Bảng giá đất Phường Vinh Phú, Nghệ An từ 01/01/2026
1731 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Phú là 120.000.000 đồng/m² (Lê Nin, đoạn Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 110, tờ bản đồ 135 (17)) đến Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 22, tờ bản đồ 173 (55))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Ngõ số 116, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 439, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 461, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 104 | 13.000.000 |
| Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 476, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 392, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 100 | 14.500.000 |
| Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 16, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 441, tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 160 | 14.500.000 |
| Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 441, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 418, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 98 | 14.500.000 |
| Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 476, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 392, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 99 | 14.500.000 |
| Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Từ thửa 119, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 617, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 170 | 14.500.000 |
| Ngõ số 132, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Từ thửa 440, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 492, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 31 | 14.500.000 |
| Ngõ số 132, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 239, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 35, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 101 | 14.500.000 |
| Ngõ số 132, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Từ thửa 439, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 259, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 30 | 14.500.000 |
| Ngõ số 132, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Từ thửa 222, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 13, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 102 | 14.500.000 |
| Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 29, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 529, tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 159 | 15.500.000 |
| Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 368, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 386, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 96 | 15.500.000 |
| Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 347, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 348, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 97 | 15.500.000 |
| Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 8, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 172, tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 158 | 15.500.000 |
| Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Thửa 372, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 400, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 59 | 15.500.000 |
| Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> | Từ thửa 93, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 110, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 138 | 15.500.000 |
| Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> | Thửa 118, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 139 | 15.500.000 |
| Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Thửa 413, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 552, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 58 | 15.500.000 |
| Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Từ thửa 13, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 516, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 114 | 15.500.000 |
| Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Từ thửa 15, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 151, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 115 | 15.500.000 |
| Ngõ số 30, đường Sư Vạn Hạnh (đoàn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Từ thửa 432, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 15, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 43 | 7.000.000 |
| Ngõ số 30, đường Sư Vạn Hạnh (đoàn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Từ thửa 334, tờ bản đồ 101 (16) - Đén thửa 516, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 61 | 10.000.000 |
| Ngõ số 30, đường Sư Vạn Hạnh (đoàn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Thửa 574, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 554, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 60 | 10.000.000 |
| Ngõ số 30, đường Sư Vạn Hạnh (đoàn nối đường Sư Vạn Hạnh và đường Nguyên Phi Ỷ Lan) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Từ thửa 84, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 86, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 44 | 8.500.000 |
| Ngõ tập thể 654 IV. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp (sửa thành khối Trung Tâm) | Đầu ngõ (Từ thửa 222, tờ bản đồ 74 (34)) - Cuối ngõ (đến thửa 240, tờ bản đồ 74 (34)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) | 7.000.000 |
| Ngõ Đường Nguyễn Trãi IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 56, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 691, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 26 | 18.000.000 |
| Ngõ Đường Nguyễn Trãi IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 142, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 741, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 25 | 18.000.000 |
| Ngõ Đường Nguyễn Trãi IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 38, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 469, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 24 | 18.000.000 |
| Ngõ Đường Nguyễn Trãi IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 145, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 204, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 27 | 18.000.000 |
| Ngõ đường 1/8 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 105, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 636, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 523 | 10.000.000 |
| Ngõ đường 1/8 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 22, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 69, tờ bản đồ số 12 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 518 | 16.500.000 |
| Ngõ đường 1/8 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 820, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 821, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 524 | 9.500.000 |
| Ngõ đường 1/8 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 29, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 41, tờ bản đồ số 12 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 519 | 16.500.000 |
| Ngõ đường 1/8 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 58, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 65, tờ bản đồ số 12 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 520 | 16.500.000 |
| Ngõ đường 46 (kara Đổi Thay 46) IV. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hòa Hợp | Đầu ngõ (Từ thửa 60, tờ bản đồ 62 (22)) - Cuối ngõ (đến thửa 16, tờ bản đồ 61 (21)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.18 | 6.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Trãi IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 500, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 03, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 29 | 22.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Trãi IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 233, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 429, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 31 | 12.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Trãi IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 732, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 874, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 28 | 22.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Trãi IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 330, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 251, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 30 | 16.500.000 |
| Ngõ đường QL46 (phía Bắc trước cấp 1 cấp 2) IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 103, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 104, tờ bản đồ 70 (30)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.4 | 7.000.000 |
| Ngõ đường QL46 (đường nhựa phía Đông Kỳ Diệc) IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 49, tờ bản đồ 62 (22)) - Cuối ngõ (đến thửa 738, tờ bản đồ 47 (07)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.2 | 6.500.000 |
| Ngõ đường QL46 - nhà Vinh Oanh IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 37, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối ngõ (đến thửa 380, tờ bản đồ 78 (38)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.26 | 7.500.000 |
| Ngõ đường QL46 - nhà a Hải - may BH IV. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa 158, tờ bản đồ 81 (41)) - Cuối ngõ (đến thửa 230, tờ bản đồ 81 (41)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.25 | 7.500.000 |
| Ngõ đường QL46, phía Đông Trung tâm Đo lường IV. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Kim Đông | Đầu ngõ (Từ thửa 38, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 46, tờ bản đồ 67 (27)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.1 | 7.000.000 |
