Bảng giá đất Xã Thuần Trung, Nghệ An từ 01/01/2026
1694 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuần Trung là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ), đoạn Chợ Mới (Từ thửa số 1293 và thửa số 744 tờ bản đồ số 55) đến Đến hết trường tiểu học (Thửa 1882 và thửa 1126 tờ bản đồ số 55)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 87 (thửa số 3048, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.87 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 65 (thửa số 1252, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.65 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 48 (thửa số 1235, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.48 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 34 (thửa số 2884, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.33 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 34 (thửa số 1221, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.34 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 45 (thửa số 2895, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.39 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 120 (thửa số 3081, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.120 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 69 (thửa số 2901, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.45 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 76 (thửa số 2908, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.57 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 127 (thửa số 3088, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.127 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 86 (thửa số 2918, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.62 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 133 (thửa số 3094, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.133 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 14 (thửa số 1201, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.14 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 18 (thửa số 1205, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.18 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 40 (thửa số 3001, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.40 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 60 (thửa số 1247, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.60 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 11 (thửa số 2709, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.11 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 32 (thửa số 1219, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.32 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 34 (thửa số 2995, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.34 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. XÃ THUẬN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Trưa Mạ xóm Thuận Lý, xã Thuận Sơn cũ | Lô số 02 (thửa số 968, tờ bản đồ số 50) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 56 (thửa số 1243, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.56 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 49 (thửa số 1236, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.49 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 96 (thửa số 3057, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.96 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 75 (thửa số 2907, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.56 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 05 (thửa số 2703, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.5 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 10 (thửa số 2708, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.10 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 04 (thửa số 2702, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.4 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 43 (thửa số 3004, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.43 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 89 (thửa số 2921, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.65 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 22 (thửa số 2835, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.28 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 12 (thửa số 1199, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.12 | 7.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 11 (thửa số 2874, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.24 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 112 (thửa số 3073, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.112 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 45 (thửa số 1232, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.45 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 38 (thửa số 2999, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.38 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 24 (thửa số 2722, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.24 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 23 (thửa số 2721, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.23 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 121 (thửa số 3082, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.121 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 105 (thửa số 3066, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.105 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 97 (thửa số 3058, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.97 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 68 (thửa số 2900, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.44 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 10 (thửa số 2873, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.23 | 5.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 57 (thửa số 1244, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.57 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 66 (thửa số 1253, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.66 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 15 (thửa số 1202, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.15 | 6.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 42 (thửa số 2892, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.36 | 6.380.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 17 (thửa số 2825, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.7 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 28 (thửa số 2878, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.12 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 16 (thửa số 2824, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.6 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 73 (thửa số 2905, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.54 | 6.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 29 (thửa số 2879, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.13 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 30 (thửa số 2880, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.14 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 18 (thửa số 2826, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 41 (thửa số 2891, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.19 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 38 (thửa số 2888, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.16 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 05 (thửa số 2818, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.1 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 06 (thửa số 2819, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 27 (thửa số 2877, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.11 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 39 (thửa số 2889, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.17 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 12 (thửa số 2820, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 72 (thửa số 2904, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.53 | 6.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 37 (thửa số 2887, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.15 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 15 (thửa số 2823, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.5 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 40 (thửa số 2890, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.18 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 71 (thửa số 2903, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.52 | 6.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 25 (thửa số 2875, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.9 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 26 (thửa số 2876, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.10 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 14 (thửa số 2822, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.4 | 7.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m V. XÃ NHÂN SƠN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chọ Nen xã Nhân Sơn cũ | Lô số 74 (thửa số 2906, tờ bản đồ số 79) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.55 | 6.600.