Bảng giá đất Xã Yên Thành, Nghệ An từ 01/01/2026
871 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Thành là 35.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ), đoạn Từ các thửa 214, 216, 217, 218, 221, 222, 224, 226, 227, 293, 296, (sâu 20 mét bám đường các thửa 199, 200, 239, 256, 291, 285, 304) - tờ bản đồ số 10(2024) đến Đến các thửa 258, 260, 261, 263, 297 và sâu 20 m bám đường các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10(2024)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|
| Gồm các thửa: 226, 211, 227, 205, 204, 228 tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 1483, 1484, 696, 1461, 2360, 2361, 754, 782, 1450, 1451, 836, 867, 1464, 869, 1410, 837, 815, 784, 1701, 1702, (tờ bản đồ số 59) - Đến các thửa: 1698, 1482,725, 1481, 756, 785, 816, 838, 870, 896, 757, 786, 817, 1496, 1497, 872, 871, 897, 926, 2387, 2388, 1465, 2340, 2341, 1663 (Tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Từ các thửa: 16, 27, 34, 709, 710, 8, 20, 48, 724 đến 726, 169, 142, 170, 213, 237, 238, 279, 731, 730, 362, 395, 363, 770, 771, 772, 785, 786, 774 đến 777, 435, 436, 437, 511, 549, 738, 739, 586, 740, 587, (tờ bản đồ số 35) - Đến các thửa: 707, 708, 741, 744, 745, 646, 718 đến 721, 645, 669, 784, 667, 679, 665, 678, 635, 698, 732, 727, 728, 729, 1100, 1101, 1102, 701, 434, 737, 329, 328, 362, 142, 1126, 256. (tờ bản đồ số 35); Thửa số 2 tờ bản đồ số 38 XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Từ các thửa: 1528, 1529, 41, 62, 507, 103, 104, 1540, 1541, 233, 234, 235, 275, 276, 277, 310, 311, 312, lô 25 đến lô 28 (QH năm 2009)., 1549, 1550, 1637, 1638, 1639, 84, 105, 131, 152, 204, 236, 279, 313, 1456, 1571, 1572, 1573, 1574, 1537, (tờ bản đồ số 84) - Đến các thửa: 1657, 1662, 1609, 1610, 642, 643, 1478, 1479, 521, 553, 520, 589, 1618, 1619, 1620, 1459, 1533, 1534, 1616, 1617, 2492, 2493, 2494, 741, 761, 760, 739, 718, 717, 1498, 1499, 1471, 1470, 552, 519, 518, 517, 485, 1696, 1695, 461, 460, 459, 433, 430, 431, 432, 151, 462, 463. (tờ bản đồ số 84) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
| 60, 61, 64, 95, 97, 96; 508, 509, 527; 20 m bám đường thửa 59; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Từ thửa 2204, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2210, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 7.700.000 |
| Gồm các thửa: 385, 386, 391, 411, 413, 415, 468, 419, 375, 380, 427 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 17.5 | 7.000.000 |
| Từ các thửa: 452 đến 455, 513 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 456, 461, 468 - tờ bản đồ số 15(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 19.2 | 3.200.000 |
| Gồm các thửa: 94, 98, 99, 101; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ Cây Xăng thửa số 60; 61; và các thửa số 62; lô 90; 403; 63; 87; 88; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; 100; 101; 102; 103; 104; 105; 106; 107; 108; 109; 110; 111; 112; 113; 114; 115; 116; 117; 118; 138; 139; 140; 142; 143; 144; 145; 146; (16) Tờ bản đồ số 110) - Đến xóm Vĩnh Hòa thửa số ; 147; (14) 149; (12) 150; 151; 152; 153; 154; 155; 156; 157; 158; 159; 160; 161; 162; 163; 164; (11); 166; 209; 210; 228; 259; (13); (15); (17); (18); 211; Tờ bản đồ số 110) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 1.3 | 15.500.000 |
| Từ các thửa: 184, 185, 179, 193, 177, 196, 182, 167; tờ bản đồ số 12 (2024) - Đến Các thửa 226, 277, 229, 230, 222, 232, 233, 224; sâu 20m bám đường thửa 243 - tờ bản đồ số 12 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 35.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Hòa XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 9.5 | 1.200.000 |
| Gồm các thửa : 7 Ao, 9, 12, 366, 367, 373, 19, 375 đến 378, 22, 389,388, 30, 590,591 Tờ bản đồ số 6 (Nay là tờ 42) - Gồm các thửa: 42, 401, 43, 58, 75, 74, 92, 406, 407 ,408 Tờ bản đồ số 7 (Nay là tờ 43) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Gồm các thửa: 12, 25; 353, 354; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 406, 416, 430, 435, 444, 452 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 17.4 | 8.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) Mục 4.2.5 | 1.000.000 |
| Từ các thửa: 84, 961, 459, 448, 387, 425, 426, 427, 487, 854, 855, 460, 923 đến 925, 868, 869, 870, 871, 406, 954, 1173, 1174, 968, 969, 628, 629, 490, 410, 823, 824, (tờ bản đồ số 45) - Đến các thửa: 736 đến 738, 688, 1149 đến 1152, 1163 đến 1165, 465, 451, 464, 463, 462, 954, 415 đến 417, 398, 399, 718, 440, 456, 438, 437, 454, 863, 845, 846, 361, 924, 467, 1194 đến 1197, 1206, 1207, 1177, 1178. (tờ bản đồ số 45) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.300.000 |
| Thửa: ;2081(Lô 1), 2082 (Lô 2) , 2083 (Lô 3) , 2084(Lô 4), 2085(Lô 5) , 2086 (Lô 6), 2087 (Lô 7), 2088 (Lô 8), 2089 (Lô 9) , 2090 (Lô 10) , 2091 (Lô 11), 2092 (Lô 12) , 2093 (Lô 13), 2094 (Lô 14), QH 2023) Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Thửa: ; 2095(Lô 15), 2096(Lô 16) , 2097 (Lô 17) , 2098(Lô 18), 2099(Lô 19) , 2100(Lô 20), 2101(Lô 21), 2102(Lô 22) , 2103 (Lô 23) , 2104(Lô 24), 2105(Lô 25) , 2106(Lô 26) QH 2019) Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 5.000.000 |
| Các thửa 1651, 1652, 1373, 1378, 1379, 1842, 1843, 1926, 2246, 2245, 2022, 2018, 2412, 2413, 2188, 2189, 2190, 1740; 1738; 1739; Thuộc tờ số 92 - Anh Khánh Thửa 2190 và thửa 57 tờ bản đồ số 92 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 75, 76, 77, 84, 85, 54 (tờ bản đồ số 44) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.300.000 |
| Các thửa 1995, 1996, 1976, 1975, 111, 113, 183, 1967, 1966, 1998, 1999, 2000, 1968, 1970, 1969, 2065, 2066, 1928, 2059, 234, 2065, 2066, 303, 305, 306, 176, 177, 180, 178, 1935, 1934, 106, 1922, 2046, 2045, 1954, 1955, 117, 187, 1957, 1956, 1920, 1944, 1945, 1942, 1943, 1843, 1814, 1821, 1822, Thuộc Tờ bản đồ số 99 - Tờ số 99 gồm thửa: 1996, 1954, 2055; 1961, 1824, 1823, 556, 557, 558, 477, 637, 634, 512, 2818, 2817, 599, 2828, 2827, 563, 564, 481, 1974, 1973, 402, 397, 403, 405, 482, 2055, 2054, 1145 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.3 | 1.300.000 |
| Từ các thửa: 98, 120, 135 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 132, 114, 128, 146 - tờ bản đồ số 14(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 25.2 | 3.800.000 |
| Các thửa 617, 620, 621, 1135, 1226, 1315, 1248, 1249, 505, 1309, 1308, Thuộc tờ bản đồ số 86 - Anh Đẩu Thửa 1257; 1259, 1306, 1205, 1258, 463, 1257; 1225; 1894; 1272; 1306; 1305 Thuộc tờ bản đồ số 86 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 1.4 | 1.300.000 |
| Từ các thửa: 95 đến 103 - tờ bản đồ số 16(2024) - Đến các thửa: 119, 123 - tờ bản đồ số 16(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 30.2 | 6.500.000 |
| Các thửa 2391, 2392, 770, 771, 773, 775, 845, 844, 840, 842, 2409, 2410, 2411, 2399, 2400, 838, 928, 631, 933, 934, 935, 1012, 1008, 1009, 1010, 1007, 932, 929, 1003, 2420, 1004, 1005, 1006, 1103,1102, 1100, 1099, 1183, 1181, 3076, 3077, Thuộc tờ bản đồ số 92 - Anh Thế Thửa 689 tờ số 92, Anh Thân thửa 1324; 1182, 1180, 1251, 1179, 1247, 1248, 2195, 2196, 2269, 2270, 2271, 2272, 1324, 1326, 1415, 1416, 1417, 1395, 1399, 1400, 1402; 1404; 1098; 1096; 1184; 2415; 2416; 2417 Thuộc tờ bản đồ số 92 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 7.3 | 1.300.000 |
| Từ các thửa: 283, 290, 302, 304, 308 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 321, 331, 341, 345, 346 - tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Gồm các thửa: 302, 410, 381, 363, 411, 390, 360, 384, 362, 353, 327, 361, 355; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 794, 795, 312 ,338, 695, 339, 340, 349, 350, 370, 324, 325, 351, 388, 408, 387, 303, 304, 288, 728, 727, 289, 326, 352, 781, (tờ bản đồ số 83) - Đến các thửa: 782, 371, 739, 740, 777, 778, 417,416,723,764, 765, 356, 315, 390, 391, 342, 357, 418, 741, 742, 743, 420, 449, 276 (tờ bản đồ số 83) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 48, 56 đến 59, 61, 63, 65 - tờ bản đồ số 06(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
| Từ thửa số 157 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 164, tờ bản đồ số 30; Thửa 480, 481, 658, 659 tờ bản đồ số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 17.000.000 |
| Các thửa 3116, 3117, 687, 686, 689, 688, 669, 765, 769, 764, 767, 2352, 2354, 836, 928, 925, 926, 1000, 1001, 3058, 1091, 1094, 1093, 1175, 1174, 1177, 1242, 1245, 1246, 1319, 1323, 1388, 1390, 1457, 1460, 1534, 2293, 2294, 2295, 2296, Thuộc tờ bản đồ số 92 - Anh Tài Thửa 3116; 3082, 3084, 1699, 1702, 1701, 1698, 1781, 1783, 1754, 3110, 3111,922, 2401, 2402, 831, 832, 833, 834; 3059; 3084; 3116; 3117442; 440; 2396; ; 337; 3138; 3139; 836; Thuộc Tờ bản đồ số 92 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 7.1 | 1.500.000 |
| Gồm các thửa 69, 47 (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Các thửa: 130, 131, 134, 135 tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ các thửa: 20, 21, 43, 1697, 1699, 1698, 1556, 85, 66, 106, 86, 107, 132, 108, 1601, 1602, 153, 1603, 173, 205, 237, 280, (tờ bản đồ số 84) - Đến các thửa: 1645, 1646, 1647, 314, 1656, 1658, 1659, 1660, 1661, 1611, 434, 399, 1432, 1665, 463, 1666, 488, 489, 1431, 2594, 435 (tờ bản đồ số 84) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) Mục 6.2.4 | 1.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Xuân Từ nhà ông Vị xóm Minh Xuân, Đến nhà ông Trọng XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Thửa: 2570, 2571, 2572, 2575, 2576, 2577, 2580 - tờ bản đồ số 84 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 7.500.000 |
| Gồm các thửa: 489(Lô 17 Thửa 1800) Lô 18, 2139, Lô 19, Lô 20)227 đến 229, 190, 189, 1458, 1459, 188, 2127, 2128, 1408, 1409, 148, 147, 1335, 1336, 146, 2143,2144, 123, đến 126, 88, tờ bản đồ số16 (Nay là tờ 63) - 354, 375, 376, 353, 355, 372, 373, 79, 58,57, 345, 56, 382, 383, 384,43,351 ,352, 25, 24, 23,367, 571, 572,573,22, 369, 350, 349, 371, 377 đến 380, 8, Tờ bản đồ 15 (Nay là tờ 62) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Phần còn lại thửa 222 và 424 - tờ bản đồ số 14(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
