Bảng giá đất Xã Môn Sơn, Nghệ An từ 01/01/2026
175 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Môn Sơn là 3.000.000 đồng/m² (Đường huyện qua Thái Sơn 1, đoạn Từ quán ông Vi Văn Tinh (từ thửa 60 và thửa số 38 Tờ bản đồ số 65 đến Đến nhà Phan Đăng Thọ (đến thửa số 128, 129, 131 tờ bản đồ số 66)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 82 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 82 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (173 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Làng Xiềng | Các thửa số 599, 578, 688, 617 tờ bản đồ số 26; Các thửa số: 36, 25, 49, 29, 45, 31, 56, 51, 42, 41, 54, 35, 28, 30, 50, 34, 43, 46, 55 tờ bản đồ số: 55; các thửa số: 24, 53, 107, 121, 67, 130, 3, 10, 63, 16, 89, 32, 23, 17, 25, 30, 73, 29, 108, 54, 36, 109, 75, 18, 84, 50, 114, 94, 47, 70, 33, 100, 139, 96, 46, 125, 57, 99, 61, 83, 68, 11, 62, 69, 85, 90 tờ bản đồ số 58 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.2 | 200.000 |
| Các vị trí còn lại trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Làng Cằng | Các thửa số: 60, 56, 73, 50, 38, 59, 124, 37, 39, 51, 29, 15, 47, 40, 88, 46, 72, 62, 120, 86, 4, 3, 71, 107, 87, 108, 30, 14, 57, 74, 13, 160, 58, 118, 49 tờ bản đồ số 54; Các thửa số: 21, 20, 8, 22, 39, 6, 17, 27, 32, 44, 11, 16, 18, 15, 38, 40, 4, 5, 24, 33, 12, 3, 1, 2 tờ bản đồ số: 55; Các thửa số: 633, 766, 742 tờ bản đồ số: 21; Thửa số: 67, tờ bản đồ số: 49 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.2 | 200.000 |
| Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Khe Ló | các thửa số: 34, 101, 763, 764, 163, 657, 693 tờ bản đồ số: 21; Các thửa thuộc tờ bản đồ số 50: 93, 95, 55, 102, 101, 87, 53, 99, 94, 82, 98, 52, 81, 85, 100 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 51: 19, 7, 13, 22, 12, 20; Các thửa số thuộc tờ bản đồ số 53: 4, 14, 16, 13, 18, 10, 29, 9, 58, 2, 62, 61, 5, 40, 59, 56, 53, 3, 6, 15, 19, 45, 26, 37; Các thửa tờ bản đồ số 54: 26, 18, 32, 7, 115, 8, 22, 24, 9, 33, 99, 1, 2, 35, 54, 21, 52, 42, 20, 43, 19, 25, 10, 23, 34, 41, 45, 83 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.2 | 200.000 |
| Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thái Sơn 1 | Các thửa số: 19, 14, 8, 12, 15, 40, 58, 4, 1, 7, 30, 11, 32, 20, 26, 79, 10, 25, 39, 5, 24, 29, 78, 2, 18, 23, 41 thuộc tờ bản đồ số 65. Các thửa số: 94, 54, 44, 109, 116, 82, 110, 101, 120, 95, 61, 96, 87, 105 tờ bản đồ số 66. Các thửa số: 27, 68, 17, 32, 64, 47, 2, 4, 16, 29, 33, 36, 37, 38, 48 tờ bản đồ số: 69 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 4.3 | 300.000 |
| Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Pha Lài II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Làng Xiềng | Các thửa Tờ bản đồ trích đo bổ sung địa chính khu đất số 01/BĐ.ĐC; số 02/BĐ.ĐC Phục vụ thuê đất khu du lịch sinh thái Pha Lài XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.3 | 230.000 |
| Tuyến nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Làng Cằng | Các thửa số: 144, 154, 153, 156, 157, 78, 69, 55, 63, 77, 83, 94, 95, 102, 112, 104, 93, 76, 89, 105, 111, 123, 119, 106, 109, 122, 139, 138, 134, 121, 135, 136, 137, 149, 150, 161, 163, 162, 44, 175, 176, 177, 178, 198, 199, 200, 201, 212, 213 thuộc tờ bản đồ số: 54 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.1 | 300.000 |
| Tuyến đường dọc Kè sống Giăng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thái Sơn 1 | Từ các thửa số 58, 65, 66 tờ bản đồ số 65, dọc bờ kè xuống thuộc tờ số 7, tờ bản đồ số 30. XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 4.2 | 900.000 |
| Tuyến đường nội thôn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thái Sơn 1 | Từ nhà ông Vi Văn Bình (từ thửa số: 54, 43, 44, 46, 35, 34, 36, 33, 28, 27, 21, 22, 16, 17, 13 tờ bản đồ số 65) - Đến nhà Hà Thị Minh (đến các thửa số: 90, 1Ị1, 102, 97, 98, 84, 85, 78, 79, 70, 63, 53, 54 tờ bản đồ số 66) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 4.1 | 650.000 |
| Tuyến đường nội thôn lối thứ 2 tính từ đường DH 319 đi vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Khe Ló | Tư thửa số: 50, 13, 12, 19, 20 tờ bản đồ số 50. Các thửa số: 23, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 51; các thửa số 7, 30, 39, 44, 51, 57, 54, 22, 23 tờ bản đồ số 53 - đến các thửa số 44, 53, 68, 64 tờ bản đồ số 54 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.1 | 300.000 |
| Tuyến đường nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Làng Xiềng | Các thửa số: 2, 8, 22, 28, 35, 45, 49, 56, 63, 64, 65, 82, 87, 122, 110, 105, 101, 92, 72, 58, 48, 42, 38, 128, 120, 129, 654, 617, 153, 154, 157, 158, 185, 186, 145, 146, 147, 193, 194, 195, 196, 197 Tờ bản đồ số 58; Thửa số 654, tờ bản đồ số 26 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.1 | 300.000 |
| Đường bản Hua Nà IV. Đường nội bản / 11. Bản Hua Nà | Từ thửa 01 thuộc tờ Bản đồ số 150 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 150 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 11.4 | 250.000 |
| Đường bản Hua Nà IV. Đường nội bản / 11. Bản Hua Nà | Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 146 - Đến thửa 262 thuộc tờ bản đồ số 146 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 11.3 | 250.000 |
| Đường bản Hua Nà IV. Đường nội bản / 11. Bản Hua Nà | Từ thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 11.6 | 250.000 |
| Đường bản Hua Nà IV. Đường nội bản / 11. Bản Hua Nà | Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 151 - Đến thửa 193 thuộc tờ bản đồ số 151 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 11.5 | 250.000 |
