Bảng giá đất Xã Quỳ Châu, Nghệ An từ 01/01/2026

241 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳ Châu14.000.000 đồng/m² (Đường Lê Lợi, đoạn Ngã tư quán Cốm (Trường Châu) (đến thửa số 4, 11, tờ bản đồ số 29) đến Công An Huyện (đến thửa số 222, 71, 105, tờ bản đồ số 24, 25)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 122
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 122
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (239 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các trục đường Tà Lạnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Cuối xóm (thửa 19, 29, tờ bản đồ số 30) - Vòng sang thửa 7, 10, tờ bản đồ số 30
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.1
500.000
Các trục đường còn lại của bản Thuận Lập
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà bà Vi Thị Thu (thửa 7, 8, tờ bản đồ số 12) - Đến hết bản (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 12)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.2
300.000
Các tuyến đường trong bản Minh Châu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lang Văn Việt (thửa đất số 14, 23, tờ bản đồ số 54) - Đến cuối bản cuối bản (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 54)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.6
300.000
Trục đường bản Hạnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Nhánh Quốc lộ 48 (thửa 1, 2, 7, tờ bản đồ số 27) - Nhánh Quốc lộ 48 (thửa 35, 5, 28, 3, 9, tờ bản đồ số 27)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.26
700.000
Trục đường bản Tà Lạnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Nhánh Quốc lộ 48 (thửa 47, tờ bản đồ số 39) - Từ nhà ông Lê Quang Huy (thửa 7, tờ bản đồ số 39)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.25
700.000
Tuyến chính đường bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Hội 3
Từ Khu vực Nhà ông: Lim Dương Sinh (Thửa 72, tờ bản đồ số 73 - Nay là tờ bản đồ số 209) Từ Khu vực nhà ông: Lương Văn Phương (Thửa 21, tờ bản đồ số 74 - Nay là tờ bản đồ số 210) - Đến cuối bản Hội 3 (Bao gồm các tờ bản đồ số: 73, 74 Hiện nay là các tờ bản đồ số: 209, 210)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.1
850.000
Tuyến chính đường bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hội 1
Từ khu vực ngã 3 đi bản Lè - Đến cầu Tà Chiêng Thuộc các tờ bản đồ số 86, 87 - Nay là các tờ bản đồ số 233, 234.
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.1
1.200.000
Tuyến chính đường bản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Hội 2
Từ Khu vực Mộ Đốc Binh Lang Văn Thiết (Thửa 08, tờ bản đồ số 79 - Nay là tờ bản đồ số 226) Từ Khu vực nhà bà: Lữ Thị Hoài (Thửa 111, tờ bản đồ số 80 - Nay là tờ bản đồ số 227) - Đến hết bản Hội 2 (Bao gồm các tờ bản đồ số: 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82 - Nay là các tờ bản đồ số 218, 219, 220, 226, 227, 228, 229)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.1
850.000
ĐNL 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Minh Tiến đi Minh Châu Địa bàn bản Minh Châu (bản khe mỹ cũ) (thửa 25, tờ bản đồ số 54) - đến nhà ông Lê Văn Quân (thửa đất số 6, 8, tờ bản đồ số 54)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.10
500.000
ĐNL 5 quan bản Hạnh Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ nhà ông Trần Văn Tú (thửa 30, tờ bản đồ số 26) - đến nhà ông Hồ Văn Bảy (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 26)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.2
1.000.000
ĐX 01 đi bản Thuận Lập
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ bản Định Hoa (thửa đất số 39, 40, tờ bản đồ số 22) - Đến đường vành đai ĐH 10 Đường Vành đai (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 18)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.3
500.000
ĐX 06
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Cầu máng đi Tà Lạnh (Thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Vòng vào trung tâm bản (thửa 30, 31, tờ bản đồ số 30) ra Quốc lộ 48 (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 40)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.1
1.000.000
Đoạn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu
Khu vực cầu Treo Châu Hội (từ thửa số 49, 60, tờ bản đồ số 93) - (Giáp khu vực Nhà văn Hóa Lâm Hội) (từ thửa số 27, 32, tờ bản đồ số 99) Bao gồm các, tờ bản đồ số: 93, 99
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.1
1.700.000
Đoạn 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Khu vực cầu Treo Châu Hội (từ thửa số 33, 40, tờ bản đồ số 93) - (Giáp khu vực ngã 3 đi bản Lè) (từ thửa 32, tờ bản đồ số 87)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.1
1.600.000
Đoạn 2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
(Giáp khu vực ngã 3 đi bản Lè) (từ thửa 32, tờ bản đồ số 87) - (Khu vực nhà ông Hà Văn Luyên bản Hội 1) (từ thửa 13, tờ bản đồ số 88)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.2
1.200.000
Đoạn 2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu
(Giáp khu vực Nhà văn Hóa Lâm Hội) (từ thửa số 06, 129, tờ bản đồ số 100) - (Giáp khu vực Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu) (từ thửa số 64, 87, tờ bản đồ số 104) Bao gồm các, tờ bản đồ số: 100, 101, 102, 103, 104)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.2
2.000.000
Đoạn 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu
(Giáp khu vực Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu) (từ thửa số 06, 37, tờ bản đồ số 105) - Đến cuối làng Việt Hương Thửa 07, tờ bản đồ số 47 Bao gồm các, tờ bản đồ số: 47, 105, 106, 107, 108
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.3
1.600.000
Đoạn 4
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Khu vực Cầu Cứng bản Hội 1 (Từ thửa 01, 10 tờ bản đồ số 43 Nay là tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Hội 1 (Làng 8/3 cũ) (Hội 1 bao gồm các tờ bản đồ số: 39, 43 Hiện nay lần lượt là các tờ bản đồ số 131, 141)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.3
750.000
Đoạn 4
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu
(Giáp khu vực Cuối làng Việt Hương) (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 113) - (Khu vực Bãi Lát, giáp xã Châu Bình) (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 114)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.4
1.600.000
Đoạn 5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ Ngã 3 bản 8/3 đi xã Châu Nga cũ - Cuối bản 8/3 cũ Thuộc các tờ bản đồ số 96, 97, 89, 90 Hiện nay lần lượt là các tờ bản đồ số: 245, 246, 236, 237
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.4
650.000
Đường Bù Đằng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 quán ông Trần Ngọc Hải (Giang) (Từ thửa số 471, 470, 51, 443, 444, tờ bản đồ số 24) - Ngã 3 nhà Dũng Chiến (QH chia lô) (Đến thửa số 287, 289, 134, 146, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.34
5.500.000
Đường Bạch Liêu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã ba Bảo tàng VHDT huyện (Nguyễn Thị Vân - Châu) (Từ thửa số 307, 306, 305, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Trình (Khối 3) (Đến thửa số 294, 360, 415, 295, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.29
8.000.000
Đường Chiêng Ngam
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Nhà ông Nguyễn Thị Xuân (từ thửa số 14, 7, tờ bản đồ số 7) - Cầu Khe cọc (Đến thửa số 5, 6, 9, 12, 1, 53, 54, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.2
2.800.000
Đường Chiêng Ngam
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Km92+930 Quốc lộ 48 (Nhà Việt Hương) (từ thửa số 45, 40, 69, tờ bản đồ số 16) - Ngã 3 đoạn nhà ông (Nguyễn Thị Xuân) (Đến thửa số 138, 139, 47, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.1