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 17,5 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 17 (thửa số 2715, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.17 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 17,5 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 19 (thửa số 2717, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.19 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 17,5 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 18 (thửa số 2716, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.18 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 17,5 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 14 (thửa số 2712, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.14 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 17,5 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 15 (thửa số 2713, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.15 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 17,5 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 16 (thửa số 2714, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.16 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 17,5 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 02 (thửa số 2700, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.2 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 17,5 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Cửa Hàng xã Xuân Sơn cũ | Lô số 01 (thửa số 2699, tờ bản đồ số 7) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 62 (thửa số 1249, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.62 | 8.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 02 (thửa số 1189, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.2 | 7.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 51 (thửa số 1238, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.51 | 7.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 52 (thửa số 1239, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.52 | 7.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 03 (thửa số 1190, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.3 | 7.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 01 (thửa số 1188, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.1 | 8.300.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 68 (thửa số 1255, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.68 | 8.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 54 (thửa số 1241, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.54 | 8.250.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 05 (thửa số 1192, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.5 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 04 (thửa số 1191, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.4 | 7.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 53 (thửa số 1240, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.53 | 7.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 26 (thửa số 1213, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.26 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 37 (thửa số 1224, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.37 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 08 (thửa số 1195, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.8 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 06 (thửa số 1193, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.6 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 07 (thửa số 1194, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.7 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 41 (thửa số 1228, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.41 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 21 (thửa số 1208, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.21 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 25 (thửa số 1212, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.25 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 42 (thửa số 1229, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.42 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 11 (thửa số 1198, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.11 | 10.450.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 09 (thửa số 1196, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.9 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 40 (thửa số 1227, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.40 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 39 (thửa số 1226, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.39 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 50 (thửa số 1237, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.50 | 11.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 22 (thửa số 1209, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.22 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 24 (thửa số 1211, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.24 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 20 (thửa số 1207, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.20 | 10.450.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 38 (thửa số 1225, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.38 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 23 (thửa số 1210, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.23 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 36 (thửa số 1223, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.36 | 10.450.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 10 (thửa số 1197, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.10 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 36 m III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Phần Trăm xã Lạc Sơn cũ | Lô số 27 (thửa số 1214, tờ bản đồ số 20) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.27 | 10.450.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 48 (thửa số 3009, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.48 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 76 (thửa số 3037, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.76 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 69 (thửa số 3030, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.69 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 70 (thửa số 3031, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.70 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 56 (thửa số 3017, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.56 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 66 (thửa số 3027, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.66 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 75 (thửa số 3036, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.75 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 67 (thửa số 3028, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.67 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 50 (thửa số 3011, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.50 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 77 (thửa số 3038, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.77 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 51 (thửa số 3012, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.51 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 79 (thửa số 3040, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.79 | 8.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 68 (thửa số 3029, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.68 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 53 (thửa số 3014, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.53 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 45 (thửa số 3006, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.45 | 8.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 73 (thửa số 3034, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.73 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 57 (thửa số 3018, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.57 | 8.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 49 (thửa số 3010, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.49 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 72 (thửa số 3033, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.72 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 78 (thửa số 3039, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.78 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 52 (thửa số 3013, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.52 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 65 (thửa số 3026, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.65 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 44 (thửa số 3005, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.44 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 46 (thửa số 3007, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.46 | 8.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 64 (thửa số 3025, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.64 | 8.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 47 (thửa số 3008, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.47 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 55 (thửa số 3016, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.55 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 54 (thửa số 3015, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.54 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 71 (thửa số 3032, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.71 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 57 m I. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng phần Trăm xã Xuân Sơn cũ | Lô số 74 (thửa số 3035, tờ bản đồ số 4) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.74 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 8 m 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Eo xóm 9, xã Nhân Sơn cũ | Lô số 2 (thửa số 1815, tờ bản đồ số 83) CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ Mục 1.2 | 1.260.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 8 m II. XÃ THUẬN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Trưa Mạ xóm Thuận Lý, xã Thuận Sơn cũ | Lô số 08 (thửa số 974, tờ bản đồ số 50) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.8 | 2.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 8 m 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Eo xóm 9, xã Nhân Sơn cũ | Lô số 5 (thửa số 1818, tờ bản đồ số 83) CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ Mục 1.5 | 1.260.