Bảng giá đất Phường Tân Mai, Nghệ An từ 01/01/2026
470 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tân Mai là 21.000.000 đồng/m² (Góc đường QH12m và đường QH 11m, đoạn 131 đến 132), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ nhà ông Đông (thôn 7) (từ thửa số 955 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Ngọc (thôn 7) (đến thửa số 1002 tờ bản đồ số 33) Mục 12.2 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Phú (từ thửa số 43 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Diễn (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 26) Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Triều (thôn 10) (từ thửa số 30 tờ bản đồ số 27) - nhà ông Hiền (thôn 10) (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 27) Mục 9.4 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10 | Từ nhà ông Quang (từ thửa số 135 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Dương (đến thửa số 118 tờ bản đồ số 26) Mục 9.3 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Yên (thôn 9) (từ thửa số 219 tờ bản đồ số 31) - ông Thủy (thôn 9) (đến thửa số 535 tờ bản đồ số 31) Mục 10.13 | 4.200.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 19. Khu vực dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Độ (từ thửa số 239 tờ bản đồ số 81) - đến nhà ông Thị (đến thửa số 340 tờ bản đồ số 81) Mục 19.3 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Đạo (thôn 9) (từ thửa số 154 tờ bản đồ số 29) - bà Liên (thôn 9) (đến thửa số 135 tờ bản đồ số 29) Mục 10.3 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 11. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ nhà bà Thúy (thôn 8) (từ thửa số 328 tờ bản đồ số 31) - ông .... (thôn 8) (đến thửa số 527 tờ bản đồ số 31) Mục 11.2 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ nhà ông Dụng (thôn 7) (từ thửa số 1025 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Lý (thôn 7) (đến thửa số 800 tờ bản đồ số 33) Mục 12.4 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2 | Từ nhà ông Trung (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 80) - nhà bà Thu (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 80) Mục 18.4 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Sơn (thôn 9) (từ thửa số 270 tờ bản đồ số 29) - ông Em (thôn 9) (đến thửa số 244 tờ bản đồ số 29) Mục 10.5 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Cam (thôn 9) (từ thửa số 190 tờ bản đồ số 31) - ông Trung, ông Em (thôn 9) (đến thửa số 144 tờ bản đồ số 31) Mục 10.12 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2 | Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 78) - đến nhà ông Thám (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 78) Mục 18.1 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Từ nhà ông Triều (thôn 9) (từ thửa số 227 tờ bản đồ số 29) - ông Dự (thôn 9) (đến thửa số 220 tờ bản đồ số 29) Mục 10.4 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa số 110 tờ bản đồ số 49) - đến nhà ông Nguyễn Bá Dự (đến thửa số 102 tờ bản đồ số 49) Mục 16.1 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B | Từ nhà bà Linh (từ thửa số 18 tờ bản đồ số 79) - đến nhà ông Yên (đến thửa số 243 tờ bản đồ số 79) Mục 16.4 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B | Từ nhà ông Mùa (từ thửa số 8 tờ bản đồ số 75) - đến nhà ông Hiển (đến thửa số 167 tờ bản đồ số 75) Mục 16.3 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B | Từ nhà ông Lâm (từ thửa số 9 tờ bản đồ số 54) - đến nhà ông Hóa (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 54) Mục 16.2 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn còn lại IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 14. Khu vực dân cư xóm 5 | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm 5 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch 12m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017). | Lô số 1 - Lô số 5 Mục 1.1 | 11.500.000 |
| Đường quy hoạch 15m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017). | Lô số 24 - Lô số 50 Mục 1.4 | 11.500.000 |
| Đường số 1 III. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Trường, khối Sỹ Tân (Từ thửa 563 tờ bản đồ 12) - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ, khối Sỹ Tân (Thửa 533 tờ bản đồ 12) Mục 6 | 14.000.000 |
| Đường số 1 (QH vòng xuyến) III. Đường liên xã | Nhà bà Nguyễn Thị Hoạt, khối Sỹ Tân (Thửa 269 tờ bản đồ 12) Mục 10 | 8.000.000 |
| Đường số 1 (QH vòng xuyến) III. Đường liên xã | Nhà bà Nguyễn Thị Liên, khối Sỹ Tân (Thửa 298 tờ bản đồ 12) Mục 12 | 8.000.000 |
| Đường số 1 (QH vòng xuyến) III. Đường liên xã | Nhà bà Nguyễn Thị Thuận, khối Sỹ Tân (Từ thửa 268 tờ bản đồ 12) Mục 9 | 8.000.000 |
| Đường số 1 (QH vòng xuyến) III. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Hồng Quyết, khối Sỹ Tân (Thửa 299 tờ bản đồ 12) Mục 13 | 8.000.000 |
| Đường số 1 (QH vòng xuyến) III. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Đợi, khối Sỹ Tân (Thửa 297 tờ bản đồ 12) Mục 11 | 8.000.000 |
| Đường số 1 (đường gom cầu đường) III. Đường liên xã | Nhà bà Văn Thị Đởn, khối Sỹ Tân (Thửa 541 tờ bản đồ 12) Mục 8 | 12.000.000 |
| Đường số 1 (đường gom cầu đường) III. Đường liên xã | Nhà ông Phan Duy Năm, khối Sỹ Tân (Thửa 15 tờ bản đồ 15) - Nhà ông Nguyễn An Sự (Thửa 52 tờ bản đồ 15) Mục 7 | 12.000.000 |
| Đường thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Lê Bá Hiển (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 94) - Trần Ngọc Cường, (đến thửa số 386, tờ bản đồ số 92) Mục 20.2 | 3.000.000 |
