Bảng giá đất Phường Vinh Phú, Nghệ An từ 01/01/2026
1731 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Phú là 120.000.000 đồng/m² (Lê Nin, đoạn Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 110, tờ bản đồ 135 (17)) đến Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 22, tờ bản đồ 173 (55))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường QH 16,0m VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 688, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 724, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.6 | 21.500.000 |
| Đường QH 16,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 618, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 903, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.17 | 17.500.000 |
| Đường QH 18,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 170, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 301, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.13 | 20.000.000 |
| Đường QH 18,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 148, tờ bản đồ 34 - Đến thửa 303, tờ bản đồ 34 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.12 | 20.000.000 |
| Đường QH 18,0m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 | Thửa 425, tờ bản đồ số 49 (09) - Thửa 479, tờ bản đồ 49 (09) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.6 | 15.000.000 |
| Đường QH 18,0m VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 825, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 718, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.5 | 22.500.000 |
| Đường QH 18,0m VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 593, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 616, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.4 | 22.500.000 |
| Đường QH 18,0m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) | Từ lô số 02 - Đến lô số 56 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường QH 18,0m VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 865, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 788, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.6 | 22.500.000 |
| Đường QH 18m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) | Từ lô 12 - Đến lô 15 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.1 | 18.000.000 |
| Đường QH 18m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) | Từ lô 16 - Đến lô 20 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.2 | 18.000.000 |
| Đường QH 18m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Từ thửa 567, tờ bản đồ 104 (19) - Lô số 546, tờ bản đồ 97 (12) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.12 | 18.000.000 |
| Đường QH 18m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Từ thửa 559, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 638, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.4 | 20.000.000 |
| Đường QH 18m giáp khu dân cư V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu tái định cư số 2 | Thửa 645, 646, 647 tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.9 | 20.000.000 |
| Đường QH 20,0m VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang | Từ thửa 782, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 727, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.8 | 18.000.000 |
| Đường QH 20,5m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân | A05 - A09 PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.13 | 16.000.000 |
| Đường QH 21,0m VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí | Từ thửa 583, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 629, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.2 | 22.500.000 |
| Đường QH 21,0m VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí | Từ thửa 717, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 719, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.7 | 22.500.000 |
| Đường QH 24,0m VI. Khu đô thị / 2. Khu đô thị Golden 5 | Từ thửa 676, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 677, tờ bản đồ 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.1 | 31.500.000 |
| Đường QH 24,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 525, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 546, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.3 | 15.000.000 |
| Đường QH 24,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 175, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 54, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.24 | 25.000.000 |
| Đường QH 24,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 857, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 865, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.18 | 20.000.000 |
| Đường QH 24,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú) | Từ thửa 826, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 577, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.5 | 25.000.000 |
| Đường QH 24,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 177, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 220, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.6 | 22.500.000 |
| Đường QH 24,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 263, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 662, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.13 | 21.500.000 |
| Đường QH 24,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú) | Từ thửa 576, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 690, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.6 | 25.000.000 |
| Đường QH 24,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 459, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 519, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.2 | 15.000.000 |
| Đường QH 24,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 16, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 42, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.25 | 25.000.000 |
| Đường QH 24,0m (đường Thanh Niên) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 | Thửa 425, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 411, tờ bản đồ 49 (09) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.5 | 20.000.000 |
| Đường QH 24m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Từ thửa 470, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 547, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.8 | 21.000.000 |
| Đường QH 24m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Từ thửa 604, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 568, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.7 | 21.000.000 |
| Đường QH 24m IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 520, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 525, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 526 | 31.500.000 |
| Đường QH 24m IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 960, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 746, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 530 | 20.000.000 |
| Đường QH 30,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 1005, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 866, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.14 | 20.000.000 |
| Đường QH 30,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 968, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 920, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.6 | 20.000.000 |
| Đường QH 30,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 887, tờ bản đồ 38 - Đến thửa 206, tờ bản đồ 38 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.17 | 20.000.000 |
| Đường QH 30,0m VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang | Từ thửa 901, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 901, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.4 | 20.000.000 |
| Đường QH 30,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 887, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 185, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.13 | 20.000.000 |
| Đường QH 30,0m VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 996, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 466, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.2 | 25.000.000 |
| Đường QH 30,0m VI. Khu đô thị / 9. Khu đô thị Golden 13 | Từ thửa 207, tờ bản đồ 38 - Đến thửa 208, tờ bản đồ 38 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.18 | 20.000.000 |
| Đường QH 35,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 709, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 745, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.5 | 22.500.000 |
| Đường QH 35,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 606, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 623, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.11 | 27.500.000 |
| Đường QH 35,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 1035, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 985, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.1 | 25.000.000 |
| Đường QH 35,0m VI. Khu đô thị / 1. Khu đô thị Vinaconex 9 | Từ thửa 606, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 623, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.1 | 27.500.000 |
| Đường QH 35,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 1. Khu quy hoạch tái định cư xóm 5 <nay là khối 5 Nghi Phú> | Từ thửa 505, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 827, tờ bản đồ 10 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.1 | 22.500.000 |
| Đường QH 35,0m (hiện trạng chưa làm đường) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Đông | Thửa 659, tờ bản đồ 46 (06) - Thửa 658, tờ bản đồ 46 (06) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.2 | 10.000.000 |
| Đường QH 35m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Thửa 562, tờ bản đồ 97 (12) - Thửa 595, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.3 | 28.000.000 |
| Đường QH 5,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 544, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 549, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.4 | 17.500.000 |
| Đường QH 5,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo | Từ thửa 466, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 449, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.8 | 12.500.000 |
| Đường QH 52,0m (QL46) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Đông | Thửa 662, tờ bản đồ 46 (06) - Thửa 621, tờ bản đồ 46 (06) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.1 | 16.000.000 |
