Bảng giá đất Phường Quỳnh Mai, Nghệ An từ 01/01/2026
519 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Quỳnh Mai là 21.000.000 đồng/m² (Đường Quốc Lộ 1A. (Đường Nguyễn Tất Thành), đoạn Cầu Hoàng Mai thửa đất số 26 tờ bản đồ số 36 đến Ngã Tư Thư Lộc thửa số 263 tờ bản đồ số 36), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (397 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các lô còn lại bám đường QH 12m, đường 9m (đối diện CV Cây xanh) VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 2. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở khối 2 và khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | C2 - C6 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.5 | 6.800.000 |
| Các lô còn lại bám đường QH 12m, đường 9m (đối diện CV Cây xanh) VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 2. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở khối 2 và khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | D2 - D6 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.7 | 6.800.000 |
| Các lô còn lại bám đường QH 12m, đường 9m (đối diện CV Cây xanh) VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 2. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở khối 2 và khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | C9 - C13 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.6 | 6.800.000 |
| Các lô còn lại bám đường QH 12m. đường 9m (đối diện CV VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 2. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở khối 2 và khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | D13 - D17 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.8 | 6.800.000 |
| Các lô góc còn lại của đường QH 12m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 2. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở khối 2 và khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | C7, D14, D6, D18 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.9 | 7.500.000 |
| Các lô góc trục đường 15m và đường 9m, đường 12m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 2. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở khối 2 và khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | C1, C8, D1, D12 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.4 | 8.250.000 |
| Các lô góc trục đường 30m và đường 12m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 2. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở khối 2 và khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | A1, A8, B1, B8 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.2 | 9.900.000 |
| Dự án thuê đất Cảng Cá Quỳnh Phương VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 76 tờ số 95 - Thửa số: 103, 125 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 6.000.000 |
| Dự án thuê đất NTS: Nguyễn Hồng Cương VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 6 tờ số 55 - Từ thửa: 6 tờ số 55 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 6.000.000 |
| Dự án thuê đất TMD Bùi Thị Hải VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 11 tờ số 95 - Từ thửa: 11 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10 | 6.000.000 |
| Dự án thuê đất TMD Hoàng Phong Thái VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 880 tờ số 95 - Từ thửa: 880 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9 | 6.000.000 |
| Dự án thuê đất TMD Mạch Duy Hoằng VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 1 tờ số 64 - Thửa số: 46 tờ số 64 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 6.000.000 |
| Dự án thuê đất TMD: Cty Hạnh Phương Liên VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 3 tờ số 56 - Thửa số: 4 tờ số 56 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 6.000.000 |
| Dự án thuê đất TMD: Cty Lâm Đại Năm (Trương Công Lai) VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 3 tờ số 55 - Từ thửa: 3 tờ số 55 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 6.000.000 |
| Dự án thuê đất TMD: Lê Thành Đại VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 2 tờ số 93 - Từ thửa: 2 tờ số 93 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 6.000.000 |
| Dự án thuê đất TMD: Phan Văn Kiều VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 2 tờ số 51 - Thửa số: 3 tờ số 51 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 6.000.000 |
| Dự án thuê đất TMD: Đậu Tiến Sỹ, Trương Công Thành VIII. Các dự án thuê đất | Từ thửa: 3 tờ số 57 - Thửa số: 4 tờ số 57 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 6.000.000 |
| Góc hai mặt đường QH 30, VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | lô số 01, lô 15 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 4.500.000 |
| Góc đường 12m & 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Lô 25 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 4.500.000 |
| Góc đường 30m & 11 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | lô số 14, lô số 24 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 5.000.000 |
| Góc đường 30m & 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Lô 30 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 5.000.000 |
| Góc đường QH 13m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | LK04 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.7 | 6.600.000 |
| Góc đường QH 13m (đường đâm VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | L03 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.6 | 6.000.000 |
| Góc đường QH 15m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | LK 08 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.9 | 8.000.000 |
| Góc đường QH 30m và đường QH 12, QH 13m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | LK 34, LK 38, LK 369 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.12 | 9.250.000 |
| Góc đường QH 30m và đường QH 15m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | LK 43 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.13 | 9.650.000 |
| Khu chia lô đất ở thôn 2 (làng Nghè) VI. Các khu quy hoạch đấu giá đã thực hiện giao đất | Từ thửa 229, 230, 231, 232 tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 249,250, 251, 252 tờ bản đồ số 70 (trong khu vực chia lô) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 3.000.000 |
| Khu chia lô đất ở thôn 3 (thôn Đại Đồng) VI. Các khu quy hoạch đấu giá đã thực hiện giao đất | Từ thửa 262, 263 tờ bản đồ 129 - Đến thửa 304, 305 tờ bản đồ 129 (trong khu vực chia lô) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 3.000.000 |
| Khu chia lô đất ở vị trí 1 thôn Đại Đồng VI. Các khu quy hoạch đấu giá đã thực hiện giao đất | Từ thửa 501 tờ bản đồ 138 - Đến thửa 504 tờ bản đồ 138 (trong khu vực chia lô) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 4.500.000 |
| Khu chia lô đất ở vị trí 1, thôn 1 (Cây sanh) VI. Các khu quy hoạch đấu giá đã thực hiện giao đất | Từ thửa 377, 378, 379 tờ bản đồ số 78 - Đến thửa 443, 444, 445 tờ bản đồ số 78 (trong khu vực chia lô) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 3.000.000 |
| Khu chia lô đất ở vị trí 1, thôn 1 (cồn ông Tăng) VI. Các khu quy hoạch đấu giá đã thực hiện giao đất | Từ thửa 285, 295, 286 tờ bản đồ 123 - Đến thửa 54, 87 tờ bản đồ số 71 (trong khu vực chia lô) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 3.000.000 |
| Khu chia lô đất ở vị trí 1, vị trí 2 (thôn Đại Đồng) VI. Các khu quy hoạch đấu giá đã thực hiện giao đất | Từ thửa 33, 35 tờ bản đồ 129 - Đến thửa 217, 218 tờ bản đồ 129 (trong khu vực chia lô) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 3.000.000 |
| Khu chia lô đất ở vị trí 2 thôn đại đồng được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tại quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 06/09/2024 VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ Lô số LK01 - Đến Lô số LK10 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 3.500.000 |
| Khu chia lô đất ở vị trí 2, thôn 2 VI. Các khu quy hoạch đấu giá đã thực hiện giao đất | Từ thửa 300 tờ bản đồ 123 - Đến thửa 307 tờ bản đồ 123 (trong khu vực chia lô) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 3.000.000 |
| Khu vực dân cư thôn Bình Minh IV. Các khu dân cư các thôn | Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 1.500.000 |
| Khu vực dân cư thôn Liên Hải IV. Các khu dân cư các thôn | Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 1.500.000 |
| Khu vực dân cư thôn Quyết Tiến IV. Các khu dân cư các thôn | Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 1.500.000 |
| Khu vực dân cư thôn Thành IV. Các khu dân cư các thôn | Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 1.500.000 |
| Khu vực dân cư thôn Đại Đồng IV. Các khu dân cư các thôn | Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 1.500.000 |
| Khu đấu giá khối 13 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Thửa 359, tờ bản đồ số 111 - Thửa 393, tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 5.000.000 |
