Bảng giá đất Xã Văn Kiều, Nghệ An từ 01/01/2026

302 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Kiều15.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48E Xóm 01, đoạn Từ Nhà ông Cường (Thửa 303 tờ bản đồ số 120) đến Nhà ông Hải (thửa 672 tờ bản đồ số 120)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (300 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Bám đường liên xã 7 m khu dân cư xóm 4Từ lô số 1, tờ bản đồ số 2 - Đến lô số 7 tờ bản đồ số 2
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục M
3.000.000
Bám đường nhựa từ ngã tư đồng xuân Kiều đi chợ Nghi KiềuTừ lô số 1, tờ bản đồ số 17 - Đến lô 16, tờ bản đồ số 17
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục L
6.500.000
Bám đường nhựa từ ngã tư đồng xuân Kiều đi cổng chào xứ xuân Kiều xóm 8Từ lô số 1, tờ bản đồ số 17 - Đến lô 16, tờ bản đồ số 17
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục N
6.500.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
Khu tái định cư tại Xóm 1, Nghi Kiều, xã Văn Kiều
1 - 1
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục 1
4.000.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
Khu tái định cư tại Xóm 1, Nghi Kiều, xã Văn Kiều
1 - 2
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục 2
4.000.000
Bám đường quy hoạch rộng 10m
Khu tái định cư tại Xóm 1, Nghi Kiều, xã Văn Kiều
1 - 3
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục 3
4.000.000
Bám đường xóm 7 m khu dân cư xóm 4Từ lô số 2, tờ bản đồ số 2 - Đến lô số 6 tờ bản đồ số 2
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
2.500.000
Các thửa bám đường nhựa xóm 6
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 67,68 tờ bản đồ số 23 - đến thửa 235, tờ bản đồ số 23
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.43
3.000.000
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 7
7. Xóm 7
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 101,109,102
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,2
900.000
Cầu trộ Sa, đi chợ Nghi Kiều
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 60, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 72, tờ bản đồ số 49
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.36
6.000.000
Cầu trộ Sa, đi chợ Nghi Kiều
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 59, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 75, tờ bản đồ số 49
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.35
6.000.000
Gạch không nung PC24Thửa số 57 tờ bản đồ số 94
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1
800.000
Khu quy hoạch chi lô đất ở xóm 17+1 8 (2 mặt đường)
15. Xóm 17+18
B 16 (Thửa 1588 tờ bản đồ số 94)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15,3
5.500.000
Khu quy hoạch chi lô đất ở xóm 17+18
15. Xóm 17+18
Lô A02 (Thửa số 1553 tờ bản đồ số 94) - Lô A18 (Thửa số 1568 tờ bản đồ số 94)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15,4
5.000.000
Khu quy hoạch chi lô đất ở xóm 17+18
15. Xóm 17+18
Lô B01 (Thửa số 1573 tờ bản đồ số 94) - Lô B15 (Thửa số 1587 tờ bản đồ số 94)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15,2
5.000.000
Khu quy hoạch chi lô đất ở xóm 17+18 (2 mặt đường)
15. Xóm 17+18
A2, A18 (Thửa 1552, 1569 tờ bản đồ số 94)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15,5
5.500.000
Khu quy hoạch vị trí 1 xóm 7
7. Xóm 7
Từ Lô B15 (Thửa 2013 tờ bản đồ 101) - Từ Lô B23 (Thửa 2005 tờ bản đồ 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,12
6.100.000
Khu quy hoạch vị trí 1 xóm 7
7. Xóm 7
Từ Lô B2 (Thửa 2026 tờ bản đồ 101) - Từ Lô B12 (Thửa 2016 tờ bản đồ 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,11
6.100.000
Khu quy hoạch vị trí 1 xóm 7 (2 mặt đường)
7. Xóm 7
Các Lô B1,B7,B8,B13,B14,B21,B22 (Các thửa 22027,2021,2020,2015,2014,2007,2006 tờ bản đồ 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,13
6.700.000
Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 (khu A)
7. Xóm 7
Từ Lô A22 (Thửa 2048 tờ bản đồ 101) - Từ Lô A39 (Thửa 2067 tờ bản đồ 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,5
5.000.000
Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 (khu A)
7. Xóm 7
Từ Lô A 2 (Thửa 2028 tờ bản đồ 101) - Từ Lô A19 (Thửa 2047 tờ bản đồ 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,3
6.000.000
Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 (khu A) 2 mặt đường
7. Xóm 7
Các Lô A21, A40 (Thửa 2047, 2069 tờ bản đồ 17)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,6
5.500.000
Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 (khu A) 2 mặt đường
7. Xóm 7
Các Lô A1, A20 (Thửa 2029, 2048 tờ bản đồ 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,4
6.600.000
Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 (khu B)
7. Xóm 7
Từ Lô B 02 (Thửa 2068 tờ bản đồ 17) - Từ Lô B18 (Thửa 2086 tờ bản đồ 17)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,7
6.000.000
Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 (khu B)
7. Xóm 7
Từ Lô B22 (Thửa 2087 tờ bản đồ 101) - Từ Lô B37 (Thửa 2105 tờ bản đồ 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,9
5.800.000
Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 (khu B) 2 mặt đường
7. Xóm 7
Các Lô B21, B 38 (Thửa 2088, 2106 tờ bản đồ 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,10
6.200.000
Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 (khu B) 2 mặt đường
7. Xóm 7
Các Lô B1, B 19 ( Thửa 2047, 2069 tờ bản đồ 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,8
6.600.000
Khu quy hoạch vị trí 2 xóm 7
7. Xóm 7
Từ Lô A12 (Thửa 1652 tờ bản đồ 102) - Từ Lô A28 (Thửa 1626 tờ bản đồ 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,14
6.100.000
Khu quy hoạch vị trí 2 xóm 7 (2 mặt đường)
7. Xóm 7
Các lô A1,A9,A10,A19,A20,A29 (Các thửa 1653,1645,1644,1635,1634,1625 tờ bản bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,15
6.700.000
Khu quy hoạch xóm 7 ( Phía Tây đường QL 48E)
7. Xóm 7
Từ thửa 1842 tờ bản đồ 101 - Đến thửa 1831 tờ bản đồ 101
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,16
6.600.000
Khu quy hoạch xóm 7 (Phía Nam đường QL 48E)
7. Xóm 7
Từ thửa 1995 tờ bản đồ 101 - Đến Thửa 1981 tờ bản đồ 101
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,18
6.600.000
Khu quy hoạch xóm 7 (Phía Tây đường QL 48E) 2 mặt đường
7. Xóm 7
Các thửa 1996, 1980 tờ bản đồ số 101
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,19
7.200.000
Khu quy hoạch xóm 7 (Phía Tây đường QL 48E) 2 mặt đường
7. Xóm 7
Các thửa 1843, 1930 tờ bản đồ số 101
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,17
7.200.000
Khu quy hoạch xóm 7 (Phía Đông đường QL 48 E)
7. Xóm 7
Từ thửa 1936 tờ bản đồ 101 - Đến Thửa 1950 tờ bản đồ 101
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,22
