Bảng giá đất Xã Vạn An, Nghệ An từ 01/01/2026
668 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vạn An là 25.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46A, đoạn Cầu Cao - khối Sa Nam (từ thửa số 58-52, tờ bản đồ số 32) đến Ngã tư khối Mai Hắc Đế và Hà Long (đến thửa số 1, 3602, 3624 tờ bản đồ số 25 và 15)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 54 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 54 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bắc Thung THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.24 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn | 2805, 270, 2801, 234, 179, 76 tờ bản đồ số 10 XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 6.19 | 500.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Mai Hắc Đế THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.20 | 4.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trường Sơn THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.28 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.37 | 4.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồ Sơn THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.14 | 3.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sa Nam THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.17 | 4.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vệ Nông THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.15 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quy Chính THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.16 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hùng Sơn THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 19.12 | 800.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam Thung THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.23 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vạn An THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.15 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phan Bội Châu THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.20 | 4.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong | 567, 526, 568, 610, 1418, 476, 477, 575, 532, 481, 619, 958, 799 tờ bản đồ số 5 XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 5.13 | 500.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam Bình THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 9.11 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nhật Quang THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 12.12 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hà Long THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.19 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nhật Đông THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 13.10 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đông THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.24 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bà Hà THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 18.14 | 4.000.000 |
| Khu Tái định cư đường điện 500kV năm 2008 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông | Khu tái định cư lối 2 đến 4 (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 6) - Khu tái định cư lối 2 đến 4 (đến thửa số 688, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.14 | 5.000.000 |
| Lối 2 Đường Quốc lộ 46A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Nguyễn Thị Hồng Sắc (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 13) - Võ Hưng Thái (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.15 | 7.000.000 |
| Ngã 4 chợ Sa Nam ra Bến phà I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Sa Nam (Phan Lê Phương) (từ thửa số 378, tờ bản đồ số 27) - Sa Nam (Đậu Phi Hổ) (đến thửa số 485, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.4 | 20.000.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Nam Lộc | Nguyễn Sỹ Cần (Thửa 12, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Văn Hoàng (Thửa 343, tờ bản đồ số 74) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 10.1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Đại Lộc | Hồ Ngọc Thưởng (Thửa 68, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Ngọc Nên (Thửa 11, tờ bản đồ số 68) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân | Trần Đình Thảo (Thửa 21, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Trọng Trung (Thửa 76, tờ bản đồ số 20) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân | Trần Xuân Hùng (Thửa 31, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Văn Thông (Thửa 57, tờ bản đồ số 20) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến | Nguyễn Văn Vinh (Thửa 205, tờ bản đồ số 69) - Đậu Văn Thái (Thửa 55, tờ bản đồ số 68) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 8.1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân | Trần Văn Sơn (Thửa 185, tờ bản đồ số 24) - Trần Văn Danh (Thửa 11, tờ bản đồ số 28) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 5.1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Thanh Tân | Nguyễn Văn Dinh (Thửa 26, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Hợp (Thửa 37, tờ bản đồ số 23) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 2.1 | 700.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Văn Tụ (Thửa 28, tờ bản đồ số 43) - Bùi Thị Tỵ (Thửa 25, tờ bản đồ số 42) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.1 | 700.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng | Võ Thị Thảo (Thửa 22, tờ bản đồ số 74) - Tống Thị Mùi (Thửa 97, tờ bản đồ số 73) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 9.1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Đậu Thị Quang (Thửa 16, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Văn Toàn (Thửa 31, tờ bản đồ số 64) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Thị Luỹ (Thửa 13, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Lởi (Thửa 71, tờ bản đồ số 46) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.10 | 700.000 |
| Tuyến đường 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Nguyễn Đức Hoài (Thửa 24, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Thị Nhã (Thửa 21, tờ bản đồ số 65) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.10 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Văn Thân (Thửa 39, tờ bản đồ số 46) - Lê Thị Lam (Thửa 130, tờ bản đồ số 46) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.11 | 700.000 |
| Tuyến đường 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Nguyễn Văn Dung (Thửa 51, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Xuân Thịnh (Thửa 47, tờ bản đồ số 65) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.11 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Viết Hàn (Thửa 50, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Hà (Thửa 157, tờ bản đồ số 46) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.12 | 700.000 |
| Tuyến đường 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Nguyễn Xuân Nhật (Thửa 24, tờ bản đồ số 66) - Nguyễn Khắc Ngụ (Thửa 18, tờ bản đồ số 66) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.12 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 13 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Viết Thoại (Thửa 77, tờ bản đồ số 46) - Ngô Văn Huệ (Thửa 158, tờ bản đồ số 46) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.13 | 700.000 |
| Tuyến đường 14 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Viết Hiền (Thửa 108, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Trà (Thửa 190, tờ bản đồ số 46) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.14 | 700.000 |
| Tuyến đường 15 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Phan Văn Cải (Thửa 81, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Việt (Thửa 197, tờ bản đồ số 46) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.15 | 700.000 |
| Tuyến đường 16 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Thị Toàn (Thửa 61, tờ bản đồ số 46) - Phan Đình Du (Thửa 193, tờ bản đồ số 46) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.16 | 700.000 |
| Tuyến đường 17 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Văn Vinh (Thửa 19, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Minh (Thửa 52, tờ bản đồ số 47) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.17 | 700.000 |
| Tuyến đường 18 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Hữu Tình (Thửa45, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Bính (Thửa 58, tờ bản đồ số 47) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.18 | 700.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng | Tống Văn Thìn (Thửa 80, tờ bản đồ số 73) - Lê Thị Phúc (Thửa 108, tờ bản đồ số 73) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 9.2 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân | Trần Thị Thuận (Thửa 79, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Văn Long (Thửa 126, tờ bản đồ số 19) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 3.2 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Nguyễn Văn Lĩnh (Thửa 34, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Văn Long (Thửa 52, tờ bản đồ số 64) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Đại Lộc | Nguyễn Trường Sơn (Thửa 89, tờ bản đồ số 69) - Hồ Văn Xuân (Thửa 54, tờ bản đồ số 69) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân | Nguyễn Kim Hữu (Thửa 201, tờ bản đồ số 24) - Phạm Thị Ngũ (Thửa 210, tờ bản đồ số 24) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân | Trần Văn Tứ (Thửa 73, tờ bản đồ số 24) - Hoàng Thị Hà (Thửa 12, tờ bản đồ số 24) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Thanh Tân | Nguyễn Thị Nhân (Thửa 2, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đức Dư (Thửa 161, tờ bản đồ số 24) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 2.2 | 700.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến | Nguyễn Văn Học (Thửa 273, tờ bản đồ số 69) - Hoàng Trọng Tâm (Thửa 66, tờ bản đồ số 68) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 8.2 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Văn Mỳ (Thửa 45, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Văn Mười (Thửa 65, tờ bản đồ số 43) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.2 | 700.