Bảng giá đất Xã Đông Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026
257 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Lộc là 35.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 535B, đoạn Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 70 đến Các thửa còn lại tờ bản đồ 70), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (255 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bao gồm Các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 5 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 28. Xóm 5 | Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 58; 60; 9;68;69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 1.500.000 |
| Bao gồm các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 6 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 29. Xóm 6 | Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 29.2 | 1.500.000 |
| Bán Đường từ đường QL 48 E xóm Nam Thịnh đi xóm Trường Sơn, Trường Phú nối đường Nguyễn Thức tự VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Nam Thịnh | Tờ bản đồ số: gồm các lô: 01,02,03,09,37,38,66,67,92,93,115 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8,1 | 6.000.000 |
| Các lô góc, gồm: Tuyến đường nối từ đường Chợ VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ | Từ lô số 01, tờ bản đồ số 48 - Đến lô số 16, tờ bản đồ số 48, 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Các thửa còn lại trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Trường Thịnh | Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 53,65,71,72,66 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 15.3 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Trường Sơn | Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 43,45,46,53,54,55 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 17.4 | 1.400.000 |
| Các thửa còn lại trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Trường An | Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 41,43 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 13.5 | 2.400.000 |
| Các thửa còn lại trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Trường Lân | Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 41,43,52,53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 14.4 | 1.800.000 |
| Các thửa còn lại trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Trường Phú | Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 46,54,55,66,67,72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 16.4 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại trong khu quy hoạch VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Quy hoạch chia lô đất ở vị trí 02 xóm Tây Thạch, xã Nghi Thạch cũ | Từ lô 01 - Đến lô 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9,2 | 5.000.000 |
| Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hoàng Tâm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hoàng Tâm | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 05, 06, 08, 09 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 6 | 1.800.000 |
| Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Bình V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Hợp Bình | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 22, 15, 16, 20, 23 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 11.3 | 1.650.000 |
| Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Lợi V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hợp Lợi | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 25, 26, 27, 29, 18 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9.7 | 1.650.000 |
| Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Thái V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Hợp Thái | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 25, 28, 27,18, 26 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 10.4 | 1.650.000 |
| Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Tiến V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hợp Tiến | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 13;21; 22, 20, 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7.9 | 1.650.000 |
| Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Quyết Tiến V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quyết Tiến | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 0,4, 05, 08, 09, 10, 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.6 | 1.500.000 |
| Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Thống Nhất V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thống Nhất | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 09, 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Trung Đền V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Đền | Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 02, 05, 06 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.4 | 1.800.000 |
| Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Đông Thịnh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 01, 02, 03, 05, 06 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.21 | 1.800.000 |
| Các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 26. Xóm 3 | Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 47,48; 56; 58. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 26.5 | 1.500.000 |
| Các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 4 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 27. Xóm 4 | Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 58;60;68;69 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 1.500.000 |
| Các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 8 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 31. Xóm 8 | Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 50; 60; 62;70 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 31.6 | 1.500.000 |
| Các tuyến Đường từ , đường liên gia xóm 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Tây Thịnh | Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 38, 39, 47,48 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 25.11 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường bê tông chính trong xóm (hai bên đường) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Tây Thịnh | Từ thửa số 160 tờ bản đồ số 39; Từ thửa số 361 tờ bản đồ số 39 - Đến thửa số 365, tờ bản đồ số 39; Đến thửa số 458 tờ bản đồ số 39 Và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 25.10 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường liên gia xóm Hợp Thắng V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 21, 24, 26, 27, 29, 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.10 | 1.650.000 |
| Các tuyến đường từ liên gia xóm Việt Hồng V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Việt Hồng | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 08, 09, 10, 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6.7 | 1.500.000 |
| Khu dân cư xóm (Khu TĐC đường Ven Biển) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 1293, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 1307, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.1 | 19.200.000 |
| Khu dân cư xóm (Khu đô thị Âu Lạc) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 1013, tờ bản đồ số 2 Từ thửa số 921, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số: 920, tờ bản đồ số 2 Đến thửa số: 957, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.4 | 19.200.000 |
| Khu dân cư xóm (Khu đấu giá Hồ Tôm) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 848, tờ bản đồ số 2 Từ thửa số 841, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số: 863, tờ bản đồ số 2 Đến thửa số: 903, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.2 | 19.200.000 |
