Bảng giá đất Phường Vinh Phú, Nghệ An từ 01/01/2026

1731 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Phú120.000.000 đồng/m² (Lê Nin, đoạn Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 110, tờ bản đồ 135 (17)) đến Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 22, tờ bản đồ 173 (55))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 443, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 169, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 331
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 548, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 21, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 323
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 704, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 13, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 352
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 427, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 163, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 358
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 121, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 423, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 353
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 667, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 86, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 374
12.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 373, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 358, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 340
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 91, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 128, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 357
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 788, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 670, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 371
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 137, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 828, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 347
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 537, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 534, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 321
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 738, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 292, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 301
20.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 562, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 768, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 344
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 515, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 244, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 314
17.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 62, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 13, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 350
12.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 754, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 767, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 342
17.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 446, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 402, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 330
12.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 408, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 377, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 329
12.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 640, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 815, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 317
17.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 434, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 786, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 305
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 882, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 498, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 312
12.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 747, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 547, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 343
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 373, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 49, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 335
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 249, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 18, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 316
17.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 475, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 196, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 362
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 854, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 244, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 302
12.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 525, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 100, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 368
12.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 639, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 775, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 319
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 390, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 354, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 303
16.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 545, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 920, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 372
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 801, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 33, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 322
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 570, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 568, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 327
17.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 433, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 665, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 304
10.000.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 25, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 774, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 348
12.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 479, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 73, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 355
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 352, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 539, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 336
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 838, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 779, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 338
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 702, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 307, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 365
12.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 319, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 63, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 315
17.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 48, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 938, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 375
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 59, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 256, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 367
16.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 768, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 565, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 345
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 558, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 683, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 333
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 177, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 194, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 361
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 303, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 254, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 337
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 574, tờ bản đồ 30 - Đến thửa 99, tờ bản đồ 30
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 373
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 161, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 175, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 360
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Phan Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 635, tờ bản đồ 29 - Đến thửa 298, tờ bản đồ 29
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 363
10.000.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 42, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 39, tờ bản đồ 39
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 483
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 100, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 222, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 493
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 49, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 320, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 492
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 80, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 10, tờ bản đồ 39
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 488
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 26, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 92, tờ bản đồ 39
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 485
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 31, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 4, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 495
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 16, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 23, tờ bản đồ 39
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 486
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 65, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 5, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 494
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 40, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 73, tờ bản đồ 39
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 484
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 27, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 8, tờ bản đồ 39
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 490
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 86, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 62, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 496
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 33, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 82, tờ bản đồ 39
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 487
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 70, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 226, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 498
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 68, tờ bản đồ 39 - Đến thửa 91, tờ bản đồ 39
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 489
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 77, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 61, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 497
12.500.000
Đường ngõ Hải Thượng Lãn Ông
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 43, tờ bản đồ 40 - Đến thửa 3, tờ bản đồ 40
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 491
12.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 675, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 607, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 231
20.000.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 50, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 19, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 237
17.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 69, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 746, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 234
17.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 731, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 335, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 243
16.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 833, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 725, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 229
20.000.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 138, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 272, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 247
20.000.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 68, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 718, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 233
17.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 545, tờ bản đồ 19 - Đến thửa 653, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 227
9.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 532, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 526, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 248
20.000.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 742, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 872, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 239
20.000.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 33, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 472, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 238
17.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 136, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 184, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 249
9.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 510, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 221, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 246
12.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 122, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 191, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 250
16.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 620, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 614, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 236
16.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 743, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 749, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 232
