Bảng giá đất Xã Lam Thành, Nghệ An từ 01/01/2026

573 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lam Thành16.000.000 đồng/m² (Đường TL 542B (Phía Tây đường), đoạn Ông Nguyễn Văn Minh (Từ thửa 63, 64, .., 197, 199, tờ bản đồ số 21 đến Đến thửa 260 Tờ số 21 (đài liệt sỹ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Ao cầu đá xóm 8
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
Lô số 01 - Lô số 1 đến lô số 8
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 7
1.500.000
Giáp đường QL 46C
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Quy hoạch đất ở dân cư tại xóm Phú Hưng ( xóm 8, xã Hưng Phú cũ) theo hình thức không qua đấu giá
Lô số: 43, 47, 51, 52, 53, 54, 55, 56,
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1
5.000.000
Khu quy hoạch Hầm Húc xóm 1, xóm 2
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 8. CÁC KHU HOẠCH ĐẤU GIÁ
Lô số 07, 08, 18, 19, 28, 29, 36, 47, 48, 55, 56, 62, 63, 75
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.1
10.000.000
Khu quy hoạch Hầm Húc xóm 1, xóm 2
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 8. CÁC KHU HOẠCH ĐẤU GIÁ
Lô số 01, 02, 03, 04, 05, …, 73, 74
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.2
10.000.000
Khu quy hoạch ao Anh Trung
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4
Thửa 1783 tờ số 41
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 4,14
3.000.000
Khu quy hoạch ao Anh Trung
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4
Từ thửa 1782, 1682 tờ số 41 - Đến thửa 1680, 2484 tờ số 41
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 4,14
1.500.000
Khu quy hoạch lối 2 Cồn Trí
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Từ thửa số: 04,05, 15, 17, 29, 30, 16, 37, 38, 39, 55, 54, 63, 64, tờ bản đồ số:22 - Đến thửa số: 75,76,77, 78,79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số: 22
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.5
5.000.000
Khu quy hoạch lối 2 sau trường Mầm non
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Từ thửa số: 140,141, 142, 148, 149, 150, 151, 153, 154, tờ bản đồ số: 21 - Đến thửa số: 169, 170, 171, 169, 179, 180, 181, 189, 193, 194, tờ bản đồ số: 21
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.4
4.000.000
Khu quy hoạch lối 3 Cồn Trí
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Từ thửa số: 06, 07, ..., 58, 59, 60, tờ bản đồ số:22 - Đến thửa số: 65,66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, tờ bản đồ số: 22
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.6
4.000.000
Khu quy hoạch phân lô vùng Bà Bượm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Gồm các thửa đất số 510, 511, 512, 513, 514, tờ bản đồ số 40
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.17
5.000.000
Khu quy hoạch phân lô vùng Bà Bượm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Gồm các thửa đất số 509, 515, 517, 518, 519, 520, 521, tờ bản đồ số 40
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.16
5.000.000
Khu quy hoạch phân lô vùng Bà Bượm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Gồm các thửa đắt số 401, 402, 403, 404, tờ bản đồ số 40
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.12
5.000.000
Khu quy hoạch phân lô vùng Bà Bượm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Gồm các thửa đất số 407, tờ bản đồ số 40
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.14
5.000.000
Khu quy hoạch phân lô vùng Bà Bượm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Thửa đất số 400, tờ bản đồ số 40
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.11
5.000.000
Khu quy hoạch phân lô vùng Bà Bượm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Gồm các thửa đất số 408, 409, 410, 411, 412, tờ bản đồ số 40
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.15
5.000.000
Khu quy hoạch phân lô vùng Bà Bượm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Gồm các thửa đất số 405, 406, tờ bản đồ số 40
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.13
5.000.000
Khu quy hoạch phân lô vùng Bà Bượm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Gồm các thửa đất số 516, 522, tờ bản đồ số 40
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.18
5.000.000
Khu quy hoạch phân lô vùng Hầm Húc
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1
Gồm các thửa đất số 428, 444, tờ bản đồ số 17
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1,1
10.000.000
Khu quy hoạch phân lô đường vào xóm 6
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Gồm các thửa đất số 270, 271, ….,1565, 1566, tờ bản đồ số 31
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.8
10.000.000
Khu quy hoạch phân lô đường vào xóm 6
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Gồm các thửa đất số 1457, 1374, 1375, tờ bản đồ số 33
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.9
10.000.000
Khu quy hoạch phía Đông, Tây Cầu Đen
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Từ lô số 01 đến lô số 97
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.7
10.000.000
Khu quy hoạch vùng Bộ Đội (Xóm 4)
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4
Từ lô số 01 đến lô số 24
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.12
4.000.000
Khu quy hoạch vùng Tam giác xóm 1
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 8. CÁC KHU HOẠCH ĐẤU GIÁ
Lô số 02, 05, 06, 09, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.4
10.000.000
Khu quy hoạch vùng Tam giác xóm 1
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 8. CÁC KHU HOẠCH ĐẤU GIÁ
Lô số 01, 03, 04, 07, 08, 13, 14, 20
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.3
10.000.000
Khu quy hoạch vùng Vườn Kênh (Xóm 4)
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4
Từ lô số 86 đến 100
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.13
2.500.000
Khu quy hoạch vùng Đập Đáy (Xóm 5)
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 5. XÓM HƯNG LỢI 5
Từ lô số 01 đến 75 (thửa số 1700, 1707 đên thửa 1718, 1765, 1775 tờ bản đồ số 41)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.6
4.000.000
Khu quy hoạch Đồng Rú xóm 3
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 8. CÁC KHU HOẠCH ĐẤU GIÁ
Lô số 01, 10, 11
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.5
10.000.000
Khu quy hoạch Đồng Rú xóm 3
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 8. CÁC KHU HOẠCH ĐẤU GIÁ
Lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 12, 13, 14, 15, 16
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.6
10.000.000
Khu quy hoạch đất ở xóm 7
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
Từ lô số 01 đến số 36 - 01-2-3-4-5-6-7-8
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 1
2.000.000
Khu quy hoạch đất ở xóm 7
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22-23-24-9
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 2
1.800.000
Khu quy hoạch đất ở xóm 7
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
27-28-29-30-31-32-33-34-35-36-25-26
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 3
1.500.000
Khu tái định cư số 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phú Thành
từ ông Lê Văn Thuận ( lô đất số 01, tờ bản đồ 94) - Đến ông Phạm Văn Quế (Lô đất số tờ bản đồ 94)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4
1.500.000
Khu tái định cư vùng Đồng Vâng dãy 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
Từ lô số 01( Thửa đất số 1728-1727, Tờ bản đồ số 76) - đến lô 02 - 03 - 15 - 16 - 17 - 32 - 33 - 48 - 62 - 70 - 71 - 47 - 49 ( Thửa đất số 1589,1659-1666-1665-1663-1577-1578, tờ bản đồ 76)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.8
6.000.000
Khu tái định cư vùng Đồng Vâng dãy 2; 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
Từ lô số 4 - Đến lô số 99 - 90 - 89 - 98 - 88 - 87 - 74 - 73 - 72 - 69 - 68 - 67 - 59 - 60 - 61 - 49 - 50 - 45 - 46 - 34 - 35 - 36 - 29 - 30 - 31 - 18 - 19 - 20 - 13 - 14 - 05 - 06 - 07 ( tờ bản đồ 76)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.9
5.000.000
Khu tái định cư vùng Đồng Vâng dãy còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
Từ lô số 9 - đến lô số 93 - 92 - 91 - 81 - 82 - 79 - 80 - 63 - 64 - 56 - 55 - 54 - 53 - 42 - 41 - 40 - 39 - 26 - 25 - 24 - 23 - 10 ( tờ bản đồ 76)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.11
3.500.000
Khu tái định cư vùng Đồng Vâng dãy còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
Từ lô số 01đến lô số 19( đối diện TT)( Thửa đã đo chỉnh lý từ thửa 1824, tờ bản đồ số 76) - Đến lô số 02-03-04-05-06-07-08-09-10-11-12-13-14-15-16- 17-18-19( đến thửa đất số 1825-1826-1827-1852-1853-1854, Tờ bản đồ số 76)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.12
3.500.000
Khu vực giữa đến nhà trường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM CHÂU NHÂN 3
Từ thửa đất số 495, Tờ bản đồ số 88 - Đến thửa đất số 469 - 485 - 468 - ...- 406 -1601-800-801, tờ bản đồ số: 88
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.4
1.200.000
Khú Tái định cư cùng Đồng Vâng dãy 4; 5 ; 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
Từ lô số 11 - đến lô số 08 - 12 - 22 - 21 - 28 - 27 - 38 - 37 - 44 - 43 - 52 - 51 - 58 - 57 - 65 - 66 - 78 - 77 - 76 - 86 - 85 - 84 - 83 - 94 - 95 - 96 - 97 - 98 (tờ bản đồ 76)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.10
4.000.000
Lối 2 Tây đường tỉnh lộ 542B
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Từ thửa số 960, 961, 962, 963, 964, 965, Tờ bản đố số 06 - Đến thửa số: 966, 967, 968, 969, 970, 972, 972, 973, tờ bản đồ số: 06
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.7
6.000.000
Phía ngoài đê phía đuồi( x9 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thuận( thửa đất số 835, tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thành( thửa đất số 836 - 830 - 829 - 838 - 840 - 825 - 828 - 841 - 827 - 842 - 826 - 840 - 809 , tờ bản đồ số 77)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.2
1.200.000
QH phân lô đã đấu giá vùng Ré Bờ Hồng (phía Đông TL 539C), dãy 2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Từ thửa số 427 (lô số 01), tờ bản đồ số 57 - Từ thửa số 437 (lô số 11), tờ bản đồ số 57
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.3.6
8.000.000
QH tái định cư đường bộ cao tốc Bắc-Nam (phía Tây TL 539C), dãy 2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Từ thửa số 499 (lô số 21), tờ bản đồ số 57 - Từ thửa số 516 (lô số 38), tờ bản đồ số 57
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.3.7
8.000.000
QH đường 7 m
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Quy hoạch chia lô đất ở tại dân cư tại vùng Đồng Sủng 1
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
4.000.000
QH đường 7 m
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Quy hoạch chia lô đất ở tại dân cư tại vùng Đồng Sủng 2
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
4.000.000
Quy Hoạch Cổ Bồng lối trong( đợt 2)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. XÓM HƯNG PHÚC 4
Từ thửa số:1026, 1027, 1028, 1029, 1073, 1074, 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, tờ bản đồ số: 10 - Đến thửa số: 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1052, 1053, 1054, 1055, 1056; Tờ bản đồ số: 10
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4.7
8.000.000
Quy Hoạch Cổ Bồng đường 12m( đợt 1)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. XÓM HƯNG PHÚC 4
Từ thửa số: 980,981, 982, 983, tờ bản đồ số: 10 - Đến thửa số: 1023, 1022, 1001, 1002, 1004, tờ bản đồ số: 10
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4.4
5.000.000
Quy Hoạch Cổ Bồng đường 12m( đợt 2)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. XÓM HƯNG PHÚC 4
Từ thửa số: 1036, 1037, 1038, 1039, 1040, 1049; tờ bản đồ số: 10 - Đến thửa số: 1050, 1051, 1057, 1058; Tờ bản đồ số: 10
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4.6
8.000.000
Quy hoạch Cổ Bồng lối trong ( đợt 1)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. XÓM HƯNG PHÚC 4
Từ thửa số: 970, 971, 972, 973, 974, 975, ..., 1009, 1010, 1011, 1012, 1013, tờ bản đồ số: 10 - Đến thửa số: 1014, 1015, 1016, 1017, 1018, 1019, 1020, 1021 Tờ bản đồ số: 10
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4.5
4.000.000
Quy hoạch chia lô đất ở Khu vực ao xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Văn Viên / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở
Từ ông Trần Văn Luật (Lô đất số: 01, tờ bản đô số 97) - Đến ông Bùi Đình Hội (lô đất số 26, tờ bản đồ số 97)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.5.2
1.200.000
Quy hoạch chia lô đất ở Khu vực ao xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Văn Viên / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở
Từ ông Hoàng Văn Huy (Lô đất số: 11 tờ bản đồ số 97) - Đến ông Nguyễn Văn Mạnh ( Lô đất số 18, tờ bản đồ số 97)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.5.1
1.500.000
Quy hoạch chia lô đất ở vùng ao cá xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Văn Viên / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở
Từ bà Nguyễn Thị Bích Lộc ( thửa đất số 1224 tờ bản đồ số 97) - Đến Hoàng Đức Thông (thửa đất số 1220 tờ bản đồ số 97)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.5.3
1.200.000
Quy hoạch chia lô đất ở xóm 1 xã Hưng Khánh cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lộc Điền / 4.4. Khu quy hoạch chia lô đất ở
Từ ông Hoàng Văn Đức (Lô số 1, tờ bản đồ số 108) - Đến ông Đậu Văn Chương( thửa đất số 53, tờ bản đồ số 108)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
1.500.000
Quy hoạch chia lô đất ở xóm 3 xã Hưng Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Điền / 3.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở
Từ bà Nguyễn Thị Hoà (Lô số 04 tờ bản đồ 106 - Đến bà Nguyễn Thị Vân ( lô số 07, tờ bản đồ 106)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
1.200.000
Quy hoạch dấu giá đất vùng Cần
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
sát đền Mỹ dụ từ lô số 01 - Đến lô 04, tờ bản đồ 76
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.7
6.700.000
Quy hoạch vùng Căng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Đất phân lô vùng Căng (từ thửa 1671, tờ bản đồ số 58) - Đất phân lô vùng Căng (đến thửa 1684, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.2.6
7.000.000
Quy hoạch vùng Mồ Mợ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Từ lô số 01, tờ bản đồ số 58 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.2.5
7.000.000
Quy hoạch vùng Ré Bờ Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Vùng Ré Bờ Hồng (từ lô số 32, tờ bản đồ số 58) - Vùng Ré Bờ Hồng (đến lô số 40, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.22
2.500.000
Quy hoạch vùng Ré Bờ Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Vùng Ré Bờ Hồng (từ lô số 12, tờ bản đồ số 58) - Vùng Ré Bờ Hồng (đến lô số 19, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.21
2.500.000
Quy hoạch vùng cổng làng đường 14m
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
Từ lô số 2 ( Tương ứng với số thửa 417, tờ bản đồ số 90) - Đến lô số 2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15 ( Tương ứng với thửa đất số 418-419-420-421-422-423-424-425-426-427- 428-429-430, tờ bản đồ số 90).
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 11
3.200.000
Quy hoạch vùng cổng làng đường 14m
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
Lô số 1, 16 ( thửa đất số 416, tờ bản đồ số 90) - Lô số 16 ( Thửa đất số 431, Tờ bản đồ số 90 )
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 10
3.500.000
Quy hoạch vùng mồ Mợ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Từ lô số 16, tờ bản đồ số 58 - Đến lô số 87, tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.52
1.500.000
Quy hoạch vùng ruộng phụ nữ, Đường quy hoạch 14m
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
Lô số 01 - Lô số 01
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 8
3.500.000
Quy hoạch vùng ruộng phụ nữ, Đường quy hoạch 14m
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
Lô số 02, - đến lô số 2-3-4-5-6-7-8-9
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 9
3.200.000
Quy hoạch vùng Đình
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Vùng Đình (từ lô số 01, tờ bản đồ số 58) - Vùng Đình (đến lô số 20, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.20
2.500.000
Quy hoạch đất ở vùng Cửa Kho
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Lô số 01, tờ số 72 - Đến lô số 11, tờ số 72
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.19
6.000.000
Quy hoạch đấu giá vùng cần
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
Từ nhà hàng Hương Liên lô số 01 ( Thửa đã đo chỉnh lý gồm từ thửa 1812, tờ bản đồ số 76) - Đến lô số 13 ( đến thửa đất số 2656, Tờ bản đồ số 76)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.6
6.500.000
Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ
từ ông Thái Văn Thảo ( thửa số 157 tờ bản đồ 105) - đến nhà máy giấy Sông Lam ( thửa đất số 267 tờ bản đồ số 105)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1
8.000.000
Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ
Từ ông Hồ Văn Hùng (thửa đất số 281 tờ bản đồ số 105) - Đến bà Trần Thị Vinh ( thửa đất số 679 tờ bản đồ số 106)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.2
6.000.000
Trong Kênh đến kênh T18
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM CHÂU NHÂN 1
Từ nhà bà Hoàng Thị Liên thửa số 363, tờ bản đồ số 75 - Đến nhà ông Phùng Văn Tứ ( thửa đất số 364 - 365 - ...-955- 956, tờ bản đồ số: 75
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.2
2.000.000
Trục giữa đến trục sau
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM CHÂU NHÂN 3
Từ thửa đất số 1065, Tờ bản đồ số 86 - Đến thửa đất số 1033 -1022 - 977 - 900 -1034 -...-1115 - 1113 -1114 , tờ bản đồ số 86
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.1
1.200.000
Tuyến đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Từ thửa 2053, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2060 và thửa 1609, 1685 tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.25
6.000.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Cao Xuân Minh (Từ thửa đất số 604 tờ bản đồ số 62) - Ông Trần Văn Giáp (Đến thửa đất số 875 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.13
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Hoàng Văn Ngọ (từ thửa 529, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Trần Thị Bát (đến thửa 462, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.21
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Bà Võ Thị Nghị (Từ thửa đất số 574 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Ước (Đến thửa 692 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.7
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Ông Phan Văn Hùng (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 62) - Ông Võ Viết An (Đến thửa 56 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Nguyễn Ngọc Thiệu (Từ thửa đất số 605 tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Văn Vĩnh (Đến thửa đất số 764 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.11
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Nguyễn Xuân Cương (Từ thửa đất số 637 tờ bản đồ số 62) - Ông Trần Văn Chất (Đến thửa đất số 766 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.10
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà anh Tình, (Từ thửa số 658, tờ bản đồ số 63) - Nhà anh Hòa, (Từ thửa số 730, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà anh Bả, (Từ thửa số 675 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan, (Đến thửa số 616, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Quý (từ thửa 247, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Hoàng Văn Chất (đến thửa 463, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.7
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Ông Phan Văn Bình (Từ thửa đất số 750 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Tuấn (Đến thửa đất số 849 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.3
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Nguyễn Công Giáp (từ thửa đất số 230, 1826, tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Huệ (Đến thửa đất số 318, 279 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.2
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Nguyễn Xuân Đường (Từ thửa đất số 705 tờ bản đồ số 62) - Ông Trần Văn Minh (Đến thửa đất số 633 tờ bản đồ 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.8
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Từ nhà ông Tân, (Từ thửa số 994 tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Phùng (Đến thửa số 1327 tờ bản đồ số 48)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.12
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Tùng (từ thửa 555, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Tý (đến thửa 673, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.16
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Phúc 2
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.11
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Trần Văn Thi (Từ thửa đất số 554 tờ bản đồ số 62) - Bà Phan Thị Phương Đến thửa đất số 572 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.19
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Ngô Xuân Đông (từ thửa 491, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lê Xuân Cường (đến thửa 564, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.19
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. XÓM HƯNG PHÚC 1
Ông Nguyễn Văn Quỳnh Lối ngoài (từ thửa số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, ..., 24, 25 tờ bản đồ số: 17 - Đất Làng Ngoài (đến thửa số:61, 64,65, 66,... 82, 83, 84, đến thửa 145, tờ bản đồ số: 17)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.1.3
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Vinh, (Từ thửa số 12 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Nhự, (Đến thửa số 105 tờ bản đồ số 72)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.15
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông (từ thửa 1810, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa 451, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.17
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Lê Quốc Tân (từ thửa 50, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Thị Em (đến thửa 16, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.42
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Ông Võ Trọng Quang (Từ thửa đất số 846 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Công Hoè (Đến thửa 946 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.1
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà bà Nhân, (Từ thửa số 74 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Linh, (Đến thửa số 109,41 tờ bản đồ số 72)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.18
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Lục, (Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Tình, (Đến thửa số 71 tờ bản đồ số 72)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.14
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hồ Xuân Nghĩa (từ thửa 1053, tờ bản đồ số 58 ) - Hộ ông Lê Quang Trung (đến thửa 1228, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.22
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ bà Trần Đức Đông (từ thửa 59, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Văn Sơn (đến thửa 102, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.39
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Trân, (Từ thửa số 942 tờ bản đồ số 63) - Nhà anh Thái, (Đến thửa số 785, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.5
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Huế (từ thửa 86, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Văn Tiến (đến thửa 255, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Phan Hữu Nam (Từ thửa đất số 354,392,1806 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Hữu Hiển (Đến thửa đất số 428 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.1
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Nguyễn Xuân Hải (từ thửa 151, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Nguyễn Văn Khanh (đến thửa 195, tờ bản đồ số 60)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.47
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. XÓM HƯNG PHÚC 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Phúc 1
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.1.6
1.800.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Triêm (từ thửa 1223, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Hòe (đến thửa 1399, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.31
