Bảng giá đất Phường Tân Mai, Nghệ An từ 01/01/2026
470 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tân Mai là 21.000.000 đồng/m² (Góc đường QH12m và đường QH 11m, đoạn 131 đến 132), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (397 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bá m đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 270 - 270 Mục 2.12 | 8.700.000 |
| Bám đường 12 m (đường tuyến 2 khu đấu giá của xã năm 2004) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 289 - 289 Mục 2.30 | 10.000.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 30 Mục 3.4 | 5.300.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 31 Mục 3.5 | 5.300.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 16 Mục 3.1 | 5.300.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 34 Mục 3.7 | 5.300.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 32 Mục 3.6 | 5.300.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 35 Mục 3.8 | 5.300.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối ngoài, bóp hậu) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 18 Mục 3.3 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối ngoài, bóp hậu) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 17 Mục 3.2 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 44 Mục 3.12 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Lô 59 Mục 3.20 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 47 Mục 3.15 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 49 Mục 3.17 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 51 Mục 3.18 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 45 Mục 3.13 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 48 Mục 3.16 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 43 Mục 3.11 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 42 Mục 3.10 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 46 Mục 3.14 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Lô 62 Mục 3.21 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11,5m (lối trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Lô 63 Mục 3.22 | 5.050.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 133A - 133A Mục 4.6 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 135A - 135A Mục 4.10 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 131A - 131A Mục 4.2 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 133 - 134 Mục 4.5 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 134 - 135 Mục 4.7 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 132A - 132A Mục 4.4 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 134A - 134A Mục 4.8 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 136 - 137 Mục 4.11 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 135 - 136 Mục 4.9 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 132 - 133 Mục 43 | 17.500.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 266 - 266 Mục 2.8 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 268 - 268 Mục 2.10 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 275 - 275 Mục 2.17 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 269 - 269 Mục 2.11 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 271 - 271 Mục 2.13 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 274 - 274 Mục 2.16 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 273 - 273 Mục 2.15 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 272 - 272 Mục 2.14 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 267 - 267 Mục 2.9 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (Từ cv Cây xanh ra đường TL 537) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 276 - 276 Mục 2.18 | 8.700.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 144 - 145 Mục 4.27 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 148 A - 148 A Mục 4.36 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 147 A - 147 A Mục 4.34 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 143 - 144 Mục 4.25 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 139A - 139A Mục 4.18 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 141 - 142 Mục 4.21 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 142A - 142A Mục 4.24 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 148 - 149 Mục 4.35 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 146 - 147 Mục 4.31 | 10.650.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 150A - 150A Mục 4.40 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 147 - 148 Mục 4.33 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | HOA - HOA Mục 4.20 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 141A - 141A Mục 4.22 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 149A - 149 A Mục 4.38 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 149 - 150 Mục 4.37 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 140 - 141 Mục 4.19 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 142 - 143 Mục 4.23 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 143A - 143A Mục 4.26 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 150 - 151 Mục 4.39 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 146 A - 146 A Mục 4.32 | 9.250.000 |
| Bám đường QH 12m (phía trong) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 197 - 197 Mục 2.1 | 7.400.000 |
| Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 201 - 201 Mục 2.4 | 6.660.000 |
| Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 200A - 200A Mục 2.2 | 6.660.000 |
| Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 200B - 200B Mục 2.3 | 6.660.000 |
| Bám đường QH 12m (phía trong, đối diện CV Cây xanh) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 205 - 205 Mục 2.6 | 7.830.000 |
| Bám đường QH 12m (phía trong, đối diện CV Cây xanh) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 204 - 204 Mục 2.5 | 7.830.000 |
| Bám đường QH 18m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 288 - 288 Mục 2.29 | 9.600.000 |
| Bám đường QH 18m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 285 - 285 Mục 2.27 | 9.600.000 |
| Bám đường QH 18m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 281 - 281 Mục 2.23 | 9.600.000 |
| Bám đường QH 18m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 284 - 284 Mục 2.26 | 9.600.000 |
| Bám đường QH 18m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 280 - 280 Mục 2.22 | 9.600.000 |
| Bám đường QH 18m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 283 - 283 Mục 2.25 | 9.600.000 |
| Bám đường QH 18m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 279 - 279 Mục 2.21 | 9.600.000 |
| Bám đường QH 18m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 282 - 282 Mục 2.24 | 9.600.000 |
| Bám đường QH 18m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 286 - 286 Mục 2.28 | 9.600.000 |
| Bám đường QH 21m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 137 - 138 Mục 4.13 | 14.000.000 |
| Bám đường QH 21m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 145 - 146 Mục 4.29 | 14.000.000 |
| Bám đường QH 21m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 145A - 145A Mục 4.30 | 14.000.000 |
| Bám đường QH 21m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 137A - 137A Mục 4.14 | 14.000.000 |
| Bám đường QH 21m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 138 - 139 Mục 4.15 | 14.000.000 |
| Bám đường QH 21m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 138A - 138A Mục 4.16 | 14.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Xây dựng khu tái định cư thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 2, xã Quỳnh Lập cũ) | Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch - Các tô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch Mục 5.2 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tâm Tiến, xã Quỳnh Lập cũ (Cồn thị) | Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch - Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch Mục 8.2 | 8.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Đồng Dàng) | Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch - Các lô (thửa) còn lại mong vùng quy hoạch Mục 7.2 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 6. Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Núi cháy) | Các lô (thửa) còn lại mong vùng quy hoạch - Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch Mục 6.2 | 4.500.000 |
