Bảng giá đất Xã Nghĩa Đồng, Nghệ An từ 01/01/2026

265 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Đồng5.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48D, đoạn Cầu đất ông Thông (thửa số 94, tờ bản đồ số 02) đến Ngã Ba Bà Hảo bà Lam (thửa số 665, tờ bản đồ số 04)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 90
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 90
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (263 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường 15A
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Nhà ông Nhâm (thửa 16, tờ bản đồ số 84) - Từ nhà ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.4
1.200.000
Đường 15A cũ
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 2. Đường huyện
Nhà Hoàng Thị Lan (thửa 204, tờ bản đồ số 39) - Nhà Hoàng Văn Đông (thửa 130, tờ bản đồ số 39)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.1
1.200.000
Đường 15A cũ
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 2. Đường huyện
Nhà Nguyễn Văn Điều (thửa 194, tờ bản đồ số 39) - Nhà Phạm Văn Bình (thửa 70, tờ bản đồ số 39)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.2
1.200.000
Đường 15B
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Nhà ông Lâm (thửa 01, tờ bản đồ số 86) - Nhà ông Trường (thửa 196, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.3
1.200.000
Đường 15B
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ nhà ông Bình hiền (thửa 664, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Đôn (thửa 607, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.2
1.200.000
Đường 545
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Nhà bà Thuận (thửa 436, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Hậu Hoài (thửa 8, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.5
1.200.000
Đường Hồ Chí Minh
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 1. Đường Hồ Chí Minh
Cầu Nguyên Bình Sơn - Giáp địa phận xã Nghĩa Hợp
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.3
2.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 1. Đường Hồ Chí Minh
Cầu Khe Dứa (Giáp Nghĩa Đàn) - Nhà ông Cao Huy Sung (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 103)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.1
2.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 1. Đường Hồ Chí Minh
Nhà ông Nguyễn Văn Trịnh (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 102) - Nhà bà Cao Thị Phương Mai (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 104)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.2
2.000.000
Đường Hồ Chí Minh
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Nhà ông Bắc (thửa 306, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Hùng (thửa 63, tờ bản đồ số 88)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.1
2.000.000
Đường Quốc lộ 48D
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48D
Cầu đất ông Thông (thửa số 94, tờ bản đồ số 02) - Ngã Ba Bà Hảo bà Lam (thửa số 665, tờ bản đồ số 04)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.1
5.000.000
Đường Quốc lộ 48D
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48D
Ngã Bà Hảo (thửa số 665, tờ bản đồ số 04) - Giáp xã Tân Phú (Thửa số 896, tờ bản đồ số 04)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1.2
5.000.000
Đường Tỉnh Lộ 545
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 545
Xóm 3 Nguyễn Đình Nga (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 07) - Từ xóm 3 Nguyễn Xuân Ngọc (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.5
3.000.000
Đường Tỉnh Lộ 545
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 545
Ông Phan Văn Bình (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 07) - Xóm 3 ông Trịnh Hữu Minh (thửa số 432, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.6
3.000.000
Đường Tỉnh Lộ 545
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 545
Ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 04) - Bà Nguyễn Thị Xuân (thửa đất số 1231, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.2
2.500.000
Đường Tỉnh Lộ 545
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 545
Ngã Lâm Phương (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 07) - Xóm 5 ông Trần Duy Thông (thửa đất số 562, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.1
3.500.000
Đường Tỉnh lộ 545
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 545
Xóm 5, Bà Phạm Thị Hương (thửa đất số 559, tờ bản đồ số 06) - Cầu Bờ Mui Cao Thị Đông (thửa số 01, tờ bản đồ số 5)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.3
2.500.000
Đường Tỉnh lộ 545
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 545
Xóm 3 ông Trần Văn Thư (thửa đất số 1277, tờ bản đồ số 07) - Từ xóm 3 Phan Anh Tuấn (thửa đất số 1198, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.4
3.000.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh - Nhà ông Võ Đình Bình (thửa số 09, tờ bản đồ số 54)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.6
450.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Nguyễn Ngọc Hải (thửa số 437, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Bùi Văn Ngọc (thửa số 493, tờ bản đồ số 60)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.7
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà bà Tăng Thị Hoa (thửa số 93, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Trần Văn Nam (thửa số 46, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.28
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà Dương Văn Dần (thửa số 48, tờ bản đồ số 67) - Nhà bà Nguyễn Thị Năng (thửa số 60, tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.1
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba nhà ông Phấn - Nhà ông Võ Văn Dũng (thửa số 18, tờ bản đồ số 112)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.31
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Nguyễn Thanh Tâm (thửa số 106, tờ bản đồ số 94) - Nhà ông Hoàng Văn Lương (thửa số 40, tờ bản đồ số 94)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.12
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà bà Nguyễn Thị Lợi (thửa số 01, tờ bản đồ số 59) - Nhà bà Đặng Thị Mân (thửa số 59, tờ bản đồ số 59)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.1
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Ngã ba đường bê tông - Nhà ông Đặng Minh Trung (thửa số 62, tờ bản đồ số 105)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.9
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Trần Văn Lập (thửa số 14, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Trần Văn Ngọc (thửa số 205, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.29
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Nguyễn Văn Lam (thửa số 103, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Nguyễn Trọng Chân (thửa số 22, tờ bản đồ số 63)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.30
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Ngã ba đường đất - Nhà ông Phạm Đình Xuyên (thửa số 259, tờ bản đồ số 47)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.20
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba nhà bà Đạo - Nhà ông Hứa Văn Diện (thửa số 248, tờ bản đồ số 110)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.29