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Văn Hoài (từ thửa 653, tờ bản đồ số 58) - Đến thửa 1824, tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Lối ngoài (từ thửa số: 07,09, 14, 15, 16, 21, 22, 28,25, 37, 41, 45, 53, 54, 55, 56, 57, 48, 59, tờ bản đồ số: 20 - Đến thửa số: 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số: 20
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.3
1.800.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà anh Hòa, (Từ thửa số 522, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Việt, (Đến thửa số 599, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Lê Văn Nam (từ thửa 41, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Quốc Tân (đến thửa 05, 25, 8, 4, 51, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.43
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hồ Văn Tuyển (từ thửa 1060, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Xuân Chung (đến thửa 1341, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.8
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Ngọc, (Từ thửa số 935 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Ký, (Đến thửa số 910,934 tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.12
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Bà Phan Thị Tư (Từ thửa đất số 393 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Trọng Hiền (Đến thửa đất số 341 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.21
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ bà Lê Thị Oanh (từ thửa 450, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (đến thửa 488, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.15
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Hữu Xuân (từ thửa 1244, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Trần Thị Tâm (đến thửa 1276, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.11
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Trần Đình Thuý (Từ thửa đất số 813 tờ bản đồ số 62) - Ông Võ Nguyên Giao ( Đến thửa đất số 726 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.6
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Duyên (từ thửa 444, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Hồ Thị Sâm (đến thửa 759, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.14
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Tài (từ thửa 1079, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Văn Hùng (đến thửa 1342, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.17
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Hiền (từ thửa 1046, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Thị Đường (đến thửa 954, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.25
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Trần Văn Thịnh (Từ thửa đất số 89, 132 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Như Lâm (Đến thửa đất số 233 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.9
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Lê Văn Thông (Từ thửa đất số 874 tờ bản đồ số 62) - Ông Trần Đình Sơn (Đến thửa đất số 999 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.22
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Từ nhà ông Dũng, (Từ thửa số 1108 tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Phùng (Đến thửa số 1328,945 tờ bản đồ số 48)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.13
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Trần Văn Định ( Từ thửa đất số 580, tờ bản đồ số 62) - Ông Phạm Văn Dũng (Đến thửa đất số 761 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.14
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Quý (từ thửa 112, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Hồ Xuân Minh (đến thửa 292, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.5
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. XÓM HƯNG PHÚC 5
Lối trong Từ thửa số: 24,28, 40, 41, 46, 46,tờ bản đồ số: 19 - Đến thửa số: 57, 60,.., 149, 173, 162, tờ bản đồ số: 19
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.5.2
1.800.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Nghĩa 1 thuộc tờ bản đồ số 67
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.22
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Bùng (từ thửa 414, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Tý (đến thửa 300, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.11
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Bà Phan Thị Thân (Từ thửa đất số 505 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Văn Hùng (Đến thửa đất số 571 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.20
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ bà Lê Thị Oanh (từ thửa 449, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Hải (đến thửa 525, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.14
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Nguyễn Lương Bằng (từ thửa 1155, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Hùng (đến thửa 1179, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.21
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Văn Phú (từ thửa 504, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Phan Thị Hạ (đến thửa 635, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.5
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 3 thuộc tờ bản đồ số 50, 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.23
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Phạm Văn Phúc (Thửa đất số 734 tờ bản đồ 62) - Ông Nguyễn Văn Sơn (Đến thửa đất số 664 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.7
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Trần Văn Lộc (Từ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 62) - Ông Phạm Văn Quý (Đến thửa đất số 878 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ bà Hoàng Thị Phương (từ thửa 69, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Văn Mận (đến thửa 233, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Phạm Đình Tân (Từ thửa đất số 639 tờ bản đồ 62) - Ông Hoàng Nghĩa Tài (Đến thửa đất số 558 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ bà Nguyễn Thị Minh (từ thửa 1140, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Hoàng Văn Thụ (đến thửa 79, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.37
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Toại (từ thửa 445, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Trần Thị Phượng (đến thửa 714, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.13
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Hoàng Văn Ngụ (từ thửa 509, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Sỹ Hiếu (đến thửa 510, 576, 529 tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.20
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Ông Trần Ngọc Em (Từ thửa đất số 571 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Công Nghiên (Đến thửa đất số 573,531,608 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.6
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Dinh, (Từ thửa số 855 tờ bản đồ số 63) - Nhà anh Tải, (Đến thửa số 766, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.6
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Ước, (Từ thửa số 73 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Kiện, (Đến thửa số 108 tờ bản đồ số 72)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.17
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Ông Nguyễn Công Khoa (Từ thửa đất số 461,462,497 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Nhung (Đến thửa đất số 498 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.11
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. XÓM HƯNG PHÚC 3
Lối trong Bà Nguyễn Thị Mỹ (từ thửa số: 01, 02, 03, ..., 11, tờ bản đồ số: 23 - Ông Nguyễn Văn Phương ( đến thửa số: 165, 166, 167, 168, 69, 170, 171, 172, 173, 174, tờ bản đồ số:23
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3.2
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 4 thuộc tờ bản đồ số 63, 72
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.22
4.000.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ bà Nguyễn Thị Minh (từ thửa 03, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Quốc Dũng (đến thửa 95, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.36
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Đại, (Từ thửa số 734 tờ bản đồ số 63) - Nhà bà Vân, (Đến thửa số 793, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.8
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Từ Bà Huệ (Từ thửa số: 02, 04, 05, 06, 08,..., 110, 111, 112,138, 139, tờ bản đồ số: 21) - Đến ông Long thửa 147, 160,163, 165, .., 212, 213, 214, 215 đến 271 , tờ bản đồ số: 21
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.1
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Văn Thủy (từ thửa 434, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa 544, 562, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.18
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Phan Hữu Chính (Từ thửa đất số 137 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Công Kháng (Đến thửa đất số 397 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.11
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Ông Võ Viết An (Từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 62) - Ông Võ Viết Ngọc (Đến thửa đất số 68 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Tuất (từ thửa 1361, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Sỹ Thiền (đến thửa 1432, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.29
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. XÓM HƯNG PHÚC 5
Từ thửa số: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09,11, 12, 13, 14; tờ bản đồ số: 14 - Đến thửa số:38,39, 40, 41, 45, 46, 47 đến thửa 98, tờ bản đồ số: 14
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.5.3
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Hoàng Văn Trường (từ thửa 522, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Xuân Tứ (đến thửa 396, 465, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.7
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Ánh Tạo (từ thửa 626, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (đến thửa 510, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.12
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Đại (từ thửa 1157, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoảng Văn Hiển (đến thửa 1140, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.34
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Tiến (từ thửa 1413, tờ bản đồ số 12) - Hộ ông Trần Văn Trúc (đến thửa 1292, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.28
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. XÓM HƯNG PHÚC 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Phúc 4
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4.9
1.800.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Lê Ngọc Lâm (từ thửa 91, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Trần Đức Quang (đến thửa 183, tờ bản đồ số 60)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.45
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. XÓM HƯNG PHÚC 1
Từ thửa số 01, 02, 03, 04, tờ số 13 xóm 1 - Đên thửa số 05, 06, 07, 08, 09, 297, 298 tờ bản đồ 13 xóm 1
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.1.4
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ bà Trần Thị Hảo (từ thửa 440, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Đào (đến thửa 654, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.18
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Ông Nguyễn Ngọc Quý (Từ thửa đất số 23 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Hữu Liệu (Đến thửa đất số 114 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.5
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hoàng Văn Sỹ (từ thửa 80, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Trần Đức An (đến thửa 72, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.41
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Nguyễn Công Trường (từ thửa 85, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Trần Đức An (đến thửa 56, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.40