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Nam Lộc | Nguyễn Xuân Định (Thửa 19, tờ bản đồ số 75) - Đậu Văn Phương (Thửa 351, tờ bản đồ số 74) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 10.2 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng | Nguyễn Văn Long (Thửa 61, tờ bản đồ số 72) - Nguyễn Văn Mười (Thửa 7, tờ bản đồ số 73) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 9.3 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Văn Dục (Thửa 62, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Thị Dịnh (Thửa 67, tờ bản đồ số 43) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.3 | 700.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Đại Lộc | Lưu Thái Hải (Thửa 103, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Văn Khánh (Thửa 31, tờ bản đồ số 68) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 7.3 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Đậu Văn Thược (Thửa 43, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Thị Năm (Thửa 58, tờ bản đồ số 64) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Nam Lộc | Nguyễn Văn Hồng (Thửa 379, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Văn Châu (Thửa 394, tờ bản đồ số 74) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 10.3 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân | Nguyễn Thị Hai (Thửa 132, tờ bản đồ số 19) - Đào Văn Lượng (163, tờ bản đồ số 19) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 3.3 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến | Nguyễn Văn Học (Thửa 273, tờ bản đồ số 69) - Hoàng Trọng Tâm (Thửa 66, tờ bản đồ số 68) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân | Trần Thị Thìn (Thửa 25, tờ bản đồ số 24) - Lê Thanh Hợi (Thửa 21, tờ bản đồ số 23) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Thanh Tân | Nguyễn Thị Huề (Thửa 69, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Khắc Thành (Thửa 48, tờ bản đồ số 18) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 2.3 | 700.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân | Nguyễn Thị Xuân Cổn (Thửa 201, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Đình Ba (Thửa 23, tờ bản đồ số 28) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 5.3 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng | Nhà Văn Hoá xóm (Thửa 150, tờ bản đồ số 73) - Hoàng Văn Long (Thửa 14, tờ bản đồ số 73) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 9.4 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Đại Lộc | Nguyễn Thị Liên (Thửa 133, tờ bản đồ số 69) - Hồ Xuân Tình (Thửa 44, tờ bản đồ số 68) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 7.4 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến | Nguyễn VănViệt (Thửa 256, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Ngọc Lệ (Thửa 12, tờ bản đồ số 70) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 8.4 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân | Phạm Bá Bình (Thửa 55, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trọng Minh (Thửa 89, tờ bản đồ số 16) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Thanh Tân | Nguyễn Văn Hoạt (Thửa 88, tờ bản đồ số 19) - Trần Văn Sâm (Thửa 158, tờ bản đồ số 19) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 2.4 | 700.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Văn Thơ (Thửa 69, tờ bản đồ số 43) - Phan Văn Dai (Thửa 80, tờ bản đồ số 43) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.4 | 700.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Nam Lộc | Trần Văn Khôi (Thửa 29, tờ bản đồ số 80) - Trần Văn Thành (Thửa 11, tờ bản đồ số 80) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 10.4 | 600.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân | Nguyễn Đình Dư (Thửa 53, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Thắng (Thửa 25, tờ bản đồ số 23) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Đậu Thị Cơ (Thửa 62, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Thị Đức (Thửa 58, tờ bản đồ số 64) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.4 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân | Nguyễn Thị Thiết (Thửa 25, tờ bản đồ số 29) - Phạm Thị Mai (Thửa 33, tờ bản đồ số 29) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 5.4 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân | Nguyễn Văn Tứ (Thửa 140, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Trung (Thửa 103, tờ bản đồ số 25) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 5.5 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân | Nguyễn Đình Dư (Thửa 53, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Thắng (Thửa 25, tờ bản đồ số 23) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 4.5 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến | Nguyễn Văn Đạo (Thửa 141, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Đức Hạnh (Thửa 212, tờ bản đồ số 69) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 8.5 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Hải Toàn (Thửa 70, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Văn Quang (Thửa 91, tờ bản đồ số 43) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.5 | 700.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Hồ Văn Đức (Thửa 19, tờ bản đồ số 65) - Đậu Văn Chương (Thửa 96, tờ bản đồ số 64) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân | Nguyễn Trọng Hữu (Thửa 7, tờ bản đồ số 7) - Trần Thị Nguyệt (Thửa 16, tờ bản đồ số 16) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 3.5 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng | Hoàng Văn Vĩnh (Thửa 100, tờ bản đồ số 73) - Nguyễn Thị Thảo (Thửa 166, tờ bản đồ số 73) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 9.5 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng | Nguyễn Thị Thủy (Thửa 29, tờ bản đồ số 73) - Nguyễn Văn Hải (Thửa 11, tờ bản đồ số 73) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 9.6 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Trần Thị Hoà (Thửa 21, tờ bản đồ số 66) - Ngô Công Đức (Thửa34, tờ bản đồ số 66) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân | Nguyễn Thị Thanh (Thửa 3, tờ bản đồ số 29) - Phạm Văn Hạnh (Thửa 147, tờ bản đồ số 25) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 5.6 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Văn Thép (Thửa 73, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Văn Hiếu (Thửa 4, tờ bản đồ số 45) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.6 | 700.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân | Nguyễn Viết Ngữ (Thửa 81, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Viết Công (Thửa 95, tờ bản đồ số 24) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 4.6 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến | Lưu Văn Khôi (Thửa 125, tờ bản đồ số 69) - Hồ Văn Duyên (Thửa 232, tờ bản đồ số 69) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 8.6 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Thúc Thắng (Thửa 13, tờ bản đồ số 44) - Phan Văn Năm (Thửa 10, tờ bản đồ số 45) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.7 | 700.000 |
| Tuyến đường 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân | Nguyễn Đức Thế (Thửa 8, tờ bản đồ số 29) - Lê Văn Thanh (Thửa 204, tờ bản đồ số 25) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 5.7 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân | Nguyễn Văn Trọng (Thửa 97, tờ bản đồ số 24) - Hoàng Nghĩa Tam (Thửa 108, tờ bản đồ số 24) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 4.7 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Nguyễn Văn Hạnh (Thửa 45, tờ bản đồ số 66) - Lưu Văn Thọ (Thửa 52, tờ bản đồ số 66) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.7 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân | Hoàng Nghĩa Khánh (Thửa 98, tờ bản đồ số 24) - Võ Lương (Thửa 131, tờ bản đồ số 24) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 4.8 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Nguyễn Văn Hoà (Thửa 8, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Đình Cảnh (Thửa 5, tờ bản đồ số 64) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.8 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân | Nguyễn Văn Văn (Thửa 191, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Trọng Hường (Thửa 190, tờ bản đồ số 25) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 5.8 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Văn Đông (Thửa 27, tờ bản đồ số 44) - Nguyễn Thúc Ánh (Thửa 25, tờ bản đồ số 45) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.8 | 700.000 |
| Tuyến đường 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân | Nguyễn Khắc Hươn (Thửa 132, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Khắc Nhàn (Thửa 141, tờ bản đồ số 24) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 4.9 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm | Nguyễn Kỳ Hành (Thửa 1, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thúc Ánh (Thửa 44, tờ bản đồ số 46) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.9 | 700.000 |
| Tuyến đường 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc | Hồ Văn Sâm (Thửa 14, tờ bản đồ số 64) - NguyễnVăn Minh (Thửa 15, tờ bản đồ số 64) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 6.9 | 1.200.000 |
| Tuyến đường từ xóm Tiền Phong đến xóm Trung Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ nhà ông Hoàng Công Đường (thửa số 1435 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hoài (thửa số 1440 tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Tuyến đường từ xóm Tiền Phong đến xóm Trung Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ nhà văn hóa xóm 7 (cũ) (thửa số 62 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Trần Đức Quý (thửa số 854 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Tuyến đường từ xóm Đồng Phong đến xóm Hải Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ nhà bà Trần Thị Trị (thửa số 2068 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Hoàng (thửa số 2569 tờ bản đồ số 9) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Tuyến đường từ xóm Đồng Phong đến xóm Hải Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tân (thửa số 22 tờ bản đố số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Danh (thửa số 2110 tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 4.5 | 2.000.000 |
