Bảng giá đất Xã Hưng Nguyên Nam, Nghệ An từ 01/01/2026

649 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hưng Nguyên Nam20.000.000 đồng/m² (Khu tái định cư VT1, đoạn Lô số 01, 02 đến Lô số 03, 04), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (249 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường trong xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Phan Trọng Yên (Từ thửa số 700 tờ bản đồ số 16) - Ông Hồ Văn Liêu (đến thửa: 915, tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.12
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Ông Nguyễn Văn Dũng (Từ thửa số 74, tờ bản đồ số 19) - Ông Cao Văn Bá (đến thửa số 206, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.15
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
thửa 1478 tờ bản đồ số 17 - thửa 1477 tờ bản đồ số 17
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.19
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Hồ Sỹ Thịnh (Từ thửa số 104 tờ bản đồ số 16) - Ông Hồ Sỹ Tuyên (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 16), ông Nguyễn Văn Thông (thửa 291, tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.2
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Ông Ngô Quốc Khánh (Từ thửa số 751 tờ bản đồ số 06) - Ông Nguyễn Bá Liêu (đến thửa số 728, tờ bản đồ số 06)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.4
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Đường 542C, ông Lê Văn Hồng (thửa số 396, tờ bản đồ số 19) - Ông Đinh Nho Lập (đến thửa số 448, tờ bản đồ số 08), ông Trần Văn Dũng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.6
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Nguyễn Trọng Chúc (Từ thửa số 1258, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Trọng Chúc (đến thửa số 1759, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.24
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Hồ Văn Vinh (Từ thửa số 1020, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Văn Trung (đến thửa số 934, tờ bản đồ số 20), đến ông Hồ Văn Việt (đến thửa số 716, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.4
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Võ Văn Thành (Từ thửa số 287 tờ bản đồ số 16) - Ông Hồ Sỹ Nguyên (đến thửa số 260, tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.4
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Đường 542C, ông Đinh Nho Tứ (thửa số 142, tờ bản đồ số 19) - Ao làng Nam,bà Võ Thị Em (thửa số 414, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.3
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Trường Tiểu học Hưng Tân, ông Phan Xuân Nam (thửa số 151, tờ bản đồ số 20) - Ao làng Nam, ông Hoàng Văn Thiện (đến thửa số 486, tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.11
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Nhà VH xóm 4 cũ (Từ thửa số 1509, tờ bản đồ số 17) - Ông Đặng Đình Thắng (đến thửa: 641, tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.1
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Hồ Văn Hùng (Từ thửa số 1089, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Hữu Thắng (đến thửa số 1389, tờ bản đồ số 09); Ông Nguyễn Hữu Tình (đến thửa số 1483, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.16
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Ông Nguyễn Đăng Tý (Từ thửa số 897 tờ bản đồ số 17) - Ông Nguyễn Trọng Bính (đến thửa số 967, tờ bản đồ số 17), ra đường liên xã (thửa số 1060)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.11
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Thửa đất số 418, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 435, tờ bản đồ số 20
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.18
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Bà Nguyễn Thị Hòe (Từ thửa số 1319, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Hữu Tình (đến thửa số 1483, tờ bản đồ số 20), đến Nguyễn Hữu Hòa (đến thửa số 1160, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.18
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Cổng chào xóm 6 cũ, ông Võ Đình Chân (thửa số 73, tờ bản đồ số 19) - NVH làng Nam, ông Nguyễn Huy Tân (thửa số 538, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.2
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Ông Phan Văn Dũng(Từ thửa số 320 tờ bản đồ số 20) - Ông Hồ Kim Tính (đến thửa số 1385, tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.17
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Nhà thờ họ Đào (thửa 65 tờ bản đồ số 20) - Ông Phan Văn Mão (đến thửa 95 tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.20
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Bà Nguyễn Thị Chín (Từ thửa số 1383, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Trọng Cường (đến thửa số 1444, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.22
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Đường 542C, ông Lê Văn Hồng (thửa số 396, tờ bản đồ số 19) - Ông Phạm Văn Đồng (thửa số 538, tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.9
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Ông Ngô Đức Thư (đến thửa số 432, tờ bản đồ số 20) - Ông Ngô Xuân Dục (đến thửa số 488, tờ bản đồ số 09), đến ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 434, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.17
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Ông Phạm Văn Đồng (thửa số 538, tờ bản đồ số 19) - Ông Trần Văn Dũng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 18)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.7
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Đường liên xã - Ông Ngô Quang Tân (thửa số 185, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.15
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Nguyễn Trọng Hối (Từ thửa số 1783, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Trọng Chương (đến thửa số 1379, tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.23
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Bà Trần Thị Hòa (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 20) - Nhà VH làng Nam (đến thửa số 366, tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.13
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Nguyễn Hữu Hợp (Từ thửa số 1051, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Văn Đình (đến thửa số 1155, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.9
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Ông Nguyễn Huy Cúc (Từ thửa số 520, tờ bản đồ số 19) - Thửa đất số 1807 tờ bản đồ 19
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.19
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Ông Ngô Quốc Khánh (Từ thửa số 751 tờ bản đồ số 17) - Ông Nguyễn Bá Liêu (đến thửa số 728, tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.5
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Bà Hồ Thị Hường (Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 16) - Ông Võ Ngọc Việt (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.3
