Bảng giá đất Xã Vạn An, Nghệ An từ 01/01/2026

668 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vạn An25.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46A, đoạn Cầu Cao - khối Sa Nam (từ thửa số 58-52, tờ bản đồ số 32) đến Ngã tư khối Mai Hắc Đế và Hà Long (đến thửa số 1, 3602, 3624 tờ bản đồ số 25 và 15)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (268 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Ngô Thị Hồng Nhi (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 29)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.12
6.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Võ Tá Hà (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thị Sửu (đến thửa số 223, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.34
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Nguyễn Văn Hoàn (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 32) - Đặng Thị Liên (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.14
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Lê Thị Minh (từ thửa số 894, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Trọng Quang (đến thửa số 697, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.5
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Văn Bằng (từ thửa số 635, tờ bản đồ số 8) - Vương Đình Hòa (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.6
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Lê Thanh Nhã (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 22) - Phạm Xuân Thục (đến thửa số 1015, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.9
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Trần Văn Quang (từ thửa số 2146, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Xuân Quyền (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.9
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Nguyễn Thị Xuân (từ thửa số 2634, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Văn Bính (đến thửa số 2479, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.3
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Nguyễn Xuân Khoa (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 16) - Trần Bá Lợi (đến thửa số 2496, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.2
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Nguyễn Văn Khả (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 22) - Lê Văn Chiến (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.8
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Hoàng Trọng Khánh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Xuân Tình (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 21)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.2
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Nguyễn Quang Hồng (từ thửa số 1263, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Trọng Quang (đến thửa số 1264, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.12
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Võ Viết Hoàn (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 23) - Lê Văn Lương (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.5
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Hoàng Thị Mai (từ thửa số 1338, tờ bản đồ số 14) - Phạm Thị Minh (đến thửa số 987, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.22
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Trạm Điện (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 32) - Lê Chư Minh (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.9
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 1485, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Định (đến thửa số 945, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.12
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Cáp Xuân Hồng (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 32) - Lê Hồng Minh (đến thửa số 345, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.18
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Phạm Thị Thu (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 37) - Trần Văn Dương (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 37)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.22
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Nguyễn Hữu Thắng (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 27) - Võ Đình Hiền (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.11
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Nguyễn Văn Viêm (từ thửa số 992, tờ bản đồ số 15) - Trần Xuân Dương (đến thửa số 883, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.15
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Nguyễn Trần Nam (từ thửa số 823, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Duy Hóa (đến thửa số 840, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.10
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Lương Văn Chắt (từ thửa số 370, tờ bản đồ số 21) - Lê Văn Phi (đến thửa số 1305, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.9
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Trần Trọng Hân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Võ Hóa (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.7
800.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 543, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Hồng Hải (đến thửa số 2257, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.11
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 835, tờ bản đồ số 16) - Trần Bá Mận (đến thửa số 3278, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.3
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Nguyễn Văn Yến (từ thửa số 782, tờ bản đồ số 8) - Trần Bá Hùng (đến thửa số 1842, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.15
3.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Nguyễn Thị Thi (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 7) - Thái Văn Luân (đến thửa số 1381, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.7
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Văn Hội (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Trần Sứ (đến thửa số 219, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.17
8.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Nguyễn Văn Hồng (từ thửa số 1003, tờ bản đồ số 16) - Trần Thị Lài (đến thửa số 1026, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.3
2.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Phan Công Châu (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Đông (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 37)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.36
4.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Nguyễn Viết Hướng (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 50)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.15
4.000.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Đình Hùng (thửa số 3521, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Văn Đình Hương (thửa số 3516, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.21
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà bà Hồ Thị Kim Loan (thửa số 354, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Liên (thửa số 316, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.17
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Hiệu Ba (thửa số 2080, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Văn Chiến (thửa số 3597, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.24
900.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Võ (thửa số 1190, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Tứ (thửa số 1029, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.14
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà bà Lê Thị Đằng (thửa số 66, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Châu (thửa số 18, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.10
