Bảng giá đất Xã Nga My, Nghệ An từ 01/01/2026

151 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nga My1.500.000 đồng/m² (QL 48C, đoạn Đầu bản Chon đến Cuối bản Khe Quỳnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 106
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 106
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (149 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
QL 48C
I. Đường Quốc lộ
Giữa bản Chon - Cuối bản Khe Quỳnh
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 2
500.000
QL 48C
I. Đường Quốc lộ
Đầu bản Chon - Cuối bản Khe Quỳnh
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 3
1.500.000
QL 48C
I. Đường Quốc lộ
Đầu bản Chon - Giữa bản Chon
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 1
700.000
Tuyến đường Bản Chon - Bản Phẩy - Chà Hìa
III. Đường liên bản
Đầu bản Phẩy - Cuối bản Chà Hìa
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 2
350.000
Tuyến đường Bản Chon - Bản Phẩy - Chà Hìa
III. Đường liên bản
Đầu bản Chon - Cuối bản Chon
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 1
500.000
Tuyến đường Bản Chon - Bản Phẩy - Chà Hìa
III. Đường liên bản
Đầu bản Phẩy - Cuối bản Chà Hìa
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 3
1.500.000
Tuyến đường Bản Phẩy - Đình Tài
III. Đường liên bản
Đầu Đình Tài - Cuối bản Đình Tài
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 4
300.000
Tuyến đường Bản Phẩy - Đình Tài
III. Đường liên bản
Đầu bản Phẩy - Cuối bản Đình Tài
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 5
1.500.000
Tuyến đường Na Ca - Xốp Kho
III. Đường liên bản
Cuối cầu cứng bản Na Ca - Cuối Cầu cứng bản Xốp Kho
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2
350.000
Tuyến đường Na Ca - Xốp Kho
III. Đường liên bản
Đầu Bản Na - Cầu cứng bản Na Ca
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1
400.000
Tuyến đường Na Ca - Xốp Kho
III. Đường liên bản
Đầu bản Na Ca - Cuối bản Xốp Kho
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3
1.500.000
Tuyến đường Xốp Kho - Na Kho
III. Đường liên bản
Cầu cứng bản Xốp Kho - Cầu bản Na Kho
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4
200.000
Tuyến đường Xốp Kho - Na Ngân
III. Đường liên bản
Giữa bản Xốp Kho - Giữa bản Na Ngân
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6
200.000
Đường Quốc lộ 48C
I. Đường Quốc lộ
Đầu bản Đàng: - Cuối bản Na Ca
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4
1.500.000
Đường Quốc lộ 48C
I. Đường Quốc lộ
Đầu bản Pột - Cuối bản Na Ca
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3
500.000
Đường Quốc lộ 48C
I. Đường Quốc lộ
Đầu bản Đàng: - Cuối bản Đàng:
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1
500.000
Đường Quốc lộ 48C
I. Đường Quốc lộ
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2
500.000
Đường giao thông nội bản
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Phẩy
Đầu bản Phẩy - Cuối bản Phẩy
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 5.1
200.000
Đường giao thông nội bản
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Piêng Ồ / Nhánh 1
Đầu bản Piêng Ồ - Cuối bản Piêng Ồ
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 3.2
300.000
Đường giao thông nội bản
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Chà Hìa
Đầu bản Chà Hìa - Cuối bản Chà Hìa
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 6.1
200.000
Đường giao thông nội bản
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Nóong Mò
Đầu bản Noóng Mò - Cuối bản Nóong Mò
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 2.1
300.000
Đường giao thông nội bản
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Piêng Ồ
Đầu bản Piêng Ồ - Cuối bản Piêng Ồ
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 3.1
300.000
Đường giao thông nội bản
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Khe Quỳnh
Đầu bản Khe Quỳnh - Cuối bản Khe Quỳnh
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 4.1
300.000
Đường giao thông nội bản
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Đình Tài
Đầu bản Đình Tài - Cuối bản Đình Tài
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 7.1
200.000
Đường giao thông nội bản
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân bản Chon
Đầu bản Chon - Cuối bản Chon
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục 1.1
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.3
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 8.4
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.10
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.4
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.17
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9 / nhánh 10 / nhánh 11 / nhánh 12
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.13
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 / nhánh 9 / nhánh 10
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.11
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na)
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.2
200.000
III. Đường liên bản / 7. Tuyến đường Xốp Kho - Na Ngân
Các thửa đất trụ sở, y tế, văn hóa, thể thao, giáo dục từ các thửa số 23 thuộc tờ bản đồ số 19 - Các thửa đất trụ sở, y tế, văn hóa, giáo dục đến các thửa 74, 75, 13 thuộc tờ bản đồ số 11
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
1.500.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.5
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2
Đường giao thông nội bản Khu 3
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.5
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3 / nhánh 6.4 / nhánh 7
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.13
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2 / nhánh 7.3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.16
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.5
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.1
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3 / nhánh 6.4 / nhánh 7 / nhánh 8
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.14
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 2.2 / nhánh 3 / nhánh 5 / nhánh 6
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 5.8
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 8.2
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.9
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn
Đường giao thông nội bản Khu 1
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.1
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.15
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 5.3
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4
Đường giao thông nội bản Khu 3
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.10
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3 / nội bản, nhánh 3.1 / nội bản, nhánh 3.2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.9
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.7
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.2
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3 / nội bản, nhánh 3.1 / nội bản, nhánh 3.2 / nội bản, nhánh 4 / nội bản, nhánh 5
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.11
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 8.7
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.3
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.5
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3 / nội bản, nhánh 3.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.8
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2 / nhánh 7.3 / nhánh 8 / nhánh 8.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.18
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10 / nhánh số 11 / nhánh số 12 / nhánh số 13 (qua cầu treo)
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.20
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.6
300.000
III. Đường liên bản / 5. Tuyến đường Xốp Kho - Na Kho
Các thửa đất trụ sở, y tế, văn hóa, thể thao, giáo dục từ các thửa số 28 thuộc tờ bản đồ số 17 - Các thửa đất trụ sở, y tế, văn hóa, giáo dục đến các thửa 32, 20, thuộc tờ bản đồ số 14; thửa số 29, 31 thuộc tờ bản đồ số 15
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
1.500.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5
Đường giao thông nội bản Khu 3
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.11
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.7
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.8
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.9
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.2
