Bảng giá đất Xã Yên Thành, Nghệ An từ 01/01/2026

871 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Thành35.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ), đoạn Từ các thửa 214, 216, 217, 218, 221, 222, 224, 226, 227, 293, 296, (sâu 20 mét bám đường các thửa 199, 200, 239, 256, 291, 285, 304) - tờ bản đồ số 10(2024) đến Đến các thửa 258, 260, 261, 263, 297 và sâu 20 m bám đường các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10(2024)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Khu quy hoạch Đồng Kiểm Lâm, xóm 3,Đường QH 7,5m
V. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Kiểm Lâm, xã Tăng Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 840, ngày 17 tháng 10 năm 2019)
Lô số: 01 đến lô số 6, từ lô số 8 đến lô số 16 gồm các thửa: 1590 đến 1597; 1584, 1585, 1586, 1589, 1581, 1582, 1583 - Tờ bản đồ số 59
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
4.000.000
Khu vực Ngã Tư
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tỉnh lộ 537 đi qua xã Nhân Thành
Thửa số 411, 414 Thuộc tờ Bản đồ số 91 - Thửa số 477, 479 Tờ bản đồ số 91
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 1.1
12.000.000
Minh Xuân - Đường huyện HT-BV
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường xã
Gồm các thửa: 1256, 1857, 1858, 1254, 1223, 1795, 1796, 1797, 1825, 1824, 1222, 1220, 1681, 1682, 1219, 842, 843, 1692, 1691, 1217, 1185, 1147, 1146, 1380, 1342, 1343 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - Gồm các thửa: 1193, 1159, 1617, 1158, 1157, 2600, 2601, 2553, 2552, 1189, 1153, 1188, 1622, 1148, 1110, 1109, 1070, 1076 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 8.3
2.000.000
Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa số 99 , tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 31; Thửa 527, 20 m bám đường thửa 532 tờ bản đồ địa chính số 31.
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 1.6
16.000.000
Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Thửa 195 tờ bản đồ số 13; Từ thửa số 198, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 208, tờ bản đồ địa chính số 31;
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 1.7
16.000.000
Quốc lộ 7B (thuộc xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa 04, tờ bản đồ địa chính số 32 - Đến thửa số 07, tờ bản đồ địa chính số 32
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 1.9 1.10 1.11
15.000.000
Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa 37, tờ bản đồ địa chính số 32 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ địa chính số 32
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
15.000.000
Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa 116, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 127, tờ bản đồ địa chính số 29
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 1.2
9.000.000
Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa số 141 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 148, tờ bản đồ số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 1.3
17.000.000
Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa 39, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 48, tờ bản đồ địa chính số 29
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 1.1
20.000.000
Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa số 174, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 183, tờ bản đồ địa chính số 22
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
9.000.000
Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung, xóm Hoa Thám)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa số 128 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 140, tờ bản đồ địa chính số 30;
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 1.4
16.000.000
Thuộc xóm Phan Đăng Lưu và xóm Hoa Thám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ các thửa gồm: 271, 302, 303, thửa 313, 314, tờ bản đồ địa chính số 31; 20 m bám đường thửa 301 tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến các thửa: 315, 332, 333, 334, 349, 351, 352, 365, 366, 598, 608, 609, 603, 604, 407, 416, 417, 418, 595 tờ bản đồ địa chính số 31; 20 m bám đường thửa số 316 và 317, ờ BĐđịa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 3.1
4.000.000
Tuyến đường Bệnh Viên - Hợp Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện: Tuyến Bệnh Viện đi Hợp Thành
Từ Ông Thành xóm Chùa (Từ thửa số 425; Tờ bản đồ số 112) - Đi lên xã Văn Thành (Đến thửa số 426 và các thửa số 21; 20; 22; 23; 56; 55; 54; 469; 470; 57; 107 Tờ bản đồ số 112)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 3.1
7.000.000
Tỉnh lộ 538 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 538 E đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Tỉnh lộ 538 E
Từ nhà ông Việt, Gồm các thửa: 1074, 1044, 1045, 1046, 1014, 1015, 1298, 988, 989, 990, 943, 944, 945, 898, 899, 900, 860, 861, 824, 825, 826, 781, 1545, 1544, 741, 742, 743, 701, 702, 703, 658, 659, 1393, 1394, 622, 589, 554, 1314 đến 1318, 459, 425. Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Đến nhà ông Phi, xóm Văn Mỹ, Gồm các thửa: (1290 lô 14)1290 đến 1297, 1288,1289,551, 552, 553, 586, 587, 588, 620, 621, 1282, 656, 657, 698, 699, 700, 1284, 770, 780, 779, 1285, 1286, 1287, 520, 2063, 490, 491, 458, 424 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
17.000.000
Tỉnh lộ 538 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 538 E đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Tỉnh lộ 538 E
Gồm các thửa: 1346, 1528, 1529, 291, 254, 255, 256,1534. 2145, 2146, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Gồm các thửa: 329,289,253,2114,2115,2116,814,67,87, 214 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
10.000.000
Tỉnh lộ 538 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 538 E đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Tỉnh lộ 538 E
gồm các thửa: 837, 799, 764, 765, 725, 690, 1686, 1687, 658, 659, 660, 620, 621, 622, 584, 585, 586, 548,549, 550, 515, 516, 517, 484, 485, 486, 452, 453, 454, 418, 419, 420, 386, 387, 388, 349, 350,351, 310, 311, Tờ bản đồ số 11. (Nay là tờ 51) - gồm các thửa Nhà anh Vượng đi Hòa Sơn: 689, 656, 1644, 657, 617,618, 619, 581, 582, 583, 545, 546, 547, 512, 513, 514, 482,483, 449, 450, 451, 415, 416, 417,383, 384, 385, 346, 347, 348, 308, 309, 268, 269, Tờ bản đồ số 11. (Nay là tờ 51)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
12.000.000
Tỉnh lộ 538 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 538 E đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Tỉnh lộ 538 E
gồm các thửa: 1651 (Lô 1), 1652 (Lô 2), 1666 (Lô 3), Lô 4,1679, (Lô 5) 1653, 1661(Lô 6), Lô 7, 1654 (Lô 8), 1662 (lô 9), 1663 (Lô 10), 1655(Lô 11), Lô 12, 1656 (Lô 13), 1657 (Lô 14), Lô 15,(1682) 1683 (Lô 16), Lô 17, 1851,1852 , 1740, 1742. Tờ bản đồ số 11. (Nay là tờ 51) - gồm các thửa: 1696 (Lô 7), 1697 (Lô 6), 1695 (Lô 8), 1693(Lô 9), 1709 (Lô10), 1694 (Lô 11), 1710 (Lô 12), 1700 (Lô 13), 1701(Lô 14), 1702 (Lô 15), 1711(Lô 16), Lô 1, 1671(Lô 2), 1672(Lô 3), Lô 4, Lô 5, Lô 6, Lô 7, Lô 8(Thửa 1677), Lô 9, (1678)1283. 1218 Tờ bản đồ số 11. (Nay là tờ 51)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
10.000.000
Tỉnh lộ 538 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 538 E đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Tỉnh lộ 538 E
khu đấu giá, gồm các thửa: 1621, 1187, 1151, 1628, 1733, 1734, 1735, 1011, 976, 977, 945, 946, 947, 915, 916, 878, (1379,1341,1284 Tờ bản đồ số 11. (Nay là tờ 51) - gồm các thửa: 944, 914, 877, 834, 835, 798, 724, 1616. 1010,1046,1077 Trước mặt đường đất lúa hỏi lại Tờ bản đồ số 11.(Nay là tờ 51)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
12.000.000
Tỉnh lộ 538 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 538 E đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Tỉnh lộ 538 E
Gồm các thửa: 1043(Lô 9), 1034 (Lô10), Lô 11, Lô 12, Lô 13, Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64) - Gồm các thửa: 1044 (Lô5), 1045 (Lô 4), 1046 (Lô 3), 1047 (Lô 2), 1048(Lô 1) Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
10.000.000
Tỉnh lộ 538 E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 538 E đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Tỉnh lộ 538 E
gồm các thửa: 138, 137, 136, 1721, 1722, 112, 111, 110, 82, 81, 80, 79, 54, 55, 56 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - gồm các thửa: 54,62,1437,1438, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
7.000.000
Đoạn từ Cầu Vũng Ống đến trạm biến áp (RE2) xóm Chu Trạc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ các thửa gồm: 99, 120, 122, 456, 457, 134, 135, 153, 154, 368, 369, 433, 437, 444, 445, 164, 201, 387, 199, 163, 164, 226; tờ bản đồ địa chính số 27 - Đến các thửa gồm: 227, 430, 470, 471, 422, 423, 458 tờ bản đồ địa chính số 27
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 4.2
3.000.000
Đoạn từ chị Nhân cao đến cầu Vũng ống(thuộc xóm Phan Đình Phùng)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ các thửa gồm: 13; 14; 22 tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến các thửa: 23, 46, 47, 48, 59, 60; 225, 226, 20 m bám đường thửa số 61, tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 4.1
3.000.000
Đoạn từ cổng UBND xã Hoa Thành đến trường Tiểu học HT
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Từ các thửa gồm: 06, 07, 08, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến các thửa gồm: 19, 20, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 34, 35, 36, 46, 47, 48, 482, 483, 510, 511, 517, 518, 519; 457, 526, tờ bản đồ số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 5.2
3.000.000
Đoạn từ giếng Đội Cung đến nhà VH xóm Hoa Thám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường xã
Từ thửa 394, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 399 và các thửa 370, 531, tờ bản đồ số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 6.2
3.000.000
Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa số 353, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến thửa 356, tờ bản đồ địa chính số 26
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.500.000
Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa Thám)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa 318, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 318, 337, tờ bản đồ địa chính số 26
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 2.1 2.2
4.500.000
Đoạn từ nhà VH xóm Hoa Thám đến nhà ông Phước
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường xã
Từ các thửa 347, 348, 376, 377, sâu 20 m bám đường thửa 394, tờ bản đồ số 31 - Đến các thửa gồm: 393, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 402, 422, sâu 20 m bám đường thửa 403; tờ bản đồ số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 6.3
3.000.000
Đoạn từ nhà anh Phúc xóm Phan Đăng Lưu đến Trạm y tế (thuộc xóm P.Đ.Lưu)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa 450, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 452, thửa 448 tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 2.4
5.000.000
Đoạn từ rào Chu trạc đến nhà ông Tuệ xóm Phan Đăng Lưu (thuộc xóm Đội cung, xóm Hoa Thám và xóm Phan Đăng Lưu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Các thửa gồm: 5, 9, 22, 31, 32, 53, 54, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến các thửa: 67, 68, 69, 83, 90, 91, 92, 103, 104, 105, 126; 127, 662, 663, 664 tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 2.3
4.500.000
Đoạn từ trường Tiểu học đến mương tiêu úng Chu trạc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường QH 12m xóm Đội Cung và xóm Chu Trạc
Gồm các thửa: 715, 716, 717, 718, 719, 720, 721, tờ bản đồ địa chính số 20
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 9.4
3.500.000
Đoạn từ ông Quý xóm Phan Đình Phùng đến cổng UBND xã Hoa Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường xã
Từ các thửa gồm: 311, 327, 328, 329, 346, 364, 365, 380, tờ bản đồ số 27 - Đến các thửa gồm: 381, 382, 331, 333, 342, 343, 344, 345, 20 m bám đường thửa 336; tờ bản đồ số 27
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 5.1
3.000.000
Đoạn từ đường Phan Cảnh Quang đến đường trước đền cả
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Phan Tất Thông giáp Thị trấn
Thửa 127 và thửa 129, tờ bản đồ số 29
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 8.1
10.500.000
Đoạn từ đường trước đền cả đến làng kênh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Phan Tất Thông giáp Thị trấn
Thửa 1831, 1832 (đất TMDV) tờ bản đồ địa chính số 22
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 8.2
6.000.000
Đoạn từ đền cả đến giếng Đội Cung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường xã
Từ thửa 402, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 411 và các thửa 420, 422, 477, 478, 603, 604, 605; tờ bản đồ số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 6.1
3.000.000
Đoạn từ đền cả đến trường Tiểu học HT
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường QH 12m xóm Đội Cung và xóm Chu Trạc
Gồm các thửa: 42, 77, 114, 115, 284, 286, 298, 343, 344, 467; 601, 602, tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 9.1
9.500.000
Đương QH 7,5m và 9m Đồng Nương Điện xóm 4
V. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) / 3. Khu quy hoạch vùng Nương Điện, xóm 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 6072 ngày 02 tháng 10 năm 2020)
Lô số 2 đến lô số 6, lô số 9 đến lô 12, lô 15 - tờ bản đồ số 73
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
6.000.000
Đường Bạch Liêu - xóm Phúc Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 26. Đường Bạch Liêu(Bám kênh chính) - xóm Phúc Trung(khối 1 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 87, 92, 93, 97, 98 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 120, 161, 177, 182, 187, 214, 225, 260, 280, phần có lại thửa 189 - tờ bản đồ số 08(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 26.1
6.000.000
Đường Chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm Văn Yên, Từ nhà ông Thành, Đến nhà ông Oánh
gồm các thửa: 638 ,639 ,645, 647,1045 ,1046, 650, 651, 1047,1048, Tờ bản đồ 18 (Nay là tờ 65) - gồm các thửa: 936, 1529, 1530, 937, 938, 939, 940, 1167, 942, 943, 945, 946,969,1278,970,971,1357,1015,1016, 979 , 980, 981,1300,1301,1457,1463,1464, 1020, 1022, 995, 996, 982, 983, 985, 986, 1027 :1419,1016,1017,1018,1458 Tờ bản đồ 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường Dinh chợ Chùa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Dinh - Chợ chùa
Tờ bản đồ số 86 Bao gồm: Thửa 523, 525, 1276, 1277, 1241, 1187, 1188, 1189, 569, 1171, 1250, 1251, 611, 612, 1175, 1176, 1316, 1317, 686, 687, 1252, 1253, 1254, 1255, 1170, 1162, 1163, 1164, 1165, 680, 682, 1236, 1168, 1169 Và các lô: 05; 06; 07; 08; 09; 10; 11 (QH 2014) - Tờ bản đồ số 88 Bao gồm: Thửa 586, 584, 1651, 1138, 1137, 1136, 580, 578, 1149, 1152, 1153, 1121, 1122, 1105, 1104, 569, 640, 1123, 1124, 643, 707.
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.7
5.000.000
Đường Dinh chợ Chùa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Dinh - Chợ chùa
Tờ BĐsố 91: Các thửa: 1604, 1616, 1603, 1615, 1645, 1620, 1612, - Các thửa 1607, 1602, 1633, 1632, 1621, 1623. Lô 17, lô 18 Dãy 02 QH 2018 tờ bản đồ 91
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.5
5.000.000
Đường Dinh chợ Chùa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Dinh - Chợ chùa
Tờ số 91: Gồm các thửa 302, 304, 305, 308, 309, 310, 311, 314, 316, 317, 382, 383, 384, 385, 386, 388, 391, 396, 398, 399, 400, 401, 402, 405, 406 - Tờ bản đồ số 91 gồm: 1611, 1631, 1619, 1605, 1610, 1606, 1646,1673, 1613, 1608, 1618, 1601, 1617, 1653, 1654 và 1655
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.4
8.000.000
Đường Dinh chợ Chùa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Dinh - Chợ chùa
Tờ ngã tư Tờ số 91 gồm 482, 547, 483, 484 - Tờ số 92 gồm các thửa 986, 970, 971, 973, 974, 975, 976, 1063, 1065, 1066, 1067, 1068, 1070, 1437, 2249, 1149, 1150, 1059, 1057
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.1
7.000.000
Đường Dinh chợ Chùa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Dinh - Chợ chùa
Tờ bản đồ số 92 bao gồm: 1582, 1583, 1567, 1568, 1584, 1569, 1586, 1587, 1538, 1588, 1599. 1513. 1515. 1517. 1518. 1519. 1534, 1536. 1556, 1031, 1038, 1041, 2194, 2200, 958, 1044, 962, 1048, 1050, 1053, 01054, 1050, 1058, 1548, 1549, 1064, 1067, 1593, 1594, 1070, 1071, 1072, 1073, 1655, 1656, 1659, 1660, 1181, 1183, 1184 - Các thửa 1255, 1178, 1176, 1173, 1539, 1540, 2208, 1165, 1164, 1160, 1557, 1558, 1057, 1150, 1152. 1667, 1147, 1049, 1046, 1043, 1527, 1526, 1525, 2189, 2188, 2179, 1035, 1128, 1126, 1124, 2201, 1552, 1601, 1602, 1116, 1210, 1564, 1563, 1206, 1203, 1510, 1508, 1509, 1507 Thuộc tờ bản đồ số 93
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.3
6.000.000
Đường Dinh chợ Chùa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Dinh - Chợ chùa
Tờ số 92 gồm: 2133, 2134, 2161, 2162, 2135, 2136 đến 2143; 2311, 2364, 1312, 2251, 2257, Thửa 1387 đến 1394; 1396, 3089, 3090, 1469, 1470, 1472, 1473, 2150; 2212 đến 2235, 1596, 1594, 2275, 2276, 2277, 1590, 2236, 2237,1581, 1580, 1579, 1577, 2127, 1575, 2145, 2144, - tờ bản đồ số 92 gồm Lô 01 đến Lô 13 (QH 2011) Thửa số 2151 đến 2159, 1467, 1466, 1646, 1314, 1458, 1379 và Tờ bản đồ số 93 gồm; 1527, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1533, 1195, 1194; 1193
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.2
6.000.000
Đường Dinh chợ Chùa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện Dinh - Chợ chùa
Tờ bản đồ số 91 gồm: Thửa 298, 300, 373, 371, 370, 368, 366, 367, 1491, 1492, 363, 290, 361, 360, 1405, 1448, 1449, 1450, 1451, 1452, 1453, 1485, 1486, 1498, 1437, 1408, 439, 1497, 1498, 1499, 1500 - Tờ BĐ số 91 gồm: 1539, 1544, 1538, 1561, 1560, 1559, 1540, 765, 763, 762, 1586, 1567, 1566, 1565, 1564, 1563, 1562, 1152, 1151, 1150.