| Tuyến đường xóm Hồng Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ nhà ông Lê Văn Nam (thửa số 37 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hoài (thửa số 1440 tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Dũng (thửa số 2113 tờ bản đố số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa số 3678 tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.10 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hà (thửa số 62 tờ bản đố số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Minh (thửa số 534 tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.11 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà ông Lê Hiệu Bính (thửa số 3475 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Võ Trọng Nam (thửa số 3810 tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thửa số 147 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc (thửa số 78 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.8 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà Văn hóa xóm Hồng Sơn (thửa số 1126 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hương (thửa số 1471 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.6 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà ông Trần Xuân Dũng (thửa số 3470 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa số 1724 tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.2 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà bà Trần Thị Hòa (thửa số 9 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Thường (thửa số 320 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.7 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà ông Nguyễn Đình Thùy (thửa số 259 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Hoàng Thị Quảng (thửa số 12 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.9 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà Quỹ Tín dụng nhân dân Xuân Hòa (thửa số 3385 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Hiền (thửa số 227 tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà bà Nguyễn Thị Soa (thửa số 2818 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Tường (thửa số 8 tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.4 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà ông Lê Văn Sỹ (thửa số 228 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Năm (thửa số 21 tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.5 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 539B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ nhà ông Phan Công Hợi (thửa số 689 tờ bản đố số 14) - Đến nhà Thờ Nguyễn Cảnh Thân (thửa số 1330 tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.12 | 5.000.000 |
| ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ nhà bà Trần Thị Thu Hồng (thửa số 1125 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Cường (thửa số 1440 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 3.7 | 3.000.000 |
| ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ nhà ông Đinh Xuân Hiền (thửa số 914 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 1531 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 3.3 | 3.000.000 |
| ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 809 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Công (thửa số 862 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 3.5 | 3.000.000 |
| ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 809 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Công (thửa số 862 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 3.4 | 3.000.000 |
| ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 689 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Hồ Thọ Hải (thửa số 26 tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ nhà bà Phạm Thị Hương (thửa số 1214 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hà (thửa số 123 tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ nhà bà Hồ Thị Trường (thửa số 166 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa số 648 tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 3.6 | 3.000.000 |
| Đường 18m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 3611, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1151, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.29 | 20.000.000 |
| Đường Mai Hắc Đế I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Ngã 4 Mai Hắc Đế (Võ Thị Tuyết) (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 26) - Ngã 4 chợ Sa Nam (Phan Công Cường) (đến thửa số 393-417, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.1 | 10.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Ngân hàng nông nghiệp (Ngã 3) (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 32) - Xí nghiệp thủy lợi (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.2 | 15.000.000 |
| Đường Quôc lộc 15A 1. Đường Quốc lộ 46C và 15A đoạn qua địa bàn xã | Cây xăng Nam Tân - Giáp Khánh Sơn XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Ngã tư đèn đỏ (Bà Huệ) khối Hà Long (từ thửa số 3614, 3603, tờ bản đồ số 16) - Giáp UBND Thị trấn (Ông Dũng) (đến thửa số 3479, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.1 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Ngã 5 trường lái Vệ Nông (từ thửa số 147, 742, tờ bản đồ số 6) - Giáp Nam Thái (Từ Đức Phúc (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 1) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.4 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Trạm y tế, Đinh Ngọc Anh (từ thửa số 3226, tờ bản đồ số 16) - Khu tái định cư Phân Làng (Quy Chính) (đến thửa số 2357, 1954, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.2 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 15A | Chợ Dưng Vệ Nông (từ thửa số1181 tờ bản đồ số 06) - Ngã 5 trường lái Vệ Nông (đến thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hồng (thửa số 3605 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Ngọc (thửa số 3663, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.9 | 23.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A | Cầu Cao - khối Sa Nam (từ thửa số 58-52, tờ bản đồ số 32) - Ngã tư khối Mai Hắc Đế và Hà Long (đến thửa số 1, 3602, 3624 tờ bản đồ số 25 và 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.2 | 25.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà ông Nguyễn Đức Danh (thửa số 3124, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa số 1735, tờ bản đồ số 09) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.1 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A | Cồn Bầu khối Nam Thung (từ thửa số 449, tờ bản đồ số 15) - Kho K5 khối Trường Sơn (đến thửa số 44, 45, tờ bản đồ số 13) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.3 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà bà Chu Thị Thành (Cây xăng từ trên thị trấn đi xuống) (thửa số 3209, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Võ Chí Công (thửa số 1897, tờ bản đồ số 09) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.3 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà ông Lê Văn Hùng (Ngã tư chợ Tro) (thửa số 2069 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Trần Bá Thế (thửa số 2094, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.8 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà ông Hoàng Đình Nhâm (thửa số 3658 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hải (Nhà hàng Hường Hải) (thửa số 3730, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.10 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà ông Đinh Xuân Mạnh (Hòa Mạnh) (thửa số 3534, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Thọ (thửa số 2043, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.5 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A | Bà Hà (Điện lực) (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 35) - Cầu Cao - khối Phan Bội Châu (đến thửa số 76-82 tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.1 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà bà Ngô Thị Minh Thủy (chị thủy ngân hàng) (thửa số 1898, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Nguyễn Trong Nam (thửa số 3265, tờ bản đồ số 09) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.4 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà ông Hồ Viết Lộc (thửa số 1901 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 1903, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.6 | 23.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà bà Võ Thị Thanh (thửa số 1752, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà bà Lê Thị Mai (thửa số 1781, tờ bản đồ số 09) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà ông Nguyễn Huy Hiếu (thửa số 1961 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lưu Phi Linh (thửa số 1987, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.7 | 23.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46C | Quang Trung (Nguyễn Cảnh Toàn) (từ thửa số 241, tờ bản đồ số 50) - Cầu Nam Đàn (Hồ Tiến Dũng khối Phan Bội Châu) (đến thửa số 340-334, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C 1. Đường Quốc lộ 46C và 15A đoạn qua địa bàn xã | Cầu Mưng - Thanh Lâm XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Hào (thửa số 1165, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hồng (thửa số 1961, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 1.11 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46C | Phan Bội Châu (Đào Văn Hồng) (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 32) - Ngã 3 Bến phà khối Sa Nam (Trần Xuân Hạnh) (đến thửa số 522, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.2 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C (VSL) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46C | Phan Bội Châu (Trần Anh Dũng) (từ thửa số 237, tờ bản đồ số 32) - UBND Thị trấn cũ (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.3 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộc 15 A 1. Đường Quốc lộ 46C và 15A đoạn qua địa bàn xã | Cẩu Nam Đàn - Cây xăng Nam Tân XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường Vincom III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 | Lô số 27 - Lô số 49 THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.7 | 20.000.000 |