3.200.000
Đường Chiêng Ngam
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Cầu Khe cọc (Từ thửa số 53, tờ bản đồ số 19) - Giáp trường Tiểu Học thị trấn Tân Lạc mới Quy hoạch (Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 19)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.3
2.200.000
Đường Chu Huệ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 4 nhà bà Nguyễn Thị Loan (Hùng) (Từ thửa số 143, 142, 144, 130, tờ bản đồ số 25) - Ngã 4 Trạm cấp nước Quỳ Châu (Đến thửa số 74, 75, 82, 83, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.20
8.000.000
Đường Chu Huệ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 4 Trạm cấp nước Quỳ Châu (Từ thửa số 61, 269, 56, tờ bản đồ số 25) - Nhà ông La Văn Ngạn (Đến thửa số 49, 54, 55, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.21
2.400.000
Đường Căm Hoa
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 Quán Chung Hải (Chợ Tân Lạc) (Từ thửa số 396, 395, tờ bản đồ số 24) - Ngã 3 góc sau Trường Tiểu Học thị trấn (Đến thửa số 333, 334, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.35
8.000.000
Đường Căm Lạn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà ông Hà Văn Huyên (Nga) (Từ thửa số 167, 166, 145, 127, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 nhà ông Lô Xuân Viết (Xanh) (Đến thửa số 348, 333, tờ bản đồ số bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.30
4.000.000
Đường Căm Lứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Quán Cốm (Trường Châu) (Từ thửa số 20, 69, 68, tờ bản đồ số 29) - Ngã 3 Bảo Tàng Dân tộc (Đến thửa số 129, 152, 293, tờ bản đồ số 28)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.3
8.000.000
Đường Căm Lứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 Bảo tàng dân tộc (Từ thửa số 128, 321, 150, 151, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Hoàng Phương Đông (Đến thửa số 198, 218, tờ bản đồ số 28)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.4
4.000.000
Đường Căm Lứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà ông Trần Văn Thế (Từ thửa số 197, 214, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Vi Văn Chiến (từ thửa số 84, 73, tờ bản đồ số 28)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.5
3.200.000
Đường Gia Hội
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 nhà ông Tiến Thìn (Từ thửa số 301, 300, 165, tờ bản đồ số 19, 20) - Ngã 4 Nhà bà Ngô Thị Vân (Thanh) (Đến thửa số 208, 250, tờ bản đồ số 20, 26)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.14
2.400.000
Đường Hoàng Nguyên Cát
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Chi Cục Thuế (Từ thửa số 277, 105, tờ bản đồ số 30) - Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu (Đến thửa số 25, 88, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.1
6.400.000
Đường Hoàng Văn Thụ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã Tư nhà Hoàng Phi Sáng (Hường) (Từ thửa số 186, 197, tờ bản đồ số 25) - Công ty Tư vấn XKLĐ và giải quyết Việc Làm Phủ Quỳ (Đến thửa số 236, 238, 246, 247, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.23
9.600.000
Đường Hoàng Văn Thụ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã ba nhà bà Lê Thi Tâm (Hải) (Từ thửa số 94, 111, 109, tờ bản đồ số 25) - Ngã Tư nhà ông Nguyễn Thanh Hải (Chung) (Đến thửa số 184, 183, 168, 337, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.22
9.600.000
Đường Hồ Xuân Hương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà ông Chu Đai Minh (Từ thửa số, tờ bản đồ số 16) - Trạm Y tế thị trấn (Đến thửa số, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.37
3.600.000
Đường Hội - Nga
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện
Cầu Huôi Mưn 1 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 13) - Cầu bản Mưn: đến thửa số 18, tờ bản đồ số 16)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
750.000
Đường Lê Lợi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
Ngã tư quán Cốm (Trường Châu) (đến thửa số 4, 11, tờ bản đồ số 29) - Công An Huyện (đến thửa số 222, 71, 105, tờ bản đồ số 24, 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.4
14.000.000
Đường Lê Lợi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
Công An Huyện (bên Trái tuyến) (Từ thửa số 196, 197, tờ bản đồ số 24) - Cầu Kẻ Bọn (Bên Trái tuyến) (đến thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.6
14.000.000
Đường Lê Lợi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
Cầu Đồng Minh (từ thửa số 99, 101, 31, 32, tờ bản đồ số 29) - Ngã tư quán Cốm (Trường Châu) (đến thửa số 4, 5, 11, 12, tờ bản đồ số 29)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.3
9.600.000
Đường Lê Lợi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
Công An Huyện (bên Phải tuyến) (Từ thửa số 447, 448, tờ bản đồ số 24) - Cầu Kẻ Bọn (Bên Phải tuyến) (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.5
14.000.000
Đường Mai Kính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà ông Lê Tuấn Anh (Cô Lệ) (Từ thửa số 66, 63, 64, tờ bản đồ số 25) - Đường Kè sông Hiếu bờ Hữu (Đến thửa số 40, 51, 57, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.19
3.200.000
Đường Mai Kính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngân Hàng Nông nghiệp (Từ thửa số 261, 89, 289, tờ bản đồ số 25) - Nhà Văn hóa Khối 2A cũ (Đến thửa số 65, 72, 73, 81, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.18
9.600.000
Đường Minh Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà ông Lê Xuân Dung (Từ thửa số 132, 133, tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Hoàng Ngọc Châu (Đến thửa số, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.9
4.800.000
Đường Minh Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Dung (Từ thửa số 302, 293, tờ bản đồ số 28) - Ngã 4 Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Hùng (Đến thửa số 156, 145, 146, 170, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.8
9.600.000
Đường Minh Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Cầu Hoa Hải (Từ thửa số 10, 286, 287, tờ bản đồ số 25) - Trường Tiểu học mới Quy Hoạch (Đến thửa số 344, tờ bản đồ số 19)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.10
4.500.000
Đường Mường Miếng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Hạt Kiểm Lâm Quỳ Châu (Từ thửa số 37, 59, tờ bản đồ số 30) - Phòng khám Bác sĩ Sơn (Đến thửa số 32, 33, 40, 86, tờ bản đồ số 26)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.2
6.400.000
Đường Mường Mưn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 nhà ông Lê Minh Hồng (Hoa) (Từ thửa số 43, 205, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Trần Lương (Đến thửa số 224,225, tờ bản đồ số 15, 06)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.38
3.000.000
Đường Nguyễn Quốc Sùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Trung tâm Chính trị huyện (Từ thửa số 35, 362, 325, tờ bản đồ số 28, 24) - Trung tâm Dịch vụ NN huyện (Đến thửa số 265, 253, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.28
9.600.000
Đường Nguyễn Trãi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 nhà Bà Quỳ Thìn (Từ thửa số 87, 88, 89, tờ bản đồ số 24) - Ngã 3 nhà ông Ngô Công Vạn (Đến thửa số 287, 289, 133, 105, 134, 146, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.33
4.000.000
Đường Phủ Bọn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Trình (Từ thửa số 282, 283, 293, 318, tờ bản đồ số 24) - Từ Ngã 4 Gạch Ngói (Nhà ông Trung Oanh) (từ thửa số 267, 302, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.7
5.600.000
Đường Phủ Bọn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 nhà Ông Vi Văn Tuấn (Nam Nga) (từ thửa số 414, 285, 423, tờ bản đồ số 24) - Ngã 3 nhà Ông Vi Văn Tuấn (Nam Nga) (từ thửa số 414, 285, 423, 424, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.6
