Bảng giá đất Xã Vạn An, Nghệ An từ 01/01/2026

668 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vạn An25.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46A, đoạn Cầu Cao - khối Sa Nam (từ thửa số 58-52, tờ bản đồ số 32) đến Ngã tư khối Mai Hắc Đế và Hà Long (đến thửa số 1, 3602, 3624 tờ bản đồ số 25 và 15)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 54
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 54
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bắc Thung
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.24
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
2805, 270, 2801, 234, 179, 76 tờ bản đồ số 10
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.19
500.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Mai Hắc Đế
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.20
4.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trường Sơn
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.28
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.37
4.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồ Sơn
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.14
3.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sa Nam
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.17
4.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vệ Nông
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.15
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quy Chính
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.16
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hùng Sơn
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.12
800.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam Thung
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.23
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vạn An
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.15
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phan Bội Châu
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.20
4.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
567, 526, 568, 610, 1418, 476, 477, 575, 532, 481, 619, 958, 799 tờ bản đồ số 5
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.13
500.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam Bình
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.11
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nhật Quang
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.12
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hà Long
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.19
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nhật Đông
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.10
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đông
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.24
2.000.000
Các thửa còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bà Hà
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.14
4.000.000
Khu Tái định cư đường điện 500kV năm 2008
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Khu tái định cư lối 2 đến 4 (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 6) - Khu tái định cư lối 2 đến 4 (đến thửa số 688, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.14
5.000.000
Lối 2 Đường Quốc lộ 46A
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Thị Hồng Sắc (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 13) - Võ Hưng Thái (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.15
7.000.000
Ngã 4 chợ Sa Nam ra Bến phà
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Sa Nam (Phan Lê Phương) (từ thửa số 378, tờ bản đồ số 27) - Sa Nam (Đậu Phi Hổ) (đến thửa số 485, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.4
20.000.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Nam Lộc
Nguyễn Sỹ Cần (Thửa 12, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Văn Hoàng (Thửa 343, tờ bản đồ số 74)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 10.1
1.200.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Đại Lộc
Hồ Ngọc Thưởng (Thửa 68, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Ngọc Nên (Thửa 11, tờ bản đồ số 68)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 7.1
1.200.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Trần Đình Thảo (Thửa 21, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Trọng Trung (Thửa 76, tờ bản đồ số 20)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.1
1.000.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân
Trần Xuân Hùng (Thửa 31, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Văn Thông (Thửa 57, tờ bản đồ số 20)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.1
1.000.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến
Nguyễn Văn Vinh (Thửa 205, tờ bản đồ số 69) - Đậu Văn Thái (Thửa 55, tờ bản đồ số 68)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 8.1
1.200.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân
Trần Văn Sơn (Thửa 185, tờ bản đồ số 24) - Trần Văn Danh (Thửa 11, tờ bản đồ số 28)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 5.1
1.000.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Thanh Tân
Nguyễn Văn Dinh (Thửa 26, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Hợp (Thửa 37, tờ bản đồ số 23)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 2.1
700.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Văn Tụ (Thửa 28, tờ bản đồ số 43) - Bùi Thị Tỵ (Thửa 25, tờ bản đồ số 42)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.1
700.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng
Võ Thị Thảo (Thửa 22, tờ bản đồ số 74) - Tống Thị Mùi (Thửa 97, tờ bản đồ số 73)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 9.1
1.200.000
Tuyến đường 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Đậu Thị Quang (Thửa 16, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Văn Toàn (Thửa 31, tờ bản đồ số 64)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.1
1.200.000
Tuyến đường 10
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Thị Luỹ (Thửa 13, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Lởi (Thửa 71, tờ bản đồ số 46)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.10
700.000
Tuyến đường 10
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Nguyễn Đức Hoài (Thửa 24, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Thị Nhã (Thửa 21, tờ bản đồ số 65)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.10
1.200.000
Tuyến đường 11
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Văn Thân (Thửa 39, tờ bản đồ số 46) - Lê Thị Lam (Thửa 130, tờ bản đồ số 46)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.11
700.000
Tuyến đường 11
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Nguyễn Văn Dung (Thửa 51, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Xuân Thịnh (Thửa 47, tờ bản đồ số 65)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.11
1.200.000
Tuyến đường 12
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Viết Hàn (Thửa 50, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Hà (Thửa 157, tờ bản đồ số 46)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.12
700.000
Tuyến đường 12
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Nguyễn Xuân Nhật (Thửa 24, tờ bản đồ số 66) - Nguyễn Khắc Ngụ (Thửa 18, tờ bản đồ số 66)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.12
1.200.000
Tuyến đường 13
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Viết Thoại (Thửa 77, tờ bản đồ số 46) - Ngô Văn Huệ (Thửa 158, tờ bản đồ số 46)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.13
700.000
Tuyến đường 14
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Viết Hiền (Thửa 108, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Trà (Thửa 190, tờ bản đồ số 46)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.14
700.000
Tuyến đường 15
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Phan Văn Cải (Thửa 81, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Việt (Thửa 197, tờ bản đồ số 46)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.15
700.000
Tuyến đường 16
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Thị Toàn (Thửa 61, tờ bản đồ số 46) - Phan Đình Du (Thửa 193, tờ bản đồ số 46)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.16
700.000
Tuyến đường 17
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Văn Vinh (Thửa 19, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Minh (Thửa 52, tờ bản đồ số 47)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.17
700.000
Tuyến đường 18
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Hữu Tình (Thửa45, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Bính (Thửa 58, tờ bản đồ số 47)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.18
700.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng
Tống Văn Thìn (Thửa 80, tờ bản đồ số 73) - Lê Thị Phúc (Thửa 108, tờ bản đồ số 73)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 9.2
1.200.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân
Trần Thị Thuận (Thửa 79, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Văn Long (Thửa 126, tờ bản đồ số 19)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.2
1.000.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Nguyễn Văn Lĩnh (Thửa 34, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Văn Long (Thửa 52, tờ bản đồ số 64)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.2
1.200.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Đại Lộc
Nguyễn Trường Sơn (Thửa 89, tờ bản đồ số 69) - Hồ Văn Xuân (Thửa 54, tờ bản đồ số 69)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 7.2
1.200.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân
Nguyễn Kim Hữu (Thửa 201, tờ bản đồ số 24) - Phạm Thị Ngũ (Thửa 210, tờ bản đồ số 24)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 5.2
1.000.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Trần Văn Tứ (Thửa 73, tờ bản đồ số 24) - Hoàng Thị Hà (Thửa 12, tờ bản đồ số 24)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.2
1.000.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Thanh Tân