| Ngõ đường Quan cũ (đi vào khu QH sân bóng cũ) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 299, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 144, tờ bản đồ 69 (29)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.13 | 6.500.000 |
| Ngõ đường Quan cũ (đi vào nhà bà Nguyễn Thị Vỹ) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 285, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 215 tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.15 | 6.500.000 |
| Ngõ đường Quan cũ (đi vào nhà bà Phạm Thị Tần) IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 72, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 247, tờ bản đồ 69 (29)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.14 | 6.500.000 |
| Ngõ đường Trần Đình Quán IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 391, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 430, tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 164 | 10.000.000 |
| Ngõ đường Tân Phú IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 330, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 587, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 539 | 15.000.000 |
| Ngõ đường Tân Phú IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 348, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 327, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 536 | 15.000.000 |
| Ngõ đường Tân Phú IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 296, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 422, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 534 | 15.000.000 |
| Ngõ đường Tân Phú IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 160, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 443, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 532 | 16.500.000 |
| Ngõ đường Tân Phú IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 747, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 404, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 535 | 16.500.000 |
| Ngõ đường Tân Phú IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 372, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 354, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 537 | 16.500.000 |
| Ngõ đường Tân Phú IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 297, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 442, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 533 | 16.500.000 |
| Ngõ đường Tân Phú IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 307, tờ bản đồ 30 - Đến thửa đất số 594, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 538 | 16.500.000 |
| Ngõ đường Vinh - Cửa Lò IV. Khu dân cư các khối | Bao gồm toàn bộ các thửa đất PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 33 | 15.000.000 |
| Phan Cảnh Quang II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Sỹ Sách (Thửa 71, tờ bản đồ 167 (49)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ (đến thửa 52, tờ bản đồ 147(29)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8 | 30.000.000 |
| Phan Thái Ất II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã 3 tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 135, tờ bản đồ 150 (32)) - (đến thửa 112, tờ bản đồ 31 đối diện ngõ 139 (21)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 36 | 27.000.000 |
| Phan Tư III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 221, tờ bản đồ 74 (34) - Đến thửa 27, tờ bản đồ 83 (43) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 46 | 7.000.000 |
| Phan Tất Thông II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Sỹ Sách (Thửa 03, tờ bản đồ 166 (48)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng kéo dài (đến thửa 01, tờ bản đồ 156 (38)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9 | 25.000.000 |
| Phùng Chí Kiên II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư tiếp giáp đường Hà Huy Tập (Thửa 34, tờ bản đồ 168 (50)) - Ngã tư tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (đến thửa 13, tờ bản đồ 174 (56)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 26 | 40.000.000 |
| Phú Yên III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 616, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 949, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 109 | 25.000.000 |
| Phú Yên III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 495, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 450, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 108 | 25.000.000 |
| Phạm Chinh III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã tư đường QL46 (từ thửa 170, tờ bản đồ 66 (26)) - Ngã tư đường quan cũ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5 | 8.500.000 |
| Phạm Chinh III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã tư đường quan cũ - Cuối xóm Kim Tân (thửa 18, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6 | 8.000.000 |
| Phạm Duy Thanh III. Tuyến đường đã đặt tên | Đầu xóm Kim Bình (thửa 311, tờ 71 (31)) - Cuối xóm Kim Bình (thửa 72 tờ 71 (31)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9 | 11.500.000 |
| Phạm Duy Thanh III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 - khu nhà ở 654 (thửa 202, tờ bản đồ 74 (34)) - Xóm Kim Sơn (thửa 31, tờ bản đồ 75 (35)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8 | 17.000.000 |
| Phạm Tuấn Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 279, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 521, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 83 | 15.000.000 |
| Phạm Tuấn Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 815, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 10, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 84 | 20.000.000 |
| Phạm Tuấn Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 616, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 5, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 82 | 15.000.000 |
| Phạm Tuấn Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 301, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 1161, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 81 | 15.000.000 |
| Phạm Tuấn Thái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 528, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 897, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 80 | 20.000.000 |
| Phạm Đình Toái II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Hà Huy Tập (Thửa 270, tờ bản đồ 139 (21)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lê Văn Miến (đến thửa 07, tờ bản đồ 128 (10)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6 | 55.000.000 |
| Phạm Đình Toái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 472, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 22, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 117 | 55.000.000 |
| Phạm Đình Toái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 574, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 558, tờ bản đồ 32 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 114 | 45.000.000 |
| Phạm Đình Toái (chưa mở rộng) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 649, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 880, tờ bản đồ 33 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 116 | 22.000.000 |
| Phạm Đình Toái (chưa mở rộng) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đến thửa 558, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 566, tờ bản đồ 32 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 115 | 22.000.000 |
| Phạm Đình Toái (cũ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 893, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 188, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 119 | 22.000.000 |
| Phạm Đình Toái (cũ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 367, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 335, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 118 | 22.000.000 |
| Sư Vạn Hạnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 684, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 245, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 78 | 23.000.000 |
| Sư Vạn Hạnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 602, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 305, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 79 | 23.000.000 |
| Thanh Niên III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường Kim Đông - Cuối xóm Kim Đông (thửa 711, tờ bản đồ 47 (07)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 26 | 13.000.000 |
| Thanh Niên III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 4 đường QL46 - phía Đông đường QL46 (thửa 425, tờ bản đồ 70 (30)) - Ngã 3 đường Kim Đông PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 24 | 15.500.000 |
| Thanh Niên III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 137, tờ bản đồ 73 (33) (ngã ba nhà bà Dinh) - Đến hết tuyến PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 25 | 13.000.000 |
| Thanh Niên III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 4 đường QL46 - phía Tây đường QL46 (thửa 275, tờ bản đồ 69 (29)) - Xóm Kim Chi (thửa 65, tờ bản đồ 72 (32)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 27 | 15.500.000 |
| Trung Lộc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 849, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 266, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 106 | 25.000.000 |
| Trung Lộc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 443, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 798, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 105 | 25.000.000 |
| Trung Lộc III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 35, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 620, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 107 | 25.000.000 |
