Bảng giá đất Xã Yên Thành, Nghệ An từ 01/01/2026
871 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Thành là 35.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ), đoạn Từ các thửa 214, 216, 217, 218, 221, 222, 224, 226, 227, 293, 296, (sâu 20 mét bám đường các thửa 199, 200, 239, 256, 291, 285, 304) - tờ bản đồ số 10(2024) đến Đến các thửa 258, 260, 261, 263, 297 và sâu 20 m bám đường các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10(2024)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|
| Từ các thửa: 179, 188, 193, 202, 208, 211, 225, 232, 236, 242, 246, 249, 255, 262, 267 - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa: 279, 286, 295, 299, 302, 305, 303, 257, 265, 268, 278, 289 - tờ bản đồ số 10(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 18.1 | 15.000.000 |
| Gồm các thửa: 661, 625, 336, 358, 314, 337, 411, 373, 626, 627, 357, 408 - 411 (tờ bản đồ số 75) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
| Thửa: 2, 3, 357 đến 362, 10 (tờ bản đồ số 46) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 800.000 |
| Các thửa 440, 442, 439, 532, 531, 443, 535, 447, 540, 533, 607, 2341, 536, 539, 608, 610, 611, 609, 542, 614, 615, 2329, 2330, 2331, 2323, 2324, 762, 2406, 2405, 692, 693, 774, 695, 777, 776, 606, 677, 2407, 2408, 681, 2373, 2372, 2376, 759, 760, 757; Thuộc tờ số 92 - Các thửa 694;606; 2407; 2408; 2373; 2374; 3123; 2319; 589; 592; 593; 591; 3132; 2387; 2388; 3098; 3099; 2313; 2314; 670; 671; 672; 673; 674; 918; 990; 991; 1081; 1080; 1079; 2242; 1078; 3062; 2362; 2361; 2365; 2219; 1714; 1715; 2130; 1985; 1901; 2160. Thuộc tờ bản đồ số 92 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 7.5 | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 19, 21, 22, 26, 31, 34 - tờ bản đồ số 13(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
| Gồm các thửa: 464, 445, 425, 444, 426, 427, 485, tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Từ thửa 177, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 180, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 15.000.000 |
| Từ các thửa: 592, 882, 883, 594,595, 619, 644, 645, 658, 659, 665, 630, 631, 631, 632, 620, 646, 669, 666, (tờ bản đồ số 83) - Đến các thửa: 647, 670, 679, 640, 660, 661, 671, 672, 641, 662, 673, 648, 737, 738, 711, 674, 591, 619, 639 (tờ bản đồ số 83) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 03, 11, 12, 21, 22, 123, 157, 126, 96, 97, 89, 34, 31, 32, 17, 16, tờ bản đồ số 27 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Gồm các thửa: 228, 210, 186, 173, 193, 220, 141, 358, 362, 332 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 21.5 | 2.500.000 |
| Thửa: 401, 628, 629, 323, 365, 344, 345, 382 (tờ bản đồ số 75) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
| Các thửa 156, 162, 164, 166, 171, 176, 180, 186, 329, 336 - tờ bản đồ số 12 XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
| Từ các thửa 160, 161, 167, phần còn lại các thửa 168, 238, 164, 173, 181 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa 220, 223, 210, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 206, 208 - tờ bản đồ số 14 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 1.12 | 4.000.000 |
| Từ các thửa gồm: 161, 163, 164, 177, 178, 193, 351, 352, 345, 20m bám đường thửa 194; tờ bản đồ số 26 - Đến các thửa gồm: 167, 168, 169, 171, 137, 274, 275, 314, 315; tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| Các thửa từ thửa 10, 12, 22, 28, 36, 46, 47, 54, 55, 78, 87, 88, 112, 114, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến các thửa: 145, 146, phần bám đường sâu 20 m thửa 147, thửa 148, 158, 159, 160, 319, 264, 270, 271, 272; tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 4.500.000 |
| Từ các thửa: 626, 627, 315, 408 đến 410, 617, 304, 305, 621, 347, 618, 619, 620, 632, 633, 634, 635, 659, 660, 406, 407, 377, 378, 405, (tờ bản đồ số 75) - Đến các thửa: 664, 663, 340, 363, 341, 364, 307, 671, 670, 669, 286, 319, 316, 317, 318, 339, 287, 672, 320, 321, 623, 624, 646, 647, 411, 374, 622 (tờ bản đồ số 75) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.200.000 |
| Từ các thửa: 263, 267, 268, 271, 273, 277, 281, 294, 296, 298, 299 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 297, 300 đến 306, 308, 309, 326, 327, 331, 329, 327, 324, 322, 319, 317, 315, 311, 321, 307, 313 thộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 14.3 | 15.000.000 |