20.000.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 156, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 334, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 242
16.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 66, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 830, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 230
11.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 242, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 266, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 241
12.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 685, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 222, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 228
9.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 265, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 287, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 240
20.000.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 176, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 177, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 245
17.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 771, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 761, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 244
17.500.000
Đường ngõ Hồ Tông Thốc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 717, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 625, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 235
16.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 300, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 329, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 179
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 426, tờ bản đồ 15) - Cuối ngõ (thửa 330, tờ bản đồ 15)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 186
9.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 547, tờ bản đồ 15) - Cuối ngõ (thửa 136, tờ bản đồ 15)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 182
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 187, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 845, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 170
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 800, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 770, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 200
9.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 726, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 836, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 171
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 537, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 427, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 210
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 579, tờ bản đồ 15) - Cuối ngõ (thửa 133, tờ bản đồ 15)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 184
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 120, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 415, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 190
16.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 227, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 776, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 196
9.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 800, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 227, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 195
9.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 103, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 122, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 204
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 228, tờ bản đồ 14) - Cuối ngõ (thửa 198, tờ bản đồ 14)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 180
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 447, tờ bản đồ 14) - Cuối ngõ (thửa 398, tờ bản đồ 14)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 181
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 88, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 273, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 193
9.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 185, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 119 tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 189
16.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 888, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 892, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 202
8.800.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 262, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 335, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 198
15.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 50, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 439, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 203
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 688, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 809, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 201
8.800.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 141, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 184, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 187
7.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 417, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 46, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 209
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 548, tờ bản đồ 15) - Cuối ngõ (thửa 384, tờ bản đồ 15)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 183
10.000.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 109, tờ bản đồ 17 - Thửa đất 903, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 192
12.500.000
Đường ngõ Mai Lão Bạng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 560, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 748, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 199
9.500.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 273, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 342, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8
11.500.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 213, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 214, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4
14.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 232, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 185, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3
16.500.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 2, tờ bản đồ 9) - Đến đường Vương Đình Ái (thửa 96, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10
10.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 3, tờ bản đồ 9) - Đến đường Vương Đình Ái (thửa 132, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9
10.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 297, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 248, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2
16.500.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 423, tờ bản đồ 9 - Đến thửa 606, tờ bản đồ 9
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 12
10.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 154, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 290, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6
15.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Đoạn đầu đường Vương Đình Ái (thửa 273, tờ bản đồ 9) - Đến thửa 317, tờ bản đồ 9
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11
10.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 338, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 289, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5
15.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 118, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 405, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 15
15.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 6, tờ bản đồ 13 - Đến thửa 381, tờ bản đồ 13
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 16
14.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 194, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 203, tờ bản đồ 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1
10.000.000
Đường ngõ Nghệ An - Xiêng Khoảng
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 100, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 148, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7
15.000.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 347, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 465, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 145
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 429, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 431, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 148
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 197, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 455, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 146
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 432, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 436, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 144
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 200, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 248, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 141
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 7, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 380, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 150
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 428, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 529, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 142
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 345, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 261, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 143
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 651, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 677, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 139
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 435, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 434, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 147
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 38, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 376, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 149
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 51, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 56, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 140
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Chánh Kỷ
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 435, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 434, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 151
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Hữu Lập
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 215, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 241, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 479
12.500.000
Đường ngõ Nguyễn Hữu Lập
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 198, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 217, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 481
12.500.000
Đường ngõ Nguyễn Hữu Lập
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 577, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 814, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 475
17.500.000
Đường ngõ Nguyễn Hữu Lập
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 992, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 199, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 478
12.500.000
Đường ngõ Nguyễn Hữu Lập
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 95, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 24, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 476
12.500.000
Đường ngõ Nguyễn Hữu Lập
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 196, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 173, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 480
12.500.000
Đường ngõ Nguyễn Hữu Lập
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 81, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 822, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 477
12.500.000
Đường ngõ Nguyễn Phỉ Ý Lan
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 447, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 395, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 220
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Phỉ Ý Lan
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 412, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 594, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 218
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Phỉ Ý Lan
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 330, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 210, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 221
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Phỉ Ý Lan
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 104, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 331, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 225
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Phỉ Ý Lan
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 393, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 395, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 219
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Phỉ Ý Lan
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 541, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 392, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 224
10.000.000
Đường ngõ Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 11, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 10, tờ bản đồ 12
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 21
20.000.000
Đường ngõ Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 31, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 68, tờ bản đồ 12
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 22
20.000.000
Đường ngõ Nguyễn Trãi
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 21, tờ bản đồ 12 - Đến thửa 18, tờ bản đồ 12
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 23
20.000.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 15, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 348, tờ bản đồ 7
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 37
8.800.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 342, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 394, tờ bản đồ 7
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 38
8.800.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 215, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 367, tờ bản đồ 7