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.6
6.000.000
Đường Hoa Thành đi Văn Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoa Thành đi Văn Thành / Từ nhà ông Lương xóm Văn Yên Đến nhà ông Vân Xóm Văn Yên
295, 708, 709, 324, 351, 380, 699, 700, 701, 451, 473, 517, 537, 552, 572, 587, 605, 619, 710, 637, 711, Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65) - 266, 267, 293, 294, 322, 350, 379, 702, 703, 721, 722, 430, 471, 669, 670, 472, 516, 536 (Nhà văn Hóa); 731, 732, 733, 551, 586, 504, 603, 604, 618, 654, 630, 636... Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.000.000
Đường Hoàng Tá Thốn - xóm Phúc Tăng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 27. Đường Hoàng Tá Thốn QH 22m - xóm Phúc Trung (khối 1 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 04, 12, 28, 53, 66, 101 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 123, 138, sau 20 m bám đường thửa 149 - tờ bản đồ số 14(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 27.1
7.000.000
Đường Lê Doãn Nhã - xóm Trung Dinh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường QH 18m (đường Lê Doãn Nhã), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ), xã Yên Thành
Từ Bể bơi Phong Liên - Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
15.000.000
Đường Nguyễn Phan Thanh - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Nguyễn Phan Thanh - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ)
Từ các thửa: 85, 99, 125, 149, 88, 214, 239, 253, 270 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 256, 296, 210, 215, 230, 187, 162, 146, 115, 60, 67, 80, 93 - tờ bản đồ số 15(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 22.1
6.000.000
Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - xóm Trấn Phú (Khối 4 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Vĩnh Lộc, thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành
Từ các thửa: 72, 84, 93, 96, 102, 108 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa: 76, 83, 88, 52, 100, sâu 20 m bám đường các thửa 91, 112 - tơ BĐ số 07(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 9.1
3.800.000
Đường Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường QH 15m (Đường Ngô Xuân Hàm), thị trấn Yên Thành cũ(nay là xã Yên Thành)
Từ các thửa: 143, 145, 146, 148 đến 151, 154 đến 158 - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa: 160 đến 164, 168 đến 172, 174, 178, 181, 182 - tờ bản đồ số 10(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 17.1
13.000.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh, Từ nhà ông Giang Lân, Đến nhà ông Điền
gồm các thửa: 151,152,186,223,187,188,254,255,286,288,324,1191,321 đến 323,392,189,84,122,1415,1416,123,156,157,191 đến 194,226 đến 228, 259,260,261,292,291,328,258,1213,1214,326,327,360, , 6, 8, 1239, 1240, 9, 355,357,361, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Văn Mỹ
Từ nhà ông Nguyễn Trí Tài: Gồm các thửa: 396, 324, 1024, 1025, 441,442,443, 507, 1085 đến 1087, 474, 475,1022,1023, 397, 1055 đến 1058, 1029, 660, 1049,1050, 689,1074, 1075,1076, 718, 1077 đến 1079 Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64) - Đến ông Nguyễn Trí Hán: 1070 đến 1073, 123, 1027, 173, 1054, 1055, 201, 202, 224, 1031, 175, 1052, 1062, 1063 Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hòa Sơn, Từ nhà ô Hậu đến nhà bà Huyền
gồm các thửa: 272, 1865, 1866, 2550, 2551, 235, 314, 1770, 1771, 273, 1830, 1874, 1875, 274, 289, 327, 366, 401, 402, 365, 1775,1776 275, 283, 320 đến 324; 315, 356, 394, 1624,1781, 1782, 2554, 2555, 358, 317, 278, 1633, 1634, 318, 359 đến 362, 396, 429, 319, 397, 430, 363, 1877,1876, 431, 498 đến 451, 532, 533, 466, 468, 1886, 1887, 2580,258,1874,1875,2578,2579,275,501,568,366,327,324,2 47,1775,1776,2605,2606,2584,2585,1746,1747,322,2567,25 68,2569,639, Tờ bản đồ 11. (Nay là tờ 51) - gồm các thửa: 441 đến 443, 478, 506, 1721, 1722, 507, 508, 509, 540 đến 543, 510, 579, 580, 612, 613, 616, 1749, 1750, 581, 1738, 1739, 1740, 853, 1733, 1720, 1718, 646, 647, 1735, 1737, 679, 711, 712, 648 đến 653, 1723, 1724, 713, 1754, 1755, 743, 1741, 1742, 1743, 742, 714, 1751, 1752, 1753, 715, 716, 717, 681, 682, 779,780, 781, 2610, 2611, 2612, 2615, 2616. 817, 817, 819, 856, 857, 820, 1728, 1729, 785, 1725, 1726, 783.2618,2619,816,818,854,855894,895 Tờ bản đồ 12 (Nay là tờ 52)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thạch Sơn / Đường Ngõ xóm
Gồm các thửa : Từ 34 đến 37,620,621, Từ 22 đến 26, 10, 21,,20, 28, 29, 31, Từ 40 đến 43, 30, 624, 632,633, Tờ bản đồ 03. (Nay là tờ 39) Gồm các thửa: 389, 390, 420, 421, 450, 451, 448, 442, 443, 475, 476, 477, 609, 630,631 Tờ bản đồ 03. (Nay là tờ 39) Gồm các thửa: 4,6,8, 12, 244,245, 15, 16, 17, 33, 25, 360, 361, 246,246,364,365,362,363,375,374, 248,249, 206 Tờ bản đồ số 4.(Nay là tờ 40) - Gồm thửa: Từ 75 đến 77, 89,114,90,616,115, 139, 182, 310, 209, 613,614, 596,597,140, 62, 1062,182, 281 Tờ bản đồ số 3 (Nay là tờ 39)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
600.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh, Từ nhà ông Giang Lân, Đến nhà ông Điền
gồm các thửa: 465, 501, 1349, 1350, 503, 502, 540, 542, 506, 544, 582 đến 585, 618, 588,581,1330,506 gồm các thửa: 469 đến 472, 441,442, 443, 473, 1304, 1305, 508, 548, Tờ bản đồ số 19. - gồm các thửa: 1211 đến 1214, 1241 đến 1245,1598,1599,1189,1290,1292,1331 đến 1335, 1549, 1550, 1551, 1375, 1376, 1589, 1590, 1377, 1378, 1472, 1473, 1379, 1523, 1541, 1542, 1416, 1471, 1553, 1554,1417, 1418, 1443, 1444, 1473 đến 1477,1410 đến 1415, 1468, 1469, 2346, 2347, 2348, 2349, 2350, 1445, 1446, 1447, 1516, 1517 Tờ bản đồ số 13
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thạch Sơn / Đường Ngõ xóm / Từ nhà Ông Hiển xóm Thạch Sơn
gồm các thửa : 59, 80, 100, 120, 58,185,186, 79, 119, 2214, 2215, Lô số 8, Lô 9, Lô 10, 190,235, 210, 211, 481, 516, 2328,2329,1185,1186, Tờ bản đồ số 9
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
600.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Minh Xuân Từ nhà ông Vị xóm Minh Xuân, Đến nhà ông Trọng
Từ nhà ông Huệ Liêm Gồm các thửa: 875, 876, 830, 874, 912, 913, 943, 1168, 1169, 939, 1669, 873, 1840, 1841, 910, 939, 940, 973, 1101, 1002, 1004, 1403, 1074, 1111, 1071, 1073, 1041, 907, 972, 1007, 1008, 1009, 1043, 1070, Tờ bản đồ số 11.(Nay là tờ 51) - Từ nhà bà Kiều xóm Minh Xuân Gồm các thửa :1184, 1215, 1216, 1240, 1666, 1667, 1241, 1282, 1882, 1883, Tờ bản đồ số 11.(Nay là tờ 51)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Minh Xuân Từ nhà ông Vị xóm Minh Xuân, Đến nhà ông Trọng
Gồm các thửa : 252,211,1519,1531,1530, 115, 1344, 1345, 83, 84, 114, 2080, 1319, 1470 đến 1472, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - gồm các thửa: 118, 119, 120, 141, 1342, 1343 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hòa Sơn, Từ nhà ô Hậu đến nhà bà Huyền
gồm các thửa: 3, 6, 7, 8, 2556, 2557, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 1728, 1729, 22, 23, 24, 25, 1845, 1846, 1847, 2558 đến 2561, 37, 38, 40, 1855, 1856, 41, 42, 57, 58, 1620, 59, 60, 62, 83, 1850, 1867, 1868, 86, 87, 113,19,28,2542,2543,1814,1815,1816,1817,27 Tờ bản đồ số 11.(Nay là tờ 51) gồm các thửa:24, 36, 37, 49, 50, 1512,1513 Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50) - gồm các thửa: 44, 57, 58, 79, 226, 227, 238, 239, 104, 240, 241, 103, 235, 236, 126, 172, 173, 203, 222, 366,367,368,250,251,252,253 Tờ bản đồ số 04 (Nay là tờ 40) gồm các thửa: 1, 3, 4, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 22,23,24 Tờ bản đồ số 5 (Nay là tờ 41)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Yên Phú / Đường trục chính / Đường Ngõ xóm
Gồm các thửa : 129, 160, 197, 231, 1543, 1544, 1545, 510, 550, 589, 624, 445, 404, 371, 446, 479, 482, 595, 555, 627, 666, 1555, 628, 554, 592, 513, 514, 515, Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66) - Gồm Các thửa: 488, 489, 523, 524, 1221, 1222, 565, 566, 605, 604, 638, 172, 173, 140, 310, 567, Lô 15 đến lô 20, 418, 452, 527, 570, 1521, 1522, 1523, 607, 641, 679, 680, 720, 721; Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Văn Mỹ
Từ nhà ông Bình ,gồm các thửa : 460, 492, 1509, 1510, 493, 1397, 1398, 523, 1407, 1406, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Đến nhà ông Trí Mai, gồm các thửa 1479, 494, 1475 đến 1478, 495, 429, 1304, 524, 496, 1512, 1513,2076, 2077, 2078, 2150 đến 2153, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Văn Mỹ
Gồm các thửa: 1451, 248, 1520, 1521, 166 162, 1331, 2129, 2131, 2147, 2148, 2149 165 ,205, 164, 1535, 1536, 161, 163, 109, 110, 80, 1395, 1396 , 60, 33, 1355, 7 đến 11, 30 đến 32, 57,58 ,77, 1328, 1329, 1516, 1517, 1539, 1540, 1541, 1484 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Gồm các thửa:45 đến 47, 89, 1349, 1350, 2, 1404, 1453 đến 1456 1389, 1390, 22, 23, 1340, 2608, 2607, 24, 25, 1027, 48, 1401 đến 1403, 1417 đến 1420, 3, 1448 đến 1450, 50, 1308 đến 1310,51,68 đến 72, 1526,1527,1446,1447, 1337,1338, 74,90, 91 đến 95 đến 100, 127 đến 131, 1306, 150, 1546, 1547, 133, 1446, 1447, 1526, 151, 1337 ,1338, 152, 191, 2071, 2072, 2073, 136, 2107, 2108, 2109, 2135, 1481,1482, 2140,2142,Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) Gồm các thửa: 59,344, 26, 363, 381 Tờ bản đồ số 15 (Nay là tờ 62)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hòa Sơn, Từ nhà ô Hậu đến nhà bà Huyền
Từ nhà ông Ngoạn gồm các thửa: 953, 954, 983, 985, 1017, 1798, 1828, 1829, 1019, 1058, 1059, 1853, 1854, 686, 687, 653, 654, 613, 2607,2608, 982, 1055, 575,574,536, Tờ bản đồ 11.(Nay là tờ 51)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Minh Xuân Từ nhà ông Vị xóm Minh Xuân, Đến nhà ông Trọng
Gồm các thửa: 1160, 1120, 1251, 1505, 1534, 1536, 1138, 1081, 1082, 1047, 1472,1767, 1768, 1769, 1013, 1079, 2571, 2572, 2573, 2576, 2577, 2565, 2590 , 2591, 2592, 1836, 1837, 1629, 1152, 1154, 1245 đến 1248, 1287, 1315, 1344, 1345, 1383, 1424, 1658(lô 17), 1659 (lô 18), 1660(lô 19), 1431, 1500, 1530, 1573, 1529, Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - Gồm các thửa : 11, 42, 43, 10, 1561, 1562, 1092, 67, 68 đến 94, 274, 298 đến 300, 328, 357, 358, 359, 295, 296, 297, 1088, 1089, 401 đến 408, 445, 447, 448, 480, 446, 1059, 1060, 478 đến 479, 501, 537, 1065, 1064 đến 1068, 571 đến 573, 574, 591, 642, 592, Tờ bản đồ số 17
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Công Trung, Từ nhà bà Hương Trụ, đến nhà Ông Phi
gồm các thửa: 44 đến 48, 1519, 1520, 1296, 1297, 86 đến 89, 130, 131, 160, 161, 197, 263,264, 1527, 1528, gồm các thửa: 20, 2013, 2014, 1595, 1559, 1560, 21, 1279, 1280, 94, 1258, 1259, 1260, 53, 1561, 1562, 1563, 1515, 1516, 167, 165, 166, 201 đến 206, 232, 233, 234, 1156, 268, 269, 1549, 1550, 1551, gồm các thửa: 57, 59, 1276, 1277, 1278, 99, 100, 1265 đến 1269, 138, 139, 170 , 212, 211, 209, 1449, 1450, 237, 1217, 1218, 238, 1351, 1352, 1353, 273, 239, 240, 274, 310, 1533, 1534, 1535, 310, 1238,129,1543,1544,1545,52,171,172,173,2023,2024,2025, 1531,1532, Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66) - gồm các thửa 1496, 1497, 1498, 1459, 1437, 1274, 1311, 1362, 1309, 1308, 1361, 1597, 1596, 1266, 1539, 1540, 1224, 1223, 1190, 1260, 1261, 1302, 1555, 1556, 1557 1303 đến 1305, 1357, 1352, 1301, 1256 đến 1259, 1300, 1347, 1348, 1545, 1346, 1345, 1298, 1299, 1389, 1532, 1533, 1388, 1342, 1343, 1221, 1537, 1538, 1186, 1143, 1507, 2340 đến 2343, 1586, 1587, 1255, 1254, 1591 đến 1593, 1263, 1339, 1340, 1381, 1380, 1420, 1448, Tờ bản đồ số 13 (Nay là tờ 53)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh, Từ nhà ông Giang Lân, Đến nhà ông Điền
Từ nhà Chị Hiên gồm các thửa: 4, 390,391,392, 6, 10, 394, 395,11,15,374, Tờ bản đồ số 6 (Nay là tờ 42) - Đến nhà ông Nghi gồm các thửa: 3, 6 đến 12, 405, 410, 411, 17, 18, 19,21, 29, 31, 32 ,44,692,693,694,695,690,691,60,28, Tờ bản đồ số 7 (Nay là tờ 43)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Yên Phú / Đường trục chính / Đường Ngõ xóm / Đường Ngõ xóm
Gồm các thửa : 777, 778, 819, 780, 620, 856, 820, 856, 782, 781, 822, 821, 857, 858, 1219, 1220, 859, 893, 984, 894, 823, 1455, 1456, 1298, 1427, 1428, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - Gồm các thửa: 826, 827, 864, 897, 898, 865, 929, 930, 931, 828, 867, 869, 1347, 1348, 900, 933, 1512, 934, 1023, 1025, 1026, 1054, 1084, 1085, 1086, 1055, 1087, 1110, 1129, 2039, 2040, 2041, 1359 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm Văn Yên, Từ nhà ông Thành, Đến nhà ông Oánh
gồm các thửa : 1421, 1422, 1230, 1231, 609, 610, 649, 650, 651, 652, 611, 553, 539, 540, 581, 613, 616, 541, 537, 580, 759, 799, 831, 833, 874, 875, 2015 đến 2017, 1295, 903 đến 908,1481, 1482, 1511, 876, 1059, 835 đến 837, 731, 732 , 760 đến 764, 802, 803, 765,766, 838, 1412 đến 1414, 839, 840, 877, 878 , Tờ bản đồ 19 (Nay là tờ 66) - gồm các thửa: 348, 1313 đến 1316, 216, 217, 249, 280, 281, 1324, 316, 1555, 349, 1541,1542 ,387, 218, 1423 đến 1426, 250, 282, 317, 350, 388, 1155,281, Tờ bản đồ 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm Văn Yên, Từ nhà ông Thành, Đến nhà ông Oánh
gồm các thửa: 658, 271, 1036, 1037, 236, 299, 327, 326, 358, 356, 357, 359, 384, 695, 696, 352, 402, 381, 497, 456, 477, 500, 521, 708, 739, 540, 609, 742, 520, Tờ bản đồ 18 (Nay là tờ 65) - gồm các thửa: 553,573, 574, 575,594, 588 đến 591, 606 đến 610,621 đến 624, 620, 632, 633, 634, 642,592, 593, 631, 640, 641, 635, 643, 644, 611 ,626, 1044 ,1058, 1059, 1060,736, 737, 738, 450, 470, 495, 663, 664, 716, 429 Tờ bản đồ 18 (Nay là tờ 65)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường Phan Công Tích - xóm Trung Dinh (khối 3 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường nội thị (Đường Phan Công Tích), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 154, 187, 205, 218, 260, sâu 20m bám đường thửa 115 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 257, 238, 217, sâu 20m bám đường thửa 130 - tờ bản đồ số 12(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 11.1
15.000.000
Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu, xóm Phúc Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Phan Thúc Trực (QH 27m), xóm Phúc Tăng và Phúc Trung (khối 1 và khối 2 cũ), xã Yên Thành / Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu
Từ các thửa: 44, 474, 475, 103, 118, 132, 151, 163, 176, 194, 206, 216, 132, 254, 296, sâu 20m bám đường các thửa 109, 170 - tờ bản đồ số 09(2024) - Đến các thửa: 200, 215, 223, 240, 280, 306, 331, 341, 351, 364, 377, 387 - tờ bản đồ số 09(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 23.5
17.000.000
Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Phan Thúc Trực (QH 27m), xóm Phúc Tăng và Phúc Trung (khối 1 và khối 2 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 501, 482, 463, 406, phần còn lại thửa 424 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 355, 390, 404, 519, 420, 426 - tờ bản đồ số 15(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 23.1
15.000.000
Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung (Khối 1 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 194, 197, 215, 220, 223, 231, 237, 241, 251, 258, 265, 283, 289, 299, 310, 323, 332, 334, 363, 370, sâu 20m bám đường thửa 189 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 230, 239, 248, 267, 292, 369 - tờ bản đồ số 08(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 24.1
5.000.000
Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung (Khối 1 cũ), xã Yên Thành
Gồm các thửa: 27, 35, 47 - tờ bản đồ số 15(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 24.2
3.000.000
Đường Phan Tất Thông QH 18 m
III. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng: Lùm hoa, xóm Đội Cung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND ngày 110/10/2022)
Thửa 2146, tờ bản đồ địa chính số 22
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Mục 1.1
12.000.000
Đường Phan Vân - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường nội thị (Đường Phan Vân), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành
Từ các thửa: 12, 20, 24, 25, 32, sâu 20 m bám đường thửa 33- tờ bản đồ số 13(2024) - Đến các thửa: 43, 50, 57, 67, 213, 70, 80, 92, 100, phần còn lại thửa 118 - tờ bản đồ số 13 (2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 6.1
6.000.000
Đường Phan Vân - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường nội thị (Đường Phan Vân), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành
Từ các thửa: 444, 445, 47, 64, 83, 98, sâu 20m bám đường các thửa 26,77 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 112, 361, 121, 139, 157 - tờ bản đồ số 12(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 6.1
6.000.000
Đường QH 10m
III. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng: Lùm hoa, xóm Đội Cung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND ngày 110/10/2022)
Các thửa xen kẻ gồm: 2128, 2140, 2220, 2221, 2227, 2228, 2246, tờ bản đồ địa chính số 22
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Mục 1.4
8.500.000
Đường QH 10m
III. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng: Lùm hoa, xóm Đội Cung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND ngày 110/10/2022)
Từ thửa 2180, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2185, tờ bản đồ địa chính số 22
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Mục 1.3
7.700.000
Đường QH 12 m
II. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu tái định cư tại Đồng Trén - Khối 2
Lô số 17 đến Lô 23; Lô 26 - Lô 29 đến 32; Lô 34
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.000.000
Đường QH 12 m
II. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu tái định cư tại Đồng Trén - Khối 2
Lô số 02 - Lô số: 03 đến Lô 07; Lô 11; Lô 12
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
16.000.000
Đường QH 12 m
III. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng: Lùm hoa, xóm Đội Cung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND ngày 110/10/2022)
Thửa số 2179 và thửa số 2244, tờ bản đồ địa chính số 22
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Mục 1.5
9.500.000
Đường QH 12 m
II. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu tái định cư tại Đồng Trén - Khối 2
Lô số 27 - Lô số 35; 45; 46; 48 đến 50
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
11.000.000
Đường QH 12 m
II. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu tái định cư tại Đồng Trén - Khối 2
Lô số 53 - Lô số 53
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
17.500.000
Đường QH 13 m
IV. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ VĂN THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng Văn Mỹ 3, xóm Văn Mỹ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 839 ngày 13/3/2023
Lô số D01-1 đến - Lô số D03-6
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Mục 1.2
4.000.000
Đường QH 13 m
IV. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ VĂN THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng Văn Mỹ 3, xóm Văn Mỹ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 839 ngày 13/3/2023
Lô số D02-1 đến - Lô số D02-4 tờ bản đồ 16
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Mục 1.3
4.000.000
Đường QH 13 m
IV. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ VĂN THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng Văn Mỹ 3, xóm Văn Mỹ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 839 ngày 13/3/2023
Lô số D01-1 đến - Lô số D03-6
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Mục 1.1
4.000.000
Đường QH 15m
III. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng: Lùm hoa, xóm Đội Cung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND ngày 110/10/2022)
Từ thửa 2147, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2153, tờ bản đồ địa chính số 22
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Mục 1.2.
