Bảng giá đất Phường Cửa Lò, Nghệ An từ 01/01/2026
829 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Cửa Lò là 70.000.000 đồng/m² (Đường Bình Minh, đoạn Đường Nguyễn Thức Tự Từ thửa đất 08, tờ bản đồ số 01 đến Đường Hoài Thanh Đến thửa số 65, tờ bản đồ số 12), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Nghi Thu cũ PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục VI | 6.400.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Tân 1 PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.8 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Thu 4 PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.9 | 6.400.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Tân 4 PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.5 | 7.000.000 |
| Các đường QH còn lại thuộc khối 2 PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.38 | 8.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thu Thủy 1 PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Nghi Hải cũ PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục VI | 9.600.000 |
| Các đường QH còn lại thuộc khối 3 PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.10 | 8.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hải Giang 1 PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.10 | 9.600.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Tân 2 PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.2 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bình Minh PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.19 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Thu Thủy cũ PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục VI | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Yên Sơn PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.12 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vĩnh Tân PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.16 | 6.400.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Nghi Hương cũ PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục VI | 6.400.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Thu 2 PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.39 | 6.400.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vĩnh Tiến PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.16 | 6.400.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Yên Đình PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.13 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Tân 6 PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.12 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thu Thủy 3 PHƯỜNG THU THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.25 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Đoàn Kết PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 4.9 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Thu 3 PHƯỜNG NGHI THU CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.9 | 6.400.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Hòa 2 PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 2.9 | 9.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trần Phú PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 6.10 | 6.400.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Nghi Tân cũ PHƯỜNG NGHI TÂN CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục VI | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Thanh PHƯỜNG NGHI HẢI CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 3.7 | 9.600.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghi Hòa 1 PHƯỜNG NGHI HOÀ CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.18 | 9.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Đồng Tiến PHƯỜNG NGHI THỦY CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 1.21 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Điện Biên PHƯỜNG NGHI HƯƠNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG CỬA LÒ) Mục 5.12 | 6.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.