Bảng giá đất Xã Quỳnh Tam, Nghệ An từ 01/01/2026
229 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Tam là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48, đoạn Nhà ông Mạnh (Dung): thửa số 1, tờ bản đồ số 92 đến Cầu Tuần: thửa số 188, tờ bản đồ số 92), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (227 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám mương 3/2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường 215 | Nhà bà Xuân xóm 8: Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 80 - Nhà bà Lý xóm 9: Đến thửa số 299, tờ bản đồ số 80 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.6 | 3.000.000 |
| Quốc Lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 | Đường vào nhà VH xóm 1 (thửa số 30, tờ bản đồ số 40 đến thửa số 2, tờ bản đồ số 40) - Nhà Thầy Toàn (thửa số 87 đến thửa số 7, tờ bản đồ số 36) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.3 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 | Dốc Truông vên (thửa số 6 đến thửa số 155, tờ bản đồ số 58) - Nhà Tình Sen (thửa số 103 đến thửa số 150, tờ bản đồ số 53) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 | Nhà Tình Sen (thửa số 301 đến thửa số 113, tờ bản đồ số 46) - Đường vào Nhà VH xóm 1 (thửa số 228 đến thửa số 315, tờ bản đồ số 8) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Sân vận động xóm đi đồng Trại bò, xóm 7 IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 1. DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2465/QĐ-UBND NGÀY 07/10/2019 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 1020/QĐ-UBND NGÀY 17/6/2021 CỦA UBND HUYỆN QUỲNH LƯU. | Từ lô 01 đến lô 14 tại vị trí 5: Sân vận động xóm đi đồng Trại bò, xóm 7 XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Vùng Cồn Dừa, xóm 2B IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 1. DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2465/QĐ-UBND NGÀY 07/10/2019 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 1020/QĐ-UBND NGÀY 17/6/2021 CỦA UBND HUYỆN QUỲNH LƯU. | Từ lô 01 đến lô 11 tại vị tri 4: Vùng Cồn Dừa, xóm 2B XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Vùng Rục Hừu, xóm 1 IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 1. DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2465/QĐ-UBND NGÀY 07/10/2019 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 1020/QĐ-UBND NGÀY 17/6/2021 CỦA UBND HUYỆN QUỲNH LƯU. | Từ lô 01 đến lô 05 lô tại vị trí 2: Vùng Rục Hừu, xóm 1 (đường huyện) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.2 | 3.500.000 |
| vùng Cồn Dừa xóm 2B IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 2. DỰ ÁN CHIA LÔ ĐẤT Ở THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 123/QĐ-UBND NGÀY 16/1/2023 VÀ 2996/QĐ-UBND NGÀY 05/9/2024 CỦA UBND HUYỆN QUỲNH LƯU | Từ lô 1 đến lô 44 tại vùng Cồn Dừa xóm 2B XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) | 2.000.000 |
| Đi Tân Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | UBND xã (thửa số 1279 đến thửa số 1283; từ thửa số 1389 đến thửa số 1399) - Tân Sơn (thửa số 81 đến thửa số 3, tờ bản đồ số 42) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 4.000.000 |
| Đường 215 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường 215 | Nhà Lan Hải: Từ thửa số 118, tờ bản đồ số 79 - Cổng 215: Đến thửa số 217, tờ bản đồ số 79 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.5 | 5.000.000 |
| Đường 215 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường 215 | Cổng chào xóm 8:Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 81 - Nhà ông Lan Hải: Đến thửa số 173, tờ bản đồ số 81 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.2 | 5.000.000 |
| Đường 215 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường 215 | Ngã 3 giáp đường QL48: Từ thửa số 59, tờ bản đồ số 81 - Cổng chào xóm 8: Đến thửa số 174, tờ bản đồ số 81 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Đường 215 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường 215 | Nhà Lan Hải: Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 80 - Cổng 215: Đến thửa số 254, tờ bản đồ số 80 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.4 | 5.000.000 |
| Đường 215 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường 215 | Cổng chào xóm 8:Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 80 - Nhà ông Lan Hải: Đến thửa số 103, tờ bản đồ số 80 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Cua Tùng Nga (thửa số 75 đến thửa số 75, tờ bản đồ số 30); - Lữ 215 (thửa số 63 đến thửa số 171, tờ bản đồ số 31); (thửa số 64 đến thửa số 456, tờ bản đồ số 3) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Ngã 3 nối tỉnh lộ 538: Từ thửa số 1221, tờ bản đồ số 28 - Ngã 4 đường tăng: thửa số 1239, tờ bản đồ số 28 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.17 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Cổng Lữ đoàn 16: thửa số 14, tờ bản đồ số 43 - Nhà ông Mạnh (bà Dung): thửa số 137, tờ bản đồ số 43 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.7 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Cầu Tuần: Từ thửa số 119, tờ bản đồ số 64 - Ngã 3 nối đường tỉnh lộ 538: thửa số 125, tờ bản đồ số 64 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.15 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Nhà ông Mạnh (Dung): thửa số 1, tờ bản đồ số 92 - Cầu Tuần: thửa số 188, tờ bản đồ số 92 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.8 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Nhà ông Mạnh (Dung): thửa số 18, tờ bản đồ số 81 - Cầu Tuần: thửa số 223, tờ bản đồ số 81 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.10 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Dốc Truông vên: thửa số 17, tờ bản đồ số 48 - Cổng Lữ đoàn 16: thửa số 354, tờ bản đồ số 48 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Dốc Truông vên: thửa số 21, tờ bản đồ số 50 - Cổng Lữ đoàn 16: thửa số 25, tờ bản đồ số 50 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Ngã tư đường tăng: Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 28 - Dốc Ba cô: thửa số 443, tờ bản đồ số 28 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.18 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Nhà ông Mạnh (Dung): thửa số 11, tờ bản đồ số 72 - Cầu Tuần: Thửa số 203, tờ bản đồ số 72 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.11 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Ngã 