Bảng giá đất Xã Giai Xuân, Nghệ An từ 01/01/2026
165 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Giai Xuân là 2.000.000 đồng/m² (Đường xã Giai Xuân đi xã Tân Phú, đoạn Ngã 3 Đập dê xóm Long Thọ thửa 405, tờ bản đồ số 32 đến Đến nhà ông Hoàng Văn Chung xóm Vạn Long Khu (đấu giá chia lô đất ở) thửa 420, tờ bản đồ số 32), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 91 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 91 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (163 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Làng Bên III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tân Lập | Đầu đường (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 80) - Cuối đường (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 53) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10.8 | 350.000 |
| Đường Làng Mắng 1 III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tân Lập | Đầu đường (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 43) - Cuối đường (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 43) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10.2 | 350.000 |
| Đường Làng Mắng 2 III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tân Lập | Đầu đường (từ thửa số 119; 144, tờ bản đồ số 43) - Cuối đường (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 43) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10.3 | 350.000 |
| Đường Làng Sổ III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tân Lập | Đầu đường (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 43) - Cuối đường (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 43) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10.1 | 350.000 |
| Đường Tân Lập đi Tân Hương II. Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọ (B), xóm Tân Lập (đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 43) - Ngã ba nhà ông Hà Xuân Khoa, xóm Tân Lập (đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số 25) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 25 | 300.000 |
| Đường Tân Lập đi Tân Hương II. Đường liên xã | Ngã ba cây Đa, xóm Tân Lập (từ thửa đất số 126, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dậu, xóm Tân Lập (đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 43) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 24 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Cầu Đồng Hạ, xóm Hồng Sơn (đến thửa đất số 73; 80, tờ bản đồ số 66 - Mốc địa giới hành chính xã Tân Hợp, xã Đồng Văn, (đến thửa đất số 158; 159, tờ bản đồ số 68) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Từ dốc Vinh xóm Xuân Tiến thửa 18, tờ bản đồ số 29 - Khe Hao giáp Tân Hợp thửa 03, tờ bản đồ số 17 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Nhà ông Ông Sáng xóm Xuân Tiến thửa 136, tờ bản đồ số 40 - Cầu Khe Vinh xóm Xuân Tiến đến thửa 329, tờ bản đồ số 28 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5 | 650.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Chân Dốc Kè, xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 111, 113, tờ bản đồ số 57) - Cầu Đồng Hạ, xóm Hồng Sơn (đến thửa đất số 71, tờ bản đồ số 66 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Cầu Khe Vinh xóm Xuân Tiến từ thửa 383 (343), tờ bản đồ số 28 - Dốc Vinh xóm Xuân Tiến đến thửa 346, tờ bản đồ số 28 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Cầu Khe Hóm, xóm Yên Hòa (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 77) - Giáp nghĩa địa xóm Yên Hòa (đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 52) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 9 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Đập Vả từ thửa 904, tờ bản đồ số 41 - Nhà ông Vũ Đình Tuyên xóm Đồi Chè đến thửa 569, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Nhà ông Bùi Văn Mận xóm Đồi Chè từ thửa 498, tờ bản đồ số 41 - Nhà ông Tuệ xóm Xuân Tiên thửa 1693, tờ bản đồ số 40 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Nhà Thầy Chương xóm Kẻ Mui từ thửa 29, tờ bản đồ số - Nhà ông Lý xóm Kẻ Mui đến thửa 06, tờ bản đồ số 53 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 1 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Nhà ông Trọng xóm Kẻ Mui từ thửa 02, tờ bản đồ số 53 - Đập Vả đến thửa 464, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D I. Đường Tỉnh lộ | Đỉnh dốc Khe Hao, xóm Tân Lập (từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 82) - Ngã ba nhà anh Nhân Thống (đến thửa đất số 59, tờ bản đồ số 42) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8 | 500.000 |
| Đường UBND xã đi xóm Quyết Tâm II. Đường liên xã | Bưu điện thửa 756, tờ bản đồ số 41 - Nhà ông Thông xóm Quyết Tâm thửa 104, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 16 | 420.000 |
| Đường UBND xã đi xóm Quyết Tâm II. Đường liên xã | Đường 534 D xóm Đồi Chè từ thửa 706, tờ bản đồ số 41 - Trường THCS thửa 730, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 17 | 420.000 |
| Đường Yên Hòa đi Nghĩa Thành II. Đường liên xã | Ngã Ba Thung Lăng, xóm Trung Độ (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Nguyễn Xuân Gàng, xóm Trung Độ (đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 26) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 22 | 300.000 |
| Đường Yên Hòa đi Nghĩa Thành II. Đường liên xã | Nhà bà Nguyễn Thị Dung (Phúc), xóm Nghĩa Thành (từ thửa đất số 170, tờ bản đồ số 26) - Nhà ông Nguyễn Văn Đàn, xóm Nghĩa Thành (đến thửa đất số 135, tờ bản đồ số 46) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 23 | 300.000 |
| Đường Yên Hòa đi Nghĩa Thành II. Đường liên xã | Đình Dốc Đỏ, xóm Trung Độ (từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Nguyễn Thành Đại, xóm Trung Độ (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 29) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 21 | 300.000 |
| Đường Yên Hòa đi Nghĩa Thành II. Đường liên xã | Ngã ba nhà Dụng Ngọc, xóm Yên Hòa (từ thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - Chân Dốc Đô, xóm Yên Hòa (đến thửa đất số 114, tờ bản đồ số 40) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 20 | 300.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 352, tờ bản đồ số 42 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 354, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.3 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Đồi Chè | Xóm Đồi Chè từ thửa đất số 150, tờ bản đồ số 40 - Xóm Đồi Chè đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 40 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8.5 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 717, tờ bản đồ số 52 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 719, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.3 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 281, tờ bản đồ số 42 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 283, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.2 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 53 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.11 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Đồi Chè | Xóm Đồi Chè từ thửa đất số 858, tờ bản đồ số 41 - Xóm Đồi Chè đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8.2 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Xuân | Xóm Vạn Xuân từ thửa 332, tờ bản đồ số 33 - Đến thửa đất số 