Nguyễn Thị Nhân (Thửa 2, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đức Dư (Thửa 161, tờ bản đồ số 24)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 2.2
700.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến
Nguyễn Văn Học (Thửa 273, tờ bản đồ số 69) - Hoàng Trọng Tâm (Thửa 66, tờ bản đồ số 68)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 8.2
1.200.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Văn Mỳ (Thửa 45, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Văn Mười (Thửa 65, tờ bản đồ số 43)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.2
700.000
Tuyến đường 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Nam Lộc
Nguyễn Xuân Định (Thửa 19, tờ bản đồ số 75) - Đậu Văn Phương (Thửa 351, tờ bản đồ số 74)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 10.2
1.200.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng
Nguyễn Văn Long (Thửa 61, tờ bản đồ số 72) - Nguyễn Văn Mười (Thửa 7, tờ bản đồ số 73)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 9.3
1.200.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Văn Dục (Thửa 62, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Thị Dịnh (Thửa 67, tờ bản đồ số 43)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.3
700.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Đại Lộc
Lưu Thái Hải (Thửa 103, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Văn Khánh (Thửa 31, tờ bản đồ số 68)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 7.3
1.200.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Đậu Văn Thược (Thửa 43, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Thị Năm (Thửa 58, tờ bản đồ số 64)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.3
1.200.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Nam Lộc
Nguyễn Văn Hồng (Thửa 379, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Văn Châu (Thửa 394, tờ bản đồ số 74)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 10.3
1.200.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân
Nguyễn Thị Hai (Thửa 132, tờ bản đồ số 19) - Đào Văn Lượng (163, tờ bản đồ số 19)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.3
1.000.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến
Nguyễn Văn Học (Thửa 273, tờ bản đồ số 69) - Hoàng Trọng Tâm (Thửa 66, tờ bản đồ số 68)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 8.3
1.200.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Trần Thị Thìn (Thửa 25, tờ bản đồ số 24) - Lê Thanh Hợi (Thửa 21, tờ bản đồ số 23)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.3
1.000.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Thanh Tân
Nguyễn Thị Huề (Thửa 69, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Khắc Thành (Thửa 48, tờ bản đồ số 18)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 2.3
700.000
Tuyến đường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân
Nguyễn Thị Xuân Cổn (Thửa 201, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Đình Ba (Thửa 23, tờ bản đồ số 28)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 5.3
1.000.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng
Nhà Văn Hoá xóm (Thửa 150, tờ bản đồ số 73) - Hoàng Văn Long (Thửa 14, tờ bản đồ số 73)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 9.4
1.200.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Đại Lộc
Nguyễn Thị Liên (Thửa 133, tờ bản đồ số 69) - Hồ Xuân Tình (Thửa 44, tờ bản đồ số 68)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 7.4
1.200.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến
Nguyễn VănViệt (Thửa 256, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Ngọc Lệ (Thửa 12, tờ bản đồ số 70)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 8.4
1.200.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân
Phạm Bá Bình (Thửa 55, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trọng Minh (Thửa 89, tờ bản đồ số 16)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.4
1.000.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Thanh Tân
Nguyễn Văn Hoạt (Thửa 88, tờ bản đồ số 19) - Trần Văn Sâm (Thửa 158, tờ bản đồ số 19)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 2.4
700.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Văn Thơ (Thửa 69, tờ bản đồ số 43) - Phan Văn Dai (Thửa 80, tờ bản đồ số 43)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.4
700.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Nam Lộc
Trần Văn Khôi (Thửa 29, tờ bản đồ số 80) - Trần Văn Thành (Thửa 11, tờ bản đồ số 80)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 10.4
600.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Nguyễn Đình Dư (Thửa 53, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Thắng (Thửa 25, tờ bản đồ số 23)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.4
1.000.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Đậu Thị Cơ (Thửa 62, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Thị Đức (Thửa 58, tờ bản đồ số 64)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.4
1.200.000
Tuyến đường 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân
Nguyễn Thị Thiết (Thửa 25, tờ bản đồ số 29) - Phạm Thị Mai (Thửa 33, tờ bản đồ số 29)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 5.4
1.000.000
Tuyến đường 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân
Nguyễn Văn Tứ (Thửa 140, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Trung (Thửa 103, tờ bản đồ số 25)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 5.5
1.000.000
Tuyến đường 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Nguyễn Đình Dư (Thửa 53, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Thắng (Thửa 25, tờ bản đồ số 23)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.5
1.000.000
Tuyến đường 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến
Nguyễn Văn Đạo (Thửa 141, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Đức Hạnh (Thửa 212, tờ bản đồ số 69)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 8.5
1.200.000
Tuyến đường 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Hải Toàn (Thửa 70, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Văn Quang (Thửa 91, tờ bản đồ số 43)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.5
700.000
Tuyến đường 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Hồ Văn Đức (Thửa 19, tờ bản đồ số 65) - Đậu Văn Chương (Thửa 96, tờ bản đồ số 64)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.5
1.200.000
Tuyến đường 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân
Nguyễn Trọng Hữu (Thửa 7, tờ bản đồ số 7) - Trần Thị Nguyệt (Thửa 16, tờ bản đồ số 16)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.5
1.000.000
Tuyến đường 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng
Hoàng Văn Vĩnh (Thửa 100, tờ bản đồ số 73) - Nguyễn Thị Thảo (Thửa 166, tờ bản đồ số 73)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 9.5
1.200.000
Tuyến đường 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng
Nguyễn Thị Thủy (Thửa 29, tờ bản đồ số 73) - Nguyễn Văn Hải (Thửa 11, tờ bản đồ số 73)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 9.6
1.200.000
Tuyến đường 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Trần Thị Hoà (Thửa 21, tờ bản đồ số 66) - Ngô Công Đức (Thửa34, tờ bản đồ số 66)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.6
1.200.000
Tuyến đường 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân
Nguyễn Thị Thanh (Thửa 3, tờ bản đồ số 29) - Phạm Văn Hạnh (Thửa 147, tờ bản đồ số 25)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 5.6
1.000.000
Tuyến đường 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Văn Thép (Thửa 73, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Văn Hiếu (Thửa 4, tờ bản đồ số 45)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.6
700.000
Tuyến đường 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Nguyễn Viết Ngữ (Thửa 81, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Viết Công (Thửa 95, tờ bản đồ số 24)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.6
1.000.000
Tuyến đường 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến
Lưu Văn Khôi (Thửa 125, tờ bản đồ số 69) - Hồ Văn Duyên (Thửa 232, tờ bản đồ số 69)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 8.6
1.200.000
Tuyến đường 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Thúc Thắng (Thửa 13, tờ bản đồ số 44) - Phan Văn Năm (Thửa 10, tờ bản đồ số 45)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.7
700.000
Tuyến đường 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân
Nguyễn Đức Thế (Thửa 8, tờ bản đồ số 29) - Lê Văn Thanh (Thửa 204, tờ bản đồ số 25)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 5.7
1.000.000
Tuyến đường 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Nguyễn Văn Trọng (Thửa 97, tờ bản đồ số 24) - Hoàng Nghĩa Tam (Thửa 108, tờ bản đồ số 24)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.7
1.000.000
Tuyến đường 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Nguyễn Văn Hạnh (Thửa 45, tờ bản đồ số 66) - Lưu Văn Thọ (Thửa 52, tờ bản đồ số 66)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.7
1.200.000
Tuyến đường 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Hoàng Nghĩa Khánh (Thửa 98, tờ bản đồ số 24) - Võ Lương (Thửa 131, tờ bản đồ số 24)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.8
1.000.000
Tuyến đường 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Nguyễn Văn Hoà (Thửa 8, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Đình Cảnh (Thửa 5, tờ bản đồ số 64)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.8
1.200.000
Tuyến đường 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân
Nguyễn Văn Văn (Thửa 191, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Trọng Hường (Thửa 190, tờ bản đồ số 25)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 5.8
1.000.000
Tuyến đường 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Văn Đông (Thửa 27, tờ bản đồ số 44) - Nguyễn Thúc Ánh (Thửa 25, tờ bản đồ số 45)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.8