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Thửa số 772, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 773, tờ bản đồ số 20
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.8
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Hồ Văn Minh (Từ thửa số 1208, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Trọng Lựu (đến thửa số 1236, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.15
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Đường 542C, Trạm Y tế Hưng Tân - Ao làng Nam,ông Nguyễn Huy Bình (thửa số 429, tờ bản đồ số 19), đến Ngô Đức Tự (thửa số 660, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.4
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Hồ Văn Sửu (Từ thửa số 1355, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Hữu Minh (đến thửa số 1322, tờ bản đồ số20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.19
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Bà Nguyễn Thị Vinh (Từ thửa số 750, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Trọng Ái (đến thửa số 561, tờ bản đồ số 20), đến Hồ Văn Hoàn (đến thửa số 589, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.7
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Ông Võ Đình Tân (thửa số 128, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Huy Lập (đến thửa 162 tờ bản đồ số 20), đến Phan Văn Sữu (đến thửa 255 tờ bản đồ số 20), Nguyễn Đình Hòe (đến thửa 325 tờ bản đồ số 20), Phan Văn Xưởng (đến thửa 394 tờ bản đồ số 20),
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.21
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Võ Ngọc Vinh (Từ thửa số 167 tờ bản đồ số 13) - Ông Võ Ngọc Thìn (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 16), ông Nguyễn Văn Thông (thửa 291, tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.1
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Thửa đất số 143 - Thửa đất số 144
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.16
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Đường 542C, ông Ngô Thanh Tiền (thửa số 347, tờ bản đồ số 19) - Ao làng Nam,ông Lê Văn Tân (thửa số 503, tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.5
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Trường MN Hưng Tân (Từ thửa số 1436 tờ bản đồ số 17) - NVH xóm 5 (thửa số 221, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.14
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Các thửa đất còn lại ở tờ bản đồ 13, 16
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.15
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Nguyễn Kim Ngát (Từ thửa số 993, tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Toàn (đến thửa số 1119, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.10
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Võ Văn Kim (Từ thửa số 05 tờ bản đồ số 16) - Ông Ngô Quang Thi (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.5
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Hồ Sỹ Linh (Từ thửa số 15 tờ bản đồ số 16) - Ông Hồ Sỹ Luận (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.7
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Cổng chào xóm 5 cũ (Từ thửa số 336 tờ bản đồ số 20) - Ông Võ Đình Tân (thửa số 128, tờ bản đồ số 20), đến ông Phan Văn Long ((thửa số 1403, tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.16
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Ao ông Đồng, Ông Nguyễn Đình Huệ (Từ thửa số 872 tờ bản đồ số 17) - Ngã tư NVH xóm 3 cũ (đến thửa số 1095, tờ bản đồ số 17), ra đường liên xã
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.8
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Đường liên xã, NVH làng Đông - Ông Hồ Kim Tính (đến thửa số 1385, tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.18
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Trường Tiểu học Hưng Tân, ông Phan Xuân Nam (thửa số 151, tờ bản đồ số 20) - Ông Cao Văn Sơn (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 20), đến ông Nguyễn Khắc Cẩn (đến thửa số 272, tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.12
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Hồ Văn Sử (Từ thửa số 904, tờ bản đồ số 20) - Ông Hồ Văn Chiến (đến thửa số 561, tờ bản đồ số 20), đến Hồ Văn Hoàn (đến thửa số 589, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.6
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Ông Nguyễn Đình Huệ (Từ thửa số 872 tờ bản đồ số 17) - Ông Ngô Quang Đức (đến thửa số 906, tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.9
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Võ Ngọc Phúc (Từ thửa số 83 tờ bản đồ số 16) - Ông Hồ Văn Thêm (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.6
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Thửa số 1024, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 1056, tờ bản đồ số 20
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.12
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Nguyễn Kim Ngát (Từ thửa số 993, tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Toàn (đến thửa số 1119, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.11
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Nguyễn Trọng Cường (Từ thửa số 1444, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Văn Phúc (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 22); đến Nguyễn Hữu Vượng (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 22); đến Nguyễn Nguyễn Trọng Hòa (đến thửa số 1479, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.25
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Cổng chào xóm 6 cũ - Bưu điện xã
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.1
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Ông Ngô Xuân Quang (Từ thửa số 301, tờ bản đồ số 19) - Ông Phạm Xuân Tế (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.14
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Bà Nguyễn Thị Nữ (Từ thửa số511 tờ bản đồ số 16) - Ông Hồ Xuân Hữu (đến thửa số 829, tờ bản đồ số 16),
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.10
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Trần Xuân Thướng (Từ thửa số 872 tờ bản đồ số 16) - Ông Hồ Văn Kỷ (đến thửa số 825, tờ bản đồ số 16), ông Phan Ngọ (đến thửa: 894, tờ bản đồ số 16), ra ông Hồ Văn Liêu (đến thửa: 915, tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.11
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Bà Nguyễn Thị Xuân (Từ thửa số 876 tờ bản đồ số 17) - Ông Nguyễn Trọng Hiền (đến thửa số 1021, tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.10
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Nguyễn Trọng Dục (Từ thửa số 1179, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Hữu Ngân (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.21
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Phan Bá Thuyên (Từ thửa số 455 tờ bản đồ số 16) - Bà Phan Thị Thuận (đến thửa số 376, tờ bản đồ số 16), ông Phan Liên (đến thửa: 401, tờ bản đồ số 16), ra đường xã
