Bảng giá đất Phường Vinh Phú, Nghệ An từ 01/01/2026
1731 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Phú là 120.000.000 đồng/m² (Lê Nin, đoạn Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 110, tờ bản đồ 135 (17)) đến Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 22, tờ bản đồ 173 (55))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường Sư Vạn Hạnh V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Thửa 551, 552, 555, 556, 557 tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.1 | 24.500.000 |
| Bùi Huy Bích II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 11, tờ bản đồ 145 (27)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trương Khoát (đến thửa 26, tờ bản đồ 145 (27)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 29 | 31.000.000 |
| Bùi Thế Đạt III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã tư trường học với đài tưởng niệm (thửa 126, tờ bản đồ 70 (30)) - Ngã tư sân bóng PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3 | 17.000.000 |
| Bùi Thế Đạt III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã tư sân bóng - Cuối xóm Kim Nghĩa - đi Nghi Đức (thửa 59, tờ bản đồ 71 (31)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4 | 14.500.000 |
| Chu Huệ III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 716, tờ bản đồ 47 (07) - Đến thửa 37, tờ bản đồ 62 (22) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 45 | 7.000.000 |
| Chu Trạc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 271, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 191, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 90 | 20.000.000 |
| Chu Trạc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 872, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 83, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 92 | 20.000.000 |
| Chu Trạc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 602, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 99, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 89 | 20.000.000 |
| Chu Trạc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 467, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 319, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 91 | 20.000.000 |
| Các ngõ nhỏ của ngõ đường Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 30, 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 441 | 12.500.000 |
| Các thửa còn lại (nằm trong các ngõ) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 203 | 7.000.000 |
| Các thửa còn lại của đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng IV. Khu dân cư các khối | Bao gồm toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6, 8, 9, 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 17 | 9.500.000 |
| Các thửa đất còn lại của ngõ đường 1/8 IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 12, 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 525 | 8.800.000 |
| Các thửa đất còn lại của ngõ đường 1/8 IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 12, 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 531 | 9.500.000 |
| Các thửa đất còn lại của ngõ đường Hải Thượng Lãn Ông IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 39, 40 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 499 | 12.500.000 |
| Các thửa đất còn lại của ngõ đường Nguyễn Hữu Lập IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 482 | 12.500.000 |
| Các thửa đất còn lại của ngõ đường Nguyễn Trãi IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất thuộc khối 1 (tờ bản đồ số 12, 13, 17, 24, 29) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 32 | 12.500.000 |
| Các thửa đất còn lại của ngõ đường Phạm Đình Toái IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 33, 36, 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 474 | 12.500.000 |
| Các thửa đất còn lại của ngõ đường Phạm Đình Toái (cũ) IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 473 | 12.500.000 |
| Các thửa đất còn lại của ngõ đường Tân Phú IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 540 | 15.000.000 |
| Các thửa đất còn lại của ngõ đường Đồng Yên IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 9 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 517 | 8.800.000 |
| Các vị trí thuộc ngõ đường Nguyễn Chánh Kỷ còn lại IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 6, 9, 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 152 | 8.800.000 |
| Các vị trí thuộc ngõ đường Trương Văn Lĩnh còn lại IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của các tờ bản đồ số 20, 25, 26, 31, 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 130 | 10.000.000 |
| Các vị trí thuộc ngõ đường Trần Đình Quán còn lại IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17, 18, 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 169 | 9.500.000 |
| Các vị trí thuộc ngõ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh còn lại IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 138 | 10.000.000 |
| Cần Vương III. Tuyến đường đã đặt tên | Cổng chào xóm Kim Phúc (thửa 141, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối xóm Kim Phúc - Trại cam (thửa 30, tờ bản đồ 55 (15)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 32 | 10.000.000 |
| Cần Vương III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 (thửa 126, tờ bản đồ 78 (38)) - Cổng chào xóm Kim Phúc (thửa 141, tờ bản đồ 68 (28)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 31 | 15.000.000 |
| Dương Thúc Hạp III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 514, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 691, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 112 | 20.000.000 |
| Dương Thúc Hạp III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 593, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 558, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 110 | 22.500.000 |
| Dương Thúc Hạp III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 512, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 518, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 111 | 20.000.000 |
| Góc đường QH 10,0m + 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) | 43 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.9 | 10.000.000 |
| Góc đường QH 10,0m + 9,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) | 59, 41, 19, 21 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Góc đường QH 12,0m + 10,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) | 5 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.8 | 9.000.000 |
| Góc đường QH 15,0m + 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | B21, B38, C21 , C38 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.1 | 14.000.000 |
| Góc đường QH 15,0m + 18,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | B01, C01 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.2 | 16.000.000 |
| Góc đường QH 18,0m + 12,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) | 1 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.4 | 11.500.000 |
| Góc đường QH 18,0m + 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | A04, B04, C04 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.3 | 16.000.000 |
| Góc đường QH 18,0m + 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) | 42 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.3 | 12.000.000 |
| Góc đường QH 18,0m + 9,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) | 18, 20, 40, 58 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.2 | 11.000.000 |
| Góc đường QH 20,5m + 18,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | A01 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.4 | 18.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 150, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 57, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 101 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 522, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 489, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 96 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 602, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 447, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 94 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 68, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 17, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 102 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Thửa 63, tờ bản đồ 124 (6)) - Đầu trường Dạy nghề số 4 (đến thửa 45, tờ bản đồ 124(6)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 28, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 40, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 103 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 759, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 116, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 97 | 25.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 798, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 114, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 98 | 25.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 342, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 345, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 93 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 253, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 352, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 100 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 3, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 588, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 104 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 648, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 676, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 95 | 35.000.000 |
| Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 191, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 284, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 99 | 35.000.000 |
| Hoàng Văn Thụ II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Mai Hắc Đế (Thửa 05, tờ bản đồ 146 (28)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (đến thửa 187, tờ bản đồ 138 (20)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5 | 30.000.000 |
