Bảng giá đất Xã Minh Hợp, Nghệ An từ 01/01/2026
74 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Minh Hợp là 6.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp, đoạn Từ Suối kiểm lâm (Thửa số 01, tờ bản đồ 79) đến Cầu Tổng hợp (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 84)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 100 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 100 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa đất đường xóm, xã Hạ Sơn (cũ) IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Hạ Sơn cũ Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 37 | 200.000 |
| Các thửa đất đường xóm, xã Minh Hợp cũ IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Minh Hợp cũ Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 19 | 250.000 |
| Các thửa đất đường xóm, xã Văn Lợi cũ IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Văn Lợi cũ Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 29 | 200.000 |
| Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) III. Đường liên xã | Từ Cổng công ty CP NCN 3/2 (Thửa số 134, tờ bản đồ 86) - Đến cổng chào xóm Minh Cao (đến thửa số 29, tờ bản đồ 91) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 5 | 1.500.000 |
| Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) III. Đường liên xã | Từ Cổng chào xóm Minh Cao (thửa số 33, tờ bản đồ 90) - Đến Giáp đường tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 38, tờ bản đồ 95) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 6 | 700.000 |
| Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) III. Đường liên xã | Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) - Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 3 | 2.250.000 |
| Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) III. Đường liên xã | Từ Đường vào trạm Y tế cũ (Thửa số 148, tờ bản đồ 79) - đến Cổng công ty CP NCN 3/2 (đến thửa số 113, tờ bản đồ 86) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 4 | 1.750.000 |
| Khu dân cư Xóm Cồn Tô IV. Các khu dân cư các xóm | Các tuyến đường còn lại của xóm Cồn Tô Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 34 | 200.000 |
| Khu dân cư Xóm Long Sẹt IV. Các khu dân cư các xóm | Các tuyến đường còn lại của xóm Long Sẹt Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 35 | 200.000 |
| Khu dân cư Xóm Xiểm IV. Các khu dân cư các xóm | Các tuyến đường còn lại của xóm Xiểm Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 33 | 200.000 |
| Khu dân cư Xóm Đồng Nang IV. Các khu dân cư các xóm | Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Nang Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 36 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Bắc Lợi IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 - Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 27 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Lộc Sơn IV. Các khu dân cư các xóm | Các tuyến đường còn lại của xóm Lộc Sơn Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 31 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Cao IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 90, 94, 95, 100 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 13 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Chùa IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 59, 68, 132, 133 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 9 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Cầu IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 26, 104, 110 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 16 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Hòa IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 17, 19, 98, 104, 105 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 17 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Hồ IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 58, 123, 125, 126, 128, 129 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 7 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Kính IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 127,128,130,131 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 8 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Long IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 27, 111, 114 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 14 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Lợi IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 34, 42, 117, 118, 122 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 15 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Quang IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 99, 100, 106, 107 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 11 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Thắng IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 6, 10, 11, 95, 90, 94 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 12 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Tiến IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 20, 96, 97, 100, 101, 107, 108 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 10 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Tân IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 79,81,82,83 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 3 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Xuân IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm Minh Xuân - Các thửa tờ bản đồ 79, 80,82, 83,84 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 1 | 360.000 |
| Khu dân cư xóm Minh Đình IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 23, 31, 32, 39, 40, 50, 120, 121,124 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 18 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Nam Trường IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất 5; 11; 12; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 - Các thửa đất 5; 11; 2; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 20 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Nam Trường IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 - Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 28 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Thắng Lợi IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 23 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Thắng Lợi IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 22 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Thọ Thành IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 21, 29, 96, 103, 108, 109 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 6 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Trung Hồng IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 85,86,91,85 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 4 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Trường Xá IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - xóm Trường Xá Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 5 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Tây Lợi IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 - Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 21 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Xuân Lợi IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 24 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Xuân Sơn IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 26 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Xuân Sơn IV. Các khu dân cư các xóm | Các tuyến đường còn lại của xóm Xuân Sơn Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 32 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Xóm Món IV. Các khu dân cư các xóm | Các tuyến đường còn lại của xóm Món Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 30 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Đại Thành IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 - Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 25 | 200.000 |