6.100.000
Khu quy hoạch xóm 7 (Phía Đông đường QL 48E)
7. Xóm 7
Từ Thửa 1962 tờ bản đồ 101 - Đến thửa 1978 tờ bản đồ 101
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,20
6.100.000
Khu quy hoạch xóm 7 (Phía Đông đường QL 48E) 2 mặt đường
7. Xóm 7
Các thửa 1961, 1979 tờ bản đồ số 101
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,21
6.700.000
Khu quy hoạch xóm 7 (Phía Đồng đường QL 48E) 2 mặt đường
7. Xóm 7
Các thửa 1935, 1951 tờ bản đồ số 101
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,23
6.700.000
Khu quy hoạch xóm 8+9
8. Xóm 8+9
Từ lô C13 (từ thửa 1626 tờ bản đồ số 109) - Từ lô C1 (từ thửa 1638 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8,2
4.700.000
Khu đấu giá xóm 1Từ lô 4 tờ bản đồ số 8 - đến lô số 6 tờ bản đồ số 8
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
4.200.000
Khu đấu giá xóm 1Từ thửa 427 tờ bản đồ số 13 - đến thửa 524 tờ bản đồ số 13
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục G
6.000.000
Khu đấu giá xóm 4Từ thửa 227 tờ bản đồ số 6 - đến thửa 381 tờ bản đồ số 6
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục Đ
8.000.000
Khu đấu giá xóm 5 (Cựa anh Hải đi bàu Cơm)Từ thửa 25,26 tờ bản đồ số 11 - đến thửa 41,42 tờ bản đồ số 11
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
4.000.000
Khu đấu giá xóm 5 (Cựa anh Hải đi bàu Cơm)Từ thửa 542 tờ bản đồ số 6 - đến thửa 546 tờ bản đồ số 6
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục E
4.000.000
Khu đấu giá xóm 8,9Từ thửa 859 tờ bản đồ số 17 - đến thửa 978 tờ bản đồ số 17
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
Mục H
7.000.000
Lối 2Từ lô số 17, tờ bản đồ số 17 - Đến lô 35 tờ bản đồ số 17
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
4.000.000
Lối 2 khu đấu giáTừ thửa 1480, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 1497, tờ bản đồ số 12
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
4.000.000
Lối 3Từ lô số 36, tờ bản đồ số 17 - Từ lô số 64, tờ bản đồ số 17
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
3.500.000
Lối 3 khu đấu giáTừ thửa 1462, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 1475, tờ bản đồ số 12
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
3.500.000
Lối 4Từ lô số 65, tờ bản đồ số 17 - Từ lô số 87, tờ bản đồ số 17
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
3.200.000
Lối 4 khu đấu giáTừ thửa 1476, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 141479, tờ bản đồ số 12
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
3.000.000
Mặt đường nhựa liên xãTừ thửa 1498, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 1514 tờ bản đồ số 12
KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5
6.500.000
Ngã ba anh Hải đi Đập Bàu Cơm xóm 5
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 55, tờ bản đồ số 38 - đến thửa 70, tờ bản đồ số 38
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.31
3.000.000
Ngã ba anh Hải đi Đập Bàu Cơm xóm 5
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 598 , tờ bản đồ số 6, - đến thửa 645,, tờ bản đồ số 6,
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.29
3.000.000
Ngã ba anh Hải đi Đập Bàu Cơm xóm 5
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1 , tờ bản đồ số 37 - đến thửa 75, tờ bản đồ số 37
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.30
3.000.000
Ngã ba anh Hải đi Đập Bàu Cơm xóm 5
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 99, tờ bản đồ số 38 - đến thửa 164, tờ bản đồ số 38
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.32
3.000.000
Tiếp từ Ngã tư đồng xuân Kiều đi xóm 7 đến cây Xăng ông Du
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1392, tờ bản đồ số 18 - đến 2028 tờ bản đồ số 18
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.49
3.500.000
Từ Anh Dương đi Anh Châu xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 85, tờ bản đồ số 63 - đến thửa 276, tờ bản đồ số 63
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.15
2.000.000
Từ Anh Thành đi Anh Chung xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 56, tờ bản đồ số 55 - đến thửa 70, tờ bản đồ số 55
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.16
2.000.000
Từ Anh Trung đi Anh Hùng xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 84, tờ bản đồ số 63 - đến thửa 249, tờ bản đồ số 63
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.14
2.000.000
Từ Chị khoa đi chị Phụng ; từ anh Chungc đến anh Dinh xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 48, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 78, tờ bản đồ số 48
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.33
2.000.000
Từ Chị khoa đi chị Phụng ; từ anh Chungc đến anh Dinh xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 49, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 67, tờ bản đồ số 48
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.32
2.000.000
Từ anh Dương đi ông Chân xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 33, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.26
2.000.000
Từ anh Dương đi ông Chân xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 16, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 33, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.27
2.000.000
Từ anh Hùng xóm 8 đi nhà anh Kiên xóm 7
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 59 - đến 65 tờ bản đồ số 59
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.50
3.500.000
Từ anh Hùng xóm 8 đi nhà anh Thuận xóm 7
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 31, tờ bản đồ số 59 - đến 48 tờ bản đồ số 59
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.51
2.500.000
Từ anh Hạnh đến anh Trung
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 3 tờ bản đồ số 1 - đến thửa 54, tờ bản đồ số 1
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.63
3.000.000
Từ anh Quảng đi ông Cán , Từ anh tâm đi anh thê xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 68, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 80, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.25
2.000.000
Từ anh Quảng đi ông Cán , Từ anh tâm đi anh thể xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 30, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 49, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.24
2.000.000
Từ anh Thuật đến anh Sang đi xóm 7
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 64, tờ bản đồ số 60 - đến 120 tờ bản đồ số 60
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.52
2.600.000
Từ anh Thìn (Mương) đi ngã tư (a Lực)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 900, tờ bản đồ số 23 - đến thửa 357, tờ bản đồ số 23
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2,68
1.000.000