| Đường Vincom I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã | Quốc lộ 15A (từ thửa số 3611, tờ bản đồ số 16) - Cà phê Quê mình (đến thửa số 2204, 1151, tờ bản đồ số 16, 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.5 | 20.000.000 |
| Đường hiện trạng 5 m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 | Lô số 1;2 (Ao ông Ngọ); Lô số 1;2 (Ao cô Trường); Lô số 1 (Ao bà Quế) XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường hiện trạng 5 m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 | Lô số 1;2;3 (Vùng ao xóm Tiền Phong XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An) Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Đường huyện DH 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường huyện | Hồ Công Sơn khối Hà Long (từ thửa số 219, tờ bản đồ số 21) - Lê Thị Bơ khối Trường Sơn (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 13) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.2 | 8.000.000 |
| Đường huyện DH 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường huyện | Bến Phà Thị trấn Nam Đàn (ngã 3 quán bún Công Hồ) (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 27) - Mai Xuân Tề khối Mai Hắc Đế (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 26) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.1 | 10.000.000 |
| Đường huyện DH 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường huyện | Ngã 4 đường Mai Hắc Đế - Hà Long (từ thửa số 56, 426, tờ bản đồ số 21) - Khu lăng mộ vua Mai (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 21) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.3 | 8.000.000 |
| Đường huyện ĐH 04 Tân Thượng 2. Đường huyện | Đào Văn Nam (Thửa 22, tờ bản đồ số 18) - Hộ ông Nguyễn Đình Chinh (Thửa số 33, tờ bản đồ số 16) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường huyện ĐH 04 Tân Thượng 2. Đường huyện | Hộ bà Nguyễn Thị Tích xóm Đại Đồng (Thửa số 24, tờ bản đồ 42) - Nhà thờ họ Giao Thanh Khoa (Thửa 44, tờ bản đồ số 18) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường huyện ĐH14 Tân Lộc 2. Đường huyện | Nguyễn Xuân Phương (Thửa 22, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Văn Quảng (Thửa 18, tờ bản đồ số 78) XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An) Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \ | Nguyễn Ngọc Sỹ (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Văn Long (đến thửa số 487, tờ bản đồ số 5) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông | Nguyễn Đình Chiến (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Hữu Thìn (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.12 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Nguyễn Xuân Hoan (từ thửa số 263, tờ bản đồ 33) - Nguyễn Thị Minh (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.9 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Nguyễn Thanh Tùng (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Thắng (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.18 | 8.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 33) - Võ Thị Tám (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.11 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 775, tờ bản đồ số 11) - Trần Thị Thảo (đến thửa số 738, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.22 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Nguyễn Văn Tố (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 32) - Lữ Đức Sỹ (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.7 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Trần Ngọc Long (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Thị Huề (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 50) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.32 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Nguyễn Doãn Quý (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 8) - Trần Văn Tiến (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.14 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông | Nguyễn Duy Phúc (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 6) - NVH khối Vệ Nông (đến thửa số 1101, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.13 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Lê Sỹ Dũng (từ thửa số 1322, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Phượng (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.7 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Toàn (đến thửa số 919, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.13 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Phan Công Thân (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.21 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Đặng Văn Hiếu (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Tờm (đến thửa số 1796, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.12 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông | Nguyễn Thị Hạnh (từ thửa số 1233, tờ bản đồ số 17) - Lê Tùng Mậu (đến thửa số 1150, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 13.9 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1499, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Tứ (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Đặng Văn Hiếu (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Tờm (đến thửa số 1796, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.13 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Hoàng Văn Chung (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hoài Nam (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.18 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Hồ Viết Linh (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 22) - Hà Đức Tường (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.19 | 8.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Nguyễn Thị Nga (từ thửa số 312, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Minh (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.14 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Đinh Văn Bình (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Thị Đức (đến thửa số 1039, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.16 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Trần Văn Thành (từ thửa số 706, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Kính (đến thửa số 625, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.12 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Đặng Văn Thắng (từ thửa số 2124, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Hữu Huy (đến thửa số 2166, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.21 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Lê Vĩnh Quý (từ thửa số 742, tờ bản đồ số 8) - Đặng Quang Khánh (đến thửa số 3658, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \ | Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 1304, tờ bản đồ số 6) - Phan Văn Thuận (đến thửa số 1149, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Nguyễn Thị Loan (từ thửa số 658, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Thị Đức (đến thửa số 1039, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.14 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Phan Hoàng Long (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 25) - Phan Thị Thu Hiền (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 25) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.10 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Võ Văn Bình (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.23 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang | Trần Thị Lý (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 23) - Trần Bá Sâm (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 23) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 12.5 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Võ Viết Lam (từ thửa số 2096, tờ bản đồ số 14) - Trần Văn Cát (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 14) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.16 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Nguyễn Văn Hiếu (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 36) - Phạm Hải Hồ (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.6 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Nguyễn Văn Thảo (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Đình Thiêm (đến thửa số 240, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.9 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Dương Thị Nhu (từ thửa số 1626, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thúc Hồng (đến thửa số 1641, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.19 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Lê Thanh Hảo (từ thửa số 1672, tờ bản đồ số 15) - Phạm Hồng Xuân (đến thửa số 256, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.6 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Trần Văn Hà (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Tiết (đến thửa số 2776, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.10 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Nguyễn Quốc Cường (từ thửa số 1628, tờ bản đồ số 15) - Lê Thanh Hải (đến thửa số 1643, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.20 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Nguyễn Anh Tuấn (từ thửa số 1708, tờ bản đồ số 14) - Lê Văn Thu (đến thửa số 1058, tờ bản đồ số 14) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.24 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình | Nguyễn Đình Toàn (từ thửa số 1083, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Thắng (đến thửa số 2255, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 9.5 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Đặng Thị Dục (từ thửa số 526, tờ bản đồ số 27) - Trần Văn Xuân (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.6 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Văn Hồng (từ thửa số 1372, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Quang Thanh (đến thửa số 1472, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.20 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Trần Bá Sơn (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 16) - Đinh Xuân Mông (đến thửa số 760, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.4 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Đặng Thị Lương (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 37) - Trần Văn Đức (đến thửa số122, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.35 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Trần Văn Thu (từ thửa số 674, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Phúc (đến thửa số 1428, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.13 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình | Nguyễn Lê Ngũ (từ thửa số 1356, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Hòa (đến thửa số 1451, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 9.7 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Đinh Văn Sơn (từ thửa số 2056, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Năm (đến thửa số 752, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.3 | 6.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Nguyễn Văn Tùng (từ thửa số 353, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trọng Bản (đến thửa số 609, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.3 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Nguyễn Thị Mợi (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 27) - Mai Thị Thanh (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.13 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Lê Long (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Dung (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.15 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Nguyễn Văn Trường (từ thửa số 496, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Phi (đến thửa số 1653, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.22 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Lê Văn Cường (từ thửa số 832, tờ bản đồ số 11) - Trần Bá Tùng (đến thửa số 792, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.18 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình | Trần Văn Quý (từ thửa số 1679, tờ bản đồ số 16) - Phan Văn Thông (đến thửa số 1610, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 9.10 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Trung tâm y tế dự phòng cũ (từ thửa số , tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Công Hào (đến thửa số , tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.12 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang | Trần Bá Hùng (từ thửa số 3174, tờ bản đồ số 143) - Phan Trọng Quý (đến thửa số 3175, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 12.7 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Tống Văn Phương (từ thửa số 756, tờ bản đồ số 22) - Lê Văn Việt (đến thửa số 655, tờ bản đồ số 23) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.13 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 33) - Trần Văn Dụng (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.17 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Bùi Hồng Tuấn - Nguyễn Đình Phượng (từ thửa số 20-42, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Thị Xoán - Đoàn Thị Điểm (đến thửa số 19-29, tờ bản đồ số 25) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.9 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Phạm Văn Minh (từ thửa số 1713, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Đăng Hùng (đến thửa số 960, tờ bản đồ số 14) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.20 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình | Nguyễn Trần Hải (từ thửa số 932, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trần Toàn (đến thửa số 988, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Võ Văn Hậu (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 50) - Phan Thị Lệ Thủy (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 50) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.16 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn | Trần Cao Tịnh (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 46) - Võ Văn Chung (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 46) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 19.8 | 800.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Phan Công Cảnh (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 36) - Nguyễn Văn Hiếu (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 36) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.7 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Văn Thắm (từ thửa số 1468, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đình Hiền (đến thửa số 1632, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.18 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Nguyễn Văn Chung (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 21) - Phạm Thị Thanh (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 21) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.18 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Phan Công Hùng (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 32) - Đinh Thị Thu (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.13 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Bùi Bá Tư (từ thửa số 1105, tờ bản đồ số 14) - Sân vận động (đến thửa số 2475, tờ bản đồ số 14) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.19 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Đặng Thị Sơn (từ thửa số 817, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thị Loan (đến thửa số 1120, tờ bản đồ số 14) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.21 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông | Lê Thị Lâm (từ thửa số 1291, tờ bản đồ số 17) - Võ Văn Thanh (đến thửa số 1213, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 13.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Bùi Thị Kim Quyên (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Đình Quyền (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 50) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.20 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.29 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 1410, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Khanh (đến thửa số 860, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.4 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Quang Thanh (từ thửa số 1472, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Hữu Hào (đến thửa số 2165, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.23 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Nguyễn Như Hải (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 28) - Vương Đình Tiến (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.12 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Phạm Văn Ái (từ thửa số 665, tờ bản đồ số 23) - Ngô Văn Tình (đến thửa số 656, tờ bản đồ số 23) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.14 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà | Lê Song Hào (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 34) - Ngô Thị Huệ (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 18.13 | 6.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Lê Thị Loan (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.24 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Trần Đình Vinh (từ thửa số 303, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Thanh (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.13 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Phan Thị Mai (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 37) - Bùi Hữu Hà (đến thửa số 415, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.4 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Lương Xuân Long (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 22) - Bùi Bá Tại (đến thửa số 1223, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.11 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông | Trần Thị Hương (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Văn An (đến thửa số 699, tờ bản đồ số 5) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình | Trần Văn Sự (từ thửa số 1161, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trần Hùng (đến thửa số 1062, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 9.4 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Nguyễn Văn Nam (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 31) - Võ Đình Lương (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.8 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 1350, tờ bản đồ số 15) - Phan Trọng Quang (đến thửa số 1352, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.11 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Lê Thị Sửu (từ thửa số 1323, tờ bản đồ số 8) - Bùi Thị Canh (đến thửa số 270, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.10 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Lê Đình Đường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 15) - Võ Thị Chín (đến thửa số 213, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Đình Đức Nậm (từ thửa số 1142, tờ bản đồ số 16) - Đinh Văn Khoa (đến thửa số 1774, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.8 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà | Trần Văn Tuấn (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Lương Thiều (từ thửa số 1150, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 18.6 | 6.