| Trung Yên II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (Thửa 228, tờ bản đồ 163 (45)) - Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Trương Khoát (đến thửa 07, tờ bản đồ 162 (44)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 31 | 27.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đường Hồ Tông Thốc (Từ thửa 204, tờ bản đồ 15) - Đường Mai Lão Bạng (Đến thửa 595, tờ bản đồ 15) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13 | 29.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 187, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 223, tờ bản đồ 6 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10 | 29.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 758, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 331, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 18 | 56.500.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 360, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 314, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 19 | 56.500.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 313, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 321, tờ bản đồ 7 (các thửa trong KCN) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8 | 29.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư từ thửa 437, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 492, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16 | 35.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư thửa 685, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 354, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 17 | 35.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 185, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 223, tờ bản đồ 6 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9 | 29.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 948, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 410, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12 | 32.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 21, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 444, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 21 | 56.500.000 |
| Trương Văn Lĩnh II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 05, tờ bản đồ 135 (17)) - Ngã tư tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (đến thửa 03, tờ bản đồ 144 (26)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 27 | 35.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 532, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 194, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 15 | 32.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 33, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 220, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20 | 56.500.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 6, tờ bản đồ 15) - Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (Đến thửa 523, tờ bản đồ 16) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 14 | 29.000.000 |
| Trương Văn Lĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 15, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 956, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11 | 29.000.000 |
| Trần Hữu Doanh III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 46, tờ bản đồ 62 (22) - Đến thửa 705, tờ bản đồ 57 (07) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 48 | 8.000.000 |
| Trần Hữu Thiều III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 (từ thửa 171, tờ 66 (22)) - Cuối xóm Hòa Hợp (thửa 1033, tờ bản đồ 43 (03)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7 | 8.000.000 |
| Trần Quang Khải II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 288, tờ bản đồ 151 (33)) - Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 101, tờ bản đồ 161 (43)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 23 | 27.000.000 |
| Trần Quốc Toản II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 36, tờ bản đồ 139 (21)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (đến thửa 105, tờ bản đồ 158 (40)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16 | 31.000.000 |
| Trần Văn Quang III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã tư đường quan cũ - Cuối xóm Kim Tân (thửa 30, tờ bản đồ 60 (20)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2 | 11.500.000 |
| Trần Văn Quang III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã tư đường 46 (từ thửa 91, tờ bản đồ 69 (29)) - Ngã tư đường quan cũ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 14.500.000 |
| Trần Đình Quán III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 156, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 671, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 39 | 20.000.000 |
| Trần Đình Quán III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 485, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 18, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 44 | 20.000.000 |
| Trần Đình Quán III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 247, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 785, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 37 | 20.000.000 |
| Trần Đình Quán III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 141, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 645, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 38 | 20.000.000 |
| Trần Đình Quán III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 169, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 718, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 41 | 20.000.000 |
| Trần Đình Quán III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 220, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 363, tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 43 | 20.000.000 |
| Trần Đình Quán III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 881, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 708, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 42 | 20.000.000 |
| Trần Đình Quán III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 113, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 898, tờ bản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 40 | 20.000.000 |
| Tuệ Tĩnh II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã tư tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 21, tờ bản đồ 144 (26)) - Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 12, tờ bản đồ 174 (56)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 28 | 40.000.000 |
| Tô Ngọc Vân II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa số: 79 tờ bản đồ 152 (34)) - Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 160, tờ bản đồ 161 (43)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 25 | 31.000.000 |
| Tôn Thất Thuyết II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (Thửa 21, tờ bản đồ 159 (41)) - Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 145, tờ bản đồ 160 (42)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 22 | 27.000.000 |
| Tạ Quang Đệ III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 54, tờ bản đồ 82 (42) - Đến thửa 07, tờ bản đồ 83 (43) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 40 | 10.000.000 |
| Tạ Quang Đệ III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 147, tờ bản đồ 54 (14) - Đến đường 35,0m (thửa 95, tờ bản đồ 82 (42)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 39 | 15.000.000 |
| Tống Duy Tân II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 34, tờ bản đồ 141 (23)) - Ngã ba tiếp giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (đến thửa 95, tờ bản đồ 151 (33)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 24 | 27.000.000 |
| Võ Văn Đồng III. Tuyến đường đã đặt tên | Từ thửa 49, tờ bản đồ 79 (39) - Đến thửa 21, tờ bản đồ 80 (40) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 47 | 8.000.000 |
| Vương Thúc Oánh III. Tuyến đường đã đặt tên | Ngã 3 đường QL46 (thửa 38, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối xóm Hòa Hợp (thửa 01, tờ bản đồ 57 (17)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11 | 7.000.000 |
| Vương Thức III. Tuyến đường đã đặt tên | Cổng PCCC (thửa 14, tờ bản đồ 78 (38)) - Ngã 3 giao Nguyễn Văn Ngợi (thửa 263, tờ bản đồ 77 (37)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 14 | 15.000.000 |
| Vương Đình Ái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đầu ngõ (Từ thửa 373, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (Đến thửa 160, tờ bản đồ 9) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 65 | 13.000.000 |
| Vương Đình Ái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 121, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 454, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 62 | 13.000.000 |
| Vương Đình Ái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 8 , tờ bản đồ 14 - Đến thửa 863, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 64 | 13.000.000 |
| Vương Đình Ái III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 60, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 410, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 63 | 13.000.000 |
| Vạn Xuân (đường 35,0m) II. Đường Tỉnh lộ | Phía sau Cây xăng (thửa 340, tờ bản đồ 78 (38)) - Cuối xóm Kim Mỹ - nhà ông Đào (thửa 58, tờ bản đồ 85 (45)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 25.500.000 |
| Xô Viết - Nghệ Tĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 456, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 120, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 32 | 65.000.000 |
