Bảng giá đất Phường Vinh Phú, Nghệ An từ 01/01/2026
1731 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Phú là 120.000.000 đồng/m² (Lê Nin, đoạn Ngã tư tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (Thửa 110, tờ bản đồ 135 (17)) đến Ngã tư tiếp giáp đường Phùng Chí Kiên (đến thửa 22, tờ bản đồ 173 (55))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường trên 12m III. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Tân Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 161 (43) đến 173(55) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16.5 | 24.000.000 |
| Đường trên 12m III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối 14 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 141 (23) đến 151 (33) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.5 | 24.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 I. Đường Tỉnh lộ | Thửa 361, 539, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10 | 30.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 I. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 98, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 394, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6 | 30.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 I. Đường Tỉnh lộ | Thửa 416, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 107, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5 | 30.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 I. Đường Tỉnh lộ | Thửa 56, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 19, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9 | 30.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 I. Đường Tỉnh lộ | Thửa 364, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 194, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11 | 30.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 I. Đường Tỉnh lộ | Thửa 147, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 426, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12 | 30.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 I. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 9, tờ bản đồ 115 (30) - Đến thửa 57, tờ bản đồ 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13 | 30.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 I. Đường Tỉnh lộ | Thửa 64, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7 | 30.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 I. Đường Tỉnh lộ | Thửa 417, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 419, tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8 | 30.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 535 (Đường Lê Viết Thuật) III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 198 | 30.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối 8 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 146 (28) đến 147 (29) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối 6 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 139 (21) đến 149 (31) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Trung Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 174(56) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 17.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối 16 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 171(53) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 14.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối 9 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 156 (38) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối 5 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 139 (21) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Yên Toàn | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 141(23) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 18.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối 1 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 119 (1) đến 124 (6) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối 14 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 141 (23) đến 151 (33) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Yên Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 153 (35) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 19.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Tân Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 161 (43) đến 173(55) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối 4 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 131 (13) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối 13 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 149 (31) đến 159 (41) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 3 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 124 (6) đến 129 (11) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 12 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 148 (30) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối 17 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 172(54) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 15.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối 10 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối 11 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 147 (29) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 10 - 12m III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối 15 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 158 (40) đến 160 (42) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13.4 | 22.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Trung Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 174(56) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 17.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối 8 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 146 (28) đến 147 (29) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối 14 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 141 (23) đến 151 (33) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối 13 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 149 (31) đến 159 (41) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối 5 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 139 (21) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 3 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 124 (6) đến 129 (11) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối 16 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 171(53) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 14.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối 6 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 139 (21) đến 149 (31) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 12 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 148 (30) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Yên Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 153 (35) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 19.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Tân Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 161 (43) đến 173(55) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối 1 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 119 (1) đến 124 (6) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối 11 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 147 (29) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối 15 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 158 (40) đến 160 (42) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối 9 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 156 (38) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Yên Toàn | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 141(23) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 18.