - Đường Lý Thái Tổ (Đến thửa số 530, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.2 | 7.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 / 2.11. Khu QH TĐC Đường ngang số 20 vị trí số IV | Từ thửa 614, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ - Đến thửa 617, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.11.4 | 11.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 | Từ đường Sào Nam (Thửa 79, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) - (Đến Thửa 131, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.4 | 8.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 | Từ đường Sào Nam (Thửa 97, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) - (Đến Thửa 148, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.5 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Từ đường Phùng Phúc Kiều (Thửa 545, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) - (Đến Thửa 119, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.1 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 417, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ) - Đến thửa 486, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Từ thửa 688, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) - (Đến Thửa 614, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.7 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Từ đường Phùng Phúc Kiều (Thửa 432, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) - (Đến Thửa 356, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.4 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 / 2.11. Khu QH TĐC Đường ngang số 20 vị trí số IV | Từ thửa 600, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ - Đến thửa 601, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.11.5 | 11.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 422, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) - (Đến Thửa 509, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.22 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Các thửa 12,13, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.30 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 | Từ đường Sào Nam (Thửa 143, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) - (Đến Thửa 542, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.6 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 | Từ đường Sào Nam (Thửa 63, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ 22 cũ)) - (Đến Thửa 455, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.7 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Lan Châu (Thửa 56, tờ bản đồ đồ số 92 (tờ bản đồ 04 cũ)) - (Đến Thửa 463, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.26 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 | Từ đường Sào Nam (Thửa 578, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) - (Đến Thửa 588, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Từ thửa 674, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) - Đường Lý Thái Tổ (Đến thửa số 250, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.6 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 | Từ đường Phùng Phúc Kiều (Thửa 448, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ)) - Đường Thu Lũng (Đến thửa số 335, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ 17 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.8 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Thu 3 | Từ đường Sào Nam (Thửa 549, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) - (Đến Thửa 628, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ 23 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Từ thửa 311, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) - Đường Lý Thái Tổ (Đến thửa số 58, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ 15 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.5 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Các thửa 350, tờ bản đổ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ) - Các thửa 351 tờ bản đổ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.4 | 16.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Các thửa 481, 482, 483, 484, 485, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 05 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.31 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Từ đường Phùng Phúc Kiều (Thửa 433, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) - (Đến Thửa 227, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ 16 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.3 | 6.400.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ đường Lan Châu (Thửa 63, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) - (Đến Thửa 454, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ 05 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.27 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 3.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 444, 445, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.36 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 3.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 232, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) - (Đến Thửa 547, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.37 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 3.5m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 517, 518, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.38 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 3.5m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 323, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) - (Đến Thửa 324, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.34 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 3.5m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 269, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) - (Đến Thửa 253, 270. 271, 292, tờ bản bản đồ số 99 (tờ bản đồ 11 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.35 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 4.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 16, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - (Đến Thửa 120, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.6 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 4.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 11, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) - (Đến Thửa 15, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.33 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 4.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Các thửa 169, 25,26, 33, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.3 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 5.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Từ thửa 203, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - (Đến Thửa 747, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.5 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 5.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Thu 2 | Giáp phường Thu Thủy (Từ thửa 211, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) - (Đến Thửa 38, tờ bản đồ đồ số 91 (tờ bản đồ 03 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.4 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 5.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ thửa 580, 581, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.31 | 6.400.000 |
