Bảng giá đất Xã Hoa Quân, Nghệ An từ 01/01/2026

534 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoa Quân6.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46C, đoạn Từ cầu Bến Quan (từ thửa số 706, tờ bản đồ số 88) đến Tiếp giáp xã Thanh An (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 76)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 63
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 63
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các thửa góc bám đường quy hoạch 8 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 541/QĐ- UBND ngày 21/02/2024)
Thửa 353, 360, 363, 361, 371, tờ bản đồ số 130
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.7
3.300.000
Góc bám đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 541/QĐ- UBND ngày 21/02/2024)
Thửa 380, tờ bản đồ số 130
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.9
3.450.000
Thửa góc hai mặt đường 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 541/QĐ- UBND ngày 21/02/2024)
Thửa 364, 366, 367
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.2
4.000.000
Thửa góc hai mặt đường 15 m (đối diện trường học)
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 541/QĐ- UBND ngày 21/02/2024)
Thửa 371
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.3
4.350.000
Đường 356B
III. Đường liên xã
Từ ngã tư Quốc lộ 46C giao 356B (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 157; thửa số 19, 72 tờ bản đồ số 167) - Tiếp giáp xã Thanh Khê (đến thửa số 193, 306, 386 tờ bản đồ số 86)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1
3.000.000
Đường Huyện 359
III. Đường liên xã
Từ Quốc lộ 46 C nhà bà Hoa (thửa số 181, tờ bản đồ số 11) - Đến cổng trường THCS xã Thanh Thịnh (thửa số 450, tờ bản đồ số 9)
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1
2.500.000
Đường Huyện 369
III. Đường liên xã
Trường THCS xã Thanh Thịnh (thửa số 546, tờ bản đồ số 17) - Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Thanh thửa số 76, tờ bản đồ số 24)
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2
2.000.000
Đường Huyện 369
III. Đường liên xã
Từ nhà bà Quyên (thửa số 271, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Sơn (thửa số 102, tờ bản đồ số 13)
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3
1.500.000
Đường Hồ Chí Minh
I. Đường Quốc lộ
Từ Xưởng chè anh Tiên (thửa số 1236, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Quang (thửa số 33, tờ bản đồ số 30)
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4
3.500.000
Đường Hồ Chí Minh
I. Đường Quốc lộ
Từ nhà ông Trần Văn Bình (thửa số 08, tờ bản đồ số 13) - Đến xưởng chè anh Phúc (thửa số 1172, tờ bản đồ số 24)
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3
3.500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Ngoc
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa số 116, tờ bản đồ số 72
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 32
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Ngoc
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 73 - Đến thửa số 338, tờ bản đồ số 73
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 33
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Ngoc
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 81 - Đến thửa số 362, tờ bản đồ số 81
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 31
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 466, tờ bản đồ số 74 - Đến thửa số 477, tờ bản đồ số 74
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 20
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 95
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 26
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 163 - Đến thửa số 266, tờ bản đồ số 164
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 18
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 97 - Đến thửa số 338, tờ bản đồ số 97
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 25
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 170 - Đến thửa số 64, tờ bản đồ số 170
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 22
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 156, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa số 191, tờ bản đồ số 95
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 28
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 165 - Đến thửa số 305, tờ bản đồ số 165
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 21
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 172 - Đến thửa số 84, tờ bản đồ số 172
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 24
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 617, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa số 618, tờ bản đồ số 83
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 27
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 171 - Đến thửa số 139, tờ bản đồ số 171
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 23
500.000
Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 164 - Đến thửa số 261, tờ bản đồ số 164
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 19
500.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Từ cầu Bến Quan (từ thửa số 706, tờ bản đồ số 88) - Tiếp giáp xã Thanh An (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 76)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
6.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi Chi Lam
III. Đường liên xã
Từ ngã tư Quốc lộ 46C giao đường xã (từ thửa số 48 tờ bản đồ số 87 - Tiếp giáp đường thôn (đến thửa số 37 tờ bản đồ số 158; thửa số 26 tờ bản đồ số 111)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6
2.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong
I. Đường Quốc lộ
Rú lâm (thửa số 17, tờ bản đồ số 137) - Trường Mần non Thôn An Phú (thửa số 196, tờ bản đồ số 137)
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong
I. Đường Quốc lộ
Từ cầu ông Thận (thửa số 01, tờ bản đồ số 147) - Đến bến cát bến bì thôn An Phong (thửa số 38, tờ bản đồ số 147)
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong
I. Đường Quốc lộ
Từ trạm y tế (thửa số 3, đến tờ bản đồ số 146) - Đến cầu ông Thận (thửa số 216, tờ bản đồ số 146)
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 64 - Cầu hói lâm (thửa số 95, tờ bản đồ số 64)
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong
I. Đường Quốc lộ
Tường Mần non Thôn An Phú (Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 138) - Đường vào trạm y tế (thửa số 98, tờ bản đồ số 138)
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi Văn Đồng
III. Đường liên xã
Từ ngã tư Quốc lộ 46C giao đường xã (từ thửa số 662, 613 tờ bản đồ số 88) - Tiếp giáp đường thôn (đến thửa số 568 tờ bản đồ số 88)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8
2.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi bến đò Núi Nguộc
III. Đường liên xã
Từ ngã tư Quốc lộ 46C giao đường xã (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 78) - Tiếp giáp đường thôn (đến thửa số 104 tờ bản đồ số 142)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4
2.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi cồn đồn xã Thanh Khê
III. Đường liên xã
Từ ngã tư Quốc lộ 46C giao đường xã (từ thửa số 150 tờ bản đồ số 102) - Tiếp giáp xã Thanh Khê (đến thửa số 321, tờ bản đồ số 102)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7
2.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi tích Trần Tấn
III. Đường liên xã
Từ ngã tư Quốc lộ 46C giao đường xã (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 150) - Tiếp giáp đường thôn (đến thửa số 9 tờ bản đồ số 141)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3
2.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi xã Thanh Khê
III. Đường liên xã
Từ ngã ba Quốc lộ 46C giao đường xã (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 157) - Tiếp giáp xã Thanh Khê (đến thửa số 306, tờ bản đồ số 86) Đên thửa 295, tờ bản đồ 85
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2
2.000.000
Đường Quốc lộ 46C đi đồn Thanh Quả xã Thanh Khê
III. Đường liên xã
Từ ngã tư Quốc lộ 46C giao đường xã (từ thửa số 557 tờ bản đồ số 87;) - Tiếp giáp xã Thanh Khê (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 100)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5
2.000.000
Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2)
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 156 - Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 156
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 11
3.000.000
Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2)
I. Đường Quốc lộ
Rú lâm Từ (thửa 138, tờ bản đồ số 137) - rú mồ, cựa chùa, đồng cựa đến (thửa 248, tờ bản đồ số 137)
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6
3.000.000
Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2)
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 97, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 64
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10
3.000.000
Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2)
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 147
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9
3.000.000
Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2)
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 69, tờ bản đồ số 146 - Đến thửa số 168, tờ bản đồ số 146
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8
3.000.000
Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2)
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 138 - Đến thửa số 95, tờ bản đồ số 138
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7
3.000.000
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Thịnh, huyện Thanh Chương
I. Đường Quốc lộ
Từ Cầu ba bến (thửa số 332, tờ bản đồ số 3) - nhà Bà Nguyễn Thị Vinh (thửa số 881, tờ bản đồ số 11)
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Thịnh, huyện Thanh Chương
I. Đường Quốc lộ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thuyết (thửa số 863, tờ bản đồ số 11) - nhà Ông Phan Trọng Châu (thửa số 108, tờ bản đồ số 20)
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2
3.500.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà bà Nguyễn Thị Thanh thôn Đức Thanh (thửa số 106, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Nguyễn Văn Thắng thôn Đức Thanh (thửa số 82, tờ bản đồ số 183)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.6
1.400.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Kiển thôn Yên Lĩnh (thửa số 46, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Nguyễn Văn Linh thôn Yên Lĩnh (thửa số 137, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.1
2.600.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Công thôn Đức Thanh (thửa số 33, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Thân thôn Đức Thanh (thửa số 15, tờ bản đồ số 177)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.9
1.400.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Hoàng Văn Hải thôn Đức Thanh (thửa số 10, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Hoàng Văn Lợi thông Đức Thanh (thửa số 7, tờ bản đồ số 177)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.8
1.400.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thôn Đức Thanh (thửa số 100, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Nguyễn Khắc Bình thôn Đức Thanh (thửa số 58, tờ bản đồ 182)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.5
1.400.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Khắc Hoàn thôn Yên Lĩnh (thửa số 79, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Ngô Văn Khanh thôn Yên Lĩnh (thửa số 117, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.3