| Đường QH 6,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 2. Khu quy hoạch Trường Tật học | Từ thửa 702, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 724, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 10. Khu quy hoạch chia lô xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 453, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 540, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.4 | 9.000.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 5. Khu QH chia lô TĐC xóm 13 <nay là khối 13 Nghi Phú> | Từ thửa 616, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 597, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.3 | 16.500.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú) | Từ thửa 669, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.8 | 16.500.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 744, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 658, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.3 | 19.000.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 721, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 733, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.14 | 16.500.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 5. Khu QH chia lô TĐC xóm 13 <nay là khối 13 Nghi Phú> | Từ thửa 615, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 613, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.2 | 20.000.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú) | Từ thửa 597, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 498, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.2 | 16.500.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 715, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 711, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.1 | 19.000.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 10. Khu quy hoạch chia lô xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 454, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 455, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.5 | 9.000.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú) | Từ thửa 534, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 545, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.3 | 16.500.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 3. Khu quy hoạch TĐC xóm 15 (nay là khối 15 Nghi Phú) | Từ thửa 634, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 626, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.7 | 16.500.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo | Từ thửa 583, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 580, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.2 | 17.500.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 740, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 743, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.2 | 19.000.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo | Từ thửa 581, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 553, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.1 | 17.500.000 |
| Đường QH 7,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô Nhà báo | Từ thửa 554, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 565, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.3 | 17.500.000 |
| Đường QH 72,0m VI. Khu đô thị / 5. Khu đô thị Tecco | Từ thửa 866, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 867, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.1 | 70.000.000 |
| Đường QH 72,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 278, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 281, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.1 | 70.000.000 |
| Đường QH 72,0m VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang | Từ thửa 690, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 695, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.2 | 60.000.000 |
| Đường QH 72,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 513, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 677, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.1 | 70.000.000 |
| Đường QH 72,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 7. Khu QH chia lô TĐC đường 72m | Từ thửa 712, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 508, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.5 | 75.000.000 |
| Đường QH 72,0m VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 95, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 157, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.2 | 70.000.000 |
| Đường QH 72,0m VI. Khu đô thị / 4. Khu đô thị Dầu khí | Từ thửa 375, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 79, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.1 | 75.000.000 |
| Đường QH 7m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) | Từ lô 7 - Đến lô 11 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.5 | 12.000.000 |
| Đường QH 7m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) | Từ lô 35 - Đến lô 48 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.6 | 12.000.000 |
| Đường QH 8,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 8. Khu QH chia lô Trường Kinh tế | Từ thửa 636, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 519, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.2 | 13.000.000 |
| Đường QH 8,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 8. Khu QH chia lô Trường Kinh tế | Từ thửa 550, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 585, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.3 | 13.000.000 |
| Đường QH 8,0m VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 782, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 582, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.11 | 20.000.000 |
| Đường QH 8,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 8. Khu QH chia lô Trường Kinh tế | Từ thửa 551, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 584, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.4 | 13.000.000 |
| Đường QH 8,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 8. Khu QH chia lô Trường Kinh tế | Từ thửa 894, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 592, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.5 | 13.000.000 |
| Đường QH 8,0m VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 778, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 580, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.10 | 20.000.000 |
| Đường QH 9 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 3. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Đông | Thửa 625, tờ bản đồ 46 (06) - Thửa 654, tờ bản đồ 46 (06) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.4 | 10.000.000 |
| Đường QH 9,0m VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 653, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 728, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.3 | 16.500.000 |
| Đường QH 9,0m VI. Khu đô thị / 11. Khu QH tái định cư khối 6 Nghi Phú (đối diện Nhà thờ Yên Đại) | Các lô đất bám đường QH PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.2 | 10.000.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 764, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 773, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.13 | 16.500.000 |
| Đường QH 9,0m VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 1186, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 1189, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.4 | 16.500.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 1018, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 1180, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.9 | 14.000.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 917, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 802, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.7 | 14.000.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 812, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 784, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.14 | 16.500.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 801, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 804, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.16 | 16.500.000 |
| Đường QH 9,0m VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 769, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 799, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.11 | 20.000.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 994, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 1004, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.8 | 14.000.000 |
| Đường QH 9,0m VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 752, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 759, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.10 | 20.000.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 752, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 761, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.12 | 16.500.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 1024, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 1033, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.10 | 14.000.000 |
| Đường QH 9,0m VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 748, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 739, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.9 | 20.000.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 9. Khu quy hoạch TĐC xóm 12 <nay là khối 12 Nghi Phú> | Từ thửa 882, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 972, tờ bản đồ 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.6 | 14.000.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 794, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 790, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.15 | 16.500.000 |
| Đường QH 9,0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 6. Khu QH chia lô TĐC xóm 21 <nay là khối 21 Nghi Phú> | Từ thửa 742, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 751, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.11 | 16.500.000 |
| Đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Từ thửa 541, tờ bản đồ 104 (19) - Đế thửa 599, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.22 | 14.000.000 |
| Đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Từ thửa 504, tờ bản đồ 97 (12) - Đến thửa 489, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.23 | 14.000.000 |
| Đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Từ thửa 82, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 89, tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.7 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Từ thửa 95, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 102, tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.6 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Từ thửa 104, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 111, tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.5 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Từ thửa 540, tờ bản đồ 104 (19) - Đến thửa 508, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.24 | 14.000.000 |
| Đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Từ thửa 543, tờ bản đồ 97 (12) - Đế thửa 547, tờ bản đồ 97 (12) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.21 | 14.000.000 |
| Đường QH 9m IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu tái định cư đường 95m | Từ Thửa 527, tờ bản đồ 97 (12) - Đến thửa 535, tờ bản đồ 97 (12) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.20 | 14.000.000 |
| Đường QH 9m (lô góc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu tái định cư đường 35m | Thửa 90, 93, 112 tờ bản đồ 118 (33) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.8 | 17.000.000 |
| Đường QH12m (lô góc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa | các thửa 652, 651, 656, 625, tờ bản đồ số 27 PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.3 | 18.000.000 |
| Đường Quan Cũ IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 231, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 295, tờ bản đồ 65 (25)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.10 | 6.500.000 |
| Đường Quan Cũ IV. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Kim Sơn | Đầu ngõ (Từ thửa 166, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 82, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.9 | 6.500.000 |
| Đường Quan Cũ IV. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Kim Tân | Đầu ngõ (Từ thửa 322, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 64, tờ bản đồ 66 (26)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.1 | 6.500.000 |
| Đường Quy hoạch (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 9, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 96, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 142 | 20.000.000 |
| Đường Quy hoạch (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 1, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 17, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 143 | 19.000.000 |
| Đường Quy hoạch (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 310, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 352, bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 145 | 20.000.000 |
| Đường Quy hoạch (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 24, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 199, bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 144 | 20.000.000 |
| Đường Quy hoạch (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 104, tờ bản đồ 5 - Đến thửa 419, tờ bản đồ 5 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 138 | 16.500.000 |
| Đường Quy hoạch (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 39, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 358, bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 146 | 17.500.000 |
| Đường Quy hoạch (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 335, tờ bản đồ 5 - Đến thửa 417, tờ bản đồ 5 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 139 | 16.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối Đường Lê Ngọc Hân đến giáp phường Vinh Lộc) II. Đường liên xã | Từ thửa 168, tờ bản đồ 102 (17) - Đến thửa 10, tờ bản đồ 102 (17) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 35 | 21.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối Đường Lê Ngọc Hân đến giáp phường Vinh Lộc) II. Đường liên xã | Từ thửa 367, tờ bản đồ 101 (16) - Đến thửa 238, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 34 | 21.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối Đường Lê Ngọc Hân đến giáp phường Vinh Lộc) II. Đường liên xã | Từ thửa 17, tờ bản đồ 102 (17) - Đến thửa 16, tờ bản đồ 102 (17) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 36 | 21.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối Đường Lê Ngọc Hân đến giáp phường Vinh Lộc) II. Đường liên xã | Từ thửa 349, tờ bản đồ 101 (16) - Đến thửa 528, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 33 | 21.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Từ thửa 59, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 5, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 31 | 21.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Thửa 512, tờ bản đồ 105 (20) - Thửa 417, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 23 | 24.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Từ thửa 301, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 497, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 28 | 24.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Từ thửa 316, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 241, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 25 | 24.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Từ thửa 281, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 111, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 27 | 24.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Từ thửa 377, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 284, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 26 | 24.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Từ thửa 117, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 24, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 32 | 21.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Từ thửa 112, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 82, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 29 | 21.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Thửa 530, tờ bản đồ 105 (20) - Đến thửa 594, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 24 | 24.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối đường 35m đến Đường Lê Ngọc Hân) II. Đường liên xã | Từ thửa 160, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 497, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 30 | 21.500.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Thửa 397, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 42, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 40 | 23.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 23, tờ bản đồ 111 (26) - Đến thửa 14, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 39 | 23.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 41, tờ bản đồ 110 (25) - Thửa 19, tờ bản đồ 110 (25) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 37 | 23.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) II. Đường liên xã | Từ thửa 111, tờ bản đồ 110 (25) - Đến thửa 114, tờ bản đồ 110 (25) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 38 | 23.000.000 |
| Đường Thanh Niên VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 1. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Phúc | Thửa 783, tờ bản đồ 48 (08) - Thửa 779, tờ bản đồ 48 (08) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.3 | 15.000.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 609, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 467, tờ bản đồ 37 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.12 | 56.500.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 8. Khu QH chia lô Trường Kinh tế | Từ thửa 610, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 983, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.1 | 56.500.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh V. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư / 5. Khu QH chia lô TĐC xóm 13 <nay là khối 13 Nghi Phú> | Từ thửa 735, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 596, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.1 | 56.500.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 687, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 725, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.7 | 56.500.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang | Từ thửa 725, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 903, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.3 | 56.500.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 591, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 606, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.3 | 56.500.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh (24m) VI. Khu đô thị / 10. Khu nhà ở thấp tầng <DNTN Dương Quốc Anh> | Từ thửa 846, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 730, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.1 | 32.000.000 |
| Đường Trương Văn Lĩnh (24m) VI. Khu đô thị / 11. Khu QH tái định cư khối 6 Nghi Phú (đối diện Nhà thờ Yên Đại) | Các lô đất bám đường Trương Văn Lĩnh PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.1 | 29.000.000 |
| Đường Vương Đình Ái (đường Nghi Vân) IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 371, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 864, tờ bản đồ 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 216 | 15.000.000 |
| Đường Xô Viết - Nghệ Tĩnh VI. Khu đô thị / 3. Khu đô thị Minh Khang | Từ thửa 762, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 915, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.1 | 87.500.000 |
| Đường Xô Viết - Nghệ Tĩnh VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 985, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 511, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.1 | 87.500.000 |
| Đường Xô Viết - Nghệ Tĩnh VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 324, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 204, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.8 | 87.500.000 |
| Đường Xô Viết - Nghệ Tĩnh VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 369, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 488, tờ bản đồ 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.9 | 87.500.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 438, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 168, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 135 | 62.500.000 |
| Đường bê tông (phía Đông Nhà văn hóa) IV. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Kim Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa 118, tờ bản đồ 82 (42)) - Cuối ngõ (đến thửa 204, tờ bản đồ 82 (42)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.19 | 6.500.000 |