8.500.000
Đường QH 15m (Đường Vương Thức), xóm Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường QH 15m (Đường Vương Thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ), xã Yên Thành
Gồm các thửa: 335, 336, 371, sâu 20 m bám đường thửa 359 - tờ bản đồ số 11(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 14.1
14.000.000
Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường QH 18m(Đường Nguyễn Hữu Dung) - khối 2, khối 3 (nay là xóm Trung Dinh và xóm Phúc Hậu) / Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung
Từ các thửa: 01, 03, 06, 09, 13, 19, 24, 29 - tờ bản đồ số 16(2024) - Đến các thửa: 120, 122, sâu bám đường 20m các thửa 79, 85, 92, phần còn lại các thửa 14, 52 - tờ bản đồ số 16(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 18.2
15.000.000
Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường QH 18m(Đường Nguyễn Hữu Dung) - khối 2, khối 3 (nay là xóm Trung Dinh và xóm Phúc Hậu) / Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung
Từ các thửa: 190, 192, 194, 195, 196, 201, 205, 206, 219, 230, 237, 244, 251, 254 - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa 213, 215, 220, 228, 231, 234, 235, 238, phần còn lại thửa 285 - tờ bản đồ số 10(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 18.3
10.000.000
Đường QH 27m
II. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nương Mạ - Khối 2 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 05 năm 2023)
Lô số 01 (QH 2022) - Lô số 02 đến Lô 03 (QH 2022)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
18.000.000
Đường QH 27m
II. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nương Mạ - Khối 2 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 05 năm 2023)
Lô số 04 (QH 2022) - Lô số 05 đến Lô 16 (QH 2022)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
11.000.000
Đường QH 7,5m Đồng Cây Đa Xóm 7
V. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Đa, xóm 7 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định trúng đấu giá số 4530 ngày 9 tháng 12 năm 2021)
Các thửa: 1757, 1737, 1738, 1739, 1740, 1756, 1741, 1731, 1779, 1772, 1769, 1773, 1780, 1777, 1778, 1726, 1725, 1728, 1729, 1730, 1753, 1727, 1744, 1754, 1755, 1752, 1746, 1733, 1745, 1731, 1797. - Tờ bản đồ số 84
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
4.500.000
Đường QH 7,5m Đồng Kiểm Lâm Xóm 3
V. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Kiểm Lâm, xã Tăng Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 840, ngày 17 tháng 10 năm 2019)
Thửa 2362 - tờ bản đồ số 59
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
3.000.000
Đường QH 9 m
IV. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ VĂN THÀNH CŨ) / 2. Khu quy hoạch vùng
Lô số 1 đến lô số 10 - Lô số 16
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
Mục 2.1
4.000.000
Đường QH10m
IV. KHU ĐẤT ĐÃ ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Văn Mỹ, xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại QĐ số …., ngày tháng năm)
Lô số: 1424(L28); 1425 (L29), 1444(L27), 1413 (L26), 1427(L25); Lô 24, 1412 (L23); Lô 22, 1411, 1443, (L21); 1442 (L20) Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - 1441 (L19); 1423 (L18); 1422 (L17), 1426 (L16), 1421 (15); 1440 (L14), 1439 (L13), 1438 (L12); 1445 (L11), 1437 (L10), 1436 (L9), 1435 (L8), 1434 (L7), 1433 (L 6); 1432 (L5); 1431 (L04), 1430 (L3), 1429 (L2); 1428 (L1); Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
6.000.000
Đường QH10m
IV. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ VĂN THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Văn Mỹ, xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm)
Lô số: 1424(L28); 1425 (L29), 1444(L27), 1413 (L26), 1427(L25); Lô 24, 1412 (L23); Lô 22, 1411, 1443, (L21); 1442 (L20) Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - 1441 (L19); 1423 (L18); 1422 (L17), 1426 (L16), 1421 (15); 1440 (L14), 1439 (L13), 1438 (L12); 1445 (L11), 1437 (L10), 1436 (L9), 1435 (L8), 1434 (L7), 1433 (L 6); 1432 (L5); 1431 (L04), 1430 (L3), 1429 (L2); 1428 (L1); Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
6.000.000
Đường QH11m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 5172/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020)
Lô số: 03 (QH2018), thửa 164 -tờ bản đồ số13 - Lô số: 04; Lô 06; Lô 07 (QH2018), các thửa 161, 171, 174 - tờ bản đồ số 13
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
12.000.000
Đường QH11m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 5172/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020)
Lô số: 05 (QH2018), thửa 179 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: 08 (QH2018), thửa 179 - tờ bản đồ số 13
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
12.000.000
Đường QH11m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D2-Lô 07 (QH2020), thửa số 185 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: D2-Lô 07 (QH2020)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
11.000.000
Đường QH11m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D1-Lô 01 (QH2020), thửa số 186 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: D1-Lô 01 (QH2020)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
12.000.000
Đường QH11m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D1-Lô 02 (QH2020), thửa 190 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: D1-Lô 03 đến Lô 06 (QH2020), các thửa 195, 201, 204, 209 - tờ bản đồ số 13
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.000.000
Đường QH11m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D2-Lô 08 (QH2020), thửa 189 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: D2-Lô 09 đến Lô 12 (QH2020), các thửa 193, 200, 203, 208 - tờ bản đồ số 13
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.000.000
Đường QH12m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 1. Xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) / 1.1. Khu tái định cư Đồng Nương Mạ (được UBND tỉnh Nghệ an phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 14/4/2023)
Lô số: LO-16 (QHCL) đến lô số LO-26 (QHCL); các thửa 88, 91, 98, 106, 125, 130, 136, 150, 159, 168 - tờ bản đồ số 09 - Lô số: LO-43 đến LO-52 (QHCL), các thửa 56, 61, 68, 81, 87, 96, 104, 114, 124, 131 - tờ bản đồ số 09
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.000.000
Đường QH12m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 1. Xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) / 1.1. Khu tái định cư Đồng Nương Mạ (được UBND tỉnh Nghệ an phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 14/4/2023)
Lô số: LO-15, LO-27, LO-36, (QHCL), các thửa 76, 178 - tờ bản đồ số 09 - Lô số: LO-28, LO-42 (QHCL); các thửa 121, 140, 205 - tờ bản đồ số 09
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
11.000.000
Đường QH12m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 1. Xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) / 1.1. Khu tái định cư Đồng Nương Mạ (được UBND tỉnh Nghệ an phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 14/4/2023)
Lô số: LO-29 đến LO-34 (QHCL), các thửa 128, 137, 153, 162, 177, 192 - tờ bản đồ số 09 - Lô số: LO-37 đến LO-40 (QHCL)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.000.000
Đường QH15m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D1-Lô 02 (QH2020) - Lô số: D1-Lô 03 đến Lô 05 (QH2020)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
15.000.000
Đường QH15m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D1-Lô 01 (QH2020) - Lô số: D1-Lô 06 (QH2020)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
15.500.000
Đường QH15m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số: D1-Lô 01 (QH2021), thửa số 648 -tờ bản đồ số 11 - Lô số: D1-Lô 06 (QH2021), thửa số 653 - tờ bản đồ số 11
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
15.500.000
Đường QH15m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số: D1-Lô 02 (QH2021), thửa số 649 - tờ bản đồ số 11 - Lô số: D1-Lô 03 đến Lô 05 (QH2021), thửa số 650, 651, 652 - tờ bản đồ số 11
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
15.000.000
Đường QH18.0m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D2-Lô 11 (QH2020) - Lô số: D2-Lô 11 (QH2020)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
16.000.000
Đường QH18.0m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số: D2-Lô 11 (QH2021), thửa 662 - tờ bản đồ số 11 - Lô số: D2-Lô 11 (QH2021)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
16.000.000
Đường QH18.0m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số: D3-Lô 16 (QH2021), thửa 663 - tờ bản đồ số 11 - Lô số: D3-Lô 16 (QH2021)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
16.500.000
Đường QH18.0m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D3-Lô 16 (QH2020) - Lô số: D3-Lô 16 (QH2020)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
16.500.000
Đường QH27m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 1. Xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) / 1.1. Khu tái định cư Đồng Nương Mạ (được UBND tỉnh Nghệ an phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 14/4/2023)
Lô số: LO-53 (QHCL), thửa 38 - tờ bản đồ 09 - Lô số: LO-54 (QHCL), thửa 39 - tờ bản đồ số 09
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
17.000.000
Đường QH27m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 1. Xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) / 1.1. Khu tái định cư Đồng Nương Mạ (được UBND tỉnh Nghệ an phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 14/4/2023)
Lô số: LO-01 (QHCL), thửa 160 - tờ bản đồ 09 - Lô số: LO-14, LO-55 (QHCL), thửa 55, 42 - tờ bản đồ số 09
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
17.500.000
Đường QH27m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 1. Xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) / 1.1. Khu tái định cư Đồng Nương Mạ (được UBND tỉnh Nghệ an phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 14/4/2023)
Lô số: LO-08 (QHCL), các thửa 99, 108, 129, 133, 142, 152 - tờ bản đồ số 09 - Lô số: LO-09 đến LO-13 (QHCL), các thửa 62, 67, 75, 75, 89 - tờ bản đồ số 09
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
17.000.000
Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường QH 27m (đường Phan Cảnh Quang), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh(khối 3 cũ)
Từ các thửa: 195, 211, 205, 207, 210, 213, 216, 220, 222, 224, 217, 226, 229, 231 đến 240 - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 241 đến 245, 247, 251, 255, 269, 272, 275, 280 - tờ bản đồ số 11(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 16.2
15.000.000
Đường QH48m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Khảo Nghiệm (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4131/QĐ- UBND ngày 07 tháng 06 năm 2024)
Lô số: 03 (QH2018), thửa 110 -tờ bản đồ số 04 - Lô số: 03 (QH2018)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
20.500.000
Đường QH48m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Khảo Nghiệm (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4131/QĐ- UBND ngày 07 tháng 06 năm 2024)
Lô số: 01 (QH2018), thửa 117 - tờ bản đồ số 04 - Lô số: 02 (QH2018), thửa 115 - tờ bản đồ số 04
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
20.000.000
Đường QH7.5m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Khảo Nghiệm (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4131/QĐ- UBND ngày 07 tháng 06 năm 2024)
Lô số 12 (QH2018), thửa số 99 -tờ bản đồ 04 - Lô số 13 (QH2018), thửa số 104 - tờ bản đồ số 04
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
11.000.000
Đường QH7.5m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số: D3-Lô 12 (QH2021), thửa số 655 - tờ bản đồ số 12 - Lô số: D3-Lô 13 đến D3-Lô 15 (QH2021), các thửa 657, 659, 661 - tờ bản đồ số 11
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.000.000
Đường QH7.5m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D3-Lô 13 (QH2020), thửa 183 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: D3-Lô 13 (QH2020)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
8.000.000
Đường QH7.5m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D2-Lô 07 (QH2020) - Lô số: D2-Lô 08 đến D2-Lô 10 (QH2020)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.000.000
Đường QH7.5m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 5172/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020)
Lô số: 01 (QH2018), thửa 177 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: 01 (QH2018)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
9.000.000
Đường QH7.5m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 5172/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020)
Lô số: 02 (QH2018), thửa 176 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: 02 (QH2018)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
9.000.000
Đường QH7.5m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 5172/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020)
Lô số: 09 (QH2018), thửa 167 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: 10 (QH2018), thửa 166 - tờ bản đồ số 13
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
9.000.000
Đường QH7.5m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 3. Xóm Trần Phú (Khối 4) / 3.2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Vật Liệu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D3-Lô 14 (QH2020), thửa 188 - tờ bản đồ số 13 - Lô số: D3-Lô 15 đến Lô 18 (QH2020), các thửa 188, 191, 198, 202, 205
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
8.000.000
Đường QH9.0m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4631/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 12 năm 2021)
Lô số: D3-Lô 12 (QH2020) - Lô số: D3-Lô 13 đến D3-Lô 15 (QH2020)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
11.000.000
Đường QH9.0m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số: D2-Lô 07 (QH2021), thửa 654 - tờ bản đồ số 11 - Lô số: D2-Lô 08; đến D2-Lô 10 (QH2021), các thửa 656, 658, 660 - tờ bản đồ số 11
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
11.000.000
Đường QH9.0m
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Đồng Khảo Nghiệm (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4131/QĐ- UBND ngày 07 tháng 06 năm 2024)
Lô số: 04 (QH2018), thửa 98, 100, 103 - tờ bản đồ số 04 - Lô số: 05 đến Lô 11 và Lô 14 (QH2018), thửa 105 đến 108, 111, 113 - tờ bản đồ số 04
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
13.000.000
Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành / Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
Từ Ông Hải (B) xóm Lý Nhân Thửa số 33; Tờ bản đồ số 112 - Đến đường vào Chùa Tạnh thửa số 34; và các thửa số 378; 35; 400; 401; 40; 42; 61; 62; 63; 64; 540; 541; 65; 66; 67; 407; 408; 365; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 90; 91; 92; Tờ bản đồ số 112
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.7
16.000.000
Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành / Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
Từ Đường vào sân vận động thửa số 269; Tờ bản đồ số 109 - Đến Cầu Cố Tiến xóm Lý Nhân thửa số 270; và các thửa số 290; 291; 292; 305; 306; 307; 319; 324; 325; 326; 327; 328; 329; 415; 416; 137; 437; 438; Tờ bản đồ số 109
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.10
16.500.000
Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Phúc Tăng, xóm Phúc Trung (Khối 1, Khối 2 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An. / Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) / Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ)
Từ Thửa các thửa 76, 89, 107, 110, 105, 172, 189,213, 516, 269, 297, 299; Phần còn lại các thửa: 250, 266, 521, 523 - tờ bản đồ số 15 (2024) - Đến các thửa 409, 442, 413, 416, 527, 430, 440, 441, 504, 414 - tờ bản đồ số 15(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 1.10
3.500.000
Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An. / Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) / Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ)
Từ các thửa 214, 216, 217, 218, 221, 222, 224, 226, 227, 293, 296, (sâu 20 mét bám đường các thửa 199, 200, 239, 256, 291, 285, 304) - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa 258, 260, 261, 263, 297 và sâu 20 m bám đường các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 1.5
35.000.000
Đường Sen Sở