9.600.000
Đường Phủ Quỳ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh DT 544 đoạn qua thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
Km91+900 Quốc lộ 48 (ông Võ Văn Bưởi) (từ thửa số 152, 153, tờ bản đồ số 24) - Cuối khối 1 Giáp bản Kẻ Bọn, xã Châu Hạnh (Đến thửa số 22, 23, 25, 27, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
6.000.000
Đường Quản Thông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã Tư Gạch Ngói (ông Trung Oanh) (Từ thửa số 23, 36, 327, tờ bản đồ số 23, 28) - Ngã Tư Gạch Ngói (ông Trung Oanh) (Từ thửa số 32, 36, 327, tờ bản đồ số 23, 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.32
4.400.000
Đường Quản Thụ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã ba Trường THCS Hạnh Thiết (Từ thửa số 301, 300, 295, tờ bản đồ số 28) - Ngã Tư nhà ông Vi Anh Tuấn (Ngọc) (Đến thửa số 58, 59, tờ bản đồ số 28)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.31
6.000.000
Đường Quốc Lộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc Lộ
Qua bản Kẻ bọn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 29) - Đến thửa đất số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 29
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.6
12.000.000
Đường Quốc Lộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc Lộ
Từ nhà Lan Huy (thửa đất số 5, 10, tờ bản đồ số 33) - Cầu khe bấn (thửa 13, 14, tờ bản đồ số 36)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.4
3.500.000
Đường Quốc Lộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc Lộ
Từ cầu khe tụ (thửa 28, 20, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Nguyễn Mạnh Trường (thửa đất số 20, 21, tờ bản đồ số 32)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.2
4.500.000
Đường Quốc Lộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc Lộ
Từ Cầu Khe Súng nhà Vũ Ngọc Hạnh, Lữ Thị Hương (thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 17) - Chân dốc Bù Bài (thủa 18, tờ bản đồ số 16)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.5
1.500.000
Đường Quốc Lộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc Lộ
Cầu đồng minh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 38) - Chợ châu hạnh (thửa số 33, 82, 83, 84, tờ bản đồ số 39)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.1
7.000.000
Đường Quốc Lộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc Lộ
Thửa đất đặc thù thửa 87, tờ bản đồ số 25
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.3
2.000.000
Đường Thanh Niên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà ông Hoàng Ngọc Châu (Hương) (Từ thửa số 102, tờ bản đồ số 25) - Trạm Y tế thị trấn (Đến thửa số, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.36
3.600.000
Đường Thẳm Ồm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
Cầu Kẻ Bọn (từ thửa số 50, 53, 66, 67, tờ bản đồ số 16) - Km93 + 550 Quốc lộ 48 (Đặng Duy Cần) (đến thửa số 25, 26, 46, 49, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.7
7.200.000
Đường Thẳm Ồm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
Km93 + 550 Quốc lộ 48 (Đặng Duy Cần) (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 14) - Cầu Khe Súng (đến thửa số 2, 4, 10, tờ bản đồ số 4)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.8
6.400.000
Đường Trà Bồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Trung Tâm VHTT&TT huyện (Từ thửa số 1, 326, tờ bản đồ số 29, 28) - Ngã tư UBND huyện (GDTX cũ) (Đến thửa số 236, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.26
9.600.000
Đường Trà Bồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà bà Đậu Thị Tuyết (Từ thửa số 207, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phạm Phúc Tân (Đến thửa số 409, 410, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.27
6.000.000
Đường Trần Phổ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà văn Hoá khối Hoa Hải (Từ thửa số 181, 174, tờ bản đồ số 19) - Trường nội trú (Đến thửa số 293, 205, 188, 198, 304, tờ bản đồ số 19)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.11
4.800.000
Đường Trần Phổ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 quán ông Minh Lương (Từ thửa số 210, 211, 193, tờ bản đồ số 19, 20) - Nhà ông Trần Văn Ngọc (Đến thửa số 130, 138, tờ bản đồ số 20)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.12
2.400.000
Đường Trần Phổ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 quán ông Minh Lương (Từ thửa số 305, 306, 177, tờ bản đồ số 19) - Sân bóng nhân tạo (Đến thửa số 6, 9, tờ bản đồ số 20)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.13
4.000.000
Đường Tăng Ba
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà ông Võ Văn Sơn (Xuân) (Từ thửa số 234, 253, 360, tờ bản đồ số 19) - Ngã 4 Nhà bà Ngô Thị Vân (Thanh) (Đến thửa số 255, 17, 20, tờ bản đồ số 19, 26)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.16
3.200.000
Đường Tăng Ba
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 3 Ông Hóa (Thủy) (Từ thửa số 238, 353, 354, tờ bản đồ số 19) - Nhà bà Võ Thị Liên (Thắm) (Đến thửa số 228, 356, 359, tờ bản đồ số 19)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.15
3.200.000
Đường Tăng Ba
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Ngã 4 Nhà bà Ngô Thị Vân (Thanh) (Từ thửa số 06, 02, tờ bản đồ số 27) - Nhà bà Phan Thị Hải (Xuân) (Đến thửa số 10, 11, 12, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.17
2.400.000
Đường huyện 10 qua bản Thuận Lập
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà ông Hà Văn Viết (thửa số 18, 16, tờ bản đồ số 18) - Đến hết bản Thuận Lập (thửa số 13, 14, tờ bản đồ số 12)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.9
500.000
Đường huyện ĐH 07 qua bản Minh Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà Vi Văn Hà (thửa đất số 2, tờ bản đồ số bản đồ số 52) - Đến nhà ông Lương Văn Phòng, Lương Văn Tiến (thửa 26, 27, tờ bản đồ số 55)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.3
500.000
Đường huyện ĐH 07 qua bản Minh Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ Trung tâm sự kiện Hải Thuyên (Thửa đất số 75, 38, tờ bản đồ số 39) - Nga ba Lương Văn Tuyên, Lương Văn Quang (thửa 74, 79, tờ bản đồ số 44)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.1
2.500.000
Đường huyện ĐH 07 qua bản Minh Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ ngã ba ông Lương Văn Xuyên Lương Văn Luyến (thửa đất số 87, 134, tờ bản đồ số 44 - Cuối bản Minh Tiến nhà ông Lang Văn Lợi, Hà Văn Hùng (thửa 6, 8, tờ bản đồ số 51)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.2
1.800.000
Đường huyện ĐH 10 bản Kẻ Nính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà bà Hoàng Thị Hoa, Hoàng Văn Đức (thửa 84, 85, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Hoàng Văn Trung, Vi Văn Nhâm (thửa 9, 11, tờ bản đồ số 14)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.8
550.000
Đường huyện ĐH 10 bản Định Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà ông Lô Văn Mạo (thửa 18, tờ bản đồ số 23) - Đến nhà ông Lim Văn Kiệm, Mạc Văn Kiệm (thửa 24, 17, tờ bản đồ số 19)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.7
550.000
Đường huyện ĐH 11 bản Minh Tiến đi bản Đồng Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Bản Minh Tiến (Thửa đất số 51, 140, tờ bản đồ số 44) - Nhà văn hoá bản Na ca cũ (thửa 22, tờ bản đồ số 43)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.4
800.000
Đường huyện ĐH 11 bản Na Xén
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà ông Vi Văn Chung (thửa 1, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Vi Văn Dũng (thửa 15, tờ bản đồ số 46)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.6