Từ anh Toàn đi đại Sơn đô lương xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 2, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 4, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.22
2.000.000
Từ anh Toàn đi đại Sơn đô lương xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 48, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.23
2.000.000
Từ anh Tám đến ngã tư đồng xuân Kiều
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1360, tờ bản đồ số 18 - đến 1380 tờ bản đồ số 18
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.47
6.000.000
Từ anh Tám đến ngã tư đồng xuân Kiều
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1122, tờ bản đồ số 17 - đến 1175 tờ bản đồ số 17
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.46
6.000.000
Từ anh Viễn đi anh Thái ; từ anh Phúc đến anh Hậu xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 13, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 27, tờ bản đồ số 48
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.31
2.000.000
Từ anh Viễn đi anh Thái; từ anh Phúc đến anh Hậu xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 30, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 78, tờ bản đồ số 48
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.30
2.000.000
Từ anh anh Giáp đến anh Chương xóm 7
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 74, tờ bản đồ số 60 - đến 69 tờ bản đồ số 60
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.53
2.600.000
Từ chơ đi anh Quyển
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 5, tờ bản đồ số 53 - đến 34 tờ bản đồ số 53
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.45
6.000.000
Từ chơ đi anh Quyển
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 2, tờ bản đồ số 53 - đến 25 tờ bản đồ số 53
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.44
6.000.000
Từ cổng chào xóm 5 đến anh Sơn Hiếu
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1462 , tờ bản đồ 12 - đến thửa 1479 tờ bản đồ 12
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.7
3.000.000
Từ cổng chào xóm 5 đến anh Sơn Hiếu
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1498, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 1514 tờ bản đồ số 12
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.5
6.500.000
Từ cổng chào xóm 5 đến anh Sơn Hiếu
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1480 , tờ bản đồ 12 - đến thửa 1497, tờ bản đồ 12
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.6
3.500.000
Từ mương cấp 1 khe làng đi nhà ông Tịnh xóm 10
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 36, tờ bản đồ số 66 - đến thửa 287, tờ bản đồ số 66
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.58
2.600.000
Từ mương cấp 1 khe làng đi nhà ông Tịnh xóm 10
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 21, tờ bản đồ số 66 - đến thửa 642, tờ bản đồ số 66
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.57
2.600.000
Từ ngã 3 Yên Lạc đi UB xã, đi chợ Nghi Kiều từ anh Chung đến anh Thuỷ)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 4, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 58, tờ bản đồ số 49
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.34
6.000.000
Từ ngã 3 Yên Lạc đi UB xã, đi chợ Nghi Kiều( từ anh Chung đến anh Trung)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 79, tờ bản đồ số 49
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.33
6.000.000
Từ ngã ba Nhà thầy Quý đến Quán café anh Thanh
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 90, tờ bản đồ số 1 - đến thửa 94, tờ bản đồ số 1
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.64
3.000.000
Từ ngã ba xóm 3 đi Đại Sơn (từ anh Kiệm đến anh Thắng)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
từ thửa 13 thuộc tờ bản đồ số 34 - đến thửa 136,thuộc tờ bản đồ số 34
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.12
3.000.000
Từ ngã ba xóm 3 đi Đại Sơn (từ anh Thiện đen anh Hà)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
từ thửa 2, thuộc tờ bản đồ số 34 - đến thửa 20 thuộc tờ bản đồ số 34
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.15
3.000.000
Từ ngã tư làng Xuân Kiều đến nhà ông Kính xóm 9
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 41, tờ bản đồ số 65 - đến thửa 150, tờ bản đồ số 65
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.60
2.600.000
Từ ngã tư làng Xuân Kiều đến nhà ông Kính xóm 9
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 281, tờ bản đồ số 65 - đến thửa 140, tờ bản đồ số 65
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.59
2.600.000
Từ ngã tư đồng xuân Kiều đi xóm 7
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 13 81, tờ bản đồ số 17 - đến 1391 tờ bản đồ số 17
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.48
3.500.000
Từ nhà Bà Hiền đến nhà ông Châu
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 216, tờ bản đồ số 36 - đến thửa 287, tờ bản đồ số 36
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2,66
4.000.000
Từ nhà Bà Sâm đến nhà ông Ba
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1401, tờ bản đồ số 18 - đến thửa 1405, tờ bản đồ số 18
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2,67
1.000.000
Từ nhà anh Khoa Đến nhà anh Tùng xóm 10 đi xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 21, tờ bản đồ số 64 - đến thửa 25, tờ bản đồ số 64
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.11
2.000.000
Từ nhà anh Khoa Đến nhà anh Tùng xóm 10 đi xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 37, tờ bản đồ số 64 - đến thửa 64, tờ bản đồ số 64
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.12
2.000.000
Từ nhà anh Sơn Đến nhà ông Đương xóm 11
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 16, tờ bản đồ số 79 - đến thửa 32, tờ bản đồ số 79
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.9
2.000.000
Từ nhà anh Sơn Đến nhà ông Đường xóm 11
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 23, tờ bản đồ số 79 - đến thửa 47, tờ bản đồ số 79
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.10
2.000.000
Từ nhà anh Trọng Đến nhà anh Văn xóm 11
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 115, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 130, tờ bản đồ số 77
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.5
2.000.000
Từ nhà anh Trọng Đến nhà anh Văn xóm 11
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 24, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 113, tờ bản đồ số 77
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.6
2.000.000
Từ nhà anh Văn Đến nhà anh Sơn xóm 11
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 293, tờ bản đồ số 80 - đến thửa 131, tờ bản đồ số 80