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 1542, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đình Hiền (đến thửa số 1632, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.17 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Cao Thanh Hải (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 27) - Cao Thanh Hà (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.12 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông | Nguyễn Văn Ước (từ thửa số 1334, tờ bản đồ số 17) - Hoàng Văn Tuấn (đến thửa số 1868, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 13.7 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Nguyễn Cảnh Lâm (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Phước Hải (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.10 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Vương Đình Dũng (từ thửa số 1412, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Tố (đến thửa số 1409, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.6 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình | Trịnh Thị Đức (từ thửa số 1534, tờ bản đồ số 16) - Phan Văn Thông (đến thửa số 1610, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 9.9 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Nguyễn Danh Long (từ thửa số 759, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 495, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.16 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Vương Đình Huệ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 21) - Võ Viết Hùng (đến thửa số 1314, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.7 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \ | Nguyễn Quang Dinh (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa số 1147, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.9 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Nguyễn Văn Khanh (từ thửa số 626, tờ bản đồ số 11) - Đinh Văn Hồng (đến thửa số 585, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.19 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Lê Văn Vỵ (từ thửa số 891, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 2655, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.6 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Nguyễn Văn Ước (từ thửa số 1753, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Đức Hòa (đến thửa số 1609, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.6 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Trần Văn Quyền (từ thửa số 725, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Hiển (đến thửa số 670, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.21 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Nguyễn Văn Kiên (từ thửa số 659, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Đồng (đến thửa số 1277, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.6 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Lê Dũng (từ thửa số 2006, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 2970, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.6 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Lê Thị Thìn (từ thửa số 337, tờ bản đồ số 22) - Phan Văn Mai (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.15 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Phan Công Thân (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 34) - Thiều Trường Giang (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.5 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Trần Văn Lộc (từ thửa số 1089, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Trọng Nguyên (đến thửa số 991, tờ bản đồ số 23) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.12 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Võ Thành Duyên (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 36) - Bùi Hữu Hảo (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 36) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.8 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Trần Thị Dung (từ thửa số 209, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Văn Thuyết (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.33 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Thị Ba (từ thửa số 1710, tờ bản đồ số 9) - Lê Thị Chắt (đến thửa số 1795, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.15 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Lê Ngọc Ánh (từ thửa số 1786, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 3344, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.14 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Bùi Hữu Đồng (từ thửa số 379, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Quang Hà (đến thửa số 353, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.11 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \ | Thái Văn Sứ (từ thửa số 1051, tờ bản đồ số 8) - Thái Thị Huệ (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Võ Viết Thọ (từ thửa số 1455, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thị Thái (đến thửa số 1455, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.8 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Lê Văn Phúc (từ thửa số 534, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Phi Sơn (đến thửa số 448, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.12 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Đinh Văn Trình (từ thửa số 671, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Bốn (đến thửa số 640, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.20 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Đinh Văn Trình (từ thửa số 646, tờ bản đồ số 10) - Chu Thị Sen (đến thửa số 1993, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.2 | 6.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Trịnh Xuân Tiến (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 14) - Hoàng Viết Tiến (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 20) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.25 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn | Nhà thờ Nguyễn Hữu (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Nhật Tần (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 48) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 19.10 | 800.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Trần Văn Hạnh (từ thửa số 1660, tờ bản đồ số 16) - Lê Văn Ái (đến thửa số 1539, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.3 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Phan Đình Tuấn (từ thửa số 501, tờ bản đồ số 27) - Hoàng Văn Minh (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.16 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Võ Viết Danh (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Thị Lựu (đến thửa số 377, tờ bản đồ số 21) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.10 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa số 883, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Âu (đến thửa số 883, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Phạm Thị Nghĩa (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 31) - Trần Hữu Giáp (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 31) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.7 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Võ Văn Nhàn (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Sỹ Châu (đến thửa số 1312, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.5 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Quang Nhàn (từ thửa số 1462, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Quang Cầm (đến thửa số 1282, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.22 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Trần Văn Quý (từ thửa số 1679, tờ bản đồ số 16) - Đền Đức Ông (đến thửa số 1240, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.5 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Đinh Văn Tin (từ thửa số 1111, tờ bản đồ số 10) - Đinh Văn Thái (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.5 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Phạm Thị Thu (từ thửa số 336, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Mạnh (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.9 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Lê Văn Tuấn (từ thửa số 537, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Quốc Việt (đến thửa số 513, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.14 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Nguyễn Văn Thiêm (từ thửa số 424, tờ bản đồ số 15 - Đậu Xuân Thắng (đến thửa số 395, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.13 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Trần Văn Mùi (từ thửa số 1778, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Trí (đến thửa số 1650, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.7 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình | Trần Kim Lam (từ thửa số 1126, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Lục (đến thửa số 1301, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 9.