| Các tuyến đường trong vùng quy hoạch VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 6. Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến) | Các thửa trong vùng quy hoạch (Từ thửa 494, tờ 75) - Các thửa trong vùng quy hoạch (đến thửa 598, tờ 75) Mục 6.2 | 8.200.000 |
| Cổng chào thôn Đồng Thanh đi thôn Đồng Minh III. Đường liên xã | Từ cổng chào thôn Đồng Thanh (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 40) - Đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 68) Mục 66 | 6.500.000 |
| Góc đường 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) và đường QH 6m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 265 - 265 Mục 2.7 | 9.570.000 |
| Góc đường 18m và đường QH 6m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 278 - 278 Mục 2.20 | 10.560.000 |
| Góc đường QH 11,5m (lối trong) và đường QH 15m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Lô 52 Mục 3.19 | 5.800.000 |
| Góc đường QH 11,5m (lối trong) và đường QH 15m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Lô 65 Mục 3.23 | 5.800.000 |
| Góc đường QH 11,5m và đường QH 11,5m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai) | Gồm các lô: 39 Mục 3.9 | 5.550.000 |
| Góc đường QH 12m (nội bộ) và đường QH 12m (nội bộ) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 139 - 140 Mục 4.17 | 10.650.000 |
| Góc đường QH 21 m và đường QH 12m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 144A - 144A Mục 4.28 | 16.100.000 |
| Góc đường QH 21m và đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 136A - 136A Mục 4.12 | 20.125.000 |
| Góc đường QH12m và đường QH 11m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ) | 131 - 132 Mục 4.1 | 21.000.000 |
| Lô góc bám đường 12 m (đường tuyến 2 khu đấu giá của xã năm 2004) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | 277 - 277 Mục 2.19 | 10.500.000 |
| Ngách tiếp giáp ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 68 - Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 68 Mục 26.11 | 2.600.000 |
| Ngách, hẻm ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh | Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 67, tờ 68 - Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 67, tờ 68 Mục 27.8 | 2.000.000 |
| Ngách, hẻm thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Các thửa ngách, hẻm, tờ 68 - Các thửa ngách, hẻm, tờ 68 Mục 26.12 | 2.000.000 |
| Ngách, ngõ hẻm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Các thửa tiếp giáp đất RSX, tờ 94 - Các thửa tiếp giáp đất RSX, tờ 94 Mục 20.30 | 2.000.000 |
| Ngách, ngõ hẻm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 92 - Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 92 Mục 20.40 | 2.000.000 |
| Ngách, ngõ hẻm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 30, tờ 93 - Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 30, tờ 93 Mục 21.14 | 2.000.000 |
| Ngõ hẻm thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Các thửa còn lại tờ 47, tờ 52, tờ 53, tờ 74 - Các thửa còn lại tờ 47, tờ 52, tờ 53, tờ 74 Mục 25.18 | 1.600.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Các thửa còn lại, tờ 63, tờ 64 - Các thửa còn lại, tờ 63, tờ 64 Mục 25.4 | 1.600.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Các thửa còn lại, tờ 32 - Các thửa còn lại, tờ 32 Mục 20.29 | 3.000.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Các thửa còn lại, tờ 91, - Các thửa còn lại, tờ 91 Mục 22.18 | 2.000.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Các thửa còn lại, tờ 91, - Các thửa còn lại, tờ 90 Mục 22.17 | 3.000.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà văn hóa (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 93) - Lê Bá Sắc (đến thửa số 277, tờ bản đồ số 93) Mục 21.12 | 3.000.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Các thửa còn lại, tờ 92 - Các thửa còn lại, tờ 92 Mục 21.13 | 3.000.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Các thửa còn lại, tờ 40, tờ 47 - Các thửa còn lại, tờ 40, tờ 71 Mục 25.2 | 5.000.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Các thửa còn lại, tờ 92 - Các thửa còn lại, tờ 92 Mục 20.39 | 3.000.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Các thửa còn lại, tờ 87 - Các thửa còn lại, tờ 27, tờ 90 Mục 23.14 | 2.000.000 |
| Ngõ tiếp giáp trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Các thửa còn lại, tờ 85, tờ 86, tờ 88, tờ 90 - Các thửa còn lại, tờ 85, tờ 86, tờ 88, tờ 90 Mục 24.10 | 2.000.000 |
| Nhánh rẽ đường số 3 III. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khối Tân Đông (Thửa 153 tờ bản đồ 13) Mục 3 | 14.000.000 |
| Nhánh rẽ đường số 3 III. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Hướng, khối Tân Đông (Thửa 23 tờ bản đồ 16) Mục 4 | 14.000.000 |
| Tuyến đường 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu Đấu giá Đồng Bài | Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 1402 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1412 tờ bản đồ số 37) Mục 3.6 | 6.000.000 |
| Tuyến đường 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu Đấu giá Đồng Bài | Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 1031 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1407 tờ bản đồ số 37) Mục 3.3 | 6.000.000 |
| Tuyến đường 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu Đấu giá Đồng Bài | Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 45 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1293 tờ bản đồ số 37) Mục 3.4 | 6.000.000 |
| Tuyến đường 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu Đấu giá Đồng Bài | Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 11 và 14 tờ bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1412 tờ bản đồ số 37) Mục 3.2 | 6.000.000 |
| Tuyến đường 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu Đấu giá Đồng Bài | Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 1366 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1375 tờ bản đồ số 37) Mục 3.5 | 6.000.000 |
| Tuyến đường Cứu nạn VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Xây dựng khu tái định cư thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 2, xã Quỳnh Lập cũ) | Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến Mục 5.1 | 7.000.000 |
| Tuyến đường Cứu nạn VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Đồng Dàng) | Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến Mục 7.1 | 7.000.000 |
| Tuyến đường Trần Quang Khải VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tâm Tiến, xã Quỳnh Lập cũ (Cồn thị) | Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến Mục 8.1 | 12.000.000 |
| Tuyến đường công vụ VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 6. Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Núi cháy) | Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến Mục 6.1 | 6.500.000 |
| Tuyến đường khu dân cư cấp đất ở năm 2004 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 5. Khối Tân Đông | Từ thửa 333 tờ bản đồ 18 - Đến thửa 618 tờ bản đồ 18 Mục 5.2 | 10.000.000 |
| Tuyến đường kè bờ sông IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 2. Khối Yên Trung | Từ nhà bà Lê Thị Thường, khối Yên Trung (Thửa 53, tờ bản đồ 10) - Đến nhà bà Hồ Thị Đức, khối Yên Trung (Thửa 125, tờ bản đồ 10) Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Tuyến đường kè bờ sông IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 1. Khối Yên Ninh | Từ nhà ông Hồ Sỹ Sửu, khối Yên Ninh (Thửa 529 tờ bản đồ 8) - Đến nhà Ông Hồ Sỹ Quyết, khối Yên Ninh (Thửa 811 tờ bản đồ 8) Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Tuyến đường kè bờ sông IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 3. Khối Quang Trung | Từ nhà ông Hồ Xuân Sơn, khối Quang Trung (thửa 173 tờ bản đồ 10) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Đại, khối Quang Trung (Thửa 175, tờ bản đồ 10) Mục 3.1 | 7.000.000 |