500.000
Đường huyện ĐH 11 bản Đồng Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ nhà văn hóa bản Na ca (thửa 22, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối bản Na ca cũ Lê Văn Châu, Lang Văn Thành (thửa 111, 13, tờ bản đồ số 41)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.5
800.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poọng
Nhà ông Lương Kim Phượng (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 20) - Nhà ông Mạc Văn Sư (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 19)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.3
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 7. Bản Xớn
Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Xớn)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 7.2
250.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Mưn
Nhà ông Lương Văn Bằng (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 17) - Vi Văn Hợi (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 17)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.1
450.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Mưn
Nhà bà Vi Thị Phương (từ thửa số, tờ bản đồ số 23) - Hoàng Văn Năm (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 17)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.3
450.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poọng
Nhà ông Vi Văn Lê (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Vi Văn Anh (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 11)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.5
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Hội 2
Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ xác thửa thuộc tuyến chính bản Hội 2)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.2
650.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Tằn
Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Tằn)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.2
350.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 8. Bản Khứm
Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Khứm)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 8.2
550.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Hội 3
Khu vực bản Đơn cũ - Bao gồm các tờ bản đồ số, 29, 30, 69, 74 - Nay là các tờ bản đồ số: 109, 110, 197, 210
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.2
550.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Vi Văn Xuân (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Lương Quỳnh Hoa (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 24)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.4
300.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hội 1
Từ khu vực Nhà văn Hóa, khu vực nhà bà Lữ Thị Nguyệt - Đến cuối bản Hội 1 tờ bản đồ số 93, 94 - Nay là các tờ bản đồ số: 242, 243
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.2
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Tằn
Từ khu vực nhà bà: Lữ Văn Thân (Thửa 87, tờ bản đồ số 18) - Đến cuối bản Tằn Bao gồm các tờ bản đồ số: 18, 57, 58, 59, 60, 61, 62
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.1
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hội 1
Từ khu vực các thửa 12, 10 tờ bản đồ số 88 Nay là các tờ bản đồ số 235 - Từ khu vực thửa 7, tờ bản đồ số 88 Nay là các tờ bản đồ số 235
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.4
650.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Trương Văn Bình (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lữ Văn Khân (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 22)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.2
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Lô Văn Cương (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 21)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.11
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Mưn
Nhà ông Lương Văn Tân (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 17) - Vy Thị Tâm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 17)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.2
450.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poọng
Nhà ông Vi Văn Mạnh (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Lium Thị Thu (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 12)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.6
300.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Hoàng Văn Hải (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Hoàng Văn Nhược (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 21)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.10
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Lương Văn Hợp (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Vi Văn Sinh (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 7)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.6
300.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Mưn
Nhà ông Lương Văn Thương (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Hà Văn Thặt (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 16)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.4
300.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà bà Hoàng Thị Thu (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lữ Văn Chiến (14), (61), tờ bản đồ số 22)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.1
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 7. Bản Xớn
Từ khu vực nhà ông: Lữ Văn Chuyên Thửa 84 tờ bản đồ số 14 - Đến cuối bản Xớn (Bao gồm các tờ bản đồ số 14, 53, 54, 55, 56)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 7.1
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Khun
Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Khun)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.2
350.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Mưn
Nhà ông Lương Văn Minh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Lương Văn Hoà (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 18)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.6
450.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Hội 3
Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ xác thửa thuộc tuyến chính bản Hội 3) (Bao gồm các tờ bản đồ số: 69, 73, 74 Hiện nay là các tờ bản đồ số: 197, 209, 210)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.3
450.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Hà Văn An (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Vi Văn Phương (đến thửa số 46, 47, 55, 59, tờ bản đồ số 21)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.9
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Mưn
Nhà ông Hà Trung Mứng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Lò Sinh Thơ (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 16)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.5
300.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 8. Bản Khứm
Từ khu vực nhà ông: Lê Văn Tiền (Thửa 04, tờ bản đồ số 51) - Đến cuối bản Khứm (Bao gồm các tờ bản đồ số 45, 46, 51, 52, 96, 97, 109, 110, 111, 112)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 8.1
550.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Lê Văn Liên (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Lô Văn Hội (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 21)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.7
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poọng
Nhà ông Nguyễn Văn Xanh (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Niệm (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 19)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.1