270, tờ bản đồ số 32 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 1.1 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 53 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 162, tờ bản đồ số 53 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.13 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 754, tờ bản đồ số 52 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 689, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.7 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Long Thọ | Xóm Long Thọ từ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 32 - Xóm Long Thọ đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 32 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3.1 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 28 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 39 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.6 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 814, tờ bản đồ số 52 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 940, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.5 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 388, tờ bản đồ số 42 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 349, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.10 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 637, tờ bản đồ số 50 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 675, 649, tờ bản đồ số 50 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.8 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 717, tờ bản đồ số 52 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 719, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.2 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 39 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.1 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Đồi Chè | Xóm Đồi Chè từ thửa đất số 715, tờ bản đồ số 41 - Xóm Đồi Chè đến thửa đất số 780, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8.1 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Long Thọ | Xóm Long Thọ từ thửa đất số 695, tờ bản đồ số 31 - Xóm Long Thọ đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3.2 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Đồi Chè | Xóm Đồi Chè từ thửa đất số 166, tờ bản đồ số 40 - Xóm Đồi Chè đến thửa đất số 196, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8.4 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 584, tờ bản đồ số 51 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 595, tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.17 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 224, tờ bản đồ số 29 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 29 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.9 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Xuân | Xóm Vạn Xuân từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 33 - Xóm Vạn Xuân đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 33 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 1.3 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 59 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 626, tờ bản đồ số 59 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.15 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 386, tờ bản đồ số 59 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 825, tờ bản đồ số 59 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.11 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Long Thọ | Xóm Long Thọ từ thửa đất số 556, tờ bản đồ số 31 - Xóm Long Thọ đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3.5 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 364, tờ bản đồ số 42 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.4 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 880, tờ bản đồ số 52 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 720, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.8 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Long Thọ | Xóm Long Thọ từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 42 - Xóm Long Thọ đến thửa đất số 218, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3.8 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 257, tờ bản đồ số 39 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 267, tờ bản đồ số 39 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.4 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Đồi Chè | Xóm Đồi Chè từ thửa đất số 197, tờ bản đồ số 41 - Xóm Đồi Chè đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8.3 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 717, tờ bản đồ số 52 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 1252, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.4 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Long Thọ | Xóm Long Thọ từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 31 - Xóm Long Thọ đến thửa đất số 152, tờ bản đồ số 31 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3.3 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 460, tờ bản đồ số 51 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.20 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 600, tờ bản đồ số 51 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 599, tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.16 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Xuân | Xóm Vạn Xuân từ thửa 33, tờ bản đồ số 33 - Xóm Vạn Xuân đến 62, tờ bản đồ số 33 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 1.2 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Vạn Long | Xóm Vạn Long từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 32 - Xóm Vạn Long đến thửa đất số 769, tờ bản đồ số 24 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2.3 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 314, tờ bản đồ số 51 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 344, tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.1 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Vạn Long | Xóm Vạn Long từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 32 - Xóm Vạn Long đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 24 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2.4 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 311, tờ bản đồ số 51 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 418, tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.3 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 555, tờ bản đồ số 51 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 581, 549, 548 tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.18 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 39 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 39 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.3 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Vạn Long | Xóm Vạn Long từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 32 - Xóm Vạn Long đến thửa đất số 769, tờ bản đồ số 24 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2.5 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 153, tờ bản đồ số 30 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.7 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 386, tờ bản đồ số 59 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 969, tờ bản đồ số 59 