| Hà Huy Tập II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã 4 Quán Bàu (Thừa 78, tờ bản đồ 126 (8)) - Cầu Kênh Bắc (đến thửa số: 45, tờ bản đồ số 168 (50)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4 | 55.000.000 |
| Hòa Hợp III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 (thửa 65, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối xóm Hòa Hợp (thửa 39, tờ bản đồ 56 (16)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 18 | 8.000.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 49, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 59, tờ bản đồ 39 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 124 | 45.000.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 112, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 119, tờ bản đồ 40 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 126 | 33.000.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 81, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 67, tờ bản đồ 40 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 125 | 33.000.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (Thửa 144 tờ bản đồ 158 (40)) - Ngã ba tiếp giáp đường Bùi Huy Bích (đến thửa 04, tờ bản đồ 134 (26)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 21 | 45.000.000 |
| Hồ Thị Nhung III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 37, tờ bản đồ 69 (29) - Đến thửa 69, tờ bản đồ 68 (28) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 43 | 7.000.000 |
| Hồ Tông Thốc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa đất 693, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 478, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 70 | 30.000.000 |
| Hồ Tông Thốc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 486, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 82, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 77 | 35.000.000 |
| Hồ Tông Thốc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa đất 323, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 660, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 71 | 30.000.000 |
| Hồ Tông Thốc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 174, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 101, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 76 | 35.000.000 |
| Hồ Tông Thốc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 33, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 24, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 74 | 35.000.000 |
| Hồ Tông Thốc II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Thửa 14, tờ bản đồ 122 (4)) - Đầu trường Việt Hàn (đến thửa 16, tờ bản đồ 122 (4)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2 | 35.000.000 |
| Hồ Tông Thốc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 276, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 197, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 75 | 35.000.000 |
| Hồ Tông Thốc (Golden City 5) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Lô số DO-73 - Lô số DO-73 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 73 | 35.000.000 |
| Hồ Tông Thốc (Golden City 5) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Lô số DO-72 - Lô số DO-74 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 72 | 35.000.000 |
| KDT Trường Thịnh Phát III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn / Đường khu đô thị mới | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20.6 | 31.000.000 |
| KQH Gold III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn / Đường khu đô thị mới | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20.7 | 31.000.000 |
| Khu quy hoạch Gold III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối 14 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 141 (23) đến 151 (33) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.6 | 24.000.000 |
| Kim Bình III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường Thanh Niên (thửa 465, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối xóm Kim Bình - đi nghi Đức (thửa 138, tờ bản đồ 80 (40)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 30 | 10.000.000 |
| Kim Khánh III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 (thửa 185, tờ bản đồ 74 (34)) - Cuối xóm Kim Khánh - đi Nghi Đức (thửa 96, tờ bản đồ 83 (43)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 19 | 10.000.000 |
| Kim Mỹ III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 - Cổng chào xóm Kim Mỹ (thửa 254, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối khu TĐC đường 35,0m (thửa 255, tờ bản đồ 82 (42)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20 | 15.000.000 |
| Kim Mỹ III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 nhà anh Thắng Hồ (thửa 95, tờ bản đồ 82 (42)) - Mương xây (nhà a Thắng Lộc) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 21 | 10.000.000 |
| Kim Mỹ III. Tuyến đường đã đặt tên | Mương xây (nhà a Thắng Lộc) - Cuối xóm Kim Mỹ (thửa 210, tờ bản đồ 85 (45)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 22 | 10.000.000 |
| Kim Phúc III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 45, tờ bản đồ 68 (28) - Đến thửa 12, tờ bản đồ 64 (24) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 34 | 10.000.000 |
| Kim Phúc III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường Thanh Niên (thửa 357, tờ bản đồ 73 (33)) - Đến thửa 57, tờ bản đồ 68 (28) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 33 | 10.000.000 |
| Kim Phúc III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 65, tờ bản đồ 58 (18) - Cuối xóm Kim Phúc - nhà anh Tuyến (thửa 06, tờ bản đồ 54 (14)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 35 | 8.000.000 |
| Kim Đông III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 (thửa 114, tờ 66 (26)) - Ngã 3 đường Thanh Niên (thửa 45, tờ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 23 | 10.000.000 |
| Kênh Bắc II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Mai Hắc Đế (Thửa 75, tờ bản đồ 129(11)) - Cầu Kênh Bắc (đến thửa số: 43, tờ bản đồ số 168 (50)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10 | 35.000.000 |
| Lê Doãn Sửu II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 14, tờ bản đồ 131 (13)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trọng Phiệt (đến thửa 64, tờ bản đồ 140 (22)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12 | 31.000.000 |
| Lê Nin II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 110, tờ bản đồ 135 (17)) - Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 22, tờ bản đồ 173 (55)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 32 | 120.000.000 |
| Lê Thị Ninh III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 06, tờ bản đồ 60 (20) - Đến thửa 65, tờ bản đồ 58 (18) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 44 | 7.000.000 |
| Lê Văn Miến II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đườngPhạm Đình Toái (Thửa 42 tờ bản đồ 128 (10)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (đến thửa 60, tờ bản đồ 134 (16)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20 | 31.000.000 |
| Lô góc Đường Sư Vạn Hạnh và đường QH 18m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Thửa 550, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.3 | 27.000.000 |
| Lô góc đường QH 12m và đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 561, tờ bản đồ 97 (12) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.14 | 17.000.000 |
| Lô góc đường QH 12m và đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 567, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.15 | 17.000.000 |
| Lô góc đường QH 15m và đường QH 12m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Thửa 588, 589, 590, 591, 595 tờ tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.8 | 19.000.000 |
| Lô góc đường QH 15m và đường QH 18m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Thửa 459, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.10 | 21.000.000 |
| Lô góc đường QH 18m và đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 525, tờ bản đồ 97 (12) và thửa 454, 521, 543, 546 tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.11 | 17.500.000 |
| Lô góc đường QH 18m và đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 561, tờ bản đồ 97 (12); thửa 567, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.9 | 18.000.000 |
| Lô góc đường QH 18m và đường QH 18m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Thửa 644, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.11 | 22.000.000 |
| Lô góc đường QH 18m và đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 503, 513 tờ bản đồ 97 (12) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.10 | 17.000.000 |
| Lô góc đường QH 24m và đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 547, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.4 | 25.000.000 |
| Lô góc đường QH 24m và đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 605, 609, 493, 512, 515, 562 tờ bản đồ 104 (19) và thửa 544, 564 tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.5 | 24.000.000 |
| Lô góc đường QH 24m và đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 539, 551, 473, 490 tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.6 | 23.000.000 |
| Lô góc đường QH 35m và đường QH 18m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 572, tờ bản đồ 104 (19) và thửa 571, 490 tờ bản đồ 97 (12) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.2 | 29.000.000 |
| Lô góc đường QH 35m và đường QH 24m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 595, 534, 470 tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.1 | 30.000.000 |
| Lô góc đường QH 9m và đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 540, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.19 | 15.000.000 |
| Lô góc đường QH12m và đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 537, 546, 553 tờ bản đồ 97 (12); Thửa 412, 413, 418 tờ bản đồ 98 (13); Thửa 549, 596 tờ bản đồ 19; Thửa 558 tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.13 | 16.000.000 |
| Lô góc đường Sư Vạn Hạnh và đường QH 12m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Thửa 553, 554, 558 tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.2 | 26.000.000 |
| Lý Tự Trọng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 289, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 445, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 123 | 30.000.000 |
