Bảng giá đất Xã Nghĩa Thọ, Nghệ An từ 01/01/2026

107 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Thọ7.000.000 đồng/m² (Đường gom 5m xóm Đồng Bai, đối diện trường lái, đoạn Từ thửa số 1826, tờ bản đồ số 147 đến Đến thửa số 1751, tờ bản đồ số 147), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các tuyến đường xóm Hoa Bình Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 26. Xóm Hoa Bình Sơn
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236
Mục 26.1
450.000
Các tuyến đường xóm Hòa Hội
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 24. Xóm Hòa Hội
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215
Mục 24.1
450.000
Các tuyến đường xóm Hưng Thịnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Hưng Thịnh
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183
Mục 11.1
450.000
Các tuyến đường xóm Lung Hạ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Lung Hạ
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172
Mục 14.1
450.000
Các tuyến đường xóm Lung Thượng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Lung Thượng
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173
Mục 15.1
450.000
Các tuyến đường xóm Men
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Men
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97
Mục 9.1
450.000
Các tuyến đường xóm Màn Thịnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Màn Thịnh
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76 77, 78, 79, 80, 81
Mục 6.1
450.000
Các tuyến đường xóm Ngọc Lam
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Ngọc Lam
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 128, 184, 185, 186, 187, 188 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 28, 184, 185, 186, 187, 188
Mục 10.1
450.000
Các tuyến đường xóm Phú Lộc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phú Lộc
Đầu xóm Phú Lộc (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11, 12, 34, 35, 36, 38) - Cuối xóm Phú Lộc (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11, 12, 34, 35, 36, 38)
Mục 2.1
450.000
Các tuyến đường xóm Phú Lợi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Lợi
Đầu xóm Phú Lợi (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29, 30, 31, 32, 33) - Cuối xóm Phú Lợi (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29, 30, 31, 32, 33)
Mục 1.1
450.000
Các tuyến đường xóm Phú Nguyên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Nguyên
Đầu xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) - Cuối xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43)
Mục 3.1
450.000
Các tuyến đường xóm Phú Thắng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phú Thắng
Đầu xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) - Cuối xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42)
Mục 4.1
450.000
Các tuyến đường xóm Phú Thọ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 25. Xóm Phú Thọ
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223
Mục 25.1
500.000
Các tuyến đường xóm Phú Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Phú Tiến
Đầu xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) - Cuối xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46)
Mục 5.1
450.000
Các tuyến đường xóm Thanh Hoa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 27. Xóm Thanh Hoa
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239
Mục 27.1
450.000
Các tuyến đường xóm Thái Thịnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Thái Thịnh
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179
Mục 13.1
450.000
Các tuyến đường xóm Trống
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trống
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92
Mục 7.1
450.000
Các tuyến đường xóm Tân Cay
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Tân Cay
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119
Mục 16.1
450.000
Các tuyến đường xóm Tân Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Tân Phú
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200
Mục 17.1
600.000
Các tuyến đường xóm Tân Thai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Tân Thai
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177
Mục 12.1
450.000
Các tuyến đường xóm cầu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Cầu
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95
Mục 8.1
450.000
Các tuyến đường xóm Đông Hội
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. Xóm Đông Hội
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220
Mục 23.1
500.000
Các tuyến đường xóm Đồng Ao
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Đồng Ao
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207
Mục 19.1
500.000
Các tuyến đường xóm Đồng Bai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227
Mục 22.1
500.000
Các tuyến đường xóm Đồng Sằng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Xóm Đồng Sằng
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134, 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198
Mục 18.1
450.000
Các tuyến đường xóm Đồng Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Đồng Tiến
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210
Mục 20.1
500.000
Các tuyến đường xóm Đồng Trường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Đồng Trường
Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211
Mục 21.1
500.000
Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm kéo dài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Xóm Đồng Bai (đến thửa số 89, 110, tờ bản đồ số 211) - Xóm Đông Hội (đến thửa số 5, 21, tờ bản đồ số 149)
Mục 4.3
2.000.000
Hai bên tuyến đường đi nhà máy gỗ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Đầu tuyến: ông Tăng Văn Hoa (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 149) - Cuối tuyến: ông Đặng Văn Thiệu (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 156)
Mục 4.4
1.000.000
Đường QH 6 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 3. Xóm Đồng Bai Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019
Lô số 34 - Lô số 353.000.000
Đường QH 8 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 2. Xóm Phú Tiến Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Tiến, xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 4094 ngày 31 tháng 12 năm 2016)
Lô số 01 - Lô số 101.500.000
Đường QH 8 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 3. Xóm Đồng Bai Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019
Từ lô số 19 - Lô số 33, 17, 365.000.000
