Bảng giá đất Xã Hưng Nguyên Nam, Nghệ An từ 01/01/2026
649 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hưng Nguyên Nam là 20.000.000 đồng/m² (Khu tái định cư VT1, đoạn Lô số 01, 02 đến Lô số 03, 04), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường TL 539C 4. Khu QH chia lô đất ở dân cư vùng Chăn Nuôi, xóm Hồng Phong | Lô số: 129;130;131;132;133;136;137;138;139;140;141;142;143 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.2 | 9.000.000 |
| Bám đường TL 539C 4. Khu QH chia lô đất ở dân cư vùng Chăn Nuôi, xóm Hồng Phong | Lô số: 128;134;135;144 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.1 | 9.000.000 |
| Bến cát Tuyết Công II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Thửa 1288 tờ bản đồ số 5 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.15 | 1.500.000 |
| Chia lô đất ở Vùng Tử sỹ xóm 2 | Lô 11 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3 | 2.000.000 |
| Chia lô đất ở xen dắm vùng kề nhà ông Viện xóm 4 | Lô 1,2 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4 | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm 6 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.15 | 1.000.000 |
| Các tuyến còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Hưng Nhân XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.17 | 1.000.000 |
| Các tuyến còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm 5 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.19 | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm 8 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.15 | 1.000.000 |
| Các tuyến còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa 260 tờ bản đồ số 116…. - Thửa 91, 274 tờ bản đồ số 116… XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.15 | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm 9 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.12 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa số 18 tờ bản đồ số 107 - Thửa số 31 tờ bản đồ số 107 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.15 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu vực nhà Máy đường cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Thửa số 483 tờ bản đồ số 80 - đến thửa 37, 38, tờ bản đồ số 80 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.9 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 05 và 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.11 | 1.200.000 |
| Các vùng quy hoạch xen dắm cũ thuộc xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Thuộc tờ bản đồ số 05; tờ bản đồ số 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.14 | 1.500.000 |
| Dãy 1 I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu Quy hoạch chia lô đất ở vùng Ốc phía Đông đường 8B (giai đoạn 2) 48 lô | I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu Quy hoạch chia lô đất ở vùng Ốc phía Đông đường 8B (giai đoạn 2) 48 lô XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 10.000.000 |
| Dãy 1 (trục đường Biền) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.20. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Biền | Từ thửa 401 tờ bản đồ số 70 - đến thửa 415, tờ bản đồ số 70 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.20.1 | 8.000.000 |
| Dãy 1 đường 8B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.19. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Ốc phía Tây đường 8B | Lô số 01, 02, 03, 04, 5, 13, 14, XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.19.1 | 12.000.000 |
| Dãy 2 I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu Quy hoạch chia lô đất ở vùng Ốc phía Đông đường 8B (giai đoạn 2) 48 lô | I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu Quy hoạch chia lô đất ở vùng Ốc phía Đông đường 8B (giai đoạn 2) 48 lô XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 6.000.000 |
| Dãy 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.19. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Ốc phía Tây đường 8B | Lô số 19, 20, 21, 22, 23 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.19.2 | 7.000.000 |
| Dãy lối 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.20. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Biền | Từ thửa 416... tờ bản đồ số 70 - đến thửa 422 tờ bản đồ số 70 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.20.2 | 5.000.000 |
| Dãy lối 2 (Vùng Ốc phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ thửa 967, 968…., tờ bản đồ số 07 - đến thửa 974, tờ bản đồ số 07 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.18 | 7.000.000 |
| Dãy đường 8B (vùng Ốc Phía Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ thửa 946, 947…..tờ bản đồ số 07 - đến thửa 954, tờ bản đồ số 07 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.17 | 12.000.000 |
| Khu Ao Xuân yên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Từ thửa 357, 358, tờ bản đồ số 112 - đến thửa 359, 360 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.16 | 4.000.000 |
| Khu QH phân lô Trường Tiểu học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG | Từ lô số 1 đến lô số 22 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.22 | 6.000.000 |
| Khu phân lô vùng đường xanh năm 2018 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ thửa số 188, 189….. tờ bản đồ số 61 - đến thửa 200 tờ bản đồ số 61 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.18 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Lô 1, 2, 3, tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.18 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư đường ven Sông Lam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa số 268 đến thửa 220 tờ bản đồ số 112 - Thửa số 214 đến thửa 203 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch đường Ngang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Thửa 814 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 316, 319, tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.14 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư VT1 III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 01, 02 - Lô số 03, 04 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.1 | 20.000.000 |
| Khu tái định cư VT1 I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 05 - Lô số 05 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.1 | 16.000.000 |
| Khu tái định cư VT2 III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 01, 02, 03, 05, 06 - Lô số 07, 08, 09 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư VT2 I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 04 - Lô số 10, 11 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.2 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư VT3 I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 02 - Lô số 21, 22 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.3 | 10.000.000 |
| Khu tái định cư VT3 III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 01, 03, 04, 05, 06, 07 ,08 ,09, 10, 11, 12 - Lô số 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.3 | 10.000.000 |
| Khu tái định cư đường 8B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ thửa số 326 tờ bản đồ số 112 - đến thửa số 365, tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.14 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư đường 8B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.15 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư đường Lê Hồng Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG | Từ lô 1 đến lô số 10 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.21 | 6.000.000 |
| Khu vực ngoài đê (từ ông Khanh đến ông Nhuần II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa 05 tờ bản đồ số 09 - đến thửa 79….168…53...tờ bản đồ số 115 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.16 | 2.500.000 |
| Khu vực xóm Hàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Thửa 128, 429 tờ bản đồ số 80 - Thửa số 427, 416 Tbản đồ số số 29 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.12 | 1.000.000 |
| Khu vực ông Chín II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Thửa 188, 175, 174, 187, 193, 191, 178, 373, 374, .., 337 tờ bản đồ số 112 - Thửa 156, 168, 159, …, 189, 377, 378 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.17 | 2.000.000 |
| Khu vực ông Linh, ông Châu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Thửa 8, 7, 6, 12 tờ bản đồ số 112 - Thửa 62, 10, 11,15, 14, 13, 88, 89, 86, 87 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.11 | 2.500.000 |
| Khu vực ông Đại, ông Cảnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Thửa 20, 15, tờ bản đồ số 113 - 35, 391, 2 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.12 | 4.000.000 |
| Khu vực Đức Quang xâm cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Thửa 494 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 450 tờ bản đồ số 80 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.13 | 1.000.000 |
| Kênh Tam tả Chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ | Cầu Kênh Tam tả chính (Từ thửa số 137, tờ bản đồ số 02) - Đường đi sang xã Hưng Đạo (Từ thửa số 137, tờ bản đồ số 02) XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Lối vào bà Hương,ông Huề,ông Thơ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa 25 tờ bản đồ số 115 - đến thửa 204….26…167...tờ bản đồ số 115 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.17 | 2.500.000 |
| MBPL vùng Cây Dừa xóm 6 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Tờ lô số 01 đến lô số 04 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.22 | 6.000.000 |
| MBPL vùng Cây Dừa xóm 6 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Từ lô số 05 đến lô số 18 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.23 | 4.000.000 |
| MBPL vị trí 2 đường Trung Đức, Trung Thượng III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 4 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,2 | 3.000.000 |
| MBPL vị trí 3 xóm 7, làng Nam III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 10 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,5 | 5.000.000 |
| MBPL vị trí 4 xóm 2, Trung Thượng III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 3 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,3 | 6.000.000 |
| MBPL đường vào Trung Đức III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 9 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,1 | 3.000.000 |