| Đường bê tông rộng 5.0m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Nguyễn Đình Hồ (Thửa 531, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) - (Đến Thửa 42, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.32 | 6.400.000 |
| Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường ngang số 21) (Từ thửa 525, tờ bản đồ số 122 mới, 07 cũ ) - Giáp đất (Đường ngang số 22) (Đến thửa số 18, tờ bản đồ số 131 mới, 15 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 9 | 11.000.000 |
| Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường ngang số 19) (Từ thửa 16, tờ bản đồ số 116 mới 01 cũ ) - Giáp đất (Đường ngang số 21) (Đến thửa số 343, tờ bản đồ số 122 mới, 07 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 8 | 18.500.000 |
| Đường dọc số III (Nguyễn Huệ) V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 / 5.9. Khu QH chia lô đất ở 19-20 | Giáp đất (Đường ngang số 19) (Từ thửa 385, tờ bản đồ 121 mới, 06 cũ) - Giáp đất (Đường ngang số 20) (Đến thửa 422, tờ bản đồ 121 mới, 06 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9.3 | 15.000.000 |
| Đường ngang số 19 III. Đường huyện | Giáp đất (Từ thửa 16, tờ bản đồ số 116 mới, 01 cũ) - Giáp đất (Vòng xuyến Cửa Hội) (Đến thửa số 384, tờ bản đồ số 121 mới, 06 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 25.000.000 |
| Đường ngang số 20 IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường Trương Văn Lĩnh) (Từ thửa 470, tờ bản đồ số 129 mới, 13 cũ) - Giáp đất (Đường ven biển) (Đến thửa số 123, tờ bản đồ số 136 mới, 17 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 15.000.000 |
| Đường ngang số 20 IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường ven biển) (Từ thửa 657, tờ bản đồ số 136 mới, 17 cũ) - Giáp đất (Đường Hoàng Văn Cư) (Đến thửa số 604, tờ bản đồ số 136 mới, 17 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 11.000.000 |
| Đường ngang số 20 V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 / 4.21. Khu QH tái định cư Đường 20 vị trí số 2 | Giáp đất (Từ thửa 276, tờ bản đồ 12) - Giáp đất (Từ thửa 280, tờ bản đồ 12) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.21.2 | 18.500.000 |
| Đường ngang số 20 VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 556, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ - Từ thửa 562, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.1 | 21.000.000 |
| Đường ngang số 20 IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường Bình Minh) (Từ thửa 50, tờ bản đồ số 116 mới, 01 cũ) - Giáp đất (Đường dọc số III) (Đến thửa số 427, tờ bản đồ số 121 mới, 06 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1 | 25.000.000 |
| Đường ngang số 20 V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 01) - Giáp đất (Đến lô 28) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.17 | 27.500.000 |
| Đường ngang số 20 V. CÁC KHU DÂN CƯ / 2. Khối Nghi Hòa 2 / 2.11. Khu QH TĐC Đường ngang số 20 vị trí số IV | Từ thửa 599, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ - Đến thửa 604, tờ bản đồ 136 mới, 17 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.11.1 | 21.000.000 |
| Đường ngang số 20 IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường dọc số III) (Từ thửa 472, tờ bản đồ số 121 mới, 06 cũ) - Giáp đất (Đường Trương Văn Lĩnh) (Đến thửa số 460, tờ bản đồ số 121 mới, 06 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 18.500.000 |
| Đường ngang số 21 V. CÁC KHU DÂN CƯ / 6. Khu QH chia lô đất ở khối 5 (Cầu trắng) | Giáp đất (Từ lô 76) - Giáp đất (Đến lô 115) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.18 | 19.800.000 |
| Đường ngang số 21 VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 424, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ - Đến thửa 432, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.7 | 12.000.000 |
| Đường ngang số 21 IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường Bình Minh) (Từ thửa 106, tờ bản đồ số 123 mới, 08 cũ) - Giáp đất (Đường dọc số III) (Đến thửa số 563, tờ bản đồ số 122 mới, 07 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7 | 11.000.000 |
| Đường ngang số 22 IV. Đường Phường | Giáp đất (Đường Bình Minh) (Từ thửa 38, tờ bản đồ số 08 và thửa 201, tờ bản đồ 08) - Giáp đất (Đường dọc số III) (Đến thửa số 137, tờ bản đồ số 14 và thửa 519, tờ bản đồ 14) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6 | 11.000.000 |
| Đường ngang số 22 VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 624 tờ 137 mới, 18 cũ - Đến thửa 439, 499 tờ 148 mới, 24 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.11 | 12.000.000 |
| Đường ngang số 22 VI. Các KQH đấu giá, QĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH chia lô đất ở khối Nghi Hòa 3 đường ven biển | Từ thửa 610, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ - Đến thửa 629, tờ bản đồ 137 mới, 18 cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.10 | 12.000.000 |
| Đường ngõ IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Thành Công | Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa số 38, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.7 | 7.000.000 |
| Đường ngõ IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Yên Đình | Từ thửa số 79, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Đến thửa số 1196, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.11 | 7.000.000 |
| Đường nhựa V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Lê Thái Tông (Thửa 392, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) - Nhà thi đấu TDTT thị xã (Từ thửa 205, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ 13 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Đường nhựa rộng 12 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Từ đường Hoàng Đan - (Đến Thửa 540, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.11 | 16.000.000 |
| Đường rộng 5 m V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Thửa 365, 565 tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.21 | 8.000.000 |
| Đường trục chính IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | Từ đường tàu cũ (từ thửa số 219 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - Đến Ngõ 21, Phạm Văn Tước (đến thửa số 243, tờ bản đồ số 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.11 | 9.000.000 |
