Bảng giá đất Xã Hoa Quân, Nghệ An từ 01/01/2026

534 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoa Quân6.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46C, đoạn Từ cầu Bến Quan (từ thửa số 706, tờ bản đồ số 88) đến Tiếp giáp xã Thanh An (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 76)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (134 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường từ anh Trung đến ông Trường
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ anh Trung (thửa số 121, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Trường (thửa số 118, tờ bản đồ số 134)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.14
500.000
Đường từ anh Trường đến bà Hân
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ anh Trường (thửa số 102, tờ bản đồ số 120) - Đến bà Hân (thửa số 128, tờ bản đồ số 120)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.13
500.000
Đường từ anh Tuấn đến bà Thanh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ bà anh Tuấn (thửa số 31, tờ bản đồ số 131) - Đến bà Thanh (thửa số 41, tờ bản đồ số 131)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.21
250.000
Đường từ anh Tý đến ông Tỵ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ anh Tý (thửa số 29, tờ bản đồ số 54) - Đến ông Tỵ (thửa số 32, tờ bản đồ số 54)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.8
500.000
Đường từ anh hải đến bà Minh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ anh Hải (thửa số 115, tờ bản đồ số 60) - Đến bà Minh (thửa số 41, tờ bản đồ số 55)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.3
700.000
Đường từ anh Đức đến ông Sinh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ anh Đức (thửa số 184, tờ bản đồ số 121) - Đến ông Sinh (thửa số 137, tờ bản đồ số 120)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.15
500.000
Đường từ bà Huệ đến anh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ bà Huệ (thửa số 204, tờ bản đồ số 130) - Đến anh Rồng (thửa số 140, tờ bản đồ số 130)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.13
500.000
Đường từ bà Hương đến bà Vinh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ bà Hương (thửa số 79, tờ bản đồ số 134) - Đến bà Vinh (thửa số 53, tờ bản đồ số 134)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.17
500.000
Đường từ bà Liệu đến anh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ bà Liệu (thửa số 28, tờ bản đồ số 49) - Đến anh Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 49)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.15
450.000
Đường từ bà Loan đến ông Hương
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ bà Loan (thửa số 202, tờ bản đồ số 56) - Đến ông Hương (thửa số 124, tờ bản đồ số 56)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.7
500.000
Đường từ bà Lượng đến ông Đoàn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ bà Lượng (thửa số 98, tờ bản đồ số 120) - Đến ông Đoàn (thửa số 129, tờ bản đồ số 120)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.12
500.000
Đường từ bà Nga đến ông Huệ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ bà Bà Nga (thửa số 40, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Ngọ (thửa số 82, tờ bản đồ số 132)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.19
300.000
Đường từ bà Nụ đến ông Ngọ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ bà Nụ (thửa số 19, tờ bản đồ số 131) - Đến ông Ngọ (thửa số 26, tờ bản đồ số 131)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.17
500.000
Đường từ bà Thao đến anh Đức
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ bà Thao (thửa số 119, tờ bản đồ số 126) - Đến anh Đức (thửa số 52, tờ bản đồ số 125)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.7
500.000
Đường từ bà Thìn đến anh Dũng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ bà Thìn (thửa số 390, tờ bản đồ số 51) - Đến anh Dũng (thửa số 483, tờ bản đồ số 51)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.12
500.000
Đường từ bà Thảo đến ông Bỉnh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ bà Thảo (thửa số 153, tờ bản đồ số 50) - Đến anh Bỉnh (thửa số 88, tờ bản đồ số 50)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.16
500.000
Đường từ bà Tiếp đến anh Tài
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ bà Tiếp (thửa số 55, tờ bản đồ số 121) - Đến anh Tài (thửa số 53, tờ bản đồ số 121)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.18
500.000
Đường từ bà Trung đến bà Văn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ bà Trung (thửa số 287, tờ bản đồ số 58) - Đến bà Văn (thửa số 333, tờ bản đồ số 58)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.9
500.000
Đường từ bà Trầm đến ông Chiến
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ bà Trầm (thửa số 345, tờ bản đồ số 47) - Đến ông Chiến (thửa số 156, tờ bản đồ số 46)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.18