| Đường bản Hua Nà IV. Đường nội bản / 11. Bản Hua Nà | Từ thửa 60 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 408 thuộc tờ bản đồ số 119 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 11.1 | 250.000 |
| Đường bản Hua Nà IV. Đường nội bản / 11. Bản Hua Nà | Từ thửa 21 thuộc tờ bản đồ số 127 - Đến thửa 111 thuộc tờ Bản đồ số 127 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 11.2 | 250.000 |
| Đường bản Kim Sơn IV. Đường nội bản / 10. Bản Kim Sơn | Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 407 thuộc tờ bản đồ số 119 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.4 | 250.000 |
| Đường bản Kim Sơn IV. Đường nội bản / 10. Bản Kim Sơn | Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 712 thuộc tờ bản đồ số 119 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.7 | 250.000 |
| Đường bản Kim Sơn IV. Đường nội bản / 10. Bản Kim Sơn | Từ thửa 38 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 101 thuộc tờ bản đồ số 143 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.1 | 300.000 |
| Đường bản Kim Sơn IV. Đường nội bản / 10. Bản Kim Sơn | Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 190 thuộc tờ bản đồ số 110 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.3 | 300.000 |
| Đường bản Kim Sơn IV. Đường nội bản / 10. Bản Kim Sơn | Từ thửa 26 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 116 thuộc tờ bản đồ số 144 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.5 | 250.000 |
| Đường bản Kim Sơn IV. Đường nội bản / 10. Bản Kim Sơn | Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 145 - Đến thửa 73 thuộc tờ bản đồ số 145 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.6 | 250.000 |
| Đường bản Kim Sơn IV. Đường nội bản / 10. Bản Kim Sơn | Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 110 thuộc tờ bản đồ số 144 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.2 | 300.000 |
| Đường bản Liên Sơn IV. Đường nội bản / 9. Bản Liên Sơn | Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 141 - Đến thửa 132 thuộc tờ bản đồ số 141 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.4 | 300.000 |
| Đường bản Liên Sơn IV. Đường nội bản / 9. Bản Liên Sơn | Từ thửa 241 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 420 thuộc tờ bản đồ số 110 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.6 | 300.000 |
| Đường bản Liên Sơn IV. Đường nội bản / 9. Bản Liên Sơn | Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 153 thuộc tờ bản đồ số 140 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.3 | 300.000 |
| Đường bản Liên Sơn IV. Đường nội bản / 9. Bản Liên Sơn | Từ thửa 245 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 275 thuộc tờ bản đồ số 110 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.1 | 300.000 |
| Đường bản Liên Sơn IV. Đường nội bản / 9. Bản Liên Sơn | Từ thửa 40 thuộc tờ bản đồ số 135 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 135 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.2 | 300.000 |
| Đường bản Liên Sơn IV. Đường nội bản / 9. Bản Liên Sơn | Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 92 thuộc tờ bản đồ số 143 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.5 | 300.000 |
| Đường bản Lục Sơn IV. Đường nội bản / 4. Bản Lục Sơn | Từ thửa 23 thuộc tờ bản đồ số 147 - Đến thửa 52 thuộc tờ bản đồ số 147 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 4.1 | 200.000 |
| Đường bản Lục Sơn IV. Đường nội bản / 4. Bản Lục Sơn | Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 134 - Đến thửa 41 thuộc tờ bản đồ số 134 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 4.3 | 200.000 |
| Đường bản Lục Sơn IV. Đường nội bản / 4. Bản Lục Sơn | Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 148 - Đến thửa 62 thuộc tờ bản đồ số 148 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 4.2 | 200.000 |
| Đường bản Mét IV. Đường nội bản / 1. Bản Mét | Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 159 - Đến thửa 127 thuộc tờ bản đồ số 159 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.2 | 250.000 |
| Đường bản Mét IV. Đường nội bản / 1. Bản Mét | Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 131 - Đến thửa 45 thuộc tờ bản đồ số 131 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.4 | 250.000 |
| Đường bản Mét IV. Đường nội bản / 1. Bản Mét | Từ thửa 6 thuộc tờ bản đồ số 160 - Đến thửa 98 thuộc tờ bản đồ số 160 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.3 | 250.000 |
| Đường bản Mét IV. Đường nội bản / 1. Bản Mét | Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 158 - Đến thửa 27 thuộc tờ bản đồ số 158 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.1 | 250.000 |
| Đường bản Mọi IV. Đường nội bản / 6. Bản Mọi | Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 133 - Đến thửa 42 thuộc tờ Bản đồ số 133 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 6.2 | 200.000 |
| Đường bản Mọi IV. Đường nội bản / 6. Bản Mọi | Từ thửa 18 thuộc tờ bản đồ số 106 - Đến thửa 254 thuộc tờ Bản đồ số 106 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 6.1 | 200.000 |
| Đường bản Trung Thành IV. Đường nội bản / 8. Bản Trung Thành | Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 139 - Đến thửa 108 thuộc tờ bản đồ số 139 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 8.2 | 220.000 |
| Đường bản Trung Thành IV. Đường nội bản / 8. Bản Trung Thành | Từ thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 8.1 | 220.000 |
| Đường bản Trung Thành IV. Đường nội bản / 8. Bản Trung Thành | Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 117 - Đến thửa 204 thuộc tờ bản đồ số 117 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 8.4 | 220.000 |