| Gồm các thửa: 66, 71, 75, 76, 84, 90, 98, phần còn lại thửa 33 - tờ bản đồ số 13(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| phần còn lại thửa 336; tờ bản đồ địa chính số 27 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 700.000 |
| Từ các thửa: 1515, 1198, 597, 1455, 623, 688, 689, 1567, 747, 766, 773, 774, 805, 806, 807, 808, 832, 833, 834, 890, 891, 920, 992, 1028, 1029, 1069, 2345, 1071, 1114, 1154, 1197, 2372, 2373, 2374, (Tờ bản đồ số 59) - Đến các thửa: 2375, 1289, 1372, 1436, 1437, 1438, 1453, 1454, 1468, 1469, 1470, 1505, 1506, 1514, 1548, 1549, 1550, 1587, 1588. 437, 1152, 1153,1195, 1196, 1239, 2350, 2352, 1603, 1604, 2437, 2438, 1776, 2380, 2381, 1198 (Tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 151, 154, 229, 230, 232, 233, 614, 615, 287, 288, 289, 323, 59; tờ bản đồ địa chính số 13 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Gồm các thửa 329, 336, 344 - tờ bản đồ số12 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Gồm các thửa: 116 đến 120, 123, 124,126, sâu 20m bám đường các thửa 81, 85, 86, 90 - tờ bản đồ số 10(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 14.000.000 |
| Gồm các thửa: 08, 61, 10, 9, 13, 17 - tờ bản đồ số 18(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Liên cũ XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục III | 1.200.000 |
| Thửa: ;1991(Lô 1), 1992 ( Lô 2) , 1993 ( Lô 3) , 1546(Lô 4), 1994( Lô 5) , 1995 ( Lô 6), 1573 ( Lô 7), 1583 1996(Lô 8), 1997 ( Lô 9) , 1998 ( Lô 10) , 1999(Lô 11), 1536( Lô 12) , 1577 ( Lô 13), 2000 ( Lô 14), 1578(Lô 15), 1483( Lô 16) , 1484 ( Lô 17) , 1494(Lô 18), Lô 19 , Lô 20, QH 2019 ) Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - 1479 ( Lô 21), 1485(Lô 22), 1486 ( Lô 23) , 1488 ( Lô 24) , Lô 25 ,1489(Lô 26), 1468( Lô 27) , 1473 ( Lô 28), 1478 ( Lô 29), QH 2019 ) Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ Mục 3.1 | 7.000.000 |
| Các thửa đất xen kẻ gồm các thửa: 467, 468, 492, 493, 436, 567, 568, 596, 434, 605, 606, 607, 625, 626, 412, 359, 500, 541, 542, 543, 20 m bám đường các thửa 385 và thửa 389; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 685, 686, 687,650, 651, 612, 1978, 1979, 1980, 653, 614, 615, 654, 617, 655, 619, 1161, 1537, XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Gồm các thửa: 84, 85, 81, 52, 51, 83, 82, 118, 153, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Các thửa 36, 49, 73, 85, 94, 96, 98, 99, 100 - tờ bản đồ số 17 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Các thửa 6126, 1205, 501, 1280, 1210, 456, 1739, 1738, 1222, Tờ bản đồ số 86 - Anh Môn Thửa 400; 1223, 1231, 2232, 400, 462 Thuộc tờ bản đồ số 86 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 1.3 | 1.300.000 |
| Các thửa 1913, 1914, 1915, 2056, 2057, 2038, 2039, 1833 Thuộc Tờ bản đồ số 99 - Chị Tuyết Thửa 1833 Thuộc tờ bản đồ số 99 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 4.4 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 37, 93, 72, 58, 44, 63, 79, 94, 110 - tờ bản đồ số 14(2024) và thửa số 286 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 25.6 | 3.200.000 |
| Các thửa1508, 1595, 951, 950, 875, 952, 876, 877, 1571, 1532, 1533, 823, 824, 820, 1662, 1663, 764, 1153, 1584, 1585, 1586. Tờ BĐ số 91 - Chị Yến Thửa 951 tờ số 91; các thửa 82, 84, 85 tờ số 98 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.8 | 1.300.000 |
| Từ các thửa: 822, 842, 873, 1518, 1519, 917, 918, 919, 920, 947, 948, 949, 950, 1236, 1581, 1521, 1063, lô 50 - lô 55, lô 01 - lô 04, 1566. (tờ bản đồ số 84) - Đến các thửa: 1022, 1062, 1132, 1567, 1654, 1671, 1672, 1655, 1624, 1625, 1626, 1627, 921, 1676, 1677, 1678, 983, 1156, 1186, 1185, 1184, 1211, 1210, 1237, (tờ bản đồ số 84) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
| Từ các thửa gồm: 347, 348, 349, 325, 326, 313, 314, 282, tờ bản đồ địa chính số 27 - Đến các thửa gồm: 283, 271, 469, 269, 249, 233, 234, 204, 205, 217, 189, 190, 191, 151, 152, 167, 101, 119, 461, 462, 463 tờ bản đồ địa chính số 27 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Gồm các lô: 1, 4, 10 - tờ bản đồ số 17(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 15.000.000 |
| Gồm các thửa số: 132, 210, 155, 156, 157, 154, 150, 151, phần còn lại thửa 194, 87, 133 - tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 71, 25 tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ các thửa: 56, 63, 71, 78, 79, 80, 88, 89, 90, 100, 103, 108, 109, 113, 33, 116, 117, 120, 134, 119, 107, 97, 96, 95, 87, 86, 77, 70, 62, 34, 24, 7, 6.Thửa: 135, 136, 142, 137, 154, 155, 156, 167, 168, 169, 190, 170, 184, 185, 186, 189, 198, 201, 212, 213, 218, 219, 220, 232, 233, 239, 230, 216, 215, 211, 210, 209, 208, 207, 153, 152, 151, 150, 149, 141, 567, 125. 666. 684, 685, 693, 694, 643,644, 654, 695, 355, 357, 723 đến 725, 638, 716, 697, 698, 180 (Tờ bản đồ số 45) - Đến các thửa: 594, 595, 142, 137, 154, 155, 156, 167, 168, 169, 170, 184, 185, 186, 188, 171, 198, 202, 203, 213, 636, 243, 244, 245, 858, 859,860, 70, 77, 86, 686, 687, 153, 161 đến 166, 176 đến 182, 191 đến 197, 207 đến 211, 215 đến 217, 230, 231, 239, 242, 254, 269, 270, 279, 280, 621, 622, 292, 302, 303, 304, 322, 323, 324, 337, 338, 355, 356, 357, 382 đến 384, 575, 576, 99, 98, 858, 859, 860, 696, 655, 1183, 199, 200, 187, 219, 247, 175.(Tờ bản đồ số 45) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Từ thửa 113, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 117, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 15.000.000 |
| Gồm các thửa: 67, 68 và 99 tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 311, 333, 334 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 350, 366, 372 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 7.000.000 |
| Gồm các thửa: 66, 68, 71, 73, 78, 80, 58, 56, 52 - tờ bản đồ số 04(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 28.3 | 4.500.000 |
| Gồm các thửa: 03 đến 05; 07, 12 đến 16, 20, 22, 31 - tờ bản đồ số 07(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Từ đường vào Chùa Tạnh (Từ thửa số 109; Tờ bản đồ số 112) - Đến đường Bệnh Viện - Hợp Thành (Đến thửa số 110; và các thửa 111; 112; 113; 114; 115; 116; 142; 144; 145; 146; 147; 148; 149; 150; 375; 151; 211; 152; 153; 154; 155; 156; 157; 158; 159; 160; 161; 162; 163; 165; 521; Tờ bản đồ số 112) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 1.9 | 15.500.000 |
| Gồm các thửa: 121, 654, 658, 657, 163, 389, 928, 929, 391, 204, 390, 394, 277 (tờ bản đồ số 75) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 10.000.000 |
| Từ thửa 2222, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2226, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 7.600.000 |
| Các thửa 89, 81, 72, 63, 68, 212 - tờ bản đồ số 13 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Từ Các thửa: 436 đến 449, 420, 423, 425, 412, 403, 404, 405, 407, 408, 410, 411, 414, 415, 427, 429, 430, 431, 433, 434.. tờ bản đồ số 11 (2024) - Đến Các thửa: 540, 544, 536, 538, 528, 503, 509, 503, 498, 484, 489, 491, 493, 495, 461, 462, 463, 451 đến 460, 464 đến 478, 480, 481, 485 đến 487, 500 đến 502, 504, 508, 510, 511, 513, 518, 521, 522, 524, 524, 526, 529, 531, 534, 535.. - tờ bản đồ số 11 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 35.000.000 |
| Từ các thửa: 341, 350, 356, 363, 366, 368, 372, 378, 383, 389 - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 482, 488, 496, 523, 532, 545, 505, 549, 558 - tờ bản đồ số 11(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 15.000.000 |
| Thửa 1838(Lô 2), ( Lô 3);1839 (Lô 1); 2549 ( Lô 4), Lô 2, Tờ bản đồ 11 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 12.000.000 |
| Các thửa 318, 1933, 1932, 316, 241, 1916, 398, 2826, 2825, Thuộc Tờ bản đồ số 99 - Anh Vinh Thửa 318; 309, 394, 307, 391, 389, 1944, 301 tờ bản đồ số 99 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Gồm sâu 20 m bám đường các thửa: 122, 125 - tờ bản đồ số 04(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 25.000.000 |
| Các thửa 1740, 1654, 1657, 1658, 1739, 1741, 1743, 1745, 1659, 1842, 1844, 2300, 2301, 1744, 2250, 2251, 1851, 1848, 1847, 1845, 1927, 1928, 1929, 1849, 1933, 1935, 2030, 2193, 2031, 1931, 2023, 2025, 2026, 2024, 2317, 2318, 2028, 2010, Thuộc Tơ bản đồ Số 92 - Các thửa 2102, 3050, 3051, 3048, 3041, 2106, 2104, 3061, 3060, 2109, 2193, 1935, 2030, 1934, 1933, 1849, 1663, 1664, 1665, 1666, 1751, 1753, 2344, 3107, 3108, 3109, 2375, 2376, 1856, 2347, 2348, 1939, 1857, 1940, 1941, 1942, 2037, 2315; 2316; 3056; 3057; 2250; 2251; 2301; 2300.Thuộc tờ bản đồ số 92 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 8.5 | 1.300.000 |
| Các thửa 1658, 1661, 1659, 3124, 3125, 1659, 1747, 1749, 1852, 2343, 1853, 1855, 3112, 1939, 1940, 2034, 2194, 2033, 2111, 2035, 2036, 2112, 2114. 3121; 3113; 1936 Thuộc tờ bản đồ số 8 - Anh Bình Thửa 2114 Thuộc Tờ bản đồ số 8 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 8.2 | 1.500.000 |
| Phần còn lại thửa 394 và thửa 403, tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ các thửa gồm: 03, 04, 05 tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến các thửa gồm: 06, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 38, 79, 493, 503, 590, 591, 612, 613; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Các thửa xen kẻ gồm: 2186, 2187, 2195,2196, 2202, 2203 - tờ bản đồ số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 9.500.000 |
| Gồm các thửa: 366, 368, 323, 324, 669, 520, 521, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 1320, 1321, 1363, 1364; tờ bản đồ địa chính số 48 Văn Thành cũ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 700.000 |
