Bảng giá đất Xã Quỳnh Anh, Nghệ An từ 01/01/2026
358 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Anh là 18.000.000 đồng/m² (Đường Tỉnh lộ 537B, đoạn Đặng Văn Hiếu xóm 7 đến Hồ Trọng Thiện xóm 7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (355 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến đường quy hoạch, rộng 9 m IV. Các khu quy hoạch đấu giá / 1. Khu quy hoạch vùng đồng Nọc, xóm 8, xã Quỳnh Minh cũ, nay là thôn Hợp Công, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Gần khu quy hoạch đất đấu giá năm 2017 - Giáp với xứ đồng Cang đất thó, thôn Phú Thịnh, xã Quỳnh Anh XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 9 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch vùng Biên Đèn, xóm 2, xã Quỳnh Đôi cũ, nay là thôn Ngũ Phúc xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Mương thủy lợi, từ lô số 20 - Đến lô số 20 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 5.000.000 |
| Tuyến đường rộng 9 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch vùng Cửa chợ, xóm 8, xã Quỳnh Đôi cũ, nay thôn Quỳnh Thiên, xã Quỳnh Anh | Lô số 25 - Lô số 25 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 10.000.000 |
| Tuyến đường số 1, rộng V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng phía tây Ao ông Thanh Thoáng, xóm 6, xã Quỳnh Thanh cũ, nay là thôn Thanh Thịnh xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Mương thủy lợi, từ lô số 1 - Đến lô số 12 (tuyến đường quy hoạch số 1 rộng 13m) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 5.000.000 |
| Tuyến đường số 6 (QH 32 m) và Đường QH 12 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 29, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.24 | 9.200.000 |
| Tuyến đường số 6 (QH 32 m) và Đường QH 19 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 33, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.25 | 9.500.000 |
| Đường QH 12 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 6 đến lô số 9, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.15 | 7.000.000 |
| Đường QH 12 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 25 đến 28, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.22 | 6.500.000 |
| Đường QH 12 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 11, 12 vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.17 | 7.000.000 |
| Đường QH 12 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 13, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.18 | 8.000.000 |
| Đường QH 12 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 10, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.16 | 8.000.000 |
| Đường QH 12 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 24, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.21 | 5.500.000 |
| Đường QH 12, 5 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 23, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.20 | 8.250.000 |
| Đường QH 12, 5 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 14 đến 22, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.19 | 7.500.000 |
| Đường QH 17 m (hiện trạng 13 m) IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 | Lô số 12, 13, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.7 | 9.200.000 |
| Đường QH 17 m (hiện trạng 13m) IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 | Lô số 21 đến lô số 24, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.9 | 9.200.000 |
| Đường QH 19 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 30 đến 32, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.23 | 7.000.000 |
| Đường QH 9 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 | Lô số 10 đến lô số 17, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường QH 9 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 | Lô số 26, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.10 | 7.500.000 |
| Đường QH 9 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 | Lô số 27, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.12 | 8.000.000 |
| Đường QH 9 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 | Lô số 20 đến lô số 27, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Đường QH 9 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 | Lô số 25, Vị trí Quan điền 1 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Đường QH 9 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 | Lô số 18, 19, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Đường QH 9 m IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 | Lô số 28 đến 29, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.11 | 8.400.000 |
| Đường QH 9 ro IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 | Lô số 14 đến lô số 20, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (Tâm Tiến, Tân Xuân, Mai | Nhà ông Cao Xuân Hòa (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Hồ Thị Hương, cầu Quỳnh Bảng (đến thửa số 166, tờ bản đồ số 108) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (Văn Học, Văn Lý, Văn Đông) | Rục Cầu nhà ông Hồ Đăng Nên (từ thửa số 289, tờ bản đồ số 118) - Nhà ông Hồ Ngọc Tuấn (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 118) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 10 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (Văn Lý, Văn Đông) | Nhà ông Hồ Ngọc Tuấn (từ thửa số 289, tờ bản đồ số 118) - Nhà bà Hồ Thị Sáng (đến thửa số 528, tờ bản đồ số 118) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 11 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (Văn Lý, Văn Đông) | Nhà bà Hồ Thị Sáng (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 119) - Giáp biển (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 119) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 12 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (thôn Chí Thành) | Nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Cổng Chợ) (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 117) - Xưởng sửa chữa ô tô ông Nguyễn Văn Trung (Chu V. Chiến) (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 117) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (thôn Chí Thành) | Xưởng sửa chữa ô tô ông Nguyễn Văn Trung (Chu Văn Chiến) (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 117) - Rục Cầu nhà ông Hồ Đăng Nên (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 117) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 9 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (thôn Chí Thành) | Nhà ông Nguyễn Hữu Mậu (từ thửa số 324, tờ bản đồ số 116) - Nhà bà Lê Thị Trông (Cổng Chợ Quỳnh Bảng) (đến thửa số 660, tờ bản đồ số 116) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 7 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (thôn Minh Thắng) | Bà Nguyễn Thị Vui (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Văn Đức Lý (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (thôn Minh Thắng) | Ông Hồ Đức Phi (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Hồ Sỹ Sơn, bà Nguyễn Thị Mai (đến thửa số 410, tờ bản đồ số 44) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (thôn Minh Thắng) | Giáp phường Quỳnh Xuân (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 95) - Nhà ông Lê Đức Hiền (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 95) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (thôn Minh Thắng, Tâm Tiến) | Nguyễn Văn Long (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 100) - Nhà ông Phạm Quý Báu (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 100) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (thôn Tâm Tiến) | Nhà bà Nguyễn Thị Vân (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 107) - Nhà ông Hồ Đức Phú, Nguyễn Hữu Thắng (đến thửa số 376, tờ bản đồ số 107) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 5 | 8.000.000 |
