Bảng giá đất Xã Lam Thành, Nghệ An từ 01/01/2026
573 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lam Thành là 16.000.000 đồng/m² (Đường TL 542B (Phía Tây đường), đoạn Ông Nguyễn Văn Minh (Từ thửa 63, 64, .., 197, 199, tờ bản đồ số 21 đến Đến thửa 260 Tờ số 21 (đài liệt sỹ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (173 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường trục xóm cả 2 bên đường II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2 | Từ nhà ông Nguyễn Kim Cát( Thửa đất số 887, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Lê Minh Tâm( thửa đất số 775, tờ bản đồ số 86) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Đường trục xóm cả 2 bên đường II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2 | Từ nhà bà Phùng Thị Mận( thửa đất số 628, tờ bản đồ 88 - Đến nhà thờ Nguyễn Văn( thửa đất số 613, tờ bản đồ số 88) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 2.9 | 1.200.000 |
| Đường trục xóm cả 2 bên đường II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2 | Còn lại các thửa còn lại trong tuyến nội xóm XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 2.12 | 1.200.000 |
| Đường trục xóm cả 2 bên đường II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2 | Từ nhà ông Lê Hiến ( thửa đất số 1257, tờ bản đồ số:86 - Đến nhà ông Trương Quang Chất( thửa số 1118 , tờ bản đồ số 86 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Đường trục xóm cả 2 bên đường II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2 | Từ nhà ông Nguyễn Đình Vinh (thửa đất số 983, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Phùng Quang Trung( thửa đất số 831, tờ bản đồ số 86) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Đường ven II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Nhà ông Nguyễn Hoàng Thân (Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 45) - Ao Trịnh Đăng Mậu (Đến thửa đất số 139, tờ bản đồ số 42) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường ven Sông Lam II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 5. XÓM HƯNG LỢI 5 | Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (Từ thửa đất số 267, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Nguyễn Xuân Dần (Đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 34) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Đường ven Sông Lam II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 5. XÓM HƯNG LỢI 5 | Nhà ông Trần Văn Thái (Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (Đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 34) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.4. Xóm Hưng Nghĩa 4 | Từ nhà anh Hồng (Từ thửa số 818, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà ông Việt (Đến thửa số 938, tờ bản đồ số 63) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.4.3 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.1. Xóm Hưng Nghĩa 1 | Hộ bà Nguyễn Thị Mợi (từ thửa số 802, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Lý (đến thửa 415, tờ bản đồ số 67) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.1.1 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.7. Xóm Hưng Nghĩa 7 | Bà Bạch Thị Lan (Từ thửa đất số 1725 tờ bản đồ số 54) - Ông Võ Viết Hùng (Đến thửa đất số 42 tờ bản đồ số 54) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.5. Xóm Hưng Nghĩa 5 | Bà Trần Thị Nhã (Từ thửa đất số 396 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Xuân Quế (Đến thửa đất số 30 tờ bản đồ số 62) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.5.4 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.4. Xóm Hưng Nghĩa 4 | Từ nhà anh Vinh (Từ thửa số 521, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà ông Hiển (Đến thửa số 756, tờ bản đồ số 63) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.4.1 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.3. Xóm Hưng Nghĩa 3 | Hộ ông Hoàng Văn Tiến (từ thửa 818, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Chiến (đến thửa 20, tờ bản đồ số 58) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.3.2 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.1. Xóm Hưng Nghĩa 1 | Hộ ông Trần Trọng Khiêm (từ thửa 459, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Sỹ Quế (đến thửa 174, tờ bản đồ số 67) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.1.3 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.2. Xóm Hưng Nghĩa 2 | Hộ ông Đào Minh Huyền (từ thửa 55, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Đặng Thái Hòa (đến thửa 22, tờ bản đồ số 70) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.2.3 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.2. Xóm Hưng Nghĩa 2 | Hộ ông Trần Văn Mận (từ thửa 1446, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Công (đến thửa 955, tờ bản đồ số 58) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.2.1 