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Khun
Từ khu vực ngã 3 bản Hội 2 đi bản Lè, bản Khun (Thửa 08, tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Khun (Bao gồm các tờ bản đồ số: 21, 22, 23, 24, 27, 28, 33, 63, 64, 67, 68, 70, 71, 72, 75)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.1
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Vi Văn Đức (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 5) - Nhà ông Vi Văn Chiến (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 5)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.5
450.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poọng
Nhà ông Hà Văn Như (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Vi Văn Bình (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 16)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.2
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Lè
Các khu vực đường nhánh nối tuyến chính - Đến cuối bản Lè (Bao gồm các tờ bản đồ số: 35, 36, 37, 78, 91, 92 Hiện nay là các tờ bản đồ số 127, 128, 129, 225, 240, 241)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.2
650.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Lè
Khu Vực Cầu Tà Chiêng (Thửa 03, tờ bản đồ số 86) - Cuối bản Lè Thửa 11, tờ bản đồ số 82 (Bao gồm các tờ bản đồ số: 31, 32, 33, 35, 36, 37, 78, 82, 83, 84, 85, 86, 91, 92)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.1
650.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 9. Việt Hương
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lý (Thửa 76, tờ bản đồ số 45) - Đến hết Cuối làng Việt Hương (Làng 8/3 cũ và Bao gồm cả khu vực Na Hiền bản Khứm) Thuộc các tờ bản đồ số, 45, 96, 97
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 9.2
800.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poọng
Nhà ông Vi Văn Xuyên (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Vi Văn Bảy (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 12)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.7
300.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Vi Văn Ngoan (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Vi Văn Toán (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 21)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.8
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Vi Văn Ngoan (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Vi Văn Toán (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 21)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.12
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 10. Lâm Hội
Từ khu vực nhà ông Nguyễn Sỹ Châu - đến Cầu cứng, cuối bản Lâm Hội Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 100 - Nay là tờ bản đồ số: 258
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 10.1
1.800.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Na Pùa
Nhà ông Lữ Văn In (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Lô Đình Quay (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 24)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.3
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 9. Việt Hương
Từ cách ngã 3 Quốc lộ 48 đi 8/3 140m (Thửa 26 tờ bản đồ số 106 - Đến khu vực thửa 124, tờ bản đồ số 45 bản Việt Hương (Bao gồm các tờ bản đồ số 45 và 106)
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 9.1
950.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hội 1
Từ khu vực các thửa 52, 60 tờ bản đồ số 94 - Nay thuộc tờ bản đồ số 243 - Đến cuối tuyến đường, cuối bản Hội 1
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.3
1.000.000
Đường nhảnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poọng
Nhà ông Lữ Văn Tân (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Hoàng Văn Quế (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 22)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.4
500.000
Đường nhảnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 10. Lâm Hội
Các thửa đất thuộc các tuyến đường nhánh còn lại (Trừ tuyến Quốc lộ 48) - Thuộc các tờ bản đồ số 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104 - Nay là các tờ bản đồ số: 256, 257, 258, 259, 264, 265, 266
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 10.2
950.000
Đường nội bản Kẻ Bọn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lữ Trung Dũng (thửa đất số 9, 19, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lương Văn Chung (thửa đất số 96, 97)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.16
1.000.000
Đường nội bản Kẻ Bọn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà bà Lô Thị Ngân (thửa đất số 24, 26, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lang Minh Châu (Thửa 163, 103, tờ bản đồ số 29) Lang Phi Phong (thửa đất số 88, 89, tờ bản đồ số 29) Vi Văn Chiến (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 29)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.17
700.000
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Văn Văn Tiến (thửa đất số 37, 38, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Chung (thửa đất số 1, 5, tờ bản đồ số 28)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.20
550.000
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Nguyễn Trung Châu (thửa đất số 91, 93, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Liên, Vạn Thị Lan (thửa đất số 50, 57, tờ bản đồ số 28)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.18
600.000
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Vi Văn Lưu (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Duyệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.21
550.000
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Vi Văn Mùi (thửa đất số 56, 43, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lô Văn Thắng, Vi Văn Sơn (thửa đất số 7, 14, tờ bản đồ số 28)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.19
550.000
Đường nội bản Minh Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lê Văn Châu (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Quán Vi Hải (thửa đất số 129, 120, tờ bản đồ số 43)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.15
650.000
Đường nội bản Na Xén
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lô Văn Cà (Thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Lương Văn Hạnh (Thửa đất số 3, 6, tờ bản đồ số 45)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.24
400.000
Đường nội bản Na Xén
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lê Văn Quyết (Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 536) - Đến nhà ông Lương Văn Thi (Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 53) Vi Văn Giáp (thửa số 28, 31, tờ bản đồ số 53) thửa 39, 37, 35
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.23
400.000
Đường nội bản Na Xén
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lô Văn Kỳ (Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Vi Văn Phong (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.22
400.000
Đường nội bản Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà Lang Quốc Hà (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà bà Vi Thị Liên (thửa đất số 89, 91, tờ bản đồ số 43)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.12
500.000
Đường nội bản Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lang Minh Hiệp (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông Vi Hải Châu (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 43)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.14
500.000
Đường nội bản Đồng Minh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Phan Văn Dũng (thửa 2, 4, tờ bản đồ số 38) - Nhà văn hóa bản Na Ca cũ (thửa 27, 33, tờ bản đồ số bản đồ số 27)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.13