| Khu quy hoạch đất ở đã đấu giá V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 26. Xóm 3 | Từ thửa 1887 tờ bản đồ 58 - Đến thửa 1926 tờ bản đồ 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 26.3 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch đất ở đã đấu giá V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 26. Xóm 3 | Từ thửa số 1886, 1885 tờ bản đồ số 58 - Đến thửa số 1924,1925, tờ bản đồ số 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 26.4 | 5.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Trung Thịnh trừ các lô bán đường QL 48 E V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Tờ bản đồ số 36 Từ thửa 1970 đến 1981 và Từ thửa 1928 đến 1944 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.1 | 8.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Trung Thịnh trừ các lô bán đường Đức Thiết V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Tờ bản đồ số 35 Từ thửa 1028 đến 1035 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.2 | 6.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Trung Thịnh trừ các lô bán đường Đức Thiết V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Tây Thịnh | Tờ bản đồ số 32 Từ thửa 1806, 1807, 1809 đến 11839 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 22.1 | 6.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Trường An cũ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Trường An | Tờ bản đồ số 41 gồm tất cả các thửa trong khu quy hoạch Từ thửa 974 đến 1017 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 13.2 | 5.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Trường Phú V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Trường Phú | Tờ bản đồ số 55 Từ thửa 531 đến thửa 553 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 16.1 | 5.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Trường Sơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Trường Sơn | Tờ bản đồ số 54 gồm các thửa còn lại không bán đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ Từ thửa 1462 đến thửa 1366 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 17.1 | 5.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Trường Sơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Trường Sơn | Tờ bản đồ số 45 gồm các thửa còn lại không bán đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ Từ thửa 774 đến thửa 914 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 17.2 | 4.000.000 |
| Khu đấu giá xóm Trường Thịnh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Trường Thịnh | Tờ bản đồ số 64 Từ thửa 2348,2339 đến thửa 2359,2360 và Từ thửa 1201 đến thửa 1207 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 15.1 | 7.000.000 |
| Khu đấu giá đường QL 48 E V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Trường An | Các thửa còn lại không bán đường QL 48 E thuộc tờ bản đồ số 43 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 13.1 | 7.000.000 |
| Lối 2 đường Quốc Lộ 46 đi Ven Biển V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 31. Xóm 8 | Từ thửa số 323, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 203, tờ bản đồ số 60 Và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 31.1 | 1.800.000 |
| Trong khu quy hoạch VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Nam Thịnh | Tờ bản đồ số: gồm các lô còn lại trong khu quy hoạch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8,2 | 4.000.000 |
| Tuyến bám đường Chợ Sơn - Nghi Xuân (Đoạn giữa khu đấu giá 2004 và 2019) VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ | Từ lô số 23 tờ bản đồ số 48, 58 - Từ lô số 26, tờ bản đồ số 48, 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.1 | 10.000.000 |
| Tất các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 7 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 30. Xóm 7 | Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 60; 62;69; 70 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 30.2 | 1.500.000 |
| Xóm Thống Nhất: Vị Trí 01 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) / Các vị trí dặm dân | Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 - Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Xóm Thống Nhất: Vị Trí 01 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) | Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 - Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5,1 | 5.000.000 |
| Xóm Thống Nhất: Vị trí 3 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) / Các vị trí dặm dân | Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 - Lô số: 3, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.5 | 5.000.000 |
| Xóm Thống Nhất: Vị trí 3 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) | Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 - Lô số: 3, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5,5 | 5.000.000 |
| Xóm Việt Hồng: Vị trí 5 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) / Các vị trí dặm dân | Lô số: 04 (thửa 1172), tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.7 | 5.000.000 |
| Xóm Việt Hồng: Vị trí 5 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) | Lô số: 04 (thửa 1172), tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5,7 | 5.000.000 |
| Xóm Đông Thịnh 1: Vị trí 4 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) | Lô số: 01, tờ bản đồ số 2 - Lô số: 2, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5,6 | 7.000.000 |
| Xóm Đông Thịnh 1: Vị trí 4 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) / Các vị trí dặm dân | Lô số: 01, tờ bản đồ số 2 - Lô số: 2, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.6 | 7.000.000 |
| các lô còn lại VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Chia lô đất ở tại xóm 17 xã Nghi trường cũ nay thuộc xóm Trường Sơn, xã Đông Lộc | Từ lô số 01, tờ bản đồ số 54 (7cũ) Từ lô số 19, tờ bản đồ số 54(7cũ) - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 54,(7cũ) Đến lô số 32, tờ bản đồ 54(7cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 10,2 | 5.000.000 |
| xóm Hợp Thái: Vị Trí 03 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) / Các vị trí dặm dân | Lô số: 01, tờ bản đồ số 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.4 | 5.000.000 |
| xóm Hợp Thái: Vị Trí 03 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) | Lô số: 01, tờ bản đồ số 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5,2 | 5.000.000 |
| xóm Thống Nhất: Vị Trí 01 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) | Lô số: 08; tờ bản đồ số 9 - Lô số: 9, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.1 | 8.000.000 |
| xóm Thống Nhất: Vị Trí 01 VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) | Lô số: 08; tờ bản đồ số 9 - Lô số: 9, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5,3 | 8.000.000 |
| xóm Thống Nhất: Đường QH 9m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) | Các thửa còn lại trong khu đấu giá CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5,4 | 6.000.000 |
| xóm Thống Nhất: Đường QH 9m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020) | Các thửa còn lại trong khu đấu giá CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Từ thửa số 394, 396, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 358, 1036, tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Liên xóm Khu đấu giá xóm Thống Nhất đi Ngã ba giao với xóm Hoàng Tâm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thống Nhất | Từ thửa 1352, 1289; tờ bản đồ số 9 - Đến Thửa 1485, 1360; tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.1 | 2.400.000 |
| Đường Liên xóm Ngã tư xóm Trung Đền đi Sân vận Động Xô Viết V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Đền | Từ thửa số 169, 1846, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1328, 1464, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.2 | 1.800.000 |
| Đường Liên xóm từ ngã tư xóm Trung Đền đi ngã ba giáp Nghi Thu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Đền | Từ thửa số 433, 1852 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1837, 1351, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.1 | 2.100.000 |
| Đường Long - Thịnh IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa số 353, 1478 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 600, 654 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.1 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Năng Tĩnh IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa đất 300, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa 1216, tờ bản đồ 43 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.9 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Cung- Xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường) III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 3. Đường Nguyễn Sinh Cung | Từ thửa số 297, 370, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 303, 1089, tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3,1 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Cung- xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường) III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 3. Đường Nguyễn Sinh Cung / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 38 | Từ thửa số 126, 137, tờ bản đồ số 39 - Đến thửa số 473, 136, tờ bản đồ số 39 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3,2 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thức Tự IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa số 1097, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 652, 688 tờ bản đồ số 55 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.6 | 7.500.000 |
