Bảng giá đất Xã An Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
344 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã An Châu là 20.000.000 đồng/m² (Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại tổng hợp Việt Hà, đoạn Từ thửa 128, tờ bản đồ số 16 đến Từ thửa 129, tờ bản đồ số 16), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (342 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Công ty Giống vạn an cũ đi xã Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH / 3. Đường trục chính | Thửa 27, tờ bản đồ số 16 - Thửa 33, tờ bản đồ 16 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại tổng hợp Việt Hà VI. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN | Từ thửa 128, tờ bản đồ số 16 - Từ thửa 129, tờ bản đồ số 16 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2 | 20.000.000 |
| Cầu ba xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 5 | Đường Sắt (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) - Cầu Ba xã (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Dong 2 Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Cao Thị Nghi (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123) - Ông Cao Hải Châu (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.6 | 4.500.000 |
| Dong 2 Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) ) - (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) ) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.7 | 4.500.000 |
| Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Nguyễn Thanh Mai (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Xuân Lộc (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.5 | 4.500.000 |
| Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Ông Hoàng Văn Đông (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - Ông Lương Văn Diên (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.8 | 4.500.000 |
| Dong 2 Quốc lộ 1A phía Đông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Bà Trần Thị Ba (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Văn Biểu (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.4 | 4.500.000 |
| Dự án: Khu dân cư xứ vườn cau tại xóm 2, xóm 9A, xóm 11B, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, VI. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN | Thửa số 249, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB) - Thửa số 629, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB) XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1 | 10.000.000 |
| Hai bên trục đường 205 từ Diễn Phúc cũ sang Diễn Thọ cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường liên xã | từ thửa 14,20 tờ bản đồ số 13 (tờ mới số 80) - Thửa 53 tờ bản đồ 17 (tờ mới số 84), thửa 801, 802, 756 tờ bản đồ số 04 (tờ mới số 41) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.6 | 5.000.000 |
| Hai bên trục đường chính xóm 9 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 9 | Ngã tư Chợ xép từ thửa số 149, 131,374,378 tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 77) - Đi xã Diễn phúc cũ từ thửa số 636, 637, tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 80), Thửa 343,344 tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 80) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Hai bên trục đường liên xã từ Nhà Văn hóa xóm 4 Diễn Tân cũ đi Diễn Thịnh cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường liên xã | từ thửa 167, 190 tờ bản đồ số 21 (tờ mới số 88) - đến thửa 127,156 tờ bản đồ số 21 (tờ mới số 88) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Hai bên đường trục chính giữa khu dân cư xóm 4,5 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 4,5 | Sân vận động xóm 5 từ thửa số 78, tờ bản đồ số 18 (tờ mới số 85) - Nhà Văn hóa xóm 4 từ thửa số 139, tờ bản đồ số 21 (tờ mới số 88) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Hai bên đường trục chính xóm 1,2,3 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1,2,3 | Đầu xóm 2 từ thửa số 130, 134 tờ bản đồ số 13 (tờ mới số 80) - (đến thửa số 61, 439 (89) tờ bản đồ số 12 (tờ mới số 79) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Hai bên đường trục chính xóm 1,2,3 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1,2,3 | Từ thửa 12,14 tờ bản đồ số 17 (tờ mới số 84) - thửa số 242, 243 tờ bản đồ số 12 (tờ mới số 79) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Hai bên đường trục chính xóm 1,2,3 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1,2,3 | Đường cứu hộ từ thửa số 213, tờ bản đồ số 13 (tờ mới số 80): 1664, tờ số 05 (tờ mới số 40) - 297,228 tờ số 13 (tờ mới số 80) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Hai bên đường trục chính xóm 1,2,3 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1,2,3 | Từ thửa 189, 191 tờ bản đồ số 13 (tờ mới số 80) - thửa số 158, 160 tờ bản đồ số 12 (tờ mới số 79) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.3 | 2.500.000 |
| Hai bên đường trục chính xóm 6,7,8 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 6,7,8 | Ngã tư Chợ xép từ thửa số 214, 221 tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 77) - Cuối Nhà thờ Hậu hòa từ thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 20 (tờ mới số 87) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Hai bên đường trục liên xã Diễn Tân cũ xóm 1,2,3 (Đường cứu hộ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường liên xã | thửa 1683, 1684 tờ bản đồ 05 (tờ mới số 42), thửa 210, 212 tờ bản đồ 13 (tờ mới số 80) - thửa 20,21 tờ bản đồ 11 (tờ mới số 78) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.4 | 6.500.000 |
| Hai bên đường trục liên xã Diễn Tân cũ đường cứu hộ đến Trường cấp 2 Diễn Tân cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường liên xã | từ thửa 05,58 tờ bản đồ số 14 (tờ mới số 81) - thửa 43,44 tờ bản đồ số 14 (tờ mới số 81) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Hai bên đường trục liên xã Trường cấp 2 Diễn Tân cũ đi xã Diễn Lộc cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường liên xã | thửa 10,11 tờ bản đồ số 18 (tờ mới số 85) - thửa 261,272 tờ bản đồ số 21 (tờ mới số 88) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.3 | 6.500.000 |
| Hai bên đường trục liên xã giáp Diễn Thịnh cũ đến Trạm Y tế Diễn Tân cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường liên xã | từ thửa 139,140 tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 77) - thửa số 06,07 tờ bản đồ số 14 (tờ mới số 81) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Hai bên đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Cao Thị Lương X4 (từ thửa 45, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Cao Anh Tuấn X4 (đến thửa 372, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Hai bên đường xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Đoàn Văn Ngọc (từ thửa 01, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Cao Văn Tình (đến thửa 167, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Hai bên đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Thái Thị Trinh X3 (từ thửa 02, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Nguyễn Hữu Đào x3 (đến thửa 360, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.9 | 5.000.000 |
| Hai bên đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Nguyễn Thị Nhỏ (từ thửa 69, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Đình Xuân Ái (đến thửa 299, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.10 | 4.000.000 |
| Hai bên đường xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Đường Phía Nam (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 9 (Tờ mới số 58) - Nhà VH xóm 4 mới (đến thửa số 349, tờ bản đồ số 9 (Tờ mới số 58) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Từ Chợ Dâm (từ thửa 170, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 183, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.7 | 2.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Chợ dâm (từ thửa 93, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 99) - Đường Phía Nam Nhà Văn Hóa X 14 (đến thửa 239, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 99) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Từ Chợ Dâm (từ thửa 32, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 150, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.6 | 2.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Từ Chợ Dâm (từ thửa 93, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 165, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Nguyễn Đức Thắng (từ thửa 39, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Cao Văn Nhàn (đến thửa 190, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Khu phía Tây làng Phú Linh đấu giá năm 2019 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 9 | Từ các thửa 376, 377 tờ bản đồ số 03 (tờ mới số 40) - Các thửa 646, 647 tờ bản đồ 03 (tờ mới số 4) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.2 | 3.000.000 |
| Tây đường sắt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 5 | Lê Xuân Đát (từ thửa 02, tờ bản đồ 14 (Tờ mới số 72) - Nguyễn Văn Năm (đến thửa 108, tờ bản đồ 14 (Tờ mới số 72) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Từ Diễn Thịnh cũ - Diễn Lợi cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện 265 | Từ thửa số 101, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 166, tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 10.000.000 |