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 8 m II. XÃ THUẬN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Trưa Mạ xóm Thuận Lý, xã Thuận Sơn cũ | Lô số 09 (thửa số 975, tờ bản đồ số 50) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.9 | 2.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 8 m 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Eo xóm 9, xã Nhân Sơn cũ | Lô số 4 (thửa số 1817, tờ bản đồ số 83) CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ Mục 1.4 | 1.260.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 8 m 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Eo xóm 9, xã Nhân Sơn cũ | Lô số 3 (thửa số 1816, tờ bản đồ số 83) CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ Mục 1.3 | 1.260.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 8 m II. XÃ THUẬN SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Trưa Mạ xóm Thuận Lý, xã Thuận Sơn cũ | Lô số 07 (thửa số 973, tờ bản đồ số 50) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 8 m (lô góc) 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Eo xóm 9, xã Nhân Sơn cũ | Lô số 1 (thửa số 1814, tờ bản đồ số 83) CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ Mục 1.1 | 1.400.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Thuận Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 240, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 1959 tờ bản đồ số 55 ĐƯỜNG TỈNH Mục 10 | 1.200.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Thuận Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 1727, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 1703 tờ bản đồ số 69 ĐƯỜNG TỈNH Mục 9 | 1.200.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Thuận Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 297, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa số 1713 tờ bản đồ số 69 ĐƯỜNG TỈNH Mục 8 | 1.200.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Thuận Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 1238, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 1717 tờ bản đồ số 69 ĐƯỜNG TỈNH Mục 11 | 1.200.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Xuân Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 1193, tờ bản đồ số 05 - Đến thửa số 2474 tờ bản đồ số 07 ĐƯỜNG TỈNH Mục 2 | 4.000.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Xuân Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 1906, tờ bản đồ số 07 - Đến thửa số 828 tờ bản đồ số 11 ĐƯỜNG TỈNH Mục 3 | 2.000.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Xuân Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 827, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 386 tờ bản đồ số 11 ĐƯỜNG TỈNH Mục 4 | 1.200.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Xuân Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 383, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 411 tờ bản đồ số 10 ĐƯỜNG TỈNH Mục 7 | 1.200.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Xuân Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 1192, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1472 tờ bản đồ số 10 ĐƯỜNG TỈNH Mục 6 | 1.200.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Xuân Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 1460, tờ bản đồ số 05 - Đến thửa số 1587 tờ bản đồ số 05 ĐƯỜNG TỈNH Mục 1 | 4.000.000 |
| Tân - Xuân - Thuận (Xuân Sơn) I. Đường Tân - Xuân - Thuận | Từ thửa số 1195, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1496 tờ bản đồ số 10 ĐƯỜNG TỈNH Mục 5 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | Thửa số 1763 tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 1766 tờ bản đồ số 11 Đường xã Mục 4.2.4.30 | 800.000 |
| Vùng quy hoạch rau Muống III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.3. Xóm Cảnh Minh (xóm 3 cũ) | Từ nhà Nhà Ông Đặng Quang Chiến xóm 3 (thửa 1075 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà Ông Đặng Quang Thắng xóm 3 (thửa 1042 tờ bản đồ số 20) Đường xã Mục 3.2.3.27 | 2.800.000 |
| Vùng quy hoạch đất ở mới IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | Bà Trần Thị Thủy (Từ thửa số 2897 tờ bản đồ số 04) - ông Nguyễn Sỹ Hải Đức (đến thửa số 2905 tờ bản đồ số 04) Đường xã Mục 4.2.2.17 | 2.500.000 |
| Xung quanh đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | ông Đặng Ngọc Hạnh (Từ thửa số 713 tờ bản đồ số 10) - ông Đặng Ngọc An đến thửa số 853 tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 4.2.4.21 | 800.000 |
| ông Trần Quốc Thuận I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (thửa số 180 và thửa 220 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 180 và thửa 220 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.29 | 640.000 |
| Đườn Xuống Trường VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.2. Đường nội xã | Từ trường Mầm Non xã Nhân Sơn (Từ thửa số 835 tờ bản đồ số 79) - Đến Đồng Nhân Đồng xóm Văn Khuê, xã Nhân Sơn (Đến số 1382 tờ bản đồ số 74) Đường xã Mục 6.2.3 | 2.000.000 |
| Đường 15 cũ VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Từ thửa số 2415 tờ bản đồ số 73 (Bà Lê Thị Mậu) - Đến số 451 tờ bản đồ số 73 (ông Nguyễn Trọng Nam) Đường xã Mục 6.3.1.12 | 3.000.000 |
| Đường Chính IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | Trạm y tế Xuân Sơn (Từ thửa số 06 tờ bản đồ số 11) - ông Lê Phùng Dương đến thửa số 517 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.5.4 | 1.200.000 |
| Đường Chính IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | ông Hoàng Thế Đồng (Từ thửa số 309 tờ bản đồ số 11) - ông Đặng Ngọc Lương đến thửa số 610 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.5.5 | 1.000.000 |
| Đường Cụt IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | Bà Nguyễn Thị Thị (Từ thửa số 407 tờ bản đồ số 14) - ông Nguyễn Trọng Hùng đến thửa số 409 tờ bản đồ số 14) Đường xã Mục 4.2.4.37 | 700.000 |
| Đường Dọc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | bà Nguyễn Thị Vinh (Từ thửa số 767 tờ bản đồ số 08) - ông Hoàng Khắc Cường đến thửa số 493 tờ bản đồ số 08) Đường xã Mục 4.2.3.15 | 1.100.000 |
| Đường Dọc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | Bà Ngô Thị Vinh (Từ thửa số 1617 tờ bản đồ số 06) - Bà Nguyễn Thị Thục đến thửa số 610 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.6.13 | 900.000 |
| Đường Dọc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Đình Hùng (Từ thửa số 688 tờ bản đồ số 08) - ông Nguyễn Đình Hiền đến thửa số 1694 tờ bản đồ số 08) Đường xã Mục 4.2.3.17 | 1.100.000 |
| Đường Dọc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | Bà Nguyễn Thị Tuyết (Từ thửa số 681 tờ bản đồ số 06) - ông Lê Phùng Ngọ đến thửa số 554 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.6.14 | 900.000 |
| Đường Dọc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Đoàn Văn Phương (Từ thửa số 1703 tờ bản đồ số 08) - ông Nguyễn Đình Nam đến thửa số 1695 tờ bản đồ số 08) Đường xã Mục 4.2.3.16 | 1.100.000 |
| Đường Dọc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Đình Đường (Từ thửa số 766 tờ bản đồ số 08) - ông Đoàn Văn Tuyến đến thửa số 464 tờ bản đồ số 08) Đường xã Mục 4.2.3.14 | 1.100.000 |
| Đường Dọc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Đình Kiều (Từ thửa số 682 tờ bản đồ số 08) - Bà Hoàng Thị Hương đến thửa số 1717 tờ bản đồ số 08) Đường xã Mục 4.2.3.12 | 1.100.000 |
| Đường Dọc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Hoàng Thế Ngọc (Từ thửa số 727 tờ bản đồ số 08) - ông Nguyễn Sỹ Luật đến thửa số 435 tờ bản đồ số 08) Đường xã Mục 4.2.3.13 | 1.100.000 |
| Đường Dọc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | ông Lê Phùng Hùng (Từ thửa số 2443 tờ bản đồ số 03) - ông Lê Phùng Thi đến thửa số 1493 tờ bản đồ số 03) Đường xã Mục 4.2.6.2 | 1.000.000 |
| Đường Gom, giáp Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ 15A | Ông Nguyễn Khắc Nam thửa số 2304 tờ bản đồ 04 - ông Nguyễn Bá Khuê thửa số 2889 tờ bản đồ số 04 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 6 | 8.000.000 |
| Đường Liên Xóm III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.1. Xóm Trùng Quang (xóm 1 cũ) | Từ nhà Bà Lê Thị Điệp xóm 1 (Từ thửa 979 tờ bản đồ số 19) - Đến nhà Ông Hoàng Văn Trọng xóm 1 (đến thửa 356 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.2.1.24 | 4.000.000 |
| Đường Liên xã IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | Ông Nguyễn Kim Ngọc (Từ thửa số 1844, tờ bản số 07) - Đến ông Phan Văn Hưng (đến thửa 1980, tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.2.1 | 2.000.000 |
| Đường Lũy VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.2. Đường nội xã | Từ nhà ông Nguyễn Bá Mẫu xóm Văn Mỹ (Từ thửa số 2271 tờ bản đồ số 73) - Nhà ông Võ Hữu Cương xóm Văn Mỹ, xã Nhân Sơn (Đến số 3171 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.2.2 | 1.500.000 |
| Đường Lối IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | Bà Lê Thị Thành (Từ thửa số 1138 tờ bản đồ số 06) - ông Nguyễn Đình Hạnh (đến thửa số 1718 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.6.16 | 900.000 |
| Đường Lối 1 vùng quy hoạch III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.2. Xóm Trù Phúc (xóm 2 cũ) | Từ Nhà Bà Nguyễn Thị Nhàn xóm 2 (Từ thửa 993 tờ bản đồ số 19) - Đến nhà Ông Nguyễn Duy Nam xóm 2 (đến thửa 991 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.2.2.25 | 3.000.000 |
| Đường Lối 2 IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | ông Phan Văn Tình (Từ thửa số 2537 tờ bản đồ số 03) - ông Phan Văn Đức (đến thửa số 1532 tờ bản đồ số 03) Đường xã Mục 4.2.2.13 | 1.000.000 |
| Đường Lối 2 IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | ông Trần Quang Hợp (Từ thửa số 1216 tờ bản đồ số 03) - ông Hoàng Văn Lĩnh (đến thửa số 1376 tờ bản đồ số 03) Đường xã Mục 4.2.2.12 | 800.000 |
| Đường Lối bà Đinh Thị Hồng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 34 tờ bản đồ số 22) - (đến thửa số 34 tờ bản đồ số 22) Đường xã Mục 1.2.2.10 | 800.000 |