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Tỉnh lộ Sen Sở đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Đường Sen Sở
Gồm các thửa: 1275, 1585, 1364, 1508, 1404, Tờ bản đồ số 13 (Nay là tờ 53)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
3.000.000
Đường Sen sở Qua xã Hợp Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Huyện: Tuyến Đường Sen Sở đoạn qua xã Hợp Thành
Từ xóm Phan Xá thửa số 20; Tờ bản đồ số 108) - Đến xã Văn Thành thửa số 21 và các thửa số 130; 129; 34; 88; 36; Tờ bản đồ số 108)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 4.1
5.000.000
Đường Sen sở Qua xã Hợp Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Huyện: Tuyến Đường Sen Sở đoạn qua xã Hợp Thành
Đồng Nước Má Từ lô 35 (thửa 909); Tờ bản đồ số 69) - Đồng Nước Má lô 36 (thửa 910) và lô 13 (QH 2013); Tờ bản đồ số 69)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 4.4
8.000.000
Đường Trong xóm Đông Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Tiến
Trong xóm Đông Tiến thửa số 405; 406 và các thửa số 490; 491; 5; 324; 430; 431; 6; 39; 38; 37; 454; 455; 456; 34; 36; 7; 483; 484; 33; 9; 340; 341; 342; 10; 32; 11; 47; 73; 48; 49; 409; 410; 50; 397; 398; 51; 330; 69; 500; 501; 68; 502; 72; 471; 472; 70; 71; 78; 79; 80; 368; 369; 81; 488; 489; 98; 427; 428; 95; 446; 447; 96; 97; 104; 103; 102; 375; 376; 377; 120; 119; 122; 475; 476; 477; 31; 385; 386; 30; 29; 13; 423; 478; 479; 28; 424; 14; 26; 27; 15; 25; 17; 23; 24; 395; 396; 19; 20; 21; 507; 508; 22; 60; 56; 57; 58; 61; 62; 85; 63; 55; 64; 381; 382; Tờ bản đồ số 109) - Trong xóm Đông Tiến Đến thửa số 448; 449; 65; 53; 66; 83; 377; 378; 82; 257; 434; 435; 67; 52; 364; 365; 94; 91; 92; 93; 374; 375; 376; 90; 432; 433; 87; 88; 89; 112; 403; 404; 111; 444; 445; 107; 108; 109; 110; 105; 372; 373; 117; 118; 407; 408; 116; 124; 114; 496; 497; 125; 113; 126; 366; 367; 128; 485; 486; 487; 127; 141; 140; 391; 392; 383; 442; 443; 123; 384; 129; 139; 480; 481; 482; 131; 138; Tờ bản đồ số 109)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 8.1
1.500.000
Đường Trong xóm Đông Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Tiến
Trong xóm Đông Tiến (Từ thửa số 1099; Tờ bản đồ số 55) - Trong xóm Đông Tiến (Đến thửa số 1100 và các thửa số 1030; 1101; Tờ bản đồ số 55)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 8.3
1.500.000
Đường Trong xóm Đông Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Tiến
Trong xóm Đông Tiến Từ thửa số 39; 40 và các thửa số 41; 42; 43; 44; 46; 47; 49; 51; 52; 53; 54; 55; 57; 58; 60; 62; 63; 66; Tờ bản đồ số 107) - Trong xóm Đông Tiến Đến thửa số72; 73; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 97; 98; 99; 105; 106; 107; 108; 109; 111; 112; 115; 116; 117; 118; 119; Tờ bản đồ số 107)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 8.2
1.500.000
Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Hậu (khối 1, khối 2 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Hậu (khối 1, khối 2 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 138, 138, 156, 130, 123, 115, 384, 386, 387, 99, 104 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 109, 113, 116, 117, 122, 132, 141, 154, 171, 195 - tờ bản đồ số 08(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 21.2
6.000.000
Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Tăng (K1, K2 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Hậu (khối 1, khối 2 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 441, 431, 428, 423, 410, 403, 397, 388, 319, 307, 270, 266, 261, 234, 235,203, 439, 448, 187, 171, 449 đến 151, sâu 20 m bám đường thửa 325 - tờ bản đồ số 09(2024) - Đến các thửa: 249, 259, 267, 285, 297, 317, 326, 334,279, 346, 354, 365, 424, 446, sâu 20m bám đường thửa 429 - tờ bản đồ số 09(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 21.2
6.000.000
Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Tăng (K1, K2 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Hậu (khối 1, khối 2 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 2, 3, 6, 8, 9, 10, 12, 14, 18, 19, 23, 31, 33, 43, 49, 51, 52 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 57, 59, 65, 86, 92, 98, 106, 116, 123, 132, 137, 518, 143, 151, 119, 166, 159, 530, 531, sâu 20 m bám đường các thửa: 42, 50, 61 - tờ bản đồ số 15(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 21.1
6.000.000
Đường Tác Bảy (Đoạn QH 18m) - Xóm Trung Dinh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường QH 15 và 18m (Đường Tác Bảy), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ), xã Yên Thành / Đường Tác Bảy (đoạn QH15m) -Xóm Trung Dinh
Từ các lô: 595, 554, 564, 567, 572, 576, 587, 593, 595 - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 596, 597, 321, 624, 628 - tờ bản đồ số 11(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 12.2
15.000.000
Đường Vũ Văn Mật - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường đê quai Dinh (Đường Vũ Văn Mật), thị trấn Yên Thành cũ, nay là Yên Thành
Từ các thửa: 05, 45, 49, 67, 74, 80, 87, sâu 20 m bám đường các thửa 637và 638 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 104, 114, 126, 133 - tờ bản đồ số 12(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 7.4
6.000.000
Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Huyện lộ Hợp Thành - Bệnh viện đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
Từ nhà anh Tuấn, gần ao cá ông Giai, xóm Văn Yên, gồm các thửa: 173, 174, 175, 210, 211, 265, 268, 269, 231, 232, 235, 257, 657, 215, 216, 201, Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65) - Nhà anh Hùng, khu đấu giá, xóm Văn Yên, gồm các thửa: 679 (lô 18); 692 (Lô 19); 687 (L20)' 688 (L21); 689(L22), 661 (L1); Lô 2, Lô 3, 638 (L 4); Lô 5, Lô 6, 684(L7); 678 (L8); Lô 9, 671 (L1), Lô 2, Lô 3, Lô 4, 662 (L 5); 682(L6); 569(Lô 1), Lô 2. 660 (Lô 3),570 (Lô 4), 571 (Lô 5),572 (Lô 6). (Lô 7) Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.500.000
Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Huyện lộ Hợp Thành - Bệnh viện đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
gồm các thửa: 181, 1261 đến 1264, 182, 147, 1465.1466, 183, 219, 251, 252, 284, 283, 318, 319, 351, 1195, 352, 389, 432, 462, 463, 464, 466, 436, 437, 438, 440, 398, 399, 364, 1196, 400, 1197, 365 đến 370, 333, 1154, 1209, 1210, 335, 336, 1975, 1976, 1977, 1272, 375, 1292, 1293, 376, 1476,1477, 377, 378, 1211, 1283, 1284, 1212, 1331, 379, 380, 1158, 1159, 381.417, 415,1548, 414, 418,419. 420, 453, 454, 492, 493, 428, 429, 528,529, 571, 572, 608, 642 ,643, 681, 682, 722, 723, 751, 752, 829, 870, 935, 1028, 1972 đến 1974 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - 1173(Lô 7), 1174 (Lô 4). 1175 (Lô 5).1176(Lô 6), 1177 (Lô 7) ,1178(Lô 8), 1179 (Lô 9). 1180 (Lô 10), 1181(Lô 11), 1182 (Lô 12), 1183 (Lô 13), 148, 149, 185, 1345, 1346, 184, 220, 221, 253, 285, 320, 1525, 1526, 1168, 1169, 1322, 1323, 391, 433, 434, 435, 393, 394, 395, 396, 359, 360,397, 363, 329, 330, 331, 332, 294, 1192, 1193, 295đến 300, 366, 266,1287, 267, 1751, 1571,2010, 2011, 2012, 304 đến 308, 1308, 1309, 2036,2037, 340, 339, 342 đến 345, 383, 1401,1402,1403 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.500.000
Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Huyện lộ Hợp Thành - Bệnh viện đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
gồm các thửa: 302, 2301 đến 2304, 303, 304, 337, 338, 374, 375, 403, 446, 1480, 1481, 1482, 497, 498, 542, 1423, 1408, 1425, 577, 1450, 1451, 665, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50) - gồm các thửa: 79, 1426, 1427, 1428, 97, 1491, 1492, 99, 80, 69, 148, 149, 150, 180, 181, 182, 1515, 1516, 1517, 2273, 2274, 2275, 219, 1461, 1462, 221, 259, 260, 2276, 2277, 339, 340, 1409, 376, 1421, Lô 9, Lô số 10,1403 (Lô 25), 1404 (Lô 26), 447, 448, 499, 500, 501, 544, 1498, 1499,1405 Tờ bản đồ số 10(Nay là tờ 50)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.500.000
Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Huyện lộ Hợp Thành - Bệnh viện đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
gồm các thửa: 538, 539, 629, 540, 472, 446, 447, 417, 418, 419, 618, 619, 639, 640, 388, 358,359, 323, 324, 325, 360, 361, 362, 391, 634, 635, 392, 393, 653, 654, 424, 425, 636, 637, 454, 478, 479, 500, 501, 502, 643, 644, 503, 522, 523, 534, 593, 542, 543, 453. 634, 635,643,644,524 Tờ bản đồ số 3 (Nay là tờ 39) - gồm các thửa: 7, 8, 9, 1332, 1353, 1189, 28, 29, 30, 48 Tờ bản đồ số 9 (Nay là tờ 48)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.000.000
Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Huyện lộ Hợp Thành - Bệnh viện đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
gồm các thửa: 760, 769, 2582,2583, 797, 831, 835, 878, 879, 880, 881, 917, 918, 919, 948, 1603, 949, 950, 304, 952, 979, 1014, 1049, 1050, 1084, 1085, 1664, 1665, 1610, 1787, 1788, 1121, 1161, 1194, 1162.1195, 1224,1357, 1723 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - gồm các thửa: 571, 609, 610, 611, 612, 650, 651, 652,685, 722, 723, 761, 762, 763, 798, 838, 839, 838, 839, 840, 883, 882, 884, 885, 1716, 1051, 1052, 1053, 1054, 1086, 1122, 1163, 1196, 1869, 1870, 1871, 1225, 1714, 1715, 1257, 1258, 1259, 1299, 1300, 1329, 1330, 1604, 1661, 1331, 1332, 1362, 1363, 1364, 1365, 1731, 1732, 1402, 1403, 1404, 1405, 1406, 1446, 1602, 1447, 1448, 1485, 1611, 1486,1449 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) Thửa 32, 33, Tờ bản đồ 17. (Nay là tờ 64)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
5.000.000
Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Huyện lộ Hợp Thành - Bệnh viện đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện
Gồm các thửa : 493,1347,464,437,440 , 1249(Lô 7), 1250(Lô 8),1291 (Lô 9), 1252 (Lô 10), 1242 (Lô 11), 1237 (Lô 12), 1238(Lô 13), 1239 (Lô 14), 1240(Lô 15), 1241(Lô 16), 390, 391, 154, 417 ,154,129, 130, 1282, 1283, 116, 1226, 117, 95, Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47) - gồm các thửa: 411,412,413,384,385,386,387,388,362,363,339,313,31 4,1349,1350,292,271,248,250,1334,1335,223,1345,134 6,203,1309,1310,2054,2055,176,1253,1254,150,128,11 5,93,2064,2065,72,1329,1330,1331,60,61,43,31,32,133 8 đến 1342, 1244, 1255, 1256, 27, 1243, 1258, 1259, 11, 21, 1248,12, Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.000.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 1107, 1108, 1109, 359, 1083, 1082, 226, 355, 298, 1766, 1767, 1768, 1763, 1090, 1091, 425, 1131, 1132, 1091, 517, 1074, 1085, 1086, 569, 1761, 1769, 1756, 1757, 1758, Thuộc Tờ bản đồ số 102 - Anh Hòa thơ Thửa 761; 1771, 1772, 1773, 658, 657, 1775, 716, 646, 705, 702, 759, 761; 123; 231; 233; 234; 173; 1764; 168; 226 ThuộcTờ bản đồ số 102
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.8
1.300.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 1250, 1245, 1242, 1241, 1321, 2829, 2830, 2831, 1293, 1239; Thuộc tờ bản đồ số 99 - Thửa 1250; 1238, 1237, 1236, 1141, 1317, 1324, 1248, 1250; 1233; 1235 Thuộc tờ bản đồ số 99
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.4
1.300.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 1184, 1186, 1187, 1742, 1188, 1189, 1190, 1271, 1830, 1279, 1200, 1283, 1286, 1285, 1287, 1372, 1289, 1374, 1291, 1376, 1295, 1467, 1513, 17933, 1794, 4444, 1814, 1815, Thuộc tờ bản đồ số 98 - Các thửa 1296; 1392. Thuộc tờ bản đồ số 99 và các thửa 2573, 2574, 1442, 1756, 1757, 1356, 1357, 1354, 1349, 1570, 1758, 1759, 1859, 1858, 1701, 1513, 1644; 1468; 1469; 1806; 1807 Thuộc tờ số 88
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.2
1.300.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 1465, 1464, 1463, 262, 2029, 2028, 192, 1433, , 34, 391, 1490, 1491, 449, 389, . Thuộc tờ bản đồ số 103 - Anh Trường thửa 570; 511, 510, 567, 2073, 2074, 2075, 515, 514, 570. Thuộc Tờ bản đồ số 103
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.10
1.300.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 1313, 1230, 2232, 1924, 1925, 1315, 1234, 1317, ThuộcTờ bản đồ số 99. - Ông Biên 1323; 1863, 1864, 1294, 1320, 1322, Thuộc Tờ bản đồ số 99
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.3
1.500.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 1718, 1971, 1948, 1949, 2040, 2041, 1796, 1794, 1723, 1725, 1724, 1864, Tờ bản đồ số 99 - Anh Hạnh Thửa 2061; 1726, 1730, 1801, 1800, 1802, 1805, 1854, 1806, 1731, 2062, 2061 Tờ bản đồ số 99
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.5
1.300.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 257, 1546, 190, 2107, 2108, 113, 1468, 1469 2060, 2061, 2062, 1470, 32 , 321, 320, 318 Thuộc Tờ bản đồ số 103 - Anh Nhiếp thửa 32 Thuộc Tờ bản đồ số 103
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.9
1.500.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 48, 49, 121, 120, 169, 1102, 1101, 1100, 170, 257, 298, Thuộc tờ bản đồ số 102 - Thửa số 1081, 1766, 1767, 1768, 303Tờ bản đồ số 102
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.6
1.500.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 1263, 1265, 1266, 1267, 1268, 1269, 1867, 1868, 1360, 1359, 1358, 1264, 1355, 1359, 1358, 1269, 1370, 1786, 1787, 1373, 1465, 1466, 1468, 1469, Thuộc tờ bản đồ số 98 - Nhà A Trụ 1210; 1806, 1807, 1822, 1823, 1210, 1290, 1292, 1207, 1206, 1204, 1203, 1764, 1765, 1368, 1369, 1370, 2591 Thuộc tờ bản đồ số 98
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.1
1.500.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 427, 428, 1074, 470, 518, 473, 1111, 1094, 1095, 1096, 1113, 1077, 1088, 1076, 734, 735, 760, 761, Thuộc tờ bản đồ 102 - Anh Trọng: 762 Tờ 102 và các thửa: 925; 926; 928; 930; 935; 935 Thuộc Tờ bản đồ số 103
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.7
1.500.000
Đường liên thôn
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 3. Xóm Trung Hồng
Các thửa 1475, 1543, 1542, 703, 634, 701, 201, 2012, 777, 778, 779, 781, 1507, 1508, 1509, Thuộc Tờ bản đồ số 103 - Anh Huy Thửa 842; 843, 1541, 1540, 1539, 2014, 2013, 775, 837, 835, 774 Thuộc tở bản đồ Tờ số 103
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 3.11
1.300.000
Đường ngõ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Đồng Vằng / 7.4. Đường ngõ
Gồm các thửa: 1542 đến 1546, 1357 đến 1359, 2205, 2206, 1236; tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn Thành
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
700.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Văn Sơn / Đường ngõ xóm
gồm các thửa: 519, 1348, 521, 544, 545, 546, 607, 608, 2046, 2047, 577, 609, Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47) - gồm các thửa: 638, 639, 681, 2040, 2041, 745, 746, 777, 1388, 1389, 778, Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Phan Đăng Lưu
Từ nhà ông Hùng - Đến nhà bà Tâm
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 5.1
1.200.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Văn Sơn / Đường ngõ xóm
Gồm các thửa: 2, 2079, 2080, 1308 52 đến 58,70,1370 đến 1373, 1314, 1315, 86, 1245, 1297, 1298, 87 đến 91, Tờ bản đồ số 08 (Nay là tờ 47) - Gồm các thửa: 170, 197, 217, 193, 194, 195, 215, 216, 241 đến 243, 1343, 1344, 265, 266, 266, 267, 287, 288, 337, 336, 360, 172, 174, 202, 221, 222, 202, Tờ bản đồ số 08 (Nay là tờ 47)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Văn Sơn / Đường ngõ xóm
gồm các thửa: 325,256,324,351,352,286,267, 348, 163, Tờ bản đồ số 02 (Nay là tờ 37) - Gồm các thửa: 200, 187, 186, 32, 40, 41,76, 122, 11, 21, 24, 321, 322 ,323,20, 19, 15, 29, 50, 84, 109, 169, 201, 223, 242, 335, 257, Tờ bản đồ số 2 (Nay là tờ 37)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
600.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Văn Sơn / Đường ngõ xóm
gồm các thửa: 783, 1415 đến 1418, 782, 1351 đến 1353, 1368, 1369, 842, 841, 1374, 2048 đến 2051, 1376, 2071 ,2072, 971, 1022, 1336, 1337, 1042, 1043 2060, 2061, 1091, 1274, 1275, 1129, 1149, 1178, 1299 đến 1302,1322 đến 1326, 1150, 1131, 1104 đến 1106, 1093, 1304, 1305, 1306 Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47) - gồm các thửa: 713, 714, 781,750,1332,1333,841, 842, 843,817,877,936,937,1287, 2066 ,447,473,474, 2082,2083, 2074, 971, 1374, 2948, 2048,2050,2051, 2084, 2085, 2075, 2076 Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
600.000
Đường nội thị (Đường Vương thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường QH 15m (Đường Vương Thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ), xã Yên Thành