| Đường Thạch Thanh Lương I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Quỳnh Thanh cũ (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 11) - Cổng chào thôn 6 (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 14) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Đường Thạch Thanh Lương I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Cổng chào thôn thôn Bắc Hải (thôn 6) (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 14) - Đê biển (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 15) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Đường Tình lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 114, tờ bản đồ số 143 - đến thửa số 145, tờ bản đồ số 143 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 5 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 146 - đến thửa số 60, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 16 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 537B | Đặng Văn Hiếu xóm 7 - Hồ Trọng Thiện xóm 7 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.7 | 18.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh | Ngã 4 thôn Tân Hợp (thôn 4) (từ thửa số 299, tờ bản đồ số - Quỳnh Bảng cũ (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 9) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.3 | 16.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537B | Chợ Đồng Quát - Xóm Tri XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh | Cổng chào thôn Phú Thịnh (thôn 2) (từ thửa số 281, tờ bản đồ số 20) - Ngã 4 thôn Tân Hợp (thôn 4) (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 20) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 537B | Trần Minh Lợi xóm 5 - Hồ Thị Hồng xóm 5 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.1 | 18.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 537B | Hồ Bá Hồng xóm 7 - Hồ Trọng Hải xóm 7 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.6 | 18.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537B | Đậu Thị Quỳnh - Hồ Sỹ Cao XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 537B | Hồ Diên Dũng, xóm 6 - Hoàng Thị Ái xóm 6 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.4 | 18.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh | Từ Quỳnh Minh cũ (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 20) - Cổng chào thôn Phú Thịnh (thôn 2) (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 20) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.1 | 16.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537B | Hoàng Minh Châu - Chợ Đồng Quát XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 537B | Diên Tân xóm 5 - Thế Dụ xóm 5 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.2 | 18.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 537B | Phan Thị Hợp xóm 6 - Hồ Khắc Trung xóm 6 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.5 | 18.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 537B | Thị Vuông xóm 6 - Phan Bá Tùng xóm 6 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.3 | 18.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Chí Thành, Đồng Văn) | Nhà ông Đoàn Văn Minh (Công sân thể thao UBND xã) (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 123) - Nhà ông Hồ Tất Vũ và bà Hồ Thị Đào (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 17 | 16.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Thành Minh, Chí Thành) | Nhà ông Nguyễn Thành Biên, Hồ Đình Hậu (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 116) - Nhà ông Đoàn Văn Minh (Cổng sân thể thao UBND xã) (đến thửa số 760, tờ bản đồ số 116) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 16 | 16.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Tân Giang, Mai Giang 1) | Giáp xã Quỳnh Liên (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 97) - Nhà ông Hồ Văn Đồng (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 97 XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 13 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Tân Giang, Thành Minh) | Nhà ông Đoàn Ngọc Đại, Phạm Đình Nam (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 110) - Nhà ông Nguyễn Thành Biên, Hồ Đình Hậu (đến thửa số 625, tờ bản đồ số 110) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 15 | 16.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Tân Giang, Tân Hải) | Nhà ông Hồ Văn Đồng (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 102) - Nhà ông Đoàn Ngọc Đại (đến thửa số 660, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 14 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Đồng Tâm, Học Văn) | Nhà ông Hồ Bá Cầu, Cửa hàng xăng dầu Hồng Tương (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 135) - Giáp xã Quỳnh Lương (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 135) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 20 | 16.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Đồng Văn, Đồng Tâm) | Nhà ông Hố Tất Vũ và ông Hoàng Ngọc Phương (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Hồ Nghĩa Lược, ông Hồ Bá Đào (đến thửa số 212, tờ bản đồ số 130) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 18 | 16.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Đồng Văn, Đồng Tâm) | Nhà ông Hoàng Xuân An (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Nguyễn Văn Lệ (đến thửa số 308, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 19 | 16.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537D | Hồ Văn Vĩnh, xóm 8 - Hồ Tủy Anh, xóm 8 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.7 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537B | Ông Nguyễn Hữu Đại - Ông Lê Khắc Khuyên XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.6 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Thửa số 21;90, tờ bản đồ số 74 - Thửa số 21;90, tờ bản đồ số 74 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 31 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 147 - đến thửa số 94, tờ bản đồ số 147 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 25 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ Hồ Ngọc Hùng, xóm 1 - Hồ Nghĩa Lợi xóm 1 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 49; 81, tờ bản đồ số 147 - đến thửa số 104; 175, tờ bản đồ số 147 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 27 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ Hồ Văn Tài xóm 6 - Hồ Văn Lưu, xóm 6 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 62; 18, tờ bản đồ số 146 - đến thửa số 69; 76, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 20 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 | Lô số 9 đến 11, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.6 | 13.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 37; 95, tờ bản đồ số 147 - đến thửa số 75; 139, tờ bản đồ số 147 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 28 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 143 - đến thửa số 131, tờ bản đồ số 143 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537D | Hồ Diên Thủy, xóm 4 - Hồ Văn Hải, xóm 4 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Thửa số 16;21;22;23, tờ bản đồ số 73 - Thửa số 16;21;22;23, tờ bản đồ số 73 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 33 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 | Lô số 1 đến lô số 8, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.5 | 13.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 366 đến thửa số 569, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 569, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 9 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 84, tờ bản đồ số 143 - đến thửa số 132, tờ bản đồ số 143 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 317, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 441, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 13 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537B | Ông Hồ Xuân Chức - Hồ Thị Tứ XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 388 đến thửa số 572, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 572, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537D | Hồ Thế Văn xóm 1 - Phan Bá Sửu, xóm 1 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Thửa số 573; 574; 572, tờ bản đồ số 144 - Thửa số 573; 574; 572, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 11 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Thửa số 38;44, tờ bản đồ số 74 - Thửa số 38;44, tờ bản đồ số 74 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 30 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 146 - đến thửa số 25, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 18 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537D | Hồ Văn Hiệp, xóm 8 - Hồ Viết Sự, xóm 8 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 147 - đến thửa số 130, tờ bản đồ số 147 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 24 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537B | Ông Hồ Văn Thành - Ông Hồ Văn Thành XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 | Lô số 1 đến lô số 9, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.1 | 13.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 124, tờ bản đồ số 143 - đến thửa số 163, tờ bản đồ số 143 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Thửa số 63;71;84;85; 200, tờ bản đồ số 146 - Thửa số 63; 71; 84; 85; 200, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 21 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ Hồ Văn Lượng xóm 7 - Hồ Thị Xinh xóm 7 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 146 - đến thửa số 24, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 17 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 302, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 444, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 14 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D I. Đường Tỉnh lộ 537D | Từ thửa số 105, tờ bản đồ số 147 - đến thửa số 146, tờ bản đồ số 147 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 23 | 15.000.000 |
| Đường Văn Bảng II. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ | Từ nhà ông Nguyễn Huy Quang, xóm Tâm Tiến (Lô số 1, tờ bản đồ số 50) - Đối diện trước thửa đất thuê của ông Bùi Ngọc Long (lô số 41, tờ bản đồ số 50) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Văn Bảng (Tâm | Từ nhà ông Lý Thanh Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 105) - Nhà ông Trương Xuân Hải (đến thửa số 16, tờ bản đồ số XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 23 | 2.000.000 |