500.000
Đường từ bà Tâm đến bà Liên
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ bà Tâm (thửa số 398, tờ bản đồ số 46) - Đến bà Liên (thửa số 207, tờ bản đồ số 46)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.17
500.000
Đường từ bà Tư đi ông Nam
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ bà Tư (thửa số 529, tờ bản đồ số 45) - Đến ông Nam (thửa số 10, tờ bản đồ số 115)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.10
500.000
Đường từ bà Tứu đến ông Lập
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ bà Tứu (thửa số 204, tờ bản đồ số 61) - Đến ông Lập (thửa số 100, tờ bản đồ số 61)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.5
2.500.000
Đường từ bà Vinh đến ông Vượng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ bà Vinh (thửa số 39, tờ bản đồ số 127) - Đến anh Vượng (thửa số 219, tờ bản đồ số 119)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.3
500.000
Đường từ chị Lành đến anh Hưng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ chị Lành (thửa số 86, tờ bản đồ số 130) - Đến anh Hưng (thửa số 66, tờ bản đồ số 130)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.22
2.200.000
Đường từ cầu khe đất đỏ đến anh Đức
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ bà Tư (thửa số 212 tờ bản đồ số 54) - Đến anh Đức (thửa số 104, tờ bản đồ số 54)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.11
450.000
Đường từ nhà văn hóa xóm 7 cũ đi Hà Vàng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ nhà văn hóa xóm 7 cũ (thửa số 13, tờ bản đồ số 120) - Đến anh Sáng (thửa số 8, tờ bản đồ số 115)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.9
500.000
Đường từ ông Ba đến ông Huệ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Ba (thửa số 20, tờ bản đồ số 132) - Đến ông Huệ (thửa số 85, tờ bản đồ số 125)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.6
500.000
Đường từ ông Canh đến ông Thơi
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Canh (thửa số 242, tờ bản đồ số 51) - Đến ông Thơi (thửa số 365, tờ bản đồ số 51)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.8
500.000
Đường từ ông Chung đến ông Thế
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ ông Chung (thửa số 146, tờ bản đồ số 61) - Đến ông Thế (thửa số 159, tờ bản đồ số 61)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.7
450.000
Đường từ ông Châu đến ông Luận
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Châu (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Đến ông Luận (thửa số 2, tờ bản đồ số 129)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.10
500.000
Đường từ ông Cúc đến bà Hoàn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Cúc (thửa số 10, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Hoàn (thửa số 19, tờ bản đồ số 123)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.5
450.000
Đường từ ông Danh đến anh Hùng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Danh (thửa số 60, tờ bản đồ số 123) - Đến anh Hùng (thửa số 76, tờ bản đồ số 123)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.18
500.000
Đường từ ông Hà đến ông Thìn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Hà (thửa số 51, tờ bản đồ số 128) - Đến ông Thìn (thửa số 52, tờ bản đồ số 128)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.23
500.000
Đường từ ông Hòa đến ông Lập
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Hòa (thửa số 18, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Lập (thửa số 101, tờ bản đồ số 134)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.12
500.000
Đường từ ông Hóa đến ông Tình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Hóa (thửa số 193, tờ bản đồ số 120) - Đến ông Tình (thửa số 53, tờ bản đồ số 120)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.11
500.000
Đường từ ông Hồng đến ông Viên
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Hồng (thửa số 28, tờ bản đồ số 120) - Đến ông Viên (thửa số 22, tờ bản đồ số 115)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.7
500.000
Đường từ ông Hợi đến bà Vinh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Hợi (thửa số 65, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Vinh (thửa số 168, tờ bản đồ số 123)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.20
500.000
Đường từ ông Hợi đến bà Đức
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Hợi (thửa số 65, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Đức (thửa số 73, tờ bản đồ số 123)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.19
500.000
Đường từ ông Khởi đến bà Năm
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông khởi (thửa số 89, tờ bản đồ số 128) - Đến bà Năm (thửa số 104, tờ bản đồ số 128)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.21
500.000
Đường từ ông Kỳ đến bà Trơng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Kỳ (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Đến bà Trơng (thửa số 4, tờ bản đồ số 117)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.12
