Bảng giá đất Phường Tân Mai, Nghệ An từ 01/01/2026

470 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tân Mai21.000.000 đồng/m² (Góc đường QH12m và đường QH 11m, đoạn 131 đến 132), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Đông (thôn 7) (từ thửa số 955 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Ngọc (thôn 7) (đến thửa số 1002 tờ bản đồ số 33)
Mục 12.2
2.500.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Phú (từ thửa số 43 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Diễn (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 26)
Mục 9.1
2.000.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Triều (thôn 10) (từ thửa số 30 tờ bản đồ số 27) - nhà ông Hiền (thôn 10) (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 27)
Mục 9.4
2.000.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Quang (từ thửa số 135 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Dương (đến thửa số 118 tờ bản đồ số 26)
Mục 9.3
2.000.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Yên (thôn 9) (từ thửa số 219 tờ bản đồ số 31) - ông Thủy (thôn 9) (đến thửa số 535 tờ bản đồ số 31)
Mục 10.13
4.200.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 19. Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà ông Độ (từ thửa số 239 tờ bản đồ số 81) - đến nhà ông Thị (đến thửa số 340 tờ bản đồ số 81)
Mục 19.3
2.500.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Đạo (thôn 9) (từ thửa số 154 tờ bản đồ số 29) - bà Liên (thôn 9) (đến thửa số 135 tờ bản đồ số 29)
Mục 10.3
2.500.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 11. Khu vực dân cư xóm 8
Từ nhà bà Thúy (thôn 8) (từ thửa số 328 tờ bản đồ số 31) - ông .... (thôn 8) (đến thửa số 527 tờ bản đồ số 31)
Mục 11.2
2.500.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Dụng (thôn 7) (từ thửa số 1025 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Lý (thôn 7) (đến thửa số 800 tờ bản đồ số 33)
Mục 12.4
2.500.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2
Từ nhà ông Trung (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 80) - nhà bà Thu (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 80)
Mục 18.4
2.500.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Sơn (thôn 9) (từ thửa số 270 tờ bản đồ số 29) - ông Em (thôn 9) (đến thửa số 244 tờ bản đồ số 29)
Mục 10.5
2.500.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Cam (thôn 9) (từ thửa số 190 tờ bản đồ số 31) - ông Trung, ông Em (thôn 9) (đến thửa số 144 tờ bản đồ số 31)
Mục 10.12
2.500.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2
Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 78) - đến nhà ông Thám (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 78)
Mục 18.1
2.500.000
Đường nội thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Triều (thôn 9) (từ thửa số 227 tờ bản đồ số 29) - ông Dự (thôn 9) (đến thửa số 220 tờ bản đồ số 29)
Mục 10.4
2.500.000
Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh)
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa số 110 tờ bản đồ số 49) - đến nhà ông Nguyễn Bá Dự (đến thửa số 102 tờ bản đồ số 49)
Mục 16.1
2.000.000
Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh)
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà bà Linh (từ thửa số 18 tờ bản đồ số 79) - đến nhà ông Yên (đến thửa số 243 tờ bản đồ số 79)
Mục 16.4
2.000.000
Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh)
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà ông Mùa (từ thửa số 8 tờ bản đồ số 75) - đến nhà ông Hiển (đến thửa số 167 tờ bản đồ số 75)
Mục 16.3
2.000.000
Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh)
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà ông Lâm (từ thửa số 9 tờ bản đồ số 54) - đến nhà ông Hóa (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 54)
Mục 16.2
2.000.000
Đường nội thôn còn lại
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 14. Khu vực dân cư xóm 5
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm 51.200.000
Đường quy hoạch 12m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 1 - Lô số 5
Mục 1.1
11.500.000
Đường quy hoạch 15m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 24 - Lô số 50
Mục 1.4
11.500.000
Đường số 1
III. Đường liên xã
Nhà ông Nguyễn Trường, khối Sỹ Tân (Từ thửa 563 tờ bản đồ 12) - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ, khối Sỹ Tân (Thửa 533 tờ bản đồ 12)
Mục 6
14.000.000
Đường số 1 (QH vòng xuyến)
III. Đường liên xã
Nhà bà Nguyễn Thị Hoạt, khối Sỹ Tân (Thửa 269 tờ bản đồ 12)
Mục 10
8.000.000
Đường số 1 (QH vòng xuyến)
III. Đường liên xã
Nhà bà Nguyễn Thị Liên, khối Sỹ Tân (Thửa 298 tờ bản đồ 12)
Mục 12
8.000.000
Đường số 1 (QH vòng xuyến)
III. Đường liên xã
Nhà bà Nguyễn Thị Thuận, khối Sỹ Tân (Từ thửa 268 tờ bản đồ 12)
Mục 9
8.000.000
Đường số 1 (QH vòng xuyến)
III. Đường liên xã
Nhà ông Nguyễn Hồng Quyết, khối Sỹ Tân (Thửa 299 tờ bản đồ 12)
Mục 13
8.000.000
Đường số 1 (QH vòng xuyến)
III. Đường liên xã
Nhà ông Nguyễn Văn Đợi, khối Sỹ Tân (Thửa 297 tờ bản đồ 12)
Mục 11
8.000.000
Đường số 1 (đường gom cầu đường)
III. Đường liên xã
Nhà bà Văn Thị Đởn, khối Sỹ Tân (Thửa 541 tờ bản đồ 12)
Mục 8
12.000.000
Đường số 1 (đường gom cầu đường)
III. Đường liên xã
Nhà ông Phan Duy Năm, khối Sỹ Tân (Thửa 15 tờ bản đồ 15) - Nhà ông Nguyễn An Sự (Thửa 52 tờ bản đồ 15)
Mục 7
12.000.000
Đường thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Hiển (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 94) - Trần Ngọc Cường, (đến thửa số 386, tờ bản đồ số 92)
Mục 20.2
3.000.000
Đường thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Hoàng Văn Phước (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 42) - Trần Thị Thiện (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 67)
Mục 27.7
7.500.000
Đường trong kè chống sạt lở