| Đường Văn Bảng (Tâm | Từ nhà ông Cao Tiến Lực (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 106) - Nhà ông Đậu Văn Ưng (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 106) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 24 | 2.000.000 |
| Đường bê tông V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng sau trường Mầm non, xóm 9, xã Quỳnh Thanh cũ, nay thôn Thanh Tâm, xã Quỳnh Anh | Lô số 1 - Lô số 3 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 4.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các thôn / 7. Khu vực dân cư thôn Cồn Voi (thôn 7 cũ) | Ông Căn - Ông Thảo XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các thôn / 6. Khu vực dân cư thôn Quyết Thắng (thôn 6 cũ) | Từ thửa số 81; 312; 320; 190, tờ bản đồ số 145 - đến thửa số 89; 312; 276, tờ bản đồ số 145 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6.2 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn Hợp Công (xóm 8) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Văn Thanh xóm 8 - Hồ Tự Cầu xóm 8 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.28 | 2.200.000 |
| Đường liên thôn Hợp Công (xóm 8) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Trọng Hảo xóm 8 - Hồ Văn thư xóm 8 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.26 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn Hợp Công (xóm 8) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Văn Phi xóm 8 - Hồ Thị Đức xóm 8 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.27 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn Minh Tàn (xóm 6) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Văn Hoạch xóm 6 - Hồ Ngọc Hải xóm 6 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.21 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Minh Tân (xóm 6) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Cảnh Châu xóm 6 - Phan Bá Văn xóm 6 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.20 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Minh Tân (xóm 6) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Trọng Phúc xóm 6 - Phan Bá Sinh xóm 6 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.24 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn Minh Tân (xóm 6) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Khắc Trinh xóm 6 - Phan Bá Sinh xóm 6 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.22 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Minh Tân (xóm 6) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Ngọc Diệu - Hồ Cảnh Đức XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.23 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Nam Tiên (xóm 5) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Diên Đệ xóm 5 - Hồ Khắc Hoàng xóm 5 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.18 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Nam Tiên (xóm 5) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trường Mầm non - Hồ Diên Đệ xóm 5 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.19 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn Nam Tiến (xóm 5) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Diên Việt xóm 5 - Hồ Diên Phước xóm 5 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.16 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Nam Tiền (xóm 5) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Cánh Mạnh xóm 5 - Trần Xuân Tâm xóm 5 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.17 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Phú Đông (xóm 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Bá Công xóm 1 - Hồ Văn Minh xóm 2 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.8 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Phú Đông (xóm 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trần Đức Phú xóm 2 - Hồ Trọng Tương xóm 2 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.3 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn Phú Đông (xóm 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Hữu Sơn xóm 2 - Lê Văn Đức (Thành) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.4 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn Phú Đông (xóm 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Mậu Trúc xóm 2 - Hồ Diên Châu xóm 2 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.6 | 2.200.000 |
| Đường liên thôn Phú Đông (xóm 2) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Diên Huệ xóm 1 - Nhà văn hóa xóm 2 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.5 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Quyết Tiến (xóm 1) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Diên Tráng xóm 1 - Bá Kim xóm 1 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Quyết Tiến (xóm 1) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Diên Minh xóm 1 - Bá Công xóm 1 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.2 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Trúc Lân (xóm 3) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Thế Tình xóm 3 - Hồ Thị Liệu xóm 3 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.10 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Trúc Lân (xóm 3) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Ngô Quang Quý xóm 3 - Hồ Trọng Hậu xóm 3 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.9 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Tân Tiến (xóm 7) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Bá Quy xóm 7 - Hồ Thị Xinh xóm 7 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.25 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Văn Thơ (xóm 4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Đào Duy Kính xóm 4 - Trần Quang Tài xóm 4 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.12 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Văn Thơ (xóm 4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Văn Hải xóm 4 - Hồ Diên Thu xóm 4 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.15 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Văn Thơ (xóm 4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Nghĩa Cường xóm 4 - Hồ Văn Bảy xóm 4 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.7 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Văn Thơ (xóm 4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Thị Châu xóm 4 - Hồ Thế Nam xóm 4 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.11 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Văn Thơ (xóm 4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Diên Vũ xóm 4 - Trần Huy Quang xóm 4 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.14 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn Văn Thơ (xóm 4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Hồ Thế Trình xóm 4 - Hồ Văn Ân xóm 4 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.13 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngô Văn Hoàn (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 141) - Ngô Văn Hào (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 141) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 24 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Văn Tạo (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 129) - Trần Đường (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 28 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nguyễn Văn Thân - Nguyễn Văn Đường XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Cầu mướng (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 54) - Nguyễn Đình Tạo (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 54) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Văn Thế (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 127) - Trần Văn Quang (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 127) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Văn Trường (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 140) - Trần Minh Thuận (đến thửa số 299, tờ bản đồ số 133) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Đình Sáng (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Văn Sâm (đến thửa số 266, tờ bản đồ số 132) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 18 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ SVD Thôn Trúc Vọng (từ thửa số 146, tờ bản đồ số - Nguyễn Văn Thiết (đến thửa số 384, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Văn Công (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 122) - Trần Văn Hiền (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 122) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 20 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Thị Thuyết (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 70) - Hồ Văn Thiên (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 70) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 26 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Trần Văn Thái (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 120) - Đoàn Xuân Tâm (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 120) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 13 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Văn Trị (từ thửa số 311, tờ bản đồ số 57) - Trần Văn Vương (đến thửa số 417, tờ bản đồ số 57) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 29 | 4.500.000 |