| Từ Diễn Thịnh cũ đi Diễn Tân cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã | Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 16 - Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 16 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 10.000.000 |
| Xóm 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Liên xã | (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 17 (Tờ mới số 89) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 4.000.000 |
| Xóm 2,3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Liên xã | (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) - (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 4.000.000 |
| Xóm 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Liên xã | (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99) - (từ thửa số 02-29, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 5.000.000 |
| Xóm 4, 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Liên xã | (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 4.000.000 |
| Xóm 4, 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Liên xã | (từ thửa số 01, 26, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98) - (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 4.000.000 |
| Xóm 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 4.000.000 |
| Xóm 5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Liên xã | (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) - (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 4.000.000 |
| khu đất mới phía Bắc Trạm Y tế Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 6,7,8 | Từ thửa 1547 tờ bản đồ 06 (tờ mới số 43) - thửa 1553 tờ bản đồ 06 (tờ mới số 43) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Đường An Ngãi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Trường Tiểu Học (từ thửa số 39, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 59) - đến thửa 693, tờ bản đồ 03 (Tờ mới số 52) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.3 | 7.500.000 |
| Đường An Ngãi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm xóm 1 (xóm 2B cũ) từ thửa 12, tờ bản đồ 19 (Tờ mới số 94) - Nhà ông Cao Xuân Khương xóm 4 (xóm 5 cũ) (đến thửa số 166, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 101) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.2 | 7.500.000 |
| Đường An Ngãi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Hồ Công Trình xóm 5 (xóm 7B cũ) từ thửa 7, tờ bản đồ 25 (Tờ mới số 107) - Nhà ông Nguyễn Đình Tư xóm 5 (xóm 7B cũ) đến thửa 88, tờ bản đồ 29 (Tờ mới số 113) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.4 | 7.500.000 |
| Đường An Ngãi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Xóm 1 (1B cũ) từ thửa 01, tờ bản đồ 01 (Tờ mới số 37) - Xóm 1 (2B cũ) (đến thửa 103, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Đường Bà Tùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Từ nhà ông Trần Quang xóm 2, (từ thửa 82, tờ bản đồ 21 (Tờ mới số 100) - Chợ Đình, đến thửa 573, tờ 03 (Tờ mới số 52) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.6 | 7.500.000 |
| Đường Chợ Đình I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Chợ Đình (từ thửa 60, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Nhà ông Nguyễn Cảnh xóm 4 (đến thửa 21, tờ bản đồ 23 (Tờ mới số 102) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.7 | 7.500.000 |
| Đường Cửa Rõ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Từ nhà ông Đậu Văn Việt xóm 2 (7A cũ), (Từ thửa 28, tờ bản đồ 28 (Tờ mới số 112) - Nhà ông Nguyễn Thanh xóm 5 (đến thửa 66, tờ 25 (Tờ mới số 107) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.9 | 7.500.000 |
| Đường GT liến xóm 3, 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Từ nhà ông Ninh xóm 4 (từ thửa 148, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Năng xóm 3, đến thửa 71, tờ 20 (Tờ mới số 95) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.2 | 2.600.000 |
| Đường GT liến xóm 3, 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Từ nhà ông Công xóm 4 (từ thửa 235, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Hậu xóm 3, đến thửa 122, tờ 20 (Tờ mới số 95) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.3 | 2.600.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Xóm 1 đi xóm 2 (6 cũ) (Từ thửa 62, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 90, tờ bản đồ 21 (Tờ mới số 100) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Huệ đến ông Trường (1B cũ), từ thửa 14, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 89, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.12 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Cúc đến ông Nhân (1B cũ), từ thửa 9, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 79, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.15 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Đương đến ông Năm (1B cũ), từ thửa 12, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 82, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.13 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Hoàn đến bà Ân (2B cũ), từ thửa 10, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến thửa 64, tờ bản đồ 19 (Tờ mới số 94) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.16 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Xóm 1 đi xóm 2 (6 cũ) (Từ thửa 103, tờ bản đồ 21 (Tờ mới số 100) - Đến thửa 173, tờ bản đồ 21 (Tờ mới số 100) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2 | 3.600.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Trường đến ông Nghi (2B cũ), từ thửa 250, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến thửa 56, tờ bản đồ 19 (Tờ mới số 94) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.17 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà văn hóa 1A đến nhà ông Cao Miên (Từ thửa 45, tờ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 82, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.4 | 1.400.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Lê Đức Ước đến ông Thành (1B cũ), từ thửa 49, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 51, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.7 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ nhà văn hóa xóm 1B cũ đến Trần Văn Kỳ, từ thửa 29, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 110, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.11 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà bà Nghi đến bà Ba (1B cũ), từ thửa 27, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 71, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.10 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Trung đến ông Tần (1B cũ), từ thửa 24, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 54, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.8 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Mãn đến ông Quyền (1B cũ), từ thửa 10, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 107, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.14 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà văn hóa 1A đến nhà ông Nguyễn Hữu Hà, từ thửa 45, tờ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 38, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.3 | 3.600.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đường Bà Kính (dong 2), từ thửa 17, tờ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 24, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.5 | 4.500.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Đường Bà Hóa (từ thửa 29, tờ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 55, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.6 | 4.500.000 |
| Đường GT xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà bà Sáu đến ông Tấn (1B cũ), từ thửa 25, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 73, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.9 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ ông Ngô Lân (từ thửa 129, tờ 18 (Tờ mới số 93) - Đến nhà ông Cao Thị Lan (đến thửa số 183, tờ 21 (Tờ mới số 100) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.5 | 3.200.000 |
| Đường GT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ ông Nguyễn Cường (từ thửa số 01, tờ 18 (Tờ mới số 93) - Đến Cửa Bà Tùng (đến thửa số 90, tờ 21 (Tờ mới số 100) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.1 | 8.500.000 |
| Đường GT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 108, tờ 21 (Tờ mới số 100) - Đến nhà ông Đài (đến thửa số 86, tờ 06 (Tờ mới số 59) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.3 | 2.200.000 |
| Đường GT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ ông Phạm Phương (từ thửa số 87, tờ 18 (Tờ mới số 93) - Đến nhà ông Võ Phượng (đến thửa số 43, tờ 18 (Tờ mới số 93) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.4 | 3.200.000 |