| Đường Phong Thạch VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Quy hoạch chia lô đất ở vị trí 02 xóm Tây Thạch, xã Nghi Thạch cũ | Từ lô 35 - Đến lô 46 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9,1 | 7.000.000 |
| Đường QH 12m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở để đấu giá QSD đất tại xóm Thống Nhất được phê duyệt tại Quyết định số 4645/QĐ-UBND, ngày 01/12/2021 | Lô số: 1 ...7; 9... 15; 17...23; 25...31; 33....39; 41...47; 49...54; tờ bản đồ số 9 - Lô số: 55; tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6.2 | 6.000.000 |
| Đường QH 16m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở để đấu giá QSD đất tại xóm Thống Nhất được phê duyệt tại Quyết định số 4645/QĐ-UBND, ngày 01/12/2021 | Lô số: 08, 16, 24, 32, 40,48; tờ bản đồ số 9 - Lô số: 56; tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6.1 | 8.000.000 |
| Đường QH 52m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu tái định cư đường Ven Biển | Từ thửa số 1292 (lô 24); 1286 (lô 18); 1285 (lô 17); 1284 (lô 16); 1273 (lô 5); 1272 (lô 4); 1271 (lô 3); 1270 (lô 2), tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số: 1269 (lô 1), tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.1 | 32.000.000 |
| Đường QH 7m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Chia lô đất ở dân cư khu vực Yên Ngựa (được phê duyệt tại Quyết định số 1578/UBND-KT&HT, ngày 01 tháng 06 năm 2023) | Từ lô số: 34(260), 52(267), 53(226), 54(229); 60(247); 61(253); 62(253), 63(256), tờ bản đồ số 22 - Đến Lô số: 64(259), tờ bản đồ số 22 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Đường QH 9m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ | Từ lô số 21, tờ bản đồ số 48, 58 - Đến lô số 17, tờ bản đồ số 48, 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Đường QH10m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu tái định cư đường Ven Biển | Từ thửa số 1293 (lô 25), tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 1300 (lô 39), tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.2 | 19.200.000 |
| Đường QH12m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Vị trí 2: thuộc tờ bản đồ số 7(18), xóm 6, xã Nghi Hợp | Từ lô 1, tờ bản đồ số 7 (18) - Đến lô 14, tờ bản đồ số 7 (18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Đường QH24m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Chia lô đất ở dân cư tại xã Nghi Hợp | Từ lô 1, tờ bản đồ số 7 (18) - Đến lô 12, tờ bản đồ số 7 (18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường QL 46 đi nhà ông Văn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Hợp Bình | Từ thửa số 101, tờ bản đồ 22 và thửa số 28, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 43, tờ bản đồ số 23 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 11.1 | 1.650.000 |
| Đường Quốc lộ 46 - Ngã tư Chợ Sơn I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Các thửa 332,368, 925, tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.3 | 26.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 - đoạn từ phường Cửa Lò đến ngã tư giao với Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 870, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 1059, tờ bản đồ 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.1 | 26.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 giao ngã 5 đường Ven Biển đến giáp phường Nghi Thu I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa số 43, tờ bản đồ số 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 đi UB Nghi Phong (cũ) IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa 188 tờ bản đồ số 67 - Đến thửa số 189, tờ bản đồ số 67 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.7 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 đoạn qua Xóm 1 I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 01, 198 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 762, 832, tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.4 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xóm Trường Phú I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 37, 48 tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 772, 789, tờ bản đồ số 55 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (khu quy hoạch đã đấu giá Nghi Thịnh cũ) I. QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48E | Từ thửa số 1969 tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 1927, tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.3 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E - Các khu quy hoạch xã Nghi Thạch cũ đã đấu giá I. QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48E | Từ thửa số: 1042, 1185, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 1078, 1187, tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2,5 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Thịnh cũ I. QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48E | Từ thửa số 865, 848, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 846, 2330, tờ bản đồ số 35 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2,2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Trường cũ (các thửa đất đã đấu giá thành công) I. QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48E | Từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 946, tờ bản đồ số 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Xóm 1 I. QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48E | Từ thửa số 320, 407, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 331, 367, tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2,4 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C (đường ngang N5) I. QUỐC LỘ | Từ thửa số 274, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 20.000.000 |
| Đường Thịnh - Khánh IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa số 1761, 3166 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa số 1780, 1847 tờ bản đồ số 33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Đường Trung - Thịnh - Xá IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa số 277, 276 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 1703, 1893 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường Trung Tâm xã - xóm Trường Lân, Trường Sơn VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Chia lô đất ở tại xóm 17 xã Nghi trường cũ nay thuộc xóm Trường Sơn, xã Đông Lộc | Từ lô số 15 tờ bản đồ số 54 (7cũ) - Đến lô số 18, tờ bản đồ số 54 (7cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 10,1 | 7.000.000 |
| Đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ (Bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa số 1629, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 1222, tờ bản đồ số 53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.5 | 7.000.000 |
| Đường Trường - Thịnh - Hợp IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa số 490, 1735 tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 1840, 1267 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.4 | 5.000.000 |
| Đường bê tông trục chính liên xóm từ anh Dương đến nhà bà Thoan (Phía Đông và phía Tây đường) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 31. Xóm 8 | Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 60 Từ thửa số 1159, tờ bản đồ số 60 Từ thửa số 1114, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 1379, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 698, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 609, tờ bản đồ số 62 Và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 31.2 | 1.800.000 |