| Đường liên xã IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 1 đến 4, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.13 | 9.200.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cù Bảo (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 126) - Lê Văn Khiêm (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 126) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hồ Sỹ Bình (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 104) - Thái Văn Thế (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 104) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 16 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Văn Lâm (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 128) - Hồ Thị Hướng (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 22 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hoàng Văn Thức (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 190) - Nguyễn Đình Phong (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 140) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 23 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà văn hóa xã quỳnh Yên Cũ - Trạm y tế XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.5 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ngã tư chợ Thượng Yên - Cổng làng Thượng Yên XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ đường Văn Bằng (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 43) - Hồ Sỹ Hòa (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 43) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 15 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Thị Truyền (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 129) - Đến nhà thờ GX Cự Tân (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 129) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 21 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Hồ Thị Luyện (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 128) - SVD Thôn Trúc Vọng (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 14 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Lý Thị Hương - Nhà văn hóa Thôn Yên Tây (Xóm 1) XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Văn Chung (từ thửa số 815, tờ bản đồ số 66) - Hồ Tám (đến thửa số 1324, tờ bản đồ số 66) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 19 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Thanh Bình (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 128) - Bùi Tạo (đến thửa số 372, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà văn hóa xã - UBND xã XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hồ Sỹ Bình (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 104) - Trần Văn Từ (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 104) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Bá Minh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 140) - Nguyễn Phước (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 140) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường liên xã IV. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An) (QĐ phê duyệt QH chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) / Vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 / Vùng Quan điền 2, từ bản đồ số 18 / Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 | Lô số 5, vùng Rộc chuôm XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.14 | 10.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Thị Huệ (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 132) - Trường Mầm Non (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 132) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hồ Sỹ Tịnh (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 114) - Hồ Thị Tân (đến thửa số 166, tờ bản đồ số 114) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 11 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Chợ Đồng quát - Giáp thôn An Trường (Xóm 9) XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.6 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Đình Sáng (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 132) - Trần Văn Nam (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 132) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Lê Quang Bình - Hồ Văn Chánh XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.4 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Trần Đức (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 142) - Đến nhà thờ GX Hiền Môn (đến thửa số 77, tờ bản đồ số XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 25 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Lê Thị Dung (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 121) - Nguyễn Hữu Hạnh (đến thửa số 304, tờ bản đồ số 121) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Hồ Xuân Xuyên (từ thửa số 209, tờ bản đồ số 128) - Trần Láng (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 27 | 4.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nguyễn Bá Từ (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 114) - Hồ Quý (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 113) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 17 | 4.500.000 |
| Đường nhựa III. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch vùng đồng Ngõ Mận, thôn 7, xã Quỳnh Lương cũ, nay là thôn Đồng Tiến, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Lô 01 (thửa số 1017, tờ bản đồ số 8) - Lô 01 (thửa số 1017, tờ bản đồ số 8) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
| Đường nhựa III. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Cửa Vĩnh, thôn 1, xã Quỳnh Lương cũ, nay là thôn Văn Thống, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Lô 01 (thửa số 189, tờ bản đồ số 7) - Lô 01 (thửa số 189, tờ bản đồ số 7) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
| Đường nhựa III. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Hồi Thành Dung, thôn 6, xã Quỳnh Lương cũ, nay là thôn Bắc Hải, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Lô 01 (thửa số 567, tờ 17) - Lô 01 (thửa số 567, tờ 17) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
| Đường nhựa liên thôn IV. Các khu quy hoạch đấu giá / 3. Khu quy hoạch vùng đồng Rục Chân, thôn 1, xã Quỳnh Minh cũ, nay là thôn Quyết Tiến, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Từ thửa số 139, tờ 27 (01 lô) - Đến thửa số 139, tờ 27 (01 lô) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.2 | 1.800.000 |
| Đường nhựa liên thôn IV. Các khu quy hoạch đấu giá / 3. Khu quy hoạch vùng đồng Rục Chân, thôn 1, xã Quỳnh Minh cũ, nay là thôn Quyết Tiến, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Từ thửa số 1123, tờ 27 (10 lô) - Đến thửa số 1132, tờ 27 (10 lô) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.1 | 1.800.000 |
| Đường nhựa liên thôn IV. Các khu quy hoạch đấu giá / 3. Khu quy hoạch vùng đồng Rục Chân, thôn 1, xã Quỳnh Minh cũ, nay là thôn Quyết Tiến, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Từ thửa số 171, tờ 27 (01 lô) - Đến thửa số 171, tờ 27 (01 lô) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.3 | 1.800.000 |
| Đường nhựa liên thôn IV. Các khu quy hoạch đấu giá / 2. Khu quy hoạch vùng Ao Bà Chuân, thôn 8, xã Quỳnh Minh cũ, nay là thôn Hợp Công, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 34 (01 lô) - Đến thửa số 9, tờ bản đồ số 34 (01 lô) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.2 | 1.800.000 |
| Đường nhựa liên thôn IV. Các khu quy hoạch đấu giá / 2. Khu quy hoạch vùng Ao Bà Chuân, thôn 8, xã Quỳnh Minh cũ, nay là thôn Hợp Công, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Từ thửa số 245, tờ bản đồ số 34 (06 lô) - Đến thửa số 250, tờ bản đồ số 34 (06 lô) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.1 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Trúc Lân (Xóm 3) | Hoàng Văn Huyền xóm 3 - Hồ Diên Túy xóm 3 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Trúc Lân (Xóm 3) | Hồ Văn Long - Trần Đức Diện XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.6 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Trúc Lân (Xóm 3) | Hồ Trần cấp xóm 3 - Nguyễn Văn Đài XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Quyết Tiến (Xóm 1) | Hồ Bá Môn (Đình Đông) xóm 1 - Hồ Mậu Thăng xóm 1 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.4 | 2.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Quyết Tiến (Xóm 1) | Hồ Văn Thăng xóm 1 - Văn Trung xóm 1 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.2 | 2.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Trúc Lân (Xóm 3) | Trần Đức Diên - Trần Ngọc XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Phú Đông (Xóm 2) | Hồ Diên Trọng xóm 2 - Hồ Trọng Tý xóm 2 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.2 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Quyết Tiến (Xóm 1) | Phan Bá Dung xóm 1 - Hồ Thị Tuyển xóm 1 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.5 | 2.