| Tuyến đường kè bờ sông IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 1. Khối Yên Ninh | Từ nhà ông Nguyễn Văn Cương, khối Yên Ninh (Thửa 363 tờ bản đồ 7) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Vượng, khối Yên Ninh (Thửa 105 tờ bản đồ 7) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Tuyến đường rộng 20m (Trần Nhật Duật) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu Đấu giá Đồng Bài | Từ nhà ông Dân Khu đấu giá Đồng Bài 2006 (từ thửa số 99 tờ bản đồ số 37) - ông Sắn Khu đấu giá Đồng Bài 2006 (đến thửa số 385 tờ bản đồ số 37) Mục 3.1 | 10.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư khối Phú Lợi 1 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 7. Khối Phú Lợi 1 | Các vị trí còn lại tờ bản đồ 20, tờ bản đồ 21 Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư khối Phú Lợi 2 IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 8. Khối Phú Lợi 2 | Các vị trí còn lại tờ bản đồ 15, tờ 20 Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư khối Quang Trung IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 3. Khối Quang Trung | Các vị trí còn lại, tờ bản đồ 10, tờ bản đồ 8, tờ bản đồ 4 Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư khối Sỹ Tân IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 4. Khối Sỹ Tân | Các vị trí còn lại tờ bản đồ 12, tờ bản đồ 15, tờ bản đồ 4. Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư khối Tân Đông IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 5. Khối Tân Đông | Các vị trí còn lại tờ bản đồ 13, tờ bản đồ 16, tờ bản đồ 17. Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư khối Yên Ninh IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 1. Khối Yên Ninh | Các vị trí còn lại, tờ bản đồ 7, tờ bản đồ 8 Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư khối Yên Trung IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 2. Khối Yên Trung | Các vị trí còn lại tờ bản đồ 8, tờ bản đồ 10 Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư khối Đông Triều IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 6. Khối Đông Triều | Các vị trí còn lại tờ bản đồ 15, tờ bản đồ 16, tờ bản đồ 20, tờ bản đồ 21 Mục 6.1 | 3.000.000 |
| Đường 11m VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1.10 | 8.000.000 |
| Đường 12m VIII. Khu đô thị / 2. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu HVT) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường 13,5m VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1.8 | 9.000.000 |
| Đường 14,5m VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1.6 | 9.000.000 |
| Đường 14m VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1.7 | 9.000.000 |
| Đường 15m VIII. Khu đô thị / 2. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu HVT) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Đường 16,5m VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Đường 20m VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Đường 7m VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1.11 | 6.000.000 |
| Đường 9m VIII. Khu đô thị / 2. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu HVT) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Đường AFD (QH) III. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Trường, khối Tân Đông (Thửa 629 tờ bản đồ 16) Mục 15 | 9.000.000 |
| Đường AFD (QH) III. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Viết Quyết, khối Tân Đông (Thửa 360 tờ bản đồ 16) Mục 14 | 9.000.000 |
| Đường Công vụ II. Đường tỉnh | (từ thửa số 152, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Đậu Viết Hóa, (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 86) Mục 10 | 9.500.000 |
| Đường Công vụ VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 7. Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Sử (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Lê Đức Kỷ, (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 86) Mục 7.1 | 6.500.000 |
| Đường Hoàng Hà (phía bắc đường-qua khe) III. Đường liên xã | Từ ông Thủy (thôn 9) (từ thửa số 221 tờ bản đồ số 31) - ông Trung (thôn 9) (đến thửa số 272 tờ bản đồ số 31) Mục 44 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Hà (phía nam đường) III. Đường liên xã | Từ ông Nghiêu (thôn 9) (từ thửa số 311 tờ bản đồ số 31) - ông Hóa (thôn 9) (đến thửa số 386 tờ bản đồ số 31) Mục 43 | 7.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông III. Đường liên xã | ông Nguyễn Huy Võ (từ thửa: 82 và 99 tờ 73) - đến thửa ông Hiếu (thôn 4) (từ thửa: 189 tờ 73) Mục 47 | 6.500.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông III. Đường liên xã | Từ thửa ông Thủy (thôn 5) (từ thửa số 94 tờ bản đồ số 72) - đến nhà ông Chiến (thôn 5) (đến thửa số 134 tờ bản đồ số 72) Mục 45 | 6.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông III. Đường liên xã | Từ thửa ông Đồng (thôn 5) (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 73) - đến nhà ông Tĩnh (thôn 5) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 73) Mục 46 | 6.000.000 |
| Đường Hồ Sỹ Côn III. Đường liên xã | ông Nguyễn Văn Đô (thôn 5) (từ thửa: 119 tờ 73) - đến thửa ông Trung (thôn 5) (từ thửa: 166 tờ 73) Mục 51 | 4.000.000 |
| Đường Hồ Sỹ Côn III. Đường liên xã | Giao đường Hải thượng Lãn ông (ngã tư thôn 5) (Các thửa: 91; 81; 97; 98; 113; 118 tờ 73) - Giao đường Hải thượng Lãn ông (ngã tư thôn 5) (Các thửa: 91; 81; 97; 98; 113; 118 tờ 73) Mục 52 | 7.000.000 |
| Đường Hồ Sỹ Côn III. Đường liên xã | Từ thửa bà Tâm (thôn 5) (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 73) - đến nhà ông Tuấn (thôn 5) (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 73) Mục 50 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Dị III. Đường liên xã | Từ nhà ông Hoàng Văn Sỹ, thôn Tân Thành (từ thửa số 299, tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nựng, thôn Tân Thành (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 60) Mục 65 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Đợi III. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh, khối Sỹ Tân (Thửa 565 tờ bản đồ 12) Mục 5 | 13.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Luân, khối Đông Triều (Thửa 131 tờ bản đồ 20) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Long, khối Đông Triều (Thửa 132 tờ bản đồ 20) Mục 23 | 5.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hài, khối Sỹ Tân (Thửa 28 tờ bản đồ 12) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương, khối Sỹ Tân (Thửa 277 tờ bản đồ 12) Mục 18 | 9.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà bà Trần Thị Quế, khối Đông Triều (Thửa 623 tờ bản đồ 15) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam, khối Đông Triều (Thửa 644 tờ bản đồ 15) Mục 22 | 5.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà ông Văn Huy Lân, khối Sỹ Tân (Thửa 344 tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Nguyễn An Yên, khối Sỹ Tân (Thửa 430 tờ bản đồ 12) Mục 19 | 5.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà ông Hoàng Văn Phong, khối Phú Lợi 2 (Thửa 92 tờ bản đồ 20) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải, khối Phú Lợi 2 (Thửa 93 tờ bản đồ 20) Mục 21 | 5.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn An Liêm, khối Sỹ Tân (Thửa 14 tờ bản đồ 15) - Đến nhà ông Trần Văn Toan, khối Phú Lợi 2 (Thửa 563 tờ bản đồ 15) Mục 20 | 5.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà ông Trần Văn Dung, khối Đông Triều (Thửa 24 tờ bản đồ 21) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bính, khối Đông Triều (Thửa 248 tờ bản đồ 21) Mục 24 | 5.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Quang Lịnh, khối Yên Trung (Thửa 624 tờ bản đồ 8) Mục 16 | 9.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai, khối Tân Đông (Thửa 351 tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Phạm Văn Hải, khối Tân Đông (Thửa 402 tờ bản đồ 17) Mục 26 | 5.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Văn Phong, khối Yên Trung (Thửa 10 tờ bản đồ 10) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Bình, khối Quang Trung (Thửa 456 tờ bản đồ 10) Mục 17 | 9.000.000 |
| Đường Phú Lợi III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hoàng, khối Phú Lợi 1 (Thửa 570 tờ bản đồ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Văn, khối Tân Đông (Thửa 321 tờ bản đồ 16) Mục 25 | 5.000.000 |
| Đường QH 11,5m (lô góc) (vị trí 2) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 5. Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ | Các lô: 23, 38, 53 Mục 5.2 | 7.000.000 |
| Đường QH 11,5m (lối ngoài) (vị trí 3) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 5. Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ | Các lô: 13, 14,15, 16, 25,26, 27,28. Mục 5.3 | 6.000.000 |
| Đường QH 11,5m (lối trong) (còn Lại) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 5. Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ | 19,20, 21, 22,29, 33, 36, 37,40, 41, 50A, 50B, 54, 55, 56, 57, 58, 60, 61, 64 Mục 5.4 | 6.000.000 |
| Đường QH 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 402 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 391 tờ bản tờ bản đồ số 5 Mục 1.8 | 10.500.000 |
| Đường QH 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 4. Trạm Y tế thôn 4 | từ lô 90 đến lô 95 | 6.000.000 |