| Đường GT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ Ông Đương (từ thửa 48, tờ 28 (Tờ mới số 112) - Đến nhà ông Quang (đến thửa số 37, tờ 28 (Tờ mới số 112) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.8 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ bà Thắng (từ thửa 53, tờ 28 (Tờ mới số 112) - Đến nhà ông Phiến (đến thửa số 75, tờ 28 (Tờ mới số 112) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.9 | 1.800.000 |
| Đường GT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ Ông Ý (từ thửa 29, tờ 28 (Tờ mới số 112) - Đến nhà ông Thịnh (đến thửa số 78, tờ 28 (Tờ mới số 112) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.7 | 2.600.000 |
| Đường GT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ ông Nguyễn Đình Dũng (từ thửa số 103, tờ 21 (Tờ mới số 100) - Đến nhà ông Hùng (đến thửa số 173, tờ 06 (Tờ mới số 59) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.2 | 3.600.000 |
| Đường GT xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Từ Ông Nguyễn Hai (từ thửa 75, tờ 21 (Tờ mới số 100) - Đến nhà ông Phạm Văn Ba (đến thửa số 131, tờ 18 (Tờ mới số 93) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường GT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ nhà ông Phi (từ thửa 158, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Phạm Thứ (đến thửa 217, tờ 19 (Tờ mới số 94) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.2 | 1.600.000 |
| Đường GT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ nhà ông Lý (từ thửa 43, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Vỹ (đến thửa187, tờ 20 (Tờ mới số 95) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.3 | 2.600.000 |
| Đường GT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ nhà Thờ GH Thiên Tước (từ thửa 62, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Tín (đến thửa 41, tờ 20 (Tờ mới số 95) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.4 | 1.600.000 |
| Đường GT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ nhà ông Đoàn Huynh (từ thửa 74, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Tâm (đến thửa 108, tờ 20 (Tờ mới số 95) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.7 | 1.600.000 |
| Đường GT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ nhà văn hóa (từ thửa 135, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Cao Tài (đến thửa 73, tờ 19 (Tờ mới số 94) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.1 | 1.600.000 |
| Đường GT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ nhà ông Phạm Kim (từ thửa 155, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Nguyễn Hậu (đến thửa 122, tờ 20 (Tờ mới số 95) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.6 | 2.600.000 |
| Đường GT xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ nhà Thờ GH Thiên Tước (từ thửa 95, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Lê Hiếu (đến thửa 86, tờ 20 (Tờ mới số 95) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.5 | 1.600.000 |
| Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường GTNT Xóm Minh Đức / Đường GTNT Xóm Minh Đức | Từ thửa 267 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 360 tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường GTNT Xóm Minh Đức / Đường GTNT Xóm Minh Đức | Từ thửa 4 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa 231 tờ bản đồ số 33 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15, 20 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường GTNT Xóm Minh Đức | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 33 - Đến thửa 38, tờ bản đồ số 33 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường GTNT Xóm Minh Đức / Đường GTNT Xóm Minh Đức / Đường GTNT Xóm Minh Đức | Từ thửa 1 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa 223 tờ bản đồ số 33 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.5 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường GTNT Xóm Minh Đức / Đường GTNT Xóm Minh Đức / Đường GTNT Xóm Minh Đức | Từ thửa 229 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 372 tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.4 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ (xóm 4 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 113, tờ bản đồ số 18 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ (xóm 5 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ / Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ | Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 161, tờ bản đồ số 18 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ (xóm 5 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ / Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ | Từ thửa 1 tờ bản đồ số 21 - Đến thửa 80, tờ bản đồ số 21 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Trung Song (xóm 11A cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường GTNT Xóm Trung Song | Từ thửa 01 tờ bản đồ số 28 - Đến thửa 277 tờ bản đồ số 28 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Trung Song (xóm 11B cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường GTNT Xóm Trung Song / Đường GTNT Xóm Trung Song | Từ thửa 77 tờ bản đồ số 25 - Đến thửa 105 tờ bản đồ số 25 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường GTNT Xóm Trung Tân | Từ thửa 228 tờ bản đồ số 28 - Đến thửa 273 tờ bản đồ số 28 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường GTNT Xóm Trung Tân | Từ thửa 22 tờ bản đồ số 21 - Đến thửa 110 tờ bản đồ số 21 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường GTNT Xóm Trung Tân | Từ thửa 1 tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 20 tờ bản đồ số 29 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường GTNT Xóm Trung Tân | Từ thửa 01 tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 2 tờ bản đồ số 31 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.4 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 12 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 01 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 98 tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 12 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 13 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa 222 tờ bản đồ số 27 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 13 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 10 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 173 tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 13 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 100 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa 227 tờ bản đồ số 27 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.4 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 10,16 cũ), III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 130, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 178, tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.7 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 313, tờ bản đồ số 30 - Từ thửa 324, tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.11 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 175, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 216, tờ bản đồ số 32 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.13 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 23, tờ bản đồ số 31 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.8 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 107, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 112, tờ bản đồ số 29 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.6 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa 3, tờ bản đồ số 32 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.9 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 4, tờ bản đồ số 32 - Từ thửa 16, tờ bản đồ số 32 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.10 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 17 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 84, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 95, tờ bản đồ số 31 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.12 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Từ thửa 65 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 382 tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.5 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Đường GTNT Xóm Vinh Quang | Từ thửa 20 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa 151, tờ bản đồ số 20 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Đường GTNT Xóm Vinh Quang | Từ thửa 1 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa 106, tờ bản đồ số 19 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Đường GTNT Xóm Vinh Quang / Đường GTNT Xóm Vinh Quang | Từ thửa 58 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa 114, tờ bản đồ số 19 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.4 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Đường GTNT Xóm Vinh Quang | Từ thửa 51 tờ bản đồ số 16 - Đến thửa 122, tờ bản đồ số 16 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Đường GTNT Xóm Đồng Tâm | Từ thửa 22 tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 41 tờ bản đồ số 31 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 11.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Đường GTNT Xóm Đồng Tâm | Từ thửa 12 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa 177 tờ bản đồ số 32 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 11.