| Đường bản Trung Thành IV. Đường nội bản / 8. Bản Trung Thành | Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102 - Đến thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 8.5 | 240.000 |
| Đường bản Trung Thành IV. Đường nội bản / 8. Bản Trung Thành | Từ thửa 13 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 30 thuộc tờ bản đồ số 140 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 8.3 | 220.000 |
| Đường bản Tân Hợp IV. Đường nội bản / 2. Bản Tân Hợp | Từ thửa 111 thuộc tờ bản đồ số 149 - Đến thửa 333 thuộc tờ bản đồ số 149 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.4 | 250.000 |
| Đường bản Tân Hợp IV. Đường nội bản / 2. Bản Tân Hợp | Từ thửa 361 thuộc tờ bản đồ số 154 - Đến thửa 431 thuộc tờ bản đồ số 154 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.1 | 250.000 |
| Đường bản Tân Hợp IV. Đường nội bản / 2. Bản Tân Hợp | Từ thửa 123 thuộc tờ bản đồ số 157 - Đến thửa 289 thuộc tờ bản đồ số 157 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.3 | 250.000 |
| Đường bản Tân Hợp IV. Đường nội bản / 2. Bản Tân Hợp | Từ thửa 7 thuộc tờ bản đồ số 155 - Đến thửa 77 thuộc tờ bản đồ số 155 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.2 | 250.000 |
| Đường bản Xằng IV. Đường nội bản / 5. Bản Xằng | Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 136 - Đến thửa 144 thuộc tờ bản đồ số 136 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 5.1 | 250.000 |
| Đường bản Xằng IV. Đường nội bản / 5. Bản Xằng | Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 12 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 5.2 | 250.000 |
| Đường bản Yên Hòa IV. Đường nội bản / 3. Bản Yên Hòa | Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 153 - Đến thửa 404 thuộc tờ bản đồ số 153 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.1 | 200.000 |
| Đường bản Yên Hòa IV. Đường nội bản / 3. Bản Yên Hòa | Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 123 - Đến thửa 278 thuộc tờ bản đồ số 123 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.3 | 200.000 |
| Đường bản Yên Hòa IV. Đường nội bản / 3. Bản Yên Hòa | Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 156 - Đến thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 156 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.2 | 200.000 |
| Đường bản Yên Thành IV. Đường nội bản / 7. Bản Yên Thành | Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 97 thuộc tờ bản đồ số 138 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 7.1 | 250.000 |
| Đường bản Yên Thành IV. Đường nội bản / 7. Bản Yên Thành | Từ thửa 58 thuộc tờ bản đồ số 116 - Đến thửa 242 thuộc tờ bản đồ số 116 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 7.2 | 250.000 |
| Đường bản Yên Thành IV. Đường nội bản / 7. Bản Yên Thành | Từ thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 109 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 109 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 7.3 | 250.000 |
| Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm I. Đường huyện / 3. Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm | Thửa số 122 thuộc tờ bản đồ số 104 - Thửa số 15 thuộc tờ bản đồ số 104 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.2 | 250.000 |
| Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm I. Đường huyện / 3. Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm | Nhà Bà Lự - Nhà Ông Nguyễn Văn Nọi XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.1 | 250.000 |
| Đường huyện qua Bản Hua Nà I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Thửa số 39 thuộc tờ bản đồ số 128 - Thửa số 64 thuộc tờ bản đồ số 128 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.10 | 400.000 |
| Đường huyện qua Bản Hua Nà I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Nhà Ông Ngân Văn Phương - Nhà Ông Hà Văn Duy XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.5 | 400.000 |
| Đường huyện qua Bản Hua Nà I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Nhà Ông Lộc Văn Nhã - Nhà bà Ngân Thị Hiệu XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.7 | 400.000 |
| Đường huyện qua Bản Hua Nà I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Thửa số 6, 9, 23 thuộc tờ bản đồ số 146 - Thửa số 257, 264, 265 thuộc tờ bản đồ số 146 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.6 | 400.000 |
| Đường huyện qua Bản Hua Nà I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Nhà bà Vi Thị Liệu - Nhà ông Vi Văn Đồng XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.9 | 400.000 |
| Đường huyện qua Bản Hua Nà I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Thửa số 200, 35, 70 thuộc tờ bản đồ số 151, 152 - Thửa số 13 thuộc tờ bản đồ số 151, 152 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.8 | 400.000 |
| Đường huyện qua Bản Kim Sơn I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Thửa số 79, 111, 129 thuộc tờ bản đồ số 110 - Thửa số 419, 445, 458 thuộc tờ bản đồ số 110 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường huyện qua Bản Kim Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 62, 65, 66 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 69, 75 thuộc tờ bản đồ số 143 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.10 | 900.000 |
| Đường huyện qua Bản Kim Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Nhà Ông Vi Văn Đoàn - Nhà Ông Vy Văn Minh XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.9 | 900.000 |
| Đường huyện qua Bản Kim Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Nhà Ông Phạm Quốc Hùng - Nhà ông Vi Văn Chín XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.11 | 800.000 |