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.8
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Nhà VH xóm 8 cũ (Từ thửa số 1352, tờ bản đồ số 09) - Ông Nguyễn Hữu Đông (đến thửa số 1270, tờ bản đồ số 09), đến Nguyễn Hữu Hòa (đến thửa số 1160, tờ bản đồ số 09)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.17
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Hồ Văn Thân (Từ thửa số 994, tờ bản đồ số 20) - Ông Hồ Văn Vị (đến thửa số 1086, tờ bản đồ số 20), đến Ông Nguyễn Hữu Dịnh (đến thửa số 1267, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.13
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Cổng chào làng Đông (Từ thửa số 2033, tờ bản đồ số 17) - Ông Nguyễn Hữu Bích (đến thửa số 867, tờ bản đồ số 17), ông Nguyễn Đình Nghĩa(đến thửa: 933, tờ bản đồ số 17), ông Đặng Đình Trúc(đến thửa: 1020, tờ bản đồ số 17) ra đồng
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.3
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Cầu Trớn (Từ thửa số 1787, tờ bản đồ số 17) - Ông Hồ Sỹ Thư (đến thửa số 778, tờ bản đồ số 17), ông Ngô Quang Yến (đến thửa: 1017, tờ bản đồ số 17), ra đường liên xã, trường MN
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.2
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Nhà VH xóm 8 cũ (Từ thửa số 1352, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Hữu Tình (đến thửa số 1483, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.20
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Đường liên xã (Từ thửa số 1060 tờ bản đồ số 17) - Ngã tư NVH xóm 3 cũ (đến thửa số 1095, tờ bản đồ số 17), ông Ngô Quang Sinh (đến thửa số 1071, tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.12
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Từ đường xã, Ông Ngô Quang Duẫn (Từ thửa số 544 tờ bản đồ số 16) - bà Phan Thị Thân (đến thửa: 525, tờ bản đồ số 16), ra đường Trung Đức đến đường xã
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.13
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Đường 542C, ông Hoàng Văn Từ (thửa số 464, tờ bản đồ số 19) - Ông Hoàng Văn Bình (đến thửa số 466, tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.8
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Đường liên xã (Từ thửa số 1280 tờ bản đồ số 17) - Ông Võ Văn Biếng (đến thửa số 1177, tờ bản đồ số 17), ra ngã tư xóm, đến bà Võ Thị Tuyết (thửa số 1246, tờ bản đồ số 17), đến Vũ Văn Thành (thửa số 1180, tờ bản đồ số 17), ra HTX
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.13
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.2. Làng Đông
Ông Phan Văn Luận (thửa số 339, tờ bản đồ số 20) - Phan Văn Xưởng (đến thửa 394 tờ bản đồ số 20),
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2.22
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Võ Văn Oanh (Từ thửa số481 tờ bản đồ số 05) - Bà Nguyễn Thị Dung (đến thửa số 600, tờ bản đồ số 05), ông Phan Đăng Thục (đến thửa: 604, tờ bản đồ số 05), ra đường xã
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.9
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Hồ Văn Phát (Từ thửa số 932, tờ bản đồ số 20) - Ông Hồ Văn Uyên (đến thửa số 679, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.5
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Trường Đinh Bạt Tụy (Từ thửa số 479, tờ bản đồ số 19) - Ao làng Nam, ông Nguyễn Thái Tiếp (đến thửa số 479, tờ bản đồ số 19), ông Nguyễn Huy Hóa (đến thửa số 388, tờ bản đồ số 20), ra đến đường liên xã
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.10
2.000.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.1. Làng Trung Thượng
Ông Võ Văn Định (Từ thửa số 526 tờ bản đồ số 16) - Ông Phan Trọng Bình (đến thửa: 408, tờ bản đồ số 16),
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1.14
1.500.000
Đường trong xóm (tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Ông Hồ Văn Mại (Từ thửa số 1182, tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Trọng Thục (đến thửa số 1121, tờ bản đồ số 20), đến Ông Nguyễn Hữu Dịnh (đến thửa số 1267, tờ bản đồ số 20)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.14
2.000.000
Đường trước nhà anh Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Từ thửa 43, tờ bản đồ số 112 - đến thửa 48 tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.4
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Ông Trần Lương Diến (thửa 893 tờ bản đồ số 05) - Ông Cao Văn Đồng (thửa 1323 tờ bản đồ số 05)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.2
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Bà Phan Thị Hồng Tợi (thửa 344; 380 tờ bản đồ số 10) - Ông Dương Văn Công (Thửa 830 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Bà Trần Thị Phước (thửa 1156 tờ bản đồ số 06 - Ông Đặng tiến Thế (1392 tờ bản đồ số 06
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.10
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Ông Nguyễn Văn Tài (thửa 548 tờ bản đồ số 10) - Ông Nguyễn Văn Tăng (Hạnh) (thửa 701 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.6
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Ông Hoàng Nghĩa Bình (thửa 97 tờ bản đồ số 09) - Ông Hoàng Nghĩa Hậu (Ba) thửa 205 tờ bản đồ số 09
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.15
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Ông Nguyễn Văn Thắng (Tâm) - thửa 477 tờ bản đồ số 10 - Bà Thái Thị Hiền (Thửa 515 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.5
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Ông Nguyễn Đình Lý (Thửa 354 tờ bản đồ số 10) - Bà Thái Thị Hiền (Huy) (thửa 515 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Ông Trần Văn Linh (Thửa 94 tờ bản đồ số 09) - Ông Hoàng Nghĩa Tường (Lan) (thửa 139 tờ bản đồ số 09)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.11
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Ông Hoàng Nghĩa Lợi (Thửa 271 tờ bản đồ số 10) - Ông Ngô Bá Sơn (thửa 502 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.7
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Ông Tạ Quang Thành (thửa 757 tờ bản đồ số 05) - Ông Võ Công Thắng (thửa 1010 tờ bản đồ số 05)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.8
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Ông Nguyễn Đức Hồng (thửa 485 tờ bản đồ số 05) - Ông Đinh Văn Hợi (thửa 831 tờ bản đồ số 05)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.4
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Ông Trần Văn Hoàng (Thửa 679 tờ bản đồ số 05) - Bà Hoàng Thị Khương (thửa 995 tờ bản đồ số 05)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.5
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Ông Lê Văn Thắng (thửa 421 tờ bản đồ số 05) - Bà Võ Thị Xuân (thửa 1046 tờ bản đồ số 05)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.7
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Ông Ngô Bá Hiệu (thửa 693 tờ bản đồ số 10) - Ông Trương Quang Cường (Thửa 1111 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.4