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Đường GTNT Xóm Đồng Tâm / Đường GTNT Xóm Đồng Tâm | Từ thửa 229 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa 364 tờ bản đồ số 32 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 11.4 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Đường GTNT Xóm Đồng Tâm / Đường GTNT Xóm Đồng Tâm | Từ thửa 45 tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 121 tờ bản đồ số 31 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 11.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Đường GTNT Xóm Quyết Tâm | Từ thửa 1 tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 85 tờ bản đồ số 34 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 12.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Đường GTNT Xóm Quyết Tâm | Từ thửa 243 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa 388 tờ bản đồ số 32 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 12.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9A cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường GTNT Xóm Đức Hậu | Từ thửa 54 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 281 tờ bản đồ số 23 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9A,9B cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường GTNT Xóm Đức Hậu / Đường GTNT Xóm Đức Hậu | Từ thửa 75, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa 368, tờ bản đồ số 24 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.4 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9A,9B cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường GTNT Xóm Đức Hậu / Đường GTNT Xóm Đức Hậu | Từ thửa 160, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 185, tờ bản đồ số 23 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9B cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường GTNT Xóm Đức Hậu | Từ thửa 1 tờ bản đồ số 24 - Đến thửa 226 tờ bản đồ số 24 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Hậu (xóm 9b cũ đến xóm xóm 11 b cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH / 2. Đường trục chính | Từ thửa 284, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 291, tờ bản đồ số 23 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Đường GTNT Xóm Đức Vinh | Từ thửa 121 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa 159 tờ bản đồ số 19 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Đường GTNT Xóm Đức Vinh | Từ thửa 1 tờ bản đồ số 22 - Đến thửa 12 tờ bản đồ số 22 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Đường GTNT Xóm Đức Vinh | Từ thửa 1 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 299 tờ bản đồ số 23 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.4 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Đường GTNT Xóm Đức Vinh | Từ thửa 160 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa 256 tờ bản đồ số 20 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 8 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Đường GTNT Xóm Đức Vinh / Đường GTNT Xóm Đức Vinh | Từ thửa 1 tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 99 tờ bản đồ số 26 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.6 | 3.000.000 |
| Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 8 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Đường GTNT Xóm Đức Vinh / Đường GTNT Xóm Đức Vinh | Từ thửa 13 tờ bản đồ số 22 - Đến thửa 88 tờ bản đồ số 22 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.5 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ / Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ | Từ thửa 2, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 99, tờ bản đồ số 17 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ / Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa 75, tờ bản đồ số 15 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường GTNT xóm Nam Thịnh | Từ thửa 1144, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa 1160, tờ bản đồ số 5 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường GTNT xóm Nam Thịnh | Từ thửa 73, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa 258, tờ bản đồ số 20 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường GTNT xóm Nam Thịnh | Từ thửa 7, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 48, tờ bản đồ số 23 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường GTNT xóm Nam Thịnh | Từ thửa 131, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 274, tờ bản đồ số 17 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ | Từ thửa 94, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa 96, tờ bản đồ số 1 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ | Từ thửa 24, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 59, tờ bản đồ số 17 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Trung Song (xóm 11B cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường GTNT Xóm Trung Song / Đường GTNT Xóm Trung Song | Từ thửa 227 tờ bản đồ số 24 - Đến thửa 301 tờ bản đồ số 24 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Đường GTNT xóm Đức Hậu (xóm 9b cũ đến xóm xóm 11b cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH / 2. Đường trục chính | Từ thửa 326, tờ bản đồ số 24 - Từ thửa 361, tờ bản đồ số 24 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Đường GTNT xóm Đức Hậu (xóm 9b cũ đến xóm xóm 11b cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH / 2. Đường trục chính | Từ thửa 109, tờ bản đồ số 25 - Từ thửa 126, tờ bản đồ số 25 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường Liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cầu Ba xã xóm 5 - Đường Sắt Bắc Nam xóm 5 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.2. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 128, tờ bản đồ số 16 - Từ thửa 129, tờ bản đồ số 16 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2.3 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.2. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa 27, tờ bản đồ số 14 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2.1 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 111, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1.2 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.2. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 4, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa 246, tờ bản đồ số 20 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2.6 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.2. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 3, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 302, tờ bản đồ số 23 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2.7 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.2. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa 79, tờ bản đồ số 15 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2.2 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.2. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa 30, tờ bản đồ số 20 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2.4 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Cống Mô Lau (từ thửa số 46, 49, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116) - Ông Ngô Xuân Đại (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.3 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.2. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 243, tờ bản đồ số 17 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2.5 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 675, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa 794, tờ bản đồ số 12 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1.1 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.2. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa 224, tờ bản đồ số 27 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2.8 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Cây xăng dầu Hải An phát (tiếp giáp xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc) (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16 (tờ mới số 75) - Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.2. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 5, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 30 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2.9 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn An cũ, huyện Diễn Châu | Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) - Cống Mô Lau (đến thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Trung cũ, huyện Diễn Châu | Từ nhà ông Nguyễn Cấp 1 (xóm 1A cũ) (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 16 (Tờ mới số 90) - Nhà ông Lê Đại xóm 2 (xóm 6 cũ) (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 93) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ, huyện Diễn Châu / 1.1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa 7, tờ bản đồ số 33 - Đến thửa 232, tờ bản đồ số 33 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1.3 | 17.000.000 |
| Đường Quốc phòng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà Hồ Sỹ Tam xóm 6 (xóm 10 cũ), từ thửa 297, tờ bản đồ 30 (Tờ mới số 114) - Nhà ông Phạm Đình Tư xóm xóm 7 (12 A cũ) đến thửa 195, tờ bản đồ 30 (Tờ mới số 114) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.6 | 5.500.000 |
