Bảng giá đất Phường Vinh Phú, Nghệ An từ 01/01/2026

1731 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Phú120.000.000 đồng/m² (Lê Nin, đoạn Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 110, tờ bản đồ 135 (17)) đến Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 22, tờ bản đồ 173 (55))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Bám đường Sư Vạn Hạnh
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2
Thửa 551, 552, 555, 556, 557 tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.1
24.500.000
Bùi Huy Bích
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 11, tờ bản đồ 145 (27)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trương Khoát (đến thửa 26, tờ bản đồ 145 (27))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 29
31.000.000
Bùi Thế Đạt
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã tư trường học với đài tưởng niệm (thửa 126, tờ bản đồ 70 (30)) - Ngã tư sân bóng
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3
17.000.000
Bùi Thế Đạt
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã tư sân bóng - Cuối xóm Kim Nghĩa - đi Nghi Đức (thửa 59, tờ bản đồ 71 (31))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4
14.500.000
Chu Huệ
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 716, tờ bản đồ 47 (07) - Đến thửa 37, tờ bản đồ 62 (22)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 45
7.000.000
Chu Trạc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 271, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 191, tờ bản đồ 21
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 90
20.000.000
Chu Trạc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 872, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 83, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 92
20.000.000
Chu Trạc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 602, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 99, tờ bản đồ 21
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 89
20.000.000
Chu Trạc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 467, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 319, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 91
20.000.000
Các ngõ nhỏ của ngõ đường Dương Thúc Hạp
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 30, 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 441
12.500.000
Các thửa còn lại (nằm trong các ngõ)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112>
Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 203
7.000.000
Các thửa còn lại của đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Bao gồm toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6, 8, 9, 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 17
9.500.000
Các thửa đất còn lại của ngõ đường 1/8
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 12, 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 525
8.800.000
Các thửa đất còn lại của ngõ đường 1/8
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 12, 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 531
9.500.000
Các thửa đất còn lại của ngõ đường Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 39, 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 499
12.500.000
Các thửa đất còn lại của ngõ đường Nguyễn Hữu Lập
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 482
12.500.000
Các thửa đất còn lại của ngõ đường Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất thuộc khối 1 (tờ bản đồ số 12, 13, 17, 24, 29)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 32
12.500.000
Các thửa đất còn lại của ngõ đường Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 33, 36, 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 474
12.500.000
Các thửa đất còn lại của ngõ đường Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 473
12.500.000
Các thửa đất còn lại của ngõ đường Tân Phú
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 540
15.000.000
Các thửa đất còn lại của ngõ đường Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 9
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 517
8.800.000
Các vị trí thuộc ngõ đường Nguyễn Chánh Kỷ còn lại
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 6, 9, 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 152
8.800.000
Các vị trí thuộc ngõ đường Trương Văn Lĩnh còn lại
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của các tờ bản đồ số 20, 25, 26, 31, 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 130
10.000.000
Các vị trí thuộc ngõ đường Trần Đình Quán còn lại
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17, 18, 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 169
9.500.000
Các vị trí thuộc ngõ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh còn lại
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 138
10.000.000
Cần Vương
III. Tuyến đường đã đặt tên
Cổng chào xóm Kim Phúc (thửa 141, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối xóm Kim Phúc - Trại cam (thửa 30, tờ bản đồ 55 (15))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 32
10.000.000
Cần Vương
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 (thửa 126, tờ bản đồ 78 (38)) - Cổng chào xóm Kim Phúc (thửa 141, tờ bản đồ 68 (28))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 31
15.000.000
Dương Thúc Hạp
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 514, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 691, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 112
20.000.000
Dương Thúc Hạp
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 593, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 558, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 110
22.500.000
Dương Thúc Hạp
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 512, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 518, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 111
20.000.000
Góc đường QH 10,0m + 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha)
43
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.9
10.000.000
Góc đường QH 10,0m + 9,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha)
59, 41, 19, 21
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.7
8.000.000
Góc đường QH 12,0m + 10,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha)
5
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.8
9.000.000
Góc đường QH 15,0m + 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
B21, B38, C21 , C38
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.1
14.000.000
Góc đường QH 15,0m + 18,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
B01, C01
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.2
16.000.000
Góc đường QH 18,0m + 12,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha)
1
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.4
11.500.000
Góc đường QH 18,0m + 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
A04, B04, C04
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.3
16.000.000
Góc đường QH 18,0m + 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha)
42
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.3
12.000.000
Góc đường QH 18,0m + 9,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha)
18, 20, 40, 58
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.2
11.000.000
Góc đường QH 20,5m + 18,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
A01
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.4
18.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 150, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 57, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 101
35.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 522, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 489, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 96
35.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 602, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 447, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 94
35.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 68, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 17, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 102
35.000.000
Hoàng Phan Thái
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Thửa 63, tờ bản đồ 124 (6)) - Đầu trường Dạy nghề số 4 (đến thửa 45, tờ bản đồ 124(6))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3
35.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 28, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 40, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 103
35.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 759, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 116, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 97
25.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 798, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 114, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 98
25.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 342, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 345, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 93
35.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 253, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 352, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 100
35.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 3, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 588, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 104
35.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 648, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 676, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 95
35.000.000
Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 191, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 284, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 99
35.000.000
Hoàng Văn Thụ
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Mai Hắc Đế (Thửa 05, tờ bản đồ 146 (28)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (đến thửa 187, tờ bản đồ 138 (20))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5
30.000.000
Hà Huy Tập
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã 4 Quán Bàu (Thừa 78, tờ bản đồ 126 (8)) - Cầu Kênh Bắc (đến thửa số: 45, tờ bản đồ số 168 (50))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4
55.000.000
Hòa Hợp