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 42
8.800.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 35, tờ bản đồ 3 - Đến thửa 44 tờ bản đồ 3
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 35
8.800.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 825, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 922, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 46
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 868, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 449, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 47
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 5, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 321, tờ bản đồ 7
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 36
8.800.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 89, tờ bản đồ 11 - Đến thửa 93 tờ bản đồ 11
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 48
11.500.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 313, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 380, tờ bản đồ 7
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 41
8.800.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 15, tờ bản đồ 3 - Đến thửa 29, tờ bản đồ 3
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 34
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 442, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 443, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 44
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 144, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 370, tờ bản đồ 7
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 40
8.800.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 444, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 928, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 43
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 574, tờ bản đồ 16) - Đến thửa 584, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 49
9.500.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 123, tờ bản đồ 7 - Đến thửa 136, tờ bản đồ 7
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 39
8.800.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Tố
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 436, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 445, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 45
9.500.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 79, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 865, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 421
9.500.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 74, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 587, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 414
10.000.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 946, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 1193, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 411
9.500.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 846, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 98, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 415
10.000.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 486, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 487, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 409
12.500.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 580, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 634, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 418
10.000.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 640, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 589, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 417
10.000.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 61, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 869, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 422
10.000.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 1, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 852, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 416
10.000.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 948, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 158, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 412
9.500.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 630, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 864, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 420
9.500.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 568, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 106, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 419
10.000.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 617, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 156, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 410
10.000.000
Đường ngõ Phú Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 837, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 138, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 413
9.500.000
Đường ngõ Phạm Tuấn Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 710, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 612, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 256
10.000.000
Đường ngõ Phạm Tuấn Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 1124, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 1143, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 257
10.000.000
Đường ngõ Phạm Tuấn Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 618, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 953, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 253
12.500.000
Đường ngõ Phạm Tuấn Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 943, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 951, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 254
9.500.000
Đường ngõ Phạm Tuấn Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 955, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 957, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 255
9.500.000
Đường ngõ Phạm Tuấn Thái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 125, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 645, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 258
9.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 456, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 457, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 456
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 206, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 224, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 445
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 637, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 639, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 443
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 445, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 439, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 453
20.000.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 460, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 569, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 450
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 555, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 462, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 451
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 464, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 138, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 452
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 431, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 566, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 454
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 561, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 434, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 455
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 620, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 550, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 444
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 187, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 188, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 446
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 22, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 187, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 472
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 127, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 129, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 449
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 126, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 111, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 448
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 571, tờ bản đồ 33 - Đến thửa 570, tờ bản đồ 33
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 447
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 656, tờ bản đồ 32 - Đến thửa 180, tờ bản đồ 32
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 442
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 270, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 334, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 458
16.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa704, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 12, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 469
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 351, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 487, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 457
16.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 1387, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 99, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 467
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 697, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 987, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 465
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 810, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 208, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 464
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thử 726, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 504, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 462
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 735, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 185, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 470
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 811, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 1002, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 463
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 889, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 60, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 468
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 317, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 253, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 459
16.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 496, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 156, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 461
16.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 157, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 158, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 466
12.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 318, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 178, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 460
16.500.000
Đường ngõ Phạm Đình Toái (cũ)
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 884, tờ bản đồ 35 - Đến thửa 885, tờ bản đồ 35
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 471
12.500.000
Đường ngõ Sư Vạn Hạnh
IV. Khu dân cư các khối
Bao gồm toàn bộ thửa đất
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 252
12.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 519, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 497, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 398
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 204, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 501, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 402
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 667, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 687, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 395
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 830, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 831, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 400
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 901, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 219, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 401
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 647, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 566, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 386
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 296, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 728, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 389
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 720, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 358, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 383
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 381, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 398, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 384
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 1197, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 628, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 403
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 790, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 795, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 399
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 840, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 844, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 392
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 202, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 277, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 396
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 37, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 126, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 404
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 312, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 809, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 387
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 437, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 470, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 382
