Bảng giá đất Phường Vinh Phú, Nghệ An từ 01/01/2026

1731 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Phú120.000.000 đồng/m² (Lê Nin, đoạn Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 110, tờ bản đồ 135 (17)) đến Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 22, tờ bản đồ 173 (55))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Ngõ số 116, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Thửa 439, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 461, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 104
13.000.000
Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Thửa 476, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 392, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 100
14.500.000
Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112>
Thửa 16, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 441, tờ bản đồ 112 (27)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 160
14.500.000
Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Thửa 441, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 418, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 98
14.500.000
Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Thửa 476, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 392, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 99
14.500.000
Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112>
Từ thửa 119, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 617, tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 170
14.500.000
Ngõ số 132, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99>
Từ thửa 440, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 492, tờ bản đồ 99 (14)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 31
14.500.000
Ngõ số 132, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Thửa 239, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 35, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 101
14.500.000
Ngõ số 132, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99>
Từ thửa 439, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 259, tờ bản đồ 99 (14)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 30
14.500.000
Ngõ số 132, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Từ thửa 222, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 13, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 102
14.500.000
Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112>
Thửa 29, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 529, tờ bản đồ 112 (27)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 159
15.500.000
Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Thửa 368, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 386, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 96
15.500.000
Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106>
Thửa 347, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 348, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 97
15.500.000
Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112>
Thửa 8, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 172, tờ bản đồ 112 (27)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 158
15.500.000
Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101>
Thửa 372, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 400, tờ bản đồ 101 (16)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 59
15.500.000
Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109>
Từ thửa 93, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 110, tờ bản đồ 109 (24)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 138
15.500.000
Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109>
Thửa 118, tờ bản đồ 109 (24)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 139
15.500.000
Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101>
Thửa 413, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 552, tờ bản đồ 101 (16)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 58
15.500.000
Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108>
Từ thửa 13, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 516, tờ bản đồ 108 (23)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 114
15.500.000
Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108>
Từ thửa 15, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 151, tờ bản đồ 108 (23)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 115
15.500.000
Ngõ số 30, đường Sư Vạn Hạnh (đoàn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100>
Từ thửa 432, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 15, tờ bản đồ 100 (15)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 43
7.000.000
Ngõ số 30, đường Sư Vạn Hạnh (đoàn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101>
Từ thửa 334, tờ bản đồ 101 (16) - Đén thửa 516, tờ bản đồ 101 (16)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 61
10.000.000
Ngõ số 30, đường Sư Vạn Hạnh (đoàn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101>
Thửa 574, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 554, tờ bản đồ 101 (16)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 60
10.000.000
Ngõ số 30, đường Sư Vạn Hạnh (đoàn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan)
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100>
Từ thửa 84, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 86, tờ bản đồ 100 (15)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 44
8.500.000
Ngõ tập thể 654
IV. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp (sửa thành khối Trung Tâm)
Đầu ngõ (Từ thửa 222, tờ bản đồ 74 (34)) - Cuối ngõ (đến thửa 240, tờ bản đồ 74 (34))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
7.000.000
Ngõ Đường Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 56, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 691, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 26
18.000.000
Ngõ Đường Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 142, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 741, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 25
18.000.000
Ngõ Đường Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 38, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 469, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 24
18.000.000
Ngõ Đường Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 145, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 204, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 27
18.000.000
Ngõ đường 1/8
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 105, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 636, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 523
10.000.000
Ngõ đường 1/8
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 22, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 69, tờ bản đồ số 12
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 518
16.500.000
Ngõ đường 1/8
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 820, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 821, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 524
9.500.000
Ngõ đường 1/8
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 29, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 41, tờ bản đồ số 12
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 519
16.500.000
Ngõ đường 1/8
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 58, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 65, tờ bản đồ số 12
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 520
16.500.000
Ngõ đường 46 (kara Đổi Thay 46)
IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp
Đầu ngõ (Từ thửa 60, tờ bản đồ 62 (22)) - Cuối ngõ (đến thửa 16, tờ bản đồ 61 (21))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.18
6.500.000
Ngõ đường Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 500, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 03, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 29
22.500.000
Ngõ đường Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 233, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 429, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 31
12.500.000
Ngõ đường Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 732, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 874, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 28
22.500.000
Ngõ đường Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 330, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 251, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 30
16.500.000
Ngõ đường QL46 (phía Bắc trước cấp 1 cấp 2)
IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn
Đầu ngõ (Từ thửa 103, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 104, tờ bản đồ 70 (30))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.4
7.000.000
Ngõ đường QL46 (đường nhựa phía Đông Kỳ Diệc)
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 49, tờ bản đồ 62 (22)) - Cuối ngõ (đến thửa 738, tờ bản đồ 47 (07))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.2
6.500.000
Ngõ đường QL46 - nhà Vinh Oanh
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 37, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 380, tờ bản đồ 78 (38))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.26
7.500.000
Ngõ đường QL46 - nhà a Hải - may BH
IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa 158, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 230, tờ bản đồ 81 (41))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.25
7.500.000
Ngõ đường QL46, phía Đông Trung tâm Đo lường
IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông
Đầu ngõ (Từ thửa 38, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 46, tờ bản đồ 67 (27))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.1
7.000.000
Ngõ đường Quan cũ (đi vào khu QH sân bóng cũ)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 299, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 144, tờ bản đồ 69 (29))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.13