| Đường trục chính V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Đường ngang 20 (Từ thửa đất 367, tờ bản đồ 128 mới, 12 cũ) - Cuối đường (Đến thửa 82, tờ bản đồ 120 mới, 05 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.16 | 8.000.000 |
| Đường trục chính IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | Đầu khôi 6 (Ngõ 160 . Đ Vạn Lộc) (từ thửa số 146,147,184 tờ bản đồ số 60) (Tờ bản đồ 03 cũ) - (đến thửa số 261,262,562, tờ bản đồ số 68) (Tờ bản đồ 08 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.1 | 9.000.000 |
| Đường trục chính V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Đường Song Ngư (Từ thửa đất 111, tờ bản đồ 139 mới, 13 cũ) - Đường ngang số 20 (Đến thửa 346, tờ bản đồ 128 mới, 12 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.15 | 8.000.000 |
| Đường trục chính V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Đường Tiên Dung Công Chúa (Từ thửa đất số 329, tờ bản đồ 138 mới, 19 cũ) - Đường Song Ngư (Đến thửa 293, tờ bản đồ 139 mới, 13 cũ) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.14 | 8.000.000 |
| Đường trục chính V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Đầu đường (Từ thửa đất 286, tờ bản đồ 19) - Cuối đường (Đến thửa 417, tờ bản đồ 19) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.18 | 8.000.000 |
| Đường trục chính V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Đầu đường (Từ thửa đất 403, tờ bản đồ 138 mới, 19 cũ) - Cuối đường (Đến thửa 285, tờ bản đồ 19) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.17 | 8.000.000 |
| Đường trục chính V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Hòa 3 | Đường Huyền Trân Công Chúa (Từ thửa 238, tờ bản đồ 138 mới, 19 cũ) - Giáp đất Nghi Hải (Đến thửa 367, tờ bản đồ 138 mới 19) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Đường trục chính IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | từ thửa số 9,10,11 tờ bản đồ 59 (Tờ bản đồ 02 cũ) - đến thửa số 50,51 tờ bản đồ số 59 (Tờ bản đồ 02 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.3 | 8.000.000 |
| Đường trục chính IV. Khu vực dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 4 | Đầu khôi 4 (từ thửa số 293,294,350 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - (đến thửa số 344,348 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.2 | 8.000.000 |
| Đường trục chính V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Đầu đường (Từ thửa đất 402, tờ bản đồ 19) - Cuối đường (Đến thửa 421, tờ bản đồ 19) PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.19 | 8.000.000 |
| Đường trục chính IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | (từ thửa số 638,639 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - (đến thửa số 44,45,39,40,797,796,795 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.2 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 11, Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | từ thửa số 165,167,198 tờ bản đồ 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) - đến thửa số 808,809,409 tờ bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.5 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 116, đường Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 4 | Đầu khôi 4 (từ thửa số 194,195,217,218,955,956 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - (đến thửa số 200,201 tờ bản đồ số 68) (Tờ bản đồ 08 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.1 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 17, đường Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | (từ thửa số 98,145 tờ bản đồ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - (đến thửa số 306,307 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.9 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 19, đường Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | (từ thửa số 165,163,191 tờ bản đồ 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) - (đến thửa số 221,316,317 tờ bản đồ số 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.8 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 2, Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | (từ thửa số 885,821 tờ bản đồ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - (đến thửa số 187, 749 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.3 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 21, đường Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | (từ thửa số 335,336,165 tờ bản đồ 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) - (đến thửa số 241,256,260,261,250,251 tờ bản đồ số 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.7 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 225, đường Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | từ thửa số 443,510,511 tờ bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) - đến thửa số 659,660,661 tờ bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.1 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 23, đường Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | (từ thửa số 302,152,153 tờ bản đồ 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) - (đến thửa số 186,305 tờ bản đồ số 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.6 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 239, đường Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | từ thửa số 563,566,581 bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) - đến thửa số 522,567,786,787,604,579 tờ bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.2 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 25 đường Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 2 | Đầu khôi 2 (từ thửa số 124,133 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - (đến thửa số 150,164 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 27, đường Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | (từ thửa số 303,304,273,275 tờ bản đồ 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) - (đến thửa số 266, tờ bản đồ số 66) (Tờ bản đồ 06 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.5 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 42 đường Nguyễn Huy Nhu) IV. Khu vực dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 1 | Đầu khôi 1 (từ thửa số 212,224,225 tờ bản đồ 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - (đến thửa số285,286,294,397 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 5, Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | (từ thửa số 358, 370 tờ bản đồ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - (đến thửa số 485, 659 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.11 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 59, Trại Bàng) IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | (từ thửa số 61,79,80 tờ bản đồ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - (đến