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Phan Văn Thu (Từ thửa đất số 544 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Hữu Tương (Đến thửa đất số 581 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.6
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Ông Lê Văn Dũng (Từ thửa đất số 245 tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Ngọc Dung (Đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. XÓM HƯNG PHÚC 1
Lối trong Từ bà Huấn (từ thửa số: 11, tờ bản đồ số: 16 - (đến thửa số: 53, tờ bản đồ số: 16)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.1.2
1.800.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Bà Ngô Thị Hiên (Từ thửa đất số 649 tờ bản đồ số 54) - Ông Võ Trọng Thái (Đến thửa đất số 787 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.4
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hồ Văn Võ (từ thửa 1095, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Sáng (đến thửa 1063, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.15
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Đình Thảo (từ thửa 377, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Mạnh Tân (đến thửa 299, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.10
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Văn Đức (từ thửa 413, tờ bản đồ số 58) - Đến thửa 1809, tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.10
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Lê Văn Yến( Từ thửa đất số 578 tờ bản đồ số 62) - Ông Lê Văn Vinh (Đến thửa đất số 598 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.16
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Đình Thân (từ thửa 373, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Văn Hiến (đến thửa 822, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.6
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Phan Văn Minh (từ thửa 1286, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Thu (đến thửa 1319, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.32
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hồ Văn Sâm (từ thửa 1093, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Đình Cẩm (đến thửa 1271, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.5
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Phan Hữu Thịnh (Từ hửa đất số 1000 tờ bản đồ số 62) - Ông Phạm Văn Canh (Đến thửa đất số 668 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Nguyễn Thọ Quế (từ thửa 1076, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Toàn (đến thửa 1077, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.9
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hồ Văn Doãn (từ thửa 1242, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hồ Văn Hành (đến thửa 1107, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Đức Hòe (từ thửa 1230, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Văn Long (đến thửa 1057, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Sâm (từ thửa 1042, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hồ Văn Thu (đến thửa 1026, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.6
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hồ Văn Đồng (từ thửa 1135, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lê Văn Quý (đến thửa 1192, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.13
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Thửa số 1111 tờ bản đồ số 63 - Nhà ông Cách, (Đến thửa số 933,908, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.11
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Hường, (Từ thửa số 134 tờ bản đồ số 72) - Nhà bà Điệp, (Đến thửa số 135 tờ bản đồ số 72)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.13
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hoàng Đặng Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Hoàng Quốc Nhật (đến thửa 75, tờ bản đồ số 60)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.49
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Hoàng Văn Kha (từ thửa 491, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Trần Thị Bát (đến thửa 462, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.15
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Khánh, (Từ thửa số 825 tờ bản đồ số 63) - Nhà anh Quỹ, (Đến thửa số 888, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.7
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Ngô Xuân Thu (từ thửa 594, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Hoàng Thị Xuân (đến thửa 633, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Phan Văn Vượng (Từ thửa đất số 431,465,466 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Toàn (Đến thửa đất số 540 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.5
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Ông Phan Ngọc Bích (Từ thửa đất số 788 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Trung (Đến thửa đất số 2080, 915, 851 tờ bản đồ số 54
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.5
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Phan Văn Kiện (Từ thửa đất số 660,696,1840 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Lưu (Đến thửa đất số 727 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.3
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Ông Phan Văn Duệ (Từ thửa đất số 890, 918 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Trâm (Đến thửa đất 695, 723, 824, 791 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.9
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Lối trong (từ thửa số: 13, 30, 31, 35, 34, 38, 42, Tờ bản đồ số: 20 - Đến thửa số: 43, 44, 47, 48 tờ bản đồ số: 20
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.2
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Ông Đậu Đức Tuế (Từ thửa đất số 426 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Chiến (Đến thửa đất số 499, 536, 537 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.10
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Lê Văn Phú (từ thửa 1259, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Hiền (đến thửa 1200, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Trần Văn Hồng (từ thửa 427, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Văn Sỹ (đến thửa 713, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.17
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Hoàng Văn Sung (từ thửa 575, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Ngô Thọ Vân (đến thửa 578, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.8
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Nhà văn hóa xóm 5 cũ (từ thửa 192, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Đặng Bình Dương (đến thửa 57, tờ bản đồ số 60)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.44
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Văn Ái (từ thửa 638, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Văn Tăng (đến thửa 583, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.13
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Cường (từ thửa 100, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Em (đến thửa 293, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Tý (từ thửa 338, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Long (đến thửa 448, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.19
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Hiền (từ thửa 1059, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Quý (đến thửa 1329, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.7
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Ông Phan Văn Hà (Từ thửa đất số 816 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Tứ (Đến thửa 848 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.2
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. XÓM HƯNG PHÚC 4
Từ thửa số: 82, tờ bản đồ số: 28; Từ thửa 10, 60, 69, 81, 90, 92, 96, 92, 77, 25, 26, 32, 36 ( tờ bản đồ số 25) - Đến thửa số:83, tờ bản đồ số: 28
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4.3
1.800.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Phan Văn Tiến (từ thửa 1279, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Thiềm (đến thửa 1317, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.18
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Tý (từ thửa 338, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Long (đến thửa 448, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.8
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Văn Yên (từ thửa 580, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Quyền (đến thửa 452, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.11
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Văn Hy (từ thửa 152, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Xuân (đến thửa 70, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Phạm Văn Huỳnh (Từ thửa đất số 882 tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Văn Chiến (Đến thửa đất số 879 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.5
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Ông Nguyễn Phi Hùng (Từ thửa đất số 72 tờ bản đồ số 62) - Ông Bùi Quang Sinh (Đến thửa đất số 77 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.7
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Trần Thọ Tứ (từ thửa 618, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông (đến thửa 1772, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Từ nhà ông Hoàng, (Từ thửa số 1332 tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Lục (Đến thửa số 1169, 1109,1170 tờ bản đồ số 48)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.14
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Ông Hà Văn Hoàng (Từ thửa đất số 1610 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Văn Khầm (Đến thửa đất số 21 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Thới, (Từ thửa số 07 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Mai, (Đến thửa số 38,90 tờ bản đồ số 72)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.16
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. XÓM HƯNG PHÚC 5
Ông Trần Văn Giáp ( Lối ngoài) Từ thửa số: 01, 02, 03, .., 88,tờ bản đồ số: 19) - Bà Nguyễn Thị Thư thửa số 300, 301, 302, .., 318 tờ bản đồ số: 19
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.5.1
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. XÓM HƯNG PHÚC 3
Lối trong Ông Nguyễn Văn Dinh (từ thửa số: 01, 02, ..., 14, 15, tờ bản đồ số: 27 - Đến Bà Minh thửa số:81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, tờ bản đồ số: 27
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3.1
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Đức Hùng (từ thửa 92, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Văn Sơn (đến thửa 78, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.38
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Thái Luận (từ thửa 298, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Long (đến thửa 237, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.9
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Phạm Văn Đồng (Từ thửa đất số 877 tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Xuân Xuyên (Đến thửa đất số 807 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. XÓM HƯNG PHÚC 4
Từ ông Thủy thửa số: 01, 02, 03, ..., 28, 29, 30 tờ bản đồ số: 25 - Đến ông Tốn thửa 73, 74, ..., 88, 89, 90, đến 188, 189, 190, 191, tờ bản đồ số: 25
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4.1
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Thọ (từ thửa 1154, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Hồng (đến thửa 1220, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.20
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ bà Trần Thị Hoa (từ thửa 1347, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Xuân Nghĩa (đến thửa 1362, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.33
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Phan Văn Đỉu (Từ thửa đất số 490 tờ bản đồ số 62) - Ông Lê Văn Việt (Đến thửa đất số 555 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.15
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Lê Văn Kính ( Từ thửa đất số 535 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Hữu Ái Đến thửa đất số 487 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.18