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.4. Xóm Hưng Nghĩa 4 | Từ nhà anh Cận (Từ thửa số 788, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà bà Thất (Đến thửa số 941, tờ bản đồ số 63) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.4.2 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.3. Xóm Hưng Nghĩa 3 | Hộ ông Nguyễn Văn Diên (từ thửa 449, tờ bản đồ số 50) - Hộ ông Phan Văn Minh (đến thửa 520, tờ bản đồ số 50) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.3.3 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.1. Xóm Hưng Nghĩa 1 | Hộ ông Nguyễn Văn Vỹ (từ thửa 423, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Minh Đàn (đến thửa 173, tờ bản đồ số 67) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.1.4 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.5. Xóm Hưng Nghĩa 5 | Ông Võ Viết Điền (Từ thửa đất số 471 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Văn Tú (Đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 62) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.5.3 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.1. Xóm Hưng Nghĩa 1 | Từ thửa 1897 tờ số 58 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.1.5 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.6. Xóm Hưng Nghĩa 6 | Ông Nguyễn Tiến Thức (Từ thửa đất số 1724 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Công Tuệ (Đến thửa đất số 41 tờ bản đồ số 54) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.1. Xóm Hưng Nghĩa 1 | Hộ bà Đậu Thị Vịnh (từ thửa số 1580, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa 04, tờ bản đồ số 67) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.1.2 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.3. Xóm Hưng Nghĩa 3 | Hộ ông Nguyễn Văn Thảo (từ thửa 825, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Văn Năng (đến thửa 10, tờ bản đồ số 58) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.3.1 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.2. Xóm Hưng Nghĩa 2 | Hộ ông Đặng Khắc Song (từ thửa 70, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Nguyễn Đình Long (đến thửa 31, tờ bản đồ số 70) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.2.4 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.2. Xóm Hưng Nghĩa 2 | Hộ ông Nguyễn Công Danh (từ thửa 1333, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Văn Hải (đến thửa 1047, tờ bản đồ số 67) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.2.2 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.3. Xóm Hưng Nghĩa 3 | Hộ bà Ngô Thị Ngụ (từ thửa 431, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Luyện (đến thửa 624, tờ bản đồ số 58) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.3.4 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.5. Xóm Hưng Nghĩa 5 | Võ Viết Thắng (Từ thửa đất số 557, tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Văn Cường (Đến thửa đất số 1038 tờ bản đồ số 62) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.5.1 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.5. Xóm Hưng Nghĩa 5 | Hộ Ông Phan Văn Lĩnh (Từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Sông Hương (Đến thửa đất số 1631, tờ bản đồ số 62) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.5.2 | 5.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.1. Xóm Hưng Nghĩa 1 | Từ thửa 1898 tờ số 58 - Từ thửa 1902 tờ số 58 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.1.6 | 3.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.3. Xóm Hưng Nghĩa 3 | Hộ bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 623, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lưu Cảnh Toàn (đến thửa 330, tờ bản đồ số 58) XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 3.3.5 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM CHÂU NHÂN 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 1 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Điền | Từ bà Nguyễn Thị Vân ( thửa đất số 584, tờ bản đồ 106) - Đến ông Phạm Văn Châu ( thửa đất số 424 tờ bản đồ 106 XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3 | Nhà ông Phan Hữu Dần (Từ thửa đất số 169, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Nguyễn Đình Khoa (Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 40) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Văn Viên | Từ bà Nguyễn Thị Kiều (thửa đất số 670 tờ bản đồ số 97) - Đến ông Phan Bùi Long ( thửa đất số 321, tờ bản đồ số 97) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Văn Viên | Từ ông Võ Trọng Quý (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 97) - Đến ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 97) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 5.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM CHÂU NHÂN 5 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Sử( thửa đất số 1140, Tờ bản đồ số 76 ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đính ( thửa đất số 1110 - 1086 - 1085 - 1059 - ...