thửa số 116,117 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.4 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 7, Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | từ thửa số 868,283,334 tờ bản đồ 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) - đến thửa số 226,756,734,735 tờ bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.6 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ 9, Phạm Văn Tước) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | từ thửa số 817,329 tờ bản đồ 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) - đến thửa số 790,375,376 tờ bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.4 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ số 10, đường Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Đầu khôi 3(từ thửa số 09 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - (đến thửa số 07,08 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.2 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ số 38, đường Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Đầu khôi 3(từ thửa số 48,49,53 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) - (đến thửa số 03,434,37 tờ bản đồ số 69) (Tờ bản đồ 09 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.1 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ số 38, đường Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Đầu khôi 3(từ thửa số 76,77,73,74 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 05 cũ) - (đến thửa số 103,104,96,97 tờ bản đồ số 62) (Tờ bản đồ 05 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.4 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Ngõ số 38, đường Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Đầu khôi 3 (từ thửa số 839,841 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - đến thửa số 746 tờ bản đồ số 61 (Tờ bản đồ 04 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.6 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (ngõ 22 Trại Bàng) IV. Khu vực dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 6 | (từ thửa số 57,58,65 tờ bản đồ 60) (Tờ bản đồ 03 cũ) - (đến thửa số 26,27,04,05 tờ bản đồ số 60) (Tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.5 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (ngõ 242, Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | từ thửa số 559,528,500, 501 tờ bản đồ 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) - đến thửa số 845,468,465,464 tờ bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.3 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (ngõ 244, Vạn Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | (từ thửa số 691 tờ bản đồ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - (đến thửa số 537 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.10 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (ngõ 42, đường Trại Bàng) IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | từ thửa số 56,47,48 tờ bản đồ số 67 (Tờ bản đồ 07 cũ) - đến thửa số 95,96 tờ bản đồ số 60) (Tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.1 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (ngõ 42, đường Trại Bàng) IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | từ thửa số 57,58,59 tờ bản đồ số 59 (Tờ bản đồ 02 cũ) - đến thửa số 03,05 tờ bản đồ số 59 (Tờ bản đồ 02 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.2 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (ngõ 85, Trại Bàng) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | (từ thửa số 839,840,806,807 tờ bản đồ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - (đến thửa số 223,879,880 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.7 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (ngõ 87, Trại Bàng) IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | (từ thửa số 378,699,748 tờ bản đồ 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) - (đến thửa số 881,882,695,696 tờ bản đồ số 67) (Tờ bản đồ 07 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.8 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Đoạn giáp phía Bắc nhà thờ Tân Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Đầu khôi 3 (từ thửa số 641, 747, tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - đến thửa số 764,1062,1063 tờ bản đồ số 61 (Tờ bản đồ 04 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.7 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Đoạn giáp phía Tây nhà thờ Tân Lộc) IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Đầu khôi 3 (từ thửa số 757,834 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - đến thửa số 53 tờ bản đồ số 68 (Tờ bản đồ 08 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.8 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Đường tàu cũ) IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Đầu khôi 3 (từ thửa số 155,158,406 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - đến thửa số 122,123,177,178 tờ bản đồ số 61 (Tờ bản đồ 04 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.11 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Đường tàu cũ) IV. Khu vực dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 4 | Đầu khôi 4 (từ thửa số 120,183 tờ bản đồ 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - (đến thửa số 195,199,196 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.3 | 8.000.000 |
| Đường trục chính (Đường Đi nhà văn hóa khối 3) IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Đầu khối 3(từ thửa số 520,522,490,491 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - Đến thửa số 957,26,27,981,982,33 tờ bản đồ số 61 (Tờ bản đồ 04 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.9 | 9.000.000 |
| Đường trục chính (Đường đi chợ Nghi Tân) IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Đầu khôi 3(từ thửa số 625,627,518,1007 tờ bản đồ số 61) (Tờ bản đồ 04 cũ) - đến thửa số 87,32,179,180 tờ bản đồ số 61 (Tờ bản đồ 04 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.10 | 9.000.000 |
| Đường tây mương Nguyễn Huệ II. Đường nội thị | Đường Lan Châu (Từ thửa số 295, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) - Giáp Nghi Thu (Đến thửa số 249, tờ bản đồ số 84) (tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4 | 16.000.000 |
| Đường Đinh Hồng Phiến (Bám đường 16.5) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ đường Mai Thúc Loan (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 03) - Đến đường Nguyễn Huệ (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 03) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 14 | 12.000.000 |