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.10 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Đồi Chè | Xóm Đồi Chè từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 40 - Xóm Đồi Chè đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 40 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8.7 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 50 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 212, tờ bản đồ số 50 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.5 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 128, tờ bản đồ số 53 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 105, tờ bản đồ số 52 (Kề Trạm y tế) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.12 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 371, tờ bản đồ số 28 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 39 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.5 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 817, tờ bản đồ số 52 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 234, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.1 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 42 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 373, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.6 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 42 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 30 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.1 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 50 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 722, tờ bản đồ số 50 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.9 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Vạn Long | Xóm Vạn Long từ 38, tờ bản đồ số 32 - Xóm Vạn Xuân đến 177, tờ bản đồ số 32 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2.2 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 41 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.9 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Đồi Chè | Xóm Đồi Chè từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 29 - Xóm Đồi Chè đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8.6 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Đồi Chè | Xóm Đồi Chè từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 40 - Xóm Đồi Chè đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 29 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8.8 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 146, tờ bản đồ số 29 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.8 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 314, tờ bản đồ số 28 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 39 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.7 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 43, tờ bản đồ sồ 53 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 147, tờ bản đồ số 53 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.14 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Long Thọ | Xóm Long Thọ từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 31 - Xóm Long Thọ đến thửa đất số 152, tờ bản đồ số 31 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3.4 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 407, tờ bản đồ số 50 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 602, 649, tờ bản đồ số 50 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.7 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 941, tờ bản đồ số 52 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 386, tờ bản đồ số 59 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.9 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 44 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 14, tờ 44; 490, tờ bản đồ số 50 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.10 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 324, tờ bản đồ số 42 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.5 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 59 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 59 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.14 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 462, tờ bản đồ số 50 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 753, 649, tờ bản đồ số 50 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.6 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 363, tờ bản đồ số 39 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.2 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 315, tờ bản đồ số 51 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 390, tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.22 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 374, tờ bản đồ số 39 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 407, tờ bản đồ số 50 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.11 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 918, tờ bản đồ số 59 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 892, 942, tờ bản đồ số 59 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.13 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Xóm Xuân Tiến từ thửa đất số 225, tờ bản đồ số 29 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 28 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.10 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 278, tờ bản đồ số 50 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 50 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.4 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Long Thọ | Xóm Long Thọ từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 42 - Xóm Long Thọ đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3.7 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 731, tờ bản đồ số 59 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 655, 674, tờ bản đồ số 59 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.12 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Long Thọ | Xóm Long Thọ từ thửa đất số 153, tờ bản đồ số 42 - Xóm Long Thọ đến thửa đất số 180, tờ bản đồ số 42 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3.6 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 504, tờ bản đồ số 51 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 515, tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.19 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Vạn Long | Xóm Vạn Long từ thửa đất số 227, tờ bản đồ số 32 - Xóm Vạn Long đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 32 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2.6 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 409, tờ bản đồ số 51 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 549, tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.21 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 908, tờ bản đồ số 41 - Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 317, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.8 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Xóm Nước Xanh từ thửa đất số 218, tờ bản đồ số 50 - Xóm Nước Xanh đến thửa đất số 239, tờ bản đồ số 51 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.2 | 350.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Xóm Quyết Tâm từ thửa đất số 1352, tờ bản đồ số 52 - Xóm Quyết Tâm đến thửa đất số 498, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.6 | 350.000 |