1.750.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Mạnh Huỳnh thôn Yên Lĩnh (thửa số 68, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Trần Văn Lạn thôn Yên Lĩnh (thửa số 115, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.2
1.750.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Huy thôn Sơn Thủy (Thửa số 168, tờ bản đồ số 114) - Nhà ông Đặng Đình Quang thôn Sơn Thủy (Thửa số 205, tờ bản đồ số 114)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.11
1.750.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà bà Nguyễn Thị Tám thôn Đức Thanh (thửa số 46, tờ bản đồ số 183) - Nhà ông Hoàng Thành Công thôn Đức Thanh (thửa số 127, tờ bản đồ số 182)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.7
1.400.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Ly thôn Long Nhã (Thửa số 785, tờ bản đồ số 112) - Nhà ông Nguyễn Đức Hà thôn Long Nhã (Thửa số 411, tờ bản đồ số 112)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.10
1.750.000
Đường gần trung tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Yên Lĩnh (thửa số 107, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọ thôn Yên Lĩnh (thửa số 51, tờ bản đồ số 187)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.4
1.750.000
Đường huyện
III. Đường liên xã
Nhà ông Đặng Thái Vy thôn Đức Thanh (Thửa số 5, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Đặng Thế Kỷ thôn Yên Lĩnh (thửa 49, tờ bản đồ số 192)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9
5.000.000
Đường huyện
III. Đường liên xã
Nhà ông Hồ Sỹ Nhị thôn Sơn Thủy (thửa số 66, tờ bản đồ số 197 - Nhà bà Hoàng Thị Mân thôn Sơn Thủy (thửa 81, tờ bản đồ số 199)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10
4.500.000
Đường huyện 358
III. Đường liên xã
Từ bà Cúc, xóm 2 (thửa số 88, tờ bản đồ số 122) - Đến bà Minh, xóm 3 (thửa số 198, tờ bản đồ số 130)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2
4.000.000
Đường huyện 358
III. Đường liên xã
Từ bà anh Thành, xóm 3 (thửa số 147, tờ bản đồ số 134) - Đến bà Lương, xóm 6 (thửa số 128, tờ bản đồ số 55)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3
2.000.000
Đường huyện 358
III. Đường liên xã
Từ anh Thắng, xóm 1 (thửa số 6, tờ bản đồ số 118) - Đến ông Hiền, xóm 2 (thửa số 61, tờ bản đồ số 122)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1
1.800.000
Đường huyện từ mòn Hồ Chí Minh đi Ngọc Lâm
III. Đường liên xã
Từ bà Tuất, xóm 6 (thửa số 64, tờ bản đồ số 71) - Đến anh Khoa Khuyên, xóm 6 (thửa số 22, tờ bản đồ số 70)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5
1.200.000
Đường liên thôn An Hòa, An Phú
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Khu vực cồn đền, rú trọt, rú băng, truồng dê (thửa số 215, tờ bản đồ số 63) - Đến thửa số 379, tờ bản đồ số 63
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2
750.000
Đường liên thôn An Hòa, An Phú
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 143 - Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 143
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4
750.000
Đường liên thôn An Hòa, An Phú
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Khu vực cồn đền, rú trọt, rú băng, truồng dê (thửa số 03, tờ bản đồ số 63) - Đến thửa số 201, tờ bản đồ số 63
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1
750.000
Đường liên thôn An Hòa, An Phú
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 137 - Đến thửa số 413, tờ bản đồ số 137
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5
750.000
Đường liên thôn An Hòa, An Phú
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 144 - Đến thửa số 48, tờ bản đồ số 144
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3
750.000
Đường liên thôn thôn An Hòa
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 153 - Đến thửa số 219, tờ bản đồ số 153
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9
750.000
Đường liên thôn thôn An Hòa
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 180, tờ bản đồ số 144 - Đến thửa số 331, tờ bản đồ số 144
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6
750.000
Đường liên thôn thôn An Ngọc
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 159 - Đến thửa số 84, tờ bản đồ số 159
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 12
750.000
Đường liên thôn thôn An Ngọc
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 161 - Đến thửa số 198, tờ bản đồ số 161
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 11
750.000
Đường liên thôn thôn An Ngọc
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 168 - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 168
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 14
750.000
Đường liên thôn thôn An Ngọc
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 152 - Đến thửa số 168, tờ bản đồ số 152
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10
750.000
Đường liên thôn thôn An Ngọc
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 160 - Đến thửa số 145, tờ bản đồ số 160
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 13
750.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Bà Nguyễn Thị Hiệp, thửa số 528, tờ bản đồ số 24 - Nhà Bà Nguyễn Thị Thu, thửa số 1180, tờ bản đồ số 24
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.8
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Ngọc, thửa số 72, tờ bản đồ số 22 - Nhà Bà Nguyễn Thị Ngọc, thửa số 145, tờ bản đồ số 13
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.12
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Nguyễn Văn Thân, thửa số 17, tờ bản đồ số 15 - Nhà bà Hoàng Thị Hai, thửa số 864, tờ bản đồ số 15
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.16
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà Bà Nguyễn Thị Khánh, thửa số 489, tờ bản đồ số 16 - Nhà Ông Nguyễn Hồng Quân, thửa số 176, tờ bản đồ số 16
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.14
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Nguyễn Trí Thẩm, thửa số 369, tờ bản đồ số 16 - Nhà Ông Nguyễn Trí Thành, thửa số 8, tờ bản đồ số 16
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.13
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Trần Đình Đức, thửa số 1355, tờ bản đồ số 25 - Nhà ông Nguyễn Văn Thoả, thửa số 1254, tờ bản đồ số 25
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.11
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà Bà Nguyễn Thị Hương, thửa số 785, tờ bản đồ số 15 - Nhà Ông Nguyễn Văn Tân, thửa số 260, tờ bản đồ số 24
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.7
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Hoang Văn Khang, thửa số 637, tờ bản đồ số 16 - Nhà bà Hoàng Thị Hai, thửa số 533, tờ bản đồ số 16
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.5
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Thôn Trung Thịnh
Nhà Ông Trần Văn Hiền, thửa số 192, tờ bản đồ số 9 - Nhà Ông Nguyễn Đình Duyệt, thửa số 424, tờ bản đồ số 9
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.5
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà ông Nguyễn Sóng Hồng, thửa số 113, tờ bản đồ số 24 - Nhà Bà Nguyễn Thị Kỷ, thửa số 332, tờ bản đồ số 24
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.7
600.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Lê Văn Kỷ, thửa số 85, tờ bản đồ số 25 - Nhà Ông Trần Đình Hai, thửa số 192, tờ bản đồ số 25
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.6
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà ông Nguyễn Văn Đức, thửa số 398, tờ bản đồ số 13 - Nhà Ông Nguyễn Viết Đoàn, thửa số 870, tờ bản đồ số 14
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.6
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hiệp, thửa số 126, tờ bản đồ số 14 - Nhà Ông Nguyễn Văn Tuấn, thửa số 26, tờ bản đồ số 14
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.4
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Ông Lê Văn Tân, thửa số 677, tờ bản đồ số 14 - Nhà Bà Trịnh Thị Bích, thửa số 658, tờ bản đồ số 14
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.17
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà Bà Lê Thị Minh, thửa số 22, tờ bản đồ số 26 - Nhà Ông Trần Đình Bốn, thửa số 790, tờ bản đồ số 16
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.2
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Trầ Đình Hải, thửa số 653, tờ bản đồ số 24 - Nhà Ông Nguyễn Văn Biên, thửa số 402, tờ bản đồ số 24
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.12
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Đường Hồ Chí Minh - Nhà Ông Nguyễn Văn Nghị, thửa số 4, tờ bản đồ số 14
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.3
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Tuý, thửa số 167, tờ bản đồ số 14 - Nhà Ông Nguyễn Công Thông, thửa số 135, tờ bản đồ số 14
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.16
600.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Đường Hồ Chí Minh - Nhà Ông Trần Văn Quang, thửa số 3, tờ bản đồ số 14
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.5
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Đậu Khắc Nhật, thửa số 136, tờ bản đồ số 15 - Nhà ông Lê Hồng vinh, thửa số 570, tờ bản đồ số 15
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.15
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Ông Trần Hồng Sơn, thửa số 86, tờ bản đồ số 22 - Nhà Ông Phạm Viết Xuân, thửa số 99, tờ bản đồ số 23
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.11
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Phạm Đức Bình, thửa số 535, tờ bản đồ số 16 - Nhà bà Hoàng Thị Hai, thửa số 533, tờ bản đồ số 16
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.4
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Bà Nguyễn Thị Tuyết, thửa số 50, tờ bản đồ số 13 - Nhà Ông Văn Mai, thửa số 79, tờ bản đồ số 13
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.15
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Ông Phạm Viết Hoài, thửa số 670, tờ bản đồ số 23 - Nhà Ông Phạm Viết Phượng, thửa số 644, tờ bản đồ số 23
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.9
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Võ Bá Sinh, thửa số 471, tờ bản đồ số 24 - Nhà ông Lê Xuân Dần, thửa số 43, tờ bản đồ số 29
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.10
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Nguiyễn Văn Cử, thửa số 450, tờ bản đồ số 25 - Nhà ông Đậu Đăng Mão, thửa số 100, tờ bản đồ số 25
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.8
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Thôn Trung Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Đức Sỹ, thửa số 86, tờ bản đồ số 17 - Nhà Ông Nguyễn Đình Phương, thửa số 206, tờ bản đồ số 17
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.6
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà ông Lê Nguyễn Dũng, thửa số 823, tờ bản đồ số 15 - Nhà ông Trần Quốc Tuý, thửa số 227, tờ bản đồ số 24
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.9
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Bà Trần Thị Luân, thửa số 492, tờ bản đồ số 18 - Nhà Ông Trần Đình Bằng, thửa số 316, tờ bản đồ số 17
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.11
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Hùng, thửa số 655, tờ bản đồ số 23 - Nhà Ông Phạm Viết Tam, thửa số 389, tờ bản đồ số 23
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.10
500.000
Đường lối
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà Bà Lê Thị Minh, thửa số 22, tờ bản đồ số 26 - Nhà Ông Trần Văn Tịnh, thửa số 446, tờ bản đồ số 25
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.3
500.000
Đường mòn Hồ Chí Minh
I. Đường Quốc lộ
Ông Oanh, xóm 6 (thửa số 86, tờ bản đồ số 61) - Ông Hùng, xóm 6 (thửa số 28, tờ bản đồ số 49)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