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 (thửa 65, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối xóm Hòa Hợp (thửa 39, tờ bản đồ 56 (16))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 18
8.000.000
Hải Thượng Lãn Ông
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 49, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 59, tờ bản đồ 39
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 124
45.000.000
Hải Thượng Lãn Ông
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 112, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 119, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 126
33.000.000
Hải Thượng Lãn Ông
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 81, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 67, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 125
33.000.000
Hải Thượng Lãn Ông
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (Thửa 144 tờ bản đồ 158 (40)) - Ngã ba tiếp giáp đường Bùi Huy Bích (đến thửa 04, tờ bản đồ 134 (26))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 21
45.000.000
Hồ Thị Nhung
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 37, tờ bản đồ 69 (29) - Đến thửa 69, tờ bản đồ 68 (28)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 43
7.000.000
Hồ Tông Thốc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa đất 693, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 478, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 70
30.000.000
Hồ Tông Thốc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 486, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 82, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 77
35.000.000
Hồ Tông Thốc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa đất 323, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 660, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 71
30.000.000
Hồ Tông Thốc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 174, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 101, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 76
35.000.000
Hồ Tông Thốc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 33, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 24, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 74
35.000.000
Hồ Tông Thốc
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Thửa 14, tờ bản đồ 122 (4)) - Đầu trường Việt Hàn (đến thửa 16, tờ bản đồ 122 (4))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2
35.000.000
Hồ Tông Thốc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 276, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 197, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 75
35.000.000
Hồ Tông Thốc (Golden City 5)
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Lô số DO-73 - Lô số DO-73
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 73
35.000.000
Hồ Tông Thốc (Golden City 5)
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Lô số DO-72 - Lô số DO-74
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 72
35.000.000
KDT Trường Thịnh Phát
III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn / Đường khu đô thị mới
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 20.6
31.000.000
KQH Gold
III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn / Đường khu đô thị mới
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 20.7
31.000.000
Khu quy hoạch Gold
III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối 14 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 141 (23) đến 151 (33)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.6
24.000.000
Kim Bình
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường Thanh Niên (thửa 465, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối xóm Kim Bình - đi nghi Đức (thửa 138, tờ bản đồ 80 (40))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 30
10.000.000
Kim Khánh
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 (thửa 185, tờ bản đồ 74 (34)) - Cuối xóm Kim Khánh - đi Nghi Đức (thửa 96, tờ bản đồ 83 (43))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 19
10.000.000
Kim Mỹ
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 - Cổng chào xóm Kim Mỹ (thửa 254, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối khu TĐC đường 35,0m (thửa 255, tờ bản đồ 82 (42))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 20
15.000.000
Kim Mỹ
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 nhà anh Thắng Hồ (thửa 95, tờ bản đồ 82 (42)) - Mương xây (nhà a Thắng Lộc)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 21
10.000.000
Kim Mỹ
III. Tuyến đường đã đặt tên
Mương xây (nhà a Thắng Lộc) - Cuối xóm Kim Mỹ (thửa 210, tờ bản đồ 85 (45))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 22
10.000.000
Kim Phúc
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 45, tờ bản đồ 68 (28) - Đến thửa 12, tờ bản đồ 64 (24)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 34
10.000.000
Kim Phúc
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường Thanh Niên (thửa 357, tờ bản đồ 73 (33)) - Đến thửa 57, tờ bản đồ 68 (28)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 33
10.000.000
Kim Phúc
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 65, tờ bản đồ 58 (18) - Cuối xóm Kim Phúc - nhà anh Tuyến (thửa 06, tờ bản đồ 54 (14))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 35
8.000.000
Kim Đông
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 (thửa 114, tờ 66 (26)) - Ngã 3 đường Thanh Niên (thửa 45, tờ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 23
10.000.000
Kênh Bắc
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Mai Hắc Đế (Thửa 75, tờ bản đồ 129(11)) - Cầu Kênh Bắc (đến thửa số: 43, tờ bản đồ số 168 (50))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10
35.000.000
Lê Doãn Sửu
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 14, tờ bản đồ 131 (13)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trọng Phiệt (đến thửa 64, tờ bản đồ 140 (22))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12
31.000.000
Lê Nin
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 110, tờ bản đồ 135 (17)) - Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 22, tờ bản đồ 173 (55))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 32
120.000.000
Lê Thị Ninh
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 06, tờ bản đồ 60 (20) - Đến thửa 65, tờ bản đồ 58 (18)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 44
7.000.000
Lê Văn Miến
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đườngPhạm Đình Toái (Thửa 42 tờ bản đồ 128 (10)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (đến thửa 60, tờ bản đồ 134 (16))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 20
31.000.000
Lô góc Đường Sư Vạn Hạnh và đường QH 18m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2
Thửa 550, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.3
27.000.000
Lô góc đường QH 12m và đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 561, tờ bản đồ 97 (12)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.14
17.000.000
Lô góc đường QH 12m và đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 567, tờ bản đồ 105 (20)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.15
17.000.000
Lô góc đường QH 15m và đường QH 12m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2
Thửa 588, 589, 590, 591, 595 tờ tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.8
19.000.000
Lô góc đường QH 15m và đường QH 18m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2
Thửa 459, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.10
21.000.000
Lô góc đường QH 18m và đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 525, tờ bản đồ 97 (12) và thửa 454, 521, 543, 546 tờ bản đồ 98 (13)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.11
17.500.000
Lô góc đường QH 18m và đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 561, tờ bản đồ 97 (12); thửa 567, tờ bản đồ 104 (19)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.9
18.000.000
Lô góc đường QH 18m và đường QH 18m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2
Thửa 644, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.11
22.000.000
Lô góc đường QH 18m và đường QH 9m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 503, 513 tờ bản đồ 97 (12)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.10
17.000.000
Lô góc đường QH 24m và đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 547, tờ bản đồ 105 (20)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.4
25.000.000
Lô góc đường QH 24m và đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 605, 609, 493, 512, 515, 562 tờ bản đồ 104 (19) và thửa 544, 564 tờ bản đồ 105 (20)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.5
24.000.000
Lô góc đường QH 24m và đường QH 9m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 539, 551, 473, 490 tờ bản đồ 104 (19)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.6
23.000.000
Lô góc đường QH 35m và đường QH 18m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 572, tờ bản đồ 104 (19) và thửa 571, 490 tờ bản đồ 97 (12)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.2
29.000.000
Lô góc đường QH 35m và đường QH 24m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 595, 534, 470 tờ bản đồ 104 (19)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.1
30.000.000
Lô góc đường QH 9m và đường QH 9m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 540, tờ bản đồ 104 (19)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.19
15.000.000
Lô góc đường QH12m và đường QH 9m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 537, 546, 553 tờ bản đồ 97 (12); Thửa 412, 413, 418 tờ bản đồ 98 (13); Thửa 549, 596 tờ bản đồ 19; Thửa 558 tờ bản đồ 105 (20)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.13
16.000.000
Lô góc đường Sư Vạn Hạnh và đường QH 12m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2
Thửa 553, 554, 558 tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.2
26.000.000
Lý Tự Trọng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 289, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 445, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 123
30.000.000
Lý Tự Trọng
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (Thửa 101, tờ bản đồ 148 (30)) - Ngã ba tiếp giáp đường Trương Văn Lĩnh tiếp giáp (đến thửa 05, tờ bản đồ 135 (17))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 15