| Khu đấu giá khối 13 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Thửa 379, tờ bản đồ số 111 - Thửa 389, tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 4.000.000 |
| Khu đấu giá khối 15 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Thửa 232, tờ bản đồ số 98 - Thửa 241, tờ bản đồ số 98 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 5.000.000 |
| Khu đấu giá khối 7 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Thửa 883, tờ bản đồ số 75 - Thửa 894, tờ bản đồ số 75 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 5.000.000 |
| Khu đấu giá khối 7 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất) | Thửa 871, tờ bản đồ số 75 - Thửa 882, tờ bản đồ số 75 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 6.000.000 |
| Nhánh rẽ đường vào Cụm 12,TDP Yên Hợp III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Văn Đức Bình thửa đất số 181 tờ bản đồ số 25 - Đất ở ông: Lê Công Tân thửa đất số 117 tờ bản đồ số 25 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 2.000.000 |
| Nhánh rẽ đường vào Cụm 13 Cụm 12,TDP Yên Hợp III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Văn Đức Chất thửa đất số 17 tờ bản đồ số 19 - Đất ở ông: Nguyễn Xuân Chi thửa đất số 67 tờ bản đồ số 20 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9 | 1.800.000 |
| Nhánh, rẽ đường Thanh Niên III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Lê Đức Hạnh thửa đất số 207 tờ bản đồ số 18 - Đất ở ông: Lê Đức Hạnh thửa đất số 219 tờ bản đồ số 18 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 1A - Cấp 3 Hoàng Mai III. Đường liên xã | Nguyễn Bá Tám, thửa 42, tờ bản đồ số 100 - Nguyễn Thị Trường, thửa 294, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 3.000.000 |
| Tuyến đường 13 m, 12m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | LK22 - LK 27 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Tuyến đường 13 m, 12m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | LK 15 - LK 21 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Tuyến đường 13 m, 12m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | LK 09 - LK 14 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Tuyến đường 15 m trục ngang VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 2. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở khối 2 và khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | Từ lô A 10 Từ lô D 7 - Đến lô B 15 Đến lô D 11 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.3 | 7.500.000 |
| Tuyến đường 30 m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 2. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở khối 2 và khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | Từ lô A 2 T Từ lô B 2 - Đến lô A 7 Đến lô B 7 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Kim Ngọc (khối 1 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Kim Ngọc (khối 25 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Kim Ngọc (khối 34 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Kim Ngọc (khối 6 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 1.200.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Tiền Phong (khối 15 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 21 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Tiền Phong (khối 16 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 22 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Tiền Phong (khối 17 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 23 | 1.200.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Toàn Thắng (khối 18 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14 | 1.200.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Toàn Thắng (khối 8 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12 | 2.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Toàn Thắng (khối 9 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13 | 1.800.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Tân Ngọc (khối 19 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Tân Ngọc (khối 7 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Yên Hợp (khối 12 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 18 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Yên Hợp (khối 13 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 19 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Yên Hợp (khối 14 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 20 | 1.200.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Yên Hợp (khối 20 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 17 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Yên Phú (khối 10 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 15 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư TDP Yên Phú (khối 11 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Các vị trí còn lại Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 16 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Đình Lương đến nhà ông Hồ Văn Kha (khối Quyết Tiến) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 120 tờ số 103 - Thửa số: 335 tờ số 103 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14 | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Bùi Hà đến nhà ông Ngô Văn hóa (khối Tân Tiến) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 79 tờ số 103 - Thửa số: 471 tờ số 104 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13 | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Phan Văn Tha đến nhà ông Phạm Xuân Thủy (khối Phương Hồng) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 404 tờ số 94 - Thửa số: 236 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9 | 3.000.000 |
| Vùng 1 (lô trước nhà văn hóa Hồng Hải), Đầm Tân Hải (vùng bến cá) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ thửa số: 28,193 tờ số 95 - Từ thửa số: 28,193 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 5.000.000 |
| Vùng Đầm Tôm (Đầm Tân Hài - vùng chợ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ thửa số: 75, 77 tờ số 56 - Từ thửa số: 75, 77 tờ số 56 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 5.000.000 |
| Vùng đất đã đấu giá năm 2020, TDP Yên Hợp (khối 20 cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Tuyến đường rộng 12m - Tờ bản đồ số 31, 32 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 4.000.000 |
| Vùng đất đã đấu giá năm 2020, TDP Yên Hợp (khối 20 cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Tuyến đường rộng 9 m Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 3.500.000 |
| Vùng đất đã đấu giá năm 2020, TDP Yên Hợp (khối 20 cũ) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Tuyến đường rộng 7 m Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường AFD II. Đường Tỉnh lộ | Lê Tiến Phô, thửa 203, tờ bản đồ số 98 - Lê Tiến Chí, thửa 128, tờ bản đồ số 98 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường AFD III. Đường liên xã- phường | Các thửa bám đường AFD thuộc tờ bản đồ số 7, 22, 27 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 4.200.000 |
| Đường Bà Triệu III. Đường liên xã | Nguyễn Thị Phương, thửa 173, tờ bản đồ 140 - Lê Tiến Quý, thửa 65 tờ bản đồ 148 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Bà Triệu III. Đường liên xã | Đậu Đức Tiến, thửa 16, tờ bản đồ số 133 - Nguyễn Đình Lai, thửa 88 tờ bản đồ số 133 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 5.500.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt III. Đường xã | Từ thửa 479 tờ bản đồ số 130 - Đến thửa 466 tờ bản đồ số 138 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường Bùi Thế Đạt III. Đường xã | Từ đường Nguyễn Sư Hồi - Đến đường Lê Khôi Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 21 | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 4 tờ số 93 - Thửa 29 tờ số 93 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 170 tờ số 104 - Thửa 517 tờ số 104 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 5 tờ số 57 - Thửa 45 tờ số 57 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 1 tờ số 96 - Thửa 27 tờ số 96 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 8 và thửa 9 tờ số 65 - Thửa 73 tờ số 65 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 8 tờ số 56 - Thửa 24 tờ số 56 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 2 tờ số 95 - Thửa 393, 569 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 20, 351 tờ số 103 - Thửa 378 tờ số 103 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 2, 4 tờ số 102 - Thửa 5, 21, 41, 42, 58,88 tờ số 102 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Sa III. Đường liên xã | Từ thửa số: 4 tờ số 94 - Thửa 290 tờ số 94 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Tả Thốn III. Đường xã | Từ thửa 38 tờ bản đồ số 123 - Đến thửa 82 tờ bản đồ số 143 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 16 | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Tả Thốn III. Đường xã | Từ thửa 57 tờ bản đồ số 149 - Đến thửa 250 tờ bản đồ số 152 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 20 | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Tả Thốn III. Đường xã | Từ chợ Quỳnh Liên - Đến đường Đỗ Bá Công Đạo Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 19 | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Tả Thốn III. Đường xã | Từ thửa 371 tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 804 tờ bản đồ số 149 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 18 | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Tả Thốn III. Đường xã | Từ đường 537B - Đến trường Mầm non Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 15 | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Tả Thổn III. Đường xã | Từ trường Mầm Non - Đến chợ Quỳnh Liên Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 17 | 5.000.000 |