| MBPLtrường cấp 2 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG | Từ lô số 1 đến lô số 22 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.17 | 6.000.000 |
| Phân lô (từ bà Thu đến bà Ngân) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | (Lô: 6, 10, 11, 12 MBPL) - Thửa số 1, 15, 14, 22, 426, 16, 427, 428, 424, 425, 21, 19, 18, 429, 20, 423, 38, 34 tờ bản đồ số 61 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.17 | 4.200.000 |
| Phân lô vùng Ao Kênh (TĐC đường 8B) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Thửa 423, 424, 425, 426, 401, 402, 427, 429, 430, 431, 432, 433, 434 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.18 | 5.000.000 |
| QH VT1 vùng bờ sông xóm 4 cũ III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 01 - Lô số 9 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.4 | 10.000.000 |
| QH VT3 vùng bờ sông xóm 4 cũ III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 01 - Lô số 15 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.5 | 10.000.000 |
| QH Xen dắm làng Nam III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 40 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,1 | 3.000.000 |
| QH Xen dắm làng Phan III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 21 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,11 | 3.000.000 |
| QH Xen dắm làng Trung Thượng III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 14 - Lô số 32 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,8 | 3.000.000 |
| QH Xen dắm làng Đông III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 30 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,9 | 3.000.000 |
| QH ao sen xóm 6 làng Nam III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 4 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,6 | 4.000.000 |
| QH phân lô vùng Đồng Mồ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG | Từ lô 1 đến lô số 42 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.18 | 6.000.000 |
| QH phân lô xóm 11 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG | Từ Lô 30 đến lô 40 (Từ thửa 1001 đến 1027) XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.19 | 6.000.000 |
| QH phân lô xóm 11 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG | Từ lô 1 đến lô 29 (Từ thửa 1028 đến thửa 1056) XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.20 | 6.000.000 |
| QH vùng Bàu Tâm làng Đông III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 01 - Lô số 16 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.7 | 8.000.000 |
| QH vùng Cầu Trớn, làng Đông III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở TĐC 1, 2, 3, phục vụ giải phóng MB đường bộ Cao tốc Bắc Nam | Lô số 01 - Lô số 9 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.6 | 10.000.000 |
| QH vùng Cựa Thánh, làng Nam III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 17 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,7 | 5.000.000 |
| QH vùng xen dắm xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI | Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.9 | 3.000.000 |
| QH vùng Đồng Tu, làng Nam III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở các vùng đã giao đất | Lô số 01 - Lô số 14 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4,4 | 5.000.000 |
| QH xen dắm Cây Dừa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Lô số 01, 02 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.20 | 4.000.000 |
| QH xen dắm vùng Cửa Lộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Lô số 01, 02, 03, 04 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.21 | 4.000.000 |
| QH Đội Cựa 4. Các lô xin đấu lại và xen dắm | Lô 27 (QĐ số 600-QĐ-UBND ngày 8/9/2016) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| QH đường 7m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ thửa đất số 92 tờ bản đồ số 13 - đến thửa 114 tờ bản đồ số 13 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.10 | 2.500.000 |
| QH đường 7m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ thửa 93 tờ bản đồ số 14 - đến thửa 99 tờ bản đồ số 14 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.11 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 1. Quốc lộ | Từ thửa số 115, 117 tờ bản đồ số 80 - Đến các thửa số 492 tờ bản đồ số 80 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 8.000.000 |
| Trục chính(từ nhà cô Hạnh đến ao Vũng Bể) và từ ao vũng Bể ra đường Biền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 30 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 1113, 1114 tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.1 | 1.000.000 |
| Trục nhánh Cổng làng đến thửa 149, tờ bản đồ số 77 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 389 tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 149 tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.4 | 1.000.000 |
| Trục nhánh từ ao vũng Bể ra đường Biền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 176, 177 tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 209, 189 tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.3 | 1.000.000 |
| Trục nhánh từ trạm y tế đến ông Dũng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 378 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 404, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.5 | 1.000.000 |
| Trục đường Biền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 08, thửa 230 tờ bản đồ số 71 - đến thửa số 596, 597 tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.1 | 1.000.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Hồ Quang Định (thửa 11 tờ bản đồ số 06) - Ông Lê Văn Mại (thửa 136 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.13 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Hồ Quang Tùng (thửa 44 tờ bản đồ số 06) - Bà Trần Thị Đương (thửa số 09 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.11 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Ông Võ Công Trường (thửa 408 tờ bản đồ số 07) - Ông Võ Công Hùng (thửa 260 tờ bản đồ số 07) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.11 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Ngô Bá Đường (Thửa 483 tờ bản đồ số 06) - Ông Trần Văn Lâm (thửa 699 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Trần Văn Lâm (thửa 699 tờ bản đồ số 06) - Ông Trần Thanh Xuân (thửa 769 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Đặng Đình Ân (thửa 1784 tờ bản đồ số 03) - Ông Hồ Quang Thông (thửa 1644 tờ bản đồ số 03) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.17 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Đinh Văn Thắng (thửa 1749 tờ bản đồ số 03) - Ông Hồ Văn Sử (thửa 1511 tờ bản đồ số 03) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.15 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Ông Đàm Xuân Điền (thửa 389 tờ bản đồ số 07) - Ông Trần Văn Xường (thửa số 457 tờ bản đồ số 07) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.12 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | ông Nguyễn Văn Bích (thửa 05 tờ bản đồ số 06) - Ông Hoàng Nghĩa Kính (thửa 168 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.7 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Nguyễn Văn Viên (thửa 276 tờ bản đồ số 06) - Ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 1763 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.10 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Ông Võ Văn Thái (thửa 174 tờ bản đồ số 11) - Ông Nguyễn Văn Sâm (thửa 77 tờ bản đồ số 11) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.7 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Đoàn Văn Bình (Thửa 977 tờ bản đồ số 03) - Ông Hoàng Nghĩa Minh (thửa 655 tờ bản đồ số 03) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.19 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Ông Nguyễn Văn Sâm (thửa 77 tờ bản đồ số 11) - Ông Võ Công Phúc (thửa 185 tờ bản đồ số 11) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.8 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Trần Văn Tùng (thửa 67 tờ bản đồ số 06) - Ông Hồ Quang Định (thửa 11 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.12 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Ông Nguyễn Văn Trường (thửa 1 tờ bản đồ số 11) - Nhà văn hóa xóm 9B cũ (thửa số 129 tờ bản đồ số 11) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.5 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | ông Trần Văn Hiệp (thửa 305 tờ bản đồ số 06) - Ông Hồ Văn Tùng (thửa 44 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Nhà văn hóa xóm 9B cũ (thửa số 129 tờ bản đồ số 11) - Bà Hoàng Thị Đại (thửa 40 tờ bản đồ số 11) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.6 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Ông Nguyễn Văn Thường (thửa 1353 tờ bản đồ số 06) - Nhà văn hóa xóm 9A cũ (thửa 1436 tờ bản đồ số 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Trần Đình Tợi (thửa số 24 tờ bản đồ số 06) - Bà Trần Thị Đương (thửa số 09 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.6 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Hồ Quang Tình (thửa 936 tờ bản đồ số 03) - Ông Trần Văn Hùng (Thửa 900 tờ bản đồ số 03) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.20 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Hoàng Nghĩa Vỹ (thửa 144 tờ bản đồ số 06) - Ông Nguyễn Văn Viên (thửa 276 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.9 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Ông Hoàng Nghĩa Đài (thửa 1311 tờ bản đồ số 06) - Bà Hoàng Thị Lương (thửa 1320 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 187 tờ bản đồ số 06) - Ông Trần Văn Lâm (thửa số 489 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.8 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Tạ Quang Tuyên (thửa 309 tờ bản đồ số 06) - ông Hồ Văn Mai (Thửa 15 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.14 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Nguyễn Văn Phúc xóm 6 cũ (Thửa 277 tờ bản đồ số 05) - Ông Nguyễn Văn Quang xóm 6 cũ (thửa 386 tờ bản đồ số 05) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Ông Dương Văn Xuân (thửa 1433 tờ bản đồ số 06 - Ông Nguyễn Văn Trường (thửa 1437 tờ bản đồ số 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Ngô Hoàng Lương (thửa 1782 tờ bản đồ số 03) - Ông Hoàng Nghĩa Chung (thửa 1904 tờ bản đồ số 03 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.18 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Hồ Quang Trương(thửa 1671 tờ bản đồ số 03) - Ông Hồ Văn Thuận (thửa số 1319 tờ bản đồ số 03) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.16 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Ông Trần Thanh Xuân (thửa 769 tờ bản đồ số 06) - Ông Trần Tuyết Tâm (thửa 343 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Trục đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Ông Đàm Xuân Nam (thửa 1462 tờ bản đồ số 07) - Ông Trịnh Văn Long (thửa 1066 tờ bản đồ số 07) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.10 | 1.500.000 |
