Bảng giá đất Xã Thuần Trung, Nghệ An từ 01/01/2026
1694 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuần Trung là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ), đoạn Chợ Mới (Từ thửa số 1293 và thửa số 744 tờ bản đồ số 55) đến Đến hết trường tiểu học (Thửa 1882 và thửa 1126 tờ bản đồ số 55)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các hộ xung quanh đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | ông Nguyễn Viết Điện (Từ thửa số 1614 tờ bản đồ số 06) - ông Nguyễn Viết Xuân đến ông Nguyễn Kim Lợi (đến thửa số 215 đến thửa số 274 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.2.18 | 1.000.000 |
| Các lô còn lại phía dưới IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | Thửa số 1840.1842 tờ bản đồ 07 - Thửa số 1752.1789 tờ bản đồ số 07 Đường xã Mục 4.2.3.10 | 900.000 |
| Các lô còn lại phía trên IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | Thửa 1029;874; (tờ bản đồ số 10) - Thửa 462; (tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 4.2.4.26 | 700.000 |
| Các lô còn lại phía trên IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | Thửa số 678;754;901;900 tờ bản đồ 07 - Thửa số 2614;1038;1072 tờ bản đồ số 07 Đường xã Mục 4.2.3.9 | 700.000 |
| Các lô đất còn lại của tờ bản đồ số 03 thuộc xóm 2 IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | Các thửa phía trong - Các thửa phía trong Đường xã Mục 4.2.2.14 | 700.000 |
| Các thửa còn lại IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | Các Lô phía giáp đồi tờ bản đồ số 03 - Các Lô phía giáp đồi tờ bản đồ số 03 Đường xã Mục 4.2.6.11 | 700.000 |
| Các thửa còn lại trên đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | Các thửa Phía trên tờ bản đồ số 06 - Các thửa Phía trên tờ bản đồ số 06 Đường xã Mục 4.2.2.19 | 700.000 |
| Các thửa phía trong IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Trọng Thái (Từ thửa số 756 tờ bản đồ số 07) - ông Nguyễn Trọng Trinh đến thửa số 1922 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.3.7 | 900.000 |
| Các thửa phía trong IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | ông Nguyễn Đình Trọng (Từ thửa số 937 tờ bản đồ số 06) - ông Nguyễn Đình Chất đến thửa số 1179 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.5.1 | 900.000 |
| Các thửa phía trong IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | ông Nguyễn Sỹ Thân (Từ thửa số 999 tờ bản đồ số 06) - ông Lê Sỹ Hùng đến thửa số 1096 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.5.7 | 800.000 |
| Các thửa phía trong IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | ông Nguyễn Đình Hiền (Từ thửa số 1584 tờ bản đồ số 06) - ông Nguyễn Phương San đến thửa số 994 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.5.6 | 800.000 |
| Các thửa phía trong IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Đình Hiền (Từ thửa số 2694 tờ bản đồ số 07) - bà Lê Thị Tần đến thửa số 1782 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.3.6 | 900.000 |
| Các thửa phía trong IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Phương Trung (Từ thửa số 1571 tờ bản đồ số 07) - ông Hoàng Thế Việt đến thửa số 1780 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.3.5 | 700.000 |
| Các thửa đất còn lại xóm 5 IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | tờ bản đồ số 10 - tờ bản đồ số 10 Đường xã Mục 4.2.5.15 | 700.000 |
| Các trục đường còn lại trong xóm II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Là các tuyến đường trong góc và có giá trị thấp nhất Đường xã Mục 2.2.1.3 | 600.000 |
| Các đường còn lại trong xóm II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã Đường xã Mục 2.1.10 | 850.000 |
| Giao nhau Quốc lộ 15A cũ với đường váo Tuy nen VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.2. Đường nội xã | Từ thửa số 461 tờ bản đồ số 72 (CT Hoà Ngọc) - Đến thửa số 461 tờ bản đồ số 72 (CT HN) Đường xã Mục 6.2.4 | 7.500.000 |
| Giao nhau đường quy hoạch 12 m và 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 31 (thửa số 2881, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.30 | 6.380.000 |
| Giao nhau đường quy hoạch 12 m và 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 65 (thửa số 2897, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.41 | 6.380.000 |
| Giao đất có thu tiền sử dụng đất I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.3. Khu tái định cư vùng Eo. xóm 9 (Nhân Sơn) | Từ thửa số 1841 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1841 tờ bản đồ số 83 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.3.1 | 1.600.000 |
| Giao đất có thu tiền sử dụng đất I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.3. Khu tái định cư vùng Eo. xóm 9 (Nhân Sơn) | Từ thửa số 1853 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1855 tờ bản đồ số 83 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.3.1 | 1.400.000 |
| Giao đất có thu tiền sử dụng đất vùng chọ nen I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.2. Khu giao đất TĐC. chia lô dấu giá vùng Chọ Nen (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2821 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2821 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.2.3 | 8.100.000 |
| Giáp đường Tân Xuân Trung x6 đi sang Tân Xuân Thuận x5 IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | ông Phan Văn Vinh (Từ thửa số 414 tờ bản đồ số 06) - bà Nguyễn Thị Lương (đến thửa số 1684 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.2.20 | 1.000.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Chọ Nen I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.2. Khu giao đất TĐC. chia lô dấu giá vùng Chọ Nen (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2851 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2851 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.2.8 | 6.444.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Chọ Nen I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.2. Khu giao đất TĐC. chia lô dấu giá vùng Chọ Nen (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2850 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2846 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.2.6 | 5.800.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Chọ Nen I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.2. Khu giao đất TĐC. chia lô dấu giá vùng Chọ Nen (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2839 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2843 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.2.4 | 5.800.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Chọ Nen I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.2. Khu giao đất TĐC. chia lô dấu giá vùng Chọ Nen (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2837 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2844 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.2.5 | 6.444.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Chọ Nen I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.2. Khu giao đất TĐC. chia lô dấu giá vùng Chọ Nen (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2855 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2852 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.2.7 | 5.800.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2499 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2486 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.12 | 5.000.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2409 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2047 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.8 | 5.500.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2488 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2496 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.11 | 4.500.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2470 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2470 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.10 | 5.500.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2475 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2456 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.5 | 4.500.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2430 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2458 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.9 | 5.000.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2035 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2035 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.4 | 9.000.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2040 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2036 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.3 | 9.000.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2045 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2043 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.1 | 9.000.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2478 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2421 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.7 | 5.000.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2455 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2080 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.6 | 5.500.000 |
| Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.1. Khu chi lô đấu giá vùng Đồng phù (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2042 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2041 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1.2 | 9.000.000 |
| Khu giao đất TĐC vùng Chọ Nen I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.2. Khu giao đất TĐC. chia lô dấu giá vùng Chọ Nen (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2814 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2814 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.2.1 | 9.000.000 |
| Khu giao đất TĐC vùng Chọ Nen I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.2. Khu giao đất TĐC. chia lô dấu giá vùng Chọ Nen (Nhân Sơn) | Từ thửa số 2815 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2817 tờ bản đồ số 79 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.2.2 | 8.100.000 |
| Khu tái định cư I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.3. Khu tái định cư vùng Eo. xóm 9 (Nhân Sơn) | Từ thửa số 1852 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1852 tờ bản đồ số 83 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.3.1 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư I. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất (Nhân Sơn) / 1.3. Khu tái định cư vùng Eo. xóm 9 (Nhân Sơn) | Từ thửa số 1853 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1855 tờ bản đồ số 83 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.3.1 | 2.700.000 |
| Lối 2 Quốc Lộ 15A IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Ông Nguyễn Văn Long (Từ thửa số 1253 tờ bản đồ số 05) - ông Hoàng Văn Chín (đến thửa số 1352 tờ bản đồ số 05) Đường xã Mục 4.2.1.15 | 1.300.000 |
| Lối 2 Quốc Lộ 15A IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Ông Nguyễn Đình Đồng (Từ thửa số 990 tờ bản đồ số 05) - ông Nguyễn Hữu Hải (đến thửa số 979 tờ bản đồ số 05) Đường xã Mục 4.2.1.14 | 1.300.000 |
| Lối Bà Sự I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 54; 55; 68 và thửa số 77 tờ bản đồ số 54) - (Đến thửa số 54; 55; 68 và thửa số 77 tờ bản đồ số 54) Đường xã Mục 1.2.4.51 | 800.000 |
| Lối bà Hải I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 294 và thửa số 689 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 294 và thửa số 689 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.43 | 800.000 |
| Lối bà Trần Thị Hà I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 740 và thửa 678 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 740 và thửa 678 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.43 | 960.000 |
| Lối bà Trần Thị Năm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 655 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.41 | 640.000 |
| Lối cổng anh Dũng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 174 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 215 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.60 | 800.000 |
| Lối từ cầu ông chính vào ông Lương I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 29; 42 và thửa số 56 tờ bản đồ số 54) - (Đến thửa số 29; 42 và thửa số 56 tờ bản đồ số 54) Đường xã Mục 1.2.4.53 | 800.000 |
| Lối vào ông Nguyễn Trọng Phú I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 1108 và thửa 1136 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 1108 và thửa 1136 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.57 | 800.000 |
| Lối xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | Bà Nguyễn Thị Trú từ thửa đất 889 tờ bản đồ số 4 - Bà Nguyễn Thị Trú từ thửa đất 889 tờ bản đồ số 4 Đường xã Mục 4.2.2.6 | 1.000.000 |
| Lối xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Lối vào ông Nguyễn Hữu Ký (thửa số 530 và thửa 584 tờ bản đồ số 41) - Lối vào ông Nguyễn Hữu Ký (đến thửa số 530 và thửa 584 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.15 | 640.000 |
| Lối ông Bổng và ông Hiệu I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 94; 445 và thửa 446 tờ bản đồ số 22) - (đến thửa số 94; 445 và thửa 446 tờ bản đồ số 22) Đường xã Mục 1.2.2.7 | 800.000 |
| Lối ông Dương Bá Vinh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 275; 259 và thửa số 286 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 275; 259 và thửa số 286 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.46 | 800.000 |
| Lối ông Hồng Tân I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 384 và thửa 385 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 384 và thửa 385 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.66 | 640.000 |
| Lối ông Nam đến ông Kiêm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 285; 304 và thửa số 317 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 285; 304 và thửa số 317 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.49 | 640.000 |
| Lối ông Nguyễn Hữu Châu I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 135 tờ bản đồ số 56) - (Đến thửa số 135 tờ bản đồ số 56) Đường xã Mục 1.2.4.59 | 640.000 |
| Lối ông Nguyễn Hữu Hoá I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (từ thửa số 1595 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 358 và thửa 371 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.6 | 640.000 |
| Lối ông Nguyễn Quang Vinh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 53 và thửa 75 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 90 và thửa 926 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.44 | 640.000 |
| Lối ông Nguyễn Thế Thuận I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 137, 184 và thửa 151 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 137, 184 và thửa 151 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.25 | 640.000 |
| Lối ông Nguyễn Văn Dân I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 418 và thửa 428 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 436 và thửa số 437 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.70 | 800.000 |
| Lối ông Nguyễn Văn Phượng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 100, 138 và thửa 152 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 100, 138 và thửa 152 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.26 | 640.000 |
| Lối ông Nguyễn Xuân Chinh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 477 và thửa 478 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 477 và thửa 478 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.35 | 640.000 |
| Lối ông Nguyễn Đình Đức I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 403 và thửa 931 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 459 và thửa 460 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.31 | 800.000 |
| Lối ông Phan Chính Xuân I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 427 và thửa 774 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 445 và thửa số 775 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.71 | 800.000 |
| Lối ông Thuỷ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 562 tờ bản đồ số 56) - (đến thửa số 410 tờ bản đồ số 56) Đường xã Mục 1.2.4.62 | 640.000 |
| Lối ông Trường và ông Sỹ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 62 và thửa 77 tờ bản đồ số 22) - (đến thửa số 62 và thửa 77 tờ bản đồ số 22) Đường xã Mục 1.2.2.4 | 800.000 |
| Lối ông Trần Quốc Sáu I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 573 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 573 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.34 | 800.000 |
| Lối ông Trần Quốc Thuận I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 180 và thửa 220 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 180 và thửa 220 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.28 | 640.000 |
| Lối ông Trần Quốc Vỹ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 393, 413 và thửa 414 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 393, 413 và thửa 414 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.72 | 640.000 |
| Lối ông Trần Đăng Chiến I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 409 và thửa 420 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 429 và thửa số 430 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.68 | 800.000 |
| Lối ông Đìu I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (từ thửa số 656 tờ bản đồ số 43) - (đến thửa số 659 tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 1.2.4.41 | 800.000 |
| Lối ông Đặng Văn Ngũ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (đến thửa số 377, 378 và thửa 442, 443, 444 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 377, 378 và thửa 442, 443, 444 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.32 | 640.000 |
| Ngõ Anh Hưng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 199 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 199 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.51 | 640.000 |
| Ngõ Anh Hải I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 251 tờ bản đồ số 23) - (từ thửa số 251 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.93 | 640.000 |