3.500.000
Đường mòn Hồ Chí Minh
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 110, tờ bản đồ số 81 - Đến thửa số 367, tờ bản đồ số 81
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 12
4.000.000
Đường mòn Hồ Chí Minh
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa số 144, tờ bản đồ số 93
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 13
4.000.000
Đường mòn Hồ Chí Minh đi đồn 559
III. Đường liên xã
Từ ông Bính, xóm 6 (thửa số 99, tờ bản đồ số 61) - Đến anh Hải Liệu, xóm 6 (thửa số 115, tờ bản đồ số 69)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4
1.600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Lê Văn Ba thôn Long Nhã (thửa số 422, tờ bản đồ số 113) - Nhà bà Trần Thị Sáu thôn Long Nhã (thửa số 446, tờ bản đồ số 113)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.31
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Ngô Trí Thông thôn Yên Lĩnh (thửa số 53, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Ngô Trí Nhi thôn Yên Lĩnh (thửa số 54, tờ bản đồ số 186)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.27
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thôn Đức Thanh (thửa số 22, tờ bản đồ số 183) - Nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Đức Thanh (thửa số 25, tờ bản đồ số 177)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.6
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà bà Nguyễn Thị Bảy thôn Long Nhã (thửa số 174, tờ bản đồ số 193) - Nhà ông Nguyễn Đức Kỷ thôn Long Nhã (thửa số 100, tờ bản đồ số 193)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.25
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà bà Nguyễn Thị Thông thôn Sơn Thủy (thửa số 63, tờ bản đồ số 199) - Nhà ông Phạm Văn Tình thôn Sơn Thủy (thửa số 67, tờ bản đồ số 199)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.23
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Hoàng Văn Chung thôn Long Nhã (thửa số 420, tờ bản đồ số 113) - Nhà ông Phạm Hồng Sơn thôn Long Nhã (thửa số 454, tờ bản đồ số 113)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.30
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Thịnh Lương (thửa số 204, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Hồ Sỹ Lơn thôn Thịnh Lương (thửa số 55, tờ bản đồ số 109
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.27
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà bà Trần Thị Nga thôn Sơn Thủy (thửa số 60, tờ bản đồ số 196) - Nhà ông Phạm Kim Nhan thôn Sơn Thủy (thửa số 13, tờ bản đồ số 195)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.13
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Nguyễn Cảnh Quang thôn Đức Thanh (thửa số 20, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Hoàng Văn Bính thôn Đức Thanh (thửa số 27, tờ bản đồ số 176)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.11
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Khắc Thăng thôn Long Nhã (thửa số 69, tờ bản đồ số 188 - Nhà ông Nguyễn Khắc Ngoạn thôn Long Nhã (thửa số 80, tờ bản đồ số 188)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.22
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà bà Nguyễn Thị Lan thôn Sơn Thủy (thửa số 45, tờ bản đồ số 196) - Nhà bà Phạm Thị Thuận thôn Sơn Thủy (thửa số 56, tờ bản đồ số 196)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.8
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Hồ Sỹ Biên thôn Sơn Thủy (thửa số 99, tờ bản đồ số 196) - Nhà ông Hồ Sỹ Cươm thôn Sơn Thủy (thửa số 63, tờ bản đồ số 196)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.10
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà bà Nguyễn Thị Khai thôn Yên Lĩnh (thửa số 17, tờ bản đồ số 22) - Nhà bà Hoàng Thị Năm thôn Yên Lĩnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 186
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.32
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Nguyễn Đình Tiến thôn Đức Thanh (thửa số 140, tờ bản đồ 183) - Nhà ông Trần văn Tĩnh thôn Đức Thanh (thửa số 54, tờ bản đồ số 183)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.8
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Nguyễn Khắc Hải thôn Đức Thanh (thửa số 68, tờ bản đồ số 183) - Nhà ông Hồ Văn Hồng thôn Đức Thanh (thửa số 55, tờ bản đồ số 183)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.9
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Lê Văn Công thôn Đức Thanh (thửa số 2, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Lê Văn Thuận thôn Đức Thanh (thửa số 17, tờ bản đồ số 176)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.10
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Khắc Thanh thôn Long Nhã (thửa số 10, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Phan Hồng Lục thôn Long Nhã (thửa số 6, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.18
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hòa thôn Yên Lĩnh (thửa số 98, tờ bản đồ số 186 - Nhà bà Phạm Thị Thiện thôn Yên Lĩnh (thửa số 74, tờ bản đồ số 186)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.31
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Đoàn Văn Tài thôn Yên Lĩnh (thửa số 17, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Hoàng Thị Thiện thôn Yên Lĩnh (thửa số 27, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.33
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Hoàng Văn Kỷ thôn Long Nhã (thửa số 410, tờ bản đồ số 113) - Nhà ông Phan Thanh Vân thôn Long Nhã (thửa số 414, tờ bản đồ số 113)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.27
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà bà Nguyễn Thị Thìn thôn Yên Lĩnh (thửa số 200, tờ bản đồ số 186) - Nhà bà Hoàng Thị Sâm thôn Yên Lĩnh (thửa số 97, tờ bản đồ số 186)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.25
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Đặng Thanh Xuân thôn Long Nhã (thửa số 22, tờ bản đồ số 190) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoan thôn Long Nhã (thửa số 118, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.20
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà bà Phạm Thị Xuân thôn Thịnh Lương (thửa số 26, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Hoàng Ngọc Thái thôn Thịnh Lương (thửa số 52, tờ bản đồ số 191)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.30
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà bà Bùi Thị Hường thôn Long Nhã (thửa số 57, tờ bản đồ số 188) - Nhà ông Nguyễn Viết Tĩnh thôn Long Nhã (thửa số 48, tờ bản đồ số 188)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.24
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Đức Chung thôn Long Nhã (thửa số 77, tờ bản đồ số 193) - Nhà ông Đặng Xuân Lịnh thôn Long Nhã (thửa số 56, tờ bản đồ số 193)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.26
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phạm Như Hà thôn Sơn Thủy (thửa số 12, tờ bản đồ số 198) - Nhà ông Hồ Quyết Thắng thôn Sơn Thủy (thửa số 23, tờ bản đồ số 198)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.14
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Hoàng Đình Dũng thôn Yên Lĩnh (thửa số 143, tờ bản đồ 182) - Nhà ông Ngô Trí Vĩnh thôn Đức Thanh (thửa số 31, tờ bản đồ số 182)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.12
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Văn Mạo thôn Long Nhã (thửa số 418, tờ bản đồ số 113) - Nhà ông Phan Văn Hiền thôn Long Nhã (thửa số 452, tờ bản đồ số 113)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.29
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Nguyễn Mạnh Hồng thôn Đức Thanh (thửa số 8, tờ bản đồ số 183) - Nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm thôn Đức Thanh (thửa số 30, tờ bản đồ số 177)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.7
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Hoàng Ngọc Thắng thôn Thịnh Lương (thửa số 136, tờ bản đồ số 196) - Nhà ông Đặng Đình Ban thôn Thịnh Lương (thửa số 70, tờ bản đồ số 191)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.29
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Khắc Soạn thôn Long Nhã (thửa số 78, tờ bản đồ số 188) - Nhà Bà Nguyễn Thị Nga thôn Long Nhã (thửa số 87, tờ bản đồ số 188)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.23
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Nguyễn Văn Ba thôn Sơn Thủy (thửa số 28, tờ bản đồ số 195 - Nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Sơn Thủy (thửa số 42, tờ bản đồ số 195)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.17
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phan Hữu Kiên thôn Sơn Thủy (thửa số 58, tờ bản đồ số 199) - Nhà bà Hoàng Thị Ái thôn Sơn Thủy (thửa số 66, tờ bản đồ số 199)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.24
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Hữu Hòa thôn Long Nhã (thửa số 15, tờ bản đồ số 190) - Nhà ông Nguyễn Văn Nông thôn Long Nhã (thửa số 17, tờ bản đò số 190)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.19
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Nguyễn Ngọc Anh thôn Sơn Thủy (thửa số 62, tờ bản đồ số 199) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn thôn Sơn Thủy (thửa số 75, tờ bản đồ số 199)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.22
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà bà Nguyễn Thị Bé thôn Long Nhã (thửa số 502, tờ bản đồ số 113) - Nhà bà Nguyễn Thị Thể thôn Long Nhã (thửa số 448, tờ bản đồ số 113)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.28
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phạm Hữu Tài thôn Sơn Thủy (thửa số 99, tờ bản đồ số 195) - Nhà bà Phan Thị Hà thôn Sơn Thủy (thửa số 78, tờ bản đồ số 195)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.12
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Ngô Trí Thái thôn Sơn Thủy (thửa số 105, tờ bản đồ số 197) - Nhà ông Trần Văn Ly thôn Sơn Thủy (thửa số 65 tờ bản đồ số 196)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.9
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Bùi Văn Biên thôn Long Nhã (thửa số 7, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Nguyễn Hữu Thanh thôn Long Nhã (thửa số 11, tờ bản đồ số 103)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.17
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Thịnh Lương (thửa số 193, tờ bản đồ số 96) - Nhà bà Phan Thị Soa thôn Thịnh Lương (thửa số 192, tờ bản đồ số 96)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.28
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phan Văn Chung thôn Sơn Thủy (thửa số 62, tờ bản đồ số 195) - Nhà ông Phạm Văn Thuyết thôn Sơn Thủy (thửa số 5, tờ bản đồ số 195)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.16
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Quảng thôn Yên Lĩnh (thửa số 120, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Hoàng Đình Phùng thôn Yên Lĩnh (thửa số 98, tờ bản đồ số 186)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.29
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà bà Nguyễn Thị Cúc thôn Long Nhã (thửa số 60, tờ bản đồ số 188) - Nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Long Nhã (thửa số 68, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.21
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phạm Kim Nhan thôn Sơn Thủy (thửa số 13, tờ bản đồ số 195 - Nhà ông Nguyễn Công Bình thôn Sơn Thủy (thửa số 3, tờ bản đồ số 195)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.18
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà bà Hồ Thị Loan thôn Sơn Thủy (thửa số 211, tờ bản đồ số 114) - Nhà ông Hoàng Minh Tân thôn Sơn Thủy (thửa số 230, tờ bản đồ số 114)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.20