| Trục đường chính từ ông Cận đến ông Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa số 08, 9 tờ bản đồ số 116 - đến thửa số 3 tờ bản đồ số 115, thửa 46, 47 tờ bản đồ số 111 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.2 | 3.500.000 |
| Tuyến đường nhánh sau trạm xá Hưng Lam cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Từ thửa số 378, tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 303, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.14 | 1.000.000 |
| Tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 10, số 11, số 12, số 13, số 14 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.9 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Các thửa còn lại khu dân cư xóm 9B cũ vùng Đại Sơn thuộc tờ bản đồ số 11 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.13 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Các thửa còn lại khu dân cư xóm xóm 9A, xóm 9B cũ thuộc tờ bản đồ số 11 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.9 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 2 thuộc tờ bản đồ số 09 và 10 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.16 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 6 và xóm 7 cũ thuộc tờ bản đồ số 03, 05 và 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.24 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Các thửa còn lại khu dân cư xóm 6 thuộc tờ bản đồ số 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.4 | 1.500.000 |
| Tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Các thửa đất còn lại nằm trong khu dân cư xóm 7 và xóm 8 cũ thuộc tờ bản đồ số 03 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.22 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Bà Nguyễn Thị Viên (thửa 1890 tờ bản đồ số 03) - ông Đặng Viết Phùng (thửa 1422 tờ bản đồ số 03) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.21 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Các thửa đất nằm trong khu dân cư kề chân núi Chùa Khê thuộc tờ bản đồ số 03 và 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.23 | 1.200.000 |
| Tuyến đường trục chính từ nhà ông Hà Sửu đến Nhà văn hóa cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 35 tờ bản đồ số 32 - đến thửa 84, tờ bản đồ số 32 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.2 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trục từ Cầu 27 (nhà ông Dư Thủy) đến nhà ông Dư Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa số 548, tờ bản đồ số 79 - đến thửa 300, tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ hộ Thanh Hùng đến hộ Hòa Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 211 tờ bản đồ số 79 - đến thửa 143, tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.7 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà Thanh Hùng đến nhà Lài Luận II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 211 tờ bản đồ số 79 - đến thửa 264, tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.6 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Cảnh Hiền đến nhà Mỹ Ước (đi qua nhà thờ Hiệu Mỵ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 307 tờ bản đồ số 79 - đến thửa 196, tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.9 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Dư Thủy đến nhà ông Sáng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 548 tờ bản đồ số 79 - đến thửa 194, tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.4 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Hà Sửu đến khu quy hoạch làng Chài II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 03, thửa 05 tờ bản đồ số 32 - đến thửa 173, tờ bản đồ số 32 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.3 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Sáng đến ông Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 104 tờ bản đồ số 79 - đến thửa 43, tờ bản đồ số 32 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.5 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ ông Huệ đến ông Sửu (khu làng Chài) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 179 tờ bản đồ số 32 - đến thửa 191, tờ bản đồ số 32 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.11 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ điểm tập kết rác ra sông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 169 tờ bản đồ số 79 - đến thửa 131, tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.8 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ đất bà Thái đến nhà thờ ông Minh (khu làng Chài) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 9 | Từ thửa 192 tờ bản đồ số 32 - đến thửa 206, tờ bản đồ số 32 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.10 | 1.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Cầu Soi xóm 2 (Đường QH 7 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa 1022 tờ bản đồ số 10 - Thửa 1023 - 1024 - 1025 tờ bản đồ số 10 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.18 | 2.500.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Cầu Soi xóm 2 (Đường QH 7 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa 1012 tờ bản đồ số 10 - Thửa 1013 - 1014 - 1014 -1015 - 1016 - 1017 – 1018 - 1019 - 1020 -1021 tờ bản đồ số 10 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.17 | 2.500.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Cổng Làng xóm 6 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Từ thửa 1653 đến 1657 tờ bản đồ số 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.30 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Cửa Chùa xóm 6 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Lô 1 MBPL tờ bản đồ số 06 - Lô 2, lô 3 (thửa 1752), lô 4 (thửa 1753), lô 5 (thửa 1754), lô 6,7,8) tờ bản đồ số 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.35 | 2.500.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Cửa ông Nhượng xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Thửa 1684; 1685; 1686;1687; 1688; 1689; 1690; 1691; 1692 tờ bản đồ số 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.31 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Dũng Hằng xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1738,1739,1740,1741 tờ bản đồ số 6 (Lô 2,3,4,5 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.17 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Dũng Hằng xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1742 tờ bản đồ số 6 (Lô 6 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.18 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Dũng Hằng xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1749 và 1750 tờ bản đồ số 6 (Lô 13,14 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.21 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Dũng Hằng xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1751 tờ bản đồ số 6 (Lô 15 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.22 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Dũng Hằng xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1747, 1748 tờ bản đồ số 6 (Lô 11,12 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.20 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Dũng Hằng xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1737,1744,1745,1746 tờ bản đồ số 6 (Lô 1,8,9,10 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.16 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Dũng Hằng xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1743 tờ bản đồ số 6 (Lô 7 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.19 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Kề nhà văn hóa xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Thửa 1693; 1694; 1695; 1696; 1697; 1698; 1699; 1700; 1701; 1702; 1703; 1704; 1705; 1706; 1707; 1708 tờ bản đồ số 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.32 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Lò gạch xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1803 tờ bản đồ số 6 (Lô 12 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.27 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Lò gạch xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1792, 1802 tờ bản đồ số 6 (Lô 1 và 11 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.23 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Lò gạch xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1796 và 1807 tờ bản đồ số 6 (lô 5,16 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.24 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Lò gạch xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1793,1794,1795,1798,1799,1800,1801 tờ bản đồ số 6 (lô 2,3,4,7,8,9,10 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.25 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Lò gạch xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Thửa 1797, 1804,1805,1806 tờ bản đồ số 6 (Lô 6,13,14,15 MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.26 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Núi Chùa xóm 8 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Thửa 1647 tờ bản đồ số 06 - Thửa 1648,1649,1650,1651,1652 tờ bản đồ số 06 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.38 | 1.200.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Tử Sỹ xóm 2 (Đường QH 7 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | thửa 1026 tờ bản đồ số 10 - Thửa 1030 - 1031 - 1035 - 1036 - 1040 tờ bản đồ số 10 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.19 | 2.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch Tử Sỹ xóm 2 (Đường QH 7 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa 1027 tờ bản đồ số 10 - Thửa 1028 -1029 -1032 - 1033 - 1034 - 1037 - 1038 - 1039 tờ bản đồ số 10 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.20 | 2.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch gần nhà văn hóa xóm 1B cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ thửa đất số 985 tờ bản đồ số 10 - đến thửa đất số 1005 tờ bản đồ số 10 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.12 | 2.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch gần nhà văn hóa xóm 6 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Lô 1(thửa 1586) tờ bản đồ số 6 - Lô 2, lô 3 (thửa 1615), lô 4, lô 5, lô 6, lô 7, lô 8 (thửa 1585) tờ bản đồ số 6 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.33 | 3.000.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch kề nhà văn hóa xóm 9A cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Lô 1 - MBPL, Thửa 1616 (lô 2), 1734 (lô 3), 1735 (lô 4),1736 (lô 5) tờ bản đồ số 6 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.28 | 2.500.000 |