| Đường bê tông trục chính xóm 7 (Phía Đông và phía Tây đường) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 30. Xóm 7 | Từ thửa số 160,tờ bản đồ số 62 Từ thửa số 61,tờ bản đồ số 62 Từ thửa số 1535,tờ bản đồ số 62 Từ thửa số 1203,tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 154, tờ bản đồ số 62 Đến thửa số 1202, tờ bản đồ số 62 Đến thửa số 1422, tờ bản đồ số 62 Đến thửa số 1220, tờ bản đồ số 62 Và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 30.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Thửa 845 tờ bản đồ số 32 - Thửa 372 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.3 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Nam Thịnh | Thửa 1362 tờ bản đồ số 37 - Thửa 384 tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20.1 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Thửa 1023 tờ bản đồ số 32 - Thửa 1024 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.5 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Nam Thịnh | Thửa 1790 tờ bản đồ số 37 - Thửa 651 tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20.2 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 31. Xóm 8 | Lối 3 Từ thửa số 817, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 859, tờ bản đồ số 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 31.5 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Nam Thịnh | Thửa 1596 tờ bản đồ số 37 - Thửa 19 tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20.4 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 31. Xóm 8 | Lối 2 Từ thửa số 823, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 866, tờ bản đồ số 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 31.4 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Nam Thịnh | Thửa 77 tờ bản đồ số 44 - Thửa 76 tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20.5 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Nam Thịnh | Thửa 626 tờ bản đồ số 44 - Thửa 340 tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20.7 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Nam Thịnh | Thửa 114 tờ bản đồ số 44 - Thửa 385 tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20.6 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Thửa 385 tờ bản đồ số 32 - Thửa 1070 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.9 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Nam Thịnh | Các thửa đất tiếp giáp với các tuyến đường ngõ xóm nằm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 36, 37, 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20.8 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Các thửa đất tiếp giáp với các tuyến đường ngõ xóm nằm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 35 và tờ bản đồ số 42 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.10 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 31. Xóm 8 | Lối 1 Từ thửa số 829, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 874, tờ bản đồ số 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 31.3 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Thửa 731 tờ bản đồ số 32 - Thửa 972 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.7 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Thửa 1881 tờ bản đồ số 32 - Thửa 355 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.8 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Thửa 969 tờ bản đồ số 32 - Thửa 2314 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.6 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 21. Xóm Trung Thịnh | Thửa 928 từ bản đồ số 32 - Thửa 529 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21.4 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Đông Thịnh 2 | Các thửa đất tiếp giáp với các tuyến Đường từ , đường ngõ xóm nằm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 34 và tờ bản đồ số 37 - Các thửa đất tiếp giáp với các tuyến Đường từ , đường ngõ xóm nằm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 34 và tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 19.3 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 20. Xóm Nam Thịnh | Thửa 1 tờ bản đồ số 44 - Thửa 26 tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20.3 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn (xóm 1-2 cũ) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Đông Thịnh 2 | Thửa 979 tờ bản đồ số 37 - Thửa 233 tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 19.2 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn (xóm 1-2 cũ) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 19. Xóm Đông Thịnh 2 | Thửa 937 tờ bản đồ số 37 - Thửa 234, 194,193,192 tờ bản đồ số 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 19.1 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm 1 đến xóm 3 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 26. Xóm 3 | Từ thửa số 1706, tờ bản đồ số 48 Từ thửa số 909, tờ bản đồ số 48 Từ thửa số 1786, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa số 1940, tờ bản đồ số 48 Đến thửa số 1932, tờ bản đồ số 48 Đến thửa số 1991, tờ bản đồ số 58 Và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 26.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm 6 đến xóm 8 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 29. Xóm 6 | Từ thửa số 916, tờ bản đồ số 69 Từ thửa số 1043, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 117, tờ bản đồ số 69 Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 69 và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 29.1 | 2.100.000 |
| Đường liên xóm Ngã tư xóm Việt Hồng đi nhà ông Phùng Văn Hồng V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Việt Hồng | Từ thửa 565, 756, tờ bản đồ 11 - Đến thửa 25, 595, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6.1 | 2.100.000 |
| Đường liên xóm Nhà bà Nguyễn Thị Ất đi nhà bà Võ Thị Huệ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Việt Hồng | Từ thửa số 1388, 1580, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1003, 1240, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6.2 | 2.100.000 |
| Đường liên xóm từ Quốc lộ 46 đến Cồn ông Hoa IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa đất 1302,1228 tờ bản đồ số 54 - Từ thửa đất 970,1137 tờ bản đồ số 54 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.13 | 3.600.000 |
| Đường liên xóm từ Quốc lộ 46 đến Cồn ông Hoa IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa đất 168,281, tờ bản đồ số 55 - Từ thửa đất 353,1116 tờ bản đồ số 55 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 3.600.000 |
| Đường liên xóm từ ngã ba xóm Quyết Tiến giao với Hoàng Tâm (Nhà Nhàn Hùng) đi bà Nguyễn Thị Hồng (xóm Quyết Tiến) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quyết Tiến | Từ thửa số 863, 1374, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1304 và đến thửa 805, Tờ bản đồ số 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.1 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Quế đi nhà ông Phan Ngọc Lan V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quyết Tiến | Từ thửa số 980, 1008, tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 622, 670, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 806, 934, tờ bản đồ số 8 Đến thửa số 623, 1544, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.3 | 1.800.000 |
| Đường liên xóm từ nhà ông Hoàng Văn Khánh đi nhà ông Võ Thanh Tùng V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quyết Tiến | Từ thửa số 439, 382, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 1325, 1259, tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.2 | 1.800.000 |
| Đường liên xóm từ xóm 18 cũ đến xóm 10 cũ phía tây UB xã (cũ) IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa đất 1520, tờ bản đồ số 53 - Từ thửa đất 882, tờ bản đồ số 53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.12 | 2.800.000 |
| Đường liên xóm từ Đài Tượng Niệm đến đường Nguyễn Thức Tự IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa đất 628, tờ bản đồ số 53 - Từ thửa đất 719, tờ bản đồ số 53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2,11 | 2.800.000 |
| Đường liên xóm từ đường Nguyễn Thức Tự đi xóm Trường Sơn IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa đất 134,798 tờ bản đồ số 45 - Từ thửa đất 1095,712 tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.14 | 2.800.000 |