| Đường Hồ Sỹ Dương III. Đường liên xã | Hồ Đình Sơn, thửa 292, tờ bản đồ số 127 - Hồ Đình Nghị, thửa 29, tờ bản đồ số 136 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11 | 1.500.000 |
| Đường Hồ Sỹ Dương III. Đường liên xã | Cao Xuân Giang, thửa 34, tờ bản đồ số 134 - Đậu Thị Hoa, thửa 184, tờ bản đồ số 127 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10 | 1.700.000 |
| Đường Hồ Văn Sinh III. Đường liên xã | Từ thửa số: 139 tờ số 56 - Thửa số: 217 tờ số 56 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 22 | 15.000.000 |
| Đường Hồ Văn Sinh III. Đường liên xã | Từ thửa số: 10 tờ số 109 - Thửa số:302 tờ số 109 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 24 | 15.000.000 |
| Đường Hồ Văn Sinh III. Đường liên xã | Từ thửa số: 101 tờ số 94 - Thửa số: 445 tờ số 94 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 27 | 12.000.000 |
| Đường Hồ Văn Sinh III. Đường liên xã | Từ thửa số: 50 tờ số 95 - Thửa số: 594 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 26 | 12.000.000 |
| Đường Hồ Văn Sinh III. Đường liên xã | Từ thửa số: 168 tờ số 102 - Thửa số: 592 tờ số 102 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 23 | 15.000.000 |
| Đường Hồ Văn Sinh III. Đường liên xã | Từ thửa số: 39 tờ số 56 - Thửa số: 291 tờ số 56 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 25 | 12.000.000 |
| Đường Lê Khôi III. Đường xã | Từ đường 537B - Đẻn Đường Quốc lộ 48E Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 5.500.000 |
| Đường Lê Khôi III. Đường xã | Từ thửa 180 tờ bản đồ 137 - Đến thửa 35 tờ bản đồ số 79 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 5.500.000 |
| Đường Lê Đăng Tới III. Đường liên xã | Lê Tiến Sáng, thửa 308, tờ bản đồ số 111 - Cao Trọng Hiệp, thửa 1 tờ bản đồ số 105 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường Lê Đăng Tới III. Đường liên xã | Nguyễn Đình Út, thửa 3 tờ bản đồ số 98 - Nguyễn Thị Giảng, thửa 28, tờ bản đồ số 92 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường Lê Đăng Tới III. Đường liên xã | Đậu Xuân Quý, thửa 151, tờ bản đồ số 98 - Nguyễn Văn Hưng, thửa số 5, tờ 98 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Lê Đăng Tới III. Đường liên xã | Thửa 140 tờ bản đồ số 98 - Thửa 151 tờ bản đồ số 98 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường Lưu Kiệm III. Đường liên xã | Vũ Thị Nguyệt, thửa 368, tờ bản đồ số 128 - Võ Văn Trí, thửa 77, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường Nghi Sơn (Thanh Hoá) đến Cửa lò (Nghệ An) II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa 94 tờ số 55 - Thửa 121 tờ số 62 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ III. Đường xã | Từ thửa 43 tờ bản đồ 137 - Đến thửa 12 tờ bản đồ số 79 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ III. Đường xã | Từ đường 537B - Đến Đường Quốc lộ 48E Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Sư Hồi III. Đường xã | Từ thửa 27 tờ bản đồ 129 - Đến thửa 251 tờ bản đồ số 71 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Sư Hồi III. Đường xã | Từ đường 537B - Đến Đường Quốc lộ 48E Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí III. Đường liên xã | Lê Tiến Chiến, thửa 805, tờ bản đồ số 73 - Lê Thị Nhâm, thửa 64, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Xí III. Đường liên xã | Hồ Trọng Thường, thửa 94, tờ bản đồ số 124 - Lê Thị Út, thửa 58, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường Ngọc Huy III. Đường liên xã | Từ thửa số: 178, 227 tờ số 101 - Thửa số: 258 tờ số 101 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường Ngọc Huy III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Ngô Trí Bình thửa đất số 1 tờ bản đồ số 45 - Đất ở ông: Trần Đức Chức thửa đất số 140 tờ bản đồ số 46 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 15 | 6.800.000 |
| Đường Ngọc Huy III. Đường liên xã | Từ thửa số: 143 tờ số 62 - Thửa số: 216 tờ số 62 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11 | 6.000.000 |
| Đường Ngọc Huy III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Nguyễn Ngọc Dựa thửa đất số 161 tờ bản đồ số 46 - giáp cầu Ngọc Huy thửa đất số 91 tờ bản đồ số 15 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 16 | 6.500.000 |
| Đường Ngọc Huy III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Đậu Viết Cường thửa đất số 243 tờ bản đồ số 36 - Đất ở ông: Nguyễn Đình Khương thửa đất số 750 tờ bản đồ số 12 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14 | 9.500.000 |
| Đường Ngọc Huy III. Đường liên xã- phường | Cầu Ngọc Huy thửa đất số 250 tờ bản đồ số 15 - Đến giáp phường Quỳnh Phương thửa đất số 851 tờ bản đồ số 16 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 17 | 6.500.000 |
| Đường Ngọc Huy III. Đường liên xã | Từ thửa số: 9 tờ số 108 - Thửa số: 212 tờ số 108 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13 | 6.000.000 |
| Đường Ngọc Huy (khu vực gần UBND) III. Đường liên xã | Từ thửa số: 421 tờ số 102 - Thửa số: 590 tờ số 102 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14 | 8.000.000 |
| Đường Phùng Hưng III. Đường xã | Từ thửa 123 tờ bản đồ số 77 - Đến thửa 285 tờ bản đồ 151 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường Phùng Hưng III. Đường xã | Từ giáp Quỳnh Xuân - Đến Đường Quốc lộ 48E Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Phương Cần III. Đường liên xã | Từ thửa số: 63 tờ số 109 - Thửa số: 585 tờ số 109 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 21 | 8.000.000 |
| Đường Phương Cần III. Đường liên xã | Từ thửa số: 3 tờ số 102 - Thửa số: 536 tờ số 102 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 20 | 7.000.000 |
| Đường QH 10 đến 12m tại Tân Hài, Hồng Hải năm 2009 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Từ thửa: 150 tờ số 95 - Thửa số: 470 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường QH 10 đến 12m tại Tân Hải năm 2006 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Từ thửa số: 16 tờ số 56 - Thửa số: 265 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường QH 13m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | L02 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.5 | 6.000.000 |
| Đường QH 13m (gần CV cây xan VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | LK01 - Lk 05, Lk 07 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.4 | 6.300.000 |
| Đường QH 15m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | Lk28 - LK 33 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.8 | 7.260.000 |
| Đường QH 30m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | Lk 40 - Lk 42 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.11 | 8.400.000 |
| Đường QH 30m VII. Các khu quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư. / 1. Khu Quy Hoạch đấu giá đất ở lò vôi (khối 6 cũ) TDP Kim Ngọc | LK 35 - Lk 37 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.10 | 8.400.000 |
| Đường QH 4,5 m tại khối Quyết Tiến năm 2004 VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Từ thửa số: 39 tờ số 103 - Từ thửa số: 225 tờ số 103 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 1A đi Cụm dân cư Khối 9 cũ (TDP Toàn Thắng) IV. Các khu dân cư các khối | Đất ở Ông: Nguyễn Văn Quý thửa đất số 181 tờ bản đồ số 35 - Đất ở Ông: Phạm Đình Ninh thửa đất số 341 tờ bản đồ số 35 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 1A đi Cụm dân cư Khối 9 cũ (TDP Toàn Thắng) IV. Các khu dân cư các khối | Đất ở Bà: Hoàng Thị Liên thửa đất số 265 tờ bản đồ số 36 - Đất ở ông: Ngô Trí Thuận thửa đất số 167 tờ bản đồ số 35 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 1A đi TDP Trường cấp 2 Mai Hùng Cụm 12,TDP Yên Hợp IV. Các khu dân cư các khối | Đất ở ông: Lê Văn Hanh thửa đất số 188 tờ bản đồ số 36 - Đất ở ông: Đinh Văn Quý thửa đất số 45 tờ bản đồ số 35 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9 | 4.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 1A. (Đường Nguyễn Tất Thành) I. Đường Quốc lộ | Cầu Hoàng Mai thửa đất số 26 tờ bản đồ số 36 - Ngã Tư Thư Lộc thửa số 263 tờ bản đồ số 36 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 21.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 1A.(Đường Nguyễn Tất Thành) I. Đường Quốc lộ | Đất ở Vũ Xuân Tân thửa đất số 666 tờ bản đồ số 39 - Kênh vực Mấu thửa số 112 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 18.500.000 |