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà bà Đặng Thị Thảo (thửa số 38, tờ bản đồ số 96) - Nhà bà Phùng Thị Thủy (thửa số 02, tờ bản đồ số 96)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.5
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà ông Chu Văn Trường (thửa số 47, tờ bản đồ số 105) - Nhà ông Trần Công Nhương (thửa số 59, tờ bản đồ số 105)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.12
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.2. Xóm Yên Lạc
Nhà Đỗ Bá Rõ (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 95) - Nhà Ngô Sỹ Dũng (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 95)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.2.3
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà bà Võ Thị Quý (thửa số 627, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Lương Xuân Thành (thửa số 655, tờ bản đồ số 61)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.12
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Ngã ba đường đất - Nhà ông Ngô Văn Bền (thửa số 160, tờ bản đồ số 47)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.18
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Trần Văn Tư (thửa số 55, tờ bản đồ số 94) - Nhà ông Lê Văn Ngọc (thửa số 117, tờ bản đồ số 94)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.10
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà bà Nguyễn Thị Lựu (thửa số 28, tờ bản đồ số 96) - Nhà bà Lê Thị Phượng (thửa số 03, tờ bản đồ số 96)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.6
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà Nguyễn Công Đề (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 104) - Nhà Trần Minh Thu (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 104)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.7
1.000.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa số 12, tờ bản đồ số 97) - Nhà ông Nguyễn Thanh Bích (thửa số 84, tờ bản đồ số 97)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.7
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.2. Xóm Yên Lạc
Nhà Lại Đăng Nghĩa (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 95) - Nhà Trần Thị Vân (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 95)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.2.4
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Tạ Khắc Ngư (thửa số 250, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Trần Văn Sáu (thửa số 188, tờ bản đồ số 55)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.9
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Nguyễn Đức Trà (thửa số 51, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Trần Xuân Hải (thửa số 44, tờ bản đồ số 67)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.2
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà bà Nguyễn Thị Son (thửa số 442, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nguyễn Văn Bảy (thửa số 468, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.7
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Lê Văn Núi (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Đào Xuân Lâu (thửa đất số 359, tờ bản đồ số 32)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.6
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Bùi Văn Vỹ (thửa số 283, tờ bản đồ số 110) - Nhà ông Lê Văn Quảng (thửa số 325, tờ bản đồ số 110)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.25
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Lô Văn Quý (thửa số 78, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Lương Bắc Sơn (thửa số 150, tờ bản đồ số 65)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.16
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Nghi (thửa số 85, tờ bản đồ số 105) - Nhà ông Lê Công Trình (thửa số 97, tờ bản đồ số 105)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.13
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Ngã ba đường đất - Nhà ông Phạm Văn Lâm (thửa số 74, tờ bản đồ số 105)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.14
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà Cáp Xuân Bắc (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 91) - Nhà Lại Văn Nho (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.1
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà Cao Huy Vận (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 92) - Nhà Nguyễn Văn Thường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 92)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.2
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Lương Hồng Lợi (thửa số 615, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Vũ Văn Nghiêm (thửa số 163, tờ bản đồ số 61)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.10
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Nguyễn Văn Triều (thửa số 53, tờ bản đồ số 113) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Hạnh (thửa số 69, tờ bản đồ số 113)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.36
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Cao Huy Dương (thửa số 254, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Phạm Xuân Tân (thửa số 217, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.10
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Đàm Văn Á (thửa số 152, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Đàm Văn Toàn (thửa số 134, tờ bản đồ số 47)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.17
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà Tạ Thị Hòa (thửa số 113, tờ bản đồ số 107) - Nhà ông Thái Văn Hoàn (thửa số 198, tờ bản đồ số 107)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.18
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Nguyễn Đức Thuân (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nguyễn Văn Bảy (thửa đất số 468, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.2
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh - Nhà bà Trần Thị Phú (thửa số 64, tờ bản đồ số 54)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.7
450.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà Lại Đăng Bình (thửa 139, tờ bản đồ số 38) - Nhà Trần Đức Tùng (thửa 4, tờ bản đồ số 38)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.3
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Võ Đình Lợi (thửa số 23, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Hoàng Ngọc Miền (thửa số 124, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.11
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Trần Văn Nguyệt (thửa số 32, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Nguyễn Bùi Văn Quang (thửa số 61, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.12
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba Đồng Cồn Chè - Nhà ông Võ Văn Hồng (thửa số 745, tờ bản đồ số 59)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.5
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa số 121, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Tăng Văn Mậu (thửa số 140, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.22
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Hoàng Ngọc Ngạn (thửa số 275, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa số 27, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.7