| Đường Lối bà Đinh Thị Hồng I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | (thửa số 917 và thửa 918 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 917 và thửa 918 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.2.11 | 800.000 |
| Đường Ngang IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | ông Ngô Trí Sao (Từ thửa số 08 tờ bản đồ số 06) - ông Đoàn Anh Đông (Đà Sơn) đến thửa số 1608 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.6.15 | 900.000 |
| Đường Ngang xóm mới IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | ông Nguyễn Văn Đồng (Từ thửa số 2252 tờ bản đồ số 11) - ông Lê Đặng Cường đến thửa số 1776 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.4.32 | 800.000 |
| Đường Ngang xóm mới IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | ông Nguyễn Viết Ngọc-Đặng Ngọc Lý- Đặng Ngọc Hóa (Từ thửa số 1323 -1392-1456 tờ bản đồ số 11) - ông Nguyễn Văn Nam -Nguyễn Viết Thủy (đến thửa số 1454 đến thửa số 1389 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.4.33 | 800.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Thửa đất số 958 và thửa 931 tờ bản đồ số 50 - Đến hộ bà Trần Thị Ty thửa đất số 174 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.10 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Thửa 708 tờ bản đồ số 50 - Thửa 709 tờ bản đồ số 50. Đường xã Mục 2.2.1.12 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Thửa 451 (bà Tam) và thửa 461 (ông Dung) tờ bản đồ số 50 - Thửa 338. 339 và thửa 322 hộ ông Trwafn Đình Ngọc tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.7 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Thửa đất số 487 tờ bản dồ số 50 - Thửa đất số 936 tờ bản dồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.19 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Từ hộ ông Đặng Hữu Bính thửa đất số 155 tờ bản đồ số 50 - Hộ ông Nguyễn Đạt Lương thửa 274 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.8 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Thửa 76 và thửa 87 tờ bản đồ số 55 - Thửa 2142 tờ bản đồ số 55 Đường xã Mục 2.2.2.3 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Nhà bà Bạt thửa 444 tờ bản đồ số 50 - Nhà ông Tường thửa đất số 479 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.17 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Đường dọc CK2 thửa Hộ ông Trần Doãn Hồng thửa 121 tờ bản đồ số 53 - Hộ ông Nguyễn Văn Chiến thửa đất số 71 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.4 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Hộ ông Trần Đình Nhâm thửa đất số 771 và thửa đất 782 tờ bản đồ số 50 - Nhà anh Tuấn Hường thửa đất số 97 và thửa đất số 732 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.9 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Nhà ông Đặng Văn Tư thửa số 543 tờ bản đồ số 50 - Nhà Văn Hoá xóm 2 cũ. Thửa 808 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.5 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Hộ ông Đặng Đình Kỷ thửa đất số 391 và thửa đất số 405 tờ bản đồ số 50 - Hộ ông Đặng Hữu Hào thửa đất số 268 tờ bản dồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.15 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Nhà ông Đặng Đình Văn thửa 518 tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 340 và Nhà Văn hoá xóm 2 cũ. Thửa 808 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.6 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Thửa đất số 478 tờ bản dồ số 50 - Thửa đất số 497 tờ bản dồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.18 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Hộ ông Trần Đình Tỹ thửa đất số 979 tờ bản dồ số 50 - Hộ ông Đặng Hữu Lâm thửa đất số 921 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.16 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Nhà ông Vạn thửa đất số 312 tờ bản đồ số 50 - Nhà ông Du thửa đất số 263 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.13 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Hộ ông Đặng Đình Thắng thửa đất số 930 tờ bản đồ số 50 - Đến hộ ông Nguyễn Cảnh Bính thửa đất số 704 và thửa đất số 705 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.11 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Thửa 574 và thửa 575 tờ bản đồ số 50 - Hộ bà Nguyễn Thị Xuân thửa 586 tờ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.4 | 600.000 |
| Đường Nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Nhà bà Đặng Thị Tư thửa đất số 332 và thửa đất số 313 tờ bản đồ số 50 - Hộ ông Trần Đình Tuế thửa đất số 265 và thửa đất số 231 tờ bản đồ số 50 Đường xã Mục 2.2.1.14 | 600.000 |
| Đường Phía bắc ngoài đồng IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Ông Võ Văn Cường (Từ thửa số 280 tờ bản đồ số 05) - Ông Hoàng Văn Binh (đến thửa số 1018 tờ bản đồ số 05) Đường xã Mục 4.2.1.11 | 800.000 |
| Đường Phía bắc ngoài đồng IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Ông Nguyễn Công Bằng (Từ thửa số 1500 tờ bản đồ số 05) - Ông Phan Văn Quyền (giáp ô Hiên) (đến thửa số 1509 tờ bản đồ số 05) Đường xã Mục 4.2.1.10 | 800.000 |
| Đường Quang Nhân VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.1. Đường liên xã | Từ Chợ Da Nhân Sơn (Từ thửa số 1190 tờ bản đồ số 79) - Đến đồng Sao Chai, xóm Văn Khuê, xã Nhân Sơn (đến số 1512 tờ bản đồ số 74) Đường xã Mục 6.1.1 | 3.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (Lạc Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Từ nhà ông Trần Khắc Ngọc xóm Trùng Quang (Từ thửa 1262 tờ bản đồ số 19) - Đến nhà ông Trần Doãn Hùng xóm Trùng Quang (đến thửa 227 tờ bản đồ số 24) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 2 | 9.500.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (Lạc Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Từ nhà ông Phạm Ngọc Tuấn xóm Trùng Quang (Từ thửa 122 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Trần Khắc Hương xóm Trùng Quang (đến thửa 405 tờ bản đồ số 19) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (Lạc Sơn giáp Trung Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Từ nhà ông Đặng Viết Cường (trung sơn cũ) Từ thửa 03 tờ bản đồ số 25. - Đến nhà ông Phan Trọng Khoát (xóm Làng Vành, lạc sơn cũ) đến thửa 536 tờ bản đồ số 24) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (Đoạn Công Ty may) I. Đường Quốc lộ 15A | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Chiến xóm 4 lạc sơn cũ (Từ thửa 683 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Quý Lạc sơn cũ (đến thửa 1521 tờ bản đồ số 27) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Chợ Om Minh Sơn) I. Đường Quốc lộ 15A | Từ nhà ông Nguyễn Văn Sáu thửa đất số 264. tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hòe thửa đất số 2565. Tờ bản đồ số 59 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 8 | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Minh Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Từ nhà ông Võ Văn Dần thửa đất số 495. Tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Đào Văn Đạt thửa đất số 2623. Tờ bản đồ số 59 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 9 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Minh Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Từ nhà bà Bùi Thị Xin. Thửa đất số 2964 tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Phan Văn Thụ thửa đất số 2609. Tờ bản đồ số 59 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 7 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Nhân Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Nhà anh Võ Hữu Cảnh xóm Văn Mỹ. xã Nhân Sơn. Đô Lương (Từ thửa số 1786 tờ bản đồ số 72) - Nhà anh Võ Hữu Thái xóm Văn Mỹ. xã Nhân Sơn. Đô Lương (đến số 2277 tờ bản đồ số 73) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 11 | 8.400.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Nhân Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Đấu nối đường Chợ Da Nhân Sơn đi chợ đồn xã Mỹ Sơn (Từ thửa số 2460 tờ bản đồ số 79) - Đến Đập Làng Rũ. xóm Văn Vương, xã Nhân Sơn (đến số 2896 tờ bản đồ số 80) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 12 | 8.400.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Nhân Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Đấu nối đường Lũy xóm Văn Mỹ. xã Nhân Sơn. Đô Lương (Từ thửa số 3225 tờ bản đồ số 73) - Nhà anh Nguyễn Mỹ Chánh xóm Văn Vương, xã Nhân Sơn. Đô Lương (đến số 1282 tờ bản đồ số 79) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 10 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Nhân Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Cầu Om. xóm Đào Mỹ. xã Nhân Sơn. Đô Lương (từ thửa số 515 tờ bản đồ số 62) - Đấu nối đường vào nhà máy gạch Tuy Nen Đô Lương (đến thửa số 272 tờ bản đồ số 72) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 13 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Nhân Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Từ Đường Dền xã Nhân Sơn (Từ thửa số 1467 tờ bản đồ số 83) - Tiếp giáp xã Mỹ Sơn. huyện Đô Lương (đến số 6 tờ 22) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Xuân Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ 15A | Thửa áp Chi Cục Thuế Đô Lương (Từ thửa số 2220 tờ bản đồ số 04) - Hộ ông Hoàng Văn Chín xóm (đến thửa số 595 tờ bản đồ số 05) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A đi vào III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.1. Xóm Trùng Quang (xóm 1 cũ) | Từ nhà Ông Nguyễn Cảnh Lộc xóm 1 (Từ thửa 227 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà Ông Trần Doãn Khánh xóm 1 (đến thửa 1310 tờ bản đồ số 24) Đường xã Mục 3.2.1.23 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Đường vào Bàu mộc (Từ thửa số 462 và thửa số 1307 tờ bản đồ số 55) - Giáp Chợ Mới (Thửa 1704 và thửa 711 tờ bản đồ số 56) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 10 | 9.