| Đường QH 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 376 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 339 tờ bản tờ bản đồ số 5 Mục 1.10 | 8.500.000 |
| Đường QH 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Lô 202 (Thửa 696, tờ bản đồ 18) - Lô 203 (Thửa 697, tờ bản đồ 18) Mục 22 | 7.500.000 |
| Đường QH 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | Lô 198 (Thửa 692,tờ bản đồ 18) - Lô 199 (Thửa 693,tờ bản đồ 18) Mục 2.1 | 7.500.000 |
| Đường QH 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 386 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 377 tờ bản tờ bản đồ số 5 Mục 1.9 | 9.000.000 |
| Đường QH 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 649, thửa 660 tờ bản đồ số 5 - Thửa 659, thửa 668 tờ bản đồ số 5 Mục 1.11 | 10.500.000 |
| Đường QH 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 403 tờ bản đồ 5 - Thửa 408 tờ bản đồ 5 Mục 1.7 | 10.500.000 |
| Đường QH 15m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 391, thửa 387 tờ bản đồ 5 - Thửa 394, thửa 390 tờ bản đồ 5 Mục 1.3 | 10.500.000 |
| Đường QH 15m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 119, thửa 103 tờ bản đồ số 5 - Thửa 188, thửa 190 tờ bản đồ 5 Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường QH 15m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 1 tờ bản tờ bản đồ số 17 - Thửa 4 tờ bản tờ bản đồ số 17 Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường QH 18m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | Lô 290 (thửa 667, tờ bản đồ 18) Mục 2.4 | 11.000.000 |
| Đường QH 18m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ) | Lô 287 (thửa 664, tờ bản đồ 18) Mục 2.3 | 9.600.000 |
| Đường QH 36m (vị trí 1) VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 5. Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ | Các Lô: 24 và 12 Mục 5.1 | 7.500.000 |
| Đường QH 60m VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Từ thửa 78 tờ bản đồ 18 - Đến thửa 158 tờ bản đồ 14 Mục 1.1 | 14.000.000 |
| Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Từ thửa 310 tờ bản đồ 18 - Đến thửa 145 tờ bản đồ 18 Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Từ thửa 152 tờ bản đồ 14 - Đến thửa 11 tờ bản đồ 14 Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường QH 9m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 389 tờ bản đồ 5 - Thửa 379 tờ bản đồ 5 Mục 1.5 | 9.000.000 |
| Đường QH 9m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 409 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 395 tờ bản tờ bản đồ số 5 Mục 1.4 | 10.500.000 |
| Đường QH 9m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ | Thửa 374 tờ bản đồ số 5 - Thửa 340 tờ bản tờ bản đồ số 5 Mục 1.6 | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ | Từ ông Trần Xuân Có (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 40) Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ | Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 69) Mục 4 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ | Cây xăng Lộc Quỳnh (đến thửa số 3 tờ bản đồ số 68) - Cây xăng Lộc Quỳnh (đến thửa số 3 tờ bản đồ số 68) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ | từ thửa ông Dũng (từ thửa số 57 tờ bản đồ số 72) - đến thửa ông Tùng (từ thửa số 170 tờ bản đồ số 72) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ | từ thửa bà Linh Bích (từ thửa số 77 tờ bản đồ số 71) - Trần Thị Lương (từ thửa số 88 tờ bản đồ số 71) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Trần Anh Tông III. Đường liên xã | Thửa đất trong khu quy hoạch đấu giá khối Tân Đông Thửa 114 tờ bản đồ 5 - Thửa đất trong khu quy hoạch đấu giá khối Tân Đông Thửa 187 tờ bản đồ 5 Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Trần Anh Tông III. Đường liên xã | Thửa đất trong khu quy hoạch đấu giá khối Tân Đông (Thửa 9 tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Trần Văn Sơn, khối Tân Đông (Thửa 209 tờ bản đồ 17) Mục 2 | 20.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ ông Huân thôn 5 (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 70) - bà Hiển (thôn 5) (đến thửa số 63 tờ bản đồ số 70) Mục 40 | 6.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ ông Lành (thôn 9) (từ thửa số 382 tờ bản đồ số 29) - ông Đương (thôn 9) (đến thửa số 386 tờ bản đồ số 29) Mục 30 | 6.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ ông Nhung (thôn 9) (từ thửa số 8 tờ bản đồ số 31) - NVH thôn 9 (thôn 9) (đến thửa số 553 tờ bản đồ số 31) Mục 31 | 6.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Ngã tư thôn 8,9 (giao đường Hoàng Hà và đường Trần Nhật Duật) (từ thửa số 250; 273; 322; 339; 340; 349 tờ bản đồ số 31) - Ngã tư thôn 8,9 (giao đường Hoàng Hà và đường Trần Nhật Duật) (đến thửa số 250; 273; 322; 339; 340; 349 tờ bản đồ số 31) Mục 32 | 10.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ Cầu thôn 6, 7 ông Khánh (từ thửa số 327 tờ bản đồ số 38) - ông Thảng (thôn 6) (đến thửa số 968 tờ bản đồ số 38) Mục 36 | 6.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ thửa ông Việng (thôn 7) (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 38) - ông Triều (thôn 6) (đến thửa số 304 tờ bản đồ số 38) Mục 35 | 6.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ ông Thành thôn 5 (từ thửa số 466 tờ bản đồ số 45) - bà Thương thôn 5 (đến thửa số 650 tờ bản đồ số 45) Mục 38 | 6.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ ông Sỹ thôn 8 (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 61) - bà Yến (thôn 8) (đến thửa số 71 tờ bản đồ số 61) Mục 39 | 6.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ thửa ông Tuấn Linh (thôn 7) (từ thửa số 579 và 606 tờ bản đồ số 33) - ông Quyết (thôn 7) (đến thửa số 1035 tờ bản đồ số 33) Mục 34 | 6.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ nhà ông Đông (thôn 10) (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 26) - bà Thanh (thôn 10) (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 26) Mục 27 | 6.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ ông Dũng (thôn 5) (từ thửa số 104 tờ bản đồ số 71) - ông Thi (thôn 5) (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 71) Mục 41 | 6.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ nhà bà Trầm (thôn 10) (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 29) - ông Dương (thôn 9) (đến thửa số 368 tờ bản đồ số 29) Mục 29 | 6.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ bà Từ (thôn 8) (từ thửa số 348 tờ bản đồ số 31) - ông Kim (thôn 8) (đến thửa số 502 tờ bản đồ số 31) Mục 33 | 6.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ ông Trúc (thôn 5) (từ thửa số 83 tờ bản đồ số 71) - ông Thụ (thôn 5) (đến thửa số 102 tờ bản đồ số 71) Mục 42 | 6.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | nhà ông Bắc, bà Hạnh (từ thửa số 17 và 19 tờ số 37) - bà Dung, ông Hậu (thôn 6) (đến thửa số 70 và 103 tờ số 37) Mục 37 | 6.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật III. Đường liên xã | Từ nhà ông Đoàn (thôn 10) (từ thửa số 39 tờ bản đồ số 27) - ông Kiệm (thôn 10) (đến thửa số 68 tờ bản đồ số 27) Mục 28 | 6.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải III. Đường liên xã | Từ thửa ông Thành (từ thửa: 17 tờ 83) - đến thửa đất ông Lạng (đến thửa: 74 tờ 83) Mục 54 | 6.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải III. Đường liên xã | Từ Khe Đồng chợ thôn Tâm Tiến (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 87) - Đến ngã 3 thôn Đồng Tiến (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 94) Mục 58 | 12.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải III. Đường liên xã | bà Nguyễn Đức Sỹ và ông Nguyễn Đức Tuế (từ thửa: 24 và 26 tờ 84) - ông Nguyễn Ngọc Tuấn và ông Nguyễn Đức Chuyên (đến thửa: 77, 72 tờ số 84) Mục 56 | 7.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải III. Đường liên xã | Từ ngã ba tiếp giáp xã Quỳnh Lộc (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 85) - Nhà ông Hồ Văn Lượng, thôn Sơn Long (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 85) Mục 57 | 14.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải III. Đường liên xã | Từ nhà bà Trần Thị Quý, thôn Tâm Tiến (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Hoàng Văn Lam, thôn Tân Thành (đến thửa số 333, tờ bản đồ số 90) Mục 59 | 14.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải III. Đường liên xã | Từ thửa ông Vượng (từ thửa: 2 tờ 83) - đến thửa đất ông Thịnh (đến thửa: 8 tờ 83) Mục 55 | 6.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải III. Đường liên xã | bà Hồ Thị Vân và Trần Đình Thụy (từ thửa: 8 tờ 35 và 11 tờ 81) - đến thửa đất bà Biển (đến thửa: 357 tờ 81) Mục 53 | 6.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 6. Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến) | Từ ông Trần Đình Vui (từ thửa 482, tờ 13) - Nguyễn Văn Bền (đến thửa 556, tờ 13) Mục 6.1 | 12.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Văn Huyền, thôn Đồng Tiến (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 94) - Đốn nhà ông Lê Bá Sơn, thôn Đồng Tiến (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 95) Mục 60 | 9.500.000 |