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối 17 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 172(54) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 15.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối 4 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 131 (13) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối 10 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 4 - 6m III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20.2 | 18.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối 10 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối 16 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 171(53) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 14.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Yên Toàn | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 141(23) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 18.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối 4 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 131 (13) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Trung Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 174(56) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 17.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Yên Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 153 (35) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 19.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối 9 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 155 (37) đến 156 (38) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối 17 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 150 (32) đến 172(54) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 15.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối 8 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 146 (28) đến 147 (29) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Tân Hòa | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 161 (43) đến 173(55) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối 15 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 158 (40) đến 160 (42) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 13.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối 5 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 129 (11) đến 139 (21) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Yên Sơn / Đường dân cư có sẵn | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 128 (10) đến 164 (46) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 20.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối 1 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 119 (1) đến 124 (6) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối 6 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 139 (21) đến 149 (31) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối 13 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 149 (31) đến 159 (41) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 11.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 12 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 148 (30) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 10.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối 11 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 147 (29) đến 168 (50) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối 14 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 141 (23) đến 151 (33) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12.3 | 20.000.000 |
| Đường từ 7 - 9m III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 3 Hà Huy Tập | Bao gồm các thửa thuộc các tờ bản đồ số 124 (6) đến 129 (11) PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2.3 | 20.000.000 |
| Đường vào Sân Bay (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 6, tờ bản đồ 4 - Đến thửa 114, tờ bản đồ 4 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 131 | 50.000.000 |
| Đường vào Sân Bay (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 72, tờ bản đồ 5 - Đến thửa 153,tờ bản đồ 5 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 136 | 50.000.000 |
| Đường vào Sân Bay (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | 20m đầu thửa 236 - 236 (20m đầu) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 140 | 50.000.000 |
| Đường vào Sân Bay (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 182, tờ bản đồ 5 - Đến thửa 418, tờ bản đồ 5 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 137 | 50.000.000 |
| Đường vào Sân Bay (Khu Đô thị Gold Phú Thọ) III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 10, tờ bản đồ 8 - Đến thửa 84, tờ bản đồ 8 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 141 | 50.000.000 |
| Đại lộ Lê Nin VI. Khu đô thị / 7. Khu đô thị Handico | Từ thửa 786, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 533, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7.8 | 87.500.000 |
| Đại lộ Lê Nin VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 792, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 347, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.1 | 87.500.000 |
| Đại lộ Lê Nin VI. Khu đô thị / 6. Khu đô thị Vinaconex | Từ thửa 243, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 488, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6.15 | 87.500.000 |
| Đại lộ Lê Nin VI. Khu đô thị / 8. Khu đô thị Golden 3 & 6 | Từ thửa 861, tờ bản đồ 36 - Đến thửa 738, tờ bản đồ 36 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 8.7 | 87.500.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (95m) II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 734, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 63, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 5 | 44.000.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (95m) II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 320, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 763, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 45.000.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (95m) II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 444, tờ bản đồ 26 - Đến thửa 526, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3 | 45.000.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (95m) II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 826, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 226, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4 | 44.000.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (95m) II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 37, tờ bản đồ 27 - Đến thửa 15, tờ bản đồ 27 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 6 | 44.000.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (95m) II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 757, tờ bản đồ 26 - Đến thửa132, tờ bản đồ 26 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2 | 45.000.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (từ đường đường Bùi Thế Đạt đến giáp xã Nghi Phong) I. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 403, tờ bản đồ 98 (13) - Đến hết đất xã Nghi Đức PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 4 | 33.000.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (từ đường đường Bùi Thế Đạt đến giáp xã Nghi Phong) I. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 358, tờ bản đồ 99 (14) - Đến hết đất Nghi Đức PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 3 | 33.000.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Đoạn nối xã Nghi Phú đến đường đường Bùi Thế Đạt) I. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 409, tờ bản đồ 111 (26) - Đến thửa 393, tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 1 | 35.500.000 |
| Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Đoạn nối xã Nghi Phú đến đường đường Bùi Thế Đạt) I. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 190, tờ bản đồ 111 (26) - Đến thửa 594, tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 2 | 35.500.000 |
| Đặng Chánh Kỷ III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 157, tờ bản đồ 9 - Đến thửa 454, tờ bản đồ 9 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 35 | 15.000.000 |
| Đặng Chánh Kỷ III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 1, tờ bản đồ 9 - Đến thửa 142, tờ bản đồ 9 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 34 | 15.000.000 |
| Đặng Chánh Kỷ III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 6, tờ bản đồ số 14 - Đến Mai Lão Bạng (Đến thửa 347, tờ bản đồ 14) PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 36 | 15.000.000 |
| Đồng Yên III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 168, tờ bản đồ 9 - Đến thửa 633, tờ bản đồ 9 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 130 | 15.000.000 |
| Đồng Yên III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 383, tờ bản đồ 9 - Đến thửa 410, tờ bản đồ 9 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 129 | 15.000.000 |
| Đồng Yên III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 127, tờ bản đồ 6 - Đến thửa 229, tờ bản đồ 6 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 127 | 15.000.000 |
| Đồng Yên III. Tuyến đường đã được đặt tên | Từ thửa 6, tờ bản đồ 9 - Đến thửa 90, tờ bản đồ 9 PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 128 | 15.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 91 (6) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 12 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 68 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 103 (18) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 73 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 114 (29) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 192 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Thửa 224, tờ bản đồ 101 (16) - Thửa 99, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 64 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách thuộc khu dân cư các thôn có vị trí kém thuận lợi hơn thuộc phường Nghi Ân cũ PHƯỜNG NGHI ÂN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục V | 6.500.000 | |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 108 (23) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 137 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 97 (12) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 21 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 109 (24) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 142 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 102 (17) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 72 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 115 (30) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 197 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 106 (21) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 108 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 107 (22) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 113 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 87 (3) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 7 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 104 (19) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 84 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách thuộc khu dân cư các thôn có vị trí kém thuận lợi hơn thuộc phường Nghi Phú cũ PHƯỜNG NGHI PHÚ (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục IV | 8.800.000 | |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 111 (26) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 157 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> | Thửa 560, tờ bản đồ số 16 - Thửa 196, tờ bản đồ 101 (16) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 65 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> | Từ thửa 391, tờ bản đồ 94 (9) - Thửa 390, tờ bản đồ 94 (9) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 17 | 8.500.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 92 (7) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 14 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 99 (14) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 42 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 98 (13) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 29 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> | Thửa 293, tờ bản đồ 94 (9) - Thửa 390, tờ bản đồ 94 (9) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 19 | 8.500.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 113 (28) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 185 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> | Từ thửa 393, tờ bản đồ 94 (9) - Thửa 294, tờ bản đồ 94 (9) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 18 | 8.500.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 88 (4) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 9 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> / Tờ bản đồ số 26 <Nay thuộc tờ bản đồ số 111> / Tờ bản đồ số 27 <Nay thuộc tờ bản đồ số 112> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 112 (27) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 168 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> / Tờ bản đồ số 21 <Nay thuộc tờ bản đồ số 106> / Tờ bản đồ số 22 <Nay thuộc tờ bản đồ số 107> / Tờ bản đồ số 23 <Nay thuộc tờ bản đồ số 108> / Tờ bản đồ số 24 <Nay thuộc tờ bản đồ số 109> / Tờ bản đồ số 25 <Nay thuộc tờ bản đồ số 110> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 110 (25) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 145 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> / Tờ bản đồ số 16 <Nay thuộc tờ bản đồ số 101> / Tờ bản đồ số 17 <Nay thuộc tờ bản đồ số 102> / Tờ bản đồ số 18 <Nay thuộc tờ bản đồ số 103> / Tờ bản đồ số 19 <Nay thuộc tờ bản đồ số 104> / Tờ bản đồ số 20 <Nay thuộc tờ bản đồ số 105> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 105 (20) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 95 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách thuộc khu dân cư các thôn có vị trí kém thuận lợi hơn thuộc phường Nghi Đức cũ PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục III | 7.000.000 | |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách thuộc khu dân cư các thôn có vị trí kém thuận lợi hơn thuộc phường Hà Huy Tập cũ PHƯỜNG HÀ HUY TẬP (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục IV | 16.000.000 | |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 93 (8) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 16 | 7.000.000 |
III. Các tuyến đường trong khu dân cư các khối / Tờ bản đồ số 3 <Nay thuộc tờ bản đồ số 87> / Tờ bản đồ số 4 <Nay thuộc tờ bản đồ số 88> / Tờ bản đồ số 6 <Nay thuộc tờ bản đồ số 91> / Tờ bản đồ số 7 <Nay thuộc tờ bản đồ số 92> / Tờ bản đồ số 8 <Nay thuộc tờ bản đồ số 93> / Tờ bản đồ số 9 <Nay thuộc tờ bản đồ số 94> / Tờ bản đồ số 12 <Nay thuộc tờ bản đồ số 97> / Tờ bản đồ số 13 <Nay thuộc tờ bản đồ số 98> / Tờ bản đồ số 14 <Nay thuộc tờ bản đồ số 99> / Tờ bản đồ số 15 <Nay thuộc tờ bản đồ số 100> | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 100 (15) PHƯỜNG NGHI ĐỨC (NAY LÀ PHƯỜNG VINH PHÚ) Mục 57 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.