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Bà Nguyễn Thị Xuân xóm 4A cũ giáp Xuân Lâm (thửa 1313 tờ bản đồ số 05) - Ông Hoàng Nghĩa Thuần xóm 5A cũ (Thửa 1007 tờ bản đồ số 05)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.1
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Ông Hoàng Nghĩa Hậu (Thửa 259 tờ bản đồ số 10) - ông Hoàng Nghĩa Lợi (thửa 271 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Ông Nguyễn Văn Quỳnh(thửa 684 tờ bản đồ số 05) - Nhà thờ phú quận công Hoàng Nghĩa Lương (thửa 1020 tờ bản đồ số 05)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.6
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Ông Nguyễn Văn Thanh(thửa 481 tờ bản đồ số 05) - Ông Hoàng Nghĩa Luận (Thửa 988 tờ bản đồ số 05)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.9
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Ông Lê Văn Trung (thửa 1673 tờ bản đồ số 05) - Ông Hoàng Nghĩa Sửu (thửa 793 tờ bản đồ số 05)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.3
1.500.000
Đường trục chính (Từ ông Thất đến ông Long)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
(Từ thửa số 98 tờ bản đồ số 106) - (đến thửa số 18 tờ bản đồ số 106)
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.2
2.000.000
Đường trục chính (Từ ông Thất đến ông Long)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
(Từ thửa 58, tờ bản đồ số 105), - đến thửa 11 tờ bản đồ số 104
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.1
3.000.000
Đường trục chính (xóm 1A cũ - 2 bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Ông Nguyễn Văn Vinh (Việt) Từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 13 - ông Tạ Quang Vĩnh (thửa 70 tờ bản đồ số 13)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.2
1.500.000
Đường trục chính (xóm 1A cũ - 2 bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Ông Nguyễn Đình Chiến (thửa 865 tờ 10) - Bà Nguyễn Thị Đường (thửa 1059 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.1
1.500.000
Đường trục chính (xóm 1A cũ - 2 bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Bà Nguyễn Thị Xường (thửa số 7 tờ bản đồ số 12) - Ông Lê Văn Hồng (Tần)(thửa -25- tờ bản đồ số 12)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.3
1.500.000
Đường trục chính (xóm 1A cũ - cả 2 bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Bà Nguyễn Thị Linh; Nhà thờ giáo họ Bắc Châu (thửa 13 và 36 tờ 14) - Ông Nguyễn Văn Vinh (Hòa)- Thửa 109 tờ bản đồ số 14
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.7
1.500.000
Đường trục chính (xóm 1B cũ - 2 bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Ông Nguyễn Văn Chiến (thửa 618 tờ bản đồ số 10) - Ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 723 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.6
1.500.000
Đường trục chính (xóm 1B cũ - 2 bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Ông Nguyễn Xuân Hậu (thửa 733 tờ bản đồ số 10) - ông Tạ Quang Long (thửa 826 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.4
1.500.000
Đường trục chính (xóm 1B cũ - 2 bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 723 tờ bản đồ số 10) - Ông Lê Văn Đường (thửa 1100 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.5
1.500.000
Đường trục chính từ Cổng làng đến bà Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Thửa số 77,tờ bản đồ số 107 - Thửa số 86, tờ bản đồ số 107
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1
2.000.000
Đường trục chính từ NVH xóm 4 cũ đến ông Thảo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Thửa số 161 tờ bản đồ số 107 - Thửa số 54 tờ bản đồ số 109
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.4
2.000.000
Đường trục chính từ Trạm y tế đến ông Thân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Thửa 52, tờ bản đồ số 112 - Thửa 343 tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.3
5.000.000
Đường trục chính từ Trạm Điện đến hộ Lài Công
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Thửa số 33, tờ bản đồ số 107 - Thửa số 22, tờ bản đồ số 108
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2
2.000.000
Đường trục chính từ Trụ sở UBND đến nhà Lam Hữu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Từ thửa 15, tờ bản đồ số 112 - đến thửa 235, tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.1
4.000.000
Đường trục chính từ anh Toàn đến Nhà Ga
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Thửa số 41 tờ bản đồ số 108 - Thửa số 220 tờ bản đồ số 110
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.5
1.200.000
Đường trục chính từ cây đa đến ông Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Thửa số 17 tờ bản đồ số 112 - Thửa 59 tờ bản đồ số 108
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.2
2.000.000
Đường trục chính từ trường THCS Nguyễn Biểu đến đường tàu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2
Thửa số 139, tờ bản đồ số 107 - Thửa số 58, 63 tờ bản đồ số 108
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3
2.000.000
Đường trục chính từ Ông Cận đến xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5
Thửa 198 tờ bản đồ số 116 - Thửa 24, tờ bản đồ số 116
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 5.3
4.000.000
Đường trục chính từ Ông Nghĩa đến ông Tấn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Từ thửa 02, tờ bản đồ số 111 - đến thửa 08, tờ bản đồ số 111
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.2
4.000.000
Đường trục chính từ ông Bình đến ông Sâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Thửa 2, 4, 5 tờ bản đồ số 113
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.5
4.000.000
Đường trục chính từ ông Cảnh đến Bà Thường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Thửa 06 tờ bản đồ số 112 - đến thửa 261, tờ bản đồ số 110
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.6
2.000.000
Đường trục chính từ ông Hồng đến ông Thân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Thửa 196 tờ bản đồ số 112 - đến thửa 274 tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.5
3.500.000
Đường trục chính từ ông Lý đến Mận Bính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Thửa 38 tờ bản đồ số 112 - Thửa 334 tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.3
3.000.000
Đường trục chính từ ông Miên đến ông Thuận
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ thửa số 68 tờ bản đồ số 106 - đến thửa số 02 tờ bản đồ số 106
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.3
2.000.000
Đường trục chính vùng Ao Xuân yên đến quán ông Hòa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Thửa số 357 tờ bản đồ số 112 - 229 tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.1
4.000.000
Đường trục chính xóm 1B cũ - 2 bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Bà Ngoạn thửa 333 tờ bản đồ số 11 - Ông Ngô Bá Đồng (thửa 402 tờ bản đồ số 11)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.8
1.500.000
Đường trục từ NVH xóm 6 cũ đến nhà ông Hải Hà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Thửa 57 tờ bản đồ số 112 - Thửa 27 tờ bản đồ số 113