| Đường Trần Trùng Quang III. Đường liên xã | nhà ông Linh (từ thửa: 5 tờ 84) - đến thửa ông Tùng (từ thửa:64 tờ 84) Mục 64 | 6.000.000 |
| Đường Trần Trùng Quang III. Đường liên xã | nhà ông Diễn và nhà ông Hiếu (từ thửa: 64, 66 tờ 78) - nhà ông Diễn và nhà ông Hiếu (từ thửa: 64, 66 tờ 78) Mục 61 | 6.000.000 |
| Đường Trần Trùng Quang III. Đường liên xã | từ nhà ông Tuyên (từ thửa: 13 tờ 81) - đến thửa đất ông ơn (đến thửa: 235 tờ 81) Mục 62 | 6.000.000 |
| Đường Trần Trùng Quang III. Đường liên xã | nhà ông Phạm Thương (từ thửa: 109 tờ 82) - đến thửa bà Hà (từ thửa: 180 tờ 82) Mục 63 | 6.000.000 |
| Đường Trần Định (53 7B) II. Đường tỉnh | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng, khối Sỹ Tân (Thửa 13 tờ bản đồ 13) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng, khối Tân Đông (Thửa 180 tờ bản đồ 13) Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường Trần Định (537B) II. Đường tỉnh | Từ nhà ông Hồ Phi Hằng, khối Yên Trung (Thửa 703 tờ bản đồ 10) - Đến nhà bà Văn Thị Minh, khối Sỹ Tân (Thửa 531 tờ bản đồ 10) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường Trần Định (537B) II. Đường tỉnh | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thọ, khối Tân Đông (Thửa 598 tờ bản đồ 16) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hòa, khối Tân Đông (Thửa 615 tờ bản đồ 16) Mục 7 | 10.000.000 |
| Đường Trần Định (537B) II. Đường tỉnh | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Toàn, khối Tân Đông (Thửa 397 tờ bản đồ 17) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ánh, khối Tân Đông (Thửa 144 tờ bản đồ 17) Mục 8 | 10.000.000 |
| Đường Trần Định (537B) II. Đường tỉnh | Từ nhà ông Nguyễn An Từa, khối Sỷ Tân (Thửa 9 tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Ngạn, khối Sỹ Tân (Thửa 174 tờ bản đồ 12) Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường Trần Định (537B) II. Đường tỉnh | Từ nhà ông Nguyễn Công Huân, khối Sỹ Tân (Thửa 407 tờ bản đồ 4) - Đến nhà bà Văn Thị Là, khối Sỹ Tân (Thửa 952 tờ bản đồ 4) Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường Trần Định (537B) II. Đường tỉnh | Từ nhà bà Nguyễn Thị An, khối Yên Ninh (Thửa 119 tờ bản đồ 8) - Đến Nhà văn hóa khối Yên Trung Thửa 608 tờ bản đồ 8 Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Trần Định (537B) II. Đường tỉnh | Từ Nhà ông Nguyễn Bá Sinh, khối Yên Ninh (từ thửa số 1 tờ bản đồ 7) - Nhà ông Hồ Sỹ Đuyên, khối Yên Ninh (Thửa 307 tờ bản đồ 7) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Ven Biển II. Đường tỉnh | Từ nhà ông Thái (thôn 1) (từ thửa số 188 tờ bản đồ số 84) - đến thửa ông Tráng (Thôn 1) (đến thửa số 58 tờ bản đồ số 84) Mục 9 | 7.000.000 |
| Đường Ven biển II. Đường tỉnh | Từ nhà ông Phạm Hồng Hà (từ thửa số 168, tờ bản đồ số 85) - Đến nhà ông Trần Văn Dành (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 85) Mục 12 | 7.000.000 |
| Đường cứu nạn II. Đường tỉnh | Từ nhà bà Trần Thị Trâm (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 85) - Đến nhà ông Lê Bá Việt, (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 85) Mục 11 | 12.000.000 |
| Đường hẻm thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Các thửa còn lại, tờ 65 - Các thửa còn lại, tờ 65 Mục 25.13 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông) III. Đường liên xã | Từ ông Muôn (thôn 4) (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 76) - nhà ông Sỹ (thôn 4) (đến thửa số 139 tờ bản đồ số 76) Mục 48 | 6.500.000 |
| Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2 | Từ ông Chinh (thôn 2) (từ thửa số 74 tờ bản đồ số 78) - nhà ông Hóa (thôn 1) (đến thửa số 81 tờ bản đồ số 78) Mục 18.2 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 19. Khu vực dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Thượng (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 51) - đến khu nhà ở BV Da Liễu (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 51) Mục 19.1 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông) III. Đường liên xã | Từ bà Thanh (thôn 4) (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 78) - nhà ông Thượng (thôn 2) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 78) Mục 49 | 6.500.000 |
| Đường liên thôn (Đường Hoàng Hà) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ bà Châu (thôn 9) (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 32) - ông Thống (thôn 9) (đến thửa số 9 tờ bản đồ số 32) Mục 10.2 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn (Đường Hoàng Hà) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ ông Tuấn (thôn 9) (từ thửa số 276 tờ bản đồ số 31) - bà Phượng (thôn 9) (đến thửa số 283 tờ bản đồ số 31) Mục 10.1 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn (Đường Đặng Dung) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 19. Khu vực dân cư xóm 1 | Từ nhà bà Doanh (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 51) - đến nhà ông Linh (đến thửa số 73 tờ bản đồ số 51) Mục 19.2 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn (đường Hồ Sỹ Côn) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2 | Từ nhà ông Hoàn (từ thửa số 112 tờ bản đồ số 80) - nhà ông Luân ; ông Chiến (đến thửa số 331, 306 tờ bản đồ số 80) Mục 18.3 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn (đường Hồ Sỹ Côn) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 15. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ nhà Hợi (thôn 5) (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 77) - nhà ông Đại (thôn 4) (đến thửa số 310 tờ bản đồ số 77) Mục 15.1 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn (đường Hồ Sỹ Côn) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 15. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ nhà Hòa (thôn 4) (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 80) - nhà ông Xạ (thôn 4) (đến thửa số 113 tờ bản đồ số 80) Mục 15.3 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Viết Tuấn (từ thửa số 450, tờ bản đồ số 90) - Lê Văn Kỵ (đến thửa số 537, tờ bản đồ số 90) Mục 22.5 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà Bà Lê Thị Loan (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 90) - Trần Đình Diễn (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 89) Mục 23.6 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Hồ Sỹ Nghĩa (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Văn Mười (đến thửa số 416, tờ bản đồ số 91) Mục 22.12 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Đậu Đình Quyền (từ thửa số 288, tờ bản đồ số 94) - Đậu Đức Lợi (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 94) Mục 20.13 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Đậu Đình cầm (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 94) - Đậu Đình Khuyên (đến thửa số 280, tờ bản đồ số 94) Mục 20.12 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà Lê Bá Mận, thôn Tân Hải (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 92) - Lê Bá Nhật, thôn Tân Thành (đến thửa số 295, tờ bản đồ số 91) Mục 21.8 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Trương Văn Sỹ (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Văn Hậu (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 91) Mục 22.10 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà ông Trương Quang Hà (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 92) - Phạm Viết Mão (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 92) Mục 21.9 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Trần Xuân Hưởng (từ thửa số 397, tờ bản đồ số 68) - Trần Văn Hùng (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 68) Mục 26.10 | 2.600.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Dương Phúc Kiều (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 94) Mục 20.28 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh | Từ nhà bà Lê Thị Hà (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 37) - Hoàng Văn Ngư (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 67) Mục 27.6 | 7.500.