| Đường ngõ xóm III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tân Lập | Đầu đường (từ thửa số 21; 22, tờ bản đồ số 79) - Cuối đường (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 79) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10.7 | 350.000 |
| Đường ngõ xóm III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tân Lập | Đầu đường (từ thửa số 34; 35, tờ bản đồ số 79) - Cuối đường (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 79) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10.6 | 350.000 |
| Đường ngõ xóm III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tân Lập | Đầu đường (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 80) - Cuối đường (từ thửa số 1;2;3;4;5, tờ bản đồ số 81) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10.4 | 350.000 |
| Đường ngõ xóm III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tân Lập | Đầu đường (từ thửa số 42; 48, tờ bản đồ số 79) - Cuối đường (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 79) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10.5 | 350.000 |
| Đường trục chính xóm Vạn Long III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Vạn Long | Xóm Vạn Long từ 200, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 32 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2.1 | 350.000 |
| Đường tuyến Tổng đội TNXP4 - Sông Con II. Đường liên xã | Nhà ông Quang từ thửa 28, tờ bản đồ số 25 - Nhà ông Trương Văn Êm thửa 92, tờ bản đồ số 12 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 18 | 300.000 |
| Đường tuyến Tổng đội TNXP4 - Sông Con II. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Lộc từ thửa 329, tờ bản đồ số 18 - Cầu Khe Đáu đến thửa 340, tờ bản đồ số 19 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 19 | 250.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa xóm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 76) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.1 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba Thung III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 40) - Cuối đường (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 40) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.10 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba Thung Dưa III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 77) - Cuối đường (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 77) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.9 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà Kỷ Thìn III. Các khu dân cư các xóm / 14. Xóm Hồng Sơn | Đầu đường (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 66) - Cuối đường (từ thửa số 131; 175, tờ bản đồ số 65) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 14.4 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà anh Nguyễn Bá Vinh III. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Trung Độ | Đầu đường (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 73) - Cuối đường (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 73) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 12.4 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà anh Nguyễn Ty Hải theo đường bê tông nông thôn xóm III. Các khu dân cư các xóm / 13. Xóm Nghĩa Thành | Đầu đường (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 36) - Cuối đường (từ thửa số 72; 131, tờ bản đồ số 36) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 13.1 | 250.000 |
| Đường từ ngã ba nhà anh Thanh Thắng III. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Trung Độ | Đầu đường (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 73) - Cuối đường (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 20) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 12.2 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà anh Tiện III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (từ thửa số 08; 21, tờ bản đồ số 76) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.7 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Lang Thị Bương III. Các khu dân cư các xóm / 14. Xóm Hồng Sơn | Đầu đường (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 84) - Cuối đường (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 62) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 14.3 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Ngọc III. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Trung Độ | Đầu đường (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 40) - Cuối đường (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 29) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 12.1 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà chị Liệt III. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Trung Độ | Đầu đường (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 74) - Cuối đường (từ thửa số 04; 05, tờ bản đồ số 74) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 12.3 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Giang Dịu III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 18; 28, tờ bản đồ số 78) - Cuối đường (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 52) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.2 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Lang Văn Khuyên III. Các khu dân cư các xóm / 14. Xóm Hồng Sơn | Đầu đường (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 84) - Cuối đường (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 84) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 14.1 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Lang Văn Ân III. Các khu dân cư các xóm / 14. Xóm Hồng Sơn | Đầu đường (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 85) - Cuối đường (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 83) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 14.2 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Mai Thịnh III. Các khu dân cư các xóm / 14. Xóm Hồng Sơn | Đầu đường (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 69) - Cuối đường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 65) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 14.5 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Nguyễn Bút Chiêm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 78) - Cuối đường (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 52) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.3 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Nguyễn Duy Thân III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 52) - Cuối đường (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 52) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.4 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba quán nhà Trường Nhung III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (từ thửa số 53; 59, tờ bản đồ số 76) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.8 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba quán nhà Yên Nhung III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (từ thửa số 02; 06, tờ bản đồ số 76) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.6 | 300.000 |