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Đậu Văn Vân (thửa số 161, tờ bản đồ số 98) - Nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa số 193, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.19
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà bà Lô Văn Vinh (thửa số 456, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Vi Văn Thu (thửa số 511, tờ bản đồ số 61)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.13
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Phùng Trung Đại (thửa số 51, tờ bản đồ số 97) - Nhà ông Phạm Văn Nghĩa (thửa số 13, tờ bản đồ số 97)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.8
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Võ Văn Sơn (thửa số 86, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Ngô Trí Dụ (thửa số 95, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.14
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Phan Văn Hoài (thửa số 514, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông An Đức Lưu (thửa số 504, tờ bản đồ số 58)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.14
450.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà văn hóa xóm Nghĩa Bình - Nhà Trần Song Tùng (thửa 889, tờ bản đồ số 38)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.2
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Tăng Đình Văn (thửa số 147, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Tăng Đình Sinh (thửa số 187, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.26
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Trần Văn Lộc (thửa số 246, tờ bản đồ số 110) - Nhà ông Mã Văn Khang (thửa số 185, tờ bản đồ số 110)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.28
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Ngô Văn Tú (thửa số 64, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Ngô Văn Tiến (thửa số 55, tờ bản đồ số 47)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.15
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Phan Văn Sơn (thửa đất số 373, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Hoàng Văn Sơn (thửa đất số 256, tờ bản đồ số 32)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.5
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà bà Phạm Thị Đào (thửa số 17, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa số 90, tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.17
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba nhà ông Tiệp - Nhà ông Vi Thanh Tâm (thửa số 01, tờ bản đồ số 113)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.34
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Ngã ba đường đất - Nhà ông Nguyễn Văn Hữu (thửa số 276, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.10
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 365, tờ bản đồ số 32) - Nhà bà Đàm Thị Lũ (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 32)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.4
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa số 47, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoàng Xuân Tuyến (thửa số 228, tờ bản đồ số 63)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.31
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Võ Xuân Thành (thửa số 22, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Hồng (thửa số 27, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.22
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Tăng Văn Kha (thửa số 38, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Lê Văn Thiện (thửa số 03, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.25
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Cao Xuân Dương (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Phan Xuân Tân (thửa đất số 217, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.3
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba nhà bà Sửu - Nhà ông Ngô Xuân Hùng (thửa số 28, tờ bản đồ số 112)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.32
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Phan Hồng Đức (thửa số 49, tờ bản đồ số 98) - Nhà bà Nguyễn Thị Quế (thửa số 04, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.16
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Phan Xuân Hùng (thửa số 80, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lê Văn Hương (thửa số 185, tờ bản đồ số 55)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.8
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Nguyễn Hoàng Hải (thửa số 120, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Tạ Khắc Ngư (thửa số 197, tờ bản đồ số 54)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.4
450.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh - Nhà ông Trần Văn Chín (thửa số 382, tờ bản đồ số 58)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.12
450.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Tăng Văn Hùng (thửa số 438, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Nguyễn Linh Nhâm (thửa số 221, tờ bản đồ số 58)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.13
450.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Nguyễn Đức Thành (thửa số 54, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Trần Văn Lịnh (thửa số 53, tờ bản đồ số 51)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.6
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa số 94, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Hoàng Văn Hiếu (thửa số 07, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.17
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Phạm Thanh Tống (thửa số 104, tờ bản đồ số 94) - Nhà ông Võ Văn Nhâm (thửa số 40, tờ bản đồ số 94)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.13
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh - Nhà ông Lê Văn Chung (thửa số 51, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.24
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà Cao Thị Lan (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 102) - Nhà Chu Văn Cúc (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 102)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.3
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Phạm Văn Hải (thửa số 406, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Phạm Đức Hoạt (thửa số 816, tờ bản đồ số 59)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.3
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà Nguyễn Văn Thức (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) - Nhà Trần Văn Tửu (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 100)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.4
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 104) - Nhà Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 104)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.6
1.000.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Đậu Công Kiện (thửa số 118, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Phan Thanh Bình (thửa số 307, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.13
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Võ Sỹ Dương (thửa số 132, tờ bản đồ số 106) - Nhà ông Trần Anh Quý (thửa số 68, tờ bản đồ số 58)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.15