| Thửa 527, 489, 490, 443, 492, 493, 1260, 529, 444, 447, 448, 1172, 1173, 392, 1284, 1182, 1183, 336, 337, 1206, Thuộc tờ bản đồ số 86 - Anh Hiếu Thửa 1201; 1207, 1201, 1202, 1203, 1763, 1764 Thuộc tờ bản đồ số 86 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 852, 862, 838, 796, 817, 837, 836, 851, 850, 873, 1049, 1050, 1051, 874.(tờ bản đồ số 73) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 02, 03, 04, 36, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 1558, 1559, 1309, 1310, 1256, 1234, 2237, 1214, 940, 1458 đến 1461, 2207, 2208, 2209, 889, 1425, đến 1428, 1434 đến 1436; tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn Thành cũ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 800.000 |
| Các thửa xen kẻ gồm: 2154, 2155, 2161, 2162, 2170, 2171, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 9.500.000 |
| Gồm các thửa: 166, 370, 366, 446, 257, 361, 362, 363, 262, 261, 477; tờ bản đồ địa chính số 27 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Gồm các thửa: 101, 127, 128, 121, 152 đến 158, 106 đến 108, 102 đến 104, 113, 136 đến 138, 143, 145, 9, 144. (tờ bản đồ số 58) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Từ các thửa: 3, 4, 5, 6, 11, 366, 367, 18, 19, 369, 370, 368, 360, 361, 362, 352, 354,353, 20, 21, 22, 23, 13, 14, 355, 356, 28, 29, 30, 31, 32, 25, (tờ bản đồ số 87) - Đến các thửa: 346, 347, 348, 349, 37, 374, 375, 43, 357, 358, 359, 49, 41, 40, 27, 33, 35, 34, 36, 48, 363, 364, 365, 63, 56, 541, 542, 543, 544, 545, 548, 547, 546, 15 (tờ bản đồ số 87) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Từ các thửa: 127, 133, 140, 149, 379, 157, 159, 173, 184, 198, 218, 229, 236, 242 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 139, 143, 148, 154, 158, 166, 176, 185, 201, 206, 212, 224, 238, 250, 261 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 34.3 | 3.500.000 |
| Từ thửa số 1164, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 1196, tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.000.000 |
| Gồm các thửa: 438, 439, 454, 455; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ thửa 2197, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2201, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 7.700.000 |
| Từ thửa 299, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 304 và các thửa 282,283 tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục 9.2 | 4.000.000 |
| Từ thửa 457, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 463, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 102, 111, 118, 121, 124, 131 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 36.1 | 3.500.000 |
| Gồm các thửa: 115, 188, 194, 209, 247, 237, phần còn lại thửa 130 - tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 11.2 | 4.500.000 |
| Gồm các thửa: 894, 923, 1471, 1472, 925, 956, 954, 995, 1035, 1034, 1077, 2400, 2439. (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Gồm thửa 235, 236, 238, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 04, 24, 30, 34, 72, 83, 89, phần còn lại các thửa 42, 61 - tờ bản đồ số 15(2025) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 21.4 | 3.000.000 |
| Từ các thửa 258, 259, 260, 1223, 1234, 1235, 1074, 1048, 2187, 1288, 1287, 2216, 1242, 1243, 1244, 1272 đến 1275, 1208, 1278, 1208, 1209, 1316, 2221 đến 2224, 2244 đến 2247, 1226 đến 1228, 1447 đến 1449,1224, 1246 đến 1248, 1337, 1355, 1354, 1182, 1189 đến 1292, 1365, 1392 đến 1399, 675, 1279, 1270, 1201; tờ bản đồ địa chính số 48 Văn Thành cũ - Đến các thửa 1202, 1462 đến 1466, 539 đến 541, 2212, 2213, 479, 480, 453, 1203, 1204, 1350 đến 1353, 385, 423, 1229, 1330, 1372 đến 1374, 311, 1408 đến 1411, 1191 đến 1193, 2232, 2233, 1322, 167, 1326, 1327, 1484, 1486, 2230, 2231, 115, 1188, 1219, 1220, 1221, 1172, 2189 đến 2191, 1379, phần bám đường 30m thửa 1325; tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn Thành cũ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| 425; 453; 444; 445; 446; 520, 521, 528, 529, 665; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Các thửa 4499, 1310, 1311, 1312, 1283, 452, 453, 454, 455, 395, 1281, 1282, 1233, 1199; 1200, Thuộc tờ số 86 - Anh Cẩm Thửa 1213; 343, 1211, 1212, 1213 Thuộc tờ bản đồ số 86 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) | 1.300.000 |
| Từ các thửa: 893, 945, 944, 946, 1224; 2118; tờ bản đồ địa chính số 22 - 2119, 2120, 1339, 1340, 1346, 1347; tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 385, 386, 391, 411, 413, 415, 468, 419 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 17.3 | 6.000.000 |
| Từ các thửa: 5, 6, 14, 15, 26, 51, 27, 52, 67, 81, 96, 97, 95, 94, 93, 92, 80, 79, 66, 55, 50, 49, 48, 41, 40, 39, 25, 24, 23, 13, 351-355 (QH 2012) (tờ bản đồ số 34) - Đến các thửa: 350, 356, 357, 359, 360, 361, 362, 369, 363, 368, 372 đến 374, 387 đến 390, 24, 25, 39, 358, 367, 370, 171, 172, 347, 173, 413 đến 415, 436, 391, 392 ,393, 571, 573, 15, 358, 357, 359, 367, 375, 376, 361, 37, 436, 572. (Tờ bản đồ số 34) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Gồm các thửa: 81, 82, 88, 129, 144, 118, 111 - tờ bản đồ số 15(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 22.3 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Mỹ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 800.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Công Trung, Từ nhà bà Hương Trụ, đến nhà Ông Phi XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 800.000 |
| Gồm các thửa: 333 đến 335 (tờ bản đồ số 34) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| 74, 60, 61, 50, 18, 12, 567, 615, (Tờ bản đồ số 3) (Nay là tờ 39) - 59, 49, 38, 32, 590, 641, 642, 27, 17, 608, 622, 623, 11, 4, 1, 660, 661, 600, 1065,1066,(Tờ số 3 (Nay là tờ 39) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Từ thửa số 1207, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 1223 và các thửa 1286, 1287, 1286, 1289, 1290, 1291 tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.000.000 |
| Gồm các thửa: 1181, 1351, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.500.000 |
| Từ thửa 101, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 114, tờ bản đồ địa chính số 29 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.000.000 |
| Gồm các thửa: 323, 315, 316; tờ bản đồ địa chính số 27 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Phần còn lại các thửa: 122, 125 - tờ bản đồ số 04(2024); XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 15.000.000 |
| Từ Các thửa: 153, 158, 159, 172, 161, 163, 165, 169, 174, 178, 181, 183, 191, 192, 189, 195, 199, 200, 202, 203, 207, 211, 212, 215, 256, 261, 265, 267, 271, 272, sâu 20 m bám đường các thửa 198 và 136- tờ bản đồ số 12(2024) - đến các thửa 275 đến 278, 280, 281, 284, 286, 287, 220, 240, 254, 259, 262, 263, 264, 266, 270, 273, 274, 288, 292, 309, 318, 307, 310, 311, 313, 314 -tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 1.4 | 35.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) Mục 1.2.6 | 800.000 |
| Gồm các thửa: 287, 269, 276, 233 - tờ bản đồ số 08(2024), 436 và 447 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 24.3 | 2.500.000 |
| Thửa 14, tờ bản đồ số 16(2024). XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 35.000.000 |
| Từ thửa số 220 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 230, tờ bản đồ số 30; Thửa số 250, 524, 525 tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 17.000.000 |
| Từ các thửa: 05, 14, 32, 36 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa 33, 50, 62, 90, 226 đến 228 - tờ bản đồ số 14(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 81, 82, 85, 86, 88, 92, 94, 96 - tờ bản đồ số 04(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 28.2 | 13.000.000 |
| Gồm các thửa: 123, 124, 125, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ xóm Phan Xá thửa số 138; Tờ bản đồ số 106) - Đến xã Văn Thành thửa số 139 và các thửa số 180; 227; 228; Tờ bản đồ số 106) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 4.2 | 5.000.000 |
| Thửa 372, 375, 453, 452, 450, 510, 512, 516, 513, 597, 1598, 1599, 1600, 505, 506, 1650, 1651, 444, 365, 1473, 1474; 214, 281. Thuộc tờ bản đồ số 91 - Anh Việt (Thọ Vinh) 375 Thuộc Tờ bản đồ số 91 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.7 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa 330, 338, 343, 358 - tờ bản đồ số 12(2024); XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 20.000.000 |
| Đồng Rộc Sùng, Cồn Giữa lô 37 lô 38 (thửa 399) và các lô 39; lô 40; lô 41 (thửa 900); lô 42 (thửa 901); lô 43 (thửa 902); lô 44 (thửa 903); lô 45 (thửa 904); lô 46 (thửa 905); lô 47 (thửa 906); lô 48 (thửa 928); lô 49 (thửa 929); lô 50 (thửa 930; thửa 932); Tờ bản đồ số 69) - Đồng Rộc Sùng, Cồn Giữa ; lô 68; lô 69; lô 70 (thửa 913); lô 71; lô 72 ; lô 73; lô 74; lô 75; lô 76; lô 77; lô 78; lô 79 (thửa 933); lô 80 (thửa 934); lô 81 (thửa 935); lô 82 (thửa 938); lô 83; Tờ bản đồ số 69) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 3.5 | 6.500.000 |
| Thửa: 2549, 2561, 2587. - tờ bản đồ số 84 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 6.000.000 |
| Thửa số 440, 421; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 12, 14, 17, 20, 1621, 75, 25, 28, 74, 24, 73, 15, 16, 167 - 170, 18, 21 - 23 (tờ bản đồ số 58) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Từ các thửa: 49, 61, 83, 108 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 65, 71, 76, 92 - tờ bản đồ số 14(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 25.3 | 3.500.000 |
| Các thửa 97, 94, 1167, 1166, 1165, 92, 89, 90, 93, 155, 87, 1202, 1201, 85, 1117, 1118, 82, 80, 1168, 1169, 150, Thuộc tờ bản đồ số 88 - Anh Thống thửa 217, 153, 1163, 1164, 1175, 1176, 1177, 1134, 1135Thuộc Tờ bản đồ số 88 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.9 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 251, 272, 273, 274, 275, 297, 298, 299, 300; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 1667, 34, 35, 1465, 1466, 57, 79, 100, 58, 36, 80, 37, 38, 1763, 1764, 17, 1669, 1670, 59, 1429, (tờ bản đồ số 84) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.200.000 |
