Bảng giá đất Phường Quỳnh Mai, Nghệ An từ 01/01/2026
519 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Quỳnh Mai là 21.000.000 đồng/m² (Đường Quốc Lộ 1A. (Đường Nguyễn Tất Thành), đoạn Cầu Hoàng Mai thửa đất số 26 tờ bản đồ số 36 đến Ngã Tư Thư Lộc thửa số 263 tờ bản đồ số 36), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Hồ Hào, thửa 31, tờ bản đồ số 142 - Nguyễn Văn Sáng, thửa 9, tờ bản đô số 142 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.18 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Hồ Trọng Chức, thửa 46, tờ bản đồ số 147 - Nguyễn Đình Cọt, thửa 48, tờ bản đồ số 147 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.7 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Vũ Thị Thiên, thửa 842, tờ bản đồ số 75 - Vũ Cử, thửa 599, tờ bản đồ số 75 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.16 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Nguyễn Đình Tưởng, thửa 58, tờ bản đồ số 147 - Nguyễn Đình Khánh, thửa 57, tờ bản đồ số 147 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.9 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Vũ Văn Bình, thửa 366, tờ bản đồ số 128 - Nguyễn Thị Bản, thửa số 91, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.10 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Hoàng Văn Phúc, thửa 3, tờ bản đồ số 106 - Hoàng Văn Tỏa, thửa số 111, tờ bản đồ số 106 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.21 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Hồ Thị Nhạ, thửa 101, tờ bản đồ số 76 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.26 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Lê Văn Trường, thửa 242, tờ bản đồ số 120 - Lê Văn Thắng, thửa 23, tờ bản đồ số 120 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Nguyễn Thị Mỹ, thửa 87, tờ bản đồ số 125 - Hồ Trọng Huyên, thửa 211, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.4 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Vũ Văn Nguyên, thửa 266, tờ bản đồ số 128 - Lê Văn Trọng, thửa 186, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.6 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Hồ Đình Võ, thửa 116, tờ bản đồ số 126 - Đậu Đức Chung, thửa 189, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.11 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Nguyễn Đình Thi, thửa 259, tờ bản đồ số 110 - Nguyễn Đình Diện, thửa 228, tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.13 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Trần Đức Hùng, thửa 23, tờ bản đồ số 117 - Phan Văn Hưng, thửa 22, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.27 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Nguyễn Thị Nhung, thửa 17, tờ bản đồ số 117 - Lê Hữu Cường, thửa 285, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.15 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Hồ Đình Cảnh, thửa 410, tờ bản đồ số 136 - Hồ Đình Quyền, thửa 75, tờ bản đồ số 136 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.10 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Trần Trọng Thể, thửa 200, tờ bản đồ số 76 - Trần Trọng Thể, thửa 196, tờ bản đồ số 76 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.25 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Vũ Văn Tâm, thửa 10, tờ bản đồ số 142 - Nguyễn Xuân Ngụ, thửa 428, tờ bản đồ số 75 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.19 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Văn Thuấn, thửa 251, tờ bản đồ số 142 - Nguyễn Văn Thuấn, thửa 249, tờ bản đồ số 142 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.21 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Văn Thuấn, thửa 210, tờ bản đồ số 142 - Nguyễn Văn Sinh, thửa 927, tờ bản đồ số 75 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.23 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Hữu Lập, thửa 111, tờ bản đồ số 115 - Lê Hữu Kiên, thửa 112, tờ bản đồ số 115 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.5 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Hồ Văn Việt, thửa 182, tờ bản đồ số 126 - Vũ Văn Định, thửa 362, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.10 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Vũ Văn Đại, thửa 432, tờ bản đồ số 128 - Đậu Thị Hương, thửa 83, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.11 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Nguyễn Duy Lự, thửa 19, tờ bản đồ số 117 - Nguyễn Công Son, thửa 27, tờ bản đồ số 117 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.16 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Hồ Thị Hồng, thửa 331, tờ bản đồ số 100 - Lê Văn Diện, thửa 148, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.7 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Văn Đức Lý, thửa 54, tờ bản đồ số 148 - Hoàng Tân Sinh, thửa 53, tờ bản đồ số 148 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.16 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Hồ Sỹ Tuấn, thửa 155, tờ bản đồ số 146 - Hồ Sỹ Huân, thửa 50, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.16 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Lê Thi Xan, thửa 17, tờ bản đồ số 142 - Trần Nguyễn Nhung, thửa 161, tờ bản đồ số 142 