| Đường thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh | Từ nhà ông Hoàng Văn Phước (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 42) - Trần Thị Thiện (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 67) Mục 27.7 | 7.500.000 |
| Đường trong kè chống sạt lở IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Từ nhà ông Trần Đình Chũng (từ thửa số 414, tờ bản đồ số 92) - Đến cuối tuyến (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 95) Mục 20.1 | 5.000.000 |
| Đường trong đê biển và trồng cây chấn sóng vùng Đông Hồi III. Đường liên xã | Từ Văn phòng Doanh nghiệp Lê Duy Nguyên, thôn Tân Minh (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà ông Đậu Văn May, thôn Đồng Minh (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 68) Mục 67 | 5.000.000 |
| Đường trục liên thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Trần Xuân Tử, thôn Đồng Minh (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 68) - Trần Văn Thành, thôn Tân Minh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 67) Mục 26.1 | 2.600.000 |
| Đường trục liên thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Từ nhà ông Bùi Văn Tổng, thôn Đồng Minh (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 68) - Nhà văn hóa, thôn Tân Minh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 67) Mục 26.2 | 2.600.000 |
| Đường trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà ông Nguyễn Đình Hách (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Vân Tuất (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 58) Mục 25.14 | 2.600.000 |
| Đường trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Các ngõ tiếp giáp trục thôn còn lại tờ 63, tờ 64, tờ 75 - Các ngõ tiếp giáp trục thôn còn lại tờ 63, tờ 64, tờ 65 Mục 25.6 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Từ nhà bà Trần Thị Thanh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Thị Lĩnh (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 40) Mục 25.1 | 6.500.000 |
| Đường Đê ngăn mặn III. Đường liên xã | Từ thửa 95, tờ 59 - Đến thửa 315, tờ 59 Mục 68 | 5.000.000 |
| Đường đê ven sông VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1.9 | 9.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tâm Tiến Mục 23.15 | 2.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 7. Khối Phú Lợi 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Lợi 1 Mục 7.2 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 Mục 9.6 | 1.200.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 Mục 18.7 | 1.200.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 4. Khối Sỹ Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sỹ Tân Mục 4.2 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 15. Khu vực dân cư xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 Mục 15.4 | 1.200.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Minh Mục 27 9 | 2.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 19. Khu vực dân cư xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 Mục 19.6 | 1.200.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 Mục 12.10 | 1.200.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 2. Khối Yên Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Trung Mục 2.3 | 3.000.000 |
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017). | Lô số 86 - Lô số 90 Mục 1.2 | 11.000.000 |
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017). | Lô số 63 - Lô số 83 Mục 1.3 | 11.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 3. Khối Quang Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung Mục 3.3 | 3.000.000 |
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017). | Lô số 62 - Lô số 85 Mục 1.5 | 11.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tiến Mục 20.41 | 2.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Tân Mai Mục V | 1.000.000 | |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Hải Mục 21.15 | 2.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 8. Khối Phú Lợi 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Lợi 2 Mục 8.2 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 11. Khu vực dân cư xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 Mục 11.4 | 1.400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Minh Mục 26.13 | 2.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Sơn Long Mục 24.11 | 2.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 13. Khu vực dân cư xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 Mục 13.6 | 1.200.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3B Mục 16.5 | 1.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Thanh Mục 25.19 | 1.600.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 5. Khối Tân Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Đông Mục 5.3 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 Mục 10.16 | 1.400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 6. Khối Đông Triều | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đông Triều Mục 6.2 | 3.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 17. Khu vực dân cư xóm 3A | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3A Mục 17.2 | 1.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Thành Mục 22.19 | 2.000.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 1. Khối Yên Ninh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Ninh Mục 1.4 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.