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Ngô Trí Thiều thôn Yên Lĩnh (thửa số 57, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Ngô Trí Công thôn Yên Lĩnh (thửa số 75, tờ bản đồ số 186)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.26
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phạm Văn Đạt thôn Sơn Thủy (thửa số 86, tờ bản đồ số 195) - Nhà ông Nguyễn Văn Báo thôn Sơn Thủy (thửa số 1, tờ bản đồ số 198)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.15
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Đặng Đình Hào thôn Sơn Thủy (thửa số 69, tờ bản đồ số 199) - Nhà ông Hoàng Đức Mạnh thôn Sơn Thủy (thửa số 74, tờ bản đồ số 199)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.21
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Đức thôn Yên Lĩnh (thửa số 113, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Hoàng Văn Hiền thôn Yên Lĩnh (thửa số 100, tờ bản đồ số 186
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.28
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng Thôn Yên Lĩnh (thửa số 111, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Nguyễn Hữu Đoàn thôn Yên Lĩnh (thửa số 88, tờ bản đồ số 186
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.30
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phan Hữu Mai thôn Sơn Thủy (thửa số 70, tờ bản đồ số 195) - Nhà ông Phạm Văn Bính thôn Sơn Thủy (thửa số 49, tờ bản đồ số 195)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.19
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Hoàng Đình Cừ thôn Yên Lĩnh (thửa số 44, tờ bản đồ 180) - Nhà ông Bùi Văn Yêm thôn Yên Lĩnh (thửa số 39, tờ bản đồ số 180
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.24
900.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phạm Văn Thọ thôn Sơn Thủy (thửa số 119, tờ bản đồ số 196) - Nhà ông Phạm Văn Nhuận thôn Sơn Thủy (thửa số 61, tờ bản đồ số 196)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.11
600.000
Đường nhựa từ Cây Sanh đi Eo Tréo
III. Đường liên xã
Từ ông Hùng, xóm 1 (thửa số 6, tờ bản đồ số 116) - Đến ông Thân, xóm 1 (thửa số 17, tờ bản đồ số 122)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6
1.600.000
Đường nhựa từ Cây Sanh đi Eo Tréo
III. Đường liên xã
Từ ông Sinh, xóm 4 (thửa số 499, tờ bản đồ số 45) - Đến ông Ba, xóm 5 (thửa số 20, tờ bản đồ số 132)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7
1.800.000
Đường nhựa từ đồn 559 cũ đi Ngọc Lâm
III. Đường liên xã
Từ anh Bình, xóm 6 (thửa số 62, tờ bản đồ số 70) - Đến anh Tuệ, xóm 6 (thửa số 19, tờ bản đồ số 69)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10
700.000
Đường nhựa vào xã Ngọc Lâm
III. Đường liên xã
Từ ông Hòa, xóm 6 (thửa số 22, tờ bản đồ số 54) - Đến anh Thuận, xóm 6 (thửa số 35, tờ bản đồ số 70)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9
1.500.000
Đường nhựa xóm 2 đi xóm 4
III. Đường liên xã
Từ anh Bắc, xóm 2 (thửa số 287, tờ bản đồ số 122) - Đến ông Hòa, xóm 4 (thửa số 24, tờ bản đồ số 120)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8
2.000.000
Đường nối Quốc lộ46C thôn từ cầu ông Thận, xuống thôn An Phong, An Bình
III. Đường liên xã
Từ thửa số 29, tờ bản đồ số 165 - Đến thửa số 129, tờ bản đồ số 165
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10
1.500.000
Đường nối Quốc lộ46C thôn từ cầu ông Thận, xuống thôn An Phong, An Bình
III. Đường liên xã
Cầu ông Thận từ thửa số 57, tờ bản đồ số 156 - Đến thửa số 130, tờ bản đồ số 156
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9
1.500.000
Đường nối Quốc lộ46C thôn từ cầu ông Thận, xuống thôn An Phong, An Bình
III. Đường liên xã
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 155 - Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 155
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 11
1.500.000
Đường nối Quốc lộ46C xuống thôn An Bình, đi xã Thanh Khê
III. Đường liên xã
Từ cổng ông Hòe từ thửa số 02, tờ bản đồ số 155 - Đến thửa số 151, tờ bản đồ số 155
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 12
1.500.000
Đường nối Quốc lộ46C xuống thôn An Bình, đi xã Thanh Khê
III. Đường liên xã
Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 170 - Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 170
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 14
1.500.000
Đường nối Quốc lộ46C xuống thôn An Bình, đi xã Thanh Khê
III. Đường liên xã
Từ thửa số 14, tờ bản đồ số 163 - Đến thửa số 282, tờ bản đồ số 163
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 15
1.500.000
Đường nối Quốc lộ46C xuống thôn An Bình, đi xã Thanh Khê
III. Đường liên xã
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 164 - Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 164
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 13
1.500.000
Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng)
III. Đường liên xã
Từ thửa số 248, tờ bản đồ số 144 - Đến thửa số 305, tờ bản đồ số 144
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2
2.500.000
Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng)
III. Đường liên xã
Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 81 - Đến thửa số 249, tờ bản đồ số 81
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8
2.500.000
Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng)
III. Đường liên xã
Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 161 - Đến thửa số 301, tờ bản đồ số 161
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7
2.500.000
Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng)
III. Đường liên xã
Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 152 - Đến thửa số 236, tờ bản đồ số 152
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4
2.500.000
Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng)
III. Đường liên xã
Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 145 - Đến thửa số 362, tờ bản đồ số 145
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1
2.500.000
Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng)
III. Đường liên xã
Từ thửa số 88, tờ bản đồ số 159 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 159
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5
2.500.000
Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng)
III. Đường liên xã
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 153 - Đến thửa số 137, tờ bản đồ số 153
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3
2.500.000
Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng)
III. Đường liên xã
Từ thửa số 58, tờ bản đồ số 160 - Đến thửa số 119, tờ bản đồ số 160
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6
2.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trúc xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2789/QĐ-UBND ngày 03/10/2024)
Lô số 14 - Lô số 18
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.6
3.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trúc xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2789/QĐ-UBND ngày 03/10/2024)
Lô số 30 - Lô số 37
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.4
3.500.000
Đường quy hoạch 10 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ
Lô số : 79 - Lô số : 14
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.5
2.000.000
Đường quy hoạch 10 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ
Lô số : 45 - Lô số : 39
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.3
2.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trúc xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2789/QĐ-UBND ngày 03/10/2024)
Lô số 8 - Lô số 13
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.5
3.500.000
Đường quy hoạch 10 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ
Lô số : 63 - Lô số : 57
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.4
2.000.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ
Lô số : 03 - Lô số : 13
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.6
2.200.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ
Lô số : 17 - Lô số : 27
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.7
2.200.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trúc xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2789/QĐ-UBND ngày 03/10/2024)
Lô số 23 - Lô số 45
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.2
4.000.000
Đường quy hoạch 12 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trúc xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2789/QĐ-UBND ngày 03/10/2024)
Lô số 29 - Lô số 42
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.3
4.000.000
Đường quy hoạch 15 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ
Lô số : 46 - Lô số : 80
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.2
2.500.000
Đường quy hoạch 15 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 541/QĐ- UBND ngày 21/02/2024)
thửa số 365, tờ bản đồ số 130 - thửa số 370, tờ bản đồ số 130
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.1
3.600.000
Đường quy hoạch 24 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ
Lô số : 37 - Lô số : 02
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.1
3.000.000
Đường quy hoạch 30 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trúc xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2789/QĐ-UBND ngày 03/10/2024)
Lô số 1 - Lô số 7
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.1
5.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 541/QĐ- UBND ngày 21/02/2024)
thửa số 354, tờ bản đồ số 130 - thửa số 359, tờ bản đồ số 130
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.5
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cửa Trường, xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2718/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 7 năm 2019)
thửa số 316, tờ bản đồ số 130 - thửa số 323, tờ bản đồ số 130
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.1
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cửa Trường, xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2718/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 7 năm 2019)
thửa số 324, tờ bản đồ số 130 - thửa số 331, tờ bản đồ số 130
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.2
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 541/QĐ- UBND ngày 21/02/2024)
thửa số 347, tờ bản đồ số 130 - thửa số 352, tờ bản đồ số 130
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.4
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 541/QĐ- UBND ngày 21/02/2024)
thửa số 362, 378, 379 tờ bản đồ số 130
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.6
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m (đối diện trường học)
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 2, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 541/QĐ- UBND ngày 21/02/2024)
Thửa 372, 373, 374, 375, 376, 377, tờ bản đồ số 130
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.8
3.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Nam thôn Yên Lĩnh (thửa số 28, tờ bản đồ số 181 - Nhà ông Hoàng Đình Chiến thôn Yên Lĩnh (thửa số 1, tờ bản đồ số 180)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.13
900.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Thôn Đức Thịnh
Nhà ông Trịnh Văn Đại thửa số 190, tờ bản đồ số 6 - Nhà bà Thái Thị Hàthửa số 225, tờ bản đồ số 6
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.3
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Nga, thửa số 2050, tờ bản đồ số 7 - Nhà Bà Nguyễn Thị Tỵ thửa số 16, tờ bản đồ số 11
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.1
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ nhà văn hóa xóm 6 (thửa số 1, tờ bản đồ số 60) - Đến Bà Thởu (thửa số 209, tờ bản đồ số 59)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.1