| Lý Tự Trọng II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (Thửa 101, tờ bản đồ 148 (30)) - Ngã ba tiếp giáp đường Trương Văn Lĩnh tiếp giáp (đến thửa 05, tờ bản đồ 135 (17)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 15 | 38.000.000 |
| Lý Tự Trọng kéo dài II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Mai Hắc Đế (Thửa 100, tờ bản đồ 146 (28)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (đến thửa: 131, 150, 161, tờ bản đồ 148 (30)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11 | 32.000.000 |
| Lưu Quốc Long III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 xóm Kim Phúc (thửa 12, tờ …) - Đông xóm Hòa Hợp QL46 (thửa 16, tờ bản đồ 61 (21)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10 | 7.000.000 |
| Lưu Đức An II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư tiếp giáp đường Tống Duy Tân (Thửa 22, tờ bản đồ 150 (32)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Năng Tĩnh (đến thửa 117, tờ bản đồ 142 (24)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 33 | 32.500.000 |
| Mai Hắc Đế I. Đường Quốc lộ | Ngã 4 Quán Bàu (Thửa 69, tờ bản đồ 126 (8)) - Ngã tư Ga (đến thửa 32, tờ bản đồ 155 (37)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2 | 65.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 39, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 327, tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 58 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 114, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 600, tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 55 | 22.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 98, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 74, tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 54 | 22.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 378, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 375, tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 61 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 290, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 297, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 46 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 29, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 913, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 57 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ đường 3/2 (Từ thửa 299, tờ bản đồ 14) - Đến đường ngang xóm 5 (Đến thửa 892, tờ bản đồ 14) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 49 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 131, tờ bản đồ 15 - Đến thửa 353, tờ bản đồ 15 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 52 | 22.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Trương Văn Lĩnh (Từ thửa 202, tờ bản đồ 15) - Chợ Mới dâu (Đến thửa 510, tờ bản đồ 15) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 51 | 25.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 151, tờ bản đồ 15 - Đến thửa 321, tờ bản đồ 15 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 53 | 22.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đầu đường Nguyễn Chánh Kỷ (Từ thửa 206, tờ bản đồ 14) - Đến đường Đồng Yên (Đến thửa 443, tờ bản đồ 14) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 48 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 378, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 375, tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 59 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 64, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 911, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 56 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 39, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 327, tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 60 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Chợ mới dâu (Từ thửa 536, tờ bản đồ 15) - Trương Văn Lĩnh (Đến thửa 551, tờ bản đồ 15) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 50 | 25.000.000 |
| Mai Lão Bạng II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Thửa 01, tờ bản đồ 119 (D) - Hết địa bàn phường (đến thửa 67, tờ bản đồ 119(1)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 35.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đầu đường 3/2 (Từ thửa 290, tờ bản đồ 14) - Đến đường Nguyễn Chánh Kỷ (Đến thửa 297, tờ bản đồ 14) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 47 | 30.000.000 |
| Mai Lão Bạng III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 332, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 322, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 45 | 30.000.000 |
| Mười Uyển III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 - phía Đông cây xăng (thửa 113, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối xóm Kim Mỹ (thửa 119, tờ bản đồ 82 (42)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 15 | 10.000.000 |
| Nghĩa Sơn III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã từ đường QL46 - nhà ông Hường (thửa 31, tờ bản đồ 70 (30)) - Ngã tư Nhà văn hóa PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 28 | 10.000.000 |
| Nghĩa Sơn III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã tư Nhà văn hóa - Cuối Xóm Kim Nghĩa - nhà a Kiên (thửa 43, tờ bản đồ 84 (44)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 29 | 10.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | KCN 307, 309, tờ bản đồ 6 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6 | 30.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 72, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 21, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13 | 32.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 159, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 300, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9 | 35.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 212, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 293, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11 | 35.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 64, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 214, tờ bản đồ 6 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2 | 30.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 34, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 70, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12 | 32.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 148, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 189, tờ bản đồ 6 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 30.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 93, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 208, tờ bản đồ 6 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3 | 30.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 16, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 209, tờ bản đồ 6 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5 | 30.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 87, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 358, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8 | 35.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 157, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 217, tờ bản đồ 6 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4 | 30.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 201, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 335, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10 | 35.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 311, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 439, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7 | 35.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng (QL 46) I. Đường Quốc lộ | Kim Mỹ (thửa 484, tờ bản đồ 51 (11)) đường 35,0m - Ngã tư đường 35,0m PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 30.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng (QL 46) I. Đường Quốc lộ | Ngã tư đường 35,0m - Ngã tư đường Trần Văn Quang - Bùi Thế Đạt (thửa 99, tờ bản đồ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2 | 28.500.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng (QL 46) I. Đường Quốc lộ | Ngã tư đường Trần Văn Quang - Bùi Thế Đạt (thửa 99, tờ bản đồ 70 (30)) - Đại học Vinh cơ sở 2 (thửa 47, tờ bản đồ số 44 (4)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3 | 25.000.000 |
| Nguyễn Hữu Chính III. Tuyến đường đã đặt tên | Giữa xóm Kim Trung (thửa 404, tờ bản đồ 65 (25)) - Chạm QH sân bay (nhà bà Liên) thửa 45, tờ bản đồ 65 (25) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16 | 8.000.000 |
| Nguyễn Hữu Chính III. Tuyến đường đã đặt tên | QH sân bay (nhà ông Cầu) - Từ thửa 29, tờ bản đồ 65 (25) - Cuối xóm Kim Liên - giáp Nghi Trường (thửa 05, tờ bản đồ 59 (19)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 17 | 8.000.000 |
| Nguyễn Hữu Lập III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 239, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 996, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 121 | 17.500.000 |
| Nguyễn Hữu Lập III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 411, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 824, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 120 | 20.000.000 |
| Nguyễn Hữu Lập III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 263, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 22, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 122 | 17.500.000 |
| Nguyễn Nhân Biểu III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 70, tờ bản đồ 69 (29) - Đến thửa 39, tờ bản đồ 59 (19) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 42 | 7.000.000 |
| Nguyễn Năng Tĩnh II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 41, tờ bản đồ 128 (10)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (đến thửa 258, tờ bản đồ 151 (33)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 19 | 35.000.000 |
| Nguyễn Năng Tĩnh II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 41, tờ bản đồ 128 (10)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 18 | 18.000.000 |
| Nguyễn Phỉ Ý Lan III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 377, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 375, tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 69 | 15.000.000 |