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Trần Ngọc Linh (thửa số 31, tờ bản đồ số 107) - Nhà ông Trần Văn Phùng (thửa số 87, tờ bản đồ số 107)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.20
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Trường Mầm non xã - Nhà Đàm Văn Dũng (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 104)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.5
1.000.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Hoàng Văn Nam (thửa số 211, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Lê Văn Quyết (thửa số 154, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.14
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Tăng Ngọc Ích (thửa số 859, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Nguyễn Văn Huệ (thửa số 921, tờ bản đồ số 59)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.4
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà bà Trần Thị Lan (thửa số 257, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Trần Văn Minh (thửa số 02, tờ bản đồ số 59)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.2
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa số 01, tờ bản đồ số 111) - Nhà bà Phạm Thị Liêm (thửa số 70, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.23
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa số 04, tờ bản đồ số 108) - Nhà ông Mai Khắc Trung (thửa số 40, tờ bản đồ số 108)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.3
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà ông Cao Văn Thắm (thửa số 13, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Đàm Văn Trung (thửa số 11, tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.15
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Cao Văn Hồng (thửa số 68, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lại Văn Dũng (thửa số 185, tờ bản đồ số 51)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.4
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà Phan Văn Hoà (thửa 536, tờ bản đồ số 38) - Nhà Nguyễn Văn Hiền (thửa 613, tờ bản đồ số 38)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.1
600.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Trường THCS Nghĩa Đồng(Nghĩa Bình Cũ) (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 101) - Nhà Đàm Thanh Hải (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 43)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.1
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Nguyễn Văn Quê (thửa số 139, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Tăng Văn Lam (thửa số 150, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.21
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Tăng Văn Long (thửa số 04, tờ bản đồ số 112) - Nhà ông Trương Xuân Sơn (thửa số 16, tờ bản đồ số 112)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.30
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Trương Công Tác (thửa số 154, tờ bản đồ số 107) - Nhà ông Hoàng Hoa Thám (thửa số 197, tờ bản đồ số 107)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.19
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Phạm Xuân Ngọ (thửa số 444, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Bùi Văn Thắng (thửa số 162, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.8
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Tăng Văn Sáng (thửa số 441, tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Đặng Thị Liên (thửa số 524, tờ bản đồ số 60)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.9
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.2. Xóm Yên Lạc
Nhà Lại Minh Hải (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37) - Nhà Nguyễn Văn Hoan (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.2.2
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà bà Mai Thị Tĩnh (thửa số 255, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Trần Văn Thọ (thửa số 339, tờ bản đồ số 63)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.32
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Hoàng Trọng Tiến (thửa số 116, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Hoàng Trọng Đào (thửa số 123, tờ bản đồ số 47)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.16
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Ngô Văn Tính (thửa số 147, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Nguyễn Văn Hán (thửa số 189, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.20
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh - Nhà ông Trần Văn La (thửa số 56, tờ bản đồ số 55)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.10
450.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà bà Nguyễn Thị Kiệm (thửa số 82, tờ bản đồ số 94) - Nhà ông Trần Đức Hiệp (thửa số 99, tờ bản đồ số 94)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.11
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Tạ Hữu Lưu (thửa số 211, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Đào Thanh Bình (thửa số 01, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.11
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba Đồng Hố Dền - Nhà ông Vi Văn Phương (thửa số 590, tờ bản đồ số 60)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.8
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà Võ Đình Sáu (thửa số 29, tờ bản đồ số 93) - Nhà ông Nguyễn Văn Nga (thửa số 01, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.3
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba đường đất - Nhà ông Hồ Sỹ Liệu (thửa số 294, tờ bản đồ số 110)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.26
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà bà Bùi Thị Quế (thửa số 33, tờ bản đồ số 105) - Nhà ông Ngô Văn Hoàng (thửa số 70, tờ bản đồ số 105)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.11
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Mai Văn Thông (thửa số 20, tờ bản đồ số 113) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thửa số 49, tờ bản đồ số 113)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.35
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Tạ Khắc Hướng (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Hoàng Đình Toán (thửa số 23, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.15
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Lê Văn Thắng (thửa số 340, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Nguyễn Đức Bảy (thửa số 359, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.8
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Lô Văn Tân (thửa số 194, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Lục Văn Xứng (thửa số 248, tờ bản đồ số 65)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.18
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Hoàng Văn Hiệp (thửa số 115, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Hoàng Ngọc Tứ (thửa số 90, tờ bản đồ số 54)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.5
450.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Trần Quốc Thanh (thửa số 10, tờ bản đồ số 110) - Nhà ông Tăng Thanh Hoàn (thửa số 117, tờ bản đồ số 110)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.24