| Thửa: 1098, 1113, 760, 761, 662, 806, 635, 678, 1121-1123 (tờ bản đồ số 35) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Gồm các thửa: 311, 331, 352, 355, 356, 357; 358, 378, 387, 388, 389, 390, 391, 440, 421; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Thửa: 54, 28, 16, 434, 8, 17, 9, 10, 11, 12, 435, 585, 586, 1 (tờ bản đồ số 34) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Gồm các thửa: 282, 294, 235, phần còn lại thửa 307 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 33.4 | 3.000.000 |
| Từ các thửa: 68 đến 71 - tờ bản đồ số 16(2024) - Đến các thửa: 73 đến 75, 77 - tờ bản đồ số 16(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 30.1 | 6.500.000 |
| Gồm các thửa: 441, 428, 440, 421, 572, 573; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 80, 81, 105, 124, 235, 144, 157, 240, 162 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 166, 170, 103, 130, 137 - tờ bản đồ số 14(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 33.1 | 6.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) Mục 3.2.19 | 800.000 |
| Từ các thửa: 695, 1, 696, 2, 763, 764 đến 769, 747, 748, 797, 798, 757, 758, 759, 26, 44, 60, 61, 711, 712, 29, 30, 31, 4, 9, 10, 19, (tờ bản đồ số 35) - Đến các thửa: 47, 39, 93, 95, 141, 167, 803, 804, 805, 211, 1092, 1094, 800, 795, 796, 257, 278, 361, 393, 535, 395, 394 (tờ bản đồ số 35) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Các thửa 225, 227, 287, 1485, 1486, 1482, 1483, 343, 345, 1405, 1404, 1416, 1487, 1488, 600, 1400, 1422, 1423, 603, 744, 745, 746, 743, 811, 812, 1515, 816; 539; 1428; 1429; 543; Thuộc tờ bản đồ số 103 - Anh Đàm thửa 811; 1487; 1488; 1489; 600; 1400; 603; 674; 670; 2067; 2068; 1437; 2099; 2100; 744;745; 746; 1554; 1555; 1514; 1515; 816; 1515; 1558; 1487; 1574; 2000; 1571; 1572; 1873.Thuộc tờ bản đồ số 103 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 4.3 | 1.300.000 |
| Gồm thửa 88, 90, 91 thuộc khu đô thị BT, sâu 20 m bám đường phía bắc thửa 130 - tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 25.000.000 |
| Từ thửa số 209, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 218, tờ bản đồ địa chính số 31; XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 16.000.000 |
| Đồng Nước Má Từ lô 30 (thửa 932); Tờ bản đồ số 69) - Đến Đồng Nước Má lô 31 (thửa 937) và các lô 32 (thửa 936); lô 33 (thửa 931); lô 34 (thửa 927); Tờ bản đồ số 69) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 4.5 | 8.000.000 |
| Từ thửa 95, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 99, tờ bản đồ địa chính số 29 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.000.000 |
| Gồm các thửa 1477 ,1478,1501, 1121,2283, 2284, 1120, 1119,1118, 1099, 1098, 1097, 1066, 1466,1467, 1065, 1064, 1063, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50) - Gồm các thửa: 1011, 1012,971,1520, 1521, 941, 662, 712, 663, 1418, 575, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Gồm các thửa: 141, 142, 127, 126, 109, 107, 93, 94, 72, 73, 74, 62, 63, 43, 26, 61, 60, 59, 58, 44, 45, tờ bản đồ địa XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Các thửa 478, 1953, 401, 399, 311, 240, 239, 1963, 1964, 184, 1958, 114, 1919, 1918, 41, 02, 42, Thuộc Tờ bản đồ số 99 - Chị Thiện thửa số 02 Tờ bản đồ số 99 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.2 | 1.500.000 |
| 53; 49; 48; 47; 43; 44; 45; 46; 69, 70, 81, 84, 85, tờ bản đồ địa chính số 32 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Gồm các thửa: 352, 360, 371, 381, 457, 458, 299, 281, 264, 470 đến 473, 233, 243, 412, 294, 456 - tờ bản đồ số XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Từ thửa số 01, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa số 38, tờ bản đồ số 29 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 18.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Hồng XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 3.12 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 376, 377, 390, 391; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ thửa 227, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 234, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 15.000.000 |
| Thửa: ;1991(Lô 1), 1992 (Lô 2) , 1993 (Lô 3) , 1546(Lô 4), 1994(Lô 5) , 1995 (Lô 6), 1573 (Lô 7), 1583 1996(Lô 8), 1997 (Lô 9) , 1998 (Lô 10) , 1999(Lô 11), 1536(Lô 12) , 1577 (Lô 13), 2000 (Lô 14), 1578(Lô 15), 1483(Lô 16) , 1484 (Lô 17) , 1494(Lô 18), Lô 19 , Lô 20, QH 2019) Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - 1479 (Lô 21), 1485(Lô 22), 1486 (Lô 23) , 1488 (Lô 24) , Lô 25 ,1489(Lô 26), 1468(Lô 27) , 1473 (Lô 28), 1478 (Lô 29), QH 2019) Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 7.000.000 |
| Từ các thửa: 795, 796, 427, 703, 696, 697, 402, 403, 893, 406, 407, 428, 429, 408 đến 415, 430, 724, 844, 845, 876, 776, 467, 705, 706, 707, 469, 470, 471, 494, (Tờ bản đồ số 83) - Đến các thửa: 457, 458, 884, 885, 482, 501, 483, 484, 485, 486, 459, 720, 721, 722, 461, 725, 726, 463, 487 đến 490, 873, 874, 464, 465, 505, 1066, 404, 405, 1092, 469 (Tờ bản đồ số 83) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Gồm các thửa: 73, 82, 89, 96, 122, phần còn lại thửa 149 - tờ bản đồ số 14(2024) và thửa số 314 - tờ bản đồ số XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 27.2 | 3.800.000 |
| Từ thửa 1308, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 1315, tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 8.500.000 |
| Gồm các thửa: 503, 524, 525, 105, 104, 174, 206, 531 đến 533, 493, 106, 505, 506, 519, 520, 176, 515, 516, 949 đến 946, 231, 262, 490, 536 đến 538, 491, 71, 494 - 496 (tờ bản đồ số 72) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Gồm thửa 03, 04 tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Các thửa 114, 117, 116, 179, 178, 1587, 1588, 250, 340, 1452, 338 Thuộc tờ bản đồ số 91 - Thuộc tờ bản đồ số 91 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 6.5 | 1.300.000 |
| Từ các thửa: 183, 184, 185, 187, 173, 867, 188, 174, 694, 175, 176, 189, 190, 191, 192, 193, 203, 745, 870, 204, 205, 206, 234, 235, 762, 763, 194, (tờ bản đồ số 83) - Đến các thửa: 207, 213, 214, 215, 230, 231, 703, 704, 689, 243, 244, 245, 246, 757, 758, 248 đến 252, 263, 264, 253, 265, 279, 295, 1101, 1102, 1094, 1095, 827, 828 (tờ bản đồ số 83) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.200.000 |
| Từ thửa 165, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 169 và thửa 171, 172, tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.000.000 |
| Các thửa 26, 28, 100, 101, 102, 104, 204, 201, 299, 296, 298, 1820, 1821, 304, 1876, 1877, 309, 310, 312, 2585, 2586, 2587, 316, 382, 384, 385, 1782, 1783, 1784, 388, Thuộc tờ bản đồ số 98 - Ông Nam Thửa 388 Thuộc Tờ bản đồ số 98 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Từ thửa 1281, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 1285, tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 8.500.000 |
| Gồm các thửa: 285, 293, 311, 294 đến 298, 933 - 935 (tờ bản đồ số 75) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Thửa: 2519, 2531, 2532, 2542, 2543 - tờ bản đồ số 84 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 6.500.000 |
| Từ thửa số 40; Tờ bản đồ số 113 - Đến thửa số 41; và các thửa số 42; 43; 53; 54; 55; 56; 301; 302; Tờ bản đồ số 113 XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 1.1 | 18.000.000 |
| Gồm thửa 9, 8, 13, 48, 53, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Phần còn lại các thửa: 79, 85, 92 - tờ bản đồ số 16(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 10.000.000 |
| Từ các thửa: 45 đến 48, 51, 55, 57 đến 60, sâu 20 m bám đường thửa 52 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa: 61, 64, 65, 69, 71 - tờ bản đồ số 07(2024), XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 8.1 | 4.000.000 |
| Các thửa 1537, 2197, 2198, 1312, 1313, 1257, 2179, 2180, 2181 Thuộc Tờ bản đồ số 93 - Anh Bằng Thửa 2180 Thuộc tờ Tờ bản đồ số 93 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 503, 766, 767, 768, 530, 531, 521, 492, 504, 533, 532, 535, 547, 852, 853, 854, 889, 890, 891, 581, 789, 790, 569. (tờ bản đồ số 83) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 500, 527, 553, 575, 605, 617, 637, 651, 886, 528, 577, 618, 1086, 1087, 627, 653, 654, 655 (tờ bản đồ số 83) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Thửa 382, 556, 557, 284; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Gồm các thửa: 414, 434 tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 232, 262, 278, 297, 315, 339, 364, sâu 20m bám đường thửa 307 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 351, 331, 320, 301, 285, 259, 240, 228, 216, 211, 204, 191, 186, 180 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 33.3 | 6.000.000 |
| Từ các thửa 105; 106; 103 (sâu 20 m bám đường); 110, 113, 115 đến 117, 119, 121, 123, 124, 126 đến 128; 130, 122, sâu 20 m bám đường thửa 118, 131, 134, 141 - tờ bản đồ số 13 (2024) - đến các thửa số 135, 136, 138 đến 140, 132, 142 đến 151, 154 đến 157, 159, 162, 168 đến 170, 172, sâu 20 m bám đường thửa 180 và 192 - tờ bản đồ số 13 (2024). XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 1.1 | 35.000.000 |
| Từ các thửa: 283, 262, 244, 556,506, 152, 121, 70, 511, 21, 40, 20 m bám đường thửa 517 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 29, 45, 64, 77, 91, 128, 150, 164, 184, 199, 206, 212, 248 - tờ bản đồ số 15(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 23.2 | 6.000.000 |
| Gồm các thửa: 1045, 1046, 1047, 1043, lô số 01 đến lô số 06, thửa số: 337, 338, 339,1057, 1058, 342, 340 (QH XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 10.000.000 |
| Các thửa gồm: 8, 23, 24, 25, tờ bản đồ địa chính số 62 - Văn Thành cũ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Gồm các thửa: 209, 226 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 35.2 | 3.000.000 |
| Thửa: 1732, - tờ bản đồ số 84 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 5.500.000 |