800.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Nhà ông Đào Xuân Hồng (Sơn) (Từ thửa số 7, 230, 10, 11, tờ bản đồ số 15, 6) - Nhà Ông Tôn Quang Chiến (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.6
1.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà ông Hà Văn Huy (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Vi Văn Viền (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.11
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Nhà ông Phan Văn Loan (Thủy) (từ thửa số 78, 53, 47, tờ bản đồ số 24, 25) - Nhà ông Cao Đức Hai (Trúc) (đến thửa số 363, 79, 38, tờ bản đồ số 24, 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.2
1.600.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1
Ngã 3 nhà Sầm Hồng Anh (từ thửa số 47, 48, 62, 63, 41, 46, tờ bản đồ số 23) - Nhà ông Hoàng Văn Liên; Lang Thị Huệ (đến thửa số 33, 34, 37,40, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.4
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1
Nhà ông Trần Văn Mỹ (từ thửa số 247, 230, 465, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Trần Đình Hoà, Trần Văn Thế (đến thửa số 215, 216, 202, 203, 204, 245, 229, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.1
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Ngã 4 Nhà bà Nguyễn Thị Quế (từ thửa số 124, 148, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Lê Văn Tới (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.8
2.400.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4
Nhà Bà Lê Thị Liên; Bà Vy Thị Huyền (đến thửa số 80, 27, tờ bản đồ số 26, 30) - Nhà Bà Lê Thị Liên; Bà Vy Thị Huyền (đến thửa số 80, 27, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.4
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Huỳnh (Tuyết) (từ thửa số 54, 56, 41, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Cao Đình Vinh (Hường) (đến thửa số 378, 379, 491, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.5
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Nhà ông Lê Văn Tới (Từ thửa số 310, 311, 312, 255, 254, 107, 125, 108, tờ bản đồ số 17) - Nhà bà Lê Thị Bình (đến thửa số 293, 294, 309, 298, 299, 300, 301, 302, 303, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.9
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà Ông Trần Văn Cường (Từ thửa số 194, 193, 146, 142, 195, 196, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Trương Công Hích (đến thửa số 150, 159, tờ bản đồ số 18)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.1
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4
Nhà Ông Lê Xuân Chuyển (Từ thửa số 26, 18, tờ bản đồ số 30) - Nhà Bà Trinh Thị Đại (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.6
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Quốc lộ 48 (Lê Bá Trường) (Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23) - Nhà ông Lê Văn Sơn (Phương) (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.15
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4
Nhà Ông Vi Thế Long (Từ thửa số 197, 199, 198, 211, 210, 212, 218, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Cao Thanh Lưu (đến thửa số 192, 193, 201, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.1
4.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Quốc lộ 48 Nhà ông Lê Mỹ Trang (Từ thửa số 110, 111, tờ bản đồ số 14) - Nhà bà Hồ Thị Thìn (đến thửa số 54, 58, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.8
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà Ông Hà Văn Hạnh (Từ thửa số 56, 57, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lô Văn Sinh (đến thửa số 66, 74, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.10
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Trường cấp 2 Nội trú (Từ thửa số 332, 164, 169, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Thái Doãn Giáp (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 19)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.5
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1
Nhà ông Ngô Minh Tần (từ thửa số 21, 20, 19, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Vi Văn Nghệ (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 28)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.5
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Nhà ông Nguyễn Minh Tiến (Từ thửa số 137, 136, 135, 134, tờ bản đồ số 7) - Đi vào chân đồi (đất Lâm nghiệp) (đến thửa số 133, 132, 131, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.11
1.600.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Nhà ông Lưu Trần Hợp (Từ thửa số 64, 6, 7, 5, tờ bản đồ số 6) - Nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.10
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1
Nhà ông Lô Thanh Lý (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Ông Thị Đào (đến thửa số 424, 425, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.2
1.600.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3
Nhà ông Vương Đình Sửu (Từ thửa số 321, 336, 337, 322, 299..., tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Nguyễn Văn Kinh (Trang); Vương Đình Hoà (đến thửa số 287, 296, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.3
2.400.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà ông Ngô Xuân Thái (Hiền) (Từ thửa số 98, 76, 54, 314, 315, ..., tờ bản đồ số 19) - Nhà bà Ngô Thị Châu (Hịch) (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 10, 11)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.4
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4
Ngã 3 Nhà Ông Nguyễn Thế Công (Sáu) (Từ thửa số 50, 71,..., 234, 233, 57, 58, 44, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Trần Xuân Đông - Lê Xuân Chuyển (đến thửa số 299, 289, 288, 44, 43,...734, 35, 42, 52, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.3
3.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Nhà ông Trần Triệu Thân (Từ thửa số 482, 36, 37, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Thái Đình Nguyên (Café Leo) (đến thửa số 38, 39, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.13
4.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1
Trạm Điện (Khu CNN) (từ thửa số 335, 340, 328, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Sầm Hồng Việt (đến thửa số 341, 342, 343, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.3
1.600.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3
Cổng Chào khối 3 (Từ thửa số 352, 279, 286, tờ bản đồ số 23) - Trường Mầm non điểm chính (đến thửa số 287, 17, 361, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.1
5.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Nhà ông Trần Triệu Thân (Từ thửa số 466, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Thái Đình Nguyên (Café Leo) (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.14
4.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Trường Tiểu học thị trấn (Từ thửa số 175, tờ bản đồ số 17) - Ngã 3 Nhà bà Nguyễn Thị Hoà (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.10
4.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Nhà ông Hồ Xuân Long (Hồng) (Từ thửa số 66, 65, 64, 59 ..., tờ bản đồ số 6) - Nhà Ông Hồ Việt Hoàng (đến thửa số 70, 60, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.4
1.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà ông Vi Văn Quỳ (Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Hà Văn Oanh (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.8
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà ông Bùi Thanh Tuyền (Từ thửa số 362, 363, 284, 310, 311, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Võ Văn Thế (đến thửa số 308, 309, tờ bản đồ số 19)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.6