| Đường nối QL 46 đi ven biển. Đoạn từ nhà Văn hoá xóm 5 đến xóm 7 (Phía Nam đường) IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 50, 60, 62 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 60, 62 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 62 | Từ thửa số 1658, 1372 tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1271, 1151 tờ bản đồ số 60 và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.1 | 8.000.000 |
| Đường nối từ quốc lộ 46 đi nhà bà Võ Thị Xuân V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hoàng Tâm | Từ thửa số 1812, 466, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1431, 373, tờ bản đồ số 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.3 | 1.800.000 |
| Đường trục chính xóm 3. Đoạn từ QL 46 Công ty Huy Bình đi qua cổng chào Xuân Phúc cũ đến nhà ông Long Minh (Phía Bắc và phía Nam đường) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 26. Xóm 3 | Từ thửa số 1095, tờ bản đồ số 48 Từ thửa số 1154, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 1985, tờ bản đồ số 48 Đến thửa số 1612, tờ bản đồ số 48 Và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 26.2 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 535B II. ĐƯỜNG TỈNH / 3. Đường tỉnh lộ 535B (Đại lộ Vinh - Cửa Lò) | Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 70 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 70 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3,2 | 35.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535B II. ĐƯỜNG TỈNH / 3. Đường tỉnh lộ 535B (Đại lộ Vinh - Cửa Lò) | Từ thửa số 651, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 897, tờ bản đồ số 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3,1 | 35.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 536 đoạn cầu khe Vui đến phường Cửa Lò (Cửa hàng ĐMX) II. ĐƯỜNG TỈNH / 1. Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) | Từ thửa số 149, 1129, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 822, 162, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1,2 | 25.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 536 đoạn qua Khu TĐC đường Ven Biển và Khu đô thị Âu Lạc II. ĐƯỜNG TỈNH / 1. Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) | Từ thửa số 961, 1269, tờ bản đồ số 2 - Đến Thửa 1012, 1292, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1,1 | 32.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 536 đoạn từ nút giao với Quốc lộ 7C đến nút giao Quốc lộ 46 II. ĐƯỜNG TỈNH / 1. Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) | Từ thửa số 942, 1019, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa số 1055, 1169, tờ bản đồ số 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.3 | 20.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537C (Đường Ven biển) II. ĐƯỜNG TỈNH | Từ thửa số 133, 1186, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 700, 1082, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 14.000.000 |
| Đường từ (xóm 9-10 cũ) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 22. Xóm Tây Thịnh | Thửa 593 tờ bản đồ số 32 - Thửa 2897, Thửa 1318 tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 22.2 | 2.400.000 |
| Đường từ Bưu điện xã đi ông Hiếu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hoàng Tâm | Từ thửa 1413, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1774, tờ bản đồ số 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.4 | 1.800.000 |
| Đường từ Cổng chào xóm Hợp Thái đi nhà bà Hoàng Thị Thanh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Hợp Thái | Từ thửa số 174, 176, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 25 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 10.2 | 1.650.000 |
| Đường từ NVH xóm 7 cũ đi ông Nguyễn Đình ty(tiếp giáp với Trường Tiểu Học) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hợp Lợi | Từ thửa số 61, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 26 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9.3 | 1.650.000 |
| Đường từ NVH xóm Hợp Tiến đi nhà ông Trần Văn Nam, xóm Hợp Tiến V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 274, tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7.1 | 1.650.000 |
| Đường từ Ngã ba đền Cửa đi ông Yên V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Trung Đền | Từ thửa số 340, 1427, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 340, 1309, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.3 | 1.800.000 |
| Đường từ Quốc lộ 46(tiếp giáp NVH xóm đi nhà ông Ngân V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Hợp Bình | Từ thửa số 57, 69, tờ bản đồ số 23 và Thửa 115, tờ bản đồ 22 - Đến thửa số 43,61, tờ bản đồ số 23 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 11.2 | 1.650.000 |
| Đường từ Trụ sở UBND xã Nghi Hợp cũ đi nhà ông Nguyễn Tiến Lâm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Từ thửa số 250, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 201, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.5 | 1.650.000 |
| Đường từ bà Nghệ xóm Thông Nhất đi nhà ông Phúc V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thống Nhất | Từ thửa số 1234, 1233, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1231, 1381, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Đường từ cổng chào Khánh Đông đi ông nhà Trinh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 467, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 1074, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.7 | 2.100.000 |
| Đường từ nhà Anh Thương đến nhà ông Hải V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 1102 1187, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 507, 1132, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.12 | 1.800.000 |
| Đường từ nhà Bà Bảy đến nhà bà Trí V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 559, 1371, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 515, 571, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.11 | 2.100.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thợi ông Trần Văn Ba V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa số 348, 350, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 27, 257, tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7.2 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vinh đi ông Nguyễn Văn Thọ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa số 115, 116, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 97, 114, tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7.4 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà bà Trần Thị Quế đi nhà ông Trần Văn Minh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Từ thửa số 85, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 76, 463, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.3 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà bà Võ Thị Châu đi nhà ông Nguyễn Thị Phan V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Việt Hồng | Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 642, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6.4 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà bà Đặng Thị Hồng đi nhà Võ Thị Hồng V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Việt Hồng | Từ thửa số 1042, 1106, tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 911, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 643, 752, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 1171, 1172, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 1403, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 681, 555, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thanh Phương đi nhà bà Nguyễn Thị Xám V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 22 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7.6 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Hiến đến nhà ông Thiều V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 564, 565, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 728, 1147, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.14 | 1.800.000 |
| Đường từ nhà ông Hoan xóm Hoàng Tâm đi Ngã tư Quyết Tiến V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hoàng Tâm | Từ thửa đất số 1597, tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 806, 934, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 622, 670, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 1005, 1303, tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.1 | 2.100.000 |