500.000
Đường từ ông Kỳ đến ông Tam
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Kỳ (thửa số 49, tờ bản đồ số 123) - Đến ông Tam (thửa số 45, tờ bản đồ số 123)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.17
500.000
Đường từ ông Lai đến ông Thắng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ ông Lai (thửa số 5 tờ bản đồ số 60) - Đến ông Thắng (thửa số 184, tờ bản đồ số 54)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.10
450.000
Đường từ ông Liệu đến ông
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Liệu (thửa số 339, tờ bản đồ số 58) - Đến ông Cởi (thửa số 309, tờ bản đồ số 58)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.10
500.000
Đường từ ông Long đến anh Bính
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Long (thửa số 14, tờ bản đồ số 126) - Đến anh Bính (thửa số 126, tờ bản đồ số 50)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.15
500.000
Đường từ ông Long đến ông Canh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Long (thửa số 213, tờ bản đồ số 121) - Đến ông Canh (thửa số 8, tờ bản đồ số 129)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.8
500.000
Đường từ ông Lạng đến xưởng gạch ông Chương
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Lạng (thửa số 185, tờ bản đồ số 121) - Đến xưởng gạch ông Chương (thửa số 22, tờ bản đồ số 120)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.17
500.000
Đường từ ông Lạng đến ông Hoài
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Lạng (thửa số 207, tờ bản đồ số 121) - Đến ông Hoài (thửa số 230, tờ bản đồ số 121)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.16
500.000
Đường từ ông Lộc đến bà Chắt
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Lộc (thửa số 21, tờ bản đồ số 135) - Đến bà Chắt (thửa số 6, tờ bản đồ số 135)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.15
500.000
Đường từ ông Lới đến ông Ba
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Lới (thửa số 95, tờ bản đồ số 125) - Đến ông Ba (thửa số 29, tờ bản đồ số 125)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.11
500.000
Đường từ ông Minh đến anh Thắng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Minh (thửa số 9, tờ bản đồ số 123) - Đến anh thắng (thửa số 11, tờ bản đồ số 123)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.16
500.000
Đường từ ông Minh đến ông Quý
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Minh (thửa số 131, tờ bản đồ số 119) - Đến ông Quý (thửa số 194, tờ bản đồ số 119)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.6
500.000
Đường từ ông Nam đến Anh Chương
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ bà ông Nam (thửa số 75, tờ bản đồ số 132) - Đến anh Chương (thửa số 532, tờ bản đồ số 57)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.20
250.000
Đường từ ông Nam đến anh Phúc
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Nam (thửa số 15, tờ bản đồ số 116) - Đến anh Phúc (thửa số 17, tờ bản đồ số 116)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.14
500.000
Đường từ ông Nam đến nhà văn hóa xóm 3 cũ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Nam (thửa số 63, tờ bản đồ số 117) - Nhà văn hóa xóm 3 cũ (thửa số 31, tờ bản đồ số 117)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.15
500.000
Đường từ ông Nghĩa đến ông Vinh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ ông Nghĩa (thửa số 2, tờ bản đồ số 61) - Đến ông Vinh (thửa số 99, tờ bản đồ số 55)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.4
450.000
Đường từ ông Ngát đến bà Kiều
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Ngát (thửa số 11, tờ bản đồ số 136) - Đến bà Kiều (thửa số 7, tờ bản đồ số 136)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.13
500.000
Đường từ ông Ngọc đến ông Bình
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Ngọc (thửa số 338, tờ bản đồ số 58) - Đến ông Bình (thửa số 404, tờ bản đồ số 58)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.11
500.000
Đường từ ông Nhân đến bà Quang
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Nhân (thửa số 41, tờ bản đồ số 123) - Đến bà Quang (thửa số 29, tờ bản đồ số 122)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.6
500.000
Đường từ ông Oanh đến ông Quảng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ ông Oanh (thửa số 86, tờ bản đồ số 61) - Đến ông Quảng (thửa số 112, tờ bản đồ số 61)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.6
700.000
Đường từ ông Phú đến ông Dạng
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Phú (thửa số 53, tờ bản đồ số 126) - Đến ông Dạng (thửa số 36, tờ bản đồ số 126)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.9
500.000
Đường từ ông Phục đến Anh Hải
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Phục (thửa số 28, tờ bản đồ số 133) - Đến anh Hải (thửa số 73, tờ bản đồ số 133)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.19