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà ông Lê Bá Công (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 92) - Trương Quang Báo (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 92) Mục 21.2 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Đậu Hải Âu (từ thửa số 356, tờ bản đồ số 94) - Dương Minh Thuyên (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 94) Mục 20.5 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh | Từ nhà ông Mai Đinh Đại (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 66) - Trần Xuân Giáo (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 66) Mục 27.1 | 2.600.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Đậu Văn Thị (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 94) - Vũ Thị Lỡ (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 94) Mục 20.23 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Lê Thị Độ (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 68) - Trần Xuân Thảo (đến thửa số 343, tờ bản đồ số 68) Mục 26.6 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà ông Vũ Đức Đồng (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Cơ (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 92) Mục 21.6 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Từ nhà ông Hồ Sỹ Quang (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 88) - Lê Duy Thiên (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 88) Mục 24.2 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Trần Xuân Thanh (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 68) - Mai Văn Điện (đến thửa số 368, tờ bản đồ số 68) Mục 26.8 | 2.600.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Hữu Đàm (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Thắng (đến thửa số 350, tờ bản đồ số 94) Mục 20.3 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Lè Hội Sinh (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 90) - Lê Bá Vận (đến thửa số 581, tờ bản đồ số 90) Mục 23.2 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Lê Văn Điều (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Thị Nữ (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 42) Mục 26.3 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Vũ Đức Quế (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 92) - Đậu Thị Xuân (đến thửa số 425, tờ bản đồ số 92) Mục 20.32 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Khánh (từ thửa số 454, tờ bản đồ số 92) - Văn Thị Hóa (đến thửa số 440, tờ bản đồ số 92) Mục 20.31 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà ông Lê Bá Kế (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 92) - Trần Đình Linh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 92) Mục 21.7 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Lê Bá Nhật (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 91) - Trần Thị Miêng (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 90) Mục 22.16 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Trần Xuân Bằng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 68) - Hoàng Văn Triều (đến thửa số 314, tờ bản đồ số 68) Mục 26.7 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Trần Đình Chiểu (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 91) - Trần Thị Tĩnh (đến thửa số 271, tờ bản đồ số 88) Mục 22.14 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Bùi Văn Dũng (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Văn Trường (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 58) Mục 25.17 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thống (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 90) - Tạ Văn Lương (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 89) Mục 23.10 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Lê Văn Chức (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 90) - Trương Văn Tương (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 89) Mục 23.7 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Lợi (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Thủy (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 94) Mục 20.17 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà văn hóa thôn (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 91) - Hồ Sỹ Phong (đến thửa số 296, tờ bản đồ số 91) Mục 22.7 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Đức Quế (từ thửa số 360, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Hanh (đến thửa số 364, tờ bản đồ số 92) Mục 20.36 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Đậu Đình Tập (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 94) - Trần Đình Quỳnh (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 94) Mục 20.6 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Tương (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 92) - Trần Văn Quý (đến thửa số 418, tờ bản đồ số 92) Mục 20.33 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Hoàng Văn Quân (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 68) Mục 26.9 | 2.600.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Văn Đình (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 91) - Trần Đình Nhàn (đến thửa số 338, tờ bản đồ số 88) Mục 22.15 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 91) - Trần Quốc Hải (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 91) Mục 22.9 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Lê Văn Lợi (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 91) - Trần Đình Duy (đến thửa số 305, tờ bản đồ số 88) Mục 22.13 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Hồ Viết Sáu (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 94) - Đậu Thái Mầu (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 94) Mục 20.16 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Lê Bá Đàn (từ thửa số 506, tờ bản đồ số 90) - Trần Đình Chủ (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 92) Mục 22.4 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Phúc Lạc (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Vương (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 92) Mục 20.38 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Lê Văn Điều (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 68) - Trần Huỳnh (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 68) Mục 26.5 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tổng (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Vui (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 65) Mục 25.5 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Dương Quang Hòa (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 94) - Lê Hồng Đắc (đến thửa số 195, tờ bản đồ số 94) Mục 20.18 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Từ nhà ông Bùi Hồng Cương (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 86) - Trần Văn Dương (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 85) Mục 24.9 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà ông Nguyễn Văn Luyện (từ thửa số 199, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Hữu Sách (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 92) Mục 21.4 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Bùi Văn Tồn (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 253, tờ bản đồ số 89) Mục 23.11 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Từ nhà ông Trương Văn Trai (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 88) - Trương Đình Duy (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 86) Mục 24.6 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 65) - Lê Thị Tập (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 65) Mục 25.11 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Nhoãn (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 92 - Đậu Đình Sâm (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 92) Mục 20.37 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Trần Quang út (từ thửa số 297, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa số 397, tờ bản đồ số 68) Mục 26.4 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Luận (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Diễn (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 94) Mục 20.19 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Từ nhà ông Lê Bá Thông (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 88) - Nguyễn Văn Diễn (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 86) Mục 24.5 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Trần Đình Tám (từ thửa số 398, tờ bản đồ số 90) - Lê Bá Hoàng, thôn Tân Thành (đến thửa số 423, tờ bản đồ số 90) Mục 23.1 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Từ nhà bà Trương Thị Nguyện (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 88) - Trương Đình Thành (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 86) Mục 24.4 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Bùi Đăng Khánh (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 74) - Phùng Văn Chiến (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 65) Mục 25.15 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Hoàng Văn Chung (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Văn Đại (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 64) Mục 25.3 | 2.500.