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa số 235, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Lê Thị Ngụ (thửa số 426, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.15
600.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lê (thửa số 2473, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Long (thửa số 1136, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.7
1.000.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hướng (thửa số 524, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Đinh Xuân Tam (thửa số 526, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.10
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Khâm (thửa số 1876, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Thủy (thửa số 1848, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.24
600.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà bà Bùi Thị Nhạn (thửa số 2456, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Vũ Thị Chiên (thửa số 2382, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.20
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà bà Hồ Thị Em (thửa số 1116, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Đinh Xuân Lợi (thửa số 1056, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.21
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Đào Văn Đường (thửa số 1955, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Hồ Thị Tứ (thửa số 3279, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.13
600.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Nguyễn Quang Mười (thửa số 608, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Hợi (thửa số 609, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.11
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Hồ Viết Minh (thửa số 177, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đường (thửa số 2780, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.18
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Sư Sâm (thửa số 3284, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Hội (thửa số 2804, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.16
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhuần (thửa số 1110, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lê (thửa số 1111, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.19
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Ngô Song Tài (thửa số 2962, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa số 2557, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.22
900.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hoạt (thửa số 20, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà bà Dương Thị Thảo (thửa số 42, tờ bản đồ số 18)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.19
600.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Học (thửa số 3396, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Anh Sơn (thửa số 3393, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.23
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà bà Võ Thị Ánh Hồng (thửa số 1921, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hoàng Công Hoàng (thửa số 1923, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.12
900.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Triều (thửa số 795, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Đường (thửa số 873, tờ bản đồ số 11)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.17
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Hồ Viết Hoàng (thửa số 2627, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Trọng Hoài (thửa số 1825, tờ bản đồ số 4)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.17
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Nguyễn Như Hùng (thửa số 12, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (thửa số 1042, tờ bản đồ số 4)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.18
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lưu (thửa số 1028, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.13
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Đình Lộc (thửa số 1252, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.12
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hùng (thửa số 14, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn (thửa số 40, tờ bản đồ số 18)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.18
600.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà bà Phan Thị Vân (thửa số 2293, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa số 2282, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.12
900.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Trần Văn Tùy (thửa số 992, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Võ Văn Bảo (thửa số 793, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.8
1.000.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoan (thửa số 1139, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Hồ Viết Hoàn (thửa số 1054, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.20
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Hoàng Văn Tấn (thửa số 1977, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Trần Văn Khánh (thửa số 2222, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.14
900.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Phan Thanh Đoàn (thửa số 221, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Ngụ (thửa số 278, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.15
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa số 1168, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa số 1084, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.14
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Sư Sâm (thửa số 1026, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Ngô Thị Bé (thửa số 568, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.17
800.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà bà Trương Thị Cảnh (thửa số 992, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Võ Văn Khoa (thửa số 2847, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.10
1.000.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Bình (thửa số 1941, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thùy Dung (thửa số 2700, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.20
600.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 173, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Hạnh (thửa số 187, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.16
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà bà Trương Thị Cảnh (thửa số 992, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Võ Văn Khoa (thửa số 2847, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.9
1.000.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Trần Văn Phương (thửa số 337, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Tuấn (thửa số 317, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.14
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Bùi Anh Sang (thửa số 3335, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu Hà (thửa số 3347, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.25
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Võ Trọng Cảnh (thửa số 2802, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Quang Huy (thửa số 2749, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.16
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà bà Đinh Thị Trúc (thửa số 3439, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Phan Thị Hà (thửa số 2363, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.22
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hằng (thửa số 1069, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Long (thửa số 1136, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.13
1.000.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà bà Bùi Thị Hường (thửa số 1562, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Văn Hạ (thửa số 2583, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.23