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.22 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Lê Văn Tùng, thửa 196, tờ bản đồ số 121 - Vũ Văn Nhiệm, thửa 172, tờ bản đồ số 121 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.9 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Nguyễn Duy Dư, thửa 153, tờ bản đồ số 116 - Nguyễn Duy Dụ, thửa 154, tờ bản đồ số 116 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.10 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Đình Thành, thửa 143, tờ bản đồ số 119 - Nguyễn Văn Hoàng, thửa 157, tờ bản đồ số 119 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.15 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Trần Văn Mạnh, thửa 172, tờ bản đồ số 140 - Hồ Văn Báu, thửa 92, tờ bản đồ số 140 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.10 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Võ Thanh Đạm, thửa 74, tờ bản đồ số 107 - Vũ Đình Sâm, thửa 257, tờ bản đồ số 107 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.20 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Lê Tiến Hóa, thửa 391, tờ bản đồ số 118 - Nguyễn Cảnh Hòa, thửa 347, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.11 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Lê Thị Kỳ, thửa 55, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.18 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Lê Thị Hữu, thửa 33, tờ bản đồ số 116 - Trần Thị Ân, thửa 20, tờ bản đồ số 116 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.12 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Nguyễn Xuân Huân, thửa 56, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.17 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Văn Cai, thửa 7, tờ bản đồ số 141 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.8 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Trần Đức Thức, thửa 448, tờ bản đồ số 111 - Trần Đức Trí, thửa 452, tờ bản đồ số 111 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.24 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Hồ Trọng Sáu, thửa 30, tờ bản đồ số 118 - Lê Tiến Hạnh, thửa 16, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.29 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Vũ Văn Lập, thửa 389, tờ bản đồ số 128 - Lê Thị Mợi, thửa 363, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.7 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Hồ Sỹ Thanh, thửa 45, tờ bản đồ số 146 - Nguyễn Đình Quý, thửa 35, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.13 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Tăng Ngọc Phi, thửa 104, tờ bản đồ số 106 - Võ Trung Tiêu, thửa 1, tờ bản đồ số 106 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.22 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Đậu Đức Long, thửa 150, tờ bản đồ số 140 - Lê Thị Vịnh, thửa 61, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.6 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Trần Đức Hoành, thửa 248, tờ bản đồ số 132 - Nguyễn Cảnh Thuyên, thửa 45, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.13 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Phạm Văn Việt 162, tờ bản đồ số 148 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.15 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Hồ Thị Thơm, thửa 6, tờ bản đồ số 146 - Nguyễn Thị Đông, thửa 14, tờ bản đồ số 146 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.3 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Lê Tiến Miều, thửa 111, tờ bản đồ số 118 - Nguyễn Thị Liên, thửa 110, tờ bản đồ số 110 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.7 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Trần Văn Long, thửa 344, tờ bản đồ số 100 - Vũ Văn Khang, thửa 4, tờ bản đồ số 100 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.10 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Nguyễn Đình Thảo, thửa 91, tờ bản đồ số 119 - Đoàn Văn Lơng, thửa 103, tờ bản đồ số 119 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.19 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Hồ Đình Lý, thửa 10, tờ bản đồ số 136 - Nguyễn Đình Tế, thửa 209, tờ bản đồ số 128 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.8 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Nguyễn Thị Thuần, thửa 53, tờ 136 - Ngô Thị Thái, thửa 84, tờ bản đồ số 136 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.12 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Hồ Viết Lý, thửa 187, tờ bản đồ số 118 - Thái Doãn Linh, thửa 205, tờ bản đồ số 118 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.6 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Lê Văn Lan, thửa 547, tờ bản đồ số 59 - Lê Khắc Nghệ, thửa 90, tờ bản đồ số 59 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.4 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Đậu Đức Thắng, thửa 151, tờ bản đồ số 126 - Hồ Đình Thọ, thửa 105, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.5 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Trần Văn Chiến, thửa 220, tờ bản đồ số 142 - Lê Văn Tuất, thửa 933, tờ bản đồ số 75 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.15 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Hồ Bá Chi, thửa 149, tờ bản đồ số 140 - Nguyễn Thị Thuận, thửa 297, tờ bản đồ số 126 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.7 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Nguyễn Thị Thái, thửa 930, tờ bản đồ số 75 - Nguyễn Văn Tuân, thửa 94, tờ bản đồ số 76 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.24 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Trần Văn Trường, thửa 63, tờ bản đồ số 142 - Trần Đăng Triêm, thửa 68, tờ bản đồ số 142 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.14 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Lê Tiến Hải, thửa 357, tờ bản đồ số 100 - Vũ Văn Linh, thửa 147, tờ bản đồ số 99 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.14 | 1.500.