-1878, tờ bản đồ số 76) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Nhà ông Trịnh Xuân Tam (Từ thửa đất số 1099, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Phan Đăng Khánh (Đến thửa đất số 1174, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.10 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Võ Hồng Thanh( thửa số 721-722-723 , tờ bản đồ số 102 - Đến nhà ông Phạm Ngọc Minh ( thửa đất số753- 722-...-825- 826, tờ bản đồ số 102) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.1 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 2. XÓM HƯNG LỢI 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Hưng Lợi 2 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 2.14 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM CHÂU NHÂN 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 2 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 2.13 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 5. XÓM HƯNG LỢI 5 | Các thửa còn lại vùng di dân Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 5.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều ( thửa số 5 , tờ bản đố số 101) - Đến nhà gần nhà thờ phú Mỹ ( thửa 102 -6-7-...,156, tờ bản đồ số 101) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ thửa số 326, 328, 264, tờ bản đồ số 101 - Đến thửa đất số 193, 332, 327 tờ bản đồ số 101 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.8 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Hưng Lợi 3 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 3.19 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Bảy thửa số 240, 259 tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số278, 305 tờ bản đồ số 102 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.12 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM CHÂU NHÂN 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 6 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà bà Âu Thị Chín (thửa số 587 , tờ bản đồ số 102) - Đến nhà ông Nguyễn Quỳnh( thửa đất số 727- 612-643-...-1- 2-3-4, tờ bản đồ số 102) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM CHÂU NHÂN 3 | Từ thửa đất số 937, Tờ bản đồ số 86 - Đến thửa đất số 888 - 885 - 832 - 779 - ... - 647, tờ bản đồ số 86 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 3.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Nhà ông Phan Hữu Sinh (Từ thửa đất số 813, tờ bản đồ số 41) - Nhà bà Đậu Thị Thanh (Đến thửa đất số 927, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.9 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ nhà ông Hồ Văn Dung thửa đất số 243 tờ bản đồ số 90 - đến nhà ông Võ Văn Chung thửa 295, 216, 307, 254, 272 tờ bản đồ số 90 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.9 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 5. XÓM HƯNG LỢI 5 | Nhà ông Trần Văn Hai (Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trần Hữu Quy (Đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 36) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phạm Thanh Ưng( thửa số 478, tờ bản đồ số 102 - Đến nhà ông Phạm Đình Trợ ( thửa đất số 608- 479-...-609- 610-611, tờ bản đồ số 102) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Nhà Bà Hoa Thị Tam (Từ thửa đất số 882, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Phan Hữu Tuấn (Đến thửa đất số 758, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.8 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Trần Thị Hoà ( thửa số 46 , tờ bản đồ số 101 - Đến thửa đất số 87, 96,81 tờ bản đồ số 101 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.6 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Đinh Văn Cường ( thửa số 15, tờ bản đồ số 93) - Đến thửa đất số 53, 96, 102, 91, 78, 79, 54, 42, 31 tờ bản đồ số 93 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.19 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Điền | Từ ông Trần Thanh (thửa đất số 1570 tờ bản đồ 95) - Đến ông Trần Đức Mạn ( thửa đất số 1302 tờ bản đồ 95) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 3.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 5. XÓM HƯNG LỢI 5 | Nhà ông Nguyễn Văn Tám (Từ thửa đất số 537, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông (Đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 36) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 5.