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Lục Văn Thành (thửa số 278, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Hoàng Văn Khuyến (thửa số 378, tờ bản đồ số 65)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.19
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Lê Văn Toàn (thửa số 365, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Hoàng Thị Thủy (thửa số 378, tờ bản đồ số 46)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.9
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Phan Văn Tám (thửa số 227, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Phùng Văn Thông (thửa số 274, tờ bản đồ số 47)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.19
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.1. Xóm Nghĩa Bình
Nhà ông Lê Văn Lộc (thửa số 02, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Trần Công Minh (thửa số 63, tờ bản đồ số 52)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.1.21
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Vi Văn Tuyến (thửa số 173, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Tuấn (thửa số 203, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.20
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba đường đất - Nhà ông Lục Văn Thể (thửa số 76, tờ bản đồ số 66)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.21
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Tăng Văn Hậu (thửa số 558, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Mã Văn Ngọc (thửa số 260, tờ bản đồ số 60)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.6
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba đường đất - Nhà ông Ngân Văn Lưu (thửa số 119, tờ bản đồ số 61)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.15
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh - Nhà ông Chu Văn Minh (thửa số 31, tờ bản đồ số 55)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.11
450.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Lê Văn Phước (thửa số 75, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Phạm Anh Tuấn (thửa số 02, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.23
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh - Nhà ông Nguyễn Đình Công (thửa số 101, tờ bản đồ số 58)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.16
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Nguyễn Thanh Bích (thửa số 08, tờ bản đồ số 97) - Nhà ông Cao Văn Tâm (thửa số 41, tờ bản đồ số 97)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.9
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Lô Văn Hanh (thửa số 206, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Lô Văn Minh (thửa số 298, tờ bản đồ số 65)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.17
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà bà Nguyễn Thị Hoan (thửa số 69, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa số 11, tờ bản đồ số 98)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.18
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà bà Vi Văn Biển (thửa số 348, tờ bản đồ số 61) - Nhà bà Vi Thị Nhung (thửa số 368, tờ bản đồ số 61)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.14
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa số 326, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Phan Xuân Hoàn (thửa số 402, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.9
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Nguyễn Văn Toán (thửa số 62, tờ bản đồ số 91) - Nhà ông Lương Văn Long (thửa số 66, tờ bản đồ số 113)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.37
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Lục Văn Ước (thửa số 644, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Ngân Văn Ngoan (thửa số 665, tờ bản đồ số 61)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.11
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Tương (thửa số 22, tờ bản đồ số 105) - Nhà bà Nguyễn Thanh Hải (thửa số 03, tờ bản đồ số 105)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.10
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.2. Xóm Yên Lạc
Nhà Đàm Văn Linh (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 37) - Nhà Phan Văn Thống (thửa đất số 412, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.2.1
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà ông Cao Văn Thanh (thửa số 53, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Tăng Ngọc Hoan (thửa số 181, tờ bản đồ số 56)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.16
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà Nguyễn Thị Vỹ (thửa số 78, tờ bản đồ số 107) - Nhà ông Vương Văn Hòa (thửa số 192, tờ bản đồ số 107)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.17
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.3. Xóm Yên Hoà
Nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 32, tờ bản đồ số 93) - Nhà ông Đặng Thiên Hương (thửa số 13, tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.3.4
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Đàm Minh Phiếm (thửa số 89, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Bùi Văn Tha (thửa số 127, tờ bản đồ số 51)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.5
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.6. Xóm Cồn Mối
Nhà ông Tăng Ngọc Thành (thửa số 135, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Nguyễn Văn Hảo (thửa số 203, tờ bản đồ số 109)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.6.27
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Ngã ba đường đất - Nhà ông Lê Văn Chương (thửa số 138, tờ bản đồ số 50)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.12
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Ngã ba đường đất - Nhà ông Nguyễn Ngọc Vân (thửa số 344, tờ bản đồ số 110)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.27
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.7. Xóm Khe Thần
Nhà ông Bùi Văn Hương (thửa số 06, tờ bản đồ số 113) - Nhà ông Lương Văn Hiền (thửa số 11, tờ bản đồ số 113)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.7.33
350.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà Nguyễn Văn Ái (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 104) - Nhà Cao Thị Cúc (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 104)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.8
1.000.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.4. Xóm Nguyên Bình Sơn
Nhà Đặng Văn Lợi (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 100) - Nhà Nguyễn Văn Thuận (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 100)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.4.2
380.000
Đường nội xóm
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4.5. Xóm Tân Bình
Nhà ông Nguyễn Đức Thuân (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Nhà ông Cao Văn Quyết (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 103)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4.5.1
350.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Xóm 2 ông Nguyễn Trọng Diệu (thửa đất số 626, tờ bản đồ số 06) - Xóm 2 ông Cao Xuân Hồng (thửa số 1156, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 3.1
3.000.000
Đường xã
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ / 3. Đường xã