38.000.000
Lý Tự Trọng kéo dài
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Mai Hắc Đế (Thửa 100, tờ bản đồ 146 (28)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (đến thửa: 131, 150, 161, tờ bản đồ 148 (30))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11
32.000.000
Lưu Quốc Long
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 xóm Kim Phúc (thửa 12, tờ …) - Đông xóm Hòa Hợp QL46 (thửa 16, tờ bản đồ 61 (21))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10
7.000.000
Lưu Đức An
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã tư tiếp giáp đường Tống Duy Tân (Thửa 22, tờ bản đồ 150 (32)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Năng Tĩnh (đến thửa 117, tờ bản đồ 142 (24))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 33
32.500.000
Mai Hắc Đế
I. Đường Quốc lộ
Ngã 4 Quán Bàu (Thửa 69, tờ bản đồ 126 (8)) - Ngã tư Ga (đến thửa 32, tờ bản đồ 155 (37))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2
65.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 39, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 327, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 58
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 114, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 600, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 55
22.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 98, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 74, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 54
22.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 378, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 375, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 61
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 290, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 297, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 46
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 29, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 913, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 57
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ đường 3/2 (Từ thửa 299, tờ bản đồ 14) - Đến đường ngang xóm 5 (Đến thửa 892, tờ bản đồ 14)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 49
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 131, tờ bản đồ 15 - Đến thửa 353, tờ bản đồ 15
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 52
22.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Trương Văn Lĩnh (Từ thửa 202, tờ bản đồ 15) - Chợ Mới dâu (Đến thửa 510, tờ bản đồ 15)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 51
25.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 151, tờ bản đồ 15 - Đến thửa 321, tờ bản đồ 15
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 53
22.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đầu đường Nguyễn Chánh Kỷ (Từ thửa 206, tờ bản đồ 14) - Đến đường Đồng Yên (Đến thửa 443, tờ bản đồ 14)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 48
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 378, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 375, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 59
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 64, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 911, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 56
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 39, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 327, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 60
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Chợ mới dâu (Từ thửa 536, tờ bản đồ 15) - Trương Văn Lĩnh (Đến thửa 551, tờ bản đồ 15)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 50
25.000.000
Mai Lão Bạng
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Thửa 01, tờ bản đồ 119 (D) - Hết địa bàn phường (đến thửa 67, tờ bản đồ 119(1))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1
35.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đầu đường 3/2 (Từ thửa 290, tờ bản đồ 14) - Đến đường Nguyễn Chánh Kỷ (Đến thửa 297, tờ bản đồ 14)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 47
30.000.000
Mai Lão Bạng
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 332, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 322, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 45
30.000.000
Mười Uyển
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 - phía Đông cây xăng (thửa 113, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối xóm Kim Mỹ (thửa 119, tờ bản đồ 82 (42))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 15
10.000.000
Nghĩa Sơn
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã từ đường QL46 - nhà ông Hường (thửa 31, tờ bản đồ 70 (30)) - Ngã tư Nhà văn hóa
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 28
10.000.000
Nghĩa Sơn
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã tư Nhà văn hóa - Cuối Xóm Kim Nghĩa - nhà a Kiên (thửa 43, tờ bản đồ 84 (44))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 29
10.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
KCN 307, 309, tờ bản đồ 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6
30.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 72, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 21, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 13
32.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 159, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 300, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9
35.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 212, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 293, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11
35.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 64, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 214, tờ bản đồ 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2
30.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 34, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 70, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12
32.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 148, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 189, tờ bản đồ 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1
30.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 93, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 208, tờ bản đồ 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3
30.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 16, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 209, tờ bản đồ 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5
30.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 87, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 358, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8
35.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 157, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 217, tờ bản đồ 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4
30.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 201, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 335, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10
35.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng (Khu Đô thị Gold Phú Thọ)
I. Đường Quốc lộ
Từ thửa 311, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 439, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7
35.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng (QL 46)
I. Đường Quốc lộ
Kim Mỹ (thửa 484, tờ bản đồ 51 (11)) đường 35,0m - Ngã tư đường 35,0m
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1
30.000.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng (QL 46)
I. Đường Quốc lộ
Ngã tư đường 35,0m - Ngã tư đường Trần Văn Quang - Bùi Thế Đạt (thửa 99, tờ bản đồ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2
28.500.000
Nghệ An - Xiêng Khoảng (QL 46)
I. Đường Quốc lộ
Ngã tư đường Trần Văn Quang - Bùi Thế Đạt (thửa 99, tờ bản đồ 70 (30)) - Đại học Vinh cơ sở 2 (thửa 47, tờ bản đồ số 44 (4))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3
25.000.000
Nguyễn Hữu Chính
III. Tuyến đường đã đặt tên
Giữa xóm Kim Trung (thửa 404, tờ bản đồ 65 (25)) - Chạm QH sân bay (nhà bà Liên) thửa 45, tờ bản đồ 65 (25)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 16
8.000.000
Nguyễn Hữu Chính
III. Tuyến đường đã đặt tên
QH sân bay (nhà ông Cầu) - Từ thửa 29, tờ bản đồ 65 (25) - Cuối xóm Kim Liên - giáp Nghi Trường (thửa 05, tờ bản đồ 59 (19))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 17
8.000.000
Nguyễn Hữu Lập
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 239, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 996, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 121
17.500.000
Nguyễn Hữu Lập
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 411, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 824, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 120
20.000.000
Nguyễn Hữu Lập
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 263, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 22, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 122
17.500.000
Nguyễn Nhân Biểu
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 70, tờ bản đồ 69 (29) - Đến thửa 39, tờ bản đồ 59 (19)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 42
7.000.000
Nguyễn Năng Tĩnh
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 41, tờ bản đồ 128 (10)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (đến thửa 258, tờ bản đồ 151 (33))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 19
35.000.000
Nguyễn Năng Tĩnh
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 41, tờ bản đồ 128 (10)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 18
18.000.000
Nguyễn Phỉ Ý Lan
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 377, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 375, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 69
15.000.000
Nguyễn Phỉ Ý Lan
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đầu ngõ đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 540, tờ bản đồ 16) - Đến thửa 604, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 67
15.000.000
Nguyễn Phỉ Ý Lan
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đầu ngõ đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 587, tờ bản đồ 16) - Đến thửa 334, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 66