| Xô Viết - Nghệ Tĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 486, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 195, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 33 | 65.000.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 537, tờ bản đồ số 18 - Đến bệnh viện 115 phía bắc đường 3/2 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 27 | 62.500.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 48, tờ bản đồ số 18 - Từ thửa 80, tờ bản đồ 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 28 | 62.500.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 298, tờ bản đồ 14) - Bắc Công ty Xây dựng số 9 (Đến thửa 462, tờ bản đồ 14) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 26 | 62.500.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Đường Mai Lão Bạng (Từ thửa 363, tờ bản đồ 14) - Bắc Bệnh viện 115 (Đến thửa 740, tờ bản đồ 14) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 25 | 62.500.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 35, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 379, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 24 | 62.500.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 518, tờ bản đồ 14 - Đến đường Mai Lão Bạng (Đến thửa 274, tờ bản đồ 14) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 23 | 62.500.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 147, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 322, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 22 | 62.500.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (Khu Golden City 5) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa DO-05, tờ bản đồ 19 - Đến thửa DO-13, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 31 | 65.000.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (Khu Golden City 5) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 691, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 675, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 29 | 65.000.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (Khu Golden City 5) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 692, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 673, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 30 | 65.000.000 |
| Yên Toàn 2 II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã ba tiếp giáp đường Phạm Đình Toái (Thửa 89, tờ bản đồ 133 (15)) - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (đến thửa 112, tờ bản đồ 141 (23)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 17 | 22.000.000 |
| Ân Hậu III. Tuyến đường đã đặt tên | UBND xã Nghi Ân cũ (thửa 83, tờ bản đồ 49 (09)) - Cuối xóm Kim Trung (nhà bà Hòe) thửa 71, tờ bản đồ 65 (25) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 37 | 12.000.000 |
| Ân Hậu III. Tuyến đường đã đặt tên | Đầu xóm Kim Liên (thửa 29, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối xóm Kim Liên - giáp Nghi Trường (thửa 16, tờ bản đồ 59 (19)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 38 | 8.000.000 |
| Đường 10,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 837, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 816, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.10 | 16.500.000 |
| Đường 10,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 806, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 789, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.8 | 16.500.000 |
| Đường 10,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 813, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 797, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.9 | 16.500.000 |
| Đường 10,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 770, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 784, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.7 | 16.500.000 |
| Đường 10,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 841, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 824, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.11 | 16.500.000 |
| Đường 10,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 844, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 843, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.12 | 16.500.000 |
| Đường 72 m III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 142, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 256, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 113 | 87.500.000 |
| Đường 72m II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã 4 Quán Bàu (Thửa 76, tờ bản đồ 126 (8)) - Hết địa bàn phường (đến thửa 01, tờ bản đồ 127 (9)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 35 | 87.500.000 |
| Đường 72m II. Tuyến đường đã được đặt tên | Ngã 4 Quán Bàu (Thửa 42, tờ bản đồ 125 (7)) - Hết địa bàn phường (đến thửa 36, tờ bản đồ 125 (7)) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 34 | 87.500.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 3 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 124 (6) đến 129 (11) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối 4 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 131 (13) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Tân Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 161 (43) đến 173(55) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối 10 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối 5 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 139 (21) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối 9 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 156 (38) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Yên Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 153 (35) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 19.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Trung Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 174(56) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 17.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối 15 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 158 (40) đến 160 (42) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối 14 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 141 (23) đến 151 (33) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối 11 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 147 (29) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 12 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 148 (30) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối 13 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 149 (31) đến 159 (41) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối 17 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 172(54) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 15.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Yên Toàn | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 141(23) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 18.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối 1 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 119 (1) đến 124 (6) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối 16 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 171(53) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 14.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối 8 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 146 (28) đến 147 (29) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.1 | 16.000.000 |
| Đường < 4m III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối 6 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 139 (21) đến 149 (31) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.1 | 16.000.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) II. Đường liên xã | Từ thửa 218, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 624, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 47 | 21.500.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) II. Đường liên xã | Thửa 402, 219 tờ bản đồ 104 (19) (lô góc giao Nguyên Phi Ỷ Lan và đường Bùi Thế Đạt) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 49 | 25.500.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) II. Đường liên xã | Thửa 218, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 53, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 45 | 21.500.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) II. Đường liên xã | Từ thửa 439, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 393, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 48 | 21.500.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) II. Đường liên xã | Thửa 549, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 624, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 46 | 21.500.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 379, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 379, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 44 | 25.500.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Thửa 502, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 25, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 41 | 25.500.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 568, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 463, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 43 | 25.500.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 264, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 44, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 42 | 25.500.000 |
| Đường Dương Hữu Lập VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 842, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 829, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.24 | 20.000.000 |
| Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu) II. Đường liên xã | Thửa 173, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 718, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 64 | 18.500.000 |
| Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu) II. Đường liên xã | Từ thửa 274, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 197, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 66 | 18.500.000 |
| Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu) II. Đường liên xã | Từ thửa 358, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 546, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 65 | 18.500.000 |
| Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu) II. Đường liên xã | Thửa 190, tờ bản đồ 107 (22) - 127, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 63 | 18.500.000 |
| Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) II. Đường liên xã | Từ thửa 500, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 451, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 57 | 18.500.000 |
| Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) II. Đường liên xã | Từ thửa 636, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 38, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 60 | 18.500.000 |
| Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) II. Đường liên xã | Từ thửa 35, tờ bản đồ 114 (29) - Đến thửa 214, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 61 | 18.500.000 |
| Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) II. Đường liên xã | Từ thửa 506, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 431, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 58 | 18.500.000 |
| Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) II. Đường liên xã | Từ thửa 18, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 37, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 59 | 18.500.000 |
| Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) II. Đường liên xã | Từ thửa 168, tờ bản đồ 114 (29) - Đến thửa 213, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 62 | 18.500.000 |
| Đường Kim Phúc VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 1. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Phúc | Thửa784, tờ bản đồ 48 (08) - Thửa 789, tờ bản đồ 48 (08) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 199 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Bình 13, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Bình 13, phường Vinh Phú) | Lô số 9, 10, 11 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) II. Đường liên xã | Từ thửa 494, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 421, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 69 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) II. Đường liên xã | Từ thửa 12, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 455, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 72 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) II. Đường liên xã | Từ thửa 161, tờ bản đồ 107 (22) - đến thửa 161, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 68 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) II. Đường liên xã | Từ thửa 13, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 160, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 71 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) II. Đường liên xã | Từ thửa 576, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 420, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 70 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) II. Đường liên xã | Từ thửa 198, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 224, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 67 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 381, tờ bản đồ 94 (9) - Đến thửa 335, tờ bản đồ 94 (9) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 77 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Thửa 727, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 28, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 73 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 345, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 20, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 76 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 438, tờ bản đồ 93 (8) - Đến thửa 386, tờ bản đồ 93 (8) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 78 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 495, tờ bản đồ 93 (8) - Đến thửa 402, tờ bản đồ 93 (8) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 79 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Thửa 26, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 26, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 74 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 365, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 627, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 75 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (đoạn nối đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) II. Đường liên xã | Thửa 111, tờ bản đồ 88 (3) - thửa số 01, tờ bản đồ 88 (3) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 81 | 15.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (đoạn nối đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) II. Đường liên xã | Thửa 398, tờ bản đồ 88 (3) - Thửa 65, tờ bản đồ 88 (3) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 80 | 15.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa | Thửa 626 và 653 tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.1 | 25.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa | Từ thửa số 629, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 650, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.2 | 25.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Từ thửa 137, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 145, tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.2 | 23.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (lô góc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Thửa 136 và 146, tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.1 | 25.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m) II. Đường liên xã | Từ thửa 309, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 388, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 51 | 25.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m) II. Đường liên xã | Từ thửa 178, tờ bản đồ 112 (27) - Từ thửa 258, tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 53 | 25.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m) II. Đường liên xã | Từ thửa 310, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 389, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 50 | 25.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m) II. Đường liên xã | Từ thửa 14, tờ bản đồ 112 (27) - Từ thửa 180, tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 52 | 25.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đoạn nối đường 35m đến khu vưc giáp đất Hưng Lộc) II. Đường liên xã | Từ thửa 480, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 481,tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 55 | 23.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đoạn nối đường 35m đến khu vưc giáp đất Hưng Lộc) II. Đường liên xã | Từ thửa 151, tờ bản đồ 118 (33) - Đến thửa 31, tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 56 | 23.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đoạn nối đường 35m đến khu vưc giáp đất Hưng Lộc) II. Đường liên xã | Từ thửa 384, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 540, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 54 | 23.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 969, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 994, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.1 | 35.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 460, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 467, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.15 | 38.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 814, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 769, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.2 | 35.000.000 |
| Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 11. Khu quy hoạch chia lô TĐC Nghi Phú - Hưng Lộc | Đến thửa 665, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 4, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.2 | 35.000.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan II. Đường liên xã | Thửa 433, 681, 204, 166, 167, 144, 145 - tờ bản đồ 104 (19) (lô góc); Thửa 338, 551, 357 - tờ bản đồ 98 (13) (lô góc) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 85 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan II. Đường liên xã | Từ thửa 15, tờ bản đồ 105 (20) - Đến thửa 15,tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 84 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) II. Đường liên xã | Thửa 490, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 123, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 88 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) II. Đường liên xã | Thửa 489, 217, 203, 155, 156 tờ bản đồ 99 (14) (lô góc); thửa 381, 326, 357 tờ bản đồ 94 (9) (lô góc) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 93 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) II. Đường liên xã | Thửa 381, tờ bản đồ 94 (9) - Đến thửa 292, tờ bản đồ 94 (9) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 91 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) II. Đường liên xã | Thửa 356, tờ bản đồ 94 (9) - Thửa 294, tờ bản đồ 94 (9) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 92 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) II. Đường liên xã | Thửa 672, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 1, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 90 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) II. Đường liên xã | Thửa 137, ttờ bản đồ 99 (14) - Thửa 21, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 89 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối khu tái định cư đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 399, tờ bản đồ 98 (13) - Đến thửa 217, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 87 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối khu tái định cư đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 598, tờ bản đồ 98 (13) - Đến thửa 597, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 86 | 18.500.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối xã Nghi Phú đến khu tái định cư) II. Đường liên xã | Thửa 433, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 149, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 83 | 15.000.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối xã Nghi Phú đến khu tái định cư) II. Đường liên xã | Thửa 200, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 106, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 82 | 15.000.000 |