| Đường từ nhà ông Hoàng Văn Sỹ đi nhà bà Lương Thị Đảm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quyết Tiến | Từ thửa số 441, 442, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 666, 1337, tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.4 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Hoạt đến nhà Hùng V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 74, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.13 | 1.800.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Văn Bình đi ông Lê Thị Anh Đào V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Việt Hồng | Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 95, tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6.6 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Công Chất đi nhà ông Nguyễn Đình Thắng V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa số 380, 82, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 371, 359, tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7.3 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Cảnh Vinh đi nhà ông Nguyễn Đình Dương V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Từ thửa số 5, 21, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.2 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Kế Thắng đi nhà bà Nguyễn Thị Điến V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa số 163, 219, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 169, 195, tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7.8 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Minh Tú đi bà Nguyễn Thị Hà Vi V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thống Nhất | Từ thửa số 571, 784, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 654, 664, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Giang đi nhà bà Nguyễn Thị Hoa V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.8 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Vân đi nhà ông Nguyễn Đình Trung V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hợp Lợi | Từ thửa số 222, 223, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 226, 236, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9.1 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Trọng Thuận đi nhà ông Phan Trọng Kế V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Hợp Thái | Từ thửa số 231, 246, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa số 71, 88, tờ bản đồ số 25 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 10.1 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đi nhà ông Phan Anh Đức V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Hợp Thái | Từ thửa số 106, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 10.3 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Huệ đi nhà bà Nguyễn Thị Nhiên V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Từ thửa số 91, 98, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 203, 204, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.9 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đình An đi ông Nguyễn Đình Châu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Từ thửa số 3, 105, 92, tờ bản đồ số 26 và Từ thửa số 298, 368, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 166, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.7 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Dong đi nhà ông ông Nguyễn Đình Sơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa số 94, 324, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 227, 390, tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7.7 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Minh đi nhà ông Trần Văn Song V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hợp Tiến | Từ thửa số 68, 78, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 32, 51, tờ bản đồ số 22 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7.5 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Tam đi nhà ông Nguyễn Đình Du V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hợp Lợi | Từ thửa số 33, 39, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 25, 36, tờ bản đồ số 27 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9.2 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Thức đi nhà ông Nguyễn Đình Phúc V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hợp Lợi | Từ thửa số 47, 161, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 9, 11, tờ bản đồ số 29 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9.6 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Ty(tiếp giáp với Trường Tiểu Học) đi nhà ông Nguyễn Hồng Mây V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hợp Lợi | Từ thửa số 54, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 26 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9.4 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Phùng Văn Sơn đi nhà ông Nguyễn Đình Tương V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Việt Hồng | Từ thửa số 1555, 1044, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 956, 911, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6.5 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Sanh đến giáp Nghi Thu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hoàng Tâm | Từ thửa số 1296, 1285, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 388, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.5 | 1.800.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Duy Hợp đi nhà bà Nguyễn Thị Thu Hà V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hợp Lợi | Từ thửa số 14, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9.5 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Hồng Tình đi bà Võ Thị Phương(Viên) V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Từ thửa số 156, 181, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 207, tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.1 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thanh Liên đến nhà ông Trần Văn Vinh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Quyết Tiến | Từ thửa số 240, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1271, 2153, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.5 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Đức Dũng đi nhà bà Nguyễn Thị Chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Từ thửa số 190, 206, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 255, 256, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.6 | 1.650.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Huy Đức đi ông Võ Minh Tiến V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Thống Nhất | Từ thửa đất số 1618, 1374, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1233, 843, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Đậu Xuân Phượng đi nhà ông Trần Văn Thái V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hợp Thắng | Từ thửa số 20, 36, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 39, 44, tờ bản đồ số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8.4 | 1.650.000 |
| Đường từ tuyến từ nhà văn hóa xóm đến Kênh Thọ Sơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Trường Lân | Từ thửa số 26, tờ bản đồ 52 - Từ thửa số 800, tờ bản đồ 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 14.3 | 2.000.000 |
| Đường từ tuyến từ đường Nguyễn Năng Tĩnh đến xóm 5 cũ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Trường Lân | Từ thửa số 797,1658, tờ bản đồ 41 Từ thửa số 1001,1413 tờ bản đồ 52 Từ thửa số 12, tờ bản đồ 52 - Đến thửa số 794, tờ bản đồ 41 Đến thửa số 931,1186 tờ bản đồ 52 Từ thửa số 12, tờ bản đồ 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 14.1 | 2.000.000 |
| Đường từ tuyến từ đường Đức Thiết đi Nghi Trung đến Kênh Thọ Sơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Trường Lân | Từ thửa số 532, tờ bản đồ 41 Từ thửa số 15, tờ bản đồ 52 - Đến thửa số 788, tờ bản đồ 41 Từ thửa số 935, tờ bản đồ 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 14.2 | 2.000.000 |
| Đường từ từ kênh Thọ Sơn đi Nghi Ân V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Trường Thịnh | Từ thửa số 982, tờ bản đồ 53 Từ thửa số 2248, tờ bản đồ 65 Từ thửa số 413, tờ bản đồ 71 - Đến thửa số 1028, tờ bản đồ 53 Từ thửa số 2248, tờ bản đồ 65 Từ thửa số 326, tờ bản đồ 71 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 15.2 | 2.800.000 |