| Ngõ Anh Kiên I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 261 và thửa 262 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 261 và thửa 262 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.48 | 640.000 |
| Ngõ Bà Bốn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 3 và thửa số 4 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 3 và thửa số 4 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.42 | 640.000 |
| Ngõ Bà Hường I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 234 và thửa 350 tờ bản đồ số 23) - (từ thửa số 234 và thửa 350 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.92 | 640.000 |
| Ngõ Bà Hải I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 8 và thửa 16 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 8 và thửa 16 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.40 | 640.000 |
| Ngõ Bà Trường I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 634 và thửa 635 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 634 và thửa 635 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.39 | 640.000 |
| Ngõ Bà Xuân Sự VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 267 tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 231 tờ bản đồ số 72 Đường xã Mục 6.3.1.24 | 700.000 |
| Ngõ Doãn Chung VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 682 tờ bản đồ số 73 - Đến thửa 683 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.1.33 | 700.000 |
| Ngõ Doãn Quý VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 572 tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 496 tờ bản đồ số 72 Đường xã Mục 6.3.1.26 | 700.000 |
| Ngõ Duy Nho VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 3432 tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 198 tờ bản đồ số 72 Đường xã Mục 6.3.1.21 | 700.000 |
| Ngõ Hạnh Thảo VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 340 tờ bản đồ số 73 - Đến thửa 340 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.1.28 | 700.000 |
| Ngõ Lê Giá VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 791 tờ bản đồ số 73 - Đến thửa 889 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.1.32 | 700.000 |
| Ngõ Lê Thái VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 2370 tờ bản đồ số 73 - Đến thửa 790 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.1.31 | 700.000 |
| Ngõ Nhà thờ họ Duy VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 497 tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 411 tờ bản đồ số 72 Đường xã Mục 6.3.1.27 | 700.000 |
| Ngõ Viết Biên VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 161 tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 2362 tờ bản đồ số 72 Đường xã Mục 6.3.1.22 | 700.000 |
| Ngõ Viết Biên VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 161 tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 2362 tờ bản đồ số 72 Đường xã Mục 6.3.1.25 | 700.000 |
| Ngõ Vào Đền Cửa Hội VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 307 tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 268 tờ bản đồ số 72 Đường xã Mục 6.3.1.23 | 700.000 |
| Ngõ Võ Hòa VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 2452 tờ bản đồ số 73 - Đến thửa 1077 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.1.30 | 700.000 |
| Ngõ Võ Sáu VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 1241 tờ bản đồ số 73 - Đến thửa 1141 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.1.29 | 700.000 |
| Ngõ Vườn bà Nguyễn Thị Sâm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 492 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 492 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.27 | 800.000 |
| Ngõ Vườn bà Nguyễn Thị Thảo I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 384 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 384 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.25 | 640.000 |
| Ngõ Vườn ông Nguyễn Công Hùng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 533 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 533 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.33 | 640.000 |
| Ngõ Vườn ông Nguyễn Công Hưởng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 1405 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 1407 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.28 | 800.000 |
| Ngõ Vườn ông Nguyễn Ngọc Ngoạn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 540 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 540 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.30 | 800.000 |
| Ngõ Vườn ông Nguyễn Như Xuân và Vườn ông Nguyễn Văn Chiến I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 388 và thửa 389 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 388 và thửa 389 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.22 | 640.000 |
| Ngõ Vườn ông Nguyễn Văn Bốn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 383 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 383 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.24 | 640.000 |
| Ngõ Vườn ông Nguyễn Văn Quý I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 755 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 755 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.18 | 640.000 |
| Ngõ Vườn ông Nguyễn Văn Tân I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 61 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.15 | 640.000 |
| Ngõ Vườn ông Ngọc và Vườn bà Em I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 140 và thửa 158 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 140 và thửa 158 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.17 | 640.000 |
| Ngõ Vườn ông Phạm Văn Vỹ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 194 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 194 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.19 | 640.000 |
| Ngõ Vườn ông Trần Doãn Tài I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 387 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 387 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.21 | 640.000 |
| Ngõ Vườn ông Trần Thọ Tăng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 532 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 532 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.31 | 800.000 |
| Ngõ anh Chiến I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 37 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 37 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.60 | 640.000 |
| Ngõ anh Thanh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 14 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 14 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.59 | 640.000 |
| Ngõ bà Bốn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 221 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 221 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.46 | 640.000 |
| Ngõ bà Lê Thị Hoa I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 69 và thửa số 646 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 69 và thửa số 646 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.35 | 640.000 |
| Ngõ bà Lê Thị Hương I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 975 tờ bản đồ số 25) - (đến thửa số 975 tờ bản đồ số 25) Đường xã Mục 1.2.1.55 | 640.000 |
| Ngõ bà Lương Thị Tân I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 453 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 453 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.75 | 640.000 |
| Ngõ bà Nguyễn Thị Bảy I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 1303 và thửa 1304 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 1303 và thửa 1304 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.38 | 640.000 |
| Ngõ bà Nguyễn Thị Duyên I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 776 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 776 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.1.89 | 640.000 |
| Ngõ bà Nguyễn Thị Hà I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 712 và thửa số 713 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 712 và thửa số 713 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.37 | 640.000 |
| Ngõ bà Nguyễn Thị Liên I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1534 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 1534 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.12 | 640.000 |
| Ngõ bà Nguyễn Thị Xuân I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1443 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 1443 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.28 | 640.000 |
| Ngõ bà Phan Thị Lương I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 582 và thửa 2188 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 582 và thửa 2188 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.51 | 640.000 |
| Ngõ bà Phạm Thị Hạnh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 565 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 565 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.78 | 640.000 |