| Tuyến đường vùng quy hoạch xóm 6 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | lô 1,2,3,4 MBPL - Thửa 1644; 1645; 1646 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.34 | 2.500.000 |
| Tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thái XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.11 | 1.200.000 |
| Tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phong XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.23 | 1.200.000 |
| Tái định cư ven sông Lam 9A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.14 | 1.500.000 |
| Từ Nhà Lê Thị Thúy đến nhà ông Quế II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 665, tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 1117, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.10 | 1.000.000 |
| Từ Quán Thủy Mạnh ra Đền Long Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 628, tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 658, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.9 | 1.100.000 |
| Từ bà Thái Lưu đến nhà Lê Quyền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 1036, tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 658, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.13 | 1.000.000 |
| Từ bãi cát đến nhà Hoài Niệm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 500, tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 812, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.8 | 1.000.000 |
| Từ nhà Hoài Niệm ra sông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 832, tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 02, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.12 | 1.000.000 |
| Từ Ông Phương đến nhà ông Trợ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 731, tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 767, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.11 | 1.100.000 |
| Vùng QH ruộng Nậy xóm 3 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ | Lô số 01, 02, 03, 04, 05 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.11 | 3.000.000 |
| Vùng QH xen Dắm cây Găng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Lô số 01, 02, 03, 04 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.16 | 4.000.000 |
| Vùng QH xen Dắm Đồng Mỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.17 | 4.000.000 |
| Vùng QH xen dắm Ao thôn xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI | Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.10 | 3.000.000 |
| Vùng QH xen dắm Cây Găng xóm 6,7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17. XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.19 | 5.000.000 |
| Vùng QH xen dắm Cây Găng xóm 6,7 kéo dài II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15. XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.18 | 5.000.000 |
| Vùng QH xen dắm Làng Dãnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ | Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.12 | 3.000.000 |
| Vùng QH xen dắm xóm 1 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ | Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.10 | 3.000.000 |
| Vùng QH xen dắm xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI | Lô số 01, 02, 03, 04, 05 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.8 | 3.000.000 |
| Vùng QH xen dắm Đồng Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Lô số 01, 02, 03, 04, 05 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.15 | 4.000.000 |
| Vị trí còn lại (dãy trong đường ven) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Thửa số 39, 65, 40, 87, 90, 113, 88, 3, 5, 6, 9, 15, 21, 33, 369, 372, 373, 20 tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.10 | 1.100.000 |
| Xen dăm xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Lô 35; Lô 36;37;38 - Lô 35; Lô 36;37;38 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.29 | 1.500.000 |
| Xen dắm 9A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | lô 4 MBPL tờ bản đồ số 6 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.15 | 1.500.000 |
| Xen dắm xóm 7 cũ (kề bà Hạnh Quyết) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Lô 22,23,24 (MBPL) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.28 | 1.500.000 |
| Xen dắm xóm 7 cũ (kề nhà ông Long) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Lô 14,15,16,17,18,19 - Lô 20,21,22,23,24 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.27 | 1.500.000 |
| Xen dắm xóm 7 cũ (kề nhà ông Phái) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | lô 17,18,19,20 - Lô 21,22,23,24 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.26 | 1.500.000 |
| Xen dắm xóm 7 cũ (kề nhà ông Thế) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Lô 35 - Lô 36 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.25 | 1.500.000 |
| các tuyến còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Trung Thượng XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.1.16 | 1.500.000 |
| các tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.13 | 1.500.000 |
| các tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.29 | 1.200.000 |
| các tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Làng Đông XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.2.23 | 1.500.000 |
| các tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Lĩnh XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.11 | 1.200.000 |
| các tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.21 | 1.200.000 |
| các tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.39 | 1.200.000 |
| các tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.16 | 1.200.000 |
| các tuyến đường xóm còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ | II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.13 | 1.200.000 |
| xen dắm xóm 5B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Lô 1,2 MBPL tờ bản đồ số 6 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.13 | 1.500.000 |
| xen dắm xóm 5B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4 | Lô 5,6,7,8,9 MBPL tờ bản đồ số 6 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.12 | 1.500.000 |
| Đường 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. QH 16 lô Cây da trong | Lô số 2;3;4;5 tờ bản đồ số 22 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.2 | 7.000.000 |
| Đường 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 2. QH Vùng Ngoài Yên Thọ (QĐ số 624/QĐ-UBND ngày 23/5/2022) | Lô số 2;3;8 tờ bản đồ số 18 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 2. QH Vùng Ngoài Yên Thọ (QĐ số 624/QĐ-UBND ngày 23/5/2022) | Lô số 01;4;5;6;7 tờ bản đồ số 18 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường 12m 1. QH Vùng Đồng Bãi Sau, xóm Thành Sơn (QĐ số 108/QĐ-UBND ngày 03/02/2023) | Lô số 01,19 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường 12m 3. QH 154 lô Vùng Bàu, xóm Đình Tiến (QĐ số 532/QĐ-UBND ngày 04/03/2022 của UBND tỉnh) | Từ lô B1-B23 và Từ lô D1-D17 - đến lô C1-C34 và Từ lô A1-A40 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Đường 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. QH 16 lô Cây da trong | Lô số 01 tờ bản đồ số 22 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.1 | 7.000.000 |
| Đường 12m 4. Các lô xin đấu lại và xen dắm / 4.2. QH vùng Ngoài Yên Thọ (QĐ số 624-QĐ-UBND ngày 23/5/2022) | Lô số 01 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.2.1 | 7.000.000 |
| Đường 18m 2. QH 55 lô Vùng Đội Cựa xóm 1 và Cây da ngoài xóm Xuân Hòa (QĐ số 127/QĐ-UBND ngày 07/03/2022) | Lô 38,46,47,55 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường 18m 3. QH 154 lô Vùng Bàu, xóm Đình Tiến (QĐ số 532/QĐ-UBND ngày 04/03/2022 của UBND tỉnh) | Từ lô B24-B46 - Lô D18-D34 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.1 | 10.000.000 |
| Đường 539 C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh | Quán nhà ông Nhân Hoà xóm Hồng Lĩnh (Từ thửa số1002, tờ bản đồ số 5) - Đất ông Hạnh xóm Hồng Phong(đến thửa 430, tờ bản đồ số 11) XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường 542C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh | Giáp xã Hưng Tân (Từ thửa 187, Tờ bản đồ số6) - Điểm giao cắt với đường TL 539C (đến thửa 492;516, tờ bản đồ số 7) XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.1 | 20.000.000 |
| Đường 542C I. Đường Tỉnh lộ | Vòng xuyến cầu Yên Xuân mới (Từ thửa số 222 tờ bản đồ số 47 cũ) - Trạm y tế xã Long Xá (đến thửa số 3 tờ bản đồ số 47 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 20.000.000 |
| Đường 6m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. QH 16 lô Cây da trong | Lô số 6 tờ bản đồ số 22 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.3 | 4.500.000 |
| Đường 6m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. QH 12 lô vùng Bãi Sau, xóm Thành Sơn (QĐ số 94/QĐ-UBND ngày 21/02/2022) | Lô số 1,3,4,5 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường 6m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. QH 16 lô Cây da trong | Lô số 11 tờ bản đồ số 22 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.5 | 4.500.000 |
| Đường 6m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. QH 12 lô vùng Bãi Sau, xóm Thành Sơn (QĐ số 94/QĐ-UBND ngày 21/02/2022) | Lô số 6,7 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.3 | 1.300.000 |