3 nối tỉnh lộ 538: Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 63 - Ngã 4 đường tăng: thửa số 188, tờ bản đồ số 63 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.16 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Cổng Lữ đoàn 16: thửa số 1, tờ bản đồ số 100 - Nhà ông Mạnh (bà Dung): thửa số 145, tờ bản đồ số 100 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.5 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Cầu Tuần: Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 64 - Ngã 3 nối đường tỉnh lộ 538: thửa số 181, tờ bản đồ số 64 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.14 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Cầu Tuần: Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 71 - Ngã 3 nối đường tỉnh lộ 538: thửa số 30, tờ bản đồ số 71 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.13 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Nhà ông Mạnh (Dung): thửa số 32, tờ bản đồ số 71 - Cầu Tuần: Thửa số 67, tờ bản đồ số 71 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.12 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Dốc Truông vên: thửa số 1, tờ bản đồ số 101 - Cổng Lữ đoàn 16: thửa số 308, tờ bản đồ số 101 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Ngã tư đường tăng: Từ thửa số 78, tờ bản đồ số 56 - Dốc Ba cô: thửa số 50, tờ bản đồ số 56 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.19 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Dốc Truông vên: thửa số 103, tờ bản đồ số 100 - Cổng Lữ đoàn 16: thửa số 131, tờ bản đồ số 100 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.4 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Cổng Lữ đoàn 16: thửa số 32, tờ bản đồ số 97 - Nhà ông Mạnh (bà Dung): thửa số 105, tờ bản đồ số 97 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.6 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48 | Nhà ông Mạnh (Dung): thửa số 113, tờ bản đồ số 82 - Cầu Tuần: thửa số 339, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.9 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48B | Giếng đất xóm 2: Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 94 - Đường bê tông xóm 1 (ngà ông Trung): Đến thửa số 99, tờ bản đồ số 94 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.4 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48B | Đường sắt: Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 83 - Giếng đất xóm 2: Đến thửa số 233, 175, 184 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.2 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48B | Đường bê tông xóm 1: Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 96 - Giáp xã Ngọc Sơn: Đến thửa số 117, tờ bản đồ số 96 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.6 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48B | Ngã 3 Tuần: Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 82 - Đường sắt: Đến thửa số 132, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48B | Đường bê tông xóm 1: Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 95 - Giáp xã Ngọc Sơn: Đến thửa số 96, tờ bản đồ số 95 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.5 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48B | Giếng đất xóm 2: Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 95 - Đường bê tông xóm 1 (ngà ông Trung): Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 95 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 48B | Đường bê tông xóm 1: Từ thửa số 88, tờ bản đồ số 46 - Giáp xã Ngọc Sơn: Đến thửa số 212, tờ bản đồ số 46 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.7 | 4.500.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Vũ Văn Điền và bà Hoàng Thị Liên xóm 1(thửa số 87, 85,….., tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Hồ Văn Quang xóm 1 (thửa số 214, 218,….., tờ bản đồ số 34) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa xóm 1 (thửa số 12, 39,…, tờ bản đồ số 08) - Nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Tuyết) xóm 3 (thửa số 1377, 1352, 1351…, tờ bản đồ số 08) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Lê Đức Lục xóm 7 (thửa số 01, 2, 10.., tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Hồ Sỹ Quy xóm 8 và bà Hồ Thị Hinh xóm 8 (thửa số 192, 200, 179,180…., tờ bản đồ số 50) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.16 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Trần Văn Hoàn xóm 8 (thửa số 50, 51, 78, 133…., tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Nguyễn Văn Dũng và Nguyễn Viết Ánh xóm 8 (thửa số 124, 128, 118, 117…, tờ bản đồ số 52) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.21 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Nguyễn Thanh Sỹ xóm 8 (thửa số 2, 3, 166…., tờ bản đồ số 26) - Nhà ông Đậu Đức Đỏ xóm 8 (thửa số 35, 42…., tờ bản đồ số 26) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.25 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Hồ Vĩnh Bê xóm 8 (thửa số 15, 17, 22, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Hồ Thị Thành xóm 8 (thửa số 58, 61, tờ bản đồ số 53) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.23 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Nguyễn Bá Tứ và Trương Văn Bình xóm 8 (thửa số 2, 12, 10, 11….., tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Hồ Ngọc Minh và Hồ Ngọc Mãn xóm 8 (thửa số 140, 146, 107, 181…, tờ bản đồ số 54) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.22 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Bùi Duy Thảo xóm 7 (thửa số 127, 113, 112, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Đậu Huy Tương xóm 7 và bà Hồ Thị Thu xóm 7 (thửa số 252, 261, 262, 269, 278, 279, tờ bản đồ số 47) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.14 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Hồ Hữu Lực xóm 1 (thửa số 139, ...., tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Hồ Hữu Đát Xóm 1 (thửa số 146..., tờ bản đồ số 04) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Lê Đình Trực xóm 3 (thửa số 26, 12,…, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Trần Văn Chất xóm 4 và ông Đinh Hữu Trì xóm 4 (thửa số 93, 122,…, tờ bản đồ số 42) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.7 | 4.