6.500.000
Ngõ đường Quan cũ (đi vào nhà bà Nguyễn Thị Vỹ)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 285, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 215 tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.15
6.500.000
Ngõ đường Quan cũ (đi vào nhà bà Phạm Thị Tần)
IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 72, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 247, tờ bản đồ 69 (29))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.14
6.500.000
Ngõ đường Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 391, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 430, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 164
10.000.000
Ngõ đường Tân Phú
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 330, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 587, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 539
15.000.000
Ngõ đường Tân Phú
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 348, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 327, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 536
15.000.000
Ngõ đường Tân Phú
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 296, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 422, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 534
15.000.000
Ngõ đường Tân Phú
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 160, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 443, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 532
16.500.000
Ngõ đường Tân Phú
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 747, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 404, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 535
16.500.000
Ngõ đường Tân Phú
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 372, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 354, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 537
16.500.000
Ngõ đường Tân Phú
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 297, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 442, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 533
16.500.000
Ngõ đường Tân Phú
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 307, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 594, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 538
16.500.000
Ngõ đường Vinh - Cửa Lò
IV. Khu dân cư các khối
Bao gồm toàn bộ các thửa đất
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 33
15.000.000
Phan Cảnh Quang
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Sỹ Sách (Thửa 71, tờ bản đồ 167 (49)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ (đến thửa 52, tờ bản đồ 147(29))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8
30.000.000
Phan Thái Ất
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã 3 tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 135, tờ bản đồ 150 (32)) - (đến thửa 112, tờ bản đồ 31 đối diện ngõ 139 (21))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 36
27.000.000
Phan Tư
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 221, tờ bản đồ 74 (34) - Đến thửa 27, tờ bản đồ 83 (43)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 46
7.000.000
Phan Tất Thông
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Sỹ Sách (Thửa 03, tờ bản đồ 166 (48)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng kéo dài (đến thửa 01, tờ bản đồ 156 (38))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9
25.000.000
Phùng Chí Kiên
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã tư tiếp giáp đường Hà Huy Tập (Thửa 34, tờ bản đồ 168 (50)) - Ngã tư tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (đến thửa 13, tờ bản đồ 174 (56))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 26
40.000.000
Phú Yên
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 616, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 949, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 109
25.000.000
Phú Yên
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 495, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 450, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 108
25.000.000
Phạm Chinh
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã tư đường QL46 (từ thửa 170, tờ bản đồ 66 (26)) - Ngã tư đường quan cũ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5
8.500.000
Phạm Chinh
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã tư đường quan cũ - Cuối xóm Kim Tân (thửa 18, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6
8.000.000
Phạm Duy Thanh
III. Tuyến đường đã đặt tên
Đầu xóm Kim Bình (thửa 311, tờ 71 (31)) - Cuối xóm Kim Bình (thửa 72 tờ 71 (31))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9
11.500.000
Phạm Duy Thanh
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 - khu nhà ở 654 (thửa 202, tờ bản đồ 74 (34)) - Xóm Kim Sơn (thửa 31, tờ bản đồ 75 (35))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8
17.000.000
Phạm Tuấn Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 279, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 521, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 83
15.000.000
Phạm Tuấn Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 815, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 10, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 84
20.000.000
Phạm Tuấn Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 616, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 5, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 82
15.000.000
Phạm Tuấn Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 301, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 1161, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 81
15.000.000
Phạm Tuấn Thái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 528, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 897, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 80
20.000.000
Phạm Đình Toái
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (Thửa 270, tờ bản đồ 139 (21)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lê Văn Miến (đến thửa 07, tờ bản đồ 128 (10))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6
55.000.000
Phạm Đình Toái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 472, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 22, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 117
55.000.000
Phạm Đình Toái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 574, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 558, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 114
45.000.000
Phạm Đình Toái (chưa mở rộng)
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 649, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 880, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 116
22.000.000
Phạm Đình Toái (chưa mở rộng)
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đến thửa 558, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 566, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 115
22.000.000
Phạm Đình Toái (cũ)
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 893, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 188, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 119
22.000.000
Phạm Đình Toái (cũ)
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 367, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 335, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 118
22.000.000
Sư Vạn Hạnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 684, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 245, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 78
23.000.000
Sư Vạn Hạnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 602, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 305, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 79
23.000.000
Thanh Niên
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường Kim Đông - Cuối xóm Kim Đông (thửa 711, tờ bản đồ 47 (07))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 26
13.000.000
Thanh Niên
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 4 đường QL46 - phía Đông đường QL46 (thửa 425, tờ bản đồ 70 (30)) - Ngã 3 đường Kim Đông
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 24
15.500.000
Thanh Niên
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 137, tờ bản đồ 73 (33) (ngã ba nhà bà Dinh) - Đến hết tuyến
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 25
13.000.000
Thanh Niên
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 4 đường QL46 - phía Tây đường QL46 (thửa 275, tờ bản đồ 69 (29)) - Xóm Kim Chi (thửa 65, tờ bản đồ 72 (32))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 27
15.500.000
Trung Lộc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 849, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 266, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 106
25.000.000
Trung Lộc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 443, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 798, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 105
25.000.000
Trung Lộc
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 35, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 620, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 107
25.000.000
Trung Yên
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (Thửa 228, tờ bản đồ 163 (45)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trương Khoát (đến thửa 07, tờ bản đồ 162 (44))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 31
27.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đường Hồ Tông Thốc (Từ thửa 204, tờ bản đồ 15) - Đường Mai Lão Bạng (Đến thửa 595, tờ bản đồ 15)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 13
29.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 187, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 223, tờ bản đồ 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10