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Đường Bưu điện (Từ thửa số 1127 tờ bản đồ số 55) - Đường cạnh nhà Văn hóa xóm Thửa 1292 và thửa 1763 tờ bản đồ số 69 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 12 | 11.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Đê (Từ thửa 518 tờ bản đồ số 69) - Giáp xã Đại Đồng Thanh Chương (Thửa 1075 tờ bản đồ số 69) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 14 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Đường cạnh nhà Văn hóa xóm Thửa 1175 và thửa 1325 tờ bản đồ số 69) - Đê (Thửa 1789 và thửa 457 tờ bản đồ số 69) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 13 | 9.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Chợ Mới (Từ thửa số 1293 và thửa số 744 tờ bản đồ số 55) - Đến hết trường tiểu học (Thửa 1882 và thửa 1126 tờ bản đồ số 55) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 11 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Giáp xã Trung Sơn (Từ thửa số 1048 và thửa 209 tờ bản đồ số 55) - Đường vào Bàu Mộc (Thửa số 399 và thửa 433 tờ bản đồ số 55) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 9 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Trung Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Kho K2 (từ thửa số 100 tờ bản đồ số 54) - Giáp Thuận Sơn (đến thửa số 128 và thửa 175 tờ bản đồ số 54) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 8 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Trung Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Đê tả lam (từ thửa số 1693 tờ bản đồ số 42) - Trường Mầm non cũ (đến thửa số 1558 và thửa 1588 tờ bản đồ số 42) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 5 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Trung Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Ông Trí (từ thửa số 10 và thửa 24 tờ bản đồ số 29) - UBND xã Trung Sơn (đến thửa số 730 tờ bản đồ số 29) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 3 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Trung Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Trường Mầm non cũ (từ thửa số 167 và thửa 303 tờ bản đồ số 52) - Kho K2 (đến thửa số 76 và thửa 77 tờ bản đồ số 52) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 6 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Trung Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Ông Đa (từ thửa số 440 tờ bản đồ số 22) - Ông Bà Sươm (đến thửa số 229 và thửa 385 tờ bản đồ số 22) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 2 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Trung Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Kho K2 (từ thửa số 86 và thửa 87 tờ bản đồ số 52) - Giáp Thuận Sơn (đến thửa số 191 tờ bản đồ số 52) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 7 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Trung Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | UBND xã Trung Sơn (từ thửa số 2177 tờ bản đồ số 30) - UBND xã Trung Sơn (đến thửa số 2177 tờ bản đồ số 30 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 4 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 (Trung Sơn cũ) II. Đường Quốc lộ 46 | Giáp Đà Sơn (từ thửa số 686 tờ bản đồ số 23) - Ông Đa (đến thửa số 162 tờ bản đồ số 23) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 1 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Minh Sơn cũ) III. Đường Quốc lộ 7B | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Lượng từ thửa đất số 1824 tờ bản đồ số 45 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tuấn từ thửa đất số 2206 tờ bản đồ số 45 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Minh Sơn cũ) III. Đường Quốc lộ 7B | Từ nhà ông Nguyễn Đình Thành từ thửa đất số 52 tờ bản đồ số 58 - Đến nhà ông Nguyễn Phùng Trinh từ thửa đất số 1074 tờ bản đồ số 58 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Minh Sơn cũ) III. Đường Quốc lộ 7B | Từ nhà ông Đào Văn Qùy thửa đất số 16 tờ bản đồ số 46 - Đến nhà Ông Nguyễn Văn Cảnh thửa đất số 3056 tờ bản đồ số 46 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Minh Sơn cũ) III. Đường Quốc lộ 7B | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Mão từ thửa đất số 3096 tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Nguyễn Đức Thành từ thửa đất số 3084 tờ bản đồ số 46 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Minh Sơn cũ) III. Đường Quốc lộ 7B | Từ nhà ông Phùng Văn Dương từ thửa đất số 828 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Việt đến thửa đất số 2106 tờ bản đồ số 36 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Vườn ông Phạm Văn Bốn (từ thửa số 145 và thửa 428 tờ bản đồ số 22) - Vườn ông Trần Văn Ngọc (đến thửa số 149 và thửa 449 tờ bản đồ số 22) Đường xã Mục 1.1.3.1 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Vườn ông Phụng (từ thửa số 377 tờ bản đồ số 31) - Ngã 3 ông Trúc (đến thửa số 425 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.1.3.11 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Vườn ông Nguyễn Khắc Hạnh (từ thửa số 134 tờ bản đồ số 25) - Vườn ông Hoàng Đình Anh (đến thửa số 818 tờ bản đồ số 25) Đường xã Mục 1.1.3.7 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Vườn ông Trần Văn Ngọc (từ thửa số 451 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Trần Văn Nhàn (đến thửa số 708 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.1.3.2 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Vườn ông Nguyễn Thế Thành (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Trần Doãn Yên (đến thửa số 976 và thửa 141 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.1.3.6 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Vườn bà Nguyễn Thị Hằng (từ thửa số 943 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Nguyễn Văn Bơ (đến thửa số 339 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.1.3.3 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Vườn ông Nguyễn Khắc Hà (từ thửa số 381 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Phan Văn Danh (đến thửa số 96 và thửa 637 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.1.3.5 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Trụ sở UBND xã cũ (từ thửa số 1253 và thửa số 1298 tờ bản đồ số 30) - Ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Trúc (đến thửa số 1556 và thửa số 1557 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.1.3.8 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Ngã 3 ông Duyệt (từ thửa số 356 và thửa số 400 tờ bản đồ số 31) - Vườn ông Phụng (đến thửa số 347 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.1.3.10 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Ngã 3 ông Trúc (từ thửa số 441 tờ bản đồ số 31) - Ngã 3 Anh Lan (đến thửa số 462 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.1.3.12 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Vườn ông Nguyễn Hữu Bốn (từ thửa số 198 và thửa số 568 tờ bản đồ số 31) - Ngã 3 ông Duyệt (đến thửa số 370 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.1.3.9 | 1.000.000 |
| Đường Trung Lạc I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.3. Đường nội xã | Vườn ông Nguyễn Ngọc Lĩnh (từ thửa số 278 và thửa 340 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Từ Đặng Hà (đến thửa số 346 và thửa 648 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.1.3.4 | 1.000.000 |
| Đường Trung Xuân (Trung Sơn cũ) I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.1. Đường Trung Xuân | Hộ ông Nguyễn Thái Khuyên (Thuấn) (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 54) - ông Nguyễn Duy Sửu (đến thửa số 78 tờ bản đồ số 54) Đường xã Mục 1.1.1.2 | 2.000.000 |
| Đường Trung Xuân (Trung Sơn cũ) I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.1. Đường Trung Xuân | Vườn bà Hoàng Thị Sỹ (từ thửa số 1664 tờ bản đồ số 42) - Nhà Văn hoá xóm 4 cũ (đến thửa số 1542 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.1.1.3 | 2.000.000 |
| Đường Trung Xuân (Trung Sơn cũ) I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.1. Đường Trung Xuân | Nhà Văn hoá xóm 4 cũ (từ thửa số 46 tờ bản đồ số 56) - Giáp xã Xuân Sơn (đến thửa số 555 tờ bản đồ số 56) Đường xã Mục 1.1.1.4 | 2.000.000 |
| Đường Trung Xuân (Trung Sơn cũ) I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.1. Đường Trung Xuân | Từ ông Nguyễn Hữu Hòa (Từ thửa 273 tờ bản đồ số 43 giáp Xuân Sơn cũ) - Đến hộ ông Nguyễn Đăng Hùng (đến thửa 199 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.1.1.1 | 2.000.000 |
| Đường Trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Đoàn Văn Dung (từ thửa số 200 tờ bản đồ số 39) - Vườn Anh Khởi (đến thửa số 504 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.3 | 960.000 |
| Đường Trục chính II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ ngã ba Hộ Anh Tình (Từ thửa 109 và thửa 292 tờ bản đồ số 7) - Giáp nghĩa trang (Thửa 151 và thửa 289 tờ bản đồ số 7) Đường xã Mục 2.2.4.2 | 600.000 |
| Đường Trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Ngã 3 anh Sơn (từ thửa số 33 và thửa 47 tờ bản đồ số 22) - Vườn anh Muôn (đến thửa số 232 và thửa 233 tờ bản đồ số 22) Đường xã Mục 1.2.2.1 | 960.000 |
| Đường Trục chính II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Cầu bầu mộc (Từ thửa 211 tờ bản đồ số 55) - Cuối làng bàu mộc (Thửa 86 tờ bản đồ số 55) Đường xã Mục 2.2.2.1 | 1.500.000 |
| Đường Trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Nguyễn Thanh Vân (từ thửa số 748 tờ bản đồ số 41) - Ngã 3 đê tả lam (đến thửa số 578 và thửa 1577 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.1 | 960.000 |
| Đường Trục chính II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Cây đa Đập Và (Thửa 1678 tờ bản đồ số 55) - Ngã ba hộ anh Tình (Thửa 62 và thửa 246 tờ bản đồ số 55) Đường xã Mục 2.2.4.1 | 1.500.000 |
| Đường Trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Nhà Văn hoá xóm 2 (từ thửa số 235 và thửa 285 tờ bản đồ số 29) - Bưu Điện văn hoá xã (đến thửa số 638 và thửa 658 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.3 | 960.000 |