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phạm văn Năng ( thửa số 751, 753 tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 698, 6631 tờ bản đồ số 102 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.15 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM CHÂU NHÂN 3 | Từ thửa đất số 497, Tờ bản đồ số 88 - Đến thửa đất số 473 - 452, Tờ bản đồ số 88 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 3.6 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3 | Nhà ông Phan Hữu Bảo (Từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Phan Hữu Bảng (Đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 40) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 6. XÓM HƯNG LỢI 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Hưng Lợi 6 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 6.12 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phạm Xuân Đậu ( thửa số 622, 623, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 826, 825, 733, 709,646 tờ bản đồ số 102 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.12 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phạm Trần Hòa ( thửa số 261, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất số 273-274-275-288-..-804-812-811-290, tờ bản đồ số 92 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.16 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3 | Nhà văn hóa xóm 3 (Từ thửa đất số 1015, tờ bản đồ số 41) - Nhà bà Nguyễn Thị Văn (Đến thửa đất số 850, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 3.8 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 8 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.15 | 1.200.000 |
| Đường xóm III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Quy hoạch đất ở dân cư tại xóm Phú Hưng ( xóm 8, xã Hưng Phú cũ) theo hình thức không qua đấu giá | Lô số: 1, 2, 3, 5, 6, 10, 11, 15, 14, 16, 17, 26, 27, 28, 42, XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Nhà ông Phan Đăng Huệ (Từ thửa đất số 1500, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lê Ngọc Tý (Đến thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.6 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ nhà ông Bùi Văn Toàn thửa số 223 , tờ bản đố số 92 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng ( thửa đất số 799-797-798- ...-239-250,188-194,195 Tờ bản đồ số 97) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.5 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phan văn Sỹ ( thửa số 406, 387 , tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 485, 614, 646, 538, 513, 646 tờ bản đồ số 102 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.9 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3 | Nhà thờ họ Trịnh (Từ thửa đất số 1009, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Phan Hữu Thường (Đến thửa đất số 852, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 3.9 | 1.500.000 |
| Đường xóm III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Quy hoạch đất ở dân cư tại xóm Phú Hưng ( xóm 8, xã Hưng Phú cũ) theo hình thức không qua đấu giá | Lô số: 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41 XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Nguyễn Công Hoan ( thửa số 142 , tờ bản đồ số 102) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hà ( thửa đất số 342- 157-158- 160-...-333-342-310-1054-1055, tờ bản đồ số 102) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.2 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Nhà ông Phan Đăng Mạnh (Từ thửa đất số 1847, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Đoàn Ngọc Kim (Đến thửa đất số 153, tờ bản đồ số 46) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Đường xóm III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Quy hoạch đất ở dân cư tại xóm Phú Hưng ( xóm 8, xã Hưng Phú cũ) theo hình thức không qua đấu giá | Lô số: 7, 8, 9, 12, 13, 21, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 32, XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Nhà ông Đặng Đình Toản (Từ thửa đất số 1773, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Trần Song Toàn (Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 46) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3 | Nhà thờ họ Lê (Từ thửa đất số 1077, tờ bản đồ số 41) - Nhà Trịnh Xuân Sơn (Đến thửa đất số 971, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 3.7 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Hồ Văn Thắng thửa số 157, 158, tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 302, 303, 325, 342, 341 tờ bản đồ số 102 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.10 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Hưng Lợi 4 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.14 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ nhà ông Âu Đa( thửa 286, tờ bản đố số 90 - Đến nhà ông Cao Văn Tiến ( thửa đất số 287, ...-286-287- 332, Tờ bản đồ 90 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.3 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 5. XÓM HƯNG LỢI 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Hưng Lợi 5 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 5.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Điền | Từ bà Nguyễn Thị Loan ( thửa đất số 343 tờ bản đồ 106) - Đến ông Phạm Thế Nghĩa (thửa đất số 32, tờ bản đồ 106) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 3.