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Thịnh Lạc (từ thửa số 129 tờ bản đồ số 173) - Cuối cụm Thịnh Lạc (đến thửa số 297 tờ bản đồ số 86)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.15
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Ngà thôn Yên Lĩnh (thửa số 23, tờ bản đồ 181) - Nhà ông Nguyễn Khắc Tân thôn Yên Lĩnh (thửa số 14, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.12
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Liên Sơn (từ thửa số 115, 184, 138, 123, 103 tờ bản đồ số 150) - Cuối cụm Liên Sơn (đến thửa số 104, 118 tờ bản đồ số 150)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.9
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Trường Niên (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 141) - Cuối cụm Trường Niên (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 141)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Đặng Đình Quang thôn Thịnh Lương (thửa số 169, tờ bản đồ số 192) - Nhà ông Hoàng Thiên Thảo thôn Thịnh Lương (thửa số 139, tờ bản đồ 192)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.3
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Đầu cụm Văn Phú (từ thửa số 589 tờ bản đồ số 88) - Cuối cụm Văn Phú (đến thửa số 556 tờ bản đồ số 88)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.4
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Sơn Thủy (thửa số 151, tờ bản đồ số 197) - Nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Sơn Thủy (thửa số 37, tờ bản đồ số 197)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.3
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Liên (từ thửa số 223, 261 tờ bản đồ số 149; thửa số 249 tờ bản đồ số 150; thửa số 179 tờ bản đồ số 77) - Cuối cụm Kim Liên (đến thửa số 287, 246 tờ bản đồ số 149)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Đầu cụm Chi Lam (từ thửa số 150, 236 tờ bản đồ số 78) - Cuối cụm Chi Lam (đến thửa số 248, 236 tờ bản đồ số 78)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Nguyễn Công Hiển thôn Đức Thanh (thửa số 29, tờ bản đồ số 188) - Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Long Nhã (thửa số 84, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.5
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Nam thôn Yên Lĩnh (thửa số 28, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn Yên Lĩnh (thửa số 202, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.16
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Khắc Quang thôn Long Nhã (thửa số 138, tờ bản đồ số 112) - Nhà bà Phan Thị Huỳnh thôn Long Nhã (thửa số 49, tờ bản đồ số 193)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.13
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Ông TRần Văn Lượng, thửa số 118, tờ bản đồ số 19 - Nhà Ông Lê Văn Cân, thửa số 208, tờ bản đồ số 19
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.5
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Hữu Tuyết thôn Long Nhã (thửa số 90, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Nguyễn Đức Sử thôn Long Nhã (thửa số 2, tờ bản đồ số 190)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.7
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Trần Xuân Bính thôn Long Nhã (thửa số 103, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Hoàng Văn Cầm thôn Long Nhã (thửa số 80, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.8
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Thôn Đức Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Lung thửa số 552, tờ bản đồ số 7 - Nhà Ông Lê Văn Đông thửa số 290, tờ bản đồ số 7
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Thượng Hoà (từ thửa số 23 tờ bản đồ số 104) - Cuối cụm Thượng Hoà (đến thửa số 32 tờ bản đồ số 104)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.11
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Yên lĩnh (thửa số 56, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Nguyễn Đình Cẩm thôn Yên Lĩnh (thửa số 54, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.18
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà bà Phạm Thị Thìn thôn Sơn Thủy (thửa số 110, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Nguyễn Thành Niên thôn Sơn Thủy (thửa số 106, tờ bản đồ số 192)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.1
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Vượng (thửa số 24, tờ bản đồ số 128) - Đến anh Quân (thửa số 160, tờ bản đồ số 119)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.1
700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Thượng (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 148;) - Cuối cụm Kim Thượng (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 76)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Đặng Đình Quang thôn Thịnh Lương (thửa số 110, tờ bản đồ số 191) - Nhà bà Hồ Thị Thúy thôn Sơn Thủy (thửa số 26, tờ bản đồ số 196
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.26
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Liên Sơn (từ thửa số 129, 153, 391, 394, 392, 220, 176 tờ bản đồ số 77) - Cuối cụm Liên Sơn (đến thửa số 247 tờ bản đồ số 78; thửa số 242, 247 tờ bản đồ số 78)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.11
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Nguyên, thửa số 2012, tờ bản đồ số 10 - Nhà Ông Phạm Viết Trang, thửa số 1774, tờ bản đồ số 10
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.9
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Đức thôn Yên Lĩnh (thửa số 113, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Đinh Văn Trình thôn Yên Lĩnh (thửa số 26, tờ bản đồ số 179)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.15
900.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ anh Sơn (thửa số 233, tờ bản đồ số 130) - Đến anh Phương (thửa số 296, tờ bản đồ số 130)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.3
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phạm Như Hà thôn Sơn Thủy (thửa số 12, tờ bản đồ số 198) - Nhà ông Hồ Sỹ Phước thôn Sơn Thủy (thửa số 76, tờ bản đồ số 198)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.7
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ Ông Đông (thửa số 170, tờ bản đồ số 52) - Đến anh Hà (thửa số 35, tờ bản đồ số 118)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.3
700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà bà Lê Thị thảo thôn Long Nhã (thửa số 31, tờ bản đồ số 188) - Nhà bà Hồ Thị Hường thôn Long Nhã (thửa số 102, tờ bản đồ số 183)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.1
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Yên Lĩnh (thửa số 164, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Ngô Trí Phượng thôn Yên Lĩnh (thửa số 70, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.19
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Ngô Trí Thành thôn Thịnh Lương (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Nguyễn Hữu Kỷ thôn Thịnh Lương (thửa số 9, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.18
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Thượng (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 148; thửa số 248, tờ bản đồ số 149) - Cuối cụm Kim Thượng (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 77)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.2
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Đình Ngân, thửa số 522, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Nguyễn Đình Phúc, thửa số 426, tờ bản đồ số 11
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.6
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Phan Văn Hiến thôn Long Nhã (thửa số 91, tờ bản đồ số 193) - Nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Long Nhã (thửa số 31, tờ bản đồ số 176)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.15
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Thượng (từ thửa số 156, 106 tờ bản đồ số 76; thửa số 84, tờ bản đồ số 85) - Cuối cụm Kim Thượng (đến thửa số 224, tờ bản đồ số 76)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Đầu cụm Văn Đồng (từ thửa số 134 tờ bản đồ số 105) - Cuối cụm Văn Đồng (đến thửa số 173, 165 tờ bản đồ số 105)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Hợp Hoà (từ thửa số 38, 61, 58, 43, 155, 116 tờ bản đồ số 167) - Cuối cụm Hợp Hoà (đến thửa số 103 tờ bản đồ số 167)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Thượng Hoà (từ thửa số 315, 411 tờ bản đồ số 102) - Cuối cụm Thượng Hoà (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 104
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.10
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Hồ Văn Khanh thôn Thịnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Hồ Văn Rạng thôn Thịnh Lương (thửa số 69, tờ bản đồ số 192)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.7
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Hồ Văn Bình thôn Thịnh Lương (thửa số 6, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Nguyễn Hữu Đức thôn Thịnh Lương (thửa số 26, tờ bản đồ số 185)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.8
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Thượng Hoà (từ thửa số 251, 326 tờ bản đồ số 102) - Cuối cụm Thượng Hoà (đến thửa số 389 tờ bản đồ số 102)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Liên Sơn (từ thửa số 30 tờ bản đồ số 66; thửa số 80 tờ bản đồ số 78) - Cuối cụm Liên Sơn (đến thửa số 108 tờ bản đồ số 78)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.10
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Thượng Hoà (từ thửa số 304 tờ bản đồ số 102) - Cuối cụm Thượng Hoà (đến thửa số 396, 331 tờ bản đồ số 102)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.7
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Trí, thửa số 1281, tờ bản đồ số 10 - Nhà Bà Nguyễn Thị Lý, thửa số 1701, tờ bản đồ số 10
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.8
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Hồ Sỹ Công thôn Thịnh Lương (thửa số 210, tờ bản đồ số 96) - Nhà bà Lê Thị Tâm thôn Thịnh Lương (thửa số 190, tờ bản đồ số 98)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.20
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phạm Văn Đức thôn Sơn Thủy (thửa số 131, tờ bản đồ số 197) - Nhà ông Nguyễn Văn Hòa thôn Sơn Thủy (thửa số 75, tờ bản đồ số 197)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.4
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Phan Trùng Dương thôn Thịnh Lương (thửa số 30, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Nguyễn Văn Hải thôn Thịnh Lương (thửa số 8, tờ bản đồ số 109)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.22
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Nhà Ông Trần Văn Hồng, thửa số 418, tờ bản đồ số 17 - Nhà Bà Võ Thị Hiên, thửa số 384, tờ bản đồ số 17
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.1
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Tam (thửa số 17, tờ bản đồ số 126) - Đến ông Huệ (thửa số 85, tờ bản đồ số 125)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.2
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Nguyễn Văn Hoài thôn Đức Thanh (thửa số 37, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn Đức Thanh (thửa số 99, tờ bản đồ số 182)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.3
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà bà Hồ Thị Thơ thôn Thịnh Lương (thửa số 107, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Giang Nam thôn Thịnh Lương (thửa số 158, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.14
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Văn Thương thôn Long Nhã (thửa số 175, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Bùi Văn Nhân thôn Long Nhã (thửa số 89, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.5