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà ông Nguyễn Phúc Nội (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 92) - Trần Đình Thuận (đến thửa số 499, tờ bản đồ số 92) Mục 21.11 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Hồ Sỹ Tặng (từ thửa số 375, tờ bản đồ số 92) - Lê Bá Kỷ (đến thửa số 377, tờ bản đồ số 92) Mục 20.35 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà ông Nguyễn Văn Triều (từ thửa số 250, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Bé (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 93) Mục 21.10 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Thanh (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Văn Giáo (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 94) Mục 20.22 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Từ nhà ông Trần Đình Nhàn (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 88) - Lê Bá Nam (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 90) Mục 24.7 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Phúc Lĩnh (từ thửa số 297, tờ bản đồ số 91 - Nguyễn Văn Nho (đến thửa số 506, tờ bản đồ số 76) Mục 22.8 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà ông Lê Bá Quyết (từ thửa số 278, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Văn Vựng (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 92) Mục 21.1 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Hữu Đàm (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 94) - Lê Hữu Đàm (đến thửa số 334, tờ bản đồ số 94) Mục 20.4 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 87) - Nguyễn Văn Cường (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 87) Mục 23.13 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh | Từ nhà ông Nguyễn Mơ (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 68) - Trần Xuân Triển (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 68) Mục 27.2 | 2.600.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà bà Vũ Thị Vuông (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Tuy (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 94) Mục 20.27 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Phong (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 94) - Đậu Đình Bình (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 94) Mục 20.9 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Từ nhà bà Lê Thị Sâm (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 86) - Trần Hồng Long (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 85) Mục 24.8 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Bằng (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 94) - Lê Song Đàn (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 94) Mục 20.15 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Hồ Sỹ Sách (từ thửa số 308, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 90) Mục 22.6 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Nguyễn Văn Lanh (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Tinh (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 65) Mục 25.7 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Hoàng Tiến Dũng (từ thửa số 262, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Hoài Nam (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 94) Mục 20.11 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh | Từ nhà bà Hoàng Thị Hải (từ thửa số 225, tờ bản đồ số 67 - Hoàng Văn Hiệp (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 69) Mục 27.4 | 2.600.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Văn Liệu (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 91) - Lê Bá Vận (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 91) Mục 22.11 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thường (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 65) Mục 25.8 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Thanh (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Chinh (đến thửa số 186, tờ bản đồ số 94) Mục 20.21 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Trần Đình Tính (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 90) - Trần Đình Tính (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 90) Mục 23.4 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Đại (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 65) - Lê Thị Lộc (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 65) Mục 25.12 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Hoàng Văn Thướng (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Văn Đồng (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 91) Mục 22.3 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Trần Đình Trường (từ thửa số 512, tờ bản đồ số 90) - Lê Bá Tỉnh (đến thửa số 272, tờ bản đồ số 91) Mục 22.1 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà ông Lê Bá Hệ (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Văn Hạnh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 92) Mục 21.5 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Vảo (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Mạnh (đến thửa số 331, tờ bản đồ số 94) Mục 20.7 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Trương Quang Truật (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 90) - Trương Đình Thụa (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 89) Mục 23.9 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Hoàng Tiến Dũng (từ thửa số 292, tờ bản đồ số 94) - Hồ Văn Sơn (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 92) Mục 20.10 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Từ nhà bà Lê Thị Miền (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 92) - Lê Bá Huân (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 92) Mục 21.3 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Chúng (từ thửa số 258, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Phú (đến thửa số 248, tờ bản đồ số 94) Mục 20.14 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Dương Phúc Kiều (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 94) Mục 20.24 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh | Từ nhà ông Trần Xuân Tuấn (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 67) - Trần Xuân Quyền (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 69) Mục 27.3 | 2.600.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà bà Lê Thị Khang (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 94) - Vũ Đức Báu (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 94) Mục 20.26 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà bà Hoàng Thị Kính (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 90) - Trương Văn Đại (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 89) Mục 23.8 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Công Độ (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Đặn (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 94) Mục 20.20 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Từ nhà bà Lê Thị Hiền (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 88) - Trương Văn Phụng (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 86) Mục 24.3 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Nguyễn Quang Cảnh (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Khoan (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 65) Mục 25.10 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Từ nhà ông Nguyễn Phúc Mạnh (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 90) - Trương Văn Phượng (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 88) Mục 24.1 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Trương Quang Chiêu (từ thửa số 320, tờ bản đồ số 90) - Phan Văn Điền, thôn Tân Thành (đến thửa số 440, tờ bản đồ số 90) Mục 23.3 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà bà Lê Thị Hồng (từ thửa số 404, tờ bản đồ số 92 - Nguyễn Phúc Doanh (đến thửa số 399, tờ bản đồ số 92) Mục 20.34 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà bà Trương Thị Thư (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 90) - Trần Xuân Thanh (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 90) Mục 23.5 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 65) - Phạm Văn Chỉnh (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 65) Mục 25.9 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Hồ Quốc Mạnh (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 74) - Trần Thị Bích (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 67) Mục 25.16 | 2.