29.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 758, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 331, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 18
56.500.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 360, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 314, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 19
56.500.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 313, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 321, tờ bản đồ 7 (các thửa trong KCN)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8
29.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã tư từ thửa 437, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 492, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 16
35.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã tư thửa 685, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 354, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 17
35.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 185, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 223, tờ bản đồ 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9
29.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 948, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 410, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12
32.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 21, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 444, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 21
56.500.000
Trương Văn Lĩnh
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 05, tờ bản đồ 135 (17)) - Ngã tư tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (đến thửa 03, tờ bản đồ 144 (26))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 27
35.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 532, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 194, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 15
32.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 33, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 220, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 20
56.500.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 6, tờ bản đồ 15) - Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (Đến thửa 523, tờ bản đồ 16)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 14
29.000.000
Trương Văn Lĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 15, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 956, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11
29.000.000
Trần Hữu Doanh
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 46, tờ bản đồ 62 (22) - Đến thửa 705, tờ bản đồ 57 (07)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 48
8.000.000
Trần Hữu Thiều
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 (từ thửa 171, tờ 66 (22)) - Cuối xóm Hòa Hợp (thửa 1033, tờ bản đồ 43 (03))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7
8.000.000
Trần Quang Khải
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã tư tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 288, tờ bản đồ 151 (33)) - Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 101, tờ bản đồ 161 (43))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 23
27.000.000
Trần Quốc Toản
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 36, tờ bản đồ 139 (21)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (đến thửa 105, tờ bản đồ 158 (40))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 16
31.000.000
Trần Văn Quang
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã tư đường quan cũ - Cuối xóm Kim Tân (thửa 30, tờ bản đồ 60 (20))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2
11.500.000
Trần Văn Quang
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã tư đường 46 (từ thửa 91, tờ bản đồ 69 (29)) - Ngã tư đường quan cũ
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1
14.500.000
Trần Đình Quán
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 156, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 671, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 39
20.000.000
Trần Đình Quán
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 485, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 18, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 44
20.000.000
Trần Đình Quán
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 247, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 785, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 37
20.000.000
Trần Đình Quán
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 141, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 645, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 38
20.000.000
Trần Đình Quán
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 169, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 718, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 41
20.000.000
Trần Đình Quán
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 220, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 363, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 43
20.000.000
Trần Đình Quán
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 881, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 708, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 42
20.000.000
Trần Đình Quán
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 113, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 898, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 40
20.000.000
Tuệ Tĩnh
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã tư tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 21, tờ bản đồ 144 (26)) - Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 12, tờ bản đồ 174 (56))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 28
40.000.000
Tô Ngọc Vân
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa số: 79 tờ bản đồ 152 (34)) - Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 160, tờ bản đồ 161 (43))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 25
31.000.000
Tôn Thất Thuyết
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 21, tờ bản đồ 159 (41)) - Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 145, tờ bản đồ 160 (42))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 22
27.000.000
Tạ Quang Đệ
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 54, tờ bản đồ 82 (42) - Đến thửa 07, tờ bản đồ 83 (43)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 40
10.000.000
Tạ Quang Đệ
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 147, tờ bản đồ 54 (14) - Đến đường 35,0m (thửa 95, tờ bản đồ 82 (42))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 39
15.000.000
Tống Duy Tân
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 34, tờ bản đồ 141 (23)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (đến thửa 95, tờ bản đồ 151 (33))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 24
27.000.000
Võ Văn Đồng
III. Tuyến đường đã đặt tên
Từ thửa 49, tờ bản đồ 79 (39) - Đến thửa 21, tờ bản đồ 80 (40)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 47
8.000.000
Vương Thúc Oánh
III. Tuyến đường đã đặt tên
Ngã 3 đường QL46 (thửa 38, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối xóm Hòa Hợp (thửa 01, tờ bản đồ 57 (17))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11
7.000.000
Vương Thức
III. Tuyến đường đã đặt tên
Cổng PCCC (thửa 14, tờ bản đồ 78 (38)) - Ngã 3 giao Nguyễn Văn Ngợi (thửa 263, tờ bản đồ 77 (37))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 14
15.000.000
Vương Đình Ái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đầu ngõ (Từ thửa 373, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (Đến thửa 160, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 65
13.000.000
Vương Đình Ái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 121, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 454, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 62
13.000.000
Vương Đình Ái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 8 , tờ bản đồ 14 - Đến thửa 863, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 64
13.000.000
Vương Đình Ái
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 60, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 410, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 63
13.000.000
Vạn Xuân (đường 35,0m)
II. Đường Tỉnh lộ
Phía sau Cây xăng (thửa 340, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối xóm Kim Mỹ - nhà ông Đào (thửa 58, tờ bản đồ 85 (45))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1
25.500.000
Xô Viết - Nghệ Tĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 456, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 120, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 32
65.000.000
Xô Viết - Nghệ Tĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 486, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 195, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 33
65.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 537, tờ bản đồ số 18 - Đến bệnh viện 115 phía bắc đường 3/2
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 27
62.500.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 48, tờ bản đồ số 18 - Từ thửa 80, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 28
62.500.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 298, tờ bản đồ 14) - Bắc Công ty Xây dựng số 9 (Đến thửa 462, tờ bản đồ 14)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 26
62.500.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 363, tờ bản đồ 14) - Bắc Bệnh viện 115 (Đến thửa 740, tờ bản đồ 14)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 25
62.500.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 35, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 379, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 24
62.500.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 518, tờ bản đồ 14 - Đến đường Mai Lão Bạng (Đến thửa 274, tờ bản đồ 14)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 23