| Đường Trục chính II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Trạm y tế xã (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 53) - Hộ anh Tuyền (thửa 160 và thửa186 tờ bản đồ số 53) Đường xã Mục 2.2.2.2 | 1.800.000 |
| Đường Trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Đoàn Văn Thanh (từ thửa số 577 tờ bản đồ số 41) - Vườn bà Lê Thị Năm (đến thửa số 573 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.2 | 960.000 |
| Đường Trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn Nguyễn Hữu Bốn (từ thửa số 361 và thửa 1383 tờ bản đồ số 41) - Vườn ông Truật (đến thửa số 390; 372 và thửa 373 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.4 | 960.000 |
| Đường Trục chính II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Từ ngã ba Đền Linh Kiếm (Từ thửa 174 tờ bản đồ số 50) - Lên Vùng Lở (Thửa 704 tờ bản đồ số 50) Đường xã Mục 2.2.1.2 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn bà Phương và Vườn anh Dũng (từ thửa số 12 và thửa 745 tờ bản đồ số 29) - Nhà Văn hoá xóm 2 (đến thửa số 191 và thửa 754 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.2 | 960.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 1517 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 925 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.10 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 959 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 970 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.20 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 1094 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1105 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.17 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 969 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1060 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.21 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 967 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1020 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.22 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 24 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 98 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.23 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 959 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 970 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.14 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 758 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 925 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.13 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 972 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1014 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.15 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 508 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 564 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.11 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 1066 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1098 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.16 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 1120 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1122 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.18 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 658 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 704 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.12 | 800.000 |
| Đường Trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 822 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 1100 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.19 | 800.000 |
| Đường Từ QL-46 đi trạm y tế xã Lạc Sơn. địa bàn xã Trung Sơn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.2. Đường Từ QL-46 đi Trạm y tế xã Lạc Sơn địa bàn xã Trung Sơn | Vườn ông Nguyễn Công Minh (từ thửa số 189 và thửa 221 tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Trần Quốc Cường (đến thửa số 209 và thửa 242 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.1.2.1 | 2.000.000 |
| Đường Từ QL-46 đi trạm y tế xã Lạc Sơn. địa bàn xã Trung Sơn I. Xã Trung Sơn cũ / 1.1. Đường liên xã / 1.1.2. Đường Từ QL-46 đi Trạm y tế xã Lạc Sơn địa bàn xã Trung Sơn | Vườn ông Nguyễn Văn Cường (từ thửa số 384 và thửa 468 tờ bản đồ số 30) - Đê Tả lam (đến thửa số 344 và thửa 469 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.1.2.2 | 2.000.000 |
| Đường Xuân - Trung lên đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | ông Nguyễn Trọng Minh và ông Phan Văn Tạo (Từ thửa số 1885-2692 và thửa số 2731- 2603 tờ bản đồ số 07) - ông Phan Văn Thành (đến thửa số 900 - 611 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.2.23 | 800.000 |
| Đường Xuân - Trung lên đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | ông Nguyễn Đình Hòa (Từ thửa số 681 tờ bản đồ số 07) - ông Nguyễn Trọng Phúc (đến thửa số 949 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.2.24 | 800.000 |
| Đường Xuân - Trung lên đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Đình Nam (Từ thửa số 1217 tờ bản đồ số 07) - ông Nguyễn Sỹ Linh (đến thửa số 1383 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.3.1 | 900.000 |
| Đường Xuân - Trung lên đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | ông Trần Đăng Nông (Từ thửa số 998 - 2341 tờ bản đồ số 07) - ông Trần Đăng Công (đến thửa số 1042 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.2.25 | 800.000 |
| Đường Xuân - Trung lên đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Đình Việt (Từ thửa số 1485 tờ bản đồ số 07) - ông Phương Đăng Long đến thửa số 1572 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.3.3 | 900.000 |
| Đường Xuân - Trung lên đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Đình Hiền (Từ thửa số 2693 tờ bản đồ số 07) - ông Nguyễn Thế Sâm đến thửa số 1814 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.3.4 | 900.000 |
| Đường Xuân - Trung lên đồi IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Nguyễn Đình Định (Từ thửa số 1388 tờ bản đồ số 07) - ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa số 1531 tờ bản đồ số 07) Đường xã Mục 4.2.3.2 | 900.000 |
| Đường chính III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.1. Xóm Trùng Quang (xóm 1 cũ) | Từ nhà Ông Hoàng Văn Công (Từ thửa 1277 tờ bản đồ số 19) - Đến nhà Ông Trần Khắc Hồng xóm 1 (đến thửa 572 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.2.1.25 | 2.500.000 |
| Đường chính IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | ông Nguyễn Đình Nhiệm (Từ thửa số 424 tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Đình Thủy (Hòa) đến thửa số 383 tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 4.2.5.3 | 900.000 |
| Đường chính IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | ông Võ Công Lương (Từ thửa số 1271 tờ bản đồ số 11) - ông Hoàng Xuân Việt đến thửa số 1337 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.4.27 | 1.200.000 |
| Đường chính IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | Ông Nguyễn Công Dũng (Từ thửa số 1425, tờ bản đồ số 10) - Ông Nguyễn Tài Mùi (đến thửa số 42 tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 4.2.5.2 | 1.100.000 |
| Đường chính IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | ông Ngô Trí Hiền (Từ thửa số 581 tờ bản đồ số 03) - ông Lê Phùng Tần đến thửa số 1494 tờ bản đồ số 03) Đường xã Mục 4.2.6.1 | 1.600.000 |
| Đường chính IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | ông Phan Văn Đà (Từ thửa số 09 tờ bản đồ số 06) - ông Nguyễn Đình Nhường đến thửa số 613 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.6.12 | 900.000 |
| Đường chính (Đường nhựa) IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | Ông Nguyễn Văn Do (Từ thửa số 2273, tờ bản đồ số 11) - Ông Đặng Ngọc Hòa (đến thửa số 2416 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.4.17 | 1.000.000 |
| Đường chính (Đường nhựa) IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | ông Đặng Ngọc Sáu (Từ thửa số 1005 tờ bản đồ số 10) - ông Quách Bính Sơn đến thửa số 1184 tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 4.2.4.19 | 900.000 |
| Đường chính (Đường nhựa) IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | Ông Nguyễn Văn Tuấn (Từ thửa số 394, tờ bản đồ số 15) - Ông Đặng Ngọc Đức (đến thửa số 955 tờ bản đồ số 15) Đường xã Mục 4.2.4.18 | 1.000.000 |
| Đường chính giữa III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.1. Xóm Trùng Quang (xóm 1 cũ) | Từ nhà Ông Nguyễn Hồng Chính xóm 1 (Từ thửa 7 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà Ông Trần Khắc Tác xóm 1 (đến thửa 106 tờ bản đồ số 18) Đường xã Mục 3.2.1.2 | 2.000.000 |
| Đường chính giữa xóm qua nhà thờ họ giáo Sơn La IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Ông Hoàng Đình Sáu (Từ thửa số 1560 tờ bản đồ số 05) - Ông Hoàng Văn Hiên (đến thửa số 245 tờ bản đồ số 05) Đường xã Mục 4.2.1.8 | 1.300.000 |
| Đường chính ngoài III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.1. Xóm Trùng Quang (xóm 1 cũ) | Từ nhà bà Hoàng Thị Đào xóm 1 (Từ thửa 322 tờ bản đồ số 19) - Đến nhà Ông Trần Doãn Duẩn xóm 1 (đến thửa 104 tờ bản đồ số 18) Đường xã Mục 3.2.1.1 | 1.500.000 |
| Đường chính từ ông Long qua nhà VH xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Ông Nguyễn Đăng Long (Từ thửa số 297 tờ bản đồ số 05) - Ông Nhà VH xóm 1 (đến thửa số 477 tờ bản đồ số 05) Đường xã Mục 4.2.1.7 | 1.300.000 |
| Đường chính xung quanh giữa xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Ông Nguyễn Hữu Hải (Từ thửa số 1472 tờ bản đồ số 05) - Bà Đoàn Thị Quý đến ông Hoàng Văn Phú (đến thửa số 274 đến thửa số 999 tờ bản đồ số 05) Đường xã Mục 4.2.1.6 | 1.300.000 |
| Đường chính xóm 4 III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.4. Xóm Sơn La (xóm 4 cũ) | Từ nhà Ông Hoàng Văn Minh xóm 4 (thửa 864 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà Ông Nguyễn Kim Lục xóm 4 (thửa 229 tờ bản đồ số 28) Đường xã Mục 3.2.4.1 | 1.500.000 |
