Bảng giá đất Xã Nga My, Nghệ An từ 01/01/2026
151 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nga My là 1.500.000 đồng/m² (QL 48C, đoạn Đầu bản Chon đến Cuối bản Khe Quỳnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 106 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 106 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (149 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| QL 48C I. Đường Quốc lộ | Giữa bản Chon - Cuối bản Khe Quỳnh Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 2 | 500.000 |
| QL 48C I. Đường Quốc lộ | Đầu bản Chon - Cuối bản Khe Quỳnh Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 3 | 1.500.000 |
| QL 48C I. Đường Quốc lộ | Đầu bản Chon - Giữa bản Chon Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 1 | 700.000 |
| Tuyến đường Bản Chon - Bản Phẩy - Chà Hìa III. Đường liên bản | Đầu bản Phẩy - Cuối bản Chà Hìa Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 2 | 350.000 |
| Tuyến đường Bản Chon - Bản Phẩy - Chà Hìa III. Đường liên bản | Đầu bản Chon - Cuối bản Chon Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 1 | 500.000 |
| Tuyến đường Bản Chon - Bản Phẩy - Chà Hìa III. Đường liên bản | Đầu bản Phẩy - Cuối bản Chà Hìa Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 3 | 1.500.000 |
| Tuyến đường Bản Phẩy - Đình Tài III. Đường liên bản | Đầu Đình Tài - Cuối bản Đình Tài Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 4 | 300.000 |
| Tuyến đường Bản Phẩy - Đình Tài III. Đường liên bản | Đầu bản Phẩy - Cuối bản Đình Tài Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 5 | 1.500.000 |
| Tuyến đường Na Ca - Xốp Kho III. Đường liên bản | Cuối cầu cứng bản Na Ca - Cuối Cầu cứng bản Xốp Kho Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2 | 350.000 |
| Tuyến đường Na Ca - Xốp Kho III. Đường liên bản | Đầu Bản Na - Cầu cứng bản Na Ca Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1 | 400.000 |
| Tuyến đường Na Ca - Xốp Kho III. Đường liên bản | Đầu bản Na Ca - Cuối bản Xốp Kho Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3 | 1.500.000 |
| Tuyến đường Xốp Kho - Na Kho III. Đường liên bản | Cầu cứng bản Xốp Kho - Cầu bản Na Kho Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4 | 200.000 |
| Tuyến đường Xốp Kho - Na Ngân III. Đường liên bản | Giữa bản Xốp Kho - Giữa bản Na Ngân Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ | Đầu bản Đàng: - Cuối bản Na Ca Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ | Đầu bản Pột - Cuối bản Na Ca Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ | Đầu bản Đàng: - Cuối bản Đàng: Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ | Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2 | 500.000 |
| Đường giao thông nội bản IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Phẩy | Đầu bản Phẩy - Cuối bản Phẩy Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 5.1 | 200.000 |
| Đường giao thông nội bản IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Piêng Ồ / Nhánh 1 | Đầu bản Piêng Ồ - Cuối bản Piêng Ồ Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 3.2 | 300.000 |
| Đường giao thông nội bản IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Chà Hìa | Đầu bản Chà Hìa - Cuối bản Chà Hìa Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 6.1 | 200.000 |
| Đường giao thông nội bản IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Nóong Mò | Đầu bản Noóng Mò - Cuối bản Nóong Mò Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 2.1 | 300.000 |
| Đường giao thông nội bản IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Piêng Ồ | Đầu bản Piêng Ồ - Cuối bản Piêng Ồ Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 3.1 | 300.000 |
| Đường giao thông nội bản IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Khe Quỳnh | Đầu bản Khe Quỳnh - Cuối bản Khe Quỳnh Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 4.1 | 300.000 |
| Đường giao thông nội bản IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Đình Tài | Đầu bản Đình Tài - Cuối bản Đình Tài Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 7.1 | 200.000 |
| Đường giao thông nội bản IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân bản Chon | Đầu bản Chon - Cuối bản Chon Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục 1.1 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.3 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 8.4 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.10 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.4 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.17 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9 / nhánh 10 / nhánh 11 / nhánh 12 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.13 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 / nhánh 9 / nhánh 10 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.11 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.2 | 200.000 |
III. Đường liên bản / 7. Tuyến đường Xốp Kho - Na Ngân | Các thửa đất trụ sở, y tế, văn hóa, thể thao, giáo dục từ các thửa số 23 thuộc tờ bản đồ số 19 - Các thửa đất trụ sở, y tế, văn hóa, giáo dục đến các thửa 74, 75, 13 thuộc tờ bản đồ số 11 Xã Nga My (nay là xã Nga My) | 1.500.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.5 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Khu 3 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.5 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3 / nhánh 6.4 / nhánh 7 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.13 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2 / nhánh 7.3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.16 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.5 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.1 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3 / nhánh 6.4 / nhánh 7 / nhánh 8 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.14 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 2.2 / nhánh 3 / nhánh 5 / nhánh 6 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 5.8 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 8.2 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.9 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn | Đường giao thông nội bản Khu 1 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.1 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.15 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 5.3 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 | Đường giao thông nội bản Khu 3 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.10 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3 / nội bản, nhánh 3.1 / nội bản, nhánh 3.2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.9 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.7 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.2 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3 / nội bản, nhánh 3.1 / nội bản, nhánh 3.2 / nội bản, nhánh 4 / nội bản, nhánh 5 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.11 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 8.7 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.3 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.5 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3 / nội bản, nhánh 3.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.8 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2 / nhánh 7.3 / nhánh 8 / nhánh 8.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.18 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10 / nhánh số 11 / nhánh số 12 / nhánh số 13 (qua cầu treo) | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.20 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.6 | 300.000 |
