Bảng giá đất Xã Châu Tiến, Nghệ An từ 01/01/2026
176 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Châu Tiến là 8.000.000 đồng/m² (Đường trung tâm xã, đoạn Từ nhà bà Trần Thị Tuấn Xẹt 1 (thửa số 2, 3, 8, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) đến đến nhà ông Lương Thanh Tùng Xẹt 1 (đến thửa 22, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 123 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 123 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (174 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| CT229 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. CT229 | đầu ngã ba xã Châu Thuận đi xã Châu Hội (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Đường đi bản Xớn xã Châu Thuận (đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.1 | 600.000 |
| Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 | Cầu Châu Tiến (từ thửa số 7, 20, tờ bản đồ số 11 (12, 15, 16, 19, 20) - Pu Tuộng (đến thửa số 10, 9, tờ bản đồ số 21) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) | 3.500.000 |
| Tuyến bản Ban đi Hoa Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện | Ngã ba bản Ban đi Hoa Tiến (từ thửa 41, 42 tờ bản đồ số 16, (6) - Nóng đê (đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 3) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Tuyến ngã ba Minh Tiến đi Châu Bính I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện | Ngã Ba Minh Tiến (từ thửa 47, 40, tờ bản đồ số 19 (17, 14, 13, 10, 8) - Cổng chào Châu Bính (đến thửa 1, tờ bản đồ số 9) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.2 | 1.600.000 |
| Tuyến từ Nhà ông Trần Văn Ngọ Minh Tiến đến nhà văn hóa bản Lầu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà ông Ngọ (từ thửa số 192, 191, tờ bản đồ số 16) - Nhà Văn hóa bản Lầu (đến thửa 73, 86, tờ bản đồ số 13) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Tuyến từ Nhà ông Vi Ngoc Mai bản Ban đến nhà ông Trần Văn Ngoc bản Minh Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà ông Vi Ngoc Mai (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 219, tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.2 | 650.000 |
| Tuyến từ UBND xã đến trạm y tế I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | UBND xã (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 13) - Trạm y tế xã (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 17) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.3 | 800.000 |
| Đoạn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng, huyện Quỳ Châu | Chân dốc Bù Bài giáp xã Châu Hạnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Giáp Cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.1 | 1.600.000 |
| Đoạn 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện ĐH 1 | Từ cổng chào đầu bản Luồng Lạnh giáp xã Châu Tiến (Từ thửa số 4; 7; 6.)) tờ bản đồ số 31; 32; 33 (tờ bản đồ mới số 136, 137, 138)) - Giáp nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 18 ; 21, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 138)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.1 | 700.000 |
| Đoạn 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng, huyện Quỳ Châu | Từ cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Giáp Pù Tuồng xã Châu Tiến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đoạn 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện ĐH 1 | Từ nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 7; 10; 14; 19 tờ bản đồ số 22; 21; 25; 30; 29 (tờ bản đồ mới số 124, 123, 127, 135, 134)) - Cuối bản Hạt (từ thửa số 124; 127; 32, tờ bản đồ số 30; 29 (tờ bản đồ mới số 135, 134)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đoạn 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện ĐH 1 | Giáp bản Hạt (Từ thửa 18; 19; 15; 16, tờ bản đồ số 21 24; 22; 23; 26 (tờ bản đồ mới số 123, 126, 124, 125, 128)) - Giáp xã Châu Thuận (Từ thửa số 4; 1, tờ bản đồ số 23; 26 (tờ bản đồ mới số 125, 128)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.3 | 600.000 |
| Đoạn 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện ĐH 1 | Từ cổng chào bản Kiềng giáp Hoa Tiến, xã Châu Tiến (Từ thửa số 12; 9; 8; tờ bàn số 18 ; 28; 27 (tờ bản đồ mới số 120, 133, 132)) - Cuối bản Xăng Cọc (Từ thửa số 1; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 7; 8; 10; 20 (tờ bản đồ mới số 97, 98, 102, 122)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.4 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện ĐH 1 | Giáp Cổng chào xã Châu Bính (từ thửa số 24, 25, 26, 19, 18, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 112)) - Đầu bản Chiềng Nong (đến thửa 27 tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện ĐH 1 | Đầu bản Chiềng Nong (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Cuối bản Chiềng Nong (đến thửa 02, 03 tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà Vi Văn Thành (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà Hà Văn Cường, Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 3, 7, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.13 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà Hà Văn Hoạt (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.10 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Nông Trang | Nhà ông Sầm Văn Thọ (Từ thửa số 3; 14, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà bà Tăng Thị Anh (từ thửa 12; 26; 22; 25, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 111)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.4 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Bản Bua | (từ thửa số 21, 17, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 9, tờ bản đồ số 8) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.5 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Hoa Tiến 2 | (từ thửa số 68, 87, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 5) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 7.2 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hạt | Từ Lò Văn Ngọ (Thửa 7, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Giáp nhà Lữ Văn Quát (Thửa số 20, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.2 | 450.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Hà Chính Bình (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Hà Văn Đồng và Vi Văn Thành (đến thửa số 10, 25 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.7 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Bản Ban | (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số 41, 45, 521, tờ bản đồ số 12) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.4 | 550.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hạt | Nhà VH bản Hat (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Nhà ông Sầm Văn Hùng (thửa số 47 tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.4 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Bản Lầu | (từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 48, 50, 51, 61, 65, tờ bản đồ số 14) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.5 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Bản Hợp Tiến | (Từ thửa số 61, 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.2 | 550.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 58, 74, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 38, 35, tờ bản đồ số 6) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.9 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Hà Văn Thiết (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Cường (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.1 | 450.