15.000.000
Nguyễn Phỉ Ý Lan
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 384, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 364, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 68
15.000.000
Nguyễn Sỹ Sách
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã tư Ga (Thửa 09, tờ bản đồ 168 (50)) - Cầu Kênh Bắc (đến thửa 38, tờ bản đồ 168 (50))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7
80.000.000
Nguyễn Thị Ngọc Oanh
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 85, tờ bản đồ số 132 (14)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trọng Phiệt (đến thửa 104, tờ bản đồ 132 (14))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 13
26.500.000
Nguyễn Trãi
I. Đường Quốc lộ
Từ ngã ba Quán Bánh Tính từ thửa 16, tờ bàn đồ 12 - Đến thửa 36, tờ bản đồ 12 (Phía nam Chợ Chiều)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 15
55.000.000
Nguyễn Trãi
I. Đường Quốc lộ
Ngã ba giáp đường Mai Lão Bạng (thửa 01, tờ bản đồ 119(D) - Ngã 4 Quán Bàu (đến thửa 37, tờ bản đồ 125 (7))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1
49.000.000
Nguyễn Trãi
I. Đường Quốc lộ
Đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 1, tờ bản đồ 17) - Đến thửa 792, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 16
49.000.000
Nguyễn Trãi (đường Nguyễn Trãi và QL 46)
I. Đường Quốc lộ
Thửa số 7, tờ số 12 - Đến thửa 45, tờ bản đồ số 12
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 14
55.000.000
Nguyễn Trương Khoát
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Lê Nin (Thửa 185, tờ bản đồ 162 (44)) - Ngã ba tiếp giáp đường Bùi Huy Bích (đến thửa số: 107, tờ bản đồ 154 (36))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 30
31.000.000
Nguyễn Trọng Phiệt
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp (Thửa 243, tờ bản đồ 139 (21)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh (đến thửa 104, tờ bản đồ 132 (14))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 14
22.000.000
Nguyễn Văn Ngợi
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 (thửa 100, tờ bản đồ 81 (41)) - Ngã 3 đường Vương Thức (thửa 48, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12
15.500.000
Nguyễn Văn Ngợi
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường Vương Thức (thửa 46, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối xóm Kim Chi (thửa 27, tờ bản đồ 72 (32))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 13
7.000.000
Nguyễn Văn Tố
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 75, tờ bản đồ 11 - Đến thửa 83, tờ bản đồ 11
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5
15.000.000
Nguyễn Văn Tố
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 4, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 285, Tờ bản đồ 7
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2
22.500.000
Nguyễn Văn Tố
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 311, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 323 (các thửa trong KCN)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3
22.500.000
Nguyễn Văn Tố
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đầu đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 66, tờ bản đồ 16) - Đến thửa 591, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6
15.000.000
Nguyễn Văn Tố
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 14, Tờ bản đồ 3 - Đến thửa 27, tờ bản đồ 3
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1
22.500.000
Nguyễn Văn Tố
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 433, Tờ bản đồ 10 - Đến thửa 8, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4
22.500.000
Nguyễn Văn Tố
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 548, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 877, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7
23.000.000
Nguyễn Văn Tố
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 (thửa 197, tờ bản đồ 81 (41)) - Giáp Nghi Phú (thửa 227, tờ bản đồ 81 (41))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 36
24.500.000
Nguyễn Đức Khởi
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 233, tờ bản đồ 69 (29) - Đến thửa 65, tờ bản đồ 66 (26)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 41
8.000.000
Ngõ 01 đường Hòa Hợp (đường Quan Cũ)
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 465, tờ bản 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 507, tờ bản đồ 66 (26))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.1
6.500.000
Ngõ 01 đường Nghĩa Sơn
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 23, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 12, tờ bản đồ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.2
7.000.000
Ngõ 01 đường Nguyễn Văn Ngợi
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 253, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 545, tờ bản đồ 81 (41))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.8
7.500.000
Ngõ 01 đường Trần Văn Quang
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 29 - Cuối ngõ (đến thửa 105, tờ bản đồ 69 (29))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.13
6.500.000
Ngõ 01 đường Ân Hậu (đầu đường nhà bà Thu)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 50, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 220, tờ bản đồ 69 (29))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.1
6.500.000
Ngõ 02 đường Lưu Quốc Long
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 109, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 13, tờ bản đồ 57 (17))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.17
6.500.000
Ngõ 02 đường Ân Hậu (thửa 264 tờ 29)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 265, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 03, tờ bản đồ 69 (29))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.2
6.500.000
Ngõ 03 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 94, tờ bản đđồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 240, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.1
6.500.000
Ngõ 03 đường Vương Thức
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 172, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 359, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.16
6.500.000
Ngõ 03 đường Ân Hậu (thửa 263 tờ 29)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 271, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 281, tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.3
6.500.000
Ngõ 04 đường Ân Hậu (thửa 393 tờ 25 - bắc nhà ông Quế)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 282, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 209, tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.4
6.500.000
Ngõ 05 đường Ân Hậu (Bác nhà ông Liệu)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 178, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 338, tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.5
6.500.000
Ngõ 06 đường Trần Hữu Thiều
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa số: 181 tờ bản đồ số 22 - Cuối ngõ (đến thửa 174, tờ bản đồ 62 (22))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.19
6.500.000
Ngõ 07 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 80, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 215, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.2
6.500.000
Ngõ 07 đường Mười Uyển
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 238, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 555, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.9
6.500.000
Ngõ 07 đường Nghĩa Sơn (phía Nam nhà ông Thái Lương)
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 410, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 452, tờ bản đồ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.3
7.000.000
Ngõ 09 đường Lưu Quốc Long
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 234, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 235, tờ bản đồ 61 (21))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.16
6.500.000
Ngõ 09 đường Thanh Niên
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 26, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 50, tờ bản đồ 71 (31))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.8
6.500.000
Ngõ 1 đường Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 650, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 691, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 173
10.000.000
Ngõ 1 đường Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 786, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 792, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 172
10.000.000
Ngõ 1 đường Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 43, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 722, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 194
9.500.000
Ngõ 1 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 653, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 747, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 154
16.500.000
Ngõ 1 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 630, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 652, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 155
16.500.000
Ngõ 10 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 263, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 221, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 166
10.000.000
Ngõ 102 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 148, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 296, tờ bản đồ 80 (40))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.9
6.500.000
Ngõ 102 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 282 t,ờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 308 tờ bản đồ 28
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.21
6.500.000
Ngõ 102 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 10, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 13, tờ bản đồ 56 (16))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.13
6.500.000
Ngõ 103 đường Thanh Niên
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 601, tờ bản đđồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 272, tờ bản đồ 73 (33))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.22