700.000
Tuyến đường 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Nguyễn Khắc Hươn (Thửa 132, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Khắc Nhàn (Thửa 141, tờ bản đồ số 24)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.9
1.000.000
Tuyến đường 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Nguyễn Kỳ Hành (Thửa 1, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thúc Ánh (Thửa 44, tờ bản đồ số 46)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.9
700.000
Tuyến đường 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Hồ Văn Sâm (Thửa 14, tờ bản đồ số 64) - NguyễnVăn Minh (Thửa 15, tờ bản đồ số 64)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.9
1.200.000
Tuyến đường từ xóm Tiền Phong đến xóm Trung Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ nhà ông Hoàng Công Đường (thửa số 1435 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hoài (thửa số 1440 tờ bản đồ số 11)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.2
2.000.000
Tuyến đường từ xóm Tiền Phong đến xóm Trung Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ nhà văn hóa xóm 7 (cũ) (thửa số 62 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Trần Đức Quý (thửa số 854 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.3
2.000.000
Tuyến đường từ xóm Đồng Phong đến xóm Hải Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ nhà bà Trần Thị Trị (thửa số 2068 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Hoàng (thửa số 2569 tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.4
2.000.000
Tuyến đường từ xóm Đồng Phong đến xóm Hải Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tân (thửa số 22 tờ bản đố số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Danh (thửa số 2110 tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.5
2.000.000
Tuyến đường xóm Hồng Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ nhà ông Lê Văn Nam (thửa số 37 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hoài (thửa số 1440 tờ bản đồ số 11)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.1
2.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Dũng (thửa số 2113 tờ bản đố số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa số 3678 tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.10
12.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hà (thửa số 62 tờ bản đố số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Minh (thửa số 534 tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.11
5.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà ông Lê Hiệu Bính (thửa số 3475 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Võ Trọng Nam (thửa số 3810 tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.1
12.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thửa số 147 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc (thửa số 78 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.8
6.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà Văn hóa xóm Hồng Sơn (thửa số 1126 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hương (thửa số 1471 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.6
5.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà ông Trần Xuân Dũng (thửa số 3470 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa số 1724 tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.2
12.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà bà Trần Thị Hòa (thửa số 9 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Thường (thửa số 320 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.7
5.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thùy (thửa số 259 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Hoàng Thị Quảng (thửa số 12 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.9
6.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà Quỹ Tín dụng nhân dân Xuân Hòa (thửa số 3385 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Hiền (thửa số 227 tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.3
6.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà bà Nguyễn Thị Soa (thửa số 2818 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Tường (thửa số 8 tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.4
6.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà ông Lê Văn Sỹ (thửa số 228 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Năm (thửa số 21 tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.5
6.000.000
Tỉnh lộ 539B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà ông Phan Công Hợi (thửa số 689 tờ bản đố số 14) - Đến nhà Thờ Nguyễn Cảnh Thân (thửa số 1330 tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.12
5.000.000
ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà bà Trần Thị Thu Hồng (thửa số 1125 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Cường (thửa số 1440 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.7
3.000.000
ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà ông Đinh Xuân Hiền (thửa số 914 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 1531 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.3
3.000.000
ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 809 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Công (thửa số 862 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.5
3.000.000
ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 809 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Công (thửa số 862 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.4
3.000.000
ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 689 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Hồ Thọ Hải (thửa số 26 tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.1
3.000.000
ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà bà Phạm Thị Hương (thửa số 1214 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hà (thửa số 123 tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.2
3.000.000
ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà bà Hồ Thị Trường (thửa số 166 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa số 648 tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.6
3.000.000
Đường 18m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 3611, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1151, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.29
20.000.000
Đường Mai Hắc Đế
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Ngã 4 Mai Hắc Đế (Võ Thị Tuyết) (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 26) - Ngã 4 chợ Sa Nam (Phan Công Cường) (đến thửa số 393-417, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.1
10.000.000
Đường Phan Bội Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Ngân hàng nông nghiệp (Ngã 3) (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 32) - Xí nghiệp thủy lợi (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 37)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.2
15.000.000
Đường Quôc lộc 15A
1. Đường Quốc lộ 46C và 15A đoạn qua địa bàn xã
Cây xăng Nam Tân - Giáp Khánh Sơn
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.3
3.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A
Ngã tư đèn đỏ (Bà Huệ) khối Hà Long (từ thửa số 3614, 3603, tờ bản đồ số 16) - Giáp UBND Thị trấn (Ông Dũng) (đến thửa số 3479, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.1
20.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A
Ngã 5 trường lái Vệ Nông (từ thửa số 147, 742, tờ bản đồ số 6) - Giáp Nam Thái (Từ Đức Phúc (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 1)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.4
8.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A
Trạm y tế, Đinh Ngọc Anh (từ thửa số 3226, tờ bản đồ số 16) - Khu tái định cư Phân Làng (Quy Chính) (đến thửa số 2357, 1954, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.2
15.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A
Chợ Dưng Vệ Nông (từ thửa số1181 tờ bản đồ số 06) - Ngã 5 trường lái Vệ Nông (đến thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.3
10.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hồng (thửa số 3605 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Ngọc (thửa số 3663, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.9
23.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A
Cầu Cao - khối Sa Nam (từ thửa số 58-52, tờ bản đồ số 32) - Ngã tư khối Mai Hắc Đế và Hà Long (đến thửa số 1, 3602, 3624 tờ bản đồ số 25 và 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.2
25.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà ông Nguyễn Đức Danh (thửa số 3124, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa số 1735, tờ bản đồ số 09)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.1
17.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A
Cồn Bầu khối Nam Thung (từ thửa số 449, tờ bản đồ số 15) - Kho K5 khối Trường Sơn (đến thửa số 44, 45, tờ bản đồ số 13)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.3
13.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà bà Chu Thị Thành (Cây xăng từ trên thị trấn đi xuống) (thửa số 3209, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Võ Chí Công (thửa số 1897, tờ bản đồ số 09)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.3
18.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà ông Lê Văn Hùng (Ngã tư chợ Tro) (thửa số 2069 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Trần Bá Thế (thửa số 2094, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.8
24.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà ông Hoàng Đình Nhâm (thửa số 3658 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hải (Nhà hàng Hường Hải) (thửa số 3730, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.10
20.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà ông Đinh Xuân Mạnh (Hòa Mạnh) (thửa số 3534, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Thọ (thửa số 2043, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.5
22.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A