| xóm Minh Tâm IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 13, 84,88,89 Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 2 | 250.000 |
| Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) III. Đường liên xã | Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 45; 52....56; ...192; 204;, tờ bản đồ số 18) - Đến xóm Minh lợi, xã Minh Hợp (từ thửa số 45; 52....56; ..., 192; 204;, tờ bản đồ số 18) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 9 | 350.000 |
| Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) III. Đường liên xã | Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97;, tờ bản đồ số 26) - Đến ngã ba QL 48D (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97; tờ bản đồ số 26) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 10 | 350.000 |
| Đường Minh Hợp đi Hạ Sơn III. Đường liên xã | Từ Giáp xã nghĩa Xuân (Thửa số 02, tờ bản đồ số 128.) - Đến Hết xóm Minh Chùa (đến Thửa số 42, tờ bản đồ số 68.) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 1 | 400.000 |
| Đường Minh Hợp đi xã Văn Lợi III. Đường liên xã | Từ Ngã ba xóm Minh Cầu (Thửa số 64, tờ bản đồ số 110.) - Đến Hết xóm Minh Lợi (đến Thửa số 23, tờ bản đồ số 42) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 2 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp I. Đường Quốc lộ | Từ Cầu Tổng Hợp (Thửa số 09, tờ bản đồ 84) - Ngã ba C8 (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 89) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp I. Đường Quốc lộ | Từ Suối kiểm lâm (Thửa số 01, tờ bản đồ 79) - Cầu Tổng hợp (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 84) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Hạ Sơn I. Đường Quốc lộ | Từ Đất nhà ông Trương Thanh Trình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 12) - đến Đất nhà ông Nguyễn Văn Bắc( thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 5 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Qtừ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 76; 78;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 76; 78; 84;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 15 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 64; 90; ..83; 57;, tờ bản đồ số 25) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 64; 90;.. 83; 57;, tờ bản đồ số 25) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 14 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) - Đen Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 20 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 10 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) - Giáp xóm Xuân Sơn, trục đường QL48D (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 13 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ Đầu xóm Xuân Lợi (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 12 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 21 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) - Đến xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 16 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | từ Trung tâm cụm xã Văn Lợi (từ thửa số 4;8; 11; 16;21;23;, tờ bản đồ số 24) - đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp (từ thửa số 4;8; 11; 16;21 ;23;, tờ bản đồ số 24) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 9 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xã Châu Đình (từ thửa số 10;13;..; 59, tờ bản đồ số 11) - Đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 10;..; 59, tờ bản đồ số 11) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 6 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 2;11;.; ...;141, tờ bản đồ số 15) - Đến xóm thắng Lợi (đến thửa số 2; 11;... 136; 141, tờ bản đồ số 15) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 7 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) - Đến hết khu dân cư xóm xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 17 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 1; 5; 6;... 23; 18; 16; 13; 8; 7; 4;, tờ bản đồ số 78) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 1; 5; 6; 9; 14; 15; ...4;, tờ bản đồ số 78) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 19 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xã Châu Đình (từ thửa số 2;4;9;12;20;27, tờ bản đồ số 16) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 2;4;9; 12;20;27, tờ bản đồ số 16) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 8 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 18 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi I. Đường Quốc lộ | Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 11 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp I. Đường Quốc lộ | Từ ngã ba C8 (giáp Đường Quốc lộ 48A) (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 89) - Cổng chào xóm Minh Tâm (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 89.) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp I. Đường Quốc lộ | Từ Cổng chào xóm Minh Tâm(thửa số 79, tờ bản đồ số 89.) - Ngã ba đi xóm Thọ Thành (KM 0 đường Tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 13.) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) III. Đường liên xã | Từ Đất nhà ông Cao Văn Buôn (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 7) - Đến Đất nhà ông Trương Đức Trung (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 7) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 7 | 400.000 |
| Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) III. Đường liên xã | Từ Nhà ông Trương Văn Tấn (Thửa số 8, tờ bản đồ số 13) - Đến Nhà bà Trương Thị Tình (Thửa số 20, tờ bản đồ số 13) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 8 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp II. Đường Tỉnh lộ | Từ Đầu xóm Minh Tiến (Đường bê tông giáp đất ông Tự) (Thửa số 18, tờ bản đồ số 108.) - Đến Hết xóm Minh Đình thửa số 35, tờ bản đồ số 31.) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp II. Đường Tỉnh lộ | Từ Ngã ba đi xóm Thọ Thành (giao với đường Quốc lộ 48E (Thửa số 02, tờ bản đồ số 103.) - Đến Hết xóm Thọ Thành (giáp xóm Minh Tiến) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 108.) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 531B - xã Văn Lợi II. Đường Tỉnh lộ | Từ Trung trâm cụm xã Văn lợi (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm Minh Đình, xã Minh Hợp (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục 3 | 400.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Minh Hợp Xã Minh Hợp (cũ là xã Minh Hợp, xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi) Mục V | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.