| Đường Phú Yên V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 808, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 763, tờ bản đồ 32 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.10 | 25.000.000 |
| Đường Phú Yên V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 739, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 832, tờ bản đồ 32 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.9 | 25.000.000 |
| Đường Phú Yên V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 8. Khu QH chia lô Trường Kinh tế | Từ thửa 611, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 733, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.6 | 25.000.000 |
| Đường Phú Yên V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 709, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 661, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.4 | 25.000.000 |
| Đường Phú Yên V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 798, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 828, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.6 | 25.000.000 |
| Đường Phú Yên V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 901, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 903, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.8 | 50.000.000 |
| Đường Phú Yên V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 829, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa 798, tờ bản đồ 32 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) | 25.000.000 |
| Đường Phú Yên V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 996, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 635, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.7 | 50.000.000 |
| Đường Phạm Tuấn Thái V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 10. Khu quy hoạch chia lô xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 538, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 546, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.1 | 20.000.000 |
| Đường Phạm Đình Toái VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 309, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 750, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.8 | 55.000.000 |
| Đường Phạm Đình Toái VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 787, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 651, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.2 | 55.000.000 |
| Đường Phạm Đình Toái VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 784, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 580, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.9 | 55.000.000 |
| Đường Phạm Đình Toái VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 243, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 488, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.16 | 55.000.000 |
| Đường Phạm Đình Toái V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 8. Khu QH chia lô Trường Kinh tế | Từ thửa 964, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 591, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.7 | 55.000.000 |
| Đường QH 10,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 505, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 643, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.2 | 17.500.000 |
| Đường QH 10,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú) | Từ thửa 599, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 602, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.1 | 20.000.000 |
| Đường QH 10,0m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 | Thửa 424, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 430, tờ bản đồ 49 (09) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.1 | 13.000.000 |
| Đường QH 10,0m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 | Thửa 474, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 470, tờ bản đồ 49 (09) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.4 | 13.000.000 |
| Đường QH 10,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) | Từ lô số 07 - Đến lô số 57 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.6 | 7.000.000 |
| Đường QH 10,0m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 | Thửa 458, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 464, tờ bản đồ 49 (09) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.3 | 13.000.000 |
| Đường QH 10,0m (sửa thành đường QH 12m - giá cao hơn đường 10m) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 | Thửa 443, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 449, tờ bản đồ 49 (09) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.2 | 13.000.000 |
| Đường QH 12 m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Từ thửa 560, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 639, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.5 | 17.000.000 |
| Đường QH 12 m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Từ thửa 561, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 642, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.6 | 17.000.000 |
| Đường QH 12 m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Từ thửa 562, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 643, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.7 | 17.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 10. Khu quy hoạch chia lô xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 541, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 546, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.3 | 10.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 837, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 846, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.13 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 866, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 784, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.18 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 652, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 661, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.12 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 879, tờ bản đồ 30 - Đến thử 886, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.3 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 423, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 477, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.12 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 862, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 7, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.17 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 827, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 836, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.12 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí | Từ thửa 584, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 600, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.3 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 497, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 504, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.4 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo | Từ thửa 459, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 447, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.6 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 418, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 363, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.14 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 490, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 517, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.9 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 1186, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 1189, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.5 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 394, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 601, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.8 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 670, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 826, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.2 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 488, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 522, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.7 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo | Từ thửa 683, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 448, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.5 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang | Từ thửa 785, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 892, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.6 | 13.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 769, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 787, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.7 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5 | Từ thửa đất 693, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 741, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.7 | 25.