6.500.000
Ngõ 104 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 32, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ (đến thửa 31, tờ bản đồ 56 (16))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.14
6.500.000
Ngõ 107 đường Kim Bình
IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình
Đầu ngõ (Từ thửa 97, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 167, tờ bản đồ 71 (31))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.1
6.500.000
Ngõ 107 đường Nghĩa Sơn
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 173, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 178, tờ bản đồ 80 (40))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.16
6.500.000
Ngõ 108 đường Kim Khánh
IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh
Đầu ngõ (Từ thửa 64, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ (đến thửa 80, tờ bản đồ 83 (43))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.6
6.500.000
Ngõ 108 đường Thanh Niên
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 64, tờ bản đồ 72 (32)) - Cuối ngõ (đến thửa 60, tờ bản đồ 72 (32))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.24
6.500.000
Ngõ 109 đường Hòa Hợp
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 21, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ (đến thửa 100, tờ bản đồ 56 (16))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.5
6.500.000
Ngõ 110 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 24, tờ bản đồ 68 (28))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.22
6.500.000
Ngõ 111 đường Thanh Niên
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 290, tờ bảnđồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 09, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.23
6.500.000
Ngõ 114 đường Kim Mỹ
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 346, tờ bản đồ 52 (12)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.3
6.500.000
Ngõ 114 đường Vương Thúc Oánh
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 110, tờ bản đồ 57 (17))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.10
6.500.000
Ngõ 116 đường Kim Khánh
IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh
Đầu ngõ (Từ thửa 87, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ (đến thửa 90, tờ bản đđồ 83 (43))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.7
6.500.000
Ngõ 116 đường Phạm Chinh (đi xóm Hòa Hợp)
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 17, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ (đến thửa 16, tờ bản đđồ 56 (16))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.15
6.500.000
Ngõ 118 đường Vương Thúc Oánh
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 37, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa số, tờ bản đồ)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.11
6.500.000
Ngõ 12 đường Trần Văn Quang (nam nhà ông Thuấn Nhị)
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 3,6 tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 20, tờ bản đđồ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.6
7.000.000
Ngõ 120 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 59, tờ bản đồ 79 (39)) - Cuối ngõ (đến thửa 97, tờ bản đồ 79 (39))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.8
7.000.000
Ngõ 123 đường Hòa Hợp
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.6
6.500.000
Ngõ 124 đường Trần Văn Quang
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 194, tờ bảnđồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.21
6.500.000
Ngõ 127 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 18, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 31, tờ bản đồ 73 (33))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.7
6.500.000
Ngõ 127 đường Kim Khánh
IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh
Đầu ngõ (Từ thửa 149, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 22 tờ bản đồ số 43
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.5
6.500.000
Ngõ 128 đường Bùi Thế Đạt (nhà văn hóa xóm)
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 43, tờ bản đồ 79 (39)) - Cuối ngõ (đến thửa 31, tờ bản đồ 80 (40))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.7
7.000.000
Ngõ 13 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 598, tờ bản đđồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 291, tờ bản đồ 68 (28))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.16
6.500.000
Ngõ 13 đường Kim Đông
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 510, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 39, tờ bản đồ 67 (27))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.3
6.500.000
Ngõ 131 đường Nghĩa Sơn
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 182, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 184, tờ bản đồ 80 (40))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.15
6.500.000
Ngõ 132 đường Vương Thúc Oánh
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 27, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 142, tờ bản đồ 57 (17))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.12
6.500.000
Ngõ 133 đường Nguyễn Văn Ngợi
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 69, tờ bản đồ 72 (32)) - Cuối ngõ (đến thửa 58, tờ bản đồ 72 (32))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.15
7.500.000
Ngõ 135 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 256, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 359, tờ bản đồ 73 (33))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.6
6.500.000
Ngõ 139 đường Hòa Hợp (đi Kim Tân)
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 01, tờ bảnđồ 56 (16)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.7
6.500.000
Ngõ 14 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 289, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 58, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.3
6.500.000
Ngõ 14 đường Trần Văn Quang (nam nhà ông Dũng bà Duy)
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 376, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.7
7.000.000
Ngõ 142 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 146, tờ bản đồ 79 (39)) - Cuối ngõ (đến thửa 166, tờ bản đồ 79 (39))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.6
7.000.000
Ngõ 142 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 114, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 174, tờ bản đồ 68 (28))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.1
6.500.000
Ngõ 144 đường Vương Thúc Oánh
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 129, tờ bản đồ 57 (17))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.13
6.500.000
Ngõ 15 đường Vương Thức
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 192, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 209, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.17
6.500.000
Ngõ 158 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 235, tờ bản đồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 131, tờ bản đồ 64 (24))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.23
6.500.000
Ngõ 159 đường Nghĩa Sơn
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 258, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 259, tờ bản đồ 80 (40))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.14
6.500.000
Ngõ 16 đường Nguyễn Hữu Chính
IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên
Đầu ngõ (Từ thửa 33, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 03, tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.1
6.500.000
Ngõ 160 đường Vương Thúc Oánh
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 159, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 138, tờ bản đồ 57 (17))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.14
6.500.000
Ngõ 162 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 157, tờ bản đđồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 248, tờ bản đồ 75 (35))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.5
6.500.000
Ngõ 164 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 209, tờ bản đồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 93, tờ bản đồ 64 (24))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.24
6.500.000
Ngõ 169 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 266, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 92, tờ bản đồ 68 (28))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.2
6.500.000
Ngõ 169 đường Nghĩa Sơn
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 74, tờ bản đồ 84 (44)) - Cuối ngõ (đến thửa 75, tờ bản đồ 84 (44))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.13
6.500.000
Ngõ 17 đường Mười Uyển
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 338, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 339, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.10
6.500.000
Ngõ 177 đường Kim Mỹ
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 122, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.4
6.500.000
Ngõ 181 đường Kim Mỹ
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 131, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ (đến thửa 32, tờ bản đồ 85 (45))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.5
6.500.000
Ngõ 183 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa số: 186 tờ bản đồ số 28 - Cuối ngõ (đến thửa số: 259 tờ bản đồ số 28
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.3
6.500.000
Ngõ 184 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 309, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 246, tờ bản đồ 75 (35))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.4
6.500.000
Ngõ 19 đường Trần Văn Quang
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 19, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 43, tờ bản đồ 71 (31))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.9
6.500.000
Ngõ 191 đường Kim Mỹ
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 192, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ (đến thửa 98, tờ bản đồ 85 (45))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.6
6.500.000
Ngõ 194 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 266, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 317, tờ bản đồ 75 (35))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.3