62.500.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 147, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 322, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 22
62.500.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (Khu Golden City 5)
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa DO-05, tờ bản đồ 19 - Đến thửa DO-13, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 31
65.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (Khu Golden City 5)
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 691, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 675, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 29
65.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (Khu Golden City 5)
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 692, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 673, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 30
65.000.000
Yên Toàn 2
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 89, tờ bản đồ 133 (15)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (đến thửa 112, tờ bản đồ 141 (23))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 17
22.000.000
Ân Hậu
III. Tuyến đường đã đặt tên
UBND xã Nghi Ân cũ (thửa 83, tờ bản đồ 49 (09)) - Cuối xóm Kim Trung (nhà bà Hòe) thửa 71, tờ bản đồ 65 (25)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 37
12.000.000
Ân Hậu
III. Tuyến đường đã đặt tên
Đầu xóm Kim Liên (thửa 29, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối xóm Kim Liên - giáp Nghi Trường (thửa 16, tờ bản đồ 59 (19))
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 38
8.000.000
Đường 10,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 837, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 816, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.10
16.500.000
Đường 10,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 806, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 789, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.8
16.500.000
Đường 10,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 813, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 797, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.9
16.500.000
Đường 10,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 770, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 784, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.7
16.500.000
Đường 10,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 841, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 824, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.11
16.500.000
Đường 10,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 844, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 843, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.12
16.500.000
Đường 72 m
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Từ thửa 142, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 256, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 113
87.500.000
Đường 72m
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã 4 Quán Bàu (Thửa 76, tờ bản đồ 126 (8)) - Hết địa bàn phường (đến thửa 01, tờ bản đồ 127 (9))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 35
87.500.000
Đường 72m
II. Tuyến đường đã được đặt tên
Ngã 4 Quán Bàu (Thửa 42, tờ bản đồ 125 (7)) - Hết địa bàn phường (đến thửa 36, tờ bản đồ 125 (7))
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 34
87.500.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 3 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 124 (6) đến 129 (11)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối 4 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 131 (13)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Tân Hòa
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 161 (43) đến 173(55)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 16.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối 10 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 168 (50)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối 5 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 139 (21)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối 9 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 156 (38)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Yên Hòa
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 153 (35) đến 164 (46)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 19.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Trung Hòa
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 174(56)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 17.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 20.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối 15 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 158 (40) đến 160 (42)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 13.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối 14 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 141 (23) đến 151 (33)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối 11 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 147 (29) đến 168 (50)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 12 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 148 (30) đến 168 (50)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối 13 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 149 (31) đến 159 (41)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối 17 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 172(54)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 15.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Yên Toàn
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 141(23)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 18.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối 1 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 119 (1) đến 124 (6)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối 16 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 171(53)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 14.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối 8 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 146 (28) đến 147 (29)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.1
16.000.000
Đường < 4m
III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối 6 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 139 (21) đến 149 (31)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.1
16.000.000
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín)
II. Đường liên xã
Từ thửa 218, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 624, tờ bản đồ 98 (13)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 47
21.500.000
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín)
II. Đường liên xã
Thửa 402, 219 tờ bản đồ 104 (19) (lô góc giao Nguyên Phi Ỷ Lan và đường Bùi Thế Đạt)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 49
25.500.000
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín)
II. Đường liên xã
Thửa 218, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 53, tờ bản đồ 98 (13)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 45
21.500.000
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín)
II. Đường liên xã
Từ thửa 439, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 393, tờ bản đồ 98 (13)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 48
21.500.000
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín)
II. Đường liên xã
Thửa 549, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 624, tờ bản đồ 98 (13)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 46
21.500.000
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 379, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 379, tờ bản đồ 99 (14)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 44
25.500.000
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Thửa 502, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 25, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 41
25.500.000
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 568, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 463, tờ bản đồ 99 (14)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 43
25.500.000
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 264, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 44, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 42
25.500.000
Đường Dương Hữu Lập
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 842, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 829, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.24
20.000.000
Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu)
II. Đường liên xã
Thửa 173, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 718, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 64
18.500.000
Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu)
II. Đường liên xã
Từ thửa 274, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 197, tờ bản đồ 99 (14)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 66
18.500.000
Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu)
II. Đường liên xã
Từ thửa 358, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 546, tờ bản đồ 100 (15)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 65
18.500.000
Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu)
II. Đường liên xã
Thửa 190, tờ bản đồ 107 (22) - 127, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 63
18.500.000
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm)
II. Đường liên xã
Từ thửa 500, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 451, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 57
18.500.000
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm)
II. Đường liên xã
Từ thửa 636, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 38, tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 60
18.500.000