| Ngõ bà Thuỷ + ông Kết I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 119 và thửa 187 tờ bản đồ số 54) - (đến thửa số 188 và thửa số 189 tờ bản đồ số 54) Đường xã Mục 1.2.4.57 | 640.000 |
| Ngõ bà Yêng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 2 tờ bản đồ số 43) - (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.1.79 | 640.000 |
| Ngõ bà Đinh Thị Lâm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 228 và thửa số 249 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 228 và thửa số 249 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.20 | 640.000 |
| Ngõ vào ông Thao I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 54 tờ bản đồ số 52) - (thửa số 54 tờ bản đồ số 52) Đường xã Mục 1.2.3.72 | 800.000 |
| Ngõ vào ông Trâm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 40 và thửa 54 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 40 và thửa 54 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.63 | 640.000 |
| Ngõ ông Ba và ông Long I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 383 và thửa 416 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 383 và thửa 416 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.40 | 640.000 |
| Ngõ ông Bình I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 446 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 446 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.69 | 640.000 |
| Ngõ ông Bảy I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 222 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 222 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.47 | 640.000 |
| Ngõ ông Dương Bá Hùng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1671 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 1671 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.2 | 640.000 |
| Ngõ ông Dương Bá Luận I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 246 và thửa 274 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 246 và thửa 274 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.47 | 640.000 |
| Ngõ ông Hoàng Văn Tuấn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1 tờ bản đồ số 56) - (Đến thửa số 1 tờ bản đồ số 56) Đường xã Mục 1.2.4.66 | 640.000 |
| Ngõ ông Hùng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 28 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.46 | 640.000 |
| Ngõ ông Hồng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 258 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 258 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.41 | 640.000 |
| Ngõ ông Hợp. bà Thu I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 56 và thửa số 77 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 56 và thửa số 77 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.48 | 640.000 |
| Ngõ ông Lê Văn Tâm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 91 tờ bản đồ số 22) - (đến thửa số 91 tờ bản đồ số 22) Đường xã Mục 1.2.2.5 | 640.000 |
| Ngõ ông Lê Xuân Khánh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 1608 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 1608 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.7 | 640.000 |
| Ngõ ông Lê Xuân Khởi I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 387 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 387 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.11 | 640.000 |
| Ngõ ông Lê Xuân Năm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (Từ thửa số 1139 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 792 và thửa 1206 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.20 | 640.000 |
| Ngõ ông Lê Xuân Toản I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 231 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 231 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.48 | 640.000 |
| Ngõ ông Nam I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 252 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 252 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.65 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Công Chiến I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 1330 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 1330 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.63 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Công Hai I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 609 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 609 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.37 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Công Huệ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 845 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 845 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.54 | 800.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Công Minh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 109 tờ bản đồ số 22) - (đến thửa số 109 tờ bản đồ số 22) Đường xã Mục 1.2.2.6 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Công Thìn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 605 và thửa 649 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 605 và thửa 649 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.1.90 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Công Thìn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1413 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 1413 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.1 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Công Trung I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 1305 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số 1305 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.39 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Doãn Chín I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 459 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 459 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.9 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Doãn Hoàng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 166 tờ bản đồ số 54) - (Đến thửa số 166 tờ bản đồ số 54) Đường xã Mục 1.2.4.52 | 800.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Doãn Tuấn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 272 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 272 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.42 | 800.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Doãn Tương I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 437 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 437 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.13 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Hữu Bốn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 585 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 585 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.16 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Hữu Huệ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1538 và thửa 1572 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 1538 và thửa 1572 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.24 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Hữu Ngạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 559 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 559 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.18 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Hữu Nhật I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 23 tờ bản đồ số 43) - (đến thửa số 23 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.1.81 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Hữu Quý I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 355;356;357 và thửa số 597 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 355;356;357 và thửa số 597 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.38 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Hữu Trung I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 2419 và thửa 2420 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 2419 và thửa 2420 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.23 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Ngọc Đường I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 681 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 681 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.52 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Như Dũng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 232 và thửa 247 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 232 và thửa 247 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.45 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Như Kỳ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 6 tờ bản đồ số 54) - (Đến thửa số 6 tờ bản đồ số 54) Đường xã Mục 1.2.4.50 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Như Tùng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1637 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 1637 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.22 | 800.