| Đường 6m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. QH 12 lô vùng Bãi Sau, xóm Thành Sơn (QĐ số 94/QĐ-UBND ngày 21/02/2022) | Lô số 2,8,9 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.2 | 1.400.000 |
| Đường 6m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. QH 16 lô Cây da trong | Lô số 7;8;9;10 tờ bản đồ số 22 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.4 | 4.000.000 |
| Đường 6m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. QH 12 lô vùng Bãi Sau, xóm Thành Sơn (QĐ số 94/QĐ-UBND ngày 21/02/2022) | Lô số 10,11,12 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.4 | 1.200.000 |
| Đường 6m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. QH 16 lô Cây da trong | Lô số 12;13;14;15;16 tờ bản đồ số 22 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.6 | 4.000.000 |
| Đường 7m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 2. QH Vùng Ngoài Yên Thọ (QĐ số 624/QĐ-UBND ngày 23/5/2022) | Lô số 9;12;13 tờ bản đồ số 18 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Đường 7m 1. Chia lô đất ở vùng kề Lò Gạch xóm 6 | Lô số 9 MBPL XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường 7m 1. Chia lô đất ở vùng kề Lò Gạch xóm 6 | Lô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 MBPL XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường 7m 4. Các lô xin đấu lại và xen dắm / 4.2. QH vùng Ngoài Yên Thọ (QĐ số 624-QĐ-UBND ngày 23/5/2022) | Lô số 10 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.2.2 | 5.000.000 |
| Đường 7m 1. Chia lô đất ở vùng kề Lò Gạch xóm 6 | Lô 8, 10 MBPL XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường 7m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 2. QH Vùng Ngoài Yên Thọ (QĐ số 624/QĐ-UBND ngày 23/5/2022) | Lô số 10;11 tờ bản đồ số 18 cũ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.4 | 2.500.000 |
| Đường 8B (từ nhà ông Dần Tâm đến nhà ông Đương xóm 3) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 2. Đường huyện | Từ thửa 12 tờ bản đồ số 112, - đến thửa 07, tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường 9m 2. QH 55 lô Vùng Đội Cựa xóm 1 và Cây da ngoài xóm Xuân Hòa (QĐ số 127/QĐ-UBND ngày 07/03/2022) | Lô số 01;10;11;19;20;28;29;37 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường 9m 1. QH Vùng Đồng Bãi Sau, xóm Thành Sơn (QĐ số 108/QĐ-UBND ngày 03/02/2023) | Lô số 20,21 XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.3 | 2.300.000 |
| Đường Anh Trỗi (đoạn xã Hưng Long cũ) II. Đường liên xã | Từ nhà bà Thái Thị Lam (Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 15 cũ) - trường Tiểu học và THCS Long Xá (đến thửa số 106 tờ bản đồ số 20 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường Anh Trỗi (đoạn xã Hưng Long cũ) II. Đường liên xã | Từ nhà ông Hoàng Nghĩa Đào (Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 15 cũ) - ông Hoàng Nghĩa Khoa (đến thửa số 43 tờ bản đồ số 15 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Anh Trỗi (đoạn xã Hưng Long cũ) II. Đường liên xã | Trụ sở Công an xã (trụ sở UBND Long Xá cũ - ngã 3 bà Tam Lợi (đến thửa số 14 tờ bản đồ số 22 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Lê Xuân Đào I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà Hồng Bình (Từ thửa: 233, tờ bản đồ số 06) - (đến thửa số từ lô số 01 đến lô số 26 (MBPL đường Lê Xuân Đào), tờ bản đồ số6) XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn văn Trỗi cũ (từ ông Đông đến Thu Nhường) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG / 2. Đường huyện | Thửa 211 tờ bản đồ số 104 - đến thửa 10, tờ bản đồ số 104 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Đường QH 12m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Nổ, làng Trung Thượng 6,87 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 346, ngày 18 tháng 4 năm 2022) | Từ lô số A 01 - đến lô số A 22 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.2 | 8.000.000 |
| Đường QH 12m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Nổ, làng Trung Thượng 6,87 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 346, ngày 18 tháng 4 năm 2022) | Từ lô số D 01 - đến lô số D 30 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.5 | 8.000.000 |
| Đường QH 12m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Nổ, làng Trung Thượng 6,87 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 346, ngày 18 tháng 4 năm 2022) | Từ lô số B 01 - đến lô số B 25 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.3 | 8.000.000 |
| Đường QH 12m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Nổ, làng Trung Thượng 6,87 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 346, ngày 18 tháng 4 năm 2022) | Từ lô số E 01 - đến lô số E 17 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.6 | 8.000.000 |
| Đường QH 12m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Nổ, làng Trung Thượng 6,87 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 346, ngày 18 tháng 4 năm 2022) | Từ lô số C 01 - đến lô số C 23 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.4 | 8.000.000 |
| Đường QH 12m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Nổ, làng Trung Thượng 6,87 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 346, ngày 18 tháng 4 năm 2022) | Từ lô số E 18 - đến lô số E 35 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.1 | 10.000.000 |
| Đường QH 7m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng đồng Trước Cựa, làng Phan 0,394 ha (được UBND huyện Hưng Nguyên phê duyệt tại Quyết định số 1115, ngày 02 tháng 08 năm 2023) | Từ lô số 01 - đến lô số 13 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 5.000.000 |
| Đường QH 9m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mồng Năm Dưới 4,5 làng Đông 0,92 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 338, ngày 29 tháng 4 năm 2020) / 2.3. Vị trí số 2: vùng Mồng Năm Dưới 5 | Lô số 01, 02, 09, 10 - Lô số 11, 12, 13, 14, 15, 16 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 9.000.000 |
| Đường QH 9m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mồng Năm Dưới 2 làng Đông (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 283, ngày 19 tháng 4 năm 2020) | Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06 - Lô số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.8 | 9.000.000 |
| Đường QH 9m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mồng Năm Dưới 2 làng Đông (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 283, ngày 19 tháng 4 năm 2020) / 1.1. Vị trí số 1: vùng Mồng Năm Dưới 2 | Lô số 1, 2, 6, 7, 8, 9 - Lô số 12, 13 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 9.000.000 |
| Đường QH 9m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐÃ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mồng Năm Dưới 4,5 làng Đông 0,92 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 338, ngày 29 tháng 4 năm 2020) / 2.1. Vị trí số 1: vùng Mồng Năm Dưới 4 | Lô số 07, 08, 09, 10 - Lô số 19, 20 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 9.000.000 |
| Đường QH 9m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mồng Năm Dưới 2 làng Đông (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 283, ngày 19 tháng 4 năm 2020) | Lô số 03, 04, 05, - Lô số 06, 07, 08 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.10 | 9.000.000 |
| Đường QH 9m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mồng Năm Dưới 2 làng Đông (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 283, ngày 19 tháng 4 năm 2020) | Từ lô số 01 - đến lô số 13 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.2 | 9.000.000 |
| Đường QH 9m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mồng Năm Dưới 2 làng Đông (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 283, ngày 19 tháng 4 năm 2020) | Lô số 3, 4, 5, 5a, 5b - Lô số 10, 11 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.4 | 9.000.000 |
| Đường QH 9m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Mồng Năm Dưới 2 làng Đông (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 283, ngày 19 tháng 4 năm 2020) | Từ lô số 01 - đến lô số 13 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.6 | 9.000.000 |
| Đường Ven ngoài đê II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa 117, 56, 96, 134, 135 tờ bản đồ số 107 - Thửa137, 157, 156, 158, 159 tờ bản đồ số 107 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.16 | 3.000.000 |
| Đường Ven ngoài đê II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa 2, 13, 1, 14, tờ bản đồ số 109 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.17 | 3.000.000 |
| Đường bê tông I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở để đấu giá tại Làng Nam (vị trí 1 và vị trí 2) | Lô số 02 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 6.000.000 |
| Đường bê tông 5m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng xóm 7 cũ nay là làng Đông diện tích: 0.0474 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 106, ngày 17 tháng 4 năm 2014) | Lô 1 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.1 | 3.500.000 |
| Đường bê tông 5m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xen dắm, làng Nam 0,12 ha (được UBND huyện Hưng Nguyên phê duyệt tại Quyết định số 1728, ngày 25 tháng 12 năm 2023) | Từ lô số 01 - đến lô số 6 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 8.000.000 |
| Đường bê tông 5m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên vị trí 4, vùng Bàu Tâm, xóm 4 cũ nay là làng Đông diện tích: 0.12 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 682/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016) | Từ lô 01 - đến lô 05 (các lô góc tăng 10%) XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 9.1 | 6.000.000 |
| Đường bê tông 5m 2. Chia lô đất ở dân cư tại vùng Liễu Xuyên, xóm 4 | Lô số 01 - Lô số 20 (các lô góc tăng 10%) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 5.000.000 |
| Đường bê tông 5m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Khu quy hoạch chia lô đất ở xen giắm vị trí 2 làng Trung Thượng | Từ lô số 01 (lô góc tăng 10%) - Lô số 04 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 6.000.000 |
| Đường bê tông 5m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô đất ở xen giắm tại Làng Đông | Lô số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 (các lô góc tăng 10%) XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 6.000.000 |