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Nhà ông Phạm Văn Chính (Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Phan Hữu Tài (Đến thửa đất số 234, tờ bản đồ số 42) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.7 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM CHÂU NHÂN 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 3 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 3.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Hồ Văn Trung thửa số 361, 362 tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 345, 346 tờ bản đồ số 102 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.13 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phạm Văn Vinh( thửa số 568 , tờ bản 102) - Đến nhà thửa đất số 734, 750 tờ bản đồ số 102) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Lê Văn Tài ( thửa số 346, 403 , tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 419, 438, 386, 382 tờ bản đồ số 102 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.8 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Loan( thửa số 279 , tờ bản đồ số 92 - đến ông Hồ Văn Lộc( thửa đất số -280-281-294-295-316- 333-355-332, tờ bản đồ số 92) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Nhà ông Trần Văn Trị (Từ thửa đất số 132, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Phan Đình Quyền (Đến thửa đất số 234, tờ bản đồ số 46) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam ( thửa số 94 , tờ bản đồ số 101) - Đến nhà ông Hoa Dương Tùng( thửa đất số 277- 151-152-...- 273-274-275-276-278-159, tờ bản đồ số 101) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Nhà ông Trần Thanh Tam (Từ thửa đất số 204, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Đặng Đình Toản (Từ thửa đất số 1773, tờ bản đồ số 44) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Văn Viên | Từ ông Trần Xuân Lĩnh (thửa đất số 1148, tờ bản đồ số 97) - Đến bà Hoàng Thị Sửu ( thửa đất số 687 tờ bản đồ số 97) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Nhà ông Phan Văn Hùng (Từ thửa đất số 1051, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Phan Hữu Cảnh (Đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.11 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM CHÂU NHÂN 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 5 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 5.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ nhà ông Lê Văn Hợi thửa số 510, 478 , tờ bản đố số 92 - đến nhà bà Nguyễn Thị Cháu thửa 331, 313, 250, 672, 372, 426, 479, 550, 572 tờ bản đồ số 92 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.11 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Võ Văn Tình thửa số 376, 416 tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 727, 726, 613 tờ bản đồ số 102 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.14 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Nhà ông Từ Thị Quỳnh (Từ thửa đất số 1689, tờ bản đồ số 44) - Chùa Phúc Tài (Đến thửa đất số 184, tờ bản đồ số 46) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 1.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ Lô số 9 - Đến lô số 18, 24, 27, thửa 401, lô số 24, 15, 11, 19 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.7 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Hưng | Từ ông Phạm Quyển (thửa đất số 632, tờ bản đồ số 106) - Đến bà Hồ Thị Huyền ( thửa đất số 511 tờ bản đồ số 106) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Chính ( thửa số 41 , tờ bản đồ số 101) - Đến nhà ông Võ Tấn Hoàng ( thửa đất số 193-72-...-192, tờ bản đồ số 101 ). XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Nguyễn Quang Trung ( thửa số 103 , tờ bản đồ số 101 - Đến thửa đất số 116, 147, 119 tờ bản đồ số 101 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.7 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thuyết ( thửa đất số 66, Tờ bản đồ số 9 - Đến lối nhà bà Nguyễn Thị Ngọc( thửa đất số 16- 67 - 45 - 12 - 663 - 44 - 13 - 15-765-764-840-841-1608-1607, tờ bản đồ số 9) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 4.