Từ thửa: 312, 314, 316, 318, 320, 323, 325, 328, 330, 332, 333, 334, sâu 20 m bám đường thửa 270 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024): - Đến các thửa: 338, 339, 340, 343, 345, 346, 347, 349, 351, 352, 353, 355 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 14.2
18.000.000
Đường quy hoạch Đồng Ao xóm 6, Đường QH 7,5m và 12m
V. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) / 4. Khu quy hoạch vùng Đồng Ao, xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4211 ngày 11 tháng 11 năm 2022)
Thửa: 2509 đến 2518, 2512 đến 2530, 2534 đến 2541, 2562 đến 2568, 2581 đến 2586 - tờ bản đồ số 84
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
5.500.000
Đường trong xóm Chùa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Chùa
Trong xóm Chùa Từ thửa số 138; 139 và các thửa số 140; 141; 143; 170; 191; 190; 189; 215; 214; 213; 234; 233; 235; 232; 231; 500; 501; 251; 402; 403; 283; 250; 404; 268; 269; 450; 299; 513; 514; 515; 516; 306; 335; 305; 329; 334; 304; 330; 331; 525; 526; 332; 333; 303; 301; 302; 466; 467; 468; 300; Tờ bản đồ số 112) - Trong xóm Chùa thửa số 271; 272; 273; 281; 282; 270; 535; 536; 247; 443; 442; 237; 236; 212; 481; 482; 193; 433; 194; 196; 430; 431; 432; 168; 195; 196; 210; 238; 245; 209; 239; 197; 199; 208; 207; 366; 243; 244; 274; 275; 276; 277; 242; 505; 506; 507; 372; 205; 508; 509; 201; 522; 200; 164; Lô 19; 20; 21; 22 Tờ bản đồ số 112)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 4.1
1.500.000
Đường trong xóm Hưng Lập
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Lập
Trong xóm Hưng LậpTừ thửa số 174; 175; và các thửa số 176; 177; 178; 179; 180; 181; 182; 207; 208; 209; 211; 286; 210; 242; 243; 241; 240; 213; 214; 238; 239; 314; 315; 244; 245; 246; 269; 267; 268; 407; 408; 222; 219; 310; 311; 234; 235; 422; 423; 250;Tờ bản đồ số 113) - Trong xóm Hưng Lập thửa số 409; 251; 416; 417; 252; 253; 254; 255; 258; 257; 290; 291; 259; 281; 280; 335; 336; 337; 279; 260; 271; 261; 263; 264; 275; 262; 276; 365; 375; 376; 277; 278; 282; Tờ bản đồ số 113)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 6.1
1.500.000
Đường trong xóm Hưng Lập
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Lập
Trong xóm Hưng Lập Từ thửa số 284; 285 và các thửa số 434; 435; 298; 307; 308; 309; 310; 311; 415; 297; 296; 312; 295; 427; 428; 429; 290; 294; 313; 346; 293; 315; 316; 318; 317; 319; 320; 321; 322; Tờ bản đồ số 112) - Trong xóm Hưng Lập Đến thửa số 323; 324; 325; 474; 475; 326; 327; 328; 340; 341; 354; 353; 342; 352; 351; 350; 537; 538; 539; 349; 348; 356; 357; 359; 385; 386; 361; 360; Tờ bản đồ số 112)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 6.2
1.500.000
Đường trong xóm Lý Nhân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lý Nhân
Trong xóm Lý Nhân thửa số 63; Tờ bản đồ số 108) - Trong xóm Lý Nhân thửa số 64 và các thửa số 65; 67; 68; 69; 70; 109; 110; 71; 111; 112; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 89; 90; 81; 95; 83; 84; 96; 97; Tờ bản đồ số 108)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.4
2.000.000
Đường trong xóm Lý Nhân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lý Nhân
Trong xóm Lý Nhân thửa số 04; 122; 78; 67; 407; 77; 123; 124; 68; 69; 70; 71; 72; 73; 74; 75; 419; 420; 37; 38; 459; 460; 446; 447; Tờ bản đồ số 112) - Trong xóm Lý Nhân thửa số 05 và các thửa số 06; 07; 117; 118; 119; 137; 135; 136; 171; 173; 377; 0 số, 0 số; 0 số; 0 số; 79; 438; 439; 440; 441; 121; 448; 39; Tờ bản đồ số 112)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.6
2.000.000
Đường trong xóm Lý Nhân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lý Nhân
Trong xóm Lý Nhân thửa số 67;68 và các thửa số 69; 70; 364; 287; 57; 333; 334; 435; 436; 437; 60; 306; 307; 308; 309; 61; 353; 52; 358; 354; 79; 80; 81; 318; 319; 94; 82; 83; 347; 348; 95; 96; 97; 98; 341; Tờ bản đồ số 113) - Trong xóm Lý Nhân thửa số 342; 77; 76; 379; 380; 85; 74; 73; 87; 90; 88; 312; 313; 101; 102; 103; 284; 107; 104; 105; 106; Tờ bản đồ số 113)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.3
1.500.000
Đường trong xóm Lý Nhân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lý Nhân
Trong xóm Lý Nhân (Từ thửa số 265; Tờ bản đồ số 109) - Trong xóm Lý Nhân (Đến thửa số 266 và các thửa số 267; 254; 295; 220; 293; 289; 268; 252; 253; 233; 232; 234; 217; 218; Tờ bản đồ số 109)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.2
2.000.000
Đường trong xóm Lý Nhân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lý Nhân
Trong xóm Lý Nhân (Từ thửa số 260; Tờ bản đồ số 109) - Trong xóm Lý Nhân (Đến thửa số 261 và các thửa số 299; 457; 458; 459; 460; 297; 298; 300; 301; 320; 399; 400; Tờ bản đồ số 109)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.1
2.000.000
Đường trong xóm Phan Xá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phan Xá
Trong xóm Phan Xá Từ thửa số 15; Tờ bản đồ số 108) - Trong xóm Phan Xá Đến thửa số 16 và các thửa số 17; 94; 105; 106; 18; 19; 91; 131; Tờ bản đồ số 108)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 7.1
1.500.000
Đường trong xóm Phan Xá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phan Xá
Trong xóm Phan Xá Từ thửa số 57; 58 và các thửa số 59; 60; 61; 62; 63; 86; 87; 88; 276; 277; 89; 269; 270; 271; 91; 299; 300; 301; 92; 93; 95; 97; 98; 250; 251; 247; 99; 100; 101; 102; 103; 128; 129; 130; 131; 132; 134; 135; 136; 137; 140; 141; 253; 254; 252; 242; 142; 144; 145; 146; 147; 148; 149; Tờ bản đồ số 106) - Trong xóm Phan Xá Đến thửa số 173; 175; 176; 283; 284; 177; 306; 307; 178; 181; 182; 327; 328; 329; 187; 272; 273; 188; 332; 333; 334; 222; 223; 224; 225; 285; 286; 287; 226; 248; 249; 230; 231; 232; 233; 260; 261; 262; 263; 234; 241; Tờ bản đồ số 106)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 7.5
1.500.000
Đường trong xóm Phan Xá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phan Xá
Trong xóm Phan Xá Từ thửa số 53;54 và các thửa số 55; 50; 304; 305; 51; 52; 274; 275; 302; 303; 64; 65; 66; 68; 69; 71; 72; 75; 77; 78; 245; 80; 81; 280; 281; 82; 84; 85; 104; 105; 106; 107; 293; 294; 108; 109; 110; 312; 313; 111; 112; 116; 117; 119; 267; 268; 120; 121; 122; 124; 125; 126; 127; 151; 152; 153; 154; 155; 156; 157; 158; Tờ bản đồ số 106) - Trong xóm Phan Xá Đến thửa số 288; 289; 159; 160; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169; 170; 171; 172; 189; 190; 191; 192; 194; 195; 196; 197; 198; 199; 200; 201; 202; 203; 279; 207; 208; 209; 210; 211; 213; 214; 216; 217; 218; 219; 235; 236; 237; 238; 239; Tờ bản đồ số 106)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 7.3
1.700.000
Đường trong xóm Phan Xá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phan Xá
Trong xóm Phan Xá Từ thửa số 02; 03 và các thửa số 04; 05; 01; 117; 118; 7; 8; 10; 11; 12; 13; 14; 127; 128;Tờ bản đồ số 108) - Trong xóm Phan Xá Đến thửa số 104; 23; 103; 24; 25; 31; 32; 9; 113; 114; 26; 107; 108; 27; 37; Tờ bản đồ số 108)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 7.2
1.500.000
Đường trong xóm Phan Xá Đất đấu giá 2010
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phan Xá
Trong xóm Phan Xá (Từ thửa số (lô số 01); Tờ bản đồ số 55) - Trong xóm Phan Xá (Đến thửa số (lô số 02), lô 03; và các thửa số 1008; 1052; 1069; 1733; 1774; 1099; 1100; 1101.Tờ bản đồ số 55)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 7.4
1.500.000
Đường trong xóm Vĩnh Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Hoà
Trong xóm Vĩnh Hoà Từ thửa số 01; 02; và các thửa số 03; 04; 05; 06; 57; 58; 07; 61; 62; 63; 08; 09; 59; 60; 10; 12; 79; 80; 81; 13; 52; 53; 14; 67; 68; 73; 74; Tờ bản đồ số 114 - Trong xóm Vĩnh Hoà thửa số 16; 17; 18; 54; 55; 56; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 85; 86; 27; 28; 64; 65; 66; 29; 30; 75; 76; 77; 31; 32; 33; 34; 38; 39; 41; 45; 50; Tờ bản đồ số 114)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 9.3
1.300.000
Đường trong xóm Vĩnh Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Hoà
Trong xóm Vĩnh Hoà (Từ thửa số 940; Tờ bản đồ số 114) - Trong xóm Vĩnh Hoà (Đến thửa số 941; và các thửa số 942; 408; 937; 938; 420; Tờ bản đồ số 114)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 9.4
1.300.000
Đường trong xóm Vĩnh Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Hoà
Trong xóm Vĩnh Hoà Từ thửa số 01; 02 và các thửa số 5; 6; 7; 8; 9; 450; 499; 452; 11; 448; 10; 22; 23; 269; 270; 25; 26; 24; 39; 262; 263; 264; 265; 266; 38; 40; 41; 42; 59; 440; 441; 43; 385; 286; 404; 417; 208; 437; 383; 27; 438; 439; 37; 45; 384; 462; 463; 21; 455; 456; 457; 29; 398; 399; 400; 12; 413; 466; 467; 30; 468; 18; 420; 421; 13; 271; 272; 14; 4; 241; 242; 243; 280; 281; 282; 283; 3; 15; 401; 223; 402; 16; 396; 397; 32; 430; 431; 432; 433; 31; 35; 422; 121; 379; 380; 134; 458; 459; 135; 136; 137; 479; 480; 172; 173; 174; 410; 175; 177; 189; 190; 191; 200; 219; 199; 378; 379; 444; 445; 446; 447; 201; 202; 203;Tờ bản đồ số 110) - Trong xóm Vĩnh Hoà Đến thửa số 204; 956; 122; 133; 178; 188; 234; 235; 236; 79; 226; 227; 75; 77; 78; 124; 125; 469; 470; 471; 126; 394; 395; 393; 392; 442; 127; 443; 128; 129; 130; 131; 230; 411; 410; 409; 132; 224; 179; 231; 232; 233; 186; 381; 382; 185; 426; 427; 428; 429; 180; 183; 182; 460; 278; 267; 268; 279; 181; Tờ bản đồ số 110)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 9.1
1.300.000
Đường trong xóm Vĩnh Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Vĩnh Hoà
Trong xóm Vĩnh Hoà (Từ thửa số 01; Tờ bản đồ số 111) - Trong xóm Vĩnh Hoà (Đến thửa số 02 và các thửa số 03; 04; 71; 72; 73; 74; 75; 8; 9; 100; 101; 102; 34; 76; 77; 78; 79; 42; 62; 33; 39; 40; 41; 32; 31; 43; 68; 69; 44; 45; 96; 97; 47; 49; 55; 56; 60; 70; 57; 58; 59; 48; 52; 54; 53; 51; 50; 71;72;72;74;75 Tờ bản đồ số 111)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 9.2
1.200.000
Đường trong xóm Xuân Thượng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Thượng
Trong xóm Xuân ThượngTừ thửa số 01; 02; và các thửa số 03; 133; 134; 04; 171; 172; 05; 06; 07; 08; 09; 10; 11; 155; 156; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 20; 21; 22; 138; 139; 23; 117; 118; 24; 123; 124; 25; 26; 115; 116; 28; 131; 132; 31; 32; 129; 130; 33; 34; 35; 36; 154; 37; 38; 39; 41; 121; 122; 43; 44; 46; 48; 49; 50; 51; 52; 148; 149; 53; 136; 137; 54; 55; 56; 57; 162; 163; 58; 60; 62; 144; 145; 146; 63; 64; 65; 66;Tờ bản đồ số 116 - Trong xóm Xuân Thượng thửa số 70; 71; 72; 73; 74; 119; 120; 75; 76; 142; 143; 77; 127; 128; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84; 86; 166; 167; 87; 125; 126; 88; 89; 91; 92; 150; 151; 93; 94; 160; 161; 96; 98; 101; 164; 165; 102; 103; 104; 105; 106; 107; 108; 157; 158; 159; 109; 110; 111; 112; 113; 115; Tờ bản đồ số 116)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 3.1
1.300.000
Đường trong xóm Xuân Thượng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Thượng
Trong xóm Xuân Thượng (Từ thửa số 01; Tờ bản đồ số 119) - Trong xóm Xuân Thượng (Đến thửa số 02; và các thửa số 62; 63; 03; 58; 66; 67; 59; 05; 06; 08; 10; 60; 61; Tờ bản đồ số 119
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 3.2
1.300.000
Đường trong xóm Xuân Thượng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Xuân Thượng
Trong xóm Xuân Thượng Từ thửa số 612; Tờ bản đồ số 78) - Trong xóm Xuân Thượng và các thửa số 1651; 1652; 580; Tờ bản đồ số 78)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 3.3
1.300.000
Đường trong xóm Xuân Tiêu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Xuân Tiêu
Trong xóm Xuân TiêuTừ thửa số 20; 21 và các thửa số 104; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 123; 124; 125; 126; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 118; 117 119; 46; 47; 49; 51; 115; 116; 52; 53; 138; 139; 55; 56; 58; 128; 59; 61; 134; 62; 105; 106; 64; 65; 66; 67; 120; 121; 122; 68; 141; 142; 143; 69; Tờ bản đồ số 120) - Trong xóm Xuân Tiêu thửa số 109; 110; 111; 112; 70; 71; 72; 107; 108; 73; 74; 75; 76; 77; 79; 136; 137; 134; 81; 130; 131; 82; 84; 85; 86; 87; 127; 128; 129; 89; 90; 91; 93; 94; 95; 132; 133; 112; Tờ bản đồ số 120)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.2
1.300.000
Đường trong xóm Xuân Tiêu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Xuân Tiêu
Trong xóm Xuân Tiêu Từ thửa số 01; 02 và các thửa số 03; 48; 49; 04; 41; 42; 05; 06; 07; 09; 11; 12; 13; 14; 43; 44; 15; 16; Tờ bản đồ số 121) - Trong xóm Xuân Tiêu đến thửa số 51; 52; 18; 19; 21; 22; 23; 24; 45; 46; 47; 25; 26; 27; 29; 30; 31; 32; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; Tờ bản đồ số 121)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.3
1.300.000
Đường trong xóm Xuân Tiêu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Xuân Tiêu
Trong xóm Xuân Tiêu thửa số 14; Tờ bản đồ số 119) - Trong xóm Xuân Tiêu thửa số 15; 56; 57 và các thửa số 16; 52; 53; 54; 55; 44; 43; 17; 18; 19; 20; 68; 69; 22; 41; 42; 24; 26; 27; 28; 50; 51; 29; 30; 31; 45; 46; 32; 33; 34; 36; 37; 38; 39; 40; 47; 48; Tờ bản đồ số 119)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.1
1.300.000
Đường trong xóm Đình Phụng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Phụng
Trong xóm Đình Phụng Từ thửa số 125; 126; và các thửa số 127; 72; 517; 518; 128; 129; 130; 491; 490; 456; 455; 132; 179; 181; 182; 183; 496; 497; 498; 184; 185; 224; 186; 371; 177; 178; 499; 500; 485; 176; 175; 174; 405; 406; 188; 527; 528; 216; 217; 519; 520; 187; 494; 495; 218; 219; 220; 229; 221; 423; 424; Tờ bản đồ số 112) - Trong xóm Đình Phụng Đến thửa số 222; 223; 225; 228; 226; 227; 259; 260; 291; 292; 388; 444; 445; 262; 258; 263; 288; 289; 287; 264; 417; 418; 255; 273; 391; 392; 393; 394; 256; 265; 266; 35; 252; 253; 254; 267; 249; 421; 457; 458; 230; ; Tờ bản đồ số 112)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 5.2
1.500.000
Đường trong xóm Đình Phụng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Phụng
Trong xóm Đình Phụng Từ thửa số 108; 109 và các thửa số 110; 127; 123; 133; 343; 344; 132; 124; 125; 128; 129; 144; 131; 130; 148; 360; 361; 149; 150; 153; 146; 147; 151; 152; 169; 369; 370; 371; 168; 167; 185; 186; 187; 190; 294; 295; 296; 189; 432; 433; 192; 327; 328; 165; 193; 426; 427; 197; 195; 196;Tờ bản đồ số 113) - Trong xóm Đình Phụng thửa số 224; 223; 198; 199; 373; 374; 191; 225; 226; 227; 397; 398; 203; 202; 201; 383; 384; 220; 231; 116; 117; 115; 120; 121; 138; 292; 293; 137; 136; 135; 141; 139; 140; 157; 338; 339; 401; 402; 159; 160; 161; 162; 345; 346; 173; Tờ bản đồ số 113)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 5.1
1.500.000
Đường trong xóm Đông An
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông An
Trong xóm Đông An Từ thửa số 567; Tờ bản đồ số 70) - Trong xóm Đông An các thửa số 599; 639; 612; 951; 953; 1511; 1512; 594; 903; 905; 904; 845; 937; 938; 845; 01; 02; 940; 941; 942; Tờ bản đồ số 70)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 10.3
1.300.000
Đường trong xóm Đông An
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông An
Trong xóm Đông An thửa số 08; Tờ bản đồ số 79) - Trong xóm Đông An và các thửa số 10; 11; 796; 797; 49; 50; 52; 09; 491; 490; 492; 493; 51; Tờ bản đồ số 79)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 10.4
1.300.000
Đường trong xóm Đông An
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông An
Trong xóm Đông An Từ thửa số 03; 04 và các thửa số 05; 01; 86; 87; 88; 02; 58; 59; 60; 10; 11; 12; 13; 15; 16; 46; 47; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 75; 76; 77; 24; Tờ bản đồ số 115) - Trong xóm Đông An thửa số 68; 69; 25; 26; 27; 28; 30; 56; 57; 32; 33; 34; 35; 37; 61; 62; 38; 39; 40; 41; 63; 64; 42; 43; 66; 67; 44; 72; 73; 74; 45; 49; 50; 51; 52; 70; 71; 53; 55; Tờ bản đồ số 115)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 10.1
1.300.000
Đường trong xóm Đông An
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Đông An
Trong xóm Đông AnTừ thửa số 01; 02; và các thửa số 101; 102; 03; 06; 07; 08; 09; 10; 11; 12; 118; 119; 14; 15; 106; 107; 108; 109; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 23; 24; 110; 111; 25; 26; 27; 117; 28; 29; 116; 30; 31; 32; 33;Tờ bản đồ số 118) - Trong xóm Đông An thửa số 103; 104; 105; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 43; 45; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 113; 114; 56; 57; 58; 62; Tờ bản đồ số 118)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 10.2