UBND xã (thửa đất số 968, tờ bản đồ số 44) - Cầu treo đi Nghĩa Đồng
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
1.000.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Xóm ông Tạ Ngọc Anh (thửa đất số 1274, tờ bản đồ số 07) - xóm 2 Nguyễn Xuân Tuấn (thửa số 1295, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 3.2
3.000.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Xóm 2 ông Nguyễn Thị Hương (thửa đất số 1010, tờ bản đồ số 07) - Xóm 9 (thửa số 1028, tờ bản đồ số 09)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 3.3
3.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 4, bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 1346, tờ bản đồ số 6) - Cuối xóm 5, ông Nguyễn Thị Long (thửa số 2030, tờ bản đồ số 06)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 13
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, bà Cao Xuân Thái (thửa số 87, tờ bản đồ số 17) - Cuối xóm 7, ông Võ Thị Hiển (thửa số 1475, tờ bản đồ số 171)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 62
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 9, ông Đỗ Đình Minh (thửa số 984, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 11, Trịnh Hồng Thiêm (thửa số 938, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 50
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 8, ông Trần Văn Quang (thửa số 6, tờ bản đồ số 8) - Cuối xóm 9, ông Đặng Thành Trung (thửa số 156, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 26
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 4, ông Đặng Xuân Khoa (thửa số 25, tờ bản đồ số 5) - Cuôi xóm 11, ông Lê Văn Toàn (thửa số 14, tờ bản đồ số 05)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 20
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Nguyễn Trọng Minh (thửa số 766, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 6, bà Nguyễn Thị Mai (thửa số 893, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 37
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 1 ông Trương Văn Tiến (thửa số 273, tờ bản đồ số 02) - Cuối xóm 1 ông Tạ Thị Nghĩa (thửa số 274, tờ bản đồ số 02)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 4
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Nguyễn Sỹ Hùng (thửa số 1657, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, ông Nguyễn Sỹ Trường (thửa số 439, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 55
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, bà Nguyễn Trọng Phương (thửa số 77, tờ bản đồ số 17) - Cuối xóm 7, ông Nguyễn Thị Linh (thửa số 5, tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 63
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 8, ông Trần Đức Lý (thửa số 872, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 11, ông Vương Văn Hậu (thửa số 737, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 34
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 3, ông Võ Duy Hiền (thửa số 220, tờ bản đồ số 7) - Cuối xóm 3, ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa số 108, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 21
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 8, ông Trần Đức Lý (thửa số 872, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 9, ông Trịnh Hữu Hồng (thửa số 642, tờ bản đồ số 10
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 35
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 1, bà Đậu Thị Tình (thửa số 95, tờ bản đồ số 02) - Cuối xóm 1, bà Đinh Thị Lan (thửa số 105, tờ bản đồ số 02)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 1
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 11, ông Nguyễn Văn Võ (thửa số 206, tờ bản đồ số 09) - Cuối xóm 11, ông Trịnh Hữu Đăng (thửa số 170, tờ bản đồ số 09)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 31
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 10, ông Nguyễn Trung Sơn (thửa số 858, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 11, ông Võ Văn Kiệm (thửa số 755, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 33
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Trần Thị Nguyệt (thửa số 836, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, ông Trịnh Quang Lương (thửa số 1024, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 54
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 3, ông Đào Văn Nam (thửa số 184, tờ bản đồ số 7) - Cuối xóm 3, ông Tạ Khắc Thân (thửa số 87, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 24
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 9, ông Lê Công Hà (thửa số 491, tờ bản đồ số 09 - Cuối xóm 10, ông Lê Văn Tượng (thửa số 161, tờ bản đồ số 09)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 28
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Trần Văn Sơn (thửa số 914, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 6, Trịnh Hữu Thành (thửa số 593, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 39
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 9, Trịnh Hữu Hưng (thửa số 353, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 11, Ông Nguyễn Viết Diệu (thửa số 282, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 47
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 10, ông Trịnh Hữu Cầu (thửa số 858, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 8, ông Ngô Trí Trung (thửa số 755, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 32
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 3, ông Hồ Sỹ Lam (thửa số 208, tờ bản đồ số 7) - Cuối xóm 3, ông Lê Văn Nga (thửa số 156, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 25
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 9, ông Thái Quang Vinh (thửa số 14074, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 11, Nguyễn Sỹ Hùng (thửa số 1657, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 51
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu 4, ông Phan Thị Duyên (thửa số 152, tờ bản đồ số 5) - Cuối xóm 4, ông Châu Ngọc Minh (thửa số 68, tờ bản đồ số 05)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 18
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Nguyễn Viết Hùng (thửa số 129, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, ông Nguyễn Viết Phương (thửa số 7, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 60
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu 4,ông Nguyễn Viết Cường (thửa số 79, tờ bản đồ số 5) - Cuôi xóm 5, ông Ngô Sỹ Nhâm (thửa số 68, tờ bản đồ số 05)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 17
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 4, Trịnh Hữu Tứ (thửa số 679, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 11, ông Nguyễn Phụ Hiểu (thửa số 575, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 46
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 4, ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa số 879, tờ bản đồ số 6) - Cuối xóm 5, ông Nguyễn Văn Tứ (thửa số 487, tờ bản đồ số 06)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 14
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 1 (thửa số 622, tờ bản đồ số 04) - Cuối xóm 1 (thửa số 687, tờ bản đồ số 04)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 6