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm)
II. Đường liên xã
Từ thửa 35, tờ bản đồ 114 (29) - Đến thửa 214, tờ bản đồ 114 (29)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 61
18.500.000
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm)
II. Đường liên xã
Từ thửa 506, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 431, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 58
18.500.000
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm)
II. Đường liên xã
Từ thửa 18, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 37, tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 59
18.500.000
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm)
II. Đường liên xã
Từ thửa 168, tờ bản đồ 114 (29) - Đến thửa 213, tờ bản đồ 114 (29)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 62
18.500.000
Đường Kim Phúc
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 1. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Phúc
Thửa784, tờ bản đồ 48 (08) - Thửa 789, tờ bản đồ 48 (08)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.2
12.000.000
Đường Lê Ngọc Hân
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112>
Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 199
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Bình 13, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Bình 13, phường Vinh Phú)
Lô số 9, 10, 11
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535)
II. Đường liên xã
Từ thửa 494, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 421, tờ bản đồ 108 (23)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 69
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535)
II. Đường liên xã
Từ thửa 12, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 455, tờ bản đồ 114 (29)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 72
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535)
II. Đường liên xã
Từ thửa 161, tờ bản đồ 107 (22) - đến thửa 161, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 68
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535)
II. Đường liên xã
Từ thửa 13, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 160, tờ bản đồ 114 (29)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 71
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535)
II. Đường liên xã
Từ thửa 576, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 420, tờ bản đồ 108 (23)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 70
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535)
II. Đường liên xã
Từ thửa 198, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 224, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 67
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 381, tờ bản đồ 94 (9) - Đến thửa 335, tờ bản đồ 94 (9)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 77
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Thửa 727, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 28, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 73
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 345, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 20, tờ bản đồ 100 (15)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 76
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 438, tờ bản đồ 93 (8) - Đến thửa 386, tờ bản đồ 93 (8)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 78
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 495, tờ bản đồ 93 (8) - Đến thửa 402, tờ bản đồ 93 (8)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 79
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Thửa 26, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 26, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 74
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 365, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 627, tờ bản đồ 100 (15)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 75
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (đoạn nối đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình)
II. Đường liên xã
Thửa 111, tờ bản đồ 88 (3) - thửa số 01, tờ bản đồ 88 (3)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 81
15.000.000
Đường Lê Ngọc Hân (đoạn nối đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình)
II. Đường liên xã
Thửa 398, tờ bản đồ 88 (3) - Thửa 65, tờ bản đồ 88 (3)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 80
15.000.000
Đường Lê Quý Đôn
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa
Thửa 626 và 653 tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.1
25.500.000
Đường Lê Quý Đôn
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa
Từ thửa số 629, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 650, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.2
25.500.000
Đường Lê Quý Đôn
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m
Từ thửa 137, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 145, tờ bản đồ 118 (33)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.2
23.000.000
Đường Lê Quý Đôn (lô góc)
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m
Thửa 136 và 146, tờ bản đồ 118 (33)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.1
25.000.000
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m)
II. Đường liên xã
Từ thửa 309, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 388, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 51
25.500.000
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m)
II. Đường liên xã
Từ thửa 178, tờ bản đồ 112 (27) - Từ thửa 258, tờ bản đồ 112 (27)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 53
25.500.000
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m)
II. Đường liên xã
Từ thửa 310, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 389, tờ bản đồ 106 (21)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 50
25.500.000
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m)
II. Đường liên xã
Từ thửa 14, tờ bản đồ 112 (27) - Từ thửa 180, tờ bản đồ 112 (27)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 52
25.500.000
Đường Lê Quý Đôn (đoạn nối đường 35m đến khu vưc giáp đất Hưng Lộc)
II. Đường liên xã
Từ thửa 480, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 481,tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 55
23.000.000
Đường Lê Quý Đôn (đoạn nối đường 35m đến khu vưc giáp đất Hưng Lộc)
II. Đường liên xã
Từ thửa 151, tờ bản đồ 118 (33) - Đến thửa 31, tờ bản đồ 118 (33)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 56
23.000.000
Đường Lê Quý Đôn (đoạn nối đường 35m đến khu vưc giáp đất Hưng Lộc)
II. Đường liên xã
Từ thửa 384, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 540, tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 54
23.000.000
Đường Lý Tự Trọng
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 969, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 994, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.1
35.000.000
Đường Lý Tự Trọng
VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico
Từ thửa 460, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 467, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.15
38.000.000
Đường Lý Tự Trọng
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 814, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 769, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.2
35.000.000
Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 11. Khu quy hoạch chia lô TĐC Nghi Phú - Hưng Lộc
Đến thửa 665, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 4, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.2
35.000.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
II. Đường liên xã
Thửa 433, 681, 204, 166, 167, 144, 145 - tờ bản đồ 104 (19) (lô góc); Thửa 338, 551, 357 - tờ bản đồ 98 (13) (lô góc)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 85
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
II. Đường liên xã
Từ thửa 15, tờ bản đồ 105 (20) - Đến thửa 15,tờ bản đồ 105 (20)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 84
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình)
II. Đường liên xã
Thửa 490, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 123, tờ bản đồ 99 (14)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 88
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình)
II. Đường liên xã
Thửa 489, 217, 203, 155, 156 tờ bản đồ 99 (14) (lô góc); thửa 381, 326, 357 tờ bản đồ 94 (9) (lô góc)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 93
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình)
II. Đường liên xã
Thửa 381, tờ bản đồ 94 (9) - Đến thửa 292, tờ bản đồ 94 (9)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 91
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình)
II. Đường liên xã
Thửa 356, tờ bản đồ 94 (9) - Thửa 294, tờ bản đồ 94 (9)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 92
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình)
II. Đường liên xã
Thửa 672, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 1, tờ bản đồ 100 (15)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 90
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình)
II. Đường liên xã
Thửa 137, ttờ bản đồ 99 (14) - Thửa 21, tờ bản đồ 99 (14)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 89
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối khu tái định cư đến đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 399, tờ bản đồ 98 (13) - Đến thửa 217, tờ bản đồ 98 (13)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 87
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối khu tái định cư đến đại lộ Vinh - Cửa Lò)
II. Đường liên xã
Từ thửa 598, tờ bản đồ 98 (13) - Đến thửa 597, tờ bản đồ 98 (13)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 86
18.500.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối xã Nghi Phú đến khu tái định cư)
II. Đường liên xã
Thửa 433, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 149, tờ bản đồ 104 (19)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 83