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Sỹ Giáp I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 517 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 517 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.49 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Thái Giáp I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1551 và thửa 1552 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 1551 và thửa 1552 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.14 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Thái Hà I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 558 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 558 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.17 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Thái Kỷ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 185 tờ bản đồ số 54) - (Đến thửa số 185 tờ bản đồ số 54) Đường xã Mục 1.2.4.58 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Thế Huyện I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 219 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 219 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.30 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Văn Bảy I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 522 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 522 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.36 | 800.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Văn Chinh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 83 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 83 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.14 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Văn Cường I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 30 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.17 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Văn Hợi I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 415; 750 và thửa 749 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 415; 750 và thửa 749 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.38 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Văn Thuận I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 338 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 338 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.37 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Văn Trung I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 383 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 383 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.31 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Văn Vinh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 285 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 285 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.22 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Văn Đồng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 1116 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 1116 tờ bản đồ số 41 Đường xã Mục 1.2.3.27 | 640.000 |
| Ngõ ông Nguyễn Đăng Phong I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 101 và thửa số 120 tờ bản đồ số 43) - (đến thửa số 101 và thửa số 120 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.34 | 640.000 |
| Ngõ ông Phan Bá Da I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 457 và thửa 475 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 457 và thửa 475 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.14 | 640.000 |
| Ngõ ông Phan Bá Thi I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (Từ thửa số 695 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 729 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.21 | 640.000 |
| Ngõ ông Phạm Đình Hà I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 667 tờ bản đồ số 25) - (đến thửa số 667 tờ bản đồ số 25) Đường xã Mục 1.2.1.54 | 640.000 |
| Ngõ ông Thế I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 289 tờ bản đồ số 23) - (từ thửa số 289 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.94 | 640.000 |
| Ngõ ông Toàn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 153 tờ bản đồ số 31) - (đến thửa số 153 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.64 | 640.000 |
| Ngõ ông Trần Quốc Dũng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 343 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 343 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.48 | 640.000 |
| Ngõ ông Trần Trọng Hùng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 1572 và thửa 1573 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số 1572 và thửa 1573 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.56 | 800.000 |
| Ngõ ông Từ Đặng Hà I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 286 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 286 tờ bản đồ số 2) Đường xã Mục 1.2.1.21 | 640.000 |
| Ngõ ông Vinh I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 109 tờ bản đồ số 43) - (Đến thửa số 109 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.55 | 640.000 |
| Ngõ ông Vương Đình Hà I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 81 và thửa số 82 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 81 và thửa số 82 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.15 | 640.000 |
| Ngõ ông Vương Đình Mượi I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 555 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 555 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.37 | 800.000 |
| Ngõ ông Vương Đình Đởu I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 341, 379 và thửa 404 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 341, 379 và thửa 404 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.33 | 640.000 |
| Ngõ ông Xiển I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 48 và thửa 65 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 48 và thửa 65 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.55 | 640.000 |
| Ngõ ông Điểm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 37 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 37 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.47 | 640.000 |
| Ngõ ông Đệ I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 1, số 5 và thửa số 6 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 1, số 5 và thửa số 6 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.43 | 640.000 |
| Ngõ Đức Dũng VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 679 tờ bản đồ số 73 - Đến thửa 680 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.1.34 | 700.000 |
| Ngọ Đập thung VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | từ thửa số 132 tờ bản đồ số 78 - đến thửa số 133 tờ bản đồ số 78) Đường xã Mục 6.3.2.16 | 700.000 |
| Ngọ Đập thung VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | từ thửa số 111 tờ bản đồ số 78 - đến thửa số 110 tờ bản đồ số 78) Đường xã Mục 6.3.2.15 | 700.000 |
| Ngọ Đập thung VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | từ thửa số 52 tờ bản đồ số 78 - đến thửa số 72 tờ bản đồ số 78) Đường xã Mục 6.3.2.14 | 700.000 |
| Sát Bàu Hàn (Cầu Dê) IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | ông Nguyễn Văn Nghi (Từ thửa số 1726 tờ bản đồ số 11) - ông Võ Công Dương đến thửa số 1569 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.4.29 | 800.000 |
| Trục Nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 2104 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 2002 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.3.17 | 800.000 |
| Trục Nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 1881 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 1879 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.3.18 | 800.000 |
| Trục Nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 3165 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 1594 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.3.20 | 800.000 |
| Trục Nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 1650 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 155 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.3.14 | 800.000 |
| Trục Nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 733 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.12 | 800.000 |
| Trục Nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 3183 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 1824 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.3.19 | 800.000 |
| Trục Nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 802 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 485 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.3.13 | 800.000 |
| Trục Nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 8 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 154 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.3.16 | 800.000 |
| Trục Nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 2109 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 2103 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.15 | 800.000 |
| Trục chính (Sân vận động cũ) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 1596 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 1929 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.3.11 | 850.000 |