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Nguyễn Văn Đợt (từ thửa số 1644, tờ bản đồ số 15) - Đặng Đức Chương (đến thửa số 1648, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.21 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Nguyễn Khánh Toàn (từ thửa số 387, tờ bản đồ số 27) - Biện Hữu Hoàng (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.19 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Cao Thị Quế (từ thửa số 1190, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 851, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.14 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Lê Xuân Thắng (từ thửa số 730, tờ bản đồ số 8) - Lê Văn Tiến (đến thửa số 673, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \ | Nguyễn Văn Quý (từ thửa số 2672, tờ bản đồ số 9) - Thái Văn Bá (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Nguyễn Văn Hợi (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 243, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.12 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Nguyễn Thị Nam (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 33) - Hoàng Lương Văn (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.19 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Nguyễn Trần Long (từ thửa số 588, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Hòa (đến thửa số 573, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.11 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Phạm Văn Thặng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.9 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông | Nguyễn Văn Điệp (từ thửa số 835, tờ bản đồ số 5) - Trần Bá Hùng (đến thửa số 539, tờ bản đồ số 3) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.9 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \ | Thái Văn Sứ (từ thửa số 1050, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 235, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Nguyễn Thị Cảnh (từ thửa số 2161, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Trọng Đại (đến thửa số 2138, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 2838, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Trần Danh (đến thửa số 2850, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.23 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Trần Hùng (từ thửa số 1798, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đình Hiền (đến thửa số 1867, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.10 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Lê Thị Châu (từ thửa số 2632, tờ bản đồ số 17) - Trần Thị Vân (đến thửa số 2555, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông | Phạm Sơn Hải (từ thửa số 1719, tờ bản đồ số 17) - Lê Văn Xuân (đến thửa số 1583, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 13.4 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Lê Hải Châu (từ thửa số 1879, tờ bản đồ số 14) - Dương Thị Hai (đến thửa số 646, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.5 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Bùi Quang Dũng (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Hải (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.16 | 8.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Lê Văn Thu (từ thửa số 1104, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Thị Lan (đến thửa số 956, tờ bản đồ số 23) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.10 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 33) - Bùi Thị Cúc (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.10 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Nguyễn Văn Búp (từ thửa số 1261, tờ bản đồ số 8) - Lê Văn Bình (đến thửa số 1358, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.9 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà | Đặng Văn Dương (từ thửa số79, tờ bản đồ số 34) - Gần điện lực (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 35) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 18.11 | 8.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Nguyễn Văn Khánh (từ thửa số 452, tờ bản đồ số 15) - Trường THCS Thị trấn (đến thửa số 438, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.11 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Nguyễn Văn Bé (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Khoa (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.10 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Lê Văn Vỵ (từ thửa số 891, tờ bản đồ số 16) - Lê Thị Hoa (đến thửa số 807, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.7 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Bùi Bá Danh (từ thửa số 708, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Huệ (đến thửa số 738, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.17 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Phạm Xuân Thu (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 15) - Lê Anh Tuấn (đến thửa số 305, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.10 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Đậu Xuân Tơm (từ thửa số 280, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Thịnh (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.7 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà | Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Thạch (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 18.7 | 6.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \ | Nguyễn Văn Quyết (từ thửa số 563, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Hữu Vượng (đến thửa số 618, tờ bản đồ số 5) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 2.10 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Nguyễn Văn Chương (từ thửa số 2750, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Phương (đến thửa số 2813, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.15 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.17 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa số 1993, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.12 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình | Lê Thị Kim Dung (từ thửa số 1191, tờ bản đồ số 16) - Bùi Thị Hoa (đến thửa số 1272, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 9.6 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Bùi Thị Liêu (từ thửa số 296, tờ bản đồ số 32) - Võ Thị Hường (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.19 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Quang Cường (từ thửa số 2119, tờ bản đồ số 15) - Mai Xuân Toàn (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Văn Hòa (từ thửa số 3344, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Chắt (đến thửa số 3446, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.19 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Nguyễn Doãn Quý (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 8) - Trần Văn Tiến (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.13 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Trần Thị Lành (từ thửa số 2792, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 736, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.7 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Phan Thái Ngân (từ thửa số 281, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Thị Thanh Hạnh (đến thửa số 233, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.13 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Đặng Thuận Ước (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Quyết (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Đinh Thị Đường (từ thửa số 530, tờ bản đồ số 11) - Đinh Văn Dũng (đến thửa số 1040, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.15 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Quang Cường (từ thửa số 2151, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Đình Chín (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.4 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Nguyễn Văn Hiệp (từ thửa số 2818, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Thái (đến thửa số 1000, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.9 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Đinh Văn Quân (từ thửa số 789, tờ bản đồ số 11) - Trần Bá Nhuần (đến thửa số 755, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.10 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Phạm Thành Phương (từ thửa số 436, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Quý (đến thửa số 517, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.13 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Phan Văn Đức (từ thửa số 563, tờ bản đồ số 8) - Lê Văn Đồng (đến thửa số 426, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.11 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Hồ Thị Hương (từ thửa số 492, tờ bản đồ số 15) - Trần Quảng Đại (đến thửa số 2443, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.18 | 7.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông | Nguyễn Lê Sơn (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 5) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Tống Văn Hậu (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.16 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Hoàng Văn Phụng (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 16) - Phạm Văn Nhiên (đến thửa số 2710, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.11 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Thái Văn Hải (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 27) - Phan Thái Ngân (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.11 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà | Phạm Thanh Minh (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thái Hạnh (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 18.10 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Phan Hoàng Long (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Kiều Hưng (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 25) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.18 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Trịnh Thị Xoan (từ thửa số 2215, tờ bản đồ số 16) - Đinh Văn Thể (đến thửa số 799, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.5 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Trần Thị Thủy (từ thửa số 2153, tờ bản đồ số 9) - Đinh Văn Thơ (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.7 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang | Nguyễn Văn Thiện (từ thửa số 3309, tờ bản đồ số 17) - Trần Bá Hùng (đến thửa số 1485, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 12.