III. Đường liên bản / 5. Tuyến đường Xốp Kho - Na Kho | Các thửa đất trụ sở, y tế, văn hóa, thể thao, giáo dục từ các thửa số 28 thuộc tờ bản đồ số 17 - Các thửa đất trụ sở, y tế, văn hóa, giáo dục đến các thửa 32, 20, thuộc tờ bản đồ số 14; thửa số 29, 31 thuộc tờ bản đồ số 15 Xã Nga My (nay là xã Nga My) | 1.500.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 | Đường giao thông nội bản Khu 3 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.11 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.7 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.8 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.9 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.2 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 2.2 / nhánh 3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 5.6 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.9 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 2.2 / nhánh 3 / nhánh 5 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 5.7 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.1 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.10 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.1 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.3 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 8.3 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.6 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 / nhánh 9 / nhánh 10 / nhánh 11 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.12 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.6 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2 / nhánh 7.3 / nhánh 8 / nhánh 8.1 / nhánh 9 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.19 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.4 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.7 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3 / nội bản, nhánh 3.1 / nội bản, nhánh 3.2 / nội bản, nhánh 4 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.10 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.1 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 8.1 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 | Đường giao thông nội bản Khu 3 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.9 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.2 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.8 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2 / nhánh 7.3 / nhánh 8 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.17 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.4 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 8.9 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.2 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Khu 2 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.3 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.10 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.14 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.6 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.13 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.12 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.8 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.1 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.11 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.5 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3 / nhánh 6.4 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.12 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Khu 3 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.7 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.4 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.7 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10 / nhánh số 11 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.18 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 8.8 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9 / nhánh 10 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.11 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.9 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10 / nhánh số 11 / nhánh số 12 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.19 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 | Đường giao thông nội bản Khu 2 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.4 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 2.2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 5.5 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.6 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 8.5 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.4 | 300.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xiêng My cũ Xã Xiêng My (nay là xã Nga My) Mục V | 200.000 | |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.3 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 5.2 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3 / nhánh 6.4 / nhánh 7 / nhánh 8 / nhánh 9 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.15 | 300.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nga My cũ Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục V | 200.000 | |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.16 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 | Đường giao thông nội bản Khu 1 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.2 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.3 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.9 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.7 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.11 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.7 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9 / nhánh 10 / nhánh 11 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.12 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.8 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 8.6 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.6 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 | Đường giao thông nội bản Khu 3 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.6 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.5 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.14 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.3 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 5.1 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.10 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 4.11 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10 / nhánh số 11 / nhánh số 12 / nhánh số 13 (qua cầu treo) / nhánh 13.1 (qua cầu treo) | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.21 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.4 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9 / nhánh 10 / nhánh 11 / nhánh 12 / nhánh 12.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.14 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.8 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.15 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.5 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 / nhánh 9 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 1.10 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 9.12 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 7.2 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 6.1 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 3.13 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 | Đường giao thông nội bản Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 5.4 | 350.000 |
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 | Đường giao thông nội bản Khu 3 Xã Nga My (nay là xã Nga My) Mục 2.8 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.