6.500.000
Ngõ 198 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 40, tờ bản đồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 41, tờ bản đồ 64 (24))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.25
6.500.000
Ngõ 199 đường Kim Mỹ
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 108, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ (đến thửa 111, tờ bảnđồ 85 (45))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.7
6.500.000
Ngõ 2 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 584, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 784, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 157
16.500.000
Ngõ 2 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 607, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 778, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 156
16.500.000
Ngõ 20 đường Kim Khánh
IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh
Đầu ngõ (Từ thửa 364, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 22, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.1
6.500.000
Ngõ 200 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 214, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 89, tờ bản đồ 75 (35))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.2
6.500.000
Ngõ 200 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 25, tờ bản đđồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 33, tờ bản đồ 64 (24))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.26
6.500.000
Ngõ 213 đường Kim Mỹ
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 61, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ (đến thửa 49, tờ bản đồ 85 (45))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.8
6.500.000
Ngõ 214 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 74, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 241, tờ bản đồ 75 (35))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.1
6.500.000
Ngõ 22 đường Phạm Chinh (phía Bắc nhà ông Phạm Đình Du)
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 475, tờ bảnđồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 477, tờ bản đồ 66 (26))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.10
7.000.000
Ngõ 22 đường Trần Hữu Thiều
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 62 (22)) - Cuối ngõ (đến thửa 173, tờ bản đồ 62 (22))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.20
6.500.000
Ngõ 229 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 181, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ (đến thửa 46, tờ bản đồ 63 (23))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.4
6.500.000
Ngõ 236 đường Bùi Thế Đạt (phía Nam Nhà văn hóa)
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 180, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 181, tờ bản đồ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.1
7.000.000
Ngõ 238 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 346, tờ bản đồ 58 (18)) - Cuối ngõ (đến thửa 347, tờ bản đồ 58 (18))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.27
6.500.000
Ngõ 24 đường Trần Văn Quang (phía Bắc nhà bà Lương Thị Lan)
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 195, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 505, tờ bản đồ 66 (26))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.8
6.500.000
Ngõ 245 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 179, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ (đến thửa 40, tờ bản đồ 63 (23))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.5
6.500.000
Ngõ 25 đường Mười Uyển
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 327, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.11
6.500.000
Ngõ 25 đường Nguyễn Văn Ngợi
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 283, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 70, tờ bản đồ 81 (41))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.9
7.500.000
Ngõ 251 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 31, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ (đến thửa 35, tờ bản đồ 63 (23))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.6
6.500.000
Ngõ 26 đường Vương Thúc Oánh
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 225, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 81, tờ bản đồ 61 (21))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.8
6.500.000
Ngõ 265 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 23, tờ bản đồ 68 (23)) - Cuối ngõ (đến thửa 23, tờ bản đồ 63 (23))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.7
6.500.000
Ngõ 271 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 61, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.8
6.500.000
Ngõ 28 đường Kim Khánh
IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh
Đầu ngõ (Từ thửa 70, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 88, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.2
6.500.000
Ngõ 28 đường Kim Đông
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 444, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 11, tờ bản đồ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.5
6.500.000
Ngõ 28 đường Nguyễn Hữu Chính
IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên
Đầu ngõ (Từ thửa 231, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 164, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.2
6.500.000
Ngõ 287 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 160, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.9
6.500.000
Ngõ 298 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 22, tờ bản đồ 55 (15)) - Cuối ngõ (đến thửa 15, tờ bản đồ 55 (15))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.28
6.500.000
Ngõ 3 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 256, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 788, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 159
16.500.000
Ngõ 3 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 561, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 583, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 158
16.500.000
Ngõ 31 đường Kim Đông
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 167, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 175, tờ bản đồ 66 (26))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.4
6.500.000
Ngõ 32 đường Lưu Quốc Long
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 226, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 66, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.22
6.500.000
Ngõ 321 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 312 tờ bản đđồ 58 (18)) - Cuối ngõ (đến thửa 82, tờ bản đồ 58 (18))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.10
6.500.000
Ngõ 33 đường Mười Uyển
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa số 229, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 167, tờ bản đồ 38)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.12
6.500.000
Ngõ 35 đường Mười Uyển
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 308, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 211, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.13
6.500.000
Ngõ 351 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 52, tờ bản đồ 58 (18)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 53 tờ bản đồ số 18
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.11
6.500.000
Ngõ 36 Đường Kim Đông
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 46, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.6
6.500.000
Ngõ 369 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 33, tờ bản đồ 58 (18)) - Cuối ngõ (đến thửa 117, tờ bản đồ 58 (18))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.12
6.500.000
Ngõ 38 đường Kim Bình
IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình
Đầu ngõ (Từ thửa 46, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.6
6.500.000
Ngõ 38 đường Nguyễn Hữu Chính
IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên
Đầu ngõ (Từ thửa 136, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 133, tờ bản đồ 59 (19))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.3
6.500.000
Ngõ 39 đường Lưu Quốc Long
IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên
Đầu ngõ (Từ thửa 04, tờ bản đồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 219, tờ bản đồ 64 (24))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.9
6.500.000
Ngõ 399 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa số: 316 tờ bản đồ số 18 - Cuối ngõ (đến thửa 31, tờ bản đồ 58 (18))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.13
6.500.000
Ngõ 40 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 466, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 471, tờ bản đồ 66 (26))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.2
6.500.000
Ngõ 40 đường Thanh Niên (phía Đông trạm y tế)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 137, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 298, tờ bản đồ 69 (29))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.7
6.500.000
Ngõ 40 đường Vương Thúc Oánh
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 54, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 123, tờ bản đồ 61 (21))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.9
6.500.000
Ngõ 405 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 72, tờ bản đồ 55 (15)) - Cuối ngõ (đến thửa 01, tờ bản đồ 58 (18))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.14
6.500.000
Ngõ 411 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 55, tờ bản đồ 55 (15)) - Cuối ngõ (đến thửa 53, tờ bản đồ 55 (15))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.15
6.500.000
Ngõ 42 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 211, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 201, tờ bảnđồ 68 (28))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.18
6.500.000
Ngõ 42 đường Nguyễn Hữu Chính
IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên
Đầu ngõ (Từ thửa 134, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 143, tờ bản đồ 59 (19))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.4
6.500.000
Ngõ 43 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 160 tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 298, tờ bản đồ 68 (28))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.17