| Gồm các thửa: 311, 345; 346; 335, 336, 337, 338; 309; 489, 490; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.000.000 |
| Gốm các thửa: 43, 96, 2338. (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Từ các thửa: 54, 135, 136, 68, 78, 82, 87 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa: 90, 95, 99, 103, 105, 111, 113, 121 - tờ bản đồ số 07(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 253, 259 - tờ bản đồ số 10(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 29.2 | 4.500.000 |
| Từ thửa 2213, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2219, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 7.600.000 |
| Gồm các thửa: 235, 236, 247, 442, 443; tờ bản đồ địa chính số 27 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.300.000 |
| Từ thửa 2229, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 2235, tờ bản đồ địa chính số 22 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 7.600.000 |
| Các thửa 369,448,447, 446, 506, 509, Tờ BĐ số 91 - Anh Huy thửa 509 Thuộc Tờ bản đồ số 91. XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 5.5 | 1.500.000 |
| Gồm các thửa: 1487, 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1667, 1685, 1686, 1755, 1117, 1155, 1579, 1118, 1119, 1416, 1580, 1201, 1157, 617, 1551, 1552, 1491, 1031 (tờ bản đồ số 59) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 900.000 |
| Thửa số 291 - tờ bản đồ số 15(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 20.2 | 10.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Quang XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). Mục 4.8 | 1.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Tây XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 1.6 | 1.300.000 |
| Các thửa 32, 58,546, 548 Tờ số 91 - Nhà VH xóm Nhân Tiến (Nhân Cao củ) Thửa 612 Thuộc tờ bản đồ số 91 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Thịnh, Từ nhà ông Giang Lân, Đến nhà ông Điền XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 800.000 |
| Gồm các thửa: 450, 451, 442, 446, 424, 447, 448, 449; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Sâu bám đường 20m thửa 327 - tờ bản đồ số 09(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 15.000.000 |
| Gồm các thửa: 1251, 1252, 1216, 1218, 1051, 1217; tờ bản đồ địa chính số 48 Văn Thành XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 700.000 |
| Từ Các thửa: 171, 172, 175, 177, 180, 174, 176, 178, 179, bám đường 20m các thửa 238, 164, 165, 173, 181... - tờ bản đồ số 14 (2024) - Đến các thửa 221, 211 đến 215, 217, 218, 237, 202 đến 205, 209, 200, 190, 191, 193 đến 199, 184 đến 189 20 m bám đường thửa 216 - tờ bản đồ số 14 (2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 30.000.000 |
| Gồm các thửa: 70 đến 72, 77, 78 - tờ bản đồ số 06(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 4.2 | 3.000.000 |
| Gồm các thửa: 150, 151, 122, phần còn lại thửa 112 - tờ bản đồ số 07(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) Mục 6.2.9 | 1.000.000 |
| Từ thửa 2122, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 2146, tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 8.500.000 |
| Gồm các thửa: 24, 44, 45, 43, 62, 63, 64, 67, phần còn lại thửa 61, 65; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.500.000 |
| Từ các thửa: 289, 268, 296, 317, 324, 325 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 340, 349, 351, 353, 356 - tờ bản đồ số 12(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
| phần còn lại thửa 381 - tờ bản đồ số 11; 275, 269 và Phần còn lại các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10. XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 11.000.000 |
| Từ thửa 197, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 199, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 15.000.000 |
| Gồm các thửa: 487, 320; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Yên Thành cũ XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 37 | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thạch Sơn XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 600.000 |