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Nguyễn Xuân Hảo (từ thửa 168, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Nguyễn Đình Liên (đến thửa 193, tờ bản đồ số 60)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.48
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Hòa (từ thửa 1272, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Thống (đến thửa 1275, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.12
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Hữu (từ thửa 1110, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lê Văn Quý (đến thửa 1192, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.16
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Trần Văn Phán (Từ thửa đất số 320 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Hữu Thạch (Đến thửa đất số 470 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.7
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa 177, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Nguyễn văn Duyện (đến thửa 170,204, tờ bản đồ số 60)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.46
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Phan Thị Liên (từ thửa 1214, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Lê Thị Khang (đến thửa 1231, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.10
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Phạm Quốc Tuấn (Thửa đất số 636 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.12
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Thống (từ thửa 1245, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Lân (đến thửa 1281, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.19
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Hạnh (từ thửa 1181, tờ bản đồ số 12) - Hộ ông Hoàng Xuân Hiển (đến thửa 1456, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.27
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Ngô Xuân Thu (Từ thửa đất số 614 tờ bản đồ số 54) - Ông Võ Trọng Thế (Đến thửa đất số 728 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.4
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Ông Trần Minh (Từ thửa đất số 43, 44 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Cường (Đến thửa đất số 93 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.10
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Nguyễn Tiến Dũng (từ thửa 191, tờ bản đồ số 60) - Hộ bà Võ Thị Tâm (đến thửa 97, 158, 138, 121, 98, tờ bản đồ số 60)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.50
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Thửa số 1087 tờ bản đồ số 63 - Nhà ông Tuệ, (Đến thửa số 765, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.9
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Văn Giai (từ thửa 432, tờ bản đồ số 58) - Đất UBND xã quản lý (đến thửa 472, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.16
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. XÓM HƯNG PHÚC 5
Ông Nguyễn Xuân Hà Từ thửa số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số:18 - Đến thửa số:16, 21, 22, 36,37, 37, 39 tờ bản đồ số: 18
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.5.4
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. XÓM HƯNG PHÚC 4
Lối trong (từ thửa số:01, 04, 05, 07, 08, 09, 10, 11,12, 03, 04 đến 19, tờ bản đồ số: 28 - Đến thửa số:148, 149, 150, 151, đến thửa tờ bản đồ số: 28
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4.2
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Văn Mão (từ thửa 574, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa 634, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.6
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7
Ông Nguyễn Diện (Từ thửa đất số 495 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Bé (Đến thửa đất số 578 tờ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.8
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Nghĩa 1
Hộ ông Nguyễn Đình Lương (từ thửa 429, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Văn Hiền (đến thửa 342, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.12
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Lê Văn Tứ (Từ thửa đất số 469 tờ bản đồ số 62) - Ông Lê Văn Hùng (Đến thửa đất số 446 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.17
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Đất phân lô vùng Căng (từ thửa 1674, tờ bản đồ số 58) - Đất phân lô vùng Căng (đến thửa 1681, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.24
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Từ nhà ông Hoài, (Từ thửa số 1281 tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Âu (Đến thửa số 1331, 1329, 1107, 1166 tờ bản đồ số 48)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.15
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. XÓM HƯNG PHÚC 1
Từ ông Yêm (Từ thửa số: 01, 02, 03, ..., 34, 35 tờ bản đồ số: 16) - Đến ông Ngọ thửa 41, 44, .., 99, 100 đến thửa số 266, 267, tờ bản đồ số: 16)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.1.1
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. XÓM HƯNG PHÚC 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Phúc 5
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
1.800.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Nguyễn Xuân Hòa (từ thửa 621, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Tùng (đến thửa 622, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.9
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ bà Hồ Thị Lệ (từ thửa 1221, tờ bản đồ số 58) - Đến thửa 1663, tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.30
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Phan Văn Bình (từ thửa 1129, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Căn (đến thửa 1463, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.26
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Trung, (Từ thửa số 762 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Duệ, (Đến thửa số 822, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.10
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Nghĩa 3
Hộ ông Trần Đức Diên (từ thửa 663, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Quang (đến thửa 654, 652 tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Ông Nguyễn Văn Đỉnh (Từ thửa đất số 667 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Đình Lâm (Đến thửa 880 tờ bản đồ 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.9
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Đất phân lô vùng Căng (từ thửa 1708, tờ bản đồ số 58) - Đất phân lô vùng Căng (đến thửa 1715, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.23
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Ông Nguyễn Đình Thọ (Từ thửa đất số 217 tờ bản đồ số 62) - Bà Hồ Thị Hoa (Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.6
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hồ Văn Tấn (từ thửa 1177, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Hoàng Thị Thịnh (đến thửa 1202, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.14
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Từ thửa số: 113, 114,133, 134, 135 tờ bản đồ số: 06 - Đến thửa số: 994, 995, 997, 998, 999, tờ bản đồ số: 06
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.8
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. XÓM HƯNG PHÚC 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Phúc 3
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3.7
1.800.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8
Nhà Văn Hoá xóm 8 (Từ thửa đất 321 tờ bản đồ số 54) - Bà Phan Thị Nhương (Đến thửa đất số 1828 tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.8
2.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Trần Văn Nghĩa (từ thửa 1098, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Xuân Lan (đến thửa 1099, 1064, tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.35
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Nhà ông Thân, (Từ thửa số 598, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Thái, (Đến thửa số 615, 657, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Hồ Xuân Nghĩa (từ thửa 1053, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lê Quang Trung (đến thửa 1228, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. XÓM HƯNG PHÚC 3
Lối ngoài Ông Nguyễn Văn Thân (từ thửa số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, tờ bản đồ số: 24 - Ông Thái ( đến thửa số: 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, tờ bản đồ số:24
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3.3
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Hộ ông Nguyễn Văn Thái (từ thửa 76, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Nguyễn Văn Cường (đến thửa 89, tờ bản đồ số 60)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.51
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. XÓM HƯNG PHÚC 3
Lối trong (từ thửa số: 73,74, 75, 76, 77, 78, tờ bản đồ số: 28 - Đến thửa số:81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 89, 90 tờ bản đồ số:28
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3.4
2.200.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Nghĩa 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 2 thuộc tờ bản đồ số 58, 60, 70, 80
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.53
1.500.000
Tuyến đường nội xóm 3 ( cũ)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Ông Nguyễn Văn Tuấn Từ thửa số: 01, 02, .., 15, 16, 17 tờ bản đồ số: 26 - Ông Nguyễn Văn Toàn (thửa số: 81, 82, 83, .., 158, 159 tờ bản đồ số: 26
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.9
2.200.000
Tuyến đường nội xóm 3 ( cũ)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. XÓM HƯNG PHÚC 2
Ông Nguyễn Văn Thừa(Từ thửa số:45 04, 08, 10, 12, 17 tờ bản đồ số: 29 - Đến ông Phạm Văn Kiểu thửa số: 40, 18, 19, 20, 21,22 tờ bản đồ số: 29
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2.10
2.200.000
Tuyến đường nội xóm 5 (cũ)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. XÓM HƯNG PHÚC 3
Lối trên Rú từ ông Nguyễn Thanh Tâm thửa số: 1228,1229, 1227, 1252, 1253, 1268, 1269, 1270,tờ bản đồ số: 9 - Ông Nguyễn Thành Đô( thửa số , 1290, 1291,1292 đến 2302, 2304, 2305, 1404, 1410, 1412, 1397, 2294, 2295 tờ bản đồ số:09
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3.6
1.800.000
Tuyến đường nội xóm 5 (cũ)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. XÓM HƯNG PHÚC 3
Lối trong Ông Sâm (từ thửa số: 170,682, 681, 684, 727, 728, 729, tờ bản đồ số: 9 - Đến thửa số : :730, 773, 774, 775, 198, 2309, 2320, 2316, 2317, 2318, 1408, 1409 tờ bản đồ số: 9
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3.5
2.200.000
Tuyến đường xóm một số hộ xóm 8 và xóm 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm ( thửa số 261, tờ bản đồ số 102 - Đến nhà thửa đất số 282-284-285-286-306-307-...-263-264, tờ bản đồ số 102
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 8.5
1.500.000
Tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Hộ ông Lê Trung Chính (Từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 58) - UBND xã Hưng Tiến cũ (đến thửa đất số 1410, tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1
10.000.000
Tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Hộ ông Trần Văn Lợi (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Đặng Trọng Sơn (đến thửa đất số 144, tờ bản đồ số 67)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.2
10.000.000
Tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Hộ bà Hoàng Thị Nghĩa (Từ thửa đất số 1057, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Quốc Xây (đến thửa đất số 143, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.3
10.000.000
Tỉnh lộ 539C, phía Tây
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Thửa số 1793,1794, 1795, tờ bản đồ số 58 - Thửa số 1495, 1496, 1497, 1746, 1747, 1748, 1743 tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.8
12.000.000
Tỉnh lộ 539C, phía Tây (TĐC đường bộ cao tốc Bắc - Nam)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ thửa số 479 (lô số 1), tờ bản đồ số 57 - Từ thửa số 489 (lô số 11), tờ bản đồ số 57
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.9
12.000.000
Tỉnh lộ 539C, phía Đông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ thửa số 1759 (lô số 33), tờ bản đồ số 58. - Đến thửa số 1766 (lô số 40), tờ bản đồ số 58.