| Đường chính xóm mới IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | ông Phương Đăng Lương (Từ thửa số 554 tờ bản đồ số 08) - ông Lê Phùng Hòa đến thửa số 850 tờ bản đồ số 08) Đường xã Mục 4.2.3.11 | 1.100.000 |
| Đường cụt IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | ông Đặng Ngọc Bảy (Từ thửa số 1596 tờ bản đồ số 11) - ông Nguyễn Thọ Tiếu đến thửa số 1669 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.4.34 | 800.000 |
| Đường cụt IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | ông Nguyễn Văn Phương (Từ thửa số 519 tờ bản đồ số 11) - ông Nguyễn Đình Đăng đến thửa số 1780 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.5.16 | 900.000 |
| Đường dọc giữa xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | Bà Nguyễn Thị Hòa (Từ thửa số 1049 tờ bản đồ số 03) - ông Nguyễn Trọng Thiên (đến thửa số 2503 tờ bản đồ số 03) Đường xã Mục 4.2.2.4 | 1.100.000 |
| Đường dọc phía Bắc IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | Ông Nguyễn Kim Cửu từ thửa số 795, tờ bản đồ số 04) - ông Nguyễn Viết Phụ (đến thửa số 2025, tờ bản đồ số 03) Đường xã Mục 4.2.2.5 | 1.000.000 |
| Đường dọc phía Nam IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | ông Nguyễn Kim Bảng (Từ thửa số 1319 tờ bản đồ số 03) - ông Nguyễn Viết Lâm (đến thửa số 2192 tờ bản đồ số 03) Đường xã Mục 4.2.2.7 | 1.200.000 |
| Đường dọc quy hoạch đất ở mới IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | ông Đặng Đình Hiệu (Trung Sơn) (Từ thửa số 2406 tờ bản đồ số 03) - Nhà văn hóa xóm 10 cũ đến thửa số 2142 tờ bản đồ số 03) Đường xã Mục 4.2.6.3 | 1.000.000 |
| Đường giáp xã Đô Lương III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.1. Xóm Trùng Quang (xóm 1 cũ) | Từ nhà Ông Nguyễn Cảnh Sơn xóm 1 (Từ thửa 97 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà Ông Cảnh Chí xóm 1 (đến thửa 176 tờ bản đồ số 18) Đường xã Mục 3.2.1.10 | 1.500.000 |
| Đường giữa UB III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.3. Xóm Cảnh Minh (xóm 3 cũ) | Từ nhà ông Đinh Văn Thạch xóm 3 (Từ thửa 822 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà Ông Đặng Quang Thuỷ xóm 3 (thửa 877 tờ bản đồ số 20) Đường xã Mục 3.2.3.2 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Đức Nghĩa thửa đất số 2324 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Quang Thi thửa đất số 1734 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.44 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Từ nhà ông Nguyễn Đình Huệ thửa đất số 141 tờ bản đồ số 58 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nghệ thửa đất số 111 tờ bản đồ số 58 Đường xã Mục 5.2.6.11 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Tống Tất Phương thửa đất số 98 tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Đào Văn Sáu thửa đất số 455 tờ bản đồ số 47 Đường xã Mục 5.2.3.3 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Thái Dương thửa đất số 1366 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Tống Tốt Ngãi thửa đất số 2142 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.35 | 1.100.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.4. Xóm Văn Quang | Từ nhà ông Đặng Hồng Minh thửa đất số 1897 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà bà Phùng Thị Minh thửa đất số 2111 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.4.6 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Dần thửa đất số 1745 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hợi thửa đất số 1754 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.3.8 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hợi thửa đất số 1754 tờ bản đồ số 37 - Từ nhà bà Nguyễn Thị Hợi thửa đất số 1754 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.51 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Thái Hạnh thửa đất số 1406 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Nguyễn Công Hùng thửa đất số 1362 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.29 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng thửa đất số 2930 tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Nguyễn Công Đại thửa đất số 4333 tờ bản đồ số 46 Đường xã Mục 5.2.6.38 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Pnhùng Văn Đông thửa đất số 914 tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 1407 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.22 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà bà Hoàng Thị Tiệng thửa đất số 1701 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Hoàng Như Thạch thửa đất số 1724 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.46 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.4. Xóm Văn Quang | Từ nhà ông Nguyễn Văn Mậu thửa đất số 2096 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Đào Văn Hường thửa đất số 1944 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.4.17 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh thửa đất số 2341 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tịnh thửa đất số 649 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.35 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Đình Tỵ thửa đất số 651 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Đài thửa đất số 696 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.34 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Cao Tiến Hòa thửa đất số 1312 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Nguyên thửa đất số 1191 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.25 | 700.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Viết Biên từ thửa đất số 944 tờ bản đồ số 35 - Đến nhà ông Phùng Văn Nhuận từ thửa đất số 670 tờ bản đồ số 35 Đường xã Mục 5.2.1.11 | 600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.4. Xóm Văn Quang | Từ nhà ông Đào Văn Tụy thửa đất số 180 tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Đào Văn Duệ thửa đất số 3062 tờ bản đồ số 46 Đường xã Mục 5.2.4.31 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Đào Duy Bá thửa đất số 328 tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Hợi thửa đất số 1947 tờ bản đồ số 47 Đường xã Mục 5.2.3.28 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ nhà Võ Thị Thắng thửa đất số 372 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn thửa đất số 499 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.2 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.4. Xóm Văn Quang | Từ nhà ông Nguyễn Doãn Thi thửa đất số 2848 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Đào Văn Hoàng thửa đất số 2056 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.4.5 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.4. Xóm Văn Quang | Từ nhà ông Biện Văn Nhật thửa đất số 84 tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Hoàng Thành Hoàng thửa đất số 86 tờ bản đồ số 47 Đường xã Mục 5.2.4.42 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Nguyễn Văn Cảnh thửa đất số 395 tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Chức thửa đất số 254 tờ bản đồ số 47 Đường xã Mục 5.2.3.30 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thuận thửa đất số 803 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Lê Khắc Đàn thửa đất số 805 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.29 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Thái Dũng thửa đất số 2843 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Nguyễn Công Thuận thửa đất số 2765 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.19 | 900.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ thửa đất số 2629 tờ bản đồ số 59 - Từ thửa đất số 2629 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.15 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Đức Thắng thửa đất số 1023 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tý thửa đất số 2391 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.12 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Viết Hoa thửa đất số 1383 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Duyến thửa đất số 1437 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.42 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Công Vượng thửa đất số 2806 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Biện Hồ Nam thửa đất số 1484 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.39 | 900.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Đậu Lê Tường thửa đất số 1708 tờ bản đồ số 36 - Đến Đào Văn Ban thửa đất số 1708 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.2.4 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Đào Văn Minh thửa đất số 1472 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Đào Văn Sơn thửa đất số 1499 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.2.7 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Công Thép thửa đất số 1602 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Đào Văn Hà thửa đất số 2846 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.34 | 1.100.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Đào Văn Thống thửa đất số 1859 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Hoàng Thành Ngũ thửa đất số 2329 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.3.1 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Công Thức thửa đất số 1523 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà Ông Nguyễn Công Thức thửa đất số 2136 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.41 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Võ Đình Sỹ thửa đất số 386 tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Đào Văn Sáng thửa đất số 197 tờ bản đồ số 47 Đường xã Mục 5.2.3.32 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.5. Xóm Thượng Đại | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trái thửa đất số 3235 tờ bản đồ số 45 - Đến nhà ông Phan Trọng Thí thửa đất số 1784 tờ bản đồ số 45 Đường xã Mục 5.2.5.17 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành thửa đất số 484 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Nguyễn Đức Nhuần thửa đất số 591 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.26 | 700.