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Xăng Cọc | Nhà ông Lang Văn Liên (Từ thửa 62; 67; 52; 54, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) - Nhà ông Vi Văn Niên (Từ thửa 1; 3; 4; 20; 26; 27; 13, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.3 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Bản Lầu | (từ thửa số 61, 62, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số ư20, 11, tờ bản đồ số 13) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.7 | 300.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 1. Bản Liên Bận | Nhà sinh hoạt cộng đồng (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thắng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.3 | 600.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà Lò Văn Tuấn (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Tình (đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.11 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Chàng Piu | Nhà ông Vi Văn Hiệu (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) - Nhà Vi Văn Sơn, Lộc Văn Thanh, Lộc Văn Cương, Lò Văn Tuyên (đến thửa đất số 24, 1, 18, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Nông Trang | Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa đất số 66; 75, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Long (đến thửa số 68; 91, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.2 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 2. Bản Chiềng Ban | Nhà ông Sầm Văn Thương (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Lương (đến thửa số 03, 02, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 141)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.6 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Vi Văn Thăng (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Vi Văn Đức (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.5 | 450.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 3. Bản Xẹt 1 | Nhà ông Vi Văn Nguyên (từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.3 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Hoa Tiến 2 | (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 5) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 7.4 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Thắm Men | Nhà Cầm Bá Phúc (từ thửa đất số 896, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) - Nhà Lương Văn Tôn (đến thửa đất số 897, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.1 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Bản Hợp Tiến | (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 12) - (đến thửa số 19, 20 tờ bản đồ số 12) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.6 | 550.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Lô Quang Vinh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Xuân Duyệt (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.10 | 450.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Xăng Cọc | Nhà ông Lang Văn Sâm(Từ thửa 43; 44, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thanh (Từ thửa 46; 39, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.1 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 5. Bản Cằng Bài | Nhà VHCĐ cũ (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Nhà ông Vi Thanh Lương (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 15 16 (tờ bản đồ mới số 151 )) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.3 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 59, 40, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 7, 1 tờ bản đồ số 4) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.6 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Bản Hợp Tiến | (Từ thửa số 50, 62, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.1 | 550.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Luồng Lạnh | Nhà ông Lương Văn Phong (từ thửa số 41; 40)) tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lương Văn Xuyên (đến thửa số 50 ; 56; 64; 72; 66 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.3 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Lương Xuân Tuyên (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Hòa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.12 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 4. Bản Xẹt 2 | Nhà ông Lương Văn Thôn (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà ông Lương Văn Nhân (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.4 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Bản Bua | (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 10) - (đến thửa số 49, 53, 59, 60, 81, 78, tờ bản đồ số 10) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.7 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Minh Tiến | (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 20) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.2 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Bản Lầu | (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 6, 10, 20, 28, 37, 59, tờ bản đồ số 14) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.4 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Nông Trang | Nhà bà Hoàng Thị Khánh (Từ thửa số 32; 22, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Hoàng Công Nguyên (thửa số 1, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.3 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Bản Lầu | (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.3 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 184, 103, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 3) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.10 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Bản Hợp Tiến | (Từ thửa số 148, 139, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.5 | 300.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Lương Văn Phú (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.2 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 3. Bản Xẹt 1 | Nhà ông Lộc Khâm Thiên (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Chiến (đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.2 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Thắm Men | Nhà Lữ Văn Thái (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Văn Phiềng, Hà Văn Hùng, Ngân Văn Cáng, Lương Văn Đoàn (đến thửa đất số 26, 27, 23, 39, tờ bản đồ số 19, 6 (tờ bản đồ mới số 101, 53)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.6 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 18, 54, 83, 71, tờ bản đồ số 6) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.5 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Chàng Piu | Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà Lu Văn Thờ (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Thắm Men | Nhà Vy Văn Nhân (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Lợi (đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.2 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Bản Ban | (Từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.2 | 300.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Bản Bua | (từ thửa số 61, 55, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 62, 56, tờ bản đồ số 8) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.3 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Bản Hợp Tiến | (Từ thửa số 151, 166, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 164, 173, 193 tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.4 | 300.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Bản Bua | (từ thửa số 39, 50, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.2 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Lữ Thi Xó (đến thửa số 38 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.6 | 450.