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Dương Xuân Uy xóm 3 (thửa số 181, 180,…, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn và ông Nguyễn Văn Bình xóm 3 (thửa số 228, 229,…, tờ bản đồ số 39) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường huyện | Cổng 215: Từ thửa số 609, tờ bản đồ số 35 - Nhà ông Tuấn Lài: Đến thửa số 642, tờ bản đồ số 35 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Phạm Tiến Sỹ xóm 7 (thửa số 49, 56, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Phạm Tiến Dũng xóm 7 (thửa số 54, 55, tờ bản đồ số 46) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.15 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà Lê Thị Tuyển xóm 4 và ông Mai Xuân Hà xóm 4 Đầu xóm 2b (thửa số 57, 73, 110, 111, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Song Thương xóm 5 và ông Hồ Thanh Trúc xóm 5 Đầu xóm 2b (thửa số 36, 44, 112, 87…, tờ bản đồ số 41) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.8 | 4.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Nguyễn Tiến Tám và ông Hồ Minh Tăng xóm 1 (thửa số 267, 283,…., tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Nguyễn Văn Đoan và ông Trần Đình Công Xóm 1 (thửa số 200, 272, tờ bản đồ số 05) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Thái Bá Đức xóm 8 (thửa số 01, 2, 3…., tờ bản đồ số 20) - Khe bà Nuôi xóm 8 (thửa số 27, tờ bản đồ số 20) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.18 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Bùi Duy Quý xóm 5 và ông Đặng Thái Mai xóm 5 (thửa số 62, 80, 32, 42…., tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Nguyễn Văn Hợp xóm 5 và ông Nguyễn Thái Bình xóm 5 (thửa số 129,124, 81, 65…, tờ bản đồ số 40) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.9 | 2.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà bà Đậu Thị Thông xóm 8 (thửa số 22, 34, 35.., tờ bản đồ số 19) - Đập khe đôi xóm 8 (thửa số 111, 126…, tờ bản đồ số 19) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.20 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Ngã ba Chợ (thửa số 57 đến thửa số 2, tờ bản đồ số 37) - Tràn Khe Dẽ (thửa số 70 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 38) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Nguyễn Song Thương xóm 5 và ông Nguyễn Thái Bình xóm 5 (thửa số 220, 262, 280,288,….., tờ bản đồ số 12) - Tràn 32 và Đồi Hòn kiêng xóm 5 (thửa số 317, 313……, tờ bản đồ số 12) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.10 | 900.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Đậu Đức Đỏ xóm 8 (thửa số 35, 41, 43…., tờ bản đồ số 25) - Ngã ba Tổng đội TNXP 6 (thửa số 101, 105, 105…., tờ bản đồ số 25) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.26 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Bùi Duy Khoát xóm 7 (thửa số 10, 24, 41, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Bùi Duy Sơn (Nga) xóm 7 (thửa số 137,90, 91, tờ bản đồ số 16) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.13 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường huyện | Nhà ông Tuấn Lài: Từ thửa số 39, tờ bản đồ số 42 - Giáp xã Quỳnh Tam: Đến thửa số 60, tờ bản đồ số 89 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.4 | 2.500.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Tràn 32 và Đồi Hòn kiêng xóm 5 (thửa số 112, 113, 115, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Trần Văn Chung xóm 7 (thửa số 166, 186……, tờ bản đồ số 11) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.11 | 900.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Cao Xuân Chinh xóm 7 (thửa số 42, 52, 62…., tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Bùi Duy Châu (Hòa) xóm 7 (thửa số 83,84 …, tờ bản đồ số 43) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.12 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường huyện | Cổng 215: Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Tuấn Lài: Đến thửa số 184, tờ bản đồ số 79 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Hoàng Đình Hoan xóm 1(thửa số 229, 234, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Hồ Văn Quang xóm 1 (thửa số 245,…., tờ bản đồ số 04) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Hồ Sỹ Tiến xóm 8 (thửa số 430…tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Đậu Thị Đề xóm 8 (thửa số 431, tờ bản đồ số 15) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.17 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Vũ Bá Thuyết xóm 8 (thửa số 65, 69…., tờ bản đồ số 23) - Nhà ông Hồ Đăng Ích xóm 8 (thửa số 148, 153……., tờ bản đồ số 23) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.24 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường huyện | Cổng 215: Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Tuấn Lài: Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 89 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Nhà ông Nguyễn Thanh Sự và bà Đậu Thị Vĩnh xóm 8 (thửa số 9, 120, 6, 7, 120…., tờ bản đồ số 51) - Nhà bà Đậu Thị Vân và ông Nguyễn Thanh Phương xóm 8 (thửa số 109, 110, 113, 98, 96, 89…, tờ bản đồ số 51) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.19 | 1.200.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Tràn Khe Dẽ (thửa số 119 đến 169, tờ bản đồ số 34) - Cua Tùng Nga (thửa số 25 đến thửa số 10, tờ bản đồ số 29) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2B | Nhà ông Hồ Tiến Minh (thửa số 38, 59…, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Hồ Đức Minh (thửa số 70,…, tờ bản đồ số 35) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.2 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Nguyễn Văn Huy, Hồ Đức Cầu, Hồ Đức Hậu (thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 5; thửa số 17,…., tờ bản đồ số 32), - Nhà ông Phạm Văn Trợ và bà Phạm Thị Duyệt (thửa số 116,122,…, tờ bản đồ số 32) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 3 | Nhà bà Đinh Thị Hòe, ông Phan Đình Khang (thửa số 17, tờ bản đồ số 41, thửa số 01, 28,…., tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lê Đình Lục (thửa số 76,…, tờ bản đồ số 42) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.3 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2B | Nhà ông Vũ Duy Hùng (thửa số 72, 86 tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Hồ Hữu Đồng (thừa số 156 164... 170, .... 