| Đường huyện qua Bản Kim Sơn I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Nhà Ông Cao Doãn Khai - Nhà Ông Lương Văn Giang XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường huyện qua Bản Kim Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Vùng Nhà ông Vi Văn Sơn XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.13 | 700.000 |
| Đường huyện qua Bản Kim Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 712, 01 02 thuộc tờ bản đồ số 119 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.14 | 700.000 |
| Đường huyện qua Bản Kim Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 23, 33 thuộc tờ bản đồ số 144 - Thửa số 103, 104 thuộc tờ bản đồ số 144 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.12 | 800.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Nhà Bà Vi Thị Lương - Nhà Ông La Văn Tinh XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Nhà Bà La Thị Duyên - Nhà Ông Vi Tư Cang XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.5 | 1.600.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 55, 62 thuộc tờ bản đồ số 143 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.8 | 1.600.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Thửa số 55 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 63, 126 thuộc tờ bản đồ số 135 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 13, 26 thuộc tờ bản đồ số 102 - Thửa số 43, 49 thuộc tờ bản đồ số 102 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Dốc bù ông - nhà Ông La Văn Canh XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 2. Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn | Nhà Ông Hoàng Văn Phúc - Nhà Ông Vi Văn Điện XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Nhà ông Lữ Xuân Đình - Nhà Ông Lữ Văn Thá XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.7 | 1.600.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 15, 22 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 48, 71 thuộc tờ bản đồ số 135 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.4 | 800.000 |
| Đường huyện qua Bản Liên Sơn I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 01, 02, 14 thuộc tờ bản đồ số 141 - Thửa số 126, 129, 139 thuộc tờ bản đồ số 141 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.6 | 1.600.000 |
| Đường huyện qua Bản Mét I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Nhà Bà La Thị Cường - Nhà Ông Lương Văn Bách XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.17 | 650.000 |
| Đường huyện qua Bản Mét I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 5, 7, 1, 2 thuộc tờ bản đồ số 158, 159 - Thửa số 43, 51, 68, 69 thuộc tờ bản đồ số 158, 159 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.18 | 650.000 |
| Đường huyện qua Bản Mét I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Nhà Ông Phạm Đức Thịnh - Nhà Ông La Văn Nàng XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.19 | 650.000 |
| Đường huyện qua Bản Mét I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 10, 17 thuộc tờ bản đồ số 160 - Thửa số 75, 84 thuộc tờ bản đồ số 160 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.20 | 650.000 |
| Đường huyện qua Bản Tân Hợp I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Thửa số 25, 26 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 80, 90 thuộc tờ bản đồ số 155 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.16 | 650.000 |
| Đường huyện qua Bản Tân Hợp I. Đường huyện / 1. Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn | Nhà bà Vy Thị Mùi - Nhà Ông Hà Văn Nghệ XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.15 | 650.000 |
| Đường huyện qua Khe Ló I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn | Nhà ông Lô Quang Sửu (Từ thửa số 3, 11 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Ngân Xuân Thìn (đến thửa số 100; 82 tờ bản đồ số 54) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.1 | 1.800.000 |
| Đường huyện qua Làng Cằng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn | Từ nhà ông Lô Văn Tư (từ thửa số 116 (302, 303), 97, 96 tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Hưng (đến thửa số 166, 167 tờ bản đồ số 54 và thửa số 1, tờ bản đồ số 58) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Đường huyện qua Làng Xiềng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn | Từ nhà ông Vi Văn Tủy (từ thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 54 và thửa số 6, tờ bản đồ số 58) - Đến Đồn Biên phòng Môn Sơn (đến thửa số 782, 982, 983 Tờ bản đồ số 26 (đến Cây Xăng Môn Sơn). XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường huyện qua Thái Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn | Từ quán ông Vi Văn Tinh (từ thửa 60 và thửa số 38 Tờ bản đồ số 65 - Đến nhà Phan Đăng Thọ (đến thửa số 128, 129, 131 tờ bản đồ số 66) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn qua Bắc Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.3. Đường liên thôn Cửa Rào - Bắc Sơn | Từ nhà bà Lương Thị Miện (từ thửa số 51, 63 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà Lô Văn Tuất (đến thửa số 90, 94 tờ bản đồ số 68) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.3.2 | 300.000 |
| Đường liên thôn qua Cửa Rào I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.3. Đường liên thôn Cửa Rào - Bắc Sơn | Từ nhà Ngô Đăng Châu (từ thửa số 13, 16 tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Nguyễn Đình Dương (đến thửa 49, 57, tờ bản đồ số 62) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.3.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn qua Cửa Rào I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.2. Đường liên thôn Cửa Rào Tân Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiền (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Đậu Thanh Giang (đến thửa số 6, 8, 11 tờ bản đồ số 61) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) | 700.000 |