| Đường Quốc Lộ 1A.(Đường Nguyễn Tất Thành) I. Đường Quốc lộ | Đất ở Hồ Thanh Minh thửa đất số 117 tờ bản đồ số 39 - giáp Quỳnh Xuân thửa đất số 64 tờ bản đồ số 41 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 16.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ | Lê Tiến Sơn, thửa 190 tờ bản đồ số 124 - Nguyễn Đình Loạn, thửa số 50 tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ | Văn Đức Ninh, thửa 29, tờ bản đồ số 111 - Ngô Thị Hằng, thửa 26 tờ bản đồ 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ | Nguyễn Đình Phấn, thửa số 442 tờ bản đồ số 124 - Hồ Quý Châu, thửa 14, tờ bản đồ số 139 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E II. Đường Tỉnh lộ | Dương Quốc Việt, thửa 232, tờ bản đồ số 125 - Hồ Văn Quỳnh, thửa 86, tờ bản đồ số 134 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 5.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E II. Đường Tỉnh lộ | Nguyễn Đình Mậu, thửa 1 tờ bản đồ số 124 - Hồ Sỹ Thảo, thửa 153, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E II. Đường Tỉnh lộ | Nguyễn Thị Luận, thửa 331, tờ bản đồ số 117 - Lê Thị Tánh, thửa 3 tờ bản đồ số 115 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 5.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E II. Đường Tỉnh lộ | Vũ Văn Ngãi, thửa 116, tờ bản đồ số 135 - Trần Đình Luật, thửa 180, tờ bản đồ số 76 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E II. Đường Tỉnh lộ | Nguyễn Thị Tình, Thửa 267, tờ bản đồ số 124 - Đoàn Văn Ninh, Thửa 41, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E II. Đường Tỉnh lộ | Lê Tiến Vận, thửa 52, tờ bản đồ số 125 - Nguyễn Đình Nhân, thửa 250, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E II. Đường Tỉnh lộ | Lê Tiến Vận, thửa 63, tờ bản đồ số 124 - Nguyễn Xuân Trinh, thửa 2 tờ bản đồ số 124 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Từ giáp phường Quỳnh Phương - Đến giáp xã Quỳnh Bảng Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 73 tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 233 tờ bản đồ 90 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ ven biển I. Đường Quốc lộ | Các thửa bám đường thuộc tờ bản đồ 16 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 5.500.000 |
| Đường TDP (Khối 6 cũ)TDP Kim Ngọc IV. Các khu dân cư các khối | Đất ở Ông: Hồ Văn Xuân thửa đất số 696 tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 176 tờ bản đồ số 14, giáp phường Quỳnh Xuân Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường TDP (Khối 8 cũ) IV. Các khu dân cư các khối | Đất ở Ông: Nguyễn Văn Quý thửa đất số 133 tờ bản đồ số 35 - Đất ở Ông: Hoàng Thiên thửa đất số 135 tờ bản đồ số 35 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 2.500.000 |
| Đường Thanh Niên III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Vũ Xuân Hùng thửa đất số 264 tờ bản đồ số 25 - Đất ở ông: Văn Đức Kim thửa đất số 26 tờ bản đồ số 19 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Thanh Niên III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Bùi Văn Huệ thửa đất số 27 tờ bản đồ số 19 - Đất ở ông: giáp đất quỳnh trang thửa đất số 16 tờ bản đồ số 18 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường Thanh Niên III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Lê Thị Hoa thửa đất số 79 tờ bản đồ số 32 - Đất ở ông: Lê Công Chuyền thửa đất số 268 tờ bản đồ số 25 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 6.600.000 |
| Đường Thanh Niên III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Hùng thửa đất số 75 tờ bản đồ số 32 - Đất ở ông: Lê Văn Hạnh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 32 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 6.600.000 |
| Đường Thanh Niên III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Nguyễn Văn Yên thửa đất số 8 tờ bản đồ số 36 - Đất ở ông: Phạm Đình Lưu thửa đất số 4 tờ bản đồ số 36 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Thanh Niên (từ nhà ông khương đến nhà ông Ưa) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 2 tờ số 103 - Thửa số: 88 tờ số 103 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12 | 4.000.000 |
| Đường Trường sa II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số: 1 tờ số 64 - Thửa 46 tờ số 64 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 12.000.000 |
| Đường Trần Anh Tông II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số: 87 tờ số 102 - Thửa 533 tờ số 102 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường Trần Anh Tông II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số: 7 tờ số 114 - Thửa 58 tờ số 114 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường Trần Anh Tông II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số: 5 tờ số 109 - Thửa 582 tờ số 109 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Trần Ái III. Đường xã | Từ thửa 154 tờ bản đồ số 78 - Đến thửa 320 tờ bản đồ số 151 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 24 | 3.000.000 |
| Đường Trần Ái III. Đường xã | Từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Phùng Hưng Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ đường Phùng Hưng - Đến đường Đặng Tế Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Ngã Tư giao nhau với đường Phùng Hưng (gồm thửa 321, 217,237, 349 tờ bản đồ 143) - Ngã Tư giao nhau với đường Phùng Hưng (gồm thửa 321, 217, 237, 349 tờ bản đồ 143) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ thửa số 317 tờ bản đồ 137 - Đến thửa số 214 tờ bản đồ số 143 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 9.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ thửa 350 tờ bản đồ 143 - Đến thửa 125 tờ bản đồ 152 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Ngã Tư giao nhau với đường Lê Khôi (gồm thửa 332, 180, 257, 316 tờ bản đồ 137) - Ngã Tư giao nhau với đường Lê Khôi (gồm thửa 332, 180, 257, 316 tờ bản đồ 137) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 9.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ thửa 317 tờ bản đồ 152 - Đến thửa 92 tờ bản đồ 153 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 15 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ thửa 347 tờ bản đồ 122 - Đến thửa số 163 tờ bản đồ số 137 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ đường Lê Khôi - Đến đường Phùng Hưng Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 9.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ đường Đặng Tế - Đến giáp Quỳnh Bảng Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số: 4 tờ số 113 - Thửa số 114 tờ 113 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số: 106 tờ số 108 - Thửa số 505 tờ số 108 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 9.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Nguyễn Xuân Phan thửa đất số 44 tờ bản đồ số 30 - Đất ở ông: Nhà Thờ Họ Lê thửa đất số 41 tờ bản đồ số 28 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11 | 5.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Văn Đức Triều thửa đất số 22 tờ bản đồ số 32 - Đất ở ông: Nguyễn Xuân Dũng thửa đất số 29 tờ bản đồ số 30 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10 | 5.500.000 |
| Đường Văn Đức Giai III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Lê Đức Ngọc thửa đất số 44tờ bản đồ số 28 - Đất ở ông: Bùi Văn Hờn thửa đất số 78 tờ bản đồ số 22 Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12 | 4.500.000 |
| Đường Văn Đức Giai III. Đường liên xã- phường | Đất ở ông: Trần Đăng Tỉnh thửa đất số 52 tờ bản đồ số 21 - Đến giáp đất xã Quynh trang Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13 | 4.200.000 |
| Đường Xuân Hòa III. Đường liên xã | Lê Văn Thanh, thửa 135, tờ bản đồ số 120 - Lê Văn Thụ, thửa 424, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường Xuân Hòa III. Đường liên xã | Lê Hồng Quang, thửa 110, tờ bản đồ số 107 - Vũ Văn Huy, thửa 540, tờ bản đồ số 59 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Yết Kiêu III. Đường xã | Từ đường ven biển Nghi Sơn-Cửa Lò - Đến Đường Quốc lộ 48E Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 5.500.000 |
| Đường Yết Kiêu III. Đường xã | Từ thửa 18 tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 218 tờ bản đồ số 71 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 5.500.000 |