Bà Hà (Điện lực) (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 35) - Cầu Cao - khối Phan Bội Châu (đến thửa số 76-82 tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.1
20.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà bà Ngô Thị Minh Thủy (chị thủy ngân hàng) (thửa số 1898, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Nguyễn Trong Nam (thửa số 3265, tờ bản đồ số 09)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.4
20.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà ông Hồ Viết Lộc (thửa số 1901 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 1903, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.6
23.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà bà Võ Thị Thanh (thửa số 1752, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà bà Lê Thị Mai (thửa số 1781, tờ bản đồ số 09)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.2
18.000.000
Đường Quốc lộ 46A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà ông Nguyễn Huy Hiếu (thửa số 1961 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lưu Phi Linh (thửa số 1987, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.7
23.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46C
Quang Trung (Nguyễn Cảnh Toàn) (từ thửa số 241, tờ bản đồ số 50) - Cầu Nam Đàn (Hồ Tiến Dũng khối Phan Bội Châu) (đến thửa số 340-334, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.1
12.000.000
Đường Quốc lộ 46C
1. Đường Quốc lộ 46C và 15A đoạn qua địa bàn xã
Cầu Mưng - Thanh Lâm
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.1
3.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Hào (thửa số 1165, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hồng (thửa số 1961, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.11
5.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46C
Phan Bội Châu (Đào Văn Hồng) (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 32) - Ngã 3 Bến phà khối Sa Nam (Trần Xuân Hạnh) (đến thửa số 522, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.2
15.000.000
Đường Quốc lộ 46C (VSL)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46C
Phan Bội Châu (Trần Anh Dũng) (từ thửa số 237, tờ bản đồ số 32) - UBND Thị trấn cũ (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.3
18.000.000
Đường Quốc lộc 15 A
1. Đường Quốc lộ 46C và 15A đoạn qua địa bàn xã
Cẩu Nam Đàn - Cây xăng Nam Tân
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.2
5.000.000
Đường Vincom
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024
Lô số 27 - Lô số 49
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.7
20.000.000
Đường Vincom
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Quốc lộ 15A (từ thửa số 3611, tờ bản đồ số 16) - Cà phê Quê mình (đến thửa số 2204, 1151, tờ bản đồ số 16, 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.5
20.000.000
Đường hiện trạng 5 m
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 07/12/2023
Lô số 1;2 (Ao ông Ngọ); Lô số 1;2 (Ao cô Trường); Lô số 1 (Ao bà Quế)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.2
2.000.000
Đường hiện trạng 5 m
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 07/12/2023
Lô số 1;2;3 (Vùng ao xóm Tiền Phong
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.1
1.000.000
Đường huyện DH 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường huyện
Hồ Công Sơn khối Hà Long (từ thửa số 219, tờ bản đồ số 21) - Lê Thị Bơ khối Trường Sơn (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 13)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.2
8.000.000
Đường huyện DH 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường huyện
Bến Phà Thị trấn Nam Đàn (ngã 3 quán bún Công Hồ) (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 27) - Mai Xuân Tề khối Mai Hắc Đế (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 26)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.1
10.000.000
Đường huyện DH 4
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường huyện
Ngã 4 đường Mai Hắc Đế - Hà Long (từ thửa số 56, 426, tờ bản đồ số 21) - Khu lăng mộ vua Mai (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 21)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.3
8.000.000
Đường huyện ĐH 04 Tân Thượng
2. Đường huyện
Đào Văn Nam (Thửa 22, tờ bản đồ số 18) - Hộ ông Nguyễn Đình Chinh (Thửa số 33, tờ bản đồ số 16)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 2.2
2.000.000
Đường huyện ĐH 04 Tân Thượng
2. Đường huyện
Hộ bà Nguyễn Thị Tích xóm Đại Đồng (Thửa số 24, tờ bản đồ 42) - Nhà thờ họ Giao Thanh Khoa (Thửa 44, tờ bản đồ số 18)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 2.1
1.500.000
Đường huyện ĐH14 Tân Lộc
2. Đường huyện
Nguyễn Xuân Phương (Thửa 22, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Văn Quảng (Thửa 18, tờ bản đồ số 78)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 2.3
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Nguyễn Ngọc Sỹ (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Văn Long (đến thửa số 487, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.5
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Nguyễn Đình Chiến (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Hữu Thìn (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.12
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Nguyễn Xuân Hoan (từ thửa số 263, tờ bản đồ 33) - Nguyễn Thị Minh (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.9
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Thanh Tùng (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Thắng (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.18
8.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 33) - Võ Thị Tám (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.11
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 775, tờ bản đồ số 11) - Trần Thị Thảo (đến thửa số 738, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.22
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Nguyễn Văn Tố (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 32) - Lữ Đức Sỹ (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.7
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Trần Ngọc Long (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Thị Huề (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 50)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.32
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Doãn Quý (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 8) - Trần Văn Tiến (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.14
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Nguyễn Duy Phúc (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 6) - NVH khối Vệ Nông (đến thửa số 1101, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.13
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Lê Sỹ Dũng (từ thửa số 1322, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Phượng (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.7
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Toàn (đến thửa số 919, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.13
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Phan Công Thân (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 37)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.21
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Đặng Văn Hiếu (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Tờm (đến thửa số 1796, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.12
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Nguyễn Thị Hạnh (từ thửa số 1233, tờ bản đồ số 17) - Lê Tùng Mậu (đến thửa số 1150, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1499, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Tứ (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Đặng Văn Hiếu (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Tờm (đến thửa số 1796, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.13
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Hoàng Văn Chung (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hoài Nam (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.18
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Hồ Viết Linh (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 22) - Hà Đức Tường (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.19
8.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Thị Nga (từ thửa số 312, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Minh (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.14
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Đinh Văn Bình (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Thị Đức (đến thửa số 1039, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.16
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Trần Văn Thành (từ thửa số 706, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Kính (đến thửa số 625, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.12
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Đặng Văn Thắng (từ thửa số 2124, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Hữu Huy (đến thửa số 2166, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.21
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Lê Vĩnh Quý (từ thửa số 742, tờ bản đồ số 8) - Đặng Quang Khánh (đến thửa số 3658, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.2
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 1304, tờ bản đồ số 6) - Phan Văn Thuận (đến thửa số 1149, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Nguyễn Thị Loan (từ thửa số 658, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Thị Đức (đến thửa số 1039, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.14
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Phan Hoàng Long (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 25) - Phan Thị Thu Hiền (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.10
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Võ Văn Bình (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.23