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 526, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 549, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.5 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 487, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 720, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.6 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 871, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 880, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.2 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 1002, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 765, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.14 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 470, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 479, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.10 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 403, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 227, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.7 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 115, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 92, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.10 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 164, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 188, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.16 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 947, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 951, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.4 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 841, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 837, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.23 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 952, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 955, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.5 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 242, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 176, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.18 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 155, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 136, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.21 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 945, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 966, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.3 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 519, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 531, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.10 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 645, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 807, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.3 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 172, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 221, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.14 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí | Từ thửa 628, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 620, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.5 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 422, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 945, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.13 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 899, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 919, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.5 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang | Từ thửa 828, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 801, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.7 | 13.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 376, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 355, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.7 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 173, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 216, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.15 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 589, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 731, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.17 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 95, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 86, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.9 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 393, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 483, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.10 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 959, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 738, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.6 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5 | Từ thửa đất 193, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 695 tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.8 | 25.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 592, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 710, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.13 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5 | Từ thửa 633, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 678 tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.2 | 25.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 248, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 114, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.7 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 460, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 520, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.4 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí | Từ thửa 630, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 632, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.6 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 1016, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 915, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.2 | 16.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 1035, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 985, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.4 | 16.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 856, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 817, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.21 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 883, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 872, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.19 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 10. Khu nhà ở thấp tầng <DNTN Dương Quốc Anh> | Từ thửa 711, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 693, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.2 | 16.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 901, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 618, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.9 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 221, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 245, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.5 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 919, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 806, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.5 | 16.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 489, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 523, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.8 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 488, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 496, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.5 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5 | Từ thửa 614, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 737, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.3 | 25.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 861, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 860, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.22 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 747, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 856, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.14 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo | Từ thửa 584, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 384, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.4 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 81, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 7, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.8 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo | Từ thửa 437, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 446, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.7 | 12.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 334, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 524, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.6 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5 | Từ thửa đất 682, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 740, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.6 | 25.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 650, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 618, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.13 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 857, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 815, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.20 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 134, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 110, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.11 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 871, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 867, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.17 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 60, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 477, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.22 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 536, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 550, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.3 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 749, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 767, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.9 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 506, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 518, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.6 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 914, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 939, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.3 | 16.