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 7, ông bà Đoàn Thị Loan (thửa số 69, tờ bản đồ số 5) - Cuối xóm 8, ông Võ Duy Hưng (thửa số 68, tờ bản đồ số 05)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 19
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 3, ông Nguyễn Văn Nghiệm (thửa số 251, tờ bản đồ số 07) - Cuối xóm 3, ông Phan Danh Sinh (thửa số 168, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 27
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Nguyễn Đức Hạnh (thửa số 914, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 6, Nguyễn Xuân Quý (thửa số 767, tờ bản đồ số 10
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 38
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 4, ông Nguyễn Văn Miền (thửa số 436, tờ bản đồ số 6) - Cuối xóm 5, Ông Nguyễn Văn Hải (thửa số 34, tờ bản đồ số 06)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 15
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 1 ông Nguyễn Vă Lực (thửa số 146, tờ bản đồ số 02) - Cuối xóm 1, ông Phạm Thị Lợi (thửa số 160, tờ bản đồ số 02)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 1 ông Phạm Thị Thắm (thửa số 204, tờ bản đồ số 02) - Cuối xóm 1 ông Định Thị Thanh (thửa số 274, tờ bản đồ số 02)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 3
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 4, Dương Nhật Trị (thửa số 96, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 11, Hoàng Minh Sơn (thửa số 25, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 45
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 8, ông Nguyễn Xuân Phước (thửa số 578, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 9, ông Trần Thị Thế (thửa số 349, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 40
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Nguyễn Văn Thương (thửa số 14, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, ông Nguyễn Đình Long (thửa số 43, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 58
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Nguyễn Hữu Đường (thửa số 640, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 6, ông Ngô Xuân Nghĩa (thửa số 1070, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 41
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 2, ông Hồ Sỹ Hoàng (thửa số 19, tờ bản đồ số 07) - Cuối xóm 2, ông Hồ Sỹ Nhiên (thửa số 54, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 11
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 8, ông Đặng Xuân Hùng (thửa số 1008, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 6, ông Trần Đình Vũ (thửa số 192, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 42
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Nguyễn Văn Luận (thửa số 1406, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, Đậu Đăng Cân (thửa số 1666, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 52
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 9, ông Phan Đăng Trí (thửa số 348, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 11, Nguyễn Thế Dung (thửa số 466, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 49
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 1 ông Nguyễn Xuân Nghĩa (thửa số 654, tờ bản đồ số 04) - Cuối xóm 1 ông Nguyễn Thị Sâm 687 (thửa số 502, tờ bản đồ số 04)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 9
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Nguyễn Văn Pháp (thửa số 76, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, ông Nguyễn Viết Thu (thửa số 108, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 59
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 4, ông Nguyễn Viết Thuận (thửa số 456, tờ bản đồ số 6) - Cuối xóm 5, ông Nguyễn Xuân Hồng (thửa số 245, tờ bản đồ số 06)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 12
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 1, ông Nguyễn Xuân Thủy (thửa số 470, tờ bản đồ số 04) - Cuối xóm 1, ông Nguyễn Thị Lưu (thửa số 505, tờ bản đồ số 04)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 7
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 8, ông Ngô Văn Dung (thửa số 1008, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 9, ông Nguyễn Duy Đồng (thửa số 846, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 43
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 2, ông Phan Văn Thành (thửa số 66, tờ bản đồ số 07) - Cuối xóm 2, ông Đậu Đình Văn (thửa số 78, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 10
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 5, ông Trịnh Hữu Khánh (thửa số 207, tờ bản đồ số 6) - Cuối xóm 5, ông Ngô Sỹ Nhâm (thửa số 68, tờ bản đồ số 05)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 16
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 11, ông Bùi Xuân Lượng (thửa số 206, tờ bản đồ số 09) - Cuối xóm 11, ông Trịnh Hữu Khoa (thửa số 159, tờ bản đồ số 09)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 30
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 7, ông Trần Quốc Văn (thửa số 912, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 6, ông Cao Xuân Cương (thửa số 737, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 36
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 1, ông Nguyễn Văn Huệ (thửa số 342, tờ bản đồ số 04) - Cuối xóm 1, ông Nguyễn Thị Lưu (thửa số 502, tờ bản đồ số 04)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 8
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 9, ông Trần Văn Quang (thửa số 193, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 11, Ông Trần Văn Tạo (thửa số 225, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 48
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, bà Võ Thị Điều (thửa số 1406, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, ông Nguyễn Viết Văn (thửa số 1213, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 53
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 1, ông Đào Ngọc Thẩm (thửa số 339, tờ bản đồ số 02) - Cuối xóm 1 ông Phan Xuân Quyên (thửa số 442, tờ bản đồ số 02)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 5
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Nguyễn Thị An (thửa số 1468, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, ông Phan Văn Kỳ (thửa số 3, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 61
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 8, Đặng Thị Thủy (thửa số 600, tờ bản đồ số 10) - Cuối xóm 11, Đào Ngọc Hùng (thửa số 423, tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 44
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 9, ông Nguyễn Viết Sơn (thửa số 246, tờ bản đồ số 09) - Cuối xóm 10, ông Trần Văn Duy (thửa số 159, tờ bản đồ số 09)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 29
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 3, ông Phan Bội Châu (thửa số 167, tờ bản đồ số 7) - Cuối xóm 3, ông Hồ Sỹ Hương (thửa số 230, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 23
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Phan Văn Lạc (thửa số 934, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, ông Trần Như Sơn (thửa số 616, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 56
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 3, ông Phan Bội Châu (thửa số 167, tờ bản đồ số 7) - Cuối xóm 3, ông Hồ Sỹ Hương (thửa số 230, tờ bản đồ số 07)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 22