6.500.000
Ngõ 43 đường Mười Uyển
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 270, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 271, tờ bản đồ 82 (42))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.14
6.500.000
Ngõ 44 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 513, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 41, tờ bản đồ 66 (26))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.3
6.500.000
Ngõ 44 đường Thanh Niên (phía Tây trạm y tế)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 157, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 121, tờ bản đồ 69 (29))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.8
6.500.000
Ngõ 44 đường Trần Văn Quang
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 308, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 95, tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.16
6.500.000
Ngõ 45 đường Hòa Hợp
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 98, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 110, tờ bản đồ 61 (21))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.2
6.500.000
Ngõ 45 đường Nguyễn Văn Ngợi
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 260, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 258, tờ bản đồ 81 (41))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.10
7.500.000
Ngõ 46 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 29, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 25, tờ bản đồ 66 (26))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.4
6.500.000
Ngõ 47 đường Thanh Niên (phía Đông trường Mầm non)
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 163, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 424, tờ bản đồ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.5
7.000.000
Ngõ 5 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 240, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 533, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 161
16.500.000
Ngõ 5 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 241, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 728, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 160
16.500.000
Ngõ 50 đường Kim Bình
IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình
Đầu ngõ (Từ thửa 19, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.4
6.500.000
Ngõ 50 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 53, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 499, tờ bản đồ 66 (26))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.5
6.500.000
Ngõ 51 đường Nguyễn Văn Ngợi
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 147, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 14, tờ bản đồ 81 (41))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.11
7.500.000
Ngõ 52 đường Kim Mỹ
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 290, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 160, tờ bản đồ 82 (42))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.1
6.500.000
Ngõ 52 đường Lưu Quốc Long
IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên
Đầu ngõ (Từ thửa 403, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 21, tờ bản đồ 59 (19))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.7
6.500.000
Ngõ 54 đường Nguyễn Hữu Chính
IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên
Đầu ngõ (Từ thửa 21, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 148, tờ bản đđồ 59 (19))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.5
6.500.000
Ngõ 54 đường Trần Văn Quang
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 63, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 82 ,tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.17
6.500.000
Ngõ 55 đường Kim Bình
IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình
Đầu ngõ (Từ thửa 78, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ (đến thửa 97, tờ bản đồ 76 (36))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.8
6.500.000
Ngõ 55 đường Thanh Niên (nhà ông Thịnh)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 54, tờ bản đồ 74 (34)) - Cuối ngõ (đến thửa 75, tờ bản đồ 74 (34))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.9
6.500.000
Ngõ 56 đường Kim Khánh
IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh
Đầu ngõ (Từ thửa 149, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 319, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.3
6.500.000
Ngõ 56 đường Nguyễn Hữu Chính
IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên
Đầu ngõ (Từ thửa 06, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 03, tờ bản đồ 59 (19))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.6
6.500.000
Ngõ 56 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 249, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.6
7.000.000
Ngõ 57 đường Nguyễn Văn Ngợi
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 138, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 139, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.12
7.500.000
Ngõ 6 đường Phạm Chinh (phía Bắc nhà bà Lương Thị Quế)
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 139, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.11
7.000.000
Ngõ 60 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 330, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 278, tờ bản đồ 68 (28))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.19
6.500.000
Ngõ 61 đường Hòa Hợp
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 70, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 132, tờ bản đồ 61 (21))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.3
6.500.000
Ngõ 61 đường Kim Bình
IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình
Đầu ngõ (Từ thửa 68, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.7
6.500.000
Ngõ 64 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 160, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.7
6.500.000
Ngõ 65 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 300, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 07, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.4
6.500.000
Ngõ 65 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 130, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa116, tờ bản đồ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.8
7.000.000
Ngõ 66 đường Trần Văn Quang
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 370, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 371, tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.18
6.500.000
Ngõ 67 đường Kim Bình
IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình
Đầu ngõ (Từ thửa 52 tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ (đến thửa 51, tờ bản đồ 76 (36))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.5
6.500.000
Ngõ 7 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 476, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 780, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 163
16.500.000
Ngõ 7 đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 475, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 705, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 162
16.500.000
Ngõ 70 đường Lưu Quốc Long
IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên
Đầu ngõ (Từ thửa 108, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 39, tờ bản đồ 59 (19))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.8
6.500.000
Ngõ 70 đường Mười Uyển
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 145, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 152, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.15
6.500.000
Ngõ 72 đường Kim Phúc
IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc
Đầu ngõ (Từ thửa 195, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 258, tờ bản đồ 68 (28))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.20
6.500.000
Ngõ 73 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 84, tờ bản đđồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 93, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.9
6.500.000
Ngõ 77 đường Nghĩa Sơn
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 260, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 299, tờ bản đồ 75 (35))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.17
6.500.000
Ngõ 8 đường Thanh Niên (phía Đông Nhà Văn hóa)
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 06, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 27, tờ bản đồ 67 (27))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.7
6.500.000
Ngõ 80 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 48, tờ bản đồ 84 (44)) - Cuối ngõ (đến thửa 105, tờ bản đồ 84 (44))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.12
6.500.000
Ngõ 80 đường Kim Khánh
IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh
Đầu ngõ (Từ thửa 06, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ (đến thửa 26, tờ bản đồ 82 (42))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.4
6.500.000
Ngõ 80 đường Kim Mỹ
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 220, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 203, tờ bản đồ số 42
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.2
6.500.000
Ngõ 82 đường Kim Bình
IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình
Đầu ngõ (Từ thửa 66, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 301, tờ bản đồ 71 (31))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.2
6.500.000
Ngõ 82 đường Trần Văn Quang
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 381, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 383, tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.19
6.500.000
Ngõ 83 đường Kim Bình
IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình
Đầu ngõ (Từ thửa 25, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ (đến thửa 26, tờ bản đồ 76 (36))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.3
6.500.000
Ngõ 83 đường Nghĩa Sơn
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 84, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 69, tờ bản đồ 75 (35))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.18
6.500.000
Ngõ 84 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 58, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 51, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.10