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.7
2.000.000
Từ nhà Ông Hồng đến nhà Anh Thọ
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 210, tờ bản đồ số 36 - đến thửa 7, tờ bản đồ số 36
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2,65
4.000.000
Từ nhà ông Bắc đến nhà ông Lân
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 21, tờ bản đồ số 65 - đến thửa 462, tờ bản đồ số 65
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.61
2.600.000
Từ nhà ông Hữu đến nhà Chị Hữu xóm 11
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 78 - đến thửa 45, tờ bản đồ số 78
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.3
2.000.000
Từ nhà ông Hữu đến nhà Chị Hữu xóm 11
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 9, tờ bản đồ số 78 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 78
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.4
2.000.000
Từ nhà ông Kính xóm 9 đến nhà ông An xóm 11
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 288, tờ bản đồ số 71 - đến thửa 250, tờ bản đồ số 71
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
2.000.000
Từ nhà ông Kính xóm 9 đến nhà ông An xóm 11
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 71 - đến thửa 142, tờ bản đồ số 71
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
2.000.000
Từ nhà ông Ngụ đến nhà anh Tịnh
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 36, tờ bản đồ số 65 - đến thửa 287, tờ bản đồ số 65
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.62
2.600.000
Từ xóm 3 đi xóm 4 (tư bà Nhỏ đến chị Lộc C)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 34 - đến thửa 102, tờ bản đồ số 34
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.10
3.000.000
Từ xóm 3 đi xóm 4 (từ anh Tiến đến anh Minh)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 107, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 139, tờ bản đồ số 34
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.11
3.000.000
Từ Ông Chức di A Hiển xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 272 tờ bản đồ số 51 - Đến thửa 380 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.34
2.000.000
Từ Ông Hòa đi ông Đông xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 70, tờ bản đồ số 16 - đến thửa 248, tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.18
2.000.000
Từ Ông Vân đi ông Đông xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 69, tờ bản đồ số 55 - đến thửa 137, tờ bản đồ số 55
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.17
2.000.000
Từ ông Bính đi ông Tương xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 57, tờ bản đồ số 15 - đến thửa 62, tờ bản đồ số 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.21
2.000.000
Từ ông Châu đi Ông Đức xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 40 tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 42 tờ bản đồ số 54
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.38
2.000.000
Từ ông Hòa đi ông Hà xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 66, tờ bản đồ số 15 - đến thửa 69, tờ bản đồ số 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.20
2.000.000
Từ ông Hạnh đi anh Thăng xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 51 - Đến thửa 225 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.35
2.000.000
Từ ông Lịch đi Ông Bảo xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 22 tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 75 tờ bản đồ số 54
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.37
2.000.000
Từ ông Tuấn đi chị Long xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 38 tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 70 tờ bản đồ số 54
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.36
2.000.000
Từ Đại sơn Từ anh Dương đi ông Thân đi ông Bình xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 5, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 7, tờ bản đồ số 48
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.28
2.000.000
Từ Đại sơn Từ anh Dương đi ông Thân đĩ ông Bình xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 69, tờ bản đồ số 48
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.29
2.000.000
Xóm 1
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm , thuộc tờ bản đồ số 13,9,8,50,46,41,44,45; thửa 150, tờ số 83 và các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1
800.000
xóm 10
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 56,57,5,64,65,các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.10
800.000
xóm 11
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 27,71,72,77,78,79,80,81,các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.11
800.000
xóm 12
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 63,71,62,70,21,51,61,57,15,16, 55,54,52,các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.12
800.000
xóm 13
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 51,52,47,48,54,55 các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.13
800.000
xóm 2
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 44,40,41,9,8,7,45,13, các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2
800.000
xóm 3
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 33,34,35,2,3,6,7,36,34,3,4, 1các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3
800.000
xóm 4
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 33,34,2,35,36,6, 3,các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4
800.000
xóm 5
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 11,12,42,37,6, 38,39,43,7,các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.5
800.000
xóm 6
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 23,24,75,29,19,69,76,59,60
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.6
800.000
xóm 7
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 23,24,67,68,69,74,73,74,các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.7
800.000
xóm 8
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 58,59,65,57,66,72,73,17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.8
800.000
xóm 9
2. Các tuyến đường nội xóm
Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 64,67,65,71,72, 66 các thửa còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.9
800.000
Đường Gom 48 E : 7 m 2 mặt đường
7. Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7
Lô A1
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 7,2
6.600.000
Đường Gom 48E : 7 m
7. Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7
Lô A2
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 7,1
6.000.000
Đường Liên xóm đi x5
7. Xóm 7
Giáp QL 48E (Từ thửa 1933 tờ bản đồ số 101) - Đến Thửa số 1452 tờ bản đồ số 102
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7,1