1.300.000
Đường trong xóm Đông Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Tiến
Trong xóm Đông Tiến (Từ thửa số 275; Tờ bản đồ số 69) - Trong xóm Đông Tiến (và các thửa số 967; 968; 285; 346; 360; Tờ bản đồ số 69)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 8.4
1.700.000
Đường trong xóm Đông Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Tiến
Trong xóm Đông Tiến (Từ thửa số 01; Tờ bản đồ số 70) - Trong xóm Đông Tiến (đến thửa số 02; Tờ bản đồ số 70)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 8.5
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. xóm Văn Yên, Từ nhà ông Thành, Đến nhà ông Oánh
gồm các thửa: 719, 720, 713, 354, 355, 724, 723, 353, 382, 403 : Tờ bản đồ 18 (Nay là tờ 65) - gồm các thửa: 455, 476, 499, 677, 475, Tờ bản đồ 18 (Nay là tờ 65)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Yên Phú / Đường trục chính
Gồm các thửa: 159, 1575, 1576, 401, 1241, 1242, 402, 511, 512, 551, 590, 591, 625, 1328, Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66) - 511, 512, 551, 590, 591, 625, 1328, Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Minh Xuân Từ nhà ông Vị xóm Minh Xuân, Đến nhà ông Trọng
Gồm các thửa: 1083, 1139, 1119, 1289, 1605, 1469, 1608, 1724 đến 1727, Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - 1504, 1433, 2562 đến 2564, 2609 đến 2611 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Văn Mỹ
Gồm các thửa: 1414 đến 1416,556,1312,1313,556,557,558,592,560,2074, 2075 591, 1511 ,2077, 592, 560 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - gồm các thửa : 1040 đến 1042,534,535 , Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thạch Sơn
Gồm các thửa: 417, 314, 354,355, 387 Tờ bản đồ số 3 (Nay là tờ 39) - Gồm các thửa: 328, 337, 347, 167, 451, 452, 329, 330, 145, 144, 123, Từ 357 đến 360, 34, 44, 80, 100, 77, 448, 449, 450, 33, 25, 455 đến 461, 11, Tờ bản đồ số 2 (Nay là tờ 37)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thạch Sơn
Gồm các thửa: 88, 112, 113, 137, 159, 160, 161, 181, 612, 206, 588, 589, 228, 695, 1059, 1060, 309, 282, 283, 313, 255, 256,208, 183, Từ 603 đến 606, 141, 93, 2, 5, 163, 396, 229,kiểm tra lại Tờ bản đồ 3. (Nay là tờ 39) Gồm các thửa: 32, 34, 36, 37, 369. 370, 47, 67, 87, 88, 130, 230, 231, 181, 233, 80, 371 đến 373, 112, 147, 179, 243, 204 Tờ bản đồ số 04 (Nay là tờ 40) - Gồm các thửa: 4,18,29, 55 Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hòa Sơn, Từ nhà ô Hậu đến nhà bà Huyền
gồm các thửa: 531, 497, 465, 433, 399, 398, 432, 464, 1723, 1724, 463, 496, 1626, 1627, 321, 364, 1743, 1745, 400, Từ 1688 đến 1690 , Từ 435 đến 438, 467, 1780, 1779, 1863, 1864, 502, 569, 1888, 353, 606, 607, 646, 598,638,673,674,2587,2588,2589,535,1423,1424,432,2602, 2603,2604 Tờ bản đồ số 11(Nay là tờ 51) - Gồm các thửa số:645, 1717, 1716, 678, 1747, 1748, Tờ bản đồ số 12 (Nay là tờ 52)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Văn Mỹ
Gồm các thửa: 287, 1354, 1452, 286, 869, 1351, 1352, 247, 1533, 2119, 245, 202 đến 204, 2124 đến 2126, 1538, 105, 76, 56, 1483, 7 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Gồm các thửa: 1305, 1335, 1447 đến 1449, 1282, 1292, 1471, 1278, 1416, 1417, 2264, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Yên Phú / Đường trục chính
Gồm các thửa: 486, 487 ,522 , 563, 564, 636, 715, Lô 14 Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66) - Gồm các thửa: 603, 635,1986, 1987; Tờ bản đồ số 19.(Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thạch Sơn
Gồm các thửa: 48, 594, 595, 47, 46, 1056 đến 1058, 45, 657 đến 659 44, 655, 656, 51 đến 54, 652, 94, 95, 117, Tờ bản đồ số 3. (Nay là tờ 39) - Gồm các thửa: 35, 36, 27, 28, 63, 46, 14, 17, 34, 16, 26, 331 đến 333, 355, 356, 5, 2, 443 đến 447, 454, 453 Tờ bản đồ số 02 (Nay là tờ 37)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Công Trung, Từ nhà bà Hương Trụ, đến nhà Ông Phi
gồm các thửa : 262,196, 43, 1237, Tờ bản đồ 19. Gồm các thửa :198, 162, 90, 120, 92, 1161, 164, 1281, 1566, 1567, 200, 1286, 270, 235, 207, 168, 135, 136, 137, 169, 1254, 1255, 22, 1256, 1257, 1517, 1518, 96, 56, 98, 1552, 1553, 1554, 208, 1573, 236, 271,18,265, Tờ bản đồ 19. (Nay là tờ 66) - gồm các thửa: 1225, 1226, 1263, 1264, 1560, 1561, 1306, 1307, 1558, 1559, 1360, 1512, 1430, Tờ bản đồ 13 (Nay là tờ 53)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Yên Phú / Đường trục chính
Gồm các thửa: 265, 372, 1513, 1514, 447, 518, 597, 1325, 1326, 1327, 598, 668, Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66) - Gồm các thửa: 373, 556, 629, 669; Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh, Từ nhà ông Giang Lân, Đến nhà ông Điền
Gồm các thửa: 36, 05, tờ bản đồ 19 (Nay là tờ 66) - Gồm các thửa: 1467, 1409, 1531 (lô 10), tờ bản đồ 13 (Nay là tờ 53)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thạch Sơn
Gồm các thửa: 2226,2227, 212, 259, 1161, 1162, 289, 336, 359, 388, 424, 516, 1176, 1177, Tờ bản đồ số 9 (Nay là tờ 48) - Gồm các thửa 566, 567, 598, 629, 703, Tờ bản đồ số 9 (Nay là tờ 48)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh, Từ nhà ông Giang Lân, Đến nhà ông Điền
gồm các thửa: 154, 153, 224,225, 256, 257,289, 290, 325, 1288, 1289, 358; 85, 1575, 1576, 229, 128, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - gồm các thửa: 439,467,468,543,507,545,546,547,586,587,1581,1582, 586, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Minh Xuân Từ nhà ông Vị xóm Minh Xuân, Đến nhà ông Trọng
Gồm các thửa : 212, 2136, 2138, 1302,1524,1525,116,1320, 2068 đến 2070, 176, 2113, 178, 141, 117, 1339, 66, 1323 đến 1335, 18, 1321, 1322, 2068,2069,2070; Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Gồm các thửa : 1364, 1433 đến 1436, 1496, 1497, 1218, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.500.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ xóm Phan Xá thửa số 02; Tờ bản đồ số 106) - Đến xã Phú Thành thửa số 03; và các thửa số 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10; 11; 12; 13; 14; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; Tờ bản đồ số 106)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.12
11.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ Ngã Tư thửa số 03; Tờ bản đồ số 113 - Đến Chợ Hôm thửa số 04 và các thửa số; 8; 12; 387; 388; 389; Tờ bản đồ số 113)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.1
16.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ xóm Phan Xá thửa số 32; 33; và các thửa số 34; 35; 36; 37; 39; 40; 41; 43; 44; 45; 48; 49; 335; 336; Tờ bản đồ số 106) - Đến xã Phú Thành thửa số 73; 74; 112; 308; 309; 310; 311; 114; 161; 162; 204; 255; 256; 278; 240; 264; 265; 266; Tờ bản đồ số 106)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.11
11.500.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ xóm Phan Xá thửa số (lô 01); (lô 02); và các thửa số (lô 03); thửa 1080; lô 04; lô 05; thửa 1071; lô 06; thửa 1072; lô 07; thửa 1073; lô 08; lô 09; thửa 1091; lô 10; Tờ bản đồ số 55) - Đến xã Phú Thành thửa sốthửa 1076; lô 05; lô 06; thửa 1074; lô 07; thửa 1075; lô 08; thửa 1076; lô 09; thửa 1077; lô 10; thửa 1094; lô 11; lô 12; lô 13; thửa 1093; lô 01; thửa 1070; Tờ bản đồ số 55)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.14
10.500.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Đoạn Cầu Vếch Nam xóm Xuân Tiêu (Từ thửa 35; Tờ bản đồ số 90) - Đoạn Cầu Vếch Nam xóm Xuân Tiêu (và các thửa 314; 316;317;318;319; 320; 91 Tờ bản đồ số 90)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.31
8.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ đường BV-HT thửa số 50; 51; và các thửa số 119; 52; 54; 55; 56; 57; 58; 60; 120; 59; 61; 62; 121; 131; 132; 133; 65; 66; 68; 67; 69; 70; 71; 72; 73; 76; 77; 78; 79; 74; 134; 135; Tờ bản đồ số 117) - Đến đường đi xóm Xuân Tiêu thửa số 80; 81; 82; 85; 87; 88; 89; 86; 90; 91; 92; 93; 95; 96; 98; 99; 100; 101; 102; 103; 104; 105; 106; 107; 108; 110; 111; 113; 114; 115; 116; 117; 118; Tờ bản đồ số 117)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.17
10.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ ngã Tư xã thửa số 86; Tờ bản đồ số 108) - Đến Chợ Hôm thửa số 87; Tờ bản đồ số 108)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.8
14.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ xóm Phan Xá thửa số 28; Tờ bản đồ số 108) - Đến xã Phú Thành thửa số 29; và các thửa số 30; 6; 121; 122; 100; 101; 102; 38; 40; Tờ bản đồ số 108)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.10
12.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ Chợ Hôm thửa số 45; Tờ bản đồ số 108) - Đến xóm Phan Xá thửa số 46; và các thửa số 42; 47; 48; 49; 50; 85; 54; 119; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 44; 123; 115; 116; 53; 98; 99; 51; 52; Tờ bản đồ số 108)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.9
13.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ Ngã Tư thửa số 62; Tờ bản đồ số 113 - Đến đường vào Trường Mầm Non thửa số 63 và các thửa số 64; 65; 66; 51; 71; 78; 355; 356; tờ bản đồ số 113
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.2
13.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ đường BV-HT thửa số 01; Tờ bản đồ số 120) - Đến đường đi xóm Xuân Tiêu thửa số 02; và các thửa số 03; 04; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 13; 14; 16; 17; 19; 20; 21; 22; 113; 114; 23; Tờ bản đồ số 120)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.18
9.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Đồng Cồn Tỉnh thửa số 1602 (lô 22); Tờ bản đồ số 78) - Đồng Cồn Tỉnh thửa số 1603 (lô 23) ; Tờ bản đồ số 78)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.19
8.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ ngã Tư xã thửa số 156; 157; và các thửa số 178; 177; 176; 175; 179; 181; 180; 207; 206; 205; 204; 208; 210; 387; 388; 389; 390; 209; 415; 411; 412; Tờ bản đồ số 109) - Đến Chợ Hôm thửa số 225; 413; 414; 226; 362; 363; 224; 228; 361; 360; 393; 394; 229; 359; 263; 227; 259; 262; 264; 302; 321; 322; 323; 419; 420; 354; 355; 303; 330; Tờ bản đồ số 109)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.5
14.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ đường vào Trường Mầm Non thửa số 91; Tờ bản đồ số 113) - Đến đường vào Đình Phụng Luật thửa 92 và các thửa số 84; 86; 99; 100; 111; 113; 114; 122; 134; 135; 142; 155; 332; 340; 381; 382; 410; 411; 412; 413; 438; 439; Tờ bản đồ số 113)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.3
12.500.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ xóm Phan Xá thửa số 01; Tờ bản đồ số 109) - Đến xã Phú Thành thửa số 02; và các thửa số 03; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 74; 75; 76; 494; 495; 352; 353; 99; 100; 101; Tờ bản đồ số 109)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.7
12.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ đường vào Đình Phụng Luật thửa số 170 ; 171 và các thửa số 325; 326; 184; 204; 205; 217; 218; 236; 393; 394; 249; 265; Tờ bản đồ số 113) - Đến Ông Miễn bà Lam thửa số 297; 298; 274; 329; 330; 323; 331; 324; 163; 172; 288; 183; 385; 386; 206; 289; 215; 216; 237; 248; 320; 321; 247; 266; 273; 316; 317; 884; Tờ bản đồ số 113)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.4
12.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ xóm Phan Xá thửa số (lô 07);(lô 08); và các thửa số lô 02; thửa 1098; lô 09; thửa ; 1090; 1091; lô 10; thửa 1092; lô 11; thửa 1087; lô 12; thửa 1088; lô 13; thửa 1089; thửa 1090; Tờ bản đồ số 55) - Đến xã Phú Thành thửa số lô 14; thửa 1084; lô 15; thửa 1085; lô 16; thửa 1086; lô 01; thửa 1097; lô 02; thửa 1081; lô 03; thửa 1080; lô 04; thửa 1082; lô 05; thửa 1083; thửa 1095; lô 05; lô 06; thửa 1074; Tờ bản đồ số 55)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.15
10.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ Bà Yêm, Ông Minh thửa số 01; Tờ bản đồ số 117) - Đến đường BV-HT thửa số 02; và các thửa số 03; 04; 05; 09; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 399; 38; 40; 41; 42; 143; 145; 43; 45; 146; 49; 125; 126; Tờ bản đồ số 117)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.16
11.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ xóm Phan Xá thửa số 01; 02; và các thửa số 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10; 11; 12; 13; 14; 100; 101; 102; 103 Tờ bản đồ số 107) - Đến xã Phú Thành thửa số ; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 24; 25; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 67; 68; 69; 70; 71; Tờ bản đồ số 107)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.13
11.500.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Từ Chợ Hôm thửa số 132; Tờ bản đồ số 109) - Đến xóm Phan Xá thửa số 133; và các thửa số 121; 134; 135; 136; 137; 146; 145; 144; 336; 143; 335; 147; 148; 149; 154; 153; 152; 151; 155; Tờ bản đồ số 109)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.6
13.000.000
Đường tỉnh Tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh Tỉnh lộ 537 đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành
Đồng Cồn Thăm thửa 1634 lô 67; 1635, lô 68; 1636, lô 69; 1630, lô 70; 1631, lô 71; 1637, lô 72; 1638, lô 73; 1639, lô 74; 1640, lô 75; 1641, lô 76; 1642, lô 77; lô 78; lô 79; 1632, lô 80;Tờ bản đồ số 78) - Đồng Cồn Thăm thửa 1633, lô 81; 1643, lô 82; 1644, lô 83; 1645, lô 84; 1646, lô 85; 1647, lô 86; 1648, lô 87; 1649, lô 88; 1650, lô 89; Tờ bản đồ số 78)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.30
8.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Tỉnh lộ 537
Tờ BĐ số 91 gồm các thửa: 475, 540, 542, 541, 608, 1547, 1546, 1548, 606, 1589, 673, 672, 746, 745, 1595, 1596, 810, 809, 869, 223, 868, 941, 940, 938, 938, 1001, 1000, 999, 1083, 1082, 1081, 1170, 1168, 1166, 1167, 1169, Lô 01 - Lô 14 (QH 2009) thửa 545, 2261, 2262, 1685, 610, 676, 2169, 2170, 750, 748, 747, 813, 1410 đến 1416, - Tờ bản đồ số 91 gồm các thửa: 1464 đến 1469 và 1410 - 1416 Tờ bản đồ số 13 gồm Lô số 13 - Lô 25 và Thửa 1897 - đến 1097; Lô 23 - Lô 28, 1464 đến 1469, 1410 đến 1416
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 2.2
8.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Tỉnh lộ 537
Tờ bản đồ số 99 gồm các thửa: 1826, 1828, Tờ 103 gồm các thửa: 2070, 2072, 73, 152, 74, 1506, 1505, 153, 151, 150, 233, 2037, 2038, 228, 229, 1467, 232, 296, 293, 295, 349, 1417, 1419, 1499, 418, 480, 1500, 1501, 1502, 549, 1414, 1415, 546, 545, 608, 604, 605, 607, 1471, 1472, 678, 1580, 1581, 750, 747, - Các thửa 1373, 1345 và 1346; 1494,1495, 1496, 818, 1520, 1521, 817, 1516, 1517, 907, 906, 908, 1513, 1002, 1003, 1004 Thuộc tờ bản đồ số 103
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 2.4
6.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Tỉnh lộ 537
Tờ bản đồ số 99 gồm các: Lô D01 - 01 đến D01-08 Và D02-1 đến D02-9 và các thửa 487, 486 và 2012. Các lô số 10 đến Lô 24 (QH 2010) Thuộc tờ bản đồ số 99 vùng Lò vôi. - Tờ bản đồ số 99 gồm các thửa: 1962; 1936 đến 1941; Thửa 1858 đến 1963 và các thửa 1855, 1856, 1857, 1852, 1853, 1582, 1760, 1759, 2003, 2005 và 1758
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 2.3
7.000.000
Đường xã từ Thọ Vinh - Biên Hòa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã Ngã 03 Thọ Vinh (củ) - Cầu Biên Hoà
Tờ bản đồ số 98 gồm các thửa 1746, 1741, 1739, 1262, 1743, 1261, 1353, 1352, 1351, 1350, 1438, 1437, 1503, 1502,1501, 1569, 1768, 1769, 1632, 1384, 1385, 1756, 1757, 1770, 1635, 1852, 1853, 1705, 1707, 1771, 1641, 1771, 1641, 1711, 1712, 1715, 1717, 1720 và các Lô số 12 đến Lô số 16 (QH 2014) Tờ 12 Vùng Rộc Lính - Tờ BĐ số 102 bao gồm: các thửa 51, 53, 55, 57, 58. Tờ 103 gồm: 1449, 1450, 1425, 254, 2024, 2025, 256, 317, 386, 385, 445, 444, 510, 568, 569, 639, 2030, 707, 1596, 1597, 783, 1447, 1448, 1544, 2078, 2079, 2080, 1473, 1474, 2021, 2022, 2023, 2059, 1564, 1579, 1569, 1562, 1565, 1566, 1476, 1479, 1412, 1413, 2033 và Lô 02, 05, 06 (QH 2021)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 4.2
4.000.000
Đường xã từ Thọ Vinh - Biên Hòa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã Ngã 03 Thọ Vinh (củ) - Cầu Biên Hoà
Tờ bản đồ số 91 gồm các thửa 773, 1583, 1582, 835, 1493,,1494, 887, 886, 959, 1683, 1020, 1675, 2168, 2167, 1677, 1103, 1102, 1489, 1490, 1191, 1489, 1490, 1189, 1260, 1529, 1330, 1331. - Tờ bản đồ số 98 gồm thửa: 1846, 1847, 86, 178, 176, 175, 343, 341, 1809, 1808, 337, 335, 402, 1167, 1166.