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.4
3.000.000
Đường trục từ Oanh ý đến ông Công
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Từ thửa 111 tờ bản đồ số 112 - đến thửa 27 tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.6
3.500.000
Đường trục từ Đền Nhâm đến khu tái định cư dời lở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Thửa số 840 tờ bản đồ số 77 - Đến nhà anh Hữu
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 8.2
1.000.000
Đường trục đối diện ruộng Môn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Thửa số 1185 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 1197, tờ bản đồ số 77
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 8.1
1.000.000
Đường tỉnh 542C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG TỈNH
Cầu Ba ra (từ ông Hồ Văn Tấn thửa số 371, 411, 447, 446, 483, 503, 524, 545, 575, 1554, 606, 631, 662, 2032, 719, 750, 749, 769, 799 tờ bản đồ số 17) - Ông Lê Văn Tuấn (đến thửa số 724, tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.3
20.000.000
Đường tỉnh 542C (Kể cả hai bên đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG TỈNH
Cổng chào giáp thị trấn (Từ thửa số 125, 126, 127, ….131, 132, 191, 192, 193, 194, 177, tờ bản đồ số 14) - Cầu Ba ra Hưng Tân (đến thửa số 1557, 1832, 1529, 1544, 1521, 1522, 1866, 242 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.1
20.000.000
Đường tỉnh 542C Tái định cư VT1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG TỈNH
Từ lô 01 MBPL - đến lô số 04 MBPL
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.2
20.000.000
Đường từ NVH xóm Hồng Thái đến điểm giao với xóm Hồng Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI
đất ông Cao Văn Dương (Từ thửa đất số576; tờ bản đồ số8) - đất bà Nguyễn Thị Quế (đến thửa 767; tờ bản đồ số 8)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.3
1.500.000
Đường từ NVH xóm Hồng Thái đến điểm giao với đường TL 539C
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI
đất bà Chu Thị Cúc (Từ thửa đất số 575, tờ bản đồ số 8) - đất ông Cao Văn Cường (đến thửa đất số 596, tờ bản đồ số 7)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.2
1.200.000
Đường từ QL46C đi qua trụ sở UBND xã (hai bên đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã
cổng chào xã Hưng Lĩnh (Từ thửa 1409 tờ bản đồ số 06) - ông Hoàng Nghĩa Hồng - Khu tái định cư (Thửa 1570 tờ bản đồ số 06)
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.7
5.000.000
Đường từ Quán Hiền Chung đến khu tái định cư vùng Mô Ỷ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân
Từ thửa 572 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 600, thửa 1022 tờ bản đồ số 77
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 6.12
1.200.000
Đường từ nhà Phạm Tài đến nhà ông Khương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân
Từ thửa 613, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 845, tờ bản đồ số 77
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 6.13
1.200.000
Đường từ trụ sở Hưng Lam cũ đến thửa 815, tờ bản đồ số 77
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Thửa số 793 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 821, tờ bản đồ số 77
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 8.3
1.000.000
Đường từ Ông Hải Mai đến ông Cảnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5
Thửa 22, tờ bản đồ số 115 - đến thửa 86 tờ bản đồ số 116
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 5.5
4.000.000
Đường từ ông Chiểu đến ông Hùng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Thửa 59, 60 tờ bản đồ số 113 - Thửa 79, 80, 58, 57, 77, 78, 54, 55 tờ bản đồ số 113
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.13
2.000.000
Đường từ ông Cư vào nhà bà Thế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Thửa 605 tờ bản đồ số 104 - đến thửa 41 tờ bản đồ số 104
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.10
1.500.000
Đường từ ông Tam đến bà Thu Hòe
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Thửa 63 tờ bản đồ số 106 - đến thửa 31 tờ bản đồ số 106
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.14
1.500.000
Đường từ ông Thái đến ông Quý
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Thửa 23, 30, 34 tờ bản đồ số 113 - đến thửa 45, 44, 43, 37, 36, 35, 29 tờ bản đồ số 113
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.14
2.000.000
Đường từ Đền Nhâm đến thửa 88, tờ bản đồ số 79
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 8
Thửa số 18, thửa 19 tờ bản đồ số 77 - đến thửa 88, tờ bản đồ số 79
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 8.4
1.000.000
Đường vào nhà Ngân Châu đến Lý Chương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Thửa 150 tờ bản đồ số 112 - đến thửa 329 tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.11
2.000.000
Đường vào nhà ông Bưởi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Thửa 195 tờ bản đồ số 112 - đến thửa 194 tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.12
2.000.000
Đường vào nhà ông Chín
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Thửa 287 tờ bản đồ số 112 - đến thửa 166 tờ bản đồ số 112
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.10
2.000.000
Đường vào nhà ông Ngữ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Thửa 11 tờ bản đồ số 106 - đến thửa 16 tờ bản đồ số 106
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.13
1.500.000
Đường vào xóm Phúc Sơn)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nhân
Thửa số 184 tờ bản đồ số 71 - đến thửa 117, tờ bản đồ số 71, TBDD số 24
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 6.2
1.000.000
Đường xã (QH Dăm Thiêm, xóm 2 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Từ lô số 01, 02, 03, 04, 05 MBPL - đến 06, 07, 07, 08, 09 MBPL
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.9
5.000.000
Đường xã (QH VT1 xóm 8 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Từ lô số 01, 02, 03, 04, MBPL - đến lô số 05, 06, 07 MBPL
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.4
5.000.000
Đường xã (QH xen dắm xóm 8 cũ từ ông Đại đi vào)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Từ lô số 15….. , MBPL - đến lô số …...21, MBPL
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.5
5.000.000
Đường xã (QH xóm 2 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Từ lô số 02 MBPL - đến lô sô: 03, 04 MBPL
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.8
5.000.000
Đường xã (QHPL xóm 8 cũ từ ông Trung đến ông Lâm)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Từ lô số 01….. , MBPL - đến lô số ……04, MBPL
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.6
5.000.000
Đường xã (bờ sông Hoàng Cần xóm 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Ông Võ Ngọc Thảo (Từ thửa số 194 tờ bản đồ số 13) - Ông Hồ Văn Ái (bà Liên) (thửa số 54 tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.10
5.000.000