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 775, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 371, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 377
16.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 733, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 536, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 390
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 547, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 809, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 388
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 77, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 78, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 407
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 396, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 534, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 379
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 401, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 543, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 393
12.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 1202, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 958, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 406
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 358, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 380, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 385
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 892, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 894, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 394
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 997, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 125, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 405
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 777, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 812, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 378
12.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 752, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 507, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 397
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 725, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 673, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 380
10.000.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 867, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 298, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 391
9.500.000
Đường ngõ Trung Lộc
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 558, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 948, tờ bản đồ 27
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 381
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 458, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 321, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 55
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 431, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 287, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 54
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 438, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 654, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 125
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 634, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 680, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 109
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 18, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 496, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 71
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 423, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 433, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 124
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 547, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 3, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 113
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 530, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 494, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 101
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 489, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 452, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 73
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 98, bản đồ 15) - Đến thửa 88, tờ bản đồ 15
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 64
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 793, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 3, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 120
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 804, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 555, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 118
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 978, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 624, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 110
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 676, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 641, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 104
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 374, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 518, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 94
9.500.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 349, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 334, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 57
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 560, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 585, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 119
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 596, bản đồ 15) - Cuối ngõ (thửa 574, tờ bản đồ 15)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 66
9.500.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 899, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 619, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 106
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 953, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 439, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 53
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 124, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 1004, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 122
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 778, tờ bản đồ 25 - Đến thửa 66, tờ bản đồ 25
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 114
16.500.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 380, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 488, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 80
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 119, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 569, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 74
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 89, bản đồ 15) - Đến thửa 375, tờ bản đồ 15
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 63
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 964, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 551, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 112
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 1180, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 666, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 108
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 452, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 1140, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 102
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 419, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 997, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 127
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 939, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 944, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 58
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 334, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 695, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 105
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 380, tờ bản đồ 15) - Đến thửa 56, tờ bản đồ 15
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 61
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 1012, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 71, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 128
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 976, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 425, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 52
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 141, tờ bản đồ 31 - Đến thửa 1008, tờ bản đồ 31
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 123
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 380, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 488, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 72
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 415, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 368, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 69
9.500.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 576, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 106, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 116
12.500.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 81, bản đồ 15) - Đến thửa 34, tờ bản đồ 15
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 62
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 441, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 442, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 129
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 471, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 572, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 83
8.800.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 967, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 916, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 59
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 1148, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 122, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 111
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 18, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 496, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 79
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa số 76, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 94, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 51
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 574, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 53, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 117
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 256, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 259, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 115
12.500.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 1171, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 1170, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 103
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 941, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 295, tờ bản đồ 20
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 107
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 186, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 829, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 95
9.500.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 489, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 452, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 81
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 193, tờ bản đồ 37 - Đến thửa 1015, tờ bản đồ 37
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 126
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 762, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 766, tờ bản đồ 26
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 121
16.500.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 53, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 34, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 87
8.800.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 879, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 331, tờ bản đồ 10
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 56
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 471, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 572, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 75
8.800.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 82, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 66, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 88
8.800.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 7, tờ bản đồ 15) - Đến thửa 624, tờ bản đồ 15
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 60
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 380, bản đồ 15) - Cuối ngõ (thửa 509, tờ bản đồ 15)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 67
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 119, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 569, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 82
10.000.000
Đường ngõ Trương Văn Lĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 561, tờ bản đồ 16 - Đến thửa 381, tờ bản đồ 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 68
9.500.000
Đường ngõ Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 605, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 6, tờ bản đồ 24
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 168
9.500.000
Đường ngõ Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 390, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 436, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 167
10.000.000
Đường ngõ Trần Đình Quán
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 889, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 900, tờ bản đồ 17
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 153
9.500.000
Đường ngõ Vương Đình Ái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 409, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 169, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 212
10.000.000
Đường ngõ Vương Đình Ái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 119, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 137, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 213
10.000.000
Đường ngõ Vương Đình Ái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 48, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 844, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 215
10.000.000
Đường ngõ Vương Đình Ái