| Đường Quốc phòng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Từ nhà ông Lê Bảo xóm 5, từ thửa 60, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 103) - Nhà ông Hồ Sỹ Tam xóm 6 (xóm 10 cũ) đến thửa 446, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.5 | 5.500.000 |
| Đường Quốc phòng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Nguyễn Văn Sơn xóm 7 (12 A cũ) từ thửa 217, tờ 30 (Tờ mới số 114) - Nhà ông Trần Văn Đức xóm 7 (12 A cũ) đến thửa 52, tờ bản đồ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.7 | 7.500.000 |
| Đường Quốc phòng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Bùi Minh Đông xóm 7 (12A cũ) từ thửa 65, tờ bản đồ 32 (Tờ mới số 117) - Đến thửa 1073, tờ bản đồ số 10 (Tờ mới số 66) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.8 | 5.500.000 |
| Đường TG xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Từ nhà ông Hồng (từ thửa 765, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Thanh (đến thửa 760, tờ 09 (Tờ mới số 65) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.3 | 1.200.000 |
| Đường TG xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Từ nhà ông Thắng (từ thửa 776, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Lê Hải (đến thửa 461, tờ 09 (Tờ mới số 65) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.2 | 1.200.000 |
| Đường TG xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Từ nhà ông Vinh (từ thửa 107, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Thu (đến thửa 107, tờ 10 (Tờ mới số 66) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.6 | 1.200.000 |
| Đường TG xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Từ nhà bà Hiển (từ thửa 222, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Hồ Ngọc (đến thửa 708, tờ 9 (Tờ mới số 65) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.7 | 1.200.000 |
| Đường TG xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Từ nhà bà Hiển (từ thửa 136, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Nghi (đến thửa 245, tờ 12 (Tờ mới số 69) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.5 | 1.200.000 |
| Đường TG xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Từ nhà ông Tài (từ thửa 775, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Đồng (đến thửa 460, tờ 09 (Tờ mới số 65) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.1 | 1.200.000 |
| Đường TG xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Từ nhà ông Bút (từ thửa 135, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Niên (đến thửa 281, tờ 12 (Tờ mới số 69) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.4 | 1.200.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Đến bà Soa (đến thửa 37, tờ 24 (Tờ mới số 103) - Đến ông Bảy (đến thửa 111, tờ 24 (Tờ mới số 103) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.12 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà ông Đại (từ thửa 22, tờ 24 (Tờ mới số 103) - Đến ông Thắng (đến thửa 94, tờ 24 (Tờ mới số 103) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.13 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà ông Công (từ thửa 243, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Thống (đến thửa 32, tờ 22 (Tờ mới số 101) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.4 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà ông Dũng (từ thửa 132, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến ông Miễn xóm 8 (đến thửa 66, tờ 24 (Tờ mới số 103) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.14 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà văn hóa xóm (từ thửa 178, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà bà Tuyết (đến thửa 214, tờ 19 (Tờ mới số 94) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.1 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Dong 2 đường An Ngãi (từ thửa 80, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến ông Tường (đến thửa 165, tờ 22 (Tờ mới số 101) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.9 | 2.600.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà bà Tòa (từ thửa 81, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến nhà bà Long (đến thửa 70, tờ 22 (Tờ mới số 101) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.5 | 2.600.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà ông Tùng (từ thửa 91, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến Nhà văn hóa xóm 5 cũ (đến thửa 161, tờ 22 (Tờ mới số 101) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.6 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà Bà An (từ thửa 168, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Đức (đến thửa 228, tờ 19 (Tờ mới số 94) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.2 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà ông Bích (từ thửa 90, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến ông Chiến (đến thửa 148, tờ 22 (Tờ mới số 101) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.7 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà ông Quý (từ thửa 68, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến ông Dũng (đến thửa 125, tờ 22 (Tờ mới số 101) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.8 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà ông Thanh (từ thửa 10, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến nhà ông Cao Sơn (đến thửa 33, tờ 22 (Tờ mới số 101) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.3 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà ông Lợi (từ thửa 71, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến bà Lịnh (đến thửa114, tờ 23 (Tờ mới số 102) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.10 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ nhà ông Mỹ (từ thửa 70, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến ông Năm (đến thửa 127, tờ 24 (Tờ mới số 103) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.11 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ ông Năng (từ thửa 2, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Đương (đến thửa 87, tờ 29 (Tờ mới số 113) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.13 | 2.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ nhà bà Hồng (từ thửa 223, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Năm (đến thửa 170, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.5 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ ông Thới (từ thửa 86, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tư (đến thửa 28, tờ 29 (Tờ mới số 113) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.15 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Dong 2 đường QP (từ thửa số 5, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến thửa 62, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.1 | 2.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Dong 2 đường QP (từ thửa số 101, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến thửa 431, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.2 | 2.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ ông Trúc (từ thửa 76, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Khương (đến thửa 29, tờ 29 (Tờ mới số 113) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.16 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ Bà Ba (từ thửa 10, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Bình (đến thửa 166, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.9 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ Bà Tình (từ thửa 39, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Bảy (đến thửa 207, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.8 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ ông Hồ Đức (từ thửa 154, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến thửa 01, tờ 25 (Tờ mới số 107) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.12 | 2.000.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ ông Tư (từ thửa 87, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến nhà ông Luận (đến thửa 15, tờ 25 (Tờ mới số 107) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.11 | 2.000.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ ôngSáu (từ thửa 84, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tuấn (đến thửa 26, tờ 29 (Tờ mới số 113) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.14 | 2.000.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Đến bà Quế (đến thửa 189, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Phúc (đến thửa 132, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.4 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ nhà ông Nghị (từ thửa 268, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Long (đến thửa 242, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.7 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ ông Tụng (từ thửa 89, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến nhà ông Trinh (đến thửa 6, tờ 107) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.10 | 2.000.