| Đường bê tông 5m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở để đấu giá tại Làng Nam (vị trí 1 và vị trí 2) | Lô số 01 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 9.000.000 |
| Đường bê tông 5m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xen dắm, làng Phan 0,04 ha (được UBND huyện Hưng Nguyên phê duyệt tại Quyết định số 1114, ngày 02 tháng 08 năm 2023) | Từ lô số 01 - đến lô số 2 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 5.000.000 |
| Đường bê tông 5m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng xóm 7 cũ nay là làng Đông diện tích: 0.0474 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 106, ngày 17 tháng 4 năm 2014) | Lô 3 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 5m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 12. Khu quy hoạch chia lô đất ở xen giắm tại Làng Phan | Lô số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 (các lô góc tăng 10%) XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 6.000.000 |
| Đường bê tông 5m 5. Chia lô đất ở dân cư nông thôn tại vùng Liễu Xuyên, xóm 4 | Từ lô số 1 đến lô số 20 XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 5.000.000 |
| Đường cây đa xuống nhà văn hoá xóm Hồng Thái II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI | đất bà Lê Thị Châu (Từ thửa số 15, Tờ bản đồ số 8) - đất ông Hoàng Văn Hoa (đến thửa 529; tờ bản đồ số 8) XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.1 | 1.600.000 |
| Đường dọc kênh tam tả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ | đất ông Phạm Xuân Lợi(Từ thửa 806, tờ bản đồ số 4) - điểm giao với đê Kênh thấp (thửa 462, tờ bản đồ số 4) XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.9 | 1.400.000 |
| Đường dọc đường Tàu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Từ thửa 16 tờ bản đồ số 111 - đến thửa số 22, tờ bản đồ số 17 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.7 | 2.500.000 |
| Đường gom QL 46C III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phượng Hoàng | Từ nhà Tùng Thuận (Từ thửa số 59 tờ bản đồ số 12 cũ) - ông Đằng Bàng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 13 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường gom QL 46C III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Tân Long | Từ nhà ông Ngô Xuân Việt (Từ thửa số 251 tờ bản đồ số 46) - ông Trần Văn Hải (đến thửa số 155 tờ bản đồ số 46) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Đường gom QL 46C III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đình Tiến | Từ nhà ông Hoàng Xuân Hạ (Từ thửa số 156 tờ bản đồ số 46 cũ) - bà Hoàng Thị Hoa (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 49 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.1 | 5.000.000 |
| Đường gom QL 46C III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Yên Thọ | Từ quán tạp hoá Lộc Thuyên (Từ thửa số 193 tờ bản đồ số 16 cũ) - ông Nguyễn Thanh Liêm (đến thửa số 226 tờ bản đồ số 20 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Đường gom QL 46C III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Đồng Tân | Từ nhà bà Nguyễn Thị Châu (Từ thửa số 47 cũ tờ bản đồ số 49 cũ) - ông Mạnh Trọng Nhật (đến thửa số 38 tờ bản đồ số 50 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.1 | 5.000.000 |
| Đường gom QL 46C III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phượng Hoàng | Từ nhà ông Võ Đình Hỵ (Từ thửa số 44 tờ bản đồ số 12 cũ) - ông Hoàng Trọng Chí (đến thửa số 24 tờ bản đồ số 15 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường gom QL 46C III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Xuân Hoà | Từ nhà bà Thái Thuý Hà (Từ thửa số 187 tờ bản đồ số 20 cũ) - bà Lan Hồng (đến thửa số 32 tờ bản đồ số 26 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường gom QL 46C III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Văn Phong | Từ chợ Chùa (Từ thửa số 193 tờ bản đồ số 16) - ông Nguyễn Đình Thiền (đến thửa số 301 tờ bản đồ số 16) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường gom QL 46C (Hồ Cháu Văn đi xuống Long Xá) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | Cửa bà Cháu Chiến (Thửa 127 tờ bản đồ số 11) - Ông Hoàng Nghĩa Minh (Thửa 198 tờ bản đồ số 11) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.6 | 5.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa 112 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 404 tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.2 | 4.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | ông Hoàng Nghĩa Thanh , xóm 5A cũ (thửa 15 tờ bản đồ số 09) - ông Hoàng Nghĩa Luyện (thửa 7 tờ bản đồ số 09) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | Từ cổng chào xã Hưng Lĩnh (thửa 1409 tờ bản đồ số 06) - ông Trần Danh Tuyên, xóm 5B cũ (thửa 1426 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Từ thửa số 128, 151, 181, 196, tờ bản đồ số 110 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.13 | 4.500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Từ thửa 32, 37, 35, tờ bản đồ số 105, - đến thửa 107 tờ bản đồ số 106 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa 160 tờ bản đồ số 107 - (đến thửa số 37, 47, tờ bản đồ số 109) XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.6 | 3.500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C (từ nhà c Giang Trạm y tế đến đê cụt) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Từ thửa số 666, tờ bản đồ số 77 - (đến 115 tờ bản đồ số 29) XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.11 | 3.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C (từ ông Bà Hiển đến ông Việt) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | thửa số 25 tờ bản đồ số 111 - (đến thửa số 159 tờ bản đồ số 22) XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.6 | 4.500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C (từ ông Dũng Tư pháp đến quán ông Triển) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Từ thửa 425, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 612 tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.16 | 4.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C (đi Nam Đàn) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | ông Hoàng Tiến Sỹ, xóm 5B cũ (thửa 1031 tờ bản đồ số 05) - Chợ Liễu (Thửa 827 tờ bản đồ số 05) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C (đoạn xóm 9A - 9B cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | Ông Nguyễn Văn Ngoạn xóm 9 A cũ (Thửa 13 tờ bản đồ số 10) - Ông Võ Công Lệ, xóm 9B cũ (Thửa 143 tờ bản đồ số 10) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.5 | 5.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 46C (đoạn xóm 9A cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | Từ cổng chào xã Hưng Lĩnh (Thửa 1410 tờ bản đồ số 06 - Ông Hoàng Nghĩa Đạo (Thửa 1486 tờ bản đồ số 06) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Đường huyện 208B (đường Anh Trỗi đoạn xã Hưng Xá cũ) II. Đường liên xã | Từ nhà bà Phan Thị Tam (Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 41 cũ) - ông Nguyễn Văn Quảng (đến thửa số 29 tờ bản đồ số 48 cũ) XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường huyện Lê Xuân Đào I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG HUYỆN | Ngân hàng NN&PTNT (Từ thửa số 757, 768, 769 tờ bản đồ số 19) - Ông Trần Văn Hợi (đến thửa số 770, 777, 778 tờ bản đồ số 19) XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 15.000.000 |
| Đường liên xã (anh Huấn đến ông Chính) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Thửa 36, tờ bản đồ số 114 - đến thửa 02, tờ bản đồ số 114 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.7 | 3.000.000 |
| Đường làng nghề (từ NVH xóm 4 đến ông Cương) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Thửa 157 tờ bản đồ số 112 - Thửa 03 tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.7 | 5.000.000 |
| Đường làng nghề (từ Ông Cương đến ông Sinh An) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa số 17 tờ bản đồ số 116 - đến thửa số 132, tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.4 | 4.000.000 |
| Đường lên chùa Hưng Khánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ | Cổng làng xóm Hồng Hà (Từ thửa số 865, tờ bản đồ số 4) - Ngã tư Giếng nhà ông Dũng (đến thửa số 716, tờ bản đồ số 04) XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.2 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Từ thửa 179 tờ bản đồ số 77 đến thửa 70 tờ bản đồ số 77 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 179, tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 52, thửa 70, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.6 | 1.100.000 |
| Đường nhánh Từ thửa 44, tờ bản đồ số 80 đến thửa 19, tờ bản đồ số 80 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Thửa số 44 tờ bản đồ số 80 - đến thửa 19, tờ bản đồ số 80 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.6 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ Lý Hải đến Tý Trúc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Thửa 80 tờ bản đồ số 104 - đến thửa 69 tờ bản đồ số 104 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Đường nhánh từ Minh Loan đến Thắng Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Thửa 56 tờ bản đồ số 102 - đến thửa 64 tờ bản đồ số 106 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.15 | 1.500.000 |
| Đường nhánh từ Trạm y tế cũ đến ông Đậu Lợi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 398, 380 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 401, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.9 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ Yến Chung đến ông Miên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Thửa 91 tờ bản đồ số 106 - đến thửa 71 tờ bản đồ số 106 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.16 | 1.500.000 |
| Đường nhánh từ bà Hợi đến ông Hùng thợ điện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 413 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 440, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.10 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ nhà Phạm Át đến nhà ông Phạm Hùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 470 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 845, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.11 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ nhà Thủy Toàn đến thửa 449 tờ bản đồ số 77 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Thửa số 1219, tờ bản đồ số 77 - đến thửa số 449 tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.7 | 1.100.000 |