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Trúc Lân (Xóm 3) | Hoàng Ngọc Du - Hồ Văn Dụng XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.7 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Nam Tiến (Xóm 5) | Hồ Minh Tiến - Hồ Diên Việt XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Trúc Lân (Xóm 3) | Nguyễn Định - Trần Minh Nghĩa XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Quyết Tiến (Xóm 1) | Nhà văn hóa xóm 1 - Hồ Văn Khánh xóm 1 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.1 | 2.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Văn Thơ (Xóm 4) | Hồ Thế Phong - Hồ Văn Thành XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4.1 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Trúc Lân (Xóm 3) | Hồ Văn Hưng - Hồ Văn Châu XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Quyết Tiến (Xóm 1) | Đào Duy Thuân xóm 1 - Hồ Bá Công xóm 1 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.3 | 2.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Trúc Lân (Xóm 3) | Trần Văn Minh xóm 3 - Trần văn Hòa xóm 3 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Phú Đông (Xóm 2) | Hồ Diên Quyền xóm 2 - Hoàng Dụ xóm 2 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.1 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Chí Thành, Đồng Văn) | Nhà bà Đặng Thị Thanh (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Hồ Tất Vũ (đến thửa số 539, tờ bản đồ số 123) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 60 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Học Văn, Đồng Tâm, Đồng Hưng) | Nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 136) - Đến nhà ông Hồ Trọng Tải (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 136) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 66 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Quyết Tiến, Tân Xuân, Mai | Nhà ông Cao Xuân Bình (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Hoàng Huấn (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 108) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 52 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thành Minh, Chí Thành) | Nhà ông Hồ Đức Vận (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quang (đến thửa số 780, tờ bản đồ số 116) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 57 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Học Văn) | Nhà ông Hồ Ngọc Sơn (từ thửa số 251, tờ bản đồ số 72) - Đến nhà ông Hoàng Minh Ngọc (đến thửa số 428, tờ bản đồ số 72) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 40 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Học Văn) | Nhà ông Thái Bá Hoàn (từ thửa số 258, tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Thái Bá Hoàn (đến thửa số 574, tờ bản đồ số 71) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 39 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Mai Giang 1) | Nhà ông Hồ Đình Nhiệm (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Hoàng Sinh (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 109) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 53 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Mai Giang 1) | Nhà bà Hoàng Thị Nhung (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 101) - Đến nhà ông Trần Văn Hưởng (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 46 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Mai Giang 1, Tân Giang) | Nhà ông Hoàng Văn (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 102) - Đến nhà ông Phạm Đình Chủng (đến thửa số 717, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 47 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Mai Giang 1, Tân Giang) | Giáp xã Quỳnh Liên (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Hồ Đình Lượng (đến thửa số 275, tờ bản đồ số 97) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 43 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Mai Giang 2) | Từ nhà ông Hoàng Lượng (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Nguyễn Đình Tri, nhà bà Nguyễn Thị Lành (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 59) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 36 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Mai Giang 2) | Từ nhà Nguyễn Văn Hóa (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Hoàng Quang Ninh (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 58) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 35 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Quang Minh) | Nhà ông Hồ Sỹ Sơn (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 95) - Đến nhà ông Phan Huy Long (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 95) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 41 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Quang Minh) | Nhà ông Hồ Đức Sỹ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 96) - Đến nhà ông Phan Văn Quang (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 42 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Quyết Thắng) | Nhà bà Nguyễn Thị Loan (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 425, tờ bản đồ số 44) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 28 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Quyết Thắng, Quyết Tiến) | Nhà ông Nguyễn Văn Long (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 100) - Đến nhà ông Lưu Đại Phong (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 100) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 45 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Quyết Tiến, Tân Xuân) | Nhà ông Trần Đình Hùng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Hồ Văn Tài (đến thửa số 380, tờ bản đồ số 107) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 51 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Quyết Tâm) | Nhà ông ông Trương Xuân Hải (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 106) - Đến nhà ông Đậu Văn Ưng (đốn thửa số 107, tờ bản đồ số 106) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 50 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Quyết Tâm) | Nhà ông Nguyễn Xuân Phúc (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 101) - Đến nhà ông Trương Xuân Hải (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 49 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Quyết Tâm) | Nhà ông Lê Văn Thuận (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 99) - Đến nhà ông Mai Ngọc Hùng (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 99) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 44 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Thành Minh) | Từ nhà ông Hoàng Danh Trung (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Hồ Đình Chinh (đến thửa số 645, tờ bản đồ số 52) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 32 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Thành Minh) | Nhà bà Lê Thị Nhiễu (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hồ Thị Tuyết (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 111) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 55 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Tân Hải) | Nhà ông Hồ Bá Trang (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 103) - Đến nhà ông Hồ Đăng Minh (đến thửa số 469, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 48 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Tân Hải) | Từ nhà ông Hồ Bá Vinh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vũ Ngọc Đông (đến thửa số 366, tờ bản đồ số 46) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 29 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Tân Xuân - Mai Giang 2) | Từ nhà ông Hoàng Cường (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Hoàng Thuyết (đến thửa số 339, tờ bản đồ số 51) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 31 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Tân Xuân) | Từ Đề xóm Tân Xuân (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Hồ Đức Triều (đến thửa số 299, tờ bản đồ số 50) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 30 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Tân Xuân) | Từ nhà bà Hiền xóm Tân Xuân (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Nguyễn Khắc Hào (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 58) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 34 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Văn Học, Văn Lý) | Nhà ông Hồ Đăng Bảo (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Hồ Công Ngọc (đến thửa số 540, tờ bản đồ số 118) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 58 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Văn Đông) | Nhà ông Hồ Đăng Trang (từ thửa số 470, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Nguyễn Thị Tứ (đến thửa số 1130, tờ bản đồ số 53) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 33 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Đồng Tâ) | Từ nhà ông Hồ Nghĩa Chiến (từ thửa số 605, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Hồ Đăng Tâm (đến thửa số 1574, tờ bản đồ số 61) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 37 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Thôn Đồng Tâm, Đồng Hưng) | Từ nhà ông Hồ Mậu Hậu (từ thửa