15.000.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối xã Nghi Phú đến khu tái định cư)
II. Đường liên xã
Thửa 200, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 106, tờ bản đồ 104 (19)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 82
15.000.000
Đường Phú Yên
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú>
Từ thửa 808, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 763, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.10
25.000.000
Đường Phú Yên
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú>
Từ thửa 739, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 832, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.9
25.000.000
Đường Phú Yên
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 8. Khu QH chia lô Trường Kinh tế
Từ thửa 611, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 733, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.6
25.000.000
Đường Phú Yên
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú>
Từ thửa 709, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 661, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.4
25.000.000
Đường Phú Yên
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú>
Từ thửa 798, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 828, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.6
25.000.000
Đường Phú Yên
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú>
Từ thửa 901, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 903, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.8
50.000.000
Đường Phú Yên
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú>
Từ thửa 829, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa 798, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
25.000.000
Đường Phú Yên
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú>
Từ thửa 996, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 635, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.7
50.000.000
Đường Phạm Tuấn Thái
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 10. Khu quy hoạch chia lô xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú>
Từ thửa 538, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 546, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.1
20.000.000
Đường Phạm Đình Toái
VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6
Từ thửa 309, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 750, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.8
55.000.000
Đường Phạm Đình Toái
VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6
Từ thửa 787, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 651, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.2
55.000.000
Đường Phạm Đình Toái
VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico
Từ thửa 784, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 580, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.9
55.000.000
Đường Phạm Đình Toái
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 243, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 488, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.16
55.000.000
Đường Phạm Đình Toái
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 8. Khu QH chia lô Trường Kinh tế
Từ thửa 964, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 591, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.7
55.000.000
Đường QH 10,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m
Từ thửa 505, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 643, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.2
17.500.000
Đường QH 10,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú)
Từ thửa 599, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 602, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.1
20.000.000
Đường QH 10,0m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3
Thửa 424, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 430, tờ bản đồ 49 (09)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.1
13.000.000
Đường QH 10,0m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3
Thửa 474, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 470, tờ bản đồ 49 (09)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.4
13.000.000
Đường QH 10,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha)
Từ lô số 07 - Đến lô số 57
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.6
7.000.000
Đường QH 10,0m
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3
Thửa 458, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 464, tờ bản đồ 49 (09)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.3
13.000.000
Đường QH 10,0m (sửa thành đường QH 12m - giá cao hơn đường 10m)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3
Thửa 443, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 449, tờ bản đồ 49 (09)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.2
13.000.000
Đường QH 12 m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2
Từ thửa 560, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 639, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.5
17.000.000
Đường QH 12 m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2
Từ thửa 561, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 642, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.6
17.000.000
Đường QH 12 m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2
Từ thửa 562, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 643, tờ bản đồ 107 (22)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.7
17.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 10. Khu quy hoạch chia lô xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú>
Từ thửa 541, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 546, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.3
10.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 837, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 846, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.13
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 866, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 784, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.18
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m
Từ thửa 652, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 661, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.12
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 879, tờ bản đồ 30 - Đến thử 886, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.3
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 423, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 477, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.12
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 862, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 7, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.17
20.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 827, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 836, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.12
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí
Từ thửa 584, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 600, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.3
20.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 497, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 504, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.4
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo
Từ thửa 459, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 447, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.6
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 418, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 363, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.14
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 490, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 517, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.9
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico
Từ thửa 1186, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 1189, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.5
16.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m
Từ thửa 394, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 601, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.8
16.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 670, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 826, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.2
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 488, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 522, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.7
16.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo
Từ thửa 683, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 448, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.5
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang
Từ thửa 785, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 892, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.6
13.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 769, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 787, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.7
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5
Từ thửa đất 693, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 741, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.7
25.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 526, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 549, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.5
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 487, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 720, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.6
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 871, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 880, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.2
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico
Từ thửa 1002, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 765, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.14
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 470, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 479, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.10
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 403, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 227, tờ bản đồ 34
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.7
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 115, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 92, tờ bản đồ 34
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.10
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 164, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 188, tờ bản đồ 34
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.16
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 947, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 951, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.4
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 841, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 837, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.23
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 952, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 955, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.5
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 242, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 176, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.18
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 155, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 136, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.21
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 945, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 966, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.3
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 519, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 531, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.10
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 645, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 807, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.3
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 172, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 221, tờ bản đồ 34
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.14
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí
Từ thửa 628, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 620, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.5
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 422, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 945, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.13
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 899, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 919, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.5
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang
Từ thửa 828, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 801, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.7
13.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m
Từ thửa 376, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 355, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.7
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 173, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 216, tờ bản đồ 34
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.15
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 589, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 731, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.17
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 95, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 86, tờ bản đồ 34
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.9
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 393, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 483, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.10
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 959, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 738, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.6
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5
Từ thửa đất 193, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 695 tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.8
25.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 592, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 710, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.13
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5
Từ thửa 633, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 678 tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.2
25.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 248, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 114, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.7
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 460, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 520, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.4
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí
Từ thửa 630, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 632, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.6
20.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú>
Từ thửa 1016, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 915, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.2
16.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú>
Từ thửa 1035, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 985, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.4
16.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 856, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 817, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.21
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 883, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 872, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.19
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 10. Khu nhà ở thấp tầng <DNTN Dương Quốc Anh>
Từ thửa 711, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 693, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.2
16.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m
Từ thửa 901, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 618, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.9
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 221, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 245, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.5
20.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú>
Từ thửa 919, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 806, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.5
16.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 489, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 523, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.8
16.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 488, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 496, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.5
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5
Từ thửa 614, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 737, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.3
25.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 861, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 860, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.22
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 747, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 856, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.14
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo
Từ thửa 584, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 384, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.4
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 81, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 7, tờ bản đồ 34
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.8
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo
Từ thửa 437, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 446, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.7
12.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m
Từ thửa 334, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 524, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.6
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5
Từ thửa đất 682, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 740, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.6
25.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico
Từ thửa 650, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 618, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.13
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 857, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 815, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.20
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 134, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 110, tờ bản đồ 34
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.11
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco
Từ thửa 871, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 867, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.17
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 60, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 477, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.22
20.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m
Từ thửa 536, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 550, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.3
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 749, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 767, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.9
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 506, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 518, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.6