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 4.1
5.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hoa Thám
Bà Can Hà - Ông Thường Bội
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 2.3
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Chùa
Trong xóm Chùa (Từ thửa số 26; Tờ bản đồ số 67) - Trong xóm Chùa (Đến thửa số 27 và các thửa số 11; 31; 32; 33; 78; 91; 337; 338; Tờ bản đồ số 67)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 4.2
1.300.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Đồng Vằng
Đến các thửa: 1377, 98, 131, 333, 1267, 1268, 1375, 1376, 452, 646, 1473, 1474, 1476, 1477, từ 1340 đến 1345, 1293, 1338 tờ bản đồ địa chính số 48 Văn Thành cũ - Đến các thửa: 1339, 1249, 1263 đến 1266, 1317, 1318, 1250, phần còn lại thửa 1325; tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn thành cũ
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 7.1
800.000
Đường xóm Lý Nhân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lý Nhân
Thửa 1513, tờ bản đồ số 112 - Thửa 1513, tờ bản đồ số 112
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.7
9.000.000
Đường xóm Nhân Tiến
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 6. Xóm Nhân Tiến
Các thửa 377, 378, 467, 3105, 466, 561, 468, 469, 3075, 562, 654, 655, 729, 730, 726, 727, 728, 807, 2216, 808, 732, 881, 2315; 914; 2382; 2383; 2184; 2365; 2366; 2393; 2422; 2423 Thuộc Tờ Bản đồ số 92 - Ông Nhàn 2364; 812, 814, 908, 819, 909, 989, 912, 913, 2393, 2316, 915, 824, 826, 827, 2422, 2423, 2282, 2283, 2363, 2364; Thuộc Tờ bản đồ số 92
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 6.1
1.500.000
Đường xóm Văn Hội
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 2. Xóm Văn Hội
Các thửa 1312, 1133, 1028,1029, 1088, 1090, 1091,1086, 1087, 1079,710, 757, 1125,1126, 503, 504. 1205, 1206,Tờ bản đồ số 88 - Anh Thanh Thửa 1028; 1112, 1111, 1158, 1159, 1109, 1110, 1101, 1100, 411, 497 Thuộc Tờ BĐ số 88
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 2.1
1.500.000
Đường xóm Đông Yên
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 9. Xóm Đông Yên
Các thửa 1080, 1079, 1077, 984, 1597, 1598, 979, 971, 970, 1605, 1062, 1544, 1545, 968, 966, 965, 964, 962, 1637, 1649, 1639, 1638, 963, 865, 953, 864, 862, 961, 957, 952, 950, 949, 1680, 1681, 853, 851, 941, 943, 849, 939, 957, 944, 945, 947, 856, 859, 782, 786, 785, 783, 959, 960, 871, 874, 872, 973, 799, 800, 974, 975, 894, 896, 893, Thuộc Tờ bản đồ số 93 - Ông Thộ thửa 872 và Anh Thắng thửa 1080; 1572; 1573; 1540; 1541; 1066; 1065; 973; 974; 1032; 1065; 1544; 1545; 1054; 1650; 1652; 964; 965; 1638; 1639; 960; 961; 962; 963; 955; 952; 945; 855; 853; 943; 851; 941; 937; 849; 839; 949; 1680; 1681; 857; Thuộc tờ bản đồ số 93
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 9,2
1.500.000
Đường xóm Đông Yên
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 9. Xóm Đông Yên / Các thửa còn lại thuộc ngõ xóm tờ bản đồ số 93 Xóm Đông Yên
Các thửa1158, 1156, 1154, 1151, 1668, 1129, 1257, 1219, 1554, 1217, 1570, 1571, 1657, 1658, 1215, 1214, 1212, 1283, 1211, 1281, 1511, 1595, 1596, 1279, 1207, 1205, 1276, 1593, 1571, 1592, 1329, 1672, 1673, 4325, 4326, 2182, 1245, 1550, 1551, 1562,, 987, 1541, 1542, 1083, 1085, 1086, 1088, 1089, 1090, 980, 978, 972, 887, 1547, 967, 883, 1636, 1648, 875, 876, 1023, 1025, 1027, 938, 940, 942, 850, 852, 854, 777, 776, 778, 779, 781, 708, 646, 642, 705, 648, 711, 1577, 1578, 791, 1792, 866, Thuộc tờ bản đồ số 93 - Các thửa thuộc ngõ xóm các thửa 869, 789, 1565, 1586, 1665; 1672; 1673; 1325; 1591; 1592;; 850; 852; 854; 859; 777; 779; 780; 784; 776; 778; 781; 783; 706; 707; 708; 646; 642; 705; 1209; 976; 844; 893; 891; 889; 888; 883; 884; 967; 1648; 1543; 873; 878; 861; 785; 786; 787; 789; 790; 2215; 2216; 872; 869; 1565; 1566.Thuộc tờ bản đồ số 93
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 9,3
1.300.000
Đường xóm Đông Yên
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 9. Xóm Đông Yên
Cá thửa 1243, 1242, 1241, 1240, 1162, 1163, 1159, 1238, 1239, 1237, 1234, 1144, 1142, 1141, 1140, 1139, 2193, 2194, 1138, 1136, 2206, 2207, 1133, 1131, 1225, 1222, 1603, 1604, 1218, Thuộc Tờ bản đồ số 93 - Thửa 1546; 1290, 1288, 1284, 1282, 1331, 1330, 1328, 1360, 2184, 2183, 1546, 1090, 1091. Thuộc tờ bản đồ số 93
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 9.1
2.000.000
Đất QH đấu giá cây Đa xóm Lý Nhân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lý Nhân
Trong xóm Lý Nhân thửa số 407 (Lô 14); Tờ bản đồ số 107) - Trong xóm Lý Nhân thửa số 408 (Lô 15); 409 (lô 16); 410 (lô 17); 411 (lô 18); 412 (lô 19); 413 (lô 20); 414 (lô 21); 2222; 2223; 2224; 2225; Tờ bản đồ số 107)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.5
2.000.000
Đất QH đấu giá xóm Chùa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Chùa
Trong xóm Chùa (từ lô số 19; Tờ bản đồ số 112) - Trong xóm Chùa (Đến lô số 20; 21; 22; Tờ bản đồ số 112)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 4.3
1.500.000
Đồng Nam Cấp 3
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô 16 (thửa 663) - Thửa số 663, tờ bản đồ 17
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
16.500.000
Đồng Nam Cấp 3
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số 12 đến lô số 15 (thửa số 659-662) - Thửa số 659 đến 662 tờ bản đồ 17
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.000.000
Đồng Nam Cấp 3
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số 11 - Thửa số 658, tờ 17
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
16.000.000
Đồng Nam Cấp 3
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Từ lô số 01, 06 thửa số 648, 653 - Thửa số 648, 653 tờ bản đồ 17
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
15.500.000
Đồng Nam Cấp 3
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số 7 đến lô số 10 (thửa số 654-657) - Thửa số 654 đến 657 tờ bản đồ 17
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
11.000.000
Đồng Nam Cấp 3
I. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) / 2. Xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) / 2.2. Khu đất quy hoạch đấu giá đất ở đô thị Đồng Nam cấp 3 - Phan Đăng Lưu (Khối 3) (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 10 năm 2022)
Lô số 2 đến lô số 5 (thửa số 649-652) - Thửa số 648 đến 652 tờ bản đồ 17
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành / Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
Từ đường BV-HT xóm Chùa thửa số 14; Tờ bản đồ số 67 - Đến giáp đất xã Hoa Thành thửa số 15; và các thửa số 19; 20; 79, 80; 85; 86; 87; 88; 89; 90; Tờ bản đồ số 67
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.12
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa số 190 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 192, tờ bản đồ số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
17.000.000
V. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Đa, xóm 7 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định trúng đấu giá số 4530 ngày 9 tháng 12 năm 2021)
Thửa: 1789, 1793, 1794, 1798 - tờ bản đồ số 84
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
5.100.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đội Cung / 1.3. Đường xóm
Các thửa: 258, 275 tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
V. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Đa, xóm 7 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định trúng đấu giá số 4530 ngày 9 tháng 12 năm 2021)
Thửa: 1774, 1775 - tờ bản đồ số 84
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
6.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Phan Đăng Lưu / 5.8. Đường ngõ xóm
Gồm các thửa: 414, 415, 408, 409; tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Tuyến Quốc lộ 48E (Đường Trần Đăng Dinh) đoạn qua Thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành
Các thửa 623, 629 - tờ bản đồ số 11 (2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 2.3
3.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 3.2.18. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 1, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 16, 17, 20, 21 (tờ bản đồ số 71)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đội Cung / 1.5. Đường ngõ xóm / Đường ngõ xóm / Đường ngõ xóm / Đường ngõ xóm / Đường ngõ xóm / Đường ngõ xóm
Gồm các thửa: 360, 329, 312, 501, 502, tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
III. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng: Lùm hoa, xóm Đội Cung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND ngày 110/10/2022)
Từ thửa 2238, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2243, tờ bản đồ địa chính số 22
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
7.600.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường QH 15m (Đường Vương Thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ), xã Yên Thành
Gồm các thửa: 385 đến 387, phần còn lại thửa 359 - tờ bản đồ số 11(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
6.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 7 / 7.1. Trục đường chính / 7.1.1. Trục đường chính
Từ các thửa: 655, 723, 747, 767, 1516, 783, 782, 785, 1564, 1565, 806, 826, 825, 847, 845, 2489, 848, (tờ bản đồ số 84) - Đến các thửa 350, 351 (tờ bản đồ số 87)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường QH 27m (đường Phan Cảnh Quang), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh(khối 3 cũ)
Từ các thửa: 175, 178, 180, 182, 184 đến 189, 191 đến 194 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 197, 199, 200, 202, 204, 206, 209, 212, 214, 215, 219, 221, 223 thuôc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
25.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung (Khối 1 cũ), xã Yên Thành
Gồm các thửa: 343, 356, 340, 318, 309, 249, 264, 200, 178 - tờ bản đồ số 08(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đội Cung / 1.1. Đường QH 9m (khu vực vùng lò vôi, lùm hoa xóm Đội Cung)
Từ thửa 1350 và 1352, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 1356, tờ bản đồ địa chính số 22
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
8.500.000
IV. KHU ĐẤT ĐÃ ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Hòa Sơn, xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm)
1818, 1801, 1793, 1794, 1820, 1804, 1805, 1806, 1807, 1800, 1789, 1808, 1809, 1810, 1811, 1812 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - 1844,1790,1786,1792,1791,1803, DO01-03, DO01- 04,1802, 1822,1821 Tờ bản đồ 11 (Nay là tờ 51)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
8.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Gồm các thửa: 77, 78, 79, 01, 66, 67, 68, tờ bản đồ địa chính số 32
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành / Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
Từ xóm Vĩnh Hoà thửa số 10; Tờ bản đồ số 111 - Đến đi Cầu Bà Diễn Thái Diễn Châu thửa số 11; và các thửa số 12; 13; 14; 15; 16; 6; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 35; 36; 37; 38; 63; 64; 65; 66; 67; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 108; 109 Tờ bản đồ số 111)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.5
15.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phan Đình Phùng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phan Đình
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 6.12
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường xóm Làng Kênh (xóm P.Đ.Lưu, Hoa Thám, Đội Cung)
Từ các thửa: 01, 42, 43, 44, 88, 89, 90, 124, 153, 154, 176, 196, 211; 225, 256 đến 260, 231; tờ bản đồ địa chính số 24 - Đến các thửa: 232, từ thửa 227 đến 230, từ thửa 234 đến 238, 247, 248, 423, 252, 253, 420, 421, 422, từ 413 đến 419; tờ bản đồ địa chính số 24
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.700.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Văn Thành cũ
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục III
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Quang / 4.3. Đường ngõ xóm (xóm Tân quang,
56; 58; 59; 49; 48; 45; 46; 50; 51; 533, 497, 498, 510; tờ bản đồ địa chính số 28
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Quang / 4.1. Đường xóm
Gồm các thửa gồm: 91, 59, 47, 17, 9, 10,19, 20, 24, 25, 36, 43, 11, 12, 26, 46, 252, 253, 356, 357, tờ bản đồ địa chính số 28
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường QH 15m (Đường Vương Thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ), xã Yên Thành
Gồm các thửa: 221, 223, 225, 231, 234, 235 - tờ bản đồ số 12(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 14.4
6.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 25. Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung (khối 1 cũ), xã Yên Thành / Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung / Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung
Từ các thửa: 284, 303, 312, 373, 345 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 293, 321, 300, 313, 344, 359, 368 - tờ bản đồ số 08(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
5.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường nội thị QH 27m (đường Phan Cảnh Quang), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ)
Gồm các thửa 21, 49, 78, phần còn lại thửa 26 - tờ bản đồ số 12(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện: Tuyến Bệnh Viện đi Hợp Thành
Từ Ông Phúc xóm Chùa (Từ thửa số 6; Tờ bản đồ số 67) - Đi lên xã Văn Thành (Đến thửa số 7 và các thửa số 92; 156; 157; 8; 93; 94; 12; Tờ bản đồ số 67)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 3.3
7.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa 241, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 251, tờ bản đồ địa chính số 28
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
15.000.000
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 1. Xóm Văn Tây / Đường xóm Văn Tây
Các thửa1180, 1179, 550, 1759, 1760, 1761, 1768, 1264, 1263, 1262, 1215, 1214, 1767 Thuộc tờ bản đồ số 86 - Anh Hồng Thửa 1767 Thuộc tờ bản đồ số 86
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 1.4
1.300.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường nội thị QH 27m (đường Phan Cảnh Quang), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ)
Gồm các thửa: 36, 39, 48, 55, 70, 81 - tờ bản đồ số 12(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
2.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành / Quốc lộ 7B
Gồm các thửa: 1145,1502,1503,1200,1201 - 1200 Tờ bản đồ 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa số 321, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến thửa 324, tờ bản đồ địa chính số 26
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E, 7B đoạn qua xã Tăng Thành, huyện Yên Thành / 1.7. Đường Quốc lộ 48E (Xóm 5)
Từ các thửa: 522, 538, 542, 555, 568, 569, 576, 577, 585, 586, 595, 596, 601, 606, 607, 617, 625, 626, 632, 641, 653, 654, 664, 665, 676, 677, 687, 688, 697, 709, 715, 716, 726, 727, 739, 740, 748, 510, 544, (tờ bản đồ số 73) - Đến các thửa: 633, 666, 689, 698, 710, 711, 717, 729, 730, 741, 742, 749, 750, 761, 762, 768, 769, 777, 778, 786, 787, 799, 839, 828, 818, 798, 797, 785, 776, 767, 643, 1027, 1028, 1029, 1005, 678, 1004 (tờ bản đồ số 73)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
10.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện: Tuyến Bệnh Viện đi Hợp Thành
Từ Ông Lai xóm Chùa (Từ thửa số 23; Tờ bản đồ số 67) - Đến Ông Trọng xóm Chùa (Đến thửa số 24 và các thửa 25; 21; 100; 101; 102; 97; 98; 99; 83; 84; 29; 30; Tờ bản đồ số 67)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 3.4
7.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 32. Ngõ Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành / Ngõ Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 223, 245, 241, 122, 153 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 154, 45, 130, 246, 249 - tờ bản đồ số 15(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 32.2
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 3.2.14. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 601, 624, 770, 646, 668, 365, 1415, 719, 692, 691, 667, 644, 645, 1687, 1688, 556, 578, 599, 643 (tờ bản đồ số 59)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
900.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường nội thị (Đường Phan Vân), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành
Từ các thửa: 20, 23, 36, 43,49, 64 - tờ bản đồ số 06(2024) - Đến các thửa: 27, 34, 47, 53, 68, 76 - tờ bản đồ số 06(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 6.2
3.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.2. Các tuyến đường còn / 4.2.4. Đường liên thôn
Từ các thửa: 229, 274, 831, 832, 833, 301, 287, 276, 759, 1084, 1085, 291, 313, 314, 341, 354, 327, 305, 277, 306, 292, 719, 717, 718, 848, 849, 850, (tờ bản đồ số 83) - Đến các thửa: 851, 783, 784, 785, 307, 278, 294, 329, 374, 751, 752, 317, 330, 358, 375, 392, 323, 322, 677, 727 - 729, 794, 795, 773, 273, 774, 312, 338, 369, 339, 349, 340, 350 (tờ bản đồ số 83)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường nội thị QH 18m (Đường Phan Tất Thông), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / Đường nội thị QH 18m (Đường Phan Tất Thông) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ)
Từ các thửa: 78, 79, 82, 83, 55, 59, 60, 62, 35 - tờ bản đồ số 13(2024) - Đến các thửa: 182, 163, 166, 167 - tờ bản đồ số 13 (2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 5.3 5.4
3.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường nội thị (Đường Phan Vân), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành
Gồm các thửa: 85, 103, 119, 113, 110, 127, 138, phần còn lại thửa 117 - tờ bản đồ số 12(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 6.3
3.000.000
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 6. Xóm Nhân Tiến
Các thửa ; 732; 813; 814; 810; 811; 809; 655; 654 ; 807; 808; 2166; 726 đến 730; 902, 903, 2298, 2299, 2199, 2200 Thuộc Tờ bản đồ số 92 - Anh Hiếu thửa 2200 Thuộc tờ bản đồ số 92
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 6.2
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường QH 27m (đường Phan Cảnh Quang), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh(khối 3 cũ)
Phần còn lại các thửa: 08 - tờ bản đồ số 10(2024);
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa số 165, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 188, tờ bản đồ số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
18.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Thửa số 246, 247, 250, từ thửa 252, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 263, tờ bản đồ địa chính số 31; Các thửa 269, 527, 553, 554, 593, 594, 620, 621, 623 và thửa 624, tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
16.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Đồng Vằng / 7.4. Đường ngõ
Gồm các thửa: 1469, 1470, 2228, 2229, 1547 đến 1549, 1482; tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn Thành cũ
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 32. Ngõ Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành / Ngõ Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành
Gồm các thửa: 87, 95, 259, 103, 131, 102, 136, 101, 114, 194, 263, 271, 264, 281 - tờ bản đồ số 15(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 32.3
2.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Chu Trạc / 3.10. Ngõ xóm
Gồm các thửa: 134, 103, 132, 133, 138 tờ bản đồ địa chính số 26
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 / 2.2. Các tuyến đường còn / 2.2.1. Đường liên thôn
Từ các thửa: 959, 960, 405, 568, 386, 1126, 1127, 388, 359, 656, 658, 361, 362, 749, 751, 490, 514, 513, 489, 838, 839, 937, 970 đến 972, 901 đến 903, 500, 955, 750, 478, 732 đến 735, 875, 876, 873, 783 đến 786, 797, 798, 818, 817, 852, 853, 743 đến 748, 518, 763 đến 766, 524 đến 527, 536, 537, 765, 588, 587, 866, 867, 1120 đến 1122, 468, 467, 493, 389, 761, 912 đến 915, 363, 391, 342, 343, 364, 379, 944, 308, 272, 249, 235, 258, 273, 570, 259, 260, 274, 229, 262, 115, 284, 1130, 630, 880, 296, 295, 1065, 1066, 940, 325, 344, 881, 882, 631, 311, 1131, 1117 đến 1119, 326, 861, 862, 365, 820 đến 822, 888 đến 890, 719 đến 721, 367, 1148, 945, 946, 967, 981 đến 983, 755, 286, 314, 327, 368, 877, 1156, 1157, (tờ bản đồ số 45) - Đến các thửa: 348, 369, 398, 316, 297, 885, 886, 887, 370, 396, 805, 806, 640 đến 642, 317, 299, 318, 329, 349, 371, 330, 350, 372, 331, 332, 351, 374, 375, 400, 921, 922, 566, 506, 507, 520, 538, 531, 532, 530, 1138, 1139, 471, 496, 1016, 1017, 1153, 1154, 1155, 469, 864, 865, 480, 609, 897, 898, 726, 727, 916 đến 918, 729, 1167, 1169, 1168, 562, 548, 705, 827, 828, 829, 554, 555, 706, 550, 556, 973, 974, 676, 677, 521, 522, 510, 511, 533, 534, 535, 539, 606, 605, 551, 552, 541, 542, 707, 907, 908, 649 đến 651, 560, 739 đến 741, 1057 đến 1060, 742, 545, 546, 561, 547, 923, 1175, 1176, 498, 945, 946, 1202 - 1205, 1191 - 1193, 1198 - 1200, 395, 1022, 1023, 543, 572,365, 1186 - 1188, 1037- 1039, 1179, 1208, 1209793, 794 (tờ bản đồ số 45)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Chu Trạc / 3.19. Ngõ xóm
Từ thửa 706, tờ bản đồ địa chính số 20 - Đến thửa 711 đến 714, 422, tờ bản đồ địa chính số 20
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phan Đình Phùng / 6.5. Đường ngõ xóm
Gồm các thửa: 250, 251, 252, 253, 266, 268, 279, 285, 286, 287; tờ bản đồ địa chính số 27
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.1. Đường trục chính / 1.1.5. Từ Quốc lộ 48E đi Chân Đập
Gốm các thửa: 159, 158, 157, 114, 112, 120, 9, 14, 21, 19, 18, 67, 5, 80, 142, 92, 91, 6, 7, 154, 119, 59, 60, 165, 164, 17 (tờ bản đồ số 44)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E, 7B đoạn qua xã Tăng Thành, huyện Yên Thành / 1.2. Đường Quốc lộ 48E (Xóm 1)
Từ các thửa: 564, 597, 598, 559, 600, 601, 625, 626, 656, 631, 632, 633, 658, 659, 660, 661(Tờ bản đồ số 35) - Đến các thửa: 656,722, 723, 1110, 1111, 1114, 1115, 1116, 1099, 194, 627-630, 657, 310, 311, 716, 1124, 1125, 657 (Tờ bản đồ số 35)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
4.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân Quang / 4.5. Đường ngõ xóm