| Đường từ từ đường Nguyễn Thức Tự đi Nghi Ân V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Trường Phú | Từ thửa số 1071, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 1184, tờ bản đồ 66 - Từ thửa số 1220, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 955, tờ bản đồ 66 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 16.3 | 3.000.000 |
| Đường từ từ đường Nguyễn Thức Tự đi Nghi Ân V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 16. Xóm Trường Phú | Từ thửa số 591, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 1322, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 198, tờ bản đồ 72 - Từ thửa số 1308, tờ bản đồ 66 và thửa 12 tờ bản đồ số 72 Từ thửa số 1163, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 194, tờ bản đồ 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 16.2 | 4.000.000 |
| Đường từ từ đường QL 48 E đến đường Đức Thiết đi nghi Trung V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Trường An | Từ thửa số 1057, tờ bản đồ 41 - Đến thửa số 176, 970, tờ bản đồ 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 13.3 | 2.800.000 |
| Đường từ từ đường Đức Thiết đến đường Nguyễn Năng Tĩnh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Trường An | Từ thửa 504,1137, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 531,1437, tờ bản đồ 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 13.4 | 2.800.000 |
| Đường từ Đê 2 đi Nghi Tân V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.6 | 2.100.000 |
| Đường từ Đường tỉnh lộ 536 đến nhà ông Hiến V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 750, 757, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 721, 1038, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.8 | 1.800.000 |
| Đường từ Đường tỉnh lộ 536 đến nhà ông Hiến V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Từ thửa số 12, 134, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 87, 117, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.9 | 1.800.000 |
| Đường từ đập ông Thành đi NVH xóm Khánh Nghĩa cũ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hoàng Tâm | Từ thửa số 88, 1320, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 609, 1405, tờ bản đồ số 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.2 | 1.800.000 |
| Đường xã nối từ Đường Đức Thiết đi Nghi Trung IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa số 502, 544 tờ bản đồ số 41 - Đến thửa 628, 675 tờ bản đồ 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.10 | 2.500.000 |
| Đường xã qua xóm 8 đoạn từ ao ông Hùng đến đường 72 IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 50, 60, 62 | Từ thửa số 618, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1411, tờ bản đồ số 60 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.8 | 2.800.000 |
| Đường xã từ Nghi Thạch đi Nghi Phong. IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 50, 60, 62 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 60, 62 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 62 | Từ thửa số 1289, tờ bản đồ số 60, Từ thửa số 906, tờ bản đồ số 60 Từ thửa số 978. tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 1524, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 1049, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 980, tờ bản đồ số 69 và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.1 | 3.200.000 |
| Đường xã từ Nghi Thạch đi Nghi Phong. IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 50, 60, 62 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 60, 62 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 62 | Từ thửa số 34, 366 tờ bản đồ số 68, Từ thửa số 1570, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1500, 938 tờ bản đồ số 68 Đến thửa số 1496, tờ bản đồ số 68 và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.1 | 3.200.000 |
| Đường xã từ QL 46 đi Đập ông Thành IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 26, tờ bản đồ số 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.11 | 4.800.000 |
| Đường xã từ xóm 13 cũ đi Nghi Thạch - xóm Trường Phú IV. ĐƯỜNG XÃ / 2. Khu vực Thịnh - Trường | Từ thửa 548, 851 tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 416, 859, tờ bản đồ 55 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.8 | 6.000.000 |
| Đường xã đoạn từ Nghi Hương đến ngã tư xóm 8 (gần khu TĐC) IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 | Từ thửa số 440, 453, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 965, 721, tờ bản đồ số 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.7 | 3.200.000 |
| Đường xã đoạn từ Ngã tư Nam Cấm đi Ngã ba nhà a Hương Thụ IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 9, 20, tờ bản đồ 24 - Đến thửa số 227, 204, tờ bản đồ 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.18 | 2.600.000 |
| Đường xã đoạn từ Nhà máy nước đến Chợ Cây Xoài (xóm Hợp Tiến) IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 3, tờ bản đồ 20 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 20 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường xã đoạn từ QL 46 đến cầu Tây IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 1453, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1296, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.4 | 2.800.000 |
| Đường xã đoạn từ Quốc Lộ 46 (ô Minh - Viễn) đến nhà Thầy Hào (Ao Khánh Trung) IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 130, 1164, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 38, 1265, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.8 | 4.000.000 |
| Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 (xóm 1) đi Nghi Trường IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch | Từ thửa số 1392, 1020, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 1387, 1021 tờ bản đồ số 47 và các thửa bám đường còn lại. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến Trường mầm non Khánh Hợp IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 1333, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1285, tờ bản đồ số 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.15 | 6.000.000 |
| Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến ngã ba xóm Trung Đền IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 608, 680, tờ bản đồ 6 - Đến thửa số 1351, 1837, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.10 | 4.000.000 |
| Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến nhà chị Giang (xóm Thống Nhất) IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 10, 636, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 539, 764, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.13 | 3.200.000 |
| Đường xã đoạn từ Quốc lộ 48E đi qua chùa Phúc Lạc đến Khánh Hợp IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch | Từ thửa số 324, 291 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 818, 819 tờ bản đồ số 38 và các thửa bám đường còn lại. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.1 | 2.400.000 |
| Đường xã đoạn từ Trường mầm non Khánh Hợp đến nhà bà Lan (Danh) IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 13, 107. tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 650, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.16 | 5.000.000 |
| Đường xã đoạn từ Trạm ra đa đến nhà ông Đạo xóm 8 IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 | Từ thửa số 301, 288, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 400, 224, tờ bản đồ số 50 và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.6 | 2.800.000 |
| Đường xã đoạn từ chợ Cây Xoài (Hợp Tiến) đến TL536 (Nam Cấm) IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 2, tờ bản đồ 20 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ 20 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.17 | 2.600.000 |
| Đường xã đoạn từ chợ Nghi Khánh (cũ) đến ngã tư xóm Long Tân cũ IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 664, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.14 | 3.200.000 |