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ nhà ông Dương (từ thửa 262, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Lệnh (đến thửa 209, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.6 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ nhà ông Lực (từ thửa 142, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến bà Ấn (đến thửa 49, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.3 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Quế (từ thửa 317, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Kỳ (đến thửa 368, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.3 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Hồ Năm (từ thửa 22, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Hồ Thành (đến thửa 156, tờ 30 (Tờ mới số 113) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.7 | 2.000.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ nhà ông Lực (từ thửa 328, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Quang (đến thửa 313, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.1 | 2.200.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Dũng (từ thửa 127, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà bà Ngân (đến thửa 26, tờ 31 (Tờ mới số 115) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.12 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Đức (từ thửa 11, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tương (đến thửa 65, tờ 29 (Tờ mới số 113) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.5 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Thành (từ thửa 130, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Trần Bảy (đến thửa 46, tờ 31 (Tờ mới số 115) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.13 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà bà Hoa (từ thửa 21, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Đồng (đến thửa 165, tờ 30 (Tờ mới số 114) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.8 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Đắc (từ thửa 117, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Nghiêm (đến thửa 2, tờ 31 (Tờ mới số 115) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.15 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Nguyên (từ thửa 5, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà bà Hỡi (đến thửa 167, tờ 30 (Tờ mới số 114) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.10 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Chín (từ thửa 332, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Thọ (đến thửa 440, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.4 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Ba (từ thửa 4, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Bốn (đến thửa 152, tờ 30 (Tờ mới số 114) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.9 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Sắc (từ thửa 132, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Hữu (đến thửa 13, tờ 31 (Tờ mới số 115) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.14 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Sỹ (từ thửa 48, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà bà Tuế (đến thửa 8, tờ 30 (Tờ mới số 114) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.11 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà ông Tam (từ thửa 433, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Xuân (đến thửa 338, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.2 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Từ Nhà bà Được (từ thửa 34, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Hân (đến thửa 157, tờ 30 (Tờ mới số 114) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.6 | 2.600.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ nhà ông Ngọc (từ thửa 88, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Cao Đồng xóm 9 (đến thửa 210, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.9 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ Nhà ông Đương (từ thửa 2, tờ 32 (Tờ mới số 117) - đến nhà ông Hồ Sáu (đến thửa 111, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.2 | 2.600.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ nhà ông Vũ Bình (từ thửa 61, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hoàng xóm 8 (đến thửa 176, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.6 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ nhà ông Hồ Ban (từ thửa 74, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà văn hóa xóm 7 (đến thửa 102, tờ 33 (Tờ mới số 118) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.5 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ nhà Bà Lan (từ thửa 173, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Bùi Sơn (đến thửa 156, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.3 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ nhà ông Bùi Giang (từ thửa 47, tờ 32 (Tờ mới số 117) - đến nhà ông Nguyễn Lương (đến thửa 177, tờ 33 (Tờ mới số 118) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.4 | 3.200.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ Nhà ông Ngân (từ thửa 215, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Mận (đến thửa 200, tờ 30 (Tờ mới số 114) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.1 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ nhà ông Diến (từ thửa 70, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Thảo xóm 8 (đến thửa 213, tờ 33 (Tờ mới số 118) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.7 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ nhà ông Thịnh (từ thửa121, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hồ Tình xóm 8 (đến thửa 229, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.10 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Từ nhà ông Trường (từ thửa 66, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Bùi Long (đến thửa 91, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.8 | 2.800.000 |
| Đường TG xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Từ nhà Bà Lữ (từ thửa 78, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Trần Ba (đến thửa 57, tờ 33 (Tờ mới số 118) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.1 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Từ nhà ông Hữu (từ thửa 194, tò 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Trần Trường xóm 7 (đến thửa 111, tờ 33 (Tờ mới số 118) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.2 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Từ nhà ông Ba (từ thửa 133, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà bà Sáu (đến thửa 155, tờ 33 (Tờ mới số 118) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.5 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Từ nhà ông Tư (từ thửa 346, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà bà kham (đến thửa 160, tờ 33 (Tờ mới số 118) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.6 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Từ nhà ông Hoàng (từ thửa 167, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà văn hóa xóm 8 (đến thửa 178, tờ 33 (Tờ mới số 118) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.4 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Từ nhà ông Nghĩa (từ thửa 130, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Cao Sáu (đến thửa 188, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.3 | 2.600.000 |
| Đường TG xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ nhà ông Cao Ngân (từ thửa 307, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Bùi Long (đến thửa 327, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.5 | 2.200.000 |
| Đường TG xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ nhà ông Thư xóm 8 (từ thửa 256, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hòa (đến thửa 303, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.4 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ nhà ông Tường (từ thửa 83, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà bà Quang (đến thửa 8, tờ 34 (Tờ mới số 120) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.7 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ nhà ông Tiến xóm 8 (từ thửa 232, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Tới (đến thửa 305, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.3 | 1.600.000 |
| Đường TG xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ nhà ông Hồ Công (từ thửa 5, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà bà Hưng (đến thửa 122, tờ 34 (Tờ mới số 120) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.6 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ nhà ông Cúc xóm 7 (từ thửa 225, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà bà Nhị (đến thửa 300, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.2 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ nhà ông Tuấn (từ thửa 10, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà ông Trí (đến thửa 95, tờ 34 (Tờ mới số 120) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.8 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ nhà ông Cường (từ thửa 18, tờ 34 (Tờ mới số 120) - đến thửa 99, tờ 34 (Tờ mới số 120) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.9 | 1.800.000 |