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Liên (từ thửa số 39 tờ bản đồ số 148) - Cuối cụm Kim Liên (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 148)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Thượng Hoà (từ thửa số 382, 406 tờ bản đồ số 102) - Cuối cụm Thượng Hoà (đến thửa số 441, 410 tờ bản đồ số 102)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Thịnh Lạc (từ thửa số 282 tờ bản đồ số 85) - Cuối cụm Thịnh Lạc (đến thửa số 289 tờ bản đồ số 85)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.13
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Trường Niên (từ thửa số 19 tờ bản đồ số 141) - Cuối cụm Trường Niên (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 141)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.4
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Đặng Đình Yên thôn Thịnh Lương (thửa số 40, tờ bản đồ số 191) - Nhà bà Nguyễn Thị Thỏ thôn Thịnh Lương (thửa số 107, tờ bản đồ số 191)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.25
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Liên (từ thửa số 49, 85, 112, 82, 76, 310, 311, 296, 114, 115, 51, 138 tờ bản đồ số 149) - Cuối cụm Kim Liên (đến thửa số 125 tờ bản đồ số 150)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Thịnh Lạc (từ thửa số 129 tờ bản đồ số 173) - Cuối cụm Thịnh Lạc (đến thửa số 297 tờ bản đồ số 86)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.14
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Cẩn (thửa số 173, tờ bản đồ số 119) - Đến anh Trường (thửa số 120, tờ bản đồ số 120)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.4
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ chợ (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Đến anh Tiến (thửa số 136, tờ bản đồ số 122)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.1
2.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Phan Sỹ Diện thôn Thịnh Lương (thửa số 2, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Phạm Đình Hưng thôn Thịnh Lương (thửa số 58, tờ bản đồ số 185)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.9
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Nhà Bà Ngũ Thị Nguyệt, thửa số 499, tờ bản đồ số 12 - Nhà ông Nguyễn Văn Hương, thửa số 934, tờ bản đồ số 11
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.7
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ anh Thập (thửa số 122, tờ bản đồ số 129) - Đến ông Sinh (thửa số 35, tờ bản đồ số 128)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.2
700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà bà Nguyễn Thị Thìn thôn Yên Lĩnh (thửa số 200, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Ngô Trí Thao thôn Yên Lĩnh (thửa số 87, tờ bản đồ số 180
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.23
900.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Thôn Đức Thịnh
Nhà bà Trần Thị Huồn thửa số 215, tờ bản đồ số 6 - Nhà ông Thái Đàm Nhiếp thửa số 997, tờ bản đồ số 6
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.4
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Thôn Trung Thịnh
Nhà Ông Hà Đình Ngọc, thửa số 540, tờ bản đồ số 10 - Nhà Ông Phạm Viết Đồng, thửa số 240, tờ bản đồ số 10
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.3
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Trọng Hùng, thửa số 1952, tờ bản đồ số 10 - Nhà Ông Nguyễn Văn Thiện, thửa số 1165, tờ bản đồ số 10
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.6
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Thôn Đức Thịnh
Nhà ông Nguyễn Đình Phú thửa số 601, tờ bản đồ số 03 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nhâm thửa số 118, tờ bản đồ số 6
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.1
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Thôn Đức Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Phượng thửa số 03, tờ bản đồ số 7 - đến thửa số 2783, tờ bản đồ số 7
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà bà Trần Thị Thảo thôn Thịnh Lương (thửa số 59, tờ bản đồ số 184) - Nhà bà Hồ Thị Hồng thôn Thịnh Lương (thửa số 16, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.16
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Ông Hồ Quang Trung, thửa số 4, tờ bản đồ số 21 - Nhà Ông Phạm Viết Tam, thửa số 241, tờ bản đồ số 13
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.13
750.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Phục (thửa số 28, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Bảy (thửa số 58, tờ bản đồ số 127)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.4
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Đặng Đình Khoa thôn Thịnh Lương (thửa số 74, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Hồ Văn Dương thôn Thịnh Lương (thửa số 11, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.15
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Nguyễn Quang Huy thôn Đức Thanh (thửa số 135, tờ bản đồ số 183) - Nhà ông Nguyễn Khắc Tình thôn Đức Thanh (thửa số 1, tờ bản đồ số 103)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.1
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ ông Linh (thửa số 93, tờ bản đồ số 61) - Đến ông Tình (thửa số 7, tờ bản đồ số 60)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.2
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Yên Lĩnh (thửa số 16, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Hoàng Đình Hải thôn Yên Lĩnh (thửa số 31, tờ bản đồ số 180)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.14
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà bà Hồ Thị Hồng thôn Thịnh Lương (thửa số 16, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Nguyễn Khắc Lệ thôn Thịnh Lương (thửa số 33, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.17
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Thượng Hoà (từ thửa số 283 tờ bản đồ số 102) - Cuối cụm Thượng Hoà (đến thửa số 159 tờ bản đồ số 102)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.4
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Chương (thửa số 113, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Minh (thửa số 28, tờ bản đồ số 116)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.4
700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Võ Văn Dung thôn Sơn Thủy (thửa số 1, tờ bản đồ số 199) - Nhà ông Hồ Quyết Thắng thôn Sơn Thủy (thửa số 23, tờ bản đồ số 198)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.6
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Đình Cát thôn Long Nhã (thửa số 60, tờ bản đồ số 193) - Nhà ông Đặng Xuân Lâm thôn Long Nhã (thửa số 46, tờ bản đồ số 193)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.14
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Thượng Hoà (từ thửa số 24 tờ bản đồ số 104) - Cuối cụm Thượng Hoà (đến thửa số 46 tờ bản đồ số 104)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.12
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Nguyễn Nghĩa Sửu thôn Thịnh Lương (thửa số 143, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Nguyễn Trọng Nuôi thôn Thịnh Lương (thửa số 191, tờ bản đồ số 98
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.19
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Hoàng Ngọc Thành thôn Yên Lĩnh (thửa số 5, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Phạm Văn Diện thôn Yên Lĩnh (thửa số 16, tờ bản đồ số 176)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.16
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà ông Trần Văn Khánh, thửa số 124, tờ bản đồ số 14 - Nhà Ông Nguyễn Văn Nghị, thửa số 750, tờ bản đồ số 15
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.1
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ cổng ông Diệu, xóm 1 cũ (thửa số 33, tờ bản đồ số 47) - ông Tạo, xóm 1 cũ (thửa số 26, tờ bản đồ số 47)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.1
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Đầu cụm Văn Phú (từ thửa số 24, 89, 61, 96 tờ bản đồ số 178) - Cuối cụm Văn Phú (đến thửa số 84, 68, 74 tờ bản đồ số 88)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Thịnh (từ thửa số 3, 50, 67 tờ bản đồ số 175; thửa số 10, 36 tờ bản đồ số 173) - Cuối cụm Thịnh Lạc (đến thửa số 119 tờ bản đồ số 173)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.9
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Thôn Đức Thịnh
Nhà Ông Đặng Viết Hà thửa số 144, tờ bản đồ số 6 - Nhà Ông Trịnh Văn Hoàng thửa số 245, tờ bản đồ số 7
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Đầu cụm Chi Lam (từ thửa số 228 tờ bản đồ số 158) - Cuối cụm Chi Lam (đến thửa số 42 tờ bản đồ số 158)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.2
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Văn (thửa số 26, tờ bản đồ số 127) - Đến cửa ông Tiến (thửa số 45, tờ bản đồ số 56)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Lê Minh Thành thôn Long Nhã (thửa số 74, tờ bản đồ số 193) - Nhà ông Võ Thị Nhự thôn Long Nhã (thửa số 149, tờ bản đồ số 193)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.9
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Lê Văn Hành thôn Long Nhã (thửa số 179, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Phan Thanh Hải thôn Long Nhã (thửa số 27, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.2
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ Anh Hoàng (thửa số 14, tờ bản đồ số 129) - Đến ông Huệ (thửa số 44, tờ bản đồ số 129)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.2
700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Đinh Văn Hương thôn Sơn Thủy (thửa số 98, tờ bản đồ số 197) - Nhà ông Hoàng Đình Mão thôn Sơn Thủy (thửa số 59, tờ bản đồ số 197)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.5
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Liên (từ thửa số 57, 39, 50, 44, 33, 19, 25, 11, 2 tờ bản đồ số 149) - Cuối cụm Kim Liên (đến thửa số 67, 1, 8 tờ bản đồ số 139; thửa số 5 tờ bản đồ số 65)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.6
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Nhà Bà Nguyễn Thị Nhi, thửa số 222, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Nguyễn Văn Tứ, thửa số 49, tờ bản đồ số 11
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.2
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Ngọc Tỉnh (từ thửa số 48 tờ bản đồ số 87; thửa số 638 tờ bản đồ số 78) - Cuối cụm Ngọc Tỉnh (đến thửa số 52 tờ bản đồ số 87; thửa số 712, 592, 533, 514, 575, 556 tờ bản đồ số 78)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Đầu cụm Văn Đồng (từ thửa số 172, 195, 188, 204 tờ bản đồ số 105) - Cuối cụm Văn Đồng (đến thửa số 152, 133, 104, 126 tờ bản đồ số 105)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.9
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Xuân Long (từ thửa số 667 tờ bản đồ số 87) - Cuối cụm Xuân Long (đến thửa số 653 tờ bản đồ số 87)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Xuân Long (từ thửa số 532 tờ bản đồ số 87) - Cuối cụm Xuân Long (đến thửa số 634, 649, 620, 622 tờ bản đồ số 87)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Đặng Hoàng Cường thôn Thịnh Lương (thửa số 160, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Phạm Hồng Sơn Thịnh Lương (thửa số 127, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.12
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Phan Văn Thi thôn Long Nhã (thửa số 53, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Nguyễn Văn Kiên thôn Yên Lĩnh (thửa số 42, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.17
900.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Ông Lê Quang Tính, thửa số 1222, tờ bản đồ số 18 - Nhà Ông Nguyễn Văn Châu, thửa số 21, tờ bản đồ số 27