| Đường Đinh Hồng Phiến (Bám đường 16.5) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 1. KHỐI VĨNH TÂN | Từ đường Mai Thúc Loan (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 03) - Đến đường Nguyễn Huệ (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 03) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Đường Đinh Hồng Phiến Bám đường 16.5 m IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 4, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 4 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 13 | 14.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng III. Đường liên xã | Từ thửa 275 tờ bản đồ 59) (Tờ bản đồ 02 cũ) - Đến thửa 230,07 tờ 60) (Tờ bản đồ 03 cũ) PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2 | 24.000.000 |
| Đường Đinh Văn Chấp V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. KHỐI VĨNH TIẾN | Từ thửa đất số 35 tờ bản đồ 18 - Từ thửa đất số 35 tờ bản đồ 18 Sửa thành Từ thửa đất số 196 tờ bản đồ 02 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.8 | 8.000.000 |
| Đường Đại Lô Vinh - Cửa Lò (Sửa câu Bám đường 95 m) IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Sân Golf (Từ thửa 155, tờ bản đồ số 47 đến thửa đất 99, tờ bản đồ số 39) - Bảo Khánh HAMICO (Từ thửa 220, tờ bản đồ số 48 đến thửa đất 182, tờ bản đồ số 48) PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 35 | 35.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thuyến IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 8, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 109, tờ bản đồ số 11 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 21 | 20.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thuyến IV. ĐƯỜNG NỘI THỊ | Từ thửa đất 118, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 153, tờ bản đồ số 11 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 22 | 20.000.000 |
| Đường Đặng Tử Kính IV. Đường Phường | Từ đường Sào Nam (Thửa 370, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) - Giáp phường Nghi Hương (Đến thửa số 436, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ 19 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 22 | 8.000.000 |
| Đường Đỗ Bá Công Đạo V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. KHỐI ĐIỆN BIÊN | Từ thửa đất số 155 tờ bản đồ 16 - Đến thửa đất số 351 tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.3 | 8.000.000 |
| Đường Đội Cấn IV. Đường Phường | (từ thửa số 705, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) - Ngã tư đường Nguyễn Cảnh Quế (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ 06 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 15 | 12.000.000 |
| Đường Đội Cấn V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đát | Giáp Nghi Thu (Từ thửa số 198, tờ bản đồ số 92) (tờ bản đồ số 08 cũ) - Đường Nguyễn Năng Tĩnh (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 10) PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3 | 12.000.000 |
| Đặng Thùy Trâm IV. Đường Phường | Ngã ba đường Sào Nam (Từ thửa 539, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ 18 cũ)) - Giáp phường Nghi Hương (Đến thửa số 167, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ 24 cũ)) PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 13 | 7.000.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Triều Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Triều Tân PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.5 | 9.600.000 |
IV. Khu vực dân cư / 2. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thu Thủy 2 PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.17 | 8.000.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Các đường QH còn lại thuộc khối 1 PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.40 | 8.000.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 7. Khối Hải Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hải Nam PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.10 | 9.600.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ / 5. Khối Nghi Hòa 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Hòa 5 PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.8 | 8.000.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Hòa 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Hòa 4 PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.20 | 8.000.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. KHỐI HỒNG PHONG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Phong PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.13 | 6.400.000 |
IV. Khu vực dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Tân 3 PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.12 | 7.000.000 |
IV. Khu vực dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Tân 5 PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.12 | 7.000.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ / 1. Khối Nghi Thu 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Thu 1 PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.39 | 6.400.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 2. Khối Hải Giang 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hải Giang 2 PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.6 | 9.600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Nghi Hòa cũ PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục VI | 8.000.000 | |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 6. Khối Thành Công | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Thành Công PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.9 | 7.000.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Thanh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Thanh PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.8 | 9.600.000 |
IV. Khu vực dân cư / 4. Khu vực dân cư khối Thu Thủy 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thu Thủy 4 PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.8 | 7.000.000 |
IV. Khu vực dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối Nghi Tân 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Tân 7 PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 7.12 | 7.000.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 3. KHỐI MỸ THẮNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Mỹ Thắng PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.38 | 6.400.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI / 5. Khối Bình Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bình Quang PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.7 | 9.600.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ / 4. Khối Nghi Thu 4 | Các đường QH còn lại thuộc khối 4 PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.11 | 8.000.000 |
V. CÁC KHU DÂN CƯ / 3. Khối Nghi Hòa 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Hòa 3 PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.8 | 8.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Nghi Thủy cũ PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục VI | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.