500.000
Đường từ ông Quyết đến ông Huệ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Quyết (thửa số 89, tờ bản đồ số 126) - Đến ông Huệ (thửa số 49, tờ bản đồ số 126)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.8
500.000
Đường từ ông Sơn đến ông Lân
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Sơn (thửa số 241, tờ bản đồ số 51) - Đến ông Lân (thửa số 325, tờ bản đồ số 51)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.9
500.000
Đường từ ông Thanh đến bà Tư
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Thanh (thửa số 141, tờ bản đồ số 126) - Đến bà Tư (thửa số 76, tờ bản đồ số 125)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.5
500.000
Đường từ ông Thanh đến ông Hiền
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Từ ông Thanh (thửa số 327, tờ bản đồ số 51) - Đến ông Hiền (thửa số 382, tờ bản đồ số 51)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.10
500.000
Đường từ ông Thu đến bà Thuận
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Thu (thửa số 47, tờ bản đồ số 135) - Đến bà Thuận (thửa số 49, tờ bản đồ số 134)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.6
500.000
Đường từ ông Thu đến ông Minh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Thu (thửa số 10, tờ bản đồ số 121) - Đến ông Minh (thửa số 45, tờ bản đồ số 115)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.22
500.000
Đường từ ông Thông đến ông Du
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Thông (thửa số 28, tờ bản đồ số 126) - Đến ông Du (thửa số 99, tờ bản đồ số 50)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.14
500.000
Đường từ ông Thơ đến ông Nam
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Thơ (thửa số 10, tờ bản đồ số 136) - Đến ông Nam (thửa số 237, tờ bản đồ số 58)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.5
500.000
Đường từ ông Thường đến bà Nhung
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Thường (thửa số 60, tờ bản đồ số 125) - Đến bà Nhung (thửa số 41, tờ bản đồ số 125)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.10
500.000
Đường từ ông Thắng đến ông Hà
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Thắng (thửa số 83, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Hà (thửa số 51, tờ bản đồ số 128)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.22
500.000
Đường từ ông Thắng đến ông Hà
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Thắng (thửa số 141, tờ bản đồ số 130) - Đến ông Hà (thửa số 170, tờ bản đồ số 130)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.14
1.200.000
Đường từ ông Thắng đến ông Sơn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Thắng (thửa số 6, tờ bản đồ số 133) - Đến ông Sơn (thửa số 101, tờ bản đồ số 128)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.20
500.000
Đường từ ông Thụa đến ông Đương
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Thụa (thửa số 15, tờ bản đồ số 125) - Đến ông Đương (thửa số 7, tờ bản đồ số 125)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.13
500.000
Đường từ ông Tiến đến ông Văn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Tiến (thửa số 238, tờ bản đồ số 119) - Đến ông Văn (thửa số 180, tờ bản đồ số 119)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.24
500.000
Đường từ ông Toàn đến bà Văn
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Toàn (thửa số 156, tờ bản đồ số 119) - Đến bà Văn (thửa số 132, tờ bản đồ số 119)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.23
500.000
Đường từ ông Trí đến ông Tân
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Trí (thửa số 53, tờ bản đồ số 122) - Đến ông Tân (thửa số 26, tờ bản đồ số 122)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.7
700.000
Đường từ ông Trông đến anh Trường
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Trông (thửa số 33, tờ bản đồ số 121) - Đến anh Trường (thửa số 86, tờ bản đồ số 121)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.19
500.000
Đường từ ông Trực đến ông Hóa
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Trực (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - Đến ông Hóa (thửa số 61, tờ bản đồ số 135)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.16
500.000
Đường từ ông Tuấn đến bà Tân
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Tuấn (thửa số 135, tờ bản đồ số 122) - Đến bà Tân (thửa số 219, tờ bản đồ số 121)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.9
500.000
Đường từ ông Tâm đến ông Hồ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Tâm (thửa số 226, tờ bản đồ số 58) - Đến ông Hồ (thửa số 31, tờ bản đồ số 54)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.7
500.000
Đường từ ông Tình đến ông Năm
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ ông Tình (thửa số 7, tờ bản đồ số 60) - Đến ông Năm (thửa số 125, tờ bản đồ số 60)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.9