số 718, tờ bản đồ số 62) - Thửa ông Nguyễn Xuân Chính (đến thửa số 1269, tờ bản đồ số 62) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 38 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Tân Giang, Mai Giang 1, | Nhà ông Hồ Đăng Huỳnh (tù thửa số 1, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hồ Đình Dư (đến thửa số 652, tờ bản đồ số 110) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 54 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Văn | Nhà ông Hồ Đức Trung (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 124) - Đến nhà Văn hóa xóm (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 124) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 61 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Văn | Nhà ông Hồ Phúc Tuấn (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hồ Đức Cẩn (đến thửa số 314, tờ bản đồ số XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 62 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Văn Học, Văn Lý) | Nhà ông Cao Hữu Tâm (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Đệ (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 112) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 56 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Văn Lý, Văn Đông) | Nhà ông Hồ Bá Chung (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Hồ Bá Ly (đến thửa số 276, tờ bản đồ số 119) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 59 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Đông Văn, Đồng Tâm) | Từ nhà ông Hồ Đức Dạng (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 130) - Đến nhà ông Hồ Nghĩa Lược (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 130) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 63 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Đồng Tầm, Học Văn) | Nhà ông Hồ Đình Năm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 135) - Đến nhà bà Diên Thị Hương (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 135 XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 65 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn (Đồng Văn, Đồng Tâm, Đồng | Nhà bà Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 131) - Đến nhà ông Hồ Hữu Châu (đến thửa số 345, tờ bản đồ số 1) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 64 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Bình Yên (xóm 10) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 67, 132, 133 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 67, 132, 133 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 10 | 800.000 |
| Đường nội thôn Bến Nậy (xóm 12) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 68, 70, 141, 142 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 68, 70, 141, 142 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 12 | 800.000 |
| Đường nội thôn Bến Nậy (xóm 13) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 57, 122, 128, 129 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 57, 122, 128, 129 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 13 | 800.000 |
| Đường nội thôn Cồn Sấy (xóm 11) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 133, 134, 140, 141 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 133, 134, 140, 141 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 11 | 800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hô Trọng Phương - Nguyễn Văn Bằng XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.9 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Trần Văn Miên xóm 8 - Đàm Ngọc Lam xóm 8 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.1 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hồ Đăng Dũng - Hồ Thị Lệ XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.5 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Nguyễn Văn Phi xóm 8 - Hồ Văn Đào xóm 8 XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.2 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hồ Văn Ba (QH 2017) - Hồ Diên Hùng XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.13 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hồ Văn Thiên - Hồ Tự Tuấn XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.7 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Bùi Duy Đồng - Hồ Trọng Đương XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.4 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hồ Thị Liễu - Hồ Văn Cuối XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.6 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hồ Văn Huệ - Hồ Văn Tuyên XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.8 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hồ Văn Chuyên - Bùi Duy Đồng XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.3 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hồ Diên Đồng (QH 2017) - Hoàng Văn Thanh XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.12 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hồ Văn Bình QH 2016) - Hồ Thích Triết XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.11 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Hợp Công (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Hồ Trọng Phương - Hồ Văn Bình XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.10 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Minh Tân (xóm 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Minh Tân (Xóm 6) | Hồ Diên Năm - Nguyễn Thị Liễu XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6.3 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn Minh Tân (xóm 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Minh Tân (Xóm 6) | Phan Bá Văn - Hồ Thị Toàn XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn Minh Tân (xóm 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Minh Tân (Xóm 6) | Nguyễn Xuân Đài - Hồ Thị Bảy XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn Thanh Thượng (xóm 3) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 120, 126,127 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 120, 126, 127 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3 | 800.000 |
| Đường nội thôn Thanh Thịnh (xóm 6) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 43, 49, 104, 114 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 43, 49, 104, 114 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6 | 800.000 |
| Đường nội thôn Thanh Trung (xóm 4) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 120, 121 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 120, 121 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4 | 800.000 |
| Đường nội thôn Thanh Tâm (xóm 9) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 67, 132, 133, 140 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 67, 132, 133, 140 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 9 | 800.000 |
| Đường nội thôn Trúc vọng (xóm 7) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 121, 122, 128, 129 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 121, 122, 128, 129 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 7 | 800.000 |
| Đường nội thôn Trại Dạ (xóm 1) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 120, 121, 127, 128 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 120, 121, 127, 128 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1 | 800.000 |
| Đường nội thôn Tân Tiến (xóm 7) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Tân Tiến (Xóm 7) | Hồ Cảnh Bằng - Hồ Trọng Ân XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 7.1 | 2.200.000 |
| Đường nội thôn Đong Hoành (xóm 8) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 67, 127, 128, 124, 132, 133 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 67, 127, 128, 124, 132, 133 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8 | 800.000 |
| Đường nội thôn Đông Xuân (xóm 5) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 48, 104, 113, 114 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 48, 104, 113, 114 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 5 | 800.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 3. Thôn Trung Yên (Xóm 3) | Đậu Ngọc Ước - Hồ Bá Bường XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 2. Thôn Yên Bình (Xóm 2) | Hồ Thị Xuân - Nhà văn hóa xã XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 1. Thôn Yên Tây ( Xóm 1) | Bùi Huy Trường - Hoàng Thị Trường XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 9. Thôn An Trường (Xóm 9) | Phan Xuân Gương - Nguyễn Văn Kế XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 1. Thôn Yên Tây ( Xóm 1) | Lê Văn Huy - Hồ Viết Cách XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 1. Thôn Yên Tây ( Xóm 1) | Đặng Văn Bằng - Hoàng Thị Phụng XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 4. Thôn Thượng Yên (Xóm 4) | Hoàng Văn Thìn - Hồ Mậu Hùng XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Trường (Xóm 8) | Nhà văn hóa Thôn Yên Trường (Xóm 8) - Nguyễn Văn Thỏa XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 4. Thôn Thượng Yên (Xóm 4) | Hồ Đại Dương - Lê Văn Châu XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 5. Thôn Cẩm Yên (Xóm 5) | Phan Văn Khởi - Trường tiểu học XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 7. Thôn Nam Yên (Xóm 7) | Ngô Tường - Nguyễn Thị Nguyệt XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 3. Thôn Trung Yên (Xóm 3) | Nguyễn Thị Kỳ - Hồ Sỹ Cao XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 5. Thôn Cẩm Yên (Xóm 5) | Hồ Thị Bình - Nguyễn Văn Thực XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 10. Thôn Yên Đông (Xóm 10) | Bùi Hữu Hoạt - Hoàng Văn Chính XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 6. Thôn yên Phú (Xóm 6) | Phan Văn Hòa - Bùi Cường XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 2. Thôn Yên Bình (Xóm 2) | Hồ Xuân Phụ - Hồ Xuân Hải XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đường thôn II. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC THÔN / 1. Thôn Yên Tây ( Xóm 1) | Lê Văn Quế - Bùi Văn Công XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường thôn Bình Yên (xóm 10) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Hồ Trường (thửa số 207, tờ bản đồ số 132) - Trần Văn Ân, (đến thửa số 378, tờ bản đồ số 132) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 15 | 800.000 |