| Gồm các thửa: 02, 04, 05, 06, 08, 13, 14, 15, 22, 23, 38, 39, 41, 45, 62, 90, 82, 55, 56, 49, 34, 35, 355, 274, 275, 276, 287, 288, 289, 290; tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 54, 55, 57, 58, 82, 83; tờ bản đồ địa chính số 32 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Gồm thửa 24 - tờ bản đồ số 06(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 7.5 | 3.000.000 |
| Từ Thầy Ân xóm Chùa (Từ thửa số 202; Tờ bản đồ số 112) - Đến Bà Trì xóm Chùa (Đến thửa số 203 và các thửa 240; 241; 278; 280 ; Tờ bản đồ số 112) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 3.2 | 7.000.000 |
| Thửa số: 15, 17 tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông An XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 10.5 | 1.300.000 |
| Từ thửa 150, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 152, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 15.000.000 |
| Gồm các thửa: 120, 149, 152, 115, 116, 119, 244, 117, phần còn lại thửa 147, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 746, 2365 đến 2370, 716, 687, 745, 1417, 1418, 686, 743, 744, 1638, 1639, 1641, 1457, 1652 đến 1655, 1647 đến 1651,1531, 665 (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Các thửa gồm: 339, 368, 369, 619, 305, phần còn lại thửa 375, tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ thửa số 09; Tờ bản đồ số 113 - Đến thửa số 10 và các thửa 11; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 20; 21; Tờ bản đồ số 113 XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 1.3 | 18.000.000 |
| Gồm các thửa: 58; 56; 30; phần còn lại thửa 59; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Thửa: 2569, 2573, 2574, 2578, 2579 - tờ bản đồ số 84 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 8.000.000 |
| Từ các thửa: 241, 244, 252, 269, 291 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 298, 316, 363, 342, 365, sâu 20m bám đường thửa 320, 295- tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 10.1 | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 105 đến 116, 125, phần còn lại thửa 93 - tờ bản đồ số 16(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 14.000.000 |
| Các thửa 150, 154, 160 - tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.500.000 |
| Gồm các thửa: 5, 9, 15, 17, 24, 29, 37, 40 - tờ bản đồ số 17 (2024) và thửa 625, 626 tờ bản đồ số 11(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 12.2 | 10.000.000 |
| Gồm các thửa: 92, 362, 137, 141, 146, phần còn lại các thửa 367, 368 - tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Gồm các thửa: 683, 1663, 1664, 645, 2485, 2486, 647, 1472, 1473, 1474, 716, 685, 648, 649, 686, 650, 737, 1467, 1551, 1552, 1514, 1515 (tờ bản đồ số 84) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 79, 102, 149, 167, 183, 184, 291, 292, 260, 80,81, 122, 123, 168, 169, 185, 186, 82, 83, 150, 124, 187, 188, 238, 239, 388, 389, 375, 376, 377, 649, 385, 386, 387, 85, 125, 126, 170, 360, 370, 371, (tờ bản đồ số 74) - Đến các thửa: 289, 290, 366, 367, 368, 263 (285, 286), 285, 286, 103, 104, 105, 106, 191, 241, 264, 171, 192, 172, 287, 288, 216, 173, 86, 107, 87, 127, 151, 174, 217, 217, 265, 242, 1, 266, 390 - 393, 261, 397, 398, 394 - 396. (tờ bản đồ số 74) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Thửa 286, từ thửa số 288, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 296, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.000.000 |
| Gồm các thửa: 152, 155 thuộc khu đô thị BT- tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 18.000.000 |
| Các thửa gồm: Thửa 121 đến thửa 125, 88, 100, 102, 107, 211, 262, phần còn lại thửa 208; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Từ các thửa: 176, 203, 189, 212, 229, 240, 250, 269, 275 - tờ bản đồ địa chính số 10(2024) - Đếến các thửa: 167, 177, 187, 197, 207, 210, phần còn lại các thửa 256, 291 - tờ bản đồ số 10(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 29.1 | 7.000.000 |
| Các thửa 1537, 1427, 476, 478, 479, 475, 543, 148, 226, 2036, 1582, 1583, 1584, 237,1480, 235, Thuộc tờ bản đồ số 103 - Ông Lâm 412 , Ông Châu thửa 1584 Thuộc tờ bản đồ số 103 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Tiến XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 8.6 | 1.500.000 |
| Gồm các thửa 82, 112, 118, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 4.500.000 |
| Gồm các thửa: Từ 11 đến 16, 18 đến 23, 25, sâu 20m bám đường thửa 08 - tờ bản đồ số 10(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 16.1 16.1 | 25.000.000 |
| Các thửa 1155, 1154, 221, 1173, 1174, 157, 158, . Thuộc Tờ bản đồ số 88 - Anh Đình thửa 164; 160, 224, 225, 1199, 1200, 1204, Thuộc Tờ bản đồ số 88 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.6 | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 277, 278, 279, 293 320; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Từ các thửa 49, 71, 72, 85, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến các thửa 86, 108, 109, 119, 120, 471, 149, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Điền XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 4.5 | 1.300.000 |
| Từ thửa số 197 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 207, 20 m bám đường thửa 208, thửa 213, tờ bản đồ địa chính số 30; XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 16.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Sơn XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 600.000 |
| Phần còn lại các thửa: 81, 85, 86, 90 - tờ bản đồ số 10(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
| Thửa 442, 443, 423, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ các thửa: 73, 87, 88, 85, 55, 34, 36 - tờ bản đồ số 13(2024) - Đến các thửa: 38, 39, 40, 34, 42, 45, 53, 59 - tờ bản đồ số 13(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 5.5 | 2.500.000 |
| Các lô gồm: 07, 08, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 22 - tờ bản đồ số 16(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 15.000.000 |
| Gồm các thửa: 889, 1488, 1489, 919, 918, 917, 1494, 1495, 1446, 1447, 860, 915, (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Gồm các thửa: 175, 180, 183, 185, 186, 191, 306 - tờ bản đồ số 10(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 28.1 | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 168, 176, 190, 192 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 34.6 | 3.000.000 |
| Từ các thửa: 383, 384, 121, 146, 165, 212, 78, 101, 148, 166, 213, 259 (tờ bản đồ số 74) - Đến các thửa: 7, 28, 50, 107, 29, 735, 736, 121, 172, 1072, 182, 228, 241, 834, 835, 286, 285,300, 337, 368, 840, 841, 541, 563, 871, 872, 858, 859, 892, 727, 728, 606, 628, 629, 687, 688, 689, 657, 638, 656, 427, 800, 241, 692, 579, 842, 501 (tờ bản đồ số 83) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Các thửa Thửa 2115 thuộc tờ bản đồ số 8 và 1389, 1438 và 1437 thuộc tờ bản đồ số 93 - Thửa 03; 1561; 1562; 71; 68; 150; 148 Thuộc tờ bản đồ số 100 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 8.4 | 2.000.000 |
| Các thửa 313,1139, 1140, 326, 327, 1091, 328, 1107, 1108, 311, 332, 1145, 1146, 1147, 1131, 1130, 261, 260, 190, 1119, 1120, 1097, 1115, 1143, 1244, 1464, 1647, 1648, 418, 1141, 1142, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 273, 276, Thuộc tờ bản đồ số 88 - Anh Trí Thửa 515; 1516; 1160, 1161, 1162, 346, 430, 429, 425, 422, 1188, 1189, 1190, 422, 510, 505, 508, 510, 579, 575, 1655, 1656, 1657, 1649, 516, 1030, 1031, 1301; 1302; 1303 Thuộc Tờ bản đồ số 88 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 2.2 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 416, 446, 472, 499, Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47) - Gồm các thửa: 716, 717, 688, 689, 1288, 1289, 1290, 719, 2067,1294 đến 1296, 1327, 1328, 2078, 2081,1304, 1305, 1306, 845, 878, 903, 938, 998, 1319, 1320, 1046, 1390 đến 1394, 1069, 1151, 1316, 1317 Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Thửa 212, tờ bản đồ địa chính 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 333, 464, 465, 455, 417, 432 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 31.2 | 3.000.000 |
| Gồm các thửa: 25, 32, 35, 43 - tờ bản đồ số 17(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 13.1 | 15.000.000 |
| Gồm các thửa: 755, 756, 517, 2483, 2484, 860, 555, 1099, 1100 (tờ bản đồ số 83) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 98, 104, 109, 81, 72 đến 75, phần còn lại thửa 91 - tờ bản đồ số 07(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 9.3 | 3.000.000 |
| Gồm các thửa: 37, 38, 39, 28, 23, 24, 9, 04, 06, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Thửa 2236 và 2237, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 8.000.000 |
| Từ thửa số 150 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 153, tờ bản đồ số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 17.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Lập XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Từ các thửa: 73, 103, 108, 144, 178, 207, 233, 263, 318, 507, 509, 510, 511 (tờ bản đồ số 72) - Đến các thửa: 512, 514, 526, 527, 534, 535, 539, 540, 541, 542, 517, 518.(tờ bản đồ số 72) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 208, 209, 268; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Thửa 294 - tờ bản đồ số 10(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 10.000.000 |
| Từ các thửa: 303, 311, 314, 322, 345, 357, 366, 376, sâu 20m bám đường thửa: 309 - tờ bản đồ số 09(2024) - Đến các thửa: 404, 467, 355, 349, 343 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 34.1 | 3.500.000 |
| Từ các thửa: 500, 486, 488, 491, 497, 498, 471, 472, 473, 476 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 484, 493, 494, 495, 489, 490, 474, 475, 478, 479, 480, 481, 483, 470 - tờ bản đồ số 15(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 19.1 | 14.000.000 |