350.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Đầu xóm 6, ông Lê Công Hợi (thửa số 120, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm 7, ông Phan Văn Trung (thửa số 114, tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 57
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Phúc điều (thửa 234, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Đức minh (thửa 220, tờ bản đồ số 83)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.8
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Tân (thửa 24, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Tường (thửa 224, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.12
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Thân Mùi (thửa 334, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông bà Hòa Long (thửa 117, tờ bản đồ số 82)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.9
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Thới (thửa 562, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Nhu (thửa 15, tờ bản đồ số 82)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.16
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Toàn (thửa 542, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Kỳ (thửa 510, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.15
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Diên (thửa 12, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Bình (thửa 96, tờ bản đồ số 82)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.17
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Đức Lan (thửa 128, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Huỳnh (thửa 200, tờ bản đồ số 82)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.11
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Hiền bốn (thửa 374, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.13
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà bà Kim (thửa 359, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Hồng An (thửa 223, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.10
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Hiền vang (thửa 408, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Hồng (thửa 515, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.14
350.000
Đường xóm Nghĩa Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Nghĩa (thửa 91, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Toàn (thửa 738, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.1
350.000
Đường xóm Nghĩa Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Nhạ (thửa 773, tờ bản đồ số 77) - Nhà ông Dũng vi (thửa 801, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.4
250.000
Đường xóm Nghĩa Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Hương Hồng (thửa 57, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Ân (thủa 755, tờ bản đồ số 77)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.6
250.000
Đường xóm Nghĩa Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Mai hoàn (thửa 17, tờ bản đồ số 84) - Nhà ông Thâm (thửa 23, tờ bản đồ số 84)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.5
250.000
Đường xóm Nghĩa Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Tuấn Lê (thửa 41, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Hợp thương (thửa 32, tờ bản đồ số 78)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.2
300.000
Đường xóm Nghĩa Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Hậu Lài (thửa 29, tờ bản đồ số 84) - Nhà ông Vinh (thửa 61, tờ bản đồ số 84)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.3
350.000
Đường xóm Nghĩa Sơn
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Lương Thùy (thửa 97, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Bình Thành (thủa 1, tờ bản đồ số 83)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.7
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Hòa (thửa 490, tờ bản đồ số 81) - Nhà bà Lan (thửa 438, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.21
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Huy (thửa 378, tờ bản đồ số 86) - Nhà ông Khánh (thửa 387, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.24
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Thông (thửa 529, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Quỳnh (thửa 496, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.22
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Hoàn (thửa 21, tờ bản đồ số 81) - Nhà Bà Châu (thửa 322, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.18
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Trung (thửa 245, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Dỹ (thửa 441, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.28
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Phú (thửa 106, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Thành (thửa 379, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.26
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Lợi (thửa 426, tờ bản đồ số 80) - Nhà ông Thành (thửa 435, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.29
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà bà Phượng (thửa 37, tờ bản đồ số 86) - Nhà ông Lịch (thửa 58, tờ bản đồ số 86)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.23
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Hậu (thửa 8, tờ bản đồ số 86) - Nhà ông Tư (thửa 239, tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.25
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Vinh (thửa 447, tờ bản đồ số 80) - Nhà ông Dương (thửa 588, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.30
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Ba Cao (thửa 624, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Trung (thửa 503, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.27
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà bà Hoa (thửa 414, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Thành (thửa 411, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.20
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Văn (thửa 478, tờ bản đồ số 80) - Nhà anh Hà (thửa 482, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.32
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà bà Quy gần chân đập (thửa 228, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Hương (thửa 397, tờ bản đồ số 81)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.19
350.000
Đường xóm Vân Nam
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ / 2. TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Nhà ông Liêng (thửa 458, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Thanh (thửa 481, tờ bản đồ số 80)
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 2.31
350.000
I. XÃ NGHĨA BÌNH CŨ
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Bình cũ
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 5
350.000
II. XÃ NGHĨA HỢP CŨ
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Hợp cũ
XÃ NGHĨA BÌNH CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục 3
250.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Đồng cũ
XÃ NGHĨA ĐỒNG CŨ (NAY LÀ XÃ NGHĨA ĐỒNG)
Mục III
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.