| Đường bê tông phía Tây nhà VH IV. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Kim Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 52, tờ bản đồ 69 (29)) - Cuối ngõ (đến thửa 94, tờ bản đđồ 64 (24)) PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.6 | 6.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 674, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 615, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 77 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> | Thửa 473, tờ bản đồ 97 (12) - Thửa 613, tờ bản đồ 97 (12) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Từ thửa 569, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 183, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 55 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Thửa 55, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 15, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 53 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 105, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 195, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 184 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Thửa 633, 634, 650, 651, 326, 346, 529, 530, 433 tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 56 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Thửa 514, 541, 543, 542, 378 thuộc tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 67 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 424, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 408, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 82 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 74, tờ bản đồ 115 (30) - Thửa 64, tờ bản đồ 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 196 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Từ thửa 376, tờ bản đồ 105 (20) - Thửa 378, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 90 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> | Thửa 171, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 116, tờ bản đồ 87 (3) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Thửa 607, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 428, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 46 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Từ thửa 143, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 535, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 54 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Thửa 607, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 206, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 45 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 295, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 439, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 37 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 310, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 476, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 125 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 480, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 467, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 117 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 406, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 188 | 7.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 564, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 58, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 136 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 430, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 441, tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 166 | 14.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 154, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 104, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 118 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> | Thửa 486, tờ số 22 - Thửa 540, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 112 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 433, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 132, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 116 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 448, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 673, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 78 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> | Thửa 624, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 549, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 28 | 13.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 418, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 148 | 11.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Từ thửa 78, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 51, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 51 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 87, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 106, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 146 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 183, 196, 470, 471, 64, 660, 618, 620, 661, 596, 582, 583, 532, 446, 454 thuộc tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 163 | 7.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 425, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 628, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 74 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 143, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 402, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 155 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 438, 439 thuộc tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 167 | 14.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Thửa 60, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 362, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 48 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> | Từ thửa 405, tờ bản đồ 93 (8) - Đến thửa 502, tờ bản đồ 93 (8) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 15 | 7.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 295, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 344, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 127 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 199, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 171, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 189 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 156, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 253, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 124 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Từ thửa 53, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 642, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 52 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Từ thửa 154, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 104, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 122 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Thửa 228, tờ bản đồ 105 (20) - Thửa 318, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 85 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> | Thửa 297, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 259, tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 111 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 512, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 211, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 182 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 447, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 620, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 83 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 662, ttờ bản đồ 112 (27) - Thửa 584, tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 162 | 7.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 361, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 36 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Thửa 101, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 33, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 49 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 381, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 362, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 35 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 218, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 334, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 41 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 502, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 105, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 123 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> | Thửa 03, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 286, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 22 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 562, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 313, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 129 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 285, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 230, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 174 | 10.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> | Thửa 33, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 550, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 23 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 100, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 211, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 154 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Thửa 36, tờ bản đồ 105 (20) - Thửa 283, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 93 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 39, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 463, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 121 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 490, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 363, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 131 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 510, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 527, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 179 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 419, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 528, ttờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 165 | 10.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> | Thửa 83, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 218, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 27 | 13.