| Gồm các thửa: 735, 1801, 1802, 1803, 1689, 1690, 1535, 1536, 797, 796, 816, 835, 1500, 863, 2478, 2477, 887 (tờ XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 404, 574, 132, 151, 150, 162, 348, 161, 340, 160, 159, 118, 349, 171, 172, 173, 347, 214, 419, 421, 422, 579, 580, (Tơg BĐ số 34) - Đến các thửa: 412, 256, 381, 382, 423, 424, 332, 384, 385, 386, 343, 377, 378, 379, 380, 242, 413, 300, 582, 414, 415, 3, 243, 303, 233, 301 (tờ bản đồ số 34) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Từ các thửa: 803, 804, 780, 762, 742, 743, 720, 962, 693, 694, 654, 722, 721, 745, 746, 766, 765, 763, 764, 1579, 1580, 805, 704, 824, 1589, 1588, 2490, 2491, 876, 877, 896, 1765, 1766, 786, 827, 851,897, 1100, 1130, 1021, 1020, 982, 1061, 981, 980, 979, 1019, 978, 1058, 1059, 1023, 1488, 1489, 981, 982, 1021, 1022, 1061, 1510, 1509, 1017, 1452, 1570, 1569, 1568, 1497, 1691, 1692, 944, 945, 1762, 1800, 1799, 1614, 1615, 910, 911, 912, 888, 890, 866, 865, 865, 864, 1510, 1460, 867, 2479, 776, (tờ bản đồ số 84) - Đến các thửa: 1560, 1561, 733, 795, 1664,716,717, 747, 748, 1709, 801, 1805, 1806, 1751, 821, 1434, 815, 1433, 1585, 1584, 793, 2500, 2501, 753, 1530, 1531, 751, 1580, 1579, 790, 791, 727, 1586, 1587, 774, 773, 789, 788, 808, 828, 1523, 1524, 1525, 2475, 2476, 1719, 1720, 1583, 1521, 1522, 1644, 1643, 1426, 654, 881, 899, 829, 854, 881, 899, 900, 924, 1581, 847, 1501, 753, 770 - 772, 2600, 1786, 1787, 1716, 1717, 1747, 1748, 1684, 2591, 2592, 2595 - 2599, 1099. (tờ bản đồ số 84) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Các thửa gồm: 84, 87, 110, tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Nhà Anh Giáp 1240, 1259, 1238, 623, 579, 1124, 1181, 547, 545, 542, 575, 576, 1127, 1126. 543, 539, 583, 1201, 536, 534, Thuộc tờ bản đồ số 86 - Nhà Anh Duệ 625, 1269, 1270, 449, 494, 495, 530, 531, 1266, 570, 1784, 178548, 1786, 1745, 1747, Thuộc tờ bản đồ số 86 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Các thửa 1444, 1445, 1446, 76, 77, 2043, 2044, 156, 157, 158, 1594, 1595, 2041, 2042, 354, 1492, 1493, 353, 1556, 1557, 424, 425, 484, 483, 551, Thuộc tờ bản đồ số 103 - Ông Cảnh thửa 821; 550, 611, 610, 609, 1503, 1504, 752, 610, 609, 751, 821, 911, 297, 299, 300 Thuộc tờ bản đồ số 103 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 4.2 | 1.300.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Sơn, Từ nhà ô Hậu đến nhà bà Huyền XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 800.000 |
| Các thửa 1377, 1449, 1450, 1452, 2201, 2202, 2203, 3093, 3094, 1457, 2293, 1530, 1531, 1529, 1527, 1525, 1526, 1528, 2149, 3803, 3802, 1615, 2278, 2279, 2355, 2356, 1616, 1696, 2305, 2306, 2307, 1697, 1786, 1787, Tờ bản đồ số 92 - Anh Giáp Tờ số 92 gồm 1789, 1790, 1705, 1703, 1706, 1704, 1620, 1297, 1298, 1623, 1622, 1624, 1625, 1626, 1627, 1628, 2129, 1714, 2160, 1901, 1985, 3102, 3103, 1536, 2247, 2248, 1463, 1465 Tờ bản đồ số 92 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 7.2 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 70, 74, 75, 76, 96, 122, 267, 268, từ thửa 236 đến thửa 240, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Các thửa đất gồm: 55, 66, 68, 70, 89, 93, 428, 439, 259, 470, 271, 272, 316, 317, 324; tờ bản đồ số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 26, 27, 31, 32, 35, 37, 38, 40, 43 - tờ bản đồ số 16(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 13.2 | 15.000.000 |
| Từ các thửa: 135 đến 139, 153, 141, 90, 130 đến 134, 125 đến 127, 27, 114, 33, 37, 160 đến 163, 35,72 đến 74, 140, 103, 107, (tờ bản đồ số 44) - Đến các thửa: 149, 102, 105, 106, 150, 151, 100, 101, 145 đến 148, 86 đến 89, 47, 46, 30, 51, 152, 20, 2, 75 đến 77, 54, 84, 85, 405 (tờ bản đồ số 44) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Các thửa 141, 146 tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Gồm các thửa: 132, 156, 124, 125, 92, 69, 68, 63, 64, 36, 35, 29, 30, 20, 19, 18, 13, 01, 02, 14; tờ bản đồ địa chính số 27 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đội Cung XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Thửa: 369, 415, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 63, 68, 74, 112, 418 - tờ bản đồ số 15(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 114, 116 đến 119 - tờ bản đồ số 07(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Từ thửa 86, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 94, tờ bản đồ địa chính số 29 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 20.000.000 |
| Gồm các thửa: 111, 123, 124, 144, 131, 138, 158, 145, 140, 778, 920, 777, 779, 128, 127, 132, 133, 147, 160, 159, 173, 172, 189, 204, 205, 667 đến 670, 190, 206, 119.(tờ bản đồ số 45) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Thửa 1838(Lô 2), (Lô 3);1839 (Lô 1); 2549 (Lô 4), Lô 2, Tờ bản đồ 11 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 12.000.000 |
| Gồm các thửa: 385, 389, 390, 305; tờ bản đồ địa chính số 27 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 252, 280, 306, 337, 279, 251, 281, 351, 484, 485, 486, 305, 338, 336, 254, 277, 307, 308, 335, 352, 606, 607, 610, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 486, 518, 786, 787, 788, 595, 596, 861, 865, 866, 829, 830, 621, 753, 754, 633, 690, 711, 712, 748, 749, 750, 502, 529, (tờ bản đồ số 83) - Đến các thửa: 558, 557, 544, 545, 565, 566, 567, 600, 610, 601, 1074, 1075, 791, 583, 570, 536, 1067, 1093, 825, 826, 663 (tờ bản đồ số 83) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 1289 đến 1292, 1294, 1295, 1254, 2188, 1240, 1370, 1371, tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn thành cũ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 900.000 |
| Gồm các thửa: 490, 1605, 1606, 1476, 523, 522, 551, 556, 557, 555, 554, 559, 1558, 1557, 1629, 1628, 1623, 1622, XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Thọ XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.10 | 1.300.000 |
| Các thửa 321,322, 324.326,1873,1874, 326,1873, 1984, 323, 327, 237, 323, 327, 237, 1777, 1778, 238, 2579, 2580, 2581, 140, 52, 50, 49, 1799, 1781, 136, 50, 1798, 1799, 1779, 1781, 1780, 2578, 130, 231, 232, 1747, 1818, 1819, 319, 318, 228, 229, 223, 225, 228, 315, 317, 318, 1848, 1849, 313, 218, 221, 1800, 1801,438, 493, 436, 492, 117, 118, 120, 37, 36, 116, 115, 218, 309, 310, 308, 311, 212, 213, 214, 1855, 211, 1854, 1813, 1854, 1851, 1812, 110, 112, 113, 114, 214, 216, 217, 104, 105, Thuộc tờ bồ đồ số 98 - Tờ bản đồ số 12 gổm 106, 107, 108, 204, 205, 209, 210, 305, 304, 300, 301, 206, 34, 32, 01,29, 199, 197, 99, 98, 1810, 1824, 1825, 21, 142, 19, 2582, 2583, 2584, 95, 2575, 2576, 2577, 97, 191, 192, 193, 1860, 1861, 292, 198, 294, 295, 368, 293, 292, 287, 289, 366, 290, 288, 191, 361, 283, 286, 282, 185, 184, 1774, 1775, 1173, 1802, 1803, 1804.Thuộc tờ bồ đồ số 98 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 2.4 | 1.300.000 |
| Gồm thửa 511, tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa 07, 14, 26, 88, 90, 91 - tờ bản đồ số 17 XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.500.000 |
| Gồm các thửa: 626, 625, 1556, 1557, 1618, 1619, 694, 720, 1511, 1512, 780, 779, 810, 835, 865, 809, 748, 808, 1683, 1684, 892, 866, 1571 đến 1574, 2342 đến 2344, 752, 753, 1466, 1467, 695, 1620 đến 1622 (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Các thửa 139,140, 141; Từ thửa số 143, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 150, thửa 152, tờ bản đồ địa chính số 31; XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 16.000.000 |
| Từ Các thửa: 142, 185, 197, 201, 205, 207, 235, 232, 237, 242, 252, 274, 289, 284, 287, 292, 312, 314, 560, 561, 562, 319, 329, 331, 336, 333, 286, 294, 305, 328, 330, 277, 311, 315, 316, 321, 324, 327, 300, 301, 302, 304, 306, 308, 309, 322, 521, 522, 288, 290, 285, 298, 523, 524, 282, 318, 326, 320, 323, bám đường 20m các thửa 147, 295, 303, 266, 523... - tờ bản đồ số 15 (2024) - đến Các thửa: 402, 512, 365, 349, 361, 362, 363, 356 đến 360, 364, 366, 558, 368 đến 373; 375, 378 đến 389, 392 đến 401, 338 đến 347, 350, 351, 335, 325, 317, 293, 260, 254, 247, 243, 204, 20 m bám đường thửa 424 ... - tờ bản đồ số 15 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 30.000.000 |
| Từ thửa 130, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 162, tờ bản đồ địa chính số 29 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.000.000 |
| Từ thửa 100, 101 tờ bản đồ địa chính số 26 - đến thửa 102 và các thửa 135, 136, 268, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.500.000 |
| Các thửa 918, 995, 916, 993, 991, 2325, 2326, 1082, 1165, 1079, 1080, 2242, 2243, 2244, 3062, 1076, 985, 986, 987, 988, 990, 2365, 907, 905, 2263, 753, 754, 757, 2319, 2320, 752, 750, 3123, 673, 674, 672, 671, 589, 592, 670, 2387, 2388, 3098, 3099, 2313, 591, 2132, 2147, 2238, 2239, 749, 745, 739, 3079, 2327, 820, 822, 818, 816, 3052, 3053, 821, 662, 664, 665, 659, 661, 737, 2253, 2254, 2252, 736, 734, 733, 660, 629,731, 578, 575, Thuộc tờ bản đồ số 92 - Các thửa 567, 656, 657, 900, 899, 380, 381, 470, 472, 382, 383, 384, 385, 31, 313, 386, 387, 312, 258, 317, 316, 309, 379, 378, 3777, 2377, 2378, 1218, 1148, 1222, 1217, 1290, 1296, 1295, 2267, 2268, 1300, 1298, 1299, 1225, 1224, 1226; 3147; 3148; 907; 1076; 985; 2311; 2312; 2266; 824; 751; 746; 823; 3119; 3120; 3121; 3078; 2315; 2377; 2378; 1148; 2238; 2239; 2328; 3708; 3709; 2387; 238; 3098; 3099; 2313; 2314; 897; 898; 898; 899; 739;740; 816; 656;657; 658; 575Thuộc tờ bản đồ số 92 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 6.6 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 1366 đến 1369, 1454, 1471, 1472, 1415, 2240, 2238, 2239, 1413, 2217, 2218; tờ bản đồ địa chính số 48 Văn Thành cũ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 800.000 |
| Gồm các thửa: 2351, 950, 922, 951, 993, 1032, 994, 1033, 949, 2384, 2386. (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Thửa: ;2081(Lô 1), 2082 (Lô 2) , 2083 (Lô 3) , 2084(Lô 4), 2085(Lô 5) , 2086 (Lô 6), 2087 (Lô 7), 2088 (Lô 8), 2089 (Lô 9) , 2090 (Lô 10) , 2091 (Lô 11), 2092 (Lô 12) , 2093 (Lô 13), 2094 (Lô 14), QH 2023) Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Thửa: ; 2095(Lô 15), 2096(Lô 16) , 2097 (Lô 17) , 2098(Lô 18), 2099(Lô 19) , 2100(Lô 20), 2101(Lô 21), 2102(Lô 22) , 2103 (Lô 23) , 2104(Lô 24), 2105(Lô 25) , 2106(Lô 26) QH 2019) Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 79, 80, 82 - tờ bản đồ số 06(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 10.000.000 |