900.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hảo (thửa số 1800, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 2844, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.21
1.000.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tịnh (thửa số 1187, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa số 950, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.9
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa số 141, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Khanh (thửa số 125, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.11
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà bà Dương Thị Xuân (thửa số 588, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Trọng Ngọ (thửa số 615, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.10
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhã (thửa số 36, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (thửa số 214, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.9
900.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Mai Thành (thửa số 1085, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Bình Sơn (thửa số 929, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.15
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Nguyễn Quang Mười (thửa số 608, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Hợi (thửa số 609, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.12
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thạch (thửa số 2829, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Chanh (thửa số 197, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.18
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trí (thửa số 837, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dung (thửa số 2334, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.11
1.000.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (thửa số 178, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Đình Minh (thửa số 650, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.19
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Tống Tôn Thắng (thửa số 1667, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Đồng (thửa số 3375, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.11
500.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Đặng Tiến Hùng (thửa số 1044, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 567, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.16
700.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Trung Tín (thửa số 3284, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Tam (thửa số 2222, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.15
600.000
Đường quy hoạch 10 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021
Lô số 7, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 26, 27
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.6
10.000.000
Đường quy hoạch 10 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021
Lô số 8 - Lô số: 15
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.3
10.000.000
Đường quy hoạch 10 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021
Lô số 21, 24, 25
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.5
10.000.000
Đường quy hoạch 10 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024
Lô số 20, 22, - Lô số 24, 26
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.6
10.000.000
Đường quy hoạch 10 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024
Lô số 10 - Lô số 14
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.3
10.000.000
Đường quy hoạch 10 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023
Lô số 1 - Lô số 15 và lô 21
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.1
8.000.000
Đường quy hoạch 10 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021
Lô số 22
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.4
10.000.000
Đường quy hoạch 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Đình Linh (từ thửa số 951, tờ bản đồ số 22) - Đậu Xuân Quyền (từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.28
18.000.000
Đường quy hoạch 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 3618, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Hồng Minh (từ thửa số 2325, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.22
18.000.000
Đường quy hoạch 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Hồ Bá (từ thửa số 1195, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Hội (từ thửa số 965, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.26
18.000.000
Đường quy hoạch 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Quang Minh (từ thửa số 3191, tờ bản đồ số 22) - Hồ Viết Nhàn (từ thửa số 2326, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.23
20.000.000
Đường quy hoạch 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
DKV (từ thửa số 1155, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đình Linh (từ thửa số 1182, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.25
18.000.000
Đường quy hoạch 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Đình Linh (từ thửa số 3634, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Đình Cảnh (từ thửa số 1170, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.21
18.000.000
Đường quy hoạch 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Thái Văn Sơn (từ thửa số 924, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đình Linh (từ thửa số 2349, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.24
20.000.000
Đường quy hoạch 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Đình Vinh (từ thửa số 925, tờ bản đồ số 22) - Đậu Văn Linh (từ thửa số 978, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.27
18.000.000
Đường quy hoạch 15 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021
Gồm các lô số 2, 3, 4, 5, 6
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.2
13.000.000
Đường quy hoạch 15 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024
Lô số 15 - Lô số 18
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.4
13.000.000
Đường quy hoạch 15 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024
Lô số 8 - Lô số 9
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.2
13.000.000
Đường quy hoạch 15 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021
Gồm lô số 1
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.1
13.000.000
Đường quy hoạch 7 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023
Lô số 22 - Lô số 27
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.3
7.000.000
Đường quy hoạch 7 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023
Lô số 16 - Lô số 20
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.2
7.000.000
Đường quy hoạch 7 m
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND
Lô số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.1
1.000.000
Đường quy hoạch 9 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024
Lô số 19, 21 - Lô số 23, 25
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.5
9.000.000
Đường quy hoạch 9 m
III. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024
Lô số 1 - Lô số 7
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.1
9.000.000
Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư Bara 2, khối Bà Hà giao đất năm 2013)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Lô số: 1 - Lô số: 92
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.5
8.000.000
Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bà Hà, khối Bà Hà năm 2022)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Lô số: 1 - Lô số: 34
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.4
6.000.000
Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cây Đa, khối Quang Trung)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Lô số: 1 - Lô số: 13
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.26
6.500.000
Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Lô số: 1 - Lô số: 23
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.13
4.000.000
Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trốc Nẩy khối Trường Sơn đấu giá)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Lô số: 1 - Lô số: 33
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.27
5.000.000
Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ông Cống, khối Quang Trung)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Lô số: 1 - Lô số: 9
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.27
9.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 386-409, tờ bản đồ số 34) - Võ Văn Thanh (đến thửa số 435, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.1
6.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Đền Cư Thiện (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 33) - Nhà thờ Đan Nhiệm (đến thửa số 356, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.1
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Đinh Xuân Nhàn (thửa số 1316, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Xuân (thửa số 1437, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.4
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Nguyễn Ngọc Hà (từ thửa số 440, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Vương Linh (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 34)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.2
6.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Trần Văn Hồng (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 31) - Nhà văn hóa khối (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 31)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.5
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Trung Đông
Trần Bá Châu (từ thửa số 874, tờ bản đồ số 16) - Bùi Bá Hùng (đến thửa số 2678, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 8.1
6.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa số 616, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Nhuần (thửa số 431, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.9
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Thành Long (thửa số 597, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Văn Dũng (thửa số 482, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.3
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Nguyễn Trọng Phượng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 44) - Nguyễn Thị Tuyết (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 44)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.1
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà bà Nguyễn Thị Cháu (thửa số 528, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương (thửa số 2830, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.7
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Lê Trọng Lĩnh (thửa số 1459, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Anh (thửa số 482, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.4
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Hồ Viết Ngụ (thửa số 822, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lục (thửa số 1445, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.7
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Tuyên (thửa số 1017, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Thưởng (thửa số 50, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.13
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hội (thửa số 117, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nghi (thửa số 449, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.5
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Huy Hoàng (thửa số 2053, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tân (thửa số 548, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.7
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Trọng (thửa số 1725, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Lê Văn Cảnh (từ thửa số 1585, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thành Long (đến thửa số 1497, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.3
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Nguyễn Thị Châu (từ thửa số 712, tờ bản đồ số 22) - Lương Xuân Minh (NBS) (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.2
8.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Lê Văn Dần (từ thửa số 1556, tờ bản đồ số 17) - Phạm Văn Phúc (đến thửa số 852, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.2
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Vương Thị Quang (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 28) - Lê Văn Minh (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 31)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.2
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Nguyễn Trường Sơn (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 33) - Lê Văn Bảo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.3
6.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Văn Dũng (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.7
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà bà Hồ Thị Dung (thửa số 142, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhơn (thửa số 343, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.4
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Nguyễn Kim Thanh (thửa số 128, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Hùng (thửa số 2615, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.10
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Trần Văn Ngợi (thửa số 1911, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam (thửa số 2575, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hưởng (thửa số 455, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Minh Thái (thửa số 2267, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.4
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Lê Văn Dũng (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Thị Sửu (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 46)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.3
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Cổng chào Trường Long (Lê Văn Lập) (từ thửa số 767, tờ bản đồ số 8) - Trần Văn Việt (đến thửa số 424, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.2
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Đức Hùng (thửa số 329, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quý (thửa số 2737, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.11
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Lê Hùng Dương (thửa số 301, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.8
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Phạm Ngọc Quang (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 28) - Phạm Thị Hiền (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 31)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.3
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 17. Khối Quang Trung
Trịnh Thị Lan (từ thửa số 412, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 361, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 17.3
7.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hợp (thửa số 656, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Tường (thửa số 1133, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.6
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Đinh Thị Châu (thửa số 1396, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Dũng (thửa số 1538, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.3
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Bắc Thung
Cổng chào Bắc Thung (từ thửa số 2871, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Nhỏ (đến thửa số 3304, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 6.1
6.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Nam Bình
Vương Thị Bích Hằng (từ thửa số 1340, tờ bản đồ số 16) - Trần Bá Châu (đến thửa số 874, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 9.1