Đường QH 9m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phú Lộc / 2.3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Lộc (vùng UBND xã), xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định
Lô số: 01 - Lô số: 061.000.000
Đường QH xóm Đông Bai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Từ thửa 47 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 108 tờ 216
Mục 22.3
1.000.000
Đường QH xóm Đồng Bai (sau trường lái)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Từ thửa 86 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 97 tờ bản đồ 216
Mục 22.4
1.000.000
Đường QH xóm Đồng Bai, đối diện trường lái
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Từ thửa 1828 tờ bản đồ 147 - Đến thửa số 1753, tờ bản đồ số 147
Mục 22.8
6.000.000
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 218 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217)
Mục 1.3
6.000.000
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 256, tờ bản đồ số 149 - (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 149)
Mục 1.4
5.000.000
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 216 - (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 216)
Mục 1.7
5.000.000
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
(từ lô số 01, tờ bản đồ số 147) - (từ lô số 85, tờ bản đồ số 218)
Mục 1.2
6.000.000
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 220 - (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 220)
Mục 1.5
5.000.000
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 222 - (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 222)
Mục 1.6
5.000.000
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
(Từ thửa số 770, tờ bản đồ số 147) Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 217 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217)
Mục 1.1
6.000.000
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Nhà ông Lê Sỹ Cương xóm Phú Tiến (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phan Văn Hội xóm Phú Tiến (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 21)
Mục 1.8
1.500.000
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Nhà ông Bùi Văn Hào xóm Phú Lợi (từ thửa số 210, tờ bản đồ số 32) - Trường tiểu học xã Nghĩa Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 29)
Mục 1.11
1.500.000
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Nhà ông Hoàng Văn Chung xóm Phú Thắng (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Đình Quang xóm Phú Thắng (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 41)
Mục 1.9
1.500.000
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Từ Cầu Đội 8 (từ thửa số 33; 39; 49, tờ bản đồ số 92) - Nhà ông Trương Văn Thịnh (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 66)
Mục 1.12
1.500.000
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Đầu tuyến xóm Thanh Hoa (Cao Xuân Ngũ) từ thửa số 396, tờ bản đồ số 233 - Cuối tuyến xóm Thanh Hoa (Ngô Thị Dậu) đến thửa số 73, tờ bản đồ số 239
Mục 1.16
1.500.000
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Từ Cổng chợ Nghĩa Hội (thửa số 87; 89, tờ bản đồ số 191) - Đến giáp ranh xã Nghĩa Bình (thửa số 50; 53, tờ bản đồ số 191)
Mục 1.15
5.000.000
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Nhà ông Hoàng Văn Thanh xóm Phú Lợi (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Hồ Kỳ Hải xóm Phú Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 33)
Mục 1.10
1.500.000
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Từ cổng trường Tiểu học thị trấn (từ thửa số 120; 139 tờ bản đồ số 194) - Cổng chợ Nghĩa Hội (đến thửa số 5; 10, tờ bản đồ số 194)
Mục 1.14
5.000.000
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ
Từ ông Lê Võ Khanh xóm Lung Hạ (Thửa số 91 tờ bản đồ số 172, và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183 - đến ông Võ Văn Vinh xóm Hưng Thịnh (Thửa số 53 tờ bản đồ số 183 và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183
Mục 1.13
1.500.000
Đường gom 5m xóm Đồng Bai, đối diện trường lái
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Từ thửa số 1826, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1751, tờ bản đồ số 147
Mục 22.7
7.000.000
Đường gom quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Từ thửa số 1739, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1748, tờ bản đồ số 147
Mục 22.5
7.000.000
Đường liên xã (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Đầu tuyến: Ngã 3 ông Nguyễn Văn Hoan xóm Màn Thịnh thửa số 290, tờ bản đồ số 75 - Cuối tuyến nối đường QL 48E gồm các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 53, 74, 77
Mục 4.2
600.000
Đường liên xã (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Ngã 3 Lung Hạ (Lê Võ Quốc thửa số 55, tờ bản đồ số 172) - Khoang gắm (Lê Thị Lan thửa số 162, tờ bản đồ số 104)
Mục 4.2
600.000
Đường liên xã (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Đầu tuyến: Xóm Phú Tiến, xã Nghĩa Phú (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 45) - Cuối tuyến: Giáp xóm Hoa Bình Sơn (đến thửa số 224, tờ bản đồ số 45)
Mục 4.1
600.000
Đường quy hoạch 8 m xóm Đồng Bai, sát UBND xã Nghĩa Hội
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Từ các thửa đất 84, 91, 92, 93, 94, 95, tờ bản đồ 211 - Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 211
Mục 22.9
3.000.000
Đường quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Từ thửa số 1737, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1745, tờ bản đồ số 147
Mục 22.6
6.000.000
Đường trục chính (Hai bên tuyến đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Đầu tuyến (Chu Văn Hùng) (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 217) - Cuối tuyến Trần Đình Chung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 217)
Mục 22.2
2.000.000
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Nhà ông Lâm Văn Thắng xóm Phú Nguyên (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nguyễn Hồng Bình Phú Nguyên (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 39)
Mục 2.4
900.000
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Nhà ông Trần Hưng Đạo xóm Phú Lộc (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Lâm Thị Hiền xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 37)
Mục 2.3
900.000
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Đầu xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93 - Cuối xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93
Mục 2.5
1.200.000
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Nhà bà Phạm Thị Tuất xóm Phú Lộc (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Hồ Văn Thông xóm Phú Lộc (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 11)