| Nguyễn Phỉ Ý Lan III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đầu ngõ đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 540, tờ bản đồ 16) - Đến thửa 604, tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 67 | 15.000.000 |
| Nguyễn Phỉ Ý Lan III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đầu ngõ đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 587, tờ bản đồ 16) - Đến thửa 334, tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 66 | 15.000.000 |
| Nguyễn Phỉ Ý Lan III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 384, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 364, tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 68 | 15.000.000 |
| Nguyễn Sỹ Sách II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư Ga (Thửa 09, tờ bản đồ 168 (50)) - Cầu Kênh Bắc (đến thửa 38, tờ bản đồ 168 (50)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7 | 80.000.000 |
| Nguyễn Thị Ngọc Oanh II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 85, tờ bản đồ số 132 (14)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trọng Phiệt (đến thửa 104, tờ bản đồ 132 (14)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13 | 26.500.000 |
| Nguyễn Trãi I. Đường Quốc lộ | Từ ngã ba Quán Bánh Tính từ thửa 16, tờ bàn đồ 12 - Đến thửa 36, tờ bản đồ 12 (Phía nam Chợ Chiều) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 15 | 55.000.000 |
| Nguyễn Trãi I. Đường Quốc lộ | Ngã ba giáp đường Mai Lão Bạng (thửa 01, tờ bản đồ 119(D) - Ngã 4 Quán Bàu (đến thửa 37, tờ bản đồ 125 (7)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 49.000.000 |
| Nguyễn Trãi I. Đường Quốc lộ | Đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 1, tờ bản đồ 17) - Đến thửa 792, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16 | 49.000.000 |
| Nguyễn Trãi (đường Nguyễn Trãi và QL 46) I. Đường Quốc lộ | Thửa số 7, tờ số 12 - Đến thửa 45, tờ bản đồ số 12 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 14 | 55.000.000 |
| Nguyễn Trương Khoát II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Lê Nin (Thửa 185, tờ bản đồ 162 (44)) - Ngã ba tiếp giáp đường Bùi Huy Bích (đến thửa số: 107, tờ bản đồ 154 (36)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 30 | 31.000.000 |
| Nguyễn Trọng Phiệt II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp (Thửa 243, tờ bản đồ 139 (21)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh (đến thửa 104, tờ bản đồ 132 (14)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 14 | 22.000.000 |
| Nguyễn Văn Ngợi III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 (thửa 100, tờ bản đồ 81 (41)) - Ngã 3 đường Vương Thức (thửa 48, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12 | 15.500.000 |
| Nguyễn Văn Ngợi III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường Vương Thức (thửa 46, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối xóm Kim Chi (thửa 27, tờ bản đồ 72 (32)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13 | 7.000.000 |
| Nguyễn Văn Tố III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 75, tờ bản đồ 11 - Đến thửa 83, tờ bản đồ 11 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5 | 15.000.000 |
| Nguyễn Văn Tố III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 4, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 285, Tờ bản đồ 7 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2 | 22.500.000 |
| Nguyễn Văn Tố III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 311, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 323 (các thửa trong KCN) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3 | 22.500.000 |
| Nguyễn Văn Tố III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đầu đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 66, tờ bản đồ 16) - Đến thửa 591, tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6 | 15.000.000 |
| Nguyễn Văn Tố III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 14, Tờ bản đồ 3 - Đến thửa 27, tờ bản đồ 3 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 22.500.000 |
| Nguyễn Văn Tố III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 433, Tờ bản đồ 10 - Đến thửa 8, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4 | 22.500.000 |
| Nguyễn Văn Tố III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 548, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 877, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7 | 23.000.000 |
| Nguyễn Văn Tố III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 (thửa 197, tờ bản đồ 81 (41)) - Giáp Nghi Phú (thửa 227, tờ bản đồ 81 (41)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 36 | 24.500.000 |
| Nguyễn Đức Khởi III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 233, tờ bản đồ 69 (29) - Đến thửa 65, tờ bản đồ 66 (26) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 41 | 8.000.000 |
| Ngõ 01 đường Hòa Hợp (đường Quan Cũ) IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 465, tờ bản 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 507, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.1 | 6.500.000 |
| Ngõ 01 đường Nghĩa Sơn IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 23, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 12, tờ bản đồ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.2 | 7.000.000 |
| Ngõ 01 đường Nguyễn Văn Ngợi IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 253, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 545, tờ bản đồ 81 (41)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.8 | 7.500.000 |
| Ngõ 01 đường Trần Văn Quang IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 29 - Cuối ngõ (đến thửa 105, tờ bản đồ 69 (29)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.13 | 6.500.000 |
| Ngõ 01 đường Ân Hậu (đầu đường nhà bà Thu) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 50, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 220, tờ bản đồ 69 (29)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.1 | 6.500.000 |
| Ngõ 02 đường Lưu Quốc Long IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 109, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 13, tờ bản đồ 57 (17)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.17 | 6.500.000 |
| Ngõ 02 đường Ân Hậu (thửa 264 tờ 29) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 265, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 03, tờ bản đồ 69 (29)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 03 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 94, tờ bản đđồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 240, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.1 | 6.500.000 |
| Ngõ 03 đường Vương Thức IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 172, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 359, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.16 | 6.500.000 |
| Ngõ 03 đường Ân Hậu (thửa 263 tờ 29) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 271, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 281, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 04 đường Ân Hậu (thửa 393 tờ 25 - bắc nhà ông Quế) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 282, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 209, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 05 đường Ân Hậu (Bác nhà ông Liệu) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 178, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 338, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 06 đường Trần Hữu Thiều IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa số: 181 tờ bản đồ số 22 - Cuối ngõ (đến thửa 174, tờ bản đồ 62 (22)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.19 | 6.500.000 |
| Ngõ 07 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 80, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 215, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 07 đường Mười Uyển IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 238, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 555, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.9 | 6.500.000 |
| Ngõ 07 đường Nghĩa Sơn (phía Nam nhà ông Thái Lương) IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 410, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 452, tờ bản đồ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.3 | 7.000.000 |
| Ngõ 09 đường Lưu Quốc Long IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 234, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 235, tờ bản đồ 61 (21)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.16 | 6.500.000 |
| Ngõ 09 đường Thanh Niên IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 26, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 50, tờ bản đồ 71 (31)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.8 | 6.500.000 |
| Ngõ 1 đường Mai Lão Bạng IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 650, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 691, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 173 | 10.000.000 |
| Ngõ 1 đường Mai Lão Bạng IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 786, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 792, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 172 | 10.000.000 |
| Ngõ 1 đường Mai Lão Bạng IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 43, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 722, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 194 | 9.500.000 |
| Ngõ 1 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 653, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 747, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 154 | 16.500.000 |
| Ngõ 1 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 630, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 652, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 155 | 16.500.000 |
| Ngõ 10 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 263, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 221, tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 166 | 10.000.000 |
| Ngõ 102 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 148, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 296, tờ bản đồ 80 (40)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.9 | 6.500.000 |