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phú Thành | Từ ông Nguyễn Đình Châu (thửa đất số 51 tờ bản đồ 105) - Đến ông Phạm Văn Thìn ( thửa đất số 10 tờ bản đồ số 105) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ nhà ông Lê Văn Hoà thửa đất số 50, tờ bản đồ số 101 - Đến nhà ông Âu Tư thửa 32, 70, 79,44, 12, 13 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.12 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM CHÂU NHÂN 5 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thỉnh ( thửa đất số 1445, Tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Nguyễn Đức Dương ( thửa đất số 1419 - 1394 - 1359 - …- 1185-1859-1860, tờ bản đồ số 76) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phú Thành | Từ ông Lê Văn Thoả (thửa đất số 3 tờ bản đồ số 73) - Đếnông Trần Văn Phúc( thửa đất số 41 tờ bản đồ số 82) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Nhà ông Trịnh Đăng Toàn (Từ thửa đất số 1045, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lê Ngọc Long (Đến thửa đất số 1913, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 4 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 4.13 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Cao Đình Tuyên ( thửa số 127, 179, tờ bản đồ số 79) - Đến thửa đất số 87, 86, 83, 172, tờ bản đồ số 79 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.18 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 9 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.20 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Nhà ông Phan Cự (Từ thửa đất số 248, tờ bản đồ số 46) - Chùa Phúc Tài (Đến thửa đất số 184, tờ bản đồ số 46) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 1.9 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ nhà ông Lê Thái Hoà thửa 298 tờ bản đồ số 90 - đến nhà Hồ Xuân Thạnh thửa 338, 319, 320 tờ bản đồ số 90 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.10 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lộc Điền | Từ ông Hoàng Kim Cường (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 108) - Đến bà Nguyễn Thị Vy thửa đất số 74 tờ bản đồ số 108 XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 7 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.13 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3 | Nhà ông Lê Xuân Đại (Từ thửa đất số 1134, tờ bản đồ số 41) - Nhà bà Mai Thị Vân (Đến thửa đất số 1021, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 3.6 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Nhà ông Trần Song Toàn (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Hoàng Thị Long (Đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 46) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM CHÂU NHÂN 7 | Từ nhà ông Bùi Huy Hùng thửa 175, tờ bản đồ số 90 - đến nhà ông Hồ văn Liên thửa 265, 276,…303, 304,294, 240, 252,238, 215, 176 tờ bản đồ số 90 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 7.8 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3 | Nhà bà Ngô Thị Diệu (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 14) - Nhà bà Phan Thị Sương (Đến thửa đất số 250, tờ bản đồ số 40) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phạm Đình Thư ( thửa số 570, 571, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 819 tờ bản đồ số 102 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.11 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Hưng | Từ bà Nguyễn Thị Yến (thửa đất số 214 tờ bản đồ số 105) - Đến ông Phạm Hồng Tùng ( thửa đất số 123 tờ bản đồ số 105) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phạm Ngọc Kỳ ( thửa số 626, 598 tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 735, 739, 713,837 tờ bản đồ số 102 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.13 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Hưng | Từ Ông Ngô Phú Thương ( thửa đất số 288 tờ bản đồ số 105) - Đến ông Phạm Văn Quyền ( thửa đất số 677 tờ bản đồ số 106) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phú Thành | Từ ông Hồ Hải Vân ( thửa đất số 413, tờ bản đồ 94 - Đến bà Hồ Bá Ngọ ( thửa đất số 1 tờ bản đồ 83) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Phan Văn Sơn thửa số 85, tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 74,27 tờ bản đồ số 102 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.9 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Hoa Văn Lam ( thửa số 593, 620, 387 , tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 668, 703, 728, 743, 742 tờ bản đồ số 102 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.10 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phạm Ngọc Hòa (thửa số 473-495-469 , tờ bản đồ số 102 - Đến nhà bà Phạm Thị Hồng ( thửa đất số 720 - 495-...-715- 716-717-718-719, tờ bản đồ số 102) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.2 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Năm ( thửa số 88 , tờ bản đồ số 103) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trứ ( thửa đất số 97-89-92-94-95- 96-101-93-98-100-99-102-585-2, tờ bản đồ số 103 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Nhà ông Ngô Văn Bình (Từ thửa đất số 1700, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Ngô Xuân Việt (Đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 46) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lộc Điền | Từ ông Nguyễn Khánh Thắng ( thửa đất số 876, tờ bản đồ số 97) - Đến ông Bùi Đình Hội (thửa đất số 1066, tờ bản đồ số 97) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 4.