183, tờ bản đồ số 37) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.4 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2A | Nhà ông Lê Văn Sơn (thửa số 3, 53,…., tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Vũ Duy Tâm, Vũ Duy Thành (Thửa số 111, 149,150.., tờ bản đồ số 8) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.2 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tiến Sơn | Nhà ông Nguyễn Văn Hải xóm Tiến Sơn (thửa số 37, 81, 55,…..., tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Phạm Ngọc Lượng xóm Tiến Sơn (thửa số 48, 59, 60,..., tờ bản đồ số 59) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 10.4 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Nhà bà Nguyễn Thị Thảo, ông Lại Văn Tuấn (thửa số 99,..109,..., tờ bản đồ số 40) - Nhà bà Trần Thị Chiến (thửa số 142,.., tờ bản đồ số 40) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 7.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Nhà ông Đậu Đức Đại (thửa số 257, 283, 208, 464,…....tờ bản đồ số 20) - Nhà ông Trần Chiến (thửa số 768, 747, 711, 712, 728, ….tờ bản đồ số 20) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.2 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Nhà bà Đậu Thị Bừng (thửa số 68, 67, 64,…....tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Nguyễn Đình Phúc (thửa số 119, 112, ….tờ bản đồ số 52) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.3 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2A | Nhà ông Phan Văn Giá, bà Bùi Thị Mai (thửa số 196,256,…., tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Lê Văn Kháng (thửa số 360,…., tờ bản đồ số 33) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tiến Sơn | Nhà ông Bùi Ngọc Hải xóm Tiến Sơn (thửa số 201, 208,…..., tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Trương Quang Lập xóm Tiến Sơn (thửa số 43, 42, 41,..., tờ bản đồ số 57) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 10.6 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tiến Sơn | Nhà ông Hồ Công Hùng xóm Tiến Sơn (thửa số 167, 22,…..., tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Nguyễn Thị Lý và ông Nguyễn Văn Uyển xóm Tiến Sơn (thửa số 153, 154,..., tờ bản đồ số 56) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 10.2 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2B | Từ sau nhà bà Bùi Thị Sum (từ sau thửa 1569, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Vũ Hữu Đắc, ông Trần Vãn Sỹ (thừa số 42, 41, tờ bản đồ số 3) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.3 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2B | Nhà ông Bùi Duy Nhạ (thửa số 180,…., tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Hồ Tự Đức (thửa số 227,…, tờ bản đồ số 36) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 5 | Nhà ông Nguyễn Huy Phi, ông Nguyễn Huy Quang (thửa số 101,…123..tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Nguyễn Huy Trí, ông Trần Văn Đô (thửa số 158, 159,….tờ bản đồ số 40) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 7 | Nhà ông Đậu Phi Dũng (ông Trần Văn Huệ) (thửa số 50, 59,…....tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Hoàng Đình Sự và bà Lê Thị Nhen (thửa số 209, 240….tờ bản đồ số 15) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 8.1 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tiến Sơn | Nhà bà Tô Thị Lan xóm Tiến Sơn (thửa số 2, 3,…..., tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Phạm Văn Hồng xóm Tiến Sơn (thửa số 70, 80,..., tờ bản đồ số 58) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 10.3 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Nhà ông Nguyễn Bá Hồng (thửa số 790,…....tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Nguyễn Bá Tam (thửa số 120,…....tờ bản đồ số 52) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.5 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Nhà ông Phan Văn Cương (thửa số 02,09,...13,..., tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Hồ Cảnh Tài, bà Hồ Thị Xin (thửa số 61,…86,.., tờ bản đồ số 44) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 7.2 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 5 | Nhà ông Hoàng Văn Trình (thửa số 01,..., tờ bản đồ số 45, thửa số 3,4,…, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Trần Ngọc Lộc, Hoàng văn Thanh (thửa số 97,..166, 178,.., tờ bản đồ số 45) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.2 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tiến Sơn | Nhà ông Hồ Xuân Đức và ông Hồ Sư Kế xóm Tiến Sơn (thửa số 230, 259,…..., tờ bản đồ số 27) - Nhà ông Hồ Công Khang và ông Hồ Ngọc Hưng xóm Tiến Sơn (thửa số 562, 530,..., tờ bản đồ số 27) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 10.1 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 7 | Nhà Bà Hoàng Thị Lơn (thửa số 101, 114,…....tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nguyễn Bá Lưu (thửa số 32, 26, 27,….tờ bản đồ số 40) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 8.2 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4 | Nhà bà Nguyễn Thị Hòa, ông Hồ Thanh Trúc (thửa số 118,129,130…., tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Văn Đàm, nhà ông Hồ Sỹ Huy (thửa số 254,266,…, tờ bản đồ số 41) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.2 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tiến Sơn | Nhà ông Bùi Linh Đoài xóm Tiến Sơn (thửa số 131, 132, 133,…..., tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Nguyễn Minh Hải và bà Hồ Thị Quy xóm Tiến Sơn (thửa số 113, 137,..., tờ bản đồ số 56) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 10.5 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 3 | Nhà ông Phạm Văn Thương, ông Hồ Văn Trương (thửa số 13,..22,…, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Hồ Đạt Vinh, ông Cao Xuân Thục (thửa số 178,…191, tờ bản đồ số 39) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Nhà ông Đậu Phi Chử (thửa số 3,…....tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (Luận) (thửa số 20,…....tờ bản đồ số 54) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.4 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Nhà ông Lê Đăng Công (thửa số 46, 43,…....tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Hoàng Đình Tịnh (thửa số 56,….tờ bản đồ số 51) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.1 | 600.