| Đường bê tông ven sông P. Quỳnh Phương - P.Mai Hùng IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 103 tờ số 102 - Thửa số: 17 tờ số 62 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường khối từ 3,5m (từ nhà ông Vui đến nhà ông Mạnh) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 145 tờ số 56 - Thửa số: 98 tờ số 103 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11 | 4.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Hồ Trọng Thụ, thửa 161, tờ bản đồ số 126 - Lê Thị Ngân, thửa 126, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.6 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Vũ Văn Duẩn, thửa 96, tờ bản đồ số 126 - Nguyễn Đình Thảng, thửa 284, tờ 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.4 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Trần Thể Hùng, thửa 184, tờ bản đồ số 118 - Lê Tiến Diện, thửa 142, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.4 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Đình Điểm, thửa 206, tờ bản đồ số 133 - Nguyễn Đinh Mạnh, thửa 204, tờ bản đồ số 133 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.23 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Hồ Văn Bình, thửa 230, tờ bản đồ số 135 - Vũ Văn Nhiên, thửa 243, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.3 | 1.200.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Phan Đức Dần, thửa 5, tờ bản đồ số 134 - Dương Quốc Phái, thửa 131, tờ bản đồ số 134 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.5 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Lê Tiến Văn, thửa 154, tờ bản đồ số 125 - Lê Tiến Dương, thửa 234, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.7 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Hồ Trọng Thắng, thửa 95, tờ bản đồ số 133 - Nguyễn Đỉnh Tửu, thửa 55, tờ bản đồ số 133 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.15 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Lê Văn Hàn, thửa 555, tờ bản đồ số 59 - Vũ Văn Lâm, thửa 143, tờ bản đồ số 59 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.3 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Nguyễn Văn Kháng, thửa 172, tờ bản đồ số 135 - Hồ Bá Thăng, thửa 435, tờ bản đồ số 74 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Đình Tăng, thửa 67, tờ bản đồ số 125 - Nguyễn Cảnh Xuân, thửa 45, tờ bản đồ số 133 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.18 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Trần Đức Cừu, thửa 158, tờ bản đồ số 133 - Nguyễn Đình Thao, thửa 54, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Hoàng Đình Thảo, thửa 411, tờ bản đồ số 136 - Nguyễn Văn Hiệp, thửa 10, tờ bản đồ số 140 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.1 | 1.500.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Hồ Thị Thính, thửa 14, tờ bản đồ số 125 - Nguyễn Cảnh Tụy, thửa 260, tờ bản đồ số 124 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.1 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Cảnh Tá, thửa 405, tờ bản đồ số 111 - Nguyễn Đình Hồng, thửa 323, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.3 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Cảnh Sửu, thửa 7, tờ bản đồ số 110 - Nguyễn Thị Mạn, thửa 84, tờ bản đồ số 105 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.2 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Lê Tiến Tình, thửa 217, tờ bản đồ số 125 - Lê Tiến Tình, thửa 218, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.12 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Nguyễn Duy Nam, thửa 36, tờ bản đồ số 118 - Lê Văn Nhương, thửa 255, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.1 | 1.500.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Nguyễn Đình Thu, thửa 63, tờ bản đồ số 117 - Lê Văn Dương, thửa 42, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.2 | 1.500.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Tố Tần, thửa 29, tờ bản đồ số 133 - Nguyễn Công Tráng, thửa 49, tờ bản đồ số 133 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.13 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Dương Quốc Đảng, thửa 222, tờ bản đồ số 125 - Nguyễn Thị Diện, thửa 22, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.10 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Nguyễn Thị Hường, thửa 162, tờ bản đồ số 147 - Nguyễn Đình Tiếp, thửa 181, tờ bản đồ số 147 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Nguyễn Đình Phương, thửa 133, tờ bản đồ số 100 - Hồ Thị Tam, thửa 259, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Trần Đức Nguyên, thửa số 6, tờ bản đồ số 134 - Lê Tiến Hội, thửa 256, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Lê Thị Minh, thửa 541, tờ bản đồ số 59 - Vũ Xuân Chiến, thửa 349, tờ bản đồ số 59 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Đình Giang, thửa 6, tờ bản đồ số 133 - Trần Đức Nhàn, thửa 210, tờ bản đồ số 133 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.16 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Lê Tiến Huê, thửa 163, tờ bản đồ số 58 - Trần Đức Thơ, thửa 13, tờ bản đồ số 91 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.3 | 1.200.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Hồ Đình Quang, thửa 165, tờ bản đồ số 134 - Lê Văn Nhuận, thửa 75, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Nguyễn Cảnh Hoàng, thửa 126, tờ bản đồ số 132 - Nguyễn Duy Cường, thửa 280, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.1 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Đậu Đức Hùng, thửa 117, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.11 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Nguyễn Văn Cường, thửa 166, tờ bản đồ số 140 - Vũ Thị Phương, thửa 217, tờ bản đồ số 140 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Công Toán, thửa 133, tờ bản đồ số 126 - Hồ Thị Thủy, thửa 98, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.3 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Lẻ Văn Khoa, thửa 12, tờ bản đồ số 125 - Đoàn Văn Đông, thửa 493, tờ bản đồ số 59 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Lê Tiến Điều, thửa 225, tờ bản đồ số 92 - Nguyễn Đình Thông, thửa 10, tờ bản đồ 98 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.1 | 1.200.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Vũ Văn Nhân, thửa 100, tờ bản đồ số 136 - Vũ Văn Diệu, thửa 79, tờ bản đồ số 140 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.2 | 1.500.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Hồ Văn Hòe, thửa 167, tờ bản đồ số 128 - Lê Văn Diện, thửa 364, tờ bản đồ số 136 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Văn Đức Hòa, thửa 358, tờ bản đồ số 126 - Hồ Thị Chuyên, thửa 16, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.8 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Nguyễn Đình Ao, thửa 52, tờ bản đồ số 98 - Lê Tiến Cát, thửa 87, tờ bản đồ số 58 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.2 | 1.200.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Đình Phan, thửa 47, tờ bản đồ số 111 - Hồ Trọng Sỹ, thửa 31, tờ bản đồ số 105 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.1 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Hồ Văn Thuận, thửa 187, tờ bản đồ số 140 - Lê Tiến Trung, thửa 9, tờ bản đồ số 74 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Thị Duyên, thửa 215, tờ bản đồ số 125 - Nguyễn Đình Thắng, thửa 212, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.21 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Thị Thìn, thửa 195, tờ bản đồ số 125 - Đoàn Văn Cọt, thửa 13, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.19 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Đậu Đức Thành, thửa 159, tờ bản đồ số 121 - Vũ Văn Chín, thửa 39, tờ bản đồ số 121 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.1 | 1.100.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Hồ Trọng Thụ, thửa 29, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.9 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Văn Văn, thửa 354, tờ bản đồ số 118 - Vũ Thị Hường, thửa 260, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.3 | 2.000.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Lê Văn Tâm, thửa 183, tờ bản đồ số 127 - Hồ Văn Duyên, thửa 22, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Thị Thìn, thửa 65, tờ bản đồ số 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.22 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Đình Võ, thửa 51, tờ bản đồ số 133 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.14 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Văn Giang, thửa 194, tờ bản đồ số 125 - Nguyễn Văn Dương, thửa 86, tờ Bản đồ 125 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.20 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Nguyễn Đình Tân, thửa 241, tờ bản đồ số 125 - Trần Quang Hải, thửa 165, tờ bản đồ số 133 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.17 | 1.300.000 |
| Đường liên khối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Hồ Thị Thuận, thửa 4, tờ bản đồ số 128 - Vũ Văn Phương, 201, tờ bản đồ số 121 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường liên khối (Từ Trường Tiểu học B đến Sân vận động Phường) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 307 tờ số 113 - Thửa số: 295 tờ số 113 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 20 | 3.000.000 |