| Trục chính (Văn Khuê) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 180 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 3976 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.3.10 | 850.000 |
| Trục chính (Văn Khuê) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 10 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 239 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.3.9 | 850.000 |
| Trục chính (Văn Khuê) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 1776 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 2180 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.8 | 850.000 |
| Trục chính (Văn Khuê) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 1615 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 1753 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.7 | 850.000 |
| Trục chính (rú bụt) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 486 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 733 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.3.2 | 850.000 |
| Trục chính (rú bụt) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 528 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 940 tờ bản đồ số 74) Đường xã Mục 6.3.3.5 | 850.000 |
| Trục chính (rú bụt) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 85 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 940 tờ bản đồ số 74) Đường xã Mục 6.3.3.6 | 850.000 |
| Trục chính (rú bụt) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 85 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 464 tờ bản đồ số 74) Đường xã Mục 6.3.3.4 | 850.000 |
| Trục chính (rú bụt) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 838 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 941 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.3 | 850.000 |
| Trục chính (rú bụt) VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 185 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 483 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.3.1 | 850.000 |
| Tuyến quy hoạch 8 m IV. XÃ MINH SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Trai xã Minh Sơn cũ | Lô số 48 (thửa số 3267, tờ bản đồ số 45) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.3 | 5.500.000 |
| Tuyến quy hoạch 8 m IV. XÃ MINH SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Trai xã Minh Sơn cũ | Lô số 88 (thửa số 3258, tờ bản đồ số 45) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.5 | 5.500.000 |
| Tuyến quy hoạch 8 m IV. XÃ MINH SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Trai xã Minh Sơn cũ | Lô số 87 (thửa số 3259, tờ bản đồ số 45) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Tuyến quy hoạch 8 m IV. XÃ MINH SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Trai xã Minh Sơn cũ | Lô số 46 (thửa số 3277, tờ bản đồ số 45) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Tuyến quy hoạch 8 m IV. XÃ MINH SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch vùng Đồng Trai xã Minh Sơn cũ | Lô số 47 (thửa số 3276, tờ bản đồ số 45) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.2 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 12 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà ông Lê Hữu Chung từ thửa số 3289 tờ bản đồ số 45 - Từ nhà ông Nguyễn Đức Thống từ thửa số 3213 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.17 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 12 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà Nguyễn Thăng Long từ thửa số 3200 tờ bản đồ số 46 - Từ nhà ông Trần Văn Thịnh từ thửa số 3201 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.14 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 12 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Huyền từ thửa số 3219 tờ bản đồ số 45 - Từ nhà ông Nguyễn Đức Phùng từ thửa số 3214 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.12 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 23 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ thửa số 4289 tờ bản đồ số 46 - đến thửa số 3223 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.1 | 6.000.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà ông Đặng Bá Thân từ thửa số 3215 tờ bản đồ số 45 - đến nhà ông Nguyễn Trọng Tùng thửa số 3257 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.7 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ lô 46 từ thửa số 3277 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.15 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà Nguyễn Thị Hồng từ thửa số 4315 tờ bản đồ số 46) Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.13 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà ông Nguyễn Đình Lơị từ thửa số 3208 tờ bản đồ số 45 - Từ nhà ông Nguyễn Thăng Long từ thửa số 3199 tờ bản đồ số 46 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.9 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Giám từ thửa số 3283 tờ bản đồ số 45 - đến nhà ông Phạm Viết Hà (Hoặc địa danh) (đến thửa số 3212 tờ bản đồ số 45) Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.6 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Xuân từ thửa số 3202 tờ bản đồ số 45 - đến nhà lô 49 thửa số 3266 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.5 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Cương từ thửa số 3281 tờ bản đồ số 46 - Từ nhà ông Nguyễn Đức Thống từ thửa số 4314 tờ bản đồ số 46 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.8 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ lô 66 từ thửa 3282 số tờ bản đồ số 45 - nhà ông Nguyễn Văn Quý thửa số 3218 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.4 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà ông Nguyễn Đức Thành từ thửa số 3205 tờ bản đồ số 45 - Từ nhà ông Nguyễn Công Ân từ thửa số 3203 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.10 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà ông Hoàng Thành Hà từ thửa số 3279 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.11 | 5.500.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà Võ Thái Quang từ thửa số 3197 tờ bản đồ số 45 - đến nhà ông Hoàng Sỹ Trường thửa số 3275 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.3 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà bà Võ Thị Mùi từ thửa số 3280 tờ bản đồ số 45 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.16 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 8 m II. Các khu quy hoạch đấu giá. TĐC đã thực hiện giao đất (Minh Sơn) | Từ nhà ông Nguyễn Thị Mão từ thửa số 4318 tờ bản đồ số 46 - đến nhà ông Nguyễn Thái Quang đến thửa số 4332 tờ bản đồ số 46 Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1.2 | 5.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 24 (thửa số 2985, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.24 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 20 (thửa số 2981, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.20 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 02 (thửa số 2963, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 25 (thửa số 2986, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.25 | 8.800.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 03 (thửa số 2964, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 10 (thửa số 2971, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.10 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 06 (thửa số 2967, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 12 (thửa số 2973, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.12 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 18 (thửa số 2979, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.18 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 19 (thửa số 2980, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.19 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 01 (thửa số 2962, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.1 | 9.600.