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Nhà ông Trần Ngọc Thanh, ông Hoàng Đình Hòa (thửa số 106,..141,.., tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Hữu Khang, ông Hồ Sỹ Thộ (thửa số 142,,176,.., tờ bản đồ số 45) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 7.3 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4 | Nhà ông Lê Văn Nhân, ông Đinh Hữu Tụng (thửa số 176, 163,…., tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lê Mạnh Hùng, bà Trần Thị Mai (thửa số 209, 222,…, tờ bản đồ số 42) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Hảo (thửa số 19, 30,34,108,…, tờ bản đồ số 38) - Nhà bà Lê Thị Sỹ, ông Phạm Văn Kỳ (thửa số 106, 107,…, tờ bản đồ số 38) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.2 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nhà ông Nguyễn Ngọc Quý, ông Nguyễn Văn Vỹ (thửa số 4, 14,…, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vũ Duy Bắc, ông Phan Văn Đại (thửa số 140, 185….., tờ bản đồ số 34; 178, 197, 218, 236, tờ bản đồ số 33) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.2 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4 | Nhà ông Cù Chí Lĩnh, Nguyễn Huy Quang (thửa số 102,123,…, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Nguyễn Văn Đoán, ông Lê Văn Lợi (270,286,…, tờ bản đồ số 41, thửa số 16,17,18,…, tờ bản đồ số 45) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.3 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 9 | Nội thôn (khu dân cư) từ thửa số 1, tờ bản đồ số 80 - Nội thôn (các khu dân cư) đến thửa số 194, tờ bản đồ số 80 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 8.3 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nội thôn (khu dân cư): Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 46 - Nội thôn (các khu dân cư): Đến thửa số 141, tờ bản đồ số 46. XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.6 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nội thôn (khu dân cư): Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 85 - Nội thôn (các khu dân cư): Đến thửa số 201, tờ bản đồ số 85 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nội thôn (khu dân cư): Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 95 - Nội thôn (các khu dân cư): Đến thửa số 67, tờ bản đồ số 95 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.3 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Nội thôn (khu dân cư): Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 96 - Nội thôn (các khu dân cư): Đến thửa số 104, tờ bản đồ số 96 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.5 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | QL 48B: 107, tờ bản đồ số 83 - Nhà ông Hạnh: Đến thửa số 227, tờ bản đồ số 83 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.3 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Liên xóm 6 (gồm các, tờ bản đồ số 10; 49; 48; 41; 50) - Xóm 3A và Xóm 3B; Xóm 5; xóm 7 (gồm các, tờ bản đồ số 10; 49; 48; 41; 50) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Xóm 2: Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 84 - Xóm 3: Đến thửa số 160, tờ bản đồ số 84 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.3 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Hưng Tân | Trạm điện Hưng Tân: Từ thửa số 44, tờ bản đồ số 62 - Nhà ông Vợi: Đến thửa số 202, tờ bản đồ số 62 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 13.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Đông Hồng | QL48 (nhà Thầy Kiên): Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 91 - Nhà ông Đương: Đến thửa số 101, tờ bản đồ số 91 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 15.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6 | Nhà ông Quang: Từ thửa số 64, tờ bản đồ số 92 - Nhà ông Chương (Café Giọt Đắng): Đến thửa số 172, tờ bản đồ số 92 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Liên xóm 1: Từ thửa số 158, tờ bản đồ số 85 - Xóm 2 (nhà ông Trọng): Đến thửa số 193, tờ bản đồ số 85 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Tuần B | QL 48B (Nhà ông Tuyển): Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 82 - QL48 (nhà ông Đồng, Lan): Đến thửa số 64, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 12.3 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Liên xóm 2: Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 94 - Xóm 2: Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 94 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Tuần A | QL48 (Nhà ông Cát): Từ thửa số 294, tờ bản đồ số 82 - Xóm Tuần A: Nhà ông Thường 246, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 11.1 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 8 | Cổng chào xóm 8: Từ thửa số 150, tờ bản đồ số 91 - Nhà ông Thành: Đến thửa số 154, tờ bản đồ số 91 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 9 | Nhà ông Lan (Hải): Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 70 - Cầu tràn, nhà ông Thịnh: Đến thửa số 152, tờ bản đồ số 70 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 10 | Đường Tăng: Từ thửa số 42, tờ bản đồ số 35 - Giáp xóm Hưng Tân: Đến thửa số 678, tờ bản đồ số 35 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.3 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | QL48B: Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 83 - Xóm 4: Đến thửa số 219, tờ bản đồ số 83 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Đông Hồng | QL48 (nhà Thầy Kiên): Từ thửa số 155, tờ bản đồ số 92 - Nhà ông Đương: Đến thửa số 197, tờ bản đồ số 92 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 15.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 9 | Nhà ông Lan (Hải): Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 79 - Cầu tràn, nhà ông Thịnh: Đến thửa số 83, tờ bản đồ số 79 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 8.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Liên xóm 1: Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 95 - Xóm 2 (nhà ông Trọng): Đến thửa số 56, tờ bản đồ số 95 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6 | Ông Tuân: Thửa số 1, tờ bản đồ số 98 - Xóm 6: NHà ông Cảnh 79, tờ bản đồ số 98 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Tuần A | QL 48B (Nhà ông Ân): Từ thửa số 137, tờ bản đồ số 82 - Cổng trường Cấp THCS: Đến thửa số: 191, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 11.3 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Tuần A | QL48 (Nhà ông Quyền): Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 82 - Xóm Tuần A (nhà ông Bá): Đến thửa số 245, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 11.5 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 10 | Liên xóm 10 (gồm các, tờ bản đồ số 16; 10; 15; 19) - Xóm 8 và Xóm 9; Xóm 6; xã Tân Sơn (gồm các, tờ bản đồ số 16; 10; 15; 19) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Bá Ngọc | QL 48 (Nhà ông Thành): Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 54 - Đập Đồi Toại: Đến thửa số 115, tờ bản đồ số 54 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 14.