| Đường thôn Cồn Sành (xóm 2) III. CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 121, 128 - Các thửa còn lại tờ bản đồ số 121, 128 XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2 | 800.000 |
| Đường thôn Cồn Sành (xóm 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Ông Ngại (từ thửa số 210, tờ bản đồ số 121) - Hồ Văn Chỉnh (đến thửa số 301, tờ bản đồ số 121) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1 | 800.000 |
| Đường thôn Cồn Sấy (xóm 11) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Nguyễn Hữu (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 133) - Hoàng Văn Nghị (đến thửa số 303, tờ bản đồ số 133) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 16 | 800.000 |
| Đường thôn Thanh Thượng (xóm 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Nguyễn Bá Chiên (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 127) - Nguyễn Trung Thịnh (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 127) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2 | 800.000 |
| Đường thôn Thanh Thịnh (xóm 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Hồ Lương (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 114) - Trần Thị Toán (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 114) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 9 | 800.000 |
| Đường thôn Thanh Trung (xóm 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Trần Toàn (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 121) - Nguyễn Đăng Khương (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 121) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3 | 800.000 |
| Đường thôn Thanh Trung (xóm 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Trần Thị Hiên (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 120) - Nguyễn Bá Thọ (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 120) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4 | 800.000 |
| Đường thôn Thanh Tâm (xóm 9) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Nguyễn Du Đạt (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Thận (đến thửa số 867, tờ bản đồ số 132) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 14 | 800.000 |
| Đường thôn Thanh Tâm (xóm 9) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Cù Loan (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 132) - Nguyễn Vinh (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 132) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 13 | 800.000 |
| Đường thôn Trúc Vọng (xóm 7) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Nguyễn Sự (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 128) - Bùi Minh (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 10 | 800.000 |
| Đường thôn Đông Xuân (xóm 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Hồ Sỹ Trường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 114) - Hồ Sỹ Liễu (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 114) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8 | 800.000 |
| Đường thôn Đông Xuân (xóm 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Trần Xuân (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 113) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 113) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6 | 800.000 |
| Đường thôn Đồng Hoành (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Trần Vui (từ thửa số 205, tờ bản đồ số 128) - Phan Thị Thuyên (đến thửa số 333, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 12 | 800.000 |
| Đường thôn Đồng Hoành (xóm 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÔN | Nguyễn Du Dung (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 128) - Trần Văn Đức (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 128) XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 11 | 800.000 |
| Đường ven biển Nghi Sơn đến Cửa Lò (thôn Mai Giang 1) | Thửa ông Hoàng Xuân Mến (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 97) - Nhà ông Hoàng Viên (đến thửa số 212, tờ bản đồ số 97) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 22 | 15.000.000 |
| Đường ven biển Nghi Sơn đến Cửa Lò (thôn Tân | Ông Hồ Đình Đam (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 102) - Nhà ông Hồ Sỹ Dũng (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 21 | 15.000.000 |
| Đường xóm II. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ | Từ nhà ông Lê Anh Sơn, xóm Tân Hải (Lô số 1, tờ bản đồ số 103:) - Đối diện trước nhà bà Trúc (Lô số 15, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường đi Núi Ói (Đồng Hưng) | Từ nhà ông Hồ Thái Hùng (từ thửa số 1255, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Hồ Nghĩa Tiếp (đến thửa số 1288, tờ bản đồ số 61) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 25 | 1.500.000 |
| Đường đi Núi Ói (Đồng Hưng) | Nhà ông Hồ Nghĩa Tiếp (từ thửa số 770, tờ bản đồ số 62) - Đất sản xuất xóm Đồng Hưng (đến thửa số 868, tờ bản đồ số 62) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 26 | 1.500.000 |
| Đường đi Núi Ói (Đồng Tâm, Đồng Hưng) | Từ Chợ Chiều (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Hồ Thái Hùng (đến thửa số 309, tờ bản đồ số 131) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 27 | 1.500.000 |
| Đường đi nhà thờ xứ Lộc Thủy II. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ | Từ đối diện trước nhà ông Hoàng Thể (Lô số 1, tờ bản đồ số 109) - Giáp đường đi thôn Thành Minh (Lô số 44, tờ bản đồ số 115) XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường đê biển III. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch vùng Cửa Ngọc Nghiêm, thôn 6, xã Quỳnh Lương cũ, nay là thôn Bắc Hải, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Lô 01 (thửa số 996, tờ bản đồ số 4) - Lô 01 (thửa số 996, tờ bản đồ số 4) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 8.000.000 |
| Đường đê biển III. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch vùng Cửa Ngâm, thôn 6, xã Quỳnh Lương cũ, nay là thôn Bắc Hải, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Đường đê biển, từ thửa số 1002 (tờ bản đồ số 4) - Đường đê biển, đến thửa số 1004 (tờ bản đồ số 4) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 8.000.000 |
| Đường đê biển III. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch vùng Gồ Giải, thôn 7, xã Quỳnh Lương cũ, nay là thôn Đồng Tiến, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | 05 lô, từ thửa số 845, 1021, 1022, 1015, 1016 (tờ bản đồ số 4) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 8.000.000 |
| Đường đê biển I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Quỳnh Bảng cũ (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 4) - Quỳnh Minh cũ (từ thửa số 722, tờ bản đồ số 8) XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2 | 8.000.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 212; 211, tờ bản đồ số 146 - Thửa số 212; 211, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 14 | 3.500.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 2. Khu vực dân cư thôn Ngũ Phúc (thôn 2 cũ) / 2.1. Đường liên thôn | Từ thửa số 172; 188, tờ bản đồ số 138 - đến thửa số 202; 188, tờ bản đồ số 138 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 8. Khu vực dân cư thôn Quỳnh Thiên (thôn 8 cũ) / Đường liên thôn | Các thửa số 528; 529; 530; 539; 540, tờ bản đồ số 74 - Các thửa số 528; 529; 530; 539; 540, tờ bản đồ số 74 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 3.000.000 |
VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở thôn Quỳnh Thiên (thôn 8 cũ) (UBND huyện phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 21/3/2022) | Đường quy hoạch 15 m Sân văn hóa thôn 8 (tờ bản đồ số 15) ông Vinh (tờ bản đồ số 15) XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 10.000.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 2. Khu vực dân cư thôn Ngũ Phúc (thôn 2 cũ) / 2.3. Đường liên thôn | Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 144 - Từ thửa số 86; 283, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 1. Khu vực dân cư thôn Đồng Tương (Thôn 1 cũ) / 1.3. Đường liên thôn | Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 143 - đến thửa số 361, tờ bản đồ số 143 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | 232; 233; 234; 235, tờ bản đồ số 138 - Thửa số 232; 233; 234; 235, tờ bản đồ số 138 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6 | 2.300.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 2. Khu vực dân cư thôn Ngũ Phúc (thôn 2 cũ) / 2.2. Đường liên thôn | 263; 237; 209; 678, tờ bản đồ số 144 - 263; 237; 209; 678, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 4.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Đôi cũ XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục IV | 2.000.000 | |
| Các thùa đất còn lại cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Bảng cũ XÃ QUỲNH BẢNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 67 | 1.800.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Thanh cũ XÃ QUỲNH THANH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục IV | 800.000 | |
III. Các khu dân cư các thôn / 4. Khu vực dân cư thôn Ngọc Quỳnh (thôn 4 cũ) / 4.2. Đường liên thôn | Từ thửa số 1; 16, tờ bản đồ số 146 - đến thửa số 16, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Hợp Công (xóm 8) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hợp Công (xóm 8) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 8.14 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 1. Khu vực dân cư thôn Đồng Tương (Thôn 1 cũ) / 1.2. Đường liên thôn | Từ thửa số 108; 128, tờ bản đồ số 138 - đốn thửa số 209; 168, tờ bản đồ số 138 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 241; 242; 247, tờ bản đồ số 138 - Thửa số 241; 242; 247, tờ bản đồ số 138 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3 | 3.200.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 240; 248, tờ bản đồ số 138 - Thửa số 240; 248, tờ bản đồ số 138 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2 | 3.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537D | (thửa số 411, tờ bản đồ số 31) - (thửa số 407, tờ bản đồ số 31) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 12.000.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 5. Khu vực dân cư thôn Dại Thành (thôn 5 cũ) / 5.1. Đường liên thôn | Từ thửa số 465; 554, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 336; 578, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 8.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Phú Đông (Xóm 2) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Thôn Phú Đông (Xóm 2) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 2.3 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 3. Khu vực dân cư Thọ Khánh (thôn 3 cũ) / 3.1. Đường liên thôn | Từ thửa số 275; 2, tờ bản đồ số 143 - đến thửa số 40, tờ bản đồ số 143 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 3. Khu vực dân cư Thọ Khánh (thôn 3 cũ) / 3.2. Đường liên thôn | Từ thửa số 105, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 228, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 208; 209; 213; 214; 210, tờ bản đồ số 146 - Thửa số 208; 209; 213; 214; 210, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 15 | 3.200.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 221; 216, tờ bản đồ số 146 - Thửa số 221; 216, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 12 | 4.200.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 1. Khu vực dân cư thôn Đồng Tương (Thôn 1 cũ) / 1.1. Đường liên thôn | Từ thửa số 110; 42; 47, tờ bản đồ số 137 - đến thửa số 97; 96, tờ bản đồ số 137 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường xã XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4 | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 2. Khu vực dân cư thôn Ngũ Phúc (thôn 2 cũ) / 2.3. Đường liên thôn | Từ thửa số 9; 13, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 150; 615, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 2. Khu vực dân cư thôn Ngũ Phúc (thôn 2 cũ) / 2.2. Đường liên thôn | Từ thửa số 300, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 152, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 8.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Minh Tân (Xóm 6) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Minh Tân (Xóm 6) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 6.4 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 5. Khu vực dân cư thôn Dại Thành (thôn 5 cũ) / 5.1. Đường liên thôn | Từ thửa số 383; 365, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 341; 365, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 226; 227; 228; 229; 236; 237; 238; 239, tờ bản đồ số 138 - Thửa số 226; 227; 228; 229; 236; 237; 238; 239, tờ bản đồ số 138 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 7 | 2.200.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 537B | (Từ thửa số 180, tờ bản đồ số 150) - (Đến thửa số 196, tờ bản đồ số 150) XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 10.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Nam Tiến (Xóm 5) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Nam Tiền (Xóm 5) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 5.2 | 1.800.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 226, tờ bản đồ số 146 - Thửa số 226, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 9 | 4.700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Quyết Tiến (Xóm 1) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Thôn Quyết Tiến (Xóm XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 1.6 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 1. Khu vực dân cư thôn Đồng Tương (Thôn 1 cũ) / 1.4. Đường liên thôn | Từ thửa số 59, tờ bản đồ số 144 - đến thửa số 85, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Lương cũ XÃ QUỲNH LƯƠNG (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục II | 1.800.000 | |
III. Các khu dân cư các thôn / 4. Khu vực dân cư thôn Ngọc Quỳnh (thôn 4 cũ) / 4.1. Đường liên thôn | Từ thửa số 230, tờ bản đồ số 143 - đến thửa số 240, tờ bản đồ số 143 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 2. Khu vực dân cư thôn Ngũ Phúc (thôn 2 cũ) / 2.2. Đường liên thôn | 264; 238; 210; 150, tờ bản đồ số 144 - 264; 238; 210; 150, tờ bản đồ số 144 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 230; 231, tờ bản đồ số 138 - Thửa số 230; 231, tờ bản đồ số 138 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 5 | 2.400.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Minh cũ XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục III | 1.500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Văn Thơ (Xóm 4) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Văn Thơ (Xóm 4) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4.2 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 5. Khu vực dân cư thôn Dại Thành (thôn 5 cũ) / 5.2. Đường liên thôn | Từ thửa số 64; 324; 139; 316; 167, tờ bản đồ số 145 - đến thửa số 80; 170; 188, tờ bản đồ số 145 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Yên cũ XÃ QUỲNH YÊN (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục III | 1.200.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Trúc Lân (Xóm 3) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Thôn Trúc Lân (Xóm 3) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 3.9 | 1.800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Tân Tiến (Xóm 7) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Tiến (Xóm 7) XÃ QUỲNH MINH (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 7.2 | 1.500.000 |
VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở thôn Ngũ Phúc (thôn 2 cũ), thôn Đại Thành (thôn 5 cũ) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 857/QĐ-UBND ngày 26/5/2021) | Đường quy hoạch 15 m ông Nhân (tờ bản đồ số 1; 13; 14) Bà Hường (tờ bản đồ số 1; 13; 14) XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 10.000.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 222; 223; 224; 225; 219; 227; 217; 218, tờ bản đồ số 146 - Thửa số 222; 223; 224; 225; 219; 227; 217; 218, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 11 | 4.000.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 215, tờ bản đồ số 146 - Thửa số 215, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 16 | 2.700.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 229; 231; 230; 228, tờ bản đồ số 146 - Thửa số 229; 231; 230; 228, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 13 | 3.700.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 220, tờ bản đồ số 146 - Thửa số 220, tờ bản đồ số 146 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 10 | 4.500.000 |
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT | Thửa số 244; 246; 243; 245, tờ bản đồ số 138 - Thửa số 244; 246; 243; 245, tờ bản đồ số 138 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) Mục 4 | 2.700.000 |
III. Các khu dân cư các thôn / 4. Khu vực dân cư thôn Ngọc Quỳnh (thôn 4 cũ) / 4.1. Đường liên thôn | thửa số 203, tờ bản đồ số 74 - thửa số 203, tờ bản đồ số 74 XÃ QUỲNH ĐÔI (NAY LÀ XÃ QUỲNH ANH) | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.