6.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Nguyễn Quang Tạo (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Văn Quế (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.8
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Lưu Phi Nhơn (thửa số 186, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Dũng (thửa số 341, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.3
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Cao Thế Bắc (thửa số 1315, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh (thửa số 1296, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.4
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Hồ Viết Quang (thửa số 214, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa số 425, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.7
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Hồ Viết Minh (thửa số 316, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Lê Thị Lục (thửa số 2893, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.9
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Nguyễn Hữu Cầu (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 46) - Trần Trọng Duệ (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 43)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.5
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Huỳnh (thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lưu Phi Thực (thửa số 196, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.8
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Trương Trọng Thắng (thửa số 1133, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thúy (thửa số 2535, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.4
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Hồ Viết Sức (thửa số 405, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Hùng (thửa số 524, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.6
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 13. Khối Nhật Đông
Nguyễn Công Thạch (từ thửa số 1856, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Ngọ (đến thửa số 3085, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 13.1
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Thái Văn Hiếu (từ thửa số 2382, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Văn Tùng (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.2
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Nguyễn Thị Thủy (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 27) - Bùi Hữu Thập (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.3
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Trần Văn Thắng (từ thửa số 2190, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Hữu Thanh (đến thửa số 1379, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.1
8.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Cao Thế Song (thửa số 987, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa số 1062, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.5
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Huy Thọ (thửa số 2432, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Văn Liên (thửa số 2249, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.2
900.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thùy Dung (thửa số 1997, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Thục (thửa số 215, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.8
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
TAND huyện Nam Đàn (từ thửa số 383, tờ bản đồ số 33) - Bệnh viện đa khoa Nam Đàn (đến thửa số 339, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.3
7.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Nguyễn Văn Thuyên (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Cảnh Quý (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.5
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Hạ (thửa số 2831, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Tùng (thửa số 310, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Đinh Xuân Long (thửa số 3179, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hòa (thửa số 1213, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.5
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Dần (thửa số 962, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (thửa số 1155, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.13
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Hoàng Thị Hà (từ thửa số 446, tờ bản đồ số 27) - Hoàng Khánh Tý (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.1
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Hồ Viết Đoàn (thửa số 1524, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Trần Quốc Mạnh (thửa số 622, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.3
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối Vạn An
Nguyễn Bá Thứ (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Trọng Hạnh (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 11.1
6.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Cổng chào Hồ Sơn (Ông Quý) (từ thửa số 2270, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Tý (đến thửa số 2356, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.1
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Nguyễn Hữu Nam (từ thửa số 330, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Thị Huệ (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.3
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà bà Hồ Thị Em (thửa số 612, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Hải (thửa số 1441, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.8
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Phan Công Vinh (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 32) - Đài Liệt sỹ Thị trấn (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.4
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Lê Trọng Tỵ (thửa số 434, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Tộ (thửa số 2889, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.7
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Nguyễn Duy Trung (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 49) - Võ Văn Vỹ (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 48)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.4
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Nguyễn Đức Sơn (thửa số 605, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Việt (thửa số 427, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.6
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Hà Long
Bến xe Nam Đàn (từ thửa số 1262, tờ bản đồ số 15) - Phan Bình Yên (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 21)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.1
7.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Nguyễn Hữu Nam (từ thửa số 330, tờ bản đồ số 23) - Trần Bá Hoàn (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.2
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tân (thửa số 1563, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Hồng Khá (thửa số 1137, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Cổng chào Nam Thượng cũ (ông Lan) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 40) - Bến đò Nam Thượng (ông Nại) (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 45)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.2
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Nam Thung
Lê Quang Hồng (từ thửa số 474, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Sơn (đến thửa số 1839, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 3.1
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Cao Thế Hồng (thửa số 3161, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tứ (thửa số 198, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.3
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Khối Nhật Quang
Phan Văn Dũng (từ thửa số 795, tờ bản đồ số 23) - Phan Văn Quyết (đến thửa số 3085, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 12.1