| Đường xã đoạn từ cầu Ba Ra đến phường Nghi Thủy IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường xã đoạn từ ngã 5 (xóm Thống Nhất) đến ngã tư Long Thị IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 1540, 1179 Tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1076, 1508, tờ bản đồ 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.5 | 4.800.000 |
| Đường xã đoạn từ ngã ba Chợ Nghi Hợp đi đến Cầu Ben IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 86, 98, tờ bản đồ 29 - Đến thửa số 58, 140, tờ bản đồ 29 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.19 | 2.600.000 |
| Đường xã đoạn từ ngã ba Chợ Nghi Hợp đi đến Cầu Ben IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 231, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa số 167, tờ bản đồ số 25 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 2.600.000 |
| Đường xã đoạn từ ngã tư Long Thị đến ngã ba Đồng Tạnh (xóm Việt Hồng) IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 153, 673, tờ bản đồ 11 - Đến thửa số 248, 607, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đường xã đoạn từ ngã tư xóm Hợp Thái (anh Thắng) đến Nghi Thịnh IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ 28 - Đến thửa số 72, 91, tờ bản đồ 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.20 | 2.600.000 |
| Đường xã đoạn từ nhà ông Huế xóm 8 đến đường 72 IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 50, 60, 62 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 60, 62 | Từ thửa số 990, 1024, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 889, 1042, tờ bản đồ số 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.9 | 3.200.000 |
| Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đi Nghi Trường IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch | Từ thửa số 508, 528, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 595, 576 tờ bản đồ số 56 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.4 | 3.200.000 |
| Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đến trạm Ra đa IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 | Từ thửa số 1382, 1374 , tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1457, 1098, tờ bản đồ số 60 và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.5 | 3.200.000 |
| Đường xã đoạn từ xóm 3 (Công ty Huy Bình) đến giáp đất Nghi Trường IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch | Từ thửa số 521, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 527, tờ bản đồ số 56 và các thửa bám đường còn lại. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.3 | 2.800.000 |
| Đường xã đoạn từ Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) đến Cầu Ba Ra IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.2 | 19.200.000 |
| Đường xã đoạn từ Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) đến ngã ba Văn Đàn IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 1097, 1319, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 726, 1231, tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.7 | 5.200.000 |
| Đường xã đoạn từ Đập ông Thành đến Đền thờ Nguyễn Xí IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 439, 475, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 166, 126, tờ bản đồ 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.12 | 4.000.000 |
| Đường xóm từ Đền Diên Cờ đến đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 17. Xóm Trường Sơn | Từ thửa số 916,173 tờ bản đồ 45 Từ thửa số 399,303 tờ bản đồ 46 - Từ thửa số 804 tờ bản đồ 45 Từ thửa số 313,256 tờ bản đồ 46 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 17.3 | 2.000.000 |
| Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Thịnh cũ, bào gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Đường Đức Thiết | Từ thửa số 12 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 74 tờ bản đồ số 30 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ / 1. Đường Đức Thiết / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 30, 32, 35 | Từ thửa số 25, 1198, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 799, 876 tờ bản đồ số 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1,2 | 9.000.000 |
| Đất đấu Giá xóm 8 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Hợp Lợi | Từ thửa số 1292, tờ bản đồ 18 Từ thửa số 1284, tờ bản đồ 18 - Đến thửa số 1302, tờ bản đồ 18 Đến thửa số 1291, tờ bản đồ 18 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9.8 | 1.950.000 |
I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 1023, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1190, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 24.000.000 |
II. ĐƯỜNG TỈNH / 1. Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) | Từ thửa số 150, 153, tờ bản số 21 - Đến thửa số 220, 212, tờ bản đồ 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 16.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại trên địa bàn các xóm Đông Thịnh 1, Trung Đền, Hoàng Tâm, Quyết Tiến, Việt Hồng, Thống Nhất, Hợp Tiến, Hợp Thắng, Hợp Lợi, Hợp Thái, Hợp Bình có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 12 | 1.500.000 |
I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 18.000.000 |
II. ĐƯỜNG TỈNH / 1. Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) | Từ thửa số 4, tờ bản đồ 24 - Đến thửa số 9, tờ bản số 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 16.000.000 |
I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 5, 217, tờ bản đồ 22 - Đến thửa số 128, 139, tờ bản đồ 22 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 22.000.000 |
IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 688, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1075, 1076, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 6.000.000 |
IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 | Từ thửa số 420, 152, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 316, 315 tờ bản đồ số 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 2.800.000 |
I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 2, 173, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 370, 372, tờ bản đồ 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 22.000.000 |
IV. ĐƯỜNG XÃ / 1. Khu vực Khánh Hợp | Từ thửa số 8, 37, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 991, 1035, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 4.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn các xóm Trường An, Trường Lân, Trường Thịnh, Trường Phú, Trường Sơn đã được nhà nước cho CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 18 | 1.400.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Các thửa đất còn lại trong khu Đấu giá CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.3 | 15.000.000 |
IV. ĐƯỜNG XÃ / 3. Khu vực Nghi Thạch / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 50, 60, 62 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 60, 62 / Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 62 | Từ thửa số 337, tờ bản đồ số 62 Từ thửa số 884, tờ bản đồ số 62, - Đến thửa số 801, tờ bản đồ số 62 Đến thửa số 1044, tờ bản đồ số 62 và các thửa bám đường còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 3.200.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đông Thịnh 1 | Các thửa đất còn lại trong khu Đấu giá CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.5 | 15.000.000 |
I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 29, 36, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 33, 35, tờ bản đồ số 20 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 24.000.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn các xóm 1, xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 8 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 32 | 1.500.000 |
II. ĐƯỜNG TỈNH / 1. Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) | Từ thửa số 83, 54, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa số 43, 150, tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 25.000.000 |
I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 6, tờ bản đồ 16 - Đến thửa số 178, tờ bản đồ 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 22.000.000 |
I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 18.000.000 |
I. QUỐC LỘ / 1. Đường Quôc lộ 46 | Từ thửa số 25, 126, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1137, 1139, tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 18.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.