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 4. XÓM HƯNG LỢI 4 | Nhà ông Lê Ngọc Khanh (Từ thửa đất số 1498, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Trịnh Đăng Toàn (Đến thửa đất số 1045, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Hưng Lợi 1 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 1,11 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM CHÂU NHÂN 8 | Từ nhà ông Nguyễn Công Hoan thửa số 142 tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 159, 145,237, 236,204,203, 182, 160 tờ bản đồ số 102 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 8.11 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà bà Phạm Thị Mại ( thửa số 514, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất số 461, 422, 325, 379, 362, 395, 443, 472, tờ bản đồ số 92 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.17 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Phạm Ngọc Lâm ( thửa số 716, 717 tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 662, 642, 558, 505, 455, 478, 500, 501, 549, 600, 631, 629, 650, 651 tờ bản đồ số 102 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.14 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Ty ( thửa số 307, 306 , tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 386, 287, 286, 265, 225, 224, 282 tờ bản đồ số 102 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.7 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 3. XÓM HƯNG LỢI 3 | Nhà bà Nguyễn Thị Tân (Từ thửa đất số 981, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Trọng Hòa (Đến thửa đất số 777, tờ bản đồ số 41) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 3.10 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Hưng | Từ ông Hồ Lục ( thửa đất số 661 tờ bản đồ số 106) - Đến ông Bạch Hưng Chiến( thửa đất số 506 tờ bản đồ số 106) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lộc Điền | Từ ông Hoàng Văn Lộc( thửa đất số 1141 tờ bản đồ số 97) - Đến ông Phan Bùi Thược (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 96) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm 5 (Lối nhánh) I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. XÓM HƯNG PHÚC 5 | Từ thửa số: 08, 09, 10 tờ bản đồ số:18 - Đến thửa số: 13, 18, 19, tờ bản đồ số: 18 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 2.5.5 | 1.800.000 |
| Đường xóm 5 (bổ sung do sót năm 2019) I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. XÓM HƯNG PHÚC 5 | Từ thửa số: 963 tờ bản đồ số: 05 - Đến thửa số: 08, 18. 29, 30, tờ bản đồ số: 08 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 2.5.6 | 1.800.000 |
| Đường xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM CHÂU NHÂN 9 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn thửa số 631 , tờ bản đồ số 102 - Đến nhà bà Phạm Thị Hưng ( thửa đất số 740- 521-631-687- 698-724-725-735-737-596-677,451,474, tờ bản đồ 102 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 9.3 | 1.500.000 |
| Đường xóm Châu Nhân 6 giáp đê II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM CHÂU NHÂN 6 | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thành( thửa đất số 545 tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Tùng ( thửa đất số 293- 93- .321- 322 Tờ bản đồ số 77 ) . XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm Cầu Trập I. XÃ HƯNG PHÚC CŨ / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. XÓM HƯNG PHÚC 1 | Lối cầu Trập xóm 1 (từ thửa số: 113, 114,133, 134, 135 tờ bản đồ số: 06 - (đến thửa số: 994, 995, 997, 998, 999, tờ bản đồ số: 06) Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 2.1.5 | 2.200.000 |
| Đường xóm Một số hộ xóm Châu Nhân 5 và xóm Châu Nhân 6 Đoạn gần nhà thờ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM CHÂU NHÂN 5 | Từ hộ ông Nguyễn Văn Sinh ( thửa đất số 1311 , tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn văn Đức ( thửa đất số 1332 - 1383 - 1368 - 1471 - ...-2640-1874-1873-1842-1843-2643-2652- 2651, tờ bản đồ số 76 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm Trong và ngoài trục dọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM CHÂU NHÂN 1 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Lâm ( thửa đất số 18 , tờ bản đồ số:74) - Đến nhà ông Lê Xuân Lam ( số 233 - 235 - 232 -... -561- 562-560-319-318-317, tò bản đồ số :74) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm Trục giữa xóm Châu Nhân 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM CHÂU NHÂN 6 | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn ( 814 , tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sâm( thửa đất số 1129- ...-1829- 1832-1833, Tờ bản đồ số 76) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm Trục phía ngoài đồng đến đê cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM CHÂU NHÂN 6 | Từ nhà ông Nguyễn Phi Yến( thửa đất số 1117 - 1118, tờ bản đồ số 76 - đến nhà ông Nguyễn Văn Đắc ( thửa đất số 1134 - 1082 - 1116 - ...-1844-1845, tờ bản đồ số 76 ) XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Đường xóm số hộ xóm Châu Nhân 4 và xóm Châu Nhân 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM CHÂU NHÂN 4 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Doan (thửa đất số 193, Tờ bản đồ số 88 ). - Đến nhà bà Đinh Thị Quý ( thửa đất số170 - 227 - ...-850- 812-813, tờ bản đồ số 88, thửa 1353, tờ bản đồ số 76 XÃ CHÂU NHÂN (nay là xã Lam Thành) Mục 4.5 | 1.200.000 |