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Trần Thị Lý (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 23) - Trần Bá Sâm (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.5
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Võ Viết Lam (từ thửa số 2096, tờ bản đồ số 14) - Trần Văn Cát (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.16
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Nguyễn Văn Hiếu (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 36) - Phạm Hải Hồ (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.6
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Văn Thảo (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Đình Thiêm (đến thửa số 240, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Dương Thị Nhu (từ thửa số 1626, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thúc Hồng (đến thửa số 1641, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.19
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Lê Thanh Hảo (từ thửa số 1672, tờ bản đồ số 15) - Phạm Hồng Xuân (đến thửa số 256, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Trần Văn Hà (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Tiết (đến thửa số 2776, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.10
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Quốc Cường (từ thửa số 1628, tờ bản đồ số 15) - Lê Thanh Hải (đến thửa số 1643, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.20
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Anh Tuấn (từ thửa số 1708, tờ bản đồ số 14) - Lê Văn Thu (đến thửa số 1058, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.24
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Nguyễn Đình Toàn (từ thửa số 1083, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Thắng (đến thửa số 2255, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.5
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Đặng Thị Dục (từ thửa số 526, tờ bản đồ số 27) - Trần Văn Xuân (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.6
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Văn Hồng (từ thửa số 1372, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Quang Thanh (đến thửa số 1472, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.20
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Trần Bá Sơn (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 16) - Đinh Xuân Mông (đến thửa số 760, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.4
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Đặng Thị Lương (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 37) - Trần Văn Đức (đến thửa số122, tờ bản đồ số 37)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.35
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Trần Văn Thu (từ thửa số 674, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Phúc (đến thửa số 1428, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.13
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Nguyễn Lê Ngũ (từ thửa số 1356, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Hòa (đến thửa số 1451, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Đinh Văn Sơn (từ thửa số 2056, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Năm (đến thửa số 752, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.3
6.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Nguyễn Văn Tùng (từ thửa số 353, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trọng Bản (đến thửa số 609, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.3
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Nguyễn Thị Mợi (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 27) - Mai Thị Thanh (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.13
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Lê Long (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Dung (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.15
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Văn Trường (từ thửa số 496, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Phi (đến thửa số 1653, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.22
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Lê Văn Cường (từ thửa số 832, tờ bản đồ số 11) - Trần Bá Tùng (đến thửa số 792, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.18
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Trần Văn Quý (từ thửa số 1679, tờ bản đồ số 16) - Phan Văn Thông (đến thửa số 1610, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.10
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Trung tâm y tế dự phòng cũ (từ thửa số , tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Công Hào (đến thửa số , tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.12
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Trần Bá Hùng (từ thửa số 3174, tờ bản đồ số 143) - Phan Trọng Quý (đến thửa số 3175, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Tống Văn Phương (từ thửa số 756, tờ bản đồ số 22) - Lê Văn Việt (đến thửa số 655, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.13
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 33) - Trần Văn Dụng (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.17
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Bùi Hồng Tuấn - Nguyễn Đình Phượng (từ thửa số 20-42, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Thị Xoán - Đoàn Thị Điểm (đến thửa số 19-29, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.9
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Phạm Văn Minh (từ thửa số 1713, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Đăng Hùng (đến thửa số 960, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.20
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Nguyễn Trần Hải (từ thửa số 932, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trần Toàn (đến thửa số 988, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.2
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Võ Văn Hậu (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 50) - Phan Thị Lệ Thủy (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 50)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.16
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Trần Cao Tịnh (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 46) - Võ Văn Chung (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 46)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.8
800.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Phan Công Cảnh (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 36) - Nguyễn Văn Hiếu (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 36)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.7
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Văn Thắm (từ thửa số 1468, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đình Hiền (đến thửa số 1632, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.18
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Nguyễn Văn Chung (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 21) - Phạm Thị Thanh (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 21)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.18
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Phan Công Hùng (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 32) - Đinh Thị Thu (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.13
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Bùi Bá Tư (từ thửa số 1105, tờ bản đồ số 14) - Sân vận động (đến thửa số 2475, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.19
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Đặng Thị Sơn (từ thửa số 817, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thị Loan (đến thửa số 1120, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.21
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Lê Thị Lâm (từ thửa số 1291, tờ bản đồ số 17) - Võ Văn Thanh (đến thửa số 1213, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Bùi Thị Kim Quyên (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Đình Quyền (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 50)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.20
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.29
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 1410, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Khanh (đến thửa số 860, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.4
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Quang Thanh (từ thửa số 1472, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Hữu Hào (đến thửa số 2165, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.23
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Nguyễn Như Hải (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 28) - Vương Đình Tiến (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.12
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Phạm Văn Ái (từ thửa số 665, tờ bản đồ số 23) - Ngô Văn Tình (đến thửa số 656, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.14
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Lê Song Hào (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 34) - Ngô Thị Huệ (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.13
6.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Lê Thị Loan (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.24
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Trần Đình Vinh (từ thửa số 303, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Thanh (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.13
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Phan Thị Mai (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 37) - Bùi Hữu Hà (đến thửa số 415, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.4
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Lương Xuân Long (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 22) - Bùi Bá Tại (đến thửa số 1223, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.11