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.5
12.000.000
Tỉnh lộ 539C, phía Đông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ thửa số 438 (lô số 21), tờ bản đồ số 58. - Đến thửa số 449 (lô số 32), tờ bản đồ số 58.
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.4
12.000.000
Tỉnh lộ 539C, phía Đông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Thửa số 1863, 1864, tờ bản đồ số 58. - Đến thửa số 1875, 1877, 1878, 1879, tờ bản đồ số 58.
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.6
12.000.000
Tỉnh lộ 539C, phía Đông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Thửa số 1553, 1554, 1781, 1782, tờ bản đồ số 58 - Thửa số 1781, 1782, 855, tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.7
12.000.000
Ven sông Lam
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1
Gồm các thửa số 13, 97, tờ bản đồ số 46
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1
5.000.000
Ven sông Lam
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Gồm các thửa đất số 1750, 1683, 1574, 1485, 1350, 1276, 1274, 1350, 1145, 1150, 1149, 1003, 852, 851, 688, 601, tờ bản đồ số 44
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.1
5.000.000
Vùng QH Biền Lềnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Từ thửa 1568 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 1565 tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.26
6.000.000
Vùng QH nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Thửa 1605, 1686, 1728, 2047, 2048, 2547, 2548, 2549 tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.15
5.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Từ thửa 2142, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2164, tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.24
6.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Từ thửa 2165, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2181, tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.20
6.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5
Từ thửa 2120, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2141, tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.23
6.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4
Từ thửa 2182, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2198, tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.21
6.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Từ thửa 2053, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2058, tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.14
5.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Từ lô số 01, tờ bản đồ số 54 - Đến lô số 08, tờ bản đồ số 54
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.13
6.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Từ thửa 1699, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 1766, tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.8
6.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Từ thửa 1698, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2067, tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.9
6.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Từ thửa 1983, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 1727, tờ bản đồ số 54
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.10
6.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Từ thửa 1975, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 1982, tờ bản đồ số 54
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.11
6.000.000
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Từ thửa 1967, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 1974, tờ bản đồ số 54
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.12
6.000.000
Vùng quy hoạch phân lô đất ở dân cư tại vùng ao dãy, xóm 4, xã Hưng Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Hưng / 1.6. Khu quy hoạch chia lô đất ở
Từ ông Nguyễn Đình Thuỷ (Lô số: 01 tờ bản đồ số 106 - Đến ông Nguyễn Văn Hoàng( Lô số 7 tờ bản đồ số 106)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
1.800.000
Vùng tái định cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6
Từ thửa 2002, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 2014, tờ bản đồ số 54
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.16
6.000.000
Vùng tái định cư Cầu Đen 1
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Từ lô số 01 đến lô số 75, tờ bản đồ số 33
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.10
10.000.000
Vùng tái định cư Cầu Đen 2
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Từ lô số 01 đến lô số 69, tờ bản đồ số 31
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.11
10.000.000
Vị trí khác Xóm 8
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
Lô số 01-02 - 1,2, tờ bản đồ 101
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4
1.500.000
Vị trí khác Xóm 9
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
Tờ bản đồ số 20 - 1
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 6
1.500.000
Xóm phú xuân
III. Các vùng quy hoạch phân lô đấu giá
tờ bản đồ số 92 - 01-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 5
1.500.000
Đoạn đường giáp đê mới và cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM CHÂU NHÂN 6
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thu ( thửa đất số 496, tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Trần Văn Dương ( thửa đất số 274-275- 417 - 544 - 496 - ...- 454, tờ bản đồ số 77)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.4
1.200.000
Đường 8B (ĐH 206)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa đất số 1557 (lô số 1), tờ bản đồ số 58 - Đến thửa đất số 1551 (lô số 13), tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.7
12.000.000
Đường 8B (ĐH 206)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Hộ ông Nguyễn Công Tuệ (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 54) - Hộ ông Trần Văn Thiệu (đến thửa đất số 845, tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2
12.000.000
Đường 8B (ĐH 206)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Hộ ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Ký (đến thửa đất số 1768, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4
12.000.000
Đường 8B (ĐH 206)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Tái định cư cao tốc Bắc-Nam (từ thửa đất số 1739, tờ bản đồ số 54) - Tái định cư cao tốc Bắc-Nam (đến thửa đất số 1716, tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.6
12.000.000
Đường 8B (ĐH 206)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Hộ ông Phan Văn Quang (Từ thửa đất số 888, tờ bản đồ số 48) - Hộ ông Phan Văn Thoại (đến thửa đất số 1322, tờ bản đồ số 48)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.1
12.000.000
Đường 8B (ĐH 206)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Tái định cư cao tốc Bắc-Nam (từ thửa đất số 2015, tờ bản đồ số 54) - Tái định cư cao tốc Bắc-Nam (đến thửa đất số 2026, tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3
12.000.000
Đường 8B (ĐH 206)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Hộ ông Giáp (từ thửa đất số 262, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Tích (đến thửa đất số 616, tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.5
12.000.000
Đường 8B (ĐH 206)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa 1716, tờ bản đồ số 59 - Đến thửa 1739, tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2,15
12.000.000
Đường Huyện Lê Xuân Đào
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường huyện
Ông Phùng Văn Bắc(Từ thửa: 56,57,58 tờ số 28) - Ông Nguyễn Văn Hải ( thửa số:, 64 đường Lê Xuân Đào, tờ bản đồ số :28
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
10.000.000
Đường Lê Xuân Đào
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Hộ ông Phan Văn Vịa (từ thửa 255, tờ bản đồ số 63) - Hộ ông Phan Văn Túy (đến thửa 287 tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.12
8.000.000
Đường Lê Xuân Đào
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa 1717, tờ bản đồ số 62 - Hộ bà Trần Thị Ký (đến thửa 1681 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.8
8.000.000
Đường Lê Xuân Đào
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Hộ ông Thìn (từ thửa 2229, tờ bản đồ số 62) - Hộ bà Trần Văn Nhạ (đến thửa 537 tờ bản đồ số 62)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.9
8.000.000
Đường Lê Xuân Đào (Khu QH Đồng Cữa)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa 1149, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 1098, tờ bản đồ số 63)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.11
8.000.000
Đường Lê Xuân Đào (Khu QH Đồng Cữa)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa 2119, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2106, tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.10
8.000.000
Đường QH
6. Vùng ruộng mậu xóm 7 (Đấu giá)
Lô số 01 đến lô số 06
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
2.500.000
Đường QH
5. Vùng Dấu, xã Châu Nhân
Lô số 01 đến lô số 30
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
6.500.000
Đường QH
7. Vùng Ao bà xin, xóm Châu Nhân 8
Lô số 01 đến lô số 06
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
1.500.000
Đường QH
26. Vùng TĐC xóm Văn Viên
Lô số 01 đến lô số 78
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
1.200.000
Đường QH
16. Vùng kề NVH phía Nam (xóm 1)
Lô số 01 đến lô số 14
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
8.000.000
Đường QH
1. QH sủng 1
Lô số 01 đến lô số 07
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
4.000.000
Đường QH
23. Vùng TĐC xóm Châu Nhân 1
Lô số 01 đến lô số 16
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
1.800.000
Đường QH