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 97, 113, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 6) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.3 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Bản Lầu | (từ thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 21, 14, 22, tờ bản đồ số 17) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.2 | 300.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà ông Lò Văn Nhân (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Văn Túc, Lương Văn Tuấn, Cầm Bá Hiến (đến thửa đất số 112, 122, 896, tờ bản đồ số 32, 15 (tờ bản đồ mới số 131, 67)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.1 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Xăng Cọc | Nhà Vi Thị Biên (Từ thửa 29; 21, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 102)) - Nhà ông Lang Văn Lượng (Từ thửa 15; 20, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 109)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.4 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 4. Bản Xẹt 2 | Nhà ông Lô Văn Hoàng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150 )) - Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.5 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Bản Bua | (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 49, 68, 74, 71, tờ bản đồ số 8) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.1 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Hoa Tiến 2 | (từ thửa số 94, 1, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 5) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 7.5 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Bản Hợp Tiến | (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 80, 95, 111, tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.3 | 550.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Minh Tiến | (Từ thửa số 208, 220, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.1 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10.177, 12, tờ bản đồ số 7) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.1 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Chàng Piu | Nhà ông Lu Văn Hướng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Lu Văn Tâm (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 130)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Luồng Lạnh | Nhà ông Quang Văn Duyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.4 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 1. Bản Liên Bận | Nhà ông Lương Minh Thái (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Vi Văn Tuân (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà ông Cầm Bá Hạnh (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 54 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.3 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Luồng Lạnh | Nhà VH bản Luồng cũ, Lương Thị Hoa (từ thửa số 32; 15; 20, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lữ Văn Mầu (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.2 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Hoa Tiến 2 | (từ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 25, 21, tờ bản đồ số 3) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 7.6 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 2. Bản Chiềng Ban | Từ trường Mầm non (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Vi Văn Úy (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Thắm Men | Nhà Lương Thị Phương (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Đức Huệ, Lương Văn Đồng, Vi Văn Viên (đến thửa đất số 19, 29, 2, tờ bản đồ số 19, 6 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 101, 53)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.7 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Thắm Men | Nhà Lữ Văn Hiền (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lô Văn Như, Lò Văn Tiến, Lò Văn Bích (đến thửa đất số 1, 17, 18, tờ bản đồ số 18 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 100)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.5 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Luồng Lạnh | Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Trạm y tế (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.1 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Hoa Tiến 2 | (từ thửa số 13, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 3) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 7.3 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Hà Văn Sơn (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Thương (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.9 | 450.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Luồng Lạnh | Nhà ông Lữ Văn Nguyên (từ thửa số 113; 119, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Chương (đến thửa số 137; 141, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.6 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Hà Văn Lợi (từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Văn Ba (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.11 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Bản Lầu | (từ thửa số 22, 13, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 21, 12, tờ bản đồ số 13) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.8 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Bản Ban | (Từ thửa số 116, 117, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 105, 125, tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.5 | 550.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Kiềng | Nhà ông Vi Văn Thơ (Từ thửa 48; 54, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) - Nhà bà Mạc Thị Ánh (Từ thửa 37; 43, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.1 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 3. Bản Xẹt 1 | Nhà ông Lương Văn Mừng (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.4 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 5. Bản Cằng Bài | Nhà ông Sầm Văn Yên (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15)) - Nhà ông Bùi Văn Hùng (từ thửa đất số 41, 38, 39, 40, tờ bản đồ số 15)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.4 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Nông Trang | Nhà ông Sầm Văn Hướng (Từ thửa số 43; 54; 57; 59, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà Lữ Văn Toán, Lữ Thị Phong (Từ thửa 65; 58; 60; 55; 79; 99; 16; 19, tờ bản đồ số 23; 49; 50 (tờ bản đồ mới số 125, 77, 78)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.5 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Luồng Lạnh | Nhà bà Lò Thị Hiền (từ thửa số 132; 133, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Liên (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 137)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.5 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 12, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 3) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.7 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 94, 101, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 3) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.8 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà ông Cầm Bá Hoành (từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Tuất, Cầm Bá Hiệp, Cầm Bá Hợi, Cầm Bá Phiềng, Lương Văn Tam (đến thửa đất số 133, 99, 128, 139, 110 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.2 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà ông Cầm Bá Thi (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Giáo (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.5 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà ông Vi Văn Thanh (từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Nông Minh Khang, Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.7 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Bản Bua | (từ thửa số 11, 15, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 8) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.6 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Thắm Men | Nhà Lương Văn Thái (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Nghiêm, Lương Văn Nghiệp (đến thửa đất số 26, 28, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 100)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.4 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Nhà ông Lương Văn Duyên và Lương Văn Mùi (đến thửa số 9, 10 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.4 | 450.