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Từ nhà ông Hồ Viết Sơn (thửa số 359, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Khánh (thửa số 1184, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.2
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Nguyễn Kim Vỹ (thửa số 201, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Đinh Thị Thanh (thửa số 243, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.9
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 19. Khối Hùng Sơn
Nguyễn Văn Tuấu (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thủy (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 44)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 19.6
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Nguyễn Thành Phúc (thửa số 1031, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Sỹ (thửa số 1438, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.2
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trường Sơn
Cổng chào Trường Sơn mới (Hồ Văn Thanh) (từ thửa số 444, tờ bản đồ số 14) - Đặng Thế Kỷ (đến thửa số 1114, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 4.1
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Lê Bá Viên (thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Tạo (thửa số 978, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.11
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Nguyễn Trọng Nghị (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Dần (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.2
7.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Đàn (thửa số 1307, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Ngô Xuân Thường (thửa số 1746, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.2
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (thửa số 2737, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Thông (thửa số 1530, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.12
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Thắng Lợi (thửa số 280, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Hùng (thửa số 441, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.6
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 16. Khối Phan Bội Châu
Chi cục Thi hành án (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Phi (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 33)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 16.2
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Hiển (thửa số 1620, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hiến (thửa số 3094, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.2
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Ngọ (thửa số 760, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Hồ Viết Long (thửa số 339, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Nguyễn Công Hoàn (thửa số 2263, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nghĩa (thửa số 2002, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.6
2.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Nguyễn Văn Hân (từ thửa số 2193, tờ bản đồ số 16) - Võ Văn Công (đến thửa số 2152, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.2
8.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Định (thửa số 757, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa số 613, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.6
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 18. Khối Bà Hà
Nguyễn Văn Hoàn (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Bá Định (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 18.1
6.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Đinh Xuân Nhàn (thửa số 2055, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Phan Thanh Lợi (thửa số 158, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Lưu Phi Nhơn (thửa số 186, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Dũng (thửa số 341, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.2
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 15. Khối Sa Nam
Đào Văn Lâm (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 27) - Nhà văn hóa khối (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 31)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 15.4
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Thái Văn Truồn (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 25) - Trần Văn Minh (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 26)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.1
7.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Quy Chính
Cầu Đòn (Sân vận động khối) (từ thửa số 2725, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Thị Minh (đến thửa số 212, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 7.1
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Nguyễn Văn Dũng (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 27) - Trần Văn Bình (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.5
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 27) - Tống Văn Nam (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.6
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Từ nhà ông Nguyễn Quang Tạo (thửa số 455, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Trường (thửa số 514, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.5
1.100.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Nguyễn Đức Niêm (thửa số 1393, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Phan Văn Nhân (thửa số 1376, tờ bản đồ số 9)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Đào Văn Liên (thửa số 413, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Định (thửa số 372, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.8
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Phan Xuân Khang (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 27) - Ngũ Văn Ký (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.4
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 14. Khối Mai Hắc Đế
Nguyễn Thị Xoán (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 25) - Bùi Hồng Tuấn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 14.2
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Linh (thửa số 491, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Lê Văn Đinh (thửa số 610, tờ bản đồ số 11)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.14
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa số 714, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Lê Văn Dương (thửa số 75, tờ bản đồ số 11)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.10
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Từ nhà ông Ngô Văn Việt (thửa số 1133, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Khánh (thửa số 245, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.5
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Từ nhà ông Hồ Viết Hường (thửa số 1015, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa số 1552, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.12
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Từ nhà ông Trần Anh Sơn (thửa số 694, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Bằng (thửa số 528, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.5
1.000.000
Đường trục chính (Quốc lộ 15A cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Ông Trần Bá Thân (từ thửa số 832, tờ bản đồ số 5) - Trần Văn Hùng (đến thửa số 811, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.2
5.000.000
Đường trục chính (Quốc lộ 15A cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Ông Bùi Hữu Đông (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 6) - Bùi Thị Loan (đến thửa số 845, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.1
5.000.000
Đường tỉnh lộ 539 B
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND
Lô số 1, 2, 3
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.2
12.000.000