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.10
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ bà Mai (thửa số 14, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà văn hóa xóm 8 cũ (thửa số 157, tờ bản đồ số 119)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.3
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Hợp Hoà (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 167) - Cuối cụm Hợp Hoà (đến thửa số 327 tờ bản đồ số 77)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Hợp Hoà (từ thửa số 31, 42 tờ bản đồ số 167) - Cuối cụm Hợp Hoà (đến thửa số 135, 29 tờ bản đồ số 167)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.2
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Nguyễn Trọng Công thôn Thịnh Lương (thửa số 113, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Sỹ Kiên thôn Thịnh Lương (thửa số 26, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.13
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà ông Nguyễn Quang Huy thôn Đức Thanh (thửa số 135, tờ bản đồ số 183) - Nhà ông Nguyễn Khắc Tình thôn Đức Thanh (thửa số 1, tờ bản đồ số 103)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.4
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Đặng Hoàng Hệ thôn Thịnh Lương (thửa số 151, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Văn Hiền thôn Thịnh Lương (thửa số 140, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.11
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Phan Văn Nhân thôn Thịnh Lương (thửa số 123, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Văn Lương thôn Thịnh Lương (thửa số 124, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.21
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Trường Niên (từ thửa số 122 tờ bản đồ số 78; thửa số 258 tờ bản đồ số 141 - Cuối cụm Trường Niên (đến thửa số 5 tờ bản đồ số 66)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.2
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà bà Ngô Thị Hòa thôn Thịnh Lương (thửa số 58, tờ bản đồ số 192) - Nhà ông Hồ Sỹ Quý thôn Thịnh Lương (thửa số 56, tờ bản đồ số 192)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.5
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Hồng (thửa số 33, tờ bản đồ số 127) - Đến ông Tứ (thửa số 184, tờ bản đồ số 119)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.2
700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Lê Đình Mão thôn Yên Lĩnh (thửa số 57, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Phạm Văn Nhu thôn Yên Lĩnh (thửa số 62, tờ bản đồ số 180)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.21
900.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ anh Hùng (thửa số 127, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Giáp (thửa số 26, tờ bản đồ số 136)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.1
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Hạng (thửa số 42, tờ bản đồ số 117) - Đến ông Anh (thửa số 29, tờ bản đồ số 116)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.6
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Thịnh (từ thửa số 24 tờ bản đồ số 175; thửa số 82, 85, 98 tờ bản đồ số 166) - Cuối cụm Kim Thịnh (đến thửa số 7 tờ bản đồ số 173; thửa số 24 tờ bản đồ số 175; thửa số 159 tờ bản đồ số 85)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Thịnh (từ thửa số 59, 69 tờ bản đồ số 166; thửa số 97 tờ bản đồ số 86) - Cuối cụm Kim Thịnh (đến thửa số 16, 4 tờ bản đồ số 166)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Thượng Hoà (từ thửa số 448 tờ bản đồ số 102) - Cuối cụm Thượng Hoà (đến thửa số 49, 25 tờ bản đồ số 104)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.9
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà bà Trần Thị Huệ thôn Thịnh Lương (thửa số 109, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Đặng Đình Bảo thôn Thịnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 191)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.6
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Nhà Ông Hồ Đình Tùng, thửa số 371, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Nguyễn Trung Chương, thửa số 247, tờ bản đồ số 11
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Đầu cụm Văn Đồng (từ thửa số 118, 107 tờ bản đồ số 105 - Cuối cụm Văn Đồng (đến thửa số 97, 121 tờ bản đồ số 105)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà bà Trần Thị Thành thôn Yên Lĩnh (thửa số 130, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Yên Lĩnh (thửa số 71, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.20
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Thịnh Lạc (từ thửa số 323, 331 tờ bản đồ số 85) - Cuối cụm Thịnh Lạc (đến thửa số 259 tờ bản đồ số 85)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.12
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Xuân Long (từ thửa số 478, 602, 591, 550 tờ bản đồ số 87) - Cuối cụm Xuân Long (đến thửa số 152, 183, 196, 334, 303 tờ bản đồ số 86)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.2
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ anh Hải (thửa số 20, tờ bản đồ số 130) - Đến anh Dũng (thửa số 165, tờ bản đồ số 122)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.4
2.200.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Bà Hà Thị Lài, thửa số 09, tờ bản đồ số 19 - Nhà ông :Lê Ngọc Đài, thửa số 736, tờ bản đồ số 11
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.1
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Đầu cụm Chi Lam (từ thửa số 39, 13 tờ bản đồ số 158) - Cuối cụm Chi Lam (đến thửa số 30, 19 tờ bản đồ số 79; thửa số 121 tờ bản đồ số 151)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.3
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Thôn Trung Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Tình, thửa số 2554, tờ bản đồ số 7 - Nhà Ông Trần Văn Lịch, thửa số 494, tờ bản đồ số 10
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.2
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Trường Niên (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 141) - Cuối cụm Trường Niên (đến thửa số 23, 31 tờ bản đồ số 141)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Nhà bà Nguyễn Thị Thiêm thôn Đức Thanh (thửa số 30, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Nguyễn Khắc Hạnh thôn Đức Thanh (thửa số 27, tờ bản đồ số 182)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.2
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà ông Trần Văn Khánh, thửa số 380, tờ bản đồ số 15 - Nhà Ông Nguyễn Văn Quang, thửa số 1491, tờ bản đồ số 14
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.2
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Hồ Văn Khanh thôn Thịnh Lương (thửa số 58, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Hồ Văn Rạng thôn Thịnh Lương (thửa số 69, tờ bản đồ số 191)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.24
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Đình Thanh, thửa số 496, tờ bản đồ số 12 - Nhà ông Phạm Viết Hưng, thửa số 294, tờ bản đồ số 12
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.8
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Thịnh Lương (thửa số 15, tờ bản đồ số 179) - Nhà ông Đinh Văn Hứa thôn Thịnh Lương (thửa số 5, tờ bản đồ số 179)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.1
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Trường Niên (từ thửa số 85, 55 tờ bản đồ số 141) - Cuối cụm Trường Niên (đến thửa số 47 tờ bản đồ số 141)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Nhà ông Phạm Văn Lành thôn Sơn Thủy (thửa số 105, tờ bản đồ số 192) - Nhà ông Hồ Sỹ Thái thôn Sơn Thủy (thửa số 25, tờ bản đồ số 196)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.2
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Văn An thôn Long Nhã (thửa số 174, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Đặng Văn Khơi thôn Long Nhã (thửa số 20, tờ bản đồ số 190)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.4
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Kỳ Chu (từ thửa số 141 tờ bản đồ số 78; thửa số 223 tờ bản đồ số 141) - Cuối cụm Kỳ Chu (đến thửa số 140 tờ bản đồ số 142; thửa số 120 tờ bản đồ số 151)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.9
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Đặng Hoàng Thuần thôn Thịnh Lương (thửa số 130, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Hồ Sỹ Quyết thôn Thịnh Lương (thửa số 148, tờ bản đồ số 184)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.10
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Thịnh Lạc (từ thửa số 172, 185 tờ bản đồ số 85) - Cuối cụm Thịnh Lạc (đến thửa số 185, 234 tờ bản đồ số 85)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.10
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Thôn Trung Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn LInh, thửa số 2291, tờ bản đồ số 7 - Nhà Ông Trần Văn Sỹ, thửa số 2605, tờ bản đồ số 7
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.1
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Văn Sáu, thửa số 549, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Nguyễn Trung Chương, thửa số 247, tờ bản đồ số 11
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.4
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà bà Phan Thị Thảo thôn Long Nhã (thửa số 36, tờ bản đồ số 193) - Nhà ông Đặng Xuân Thắng thôn Long Nhã (thửa số 130, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.12
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ anh Toàn (thửa số 34, tờ bản đồ số 118) - Đến bà Quế (thửa số 169, tờ bản đồ số 52)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.2
700.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Ông Trần Văn Mai, thửa số 1055, tờ bản đồ số 10 - Nhà Ông Võ Văn Bảy, thửa số 652, tờ bản đồ số 10
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.7
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Đình Ngọ, thửa số 60, tờ bản đồ số 19 - Nhà Bà Ngô Thị Lam, thửa số 76, tờ bản đồ số 18
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.3
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Thôn Đức Thịnh
Nhà Ông Hoàng Văn Tình thửa số 29, tờ bản đồ số 7 - Nhà Ông Hoàng Văn Đông thửa số 36, tờ bản đồ số 7
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Đặng Hoàng Tuyền thôn Thịnh Lương (thửa số 129, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Đặng Đình Bảo thôn Thịnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 191)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.23
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Hợp Hoà (từ thửa số 113, 158 tờ bản đồ số 167) - Cuối cụm Hợp Hoà (đến thửa số 119, 133 tờ bản đồ số 167)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.4
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Nhà Bà Nguyễn Thị Mai, thửa số 78, tờ bản đồ số 13 - Nhà Ông Nguyễn Văn Nghị, thửa số 237, tờ bản đồ số 13
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.14
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà ông Hoàng văn Kiên thôn Thịnh Lương (thửa số 122, tờ bản đồ số 192) - Nhà bà Hoàng Thị Tơn thôn Thịnh Lương (thửa số 84, tờ bản đồ số 192)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.4
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Thịnh (từ thửa số 30, 20 tờ bản đồ số 166) - Cuối cụm Kim Thịnh (đến thửa số 70 tờ bản đồ số 86)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Thượng Hoà (từ thửa số 212 tờ bản đồ số 102 - Cuối cụm Thượng Hoà (đến thửa số 221, 259 tờ bản đồ số 102)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.5
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Từ Quốc lộ 46 c - Đi đến nhà ông Lâm Văn Tá, thửa 1046, tờ bản đồ số 11.