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Kiềng | Nhà ông Lữ Văn Ngân (Từ thửa 31; 26; 19, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Thiên (Từ thửa 15; 18; 4; 2; 1; 14; 16; 34; 40; 47, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.4 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Bản Ban | (Từ thửa số 20, 43, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.3 | 300.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Chàng Piu | Nhà ông Lu Văn Tiến (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Nam (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hạt | Nhà Lương Văn Tiết (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Hà Văn Nam (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.3 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà ông Cầm Bá Gương (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Tuấn, Cầm Bá Lâm (đến thửa đất số 39, 48 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.4 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 2. Bản Chiềng Ban | Nhà ông Vi Văn Lục (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Thái (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.5 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 5. Bản Cằng Bài | Nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) - Nhà ông Quang Văn Hải (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.6 | 300.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà bà Lương Thị Hà (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Tuấn (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.3 | 450.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 4. Bản Xẹt 2 | Nhà ông Lô Văn Can (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lữ Văn Toàn (đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.3 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 5. Bản Cằng Bài | Nhà ông Lương Văn Nga (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) - Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.5 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 136,130, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10-7, 155, 143, 150, tờ bản đồ số 6) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.2 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà Vi Văn Thâm (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Hòa (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 118)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.9 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Kiềng | Nhà ông Vi Văn Xanh (Từ thửa 73; 79; 80; 89; 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Vi Văn Dương (Từ thửa 51; 56; 57, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.3 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Bản Lầu | (từ thửa số 17, 4 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 149, 143, tờ bản đồ số 14) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.1 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Chàng Piu | Nhà ông Cầm Bá Phòng (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Bá Dục, Cầm Bá Phùng, Mạc Thị Chấm (đến thửa đất số 37, 86, 67, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.7 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | (từ thửa số 80, 81, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 6) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.4 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Chàng Piu | Nhà ông Vi Văn Phòng (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Chung (đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Kiềng | Nhà ông Vi Văn Dũng (Từ thửa 13; 12, tờ bản đồ số 27 - Nhà bà Hà Thị Miên (Từ thửa 4; 8, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.2 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà bà Lương Thị Thấu (từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Lương Văn Tuân (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.8 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Nông Trang | Nhà ông Sầm Văn Khoa (từ thửa đất số 119; 120, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Thảo (đến thửa số 74; 95, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Kiềng | Nhà bà Mạc Thị Hồng (từ thửa 72; 85, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Văn Đắc (Từ thửa 83; 84, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.5 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Hoa Tiến 2 | (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 6) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 7.1 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Nhà ông Huông Văn Chính (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) - Nhà Lương Văn Tuấn, Vi Văn Hòa và Lương Văn Quế, Vi Văn Thơm (đến thửa số 14, 10, 8, 1, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.8 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Bản Lầu | (từ thửa số 104, 158, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 65, 30, 53, tờ bản đồ số 13) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.6 | 300.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hạt | Từ nhà Lò Văn Thắng (Thửa 58, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Giáp nhà Hà Văn Việt (Thửa số 06, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Chàng Piu | Nhà ông Cầm Ngọc Hà (từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Lò Thị Việt, Mạc Văn Long (đến thửa đất số 93, 95, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.6 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Nhà ông Cầm Bá Tiến (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) - Nhà Cầm Bá Định, Cầm Bá Dân (đến thửa đất số 28, 15 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.6 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Xăng Cọc | Nhà ông Lang Văn Như (Từ thửa 33; 24; 25, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thắng (Từ thửa 23; 12; 2, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.2 | 250.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Chào Mờ | Từ Cao Văn Cường bản Nông Trang (thửa số 17; 8; 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Cuối bản Chào Mờ (Thửa số 2; 3; 4; 42; 43 ; 1; 2; 4; 34, tờ bản đồ số 17; 11; 9 (tờ bản đồ mới số 111, 104, 99)) XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.1 | 350.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Bản Bua | (từ thửa số 59, 46, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.4 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Thắm Men | Nhà Lò Văn Tiến (từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Vi Văn Dục, Lương Văn Hăng, Vi Sỹ Thâm, Lữ Thị Kiềm (đến thửa đất số 45, 35, 185, 14, tờ bản đồ số 6, 21 (tờ bản đồ mới số 53, 107)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.3 | 400.000 |