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 460, tờ bản đồ 14 - Đến thửa 897, tờ bản đồ 14
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 214
10.000.000
Đường ngõ Xô Viết Nghệ Tĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 260, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 247, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 133
20.000.000
Đường ngõ Xô Viết Nghệ Tĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 315, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 170, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 136
20.000.000
Đường ngõ Xô Viết Nghệ Tĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 241, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 242, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 134
20.000.000
Đường ngõ Xô Viết Nghệ Tĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 309, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 343, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 131
20.000.000
Đường ngõ Xô Viết Nghệ Tĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 278, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 280, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 132
20.000.000
Đường ngõ Xô Viết Nghệ Tĩnh
IV. Khu dân cư các khối
Thửa 171, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 100, tờ bản đồ 8
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 137
10.000.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 484, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 665, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 13
9.500.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 106, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 462, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 76
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 398, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 396, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 205
10.000.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 443, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 449, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 206
10.000.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 474, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 520, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 77
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 106, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 462, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 84
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 572, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 574, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 14
9.500.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 355, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 596, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 92
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 481, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 483, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 78
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 76, tờ bản đồ 18 - Đến thửa 459, tờ bản đồ 18
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 207
10.000.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 516, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 519, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 93
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 416, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 418, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 515
10.000.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 369, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 496, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 91
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 481, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 483, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 86
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 556, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 561, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 99
10.000.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 676, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 540, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 98
10.000.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 383, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 565, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 96
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 385, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 121, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 89
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 474, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 520, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 85
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 525, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 223, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 97
8.800.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 607, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 613, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 516
9.500.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 16
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 188
9.500.000
Đường ngõ dân cư
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 368, tờ bản đồ 19 - Từ thửa 598, tờ bản đồ 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 90
8.800.000
Đường ngõ dân cư nhỏ lẻ còn lại của khối 10 Nghi Phú
IV. Khu dân cư các khối
Tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 19
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 100
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 619, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 138, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 507
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 673, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 648, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 504
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 656, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 105, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 506
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 492, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 48, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 503
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 505, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 667, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 510
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 842, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 358, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 501
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 411, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 154, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 508
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 508, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 337, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 505
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 444, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 527, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 509
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Từ thửa 120, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 163, tờ bản đồ số 6
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 500
9.500.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 210, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 211, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 511
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 376, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 443, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 512
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 522, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 422, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 513
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 387, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 26, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 502
8.800.000
Đường ngõ Đồng Yên
IV. Khu dân cư các khối
Đầu ngõ (thửa 424, tờ bản đồ 9) - Cuối ngõ (thửa 426, tờ bản đồ 9)
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 514
9.500.000
Đường nối QL46 với đường ven sông Lam (đường Vạn Xuân)
II. Đường liên xã
Thửa 416, tờ bản đồ 111 (26) - Đến thửa 101, tờ bản đồ 111 (26)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 17
28.000.000
Đường nối QL46 với đường ven sông Lam (đường Vạn Xuân)
II. Đường liên xã
Từ thửa 332, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 456, tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 22
28.000.000
Đường nối QL46 với đường ven sông Lam (đường Vạn Xuân)
II. Đường liên xã
Từ thửa 317, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 612, tờ bản đồ 113 (28)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 21
28.000.000
Đường nối QL46 với đường ven sông Lam (đường Vạn Xuân)
II. Đường liên xã
Thửa 131, 327, tờ bản đồ 112 (27)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 18
28.000.000
Đường nối QL46 với đường ven sông Lam (đường Vạn Xuân)
II. Đường liên xã
Từ thửa 20, tờ bản đồ 111 (26) - Đến thửa 70, tờ bản đồ 111 (26)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 16
28.000.000
Đường nối QL46 với đường ven sông Lam (đường Vạn Xuân)
II. Đường liên xã
Từ thửa 112, tờ bản đồ 112 (27) - Đến thửa 303, tờ bản đồ 112 (27)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 19
28.000.000
Đường nối QL46 với đường ven sông Lam (đường Vạn Xuân)
II. Đường liên xã
Từ thửa 78, tờ bản đồ 112 (27) - Đến thửa 258, tờ bản đồ 112 (27)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 20
28.000.000
Đường nối QL46 với đường ven sông Lam (đường Vạn Xuân)
II. Đường liên xã
Từ thửa 435, tờ bản đồ 104 (19) - Đến thửa 279, tờ bản đồ 104 (19)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 14
28.000.000
Đường nối QL46 với đường ven sông Lam (đường Vạn Xuân)
II. Đường liên xã
Từ thửa 442, tờ bản đồ 105 (20) - Đến thửa 454, tờ bản đồ 105 (20)
PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 15
28.000.000
Đường phía Đông
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, tái định cư, giao đất không qua đấu giá / 1. Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Phúc
Thửa778, tờ bản đồ 48 (08) - Thửa 764, tờ bản đồ 48 (08)
PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.1
12.000.000
Đường quy hoạch Khu Đô thị Gold Phú Thọ
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Thửa 25, tờ bản đồ 4 - Đến thửa 77, tờ bản đồ 4
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 135
16.500.000
Đường quy hoạch Khu Đô thị Gold Phú Thọ
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Thửa 21, tờ bản đồ 4 - Đến thửa 90, tờ bản đồ 4
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 132
16.500.000
Đường quy hoạch Khu Đô thị Gold Phú Thọ
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Thửa 83, tờ bản đồ 4 - Đến thửa 91, tờ bản đồ 4
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 134
16.500.000
Đường quy hoạch Khu Đô thị Gold Phú Thọ
III. Tuyến đường đã được đặt tên
Thửa 24, tờ bản đồ 4 - Đến thửa 61, tờ bản đồ 4
PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 133
16.500.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối 4 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 131 (13)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 3.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối 17 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 172(54)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 15.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Yên Toàn
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 141(23)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 18.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 20.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối 13 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 149 (31) đến 159 (41)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 11.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối 11 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 147 (29) đến 168 (50)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 9.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối 10 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 168 (50)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 8.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối 15 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 158 (40) đến 160 (42)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 13.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối 1 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 119 (1) đến 124 (6)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 1.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối 6 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 139 (21) đến 149 (31)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 5.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Trung Hòa
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 174(56)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 17.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 12 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 148 (30) đến 168 (50)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 10.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối 16 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 171(53)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 14.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối 9 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 156 (38)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 7.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối 5 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 139 (21)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 4.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 3 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 124 (6) đến 129 (11)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 2.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối 8 Hà Huy Tập
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 146 (28) đến 147 (29)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 6.5
24.000.000
Đường trên 12m
III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Yên Hòa
Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 153 (35) đến 164 (46)
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ)
Mục 19.5
24.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.