| Gồm các thửa: 456, 437, 430, 420, 420, 405, 432, 431, 419, 406, 404, 429; tờ bản đồ địa chính số 13 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 621, 622, 593 đến 595, 558; tờ bản đồ địa chính số 09 Văn Thành XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 800.000 |
| Gồm các thửa: 23, 44, sâu 20m bám đường thửa 93 - tờ bản đồ số 16 XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 20.000.000 |
| Gồm các thửa: 31, 38, 40, phần còn lại thửa 52 - tờ bản đồ số 07(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Từ thửa số 6; Tờ bản đồ số 113 - Đến thửa số 7; và các thửa số 02; 35; 36; 37; 38, 363; 414; 415; Tờ bản đồ số 113 XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Từ Trường Tiểu Học và THCS thửa số 24; Tờ bản đồ số 112 - Đến đường Bệnh Viện - Hợp Thành thửa số 25 và các thửa số 52; 53; 59; 60; 95; 96; 97; 98; 99; 100; 101; 102; 103; 104; 105; 106; 529; 530; 531; Tờ bản đồ số 112 XÃ YÊN THÀNH(XÃ HỢP THÀNH CŨ) Mục 1,8 | 15.500.000 |
| Gồm thửa 170, 1208, 1281, 2121, tờ bản đồ địa chính số 22 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 10.500.000 |
| Từ các thửa: 11, 18, 23, 30, 37, 46, 48, 52, 69, 86, 93, 99 - tờ bản đồ số 13(2024) - Đến các thửa: 152, 158, 216, 217, 181, 187, 194, 206, 210 - tờ bản đồ số 13(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) Mục 5.1 | 10.000.000 |
| Từ thửa 216, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 219, tờ bản đồ địa chính số 28 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 15.000.000 |
| Gồm các thửa: 442, 443, 452, tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Thửa: 1790, 1791, 1792, 1795, 1796 - tờ bản đồ số 84 KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ | 4.700.000 |
| Từ các thửa: 09, 23, 32, 28, 32, 35, 39 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa 77, 92, 101, 106, 110,117 - tờ bản đồ số 07(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Từ thửa số 164 , tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 180, các thửa 182, 183, 184, 186, 187,189, tờ bản đồ địa chính số 31; XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 16.000.000 |
| Gồm các thửa: 160, 223, 224, 225, 228, 234, 235, 237, 238; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 5.000.000 |
| Từ các thửa: 1517, 1518, 916, 1649, 1648, 946, 915, 1494, 1495, 1742, 1761, 891, 1542, 1543, 1484, 838, 837, 2503, 2502, 1786, 1781, (tờ bản đồ số 84) - Đến các thửa: 1428, 1562, 1563, 755, 718, 749, 871, 778, 1663, 1554, 1708, 800, 1687, 1688, 820, 839, 840, 841, 869, 870, 1788, 1683 (tờ bản đồ số 84) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 75, 76, 77, 57, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Gồm các thửa: 57, 74, 75, 76, 87, 88, 89, 191; 124, 125, 126; 136, 191; tờ bản đồ địa chính số 31 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 3.000.000 |
| D01-1 đến D 1-09 và D02- 10 đến D02-12 Tờ bản đồ số 99 - Dãy 02 - QH 2019 tờ bản đồ 99 XÃ YÊN THÀNH (XÃ NHÂN THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Gồm các thửa: 14 đến 17, 10, 28, 29, phần còn lại các thửa 08, 09 - tờ bản đồ số 13(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Gốm các thửa số: 711,712,713,715, 716, 697, 698, 24, 25, 34 (tờ bản đồ số 45) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Gồm các thửa: 89, 90, 91, 92, tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 1.200.000 |
| Các thửa từ thửa: 192, 202, 213, 214, 215 , 225, 229, 230, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến các thửa gồm: Thửa 215, 234, 239, 357, 358 tờ bản đồ địa chính số 26 XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 4.500.000 |
| Gồm các lô 19 đến lô 24 (327, 343, 344) QH năm 2009 (tờ bản đồ số 46) XÃ YÊN THÀNH (XÃ TĂNG THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
| Các thửa 52, 45, phần còn lại thửa 37 - tờ bản đồ số 18(2024) XÃ YÊN THÀNH (THỊ TRẤN YÊN THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Gồm các thửa: 565, 600, 1640, 601, 602, 1884, 1885, Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - Gồm các thửa: 312, 313, 1630, 1631, 1632, 354, 1826, 1827, 355, 392, 393, 425, 426, 427, 1684, 1685, 461, 462, 1777, 1778, 493, 494, 495, 529, 530, 1834, 1835, 566, 1878, 1879, 603, 604, 605, 644, 645, 678, 679... Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) XÃ YÊN THÀNH (XÃ HOA THÀNH CŨ). | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.