| Ngõ 102 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 282 t,ờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 308 tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.21 | 6.500.000 |
| Ngõ 102 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 10, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 13, tờ bản đồ 56 (16)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.13 | 6.500.000 |
| Ngõ 103 đường Thanh Niên IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 601, tờ bản đđồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 272, tờ bản đồ 73 (33)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.22 | 6.500.000 |
| Ngõ 104 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 32, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ (đến thửa 31, tờ bản đồ 56 (16)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.14 | 6.500.000 |
| Ngõ 107 đường Kim Bình IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình | Đầu ngõ (Từ thửa 97, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 167, tờ bản đồ 71 (31)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.1 | 6.500.000 |
| Ngõ 107 đường Nghĩa Sơn IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 173, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 178, tờ bản đồ 80 (40)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.16 | 6.500.000 |
| Ngõ 108 đường Kim Khánh IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh | Đầu ngõ (Từ thửa 64, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ (đến thửa 80, tờ bản đồ 83 (43)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.6 | 6.500.000 |
| Ngõ 108 đường Thanh Niên IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 64, tờ bản đồ 72 (32)) - Cuối ngõ (đến thửa 60, tờ bản đồ 72 (32)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.24 | 6.500.000 |
| Ngõ 109 đường Hòa Hợp IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 21, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ (đến thửa 100, tờ bản đồ 56 (16)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 110 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 24, tờ bản đồ 68 (28)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.22 | 6.500.000 |
| Ngõ 111 đường Thanh Niên IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 290, tờ bảnđồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 09, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.23 | 6.500.000 |
| Ngõ 114 đường Kim Mỹ IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 346, tờ bản đồ 52 (12)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 114 đường Vương Thúc Oánh IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 110, tờ bản đồ 57 (17)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.10 | 6.500.000 |
| Ngõ 116 đường Kim Khánh IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh | Đầu ngõ (Từ thửa 87, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ (đến thửa 90, tờ bản đđồ 83 (43)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 116 đường Phạm Chinh (đi xóm Hòa Hợp) IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 17, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ (đến thửa 16, tờ bản đđồ 56 (16)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.15 | 6.500.000 |
| Ngõ 118 đường Vương Thúc Oánh IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 37, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa số, tờ bản đồ) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.11 | 6.500.000 |
| Ngõ 12 đường Trần Văn Quang (nam nhà ông Thuấn Nhị) IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 3,6 tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 20, tờ bản đđồ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.6 | 7.000.000 |
| Ngõ 120 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 59, tờ bản đồ 79 (39)) - Cuối ngõ (đến thửa 97, tờ bản đồ 79 (39)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.8 | 7.000.000 |
| Ngõ 123 đường Hòa Hợp IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.6 | 6.500.000 |
| Ngõ 124 đường Trần Văn Quang IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 194, tờ bảnđồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.21 | 6.500.000 |
| Ngõ 127 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 18, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 31, tờ bản đồ 73 (33)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 127 đường Kim Khánh IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh | Đầu ngõ (Từ thửa 149, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 22 tờ bản đồ số 43 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 128 đường Bùi Thế Đạt (nhà văn hóa xóm) IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 43, tờ bản đồ 79 (39)) - Cuối ngõ (đến thửa 31, tờ bản đồ 80 (40)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.7 | 7.000.000 |
| Ngõ 13 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 598, tờ bản đđồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 291, tờ bản đồ 68 (28)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.16 | 6.500.000 |
| Ngõ 13 đường Kim Đông IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 510, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 39, tờ bản đồ 67 (27)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 131 đường Nghĩa Sơn IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 182, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 184, tờ bản đồ 80 (40)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.15 | 6.500.000 |
| Ngõ 132 đường Vương Thúc Oánh IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 27, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 142, tờ bản đồ 57 (17)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.12 | 6.500.000 |
| Ngõ 133 đường Nguyễn Văn Ngợi IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 69, tờ bản đồ 72 (32)) - Cuối ngõ (đến thửa 58, tờ bản đồ 72 (32)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.15 | 7.500.000 |
| Ngõ 135 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 256, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 359, tờ bản đồ 73 (33)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.6 | 6.500.000 |
| Ngõ 139 đường Hòa Hợp (đi Kim Tân) IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 01, tờ bảnđồ 56 (16)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 14 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 289, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 58, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 14 đường Trần Văn Quang (nam nhà ông Dũng bà Duy) IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 376, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.7 | 7.000.000 |
| Ngõ 142 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 146, tờ bản đồ 79 (39)) - Cuối ngõ (đến thửa 166, tờ bản đồ 79 (39)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.6 | 7.000.000 |
| Ngõ 142 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 114, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 174, tờ bản đồ 68 (28)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.1 | 6.500.000 |
| Ngõ 144 đường Vương Thúc Oánh IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 129, tờ bản đồ 57 (17)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.13 | 6.500.000 |
| Ngõ 15 đường Vương Thức IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 192, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 209, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.17 | 6.500.000 |
| Ngõ 158 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 235, tờ bản đồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 131, tờ bản đồ 64 (24)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.23 | 6.500.000 |
| Ngõ 159 đường Nghĩa Sơn IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 258, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 259, tờ bản đồ 80 (40)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.14 | 6.500.000 |
| Ngõ 16 đường Nguyễn Hữu Chính IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa 33, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 03, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.1 | 6.500.000 |
| Ngõ 160 đường Vương Thúc Oánh IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 159, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 138, tờ bản đồ 57 (17)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.14 | 6.500.000 |
| Ngõ 162 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 157, tờ bản đđồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 248, tờ bản đồ 75 (35)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 164 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 209, tờ bản đồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 93, tờ bản đồ 64 (24)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.24 | 6.500.000 |
| Ngõ 169 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 266, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 92, tờ bản đồ 68 (28)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 169 đường Nghĩa Sơn IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 74, tờ bản đồ 84 (44)) - Cuối ngõ (đến thửa 75, tờ bản đồ 84 (44)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.13 | 6.500.000 |
| Ngõ 17 đường Mười Uyển IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 338, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 339, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.10 | 6.500.000 |
| Ngõ 177 đường Kim Mỹ IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 122, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 181 đường Kim Mỹ IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 131, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ (đến thửa 32, tờ bản đồ 85 (45)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 183 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa số: 186 tờ bản đồ số 28 - Cuối ngõ (đến thửa số: 259 tờ bản đồ số 28 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 184 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 309, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 246, tờ bản đồ 75 (35)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 19 đường Trần Văn Quang IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 19, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 43, tờ bản đồ 71 (31)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.9 | 6.500.000 |