| Sâu 20 m bám đường thửa 222 - tờ bản đồ số 14(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 15.000.000 |
| Từ thửa 38, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục 1.12 | 15.000.000 |
| 17; 01; tờ bản đồ địa chính số 32 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Từ các thửa: 373 đến 376; 372; 381, tờ bản đồ địa chính số 25 - Đến các thửa: 382, 401, 402; tờ bản đồ địa chính số 25 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.600.000 |
| Thửa: 1568, 777, 1450, 1451, 750, 2347, 2348, 2349, 778, 2437 (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Gồm các thửa: 772, 1643 đến 1646, 862, 1479, 1480, 802, 830, 1660, 1661, 329, 829 (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Các thửa 2345, 2371, 2372, 1146, 2346, 1145, 1219, 1220, 1221, 1294, 1293, 1291, Thuộc tờ bản đồ số 92 - Anh Kiên Thửa 2191 Thuộc Tờ bản đồ số 92 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 6.4 | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 13, 1734, 1735, 1736, 1758, 2504, 2505, 1760, 77, 1612, 1613, 146, 14, 33, 1668, 78, 99, 126, 127 (tờ bản đồ số 84) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 3.4 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 11, 24 đến 27 - tờ bản đồ số 07(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 8.3 | 2.500.000 |
| Gồm các thửa: 224, 478, 479 tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Yên, Từ nhà ông Thành, Đến nhà ông Oánh XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 800.000 |
| Gồm các thửa: 204, 206, 208, 210, 213, 214, 216 - tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 14.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đình Phụng XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Từ các thửa: 753, 764, 772, 771, 779, 778, 800, 801, 810, 819, 894, 904, 903, 925, 932, 931, 955, 960, 959,780, 803, 812, 811, 820, 829, 840, 842, 854, 853, 863, 875, 893, 902, 923, 922, 954, 953, 930, 864, 958. 1647,1052, 1053, 788. (Tờ bản đồ số 66); - Đến các thửa: 2, 3, 21 (Tờ bản đồ số 82) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 18.000.000 |
| Gốm các thửa 335, 355, 356, 167, 332, 195, 333, 223, 256, 257, 554, 555, 556 (Tờ bản đồ số 46) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chùa XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 4.4 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 01, 02; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| 308; 268; 267; 265; 521, 522, 523, 524, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Thửa 86, tờ bản đồ địa chính 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 167, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 15.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) Mục 2.2.8 | 900.000 |
| Từ các thửa: 300, 305, 321, 326, 334, 337, 339 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 350, 348, 328, 352, 359 - tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
| Từ các thửa: 1112, 1151, 1149, 1193, 2371, 1416, 1578, 1577, 1371, 1286, 1285, 1191, 1427 - 1430, (tờ bản đồ số 59) - Đến các thửa: 1440, 1412, 1411, 1460, 1533, 1534, 1493, 1492, 1478, 1623, 1624, 1625, 1334, 1369 (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Gồm: Phần còn lại các thửa 301, 316, 317, tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Các thửa 1505, 1659, 883, 829, 831, 830, 1593, 827, 881, 883, 880, 957, 955, 953, 1014, 1017, 1013, Tờ bản đồ số 91 - Tờ bản đồ số 91 gồm 1015, 1591, 1592, 1099, 1488, 1098, 1188, 1009, 948, 947, 688, 874, 1573, 1572, 1571; 1098 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.4 | 1.500.000 |
| Đồng Rộc Sùng, Cồn Giữa lô 51 (thửa 1604); lô 52 (thửa 1605) và các lô 53 (thửa 1606); lô 54 (thửa 1607); lô 55 (thửa 1608); lô 56 (thửa 1609); lô 57 (thửa 1610); lô 58 (thửa 1611); lô 59 (thửa 1612); lô 60 (thửa 1613); lô 61 (thửa 1614); lô 62 (thửa 1615); lô 63 (thửa 1616); lô 64 (thửa 1617); lô 65; lô 66; lô 67;Tờ bản đồ số 78) - Đồng Rộc Sùng, Cồn Giữa lô 83 (thửa 1622); lô 84 (thửa 1623); lô 85 (thửa 1624) ; lô 86 (thửa 1625); lô 87 (thửa 1626); lô 88 (thửa 1627); lô 89 (thửa 1653; lô 90 (thửa 1628); lô 91 (thửa 1629); lô 92; lô 93 (thửa 1618); lô94 (thửa 1655); lô 95 (thửa 1656); lô 96 (thửa 1657); Tờ bản đồ số 78) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 3.6 | 6.500.000 |
| Từ các thửa: 214, 646, 647, 275, 263, 277, 264, đến, 268, 250, 251, 252, 253, 236, 237, 238, 240, 222,223, 224, 225, 226, 228, 245, 611, 612, 613, 586, 282, 614, 214, Lô số 7.(tờ bản đồ số 45) - Đến các thửa:22, 23, 399, 19, 20, 21, 550, 551, 351, 352, 25, 345, lô số 9 đến lô số 11 QH năm …, lô 11, lô 45, lô 47 đến lô 49 chưa có số thửa, 580, 333 (tờ bản đồ số 46) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Gồm các thửa 417, 424, 426, 594, 598 - tờ bản đồ số 11; XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 1.8 | 6.000.000 |
| Gốm các thửa 11 đến 15, 340 đến 342, 324, 353, 354 (tờ bản đồ số 46) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Từ thửa 39, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 41 và thửa 45, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 4.500.000 |
| Gồm các thửa: 370, 379, 390, Phần còn lại thửa 327 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 17.2 | 12.000.000 |
| Gồm các thửa: 702 đến 705, 654, 1108, 1106, 1105, 1104, 715, 714, 670, 733, 734, 779, 778, 699, 697, 701 (tờ bản đồ số 35) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Từ các thửa: 107, 116, 119, 127, 133 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 134, 139, 40, 45, 104, 125 - tờ bản đồ số 14(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 25.4 | 3.500.000 |
| Từ các thửa 97, 101, 103107, 94 - tờ bản đồ số 13 (2024) - đến các thửa 104, 109, phần còn lại các thửa 119, 192, 180 - tờ bản đồ số 13 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Cầu N8 các thửa thuộc tờ bản đồ số 91 gồm: 30, 56, 55, 1470, 111, 1471, 1472, 110, 113, 177, 176, 175, 248, 1448, 247, 1449, 1451, 1549, 1550, 1551, - Tờ BĐ số 91 gồm 1513, 409, 331, 332, 334, 336, 333, 335, 243, 241, 245, 246, 171, 438, 437, 1436, 172, 173, 174, 108, 107, 1546, 1545, 76, 50, 51 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) | 8.000.000 |
| Gồm các thửa: 265, 266, 99, 358, 359, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Thửa: 2544 đến 2548, 2550 đến 2560 - tờ bản đồ số 84 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 5.700.000 |
| Từ thửa 2188, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2194, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 7.700.000 |
| Các thửa gồm: Từ thửa 339 dến 342, từ thửa 345 đến 350; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 4.000.000 |
| Từ thửa số 66, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 85, tờ bản đồ số 29 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 18.000.000 |
| Từ các thửa: 78, 84, 91, 102, 109, 117, 118, 02, 25, 35, 47, 60, 86 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 01, 11, 24, 27, 56, 85, 57, 64, 69, 74 - tờ bản đồ số 14(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 25.4 | 5.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Yên XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 9,3 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 375, 359, 330, 313, tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thuận XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 8.7 | 1.300.000 |
| Các thửa: 263, 292, 451, 451, 452, 254, 384, 415, 416, 335; tờ bản đồ địa chính số 27 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ xóm Phan Xá thửa số 207; Tờ bản đồ số 54) - Đến xã Văn Thành thửa số 208; và các thửa số 209; 210; Tờ bản đồ số 54) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Các thửa 750, 749 748, 752, 751, 795, 797, 793, 1287, 1288, 747 Thuộc tờ bản đồ số 86 - Anh Khầm Thửa 797 Thuộc tờ bản đồ số 86 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 1.5 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 65, 93, 94, 95, 127, 128, 129, 160, 159, 161, 162 tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Thửa : 1776 - tờ bản đồ số 84 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 6.100.000 |
| Gồm các thửa: 106, 114 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 36.2 | 3.000.000 |
| Đoạn Chợ Hôm Từ lô số 08; Từ bản đồ số 24) - Đoạn Chợ Hôm Đến lô số 09 và lô số 10; Tờ bản đồ số 24) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 4.7 | 10.000.000 |
| Gồm các thửa: 98, 88, 71, 62, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ lô D01-1, Khu QH vùng Cây lim 2019 (thuộc tờ bản đồ địa chính số 26) - Đến lô lô D01-7, Khu QH vùng Cây lim 2019 (thuộc tờ bản đồ địa chính số 26) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 4.500.000 |
| Thửa 2146, tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 11.500.000 |
| Gồm 1191, 1192, 1258, 1259, 1260, 2536, 1305, 1626, 1627, 1308, 1261, 1627, 1308, 1261, 1307, 1310, 1351, 1352, 1356, 1390, 1388, 1633, 1632, 1521, 1605, 1606, 1607 Thuộc tờ bản đồ số 93 - 58, 1544, 1545, 1546, 59, 1563, 1564, 64, 65, 66, 67, Thuộc tờ số 100 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 8.6 | 1.300.000 |
| Từ các thửa: 134, 137, 147, 155, 160, 170, 175, 183, 188, 199, 208 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 135, 145, 375, 203, 217, 221- tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 35.1 | 3.500.000 |
| Từ thửa số 155, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa 159, thửa 161,162, tờ bản đồ địa chính số 31; XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 16.000.000 |
| Từ các thửa 01, 07, 46, 71, 181, 192, 177, 241, 202, 265, 267 - tờ bản đồ số 15 (2024) - Đến các thửa 434, 435, 436, 445, 446, 448, 451, 460, 464 - tờ bản đồ số 15 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 1.11 | 3.200.000 |