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hà (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Phú (đến thửa số 374, tờ bản đồ số 94) Mục 20.8 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Từ nhà ông Trương Văn Toán (từ thửa số 238, tờ bản đồ số 87) - Trương Thị Nga (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 89) Mục 23.12 | 4.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh | Từ nhà ông Trần Xuân Phố (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 67) - Hoàng Văn Hớm (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 67) Mục 27.5 | 2.600.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Nghĩa (đến thửa số 399, tờ bản đồ số 94) Mục 20.25 | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Từ nhà ông Trương Quang Biển (từ thửa số 398, tờ bản đồ số 90) - Trương Quang Huấn (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 91) Mục 22.2 | 3.000.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá Tân Long cũ VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 7. Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long) | Từ thửa số 1, tờ 86 - Từ thửa số 78, tờ 86 Mục 7.2 | 4.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 38 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Phương (đến thửa số 33 tờ bản đồ số 26) Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Hùng (thôn 9) (từ thửa số 823 tờ bản đồ số 31) - ông Yên (thôn 9) (đến thửa số 320 tờ bản đồ số 31) Mục 10.14 | 4.200.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ nhà bà Phượng (thôn 7) (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Loan (thôn 7) (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 38) Mục 12.5 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 13. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ nhà bà Điu (thôn 6) (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Bảo (thôn 6) (đến thửa số 558 tờ bản đồ số 38) Mục 13.4 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Huế (thôn 9) (từ thửa số 11 tờ bản đồ số 31) - ông Tuyết (thôn 9) (đến thửa số 43 tờ bản đồ số 31) Mục 10.9 | 2.700.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 13. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ nhà bà Phương (thôn 6) (từ thửa số 350 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Dũng (thôn 6) (đến thửa số 408 tờ bản đồ số 38) Mục 13.1 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 17. Khu vực dân cư xóm 3A | Từ nhà ông Lê Công Hải (từ thửa số 194 tờ bản đồ số 80) - đến nhà bà Lê Thị Năm (đến thửa số 226 tờ bản đồ số 80) Mục 17.1 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Huy (thôn 9) (từ thửa số 326 tờ bản đồ số 29) - ông Dũng (thôn 9) (đến thửa số 402 tờ bản đồ số 29) Mục 10.6 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ nhà ông Sỹ (thôn 7) (từ thửa số 11 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Thanh (thôn 7) (đến thửa số 253 tờ bản đồ số 38) Mục 12.9 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ nhà ông Hựu (thôn 7) (từ thửa số 183 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Quế (thôn 7) (đến thửa số 106 tờ bản đồ số 38) Mục 12.7 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà bà Châu (thôn 9) (từ thửa số 373 tờ bản đồ số 29) - bà Loan (thôn 9) (đến thửa số 389 tờ bản đồ số 29) Mục 10.7 | 2.700.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 19. Khu vực dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Sáu - đến nhà ông Nguyễn Đức Thận Mục 19.7 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ nhà bà Thảo (thôn 7) (từ thửa số 1009 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Dụng (thôn 7) (đến thửa số 1025 tờ bản đồ số 33) Mục 12.3 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ nhà Hùng (thôn 7) (từ thửa số 1000 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Viên (thôn 7) (đến thửa số 919 tờ bản đồ số 33) Mục 12.1 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 13. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ nhà bà Cọt (thôn 6) (từ thửa số 98 tờ bản đồ số 39) - nhà bà Hạnh (thôn 6) (đến thửa số 111 tờ bản đồ số 39) Mục 13.5 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 15. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ nhà ông Hồng (thôn 4) (từ thửa số 187 tờ bản đồ số 77) - nhà ông Rơi (thôn 4) (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 77) Mục 15.2 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10 | Từ nhà bà Mày (thôn 10) (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 29) - nhà ông Tuyên (thôn 10) (đến thửa số 99 tờ bản đồ số 29) Mục 9.5 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ nhà ông ích (thôn 7) (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Tri (thôn 7) (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 38) Mục 12.6 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 19. Khu vực dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Trần Đình Dũng (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 83) - đến nhà ông Nguyễn Đức Từ (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 83) Mục 19.4 | 3.000.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Võ (thôn 9) (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 31) - ông Sự (thôn 9) (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 31) Mục 10.10 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 13. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ nhà bà Diên (thôn 6) (từ thửa số 271 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Măng (thôn 6) (đến thửa số 531 tờ bản đồ số 38) Mục 13.3 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 11. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ nhà ông Hòa (thôn 8) (từ thửa số 512 tờ bản đồ số 31) - ông Anh (thôn 8) (đến thửa số 375 tờ bản đồ số 31) Mục 11.1 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 11. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ ông Thành (thôn 8) (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 61) - ông Cường (thôn 8) (đến thửa số 9 tờ bản đồ số 61) Mục 11.3 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Bằng (thôn 9) (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 31) - ông Tạc (thôn 9) (đến thửa số 66 tờ bản đồ số 31) Mục 10.8 | 2.700.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ nhà ông Đạo (thôn 7) (từ thửa số 250 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Thanh (thôn 7) (đến thửa số 253 tờ bản đồ số 38) Mục 12.8 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Thịnh (thôn 9) (từ thửa số 332 tờ bản đồ số 31) - ông Thịnh (thôn 9) (đến thửa số 537 tờ bản đồ số 31) Mục 10.15 | 4.200.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 13. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ nhà ông Đơn (thôn 6) (từ thửa số 514 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Hoan (thôn 6) (đến thửa số 560 tờ bản đồ số 38) Mục 13.2 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 19. Khu vực dân cư xóm 1 | đến nhà ông Đồ (đến thửa số 194 tờ bản đồ số 83) - đến nhà ông Nguyễn Đức Vũ (đến thửa số 170 tờ bản đồ số 83) Mục 19.5 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà bà Cẩm (thôn 9) (từ thửa số 128 tờ bản đồ số 31) - ông Hùng (thôn 9) (đến thửa số 608 tờ bản đồ số 31) Mục 10.11 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2 | nhà bà Thu (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 80) - nhà ông Sỹ (đến thửa số 156 tờ bản đồ số 80) Mục 18.5 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2 | nhà bà Tám, ông Đào (đến thửa số 88,75 tờ bản đồ số 81) - nhà ông Phò (đến thửa số 157 tờ bản đồ số 81) Mục 18.6 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.