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Trần Thị Hương (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Văn An (đến thửa số 699, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Trần Văn Sự (từ thửa số 1161, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trần Hùng (đến thửa số 1062, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.4
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Nguyễn Văn Nam (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 31) - Võ Đình Lương (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.8
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 1350, tờ bản đồ số 15) - Phan Trọng Quang (đến thửa số 1352, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.11
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Lê Thị Sửu (từ thửa số 1323, tờ bản đồ số 8) - Bùi Thị Canh (đến thửa số 270, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.10
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Lê Đình Đường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 15) - Võ Thị Chín (đến thửa số 213, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.3
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Đình Đức Nậm (từ thửa số 1142, tờ bản đồ số 16) - Đinh Văn Khoa (đến thửa số 1774, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.8
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Trần Văn Tuấn (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Lương Thiều (từ thửa số 1150, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.6
6.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 1542, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đình Hiền (đến thửa số 1632, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.17
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Cao Thanh Hải (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 27) - Cao Thanh Hà (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.12
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Nguyễn Văn Ước (từ thửa số 1334, tờ bản đồ số 17) - Hoàng Văn Tuấn (đến thửa số 1868, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Nguyễn Cảnh Lâm (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Phước Hải (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.10
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Vương Đình Dũng (từ thửa số 1412, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Tố (đến thửa số 1409, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.6
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Trịnh Thị Đức (từ thửa số 1534, tờ bản đồ số 16) - Phan Văn Thông (đến thửa số 1610, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Danh Long (từ thửa số 759, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 495, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.16
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Vương Đình Huệ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 21) - Võ Viết Hùng (đến thửa số 1314, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.7
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Nguyễn Quang Dinh (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa số 1147, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Nguyễn Văn Khanh (từ thửa số 626, tờ bản đồ số 11) - Đinh Văn Hồng (đến thửa số 585, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.19
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Lê Văn Vỵ (từ thửa số 891, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 2655, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Văn Ước (từ thửa số 1753, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Đức Hòa (đến thửa số 1609, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.6
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Trần Văn Quyền (từ thửa số 725, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Hiển (đến thửa số 670, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.21
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Nguyễn Văn Kiên (từ thửa số 659, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Đồng (đến thửa số 1277, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.6
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Lê Dũng (từ thửa số 2006, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 2970, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Lê Thị Thìn (từ thửa số 337, tờ bản đồ số 22) - Phan Văn Mai (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.15
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Phan Công Thân (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 34) - Thiều Trường Giang (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.5
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Trần Văn Lộc (từ thửa số 1089, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Trọng Nguyên (đến thửa số 991, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.12
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Võ Thành Duyên (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 36) - Bùi Hữu Hảo (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 36)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.8
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Trần Thị Dung (từ thửa số 209, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Văn Thuyết (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.33
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Thị Ba (từ thửa số 1710, tờ bản đồ số 9) - Lê Thị Chắt (đến thửa số 1795, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.15
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Lê Ngọc Ánh (từ thửa số 1786, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 3344, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.14
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Bùi Hữu Đồng (từ thửa số 379, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Quang Hà (đến thửa số 353, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.11
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Thái Văn Sứ (từ thửa số 1051, tờ bản đồ số 8) - Thái Thị Huệ (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Võ Viết Thọ (từ thửa số 1455, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thị Thái (đến thửa số 1455, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.8
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Lê Văn Phúc (từ thửa số 534, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Phi Sơn (đến thửa số 448, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.12
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Đinh Văn Trình (từ thửa số 671, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Bốn (đến thửa số 640, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.20
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Đinh Văn Trình (từ thửa số 646, tờ bản đồ số 10) - Chu Thị Sen (đến thửa số 1993, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.2
6.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Trịnh Xuân Tiến (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 14) - Hoàng Viết Tiến (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 20)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.25
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Nhà thờ Nguyễn Hữu (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Nhật Tần (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 48)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.10
800.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Trần Văn Hạnh (từ thửa số 1660, tờ bản đồ số 16) - Lê Văn Ái (đến thửa số 1539, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.3
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Phan Đình Tuấn (từ thửa số 501, tờ bản đồ số 27) - Hoàng Văn Minh (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.16
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Võ Viết Danh (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Thị Lựu (đến thửa số 377, tờ bản đồ số 21)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.10
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa số 883, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Âu (đến thửa số 883, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Phạm Thị Nghĩa (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 31) - Trần Hữu Giáp (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 31)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.7
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Võ Văn Nhàn (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Sỹ Châu (đến thửa số 1312, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.5
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Quang Nhàn (từ thửa số 1462, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Quang Cầm (đến thửa số 1282, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.22
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Trần Văn Quý (từ thửa số 1679, tờ bản đồ số 16) - Đền Đức Ông (đến thửa số 1240, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.5
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Đinh Văn Tin (từ thửa số 1111, tờ bản đồ số 10) - Đinh Văn Thái (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.5
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Phạm Thị Thu (từ thửa số 336, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Mạnh (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.9
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Lê Văn Tuấn (từ thửa số 537, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Quốc Việt (đến thửa số 513, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.14
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Văn Thiêm (từ thửa số 424, tờ bản đồ số 15 - Đậu Xuân Thắng (đến thửa số 395, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.13
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Trần Văn Mùi (từ thửa số 1778, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Trí (đến thửa số 1650, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.7