| Từ thửa 2156, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2160, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 8.500.000 |
| Gồm các thửa: 270, 269, 319 ,287, 462, 464, 465 Tờ bản đồ số 2 (Nay là tờ 37) Gồm các thửa: 10, 9, 19, 1263, 1264, 26, 30 , 42 , 41, 59 , 1410 , 71, 92, 114, 113, 112, (111, 2086, 2087), 1411, 1412, 109, 108, 106, 107, 1284, 1285, 1277, 1278, 105, 1260, 1261,149,148, 147, 146, 1404 đến 1408, 2062, 2063, 144, 143, 142, 66, 1367, 171, 199, 1265 đến 1268, 219, 245, 269, 2058, 2059,312... Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47) - Gồm các thửa: 141, 198, 218, 244, 268, 1413, 1414, 2069, 2070, 338, 1312, 1313, 363 Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Từ thửa số 1198, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 1206, tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nhân Tiến XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 6.7 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 120,125 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 34.4 | 3.000.000 |
| 41, 181; 117; 118, 93; 92; 91, 71; 72; 123; 121, 122, 123, 474, 475; phần còn lại thửa 184; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 265, 267, 127, 200, 533, 155, 97, 113, 69, 21, 84, 15, 39, 66 - tờ bản đồ số 15(2024), thửa 129 - tờ XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 23.4 | 3.500.000 |
| Gồm các thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18; tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Thửa: 1490(Lô 30), 1491 ( Lô 31) , Lô 32 , 1496 (Lô 33), 1560(Lô34), 1506, 1567( Lô 35) 1507, 1508 ( Lô 36), 1524 ( Lô 37), 1492(Lô 38), 1493 ( Lô 39) , Lô 40, 1474 ( Lô 41) ,1547(Lô 42), 2009(Lô 43), 2008( Lô 44) , 2007 ( Lô 45), 2006 ( Lô 46), , QH2019 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - 1547(Lô 47),2019, 1585 (Lô 48), 1584 ( Lô 49), 2005 ( Lô 50), 2004 ( Lô 51), 2003( Lô 52), 2002 (Lô 53), 2001( Lô 54) , QH 2019 ) Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Gồm các thửa 140, 144, 147, 190, 197, 247, 249, 250, 253, 254, 255, 258 - tờ bản đồ số 12 (2024) . XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 1.7 | 6.500.000 |
| Từ các thửa: 02, 10, 19, 41, 43 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa: 06, 18, 29, 137, 138, 50 - tờ bản đồ số 07(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 9.2 | 3.500.000 |
| Từ các thửa gồm: 219, 220, 286, 239 tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 240, tờ bản đồ số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục 7.1 | 4.000.000 |
| Thửa 627, 628; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chu Trạc XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục 3.20 | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 233, 241; tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Gồm các thửa 63, 89, 110, 115, 117, sâu 20m bám đường thửa 116 - tờ bản đồ số 04(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 20.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hoa Thành cũ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục III | 700.000 |
| Gồm các thửa: 129, 130, 131, 104, 98, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ thửa số 231 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 249, tờ bản đồ số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 18.000.000 |
| Phần còn lại thửa 320 - tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 10.2 | 3.000.000 |
| Từ các thửa: 591, 592, 11, 35, 43, 36, 841, 842, 65, 66, 72, 91, 601, 602, 603, (tờ bản đồ số 45) - Đến các thửa: 110, 850, 942, 943, 991, 1140, 1141, 1142, 1132, 1133, 849, 122, 118, 1184, 1185.(tờ bản đồ số 45) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Từ thửa số 12, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 16, thửa 18, tờ bản đồ địa chính số 32 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 15.000.000 |
| Từ các thửa 133, 140, 144, 152, 159, 166, 173, 184, sâu 20m bám đường thửa 09, phần còn lại thửa 199 - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa 17, 24, 29, 131, sâu 20 m bám đường thửa 50 và 95, phần còn lại thửa 199 -tờ bản đồ số 10(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 3.1 | 20.000.000 |
| Các thửa gồm: 193, 194, 137, 138, 188, 190, 185, 478, tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) Mục 7.3 | 800.000 |
| Gồm các thửa: 1630 đến 1632, 130, 101, 1650, 1651, 128, 1527, 1526, 1641, 1642, 161 (tờ bản đồ số 84) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 130, 158 - tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 144, 150, 162, 172, 181, 196, 205, 219, 234, 246, 253, 270, 290 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 153, 165, 179, 193, 202, 210, 227, 247, 257, 273, 275, 298 - tờ bản đồ số 08(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 34.5 | 3.500.000 |
| Từ thửa số 62, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 64, tờ bản đồ số 29 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 9.000.000 |
| Thửa số 445 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 17.6 | 3.000.000 |
| Đồng Nước Má Từ lô 01 (thửa 958); lô 02 (thửa 978) và các lô 03 (thửa 969); lô 04 (thửa 966); lô 05 (thửa 971); lô 06 (thửa 973); lô 07 (thửa 977); lô 08 (thửa972); lô 09; lô 10 (thửa 975);Tờ bản đồ số 69) - Đồng Nước Má Đến lô 11 (thửa 976); lô 12 (thửa 970); lô 19; lô 20; lô 21; lô 22 (thửa 960); lô 23 (thửa 961); lô 24; lô 25; lô 26; lô 27; lô 28; lô 29; Tờ bản đồ số 69) XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 4.6 | 8.000.000 |
| Thửa số: 70, 94 tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Các thửa 1243, 1244, 1245, 1220, 587, 586, 1277, 1228, 1229, 1230, 628, 1313, 589, 1186, 1184, 1185, Thuộc tờ bản đồ số 86 - Anh Thuấn Thửa 554; 552, 555, 554, 1177, 1178, 1175, 693, 626,1197, 1198, 698, 699 Thuộc tờ bản đồ số 86 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 1.5 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 08, 14, 15, 16 - tờ bản đồ số 06(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Từ các thửa: 2339, 27, 44, 66, 67, 97, 98, 116, 146, 200, 45, 68, 117, 147, 148, 173, 174, 201, 254, 294, 337, 362, 379, 380, 438, Thửa: 438, 476, 478, 479, 480, 500, 501, 538, 558, 602, 648, 673, 697, 698, 758. (Tờ bản đồ số 59) - Đến các thửa: 1423 đến 1425, 1448 đến 1501, 1458, 1459, 1498; 233 -1535, 1536, 224, 1693, 1694, 1656 đến 1659, 1448, 1501 đến 1504, 362, 1458, 1459, 380, 2377, 1498, 1507 - 1510, 558, 1419, 1120, 1516-1519, 1444, 1445, 1433 - 1435, 1408, 1422, 1421 (Tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Phú XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 800.000 |
| Từ các thửa: 568, 569, 671, 574, 579, 584, 590, 575, 577, 586, 587, 580 đến 583, 585, 588, 589 - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 599, 601 đến 603, 606 - tờ bản đồ số 11(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 12.1 | 14.000.000 |
| Gồm các thửa: 651, 652, 653, 142, 143, 162, 183, 202, 1496, 203, 225, 931, 932 (tờ bản đồ số 75) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.200.000 |
| phần còn lại thửa 381 - tờ bản đồ số 11; 275, 269 và Phần còn lại các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10. - đến các thửa 490,514, 542,557, 479, 494, 520, 543, 555, 492, 512, 539, 552, 479, 525, 546, 559, 507, 533, 548, 563, 519, 541, 553, 566, 527, 547, 560, 573 - tờ bản đồ số 11(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 1.6 | 11.000.000 |
| Gồm thửa: 466, tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 194, 200, 217, 210, 209, 208, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 321; 356; 357; 358; 359; 360; tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Gồm các thửa: 1258 đến 1260, 1239, 2187, 1287, 1288, 1272 đến 1275, 1242 đến 1244, 1316, 894, 2294,2295, 874, XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Các thửa 923, 921, 920, 999, 998, 997, 918, 995, 916, 919, 993, 2325, 2326, 1082, 1086, 1087, 1088, 1089, 1171, 1170,2284, 2285, 1242, 1169, 1167, 1168, 1082, 1165, 2321, 2322, 1240, Thuộc Tờ bản đồ số 92 - Chị Yến thửa 923; 2343, 1315, 2255; 3128; 3129; 1313; 918; 990; 991; 1081; 1080; 1079; 1078; 2242; 2361;2362; 2365. Thuộc Tờ bản đồ số 92 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 7.4 | 1.300.000 |
| Các thửa xen kẻ gồm: 1251, 1252, 1301, 1302, 1270, 1271, 1337, 1338, 1348, 1349, tờ bản đồ địa chính số 22, lô XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 8.500.000 |
| Gồm các thửa: 382, 399, 422, 440, 438, sâu 20 m bám đường thửa 429 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 23.3 | 6.000.000 |
| Gồm các thửa: 300, 320, 226, 219, 53, 71, 72, phần còn lại các thửa 109, 170 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 23.6 | 3.000.000 |
| Từ thửa 980, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 985, 986, 991, 992, 973, 1015, thửa số 1080, tờ bản đồ địa chính số 30 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 431, 690, 691, 704, 705, 706, 707,432, 405, 406, 693, 694, 407, 408, 676, 433, 674, 675, 434, 457, 1049,1050, 697, 698, 435, 697, 698 Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65) - Gồm các thửa: 427, 428, 429, 430, 431; 458, 1302, 1303, 459, 1439, 1453, 1454, 500, 1439, 1454, 460, 1442, 1443 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Thửa 46 và thửa số 101, tờ bản đồ địa chính số 63 - Văn Thành cũ XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
| Gồm các thửa: 596, 262, 1682, 1681, 620, 1544, 1543, 1542, 1545, 2363, 622 (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Từ thửa 2163, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2169, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 8.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Hội XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 2.5 | 1.300.000 |
| Gồm các thửa: 341, 454, 455, 386, 304, 303, từ 293 đến 298, 300, 302, 266; tờ bản đồ địa chính số 27 và thửa 03 tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.