800.000
Đường Nhựa : 9,5 m
9. Khu quy hoạch vị trí 8 xóm 7
Lô 3, lô 4
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 9,2
4.700.000
Đường Nhựa : 9,5 m (2 mặt tiền)
9. Khu quy hoạch vị trí 8 xóm 7
Lô 1, lô 2
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 9,1
5.200.000
Đường QH 7
10. Quy hoạch đất tái định cư cho các hộ ảnh hưởng bởi dự án đường zây 500kv Quảng trạch- Quỳnh Lưu
Lô số: A 01 - Lô số: A04
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 10,1
7.500.000
Đường QL 48 E đi đập Gà
3. Đường xã
Từ QL 48E ông Lâm (Thửa 1329 tờ bản đồ 113) - Đập gà
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.9
2.000.000
Đường QL 48E đi Cồn Mộc
3. Đường xã
nhà Ông Hoàng x3 (thửa đất số 937, tờ bản đồ 110) - Từ nhà Ông Triêm (thửa số 2453 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.6
3.000.000
Đường Quy hoạch 5 m
8. Khu quy hoạch vị trí 6 xóm 7
B10,B11,B12,B13,B14,B15
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 8,4
3.200.000
Đường Quy hoạch 5 m
10. Khu quy hoạch vị trí 9 xóm 24
Lô 1 đến lô 3
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 10,1
1.000.000
Đường Quy hoạch 5 m
9. Khu quy hoạch vị trí 8 xóm 7
Lô 5 đến lô 16
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 9,3
3.200.000
Đường Quy hoạch 5 m (2 mặt đường)
8. Khu quy hoạch vị trí 6 xóm 7
B9,B16
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 8,3
3.500.000
Đường Quy hoạch 9 m
7. Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7
A 22
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 7,3
5.000.000
Đường Quy hoạch 9 m (2 mặt đường)
7. Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7
A 21
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 7,4
5.500.000
Đường Quy hoạch : 12 m
8. Khu quy hoạch vị trí 6 xóm 7
Lô B2, B3, B4, B5,B6,B7
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 8,2
6.000.000
Đường Quy hoạch : 12 m
8. Khu quy hoạch vị trí 6 xóm 7
Lô B1 và Lô B8
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 8,1
6.600.000
Đường Quốc lộ 48E Xóm 01
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Từ Nhà ông Cường (Thửa 303 tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Hải (thửa 672 tờ bản đồ số 120)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.2
15.000.000
Đường Quốc lộ 48E Xóm 01
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Giáp Nghi Lâm (thửa 455 tờ bản đồ 126 - Nhà Bà Huệ thửa 1212 tờ bản đồ số 120
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.1
8.400.000
Đường Quốc lộ 48E Xóm 02
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Nhà bà Duẩn (thửa 137 tờ bản đồ 120) - Nhà ông Dũng thửa 1196 tờ bản đồ số 110
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.3
9.500.000
Đường Quốc lộ 48E Xóm 03
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Nhà ông Mười X3 (thửa 1788 tờ bản đồ 110) - Nhà ông Hiếu thửa 868 tờ bản đồ số 110
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.4
10.500.000
Đường Quốc lộ 48E Xóm 6
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Nhà ông Lập X6 (Thửa 631 tờ bản đồ 110) - Nhà ông Đồng thửa 256 tờ bản đồ số 109
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.5
11.500.000
Đường Quốc lộ 48E Xóm 7
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Nhà ông Trường X7 (Thửa 117 tờ bản đồ 109) - Ông Hán thửa 1665 tờ bản đồ số 102
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.7
13.000.000
Đường Quốc lộ 48E Xóm 7
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Nhà ông Đức X7 (Thửa 254 tờ bản đồ 109) - Nhà ông Phúc X7 (Thửa 138 tờ bản đồ 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.6
12.000.000
Đường Quốc lộ 48E xóm 18, xóm 19
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Nhà ông Yên (Thửa 823 tờ bản đồ 94) - Giáp xã Sơn Thành thửa 30 tờ bản đồ số 93
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.8
12.000.000
Đường Quốc lộ 7C Từ xóm 1 đến xóm 2
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 1. Đường Quốc lộ 7C
Từ xóm 1 Từ thửa: 8,tờ bản đồ số: 41 - đến thửa 22, tờ bản đồ số: 41
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.1
13.000.000
Đường Quốc lộ 7C đoạn xóm 2
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 1. Đường Quốc lộ 7C
Xóm 2 Từ thửa: 7, tờ bản đồ số: 41 - đến thửa 112, tờ bản đồ số 41
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.2
13.000.000
Đường Quốc lộ 7C đoạn xóm 4
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 1. Đường Quốc lộ 7C
Xóm 4 Từ thửa: 868, tờ bản đồ số 2 - đến thửa 821, tờ bản đồ số 2
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.3
13.000.000
Đường Quốc lộ 7C đoạn xóm 4
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 1. Đường Quốc lộ 7C
Từ thửa 96, tờ bản đồ số 6 - đến thửa 643 tờ bản đồ số: 6
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.6
13.000.000
Đường Quốc lộ 7C đoạn xóm 4
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 1. Đường Quốc lộ 7C
Xóm 4 Từ thửa: 621 tờ bản đồ số: 6 - đến thửa 126, tờ bản đồ số 6
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.5
13.000.000
Đường Quổc lộ 7C đoạn xóm 4
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 1. Đường Quốc lộ 7C
đến thửa 810, tờ bản đồ số 2 - đến thửa 802, tờ bản đồ số 2
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.4
13.000.000
Đường Trước cửa trường THCS
3. Đường xã
Nhà ông Hợi thửa số 1827 tờ bản đồ số 101 - Nhà ông Quang thửa số 989 tờ bản đồ số 102
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.3
3.000.000
Đường Từ QL 48 E đi xóm 11+12
3. Đường xã
nhà Ông Năm x7 (thửa đất số 334, tờ bản đồ 109) - Từ nhà Ông Phước (thửa số 685 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.5
3.000.000
Đường Xóm 11+12 đi xóm 24
3. Đường xã
Từ ông Phương (Thửa 564 tờ bản đồ 109) - Giáp xã Nghi Kiều (thửa số 1267 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.8
2.000.000
Đường gom QL 48E Xóm 1
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Các thửa số 654,655,656,657,658,659 tờ bản đồ số 120
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.9
14.000.000
Đường gom QL 48E Xóm 3
1. Đường Quốc lộ 48 E đoạn qua (Nghi Văn cũ), xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Đất Bà Hương (thửa số 1587 tờ bản đồ số 110) - Đất ông Bình (thửa số 1580 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.10
9.500.000
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 1, xóm 2 đến cầu bè Nghi Kiều (anh Hậu đến anh Bường)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 31, tờ bản đồ số 50 - đến thửa 70 ,tờ bản đồ 50
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.2
4.000.000
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 1, xóm 2 đến cầu bè Nghi Kiều (anh Toàn đến anh Thành)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 367, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 536, tờ bản đồ số 13