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 3B | Liên xóm 3B (gồm các, tờ bản đồ số 43; 44; 51; 13; 12) - Xóm 6 và xóm 4; Xóm 3B; Xóm 2 (gồm các, tờ bản đồ số 43; 44; 51; 13; 12) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 9 | Liên xóm 9 (gồm các, tờ bản đồ số 27; 28; 69; 66; 67; 22) - Xóm 8 và Xóm 7; xóm 10; Huyện Yên Thành (gồm các, tờ bản đồ số 27; 28; 69; 66; 67; 22) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7 | Đập Mồ ông: Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 65 - Nhà bà Vy: Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 65 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.3 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4 | Liên xóm 4 (gồm các, tờ bản đồ số 57; 58; 53; 57; 56; 13) - Xóm 5 và xóm 1; Xóm 3B; Xóm 2 (gồm các, tờ bản đồ số 57; 58; 53; 57; 56; 13) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 8 | Cổng chào xóm 8: Từ thửa số 139, tờ bản đồ số 81 - Nhà ông Thành: Đến thửa số 443, tờ bản đồ số 81 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Liên xóm 2: Từ thửa số 159, tờ bản đồ số 84 - Xóm 2: Đến thửa số 241, tờ bản đồ số 84 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Tuần A | QL48 (Nhà ông Quyền): Từ thửa số 2301, tờ bản đồ số 81 - Xóm Tuần A (nhà ông Bá): Đến thửa số 345, tờ bản đồ số 81 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 11.6 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Tuần B | Đường sắt: Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 73 - Đường Đồng Mua: Đến thửa số 37, tờ bản đồ số 73 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 12.5 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 8 | Nhà ông Cần: Từ thửa số 43, tờ bản đồ số 92 - Nhà ông Thu: Đến thửa số 109, tờ bản đồ số 92 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 7.4 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Tuần A | QL48 (Nhà ông Mạnh): Từ thửa số 215, tờ bản đồ số 82 - Nhà ông Hùng Nga: Đến thửa số 436, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 11.4 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Tuần A | QL48B (Nhà ông Bảng): Từ thửa số 118, tờ bản đồ số 82 - Cổng trường Cấp 1A: Đến thửa số 435, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3A | Liên xóm 3A (gồm, tờ bản đồ số 42; 41; 38; 37) - Xóm 6 và xóm 4; Xóm 3B; Xóm 2 (gồm, tờ bản đồ số 42; 41; 38; 37) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6 | Ông Sơn: Từ thửa số 16, tờ bản đồ số 93 - Xóm 6. ông Tuân: Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 93 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 10 | Đường Tăng: Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 69 - Cuối xóm 10 (xóm 10A cũ). Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 69 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.2 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 7 | Liên xóm 7 (gồm các, tờ bản đồ số 54; 55; 49; 48; 59; 60) - Xóm 6 và Xóm 5; Xóm 8; (gồm các, tờ bản đồ số 54; 55; 49; 48; 59; 60) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7 | Đập Mồ ông: Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 59 - Nhà bà Vy: Đến thửa số 132, tờ bản đồ số 59 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 10 | Nhà ông Bảo: Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 89 - Cuối xóm 10 (xóm 10B cũ): Đến thửa số 109, tờ bản đồ số 89 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Tuần B | QL48B (nhà bà Thu): Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 82 - Nhà ông NGọc: Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 12.1 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 8 | Nhà ông Lương (Nga): Từ thửa số 352, tờ bản đồ số 81 - Nhà ông Bá (Tuần A): Đến thửa số 435, tờ bản đồ số 81 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 7.3 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | QL 48B: Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Truật: Đến thửa số 171, tờ bản đồ số 84 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Tuần B | Nhà ông Liêu: Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 72 - Đường sắt: Đến thửa số 154, tờ bản đồ số 72 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 12.2 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 12 | Nhà ông Dương: Từ thửa số 48, tờ bản đồ số 77 - Nhà ông Thỏa: Đến thửa số 62, tờ bản đồ số 77 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 10.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 10 | Liên xóm 10 - Xóm 8 và Xóm 9; Xóm 6; xã Tân Sơn XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Liên xóm 2; (gồm các, tờ bản đồ số bản đồ 34; 35) - xóm 4; (tờ bản đồ số 35) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 5 | Liên xóm 5 (gồm các, tờ bản đồ số 19; 56; 13; 51; 12) - Xóm 6 và xóm 4; Xóm 3B; Xóm 3A (gồm các, tờ bản đồ số 19; 56; 13; 51; 12) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Tuần B | Đường sắt: Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 72 - Đường Đồng Mua: Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 72 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 12.4 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Hưng Tân | Cầu Hưng Tân: Từ thửa số 38, tờ bản đồ số 62 - Đập Nhà Bính: Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 62 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 13.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Liên xóm 8 (gồm các, tờ bản đồ số 64; 21; 66; 67; 68; 69; 60) - Xóm 9 và Xóm 7; xóm 10 (gồm các, tờ bản đồ số 64; 21; 66; 67; 68; 69; 60) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7 | Đập Mồ ông: Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 60 - Nhà bà Vy: Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 60 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Nhà ông Hà: Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 75 - Xóm 4: Đến thửa số 180, tờ bản đồ số 75 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.4 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Xóm 3 (ông Trung): Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 84 - Xóm 2: Đến thửa số 156, tờ bản đồ số 84 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.4 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Tuần A | Nhà ông Lực (Hiền): Từ thửa số 193, tờ bản đồ số 82 - Trường Mầm Non: Đến thửa số 276, tờ bản đồ số 82 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 11.7 | 2.