| Đường liên khối (từ NVH Quyết Tiến đến nhà đất ông Hậu) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 226 tờ số 56 - Thửa số: 545 tờ số 109 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 16 | 4.000.000 |
| Đường liên khối (từ nhà ông Cường đến nhà ông Tuấn) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 24 tờ số 93 - Thửa số: 130 tờ số 103 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 18 | 3.000.000 |
| Đường liên khối (từ nhà ông Dũng đến nhà ông Tuấn) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 84 tờ số 103 - Thửa số: 162 tờ số 103 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 15 | 2.500.000 |
| Đường liên khối (từ nhà ông Mận đến Trường THCS cấp 2) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 16 tờ số 109 - Thửa số: 43 tờ số 65 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 17 | 5.000.000 |
| Đường liên khối (từ nhà ông Thế đến nhà bà Chấu) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 156 tờ số 109 - Thửa số: 231 tờ số 109 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 19 | 3.000.000 |
| Đường liên khối rộng từ 3,5m (nhà ông Thành đến nhà ông Khiêm) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 169 tờ số 62 - Thửa số: 485 tờ số 108 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 27 | 3.000.000 |
| Đường liên khối rộng từ 3m (nhà ông Minh đến nhà ông... IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 298 tờ số 108 - Thửa số: 476 tờ số 114 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 26 | 2.500.000 |
| Đường liên khối rộng từ 3m (nhà ông Tiến đến nhà bà Quế) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 111 tờ số 108 - Thửa số: 238 tờ số 108 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 25 | 2.500.000 |
| Đường liên khối rộng từ 4m (nhà ông Thành đến nhà bà.... IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 169 tờ số 108 - Thửa số: 440 tờ số 108 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 24 | 2.500.000 |
| Đường liên khối rộng từ 4m (nhà ông Thông đến nhà Quên... IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 66 tờ số 101 - Thửa số: 18 tờ số 62 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 23 | 2.500.000 |
| Đường nội Khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Nguyễn Công Tịnh, thửa 242, tờ bản đồ số 98 - Lê Tiến Huề, thửa 117, tờ bản đồ số 98 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.10 | 800.000 |
| Đường nội Khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Nguyễn Đình Hợi, thửa 231, tờ bản đồ số 92 - Nguyễn Thị Thái, thửa 151, tờ bản đồ số 92 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.6 | 800.000 |
| Đường nội Khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Nguyễn Đình Thông, thửa 141, tờ bản đồ số 92 - Lê Thị Khương, thửa 217, tờ bản đồ số 92 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.8 | 800.000 |
| Đường nội Khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Lê Tiến Phô, thửa 83, tờ bản đồ số 98 - Lê Tiến Khán, thửa 211, tờ bản đồ số 98 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.9 | 800.000 |
| Đường nội Khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Nguyễn Đình Hoàng, thửa 62, tờ bản đồ số 91 - Nguyễn Đinh Tiến, thửa 72, tờ bản đồ số 98 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.4 | 800.000 |
| Đường nội Khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Đậu Đức Long, thửa 13, tờ bản đồ số 98 - Nguyễn Đình Huề, thửa 50, tờ bản đồ số 98 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.7 | 800.000 |
| Đường nội Khối IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Lê Văn Hiền, thửa 116, tờ bản đồ số 97 - Vũ Minh Sự, thửa 118, tờ bản đồ số 97 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.5 | 800.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Vũ Văn Duẩn, thửa 413, tờ bản đồ số 128 - Hồ Văn Đàn, thửa 453, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Võ Văn Kế, thửa 124, tờ bản đồ số 128 - Hồ Văn Thông, thửa 416, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Nguyễn Duy Hóa, thửa 681, tờ bản đồ số 73 - Nguyễn Cảnh Hải, thửa 1, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.2 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Văn Vượng, thửa 89, tờ bản đồ 142 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.17 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Vũ Văn Út, thửa 113, tờ bản đồ số 128 - Vũ Văn Mích, thửa 479, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.9 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Nguyễn Văn Hiền, thửa 391, tờ bản đồ số 135 - Hồ Bá Dụng, thửa 395, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.5 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Thị Thanh Hằng, thửa 134, tờ bản đồ số 141 - Nguyễn Thị An, Thửa 931, tờ bản đồ số 75 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.9 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Lê Tiến Tự, thửa 241, tờ bản đồ số 132 - Hồ Trọng Tuệ, thửa 129, tờ bản đồ số 131 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.14 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Nguyễn Đình Thể, thửa 378, tờ bản đồ số 124 - Đoàn Văn Chức, thửa 221, tờ bản đồ số 124 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.3 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Thanh Đình, thửa 406, tờ bản đồ số 136 - Phan Thị Báu, thửa 109, tờ bản đồ số 136 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.5 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Võ Thanh Hải, thửa 190, tờ bản đồ số 140 - Võ Trường Khoát, thửa 209, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.7 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Vũ Văn Nhậm, thửa 26, tờ bản đồ số 120 - Vũ Văn Dũng, thửa 224, tờ bản đồ số 120 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.8 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Hồ Sỹ Chung, thửa 183, tờ bản đồ số 146 - Nguyễn Thị Chín, thửa 182, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.8 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Cảnh Bằng, thửa 40, tờ bản đồ số 124 - Hồ Ngọc Phương, thửa 177, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.5 | 2.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Hồ Khắc Châu, thửa 22, tờ bản đồ số 147 - Nguyễn Đình Năm, thửa 168, tờ bản đồ số 147 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.5 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Đức Liên, thửa 374, tờ bản đồ số 136 - Nguyễn Thị Thủy, thửa 203, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.6 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Vũ Văn Ước, thửa 237, tờ bản đồ số 120 - Hoàng Đình Quang, thửa 138, tờ bản đồ số 120 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đậu Văn Huỳnh, thửa 95, tờ bản đồ số 128 - Lê Văn Thư, thửa 50, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Vũ Thị Liên, thửa 301, tờ bản đồ số 118 - Vũ Thị Liên, thửa 299, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.8 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Lê Thị Hòa, thửa 306, tờ bản đồ số 100 - Vũ Minh Lợi, thửa 192, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.13 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Văn Tuyên, thửa 417, tờ bản đồ số 111 - Nguyễn Văn Thành, thửa 418, tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.23 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Nguyễn Đình Lưu, thửa 93, tờ bản đồ số 140 - Lê Khắc Nghệ, thửa 105, tờ bản đồ số 148 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.11 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Lê Văn Cải, thửa 67, tờ bản đồ số 126 - Hồ Văn Huyên, thửa 15, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.9 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đậu Đức Nghĩa, thửa 147, tờ bản đồ số 128 - Hồ Văn Việt, thửa 38, tờ bản đồ số 136 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Thị Chắt, thửa 125, tờ 119 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.18 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Cảnh Mạo, thửa 12, tờ bản đồ số 105 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.18 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Đình Lộc, thửa 21, tờ bản đồ số 105 - Nguyễn Đình Sinh, thửa 22, tờ bản đồ số 105 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.19 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Thị Túc, thửa 341, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.13 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Lê Tiến Kiều, thửa 228, tờ bản đồ số 132 - Trần Thị Trường, thửa 297, tờ bản đồ số 124 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.6 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Hữu Oánh, thửa 114, tờ bản đồ số 115 - Nguyễn Cảnh Đồng, thửa 5, tờ bản đồ số 115 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.3 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Hồ Thị Nhuần, thửa 128, tờ bản đồ số 117 - Lê Thị Hòa, thửa 110, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.20 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Hữu Ngoan, thửa 70, tờ bản đồ số 116 - Lê Hữu Hồng, thửa 68, tờ bản đồ số 116 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.11 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Văn Thành, thửa 108, tờ bản đồ số 119 - Phan Đình Nghĩa, thửa 211, tờ bản đồ số 119 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.14 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Lê Văn Sơn, thửa 218, tờ bản đồ số 124 - Nguyễn Đình Ngụ, thửa 226, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.10 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Hữu Thiện, thửa 93, tờ bản đồ số 116 - Lê Thị Thùy, thửa 23, tờ bản đồ số 116 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.9 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Vũ Văn Phán, thửa 305, tờ bản đồ số 128 - Hồ Bá Lân, thửa 38, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Hoàng Văn Diệu, thửa 7, tờ bản đồ số 99 - Hoàng Văn Qủy, thửa 122, tờ bản đồ số 99 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.8 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Lê Tiến Sự, thửa 231, tờ bản đồ số 110 - Lê Tiến Thường, thửa 244, tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.11 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Lê Tiến Phương, thửa 459, tờ bản đồ số 111 - Trân Đức Toại, thửa 120, tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.14 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Văn Đức Huệ, thửa 74, tờ bản đồ số 105 - Nguyễn Cảnh Vinh, thửa 26, tờ bản đồ số 105 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.6 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Nguyễn Đình Đức, thửa 26, tờ bản đồ số 147 - Nguyễn Cảnh Lự, thửa 167, tờ bản đồ số 147 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.6 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Vũ Văn Tồn, thửa 132, tờ bản đồ số 99 - Nguyễn Văn Ngân, thửa 115, tờ bản đồ số 99 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.16 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Lê Tiến Lự, thửa 94, thờ BĐ số 132 - Nguyễn Duy Luyện, thửa 149, tờ bản đồ số 124 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.7 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Đào Văn Lưu, thửa 190, tờ bản đồ số 148 - Đào Văn Trung, thửa 188, tờ bản đồ số 148 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.12 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Trần Văn Thông, thửa 97, tờ bản đồ số 120 - Đậu Đức Quý, thửa 140, tờ bản đồ số 120 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Vũ Văn Hiệp, thửa 179, tờ bản đồ số 148 - Võ Thanh Hoàng, thửa 177, tờ bản đồ số 148 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.13 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Hồ Sỹ Tâm, thửa 50, tờ bản đồ số 147 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.10 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Văn Đức Cửu, thửa 230, tờ bản đồ số 110 - Văn Đức Hùng, thửa 73 tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.9 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Đoàn Văn Đăng, thửa 213, tờ bản đồ số 119 - Lê Hữu Sơn, thửa 258, tờ bản đồ số 119 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.16 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Văn Thành, thửa 19, tờ bản đồ số 141 - Nguyễn Văn Thông, thửa 121, tờ bản đồ số 141 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.7 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Nguyễn Thị Bình, thửa 102, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.22 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Vũ Văn Viện, thửa 141, tờ bản đồ số 107 - Hoàng Văn Quế, thửa 29, tờ bản đồ số 99 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.19 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Tiến Căn, thửa 143, tờ bản đồ số 118 - Hồ Thị Viên, thửa 104, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.26 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Tiến Chuẩn, thửa 50, tờ bản đồ số 118 - Lê Tiến Bình, thửa 15, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.28 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Hồ Đình Dụng, thửa 109, tờ bản đồ số 127 - Hồ Đinh Thắng, thửa 130 tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Hồ Trọng Hạnh, thửa 163, tờ bản đồ số 147 - Lê Tiến Chính, thửa 178, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.4 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Hồ Văn Huệ, thửa 296, tờ bản đồ số 127 - Lê Văn Phối, thửa 297, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.5 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Cao Trọng Hùng, thửa 212, tờ bản đồ số 117 - Lê Thị Thắm, thửa 143, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.18 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Văn Trị, thửa 62, tờ bản đồ số 142 - Trần Văn Pháp, thửa 43, tờ bản đồ số 141 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.10 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Nguyễn Thị Yên, thửa 444, tờ bản đồ số 124 - Nguyễn Đình Triển, thửa 141, tờ bản đồ số 124 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.2 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Hữu Điện, thửa 113, tờ bản đồ số 115 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.6 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Trần Đức Trung, thửa 208, tờ bản đồ số 142 - Vũ Văn Sinh, thửa 180, tờ bản đồ số 142 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.12 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Hồ Thị Thân, thửa 158, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.21 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Hồ Đình Cường, thửa 290, tờ bản đồ số 126 - Hồ Bá Vơng, thửa 40, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.13 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Hồ Trọng Thông, thửa 18, tờ bản đồ số 105 - Lê Thị Lương, thửa 78, tờ bản đồ số 105 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.5 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Đình Tú, thửa 488, tờ bản đồ số 111 - Nguyễn Đình Tú, thửa 484, tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.25 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Vũ Văn Triều, thửa 327, tờ bản đồ số 135 - Đậu Đức Chung, thửa 303, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.19 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Trần Trọng Tình, thửa 350, tờ bản đồ số 126 - Trần Trọng Hải, thửa 335, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.17 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Đình Hùng, thửa 235, tờ bản đồ số 110 - Nguyễn Thị Hiền, thửa 17, tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.17 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Đình Phan, thửa 253, tờ bản đồ số 110 - Nguyễn Cảnh Mùi, thửa 117, tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.10 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Đậu Đức Biên, thửa 165, tờ bản đồ số 126 - Hồ Thị Cần, thửa 104, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Lê Tiến Hùng, thửa 165, tờ bản đồ số 148 - Nguyễn Ngọc Tâm, thửa 163, tờ bản đồ số 148 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.14 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Lê Tiến Tịch, thửa 68, tờ bản đồ số 105 - Lê Tiến Quang, thửa 65, tờ bản đồ số 105 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.4 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Hữu Oánh, thửa 28, tờ bản đồ số 115 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.4 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Đình Muôn, thửa 49, tờ bản đồ số 110 - Nguyễn Đình Thắng, thửa 217, tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.12 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Tiến Tề, thửa 105, tờ bản đồ số 117 - Lê Tiến Thanh, thửa 103 tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.23 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Xuân Vượng, thửa 14, tờ bản đồ số 142 - Nguyễn Văn Hướng, thửa 230, tờ bản đồ số 142 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.20 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Trần Quốc Lập, thửa 39, tờ bản đồ số 147 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.11 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Văn Long, thửa 455, tờ bản đồ số 111 - Nguyễn Văn Sơn, thửa 416, tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.22 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Hồ Văn Quỳnh, thửa 115, tờ bản đồ số 126 - Đậu Thị Tuế, thửa 13, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.12 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Cảnh Quang, thửa 16, tờ bản đồ số 124 - Nguyễn Công Kế, thửa 21, tờ bản đồ số 124 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.10 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Trần Đức Trung, thửa 34, tờ bản đồ số 115 - Nguyễn Đình Khoát, thửa 42, tờ bản đồ số 115 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.7 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Nguyễn Đình Yên, thửa 207, tờ bản đồ số 132 - Nguyễn Cảnh Cầm, thửa 141, tờ bản đồ số 124 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.5 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Hồ Bá Duyên, thửa 180, tờ bản đồ số 135 - Hồ Bá Duyên, thửa 188, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.9 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Đình Tam, thửa 36, tờ bản đồ số 111 - Nguyễn Đình Tam, thửa 352, tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.21 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Vũ Văn Đông, thửa 73, tờ bản đồ số 128 - Đậu Văn Mười, thửa 402, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Hoàng Văn Chắt, thửa 372, tờ bản đồ số 100 - Đậu Thị Khuê, thửa 62, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.11 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Cao Trọng Thực, thửa 252, tờ bản đồ số 117 - Lê Hữu Thành, thửa 111, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.19 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Hồ Đức Phương, thửa 414, tờ bản đồ số 136 - Hồ Văn Nghĩa, thửa 413, tờ bản đồ số 136 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.4 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Hồ Sỹ Hiện, thửa 114, tờ bản đồ số 118 - Hồ Sỹ Huyên, thửa 115, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.12 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Lê Văn Sự, thửa 61, tờ bản đồ số 135 - Lê Văn Thắng, thửa 346, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.18 | 1.100.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Hồ Sỹ Điều, thửa 187, tờ bản đồ số 148 - Đậu Đức Niên, thửa 185, tờ bản đồ số 148 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.17 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Đình Nghị, thửa 272, tờ bản đồ số 111 - Lê Thị Loan, thửa 12, tờ bản đồ số 119 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.21 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Vũ Minh Tuất, thửa 196, tờ bản đồ số 80 - Trần Thị Lan, thửa 199, tờ bản đồ số 80 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.15 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Hồ Thị Thảo, thửa 163, tờ bản đồ số 140 - Hồ Văn Hà, thửa 53, tờ bản đồ số 140 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.4 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Nguyễn Thị Tình, thửa 102, tờ bản đồ số 120 - Hồ Bá Lường, thửa 14, tờ bản đồ số 120 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Lê Văn Sáng, thửa 125, tờ bản đồ số 127 - Hồ Đình Bàng, thửa 28, tờ bản đồ số 127 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.14 | 1.100.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Lê Tiến Triều, thửa 221, tờ bản đồ số 119 - Lê Tiến Hoàng, thửa 78, tờ bản đồ số 119 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.20 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Nguyễn Cảnh Hành, thửa 160, tờ bản đồ số 147 - Lê Hữu Thái, thửa 49, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.14 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Hoàng Văn Thiện, thửa 19, tờ bản đồ số 99 - Hoàng Văn Nguyên, thửa 135, tờ bản đồ số 99 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.15 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Vũ Văn Phiến, thửa 381, tờ bản đồ số 100 - Lê Văn Minh, thửa 159, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.12 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Võ Minh Chung, thửa 80, tờ bản đồ số 100 - Nguyễn Đình Khương, thửa 161, tờ bản đồ số 54 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.5 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Đình Quang, thửa 463, tờ bản đồ số 111 - Nguyễn Đình Lưu, thửa 462, tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.20 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Lê Tiến Hoàn, thửa 14, tờ bản đồ số 131 - Lê Tiến Luận, thửa 239, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.11 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Phạm Đình Tự, thửa 176, tờ bản đồ số 118 - Nguyễn Đình Tấn, thửa 155, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.7 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Lưu Văn Hoàng, thửa 430, tờ bản đồ số 111 - Nguyễn Đình Kiệm, thửa 43, tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.16 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Vũ Văn Phượng, thửa 100, tờ bản đồ số 128 - Võ Xuân Thạo, thửa 177, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Hồ Đình Hòa, thửa 20, tờ bản đồ số 135 - Lê Văn Thọ, thửa 365, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.9 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Trần Nguyên Đàn, thửa 315 tờ bản đồ số 100 - Hồ Văn Lành, thửa 286, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.17 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Thị Phương, thửa 173, tờ bản đồ 142 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.13 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Nguyễn Đình Ngọc, thửa 160, tờ bản đồ số 116 - Nguyễn Đình Nhạn, thửa 157, tờ bản đồ số 116 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.13 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Thị Liệu, thửa 140, tờ bản đồ số 119 - Nguyễn Thị Dụng, thửa 173, tờ bản đồ số 119 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.17 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Trần Đức Sứ, thửa 304, tờ bản đồ số 118 - Trần Đức Nho, thửa 305, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.25 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Trần Thị Khuyên, thửa 342, tờ bản đồ số 117 - Lê Tiến Xưng, thửa 283, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.17 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Hồ Đỉnh Viện, thửa 355, tờ bản đồ số 136 - Đậu Đức Cách, thửa 79, tờ bản đồ số 136 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.11 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Lê Văn Trung, thửa 311, tờ bản đồ số 100 - Hồ Thị Xinh, thửa 3, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.9 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Trần Đức Khánh, thửa 225, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.24 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Cao Trọng Hưng, thửa 4, tờ bản đồ số 116 - Lê Hữu Huy, thửa 62, tờ bản đồ số 116 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.14 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Hồ Văn Lực, thửa 254, tờ bản đồ số 126 - Hồ Vinh, thửa 336, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.8 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Hồ Văn Thân, thửa 368, tờ bản đồ số 135 - Hồ Sỹ Hùng, thửa 67, tờ bản đồ số 140 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.3 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Lê Văn Diệu, thửa 28, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.12 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Chu Văn Hường, thửa 106, tờ bản đồ số 118 - Nguyễn Đình Phơng, thửa 88, tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.8 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Nguyễn Đình Hão, thửa 176, tờ bản đồ số 100 - Đậu Đức Quyền, thửa 239, tờ bản đồ số 107 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.18 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Đậu Huy Long, thửa 328, tờ bản đồ số 118 - Lê Hữu Thịnh, thửa 370, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.9 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Nguyễn Ngọc Thực, thửa 288, tờ bản đồ số 124 - Lê Tiến Đàm, thửa 45, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.9 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Nguyễn Đình Lương, thửa 131, tờ bản đồ số 100 - Phan Văn Thuận, thửa 22, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.6 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Phạm Văn Xuân, thửa 922, tờ bản đồ số 75 - Phạm Thị Hồng, thửa 899, tờ bản đồ số 75 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.18 | 800.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Đình Chỉnh, thửa 294, tờ bản đồ số 111 - Nguyễn Cảnh Định, thửa 204, tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.15 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Nguyễn Văn Đức, thửa 179, tờ bản đồ số 140 - Vũ Thị Thủy, thửa 405, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.6 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Hồ Trọng Hậu, thửa 177, tờ bản đồ số 133 - Nguyễn Cảnh ích, thửa 87, tờ bản đồ số 133 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.24 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Vũ Văn Trạch, thửa 88, tờ bản đồ số 127 - Đậu Đức Thao, thửa 55, tờ bản đồ số 127 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.15 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.