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.3
5.000.000
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 1, xóm 2 đến cầu bè Nghi Kiều( anh hải đến anh Lâm)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 17, tờ bản đồ số 50 - đến thửa 68,tờ bản đồ 50
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.1
4.000.000
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 1, xóm 2 đến cầu bè Nghi Kiểu (từ nhà anh Hải đến đất chị Kiều T)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 453, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 1170, tờ bản đồ số 13
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.4
5.000.000
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 6 Nghi Kiều ( từ nhà anh Thịnh đến nhà anh Long)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1321, tờ bản đồ số 19 - đến 1186, tờ bản đồ số 19
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.40
3.000.000
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 6 Nghi Kiều (Từ nhà anh cầu đến nhà anh Phương)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1207, tờ bản đồ số 19 - đèn 1402, tờ bản đồ số 19
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.39
3.000.000
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 6 Nghi Kiều (Từ ông Long đến bà Vinh)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 81, tờ bản đồ số 69 - đến 419, tờ bản đồ số 69
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.42
3.000.000
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 6 Nghi Kiều (từ anh Phương đến bà Điều)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 2, tờ bản đồ số 69 - đến 344, tờ bản đồ số 69
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.41
3.000.000
Đường liên xã Nghi Văn đi xóm 3, xóm 4 Nghi Kiều (Từ anh Hạnh đến anh Trung)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 14, tờ bản đồ số 33 - đến thửa 90, tờ bản đồ số 33
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.8
3.000.000
Đường liên xã Nghi Văn đi xóm 3, xóm 4 Nghi Kiều (Từ anh Thạnh đến anh Quý
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 - đến thửa 22, tờ bản đồ số 33
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.9
3.000.000
Đường liên xã Nghi Văn- Nghi Kiều (2 bên)
2. Đường huyện
Ngã ba QL 48E Nhà ông Dũng x2 (thửa số 1502 tờ bản đồ số 110) - Giáp Nghi Kiều ( cũ), ông Thắng x3 thửa 880 tờ bản đồ 118
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.1
3.000.000
Đường liên xã Trường Mầm Non cụm 2
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 84, tờ bản đồ số 58 - đến thửa 88, tờ bản đồ số 58
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.54
2.600.000
Đường liên xã khu vực đấu giá vị trí 3 xóm 6 Nghi Kiều
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1418, tờ bản đồ số 18 - đến 1429 tờ bản đồ số 18
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.37
6.000.000
Đường liên xã khu vực đấu giá vị trí 3 xóm 6 Nghi Kiều
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 1454, tờ bản đồ số 19 - đến 1464, tờ bản đồ số 19
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.38
6.000.000
Đường liên xã qua xóm 4 (Từ anh Cường đến anh Hùng)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
từ thửa 619, tờ bản đồ số 6 - đến thửa 694, tờ bản đồ số 6
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.19
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 4 (Từ anh Khanh đến anh Giang)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa: 686, tờ bản đồ số 6 - đến thửa 333, tờ bản đồ số 6
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.18
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 4 (Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Lưu)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa: 385 ,tờ bản đồ số 2 - đến thửa 795, tờ bản đồ số 2
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2,16
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 4 (Từ nhà anh Trung đến nhà ông Hùng)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
từ thửa 682 , tờ bản đồ số 2 - đến thửa 836, tờ bản đồ số 2
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.17
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Minh đến anh Hùng)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 162, tờ bản đồ số 11 - đến thửa 1691, tờ bản đồ số 11
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.23
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Ninh đến anh Tú)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa: 28 , tờ bản đồ số 11 - đến thửa 93, tờ bản đồ số 11
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.22
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Thắng đến anh Dũng)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa: 212 , tờ bản đồ số 38 - đến thửa 255, tờ bản đồ số 38
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.20
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Vinh đến anh Sơn)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 54 , tờ bản đồ số 42 - đến thửa 111, tờ bản đồ số 42
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.24
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Vinh đến anh Vỹ)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
từ thửa 218„ tờ bản đồ số 38 - đến thửa 245, tờ bản đồ số 38
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.21
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 5 từ anh Võ đến anh Trường)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 69, tờ bản đồ số 42 - đến thửa 134, tờ bản đồ số 42
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.25
4.000.000
Đường liên xã qua xóm 5 từ ở, từ ngã 3 yên Lạc đi UB xã (anh Chính đến anh Ngọc)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa: 92, tờ bản đồ số 42 - đến thửa 160, tờ bản đồ số 42
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2,26
5.000.000
Đường liên xã qua xóm 5, từ ngã 3 yên Lạc đi UB xã (từ anh Quang đến anh Chương)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 93 , tờ bản đồ số 42 - đến thửa 156, tờ bản đồ số 42
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.27
5.000.000
Đường liên xã từ Trường Mầm Non cụm 2 đến Mương cấp 1 Khe làng
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 34, tờ bản đồ số 66 - đến thửa 334, tờ bản đồ số 66
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.56
2.600.000
Đường liên xã từ Trường Mầm Non cụm 2 đến Mương cấp 1 Khe làng
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 2, tờ bản đồ số 66 - đến thửa 301, tờ bản đồ số 66
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.55
2.600.000
Đường liên xã xóm 12 đi xóm 13