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Thửa 584, 585, 650, 463, 329, 350, 314, 330, 297, 298, 299, 277, 255, 256 thuộc tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 94 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Từ thửa 502, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 105, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 119 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 81, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 231, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 106 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 380, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 17, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 191 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 169, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 207, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 151 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 464, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 292, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 81 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 98, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 19, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 135 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> | Thửa 153, tờ bản đồ 102 (17) - Thửa 154, tờ bản đồ 102 (17) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 71 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 374, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 446, tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 164 | 10.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 419, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 270, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 149 | 8.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> | Thửa 82, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 7, tờ bản đồ 87 (3) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 21, tờ bản đồ 115 (30) - Thửa số 63, tờ bản đồ 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 194 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 434, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 469, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 75 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Thửa 255, tờ bản đồ 105 (20) - Thửa 581, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 91 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> | Thửa 224, tờ bản đồ 91 (6) - Thửa 356, tờ bản đồ 91 (6) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10 | 7.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> | Từ thửa 107, tờ bản đồ 87 (3) - Đến thửa 382, tờ bản đồ 87 (3) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 430, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 190 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 66, 410 tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 147 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 213, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 301, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 80 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> | Thửa 453, 454, 380, 431, 479, 478, 448 và các thửa tương đương tờ bản đồ 92 (7) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13 | 7.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 624, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 44, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 181 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> | Thửa 379, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 78, tờ bản đồ 87 (3) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 76, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 11, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 187 | 10.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> | Thửa 553, 69, 53 tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 26 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 137, tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 186 | 10.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 119, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 131, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 177 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Thửa 277, tờ bản đồ 105 (20) - Thửa 256, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 87 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 209, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 247, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 153 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> | Thửa 375, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 93, tờ bản đồ 87 (3) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 668, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 380, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 79 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 168, 194 tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 176 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Từ thửa 172, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 592, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 120 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 492, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 440, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 39 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 474, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 547, tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 161 | 7.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> | Thửa 7, tờ bản đồ 110 (25) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 143 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> | Từ thửa 139, tờ bản đồ 88 (4) - Thửa 137, tờ bản đồ 88 (4) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Thửa 86, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 90, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 47 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 153, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 155, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 183 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 417, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 561, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 38 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 505, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 504, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 132 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 646, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 243, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 180 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 07, tờ bản đồ 115 (30) - Thửa 30, tờ bản đồ 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 195 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Thửa 641, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 684, tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 76 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> | Thửa 613, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 28, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 24 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Thửa 541, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 669, tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 50 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 324, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 270, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 175 | 10.500.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 327, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 498, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 126 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 561, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 405, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 133 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Thửa 513, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 567, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 66 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> | Thửa 125, 365, 349, 141, 347, tờ bản đồ 91 (6) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11 | 7.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> | Thửa 82, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 406, tờ bản đồ 87 (3) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Từ thửa 300, tờ bản đồ 105 (20) - Đến thửa 653, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 88 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 110, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 156, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 150 | 8.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 185, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 206, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 152 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa số 68, tờ bản đồ 115 (30) - Thửa số 70, tờ bản đồ 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 193 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> | Thửa 99, tờ bản đồ 110 (25) - Thửa 81, tờ bản đồ 110 (25) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 144 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Từ thửa 319, tờ bản đồ 105 (20) - Thửa 394, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 89 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 473, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 421, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 40 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> | Thửa 12, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 552, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 25 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Thửa 301, tờ bản đồ 105 (20) - Thửa 216, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 92 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Thửa 495, tờ bản đồ 106 (21) - Thửa 213, tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 107 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Thửa 64, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 104, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 34 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Thửa 403, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 394, tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 156 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Thửa 586, tờ bản đồ 105 (20) - Thửa 589, tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 86 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 311, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 255, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 128 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 566, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 347, tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 130 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Thửa 537, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 241, tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 178 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Thửa 314, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 392, ttờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 134 | 10.000.000 |