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 2.2 / nhánh 3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 5.6
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.9
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 2.2 / nhánh 3 / nhánh 5
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 5.7
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.1
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.10
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.1
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.3
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 8.3
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.6
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 / nhánh 9 / nhánh 10 / nhánh 11
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.12
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.6
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2 / nhánh 7.3 / nhánh 8 / nhánh 8.1 / nhánh 9
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.19
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.4
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.7
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3 / nội bản, nhánh 2 / nội bản, nhánh 3 / nội bản, nhánh 3.1 / nội bản, nhánh 3.2 / nội bản, nhánh 4
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.10
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.1
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 8.1
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3
Đường giao thông nội bản Khu 3
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.9
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.2
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.8
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1 / nhánh 7.2 / nhánh 7.3 / nhánh 8
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.17
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.4
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 8.9
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.2
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2
Đường giao thông nội bản Khu 2
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.3
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.10
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.14
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.6
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.13
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.12
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.8
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.1
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.11
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.5
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3 / nhánh 6.4
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.12
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2
Đường giao thông nội bản Khu 3
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.7
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.4
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.7
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10 / nhánh số 11
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.18
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 8.8
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9 / nhánh 10
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.11
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.9
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10 / nhánh số 11 / nhánh số 12
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.19
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1
Đường giao thông nội bản Khu 2
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.4
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 2.2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 5.5
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.6
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 8.5
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.4
300.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xiêng My cũ
Xã Xiêng My (nay là xã Nga My)
Mục V
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.3
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 5.2
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3 / nhánh 6.4 / nhánh 7 / nhánh 8 / nhánh 9
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.15
300.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nga My cũ
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục V
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.16
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1
Đường giao thông nội bản Khu 1
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.2
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.3
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.9
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.7
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.11
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.7
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9 / nhánh 10 / nhánh 11
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.12
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.8
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 8. Khu vực dân bản Na Kho / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 8.6
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.6
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1
Đường giao thông nội bản Khu 3
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.6
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.5
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63 / nhánh 7 / nhánh 7.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.14
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.3
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 5.1
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.10
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 4. Khu vực dân bản Bay / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 6.1 / nhánh 6.2 / nhánh 6.3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 4.11
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8 / nhánh số 9 / nhánh số 10 / nhánh số 11 / nhánh số 12 / nhánh số 13 (qua cầu treo) / nhánh 13.1 (qua cầu treo)
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.21
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.4
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 tờ bản đồ số 20 / nhánh 9 / nhánh 10 / nhánh 11 / nhánh 12 / nhánh 12.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.14
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân)
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.8
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2 / nhánh số 7 / nhánh số 8
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.15
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1 / nội bản, nhánh 1.1 / nội bản, nhánh 1.2 / nội bản, nhánh 1.3
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.5
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 1. Khu vực dân cư Bản Đàng / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 / nhánh 7 / nhánh 8 / nhánh 9
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 1.10
250.000
IV. Các khu dân cư các bản / 9. Khu vực dân bản Na Ngân / nhánh 1 (Khu dân cư khe Na) / nhánh 2 / nhánh 3 / nhánh 3.1 / nhánh 4 / nhánh 5 / nhánh 6 (qua trường tiểu học đến Khe Ngân) / nhánh 61 / nhánh 62 / nhánh 63 / nhánh 63
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 9.12
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 7. Khu vực dân bản Xốp Kho / nhánh 1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 7.2
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 6. Khu vực dân bản Canh
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 6.1
200.000
IV. Các khu dân cư các bản / 3. Khu vực dân bản Pột / nhánh số 1 / nhánh số 2 / nhánh số 2.1 / nhánh số 2.2 / nhánh số 2.3 / nhánh số 3 / nhánh số 4 / nhánh số 5 / nhánh số 5.1 / nhánh số 6 / nhánh số 6.1 / nhánh số 6.2
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 3.13
300.000
IV. Các khu dân cư các bản / 5. Khu vực dân bản Na Ca / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1
Đường giao thông nội bản
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 5.4
350.000
IV. Các khu dân cư các bản / 2. Khu vực dân bản Văng Môn / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 1 / nhánh 2 / nhánh 2.1
Đường giao thông nội bản Khu 3
Xã Nga My (nay là xã Nga My)
Mục 2.8
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.