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Bá Ngọc | QL 48 (Nhà ông Thành): Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 28 - Đập Đồi Toại: Đến thửa số 1264, tờ bản đồ số 28 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 14.1 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nhà ông Sửu: Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 75 - Xóm 4: Đến thửa số 211, tờ bản đồ số 75 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | QL 48B: Từ thửa số 16, tờ bản đồ số 76 - Nhà ông Truật: Đến thửa số 76, tờ bản đồ số 76 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Liên xóm 1 (gồm các, tờ bản đồ số 36; 40; 8; 31; 32; 7; 29) - Xóm 2 và xóm 4 (gồm các, tờ bản đồ số 36; 40; 8; 31; 32; 7; 29) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 538 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 | Cây Xăng Thảo Quỳnh (thửa số 336, tờ bản đồ số 42 đến thửa số 353, tờ bản đồ số 42) - Trường Cấp 1 (thửa số 97 đến thửa số 45, tờ bản đồ số 42) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 | Tràn Thủy Điện xóm 7 (thửa số 78 đến thửa số 12, tờ bản đồ số 49) - Cây xăng bà Thảo Quỳnh (thửa số 235 đến thửa số 159, tờ bản đồ số 41) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 | Trường Cấp 1 (thửa số 36 đến 53, tờ bản đồ số 43); (thửa số 232 đến thửa số 334, tờ bản đồ số 44) - Ngã Ba sân rẽ sân bóng xóm 4 (thửa số 1 đến thửa số 57, tờ bản đồ số 51); (thửa số 683 đến thửa số 1032, tờ bản đồ số 13) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 | Tổng Đội TN giáp Yên Thành (Xóm 9) từ thửa số 53 đến thửa số 1008, tờ bản đồ số 27) - Tràn Xăng dầu xóm 8 (thửa số 122 đến thửa số 28, tờ bản đồ số 28) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 | Tràn xăng dầu xóm 8 (thửa số 87 đến thửa số 8, tờ bản đồ số 69) (thửa số 282 đến thửa số 7, tờ bản đồ số 64); (thửa số 309 đến thửa số 143, tờ bản đồ số 60) - Tràn Thủy Điện xóm 7 (thửa số 209 đến thửa số 2, tờ bản đồ số 67); (thửa số 309 đến thửa số 232, tờ bản đồ số 59); (thửa số 204 đến thửa số 103, tờ bản đồ số 54); từ thửa số 226 đến thửa số 4, tờ bản đồ số 55); từ thửa số 61 đến thửa số 44, tờ bản đồ số 48) XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 538 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 | Ngã ba sân bóng xóm 4 (thửa số 59 đến thửa số 102, tờ bản đồ số 52); - Nhà ông Quản xóm 4 (thửa số 5 đến thửa số 143, tờ bản đồ số 57); XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường tỉnh lộ 538 | Ngã 3 giáp đường QL48: Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 64 - Hồ Mồ Ông: Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 64 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) | 3.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Hồ Văn Đông xóm Tiến Sơn (thửa số 314, 315, 260, 270……., tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Hồ Ngọc Thăng và ông Hồ Văn Kính xóm Tiến Sơn (thửa số 394, 379……., tờ bản đồ số 30) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.9 | 900.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Lê Văn Minh xóm 4 Đầu xóm 2b (thửa số 266, 267……., tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lê Văn Tôn xóm 4 (thửa số 282…….., tờ bản đồ số 41) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Lê Đình Hổ xóm 4 (thửa số 6, 7…., tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Bùi Duy Công xóm 6 và ông Hồ Đức Cầu (Tuất) xóm 6 (thửa số 210, 190, 241, 242…., tờ bản đồ số 45) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Hồ Đức Phước xóm 6 (thửa số 272…, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Bùi Duy Viễn xóm 6 (thửa số 289…, tờ bản đồ số 45) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.6 | 3.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Hồ Tự Tuấn xóm 6 và ông Hồ Cảnh Năng xóm 6 Đầu xóm 2b (thửa số 164, 134, 113, 114…, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Hồ Đức Tình xóm 6 và ông Nguyễn Văn Long (Đào) xóm 6 (thửa số 163, 134, 148, 149 ………, tờ bản đồ số 44) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Đinh Văn Hải xóm Tiến Sơn (thửa số 258, 289……., tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Long Lăng xóm Tiến Sơn (thửa số 103, 106, 289,…., tờ bản đồ số 29) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.10 | 900.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Lê Minh Liễu xóm 8 (thửa số 5,6….., tờ bản đồ số 23) - Nhà Đậu Phi Đông xóm 8 (thửa số 15,…., tờ bản đồ số 23) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.12 | 900.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ngã tư chợ xã Tân Sơn xóm 4 (thửa số 172, 185 189…., tờ bản đồ số 42) - đi xã Quỳnh Tam (thửa số 693, 707, 711, 712 .., tờ bản đồ số 13; thửa số 500, 501, 502, 503, tờ bản đồ số 14) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Lê Đăng Tương và ông Hồ Nghĩa Thành xóm 8 (thửa số 136, 97, 110….., tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Nguyễn Thị Vinh xóm 8 (thửa số 155, 159, 171,…., tờ bản đồ số 54) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.11 | 900.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Bùi Duy Tám xóm 6 Đầu xóm 2b (thửa số 01, 40,….., tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Nguyễn Văn Tá xóm 6 (thửa số 227, 213, 199, 248….., tờ bản đồ số 18) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.5 | 3.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường xã | Tràn đường tăng 215: Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 69 - Nhà ông Hà (mộc): Đến thửa số 115, tờ bản đồ số 69 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.4 | 1.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường xã | Ngã 3 đường QL48B: Từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 329 - Bàu Xóm 7: Đến thửa số 1186, tờ bản đồ số 329 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường xã | Tràn đường tăng 215: Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 70 - Nhà ông Hà (mộc): Đến thửa số 193, tờ bản đồ số 70 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.5 | 1.