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Nguyễn Văn Kỳ, thửa 236, tờ bản đồ số 124 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.8 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Vũ Thị Hương, thửa 278, tờ bản đồ số 126 - Đậu Văn Đê, thửa 29, tờ bản đồ số 127 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.16 | 1.100.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Lưu Thị Khính, thửa 258, tờ bản đồ số 75 - Lê Văn Cường, thửa 917, tờ bản đồ số 75 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.13 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Nguyễn Duy Sinh, thửa 9, tờ bản đồ số 116 - Lê Hữu Đợi, thửa 43, tờ bản đồ số 115 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.8 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Hồ Bá Bắc, thửa 54, tờ bản đồ số 120 - Vũ Văn Hướng, thửa 219, tờ bản đồ số 120 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.7 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Lê Tiến Chu, thửa 201, tờ bản đồ số 132 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.12 | 1.300.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Trần Văn Mai, thửa 190, tờ bản đồ số 142 - Hoàng Thị Hương, thửa 242, tờ bản đồ số 142 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.11 | 1.000.000 |
| Đường nội khối IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Hồ Thị Ly, thửa 214, tờ bản đồ số 140 - Hồ Thị Long, thửa 215, tờ bản đồ số 140 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.8 | 1.000.000 |
| Đường nội khối rộng từ 4m (từ nhà bà Côi đến ông Phượng) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 429 tờ số 114 - Thửa số: 410 tờ số 114 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m + cây xanh VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Lô số 26 - Lô số 29 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m và đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | lô số 16 - lô 23 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m và đường QH 11 m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Lô số 02 - Lô số 13 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường trước Chợ Càn IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 139, 149 tờ số 56 - Thửa số: 189 tờ số 56 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Vũ Thị Nhâm, thửa 47, tờ bản đồ số 128 - Trần Đức Từng, thửa 80, tờ bản đồ số 127 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Hồ Minh Hoàn, thửa số 19, tờ bản đồ số 135 - Hồ Đình Quế, thửa 124, tờ bản đồ số 135 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.3 | 1.200.000 |
| Đường trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Hồ Văn Viên, thửa 31, tờ bản đồ số 128 - Lê Khắc Nghệ, thửa 32, tờ bản đồ số 127 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ giáp Quỳnh Phương - Đến Đường Yết Kiêu Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 112 - Đến thửa số 452 tờ bản đồ số 122 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | (gồm thửa 140, 126, 549, 141 tờ bản đồ 152) - (gồm thửa 140, 126, 549, 141 tờ bản đồ 152) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Ngã Tư giao nhau với đường Yết Kiêu (gồm thửa 101, 111,308, 346 tờ bản đồ 122) - Ngã Tư giao nhau với đường Yết Kiêu (gồm thửa 101, 111,308, 346 tơ bản đồ 122) Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Từ đường Yết Kiêu - Đến đường Lê Khôi Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537 B II. Đường tỉnh lộ | Ngã tư giao nhau với đường Đặng Tế - Ngã tư giao nhau với đường Đặng Tế Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 537B II. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số: 54 tờ số 109 - Thửa số 126, 612, 613 tờ số 109 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường ven biển Nghi Sơn- Cửa Lò I. Đường Quốc lộ | Từ thửa 27 tờ bản đồ số 61 - Đến thửa 611 tờ bản đồ số 89 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 6.500.000 |
| Đường ven biển Nghi Sơn- Cửa Lò I. Đường Quốc lộ | Từ giáp phường Mai Hùng - Đến giáp Quỳnh Bảng Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 6.500.000 |
| Đường vào Đồn biên phòng Quỳnh Phương (nhà ông Kế - Đồn) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 177 tờ số 56 - Thửa số: 218 tờ số 56 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 21 | 3.000.000 |