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Trần Kim Lam (từ thửa số 1126, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Lục (đến thửa số 1301, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Văn Đợt (từ thửa số 1644, tờ bản đồ số 15) - Đặng Đức Chương (đến thửa số 1648, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.21
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Nguyễn Khánh Toàn (từ thửa số 387, tờ bản đồ số 27) - Biện Hữu Hoàng (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.19
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Cao Thị Quế (từ thửa số 1190, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 851, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.14
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Lê Xuân Thắng (từ thửa số 730, tờ bản đồ số 8) - Lê Văn Tiến (đến thửa số 673, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.4
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Nguyễn Văn Quý (từ thửa số 2672, tờ bản đồ số 9) - Thái Văn Bá (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.4
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Nguyễn Văn Hợi (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 243, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.12
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Nguyễn Thị Nam (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 33) - Hoàng Lương Văn (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.19
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Nguyễn Trần Long (từ thửa số 588, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Hòa (đến thửa số 573, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.11
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Phạm Văn Thặng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.9
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Nguyễn Văn Điệp (từ thửa số 835, tờ bản đồ số 5) - Trần Bá Hùng (đến thửa số 539, tờ bản đồ số 3)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Thái Văn Sứ (từ thửa số 1050, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 235, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Thị Cảnh (từ thửa số 2161, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Trọng Đại (đến thửa số 2138, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.4
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 2838, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Trần Danh (đến thửa số 2850, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.23
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Trần Hùng (từ thửa số 1798, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đình Hiền (đến thửa số 1867, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.10
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Lê Thị Châu (từ thửa số 2632, tờ bản đồ số 17) - Trần Thị Vân (đến thửa số 2555, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Phạm Sơn Hải (từ thửa số 1719, tờ bản đồ số 17) - Lê Văn Xuân (đến thửa số 1583, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.4
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Lê Hải Châu (từ thửa số 1879, tờ bản đồ số 14) - Dương Thị Hai (đến thửa số 646, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.5
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Bùi Quang Dũng (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Hải (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.16
8.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Lê Văn Thu (từ thửa số 1104, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Thị Lan (đến thửa số 956, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.10
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 33) - Bùi Thị Cúc (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.10
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Văn Búp (từ thửa số 1261, tờ bản đồ số 8) - Lê Văn Bình (đến thửa số 1358, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Đặng Văn Dương (từ thửa số79, tờ bản đồ số 34) - Gần điện lực (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 35)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.11
8.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Văn Khánh (từ thửa số 452, tờ bản đồ số 15) - Trường THCS Thị trấn (đến thửa số 438, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.11
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Văn Bé (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Khoa (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.10
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Lê Văn Vỵ (từ thửa số 891, tờ bản đồ số 16) - Lê Thị Hoa (đến thửa số 807, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Bùi Bá Danh (từ thửa số 708, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Huệ (đến thửa số 738, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.17
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Phạm Xuân Thu (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 15) - Lê Anh Tuấn (đến thửa số 305, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.10
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Đậu Xuân Tơm (từ thửa số 280, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Thịnh (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Thạch (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.7
6.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Nguyễn Văn Quyết (từ thửa số 563, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Hữu Vượng (đến thửa số 618, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.10
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Nguyễn Văn Chương (từ thửa số 2750, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Phương (đến thửa số 2813, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.15
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.17
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa số 1993, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.12
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Lê Thị Kim Dung (từ thửa số 1191, tờ bản đồ số 16) - Bùi Thị Hoa (đến thửa số 1272, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Bùi Thị Liêu (từ thửa số 296, tờ bản đồ số 32) - Võ Thị Hường (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.19
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Quang Cường (từ thửa số 2119, tờ bản đồ số 15) - Mai Xuân Toàn (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.5
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Văn Hòa (từ thửa số 3344, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Chắt (đến thửa số 3446, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.19
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Doãn Quý (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 8) - Trần Văn Tiến (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.13
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Trần Thị Lành (từ thửa số 2792, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 736, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Phan Thái Ngân (từ thửa số 281, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Thị Thanh Hạnh (đến thửa số 233, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.13
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Đặng Thuận Ước (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Quyết (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.5
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Đinh Thị Đường (từ thửa số 530, tờ bản đồ số 11) - Đinh Văn Dũng (đến thửa số 1040, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.15
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Quang Cường (từ thửa số 2151, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Đình Chín (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.4
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Nguyễn Văn Hiệp (từ thửa số 2818, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Thái (đến thửa số 1000, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Đinh Văn Quân (từ thửa số 789, tờ bản đồ số 11) - Trần Bá Nhuần (đến thửa số 755, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.10
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Phạm Thành Phương (từ thửa số 436, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Quý (đến thửa số 517, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.13
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Phan Văn Đức (từ thửa số 563, tờ bản đồ số 8) - Lê Văn Đồng (đến thửa số 426, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.11
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Hồ Thị Hương (từ thửa số 492, tờ bản đồ số 15) - Trần Quảng Đại (đến thửa số 2443, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.18
7.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Nguyễn Lê Sơn (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Tống Văn Hậu (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.16
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Hoàng Văn Phụng (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 16) - Phạm Văn Nhiên (đến thửa số 2710, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.11
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Thái Văn Hải (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 27) - Phan Thái Ngân (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.11
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Phạm Thanh Minh (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thái Hạnh (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.10
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Phan Hoàng Long (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Kiều Hưng (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.18
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Trịnh Thị Xoan (từ thửa số 2215, tờ bản đồ số 16) - Đinh Văn Thể (đến thửa số 799, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.5