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú>
Từ thửa 914, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 939, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.3
16.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 118, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 61, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.23
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí
Từ thửa 601, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 605, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.4
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 533, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 596, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.14
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 158, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 176, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.3
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5
Từ thửa đất 742, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 744, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.9
25.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 847, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 864, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.16
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú)
Từ thửa 549, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 689, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.4
20.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 748, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 788, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.11
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 552, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 619, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.12
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 445, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 448, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.11
20.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 10. Khu quy hoạch chia lô xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú>
Từ thửa 532, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 538, tờ bản đồ 21
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.2
10.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5
Từ thửa đất 681, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 738, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.5
25.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 885, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 865, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.15
17.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 768, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 786, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.8
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 591, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 720, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.15
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 135, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 63, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.20
20.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 2. Khu quy hoạch Trường Tật học
Từ thửa 698, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 804, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.1
11.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí
Thửa 720, tờ bản đồ 30 - Thửa 720, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.8
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13
Từ thửa 922, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 942, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.4
17.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 33, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 1, tờ bản đồ 36
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.19
20.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9
Từ thửa 557, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 590, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.16
16.500.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m
Từ thửa 620, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 742, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.10
16.500.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex
Từ thửa 195, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 219, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.4
20.000.000
Đường QH 12,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha)
04, 03
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.5
8.000.000
Đường QH 12,0m
VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5
Từ thửa 680, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 728, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.4
25.000.000
Đường QH 12,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m
Từ thửa 637, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 647, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.11
16.500.000
Đường QH 12,0m (đường Kim Đông)
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Đông
Thửa 626, tờ bản đồ 46 (06) - Thửa 647, tờ bản đồ 46 (06)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.3
12.000.000
Đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 568, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 608, tờ bản đồ 104 (19)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.17
15.000.000
Đường QH 12m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú)
Từ lô 01 - Đến lô 10
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.3
15.000.000
Đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 602, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 603, tờ bản đồ 104 (19)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.18
15.000.000
Đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m
Từ thửa 117, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 124, tờ bản đồ 118 (33)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.4
15.000.000
Đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m
Từ thửa 126, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 133, tờ bản đồ 118 (33)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.3
15.000.000
Đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa
Từ thửa số 624, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 658, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.5
15.000.000
Đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa
Từ thửa số 628, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 649, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.4
15.000.000
Đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m
Thửa 554, tờ bản đồ 97 (12) - Thửa 560, tờ bản đồ 97 (12)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.16
15.000.000
Đường QH 12m
V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú)
Từ lô 21 - Đến lô 34
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.4
15.000.000
Đường QH 12m
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m
Thửa 91, 92, 113, 114 tờ bản đồ 118 (33)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.9
15.000.000
Đường QH 12m (lô góc)
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m
Thửa 116, 125 tờ bản đồ 118 (33)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.11
16.000.000
Đường QH 12m (lô góc)
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m
Thửa 81, 94, 103 tờ bản đồ 118 (33)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.12
13.000.000
Đường QH 12m (lô góc)
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m
Thửa 153, 115 tờ bản đồ 118 (33)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.10
17.000.000
Đường QH 12m và QH 9m
VI. Khu đô thị / 10. Khu nhà ở thấp tầng <DNTN Dương Quốc Anh>
Từ thửa 692, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 680, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.3
16.000.000
Đường QH 15 m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 11. Khu quy hoạch chia lô TĐC Nghi Phú - Hưng Lộc
Từ lô TĐC 01, tờ bản đồ 34 - Đến lô TĐC 13 , tờ bản đồ 34
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.1
22.500.000
Đường QH 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
C02 - C03
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.12
15.000.000
Đường QH 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
A10 - A14
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.5
12.000.000
Đường QH 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
B02 - B03
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.11
15.000.000
Đường QH 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
C05 - C20
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.8
12.000.000
Đường QH 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
A02 - A03
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.10
15.000.000
Đường QH 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
B22 - B37
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.7
12.000.000
Đường QH 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
C22 - C37
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.9
12.000.000
Đường QH 15,0m
VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang
Từ thửa 893, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 801, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.5
17.000.000
Đường QH 15,0m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân
B05 - B20
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.6
12.000.000
Đường QH 16,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 644, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 806, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.15
17.500.000
Đường QH 16,0m
V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú>
Từ thửa 619, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 643, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.16
17.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.