| Ngõ 191 đường Kim Mỹ IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 192, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ (đến thửa 98, tờ bản đồ 85 (45)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.6 | 6.500.000 |
| Ngõ 194 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 266, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 317, tờ bản đồ 75 (35)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 198 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 40, tờ bản đồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 41, tờ bản đồ 64 (24)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.25 | 6.500.000 |
| Ngõ 199 đường Kim Mỹ IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 108, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ (đến thửa 111, tờ bảnđồ 85 (45)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 2 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 584, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 784, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 157 | 16.500.000 |
| Ngõ 2 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 607, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 778, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 156 | 16.500.000 |
| Ngõ 20 đường Kim Khánh IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh | Đầu ngõ (Từ thửa 364, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 22, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.1 | 6.500.000 |
| Ngõ 200 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 214, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 89, tờ bản đồ 75 (35)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 200 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 25, tờ bản đđồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 33, tờ bản đồ 64 (24)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.26 | 6.500.000 |
| Ngõ 213 đường Kim Mỹ IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 61, tờ bản đồ 85 (45)) - Cuối ngõ (đến thửa 49, tờ bản đồ 85 (45)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.8 | 6.500.000 |
| Ngõ 214 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 74, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 241, tờ bản đồ 75 (35)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.1 | 6.500.000 |
| Ngõ 22 đường Phạm Chinh (phía Bắc nhà ông Phạm Đình Du) IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 475, tờ bảnđồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 477, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.10 | 7.000.000 |
| Ngõ 22 đường Trần Hữu Thiều IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 62 (22)) - Cuối ngõ (đến thửa 173, tờ bản đồ 62 (22)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.20 | 6.500.000 |
| Ngõ 229 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 181, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ (đến thửa 46, tờ bản đồ 63 (23)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 236 đường Bùi Thế Đạt (phía Nam Nhà văn hóa) IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 180, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 181, tờ bản đồ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.1 | 7.000.000 |
| Ngõ 238 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 346, tờ bản đồ 58 (18)) - Cuối ngõ (đến thửa 347, tờ bản đồ 58 (18)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.27 | 6.500.000 |
| Ngõ 24 đường Trần Văn Quang (phía Bắc nhà bà Lương Thị Lan) IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 195, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 505, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.8 | 6.500.000 |
| Ngõ 245 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 179, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ (đến thửa 40, tờ bản đồ 63 (23)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 25 đường Mười Uyển IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 327, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.11 | 6.500.000 |
| Ngõ 25 đường Nguyễn Văn Ngợi IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 283, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 70, tờ bản đồ 81 (41)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.9 | 7.500.000 |
| Ngõ 251 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 31, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ (đến thửa 35, tờ bản đồ 63 (23)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.6 | 6.500.000 |
| Ngõ 26 đường Vương Thúc Oánh IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 225, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 81, tờ bản đồ 61 (21)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.8 | 6.500.000 |
| Ngõ 265 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 23, tờ bản đồ 68 (23)) - Cuối ngõ (đến thửa 23, tờ bản đồ 63 (23)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 271 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 61, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.8 | 6.500.000 |
| Ngõ 28 đường Kim Khánh IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh | Đầu ngõ (Từ thửa 70, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 88, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 28 đường Kim Đông IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 444, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 11, tờ bản đồ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 28 đường Nguyễn Hữu Chính IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa 231, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 164, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 287 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 160, tờ bản đồ 63 (23)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.9 | 6.500.000 |
| Ngõ 298 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 22, tờ bản đồ 55 (15)) - Cuối ngõ (đến thửa 15, tờ bản đồ 55 (15)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.28 | 6.500.000 |
| Ngõ 3 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 256, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 788, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 159 | 16.500.000 |
| Ngõ 3 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 561, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 583, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 158 | 16.500.000 |
| Ngõ 31 đường Kim Đông IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 167, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 175, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 32 đường Lưu Quốc Long IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 226, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 66, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.22 | 6.500.000 |
| Ngõ 321 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 312 tờ bản đđồ 58 (18)) - Cuối ngõ (đến thửa 82, tờ bản đồ 58 (18)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.10 | 6.500.000 |
| Ngõ 33 đường Mười Uyển IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa số 229, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 167, tờ bản đồ 38) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.12 | 6.500.000 |
| Ngõ 35 đường Mười Uyển IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 308, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 211, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.13 | 6.500.000 |
| Ngõ 351 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 52, tờ bản đồ 58 (18)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 53 tờ bản đồ số 18 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.11 | 6.500.000 |
| Ngõ 36 Đường Kim Đông IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 46, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.6 | 6.500.000 |
| Ngõ 369 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 33, tờ bản đồ 58 (18)) - Cuối ngõ (đến thửa 117, tờ bản đồ 58 (18)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.12 | 6.500.000 |
| Ngõ 38 đường Kim Bình IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình | Đầu ngõ (Từ thửa 46, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.6 | 6.500.000 |
| Ngõ 38 đường Nguyễn Hữu Chính IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa 136, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 133, tờ bản đồ 59 (19)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 39 đường Lưu Quốc Long IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa 04, tờ bản đồ 64 (24)) - Cuối ngõ (đến thửa 219, tờ bản đồ 64 (24)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.9 | 6.500.000 |
| Ngõ 399 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa số: 316 tờ bản đồ số 18 - Cuối ngõ (đến thửa 31, tờ bản đồ 58 (18)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.13 | 6.500.000 |
| Ngõ 40 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 466, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 471, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 40 đường Thanh Niên (phía Đông trạm y tế) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 137, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 298, tờ bản đồ 69 (29)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 40 đường Vương Thúc Oánh IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 54, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 123, tờ bản đồ 61 (21)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.9 | 6.500.000 |
| Ngõ 405 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 72, tờ bản đồ 55 (15)) - Cuối ngõ (đến thửa 01, tờ bản đồ 58 (18)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.14 | 6.500.000 |
| Ngõ 411 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 55, tờ bản đồ 55 (15)) - Cuối ngõ (đến thửa 53, tờ bản đồ 55 (15)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.15 | 6.500.000 |
| Ngõ 42 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 211, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 201, tờ bảnđồ 68 (28)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.18 | 6.500.000 |