| Đường nhánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Bản Ban | (Từ thửa số 15, 16, 30, 32, tờ bản đồ số 15) - (đến thửa số 47, 58, 87, tờ bản đồ số 16) XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.1 | 550.000 |
| Đường trung tâm xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường trung tâm xã | Từ nhà bà Trần Thị Tuấn Xẹt 1 (thửa số 2, 3, 8, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) - đến nhà ông Lương Thanh Tùng Xẹt 1 (đến thửa 22, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường trục chính bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 2. Bản Chiềng Ban | Nhà ông Lô Văn Bằng Xẹt 1 (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) - Nhà ông Vi Kim Thuyên Chiềng Ban (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường trục chính bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 5. Bản Cằng Bài | Nhà ông Lương Thanh Nhau (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153 )) - Nhà ông Vi Văn Hiền (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.2 | 480.000 |
| Đường trục chính bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 1. Bản Liên Bận | Nhà ông Lương Văn Diễn (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thủy (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường trục chính bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 4. Bản Xẹt 2 | Nhà ông Vang Văn Sách (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Vi Văn Dũng (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường trục chính bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 2. Bản Chiềng Ban | Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Lộc Văn Chung (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường trục chính bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 3. Bản Xẹt 1 | Nhà ông Lương Ngọc Thiết (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Đậu (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường trục chính bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 5. Bản Cằng Bài | Nhà ông Lang Văn Viện (từ thửa đất số 15, 41, 52, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 91)) - Nhà bà Lữ Thị Hoài (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.1 | 550.000 |
| Đường trục chính bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 4. Bản Xẹt 2 | Nhà ông Hà Văn Ny (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lô Văn Duy (đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.2 | 400.000 |
| Đường trục chính bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 2. Bản Chiềng Ban | Nhà ông Lim Văn Cường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Vi Văn Lâm (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ngã ba Thăm ổm (đến thửa 1, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà cộng đồng bản Chiềng Nong (từ thửa số 79, 70, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.1 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 3. Bản Xẹt 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 1 XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.5 | 350.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thuận cũ XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục III | 400.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Chàng Piu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chàng Piu XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.8 | 400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 2. Bản Ban | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ban XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.6 | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Kiềng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kiềng XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.6 | 250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 6. Hoa Tiến 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 1 XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.11 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Bông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bông XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.14 | 250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 4. Bản Xẹt 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 2 XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.6 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Chào Mờ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chào Mờ XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.2 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 1. Bản Hợp Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.7 | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Xăng Cọc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xăng Cọc XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 6.5 | 250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Hạt | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạt XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.5 | 350.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thắng cũ XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục III | 300.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 1. Bản Liên Bận | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Bận XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 1.4 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 4. Bản Lầu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lầu XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.9 | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 5. Bản Bua | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bua XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.8 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Nông Trang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nông Trang XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.6 | 250.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Thắm Men | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thắm Men XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 4.8 | 400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 2. Bản Chiềng Ban | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Ban XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.7 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 3. Minh Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Tiến XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 2.6 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẢN VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH TRONG BẢN / 5. Bản Cằng Bài | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cằng Bài XÃ CHÂU THẮNG (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 5.7 | 300.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Tiến cũ XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục III | 300.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Bính cũ XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục III | 250.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN / 7. Hoa Tiến 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 2 XÃ CHÂU TIẾN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 7.7 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Luồng Lạnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Luồng Lạnh XÃ CHÂU BÍNH (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.7 | 350.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Chiềng Nong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Nong XÃ CHÂU THUẬN (NAY LÀ XÃ CHÂU TIẾN) Mục 3.12 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.