| Đường từ trạm Y tế cũ III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Đầu đường (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 78) XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.5 | 300.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Nghĩa Phúc (cũ) II. Đường liên xã | Trạm Biến Áp xóm Quyết Tâm và Nhà ông Mậu xóm Quyết Tâm thửa 1026, tờ bản đồ số 52 và thửa 656, tờ bản đồ số 51 - Nhà ông Đào xóm Nước Xanh thửa 616, tờ bản đồ số 50 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 13 | 650.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Nghĩa Phúc (cũ) II. Đường liên xã | Ngã 3 đường Tỉnh lộ 534D xóm Xuân Tiến từ thửa 99, tờ bản đồ số 39 - Xóm Nước Xanh đến thửa 01, tờ bản đồ số 57 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 9 | 650.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Nghĩa Phúc (cũ) II. Đường liên xã | Ngã 3 đường tỉnh lộ 534D (Ông Hoạch) xóm Đồi Chè từ thửa 634, tờ bản đồ số 41 - Đập Bai xóm Quyết Tâm đến thửa 257, tờ bản đồ số 52 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10 | 650.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Nghĩa Phúc (cũ) II. Đường liên xã | Đập Bai xóm Quyết Tâm thửa 529, tờ bản đồ số 52 - Nhà ông Thanh xóm Quyết Tâm thửa 16, tờ bản đồ số 58 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11 | 500.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Nghĩa Phúc (cũ) II. Đường liên xã | Nhà ông Tin xóm Quyết Tâm thửa 41, tờ bản đồ số 58 - Nhà bà Nguyễn Thị Hồng thửa 130, tờ bản đồ số 58 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 12 | 450.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Tân Phú (cũ) II. Đường liên xã | Nhà ông Thuật xóm Kẻ Mui thửa 329, tờ bản đồ số 41 - Nhà ông Lam xóm Kẻ Mui XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5 | 600.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Tân Phú (cũ) II. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Đắc xóm Vạn Long thửa 208, tờ bản đồ số 32 - Nhà bà Nguyễn Thị Hường xóm Vạn Xuân thửa 300, tờ bản đồ số 33 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8 | 600.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Tân Phú (cũ) II. Đường liên xã | Chợ trung Tâm thửa 881, tờ bản đồ số 41 - Nhà ông Tùng xóm Kẻ Mui thửa 936, tờ bản đồ số 41 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4 | 900.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Tân Phú (cũ) II. Đường liên xã | Chợ chiều Vạn Long thửa 156, tờ bản đồ số 32 - Nhà ông Vũ Ngọc Bảo thửa 369, tờ bản đồ số 32 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7 | 700.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Tân Phú (cũ) II. Đường liên xã | Nhà ông Khê xóm Kẻ Mui thửa 931, tờ bản đồ số 41 - Ngã 3 Đập dê xóm Long Thọ thửa 236, tờ bản đồ số 22 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6 | 600.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi xã Tân Phú V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Ngã 3 Đập dê xóm Long Thọ thửa 405, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà ông Hoàng Văn Chung xóm Vạn Long Khu (đấu giá chia lô đất ở) thửa 420, tờ bản đồ số 32 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi xã Tân Xuân (cũ) V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Khu đấu giá Vạn Long thửa 463, và thửa đất số 464, 465, 466, tờ bản đồ số 32 - Khu đấu giá Vạn Long thửa 812, tờ bản đồ số 23 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Đường xã Tân Long (cũ) II. Đường liên xã | Nhà ông Bùi Văn Toàn xóm Quyết Tâm từ thửa 1225, tờ bản đồ số 52 - Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Quyết Tâm đến thửa 09, tờ bản đồ số 61 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 14 | 420.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Đường xã Tân Long (cũ) II. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Đình Liên, xóm Quyết Tâm thửa 918, tờ bản đồ số 59 - Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Quyết Tâm thửa 09, tờ bản đồ số 61 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 15 | 420.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Đường xã Tân Xuân (cũ) II. Đường liên xã | Trường Tiểu học cụm Vạn Long thửa 90, tờ bản đồ số 32 - Nhà bà Phạm Thị Thanh thửa 793, tờ bản đồ số 23 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3 | 550.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Đường xã Tân Xuân (cũ) II. Đường liên xã | Nhà ông Lưc xóm Kẻ Mui thửa 398, tờ bản đồ số 42 - Nhà ông Tùng xóm Long Thọ thửa 203, tờ bản đồ số 32 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 1 | 600.000 |
| Đường xã Giai Xuân đi Đường xã Tân Xuân (cũ) II. Đường liên xã | Nhà ông Bùi Văn Trung, xóm Long Thọ thửa 397 (183), tờ bản đồ số 32 - Trường Tiểu học cụm Vạn Long thửa 98, tờ bản đồ số 32 XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2 | 750.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Giai Xuân XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục IV | 200.000 | |
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Long Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Long Thọ XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 3.9 | 300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Trung Độ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Độ XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 12.5 | 250.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Vạn Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Long XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 2.7 | 300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tân Lập | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Lập XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 10.9 | 300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Đồi Chè | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồi Chè XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 8.9 | 300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nước Xanh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nước Xanh XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 6.12 | 300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Kẻ Thai | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kẻ Thai XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN | 350.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Vạn Xuân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Xuân XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 1.4 | 300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Yên Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Hoà XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 11.11 | 250.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Quyết Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 5.23 | 300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Xóm Hồng Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 14.6 | 250.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kẻ Mui | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kẻ Mui XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 4.15 | 300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Xóm Nghĩa Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nghĩa Thành XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 13.2 | 200.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Xuân Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tiến XÃ GIAI XUÂN CŨ VÀ XÃ TÂN HỢP CŨ NAY LÀ XÃ GIAI XUÂN Mục 7.11 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.