| Ngõ 42 đường Nguyễn Hữu Chính IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa 134, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 143, tờ bản đồ 59 (19)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 43 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 160 tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 298, tờ bản đồ 68 (28)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.17 | 6.500.000 |
| Ngõ 43 đường Mười Uyển IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 270, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 271, tờ bản đồ 82 (42)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.14 | 6.500.000 |
| Ngõ 44 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 513, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 41, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 44 đường Thanh Niên (phía Tây trạm y tế) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 157, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 121, tờ bản đồ 69 (29)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.8 | 6.500.000 |
| Ngõ 44 đường Trần Văn Quang IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 308, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 95, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.16 | 6.500.000 |
| Ngõ 45 đường Hòa Hợp IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 98, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 110, tờ bản đồ 61 (21)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 45 đường Nguyễn Văn Ngợi IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 260, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 258, tờ bản đồ 81 (41)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.10 | 7.500.000 |
| Ngõ 46 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 29, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 25, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 47 đường Thanh Niên (phía Đông trường Mầm non) IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 163, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 424, tờ bản đồ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.5 | 7.000.000 |
| Ngõ 5 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 240, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 533, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 161 | 16.500.000 |
| Ngõ 5 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 241, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 728, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 160 | 16.500.000 |
| Ngõ 50 đường Kim Bình IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình | Đầu ngõ (Từ thửa 19, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 50 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 53, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 499, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 51 đường Nguyễn Văn Ngợi IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 147, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 14, tờ bản đồ 81 (41)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.11 | 7.500.000 |
| Ngõ 52 đường Kim Mỹ IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 290, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 160, tờ bản đồ 82 (42)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.1 | 6.500.000 |
| Ngõ 52 đường Lưu Quốc Long IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa 403, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 21, tờ bản đồ 59 (19)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 54 đường Nguyễn Hữu Chính IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa 21, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 148, tờ bản đđồ 59 (19)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 54 đường Trần Văn Quang IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 63, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 82 ,tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.17 | 6.500.000 |
| Ngõ 55 đường Kim Bình IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình | Đầu ngõ (Từ thửa 78, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ (đến thửa 97, tờ bản đồ 76 (36)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.8 | 6.500.000 |
| Ngõ 55 đường Thanh Niên (nhà ông Thịnh) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 54, tờ bản đồ 74 (34)) - Cuối ngõ (đến thửa 75, tờ bản đồ 74 (34)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.9 | 6.500.000 |
| Ngõ 56 đường Kim Khánh IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh | Đầu ngõ (Từ thửa 149, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 319, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 56 đường Nguyễn Hữu Chính IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa 06, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 03, tờ bản đồ 59 (19)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.6 | 6.500.000 |
| Ngõ 56 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 249, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.6 | 7.000.000 |
| Ngõ 57 đường Nguyễn Văn Ngợi IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 138, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 139, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.12 | 7.500.000 |
| Ngõ 6 đường Phạm Chinh (phía Bắc nhà bà Lương Thị Quế) IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 139, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.11 | 7.000.000 |
| Ngõ 60 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 330, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 278, tờ bản đồ 68 (28)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.19 | 6.500.000 |
| Ngõ 61 đường Hòa Hợp IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 70, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 132, tờ bản đồ 61 (21)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 61 đường Kim Bình IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình | Đầu ngõ (Từ thửa 68, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 64 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 160, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 65 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 300, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 07, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 65 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 130, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa116, tờ bản đồ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.8 | 7.000.000 |
| Ngõ 66 đường Trần Văn Quang IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 370, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 371, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.18 | 6.500.000 |
| Ngõ 67 đường Kim Bình IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình | Đầu ngõ (Từ thửa 52 tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ (đến thửa 51, tờ bản đồ 76 (36)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 7 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 476, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 780, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 163 | 16.500.000 |
| Ngõ 7 đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 475, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 705, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 162 | 16.500.000 |
| Ngõ 70 đường Lưu Quốc Long IV. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa 108, tờ bản đồ 59 (19)) - Cuối ngõ (đến thửa 39, tờ bản đồ 59 (19)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.8 | 6.500.000 |
| Ngõ 70 đường Mười Uyển IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 145, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 152, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.15 | 6.500.000 |
| Ngõ 72 đường Kim Phúc IV. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Kim Phúc | Đầu ngõ (Từ thửa 195, tờ bản đồ 68 (28)) - Cuối ngõ (đến thửa 258, tờ bản đồ 68 (28)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.20 | 6.500.000 |
| Ngõ 73 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 84, tờ bản đđồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 93, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.9 | 6.500.000 |
| Ngõ 77 đường Nghĩa Sơn IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 260, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 299, tờ bản đồ 75 (35)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.17 | 6.500.000 |
| Ngõ 8 đường Thanh Niên (phía Đông Nhà Văn hóa) IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 06, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 27, tờ bản đồ 67 (27)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.7 | 6.500.000 |
| Ngõ 80 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 48, tờ bản đồ 84 (44)) - Cuối ngõ (đến thửa 105, tờ bản đồ 84 (44)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.12 | 6.500.000 |
| Ngõ 80 đường Kim Khánh IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh | Đầu ngõ (Từ thửa 06, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ (đến thửa 26, tờ bản đồ 82 (42)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 80 đường Kim Mỹ IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 220, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 203, tờ bản đồ số 42 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 82 đường Kim Bình IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình | Đầu ngõ (Từ thửa 66, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 301, tờ bản đồ 71 (31)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.2 | 6.500.000 |
| Ngõ 82 đường Trần Văn Quang IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 381, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 383, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.19 | 6.500.000 |
| Ngõ 83 đường Kim Bình IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình | Đầu ngõ (Từ thửa 25, tờ bản đồ 76 (36)) - Cuối ngõ (đến thửa 26, tờ bản đồ 76 (36)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.3 | 6.500.000 |
| Ngõ 83 đường Nghĩa Sơn IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 84, tờ bản đồ 75 (35)) - Cuối ngõ (đến thửa 69, tờ bản đồ 75 (35)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.18 | 6.500.000 |