53; 55; 52; 20; 17; tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường nội thị QH 27m (đường Phan Cảnh Quang), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ)
Gồm các thửa 01 đến 07, sâu 20m bám đường các thửa 08,09 - tờ bản đồ số 13(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 4.1
10.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hoa Thám / 2.14. Đường ngõ xóm (xóm P.Đ.Lưu, Hoa Thám, P.Đ.Phùng)
Gồm các thửa: 241 đến 244, 280 đến 283, 290, 291, 295, 296, 318, 319, 328, 330, 331, 353; 570; tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa số 458, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 466, tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
9.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Các thửa đất xen kẻ: Các thửa 64, 65, 81, 94, 100, 102, 126, 127, 128, 188, 189, 229, 254, 255, 258, 264, 236, 360, 2370 tờ bản đồ địa chính số 28
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ các thửa gồm: 260; 261; 273; 274, 313, 314, 315, 324; 325; 326, 20 m bám đường của thửa 327; thửa 363; tờ bản đồ địa chính số 30; - Đến các thửa: 364; 372; 373; 362; 361, 393; 392; 400, 412, 494, 495, 503, 504, 505, 631, 666, 670, 671, tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện / 2.3. Đường Tăng Láng (Xóm 4)
Từ lô 5, thửa số 295 đến thửa số 322 Tờ bản đồ số: 82 (QH2016 - 2017) - Đến các thửa 327, 328, 331, 326, 324, 341, 330, Lô 16, 344, 343, 323, 336, 335, 334, 1044, lô 11, 333, 329, 325, 332 (Tờ bản đồ số 82)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
10.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hoa Thám / 2.4. Đường xóm
Gồm các thửa: 142; 95; 68; 42; 94; 70; 66, 69; 471; 472, 473, 478 đến 483, 519, 520, một phần phía tây thửa 65; tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
2.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 3.2.7. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 1199, 1200, 1569, 1570, 1294, 1241, 1290, 1291, 1292, 1336, 1335, 1375, 1337, 1293, 1338, 1376, 1377, 2382, 2383 (tờ bản đồ số 59)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
900.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 34. Ngõ Trần Can - xóm Phúc Trung(khối 1 cũ), xã Yên Thành / Ngõ Trần Can - xóm Phúc Trung
Gồm các thửa: 372, 398, phần còn lại thửa 309 - tờ bản đồ số 09(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 34.2
3.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tỉnh lộ 537 đi qua xã Nhân Thành
Thửa số 476, 480, 416 Thuộc tờ BĐ số 91 - Thửa số 415, 412 Tờ BĐ số 91
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 1.2
10.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phan Đình Phùng / 6.7. Đường ngõ xóm
Gồm các thửa: 272, 273, 281; tờ bản đồ địa chính số 27
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành / Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
Từ thửa số 25; Tờ bản đồ số 113 - Đến thửa số 26; và các thửa số 27; 28; 29; 367; 368; 30; 31; 32; 33; 299; 300; tờ bản đồ số 113
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.5
17.000.000
V. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) / 3. Khu quy hoạch vùng Nương Điện, xóm 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 6072 ngày 02 tháng 10 năm 2020)
Lô số 1, lô số 7, lô số 8, lô 13, lô 15 - tờ bản đồ số 73
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
6.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 3.2.2. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 64, 72, , 68 đến 70, 59, 85, 86, 63, 67.(tờ bản đồ số 58)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Các thửa số 20, 21, 22 tờ bản đồ địa chính số 31; Từ thửa 25, tờ bản đồ địa chính số 32 - Đến thửa số 31, tờ bản đồ địa chính số 32
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành / Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
Từ Cầu Cố Tiến xóm Lý Nhân thửa số 237; Tờ bản đồ số 109) - Đến Cây Xăng thửa số 238; và các thửa số 239; 240; 241; 242; 243; 244; 245; 246; 247; 248; 249; 250; 271; 272; 273; 274; 275; 277; 278; 279; 280; 281; 282; 283; 284; 285; 286; 287; 308; 309; 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318;332; 334; 440; 441; 473; 474; Tờ bản đồ số 109)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.11
16.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Phan Đăng Lưu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phan Đăng
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 5.12
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Nguyễn Phan Thanh - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ)
Gồm các thửa: 411, 378, 362, 392, 402, 425 - tờ bản đồ số 09(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 22.2
5.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
phần còn lại các thửa: 385, 389, tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đội Cung / 1.1. Đường QH 9m (khu vực vùng lò vôi, lùm hoa xóm Đội Cung)
Từ thửa 1260, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 1267, tờ bản đồ địa chính số 22
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
8.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Các thửa: 432, 435, 436 tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 6.2.5. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 621, 622, 590, 591, 592, 593, 652, 653, 689, 690, 557, 1680, 1681, 1700 đến 1705, 1682, 691, 1481, 1480, 594, 595, 596 (tờ bản đồ số 84)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Tuyến Quốc lộ 48E (Đường Trần Đăng Dinh) đoạn qua Thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / 2.1. Đường Quốc lộ 48E, xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ)
Từ các thửa 02, 06, 14, 22, 31 đến 36; 39, 41, 42, 46 36, 39, 20 m bám đường thửa 37 - tờ bản đồ số 18 (2024) - Đến các thửa 48, 50, 51, 53 đến 58 - tờ bản đồ số 18 (2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
20.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 5 / 5.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
Mục 5.2.8
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Chu Trạc / 3.7. Ngõ xóm
Gồm các thửa: 110, 111, tờ bản đồ địa chính số 26
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 3.2.3. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 39, 50, 57, 62, 55, 49, 48, 56, 47, 46, 54, 140, 141, 142, 135, 146 đến 149, 98 đến 100, 117 đến 120, 111, 112, 79, 90, 110, 109, 91, 93, 83, 51 (tờ bản đồ số 58)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.2. Các tuyến đường còn / 4.2.3. Đường liên thôn
Từ các thửa: 855, 856, 52, 792, 793, 30, 708, 709, 710, 31, 54, 94, 124, 880, 881, 76, 139, 125, 138, 746, 747, 149, 160, 734, 1073, 186, 161, 108, 729, 730, 731, 732, 122, 771, 772, 7755, 10, 11, 12, 33, (tờ bản đồ số 83) - Đến các thửa: 887, 888, 78,79, 760, 761, 1, 6, 49, 57, 96, 34, 58, 97, 98, 692, 693, 126, 140, 769, 770, 127, 700, 701, 702, 142, 1070, 1071, 128, 143, 163, 868, 869, 744, 715, 779, 780, 690, 691, 713, 714, 164, 1096 - 1098 (tờ bản đồ số 83)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hoa Thám / 2.7. Đường ngõ xóm
210, 264, 265, 267, 318; 321; 269, 270; tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 32. Ngõ Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành / Ngõ Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 507, 194, 195, 168, 169, 190, 170, 157, 173, 515, 176, 178, 180, 182, 193, 179, 161, 508, 186, 171, 174, 196, 198 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 225 đến 228, 238, 219, 231, 229, 220, 218, 224, 211, 217, 299, 234, 514, 557 - tờ bản đồ số 15(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 32.1
4.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường xã / 8.4. Văn Yên - Yên Phú
Gồm các thửa: 518, 685, 686, 519, 538, 558, 741,742, (554 Tách thửa,1055,1056,1057), 555, 556, Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65) - Đến Nhà Ông Bích, Gồm các thửa: 728, 729, 730, 689, 690, 691, 692, 693, 733, 694, 1342, 1343, 1344, 743, 744, 784, 745, 787, 791,792, 793, 794, 795... Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
2.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa 130, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 132, 20 m bám đường thửa 133, tờ bản đồ địa chính số 28
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa 182; tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến thửa 190 và các thửa 206, 207, thửa 320, tờ bản đồ địa chính số 26
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Đồng Vằng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Vằng
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 7.7
700.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường nội thị QH 27m (đường Phan Cảnh Quang), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ)
Gồm các thửa số 120, 124 đến 130, 132, 133 - tờ bản đồ số 07(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
10.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa 206, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 209, tờ bản đồ địa chính số 28
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
15.000.000
III. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng: Lùm hoa, xóm Đội Cung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND ngày 110/10/2022)
Thửa 2178, tờ bản đồ địa chính số 22
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa số 252, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến thửa 255, tờ bản đồ địa chính số 26
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hoa Thám
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Thám
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 2.15
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 3.2.12. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 1027, 1113, 989, 990, 1024, 1025, 1553, 1554, 1555, 1547, 1538, 1539, 1540, 2337, 2338, 1148, 1068, 1147, 2336 (tờ bản đồ số 59)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hoa Thám / 2.2. Đường xóm
Gồm các thửa: 306; 343; 372; 371; 307; 342; 341; 344; 374, 505, 506, 507, 578, 579, 20 m bám đường thửa 375; tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
3.000.000
III. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng: Lùm hoa, xóm Đội Cung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND ngày 110/10/2022)
Từ thửa 2172, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2177, tờ bản đồ địa chính số 22
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
8.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tăng Thành cũ
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
Mục III
800.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Nguyễn Phan Thanh - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ)
Gồm các thửa: 32, 36, 55, 58, 72, 73, 103 - tờ bản đồ số 15(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 22.4
2.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phan Đình Phùng / 6.1. Đường xóm
Gồm các thửa: 386, 469, 476, 582, 583, 584, 559; tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
2.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lý Nhân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lý Nhân
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.8
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 33. Đường Phạm Xuân Phong, xóm Phúc Trung (Khối 1 cũ), xã Yên Thành / Đường Phạm Xuân Phong, xóm Phúc Trung
Gồm các thửa: 145, 147, 150 - tờ bản đồ số 14(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 33.2
3.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ VĂN THÀNH CŨ) / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Hòa Sơn, xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm)
1818, 1801, 1793, 1794, 1820, 1804, 1805, 1806, 1807, 1800, 1789, 1808, 1809, 1810, 1811, 1812 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - 1844,1790,1786,1792,1791,1803, DO01-03, DO01- 04,1802, 1822,1821 Tờ bản đồ 11 (Nay là tờ 51)
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
8.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phan Xá
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phan Xá
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 7.6
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành / Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
Từ xóm Vĩnh Hoà (Từ thửa số 33;34; và các thửa số 49; 50; 36; 423; 424; 425; 46; 47; 56; 405; 414; 415; 416; 418; 419; 407; 408; 44; 221; 222; 57; 284; 285; 70; 58; 69; 67; 66; 387; 388; 389; 273; 274; 275; 276; 277; Tờ bản đồ số 110) - Đến Cầu Bà Diễn Thái Diễn Châu (Đến thửa số 84; 85; 86; 955; 81; 80; 435; 436; 72; 73; 237; 238; 74; 76; 472; 473; 474; 53; 54; 55; 51; Tờ bản đồ số 110)
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.4
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa số 51, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 60, tờ bản đồ số 29
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
18.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 31. Ngõ Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Trung (khối 2 cũ), xã Yên Thành / Ngõ Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Trung
Từ các thửa: 242, 250, 246, 268, 288, 298, 308, 315, 324, 330, 336, 344, 466, 467, 359, 373, 383, 396, 454 - tờ bản đồ số 09(2024) - Đến các thửa: 434, 408, 389, 395, 369, 348, 338, 321, 305, 294, 283, 274 - tờ bản đồ số 09(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 31.1
4.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 25. Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung (khối 1 cũ), xã Yên Thành / Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung
Từ các thửa: 08, 22, 31, 34, 43, 70, 95, 111, 121,136, 152 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 59, 67, 75, 87, 112, 131, 142, phần còn lại thửa 165 - tờ bản đồ số 14(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 25.1
6.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phan Đình Phùng / 6.9. Đường giáp rào Chu Trạc
Gồm các thửa: 367, 232, 371,372; tờ bản đồ địa chính số 27
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường QH 12m xóm Đội Cung và xóm Chu Trạc
Gồm các thửa: 78, 79, 81, 43, 44, 74, 75, thửa 112, 113, 116, 117, 490, 491, tờ bản đồ số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
Mục 9.3
3.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phan Đình Phùng / 6.11. Đường ngõ xóm
Gồm các thửa: 40, 73, 90; tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
III. CÁC KHU ĐẤT ĐẤU GIÁ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ) / 1. Khu quy hoạch vùng: Lùm hoa, xóm Đội Cung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3677/QĐ-UBND ngày 110/10/2022)
Từ thửa 2211, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2212 tờ bản đồ địa chính số 22
KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ
10.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phan Đình Phùng / 6.4. Đường ngõ xóm
Các thửa: 308; 334, 307, 384, 291, 264, 357, 358, 256, 230, 275, 264; tờ bản đồ địa chính số 27
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nhân Thành cũ
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục III
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Gồm các thửa: 468, 472, 473, 203, 206, 216, 466, 467, 87; tờ bản đồ địa chính số 27
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Chu Trạc / 3.1. Đường xóm
Gồm các thửa: 140, 128, 106, 95, 96, 70, 65, 42, 40, 41, 69, tờ bản đồ địa chính số 26
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Phan Đăng Lưu / 5.10. Đường ngõ xóm
Gồm các thửa: 367, 354, 326, 322; 354, 357, 488, 540, 601, 602; tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường đê quai Dinh (Đường Vũ Văn Mật), thị trấn Yên Thành cũ, nay là Yên Thành
Từ các thửa: 44, 51, 52, 87 - tờ bản đồ số 06(2024) - Đến các thửa: 88, 89, 66, 83 - tờ bản đồ số 06(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 7.4
6.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường QH 15m (Đường Vương Thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ), xã Yên Thành
Gồm các thửa: 116, 118, 123, 129, 132, 136, 142 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 12(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành / Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
Từ Anh Hà xóm Lý Nhân thửa số 08; Tờ bản đồ số 112 - Đến Trường Tiểu Học và THCS thửa số 09; và các thửa số 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 26; 27; 28; 29; 363; 364; 30; 31; 32; 383; 384; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; Tờ bản đồ số 112
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.6
16.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 3.2.17. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 2, 32, 3, 34, 35, 33, 74, 108 đến 111, 179, 497, 498, 112, 113, 146, 529, 530, 523, 522, 181, 208, 235, 501, 502, 237, 238, 487, 239, 210, 240, 241, 780, 781, 4.(tờ bản đồ số 72)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
900.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường nội thị QH 27m (đường Phan Cảnh Quang), thị trấn Yên Thành cũ, nay là xã Yên Thành / Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ)
Từ các thửa: 01, 02, 03, 08 - tờ bản đồ số 12(2024) - đến các thửa: 13, 20, 23, 24, 29, 32, 37, 443 - tờ bản đồ số 12(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 4.1
10.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hoa Thám / 2.9. Đường ngõ xóm
Các thửa số: 83; 132; 84; 85; 86; 128; 135; 192; 516; 517; tờ bản đồ địa chính số 31
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 1.2.4. Đường liên thôn
Từ các thửa: 700, 701, 583, 836, 837, 703, 678, 825, 826, 792, 680 đến 683, 659, 660, 1143 đến 1146, 699, 801, 802, 599, 600, 94, 42, 64, 81, 82, 899, 900, 623 đến 626, 962, 634, 15, (tờ bản đồ số 45) - Đến các thửa: 1124, 1125, 1123, 17, 1, 577, 18, 48, 47, 58, 59, 67, 57, 38, 988 đến 990, 663, 662, 840, 956 đến 958, 82,81, 73, 74, 692, 102, 105, 780 đến 782, 1190, 1189, 1184, 1185, 84, 704 (tờ bản đồ số 45)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
900.000
II. Các tuyến đường còn lại (Đường Xóm) / 7. Xóm Nam Giang / Đường xóm Nam Giang / Các thửa còn lại tờ số 92 xóm Nam Giang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Giang
XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ)
Mục 7.6
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.1. Đường trục chính / 1.1.5. Từ Quốc lộ 48E đi Chân Đập
Gốm các thửa: 4, 22, 21, 702, 29, 19, 835, 834, 2, 791, 790, 673 (tờ bản đồ số 45)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
900.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hoa Thám / 2.12. Đường ngõ xóm
Các thửa gồm: 318, 319, 320, 322, tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
1.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường qua Văn Hợp Cầu ao cầu vùng
Gồm các thửa: 1478, 1480, 1513, 1514,1481, 1482, 1528, 1529, 1530, 1562, 1483, 1509, 1510, 1511, 1456, 1452, 1515, 1607, 1608, 1609, 1566, 1567, 1568, 1489, 1490 đến 1494; 1458, 1436, 1525, 1526, 1400, 1574, 1575, 1364 Tờ bản đồ số 13 (Nay là tờ 53) - Gồm các thửa : 1506, 1476, 1477, 1581, 1582, 1583, 1449, 2355,2356,1450, 1424, 1425, 1552, 1553, 1426, 1534, 1535, 1536, 1390, 1546, 1391, 1392, 1393, 1394,1395,1396, 2343, 1558, 1559, 1350, 1548, 1351, 1428, 1429, 1456, 1431, 1432, 1433, 1434, 1398, 1577, 1578, 1399, 2353,2354, 1363, 1312, 1313, 1584,1585, 1314... Tờ bản đồ số 13 (Nay là tờ 53)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 6 / 6.2. Các tuyến đường còn lại trong xóm / 6.2.7. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 1723, 1724, 54, 76, 1576, 1575, 96, 97, 123, 1633, 1634, 1635, 1640 (tờ bản đồ số 84)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.2. Các tuyến đường còn / 4.2.1. Đường liên thôn
Gồm các thửa: 76, 120, 164, 211 (tờ bản đồ số 15)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Xuân Tiêu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tiêu
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 2.4
1.300.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường tây Nhà máy nước(Đường Nguyễn Toản)- xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành / Đường tây Nhà máy nước(Đường Nguyễn Toản)- xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành
Từ các thửa: 80 đến 84, 86 đến 89 - tờ bản đồ số 16(2024) - Đến các thửa: 124,125, 127 - tờ bản đồ số 16(2024)
XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ)
Mục 20.1
10.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đội Cung / 1.3. Đường xóm
Gồm các thửa từ 219, 255, 256; 257, 309, 310; 333; 334, tờ bản đồ số 30 - Đến các thửa 353, 354, 355; 379; 487, 488, 489, 380, 536, 537, 611, 612, tờ bản đồ địa chính số 30
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
2.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hoa Thành cũ, nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Từ thửa 77, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 79, tờ bản đồ địa chính số 28
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
15.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Hợp Thành, huyện Yên Thành / Đường Quốc Lộ 7B (Đường 538 củ)
Từ thửa số 44; Tờ bản đồ số 113 - Đến thửa số 45; và thửa số 46; 49; tờ bản đồ số 113
XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ)
Mục 1.4
18.000.000
IV. KHU ĐẤT ĐÃ ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Yên Phú., xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm)
Thửa: 1490(Lô 30), 1491 (Lô 31) , Lô 32 , 1496 (Lô 33), 1560(Lô34), 1506, 1567(Lô 35) 1507, 1508 (Lô 36), 1524 (Lô 37), 1492(Lô 38), 1493 (Lô 39) , Lô 40, 1474 (Lô 41) ,1547(Lô 42), 2009(Lô 43), 2008(Lô 44) , 2007 (Lô 45), 2006 (Lô 46), , QH2019 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - 1547(Lô 47),2019, 1585 (Lô 48), 1584 (Lô 49), 2005 (Lô 50), 2004 (Lô 51), 2003(Lô 52), 2002 (Lô 53), 2001(Lô 54) , QH 2019) Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường qua Văn Hợp Cầu ao cầu vùng
Gồm các thửa : 150, 116, 118, 119, 120, 121, 83, 1319, 1320, 1321, 40, 1290, 1291, 41, 1406, 1407, 13, 14, 16 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - Gồm các thửa : 79, 80, 1163, 81, 1306, 1307, 7, 38, 39, 10, 11, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ).
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.