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn và ông Nguyễn Văn Hà (Nhung) xóm Tiến Sơn (thửa số 102, 116, 120…, tờ bản đồ số 58) - Nhà bà Bùi Thị Miên và ông Hồ Văn Kính xóm Tiến Sơn (thửa số 155, 166, 189, 190…., tờ bản đồ số 58) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.8 | 900.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường xã | Nhà ông Thụ: Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 79 - Tràn đường 215: Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 79 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Nhà ông Hồ Văn Thuận xóm Tiến Sơn (thửa số 25, 29, 135, 18……, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn và ông Đinh Văn Bang xóm Tiến Sơn (thửa số 77, 88, 63…, tờ bản đồ số 59) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.7 | 900.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường xã | Ngã 3 đường QL48B: Từ thửa số 653, tờ bản đồ số 37 - Bàu Xóm 7: Đến thửa số 631, tờ bản đồ số 37 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Đồng Bờ Cai, xóm 4 IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 1. DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2465/QĐ-UBND NGÀY 07/10/2019 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 1020/QĐ-UBND NGÀY 17/6/2021 CỦA UBND HUYỆN QUỲNH LƯU. | Từ lô 01 đến lô 08 tại vị trí 1: Đồng Bờ Cai, xóm 4 (đường liên xã) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.1 | 6.500.000 |
| Đồng Gò Hóp, xóm 1 IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 1. DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2465/QĐ-UBND NGÀY 07/10/2019 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 1020/QĐ-UBND NGÀY 17/6/2021 CỦA UBND HUYỆN QUỲNH LƯU. | Từ lô 01 đến lô 08 lô tại vị trí 3: Đồng Gò Hóp, xóm 1 (đường huyện) XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.3 | 3.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Xóm Bá Ngọc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bá Ngọc XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 14.3 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.7 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2B | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2B XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.5 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.5 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Xóm Đông Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đinh Hồng XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 15.3 | 600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Tam cũ XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) Mục III | 600.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.4 | 600.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở tại vị trí 1 thôn 6 xã Quỳnh Tam (QĐ số 886/QĐ-UBND ngày 16/5/2017 của UBND huyện Quỳnh Lưu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500) | Lô số 01 đến lô số 02 XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 2.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở tại Đồng Phượng Chi thôn 3A xã Quỳnh Tam (QĐ số 886/QĐ-UBND ngày 16/5/2017 của UBND huyện Quỳnh Lưu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500) | Lô số 05 XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 7.800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2A | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2A XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 2.4 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 12 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 12 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 10.2 | 600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Châu cũ XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục III | 600.000 | |
IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở tại ngã tư thôn 5 xã Quỳnh Tam (QĐ số 886/QĐ-UBND ngày 16/05/2017 của UBND huyện Quỳnh Lưu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500) | Lô số 05 XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.4 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Xóm Hưng Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Tân XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 13.3 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 7.4 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 7.5 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Tuần B | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tuần B XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 12.6 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Tiến Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiến Sơn XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 10.7 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.3 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 4.3 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.5 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 8.4 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 6.4 | 600.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở tại thôn 5 xã Quỳnh Tam (QĐ số 2520/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND huyện Quỳnh Lưu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500) | Từ lô số 01 đến lô số 27 XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Tuần A | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tuần A XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 11.8 | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 9.6 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 8.3 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 1.3 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ QUỲNH CHÂU (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 3.5 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục 5.4 | 700.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tân Sơn cũ XÃ TÂN SƠN (nay là xã Quỳnh Tam) Mục III | 600.000 | |
IV. CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH CHIA LÔ ĐẤT Ở DÂN CƯ NÔNG THÔN / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở tại vị trí 2 thôn 6 xã Quỳnh Tam (QĐ số 886/QĐ-UBND ngày 16/5/2017 của UBND huyện Quỳnh Lưu về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500) | Từ lô số 03 đến lô số 05 XÃ QUỲNH TAM (nay là xã Quỳnh Tam) | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.