Đường xã (bờ sông Hoàng Cần xóm 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Ông Lê Chư Sơn thửa 1632, tờ bản đồ 16 - Ông Ngô Quang Hoàn thửa: 1716, tờ bản đồ 16
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.11
5.000.000
Đường xã (sông Hoàng Cần)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Ông Nguyễn Đình Công (Từ thửa số 448, tờ bản đồ số 17) - Ông Nguyễn Đình Nguyên (đến thửa số 1523, 1515 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.1
10.000.000
Đường xã (sông Hoàng Cần)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Bãi cát ông Nguyễn Thành Vinh (Từ thửa 2035 tờ bản đồ số 17) - vùng QH bờ sông đến Cầu Trớn
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.2
10.000.000
Đường xã (từ cổng chào Trung Thượng vào xóm 1 cũ tính cả hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Ông Lê Văn Hà (Từ lô số 01, 02, 03, 4, 5, 6 MBPL vùng Quai Dù) - Qua ông Phan Bá Khương ( 453 tờ bản đồ số 16) đến Cống
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.7
5.000.000
Đường xã (từ ngã tư chợ và làng Phan tính cả hai bên)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
Đường 542C (Từ thửa số 1059, 1135, 1174, 1208, 1241, 1279, 1317, 1348, 1377, 1434 tờ bản đồ số 17) - Bà Phan Thị Huệ (Bà Niêm) (đến thửa số 1350 tờ bản đồ số 20
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.3
5.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ
bà Nguyễn Thị Thu(Từ thửa số 387, tờ bản đồ số 3) - nhà ông Nguyễn Công Trần(đến thửa 679, tờ bản đồ số 4)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.5
1.600.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Tân Long
Từ cổng làng gần BV 115 (Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 47) - ông Ngô Xuân Hải (đến thửa số 153 tờ bản đồ số 46)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 6.4
3.000.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Đồng Tân
Từ nhà ông Phạm Văn Dũng (Từ thửa số 31 tờ bản đồ số 48 cũ) - ôg Lê Văn Lập (đến thửa số 23 tờ bản đồ số 50 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 8.2
3.000.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Xuân Hoà
Từ quán bà Đồng (Từ thửa số 208 tờ bản đồ số 20 cũ) - đền Xuân Hoà (đến thửa số 129 tờ bản đồ số 20 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.3
3.000.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Yên Thọ
Từ nhà ông Trương Công Huế (Từ thửa số 142 tờ bản đồ số 20 cũ) - nhà Xuân Công (đến thửa số 7 tờ bản đồ số 17 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.2
3.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
đất ông Cao Văn Bình (Từ thửa 216, tờ bản đồ số 7) - đất ông Phan Văn Tài (đến thửa 252, tờ bản đồ số 7)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.9
1.400.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Tân Long
Từ nhà ông Lê Văn Việt (Từ thửa số 13 tờ bản đồ số 46) - bà Lê Thị Đệ (đến thửa số 116 tờ bản đồ số 46)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 6.2
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
đất bà Hồ Thị Liên (Từ thửa đất số 460, tờ bản đồ số 11) - đất ông Châu Văn Vịnh (đến thửa 941, tờ bản đồ số 11)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.11
1.400.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Văn Phong
Từ nhà Thanh Quảng (Từ thửa số 45 tờ bản đồ số 19) - nhà Chương Liên (đến thửa số 32 tờ bản đồ số 16)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.4
4.000.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Xuân Hoà
Từ lô số 20 đến lô số 55, MBPL 55 lô, tờ bản đồ số số 21 cũ - Từ lô số 20 đến lô số 38, MBPL 38 lô, tờ bản đồ số số 21 cũ và từ lô số 01 đến lô số 18 khu B, tờ bản đồ số số 21 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.4
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
9;319; tờ bản đồ số 11
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.15
2.000.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Xuân Hoà
Từ trạm y tế xã Hưng Long cũ - nhà bà Hoàng Thị Lan (đến thửa số 18 tờ bản đồ số 16 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.2
3.000.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Đồng Tân
Từ nhà bà Võ Thị Cần (Từ thửa số 50 tờ bản đồ số 48 cũ) - ông Trần Xuân Vinh (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 50 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 8.3
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
Đất ông Lê Long (Từ thửa số 1019, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Lê Văn Thành (đến thửa số 1134, tờ bản đồ số 8)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.5
1.400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI
đất ông Thuỷ (Từ thửa đất số 1378, tờ bản đồ số 8) - đất ông Hoàng Ngọc Quang (đến thửa đất số 1311, tờ bản đồ số 8)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.5
1.400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
Đất ông Nguyễn Xuân Quỳnh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 11) - đất ông Châu Văn Trường (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 11)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.8
1.400.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Văn Phong
Từ chợ Chùa (Từ thửa số 155 tờ bản đồ số 16) - bà Dục Đường (đến thửa số 41 tờ bản đồ số 16)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2
4.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
đất bà Lê Thị Ngụ (thửa 1192, tờ bản đồ số 5) - đất ông Trần Văn Đồng (đến thửa 135, tờ bản đồ số7)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.6
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
đất ông Phan Văn Bình (Từ thửa 459, tờ bản đồ số 11) - đất ông bà Giang Thắng (đến thửa 804, tờ bản đồ số 11)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.10
1.400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
Đất bà Lê Thị Hường (Từ thửa số 1176, tờ bản đồ số 8) - Đất nhà thờ họ Chu (đến thửa 1237, tờ bản đồ số 8)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.4
1.400.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đình Tiến
Từ nhà ông Lê Văn Hoà (Từ thửa số 141 tờ bản đồ số 47 cũ) - ông Trần Văn Nghĩa (đến thửa số 303 tờ bản đồ số 47 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 7.3
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
đất ông Lê Văn Nhân (Thửa 502, tờ bản đố số 11) - đất ông Phan Văn Bình (đến thửa 459, tờ bản đồ số 11)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.9
1.400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ
đất ông Lê Minh Khai (Từ thửa số 694, tờ bản đồ số 4) - đất ông Lê Tiến Sử (đến thửa 646, tờ bản đồ số 4)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.7
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
Đất ông Lê Văn Bảo (Từ thửa số 1240, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Hoàng Văn Hồng (đến thửa số 1364, tờ bản đố số 8)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.6
1.400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