| Ngõ 84 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 58, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 51, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.10 | 6.500.000 |
| Ngõ 85 đường Nguyễn Văn Ngợi IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 221, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 198, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.13 | 7.500.000 |
| Ngõ 86 đường Thanh Niên IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 262, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 44, tờ bản đồ 73 (33)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.19 | 6.500.000 |
| Ngõ 87 đường Thanh Niên IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 285, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 296, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.18 | 6.500.000 |
| Ngõ 88 đường Bùi Thế Đạt IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 65, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 95, tờ bản đồ 80 (40)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.11 | 6.500.000 |
| Ngõ 90 đường Trần Văn Quang IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 142, tờ bản đồ 20 - Cuối ngõ (đến thửa 249, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.20 | 6.500.000 |
| Ngõ 92 đường Thanh Niên IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 95 tờ bản đồ số 33 - Cuối ngõ (đến thửa số: 20 tờ bản đồ số 32 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.20 | 6.500.000 |
| Ngõ 95 đường Cần Vương IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 326, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 315, tờ bản đồ 73 (33)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 96 đường Bùi Thế Đạt (nhà thờ giáo họ) IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 150, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 139, tờ bản đồ 80 (40)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.10 | 6.500.000 |
| Ngõ 97 đường Hòa Hợp IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 88, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 98 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 25, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 203, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.11 | 6.500.000 |
| Ngõ 98 đường Thanh Niên IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 94, tờ bản đồ 73 (33)) - Cuối ngõ (đến thửa 88, tờ bản đđồ 73 (33)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.21 | 6.500.000 |
| Ngõ 99 đường Nguyễn Văn Ngợi IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 259, tờ bản đồ 77 (37)) - Cuối ngõ (đến thửa 185, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.14 | 7.500.000 |
| Ngõ 99 đường Phạm Chinh IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 244, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 01, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.12 | 6.500.000 |
| Ngõ Hoàng Phan Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 60, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 834, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 85 | 15.000.000 |
| Ngõ Phạm Tuấn Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 531, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 33, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 86 | 15.000.000 |
| Ngõ Phạm Tuấn Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 755, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 756, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 88 | 15.000.000 |
| Ngõ Phạm Tuấn Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 583, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 533, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 87 | 15.000.000 |
| Ngõ QL 46 (Quán Dũng Yến cháo lươn) IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 23, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 89, tờ bản đồ 82 (42)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.20 | 6.500.000 |
| Ngõ QL46 (Phía Nam nhà ông Trúc Hà) IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 293, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 100, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.17 | 6.500.000 |
| Ngõ QL46 (kara Nghi Ân club) IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 01, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 65, tờ bản đồ 82 (42)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.18 | 6.500.000 |
| Ngõ T622 (QL46) IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 466, tờ bản đồ 51 (11)) - Cuối ngõ (đến thửa 432, tờ bản đồ 51 (11)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.16 | 6.500.000 |
| Ngõ bê tông (giáp Nghi Phong) IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 97, tờ bản đồ 67 (27)) - Cuối ngõ (đến thửa 735, tờ bản đồ 47 (07)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.11 | 6.500.000 |
| Ngõ bê tông (xóm Trại) IV. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Kim Bình | Đầu ngõ (Từ thửa 82, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 113, tờ bản đồ 76 (36)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.9 | 6.500.000 |
| Ngõ bê tông song song với Nguyễn Hữu Chính (phía Tây nhà Lương Cường) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 318, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 374, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.11 | 6.500.000 |
| Ngõ bê tông song song với Nguyễn Hữu Chính (đường vào nhà ông Thái Long) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 191, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 372, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.12 | 6.500.000 |
| Ngõ bê tông song song ở phía Tây đường Kim Khánh IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh | Đầu ngõ nhà ông Hiền (Từ thửa 212, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 159, tờ bản đồ 83 (43)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.8 | 6.500.000 |
| Ngõ bê tông song song ở phía Đông đường Kim Khánh IV. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Kim Khánh | Đầu ngõ nhà Chiến Dung (Từ thửa 137, tờ bản đồ 83 (43)) - Cuối ngõ nhà Hương Tuyến (đến thửa 84, tờ bản đồ 83 (43)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.9 | 6.500.000 |
| Ngõ bê tông ở phía Đông xóm (từ nhà ông Toàn đến nhà bà Nhàn) IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 54, tờ bản đồ 67 (27)) - Cuối ngõ (đến thửa 716, tờ bản đồ 67 (27)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.10 | 6.500.000 |
| Ngõ bê tông, phía Tây đồng Kỳ Diệc IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 232 tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 239, tờ bản đồ 61 (21)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.15 | 6.500.000 |
| Ngõ bê tông, song song phía Đông đường Nghĩa Sơn IV. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Kim Nghĩa | Đầu ngõ (Từ thửa 281, tờ bản đồ 80 (40)) - Cuối ngõ (đến thửa 42, tờ bản đồ 84 (44)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.19 | 6.500.000 |
| Ngõ còn lại đường dân cư IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 283, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 265, tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 165 | 9.500.000 |
| Ngõ của đường QL46 - vào nhà ông Tuân Ngôn IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 107, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 200, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.12 | 6.500.000 |
| Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Thửa 555, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 556, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 62 | 11.500.000 |
| Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> | Thửa 25, tờ bản đồ 102 (17) - Thửa 182, tờ bản đồ 102 (17) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 69 | 11.500.000 |
| Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> | Thửa 11, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 74, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 140 | 11.500.000 |
| Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> | Thửa 173, tờ bản đồ 102 (17) - Thửa 112, tờ bản đồ 102 (17) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 70 | 11.500.000 |
| Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Thửa 577, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 415, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 63 | 11.500.000 |
| Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> | Thửa 54, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 63, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 141 | 11.500.000 |
| Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 246, 229 tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 173 | 14.500.000 |
| Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 294, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 304, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 103 | 13.000.000 |
| Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 512, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 246, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 171 | 11.500.000 |
| Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> | Thửa 490, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 415, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 109 | 13.000.000 |
| Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> | Thửa 534, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 438, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 110 | 13.000.000 |
| Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 105, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 229, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 172 | 11.500.000 |
| Ngõ số 116, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 173, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 17, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 105 | 13.000.000 |
| Ngõ số 116, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 334, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 218, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 33 | 13.000.000 |
| Ngõ số 116, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 422, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 452, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 32 | 13.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.