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 69, tờ bản đồ số 16 - đến thửa 137, tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.19
2.000.000
Đường liên xóm (xóm 5 đi Xóm 4+ 25)
3. Đường xã
Từ ông Thắng (Thửa 1617 tờ bản đồ 102) - đến nhà Ông Hợi (thửa số 384 tờ bản đồ số 103)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.10
2.000.000
Đường nội xóm
14. Xóm 16
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 99,100,107,108
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14,1
800.000
Đường nội xóm
16. Xóm 19+20
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 87,88,94,95,
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 16,1
800.000
Đường nội xóm
1. Xóm 1
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 110,120,121,126
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
800.000
Đường nội xóm
15. Xóm 17+18
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 93,94
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15,1
800.000
Đường nội xóm
11. Xóm 13
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 99,107,108,117
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 11,1
800.000
Đường nội xóm
2. Xóm 2 -22
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 110,120,119
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1
800.000
Đường nội xóm
4. Xóm 4-25
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 104,102,103,96,
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4,1
800.000
Đường nội xóm
10. Xóm 11+12
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 108,109,117
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10,1
800.000
Đường nội xóm
5. Xóm 5
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 102,110,111,96
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5,2
1.000.000
Đường nội xóm
9. Xóm 10
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 108,109,101
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9,1
800.000
Đường nội xóm
13. Xóm 15
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 93,99,100,107,108,116
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13,1
800.000
Đường nội xóm
8. Xóm 8+9
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 25
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8,1
800.000
Đường nội xóm
12. Xóm 14
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 99,100,107,108
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12,1
800.000
Đường nội xóm
18. Xóm 23
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 89,90,96,97,98
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 18,1
800.000
Đường nội xóm
3. Xóm 3
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 110,119,118
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3,1
800.000
Đường nội xóm
2. Xóm 2 -22
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 111,112
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2
800.000
Đường nội xóm
17. Xóm 21
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 88,89,95,96
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17,1
800.000
Đường nội xóm
6. Xóm 6
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 102,110,109
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6,1
1.000.000
Đường nội xóm
19. Xóm 24
Gồm các thửa số thuộc tờ bản đồ số 116,117,118
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 19,1
800.000
Đường quy hoạch (Đường Gom)
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 09 - Lô số 21
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.000.000
Đường quy hoạch (Đường Gom)
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 63 - Lô số 69
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.000.000
Đường quy hoạch (Đường Gom)
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 39 - Lô số 48
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.000.000
Đường quy hoạch (Đường Gom)
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 02 - Lô số 04
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.000.000
Đường quy hoạch (Đường Gom) lô 2 mặt đường
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô 62,70,49,38,22 ,08,05,01
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.500.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 144 - Lô số 152
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 104 - Lô số 110
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 51 - Lô số 60
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 122 - Lô số 128
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 81 - Lô số 90
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 34 - Lô số 36
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 93 - Lô số 101
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 130 - Lô số 143
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 173 - Lô số 190
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 154 - Lô số 170
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 211 - Lô số 193
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 72 - Lô số 78
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 113 - Lô số 119
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 10 bám 02 mặt đường
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Các lô: 171,191,153,172,80,92,37,50, 23, 102,91,112,103,121,111,120,
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.800.000
Đường quy hoạch 10 m
6. Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024)
Lô số 6, 7
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.000.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 111 - Lô số A 122
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 125 - Lô số A 137
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 47 - Lô số A 54
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A2 - Lô số A 7
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 140 - Lô số A156
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 24 - Lô số A 36
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 10 - Lô số A21
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 39 - Lô số A 44
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A71 - Lô số A 76
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 79 - Lô số A 86
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 56 - Lô số A 68
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 103 - Lô số A 108
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Lô số A 88 - Lô số A 100
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 13 m 2 mặt đường
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
A 139, A157
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.500.000
Đường quy hoạch 13 m 2 mặt đường
5. Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023)