| Đường liên thôn qua Làng Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.7. Đường Tân Hòa - Làng Yên | Từ nhà ông Lang Văn Tính (từ thửa số 40, 71 tờ bản đồ số: 40) - Đến nhà Vi Thị Viên (đến thửa số 15, 12, 13, 19 tờ bản đồ số : 75, đến thửa số 119, 121 tờ bản đồ số 43) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) | 120.000 |
| Đường liên thôn qua Nam Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.4. Đường liên thôn Thái Sơn 1 - Nam Sơn | Từ nhà bà Lô Thị Hoa (từ thửa số 56, 73, 74 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Hà Công Nghiệp (đến thửa 240, 268 tờ bản đồ số 35) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.4.4 | 300.000 |
| Đường liên thôn qua Nam Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.4. Đường liên thôn Thái Sơn 1 - Nam Sơn | Từ Trường Mầm Non Môn Sơn điểm Nam Sơn (từ thửa 378, tờ bản đồ số 31, thửa số 2, tờ bản đồ số 71) - Đến nhà Nhà Hà Văn Huệ (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 71) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.4.3 | 250.000 |
| Đường liên thôn qua Thái Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.6. Đường liên thôn Thái Hòa - Tân Hòa | Từ nhà ông Vi Văn Thắng (từ thửa số 8, 9 tờ bản đồ số 72) - Đến nhà Vi Văn Tam (đến thửa số 677, 714, 712 tờ bản đồ số 36, đến nhà Võ Hữu Tư thửa số 6, 9 tờ bản đồ số 73) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.6.1 | 200.000 |
| Đường liên thôn qua Thái Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.5. Đường liên Thôn Nam Sơn - Thái Hòa | Từ nhà Vi Văn Hòa (từ thửa 460, tờ bản đồ số 3 5, Thửa số 3 89, 414, 416 tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Trịnh Quang Xuân (từ thửa số 723, 707, 708 tờ bản đồ số 36) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) | 200.000 |
| Đường liên thôn qua Thái Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.6. Đường liên thôn Thái Hòa - Tân Hòa | Từ nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa 92, 105, tờ bản đồ số 72) - Đến nhà bà Hà Thị Thuận (đến thửa số 133, 135 tờ bản đồ số 72) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.6.2 | 180.000 |
| Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.4. Đường liên thôn Thái Sơn 1 - Nam Sơn | Từ nhà Hà Văn Tứ (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 30, thửa số 60, 50, 51, 52 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa 45, 70 tờ bản đồ số 69) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.4.2 | 300.000 |
| Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.4. Đường liên thôn Thái Sơn 1 - Nam Sơn | Từ nhà Bà Nguyễn Thị Lộc (từ thửa số 3, 9 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Lô Văn Núi (đến thửa số 19, 76 tờ bản đồ số 69) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.4.1 | 600.000 |
| Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.1. Đường liên thôn Thái Sơn 1 - Thái Sơn 2 | Từ nhà Vi Văn Tuấn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 65, thửa số 127, 128 tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lô Văn Thân (đến thửa số 65, 81 tờ bản đồ số: 66) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.1.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn qua Thái Sơn 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.1. Đường liên thôn Thái Sơn 1 - Thái Sơn 2 | Từ nhà bà Ngân Thị Thới (từ thửa số 47, 56 tờ bản đồ số: 66) - Nhà ông Vi Trọng Kính (đến thửa số 19, 12, 10, 13, 16 tờ bản đồ số: 60 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.1.2 | 650.000 |
| Đường liên thôn qua Tân Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.6. Đường liên thôn Thái Hòa - Tân Hòa | Từ nhà Vi Văn Ninh (từ thửa 7, 13 tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Vi Văn Thân (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 39) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.6.3 | 150.000 |
| Đường liên thôn qua Tân Hòa I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn / 3.6. Đường liên thôn Thái Hòa - Tân Hòa | Từ nhà ông Lô Văn Hóa (từ thửa 141, tờ bản đồ số 72, thửa số 31, tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Lô Văn Dần (đến thửa số 60, 52 tờ bản đồ số 73) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.6.4 | 150.000 |
| Đường liên thôn qua bản Lục Sơn III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Nhà Ông Lương Văn Thoát - Nhà Ông Vi Văn Dậu XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.7 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Lục Sơn III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Thửa số 6, 67, 9, 10 thuộc tờ bản đồ số 147, 148 - Thửa số 69, 71, 62 thuộc tờ bản đồ số 147, 148 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.8 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Mọi III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Nhà ông Lê Văn Đường - Nhà ông Lê Văn Phòng XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.11 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Mọi III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Nhà Ông Vi Văn Năm - Nhà Ông Lê Văn Khay XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.13 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Mọi III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Thửa số 17, 20 thuộc tờ bản đồ số 133 - Thửa số 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 133 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.16 | 250.000 |