| Đường dân cư (Ngõ đường Lê Ngọc Hân) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 201 | 10.000.000 |
| Đường dân cư (rộng 8,0m) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 200 | 10.000.000 |
| Đường dân cư khối 1 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 688, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 400, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20 | 14.000.000 |
| Đường dân cư khối 1 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 408, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 418, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục , | 11.500.000 |
| Đường dân cư khối 1 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 275, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 331, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 175 | 11.500.000 |
| Đường dân cư khối 1 IV. Khu dân cư các khối | Từ Chợ chiều (thửa 294, tờ bản đồ 13) - Đến thửa 316, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 18 | 16.500.000 |
| Đường dân cư khối 1 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 193, tờ bản đồ 13 - Đên thửa 272, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 19 | 15.000.000 |
| Đường dân cư khối 1 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 257, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 321, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 174 | 11.500.000 |
| Đường dân cư khối 2 IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 8, 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 178 | 16.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 417, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 424, tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 222 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 440, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 552, tờ bản đồ 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 223 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 217 | 8.800.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 19 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 211 | 10.000.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 18 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 208 | 10.000.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 197 | 8.800.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ còn lại khối 1 IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 12, 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 177 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ của ngõ đường Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 300 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ của ngõ đường Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 24, 25, 26, 29, 30, 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 376 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ của ngõ đường Hồ Tông Thốc IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 19, 20, 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 251 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ của ngõ đường Nguyễn Phỉ Ỷ Lan IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 16 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 226 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ của ngõ đường Nguyễn Văn Tố IV. Khu dân cư các khối | Bao gồm toàn bộ các thửa đất PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 50 | 8.800.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ của ngõ đường Phú Yên IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 31, 32 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 423 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ của ngõ đường Phạm Tuấn Thái IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 259 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ của ngõ đường Trung Lộc IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 27, 31 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 408 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ khối 5, 10 IV. Khu dân cư các khối | Bao gồm toàn bộ các thửa đất PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 70 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ khối 6 IV. Khu dân cư các khối | Bao gồm toàn bộ các thửa đất PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 65 | 9.500.000 |
| Đường dân cư nhỏ lẻ khối 6 IV. Khu dân cư các khối | Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 15 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 185 | 10.000.000 |
| Đường dân cư nằm trong khu 7112 (rộng 8,0m) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 202 | 10.000.000 |
| Đường liên xóm 1/8 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 165, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 822, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 522 | 15.000.000 |
| Đường liên xóm 1/8 IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 192, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 126, tờ bản đồ 13 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 521 | 15.000.000 |
| Đường ngõ IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 5, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 401, tờbản đồ 17 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 191 | 15.000.000 |
| Đường ngõ 24m IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 843, tờ bản đồ 25 - Đến thửa đất số 832, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 527 | 9.500.000 |
| Đường ngõ 24m IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 473, tờ bản đồ 25 - Đến thửa đất số 649, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 529 | 8.800.000 |
| Đường ngõ 24m IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 210, tờ bản đồ 25 - Đến thửa đất số 171, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 528 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 782, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 927, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 279 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 237, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 225, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 261 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 192, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 193, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 287 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 459, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 420, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 290 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 61, tờ bản đồ 22 - Đến thửa 20, tờ bản đồ 22 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 270 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 200, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 624, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 267 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 649, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 650, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 263 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 288, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 530, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 282 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 431, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 450, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 288 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 423, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 481, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 296 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 477, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 474, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 275 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 445, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 474, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 294 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 589, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 590, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 265 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 206, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 207, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 285 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 716, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 494, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 280 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 133, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 917, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 274 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 209, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 473, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 295 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 53, tờ bản đồ 22 - Đến thửa 57, tờ bản đồ 22 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 271 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 776, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 182, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 286 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 909, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 880, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 276 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 457, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 416, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 289 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 869, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 138, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 278 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 863, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 866, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 284 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 813, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 770, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 273 | 20.000.