đất bà Hoàng Thị Nhân (Từ thửa 935, tờ bản đồ số 5) - đất ông Võ Xuân Lợi (đến thửa 929, tờ bản đồ số; 5)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.8
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
thửa đất số142; tờ bản đồ số 7
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.13
2.400.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Tân Long
Từ nhà ông Lê Xuân Hảo (Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 46) - ông Trần Văn Sỹ (đến thửa số 137 tờ bản đồ số 46)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 6.3
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
Đất ông Lê Văn Thông (Từ thửa số 688; tờ bản đồ số 5) - đất ông Trần Văn Thuật (đến thửa 770; tờ bản đồ số 5)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3
1.400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
đất ông Phan Văn Tuấn (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 11) - đất ông Lê Văn Sơn (đến thửa 179, tờ bản đố 11)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.7
1.400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ
đất ông Phan Công Bình (Từ thửa 731, tờ bản đồ số 4) - đất ông Lê Hữu Nghị (đến thửa 701, tờ bản đồ số 4)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.6
1.400.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Văn Phong
Từ nhà Thu Sơn (Từ thửa số 71 tờ bản đồ số 19) - nhà Hoa Khanh (đến thửa số 3 tờ bản đồ số 17)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.5
4.000.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phượng Hoàng
Từ nhà Kính Minh (Từ thửa số 187 tờ bản đồ số 13 cũ) - ông Hoàng Văn Duận (đến thửa số 7 tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.3
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
đất ông Cao Văn Nhuần (Từ thửa 105, tờ bản đồ số 7) - đất ông cao Văn Phước (đến thửa 139, tờ bản đồ số 7)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.7
1.400.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đình Tiến
Từ nhà ông Lê Văn Cần (Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 48 cũ) - ông Ngô Văn Lâm (đến thửa số 24 tờ bản đồ số 49 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 7.5
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
Đất ông Trần Đông (Từ thửa số 942; Tờ bản đồ số 8) - Đất ông Trần Văn Bảo (đến thửa số 930; tờ bản đồ số 8)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.2
1.600.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đình Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Cúc (Từ thửa số 93 tờ bản đồ số 47 cũ) - ôg Lê Văn Cần (đến thửa số 198 tờ bản đồ số 48 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 7.2
3.000.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Đồng Tân
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tường (Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 48 cũ) - ao thuỷ sản xã (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 50 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 8.4
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
đất bà Cao Thị Nữ (Từ thửa 210, tờ bản đồ số 6) - đất ông Phan Đình Linh (đến thửa 252, tờ bản đồ số 6)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.10
1.600.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Yên Thọ
Từ cổng làng xóm 10 cũ (Từ thửa số 53 tờ bản đồ số 18 cũ) - ông Hồ Sỹ Sơn (đến thửa số 14 tờ bản đồ số 14 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.4
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
Đất ông Dương Công Định (Từ thửa số 711; tờ bản đồ số 5) - Đất ông Lê Văn Hợi (đến thửa 594; tờ bản đồ số 5)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2
1.400.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Đồng Tân
Từ nhà ông Lê Minh An (Từ thửa số 181 tờ bản đồ số 48 cũ) - NVH xóm (đến thửa số 160 tờ bản đồ số 48 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 8.5
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
203; tờ bản đồ số 11
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.16
1.800.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Văn Phong
Từ nhà Hải Sinh (Từ thửa số 263 tờ bản đồ số 16) - nhà Lục Thuận (đến thửa số 36 tờ bản đồ số 16)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3
4.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
đất ông Phan Văn Thắng (Từ thửa 725, tờ bản đồ số 11) - đất ông Ngô Văn Luận (đến thửa số 729, tờ bản đồ số 11)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.12
1.400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
Đất bà Lê Thị Hương (Từ thửa số 974, tờ bản đồ số 8) - Đất ông Lê Văn Phú (thửa đất số 1177, tờ bản đồ số 8)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.3
1.400.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
Gồm các thửa số 48, 419; tờ bản đồ số 7
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.14
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ
nhà ông Nguyễn Đình Hệ(Từ thửa số 493, tờ bản đồ số 3) - nhà ông Phan Xuân Đệ(đến thửa số 406, tờ bản đồ số 4)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.4
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm 4
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.19
2.000.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phượng Hoàng
Từ nhà Báo Kính (Từ thửa số 7 tờ bản đồ số 15 cũ) - bà Nhung Năng (đến thửa số 46 tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.4
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
đất bà Đoài (Từ thửa 568, tờ bản đồ số 5) - đất ông Lê Đình Long (đến thửa 719, tờ bản đồ số 5)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.4
1.200.000
Đường xóm
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Yên Thọ
Từ nhà Cường Hoà (Từ thửa số 152 tờ bản đồ số 20 cũ) - nhà Hoàn Khương (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 17 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.3
3.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
đất ông Lê Thanh Tùng (Từ thửa đất số 291, tờ bản đồ số 11) - đất bà Lê Thị Thông (đến thửa đất số 386, tờ bản đô số 11)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.13
1.400.000
Đường xóm (3 mặt đường, lối 2 đường TL542C)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI
Thửa số 106; tờ bản đồ số 8
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.4
3.000.000
Đường xóm (dọc ao Đình Tiến)
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đình Tiến
Từ nhà ông Trần Xuân Hùng (Từ thửa số 170 tờ bản đồ số 47 cũ) - ông Hoàng Văn Lan (đến thửa số 311 tờ bản đồ số 47 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 7.4
3.000.000
Đường xóm (đường vượt lũ)
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Thành Sơn
Từ nhà Hồng Quế (Từ thửa số 124 tờ bản đồ số 19 cũ) - Từ nhà Kiều Nguyệt (Từ thửa số 50 tờ bản đồ số 25 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 5.1
1.500.000
Đường xóm các tuyến còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Làng Phan
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.26
1.500.000