Mục 2.1
900.000
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Nhà ông Hoàng Thế Anh xóm Phú Lộc (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Ngọc Hưng xóm Phú Lộc (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 36)
Mục 2.2
900.000
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Đầu xóm Đồng Tiến (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 204) - xóm Đồng Trường, Đồng Bai (đến thửa số 16; 31, tờ bản đồ số 192)
Mục 3.9
1.500.000
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Đầu xóm Tân Phú (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 189) - xóm Tân Phú (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 189)
Mục 3.10
1.500.000
Đường xã 395
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 1. Xóm Trống Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Trống, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 10/5/2021
Từ lô số 01 - Lô số 081.500.000
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Nhà ông Lê Văn Thắng xóm cầu Nghĩa Thọ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Võ Xuân Thông xóm Phú Thắng (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 18)
Mục 3.2
700.000
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Đầu tuyến xóm Trống tại ngã ba ông Ngô Văn Tài (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 88) - Cuối tuyến Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 82)
Mục 3.5
700.000
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Vi Văn Túc-Xóm Tân Cay từ thửa số 19; tờ bản đồ số 112 - Lương Văn Tăng - xóm Tân Cay đến thửa số 44; tờ bản đồ số 118
Mục 3.8
700.000
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Nhà bà Dương Thị Lý xóm Phú Thắng (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Hoàng Văn Nghĩa xóm Xóm Trống Nghĩa Thọ (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 15)
Mục 3.3
700.000
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Đầu tuyến xóm cầu (chợ Làng cầu) (từ thửa số 28; 34; 57, tờ bản đồ số 85) - Cuối tuyến, giao nhau tại ngã với Quốc lộ 48E (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 92)
Mục 3.4
700.000
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Nguyễn Xuân Định (đi Nghĩa Lạc) từ thửa số 22; tờ bản đồ số 122 - Bưu điện xã (đến thửa số 45; tờ bản đồ số 180)
Mục 3.7
700.000
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Đầu tuyến: xóm Trống Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 57, 75, 76, 78, 79, 80, 82 - Cuối tuyến: đầu xóm Tân Cay xã Nghĩa Lợi(cũ) gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 57, 75, 76, 78, 79, 80, 82
Mục 3.6
700.000
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Nhà ông Lê Hồng Sơn xóm Phú Nguyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lâm Bá Chiến xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 11)
Mục 3.1
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 26. Xóm Hoa Bình Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Bình Sơn
Mục 26.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Tân Phú
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phú
Mục 17.2
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Ngọc Lam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Lam
Mục 10.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 27. Xóm Thanh Hoa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Hoa
Mục 27.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phú Lộc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lộc
Mục 2.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 23. Xóm Đông Hội
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hội
Mục 23.2
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Màn Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Màn Thịnh
Mục 6.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Men
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Men
Mục 9.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 25. Xóm Phú Thọ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thọ
Mục 25.2
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Thái Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Thịnh
Mục 13.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Tân Cay
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Cay
Mục 16.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Lung Thượng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Thượng
Mục 15.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Lung Hạ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí cỏ mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Hạ
Mục 14.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Đồng Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tiến
Mục 20.2
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Phú Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Tiến
Mục 5.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Cầu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cầu
Mục 8.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Hưng Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Thịnh
Mục 11.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 18. Xóm Đồng Sằng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Sằng
Mục 18.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Tân Thai
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thai
Mục 12.2
450.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Thọ
Mục III
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trống
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trống
Mục 7.2
450.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Lô số 1 - Đến lô số 81.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Đồng Trường
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trường
Mục 21.2
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Lợi
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lợi
Mục 1.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Đồng Ao
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Ao
Mục 19.2
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phú Thắng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thắng
Mục 4.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 24. Xóm Hòa Hội
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Hội
Mục 24.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Nguyên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Nguyên
Mục 3.2
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Đồng Bai
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bai
Mục 22.10
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.