| Đường TG xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ nhà ông Trung xóm 8 (từ thửa 214, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà bà Liên (đến thửa 294, tờ 32 (Tờ mới số 117) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.1 | 2.600.000 |
| Đường bê tông phía Bắc HTX Đa phúc Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 4,5 | Gồm các thửa: 573, 574, 575, 57, 577, 578 tờ bản đồ 08 (tờ mới số 45) và các thửa 1558, 1559, 1562 tờ bản đồ 06 (tờ mới số 43) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường bê tông xóm 7, xóm 8 (xóm Gác) Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 6,7,8 | Từ thửa 83,82,78 tờ bản đồ 15 (tờ mới số 82) - Thửa 40,41 tờ bản đồ 15 (tờ mới số 82) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường dân cư I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Nhà ông Lê Khoát xóm 5 (Từ thửa 299, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đê biển (đến thửa 453, tờ 26 (Tờ mới số 108) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.8 | 4.500.000 |
| Đường giữa khu dân cư xóm 6 và xóm 7 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 6,7,8 | Giáp đường liên xã Thịnh - Tân từ thửa số 43,51, tờ bản đồ số 16 (tờ mới số 83) - Cuối Nhà thờ Hậu hòa từ thửa số 96,97, tờ bản đồ số 20 (tờ mới số 87) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm 3, xóm 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Từ HTX Trung Kiên (từ thửa 166, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Cao Khang xóm 3, đến thửa 188, tờ 20 (Tờ mới số 95) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.4 | 2.600.000 |
| Đường ngang xóm 7 Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 6,7,8 | Nhà Ông Nguyễn Thanh lý từ Thửa 48, TBĐ số 16 (tờ mới số 83) - Nguyễn Văn Hà từ thửa 32, TBĐ số 16 (tờ mới số 83) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Đường phía Đông khu dân cư xóm Tân Quang, Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 9 | Đầu xóm từ thửa số 79, tờ bản đồ số 9 (tờ mới số 76) - Cuối xóm từ thửa số 650, 1253 tờ bản đồ số 9 (tờ mới số 76) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch đất ở tại xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) | Từ Lô số L11 - đến Lô số L25 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 11 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) | Lô số B 01 - Lô số B 15 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.5 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) | Từ Lô số L09 - đến Lô số L15 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.4 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) | Lô số B 04 - Lô số B 14 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) | Từ Lô số L15 - đến Lô số L20 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch đồng Sò Chợ, xóm 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 29/5/2019) | Lô số 01 - Lô số 36 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Lô số V1B-17 - Lô số V1B-32 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 13.5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) | Lô số A 12 - Lô số A 20 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.2 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 13.5 m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, định giá, Tái định cư đã thực hiện giao đất) xã Diễn Tân cũ / 2. Khu quy hoạch đất ở Vùng đồng Đìa xóm 1 (Quyết định số 4112/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của UBND tỉnh Nghệ an về việc khảo sát lựa chọn địa điểm lập QH chia lô đất ở tại xã Diễn Tân) | Tất cả các lô quy hoạch XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) | Từ Lô số L23 - đến Lô số L30 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.2 | 2.700.000 |
| Đường quy hoạch 16 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) | Lô số A 01 - Lô số A 19 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.6 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 16.5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch đất ở tại xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 14/6/2022) | Lô số L03 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) | từ Lô số L01 - đến Lô số L08 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.1 | 2.700.000 |
| Đường quy hoạch 18 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) | Lô số A 01 - Lô số C 03 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.1 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Lô số V1A01 - Lô số V1B-16 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 21 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch đất ở tại xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) | từ Lô số L01 - đến Lô số L10 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1 | 2.700.000 |
| Đường quy hoạch 26.0 m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, định giá, Tái định cư đã thực hiện giao đất) xã Diễn Tân cũ / 1. Khu quy hoạch đất ở xóm 6,7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3971/QĐ-UBND ngày 19/11/2019) | Gồm các lô: Vị trí 08 Từ Lô VT8-05 đến Lô VT8- 08.,Vị trí 9 từ Lô VT9-01 đến lô VT9-13, Vị trí 10 từ Lô VT10-01 đến lô VT10-12, Vị trí 11 từ Lô VT11-01 đến lô VT11-03. XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 28 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Lô số V1B-33 - Lô số V1B-37 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch đất ở Phía Đông và phía Nam DKC, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2150/QĐ-UBND ngày 26/11/2019.) | Ông Cao Xuân Chiến (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 30 (Tờ mới số 121) - Ông Phạm Văn Trung (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 30 (Tờ mới số 121) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch Phía Nam đập Chại Lầy, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1462/QĐ-UBND ngày 13/7/2017) | (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72) - (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 6.0 m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, định giá, Tái định cư đã thực hiện giao đất) xã Diễn Tân cũ / 3. Khu quy hoạch đất ở khu vực Vườn ươm xóm 4 (Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 của UBND tỉnh Nghệ an về việc khảo sát lựa chọn địa điểm lập QH chia lô đất ở tại xã Diễn Tân) | gồm các lô A10, A11, A12 XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch đất ở tại xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 14/6/2022) | Lô số L17 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) | Từ Lô số L31 - đến Lô số L43 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, định giá, Tái định cư đã thực hiện giao đất) xã Diễn Tân cũ / 1. Khu quy hoạch đất ở xóm 6,7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3971/QĐ-UBND ngày 19/11/2019) | Tất cả các lô quy hoạch tại các vị trí: Vị trí 01 xóm 6; Vị trí vùng Rộc vậy, xóm 6; Vị trí 15, xóm 6 XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, định giá, Tái định cư đã thực hiện giao đất) xã Diễn Tân cũ / 3. Khu quy hoạch đất ở khu vực Vườn ươm xóm 4 (Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 của UBND tỉnh Nghệ an về việc khảo sát lựa chọn địa điểm lập QH chia lô đất ở tại xã Diễn Tân) | lô CL-21 XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.2 | 6.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 2 | Bà Nguyễn Thị Thu (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Bà Cao Thị Lương (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 3 | Bà Cao Thị Tĩnh (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27 (Tờ mới số 111) - Ông Nguyễn Đức Thịnh (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 5 | Ông Cao Xuân Diệu (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - Bà Cao Thị Hà (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Chợ Dâm (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 6 (Tờ mới số 55) - Đường đến Nhà văn hóa xóm 2 mới (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 6 (Tờ mới số 55) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 1 | Bà Nguyễn Thị Hải (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Cao Như Huỳnh (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường từ Xóm Nam Thịnh (xóm 1 cũ đi xóm xóm 5 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH / 1. Đường trục chính | Từ thửa 49 tờ bản đồ số 20 - Đến 67 tờ bản đồ số 20 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường từ Xóm Nam Thịnh (xóm 1 cũ đi xóm xóm 5 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH / 1. Đường trục chính | Từ thửa 12, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa 83 tờ bản đồ số 21 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường xóm 1 (1A) đến đê biển I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Nhà ông Lê Văn Ba xóm 2 (6 cũ), từ thửa 114, tờ 18 (Tờ mới số 93) - Nhà ông Cao Xuân Ngọc xóm 3, đến thửa 07, tờ 20 (Tờ mới số 95) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.5 | 4.500.000 |
| Đường xóm 1 (1A) đến đê biển I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Nhà bà Cao Thị Hóa xóm 1 (1A cũ), từ thửa 26, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90) - Đến nhà ông Cao Cúc xóm 1 (1B) đến thửa 08, tờ 17 (Tờ mới số 91) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.1 | 3.600.000 |