Các lô A1,A8, A9,A22,A23, A37,A69,A101,A138,A55,A87,A124,A123,A110,A78,A46,A45,A77,A109,A38,A70,A102
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A 72 - Lô số A 77
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A 33 - Lô số A 36
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 mLô số A 31 - Lô số A 37
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
Mục 4
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A63 - Lô số A65
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A 9 - Lô số A 12
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021) / Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022)
Lô số A 40 - Lô số A47
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B2 - Lô số B8
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
1. Khu quy hoạch Vị trí 1, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B24 - Lô số B29
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
1. Khu quy hoạch Vị trí 1, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B44 - Lô số B 46
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
1. Khu quy hoạch Vị trí 1, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B32 - Lô số B 35
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021) / Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022)
Lô số A 50 - Lô số A57
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A 26 - Lô số A 30
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A 2 - Lô số A 6
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A 68 - Lô số A 70
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B50 - Lô số B57
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B40 - Lô số B47
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A 44 - Lô số A 47
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B 21 - Lô số B28
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A 20 - Lô số A 23
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
1. Khu quy hoạch Vị trí 1, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B38 - Lô số B 42
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B11 - Lô số B18
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A57 - Lô số A60
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B31 - Lô số B37
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A 49 - Lô số A54
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m 2 mặt đường
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
Lô số B 30,B38,B39, B48.B49,B58,B20,B29,B10,B19,B1,B9,
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.500.000
Đường quy hoạch 9 m 2 mặt đường
2. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2187/QĐ UBND NGÀY 7/5/2024)
Lô số A49,A55,A56,A61,A62,A66,A67,A71,A78,A48,A43,A37,A32,A31,A26,A1,A7,A8,A13„A19,A24
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.500.000
Đường quy hoạch 9 m 2 mặt đường
3. Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021) / Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022)
Các lô A 30,A38,A38,A48,A49,A58
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.500.000
Đường quy hoạch 9 m 2 mặt đường
1. Khu quy hoạch Vị trí 1, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021)
B 30, B31, B36,B37,B43
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ
5.500.000
Đường từ Nhà thờ Hội Yên đi Rú Bạc đầu
3. Đường xã
Từ nhà Ông Sáu (thửa số 602 tờ bản đồ số 107) - Nhà ông Bình (Thửa 413 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.4
2.600.000
Đường từ QL 48E đi xóm 15
3. Đường xã
Từ nhà Ông Quỳ (thửa số 14 tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Lam X 10 (Thửa 133 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.2
4.000.000
Đường từ QL 48E đi xóm 23 ( 2 bên)
3. Đường xã
Từ nhà Cống chào nhà ông Hải x6 (thửa 346 tờ bản đồ số 110) - Nhà Bà Hạnh x5 (Thửa 1021 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.1
3.000.000
Đường từ QL 48E đi Đập Xuân Dương
3. Đường xã
Đầu cổng chào (từ thửa số 219, tờ bản đồ số 10) - đến đất Ông Sơn (đến thửa số 494, tờ bản đồ số 88)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.7
3.000.000
Đường từ anh Tiến đi Đại Sơn các thửa bám đường
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 60, tờ bản đồ số 3 - đến thửa 75 tờ bản đồ số 3
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.13
3.000.000
Đường từ anh Tiến đi Đại Sơn các thửa bám đường (từ nhà anh Thiết T đến nhà anh An)
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 238, tờ bản đồ số 2 - đến thửa 282, tờ bản đồ số 2
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.14
3.000.000
Đường từ cầu bè đi đường trung học cơ sở xóm 5
II. XÃ VĂN KIỀU (NGHI KIỀU CŨ) / 2. Đường xã
Từ thửa 76, tờ bản đồ số 43
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.28
5.000.000
Đường từ liên xã cầu cừa xóm 10 đi xóm 12
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 78, tờ bản đồ số 21 - đến thửa 100, tờ bản đồ số 21
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.13
2.000.000
1. Các tuyến đường liên xóm
Từ thửa 14, tờ bản đồ số 80 - đến thửa 116, tờ bản đồ số 80
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.8
2.000.000
3. Đường xã
Nhà Thờ Hội Yên - Nhà ông Dương x13 (Thửa 73 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
2.500.000
3. Đường xã
Nhà ông Giáo (Thửa 659 tờ bản đồ số 108) - Nhà Thờ Hội Yên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
3.000.000
3. Đường xã
Từ nhà Bát xóm 10 (thửa số 158 tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Giáo (Thửa 659 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
3.300.000
3. Đường xã
Từ ông Lương (từ thửa số 549, tờ bản đồ số 88) - đến đất Ông Hoat (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 96)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
2.700.000
3. Đường xã
Từ Nhà ông Hùng (Thửa số 1993 tờ bản đồ số 102) - Nhà ông Du x5 (Thửa 433 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
2.800.000
3. Đường xã
Từ Nhà ông Ngọc (Thửa số 415 tờ bản đồ số 102) - Nhà ông Thịnh x25 (Thửa 488 tờ bản đồ số 96)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
2.600.000
3. Đường xã
đến đất Ông Hoat (thửa số 163, tờ bản đồ số 96) - Đến Anh Phúc (thửa số 20 tờ bản đồ 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
2.400.000
3. Đường xã
Từ nhà Ông Quân (thửa số 421 tờ bản đồ số 107) - Nhà ông Danh (Thửa 793 tờ bản đồ số 116)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
2.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Văn Cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 20
800.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Kiều cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục C
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.