18. Cựa Kho, Hưng Nghĩa
Lô 02, lô số 09
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
5.000.000
Đường QH
13. Vùng Hầm Húc, xóm 1, xóm 2, xã Hưng Lợi
Lô số 01 đến lô số 75
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
7.000.000
Đường QH
21. Vùng TĐC xóm Hưng Nghĩa 8
Lô số 09 đến lô số 60
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
2.500.000
Đường QH
10. Vùng xen dắm trước cửa nhà ông Dinh, xóm 3 xã Hưng Phúc
Lô số 01 đến lô số 08
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
5.000.000
Đường QH
22. Vùng TĐC xóm Hưng Phúc 3
Lô số 07 đến lô số 18
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
1.500.000
Đường QH
2. QH sủng 2
Lô số 01 đến lô số 13
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
4.000.000
Đường QH
19. Vùng Ruộng Phụ nữ
Lô số 01 đến lô số 12
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
4.000.000
Đường QH
14. Vùng Đồng rú xóm 3 xã Hưng Lợi (bà Bượm 3)
Lô số 01 đến lô số 16
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
9.000.000
Đường QH
3. Xen dắm xóm Phú Điền
Lô số 01 đến lô số 02
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
5.500.000
Đường QH
25. Vùng TĐC xóm Châu Nhân 2
Từ lô A1 đến lô A 26; Lô B1 đến B34; Lô C1 đến lô C23
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
1.200.000
Đường QH
12. Vùng góc tam giác Hầm Húc, xóm 1, Hưng Lợi
Lô số 01 đến lô số 20
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
8.000.000
Đường TL 542B ( Xóm Châu Nhân 4, Châu Nhân 5, Châu Nhân 6) kể cả 2 bên đường
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ nhà ông Nguyễn Văn Niêm ( thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 76) - đến tuyến nhà Lê Văn Dũng ( thửa số 1103- 1510- 1509- 1467-...1238-1872, Tờ bản đố số: 76
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 6
14.000.000
Đường TL 542B (Phía Tây đường)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Ông Nguyễn Văn Minh (Từ thửa 63, 64, .., 197, 199, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa 260 Tờ số 21 (đài liệt sỹ)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.3
16.000.000
Đường TL 542B (Phía Tây đường)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Bà Nguyễn Thị Tin (Từ thửa 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 06 - Đến thửa số: 946, 947, 948, 949, 950, 951, 952, 953, 954, 955, 956, 957, 958, 959 tờ bản đồ số:06
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.4
16.000.000
Đường TL 542B (Phía Đông đường)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Bà Lê Thị Song (Từ thửa 01, 02, 12, 13, 14, 27, 28, 33, 34, 35, tờ bản đồ số 22 - Ông Nguyễn Hồng Kham thửa số 74 tờ bản đồ số 22
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.5
16.000.000
Đường TL 542B (Xóm 4, 5, 6) kể cả 2 bên đường
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ xí nghiệp thủy lợi thửa số 326, Tờ bản đồ số: 88 - Đến tuyến nhà ông Nguyễn Hải Oanh (Thửa đất 334 - 325 - 287 - 329 - ...-1614-1616, Tờ bản đồ số 88
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 5
14.000.000
Đường TL 542B (kể cả hai bên đường)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Ông Phạm Văn Tăng (Từ thửa 20, 21, 33, 34, 37, 39, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 28 - Ông Nguyễn Văn Hồng thửa số 70 tờ bản đồ số: 28
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.6
16.000.000
Đường TL 542B (kể cả hai bên đường)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Ông Hoàng Dụng (Từ 01, 02, 03, 75, 04, 05, 06, 07, .., 67, 68, 69, 70 tờ bản đồ số 15 - Đến thửa số, 71, 72, .., 97, 98 (nhà ông Nguyễn Chính Hữu) Tờ bản đồ số 15
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.1
16.000.000
Đường TL 542B (kể cả hai bên đường)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Giáp cầu Gãy thửa 196, 197, 219, 221, 240, 241, 242, 243, 244, tờ bản đồ số 02 - Đến thửa số 264, 265, 266 tờ bản đồ số 02
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.7
16.000.000
Đường TL 542B (kể cả hai bên đường)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Ông Đinh Văn Đức Từ thửa 42, 43, 44, 45, 46, 50, 51, 55, 59, 60, 66, 69, tờ bản đồ số 16 - đến thửa số: 70, 71, 73, 74, 77, 78, 79, , 81, 82, 83, 84, 85, ông Đinh Văn Sự thửa số 80 tờ bản đồ số: 16
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.2
16.000.000
Đường TL 542B (đấu giá Cổ Bồng đợt 1 phía Tây đường TL 542B))
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Từ thửa 960, 961, 962, 963, 964, 965, 966, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa: thửa số: 967, 968, 969 tờ đồ số: 10
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.10
16.000.000
Đường TL 542B (đấu giá Cổ Bồng đợt 2 phía Tây đường TL 542B)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Từ thửa 1059,1060, 1768, 1769, 1061, 1062, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa: thửa số: 1063, 1064, 1065, 1066 tờ bản đồ số: 10
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.9
16.000.000
Đường TL542B (đấu giá Cổ Bồng đợt 2 phía Tây đường 542B)
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường tỉnh lộ
Từ thửa 1066, tờ bản đồ số 10 - Lô số 41
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1.8
16.000.000
Đường Trần Đình San
21. Vùng TĐC xóm Hưng Nghĩa 8
Lô số 01 đến lô số 08
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
12.000.000
Đường chính xóm 4
I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. XÓM HƯNG PHÚC 4
Từ thửa số: 198,231, 258, 170 tờ bản đồ số: 09 - Đến thửa 477, tờ bản đồ số: 09
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4.8
2.200.000
Đường gom Quốc lộ 46C ( Xóm Châu Nhân 2, Châu Nhân 3,)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa 02 , tờ bản đồ số 99 và thửa số: 29 , tờ bản đồ số 98) - đến nhà ông Trần Văn Hiệp ( thửa số:660 , Tờ bản đồ số 88)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 1
3.000.000
Đường gom Quốc lộ 46C (xóm 4, xóm 5, xóm 6)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung( thửa 685, tờ bản đồ số 77) - Đến tuyến đường nhà ông Đinh Văn Thường ( thửa số 658 - 633 - 629 - ...-1603-1071-1072-1094), tờ bản đồ 77
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4
3.000.000
Đường gom Quốc lộ 46C (xóm Châu Nhân 4, xóm Châu Nhân 5, xóm Châu Nhân 6)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thoa ( Thửa đất số 289 - tờ bản đồ số : 88) - Đến nhà thờ Mỹ Dụ ( thửa số 24, tờ bản đồ số 88)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 2
3.000.000
Đường gom Quốc lộ 46C (xóm Châu Nhân 4, xóm Châu Nhân 5, xóm Châu Nhân 6)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ nhà ông Nguyễn Đưc Hoàn( 1382, tờ bản đồ 76) - Đến tuyến nhà ông Ngô Văn Thuyết ( 1374 -1375 -...-1855- 1856 , Tờ bản đồ số : 76)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 3
3.000.000
Đường gom dân sinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Văn Viên
Từ ông Võ Quang Vận ( thửa đất số tờ bản đồ số 108) - Đến ông Đậu Sỹ Thắng (thửa đất số 461 tờ bản đồ số 97)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 5.1
1.500.000
Đường gom dân sinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Điền
Từ ông Ngô Kim Ngũ ( thửa đất số 639 tờ bản đồ số 106) - Đến ông Ngô Minh Phúc( thửa đất số 373 tờ bản đồ số 106)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.1
3.000.000
Đường gom dân sinh
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm tại xóm Phú Điền
Lô số 1, 2
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
5.000.000
Đường gom dân sinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Hưng
Từ bà Trần Thị Hạnh ( thửa đất số 238, tờ bản đồ số 105) - Đến HTX nông nghiệp ( thửa đất số 655 tờ bản đồ số 106)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1
3.000.000
Đường gom tỉnh lộ 539C ( Ngoài kênh đến T18, hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM CHÂU NHÂN 1
Từ nhà ông Lê Văn Liệu ( thửa đất số 201 , tờ bản đồ số 74) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà ( số thửa 262 -237 - 230 - 238 - 229 , tờ bản đồ số: 74)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.4
2.000.000
Đường huyện 208
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Hộ ông Quang (từ thửa 1004, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Công (đến thửa 970, tờ bản đồ số 70)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.14
8.000.000
Đường huyện 208
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Hộ ông Minh (từ thửa 212, tờ bản đồ số 80) - Hộ ông Lô (đến thửa 68, tờ bản đồ số 80)
XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.13
8.000.000
Đường liên xã
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4
Bưu điện Hưng Lợi (Từ thửa đất số 199, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Phan Hữu Thạch (Đến thửa đất số 207, tờ bản đồ số 42)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.2
3.000.000
Đường liên xã
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Nhà ông Trịnh Đăng Hùng (Từ thửa đất số 413, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Trịnh Xuân Tâm (Đến thửa đất số 251, tờ bản đồ số 40)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.2
3.000.000
Đường liên xã
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4
Nhà ông Phan Đăng Thành (Từ thửa đất số 997, tờ bản đồ số 41) - Nhà văn hóa xóm 4 (Đến thửa đất số 949, tờ bản đồ số 41)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.3
3.000.000
Đường liên xã
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3
Nhà ông Lê Anh Dũng (Từ thửa đất số 1007, tờ bản đồ số 41) - Nhà cầu Bà Bượm (Đến thửa đất số 202, tờ bản đồ số 40)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.1
3.000.000
Đường ngoài đê