| Đường nhánh từ nhà anh Hào đến nhà ông Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 129 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 196, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.6 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến nhà bà Ngô Thị Hoan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Thửa số 480 tờ bản đồ số 80 - đến thửa 84, tờ bản đồ số 80 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.8 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ nhà bà Nhung đến nhà ông Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa số 256 tờ bản đồ số 110 - Thửa số 66 tờ bản đồ số 108 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.12 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ nhà bà Quế đến nhà ông Luận II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Thửa số 53 tờ bản đồ số 80 - đến thửa 01, tờ bản đồ số 80 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.7 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ nhà ông Châu đến nhà ông Quang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8 | Thửa số 27 tờ bản đồ số 79 - đến thửa 41, tờ bản đồ số 79 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.5 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ nhà ông Hưng đến nhà anh Thanh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 224 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 273, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.7 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ nhà ông Nhạ đến ông Hoàng Tuyển II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 288 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 327, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.8 | 1.600.000 |
| Đường nhánh từ nhà Đặng Văn Hoài đến nhà anh Hào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 124 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 129, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.5 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ Ông Cương vào bà Tứ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Thửa 337 tờ bản đồ số 112 - Thửa 174 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.8 | 2.000.000 |
| Đường nhánh từ Ông Vinh Cát, ông Đào đến ông Kỳ Tuyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa số 147 tờ bản đồ số 107 - Thửa số 69 tờ bản đồ số 108 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.14 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ ông Dũng Nữ đến ông Bang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Thửa 154, tờ bản đồ số 110 - đến thửa 137 tờ bản đồ số 110 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.9 | 2.000.000 |
| Đường nhánh từ ông Hải đến nhà bà Bảy đến Nữ Vinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Thửa 50, tờ bản đồ số 113 đến thửa 43 tờ bản đồ số 113 - đến thửa 29 tờ bản đồ số 113 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.10 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ ông Thìn đến ông Na II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Thửa 10 tờ bản đồ số 106 - đến thửa 06 tờ bản đồ số 106 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.12 | 1.500.000 |
| Đường nhánh từ ông Thông đến bà Hoa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Thửa 2,tờ bản đồ số 112 - đến thửa 05 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Đường nhánh từ Đồng Hà đến Hợi Hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa số 83 tờ bản đồ số 108 - Thửa số 41 tờ bản đồ số 108 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.13 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ Đồng Mồ vào nhà anh Hào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 208 tờ bản đồ số 71 - đến thửa 145, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.4 | 1.000.000 |
| Đường nhánh từ đê đến nhà ông Cát II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Từ thửa 648 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 668, tờ bản đồ số 77 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.15 | 3.000.000 |
| Đường nhánh từ đường Biền ra nương (qua nhà ông Nhượng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | Thửa số 44, thửa 59 tờ bản đồ số 71 - đến thửa 34, tờ bản đồ số 71 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.3 | 1.000.000 |
| Đường nhánh vào nhà Hải Tú, đường vào nhà An Bình và đường vào nhà bà Bảy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Thửa 50 đến thửa 63 tờ bản đồ số 112 - đến thửa 211 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.9 | 2.000.000 |
| Đường nhánh xóm (từ Ngân Hùng đến bà Nga, II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | (Thửa 20 tờ bản đồ số 105) - (đến thửa số 09 tờ bản đồ số 105) XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.7 | 3.000.000 |
| Đường nhánh xóm (từ ông Minh đến ông Linh) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Thửa 90, 89, 88, 94, 109, 213, 93, 211, 320, 321, 322, 348, 349 tờ bản đồ số 112 - Thửa 49, 50, 51, 64, 66, 67, 65, 63, 73, 72, 71, 53, 75, 74 tờ bản đồ số 112 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.16 | 2.000.000 |
| Đường nhánh xóm bà Cảnh vào Hóa Miên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | (Thửa 133 tờ bản đồ số 104) - (đến thửa số 44 và thửa 06 tờ bản đồ số 104) XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.8 | 3.000.000 |
| Đường nhánh xóm từ Bà Nhuần đến Hải Phương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa 38 tờ bản đồ số 116 - đến thửa 23 tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.10 | 2.000.000 |
| Đường nhánh xóm từ Bà Đường đến ông Thường II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa số 113 tờ bản đồ số 108 - Thửa số 95 tờ bản đồ số 108 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường nhánh xóm từ Lan Hà đến nhà ông Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa số 81 tờ bản đồ số 107 - Thửa số 119 tờ bản đồ số 107 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.10 | 1.200.000 |
| Đường nhánh xóm từ Minh Quế đến Thông Hằng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa số 10 tờ bản đồ số 107 - Thửa số 04 tờ bản đồ số 107 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.9 | 1.200.000 |
| Đường nhánh xóm từ Thắng Xoan đến Cảnh Châu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa 54 tờ bản đồ số 116 - đến thửa 69 tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.11 | 2.000.000 |
| Đường nhánh xóm từ bà Hồng đến ông Long II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa 257 tờ bản đồ số 116 - Thửa 151 tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.12 | 2.000.000 |
| Đường nhánh xóm từ nhà NVH đến ông Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | (Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 104 - (đến thửa số 71, 72 tờ bản đồ số 104) XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Đường nhánh xóm từ nhà Nhung Đường vào bà Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Thửa 201, 202 tờ bản đồ số 104 - đến thửa 57 tờ bản đồ số 104 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Đường nhánh xóm từ Ông Đồng đến bà Ngụ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | (Từ thửa số 40, 35, 36, tờ bản đồ số 104) - (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 104) XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đường nhánh xóm từ ông Dũng Vinh đến ông Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa 136 tờ bản đồ số 116 - Thửa 137 tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.14 | 1.200.000 |
| Đường nhánh xóm từ ông Hương đến ông Chữ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa 44, 56, tờ bản đồ số 115 - thửa 92, tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.8 | 2.500.000 |
| Đường nhánh xóm từ ông Lan đến ông Tuất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | thửa 81, 87, 108, 128, 114, 170, 171, tờ bản đồ số 116 - Thửa 125, 126, 127, 129, 124, 144, 130, 141, 172, 173, 174, tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.13 | 2.500.000 |
| Đường nhánh xóm từ ông Tùng qua nhà Cô Nhàn đến nhà Quang Tình II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa số 111, thửa 112 tờ bản đồ số 107 - Thửa số 06 tờ bản đồ số 107 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.8 | 1.200.000 |
| Đường nhánh xóm vào nhà Hiền Tiếnvà đường nhánh vào nhà ông Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 | Thửa 205 tờ bản đồ số 116 đến thửa 32 tờ bản đồ số 116 - Thửa 35 tờ bản đồ số 116 đến thửa 33 tờ bản đồ số 116 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.9 | 2.500.000 |
| Đường nhánh xóm ông Lương đến Hợi Hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Thửa số 103 tờ bản đồ số 107 - Thửa số 41 tờ bản đồ số 108 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.11 | 1.200.000 |