| Đường ông Sang đi Chợ Hôm IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 110 tờ số 95 - Thửa số: 579 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường ông Sang đi Chợ Hôm IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 25 tờ số 104 - Thửa số: 202 tờ số 104 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường ông Túc đi Chợ Hôm IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 481 tờ số 95 - Thửa số: 528 tờ số 95 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường ông Túc đi Chợ Hôm IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 282 tờ số 94 - Thửa số: 499 tờ số 94 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường ông Túc đi Chợ Hôm IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 1 tờ số 104 - Thửa số: 568 tờ số 104 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường ông Túc, ông Sang đi Chợ Hôm IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 167 tờ số 104 - Thửa số: 518 tờ số 104 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường ông Túc, ông Sang đi Chợ Hôm (Từ nhà Phan Văn Nam đến nhà Nguyễn Văn Hạnh) IV. Các khu dân cư | Từ thửa số: 195 tờ số 104 - Thửa số: 433 tờ số 104 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8 | 4.500.000 |
| Đường Đoàn nhữ Hài III. Đường liên xã | Từ thửa số: 17 tờ số 108 - Thửa số: 286 tờ số 108 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường Đoàn nhữ Hài III. Đường liên xã | Từ thửa số: 16 tờ số 101 - Thửa số: 203 tờ số 101 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 15 | 6.000.000 |
| Đường Đoàn nhữ Hài III. Đường liên xã | Từ thửa số: 252 tờ số 109 - Thửa số: 578 tờ số 109 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 17 | 6.000.000 |
| Đường Đoàn nhữ Hài III. Đường liên xã | Từ thửa số: 3 tờ số 114 - Thửa số: 84 tờ số 114 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 18 | 6.000.000 |
| Đường Đoàn nhữ Hài III. Đường liên xã | Từ thửa số: 135 tờ số 102 - Thửa số: 249 tờ số 102 Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 19 | 6.000.000 |
| Đường Đặng Te III. Đường xã | Từ thửa 248 tờ bản đồ số 84 - Đến thửa 370 tờ bản đồ số 85 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường Đặng Tế III. Đường xã | Từ đường ven biển Nghi Sơn-Cửa lò - Đến Đường Quốc lộ 48E Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11 | 5.000.000 |
| Đường Đỗ Bá Công Đạo III. Đường xã | Từ thửa 210 tờ bản đồ số 152 - Đến thửa 91 tờ bản đồ số 90 Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14 | 4.000.000 |
| Đường Đỗ Bá Công Đạo III. Đường xã | Từ đường 537B - Đến Đường Quốc lộ 48E Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13 | 4.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Mai Hùng cũ Phường Mai Hùng (nay là phường Quỳnh Mai) Mục V | 1.200.000 | |
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 3.14 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. khu vực dân cư khối 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 4.20 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. khu vực dân cư khối 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngô, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 8 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 8.19 | 800.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quỳnh Phương cũ Phường Quỳnh Phương (nay là phường Quỳnh Mai) Mục V | 2.000.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quỳnh Xuân cũ Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục V | 800.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Liên cũ Xã Quỳnh Liên (nay là phường Quỳnh Mai) Mục V | 1.500.000 | |
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 1.10 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 12. khu vực dân cư khối 13 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 13 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 12.22 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. khu vực dân cư khối 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 5.23 | 1.000.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 9.25 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. khu vực dân cư khối 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 6.19 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 13. khu vực dân cư khối 14 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 14 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 13.30 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 11. khu vực dân cư khối 12 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 12 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 11.26 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. khu vực dân cư khối 11 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 11 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 10.15 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 2.12 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 14. khu vực dân cư khối 15 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 15 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 14.11 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. khu vực dân cư khối 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7 Phường Quỳnh Xuân (nay là phường Quỳnh Mai) Mục 7.27 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.