Đường từ Nhà văn hóa khối Vệ Nông đến ông Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Bà Nguyễn Thị Cuối (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 3) - Ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 03)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.4
2.000.000
Đường từ Nhà văn hóa khối Vệ Nông đến ông Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Nhà văn hóa khối Vệ Nông (từ thửa số 891, tờ bản đồ số 6) - Bà Bùi Thị Năm (đến thửa số 222, tờ bản đồ số 03)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.3
3.000.000
Đường vào Bệnh viện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Quang Trung (Nguyễn Ngọc Nguyên) (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 33) - Quang Trung (Nguyễn Văn Minh) (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 50)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.3
10.000.000
Đường vào Khe Đĩa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Hồ Sơn \
Nguyễn Thị Mực (từ thửa số 2794, tờ bản đồ số 9) - Lê Văn Lục (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 2.12
2.000.000
Đường vào trường lái
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Vệ Nông
Ngã 5 Trường lái (Nguyễn Thành Chung) (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Toán (đến thửa số 331, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 1.5
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Hợp Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Tân
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 5.9
700.000
3. Đường xã / 3.1. Đường xã ĐX 117 Đường rú voi vào trạm y tế
Nguyên Hữu Quỳ (Thửa 107 tờ bản đồ số 24) - Trạm y tế xã (Thửa 179 tờ bản đồ số 24)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.1.2
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thượng Tân Lộc cũ
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục III
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Đường xóm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Đồng
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 1.19
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Nam Bắc Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam Bắc Sơn
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 10.30
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sào Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sào Nam
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 1.25
600.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Sơn) - Cà phê Quê mình (Trần Văn Vỹ khối Nam Băc Sơn) (đến thửa số 1126, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.8
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Đinh Văn Chân khối Nam Bắc Sơn (từ thửa số 2723, tờ bản đồ số 17) - Lê Văn Tam khối Trung Đông (đến thửa số 604, 641, tờ bản đồ số 11)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.10
7.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Hồng Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn Phong
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 6.20
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Phú Lộc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lộc
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 6.13
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Đại Thắng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Thắng
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 9.7
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Đại Lộc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Lộc
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 7.5
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Tiền Phong
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiền Phong
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 4.22
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Nam Lộc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 10.5
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM)
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Hòa cũ
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 7
500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Nguyễn Viết Dũng khối Nam Bắc Sơn (từ thửa số 1974, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Vinh khối Trung Đông (đến thửa số 2748, 2740, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.9
10.000.000
3. Đường xã / 3.6. Đường xã ĐX 123 Đường Cầu Bàu
Nguyễn Văn Thân (Thửa 29, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Văn Quý (Thửa 33, tờ bản đồ số 67)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Quốc lộ 46 khối Nam Thung (ông Sơn) (từ thửa số 1849, tờ bản đồ số 14) - Ngã 5 trường lái khối Vệ Nông (ông Nhuần) (đến thửa số 1348, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.11
7.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Lộc Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lộc Tiến
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 8.7
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Khối Nhật Quang (Nguyễn Viết Thuận) (từ thửa số 910, 825, tờ bản đồ số 23) - Khối Nhật Đông (Nguyễn Viết Dũng) (đến thửa số 1133, 1180, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.7
7.000.000
3. Đường xã / 3.5. Đường Mương Xuân Lộc
Đậu Đức Cường (Thửa 10, tờ bản đồ số 65) - SVĐ Nam Lộc (Thửa 52, tờ bản đồ số 69)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nam Đàn cũ
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 20
800.000
3. Đường xã / 3.3. Đường xã ĐX 115 Đường đập Rú Chuyền
Chu Văn Thịnh (Thửa 23, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Thị Hồng (Thửa 206, tờ bản đồ số 25)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Nam Bắc Sơn (Phan Lê Dương) (từ thửa số 1146, 1165, tờ bản đồ số 22) - Khối Vạn An (Nguyễn Viết Dũng) (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN NAM ĐÀN (nay là xã Vạn An)
Mục 5.6
9.000.000
3. Đường xã / 3.2. Đường xã ĐX 118 Đường sân bóng
Nhà ông Nguyễn Thành Vinh (Thửa 22, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Nguyễn Hồng Nghĩa (Thửa 47, tờ bản đồ số 16)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.2.2
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Hải Phong
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Phong
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 2.26
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Thiên Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thiên Tân
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.6
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Đồng Phong
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phong
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 3.15
500.000
3. Đường xã / 3.4. Đường xã ĐX 114 Đường Cống Lim
Nguyễn Kiên Cường (Thửa 11, tờ bản đồ số 65) - Phan Xuân Nhung (Thửa 8, tờ bản đồ số 65)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Thanh Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Tân
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 2.5
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Minh Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tân
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 4.10
700.000
3. Đường xã / 3.1. Đường xã ĐX 117 Đường rú voi vào trạm y tế
Nguyễn Dương Xuý (Thửa 63 tờ bản đồ số số 1) - Nguyễn Trọng Ngân (Thửa 148 tờ bản đồ số số 24)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.1.1
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Trung Phong
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Phong
XÃ XUÂN HÒA (nay là xã Vạn An)
Mục 5.14
500.000
3. Đường xã / 3.7. Đường xã ĐX 132 Đường đập
Nguyễn Văn Chức (thửa 58, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Văn Chức (thửa 58, tờ bản đồ số 69)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
1.500.000
3. Đường xã / 3.2. Đường xã ĐX 118 Đường sân bóng
Nhà ông Nguyễn Nho Cường (Thửa 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Nguyễn Công Thành (Thửa 17, tờ bản đồ số 16)
XÃ THƯỢNG TÂN LỘC (nay là xã Vạn An)
Mục 3.2.1
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.