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà ông Lê Văn Hạnh (Từ thửa số 131, 214, 213, 119, tờ bản đồ số 18) - Nhà bà Phan Thị Hằng (đến thửa số 97, 106, 336, 117, tờ bản đồ số 18)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.2
1.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà ông Ngô Xuân Phương (Từ thửa số 115, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Cao Thanh Bé (đến thửa 99, tờ bản đồ số 18)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.12
1.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà văn hóa khối Hoa Hải 2 cũ (Từ thửa số 200, 213, 214, 287, 320, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Võ Văn Sơn (Xuân) (đến thửa số 220, 230, 319, 289, tờ bản đồ số 19)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.7
1.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1
Nhà ông Lê Quốc Việt (từ thửa số 163, 164, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Nguyễn Văn Huệ (Hường) (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 28)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.6
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3
Nhà ông Phạm Văn Hoà (My Sa) (Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 28) - Nhà bà Nguyễn Thị Lạc (Hiến) (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 28)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.2
1.600.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Nhà bà Lê Thị Hằng (Giáp) (Từ thửa số 178, 178, 206, 207 ..., tờ bản đồ số 15) - Nhà Ông Nguyễn Xuân Đệ (đến thửa số 9, 45, 186, 187, tờ bản đồ số 6, 15)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.2
1.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Nhà ông Hà Văn Viên (Từ thửa số 97, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Hà Văn Tiên (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.9
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4
Nhà Ông Nguyễn Xuân Quang (Lý) (Từ thửa số 159, 157, 147, 146, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Lê Quang An (Lực) (đến thửa số 132, 284, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.2
4.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3
Nhà bà Tăng Thị Phương (Chuyên) (Từ thửa số 157, 336, tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Lô Đức Nhánh (Đào) (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.6
4.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4
Nhà bà Lim Thị Quê (Hiệu) (Từ thửa số 54, 178, tờ bản đồ số 26, 25) - Nhà Ông Nguyễn Lệ Diệu (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.7
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Nhà ông Lê Văn Đức (Từ thửa số 3, 52, tờ bản đồ số 15, 6) - Nhà Ông Lê Văn Thân (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.5
1.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Trạm khí tượng thủy văn (từ thửa số 60, 45, 31, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Đậu Công Hà (đến thửa số 48, 10, 9, 22, 21, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.3
3.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3
Nhà ông Trần Đức Hương (Từ thửa số 41, 42, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Bùi Đình Thì; bà Nguyễn Thị Nhương (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 29)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.4
1.600.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Nhà ông Ngô Thanh Tùng (Hiền) (từ thửa số 159, 172, 182, 183, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Lê Bá An; (đến thửa số 308, 160, 295, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.6
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Trung tâm GDNN - GDTX (Từ thửa số 329, 330, 331, 163, 129, 84, 104, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Xuân Tú (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 19)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.3
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4
Đường nội thị (Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 26) - Nhà Ông Lương Văn Thương; ông Lương Gia Liêm (đến thửa số 149, 104, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.8
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 25
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.16
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4
Từ nhà ông Vi Văn Thắng (Thu) - Nhà ông Phạm Trường Sơn (Hằng)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.5
3.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Nhà ông Võ Khắc Nhuận (Phương) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phan Hữu Tài (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.7
2.400.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3
Nhà ông Trần Ngọc Hải (Từ thửa số 257 (lô 02), tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Trần Ngọc Hải (Từ thửa số 256 (lô 04), tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.5
3.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Nhà ông Phạm Hồng Thái (Viện) (Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 6) - Nhà Ông Lê Hồng Quân (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.3
1.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Nhà ông Lang Đình Đông (Thơm) (Từ thửa số 41, 31, 74, 42, tờ bản đồ số 14) - Nhà bà Lang Thị Hoà (Kiệm) (đến thửa số 27, 11, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.9
3.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Huỳnh (Tuyết) (từ thửa số 17, 30, 4, 16, 490, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Cao Đình Vinh (Hường) (đến thửa số 29, 30, 65, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.4
3.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Bến xe Quỳ Châu (từ thửa số 90, 91, 92, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phan Văn Cường (Linh) (đến thửa số 118, 140, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.1
2.400.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3
Nhà Ông Lê Tuấn Anh (Lệ) (Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 25) - Nhà Nguyễn Thị Diên (Hường) (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.7
1.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Ngã 3 Nhà bà Nguyễn Thị Hoà (Từ thửa số 106, 93, 275, 276, 78, 66, 307, tờ bản đồ số 17) - Đường Bờ kè sông hiếu (đường Thanh Niên) (đến thửa số 14, 29, 40, 296, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.11
3.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Quốc lộ 48 (Đất Phạm Ngọc Hải) (Từ thửa số 7, 8, 9, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Phạm Văn Thìn (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.7
1.200.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Nhà ông Lang Văn Pháp (Từ thửa số 47, 38, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Nguyễn Xuân Lâm (đến thửa số 223, 8, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.12
1.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1
Nhà ông Nguyễn Viết Thảo (Hường) (từ thửa số 404, 405, 467 ..., tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Hoàng Văn Bắc (đến thửa số 475, 417, 416, tờ bản đồ số 28)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.7
3.500.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Nhà Ông Bùi Viết Sự (Từ thửa số 270, tờ bản đồ số 25) - Nhà bà Bùi Thi Du (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.17
2.000.000
Đường nội thị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Nhà ông Tống Quang Tạo (Từ thửa số 44, 160, 161, 39, 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà Ông Trần Anh Sơn; Trần Đức Trường (đến thửa số 21, 25, 8, 142, 143, ..., 147, 148, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.1