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 05 (thửa số 2966, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 15 (thửa số 2976, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.15 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 08 (thửa số 2969, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 14 (thửa số 2975, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.14 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 07 (thửa số 2968, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.7 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 23 (thửa số 2984, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.23 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 04 (thửa số 2965, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 13 (thửa số 2974, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.13 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 17 (thửa số 2978, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.17 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 09 (thửa số 2970, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.9 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 16 (thửa số 2977, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.16 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 22 (thửa số 2983, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.22 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 21 (thửa số 2982, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.21 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giáp Quốc lộ 15A I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 11 (thửa số 2972, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.11 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 59 (thửa số 2845, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.68 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 91 (thửa số 3052, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.91 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 92 (thửa số 3053, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.92 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. XÃ THUẬN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Trưa Mạ xóm Thuận Lý, xã Thuận Sơn cũ | Lô số 04 (thửa số 9770, tờ bản đồ số 50) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 61 (thửa số 1248, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.61 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 7 (thửa số 2870, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.20 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 128 (thửa số 3089, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.128 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 95 (thửa số 3056, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.95 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 88 (thửa số 3049, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.88 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 77 (thửa số 2909, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.58 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 119 (thửa số 3080, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.119 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 83 (thửa số 2915, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.51 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 36 (thửa số 2997, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.36 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 35 (thửa số 2885, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.34 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 122 (thửa số 3083, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.122 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 108 (thửa số 3069, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.108 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 80 (thửa số 2912, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.48 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 35 (thửa số 2996, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.35 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 17 (thửa số 1204, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.17 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 33 (thửa số 2994, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.33 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 55 (thửa số 1242, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.55 | 7.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 78 (thửa số 2910, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.59 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 63 (thửa số 3024, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.63 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 134 (thửa số 3095, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.134 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 94 (thửa số 3055, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.94 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 81 (thửa số 3042, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.81 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 61 (thửa số 3022, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.61 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 19 (thửa số 2832, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.25 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 06 (thửa số 2704, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.6 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 33 (thửa số 2883, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.32 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 111 (thửa số 3072, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.111 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 09 (thửa số 2707, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.9 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 32 (thửa số 2882, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.31 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 103 (thửa số 3064, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.103 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 84 (thửa số 3045, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.84 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 113 (thửa số 3074, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.113 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 66 (thửa số 2898, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.42 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 27 (thửa số 2988, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.27 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 43 (thửa số 1230, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.43 | 7.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 13 (thửa số 2711, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.13 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 114 (thửa số 3075, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.114 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 03 (thửa số 2701, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 31 (thửa số 2992, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.31 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 102 (thửa số 3063, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.102 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 104 (thửa số 3065, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.104 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 89 (thửa số 3050, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.89 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 88 (thửa số 2920, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.64 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 58 (thửa số 1245, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.58 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 59 (thửa số 3020, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.59 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 93 (thửa số 3054, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.93 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 99 (thửa số 3060, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.99 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 84 (thửa số 2916, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.60 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 82 (thửa số 2914, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.50 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 23 (thửa số 2836, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.29 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 32 (thửa số 2993, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.32 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 62 (thửa số 3023, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.62 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 29 (thửa số 1216, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.29 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 123 (thửa số 3084, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.123 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 82 (thửa số 3043, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.82 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 64 (thửa số 1251, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.64 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 41 (thửa số 3002, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.41 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. XÃ THUẬN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Trưa Mạ xóm Thuận Lý, xã Thuận Sơn cũ | Lô số 06 (thửa số 972, tờ bản đồ số 50) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.6 | 2.