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 683, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 682, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 281 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 429, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 439, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 293 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 879, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 889, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 277 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 606, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 630, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 269 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 489, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 490, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 264 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 85, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 186, tờ bản đồ 33 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 299 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 817, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 932, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 283 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 151, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 468, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 298 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 456, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 487, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 292 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 631, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 481, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 260 | 20.000.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 351, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 207, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 268 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 470, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 472, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 297 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 460, tờ bản đồ 28 - Đến thửa 462, tờ bản đồ 28 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 291 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 592, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 494, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 266 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 223, tờ bản đồ 21 - Đến thửa 648, tờ bản đồ 21 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 262 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Chu Trạc IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 877, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 825, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 272 | 20.000.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 540, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 546, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 428 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 608, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 624, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 432 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 651, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 663, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 438 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 475, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 460, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 425 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 650, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 662, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 439 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 641, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 630, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 437 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 457, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 934, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 424 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 640, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 631, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 436 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 561, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 553, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 426 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 575, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 565, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 433 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 472, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 511, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 427 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 609, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 625, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 431 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 560, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 549, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 429 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 681, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 673, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 440 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 561, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 564, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 430 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 515, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 520, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 435 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Dương Thúc Hạp IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 582, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 602, tờ bản đồ 35 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 434 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 501, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 279, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 364 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 808, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 571, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 334 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 690, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 842, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 308 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 418, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 182, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 359 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 555, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 402, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 332 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 452, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 865, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 310 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 97, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 34, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 349 | 12.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 427, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 259, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 325 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 431, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 357, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 324 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 578, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 784, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 369 | 12.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 87, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 411, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 320 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 403, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 847, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 328 | 12.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 68, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 17, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 351 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 405, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 530, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 326 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 881, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 333, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 313 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 777, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 787, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 306 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 453, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 856, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 311 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 277, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 784, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 339 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 763, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 531, tờ bản đồ 30 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 370 | 10.000.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 480, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 498, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 356 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 688, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 514, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 307 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 847, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 374, tờ bản đồ 24 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 309 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 155, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 294, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 366 | 12.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 133, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 134, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 346 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 283, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 579, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 341 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 538, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 560, tờ bản đồ 25 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 318 | 12.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Phan Thái IV. Khu dân cư các khối | Từ thửa 678, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 215, tờ bản đồ 29 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 354 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.