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Trần Đình Chũng (từ thửa số 414, tờ bản đồ số 92) - Đến cuối tuyến (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 95)
Mục 20.1
5.000.000
Đường trong đê biển và trồng cây chấn sóng vùng Đông Hồi
III. Đường liên xã
Từ Văn phòng Doanh nghiệp Lê Duy Nguyên, thôn Tân Minh (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà ông Đậu Văn May, thôn Đồng Minh (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 68)
Mục 67
5.000.000
Đường trục liên thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Tử, thôn Đồng Minh (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 68) - Trần Văn Thành, thôn Tân Minh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 67)
Mục 26.1
2.600.000
Đường trục liên thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Bùi Văn Tổng, thôn Đồng Minh (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 68) - Nhà văn hóa, thôn Tân Minh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 67)
Mục 26.2
2.600.000
Đường trục thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Đình Hách (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Vân Tuất (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 58)
Mục 25.14
2.600.000
Đường trục thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các ngõ tiếp giáp trục thôn còn lại tờ 63, tờ 64, tờ 75 - Các ngõ tiếp giáp trục thôn còn lại tờ 63, tờ 64, tờ 65
Mục 25.6
2.000.000
Đường trục thôn
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà bà Trần Thị Thanh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Thị Lĩnh (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 40)
Mục 25.1
6.500.000
Đường Đê ngăn mặn
III. Đường liên xã
Từ thửa 95, tờ 59 - Đến thửa 315, tờ 59
Mục 68
5.000.000
Đường đê ven sông
VIII. Khu đô thị / 1. Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1.9
9.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 23. Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tâm Tiến
Mục 23.15
2.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 7. Khối Phú Lợi 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Lợi 1
Mục 7.2
3.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 9. Khu vực dân cư xóm 10
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10
Mục 9.6
1.200.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 18. Khu vực dân cư xóm 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
Mục 18.7
1.200.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 4. Khối Sỹ Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sỹ Tân
Mục 4.2
3.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 15. Khu vực dân cư xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
Mục 15.4
1.200.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 27. Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Minh
Mục 27 9
2.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 19. Khu vực dân cư xóm 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
Mục 19.6
1.200.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 12. Khu vực dân cư xóm 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7
Mục 12.10
1.200.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 2. Khối Yên Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Trung
Mục 2.3
3.000.000
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 86 - Lô số 90
Mục 1.2
11.000.000
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 63 - Lô số 83
Mục 1.3
11.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 3. Khối Quang Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung
Mục 3.3
3.000.000
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 62 - Lô số 85
Mục 1.5
11.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 20. Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tiến
Mục 20.41
2.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Tân Mai
Mục V
1.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 21. Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Hải
Mục 21.15
2.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 8. Khối Phú Lợi 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Lợi 2
Mục 8.2
3.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 11. Khu vực dân cư xóm 8
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8
Mục 11.4
1.400.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 26. Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Minh
Mục 26.13
2.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 24. Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Sơn Long
Mục 24.11
2.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 13. Khu vực dân cư xóm 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
Mục 13.6
1.200.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 16. Khu vực dân cư xóm 3B
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3B
Mục 16.5
1.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 25. Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Thanh
Mục 25.19
1.600.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 5. Khối Tân Đông
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Đông
Mục 5.3
3.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 10. Khu vực dân cư xóm 9
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9
Mục 10.16
1.400.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 6. Khối Đông Triều
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đông Triều
Mục 6.2
3.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 17. Khu vực dân cư xóm 3A
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3A
Mục 17.2
1.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 22. Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Thành
Mục 22.19
2.000.000
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI, XÓM / 1. Khối Yên Ninh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Ninh
Mục 1.4
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.