450.000
Đường từ ông Tín đến bà Loan
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Tín (thửa số 302, tờ bản đồ số 130) - Đến bà Loan (thửa số 223, tờ bản đồ số 51)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.21
500.000
Đường từ ông Tín đến ông Hữu
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Tín (thửa số 105, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Hữu (thửa số 103, tờ bản đồ số 134)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.15
500.000
Đường từ ông Xuân đến ông Chiến
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Từ ông Xuân (thửa số 95, tờ bản đồ số 125) - Đến ông Chiến (thửa số 13, tờ bản đồ số 125)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.12
500.000
Đường từ ông Đào đến ông Bảy
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Đào (thửa số 83, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Bảy (thửa số 63, tờ bản đồ số 134)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.16
500.000
Đường từ ông Định đến ông Phú
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ ông Định (thửa số 51, tờ bản đồ số 134) - Đến ông Phú (thửa số 3, tờ bản đồ số 133)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.18
500.000
Đường từ ông Định đến ông Quý
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Định (thửa số 10, tờ bản đồ số 120) - Đến ông Quý (thửa số 42, tờ bản đồ số 115)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.21
500.000
Đường từ ông Đức đến ông Hải
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Từ ông Đức (thửa số 191, tờ bản đồ số 120) - Đến ông Hải (thửa số 3, tờ bản đồ số 115)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.8
500.000
Đường từ đường mòn vào ông Đống
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ quán anh Bách (thửa số 74, tờ bản đồ số 49) - Đến ông Đống (thửa số 63, tờ bản đồ số 49)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.16
450.000
Đường từ đường nhựa đến ông Minh
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ ông Thàng (thửa số 85, tờ bản đồ số 54) - Đến ông Minh (thửa số 100, tờ bản đồ số 54)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.12
450.000
Đường vào mũi lưỡi cày
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Từ ông Hòa (thửa số 15, tờ bản đồ số 54) - Đến ông Thất (thửa số 10, tờ bản đồ số 48)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.14
450.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Nhà ông Phạm Hồng Huy thôn Yên Lĩnh (thửa số 7, tờ bản đồ số 187) - Nhà ông Phạm Ngọc Giáo thôn Yên Lĩnh (thửa số 533, tờ bản đồ số 99)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 15
4.000.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Nhà ông Nguyễn Văn Đại thôn Thịnh Lương (thửa số 48, tờ bản đồ số 192) - Nhà ông Võ Văn Mậu thôn Thịnh Lương (thửa số 54, tờ bản đồ số 192)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 14
3.750.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Nhà bà Hoàng Thị Ngọc Lan thôn Yên Lĩnh (thửa số 149, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Hoàng Tăng Bính thôn Yên Lĩnh (thửa số 141, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 16
3.250.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Nhà ông Lê Văn Tý thôn Yên Lĩnh (thửa số 36, tờ bản đồ số 181 - Nhà ông Nguyễn Khắc Hòa thôn Yên Lĩnh (thửa số 24, tờ bản đồ số 181)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 13
3.750.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Nhà bà Hồ Thị Huệ thôn Đức Thanh (thửa số 8, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Nguyễn Văn Ngũ thôn Long Nhã (thửa số 92, tờ bản đồ số 193)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 11
3.750.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Nhà bà Nguyễn Thị Châu thôn Đức Thanh (Thửa số 16, tờ bản đồ số 188) - Nhà bà Nguyễn Thị Huyền thôn Đức Thanh (Thửa số 124, tờ bản đồ số 183)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 17
3.750.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Nhà ông Nguyễn Văn Ly thôn Long Nhã (Thửa số 785, tờ bản đồ số 112) - Nhà ông Nguyễn Đức Hà thôn Long Nhã (Thửa số 411, tờ bản đồ số 112)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 18
2.500.000
Đường xã
III. Đường liên xã
Nhà Nguyễn Văn Hưng thôn Đức Thanh (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Nguyễn Khắc Dinh thôn Đức Thanh (thửa số 65, tờ bản đồ số 188)
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 12
3.750.000
Đường đập Quỳ đi trường bắn cũ
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Từ Đập Quỳ (thửa số 182, tờ bản đồ số 57) - Đến bà Quý (thửa số 586, tờ bản đồ số 57)
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.25
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Sơn Thủy
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Sơn Thuỷ
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 10.25