| Đường liên thôn qua bản Mọi III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Nhà Ông Lô Văn Kỳ - Nhà Ông Lương Văn Mùi XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.15 | 250.000 |
| Đường liên thôn qua bản Mọi III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Thửa số 1, 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 142 - Thửa số 76, 83 thuộc tờ bản đồ số 142 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.14 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Mọi III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Thửa số 82 thuộc tờ bản đồ số 106 - Thửa số 247 thuộc tờ bản đồ số 106 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.12 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Tân Hợp III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Thửa số 3, 6, 8, 13 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 15, 21, 27 thuộc tờ bản đồ số 155 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.2 | 650.000 |
| Đường liên thôn qua bản Tân Hợp III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Nhà Bà Lô Thị Thân - Nhà Ông Lương Hồng Miểu XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.3 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Tân Hợp III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Thửa số 267, 266 thuộc tờ bản đồ số 154 - Thửa số 336, 299 thuộc tờ bản đồ số 154 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.4 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Tân Hợp III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Nhà Ông Ngân Minh Tiến - Nhà Ông Lương Ngọc Đóa XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.1 | 650.000 |
| Đường liên thôn qua bản Xằng III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Nhà Ông Lê Văn Băng - Nhà Ông Nguyễn Văn Thuật XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.9 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Xằng III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Thửa số 176, 185, 187, 192 thuộc tờ bản đồ số 114, 115 - Thửa số 419, 429 thuộc tờ bản đồ số 114, 115 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.10 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Yên Hòa III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Thửa số 212, 179 thuộc tờ bản đồ số 149 - Thửa số 139, 150, 169 thuộc tờ bản đồ số 149 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.6 | 350.000 |
| Đường liên thôn qua bản Yên Hòa III. Đường liên thôn bản / 1. Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm | Nhà Ông Ngân Văn Sơn - Nhà Ông Cầm Văn Đoàn XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.5 | 350.000 |
| Đường liên xã qua Bắc Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ | Từ nhà ông Lô Hồng Vân (từ thửa số 128, 129 tờ bản đồ số 62, thửa số 39, 19 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà bà Lương Thị Thanh (đến thửa số 32, 19 tờ bản đồ số 64) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường liên xã qua Cửa Rào I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ | Từ nhà bà Hà Thị Nga (Từ thửa số 71, 72, 73, 74, 75, 35 tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Trần Văn Việt (đến thửa số 34, 32, 23 tờ bản đồ số 62) XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đường liên xã qua Tân Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ | Từ trường tiểu học 1 Môn Sơn Từ thửa số 34, 31, 29 tờ bản đồ số 57 Từ thửa số 16, 17 tờ bản đồ số 56 Từ thửa số 26; 27 tờ bản đồ số 52 Từ thửa số 53, 30 tờ bản đồ số 23 Từ thửa số 537, 527 tờ bản đồ số 27 Từ thửa số 70; 73 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa số 10, 15 tờ bản đồ số 57 Đến thửa 2; 3 tờ bản đồ số 56 Đến thửa số 12; 15 tờ bản đồ số 52 Đến thửa số 17 tờ bản đồ số 23 Đến thửa số 89 tờ bản đồ số 20 Đến thửa số 33 tờ bản đồ số 19 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Đường xã qua Bản Liên Sơn II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Nhà Ông Cao Văn Anh - Nhà Ông Vi Văn Thanh XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường xã qua Bản Liên Sơn II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Thửa số 34, 35, 59 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 29, 30, 22 thuộc tờ bản đồ số 140 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường xã qua Bản Trung Thành II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Thửa số 69, 105 thuộc tờ bản đồ số 139 - Thửa số 61, 53, 70, 71 thuộc tờ bản đồ số 139 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.6 | 500.000 |
| Đường xã qua Bản Trung Thành II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Nhà Ông Lương Văn Cường - Nhà Ông Cao Doãn Tư XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.3 | 500.000 |
| Đường xã qua Bản Trung Thành II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Thửa số 53, 54, 80 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 56, 57 thuộc tờ bản đồ số 140 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.4 | 500.000 |
| Đường xã qua Bản Trung Thành II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Nhà Ông Vi Đình Trinh - Nhà Ông Lô Văn Cường XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.5 | 500.000 |
| Đường xã qua Bản Yên Thành II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Nhà bà La Thị Phòng - Nhà Ông Lương Văn Tướng XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.7 | 400.000 |
| Đường xã qua Bản Yên Thành II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Thửa số 5, 7, 16, 24 thuộc tờ bản đồ số 138 - Thửa số 67, 68 thuộc tờ bản đồ số 138 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.8 | 400.000 |
| Đường xã qua Bản Yên Thành II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Thửa số 37, 44 thuộc tờ bản đồ số 137 - Thửa số 86, 88, 90 thuộc tờ bản đồ số 137 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.10 | 400.000 |