2.000.000
Đường tỉnh 544 qua bản Kẻ Bọn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà ông Lang Thiết Mừng, Hoàng Thế Bình (thửa đất số 133, 135, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lương Minh Thành, Hoàng Thị Luận (thửa đất số 104, 112, tờ bản đồ số 29)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.1
5.000.000
Đường tỉnh 544 qua bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ nhà cộng đồng bản Kẻ Bọn (thửa đất số 94, 114, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Tuân và Nguyễn Thị Liên (thửa đất số 18, 13, tờ bản đồ số 37)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.2
3.000.000
Đường tỉnh 544 qua bản Na Xén
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ trường Tiểu Học Châu Hạnh (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 46) - Đến dốc Bù Xén (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 53)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.3
2.500.000
Đường từ bản Minh Tiến đến bản Đồng Minh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Các thửa đất trên nhánh rẽ
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.11
700.000
Đường từ bản Minh Tiến đến bản Đồng Minh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà Lô Văn Hùng (thửa đất số 73, 76, tờ bản đồ số 44) - Sân vận động bản Đồng Minh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 43)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.10
800.000
Đường vô bản Tà Sỏi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lồ Văn Tuấn (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lò Văn Khuyên (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 16)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.9
400.000
Đường vô bản Tà Sỏi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ trường Mầm Non (thửa đất số 59, 61, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lò Văn Lương (thửa đất số 1, 3, tờ bản đồ số 9)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.8
500.000
Đường vô bản Tà Sỏi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Hà Văn Điệp (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lồ Văn Cường (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 15)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.7
500.000
Đường vô bản Tà Sỏi (Khe hán cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Vi Văn Hoài (thửa đất số 4, 5, tờ bản đồ số 17) - đến nhà ông Ngân Văn Thinh (thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 10)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.5
550.000
Đường vô bản Tà Sỏi (Khe hán cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lô Văn Thương (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 11) - đến nhà ông Lữ Văn Chung (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7) Hà Văn Cường (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 11)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.3
500.000
Đường vô bản Tà Sỏi (Khe hán cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Trong các bản
Từ nhà ông Lữu Văn Hùng (thửa đất số 15, 18, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Hết bản (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 7)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.4
400.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ nhà ông Phan Văn Dũng (thửa 2, 4, tờ bản đồ số 38) - Từ nhà ông Vi Văn Sơn (thửa 27, 33, tờ bản đồ số 38)
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.4
1.000.000
Đường Đặng Như Mai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Cây Xăng Thương Mại (Từ thửa số 162, tờ bản đồ số 25) - Nhà bà Trần Thi Mai (Đến thửa số 116, tờ bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.24
9.600.000
Đường Đặng Như Mai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Các tuyến đường chính
Nhà bà Vi Đăng Dự (Đến thửa số 100, 117, 118, 131, tờ bản đồ số 25) - Nhà bà Đậu Thị Mai (thửa 70, tờ bản đồ số bản đồ số 25)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.25
2.400.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
Cầu Khe Tụ (từ thửa số 140, 141, 190, 191, tờ bản đồ số 30) - Ngân hàng Chính sách (đến thửa số 166, 252, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.1
7.000.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
Ngân hàng Chính sách (Từ thửa số 166, 252, tờ bản đồ số 30) - Cầu Đồng Minh (đến thửa số 68, 65, tờ bản đồ số 30, 29)
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.2
7.000.000
Đường đi bản Poọng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nhà ông Vi Đức Thiêm (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 23)
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 9. Việt Hương
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Việt Hương
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 9.3
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Hội 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hội 2
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.3
650.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 10. Lâm Hội
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hội
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 10.3
950.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Hương
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Hương
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.12
1.200.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Hội cũ
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục III
250.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Tân Lạc cũ
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục III
1.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Hạnh cũ
XÃ CHÂU HẠNH (nay là xã Quỳ Châu)
Mục III
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Hoa Hải
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hoa Hải
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.13
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 8. Bản Khứm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khứm
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 8.3
550.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tai xã Châu Nga cũ
XÃ CHÂU NGA (nay là xã Quỳ Châu)
Mục III
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Lè
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lè
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.3
650.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Tằn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tằn
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 6.3
350.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 3.8
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.18
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 1.8
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Hội 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hội 3
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.4
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Khun
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khun
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 5.3
350.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 7. Bản Xớn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xớn
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 7.3
250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hội 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hội 1
XÃ CHÂU HỘI (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 2.5
650.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4
THỊ TRẤN TÂN LẠC (nay là xã Quỳ Châu)
Mục 4.9
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.