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Yên Lĩnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Yên Lĩnh
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 8.34
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Đức Thanh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Thanh
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.13
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Chi Thịnh
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.17
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa số 128, tờ bản đồ số 93
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 30
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Chi Phú
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Chi Phú
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.10
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Thôn Phong Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phong Thịnh
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.17
500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Hương cũ
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục V
250.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Thôn Hoa Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hoa Thịnh
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.12
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Thôn Long Nhã
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Long Nhã
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 7.32
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Chi Hồng
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.10
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Thịnh cũ
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục V
500.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Khu dân cư xóm 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.17
450.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Khu vực dân cư xóm 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.26
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Thịnh Lương
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thịnh Lương
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 9.31
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh An cũ
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục V
300.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 5. Khu dân cư xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 5.22
250.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Thôn Đức Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Thịnh
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.9
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Thôn Trung Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Trung Thịnh
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.7
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Chi Kim
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Chi Kim
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.12
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Thôn Lam Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Lam Thịnh
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.10
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Thôn Chi Hồng
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 6. Thôn Sơn Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Sơn Thịnh
Xã Thanh Thịnh (nay là xã Hoa Quân)
Mục 6.18
500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Quả cũ
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục III
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Khu vực dân cư xóm 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2.23
450.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 94 - Đến thửa số 201, tờ bản đồ số 94
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 29
500.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu vực dân cư xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 4.25
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Chi Hoà
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Chi Hoà
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 3.13
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 81 - Đến thửa số 353, tờ bản đồ số 81
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 16
750.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 169 - Đến thửa số 25, tờ bản đồ số 169
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 15
750.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 162 - Đến thửa số 173, tờ bản đồ số 162
Xã Thanh An (nay là xã Hoa Quân)
Mục 17
750.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN
Thôn Chi Thịnh
Xã Thanh Quả (nay là xã Hoa Quân)
Mục 2
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu vực dân cư xóm 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
Xã Thanh Hương (nay là xã Hoa Quân)
Mục 1.19
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.