| Đường xã qua Bản Yên Thành II. Đường xã / 1. Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành | Nhà Ông La Văn Hiếu - Nhà ông Lương Văn Lĩnh XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.9 | 400.000 |
| Đội 3 bản Mọi IV. Đường nội bản / 6. Bản Mọi | Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 137 - Đến thửa 87 thuộc tờ bản đồ số 137 XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 6.3 | 150.000 |
IV. Đường nội bản / 1. Bản Mét | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mét XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.5 | 250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Làng Xiềng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Xiềng XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.4 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thái Sơn 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 1 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 4.4 | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Làng Yên | Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Các thửa đất số: 161, 186, 178, 181, 196, 169, 116, 162, 179, 182, 184, 185, 190, 194, 197 tờ bản đồ số: 40; Các thửa số: 185, 28, 248, 12, 226, 153, 246, 15, 54, 202, 201, 233, 238, 239, 244, 245 tờ bản đồ số: 43; Các thửa số: 43, 58, 38, 60, 24, 44, 25, 32, 47, 50, 35, 46, 39, 27, 18, 49, 54, 20, 8, 65, 34, 21, 30, 74, 67, 61, 40, 28, 48, 53, 57, 62, 68, 70 tờ bản đồ số: 75; Các thửa số: 174, 181, 199 tờ bản đồ số: 41; Các thửa đất ở tại tờ bản đồ số: 44; Các thửa số ở tại tờ bản đồ số: 45, Các thửa đất ở tại tờ bản đồ số: 46 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 12.1 | 120.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thái Sơn 2 | Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Các thửa số: 7, 6, 44, 20, 13, 16, 55, 29, 51, 41, 52, 50, 10, 37, 18, 3, 15, 1, 11, 28, 25, 46, 57, 8, 40, 2, 5, 19, 32, 36, 42, 47, 56 tờ bản đồ số 60; Các thửa số: 9, 19, 20, 59, 3, 50, 2, 75, 10, 58, 83, 57, 73, 74, 21, 18, 1, 38, 14, 8, 28, 37, 88, 89, 13, 43, 42, 52, 60, 76, 51, 36, 67, 77, 68, 29, 35, 41, 49, 66, 69 tờ bản đồ số 66; Các thửa số 1, 2, 3 53, 54 tờ bản đồ số 59 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 5.2 | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Bắc Sơn | Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Các thửa số: 96, 102, 63, 51, 64, 86, 104, 105, 107, 103, 101, 106, 55, 72, 87 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 10, 112, 121, 2, 84, 47, 59, 107, 52, 88, 83, 66, 30, 76, 22, 4, 119, 100, 11, 86, 21, 97, 5, 89, 1, 15, 108, 3, 109, 82 tờ bản đồ số 63; Các thửa số: 4, 19, 21 tờ bản đồ số 64; Các thửa số: 7, 52, 61, 50, 21, 15, 23, 8, 6, 11, 1, 27, 28, 29, 4, 31, 10, 43, 37, 51, 5, 47, 39, 60 tờ bản đồ số 67; Các thửa số: 51, 55, 26, 25, 6, 75, 15, 77, 107, 101, 16, 79, 76, 18, 112, 113 tờ bản đồ số 68; Các thửa đất số: 166, 186, 150, 158, 190, 191 tờ bản đồ số 25; Các thửa số: 175, 176, 124, 149, 150, 202, 223 tờ bản đồ số 28; Thửa số: 16 tờ bản đồ số 33 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 8.1 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Tân Hòa | Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Các thửa số: 41, tờ bản đồ số: 37; Các thửa số: 337, 363, 401, 405, 478 tờ bản đồ số: 38; Các thửa số: 16, 19, 13, 12, 4, 9, 30, 31, 32, 10, 24, 25, 7, 25, 24 tờ bản đồ số: 74; Các thửa số:50, 26, 75, 53, 58, 72, 54, 2, 57, 61, 5, 45, 46, 71, 21, 67, 66, 93, 94, 11, 8, 12, 42, 20, 59, 65, 55, 62, 69, 73, 76 tờ bản đồ số: 73 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 11.1 | 150.000 |
IV. Đường nội bản / 4. Bản Lục Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lục Sơn XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 4.4 | 200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Môn Sơn cũ XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục III | 120.000 | |
IV. Đường nội bản / 11. Bản Hua Nà | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hua Nà XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 11.7 | 250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 12. Làng Yên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Yên XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 12.2 | 120.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Cửa Rào | Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Các thửa số: 36, 38, 28, 13, 40, 10, 37, 27, 35, 53, 33, 31, 7 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 30, 33, 34, 28, 32, 29, 22, 37, 21, 25 tờ bản đồ số: 61; Các thửa số: 185, 257, 144, 133, 134, 145, 171, 158, 225, 159, 186, 204, 205, 238, 206, 224, 237, 576, 653, 652, 639, 640, 637, 638 tờ bản đồ số: 24; Các thửa số: 30, 19, 32, 16, 23, 24 tờ bản đồ số: 57 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 6.1 | 200.000 |
IV. Đường nội bản / 7. Bản Yên Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Thành XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 7.4 | 250.000 |
IV. Đường nội bản / 5. Bản Xằng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xằng XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 5.3 | 250.000 |