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Ngọc( thửa đất số 259, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà bà Phùng Thị Cúc ( thửa đất số 366- 256 - ... - 417 364 - 363 -332 - 418 , tờ bản đồ số 88)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.3
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Trần Bình Nhượng (Từ thửa đất số 1079, tờ bản đồ số 44) - Nhà thờ họ Ngô (Đến thửa đất số 175, tờ bản đồ số 45)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Ngô Viết Hùng (Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 45) - Nhà bà Lê Thị Hợp (Đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 47)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.13
1.200.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM CHÂU NHÂN 3
Từ thửa đất số 616, Tờ bản đồ số 88 - 606 - 595 - 665 - 563 - 564 - 550 -551 - 543 - 532 - 544 - 545 - 531 - 527 - 509 - 508 - 499-804-805, tờ bản đồ số: 88
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.2
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Nguyễn Đình Khuê (Từ thửa đất số 1766, tờ bản đồ số 44) - Nhà bà Tường (Đến thửa đất số 210, tờ bản đồ số 45)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.10
1.200.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM CHÂU NHÂN 3
Từ thửa đất số 603, Tờ bản đồ số 88 - Đến thửa đất số 598 - 585 - 584 - 583 - 578 - ...- 460 - 462835-836-837-599-838-839, tờ bản đồ số: 88
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.3
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Nhà bà Nguyễn Thị Thu (Từ thửa đất số 1652, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Trịnh Thị Minh Phương (Đến thửa đất số 1651, tờ bản đồ số 33)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.6
3.000.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM CHÂU NHÂN 1
Từ nhà Ông Nho ( Từ thửa đất số: 106, tờ bản đồ số 74 - Đến nhà bà Sâm số thửa 105 - 67 - 46 - ... - 04 - 18 , tờ bản đồ số: 3 và thửa đất số 361 - 317 - 318 - 313 - 319 - 34 - 278 , tờ bản đồ số: 74
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.5
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Nhà bà Trần Thị Vinh (Từ thửa đất 769, tờ bản đồ 33) - Nhà ông Trịnh Văn Long (Đến thửa đất số 1674, tờ bản đồ số 33)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.2
3.000.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Nguyễn Đình Cảnh (Dung) (Từ thửa đất số 1424, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Trần Đình Khánh (Đến thửa đất số 1280, tờ bản đồ số 44)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.7
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Phan Đình Nghĩa (Từ thửa đất số 1921, tờ bản đồ số 44) - Nhà bà Phan Thị Tứ (Đến thửa đất số 50, tờ bản đồ số 47)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.11
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà văn hóa xóm 2 (Từ thửa đất số 1633, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Ngô Xuân Phúc (Đến thửa đất số 468, tờ bản đồ số 46)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.3
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Phan Đình Văn (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 47) - Nhà bà Phan Thị Thảo (Đến thửa đất số 71, tờ bản đồ số 47)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.12
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Ngô Xuân Giáo (Từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Trần Đình Hội (Đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 45)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.8
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Nhà ông Trương Như Lương (Từ thửa đất 161, tờ bản đồ 33) - Nhà ông Lê Ngọc Phú (Đến thửa đất số 1676, tờ bản đồ số 33)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.4
3.000.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà bà Đặng Thị Gái (Từ thửa đất số 1496, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Nguyễn Đình Phùng (Đến thửa đất số 190, tờ bản đồ số 45)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.5
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Trần Đình Sơn (Từ thửa đất số 1494, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Trần Đình Trường (Đến thửa đất số 153, tờ bản đồ số 45)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.6
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Nhà ông Trịnh Thị Hiền (Từ thửa đất 539, tờ bản đồ 33) - Nhà ông Trịnh Văn Trình (Đến thửa đất số 1415, tờ bản đồ số 33)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.5
3.000.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Trần Viết Kiều (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 45) - Nhà bà Âu Thị Sự (Đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 44)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.9
1.200.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Nhà ông Nguyễn Đình Lương (Từ thửa đất 754, tờ bản đồ 33) - Nhà ông Trần Văn Trị (Đến thửa đất số 472, tờ bản đồ số 33)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.3
3.000.000
Đường nội xóm
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2
Nhà ông Nguyễn Đình Cảnh (Dung) (Từ thửa đất số 1424, tờ bản đồ số 44) - Nhà bà Trần Thị Quy (Đến thửa đất số 180, tờ bản đồ số 45)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2
1.200.000
Đường quy hoạch 4 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Điền / 3.6. Khu tái định cư số 1
Từ bà Phạm Thị Lư, thửa đất số 1910, tờ bản đồ số 95) - Đến bà Phạm Thị Cúc( thửa đất số 1932, tờ bản đồ số 95)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.6.2
1.200.000
Đường quy hoạch 4m
III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. QH đất ở vùng Bàu xóm Phú Điền
Lô 06
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
3.000.000
Đường quy hoạch 7 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Điền / 3.6. Khu tái định cư số 1
Từ ông Phạm Văn Trường (Thửa đất số 1902, tờ bản đồ số 95) - Đến ông Nguyễn Văn Dũng( thửa đất số 1909, tờ bản đồ 95)
XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành)
Mục 3.6.1
1.800.000
Đường trong xóm Phía ngoài đê mới (x9 cũ), hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4
Từ nhà bà Nguyễn Thị Báu ( thửa đất số 1432, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà bà Phạm Ánh Sang ( thửa đất số 1380 - 1379 , tờ bản đồ số 76)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 4.1
1.200.000
Đường tránh Vinh
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6
Nhà bà Ngô Thị Đỉu (Từ thửa đất 827, tờ bản đồ 33) - Nhà ông Trịnh Văn Phi (Đến thửa đất số 137, tờ bản đồ số 33)
Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành)
Mục 6.1
15.000.000
Đường trục chính (Ngoài kênh đến kênh T18( Từ nhà ông Nguyệt đến nhà bà Hường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM CHÂU NHÂN 1
Từ nhà ông Nguyệt (Từ thửa số: 179 ,182,213. tờ bản đồ số: 75 - Đến nhà bà Hường, bà Loan (số thửa 212 -182 -179 -180 - 523 - ...- 465 - 463 - 418 - 419 - 420 , tờ bản đồ số :75)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 1.1
2.000.000
Đường trục dọc trong xóm (Hai bên đường)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2
Từ nhà bà Lê Thị Tuyết (thửa đất số 1261 , tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng( thửa đất số 1197 , tờ bản đồ số: 86)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.1
1.200.000
Đường trục xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhơn ( thửa số: 165 , tờ bản đố số 90) - đến Bưu điện xã ( thửa đất số 310 ,175-176-...-280-281 tờ bản đồ 90) .
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.1
2.000.000
Đường trục xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7
Từ thửa 350 tờ bản đồ 92 - đến lô số 8 (Vùng phân lô Sân Vận động xã)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 7.2
2.000.000
Đường trục xóm
22. Vùng TĐC xóm Hưng Phúc 3
Lô số 01 đến lô số 06
VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ
1.800.000
Đường trục xóm cả 2 bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa( thửa đất số 615, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Phùng Hưng Châu ( thửa đất số 601, tờ bản đồ số 88)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.10
1.200.000
Đường trục xóm cả 2 bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2
Từ nhà ông Nguyễn Văn Diệu( thửa đất số 1107, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Lê Khánh Quang( thửa đất số 943, tờ bản đồ số 75)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.11
1.200.000
Đường trục xóm cả 2 bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2
Từ nhà Nguyễn Thị Lục thửa đất số 1175, tò bản đồ số 86 - Đến nhà ông Lê Xuân Nam (thửa đất số 977, tờ bản đồ số 86)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.4
1.200.000
Đường trục xóm cả 2 bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2
Từ nhà ông Lê Xuân Tam (thửa đất số 1285, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Phùng Khánh Xuân( thửa đất số 1284, tờ bản đồ số 86)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.5
1.200.000
Đường trục xóm cả 2 bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2
Từ nhà ông Nguyễn Văn Huệ (thửa đất số 634, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa đất số 630, tờ bản đồ số 88)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.8
1.200.000
Đường trục xóm cả 2 bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2
Từ nhà ông Lê Văn Tiến thửa đất số1259 , tờ bản đồ số:86 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Vinh ( thửa đất số 1136, Tờ bản đồ số:86)
XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành)
Mục 2.2
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.