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 21 (thửa số 2834, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.27 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 90 (thửa số 3051, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.90 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 20 (thửa số 2833, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.26 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 87 (thửa số 2919, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.63 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 26 (thửa số 2987, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.26 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 08 (thửa số 2706, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.8 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 43 (thửa số 2893, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.37 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 85 (thửa số 3046, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.85 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 106 (thửa số 3067, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.106 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 60 (thửa số 3021, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.60 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 16 (thửa số 1203, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.16 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 117 (thửa số 3078, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.117 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 131 (thửa số 3092, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.131 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 67 (thửa số 1254, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.67 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 31 (thửa số 1218, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.31 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 83 (thửa số 3044, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.83 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 59 (thửa số 1246, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.59 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 9 (thửa số 2872, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.22 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 110 (thửa số 3071, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.110 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 132 (thửa số 3093, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.132 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 109 (thửa số 3070, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.109 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 70 (thửa số 2902, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.46 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 116 (thửa số 3077, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.116 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 25 (thửa số 2723, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.25 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 46 (thửa số 2896, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.40 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 12 (thửa số 2710, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.12 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 28 (thửa số 1215, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.28 | 7.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 91 (thửa số 2923, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.67 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 47 (thửa số 1234, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.47 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 29 (thửa số 2990, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.29 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 130 (thửa số 3091, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.130 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 81 (thửa số 2913, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.49 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 46 (thửa số 1233, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.46 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 124 (thửa số 3085, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.124 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 98 (thửa số 3059, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.98 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 115 (thửa số 3076, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.115 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 36 (thửa số 2886, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.35 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 35 (thửa số 1222, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.35 | 7.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 13 (thửa số 1200, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.13 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 67 (thửa số 2899, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.43 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 101 (thửa số 3062, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.101 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 90 (thửa số 2922, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.66 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 22 (thửa số 2720, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.22 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. XÃ THUẬN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Trưa Mạ xóm Thuận Lý, xã Thuận Sơn cũ | Lô số 03 (thửa số 969, tờ bản đồ số 50) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 33 (thửa số 1220, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.33 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 85 (thửa số 2917, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.61 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 107 (thửa số 3068, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.107 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 44 (thửa số 1231, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.44 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. XÃ THUẬN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Trưa Mạ xóm Thuận Lý, xã Thuận Sơn cũ | Lô số 01 (thửa số 967, tờ bản đồ số 50) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.1 | 2.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 28 (thửa số 2989, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.28 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 86 (thửa số 3047, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.86 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 129 (thửa số 3090, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.129 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 80 (thửa số 3041, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.80 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 39 (thửa số 3000, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.39 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 58 (thửa số 3019, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.58 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 8 (thửa số 2871, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.21 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 44 (thửa số 2894, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.38 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 63 (thửa số 1250, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.63 | 7.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. XÃ THUẬN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Trưa Mạ xóm Thuận Lý, xã Thuận Sơn cũ | Lô số 05 (thửa số 971, tờ bản đồ số 50) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 42 (thửa số 3003, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.42 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 19 (thửa số 1206, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.19 | 7.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 100 (thửa số 3061, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.100 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 79 (thửa số 2911, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.47 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 30 (thửa số 1217, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.30 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 118 (thửa số 3079, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.118 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 126 (thửa số 3087, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.126 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 20 (thửa số 2718, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.20 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 125 (thửa số 3086, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.125 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 30 (thửa số 2991, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.30 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 37 (thửa số 2998, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.37 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 07 (thửa số 2705, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.7 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 21 (thửa số 2719, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.21 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.