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Sáu thửa đất số 366 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Khánh thửa đất số 2605 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.13 | 700.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ nhà ông Nguyễn Gia Đông thửa đất số 607 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sen thửa đất số 906 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.3 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.4. Xóm Văn Quang | Từ nhà ông Đào Văn Lục thửa đất số 2097 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Bảy thửa đất số 1899 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.4.19 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Phùng Văn Thanh từ thửa đất số 1054 tờ bản đồ số 35 - Từ nhà ông Phùng Văn Thanh từ thửa đất số 1054 tờ bản đồ số 35 Đường xã Mục 5.2.1.5 | 700.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Từ nhà ông Nguyễn Đình Minh thửa đất số 263 tờ bản đồ số 58 - Đến nhà ông Trần Quốc Trường thửa đất số 1068 tờ bản đồ số 58 Đường xã Mục 5.2.6.6 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Từ nhà ông Nguyễn Đức Huỳnh thửa đất số 321 tờ bản đồ số 58 - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Thanh thửa đất số 270 tờ bản đồ số 58 Đường xã Mục 5.2.6.10 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.5. Xóm Thượng Đại | Từ nhà ông Nguyễn Đình Huỵch thửa đất số 2078 tờ bản đồ số 45 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêm thửa đất số 2083 tờ bản đồ số 45 Đường xã Mục 5.2.5.34 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ Nguyễn Trọng Trình thửa đất số 762 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hán thửa đất số 763 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.33 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.4. Xóm Văn Quang | Từ nhà ông Nguyễn Tất Sinh thửa đất số 1603 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Lê Văn Duyên thửa đất số 1624 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.4.3 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Đình Dần thửa đất số 936 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà Thờ Họ Lê thửa đất số 862 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.30 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ nhà bà Nguyễn Thị Dư thửa đất số 126 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Chín thửa đất số 260 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.12 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Dũng thửa đất số 1763 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Đào Văn Danh thửa đất số 1791 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.3.7 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Đào Văn Mậu thửa đất số 1868 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Phương thửa đất số 1870 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.18 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tỏa từ thửa đất số 2168 tờ bản đồ số 35 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhân từ thửa đất số 2179 tờ bản đồ số 35 Đường xã Mục 5.2.1.12 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Từ nhà ông Nguyễn Đức Đa thửa đất số 2940 tờ bản đồ số 46 - Đến nhà Ông Nguyễn Đức Quang thửa đất số 2943 tờ bản đồ số 46 Đường xã Mục 5.2.6.41 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.5. Xóm Thượng Đại | Từ nhà ông Nguyễn Phùng Nghị thửa đất số 1730 tờ bản đồ số 45 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Như thửa đất số 1904 tờ bản đồ số 45 Đường xã Mục 5.2.5.45 | 700.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Thìn thửa đất số 1854 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà bà Đào Thị Thúy Minh thửa đất số 1855 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.3.14 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Nguyễn Đình Hương thửa đất số 1630 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Quang Trung thửa đất số 1688 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.3.11 | 700.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Quang Thờn thửa đất số 1592 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đức Chung thửa đất số 1610 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.47 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Đào Văn Kiên thửa đất số 388 tờ bản đồ số 47 - Từ nhà ông Đào Văn Kiên thửa đất số 388 tờ bản đồ số 47 Đường xã Mục 5.2.3.24 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng từ thửa đất số 1043 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Phùng Văn Hải từ thửa đất số 883 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.17 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hường thửa đất số 1435 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đức Vỹ thửa đất số 1511 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.48 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm thửa đất số 1653 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Toàn thửa đất số 1744 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.3.10 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Đến nhà ông Nguyễn Đình Phương thửa đất số 737 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quảng thửa đất số 738 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.23 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Từ nhà ông Nguyễn Đức Kinh thửa đất số 2933 tờ bản đồ số 46 - Đến nhà ông Nguyễn Công Kỳ thửa đất số 2837 tờ bản đồ số 46 Đường xã Mục 5.2.6.40 | 700.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.5. Xóm Thượng Đại | Từ nhà ông Nguyễn Văn Kế thửa đất số 1616 tờ bản đồ số 45 - Từ nhà ông Nguyễn Văn Kế thửa đất số 1616 tờ bản đồ số 45 Đường xã Mục 5.2.5.36 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.5. Xóm Thượng Đại | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lượng thửa đất số 26 tờ bản đồ số 58 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thông thửa đất số 1078 tờ bản đồ số 58 Đường xã Mục 5.2.5.48 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Từ nhà ông Nguyễn Gia Tý thửa đất số 362 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Nguyễn Gia Sơn thửa đất số 361 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.6.29 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ Nguyễn Gia Bốn thửa đất số 587 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Phan Trọng Dần thửa đất số 649 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.23 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Viết Phi thửa đất số 1304 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sơn thửa đất số 2819 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.2.2 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuệ thửa đất số 380 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn thửa đất số 298 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.5 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Phùng Mạnh Hiếu thửa đất số 2364 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Phùng Mạnh Hường thửa đất số 1867 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.14 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Khanh thửa đất số 567 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Phạm Văn Văn thửa đất số 1591 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.6.14 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Đình Hợi thửa đất số 1877 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ngũ thửa đất số 1878 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.32 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Từ nhà ông Biện Văn Mạnh thửa đất số 78 tờ bản đồ số 47 - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Long thửa đất số 208 tờ bản đồ số 47 Đường xã Mục 5.2.3.25 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Viết Mẫn thửa đất số 1364 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Cảnh thửa đất số 1363 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.36 | 900.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Từ nhà ông Nguyễn Trần Quốc Thìn thửa đất số 454 tờ bản đồ số 58 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hùng thửa đất số 743 tờ bản đồ số 58 Đường xã Mục 5.2.6.8 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ nhà ông Nguyễn Thái Hòa thửa đất số 2752 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dần thửa đất số 1135 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.24 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.4. Xóm Văn Quang | Từ nhà ông Nguyễn Thái Hiếu thửa đất số 1860 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Biện Văn Căn thửa đất số 1351 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.4.7 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lập thửa đất số 962 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Giản Xuân Sử thửa đất số 1436 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.6 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Từ nhà ông Nguyễn Thái Hào thửa đất số 1629 tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Đình Huyên thửa đất số 1651 tờ bản đồ số 37 Đường xã Mục 5.2.2.55 | 800.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Từ nhà Ông Nguyễn Công Sáu thửa đất số 2341 tờ bản đồ số 59 - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Tú thửa đất số 838 tờ bản đồ số 59 Đường xã Mục 5.2.7.7 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.5. Xóm Thượng Đại | Từ nhà ông Nguyễn Đình Thái thửa đất số 2176 tờ bản đồ số 45 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nhiên thửa đất số 2207 tờ bản đồ số 45 Đường xã Mục 5.2.5.47 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Từ Nhà ông Nguyễn Công Hóa thửa đất số 1642 tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Nguyễn Kim Phương thửa đất số 2131 tờ bản đồ số 36 Đường xã Mục 5.2.1.40 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.