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.9
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Khắc Trí thôn Long Nhã (thửa số 164, tờ bản đồ số 103) - Nhà ông Đặng Trọng Quang thôn Long Nhã (thửa số 182, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.3
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Thôn Trung Thịnh
Nhà Ông Thái Đàm Nhiếp, thửa số 997, tờ bản đồ số 6 - Nhà Ông Thái Đăng Danh, thửa số 859, tờ bản đồ số 6
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.4
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Nhân, xóm 2 (thửa số 41, tờ bản đồ số 123) - Đến ông Trung (thửa số 47, tờ bản đồ số 116)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.5
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Trường Niên (từ thửa số 54, 16 tờ bản đồ số 141) - Cuối cụm Trường Niên (đến thửa số 5 tờ bản đồ số 141)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Nhà bà Nguyễn Thị Liệu thôn Thịnh Lương (thửa số 11, tờ bản đồ số 185 - Nhà ông Nguyễn Hữu Công thôn Thịnh Lương (thửa số 6, tờ bản đồ số 179)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.2
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà ông Nguyễn Khắc Tự thôn Long Nhã (thửa số 32, tờ bản đồ số 198) - Nhà ông Nguyễn Khắc Hòe thôn Long Nhã (thửa số 89, tờ bản đồ số 188)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.10
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà bà Nguyễn Thị Kim Dung thôn Long Nhã (thửa số 129, tờ bản đồ 189) - Nhà ông Đặng Xuân Thiện thôn Long Nhã (thửa số 105, tờ bản đồ số 189)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.6
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Đầu cụm Kỳ Chu (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 78) - Cuối cụm Kỳ Chu (đến thửa số 121 tờ bản đồ số 141)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Nhà ông Hoàng Tăng Bính thôn Yên Lĩnh (thửa số 59, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Nguyễn Thế Ước thôn Yên Lĩnh (thửa số 32, tờ bản đồ 180)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.22
900.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ cửa ông Thoại (thửa số 35, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Hạnh (thửa số 62, tờ bản đồ số 128)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.3
700.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Nhà Ông Lê Anh Tuấn, thửa số 552, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Nguyễn Đình Phúc, thửa số 426, tờ bản đồ số 11
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.5
500.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Ông Nguyễn Đình Ngọ, thửa số 60, tờ bản đồ số 20 - Nhà Bà Ngô Thị Lam, thửa số 76, tờ bản đồ số 18
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.4
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Thịnh Lạc (từ thửa số 172, 185 tờ bản đồ số 85) - Cuối cụm Thịnh Lạc (đến thửa số 185, 234 tờ bản đồ số 85)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.11
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Hợp Hoà (từ thửa số 115, 139 tờ bản đồ số 87) - Cuối cụm Hợp Hoà (đến thửa số 991, 1003 tờ bản đồ số 87)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Nhà bà Nguyễn Thị Hai thôn Long Nhã (thửa số 84, tờ bản đồ số 112) - Nhà ông Nguyễn Văn Tuyết thôn Long Nhã (thửa số 85, tờ bản đồ số 188)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.11
800.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Nhà Ông Đậu Đức Bình, thửa số 914, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Nguyễn Đình Hằng, thửa số 151, tờ bản đồ số 19
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.2
500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Đầu cụm Văn Phú (từ thửa số 15, 1, 100 tờ bản đồ số 178) - Cuối cụm Văn Phú (đến thửa số 50, 28, 77 tờ bản đồ số 88)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Đầu cụm Kim Thượng (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 85) - Cuối cụm Kim Thượng (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 76)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.4
600.000
Đường trục chính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Thôn Đức Thịnh
Nhà ông Trịnh Văn Đại thửa số 190, tờ bản đồ số 6 - Nhà ông Nguyễn Đình Phú thửa số 601, tờ bản đồ số 03
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.2
600.000
Đường từ Nhà văn hóa Chi Thịnh đến UBND xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Nhà văn hóa thôn Chi Thịnh (từ thửa số 101, 64, 71 tờ bản đồ số 166) - UBND xã (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 87)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.16
600.000
Đường từ Quốc lộ 46C
III. Đường liên xã
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhâm thửa số 285, tờ bản đồ số 18 - Đến Trương THCS xã Thanh Thịnh (thửa số 11, tờ bản đồ số 17)
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6
500.000
Đường từ Quốc lộ 46C
III. Đường liên xã
Nhà ông Võ Sóng Hồng thửa số 268, tờ bản đồ số 11 - Đến nhà ông Lê Văn Viết thửa số 333, tờ bản đồ số 11
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7
1.000.000
Đường từ Quốc lộ 46C
III. Đường liên xã
Từ đền Kỳ Xuyên thửa số 72, tờ bản đồ số 19) - Đến nhà ông Tứ (thửa số 210, tờ bản đồ số 26)
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4
500.000
Đường từ Quốc lộ 46C
III. Đường liên xã
Từ cây xăng anh Trung (thửa số 698, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Đương thửa đất 103, tờ bản đồ số 18
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5
600.000
Đường từ anh Dụng đến ông Luận
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ anh Dụng (thửa số 2, tờ bản đồ số 71) - Đến ông Luận (thửa số 33, tờ bản đồ số 71)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.8
450.000
Đường từ anh Hoàn đến ông Chất
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ anh Hoàn (thửa số 42, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Chất (thửa số 517, tờ bản đồ số 57)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.24
500.000
Đường từ anh Hùng đến ông Lợi
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ anh Hùng (thửa số 216, tờ bản đồ số 120) - Đến ông Lợi (thửa số 16, tờ bản đồ số 128)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.14
500.000
Đường từ anh Hải đến ông Quý
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ anh Hải (thửa số 274, tờ bản đồ số 121) - Đến ông Quý (thửa số 58, tờ bản đồ số 121)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.20
500.000
Đường từ anh Hảo đến ông Dinh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ anh Hảo (thửa số 20, tờ bản đồ số 116) - Đến ông Dinh (thửa số 1, tờ bản đồ số 117)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.13
500.000
Đường từ anh Hồng đến ông Tùng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ anh Hồng (thửa số 25, tờ bản đồ số 54) - Đến ông Tùng (thửa số 67, tờ bản đồ số 54)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.13
450.000
Đường từ anh Ngọ đến anh Hoàng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ Anh Ngọ (thửa số 3, tờ bản đồ số 129) - Đến anh Hoàng (thửa số 14, tờ bản đồ số 129)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.11
500.000
Đường từ anh Nhâm đến ông Tư
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ anh Nhâm (thửa số 15, tờ bản đồ số 126) - Đến ông Tư (thửa số 27, tờ bản đồ số 127)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.4
500.000
Đường từ anh Phúc đến ông Nam
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ anh Phúc (thửa số 53, tờ bản đồ số 117) - Đến ông Nam (thửa số 95, tờ bản đồ số 117)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.11
500.000
Đường từ anh Quân đi ông Văn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ anh Quân (thửa số 25, tờ bản đồ số 127) - Đến ông Văn (thửa số 187, tờ bản đồ số 119)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.5
700.000
Đường từ anh Trung đến ông Huệ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ anh Trung (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Huệ (thửa số 85, tờ bản đồ số 125)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.18
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.