6.500.000
Ngõ 85 đường Nguyễn Văn Ngợi
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 221, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 198, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.13
7.500.000
Ngõ 86 đường Thanh Niên
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 262, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 44, tờ bản đồ 73 (33))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.19
6.500.000
Ngõ 87 đường Thanh Niên
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 285, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 296, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.18
6.500.000
Ngõ 88 đường Bùi Thế Đạt
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 65, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 95, tờ bản đồ 80 (40))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.11
6.500.000
Ngõ 90 đường Trần Văn Quang
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 142, tờ bản đồ 20 - Cuối ngõ (đến thửa 249, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.20
6.500.000
Ngõ 92 đường Thanh Niên
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 95 tờ bản đồ số 33 - Cuối ngõ (đến thửa số: 20 tờ bản đồ số 32
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.20
6.500.000
Ngõ 95 đường Cần Vương
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 326, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 315, tờ bản đồ 73 (33))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.5
6.500.000
Ngõ 96 đường Bùi Thế Đạt (nhà thờ giáo họ)
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 150, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 139, tờ bản đồ 80 (40))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.10
6.500.000
Ngõ 97 đường Hòa Hợp
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 88, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.4
6.500.000
Ngõ 98 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 25, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 203, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.11
6.500.000
Ngõ 98 đường Thanh Niên
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 94, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 88, tờ bản đđồ 73 (33))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.21
6.500.000
Ngõ 99 đường Nguyễn Văn Ngợi
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 259, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 185, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.14
7.500.000
Ngõ 99 đường Phạm Chinh
IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân
Đầu ngõ (Từ thửa 244, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 01, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.12
6.500.000
Ngõ Hoàng Phan Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 60, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 834, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 85
15.000.000
Ngõ Phạm Tuấn Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 531, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 33, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 86
15.000.000
Ngõ Phạm Tuấn Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 755, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 756, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 88
15.000.000
Ngõ Phạm Tuấn Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 583, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 533, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 87
15.000.000
Ngõ QL 46 (Quán Dũng Yến cháo lươn)
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 23, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 89, tờ bản đồ 82 (42))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.20
6.500.000
Ngõ QL46 (Phía Nam nhà ông Trúc Hà)
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 293, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 100, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.17
6.500.000
Ngõ QL46 (kara Nghi Ân club)
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 01, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 65, tờ bản đồ 82 (42))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.18
6.500.000
Ngõ T622 (QL46)
IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa 466, tờ bản đồ 51 (11)) - Cuối ngõ (đến thửa 432, tờ bản đồ 51 (11))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.16
6.500.000
Ngõ bê tông (giáp Nghi Phong)
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 97, tờ bản đồ 67 (27)) - Cuối ngõ (đến thửa 735, tờ bản đồ 47 (07))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.11
6.500.000
Ngõ bê tông (xóm Trại)
IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình
Đầu ngõ (Từ thửa 82, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 113, tờ bản đồ 76 (36))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.9
6.500.000
Ngõ bê tông song song với Nguyễn Hữu Chính (phía Tây nhà Lương Cường)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 318, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 374, tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.11
6.500.000
Ngõ bê tông song song với Nguyễn Hữu Chính (đường vào nhà ông Thái Long)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 191, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 372, tờ bản đồ 65 (25))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.12
6.500.000
Ngõ bê tông song song ở phía Tây đường Kim Khánh
IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh
Đầu ngõ nhà ông Hiền (Từ thửa 212, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 159, tờ bản đồ 83 (43))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.8
6.500.000
Ngõ bê tông song song ở phía Đông đường Kim Khánh
IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh
Đầu ngõ nhà Chiến Dung (Từ thửa 137, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ nhà Hương Tuyến (đến thửa 84, tờ bản đồ 83 (43))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.9
6.500.000
Ngõ bê tông ở phía Đông xóm (từ nhà ông Toàn đến nhà bà Nhàn)
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 54, tờ bản đồ 67 (27)) - Cuối ngõ (đến thửa 716, tờ bản đồ 67 (27))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.10
6.500.000
Ngõ bê tông, phía Tây đồng Kỳ Diệc
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 232 tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 239, tờ bản đồ 61 (21))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.15
6.500.000
Ngõ bê tông, song song phía Đông đường Nghĩa Sơn
IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa
Đầu ngõ (Từ thửa 281, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 42, tờ bản đồ 84 (44))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.19
6.500.000
Ngõ còn lại đường dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 283, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 265, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 165
9.500.000
Ngõ của đường QL46 - vào nhà ông Tuân Ngôn
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 107, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 200, tờ bản đồ 66 (26))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.12
6.500.000
Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101>
Thửa 555, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 556, tờ bản đồ 101 (16)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 62
11.500.000
Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102>
Thửa 25, tờ bản đồ 102 (17) - Thửa 182, tờ bản đồ 102 (17)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 69
11.500.000
Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109>
Thửa 11, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 74, tờ bản đồ 109 (24)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 140
11.500.000
Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102>
Thửa 173, tờ bản đồ 102 (17) - Thửa 112, tờ bản đồ 102 (17)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 70
11.500.000
Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101>
Thửa 577, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 415, tờ bản đồ 101 (16)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 63
11.500.000
Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109>
Thửa 54, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 63, tờ bản đồ 109 (24)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 141
11.500.000
Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112>
Thửa 246, 229 tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 173
14.500.000
Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Thửa 294, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 304, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 103
13.000.000
Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112>
Thửa 512, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 246, tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 171
11.500.000
Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107>
Thửa 490, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 415, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 109
13.000.000
Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107>
Thửa 534, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 438, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 110
13.000.000
Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112>
Thửa 105, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 229, tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 172
11.500.000
Ngõ số 116, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Thửa 173, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 17, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 105
13.000.000
Ngõ số 116, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99>
Thửa 334, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 218, tờ bản đồ 99 (14)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 33
13.000.000
Ngõ số 116, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99>
Thửa 422, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 452, tờ bản đồ 99 (14)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 32
13.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.