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 118, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 61, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.23 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí | Từ thửa 601, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 605, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.4 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 533, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 596, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.14 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 158, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 176, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.3 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5 | Từ thửa đất 742, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 744, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.9 | 25.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 847, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 864, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.16 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú) | Từ thửa 549, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 689, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.4 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 748, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 788, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.11 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 552, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 619, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.12 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 445, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 448, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.11 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 10. Khu quy hoạch chia lô xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 532, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 538, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.2 | 10.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5 | Từ thửa đất 681, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 738, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.5 | 25.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 885, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 865, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.15 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 768, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 786, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.8 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 591, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 720, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.15 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 135, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 63, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.20 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 2. Khu quy hoạch Trường Tật học | Từ thửa 698, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 804, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.1 | 11.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí | Thửa 720, tờ bản đồ 30 - Thửa 720, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.8 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 922, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 942, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.4 | 17.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 33, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 1, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.19 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 557, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 590, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.16 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 620, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 742, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.10 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 195, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 219, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.4 | 20.000.000 |
| Đường QH 12,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) | 04, 03 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.5 | 8.000.000 |
| Đường QH 12,0m VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5 | Từ thửa 680, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 728, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.4 | 25.000.000 |
| Đường QH 12,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 637, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 647, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.11 | 16.500.000 |
| Đường QH 12,0m (đường Kim Đông) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Đông | Thửa 626, tờ bản đồ 46 (06) - Thửa 647, tờ bản đồ 46 (06) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.3 | 12.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 568, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 608, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.17 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) | Từ lô 01 - Đến lô 10 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.3 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 602, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 603, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.18 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Từ thửa 117, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 124, tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.4 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Từ thửa 126, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 133, tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.3 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa | Từ thửa số 624, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 658, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.5 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa | Từ thửa số 628, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 649, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.4 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 554, tờ bản đồ 97 (12) - Thửa 560, tờ bản đồ 97 (12) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.16 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) | Từ lô 21 - Đến lô 34 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.4 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Thửa 91, 92, 113, 114 tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.9 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m (lô góc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Thửa 116, 125 tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.11 | 16.000.000 |
| Đường QH 12m (lô góc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Thửa 81, 94, 103 tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.12 | 13.000.000 |
| Đường QH 12m (lô góc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Thửa 153, 115 tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.10 | 17.000.000 |
| Đường QH 12m và QH 9m VI. Khu đô thị / 10. Khu nhà ở thấp tầng <DNTN Dương Quốc Anh> | Từ thửa 692, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 680, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.3 | 16.000.000 |
| Đường QH 15 m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 11. Khu quy hoạch chia lô TĐC Nghi Phú - Hưng Lộc | Từ lô TĐC 01, tờ bản đồ 34 - Đến lô TĐC 13 , tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.1 | 22.500.000 |
| Đường QH 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | C02 - C03 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.12 | 15.000.000 |
| Đường QH 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | A10 - A14 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Đường QH 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | B02 - B03 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.11 | 15.000.000 |
| Đường QH 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | C05 - C20 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.8 | 12.000.000 |
| Đường QH 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | A02 - A03 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.10 | 15.000.000 |
| Đường QH 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | B22 - B37 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.7 | 12.000.000 |
| Đường QH 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | C22 - C37 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.9 | 12.000.000 |
| Đường QH 15,0m VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang | Từ thửa 893, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 801, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.5 | 17.000.000 |
| Đường QH 15,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | B05 - B20 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường QH 16,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 644, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 806, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.15 | 17.500.000 |
| Đường QH 16,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 619, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 643, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.16 | 17.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.