| Đường nhựa 9m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu quy hoạch điều chỉnh chia lô đất ở dân cư tại xã Hưng Tân vị trí 4, xóm 2 cũ nay là làng Trung Thượng diện tích: 0.0285 ha (được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt tại Quyết định số 343, ngày 30 tháng 5 năm 2018 ) | Lô 3 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.1 | 10.000.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Yên Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Yên Thọ XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.5 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Tân Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Tân Long XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Thành Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Thành Sơn XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm 1 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.19 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Đồng Tân | Các thửa còn lại xóm Đồng Tân XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 8.6 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG | các thửa còn lại của tờ bản đồ số 6 và tờ bản đồ số 8 - các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.14 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ | các thửa còn lại tờ bản đồ số 3 - các thửa còn lại của tờ bản đồ số 4 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm 2 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.18 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm 3 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3,19 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phượng Hoàng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại dân cư xóm Phượng Hoàng XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đình Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Đình Tiến XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 7.6 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Văn Phong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại lại xóm Văn Phong XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Xuân Hoà | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Xuân Hoà XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.5 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI | Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 6 và tờ bản đồ số 7 - đến các thửa còn lại của tờ bản đồ số 8 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.7 | 1.400.000 |
| Đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Bà Trần Thị Khương (thửa 135 tờ bản đồ số 09) - Ông Ngũ Văn Nhạ (Thửa 194 tờ bản đồ số 09) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.13 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Bà Nguyễn Thị Minh (Việt) - Thửa 421 tờ bản đồ số 10 - Ông Ngô Bá Hiệu (thửa 693 tờ bản đồ số 10) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.8 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Bà Dương Thị Tường (Nhung) - Thửa 699 tờ bản đồ số 10 - ông Dương Văn Lương (Thửa 836 tờ bản đồ số 10) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.9 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Bà Phạm Thị Bích(Cường) thửa 124 tờ bản đồ số 09 - Đến bà lê Thị Lý (thửa 178 tờ bản đồ số 09) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.14 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Ông Hoàng Nghĩa Hà (thửa 111 tờ bản đồ số 09) - ông Dương Thu (thửa 199 tờ bản đồ số 09) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.12 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm trong khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Bà Lê Thị Hương (Thửa 792 tờ bản đồ số 10) - Ông Nguyễn Văn Bình (Thửa 818 tờ bản đồ số 10) XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.10 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch ... m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu di dân sạt lở vùng Mô Ỷ | Lô số 01 - 100 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 10m 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại vùng Thầu Đâu, xóm Hồng Phong | Lô: từ B-12 đến B-18; từ C-02 đến C-13 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu Quy hoạch chia lô đất ở vùng đường Nguyễn Văn Trỗi - xóm 1 | Lô số 01 - 02… - Lô số 08 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại vùng Thầu Đâu, xóm Hồng Phong | Lô:A-01;A-18;A-19;A-44;B-01;B-10;B-11;B-19;C-01;C-28 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại vùng Thầu Đâu, xóm Hồng Phong | Lô: từ C-14 đến C-26; từ C-29 đến C-42 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.4 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại vùng Thầu Đâu, xóm Hồng Phong | Lô: từ A-02 đến A-17; từ A-20 đến A-31; từ A-33 đến A-43; từ B-02 đến B-09 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m Bờ sông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.24. Khu QH chia lô đất ở vùng Cây Găng, xóm Hồng Lĩnh | Từ lô 02 - đến lô 22, 12, 13, 14, 15 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.24.1 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m Bờ sông vào Hồng Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.24. Khu QH chia lô đất ở vùng Cây Găng, xóm Hồng Lĩnh | Từ lô 21, 22, 23, 24 - đến lô 67, 68, 69, 70, 71, 72 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.24.3 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m Bờ sông vào Hồng Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.24. Khu QH chia lô đất ở vùng Cây Găng, xóm Hồng Lĩnh | Từ lô 01 - đến lô 01 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.24.2 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m lối 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.24. Khu QH chia lô đất ở vùng Cây Găng, xóm Hồng Lĩnh | Từ lô 02, 03, 04………….. - đến lô ……..31, 32 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.24.4 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m lối 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.24. Khu QH chia lô đất ở vùng Cây Găng, xóm Hồng Lĩnh | Từ lô 01, 02…….. - đến lô……..19, 20 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.24.5 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m lối 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.24. Khu QH chia lô đất ở vùng Cây Găng, xóm Hồng Lĩnh | Từ lô 25, 26…….. - đến lô……..44 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.24.6 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m lối 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.24. Khu QH chia lô đất ở vùng Cây Găng, xóm Hồng Lĩnh | Từ lô 45, 48…….. - đến lô……..66 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.24.7 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 5 m lối 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.24. Khu QH chia lô đất ở vùng Cây Găng, xóm Hồng Lĩnh | Từ lô 73, 74…….. - đến lô……..46, 47 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.24.8 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu Quy hoạch chia lô đất ở vùng Biền Cửa Kho trong xóm 6 | Lô số 01 - 02…. - Lô số 16 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu Quy hoạch chia lô đất ở vùng Biền Cửa Kho Ngoài xóm 6 | Lô số 01 - 02…. - Lô số 15 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu Quy hoạch chia lô đất ở vùng Kiều Ngu xóm 5 | Lô số 01 - 02…. - Lô số 16 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu Quy hoạch chia lô đất ở định giá vùng Bà Quang | Lô số 01 - 02 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô số 22;23;24 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.12 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô số 21 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.11 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông (vùng nhà Chè) | Lô số: 17;35;36;53;40;50 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông (vùng nhà Chè) | Lô số: 01;12;20;25;28;31;59 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 1. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô số: 94;95;96;97;98;99 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 1. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô số: 93 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô: 33;34;36;62;63;71;72;77;79;83 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.7 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô số 35;39;57;55;69;92 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.5 | 8.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô số 20 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.1 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô số 15;17;19 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.2 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu Quy hoạch chia lô đất ở vùng Bàu Móng Trong - xóm 1 | Lô số 01 - 02…. - Lô số 10 XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 4. Khu QH chia lô đất ở dân cư vùng Chăn Nuôi, xóm Hồng Phong | Lô số 111;118;127;110;101;91;79;70;80;90;69;59;58;49;48;38;14;24;13;4;28;27;3 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.3 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô:31;41;46;64;67;75;76;81 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.9 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 4. Khu QH chia lô đất ở dân cư vùng Chăn Nuôi, xóm Hồng Phong | Lô số từ 112 đến 116;71 đến 78;81 đến 89; 92 đến 99 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.4 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông (vùng nhà Chè) | Lô số: 18;19;26;27;32;33;34;39;38;37;58;57;56;55;54;41;42;43;44;45;46;47;48;49;51;52;62 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông (vùng nhà Chè) | Lô số: 02;03;04;05;06;07;08;09;10;11;21;22;23;24;29;30;60;61 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.2 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m 4. Khu QH chia lô đất ở dân cư vùng Chăn Nuôi, xóm Hồng Phong | Lô số: từ 50 đến 57;60 đến 68; 39 đến 47;15 đến 23;29 đến 36;5 đến 12;1;2;25;26 XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 4.5 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô số 68 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.10 | 5.600.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô: 26;50;51;52;54;65;66;73;74;80;82;84;85;86 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.8 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô: 27;28;29;30;32;37;38;40;42;43;44;45;47;48;49;53;56;58;59;60;61;70;87;89;90;91 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.6 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô:3;4;6;7;8;12;18;78 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.4 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH / 2.25. Khu QH chia lô đất ở vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh | Lô số 1;2;5;9;10;11;13;14;16;25;88 XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.25.3 | 10.000.000 |
| Đường sau chợ Cồn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân | II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 6.14 | 1.000.000 |
| Đường trong xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông | Từ thửa số 1516 tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 669, tờ bản đồ số 17 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.2.7 | 1.500.000 |
| Đường trong xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông | Từ thửa số 721 tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 699, tờ bản đồ số 17 XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam) Mục 2.2.6 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.