Đường xóm các tuyến còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường trong xóm / 2.3. Làng Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xóm Làng Nam
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.3.20
1.500.000
Đường xóm giao xóm Hồng Thái ra đường TL 539C
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM HỒNG PHONG
đất ông Lê Văn Cừ (Từ thửa số 847; Tờ bản đồ số 8) - đất ông Châu Văn Dung (đến thửa số 1192; tờ bản đồ số 8)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.1
1.600.000
Đường đi lên xóm Hồng Hà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
Đất ông Trần Văn Sâm (Từ thửa số928, tờ bản đồ số 5) - Điểm giao tam giác vườn ban (đến thửa 451; tờ bản đồ số5)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.1
1.600.000
Đất NVH xóm 7 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM HỒNG THÁI
Thửa số 98; tờ bản đồ số 8
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.6
4.000.000
Đất trụ sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
Gồm các thửa số 288; 194; 193; 195; 227; tờ bản đồ số 7
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.12
4.000.000
Đấu lại
4. Các lô xin đấu lại và xen dắm
Lô số 03 sau trường MN (thửa 69, tờ bản đồ số 20) QĐ số 430/QĐ-UBND ngày 27/7/2016
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.3
2.000.000
đường trường mầm non đi vào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM HỒNG LĨNH
đất ông Trần Văn Châu (thửa 1150, tờ bản đồ số 5) - đất ông Trần Văn Phú (đến thửa 975, tờ bản đồ số 5)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.5
1.600.000
4. Các lô xin đấu lại và xen dắm / 4.4. Các lô xen dắm QĐ số 678/QĐ-UBND ngày 26/5/2022, QĐ số 430/QĐ-UBND ngày 28/03/2023 về phê duyệt điều chỉnh
Lô xen dắm xóm Đình Tiến (lô góc xẹo cạnh 115)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.1.3
5.000.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Lô số 38,39,40 tờ bản đồ số 20 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.6
2.500.000
1. QH Vùng Đồng Bãi Sau, xóm Thành Sơn (QĐ số 108/QĐ-UBND ngày 03/02/2023)
Lô số 02,03,04,05,06,07,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.2
2.500.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Lô số 28,29 tờ bản đồ số 20 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.3
2.500.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Lô số 33,34,35 tờ bản đồ số 20 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.5
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5
Lô 9 MBPL - Lô 10,11,12, lô 13 (thửa 1640) bản đồ số 06
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.36
2.500.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 5. QH 3 lô xen dắm cạnh NVH xóm Đồng Tân
Lô 1;2;3 (tương ứng thửa 320;321;322 tờ bản đồ số 48 cũ)
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm 5
lô 14 (thửa 1641 tờ bản đồ số 6) MBPL - lô 14 (thửa 1641), lô 15 (thửa 1642) tờ bản đồ số 06
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.37
2.500.000
4. Các lô xin đấu lại và xen dắm / 4.4. Các lô xen dắm QĐ số 678/QĐ-UBND ngày 26/5/2022, QĐ số 430/QĐ-UBND ngày 28/03/2023 về phê duyệt điều chỉnh
Lô xen dắm xóm Thành Sơn
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.1.2
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Lĩnh cũ
XÃ HƯNG LĨNH (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 6
1.200.000
4. Các lô xin đấu lại và xen dắm / 4.4. Các lô xen dắm QĐ số 678/QĐ-UBND ngày 26/5/2022, QĐ số 430/QĐ-UBND ngày 28/03/2023 về phê duyệt điều chỉnh
Lô xen dắm xóm Văn Phong
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.1.1
2.000.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Lô số 01 đến lô số 06 tờ bản đồ số số 21
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.10
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3
Các tuyến còn lại (khu vực xóm 7 Hưng Xuân Cũ)
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3.15
1.200.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Lô số 24,25 tờ bản đồ số 17 cũ - Lô số 22,23 tờ bản đồ số 18 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.1
2.500.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Lô số 7, tờ bản đồ số 18 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.8
3.000.000
5. Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam ( vùng Cầu Vó, xóm Hồng Thái, xã Hưng Nguyên Nam)
Từ lô số 1 đến lô số 60 (các lô góc tăng 10%)
XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 5.1
20.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Lam cũ
XÃ XUÂN LAM (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 10
1.000.000
2. QH 55 lô Vùng Đội Cựa xóm 1 và Cây da ngoài xóm Xuân Hòa (QĐ số 127/QĐ-UBND ngày 07/03/2022)
Lô số 02;03;4;5;6;7;8;9;12;13;14;15;16;17;18;21;22;23;24;25;26;27;30;31;32;33;34; 35;36
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.4
5.000.000
4. Các lô xin đấu lại và xen dắm / 4.4. Các lô xen dắm QĐ số 678/QĐ-UBND ngày 26/5/2022, QĐ số 430/QĐ-UBND ngày 28/03/2023 về phê duyệt điều chỉnh
3 Lô xen dắm xóm Đồng Tân
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 4.1.4
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM HỒNG HÀ
Ngã tư Giếng nhà ông Dũng(Từ thửa số 543, tờ bản đồ số 3) - Điểm giao với Đê Trà Bồng (đến thửa số 492, tờ bản đồ số3)
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.3
2.000.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Thửa số 642,643 (tách từ lô 30) Lô số 31,32,36,37 tờ bản đồ số 20 cũ - Lô số 8;19;20;21 tờ bản đồ số 18 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.4
2.500.000
III. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Long Xá cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 9
1.000.000
2. QH 55 lô Vùng Đội Cựa xóm 1 và Cây da ngoài xóm Xuân Hòa (QĐ số 127/QĐ-UBND ngày 07/03/2022)
Lô số 39,40,41,42,43,44,45,48,49,50,51,52,53,54
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 2.2
7.000.000
5. Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam ( vùng Cầu Vó, xóm Hồng Thái, xã Hưng Nguyên Nam)
Từ lô 61 đến lô 108 (các lô góc tăng 10%)
XÃ HƯNG THÔNG (Nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 5.2
8.000.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Lô số 26,27 tờ bản đồ số 20 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.2
2.500.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Lô số 9 đến lô số 13, tờ bản đồ số số 21 cũ - Lô số 16 đến lô số 18 tờ bản đồ số số 21 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.9
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Tân cũ
XÃ HƯNG TÂN (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 3
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Thông cũ
XÃ HƯNG THÔNG (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 5
1.200.000
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Vùng Đội Cựa xóm Yên Thọ (QĐ số 600/QĐ-UBND ngày 8/9/2016)
Lô số 41 tờ bản đồ số 20 cũ
XÃ LONG XÁ (nay là xã Hưng Nguyên Nam)
Mục 1.7
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.