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Trần Thị Thủy (từ thửa số 2153, tờ bản đồ số 9) - Đinh Văn Thơ (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Nguyễn Văn Thiện (từ thửa số 3309, tờ bản đồ số 17) - Trần Bá Hùng (đến thửa số 1485, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Nguyễn Trọng Tùng (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 21) - Võ Thị Hương (đến thửa số 266, tờ bản đồ số 21)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.17
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Đình Đức Nậm (từ thửa số 1142, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 1849, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.9
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Nguyễn Văn Quân (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Thị Sâm (đến thửa số 304, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.14
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Mai Trọng Đường (từ thửa số 2150, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Nhỏ (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Trần Văn Hiệp (từ thửa số 2724, tờ bản đồ số 16) - Đinh Văn Đức (đến thửa số 1972, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.14
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Nguyễn Doãn Long (từ thửa số 1299, tờ bản đồ số 15) - Võ Thị Duyên (đến thửa số 1223, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.3
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Lê Văn Chất (từ thửa số 588, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Nhung (đến thửa số 589, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.18
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Nguyễn Văn Sáu (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trần Lục (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.11
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Võ Văn Hiệu (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 33) - Nhà văn hóa (đến thửa số 344-276, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.14
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Khương Thế Lai (từ thửa số 3232, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Hưng (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.2
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Mai Sư Thép (từ thửa số 995, tờ bản đồ số 15) - Vương Đình Công (đến thửa số 851, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.13
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 1110, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Khai (đến thửa số 670, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Nguyễn Văn Đường (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Xuân Hồ (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 46)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.9
800.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Đặng Đức Mậu (từ thửa số 614, tờ bản đồ số 8) - Lê Quang An (đến thửa số 1437, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.3
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Thanh Tùng (từ thửa số 1561, tờ bản đồ số 16) - Lê Văn Dương (đến thửa số 1608, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.4
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Trần Bá Thơn (từ thửa số 1193, tờ bản đồ số 15) - Mai Sư Thiếc (đến thửa số 1025, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.16
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Nguyễn Văn Tùng (từ thửa số 3215, tờ bản đồ số 17) - Hồ Văn Hạnh (đến thửa số 3246, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Lê Văn Mạnh (từ thửa số 2126, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Xuân (đến thửa số 3501, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.3
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Đậu Thị Quang (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Thanh Hải (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.15
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 803, tờ bản đồ số 23) - Thái Văn Chính (đến thửa số 3254, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Lê Xuân Hường (từ thửa số 1414, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Trọng Mạo (đến thửa số 411, tờ bản đồ số 21)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.4
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Văn Thúy (từ thửa số 514, tờ bản đồ số 14) - Bùi Xuân Kỳ (đến thửa số 2050, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.17
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Trần Đệ (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Bá (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.12
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 31) - Hồ Quốc Chung (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.15
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Trần Thị Thủy (từ thửa số 2153, tờ bản đồ số 9) - Hoàng Văn Quyền (đến thửa số 1855, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.11
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Thái Văn Hải (từ thửa số 1052, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Ngọ (đến thửa số 1005, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Đặng Ngọc Thảo (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Khánh (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 50)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.31
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Trần Bá Đồng (từ thửa số 759, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Mão (đến thửa số 710, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Lê Văn Tám (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Hồng Hữu (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.4
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Trần Văn Liêm (từ thửa số 1535, tờ bản đồ số 14) - Lữ Ngọc Hùng (đến thửa số 1537, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.26
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Nguyễn Văn Nhàn (từ thửa số 487, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Thị Vân (đến thửa số 1414, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.4
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Trịnh Văn Thành (từ thửa số 267, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.28
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Trần Bá Đệ (từ thửa số 3401, tờ bản đồ số 17) - Trần Bá Đệ (đến thửa số 3366, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.10
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Lê Tùng Mậu (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đình Linh (đến thửa số 951, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.20
8.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Văn Việt (từ thửa số 993, tờ bản đồ số 14) - Vương Đình Tuấn (đến thửa số 906, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.23
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 15) - Đinh Văn Xuân (đến thửa số 330, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.8
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Nguyễn Bá Bình (từ thửa số 934, tờ bản đồ số 23) - Thái Văn Sơn (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.11
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Nguyễn Thị Thanh (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 25) - Trần Thị Hóa (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 26)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.17
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Thái Văn Chung (từ thửa số 757, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Đức Tùng (đến thửa số 1592, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.11
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Trạm y tế cũ (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 32) - Phan Văn Minh (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.8
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Mạnh (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.16
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Trạm Bơm (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Thị Tuyết Lan (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 29)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.14
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Đoàn Thị Hợi (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 33) - Bùi Hữu Trung (đến thửa số 405, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.10
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Nguyễn Viết Hướng (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 50)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.30
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Nguyễn Đức Thành (từ thửa số 1716, tờ bản đồ số 17) - Dương Xuân Cẩm (đến thửa số 1538, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Nguyễn Thị Hà (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Hiệp (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.25
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Nguyễn Văn Thắng (từ thửa số 1627, tờ bản đồ số 9) - Đinh Thị Phượng (đến thửa số 1718, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.16
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Nguyễn Ngọc Vĩnh (từ thửa số 102-98, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hữu Nhuần (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 29)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.8
6.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Nguyễn Trọng Hùng (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 47) - Trần Văn Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 47)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.11
800.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Trần Văn Hoàn (từ thửa số 1974, tờ bản đồ số 17) - Đinh Văn Nhật (đến thửa số 873, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.17
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Trịnh Hùng Cường (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 32) - Trần Thị Hòa (đến thửa số 392, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.6
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.