| Đất quy hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4 | Từ thửa 1136, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 2200, tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 4.23 | 6.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh | Từ thửa số 490 (lô số 12), tờ bản đồ số 57 - Từ thửa số 498 (lô số 20), tờ bản đồ số 57 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) | 12.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Văn Viên / 5.5. Khu quy hoạch chia lô đất ở | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Viên XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hưng Nghĩa 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 8 thuộc tờ bản đồ số 48, 54 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 8.16 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Phú Hưng / 1.6. Khu quy hoạch chia lô đất ở | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Hưng XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Nghĩa cũ XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 9 | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Điền / 3.6. Khu tái định cư số 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Điền XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) | 1.200.000 |
24. Vùng Mậu Dài xóm Châu Nhân 1 | Đường QH Lô số 01 đến lô số 13 (Các lô góc tăng 10%) VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ | 2.500.000 |
20. Mồ mợ xóm 2 Hưng Nghĩa | Lô số 01 đến lô số 83 VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ | 6.000.000 |
| Vùng Biền, Châu Nhân VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ Mục 4 | 5.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lộc Điền / 4.4. Khu quy hoạch chia lô đất ở | Từ ông Nguyễn Văn An (Lô số 11, tò bản đồ số 108) - Đến Nguyễn Khánh Sơn ( thửa đất số 96, tờ bản đồ số 108) XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) | 1.200.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã / 3.3. Xóm Hưng Nghĩa 3 | Từ thửa số 1750 (lô số 12), tờ bản đồ số 58 - Từ thửa số 1758 (lô số 20), tờ bản đồ số 58 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) | 8.000.000 |
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Gồm các thửa số 429, 430, 431, 432, 433, 434, 437, 438, 439, 440, 441, 442, 443, 445, 446, 447, 448, 449, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 459, tờ bản đồ số 17 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) | 10.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hưng Nghĩa 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 7 thuộc tờ bản đồ số 54 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 7.12 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Thành cũ XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) Mục 6 | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lộc Điền / 4.4. Khu quy hoạch chia lô đất ở | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lộc Điền XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) | 1.200.000 |
17. Đồng Cựa, Hưng Nghĩa | Đường QH Lô số 01 đến lô số 81 (các lô góc tăng 10%) VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ | 10.000.000 |
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ / 1. XÓM HƯNG LỢI 1 | Gồm các thửa số 435, 436, 450, 458 , tờ bản đồ số 17 Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) | 10.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Nghĩa 4 | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 3 thuộc tờ bản đồ số 50, 58 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 4.24 | 1.200.000 |
| Vùng Cửa Chùa VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ Mục 15 | 8.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Nghĩa 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 5 thuộc tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 5.27 | 1.500.000 |
II. XÃ HƯNG LỢI CŨ | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Lợi cũ Xã phúc lợi (nay là xã Lam Thành) Mục 7 | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Phú Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thành XÃ HƯNG THÀNH (nay là xã Lam Thành) | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hưng Nghĩa 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 6 thuộc tờ bản đồ số 54, 62 XÃ HƯNG NGHĨA (nay là xã Lam Thành) Mục 6.17 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.