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Nguyễn Trọng Tùng (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 21) - Võ Thị Hương (đến thửa số 266, tờ bản đồ số 21) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.17 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Đình Đức Nậm (từ thửa số 1142, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 1849, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.9 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Nguyễn Văn Quân (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Thị Sâm (đến thửa số 304, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.14 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Mai Trọng Đường (từ thửa số 2150, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Nhỏ (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Trần Văn Hiệp (từ thửa số 2724, tờ bản đồ số 16) - Đinh Văn Đức (đến thửa số 1972, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.14 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Nguyễn Doãn Long (từ thửa số 1299, tờ bản đồ số 15) - Võ Thị Duyên (đến thửa số 1223, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Lê Văn Chất (từ thửa số 588, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Nhung (đến thửa số 589, tờ bản đồ số 14) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.18 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông | Nguyễn Văn Sáu (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trần Lục (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.11 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Võ Văn Hiệu (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 33) - Nhà văn hóa (đến thửa số 344-276, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.14 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Khương Thế Lai (từ thửa số 3232, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Hưng (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Mai Sư Thép (từ thửa số 995, tờ bản đồ số 15) - Vương Đình Công (đến thửa số 851, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.13 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính | Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 1110, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Khai (đến thửa số 670, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 7.6 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn | Nguyễn Văn Đường (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Xuân Hồ (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 46) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 19.9 | 800.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Đặng Đức Mậu (từ thửa số 614, tờ bản đồ số 8) - Lê Quang An (đến thửa số 1437, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Nguyễn Thanh Tùng (từ thửa số 1561, tờ bản đồ số 16) - Lê Văn Dương (đến thửa số 1608, tờ bản đồ số 16) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.4 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Trần Bá Thơn (từ thửa số 1193, tờ bản đồ số 15) - Mai Sư Thiếc (đến thửa số 1025, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.16 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang | Nguyễn Văn Tùng (từ thửa số 3215, tờ bản đồ số 17) - Hồ Văn Hạnh (đến thửa số 3246, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 12.9 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Lê Văn Mạnh (từ thửa số 2126, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Xuân (đến thửa số 3501, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Đậu Thị Quang (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Thanh Hải (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.15 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang | Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 803, tờ bản đồ số 23) - Thái Văn Chính (đến thửa số 3254, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 12.6 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long | Lê Xuân Hường (từ thửa số 1414, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Trọng Mạo (đến thửa số 411, tờ bản đồ số 21) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 5.4 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Nguyễn Văn Thúy (từ thửa số 514, tờ bản đồ số 14) - Bùi Xuân Kỳ (đến thửa số 2050, tờ bản đồ số 14) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.17 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Nguyễn Trần Đệ (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Bá (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.12 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 31) - Hồ Quốc Chung (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 27) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.15 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Trần Thị Thủy (từ thửa số 2153, tờ bản đồ số 9) - Hoàng Văn Quyền (đến thửa số 1855, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.11 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông | Thái Văn Hải (từ thửa số 1052, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Ngọ (đến thửa số 1005, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Đặng Ngọc Thảo (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Khánh (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 50) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.31 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Trần Bá Đồng (từ thửa số 759, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Mão (đến thửa số 710, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.9 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang | Lê Văn Tám (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Hồng Hữu (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 23) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 12.4 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Trần Văn Liêm (từ thửa số 1535, tờ bản đồ số 14) - Lữ Ngọc Hùng (đến thửa số 1537, tờ bản đồ số 14) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.26 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Nguyễn Văn Nhàn (từ thửa số 487, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Thị Vân (đến thửa số 1414, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.4 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Trịnh Văn Thành (từ thửa số 267, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.28 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang | Trần Bá Đệ (từ thửa số 3401, tờ bản đồ số 17) - Trần Bá Đệ (đến thửa số 3366, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 12.10 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn | Lê Tùng Mậu (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đình Linh (đến thửa số 951, tờ bản đồ số 22) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 10.20 | 8.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn | Nguyễn Văn Việt (từ thửa số 993, tờ bản đồ số 14) - Vương Đình Tuấn (đến thửa số 906, tờ bản đồ số 14) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 4.23 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung | Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 15) - Đinh Văn Xuân (đến thửa số 330, tờ bản đồ số 15) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An | Nguyễn Bá Bình (từ thửa số 934, tờ bản đồ số 23) - Thái Văn Sơn (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 23) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 11.11 | 3.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế | Nguyễn Thị Thanh (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 25) - Trần Thị Hóa (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 26) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 14.17 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang | Thái Văn Chung (từ thửa số 757, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Đức Tùng (đến thửa số 1592, tờ bản đồ số 17) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 12.11 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Trạm y tế cũ (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 32) - Phan Văn Minh (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.8 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Mạnh (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.16 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam | Trạm Bơm (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Thị Tuyết Lan (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 29) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 15.14 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Đoàn Thị Hợi (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 33) - Bùi Hữu Trung (đến thửa số 405, tờ bản đồ số 33) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.10 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Nguyễn Viết Hướng (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 50) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.30 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông | Nguyễn Đức Thành (từ thửa số 1716, tờ bản đồ số 17) - Dương Xuân Cẩm (đến thửa số 1538, tờ bản đồ số 23) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 13.6 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung | Nguyễn Thị Hà (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Hiệp (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 34) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 17.25 | 4.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung | Nguyễn Văn Thắng (từ thửa số 1627, tờ bản đồ số 9) - Đinh Thị Phượng (đến thửa số 1718, tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 6.16 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà | Nguyễn Ngọc Vĩnh (từ thửa số 102-98, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hữu Nhuần (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 29) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 18.8 | 6.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn | Nguyễn Trọng Hùng (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 47) - Trần Văn Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 47) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 19.11 | 800.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông | Trần Văn Hoàn (từ thửa số 1974, tờ bản đồ số 17) - Đinh Văn Nhật (đến thửa số 873, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 8.17 | 2.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu | Trịnh Hùng Cường (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 32) - Trần Thị Hòa (đến thửa số 392, tờ bản đồ số 32) THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An) Mục 16.6 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.