Bảng giá đất Xã Châu Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026
27 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Châu Lộc là 4.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48C đoạn qua xã Châu Lộc, đoạn Giáp ranh xã Tam Hợp (Từ nhà ông Hoàng Trung Nghĩa) thửa 64 tờ bản đồ 29 đến Giáp ranh xã Thọ Hợp (Nhà ông Ngô Văn Hải) thửa 60 tờ bản đồ 51), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 96 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 96 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bản Khột Xài II. Các tuyến đường còn lại | các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 75, 76, 77,79 Xã Châu Lộc Mục 10 | 220.000 |
| Xóm Duộc II. Các tuyến đường còn lại | các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 60,63,64,67,78,80 Xã Châu Lộc Mục 15 | 220.000 |
| Xóm Na II. Các tuyến đường còn lại | các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 74 Xã Châu Lộc Mục 11 | 220.000 |
| Xóm Quèn II. Các tuyến đường còn lại | các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 57,58,59,61,71,72,73 Xã Châu Lộc Mục 12 | 220.000 |
| Xóm Quắn II. Các tuyến đường còn lại | các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 67,68,81 Xã Châu Lộc Mục 16 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 48C đoạn qua xã Châu Lộc I. Đường Quốc lộ | Giáp ranh xã Tam Hợp (Từ nhà ông Hoàng Trung Nghĩa) thửa 64 tờ bản đồ 29 - Giáp ranh xã Thọ Hợp (Nhà ông Ngô Văn Hải) thửa 60 tờ bản đồ 51 Xã Châu Lộc Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. Các tuyến đường còn lại / 7. Khu vực dân cư xóm Đan | nhà ông Lữ Văn Thỉu (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Võ Nguyên Duật (thửa đất số 194 tờ bản đồ số 20) Xã Châu Lộc Mục 7.1 | 250.000 |
| Đường liên thôn II. Các tuyến đường còn lại / 1. Xóm Mới | Cổng chào Cầu Đá cũ(thửa đất số 78 tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 64) Xã Châu Lộc Mục 1.1 | 250.000 |
| Đường liên thôn II. Các tuyến đường còn lại / 6. Khu vực dân cư xóm Lìn | Từ Ngã ba xóm Lìn (nhà ông Trương Văn Dũng thửa đất số 135 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Da (thửa đất số 23 tờ bản đồ số 14) Xã Châu Lộc Mục 6.1 | 250.000 |
| Đường liên xã đi Tam Hợp I. Đường Quốc lộ | Ngã ba Xóm Ính (Từ nhà bà Lô Thị Hà) thửa 51 tờ bản đồ 37 - nhà ông Lô Minh Hân xóm Đan) thửa 146 tờ bản đồ 20 Xã Châu Lộc Mục 3 | 350.000 |
| Đường nội thôn II. Các tuyến đường còn lại / 4. Khu vực dân cư xóm Ính | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Ính (tại các tờ bản đồ số 10-12,17,18,34,37,38) Xã Châu Lộc | 250.000 |
| Đường nội thôn II. Các tuyến đường còn lại | Từ nhà ông Trương Văn Tuất (từ thửa số 640, tờ bản đồ số 61) - đến nhà ông Vi Văn Khuân (đến thửa 572, tờ bản đồ 61) Xã Châu Lộc Mục 14 | 220.000 |
| Đường nội thôn II. Các tuyến đường còn lại / 1. Xóm Mới | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mới (tại các tờ bản đồ số 49-52) Xã Châu Lộc Mục 1.2 | 250.000 |
| Đường nội thôn II. Các tuyến đường còn lại / 3. Khu vực dân cư xóm Khục | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Khục (tại các tờ bản đồ số 18,40,41,42) Xã Châu Lộc | 250.000 |
| Đường nội thôn II. Các tuyến đường còn lại / 2. Khu vực dân cư xóm Rồng | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Rồng (tại các tờ bản đồ số 24-28,42-48) Xã Châu Lộc | 250.000 |
| Đường nội thôn II. Các tuyến đường còn lại / 6. Khu vực dân cư xóm Lìn | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Lìn(tại các tờ bản đồ số 7-9;12-14;35) Xã Châu Lộc Mục 6.2 | 250.000 |
| Đường nội thôn II. Các tuyến đường còn lại / 7. Khu vực dân cư xóm Đan | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Đan (tại các tờ bản đồ số 12,13,19,20,39) Xã Châu Lộc Mục 7.2 | 250.000 |
| Đường nội thôn II. Các tuyến đường còn lại / 5. Khu vực dân cư Kèn | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Kèn (tại các tờ bản đô số 3,5,30-32 Xã Châu Lộc | 250.000 |
| Đường nội thôn (xóm Quèn): II. Các tuyến đường còn lại | từ Từ nhà bà Lô Thị Thư (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 57) - đến Từ nhà Nguyễn Văn Biết (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 57) Xã Châu Lộc Mục 13 | 220.000 |
| Đường trục chính bản Khột Xài 1 II. Các tuyến đường còn lại | từ Nhà ông Quang Văn Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Trương Văn Thành (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 62) Xã Châu Lộc Mục 8 | 220.000 |
| Đường trục chính bản Khột Xài 2 II. Các tuyến đường còn lại | từ Nhà ông Lương Văn Sâm (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 65) - đến nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 65) Xã Châu Lộc Mục 9 | 220.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 I. Đường Quốc lộ / 2. Đường tỉnh | Ngã ba Châu Lộc (Từ nhà ông Ngô Văn Hiếu) thửa 65 tờ bản đồ 49 - Vào 300m (nhà ông Vi Thanh Toan) Thửa 15 tờ bản đồ 49 Xã Châu Lộc Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Châu Lộc cũ) I. Đường Quốc lộ / 2. Đường tỉnh | Xóm Rồng (từ tràn vào cụm công nghiệp) thửa 1 tờ bản đồ 49 - Xóm Kèn (Nhà ông Trương Văn Hoài, Trương Thị Hồng). Thửa 37 tờ bản đồ số 3 Xã Châu Lộc Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Liên Hợp cũ) I. Đường Quốc lộ / 2. Đường tỉnh | Đường tỉnh lộ 532 đoạn qua xã Liên Hợp: từ Dốc Bù Chô, bản Khột Xài, xã Liên Hợp: (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 23) - Hết Dốc bản Lống, xóm Quèn, giáp ranh xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp (thửa số 19, tờ bản đồ số 01) Xã Châu Lộc Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lộc Xã Châu Lộc Mục III | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.