IV. Đường nội bản / 9. Bản Liên Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Sơn XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.10 | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Tân Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Sơn XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 7.2 | 180.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 13. Cò Phạt | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số: 42, 47, 76 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) | 120.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thái Sơn 2 | Tuyến đường nội thôn 1 - Các thửa số: 55, 45, 46, 30, 31, 22, 23, 15, 16, 11, 4, 166, 167 tờ bản đồ số: 66 Các thửa số: 58, 53, 54, 49, 48, 39, 38, 34, 35, 30, 31, 26, 23, 17, 14 tờ bản đồ số: 60 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 5.1 | 650.000 |
IV. Đường nội bản / 10. Bản Kim Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Sơn XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.8 | 250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Bắc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bắc Sơn XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 8.2 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Cửa Rào | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cửa Rào XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 6.2 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 14. Khe Búng | Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số; 48, 49, 77 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) | 120.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thái Sơn 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 2 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 5.3 | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Nam Sơn | Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Các thửa số: 236, 48, 90, 290, 291, 29, 91, 132 tờ bản đồ số: 35; Các thửa số: 409, 1162, 1102, 1200, 1201, 333, 1198, 1199, 1090, 1069, 1265, 982, 1091, 1057, 1266, 1269 tờ bản đồ số: 31; Các thửa số: 22, 23, 11, 6, 35, 30, 17, 12, 1, 9, 24, 13, 36, 14, 18, 27, 32, 31, 26, 38, 7, 19, 21, 15, 16, 20, 25, 33 tờ bản đồ số: 70; Các thửa số: 52, 32, 128, 64, 55, 24, 43, 8, 4, 138, 139, 1, 29, 20, 17, 118, 70, 81, 111, 14, 96, 114, 120, 117, 60, 15, 124, 105, 54, 16, 94, 125, 41, 37, 87, 46, 91, 115, 95, 83, 144, 145, 23, 101, 76, 107, 116, 112, 123, 59, 100, 34, 10, 51, 5, 9, 22, 37, 44, 53, 57, 62, 79 tờ bản đồ số: 71 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.2 | 180.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lục Dạ cũ XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục V | 150.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Tân Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hòa XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 11.2 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Tân Sơn | Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Các thửa số: 82, tờ bản đồ số: 19; Các thửa số: 360, 345, 392 tờ bản đồ số: 23; Các thửa số: 519, 512, 427, 514, 457, 339, 534, 495, 539, 445, 384, 436, 513, 425, 340, 424, 358, 418, 535 tờ bản đồ số: 20; Các thửa số: 17, 1, 4, 43, 11, 307, 308, 9, 6, 10, 11, 8, 7, 14, 3 tờ bản đồ số: 52; Các thửa số: 28, 7, 9, 4, 3, 12, 1, 13 tờ bản đồ số: 57; các thửa số: 29, 27, 35, 36, 30, 34, 40, 57, 32, 4, 66, 24, 52, 43, 67, 51, 48, 65, 2, 5, 9, 28, 31, 39, 49, 42, 37, 60, 25, 68, 50, 18, 45, 44, 41, 26, 23, 10, 46 tờ bản đồ số: 56; Các Thửa số: 146, 169, 305, 98, 288, 6, 115, 624, 231, 153, 60, 28, 36, 29, 173, 51, 50, 73, 30, 18, 20, 293, 4, 15, 47, 49, 71, 142, 87, 100, 149, 195, 147, 161, 165, 176, 188, 643, 644, 645, 646, 336 tờ bản đồ số: 24 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 7.1 | 180.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Nam Sơn | Tuyến đường nội thôn 1 - Từ cổng chào Nam Sơn đến đường nhựa liên thôn (từ thửa số: 146, 147, 50, 61, 55, 65, 60, 71, 64, 70, 75, 74, 63, 68, 82, 81, 67, 73, 85, 80, 90 tờ bản đồ số: 71 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.1 | 250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thái Hòa | Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Các thửa số: 61, 62, 18, 21, 19, 16, 20, 17, 34, 15, 22, tờ bản đồ số : 37; Các thửa số: 679, 415, 695, 676, 572, 734, 193, 522, 618, 718, 716, 685, 440, 481, 698, 735, 730, 696, 497, 717, 206, 731, 537, 271, 511, 389, 460, 603, 617, 688, 697 tờ bản đồ số: 36; Thửa số: 1, tờ bản đồ số: 73; Các thửa số: 43, 27, 45, 155, 156, 46, 88, 86, 72, 41, 73, 85, 119, 55, 54, 23, 30, 42, 102, 56, 140, 40, 61, 62, 44, 148, 129, 19, 18, 28, 59, 57, 74, 58, 76, 87, 132 tờ bản đồ số 72 XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.1 | 180.000 |
IV. Đường nội bản / 8. Bản Trung Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Thành XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 8.6 | 220.000 |
IV. Đường nội bản / 6. Bản Mọi | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mọi XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 6.4 | 150.000 |
IV. Đường nội bản / 3. Bản Yên Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 3.4 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thái Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Hòa XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 10.2 | 180.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Khe Ló | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Ló XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 1.3 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Làng Cằng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Cằng XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.3 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Nam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nam Sơn XÃ MÔN SƠN (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 9.3 | 180.000 |
IV. Đường nội bản / 2. Bản Tân Hợp | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp XÃ LỤC DẠ (NAY LÀ XÃ MÔN SƠN) Mục 2.5 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.