| Đường Đền Cuông - Cửa Hiền I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Từ thửa 790, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến thửa 348, tờ 12 (Tờ mới số 69) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.10 | 2.200.000 |
| Đường Đền Cuông - Cửa Hiền I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Từ thửa 22, tờ 15 (Tờ mới số 73) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hậu xóm 10, đến thửa 506, tờ 13 (Tờ mới số 70) XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.11 | 2.200.000 |
| Đất đấu giá Đồng Nguôi xã Diễn Tân cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1,2,3 | Từ thửa 1666,1667 tờ bản đồ số 05 (tờ mới số 42) - thửa 1682 tờ bản đồ số 05 (tờ mới số 42) XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.5 | 2.500.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) | Lô số D 18 - Lô số D 28 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.5 | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.3 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 2 | Bà Cao Thị Nhàn (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Cao Văn Long (đến thửa số 147, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.4 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.10 | 2.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Tân cũ XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục III | 1.500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH / 4. Đường trục chính | Tờ thửa số 36, tờ bản đồ số 26 - Thửa 56, tờ bản đồ số 26 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.2 | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1,2,3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1,2,3 XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.6 | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 1 | Ông Hoàng Công Hoa (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) - Ông Cao Khắc Hùng (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.6 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH / 4. Đường trục chính | Từ thửa 297, tờ bản đồ số 23 - Thửa 30, tờ bản đồ số 23 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.1 | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.7 | 1.600.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc / Đường GTNT Xóm Tân Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phúc XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.14 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) | Lô số D 07 - Lô số D 17 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.4 | 5.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 12. Đường GTNT Xóm Quyết Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 12.3 | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 6,7,8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6,7,8 XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.6 | 1.500.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Đường GTNT Xóm Vinh Quang / Đường GTNT Xóm Vinh Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vinh Quang XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.5 | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.8 | 1.600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.18 | 1.400.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) | Lô số C 10 - Lô số C 25 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.4 | 5.500.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Đường GTNT Xóm Đức Vinh / Đường GTNT Xóm Đức Vinh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đức Vinh XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.7 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) | Lô số C 04 - Lô số C 09 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.3 | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.8 | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.17 | 1.600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.10 | 1.800.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ / Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Mỹ XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.3 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) | Lô số C 13 - Lô số C 18 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.3 | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 3 | Ông Hồ Sỹ Độ (từ thửa số 229, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Văn Sáu (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.2 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 4,5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4,5 XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.3 | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 1 | Ông Cao Văn Minh (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Hoàng Công Thủy (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.4 | 2.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 11. Đường GTNT Xóm Đồng Tâm / Đường GTNT Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 11.5 | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 2 | Ông Nguyễn Đức Duẩn (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105) - Ông Nguyễn Đức Đường (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.3 | 2.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường GTNT Xóm Đức Hậu / Đường GTNT Xóm Đức Hậu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đức Hậu XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.5 | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.4 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 1 | Ông Cao Văn Luân (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) - Ông Cao Văn Thảo (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.5 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.5 | 2.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường GTNT Xóm Trung Song / Đường GTNT Xóm Trung Song | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Song XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 8.4 | 3.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường GTNT Xóm Minh Đức / Đường GTNT Xóm Minh Đức / Đường GTNT Xóm Minh Đức | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Đức XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 10.6 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Trung cũ XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục III | 1.200.000 | |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ / Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Thịnh Mỹ XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 2.5 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) | Lô số B 01 - Lô số D 06 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.7 | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 1 | Ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Cao Văn Sơn (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.2 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 6.16 | 1.600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn An cũ XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục III | 2.000.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thịnh cũ XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục IV | 3.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 9.10 | 1.600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.11 | 1.600.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường GTNT Xóm Trung Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Tân XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 7.5 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) | Lô số B 15 - Lô số D 34 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.8 | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH / 3. Đường trục chính | Từ thửa 41, tờ bản đồ số 16 - Thửa 49, tờ bản đồ số 16 XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 3.2 | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 XÃ DIỄN TÂN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.4 | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 1 | Ông Cao Văn Thổ (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Nguyễn Đình Năm (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.3 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 2 | Ông Trần Văn Toản xóm 3 (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) - Bà Hoàn Thị Quyết xóm 2 (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105) XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.2 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 5.7 | 2.000.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) | Lô số C 07 - Lô số C 12 XÃ DIỄN AN (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.2 | 5.000.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường GTNT xóm Nam Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thịnh XÃ DIÊN THỊNH (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 1.5 | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ DIỄN TRUNG (NAY LÀ XÃ AN CHÂU) Mục 4.15 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.